Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Trên cơ sở kết quả rà soát quy định, thủ tục hành chính đang còn hiệu lực, đã được công bố tại các quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; kết quả rà soát dữ liệu thủ tục hành chính được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chuẩn hóa, công khai trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia, tính đến ngày 15 tháng 01 năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 20/TTr-SVHTTDL ngày 16 tháng 01 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Cụ thể: Danh mục gồm 122 (một trăm hai mươi hai) thủ tục hành chính (TTHC); trong đó:
2. Lĩnh vực Gia đình: 03 (ba) TTHC (Phụ lục 2);
3. Lĩnh vực Thể dục thể thao: 35 (ba mươi lăm) TTHC (Phụ lục 3);
4. Lĩnh vực Du lịch: 26 (hai mươi sáu) TTHC (Phụ lục 4);
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định:
|
Nơi
nhận:
|
KT.CHỦ TỊCH
|
- Như Điều 3; - Cục KSTTHC, VPCP (để b/c); PHÓ CHỦ TỊCH 1h
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh (ph/hợp th/hiện);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TrP KGVX;
- ChV P.KSTTHC;
|
-
Lưu:
VT,
KSTTHC-
13(TT-KSTT)|/
|
Phan
Thanh
Duy
|
ĂN Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA - NĂM 2023
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Nhóm lĩnh vực Văn hóa)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 86 /QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
((Đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
I. Di sản văn hóa (14 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn
giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cơ
quan
có
thẩm quyền quyết định
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Quy trình
nội bộ
|
Quy trình điện tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ hoàn ngày thành thủ tục đăng ký
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12;
Nghị định số 98/2010/NĐ-CP của Chính phủ ngày 21/9/2010 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa.
Thông tư số
07/2004/TT-BVHTT
ngày 19/2/2004 của Bộ Văn hóa - Thông tin hướng dẫn trình tự,
|
X
|
X
|
|
1
|
2.001631. 000.00.00.
H04
|
Thủ tục Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
(04)
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ hoàn ngày thành thủ tục đăng ký
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12;
Nghị định số 98/2010/NĐ-CP của Chính phủ ngày 21/9/2010 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa.
Thông tư số
07/2004/TT-BVHTT
ngày 19/2/2004 của Bộ Văn hóa - Thông tin hướng dẫn trình tự,
|
X
|
X
|
|
Thủ tục Cấp
|
thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia. số Thông tư 07/2011/TT- BVHTTDL ngày 07 tháng 6 năm 2011 sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vị chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Thông tư số
13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
|
||||||||
|
2
|
1.003838. 000.00.00.
H04
|
phép cho
người Việt Nam
định
cư ở nước
ngoài, tổ
chức, cá
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy
định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12;
số Nghị định
|
X
|
X
|
|
nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
|
98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản VH. Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ VHTT&DL.
|
||||||||
|
3
|
2.001613. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Xác đủ nhận điều kiện được cấp giấy phép động hoạt đối với bảo tàng ngoài công lập
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
4
|
1.003793. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp giấy phép động hoạt tàng bảo ngoài công lập
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
5
|
2.001591. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp phép giây khai quật khẩn cấp
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
|
Không quy định
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10; - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12; Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Di sản VH. Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao X
và Du lịch.
Quyết định số 86/2008/QĐ- BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Quy chế thăm dò, khai quật khảo cổ.
|
X
|
1.003738.
|
Thủ tục Cấp
chứng chỉ
hành nghề
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
|
Trong 22 ngày
làm việc, kể từ
|
Không
|
Giám đốc Sở
|
- Luật Di sản văn hóa
số 28/2001/QH10; - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12; Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa.
Nghị định số
|
|
|
6
|
000.00.00.
H04
|
mua bán di
vật, cổ vật, bảo vật
quốc gia
|
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
quy
định
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01/2012/NĐ-CP ngày X
04 tháng 01 năm 2012
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung, thay thế
hoặc bãi bỏ, hủy bỏ
các quy định có liên
quan đến thủ tục hành
chính thuộc chức năng
quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và DL.
Thông tư số
07/2004/TT-BVHTT
ngày 19 tháng 02 năm
2004 của Bộ VHTT
hướng dẫn trình tự,
thủ tục đăng ký di vật,
cổ vật, bảo vật quốc
|
X gia.
|
Nghị định số
142/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|||||||||
|
7
|
1.003646. 000.00.00. H04
|
tục Thủ Công nhận vật bảo quốc gia đối với bảo tàng tỉnh, cấp hoặc ban tâm trung quản lý di tích
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị và Hồ sơ hiện vật, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tổ chức thẩm định hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
- Trong 07
ngày làm việc,
kể từ ngày có
kết quả thẩm
định, Giám
đốc Sở Văn
hóa, Thể thao
và Du lịch
quyết định
việc gửi văn
|
Không quy định
|
Thủ tướng Chính phủ
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10; - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12; Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa.
Thông tư số
13/2010/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia
|
X
|
X
|
|
bản đề nghị,
Hồ sơ hiện vật
|
|||||
|
và các văn bản
có liên quan
|
|||||
|
đến Chủ tịch
|
|||||
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
|
|||||
|
Trong 07
|
|||||
|
ngày làm việc,
|
|||||
|
kể từ ngày
|
|||||
|
nhận được văn
bản đề nghị,
Hồ sơ hiện vật
và các văn bản
|
|||||
|
có liên quan,
Chủ tịch Ủy
|
|||||
|
ban nhân dân
|
|||||
|
cấp tỉnh xem
xét, quyết định
|
|||||
|
gửi văn bản đề
nghị, Hồ sơ
hiện vật và các
văn bản có
liên quan đến
|
|||||
|
Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
|
|||||
|
thao và Du
lịch.
|
|||||
|
- Trong 22
|
|||||
|
ngày làm việc,
kể từ ngày
|
|||||
|
nhận được văn
bản đề nghị,
|
|||||
|
Hồ sơ hiện vật
|
|||||
|
và các văn bản
|
|||||
|
có liên quan,
Bộ trưởng Bộ
|
||||||
|
Văn hóa, Thể
thao và Du
|
||||||
|
lịch giao Hội
đồng giám
định cổ vật
thẩm định hiện
vật và Hồ sơ
hiện vật.
|
||||||
|
- Trong 07
ngày làm việc,
|
||||||
|
kể từ ngày có
kết quả thẩm
|
||||||
|
định của Hội
đồng giám
|
||||||
|
định cổ vật,
Cục trưởng
Cục Di sản
văn hóa báo
|
||||||
|
cáo Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
|
||||||
|
Thể thao và
|
||||||
|
Du lịch xem
xét, quyết định
|
||||||
|
việc gửi văn
|
||||||
|
bản đề nghị
|
||||||
|
Hội đồng Di
|
||||||
|
sản văn hóa
|
||||||
|
quốc gia thẩm
|
||||||
|
định hiện vật
|
||||||
|
và Hồ sơ hiện
vật.
|
||||||
|
Trong 07
ngày làm việc,
|
||||||
|
kể từ ngày có ý kiến thẩm định của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định công nhận bảo vật quốc gia.
|
|||||||||
|
8
|
1.003835. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Công nhận bảo vật quốc gia đổi với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
- Trong 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị và Hồ sơ hiện vật, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tổ thẩm chức định hiện vật và Hồ sơ hiện
vật.
Trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định, Giám
|
Không quy định
|
tướng Thủ Chính phủ
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10; - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12; Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa. Thông tư số
13/2010/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2010
|
X
|
X
|
|
đốc Sở Văn
hóa, Thể thao
|
của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy
|
|||
|
và Du lịch
|
định về trình tự, thủ
|
|||
|
quyết định
|
tục đề nghị công nhận
|
|||
|
việc gửi văn
|
bảo vật quốc gia
|
|||
|
bản đề nghị,
|
Thông tư số
|
|||
|
Hồ sơ hiện vật
|
13/2023/TT-
|
|||
|
và các văn bản
|
BVHTTDL ngày 30
|
|||
|
có liên quan
|
tháng 10 năm 2023
|
|||
|
đến Chủ tịch
|
của Bộ trưởng Bộ Văn
|
|||
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
|
hóa, Thể thao và Du
lịch sửa đổi, bổ sung
|
|||
|
- Trong 07
|
quy định liên quan
|
|||
|
ngày làm việc,
|
đến giấy tờ công dân
|
|||
|
kể từ ngày
|
tại một số Thông tư do
|
|||
|
nhận được văn
|
Bộ trưởng Bộ Văn
|
|||
|
bản đề nghị,
|
hóa, Thể thao và Du
|
|||
|
Hồ sơ hiện vật
và các văn bản
|
lịch ban hành.
|
|||
|
có liên quan,
|
||||
|
Chủ tịch Ủy
|
||||
|
ban nhân dân
|
||||
|
cấp tỉnh xem
xét, quyết định
gửi văn bản đề
nghị, Hồ sơ
|
||||
|
hiện vật và các
|
||||
|
văn bản có
|
||||
|
liên quan đến
|
||||
|
Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch.
|
||||
|
Trong 22
ngày làm việc,
|
|
kể từ ngày
nhận được văn
bản đề nghị,
|
|||||
|
Hồ sơ hiện vật
|
|||||
|
và các văn bản
|
|||||
|
có liên quan,
Bộ trưởng Bộ
|
|||||
|
Văn hóa, Thể
|
|||||
|
thao và Du
lịch giao Hội
|
|||||
|
đồng giám
định cổ vật
thẩm định
hiện vật và Hồ
sơ hiện vật.
|
|||||
|
- Trong 07
|
|||||
|
ngày làm việc,
|
|||||
|
kể từ ngày có
|
|||||
|
kết quả thẩm
|
|||||
|
định của Hội
đồng giám
|
|||||
|
định cổ vật,
Cục trưởng
|
|||||
|
Cục Di sản
văn hóa báo
|
|||||
|
cáo Bộ trưởng
|
|||||
|
Bộ Văn hóa,
|
|||||
|
Thể thao và
|
|||||
|
Du lịch xem
|
|||||
|
xét, quyết định
|
|||||
|
việc gửi văn
|
|||||
|
bản đề nghị
|
|||||
|
Hội đồng Di
|
|||||
|
sản văn hóa
quốc gia thẩm
|
|
định hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
- Trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày có ý kiến thẩm định của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia, Bộ trưởng
Bộ
VVHTT&DL
trình Thủ
tướng Chính
phủ xem xét,
quyết định
công nhận bảo vật quốc gia.
|
|||||||||
|
9
|
1.001106. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp giấy chứng đủ nhận điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12;
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh.
|
X
|
X
|
|
Nghị định số
142/2018/NĐ-CP
ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|||||||||
|
10
|
1.001123. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp lại giây chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
05 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
χ
|
|
11
|
1.001822. 000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10; - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12; Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh.
|
X
|
X
|
|
12
|
1.002003. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp chứng lại chỉ hành nghề tu bổ di tích
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Đối với hợp trường cấp lại Chứng chỉ hành nghề hết hạn sử dụng hoặc bị hỏng, trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ - Đối với trường hợp cấp lại Chứng chỉ hành nghề bị mất hoặc bổ sung nội dung hành nghề, thời hạn cấp thực được hiện như quy định đối với hợp trường cấp mới.
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
13
|
1.003901. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12;
Nghị định số
61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh
|
X
|
X
|
|
doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh. - Nghị định
số
142/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|||||||||
|
14
|
2.001641. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp giấy lại chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề hết hạn sử dụng hoặc bị hỏng, trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
với
Đối
trường
hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận
hành nghề bị
mất hoặc bổ
sung nội dung
hành nghề,
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
thời hạn cấp
|
||
|
được thực
|
||
|
hiện như quy
định đối với
|
||
|
trường hợp
cấp mới.
|
II. Điện ảnh (01 TTHC)
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Quy trình
nội bộ
|
Quy trình điện tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
1
|
1.011454. 000.00.00. H04
|
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
(1) Trực tiếp;
Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 11 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành thủ tục đăng ký.
|
Không quy định
|
UBND tỉnh
|
số Điện Luật ảnh 05/2022/QH15. - Thông tư số 17/2022/TT- BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản trong hoạt động điện ảnh
|
X
|
X
|
III. Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm (13 TTHC)
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Quy trình nội bộ
|
Quy trình điện tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
1
|
1.001833. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
(1) Trực tiếp;
Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Giám đốc Văn Sở hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
- Thông tư số 01/2018/TT- BVHTTDL ngày 18/01/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều tại Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
|
X
|
X
|
|
2
|
1.001809. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban dân nhân cấp tỉnh)
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
UBND tỉnh
|
Nghị định số 113/2013/NĐ- CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
|
X
|
X
|
|
3
|
1.001778. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp giấy phép sao chép tác mỹ phâm về thuật danh nhân hóa, văn anh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Giám đốc Văn Sở hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
X
|
X
|
|
4
|
1.001755. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp giấy phép dựng xây tượng đài, tranh hoành tráng
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
- Trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; - Đối với các công trình tượng đài, tranh hoành tráng phải có ý kiến của Bộ Văn hóa, thể thao và Du lịch, thời hạn cấp giấy phép không quá 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, hợp lệ.
|
Không quy định
|
UBND tỉnh
|
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
- Thông tư số 01/2018/TT- BVHTTDL ngày 18/01/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều tại Nghị định 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
|
X
|
X
|
|
5
|
1.001738.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp giấy phép tổ chức trại tác sáng điêu khắc
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) toàn tuyến trình, tại địa chỉ:
|
Trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
UBND tỉnh
|
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
|
X
|
X
|
|
(thâm quyền Ủy nhân cấp tỉnh)
của ban
dân
|
https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
||||||||
|
6
|
1.001704. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao)
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh.
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh và Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.
|
X
|
X
|
|
7
|
1.001671. 000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài lãm triển (thẩm quyền
của Sở Văn
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
|
Trong 07 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
Thể hóa, thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao)
|
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
||||||||
|
8
|
1.001229. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa nước ra ngoài không vì mục đích thương mại
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực toàn tuyến trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung triển lãm, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu tổ chức bổ sung hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung triển lãm. Tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung triển lãm không quá 05 ngày làm việc. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lời lần 2 không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ bổ sung hoặc văn bản xác nhận đồng ý điều chỉnh nội dung triển lãm ;
- Trong 07 ngày
|
Không quy định
|
Giám đốc Văn Sở hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm.
|
X
|
X
|
|
1.001211. 000.00.00. H04
|
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp giấy phép triển lãm, trường hợp không cấp Giấy phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
- Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do triển lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch ; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có văn bản trả lời
|
X
|
|||||||
|
9
|
1.001211. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung triển lãm, Giám đốc Sở Văn
|
Không quy định
|
Giám đốc Văn Sở hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
ngoài tô
chức tại địa
phương
|
https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc
|
hóa, Thể thao và
Du lịch gửi văn bản
yêu cầu cá nhân
|
|||
|
không vì
mục đích
thương mại
|
https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
nước ngoài bổ sung
hồ sơ hoặc điều
chỉnh nội dung
triển lãm. Cá nhân
nước ngoài bổ sung
hồ sơ hoặc điều
chỉnh nội dung
triển lãm không
quá 05 ngày làm
việc. Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao
và Du lịch trả lời
lần 2 không quá 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ bổ sung hoặc văn
bản xác nhận đồng
ý điều chỉnh nội
dung triển lãm;
|
|||
|
- Trong 07 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao
và Du lịch cấp giấy
phép triển lãm,
trường hợp không
cấp Giấy phép phải
|
|||||
|
có văn bản trả lời,
nêu rõ lý do ;
|
|||||
|
- Trường hợp phải
thành lập Hội đồng
|
|
thẩm định do triển lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch ; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có văn bản trả lời.
|
|||||||||
|
10
|
1.001191. 000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp lại giây phép tô chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa nước ra ngoài không vì mục đích thương mại
|
(1) Trực tiếp; (2) Trực tuyển toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung triển lãm, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu tổ chức bổ sung hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung triển lãm. Tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung triển lãm không quá 05 ngày làm việc. Giám đốc
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch trả
lời lần 2 không quá
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ bổ sung hoặc
văn bản xác nhận
đồng ý điều chỉnh
|
|||||
|
nội dung triển lãm;
- Trong 07 ngày
|
|||||
|
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao
và Du lịch cấp giấy
phép triển lãm,
trường hợp không
cấp giấy phép phải
có văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
|
|||||
|
- Trường hợp phải
thành lập Hội đồng
thẩm định do triển
lãm có nội dung
không thuộc lĩnh
vực chuyên môn
|
|||||
|
của ngành văn hóa,
thể thao và du lịch ;
triển lãm có quy
|
|||||
|
mô quốc gia, quốc
tế hoặc nội dung
phức tạp, trong thời
gian 15 ngày làm
|
|||||
|
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
|
hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có văn bản trả lời.
|
|||||||||
|
11
|
1.001182. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp
lại giấy
phép tổ
chức triển lãm do cá
nhân nước
ngoài tổ
chức tại địa
phương
không vì
mục đích
thương mại
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thông dịch vụ bưu chính
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung triển lãm, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu cá nhân nước ngoài bổ sung hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung triển lãm. Cá nhân nước ngoài bổ sung hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung triển lãm không quá 05 ngày làm việc. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lời lần 2 không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ bổ sung hoặc văn bản xác nhận đồng ý điều chỉnh nội dung triển lãm;
- Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở
|
Không quy định
|
Giám đốc Văn Sở hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
Thủ tục
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp giấy phép triển lãm, trường hợp không cấp Giấy phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
- Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do triển lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch ; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có văn bản trả lời.
- Trong 07 ngày
|
||||||||
|
12
|
1.001147. 000.00.00.
H04
|
Thông báo
tổ chức
triển lãm do
tổ chức ở
địa phương
hoặc cá
nhân tổ
chức tại địa
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu
cong.baclieu.
hoặc
gov.vn
|
làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo, nếu Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch không có văn bản trả lời thì tổ chức được tổ
|
Không quy định
|
Giám đốc Văn Sở hóa, Thể thao và Du
lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
phương không vì đích mục thương mại Thủ tục Phê
|
https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
chức triển lãm theo các nội dung đã thông báo;
- Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do triển lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch ; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Thông báo, Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch không có ý kiến trả lời bằng văn bản thì tổ chức được tổ chức triển lãm theo các nội dung đã thông báo
|
Phí:
|
||||||
|
13
|
2.001496. 000.00.00.
H04
|
duyệt nội
dung tác
phẩm mỹ
thuật,
tác
phẩm nhiếp
ảnh
nhập
khẩu cấp
tỉnh
|
(1) Trực tiếp; (2) Trực tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc
|
Trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
1. Đối với tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tranh:
- Đối với 10 tác phẩm đầu tiên:
300.000đồng/tác phẩm/lần thẩm
|
Giám đốc Văn Sở hóa, Thể thao và Du
lịch
|
Thông tư số 28/2014/TT- BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
X
|
X
|
|
https://dichvu
|
định.
|
- Thông tư số 260/2016/TT-BTC
|
||
|
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
|
- Từ tác phẩm thứ
11 tới tác phẩm
|
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài Chính quy
|
||
|
thống dịch vụ
|
thứ 49: 270.000
|
định mức thu, chế độ thu, nộp,
|
||
|
bưu chính
|
đồng/tác
|
quản lý và sử dụng phí thẩm định
|
||
|
phẩm/lần thẩm
định.
|
nội dung văn hóa phẩm xuất
khẩu, nhập khẩu.
|
|||
|
- Từ tác phẩm
thứ 50 trở đi:
240.000
|
- Thông tư số 26/2018/TT-
BVHTTDL ngày 11 tháng 9
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
|
|||
|
đồng/tác
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|||
|
phẩm/lần thẩm
định, tối đa
không quá
|
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 12
|
|||
|
15.000.000 đồng
2. Đối với tác
phẩm nhiếp ảnh:
- Đối với 10 tác
phẩm đầu tiên:
|
năm 2014 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về quản lý hoạt động
mua bán hàng hóa quốc tế thuộc
diện quản lý chuyên ngành văn
|
|||
|
100.000đồng/tác
phẩm/lần thẩm
|
hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
|
|||
|
định;
- Từ tác phẩm thứ
|
- Thông tư số 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10
|
|||
|
11 tới tác phẩm
thứ 49: 90.000
|
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|||
|
đồng/ tác phẩm/
|
sửa đổi, bổ sung quy định liên
|
|||
|
lần thẩm định.
- Từ tác phẩm
|
quan đến giấy tờ công dân tại
một số Thông tư do Bộ trưởng
|
|||
|
thứ 50 trở đi:
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|||
|
80.000 đồng/tác
phẩm/lần thẩm
định.
|
ban hành.
|
|||
|
(Thông tư số
|
||||
|
260/2016/TT-
BTC)
|
IV. Nghệ thuật biểu diễn (04 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Quy trình
nội bộ
|
Quy trình điện tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(06)
|
(06)
|
(09)
|
(10)
|
||
|
1
|
1.009397. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Tổ chức
biểu
nghệ
diễn
thuật địa trên bàn
quản lý
(không
thuộc
trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên
về
ngành
nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) một tuyến phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
05 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí:
|
Phí:
|
Phí:
|
(07)
UBND tỉnh
|
(08)
Nghị định số 144/2020/NĐ- CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
Thông tư số 288/2016/TT- BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.
|
X
|
X
|
|
1
|
1.009397. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Tổ chức
biểu
nghệ
diễn
thuật địa trên bàn
quản lý
(không
thuộc
trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên
về
ngành
nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) một tuyến phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
05 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật
|
Mức thu phí (đồng/ chương trình, vở diễn)
|
Mức thu phí (đồng/ chương trình, vở diễn)
|
(07)
UBND tỉnh
|
(08)
Nghị định số 144/2020/NĐ- CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
Thông tư số 288/2016/TT- BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.
|
X
|
X
|
|
1
|
1.009397. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Tổ chức
biểu
nghệ
diễn
thuật địa trên bàn
quản lý
(không
thuộc
trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên
về
ngành
nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) một tuyến phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
05 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Đến 50 phút 1.500.000
|
Đến 50 phút 1.500.000
|
Đến 50 phút 1.500.000
|
(07)
UBND tỉnh
|
(08)
Nghị định số 144/2020/NĐ- CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
Thông tư số 288/2016/TT- BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.
|
X
|
X
|
|
1
|
1.009397. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Tổ chức
biểu
nghệ
diễn
thuật địa trên bàn
quản lý
(không
thuộc
trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên
về
ngành
nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) một tuyến phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
05 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Từ 101 đến 150 phút 3.000.000
|
Từ 101 đến 150 phút 3.000.000
|
Từ 101 đến 150 phút 3.000.000
|
(07)
UBND tỉnh
|
(08)
Nghị định số 144/2020/NĐ- CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
Thông tư số 288/2016/TT- BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.
|
X
|
X
|
|
1
|
1.009397. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Tổ chức
biểu
nghệ
diễn
thuật địa trên bàn
quản lý
(không
thuộc
trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên
về
ngành
nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) một tuyến phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
05 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Từ 151 đến 200 phút 3.500.000
|
Từ 151 đến 200 phút 3.500.000
|
Từ 151 đến 200 phút 3.500.000
|
(07)
UBND tỉnh
|
(08)
Nghị định số 144/2020/NĐ- CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
Thông tư số 288/2016/TT- BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.
|
X
|
X
|
|
1
|
1.009397. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Tổ chức
biểu
nghệ
diễn
thuật địa trên bàn
quản lý
(không
thuộc
trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên
về
ngành
nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) một tuyến phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
05 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Từ 201 phút trở lên 5.000.000
Trường
hợp
miễn
phí:
Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia. Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT-BTC bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại VN.
|
Từ 201 phút trở lên 5.000.000
Trường
hợp
miễn
phí:
Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia. Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT-BTC bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại VN.
|
Từ 201 phút trở lên 5.000.000
Trường
hợp
miễn
phí:
Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia. Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT-BTC bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại VN.
|
(07)
UBND tỉnh
|
(08)
Nghị định số 144/2020/NĐ- CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
Thông tư số 288/2016/TT- BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.
|
X
|
X
|
|
1
|
1.009397. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Tổ chức
biểu
nghệ
diễn
thuật địa trên bàn
quản lý
(không
thuộc
trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên
về
ngành
nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) một tuyến phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
05 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Từ 51 đến 100 phút 2.000.000
|
Từ 51 đến 100 phút 2.000.000
|
(07)
UBND tỉnh
|
(08)
Nghị định số 144/2020/NĐ- CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
Thông tư số 288/2016/TT- BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.
|
X
|
X
|
|
2
|
1.009398. 000.00.00.
H04
|
Thủ tục Tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của hội các chuyên về ngành thuật nghệ biểu diễn thuộc Trung
ương, đơn vị sự nghiệp
công lập có chức
năng
biểu diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) toàn tuyến trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
15 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
UBND tỉnh
|
Nghị định số 144/2020/NĐ- CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
|
X
|
X
|
|
3
|
1.009399. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Tổ chức cuộc người thi người đẹp, mẫu
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
|
15 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
UBND tỉnh
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
|||||||||
|
4
|
1.009403. 000.00.00.
H04
|
Thủ tục Ra nước ngoài dự thi người đẹp, người
mẫu
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
05 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
UBND tỉnh
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
V. Văn hóa cơ sở (08 TTHC)
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cơ
quan
có
thẩm quyền quyết định
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Quy trình nội bộ
|
Quy trình điện tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
1
|
1.003676. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc
|
Trong 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
UBND tỉnh
|
Nghị định số 110/2018/NĐ- CP ngày 29 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội.
|
X
|
x
|
|
https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
|||||||||
|
2
|
1.003654. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 11 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân tỉnh nhận được văn bản thông báo, nếu không có ý kiến trả lời thì đơn vị gửi thông báo được tổ chức lễ hội theo nội dung đã thông báo
|
Không quy định
|
UBND tỉnh
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
3
|
1.001029. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh vụ dịch karaoke cấp tỉnh
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) một tuyến phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí: - Tại các thành phố trực thuộc trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh: + Từ 01 đến 03 phòng: 4.000.000 đồng/giấy. + Từ 04 đến 05 phòng: 6.000.000 đồng/giấy. + Từ 06 phòng trở lên: 12.000.000 đồng/giấy.
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ- CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông tư số 01/2021/TT- BTC ngày 07 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
|
X
|
X
|
|
- Tại khu vực khác + Từ 01 đến 03 phòng: 2.000.000 đồng/giấy. + Từ 04 đến 05 phòng: 3.000.000 đồng/giấy. + Từ 06 phòng trở lên: 6.000.000 đồng/giấy. tư (Thông
số
01/2021/TT-
BTC)
|
|||||||||
|
4
|
1.001008. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
(1) Trực tiếp; (2), Trực tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí: - Tại các thành phố trực thuộc trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh: Mức thu phí thẩm định cấp Giấy là phép 15.000.000 đồng/giấy;
- Tại các khu vực khác: Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép là 10.000.000 đồng/giấy tư (Thông
số
01/2021/TT-
BTC)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
5
|
1.000963. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí: - Tại các thành phố trực thuộc trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh: Đối với trường hợp đã được cấp phép kinh doanh karaoke đề nghị tăng thêm phòng 2.000.000 là đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 12.000.000
đồng/giấy
thẩm
phép/lần
định.
- Tại khu vực khác: Đối với trường hợp đã được cấp phép kinh doanh
karaoke đề nghị tăng thêm phòng là 1.000.000
đồng/phòng,
nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X X
|
|
đồng/giấy
phép/lần thẩm
định.
Mức thu phí
|
|
thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000 đồng/giấy. (Thông tư
số
01/2021/TT-
BTC)
|
|||||||||
|
6
|
1.000922. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí: Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000 đồng/giấy tư (Thông số 01/2021/TT- BTC)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
7
|
1.003784. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn
hoặc
|
Trong 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
Trường hợp phải xin ý kiến các Bộ, ngành khác, không quá 10 ngày làm
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
Nghị định số 32/2012/NĐ- CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
- Thông tư số 07/2012/TT-
|
X
|
x
|
|
quyền của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
việc.
Trường hợp phải giám định văn hóa phẩm nhập khẩu, không quá 12 ngày làm việc.
|
BVHTTDL ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc hướng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 04 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
- Thông tư số 22/2018/TT- BVHTTDL ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
|
||||||
|
8
|
1.003743. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu.
|
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp đặc biệt, thời gian giám định không quá 15 ngày làm việc.
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Nghị định số 32/2012/NĐ- CP ngày 12 tháng 04 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh. - Thông tư số 07/2012/TT-
|
X
|
X
|
|
doanh của
cá nhân, tổ
|
gov.vn hoặc
https://dichvu
|
BVHTTDL ngày 16 tháng 7
năm 2012 của Bộ Văn hóa,
|
|
|
chức cấp
|
cong.gov.vn
|
Thể thao và Du lịch về việc
|
|
|
tỉnh
|
(3) Qua Hệ
|
hướng dẫn Nghị định số
|
|
|
thống dịch vụ
|
32/2012/NĐ-CP ngày 12
|
||
|
bưu chính
|
tháng 04 năm 2012 của
|
||
|
Chính phủ về quản lý xuất
khẩu, nhập khẩu văn hóa
phẩm không nhằm mục đích
kinh doanh.
|
|||
|
- Thông tư số 04/2016/TT-
BVHTTDL ngày 29 tháng 6
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du
lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
15/2012/TT-BVHTTDL;
|
|||
|
Thông tư số 07/2012/TT-
BVHTTDL; Thông tư số
88/2008/TT-BVHTTDL và
Thông tư số 05/2013/TT-
BVHTTDL.
|
|||
|
- Thông tư số 22/2018/TT-
BVHTTDL ngày 29 tháng 6
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du
lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
07/2012/TT-BVHTTDL
|
|||
|
ngày 16 tháng 7 năm 2012
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
|
|||
|
Thể thao và Du lịch hướng
|
|||
|
dẫn Nghị định số
|
32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của
|
Chính phủ về quản lý xuất
khẩu, nhập khẩu văn hóa
|
|||
|
phẩm không nhằm mục đích
kinh doanh.
|
VI. Quảng cáo (05 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí,
lệ
phí
(nếu có)
|
Cơ
quan
có
thẩm quyền quyết định
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Quy trình
nội bộ
|
Quy trình điện tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
1
|
1.004650. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng băng- cáo, rôn
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
05 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13.
-Nghị định số181/2013/NĐ- CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng Cáo - Thông tư số 13/2023/TT- BVHTTDL ngày30/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
|
X
|
X
|
|
2
|
1.004645. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
15 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Quảng Luật 16/2012/QH13. cáo số
|
X
|
X
|
|
Luật Quảng cáo số
16/2012/QH13;
Nghị số định 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo.
|
|||||||
|
3
|
1.004639. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài Việt tại Nam
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến một phần, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Lệ phí: 3.000.000 đồng/Giấy phép. (Thông tư số 165/2016/ TT-BTC)
|
UBND tỉnh
|
- Thông tư số 10/2013/TT- BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quảng cáo và Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo. X
- Thông tư số 165/2016/TT- BTC ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
- Thông tư số 35/2018/TT-
BVHTTDL ngày 19 tháng
11 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
|
|||||||
|
Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
|
X
|
số 15/2012/TT-BVHTTDL, Thông tư số 10/2013/TT- BVHTTDL. Thông tư số 13/2023/TT- BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
|
|||||||||
|
4
|
1.004666. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành Văn lập phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài Việt tại Nam
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Lệ phí: 1.500.000 đồng/Giấy phép. (Thông tư số 165/2016/ TT-BTC)
|
UBND tỉnh
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
5
|
1.004662. 000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp giấy lại phép thành Văn lập phòng đại của diện doanh nghiệp cáo quảng
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến một phần, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu. hoặc gov.vn https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Lệ phí: 1.500.000 đồng/Giấy phép. (Thông tư số 165/2016/ TT-BTC)
|
UBND tỉnh
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
nước
|
ngoài
|
|||
|
tại
Nam
|
Việt
|
VII. Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa (01 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Cơ
quan
có
thẩm quyền quyết định
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Quy trình
nội bộ
|
Quy trình điện tử
|
|
(01)
|
(02)
|
||||||||
|
1
|
1.003560. 000.00.00.
H04
|
(03)
Thủ tục Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
(04)
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
(05)
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
(06)
|
(07)
|
(08)
Thông số tư 28/2014/TT- BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Thông tư n
số
288/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí
|
(09)
X
|
(10)
|
|
1
|
1.003560. 000.00.00.
H04
|
(03)
Thủ tục Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
(04)
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
(05)
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí: Đối với các sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu dưới đây thì mức thu như sau:
1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau:
a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa: - Đối với bản ghi âm:
200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 150.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). - Đối với bản ghi hình:
300.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(08)
Thông số tư 28/2014/TT- BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Thông tư n
số
288/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí
|
(09)
X
|
(10)
|
|
1
|
1.003560. 000.00.00.
H04
|
(03)
Thủ tục Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
(04)
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
(05)
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí: Đối với các sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu dưới đây thì mức thu như sau:
1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau:
a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa: - Đối với bản ghi âm:
200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 150.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). - Đối với bản ghi hình:
300.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(08)
Thông số tư 28/2014/TT- BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Thông tư n
số
288/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí
|
(09)
X
|
X
|
|
tăng thêm là 200.000 đồng
cho mỗi block tiếp theo
|
thẩm định nội dung
chương trình trên
|
|||
|
(Một block có độ dài thời
gian là 15 phút).
|
băng, đĩa, phần mềm
và trên vật liệu khác.
|
|||
|
b) Chương trình ghi trên
đĩa nén, ổ cứng, phần
|
Thông tư số
26/2018/TT-
|
|||
|
mềm và các vật liệu khác:
- Đối với bản ghi âm:
+ Ghi dưới hoặc bằng 50
bài hát, bản nhạc:
2.000.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản 2.000.000 nhạc: đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là
50.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 7.000.000 đồng/chương trình.
- Đối với bản ghi hình:
+ Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc:
2.500.000 đồng/chương trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, bản 2.500.000 nhạc: đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là
75.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 9.000.000 đồng/chương trình.
|
BVHTTDL ngày 11
tháng 9 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
tư số 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31
tháng 12 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về quản
lý hoạt động mua bán
hàng hóa quốc tế thuộc
diện quản lý chuyên
ngành văn hóa của Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|||
|
2. Chương trình trên băng,
đĩa, phần mềm và trên vật
|
|
liệu khác; chương trình
|
||
|
nghệ thuật biểu diễn sau
khi thẩm định không đủ
điều kiện cấp giấy phép
thì không được hoàn trả số
phí thẩm định đã nộp.
|
||
|
(Thông tư số
289/2016/TT-BTC)
|
VIII. Thi đua - Khen thưởng (06 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Quy trình nội bộ
|
Quy trình điện tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
1
|
1.001376. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Xét tặng danh hiệu "Nghệ sĩ nhân dân"
|
(1) Trực tiếp; (2) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
- Theo thời gian quy định trong Kế hoạch được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành trước mỗi đợt xét tặng.
- Danh hiệu "Nghệ sĩ nhân dân" được xét tặng và công bố 03 năm một lần, vào dịp kỷ niệm ngày Quốc khánh 2 tháng 9.
|
Không quy định
|
- Chủ tịch nước;
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Nghị định số 89/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu "Nghệ sĩ nhân dân", "Nghệ sĩ ưu tú".
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch. - Nghị định 40/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một
|
X
|
|
số điều của Nghị định số 89/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu "Nghệ sĩ nhân dân", "Nghệ sĩ ưu tú".
|
|||||||||
|
2
|
1.001108. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Xét tặng danh hiệu "Nghệ sĩ ưu tú"
|
(1) Trực tiếp; (2) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
- Theo thời gian quy định trong Kế hoạch được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành trước mỗi đợt xét tặng.
- Danh hiệu "Nghệ sĩ ưu tú" được xét tặng và công bố 03 năm một lần, vào dịp kỷ niệm ngày Quốc khánh 2 tháng 9.
|
Không quy định
|
- Chủ tịch nước;
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
(Như trên)
|
X
|
|
|
3
|
1.001032. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân nhân dân" trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
(1) Trực tiếp; (2) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
* Thời hạn cơ quan tiếp nhận, kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định và trả lời bằng văn bản:
Trong 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. Trong trường hợp cần bổ sung, chỉnh sửa các tài liệu có trong hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hướng dẫn để cá nhân lập hồ sơ hoặc cá nhân, tổ chức được ủy quyền lập hồ sơ hoàn thiện và nộp
|
Không quy định
|
- Chủ tịch nước;
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm 2009.
- Nghị định số 62/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về xét tặngt danh hiệu "Nghệ nhân nhân dân", "Nghệ nhân ưu tú" trong lĩnh vực
di
sản
văn hóa phi vật thể.
|
X
|
|
lại chậm nhất sau 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản hướng dẫn bổ sung, chỉnh sửa.
* Thời hạn xét tặng danh hiệu: theo Kế hoạch của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|||||||||
|
4
|
1.000971. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân ưu tú" trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
(1) Trực tiếp; (2) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
* Thời hạn cơ quan tiếp nhận, kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định và trả lời bằng văn bản: Trong 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. Trong trường hợp cần bổ sung, chỉnh sửa các tài liệu có trong hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hướng dẫn để cá nhân lập hồ sơ hoặc cá nhân, tổ chức được ủy quyền lập hồ sơ hoàn thiện và nộp lại chậm nhất sau 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản hướng dẫn bổ sung, chỉnh sửa.
* Thời hạn xét tặng danh hiệu: theo Kế hoạch của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không quy định
|
- Chủ tịch nước;
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
(Như trên)
|
X
|
|
5
|
1.000871. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Xét tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh" về văn học, nghệ thuật
|
(1) Trực tiếp; (2) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
- Theo quy định trong Kế hoạch được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành trước mỗi đợt xét tặng.
- Giải thưởng Nhà nước về văn học, nghệ thuật được xét tặng và công bố 05 năm một lần, vào dịp kỷ niệm ngày Quốc khánh 2 tháng 9.
|
Không quy định
|
- Chủ tịch nước;
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Nghị định số 90/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ quy định về "Giải thưởng Hồ Chí Minh","Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật.
- Nghị định số 133/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 90/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật. - Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VH,T&DL.
|
X
|
|
|
6
|
1.000564. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Xét tặng "Giải thưởng Nhà nước" về văn học,
nghệ thuật
|
(1) Trực tiếp; (2) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
- Theo quy định trong Kế hoạch được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành trước mỗi đợt xét tặng. - Giải thưởng Nhà nước về văn học, nghệ thuật được xét tặng và công bố 05 năm một lần, vào dịp kỷ niệm ngày Quốc khánh 2 tháng 9.
|
Không quy định
|
- Chủ tịch nước;
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
|
(Như trên)
|
X
|
IX. Thư viện (03 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cơ
quan
có
thẩm quyền quyết định
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Quy trình nội bộ
|
Quy trình điện tử
|
|
(01)
1
|
(02)
1.008895. 000.00.00. H04
|
(03)
Thủ tục Thông báo thành lập đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập và thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam
|
(04)
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
(05)
11 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
(06)
Không quy định
|
(07)
UBND tỉnh
|
(08)
Luật Thư viện sô 21 46/2019/QH14 ngày tháng 11 năm 2019. Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.
- Thông tư số 01/2020/TT- BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện. - Thông tư số 13/2023/TT- BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
|
(09)
X
|
(10)
X
|
|
2
|
1.008896. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đổi với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư tổ viện của chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
15 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
UBND tỉnh
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
3
|
1.008897. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Thông báo chấm dứt hoạt động đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam
|
(1) Trực tiếp; (2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
UBND tỉnh
|
- Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019. Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.
- Thông tư số 01/2020/TT- BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
|
X
|
X
|
X. Hợp tác quốc tế (03 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cơ
quan
có
thẩm quyền quyết định
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Quy trình nội bộ
|
Quy trình điện tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
1
|
1.006412. H04
|
Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn); (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
15 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không quy định
|
UBND tỉnh
|
- Nghị định 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam. - Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2016/NĐ- CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh và Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.
|
||
|
2
|
1.001082. H04
|
Thủ tục cấp Giấy lại chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài Việt tại
Nam
|
(1) Trực tiếp; (2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn); (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không quy định
|
UBND tỉnh
|
(Như trên)
|
|
3
|
1.001091. H04
|
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài Việt tại Nam
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn); (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
05 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không quy định
|
UBND tỉnh
|
(Như trên)
|
Tổng số, gồm: 58 thủ tục hành chính.
Trong đó:
|
- Cung cấp DVC Trực tuyến toàn trình:
- Cung cấp DVC Trực tuyến một phần:
- Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch nước, Bộ trưởng Bộ VH,TT&DL:
- Thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ:
- Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh:
- Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh:
- Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở VH, TT & DL:.
- Có quy định thu phí:
- Có quy định thu lệ phí:
- Đã xây dựng QTNB thực hiện giải quyết TTHC của các cơ quan, đơn vị:
+ Sở VHTT&DL và Văn phòng UBND tỉnh:
+ Sở VHTT&DL:
- Đã xây dựng QTĐT thực hiện giải quyết TTHC của các cơ quan, đơn vị:
+ Sở VHTT&DL và Văn phòng UBND tỉnh:
+ Sở VHTT&DL:
|
42 TTHC;
10 TTHC;
06 TTHC;
02 TTHC;
19 TTHC;
. 02 TTHC;
.29 TTHC;
07 TTHC;
.03 TTHC;
26 TTHC;
..29 TTHC;
20 TTHC;
.29 TTHC./.
|
GA Phụ lục 2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA - NĂM 2023
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Lĩnh vực Gia đình)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 86 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn
giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cơ
quan
có
thẩm quyền quyết định
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Quy trình nội bộ
|
Quy trình điện tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
1
|
1.012080. H04
|
Thủ tục Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
10 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không quy
định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 của Chính phủ quy định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình.
|
||
|
2
|
1.012081. H04
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
03 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
|
3
|
1.012082. H04
|
Thủ tục Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn
3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
Tổng số, gồm 03 thủ tục hành chính./.
Trong đó:
|
- Cung cấp DVC Trực tuyến toàn trình:
- Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở VH, TT & DL:....
|
03 TTHC;
.... 03 TTHC./.
|
|
chứng nhận/1 lần cấp; quyết (Nghị số 18/2023/NQ-HĐND)
|
|||||||||
|
4
|
1.000983. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy lại chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
(1) Trực tiếp; (2) Trực tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định điều chỉnh, cấp lại giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
*
Thực
hiện
dịch
vụ
công trực tuyến:
Phí
Thẩm định điều chỉnh, cấp lại giấy chứng nhận: 300.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
5
|
1.000953. 000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi môn với Yoga
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm
định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
* Thực
hiện
dịch
vụ
công
trực
tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp;
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. .- Thông tư số 11/2016/TT- BVHTTDL ngày 08/11/2016
|
X
|
X
|
|
(Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định điều kiện chuyên môn tổ chức tập luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. - Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
||||||||
|
6
|
1.000936. 000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ kiện điều kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf
|
(1) Trực tiếp;
Trực (2) một tuyến phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; quyết số (Nghị 08/2020/NQ-HĐND)
* Thực
hiện
dịch
vụ
công trực tuyến: Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; quyết (Nghị số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. .- Thông tư số 12/2016/TT- BVHTTDL ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định điều kiện chuyên môn
|
X
|
X
|
|
tổ chức tập luyện và thi đấu môn Golf.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. - Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
7
|
1.000920. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông
|
(1) Trực tiếp; (2) Trực tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
07 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
* Thực hiện dịch vụ công
trực
tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới
giấy
chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. - Thông tư số 09/2017/TT- BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Cầu lông.
|
X
|
X
|
|
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trên
địa
bàn
tỉnh
Bạc Liêu. - Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu
quy
định mức
thu
phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
8
|
1.001195. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) một tuyến phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
*
Thực
hiện
dịch
vụ
công
trực
tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 10/2017/TT- BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Taekwondo. - Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của
|
X
|
X
|
|
HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. - Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
9
|
1.000904. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ đối với môn Karate
|
(1) Trực tiếp;
Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị
quyết
số
08/2020/NQ-HĐND)
* Thực
hiện
dịch
vụ
công trực tuyến: Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. - Thông tư số 02/2018/TT- BVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate. - Nghị quyết số 08/2020NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu,
|
X
|
X
|
|
miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. - Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
10
|
1.000883. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng đủ nhận điều kiện kinh hoạt thể động thao đối với Bơi, môn Lặn
|
(1) Trực tiếp;
Trực (2) tuyến một phân, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm
định
cấp
mới
giấy
chứng
nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số
08/2020NQ-HĐND)
* Thực hiện
dịch
vụ
công trực tuyến: Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị SỐ quyết 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 03/2018/TT- BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bơi, Lặn. - Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh BL.
|
X
|
X
|
|
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
11
|
1.000863. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng đủ nhận kiện điều kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
* Thực hiện
dịch
vụ
công trực tuyến: Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 04/2018/TT- BVHTTDL ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Billiards & Snooker. - Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh BL.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm
|
X
|
X
|
|
2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch
vụ
công
trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
12
|
1.000847. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng đủ nhận điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị
quyết
số
08/2020/NQ-HĐND)
*
Thực
hiện
dịch
vụ
công
trực
tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
600.000đ/1 giấy
chứng
nhận/1 lần
cấp;
(Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 05/2018/TT- BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng bàn. - Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh BL.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung
|
X
|
X
|
|
cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
13
|
1.000842. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Judo
|
(1) Trực tiếp; (2) Trực tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị
quyết
số
08/2020/NQ-HĐND)
*
Thực
hiện
dịch
vụ
công
trực
tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1
giây
chứng nhận/1 lần
cấp;
(Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 09/2018/TT- BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Judo.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh BL. - Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
X
|
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
|
|||||||
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
|
|||||||
|
14
|
1.000830. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Dù lượn và Diều bay
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giây chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị
quyết
số
08/2020/NQ-HĐND)
*
Thực
hiện
dịch
vụ
công
trực
tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 06/2018/TT- BVHTTDL ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Dù lượn và môn Diều bay. X
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
- Nghị quyết số 18/2023/NQ-
HĐND ngày 20 tháng 9 năm
2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu
phí, lệ phí trong hoạt động cung
|
|||||||
|
cấp dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
|
|||||||
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
|
|||||||
|
Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
|
|||||||
|
15
|
1.000814. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Khiêu vũ thể thao
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) một tuyển phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sƠ hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm
định
cấp
mới giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND)
* Thực hiện dịch
vụ
công trực tuyến: Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao
và
Du
lịch
|
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 07/2018/TT- BVHTTDL ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Khiêu vũ thể thao. X
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
|
|||||||
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
|
|||||||
|
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
|
|||||||
|
16
|
1.005163. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng đủ nhận kiện điều kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Thể dục thể hình và Fitness
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) một tuyên phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
*
Thực
hiện
dịch
vụ
công
trực
tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; số (Nghị quyết 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 10/2018/TT- BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Thể dục thể hình và Fitness. X
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
|
|||||||
|
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
|
|||||||
|
17
|
1.000644. 000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ kiện điều kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Thể dục thẩm mỹ
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thông dịch vụ bưu chính
|
07 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: - Thẩm định cấp mới
giấy
chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số
08/2020NQ-HĐND)
* Thực hiện
dịch
vụ
công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
600.000đ/1
giấy
chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao
và Du lịch
|
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 08/2018/TT- BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Thể dục thẩm mỹ. X
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
|
|||||||
|
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
|
|||||||
|
18
|
2.002188. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi môn vỚi Lân sư rồng
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) một tuyên phần, tại địa chỉ: https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
07 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
*
Thực
hiện
dịch
vụ
công
trực
tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; số (Nghị quyết 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 11/2018/TT- BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lân Sư Rồng. X
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu
quy
định
mức
thu
phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
|
|||||||
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
|
|||||||
|
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
|
|||||||
|
19
|
1.000594. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi
với
môn
Vũ
đạo thể thao giải trí
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyển một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: - Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị
quyết
số
08/2020/NQ-HĐND)
*
Thực
hiện
dịch
vụ
công
trực
tuyến:
Phí
Thẩm
định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1
giấy
chứng
nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 12/2018/TT- BVHTTDL ngày 07 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí. X
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
|
|||||||
|
20
|
1.000560. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng đủ nhận điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Quyền anh
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
* Thực hiện dịch vụ công
trực
tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
600.000đ/1
giấy chứng nhận/1 lần cấp; số (Nghị quyết 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 13/2018/TT- BVHTTDL ngày 08/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quyền anh. X
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức
thu
phí,
lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
|
|||||||
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
|
|||||||
|
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
|
|||||||
|
(1) Trực tiếp;
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy
|
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
|
|||||
|
21
|
1.000544. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng
nhận đủ
điều
kiện
kinh doanh hoạt động
thể thao đổi
với môn Võ
|
(2) Trực
tuyên một
phân, tại địa chỉ:
https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu
|
07 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị
quyết
số
08/2020/NQ-HĐND)
*
Thực
hiện
dịch
vụ
công
trực
tuyến:
Phí Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Thông tư số 14/2018/TT- BVHTTDL ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Võ cổ truyền, môn Vovinam. X
|
|
cổ truyền,
môn
Vovinam
|
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
||||
|
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
|
||||||||
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
|
||||||||
|
(1) Trực tiếp;
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
|
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
|
||||||
|
22
|
1.001213. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Mô tô nước trên biển
|
Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong ngày
việc,
ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
|
07
làm
kể từ
sơ
|
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
*
Thực
hiện
dịch
vụ
công
trực
tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Thông tư số 17/2018/TT- BVHTTDL ngày 16 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên
môn
đối
với
môn
Mô
tô nước trên biển. X
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu
quy
định mức
thu
phí, lệ phí trong
hoạt
động
cung
cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
|
|||||||
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
|
|||||||
|
23
|
1.000518. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng đủ nhận điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Bóng đá
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
* Thực hiện
dịch
vụ
công trực tuyến: Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1
giấy
chứng nhận/1 lần cấp; số (Nghị quyết 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao
và
Du lịch
|
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
Thông tư số 18/2018/TT- BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng đá. X
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việct ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
- Nghị quyết số 18/2023/NQ-
HĐND ngày 20 tháng 9 năm
2023 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu
phí, lệ phí trong hoạt động cung
cấp dịch vụ công trực tuyến trên
địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
|
|||||||
|
24
|
1.000501. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ kiện điều kinh doanh hoạt động thể thao đổi môn với Quần vợt
|
(1) Trực tiếp;
Trực (2) một tuyến phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ
bưu chính
|
07 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
*
Thực
hiện
dịch
vụ
công
trực
tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 19/2018/TT- BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quần vợt. X
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu
quy
định mức
thu
phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
|
|||||||
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
|
|||||||
|
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
|
|||||||
|
25
|
1.000485. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi môn với Patin
|
(1) Trực tiếp;
Trực (2) một tuyển phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giây chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
*
Thực
hiện
dịch
vụ
công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 20/2018/TT- BVHTTDL ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin. X
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
|
|||||||
|
26
|
1.005357. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Lặn biển thể thao giải trí
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyển một phân, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
07 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
* Thực hiện
dịch
vụ
công
trực
tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; số (Nghị quyết 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
Thông tư số 21/2018/TT- BVHTTDL ngày 05 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lặn biển thể thao giải trí. X
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
|
|||||||
|
27
|
1.001801. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Bắn súng thể thao
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phân, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
* Thực hiện
dịch
vụ
công trực tuyến: Phí
Thẩm định cấp mới
giấy
chứng
nhận:
600.000đ/1
giấy
chứng
nhận/1
lần
cấp; (Nghị số
quyết
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 31/2018/TT- BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bắn súng thể thao. X
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
28
|
1.001782. 000.00.00.
H04
|
Thủ tục Đăng cai tổ chức Giải thi đấu vô địch từng thể môn thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
(1) Trực tiếp;
Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
10 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không quy định
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. - Thông tư số 16/2014/TT- BVHTTDL ngày 02 tháng 12 năm 2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành một số biểu mẫu thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục, thể thao.
|
X
|
X
|
|
29
|
1.001500. 000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Bóng ném
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND)
*
Thực
hiện
dịch
vụ
công
trực
tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; quyết số (Nghị
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 27/2018/TT- BVHTTDL ngày 199/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn
Bóng
ném. - Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của
|
X
|
X
|
|
HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. - Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
30
|
1.005162. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) một tuyên phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ
bưu chính
|
07 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND).
*
Thực
hiện
dịch
vụ
công
trực
tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; số (Nghị quyết 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 29/2018/TT- BVHTTDL ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu. - Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu,
|
X
|
X
|
|
miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. - Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
31
|
1.001517. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Leo núi thể thao
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ
bưu chính
|
07 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm
định cấp mới giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
*
Thực
hiện
dịch
vụ
công
trực
tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; số quyết
(Nghị
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 28/2018/TT- BVHTTDL ngày 26/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Leo núi thể thao. - Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh BL.
|
X
|
X
|
|
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
32
|
1.001527. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ kiện điều kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Bóng rổ
|
(1) Trực tiếp;
Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
*
Thực
hiện
dịch
vụ
công
trực
tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới
giấy
chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần
cấp;
số (Nghị quyết 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 32/2018/TT- BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng rổ. - Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh BL.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm
|
X
|
X
|
|
2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch
vụ
công
trực
tuyến
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
33
|
1.001056. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng đủ nhận điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi môn với Đấu kiếm thể thao
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
*
Thực
hiện
dịch
vụ
công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 34/2018/TT- BVHTTDL ngày 02 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Đấu kiếm thể thao.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. - Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân
|
X
|
X
|
|
tỉnh Bạc Liêu
quy
định mức
thu
phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch
vụ
công
trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
34
|
1.002022. 000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Đăng cai
giải thi đấu,
trận thi đấu
do liên đoàn thể thao
quốc gia
hoặc liên
đoàn thể
thao quốc tế
tổ chức
hoặc đăng
cai tổ chức
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến
toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
07 Trong làm ngày việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không quy định
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
|
X
|
X
|
|
35
|
1.002013. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chức
tổ
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
07 Trong ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không quy định
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
Tổng số, gồm 35 thủ tục hành chính./.
Trong đó:
|
-
Cung cấp DVCTT toàn trình:
- Cung cấp DVCTT một phần:
|
03 TTHC;
32 TTHC;
|
|
- Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh:
|
03 TTHC;
|
|
- Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở VHTTTTDL:
|
.32 TTHC;
|
|
- Có quy định thu phí:
|
.32 TTHC;
|
|
- Đã xây dựng QTNB thực hiện giải quyết TTHC của các cơ quan, đơn vi: + Sở VHTTTTDL và Văn phòng UBND tỉnh:
|
03 TTHC;
|
|
+ Sở VHTTTTDL:
|
32 TTHC
|
|
- Đã xây dựng QTĐT thực hiện giải quyết TTHC của các cơ quan, đơn vi: + Sở VHTTTTDL và Văn phòng UBND tỉnh:
+ Sở VHTTTTDL:
|
03 TTHC;
.32 TTHC./.
|
Phụ lục 4
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA - NĂM 2023
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Lĩnh vực Du lịch)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 86 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí,
lệ
phí
(nếu có)
|
Cơ
quan
có
thẩm quyền quyết định
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Quy trình nội bộ
|
Quy trình điện tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
1
|
1.004528. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Công nhận điểm du lịch
|
(1) Trực tiếp; (2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không quy định
|
UBND tỉnh
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
X
|
X
|
|
2
|
2.001628. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc
|
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: 3.000.000 đồng/giấy phép (Thông
tư
số
33/2018/TT- BTC)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao
và Du lịch
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
|
X
|
X
|
|
https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi
tiết
một số
điều
của Luật Du lịch.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chính
quy
định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ
lữ
hành
nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam. - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sửa đổi
bổ
sung
một
số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi
tiết
một
số điều của Luật Du lịch.
|
||||||||
|
3
|
2.001616. 000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp giấy lại phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
nội địa
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
|
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: 1.500.000 đồng/giấy phép (Thông tư số 33/2018/TT- BTC)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
|||||||||
|
4
|
2.001622. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp giấy đổi phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: 2.000.000 đồng/giấy phép (Thông tư số 33/2018/TT- BTC)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
5
|
2.001611. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Thu hồi giây phép kinh doanh dịch
vụ
lữ
hành
nội địa trong trường hợp doanh
nghiệp
dứt
chấm
hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
- Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ra quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa. - Sau 30 ngày, kể từ ngày đăng quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, trường hợp không có khiếu nại,
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
X
|
X
|
|
tố cáo liên quan đến nghĩa vụ đối với khách du lịch, cơ sở cung cấp dịch vụ du lịch thì cơ quan cấp phép có văn bản gửi ngân hàng để doanh nghiệp được rút tiền ký quỹ.
|
|||||||||
|
6
|
2.001589. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch
vụ
lữ
hành
nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
- Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ra quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành; - Sau 30 ngày, kể từ ngày đăng quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành, trường hợp không có khiếu nại, tố cáo liên quan đến nghĩa vụ đối với khách du lịch, cơ sở cung cấp dịch vụ du lịch thì Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có văn
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
bản gửi ngân hàng để doanh nghiệp được rút tiền ký quỹ.
|
|||||||||
|
7
|
1.003742. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Thu giấy hồi phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) toàn tuyến trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
8
|
1.001837. 000.00.00. H04
|
Thủ
tục Chấm dứt
động
hoạt Văn của phòng đại diện tại Việt
Nam
của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyên toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
|
X
|
X
|
|
9
10
|
1.001440. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) một tuyến phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Phí: 200.000 đồng/thẻ (Thông tư số 33/2018/TT- BTC).
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam. - Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
X
|
X
X
|
|
9
10
|
1.004605. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức
|
(1) Trực tiếp; (2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
|
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thế thao và Du lịch
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
X
|
X
X
|
|
cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|||||||
|
11
|
1.003717. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyên một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phù hợp với cam kết của Việt Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên)
|
Lệ phí: 3.000.000 đồng/giấy phép (Thông
tư
số
33/2018/TT- BTC).
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao
và Du lịch
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy
|
X
|
X
|
|
phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.
|
|||||||||
|
12
|
1.003240. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy lại phép thành Văn lập phòng đại diện tại Việt Nam của doanh
nghiệp kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nước ngoài
trong
trường hợp
chuyển địa
điểm đặt trụ
sở của văn
phòng đại
diện
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy phép (Thông tư số
33/2018/TT-
BTC).
|
Giám
đốc
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
13
|
1.003275. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy lại phép thành Văn lập đại phòng diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong
|
(1) Trực tiếp; (2) Trực tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy phép (Thông tư số 33/2018/TT- BTC).
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
trường hợp
Giấy phép
thành lập
Văn phòng
đại diện bị
mất, bị hủy
hoại, bị hư
hỏng hoặc
bị tiêu hủy
|
|||||||||
|
14
|
1.005161. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
- Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Trong 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với
|
Lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy phép (Thông tư số 33/2018/TT- BTC).
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
việc trường hợp điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên).
|
|||||||||
|
15
|
1.003002. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành Văn lập đại phòng diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy phép (Thông tư số 33/2018/TT- BTC).
|
Giám đốc Sở Văn
hóa,
Thể
thao và Du lịch
|
(Như
trên)
|
X
|
X
|
|
16
|
1.004628. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp
thẻ hướng
dẫn viên du
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
|
Phí:
650.000
đồng/giấy
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12
|
X
|
X
|
|
lịch quốc tế
|
phần, tại địa
chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
lệ.
|
phép
(Thông
tư
số
33/2018/TT- BTC).
|
lịch
|
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sửa đổi bổ sung một điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
||||
|
17
|
1.004623. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
(1) Trực tiếp; (2) Trực tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. hoặc gov.vn
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: 650.000 đồng/giấy phép (Thông tư số 33/2018/TT- BTC).
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
|||||||||
|
18
|
1.001432. 000.00.00. H04
|
Thủ tục cấp thẻ Đổi hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
(1) Trực tiếp;
Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: 650.000 đồng/giấy phép (Thông tư số 33/2018/TT- BTC).
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
19
|
1.004614. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp thẻ lại hướng dẫn viên du lịch
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: 650.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa 200.000 đồng/thẻ
hướng dẫn viên du lịch tại điểm
(Thông tư số
33/2018/TT-
BTC).
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
20
|
1.003490. 000.00.00.
H04
|
Thủ tục Công nhận khu du lịch
cấp tỉnh
|
(1) Trực tiếp; (2) Trực tuyển toàn trình, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
- Trong 33 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Trong 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công nhận
|
Không quy định
|
UBND tỉnh
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
X
|
X
|
|
21
|
1.004551. 000.00.00.
H04
|
tục Thủ Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: 1.000.000 đồng/hồ SƠ (Thông tư số 34/2018/TT- BTC).
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và
Du
lịch
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
|
X
|
X
|
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|||||||||
|
22
|
1.004503. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông
tư
số
34/2018/TT-
BTC).
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
23
|
1.001455. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc khỏe sức tiêu đạt chuẩn phục vụ khách du lịch
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 34/2018/TT- BTC).
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
24
|
1.004580. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch
vụ
mua
sắm
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) tuyến một phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong
14
ngày
làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 34/2018/TT- BTC).
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
25
|
1.004572. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch
vụ
ăn
uống
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) một tuyến phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 14 ngày
làm
việc,
kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
1.000.000
đồng/hồ
sơ (Thông tư
số
34/2018/TT- BTC).
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
26
|
1.004594. 000.00.00. H04
|
Thủ tục Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn,
|
(1) Trực tiếp; Trực (2) một tuyến phần, tại địa chỉ: https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc
|
Trong 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
1.500.000 - đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 1 sao, 2 sao; - 2.000.000 đồng/hồ sơ
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. - Thông tư số 34/2018/TT-BTC
|
X
|
X
|
|
biệt thự du
|
https://dichvu
|
đề nghị công
|
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của
|
|
lịch, căn hộ
|
cong.gov.vn
|
nhận hạng 3
|
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
|
|
du lịch, tàu
|
(3) Qua Hệ
|
sao (Thông tư
|
định mức thu, chế độ thu, nộp và
|
|
thủy lưu trú
|
thống dịch vụ
|
số
|
quản lý phí thẩm định công nhận
|
|
du lịch
|
bưu chính
|
34/2018/TT-
BTC).
|
hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở
kinh doanh dịch vụ du lịch khác
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch.
|
Tổng số, gồm: 26 thủ tục hành chính.←
Trong đó:
|
- Cung cấp DVCTT toàn trình:
- Cung cấp DVCTT một phần:
- Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh:
- Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở VHTTDL: ......
- Có quy định thu phí:
- Có quy định thu lệ phí:.
- Đã xây dựng QTNB thực hiện giải quyết TTHC của cơ quan, đơn vị: + Sở VHTTTTDL và Văn phòng UBND tỉnh:
|
07 TTHC;
19 TTHC;
02 TTHC;
. 24 TTHC;
.14 TTHC;
05 TTHC;
.02 TTHC;
|
+ Sở VHTTTTDL: . .. 24 TTHC
- Đã xây dựng QTĐT thực hiện giải quyết TTHC của cơ quan, đơn vị:
|
+ Sở VHTTTTDL và Văn phòng UBND tỉnh:
+ Sở VHTTTTDL:
|
. 02 TTHC;
.24 TTHC./.
|
' Đã cập nhật nộ dung Quyết định 134/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch côngbố TTHC được sửa đổi,b sungtrong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch