|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 85/2026/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 15 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO, MỨC HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;
Căn cứ Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo trình độ sơ cấp;
Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng;
Căn cứ Thông tư số 40/2019/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng;
Căn cứ Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo thường xuyên, Thông tư số 07/2017/TT- BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT- BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học;
Căn cứ Thông tư số 27/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 40/2019/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2019 và Thông tư số 43/2023/TT- BTC ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3303/TTr-SGDĐT ngày 11 tháng 5 năm 2026 và Tờ trình số 3116/TTr-SGDĐT ngày 04 tháng 5 năm 2026; ý kiến các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân Quyết định ban hành danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Người khuyết tật theo quy định của Luật Người khuyết tật và các văn bản hướng dẫn Luật (gọi là đối tượng 1).
2. Người thuộc hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và người thuộc hộ nghèo ở các xã, ấp đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ (hộ nghèo là hộ nghèo thu nhập và hộ nghèo đa chiều thiếu hụt ít nhất 01 chỉ số về giáo dục, gọi là đối tượng 2).
3. Người dân tộc thiểu số; người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ (hộ nghèo là hộ nghèo thu nhập và hộ nghèo đa chiều thiếu hụt ít nhất 01 chỉ số về giáo dục); lao động nữ bị mất việc làm, ngư dân (gọi là đối tượng 3).
4. Người thuộc hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và người thuộc hộ nghèo đa chiều không thiếu hụt chỉ số về giáo dục (gọi là đối tượng 4).
5. Người học là phụ nữ, lao động nông thôn không thuộc các đối tượng tại các khoản 1, 2, 3, 4 Điều này (gọi là đối tượng 5).
6. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nội dung quy định mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
1. Người học đăng ký tham gia các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng được lựa chọn nghề học, cơ sở đào tạo; việc thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo đối với người học được thực hiện thông qua cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh để tổ chức khóa đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng.
2. Mỗi người học chỉ được hỗ trợ đào tạo một lần theo chính sách quy định tại Quyết định này; những người đã được hỗ trợ đào tạo theo các chính sách hiện hành khác của Nhà nước thì không được tiếp tục hỗ trợ theo chính sách quy định tại Quyết định này; trường hợp người học đồng thời thuộc các đối tượng tại Điều 2 Quyết định này thì chỉ được hưởng một mức hỗ trợ chi phí đào tạo cao nhất; những người đã được hỗ trợ đào tạo nhưng bị mất việc làm do nguyên nhân khách quan thì Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định tiếp tục hỗ trợ đào tạo để chuyển đổi việc làm theo chính sách quy định tại Quyết định này nhưng không quá 03 lần.
Điều 4. Điều kiện người học được hỗ trợ
Điều kiện hỗ trợ đào tạo theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng (viết tắt là Thông tư số 152/2016/TT-BTC), được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1, khoản 2 Điều 1 Thông tư số 27/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 5. Danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo
1. Phê duyệt danh mục 59 nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau (chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này).
2. Mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 2 Quyết định này đảm bảo không vượt mức quy định tại Điều 7 Thông tư số 152/2016/TT-BTC (chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).
3. Người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, lao động nữ bị mất việc làm tham gia học các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau được hỗ trợ tiền ăn và đi lại, cụ thể như sau:
a) Mức hỗ trợ tiền ăn: 30.000 đồng/người/ngày thực học.
b) Mức hỗ trợ tiền đi lại: 200.000 đồng/người/khóa học.
c) Mức hỗ trợ tiền đi lại là 300.000 đồng/người/khóa học nếu địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 05 km trở lên đối với người khuyết tật hoặc người học cư trú ở xã, ấp thuộc vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và từ 15 km trở lên đối với những trường hợp còn lại.
4. Kinh phí thực hiện
a) Chi thường xuyên ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách; kinh phí lồng ghép trong các Chương trình mục tiêu quốc gia, các Chương trình, dự án có liên quan.
b) Nguồn hỗ trợ, tài trợ của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và các nguồn hợp pháp khác.
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các sở, ngành hướng dẫn các cơ sở giáo dục nghề nghiệp xây dựng kế hoạch đào tạo, tuyển sinh, tổ chức lớp học theo danh mục nghề được ban hành; tổng hợp nhu cầu đào tạo nghề hằng năm; kiểm tra, giám sát chất lượng đào tạo; định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu cấp thẩm quyền phân khai, bố trí nguồn kinh phí thực hiện Quyết định này theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, phân cấp ngân sách và đảm bảo phù hợp khả năng cân đối ngân sách; phối hợp hướng dẫn quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề; phối hợp kiểm tra việc sử dụng kinh phí theo quy định.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân các xã, phường xác định nhu cầu đào tạo nghề trong lĩnh vực nông nghiệp, môi trường gắn với cơ cấu lại ngành và nhu cầu thực tiễn tại địa phương; tham gia xây dựng, rà soát danh mục nghề đào tạo; phối hợp kiểm tra, giám sát việc tổ chức đào tạo đối với các nghề thuộc lĩnh vực quản lý.
Điều 7. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.
2. Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu và Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về phê duyệt danh mục nghề đào tạo và định mức chi phí hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp cho thanh niên hoàn thành nghĩa vụ, hoàn thành nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Hiệu trưởng (giám đốc) các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các cơ sở có tham gia hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU (Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT |
Nghề đào tạo |
Thời gian |
Trình độ |
|
|
Tổng số giờ dạy |
Thời gian tối thiểu hoàn thành khóa học (tháng/khóa) |
|||
|
I |
Lĩnh vực nông nghiệp, chăn nuôi |
|
|
|
|
1 |
Kỹ thuật trồng chuối xuất khẩu |
480 |
4.0 |
Sơ cấp |
|
2 |
Kỹ thuật trồng hoa kiểng |
120 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
3 |
Kỹ thuật trồng trọt (trồng cây ăn trái, trồng lúa, trồng rau màu, trồng nấm, sản xuất giống cây trồng, làm vườn,...) |
160 |
2.0 |
Dưới 03 tháng |
|
4 |
Kỹ thuật chăn nuôi (chăn nuôi thú y, chăn nuôi gia súc an toàn sinh học, chăn nuôi gia cầm an toàn sinh học, chăn nuôi động vật hoang dã, chăn nuôi chồn, chăn nuôi heo, heo rừng….) |
160 |
2.0 |
Dưới 03 tháng |
|
II |
Lĩnh vực bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
1 |
Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật |
360 |
4.0 |
Sơ cấp |
|
2 |
Quản lý dịch hại tổng hợp |
440 |
4.5 |
Sơ cấp |
|
III |
Lĩnh vực lâm nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Kỹ thuật nuôi động vật hoang dã |
300 |
3.0 |
Sơ cấp |
|
2 |
Kỹ thuật viên lâm nghiệp |
120 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
3 |
Kỹ thuật trồng, khai thác rừng |
120 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
IV |
Lĩnh vực nuôi trồng thủy hải sản |
|
|
|
|
1 |
Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước ngọt |
360 |
4.0 |
Sơ cấp |
|
2 |
Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn |
360 |
4.0 |
Sơ cấp |
|
3 |
Kỹ thuật sản xuất giống thủy sản |
300 |
3.0 |
Sơ cấp |
|
4 |
Kỹ thuật nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao |
304 |
3.0 |
Sơ cấp |
|
5 |
Kỹ thuật viên quản lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
304 |
3.0 |
Sơ cấp |
|
6 |
Kỹ thuật nuôi tôm càng xanh (nuôi thâm canh, bán thâm canh, quảng canh nhiều giai đoạn, nuôi kết hợp, nuôi trong ruộng lúa, nuôi theo hướng hữu cơ …) |
160 |
2.0 |
Dưới 03 tháng |
|
7 |
Kỹ thuật nuôi tôm sú, kỹ thuật nuôi tôm thẻ (nuôi thâm canh, bán thâm canh, quảng canh nhiều giai đoạn, nuôi kết hợp, nuôi theo hướng hữu cơ,....) |
160 |
2.0 |
Dưới 03 tháng |
|
8 |
Kỹ thuật nuôi cua (nuôi cua nhiều giai đoạn, nuôi cua quảng canh cải tiến, nuôi cua bán thâm canh, thâm canh, nuôi cua kết hợp, nuôi cua hai da, nuôi cua lột, nuôi cua theo hướng an toàn thực phẩm,...) |
160 |
2.0 |
Dưới 03 tháng |
|
9 |
Kỹ thuật nuôi động vật thân mềm, hai mảnh vỏ (nuôi sò huyết, nuôi nghêu, hàu, ốc,...) |
160 |
2.0 |
Dưới 03 tháng |
|
10 |
Kỹ thuật nuôi cá (cá chình, cá bống tượng, cá chạch, cá mú, cá chim,...) |
120 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
11 |
Kỹ thuật nuôi hải sản (nuôi trong ao, lồng, bè,...) |
120 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
12 |
Nuôi tôm, cua, cá kết hợp - lúa luân canh |
240 |
2.0 |
Dưới 03 tháng |
|
13 |
Kỹ thuật nuôi lươn, nuôi ếch |
120 |
2.0 |
Dưới 03 tháng |
|
V |
Lĩnh vực khai thác thủy sản |
|
|
|
|
1 |
Thuyền trưởng tàu cá hạng I |
150 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
2 |
Máy trưởng tàu cá hạng I |
150 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
VI |
Lĩnh vực thủy lợi |
|
|
|
|
1 |
Công nhân quản lý và khai thác công trình thủy lợi |
352 |
4.0 |
Sơ cấp |
|
VII |
Lĩnh vực hợp tác xã |
|
|
|
|
1 |
Giám đốc hợp tác xã nông nghiệp |
311 |
3.0 |
Sơ cấp |
|
VIII |
Lĩnh vực kinh doanh, thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
1 |
Hướng dẫn viên du lịch |
320 |
3.0 |
Sơ cấp |
|
2 |
Tổ chức du lịch (du lịch cộng đồng, du lịch sinh thái, du lịch tham quan, du lịch xanh, Teambuilding, du lịch khám phá, du lịch rừng, du lịch thôn quê...) |
120 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
3 |
Kỹ thuật làm đẹp (thiết kế tạo mẫu tóc, chăm sóc da, kỹ thuật làm móng, trang điểm, nối mi,...) |
180 |
2.0 |
Dưới 03 tháng |
|
4 |
Nghiệp vụ nhà hàng (lễ tân), khách sạn |
180 |
2.0 |
Dưới 03 tháng |
|
5 |
Kỹ thuật pha chế, nấu ăn |
180 |
2.0 |
Dưới 03 tháng |
|
6 |
Kỹ năng bán hàng |
120 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
7 |
Nhạc cụ |
300 |
3.0 |
Sơ cấp |
|
IX |
Lĩnh vực chế biến, chế biến món ăn |
|
|
|
|
1 |
Chế biến thủy sản |
300 |
3.0 |
Sơ cấp |
|
2 |
Nữ công gia chánh |
300 |
3.0 |
Sơ cấp |
|
3 |
Kỹ thuật chế biến mắm, khô thủy sản |
180 |
2.0 |
Dưới 03 tháng |
|
4 |
Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản |
160 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
X |
Lĩnh vực thủ công mỹ nghệ |
|
|
|
|
1 |
Thêu máy - Thêu tay |
360 |
3.5 |
Sơ cấp |
|
2 |
Đan đát (đan sợi len, đan giỏ quà, đan dây nhựa, đan dây chuối, đan dây lục bình, đan thảm, đan tre, lưới, lú, rập cua, đan và vá lưới,...) |
160 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
3 |
Thủ công mỹ nghệ (kết cườm, kết hoa, làm hoa, cắm hoa, khắc, chạm, trổ,...) |
160 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
XI |
Công nghiệp xây dựng |
|
|
|
|
1 |
Sửa chữa xe gắn máy |
360 |
3.5 |
Sơ cấp |
|
2 |
May dân dụng |
360 |
3.5 |
Sơ cấp |
|
3 |
May công nghiệp |
160 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
4 |
Điện dân dụng |
300 |
3.0 |
Sơ cấp |
|
5 |
Điện công nghiệp |
300 |
3.0 |
Sơ cấp |
|
6 |
Điện lạnh |
300 |
3.0 |
Sơ cấp |
|
7 |
Sửa chữa điện ô tô |
300 |
3.0 |
Sơ cấp |
|
8 |
Điện tử dân dụng |
300 |
3.0 |
Sơ cấp |
|
9 |
Cài đặt và sửa chữa máy tính |
280 |
2.5 |
Dưới 03 tháng |
|
10 |
Kỹ thuật xây dựng dân dụng |
160 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
11 |
Kỹ thuật sửa chữa, lắp đặt hệ thống nước dân dụng |
160 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
12 |
Tin học văn phòng |
300 |
3.0 |
Sơ cấp |
|
XII |
Lĩnh vực sức khỏe |
|
|
|
|
1 |
Kỹ thuật bào chế mỹ phẫm và sản phẩm handmade (Kỹ thuật làm son, nước lau sàn, làm nến thơm, kem đuổi muổi, dầu gội thảo mộc, nước rửa chén ….) |
120 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
2 |
Kỹ thuật gội đầu dưỡng sinh - trị liệu tóc |
120 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
3 |
Y học cổ truyền |
120 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
4 |
Kỹ thuật điều dưỡng cộng đồng |
120 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
5 |
Kỹ thuật massage mẹ bầu và chăm sóc phục hồi mẹ sau sinh |
120 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
6 |
Kỹ thuật tắm và massage bé sơ sinh theo tiêu chẩn y khoa |
120 |
1.5 |
Dưới 03 tháng |
|
XIII |
Lĩnh vực diêm nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Kỹ thuật sản suất muối |
315 |
3.0 |
Sơ cấp |
Tổng danh mục có 59 nghề
Trong đó:
1. Lĩnh vực nông nghiệp, chăn nuôi: 04 nghề
2. Lĩnh vực bảo vệ thực vật: 02 nghề
3. Lĩnh vực lâm nghiệp: 03 nghề
4. Lĩnh vực nuôi trồng thủy hải sản: 13 nghề
5. Lĩnh vực khai thác thủy sản: 02 nghề
6. Lĩnh vực thủy lợi: 01 nghề
7. Lĩnh vực hợp tác xã: 01 nghề
8. Lĩnh vực kinh doanh, thương mại, dịch vụ: 07 nghề
9. Lĩnh vực chế biến, chế biến món ăn: 04 nghề
10. Lĩnh vực thủ công mỹ nghệ: 03 nghề
11. Công nghiệp xây dựng: 12 nghề
12. Lĩnh vực sức khỏe: 06 nghề
13. Lĩnh vực diêm nghiệp: 01 nghề
PHỤ LỤC II
MỨC
HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG ÁP DỤNG
TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT |
Tên ngành nghề |
Thời gian |
Mức đào tạo đồng/người/khóa |
|||||
|
Tổng số giờ dạy |
Thời gian tối thiểu hoàn thành khóa học (tháng/khóa) |
Đối tượng 1 |
Đối tượng 2 |
Đối tượng 3 |
Đối tượng 4 |
Đối tượng 5 |
||
|
I |
Lĩnh vực nông nghiệp, chăn nuôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kỹ thuật trồng chuối xuất khẩu |
480 |
4.0 |
4.800.000 |
3.380.000 |
2.535.000 |
2.112.500 |
1.690.000 |
|
2 |
Kỹ thuật trồng hoa kiểng |
120 |
1.5 |
4.800.000 |
2.514.000 |
1.885.500 |
1.571.250 |
1.257.000 |
|
3 |
Kỹ thuật trồng trọt (trồng cây ăn trái, trồng lúa, trồng rau màu, trồng nấm, sản xuất giống cây trồng, làm vườn,...) |
160 |
2.0 |
4.800.000 |
2.760.000 |
2.070.000 |
1.725.000 |
1.380.000 |
|
4 |
Kỹ thuật chăn nuôi (chăn nuôi thú y, chăn nuôi gia súc an toàn sinh học, chăn nuôi gia cầm an toàn sinh học, chăn nuôi động vật hoang dã, chăn nuôi chồn, chăn nuôi heo, heo rừng....) |
160 |
2.0 |
4.800.000 |
3.338.000 |
2.503.500 |
2.086.250 |
1.669.000 |
|
II |
Lĩnh vực bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật |
360 |
4.0 |
4.800.000 |
3.380.000 |
2.535.000 |
2.112.500 |
1.690.000 |
|
2 |
Quản lý dịch hại tổng hợp |
440 |
4.5 |
4.800.000 |
3.380.000 |
2.535.000 |
2.112.500 |
1.690.000 |
|
III |
Lĩnh vực lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kỹ thuật nuôi động vật hoang dã |
300 |
3.0 |
4.800.000 |
3.160.000 |
2.370.000 |
1.975.000 |
1.580.000 |
|
2 |
Kỹ thuật viên lâm nghiệp |
120 |
1.5 |
4.800.000 |
2.818.000 |
2.113.500 |
1.761.250 |
1.409.000 |
|
3 |
Kỹ thuật trồng, khai thác rừng |
120 |
1.5 |
4.800.000 |
1.620.000 |
1.215.000 |
1.012.500 |
810.000 |
|
IV |
Lĩnh vực nuôi trồng thủy hải sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước ngọt |
360 |
4.0 |
4.800.000 |
3.990.000 |
2.992.500 |
2.493.750 |
1.995.000 |
|
2 |
Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn |
360 |
4.0 |
4.800.000 |
3.990.000 |
2.992.500 |
2.493.750 |
1.995.000 |
|
3 |
Kỹ thuật sản xuất giống thủy sản |
300 |
3.0 |
4.800.000 |
3.990.000 |
2.992.500 |
2.493.750 |
1.995.000 |
|
4 |
Kỹ thuật nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao |
304 |
3.0 |
4.800.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
5 |
Kỹ thuật viên quản lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
304 |
3.0 |
4.800.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
6 |
Kỹ thuật nuôi tôm càng xanh (nuôi thâm canh, bán thâm canh, quảng canh nhiều giai đoạn, nuôi kết hợp, nuôi trong ruộng lúa, nuôi theo hướng hữu cơ …) |
160 |
2.0 |
4.800.000 |
3.744.000 |
2.808.000 |
2.340.000 |
1.872.000 |
|
7 |
Kỹ thuật nuôi tôm sú, kỹ thuật nuôi tôm thẻ (nuôi thâm canh, bán thâm canh, quảng canh nhiều giai đoạn, nuôi kết hợp, nuôi theo hướng hữu cơ,....) |
160 |
2.0 |
4.800.000 |
3.938.000 |
2.953.500 |
2.461.250 |
1.969.000 |
|
8 |
Kỹ thuật nuôi cua (nuôi cua nhiều giai đoạn, nuôi cua quảng canh cải tiến, nuôi cua bán thâm canh, thâm canh, nuôi cua kết hợp, nuôi cua hai da, nuôi cua lột, nuôi cua theo hướng an toàn thực phẩm,...) |
160 |
2.0 |
4.800.000 |
3.938.000 |
2.953.500 |
2.461.250 |
1.969.000 |
|
9 |
Kỹ thuật nuôi động vật thân mềm, hai mảnh vỏ (nuôi sò huyết, nuôi nghêu, hàu, ốc,...) |
160 |
2.0 |
4.800.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
10 |
Kỹ thuật nuôi cá (cá chình, cá bống tượng, cá chạch, cá mú, cá chim,...) |
120 |
1.5 |
4.800.000 |
3.902.000 |
2.926.500 |
2.438.750 |
1.951.000 |
|
11 |
Kỹ thuật nuôi hải sản (nuôi trong ao, lồng, bè,...) |
120 |
1.5 |
4.800.000 |
3.922.000 |
2.941.500 |
2.451.250 |
1.961.000 |
|
12 |
Nuôi tôm, cua, cá kết hợp - lúa luân canh |
240 |
2.0 |
4.800.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
13 |
Kỹ thuật nuôi lươn, nuôi ếch |
120 |
2.0 |
4.800.000 |
3.338.000 |
2.503.500 |
2.086.250 |
1.869.000 |
|
V |
Lĩnh vực khai thác thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thuyền trưởng tàu cá hạng I |
150 |
1.5 |
|
4.500.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
2 |
Máy trưởng tàu cá hạng I |
150 |
1.5 |
|
4.500.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
VI |
Lĩnh vực thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công nhân quản lý và khai thác công trình thủy lợi |
352 |
4.0 |
4.800.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
VII |
Lĩnh vực hợp tác xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giám đốc hợp tác xã nông nghiệp |
311 |
3.0 |
4.800.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
VIII |
Lĩnh vực kinh doanh, thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hướng dẫn viên du lịch |
320 |
3.0 |
4.800.000 |
3.930.000 |
2.947.500 |
2.456.250 |
1.965.000 |
|
2 |
Tồ chức du lịch (du lịch cộng đồng, du lịch sinh thái, du lịch tham quan, du lịch xanh, Teambuilding, du lịch khám phá, du lịch rừng, du lịch thôn quê...) |
120 |
1.5 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
|
3 |
Kỹ thuật làm đẹp (thiết kế tạo mẫu tóc, chăm sóc da, kỹ thuật làm móng, trang điểm, nối mi,...) |
180 |
2.0 |
4.800.000 |
3.618.000 |
2.713.500 |
2.261.250 |
1.809.000 |
|
4 |
Nghiệp vụ nhà hàng (lễ tân), khách sạn |
180 |
2.0 |
4.800.000 |
3.434.000 |
2.575.500 |
2.146.250 |
1.717.000 |
|
5 |
Kỹ thuật pha chế, nấu ăn |
180 |
2.0 |
4.800.000 |
3.520.000 |
2.640.000 |
2.200.000 |
1.760.000 |
|
6 |
Kỹ năng bán hàng |
120 |
1.5 |
4.800.000 |
2.818.000 |
2.113.500 |
1.761.250 |
1.409.000 |
|
7 |
Nhạc cụ |
300 |
3.0 |
4.800.000 |
3.990.000 |
2.992.500 |
2.493.750 |
1.995.000 |
|
IX |
Lĩnh vực chế biến, chế biến món ăn |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chế biến thủy sản |
300 |
3.0 |
4.800.000 |
3.600.000 |
2.700.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
|
2 |
Nữ công gia chánh |
300 |
3.0 |
4.800.000 |
3.600.000 |
2.700.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
|
3 |
Kỹ thuật chế biến mắm, khô thủy sản |
180 |
2.0 |
4.800.000 |
3.018.000 |
2.263.500 |
1.886.250 |
1.509.000 |
|
4 |
Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản |
160 |
1.5 |
4.800.000 |
2.628.000 |
1.971.000 |
1.642.500 |
1.314.000 |
|
X |
Lĩnh vực thủ công mỹ nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thêu máy - Thêu tay |
360 |
3.5 |
4.800.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
2 |
Đan đát (đan sợi len, đan giỏ quà, đan dây nhựa, đan dây chuối, đan dây lục bình, đan thảm, đan tre, lưới, lú, rập cua, đan và vá lưới,...) |
160 |
1.5 |
3.600.000 |
2.724.000 |
2.043.000 |
1.702.500 |
1.362.000 |
|
3 |
Thủ công mỹ nghệ (kết cườm, kết hoa, làm hoa, cắm hoa, khắc, chạm, trổ,...) |
160 |
1.5 |
4.800.000 |
2.726.000 |
2.044.500 |
1.703.750 |
1.363.000 |
|
XI |
Công nghiệp xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Sửa chữa xe gắn máy |
360 |
3.5 |
4.800.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
2 |
May dân dụng |
360 |
3.5 |
5.640.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
3 |
May công nghiệp |
160 |
1.5 |
5.640.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
4 |
Điện dân dụng |
300 |
3.0 |
5.640.000 |
3.772.000 |
2.829.000 |
2.357.500 |
1.886.000 |
|
5 |
Điện công nghiệp |
300 |
3.0 |
5.640.000 |
3.772.000 |
2.829.000 |
2.357.500 |
1.886.000 |
|
6 |
Điện lạnh |
300 |
3.0 |
5.640.000 |
3.772.000 |
2.829.000 |
2.357.500 |
1.886.000 |
|
7 |
Sửa chữa diện ô tô |
300 |
3.0 |
5.640.000 |
3.772.000 |
2.829.000 |
2.357.500 |
1.886.000 |
|
8 |
Điện tử dân dụng |
300 |
3.0 |
5.640.000 |
3.772.000 |
2.829.000 |
2.357.500 |
1.886.000 |
|
9 |
Cài đặt và sửa chữa máy tính |
280 |
2.5 |
5.640.000 |
3.772.000 |
2.829.000 |
2.357.500 |
1.886.000 |
|
10 |
Kỹ thuật xây dựng dân dụng |
160 |
1.5 |
4.800.000 |
2.726.000 |
2.044.500 |
1.703.750 |
1.363.000 |
|
11 |
Kỹ thuật sửa chữa, lắp đặt hệ thống nước dân dụng |
160 |
1.5 |
4.800.000 |
3.520.000 |
2.640.000 |
2.200.000 |
1.760.000 |
|
12 |
Tin học văn phòng |
300 |
3.0 |
4.800.000 |
3.772.000 |
2.829.000 |
2.357.500 |
1.886.000 |
|
XII |
Lĩnh vực sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kỹ thuật bào chế mỹ phẫm, sản phẩm handmade (Kỹ thuật làm son, nước lau sàn, làm nến thơm, kem đuổi muổi, dầu gội thảo mộc, nước rửa chén ….) |
120 |
1.5 |
4.800.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
2 |
Kỹ thuật gội đầu dưỡng sinh - trị liệu tóc |
120 |
1.5 |
4.800.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
3 |
Y học cổ truyền |
120 |
1.5 |
4.800.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
4 |
Kỹ thuật điều dưỡng cộng đồng |
120 |
1.5 |
4.800.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
5 |
Kỹ thuật massage mẹ bầu và chăm sóc phục hồi mẹ sau sinh |
120 |
1.5 |
4.800.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
6 |
Kỹ thuật tắm và massage bé sơ sinh theo tiêu chẩn y khoa |
120 |
1.5 |
4.800.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
XIII |
Lĩnh vực diêm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kỹ thuật sản suất muối |
315 |
3.0 |
4.800.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |