Quay lại

Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh An Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 878/QĐ-UBND

An Giang, ngày 13 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 296/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh An Giang.
Đơn giá trồng rừng thay thế được phê duyệt tại Quyết định này là căn cứ, định mức để đối tượng áp dụng (quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này) xây dựng hồ sơ thiết kế dự toán trồng rừng thay thế; hoặc nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh (đối với trường hợp không có điều kiện tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế) để trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến việc trồng rừng thay thế.

Điều 2. Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh An Giang, cụ thể cho từng loại rừng như sau:

1. Đơn giá trồng rừng trên đất đồi núi:

a) Áp dụng ở khu vực đồi núi, hải đảo;

b) Loài cây trồng rừng: Sao, Dầu và các loài cây gỗ lớn khác phù hợp với điều kiện lập địa từng khu vực;

c) Đơn giá trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng: 240.628.826 đồng/ha (gồm 1 năm trồng và 10 năm chăm sóc, bảo vệ rừng tiếp theo).
(Chi tiết kèm theo Biểu 1)

2. Đơn giá trồng rừng ngập mặn:

a) Áp dụng ở khu vực bãi bồi ven biển;

b) Loài cây trồng rừng: Mắm, Đước, Bần và các loài cây ngập mặn khác phù hợp với điều kiện lập địa từng khu vực;

c) Đơn giá trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng: 387.077.447 đồng/ha (gồm 1 năm trồng và 10 năm chăm sóc bảo vệ rừng tiếp theo).
(Chi tiết kèm theo Biểu 2)

3. Đơn giá trồng rừng trên đất khác:

a) Áp dụng ở khu vực rừng ngập phèn, bao gồm: diện tích rừng trên đất ngập nước phèn, nước lợ; rừng ngập nước ngọt thường xuyên hoặc định kỳ;

b) Loài cây trồng rừng: Tràm nước, Tràm úc, Keo lai và các loài cây trồng khác phù hợp với điều kiện lập địa từng khu vực;

c) Đơn giá trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng: 124.463.170 đồng/ha (gồm 1 năm trồng và 5 năm chăm sóc bảo vệ tiếp theo).
(Chi tiết kèm theo Biểu 3)

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

1. Chủ dự án có phương án trồng rừng thay thế đã được phê duyệt hoặc có văn bản chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế của cơ quan có thẩm quyền nhưng chưa hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế thì thực hiện theo quy định của Quyết định này;

2. Các đơn vị được giao làm chủ đầu tư dự án trồng rừng thay thế trước thời điểm Quyết định này được ban hành thì áp dụng theo chủ trương đã được phê duyệt.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý tiền trồng rừng thay thế do các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tiền trồng rừng thay thế theo quy định; kiểm soát thanh toán các khoản chi trồng rừng thay thế và giải ngân tiền trồng rừng thay thế theo khối lượng, tiến độ thực hiện; giám sát việc thực hiện trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng thay thế theo đúng quy định;

2. Các tổ chức, đơn vị, chủ đầu tư được giao trồng rừng thay thế có trách nhiệm lập, thực hiện thủ tục trình thẩm định, phê duyệt dự toán, thiết kế trồng rừng và tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 10 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, tham mưu tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh đảm bảo kịp thời, hiệu quả, đúng quy định;
Trường hợp nếu cần thiết điều chỉnh đơn giá do giá vật tư, nhân công, giống cây trồng có biến động thì cơ quan chuyên môn sẽ tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá mới.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, các đơn vị chủ rừng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến việc trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh An Giang và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 01/9/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang về việc phê duyệt đơn giá trồng rừng và trồng rừng thay thế rừng phòng hộ, đặc dụng vùng đồi núi tỉnh An Giang, giai đoạn 2021-2025 và Quyết định số 2411/QĐ-UBND ngày 20/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang về việc phê duyệt đơn giá chăm sóc rừng trồng và rừng thay thế rừng phòng hộ, đặc dụng vùng đồi núi tỉnh An Giang, giai đoạn 2021-2025./.


Nơi nhận:


- Như Điều 5 của Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- TT. Đảng ủy UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- LĐVP, CVNC;
- Trung tâm Công báo-Tin học;
- Website VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, nvphuong.


KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Ngô Công Thức

Biểu 1: Đơn giá trồng, chăm sóc và bảo vệ 01 ha rừng trên đất đồi núi (Kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 13/03/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)


TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Đơn giá

Thành tiền (đồng)

Căn cứ xác định định mức, đơn giá

Tổng dự toán (A+B+C)

240.628.826

Chi phí trực tiếp (A+B)

210.121.313

A

Phần vật tư

38.962.875

1

Cây giống

17.187.500

- Trồng thuần loài, mật độ trồng 625 cây/ha; quy cách 4mx4m (Quyết định số 404/QĐ-LN-PTR ngày 31/12/2024 của Cục Lâm nghiệp ban hành hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng cho 20 loài cây trồng lâm nghiệp chính; và TCVN 14290-1:2024.

- Đơn giá cây giống tính theo Bảng báo giá trồng cây phân tán năm 2025 tỉnh An Giang, do Công ty TNHH MTV Giống cây trồng số 1 báo ngày 26/08/2025.

-

Cây giống trồng chính (chiều cao cây 1,0-1,2m)

Cây

625

25.000

15.625.000

-

Cây giống trồng tra dặm (10%), chiều cao cây 1,0-1,2m

Cây

63

25.000

1.562.500

2

Phân bón NPK

19.920.000

Định mức phân bón quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Năm thứ 1

Kg

332

20.000

6.640.000

Đơn giá phân bón tính theo đơn giá thực tế

-

Năm thứ 2

Kg

332

20.000

6.640.000

Đơn giá phân bón tính theo đơn giá thực tế

-

Năm thứ 3

Kg

332

20.000

6.640.000

Đơn giá phân bón tính theo đơn giá thực tế

3

Vật tư khác (5% vật tư)

%

5

1.855.375

Điểm d khoản 1 Điều 6 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

B

Nhân công lao động

Công

364,50

449.820

171.158.438

Đơn giá nhân công lao động phổ thông=(Lương tối thiểu vùng II (4.410.000))/25 ngày)*2,55=449.820 đồng/người/ngày (Khoản 2 Phụ lục Nghị định số 74/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ; hệ số lương bình quân 2,55 quy định khoản 2 Mục IV Phần II Phụ lục I Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

I

Lao động trực tiếp

Công

297,15

449.820

147.303.680

1

Năm thứ nhất

Công

128,63

449.820

98.138.354

1.1

Trồng rừng

Công

59,44

449.820

26.738.425

-

Phát dọn thực bì toàn diện

Công

25,94

449.820

11.668.331

TR1.1.1-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Cuốc hố thủ công kích thước 40x40x40cm

Công

10,57

449.820

4.756.284

TR.05-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Lấp hố kích thước 40x40x40cm

Công

3,37

449.820

1.515.331

TR.09-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Vận chuyển và bón phân

Công

9,76

449.820

4.390.243

TR1.1.4-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Vận chuyển cây con và trồng

Công

8,60

449.820

3.868.452

TR1.1.5-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Vận chuyển cây con và trồng dặm

Công

1,20

449.820

539.784

TR1.1.6-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

1.2

Chăm sóc năm thứ nhất

Công

49,43

449.820

22.234.603

-

Phát chăm sóc lần 1

Công

15,85

449.820

7.129.647

TR1.2.1-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Xới vun lần 1

Công

7,90

449.820

3.553.578

TR1.2.2-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Phát chăm sóc lần 2

Công

10,50

449.820

4.723.110

TR1.2.3-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Xới vun lần 2

Công

7,90

449.820

3.553.578

TR1.2.4-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Bảo vệ rừng

Công

7,28

354.191

2.578.510

TR1.2.5-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2

Năm thứ 2

Công

59,19

-

-

Phát chăm sóc lần 1

Công

15,85

449.820

7.129.647

TR2.2.1-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Xới vun lần 1

Công

7,90

449.820

3.553.578

TR2.2.2-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Vận chuyển và bón phân

Công

9,76

449.820

4.390.243

TR2.2.3-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Phát chăm sóc lần 2

Công

10,50

449.820

4.723.110

TR2.2.4-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Xới vun lần 2

Công

7,90

449.820

3.553.578

TR2.2.5-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Bảo vệ rừng

Công

7,28

354.191

2.578.510

TR2.2.6-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

3

Năm thứ 3

Công

58,34

449.820

26.242.499

-

Phát chăm sóc lần 1

Công

13,02

449.820

5.856.656

TR3.2.1-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Xới vun lần 1

Công

7,90

449.820

3.553.578

TR3.2.2-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Vận chuyển và bón phân

Công

9,76

449.820

4.390.243

TR3.2.3-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Phát chăm sóc lần 2

Công

12,48

449.820

5.613.754

TR3.2.4-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Xới vun lần 2

Công

7,90

449.820

3.553.578

TR3.2.5-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Bảo vệ rừng

Công

7,28

354.191

2.578.510

TR3.2.6-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

4

Từ năm thứ 4 đến năm thứ mười (7 năm)

Công

50,96

449.820

22.922.827

-

Bảo vệ rừng hằng năm

Công/năm

7,28

354.191

2.578.510

10% nhân công trực tiếp/năm x 7 năm (KN4.2.1- Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

II

Lao động gián tiếp

Công

67,35

23.854.758

1

Năm thứ nhất

Công

19,89

7.044.857

-

Thiết kế

Công

7,03

354.191

2.489.962

Đơn giá công lao động thiết kế=(2.340.000/22ngày)*3,06
(2.340.000 là mức lương cơ bản quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ; hệ số lương bình quân 3,06 quy định tại Công văn số 5072/VP-KTCN ngày 24/11/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.

-

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệp thu hằng năm (10% nhân công trực tiếp)

Công

12,86

354.191

4.554.895

10% nhân công trực tiếp của năm thứ nhất (điểm 1 mục II Bảng 1 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

2

Năm thứ 2

Công

5,92

2.096.810

10% nhân công trực tiếp của năm thứ hai (điểm 2 mục II Bảng 1 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT);

-

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệp thu hằng năm

Công

5,92

354.191

2.096.810

3

Năm thứ 3

Công

5,84

2.068.475

10% nhân công trực tiếp của năm thứ ba (điểm 2 mục II Bảng 1 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

-

Lao động quản lý, giám sát, chỉ

đạo kỹ thuật, nghiệp thu hằng năm

Công

5,84

354.191

2.068.475

4

Từ năm thứ 4 đến năm thứ mười (7 năm)

Công

35,70

354.191

12.644.615

10% nhân công trực tiếp của năm thứ tư (điểm 4 mục II Bảng 1 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

-

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệp thu hằng năm

Công/năm

5,10

354.191

1.806.374

C

Chi phí gián tiếp

30.507.513

-

Chi phí quản lý (3% chi phí trực tiếp)

%

3

210.121.313

6.303.639

Khoản 3 Điều 5 Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT

-

Chi phí chung (5% chi phí trực tiếp)

%

5

210.121.313

10.506.066

Điểm b khoản 1 Điều 5 Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT

-

Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% chi phí trực tiếp)

%

5,5

210.121.313

11.556.672

Điểm c khoản 1 Điều 5 Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT

-

Chi phí thẩm tra dự toán công trình (0,189% chi phí trực tiếp)

%

0,189

210.121.313

397.129

Thông tư số 12/2021/TT-BXD

-

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (0,1% chi phí trực tiếp)

%

0,1

210.121.313

210.121

điểm a khoản 4 Điều 14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP

-

Chi phí thẩm định HSMT (0,06% chi phí trực tiếp)

%

0,06

210.121.313

126.073

điểm b khoản 4 Điều 14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP

-

Chi phí lựa chọn nhà thầu (0,1% chi phí trực tiếp)

%

0,1

210.121.313

210.121

khoản 6 Điều 14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP

-

Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán (0,57 % chi phí trực tiếp)

%

0,57

210.121.313

1.197.691

điểm c khoản 1 Điều 46 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP

Biểu 2: Đơn giá trồng, chăm sóc và bảo vệ 01 ha rừng ngập mặn (Kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 13/03/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)


TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Đơn giá

Thành tiền (đồng)

Căn cứ xác định định mức

Tổng dự toán (A+B+C)

387.077.447

Chi phí trực tiếp (A+B)

338.002.817

A

Phần vật tư

203.032.200

1

Cây giống

4.455

98.010.000

- Trồng thuần loài, mật độ trồng 3.300 cây/ha, kích thước 4mx4m (Quyết định số 1205/QĐ-BNN-TCLN ngày 8/04/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng các loài cây: Trang, Sú, Mắm đen, Vẹt dù và Bần chua; và Mục 1 Phần A Bảng 2 Thông tư số 21/2023/BNNPTNT.

- Đơn giá cây giống tính theo Bảng báo giá cây mắm, do Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Khánh Nhi báo ngày 26/09/2025.

-

Cây giống trồng chính (chiều cao cây 0,8-1,2m)

Cây

3.300

22.000

72.600.000

-

Cây giống trồng tra dặm năm thứ 1 (15% mật độ cây ban đầu); chiều cao cây 0,8-1,2m

Cây

495

22.000

10.890.000

-

Cây giống trồng tra dặm năm thứ 2 (10% mật độ cây ban đầu); chiều cao cây 0,8-1,2m

Cây

330

22.000

7.260.000

-

Cây giống trồng tra dặm năm thứ 3 (10% mật độ cây ban đầu); chiều cao cây 0,8-1,2m

Cây

330

22.000

7.260.000

2

Cọc cắm đỡ cây

Cọc

3.300

3.500

11.550.000

TR.63 Bảng 5 Mục B Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

3

Dây buộc

0,2kg/100 cọc

6,60

85.000

561.000

Đơn giá dây buộc tính theo đơn giá thực tế

4

Chi phí hàng rào bảo vệ lưới chắn rác

92.911.200

-

Đóng cọc cừ chiều dài 3,7, sâu 2,0m (100 cọc/công)

100 cọc/công

18

351.900

6.334.200

TR.26-Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TCLN ngày 8/04/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng các loài cây: Trang, Sú, Mắm đen, Vẹt dù và Bần chua

-

Căng buộc lưới (100m/công)

100m/công

15

351.900

5.278.500

TR.26-Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TCLN ngày 8/04/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng các loài cây: Trang, Sú, Mắm đen, Vẹt dù và Bần chua

-

Buộc nẹp ngang (100m/công)

100m/công

45

351.900

15.835.500

TR.26-Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TCLN ngày 8/04/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng các loài cây: Trang, Sú, Mắm đen, Vẹt dù và Bần chua

-

Cọc cừ (Chiều dài 3,7m, đường kính ngọn 3,8-4,2cm)

Cọc

1.818

19.000

34.542.000

Công văn 275/CB-SXD ngày 05/02/2024

-

Nẹp ngang bằng cọc cừ

m

1.500

5.160

7.740.000

Công văn 275/CB-SXD ngày 05/02/2024

-

Dây buộc cọc và nẹp ngang

m

5.454

1.500

8.181.000

Giá thực tế

-

Lưới chắn rác

m

1.500

10.000

15.000.000

Giá thực tế

5

Vật tư khác (5% vật tư)

%

5

5.506.050

Điểm d khoản 2 Điều 6 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

B

Nhân công lao động

Công

382,72

351.900

134.970.617

Đơn giá nhân công lao động phổ thông=(Lương tối thiểu vùng IV (3.450.000))/25 ngày)*2,55=351.900 đồng/người/ngày (Khoản 4 Phụ lục Nghị định số 74/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ; hệ số lương bình quân 2,55 quy định khoản 2 Mục IV Phần II Phụ lục I Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

I

Lao động trực tiếp

Công

328,30

351.900

115.695.548

1

Năm thứ nhất

Công

159,62

351.900

56.186.956

1.1

Trồng rừng

Công

108,78

351.900

38.279.682

-

Vận chuyển và rải cây

Công

11,00

351.900

3.870.900

RN1.1.1-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Cuốc hố, lấp hố và trồng kích thước hố 40x40x40cm, cây con có bầu kích thước 13x18cm

Công

61,60

351.900

21.677.040

RN1.1.2-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ 1, kích thước hố 40x40x40cm, cây con có bầu kích thước 13x18cm

Công

11,98

351.900

4.215.762

RN1.1.3-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Cắm cọc buộc giữ cây

Công

24,20

351.900

8.515.980

RN1.1.4-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

1.2

Chăm sóc

Công

50,84

17.907.274

Chăm sóc lần 1

Công

14,52

351.900

5.109.588

RN1.2.1-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Chăm sóc lần 2

Công

14,52

351.900

5.109.588

RN1.2.2-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Chăm sóc lần 3

Công

14,52

351.900

5.109.588

RN1.2.3-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Bảo vệ rừng

Công

7,28

354.191

2.578.510

RN1.2.4-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

2

Năm thứ 2

Công

51,63

351.900

18.185.275

-

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ 2, kích thước hố 40x40x40cm, cây con có bầu kích thước 13x18cm

Công

7,99

351.900

2.811.681

RN2.2.1-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Chăm sóc lần 1

Công

12,12

351.900

4.265.028

RN2.2.2-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Chăm sóc lần 2

Công

12,12

351.900

4.265.028

RN2.2.3-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Chăm sóc lần 3

Công

12,12

351.900

4.265.028

RN2.2.4-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Bảo vệ rừng

Công

7,28

354.191

2.578.510

RN2.2.5-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

3

Năm thứ 3

Công

37,05

13.054.573

-

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ 2, kích thước hố 40x40x40cm, cây con có bầu kích thước 13x18cm

Công

7,99

351.900

2.811.681

RN3.2.1-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Chăm sóc lần 1

Công

7,26

351.900

2.554.794

RN3.2.2-Thông tư số 21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Chăm sóc lần 2

Công

7,26

351.900

2.554.794

RN3.2.3-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Chăm sóc lần 3

Công

7,26

351.900

2.554.794

RN3.2.4-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Bảo vệ rừng

Công

7,28

354.191

2.578.510

RN3.2.5-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

4

Từ năm thứ 4

Công

21,80

7.688.098

-

Chăm sóc lần 1

Công

7,26

351.900

2.554.794

RN4.2.1-Thông tư số 21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Chăm sóc lần 2

Công

7,26

351.900

2.554.794

RN4.2.2-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Bảo vệ rừng

Công

7,28

354.191

2.578.510

RN4.2.3-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

5

Từ năm thứ 5

21,80

7.688.098

Chăm sóc lần 1

Công

7,26

351.900

2.554.794

RN5.2.1-Thông tư số 21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Chăm sóc lần 2

Công

7,26

351.900

2.554.794

RN5.2.2-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Bảo vệ rừng

Công

7,28

354.191

2.578.510

RN5.2.3-Thông tư số 21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

6

Từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 (5 năm)

Công

36,40

354.191

12.892.549

7,28 công/năm x 5 năm (RN6.2.1-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Bảo vệ rừng

Công/năm

7,28

354.191

2.578.510

II

Lao động gián tiếp

Công

54,42

19.275.069

1

Năm thứ nhất

Công

22,99

8.143.557

-

Thiết kế

Công

7,03

354.191

2.489.962

Đơn giá công lao động thiết kế=(2.340.000/22ngày)*3,06 (2.340.000 là mức lương cơ bản quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ; hệ số lương bình quân 3,33 quy định tại quy định khoản 2 Mục IV Phần II Phụ lục I Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

-

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hằng năm

Công

15,96

354.191

5.653.595

10% nhân công trực tiếp của năm thứ nhất (điểm 1 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTN)

2

Năm thứ 2

Công

5,16

1.828.688

10% nhân công trực tiếp của năm thứ nhất (điểm 2 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTN)

-

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo

kỹ thuật, nghiệm thu hằng năm

Công

5,16

354.191

1.828.688

3

Năm thứ 3

Công

3,71

1.312.277

10% nhân công trực tiếp của năm thứ nhất (điểm 3 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTN)

-

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo

kỹ thuật, nghiệp thu hằng năm

Công

3,71

354.191

1.312.277

4

Năm thứ 4

Công

2,18

772.136

10% nhân công trực tiếp của năm thứ nhất (điểm 4 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

-

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo

kỹ thuật, nghiệm thu hằng năm

Công

2,18

354.191

772.136

5

Năm thứ 5

2,18

772.136

10% nhân công trực tiếp của năm thứ nhất (điểm 5 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hằng năm

Công

2,18

354.191

772.136

6

Từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 (5 năm)

Công

18,2

354.191

6.446.275

10% nhân công trực tiếp của năm thứ nhất/năm x 5 năm (điểm 6 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hằng năm

Công/năm

3,64

354.191

1.289.255

C

Chi phí gián tiếp

49.074.629

-

Chi phí quản lý (3% chi phí trực tiếp)

%

3

338.002.817

10.140.085

Khoản 3 Điều 5 Thông tư số 15/2019/TT- BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Chi phí chung (5% chi phí trực tiếp)

%

5

338.002.817

16.900.141

Điểm b khoản 1 Điều 5 Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% chi phí trực tiếp

%

5,5

338.002.817

18.590.155

Điểm c khoản 1 Điều 5 Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNTcủa Bộ Nông nghiệp và PTNT

-

Chi phí thẩm tra dự toán công trình (0,189% chi phí trực tiếp)

%

0,189

338.002.817

638.825

Thông tư số 12/2021/TT-BXD

-

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (0,1% chi phí trực tiếp)

%

0,1

338.002.817

338.003

Điểm a khoản 4 Điều 14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP

-

Chi phí thẩm định HSMT (0,06% Cp trực tiếp)

%

0,06

338.002.817

202.802

Điểm b khoản 4 Điều 14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP

-

Chi phí lựa chọn nhà thầu (0,1% chi phí trực tiếp)

%

0,1

338.002.817

338.003

Khoản 6 Điều 14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP

-

Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán (0,57 % chi phí trực tiếp)

%

0,57

338.002.817

1.926.616

Điểm c khoản 1 Điều 46 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP

Biểu 3: Đơn giá trồng, chăm sóc và bảo vệ 01 ha rừng trên đất khác (Kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 13/03/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)


TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Đơn giá (đ)

Thành tiền (đ)

Căn cứ xác định định mức

Tổng dự toán (A+B+C)

124.463.170

Chi phí trực tiếp (A+B)

108.683.424

A

Phần vật tư

46.000.000

1

Cây giống

4.400.000

- Trồng thuần loài, mật độ trồng 20.000 cây/ha, kích thước 1,0mx0,5m (Quy trình kĩ thuật trồng rừng tràm Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam)

- Đơn giá cây giống tính theo Bảng báo giá cây tràm nước, do Cơ Sở Cây Kiển Trúc Phương báo ngày 25/09/2025.

-

Chi phí mua cây giống (tuổi từ 08- 12 tháng trở lên, đường kính gốc từ 0,7 cm trở lên, cây cao từ 0,7m trở lên, thân thẳng, không sâu bệnh)

Cây

20.000

200

4.000.000

-

Cây giống trồng tra dặm (10%)

Cây

2.000

200

400.000

2

Chi phí xử lý thực bì (trục bằng cơ giới)

Tác

2

1.800.000

3.600.000

3

Chi phí đào mương lên liếp

m3

3.800

10.000

38.000.000

B

Nhân công lao động

Công

62.683.424

Đơn giá nhân công lao động phổ thông=(Lương tối thiểu vùng IV (3.450.000))/25 ngày)*2,55=351.900 đồng/người/ngày (Khoản 4 Phụ lục Nghị định số 74/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ; hệ số lương bình quân 2,55 quy định khoản 2 Mục IV Phần II Phụ lục I Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

I

Lao động trực tiếp

Công

49.858.171

1

Năm thứ nhất

Công

17.835.271

1.1

Trồng rừng

Công

7.354.710

1

Chi phí nhân công trồng rừng

0,95 công/ 1000cây

19,0

351.900

6.686.100

TR.75-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

2

Chi phí nhân công tra dặm

0,95 công/ 1000cây

1,9

351.900

668.610

TR.75-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

1.2

Chăm sóc năm thứ nhất

Công

10.480.561

Chăm sóc lần 1: Chi phí nhân công phát dọn dây leo, cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh, róc cành nhánh cây chăm sóc.

1,28 công/ 1000cây

15

351.900

5.278.500

TR.69-TT21/2023; đơn giá nhân công=(Lương tối thiểu vùng 4/25 ngày)*2,55

Chăm sóc lần 2: Chi phí nhân công phát dọn dây leo, cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh.

10

351.900

3.519.000

Chi phí mua cây giống giao đến khu vực trồng rừng (Tiêu chuẩn cây giống: tuổi từ 12 tháng trở lên, đường kính gốc từ 1 cm trở lên, thân thẳng, không sâu bệnh), tỷ lệ tra dặm 15%.

Cây

3000

200

600.000

Chi phí hao hụt 5%

Cây

150

200

30.000

Chi phí nhân công tra dặm

0,95 công/ 1000cây

2,99

351.900

1.053.061

TR.75-TT21/2023

2

Chăm sóc năm thứ 2

Công

25,00

8.797.500

-

Chăm sóc lần 1: Chi phí nhân công phát dọn dây leo, cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh, róc cành nhánh cây chăm sóc.

1,28 công/ 1000cây

15

351.900

5.278.500

TR.69-TT21/2023 (do mật độ trồng 20.000 trụ mầm/ha tương đương trồng 20.000cây/ha đối với rừng tràm rễ trần)

-

Chăm sóc lần 2: Chi phí nhân công phát dọn dây leo, cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh.

10

351.900

3.519.000

3

Chăm sóc năm thứ 3

Công

22,00

7.741.800

Chăm sóc lần 1: Chi phí nhân công phát dọn dây leo, cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh, róc cành nhánh cây chăm sóc.

1,1 công/ 1000cây

13

351.900

4.574.700

TR.70-TT21/2023 (do mật độ trồng 20.000 trụ mầm/ha tương đương trồng 20.000cây/ha đối với rừng tràm rễ trần)

Chăm sóc lần 2: Chi phí nhân công phát dọn dây leo, cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh.

9

351.900

3.167.100

4

Chăm sóc năm thứ 4

Công

91,00

7.741.800

-

Chăm sóc lần 1: Chi phí nhân công phát dọn dây leo, cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh, róc cành nhánh cây chăm sóc.

1,1 công/ 1000cây

13

351.900

4.574.700

TR.70-TT21/2023 (do mật độ trồng 20.000 trụ mầm/ha tương đương trồng 20.000cây/ha đối với rừng tràm rễ trần)

Chăm sóc lần 2: Chi phí nhân công phát dọn dây leo, cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh.

9

351.900

3.167.100

5

Chăm sóc năm thứ 5

7.741.800

Chăm sóc lần 1: Chi phí nhân công phát dọn dây leo, cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh, róc cành nhánh cây chăm sóc.

1,1 công/ 1000cây

13

351.900

4.574.700

TR.70-TT21/2023 (do mật độ trồng 20.000 trụ mầm/ha tương đương trồng 20.000cây/ha đối với rừng tràm rễ trần)

Chăm sóc lần 2: Chi phí nhân công phát dọn dây leo, cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh.

9

351.900

3.167.100

II

Lao động gián tiếp

Công

33,11

12.825.253

1

Năm thứ nhất

Công

19,89

8.142.849

-

Thiết kế

Công

7,03

354.191

2.489.962

Đơn giá công lao động thiết kế=(2.340.000/22ngày)*3,33 (2.340.000 là mức lương cơ bản quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ; hệ số lương bình quân 3,33 quy định tại khoản 2 Mục IV Phần II Phụ lục I Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

-

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hằng năm (10% nhân công trực tiếp)

Công

15,96

354.191

5.652.887

10% nhân công trực tiếp của năm thứ nhất (điểm 1 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

2

Năm thứ 2

Công

5,16

1.827.625

10% nhân công trực tiếp của năm thứ hai (điểm 2 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

-

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hằng năm

Công

5,16

354.191

1.827.625

3

Năm thứ 3

Công

3,70

1.310.506

10% nhân công trực tiếp của năm thứ ba (điểm 3 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

-

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hằng năm

Công

3,70

354.191

1.310.506

4

Nm thứ 4

Công

2,18

772.136

10% nhân công trực tiếp của năm thứ tư (điểm 4 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

-

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hằng năm

Công

2,18

354.191

772.136

5

Nm thứ 5

Công

2,18

772.136

10% nhân công trực tiếp của năm thứ tư (điểm 5 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hằng năm

Công

2,18

354.191

772.136

C

Chi phí gián tiếp

15.779.746

-

Chi phí quản lý (3% chi phí trực tiếp)

%

3

108.683.424

3.260.503

Khoản 3 Điều 5 Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT

-

Chi phí chung (5% chi phí trực tiếp)

%

5

108.683.424

5.434.171

Điểm b khoản 1 Điều 5 Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT

-

Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% chi phí trực tiếp)

%

5,5

108.683.424

5.977.588

Điểm c khoản 1 Điều 5 Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT

-

Chi phí thẩm tra dự toán công trình (0,189% chi phí trực tiếp)

%

0,189

108.683.424

205.412

Thông tư số 12/2021/TT-BXD

-

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (0,1% chi phí trực tiếp)

%

0,1

108.683.424

108.683

điểm a khoản 4 Điều 14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP

-

Chi phí thẩm định HSMT (0,06% chi phí trực tiếp)

%

0,06

108.683.424

65.210

điểm b khoản 4 Điều 14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP

-

Chi phí lựa chọn nhà thầu (0,1% chi phí trực tiếp)

%

0,1

108.683.424

108.683

khoản 6 Điều 14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP

-

Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán (0,57 % chi phí trực tiếp)

%

0,57

108.683.424

619.496

điểm c khoản 1 Điều 46 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu878/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Ngô Công Thức
Phạm viAn Giang
Trích yếuNăm 2026 về Đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh An Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.