Quay lại

Quyết định 88/2025/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 88/2025/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 04 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2026 ĐỐI VỚI CÁC LOẠI TÀI NGUYÊN KHAI THÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12;

Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 4, Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài sản có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài sản có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 286/TTr-STC ngày 11 tháng 11 năm 2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết đinh Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Điều 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này).

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Theo Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này).

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này).
Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và các khoản chi phí khai thác, chi phí vận chuyển theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và được sửa đổi, bổ sung tại Điều 2 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 05 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT- BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động giảm trên 20% so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh gửi văn bản về Bộ Tài chính xem xét việc điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên theo quy định.

2. Trường hợp tài nguyên khai thác được đưa vào sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra (tiêu thụ trong nước hoặc xuất khẩu): Giá tính thuế tài nguyên được xác định căn cứ vào giá bán (trường hợp tiêu thụ trong nước) hoặc trị giá hải quan (đối với trường hợp xuất khẩu) của sản phẩm công nghiệp bán ra trừ thuế xuất khẩu (nếu có) và chi phí chế biến công nghiệp của công đoạn chế biến từ sản phẩm tài nguyên thành sản phẩm công nghiệp. Chi phí chế biến được trừ này phải căn cứ hướng dẫn của các Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành, Bộ Tài chính và do Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan Thuế, cơ quan Nông nghiệp và Môi trường và cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan thống nhất xác định trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định căn cứ vào công nghệ chế biến theo Dự án đã được phê duyệt và kết quả hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp khai thác, chế biến tài nguyên trong địa bàn tỉnh nhưng không bao gồm chi phí khai thác, sàng, tuyển, làm giàu hàm lượng.

3. Trưởng Thuế tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức cá nhân trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến ngày 31 tháng 12 năm 2026.

2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như khoản 2, Điều 3;
- Vụ Pháp luật- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Vụ Pháp chế, Cục Thuế - Bộ Tài chính (b/c);
- Cục Kiểm tra văn bản &QLXLVPHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Cục Khoáng sản Việt Nam – Bộ NN&MT (b/c);
- TTTU, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP Tỉnh ủy, các Ban của Đảng;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Bắc Ninh;
- VP ĐĐBQH&HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ Lãnh đạo Văn phòng;
+ Trung tâm thông tin (đăng tải trên công báo, cổng
TTĐT tỉnh);
+ Trưởng các phòng, bộ phận trực thuộc;
+ Lưu: VT, KTTH Huân.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải

Phụ lục I


(Kèm theo Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh)


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI


Đơn vị tính giá: 1.000 đồng


Mã nhóm, loại TN

Loại tài nguyên

ĐVT

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

Khoáng sản kim loại

I101

Sắt kim loại

tấn

9.000

I102

Quặng Manhetit (có từ tính)

tấn

I10201

Hàm lượng Fe < 30%

tấn

300

I10202

Hàm lượng 30% < Fe < 40%

tấn

400

I10203

Hàm lượng 40% < Fe < 50%

tấn

575

I10204

Hàm lượng 50% < Fe < 60%

tấn

850

I10205

Hàm lượng Fe > 60%

tấn

1.250

I103

Quặng Limonit (không từ tính)

tấn

I10301

Hàm lượng Fe < 30%

tấn

180

I10302

Hàm lượng 30% < Fe < 40%

tấn

245

I10303

Hàm lượng 40% < Fe < 50%

tấn

310

I10304

Hàm lượng 50% < Fe < 60%

tấn

380

I10305

Hàm lượng Fe > 60%

tấn

510

I104

Quặng sắt Deluvi

tấn

165

I4

Vàng

I401

Quặng vàng gốc

I40101

Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/Tấn

tấn

1.300

I40102

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

tấn

1.900

I40103

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

tấn

2.500

I40104

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

tấn

3.200

I40105

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

tấn

3.800

I40106

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

tấn

4.500

I40107

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

tấn

5.100

I40108

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

tấn

6.200

I402

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

1.000.000

I403

Tinh quặng vàng

I40301

Hàm lượng 82

tấn

220.000

I40302

Hàm lượng Au >240gram/tấn

tấn

250.000

I602

Bạc kim loại

kg

19.200

I10

Đồng

I1001

Quặng đồng

I100101

Hàm lượng Cu <0,5%

tấn

587

I100102

Hàm lượng 0,5% ≤ Cu <1%

tấn

1.165

I100103

Hàm lượng 1% ≤ Cu <2%

tấn

1.947

I100104

Hàm lượng 2% ≤ Cu <3%

tấn

2.750

I100105

Hàm lượng 3% ≤ Cu <4%

tấn

3.620

I100106

Hàm lượng 4% ≤ Cu <5%

tấn

4.835

I100107

Hàm lượng Cu ≥5%

tấn

6.050

I1002

Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%< Cu < 20%

tấn

18.150

Phụ lục II


(Kèm theo Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh)


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI


Đơn vị tính giá: 1.000 đồng


Mã nhóm, loại TN

Loại tài nguyên

ĐVT

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

1

2

3

4

5

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

41

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

480

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

150

II202

Đá xây dựng

II20203

Đá làm vật liệu XD thông thường

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

100

II2020302

Đá hộc, đá base

116

II2020303

Đá cấp phối

120

II2020304

Đá dăm các loại

135

II2020307

Đá bụi, mạt đá

90

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

84

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

84

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

260

II503

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

150

II7

Đất làm gạch, ngói

120

II9

Sét chịu lửa

II901

Sét chịu lửa mầu trắng, xám, xám trắng

380

II902

Sét chịu lửa các mầu còn lại

180

II11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác chưa rây)

tấn

300

II1102

Cao lanh đã rây

tấn

800

II1103

Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

tấn

350

II16

Than Antraxit hầm lò

II1601

Than sạch trong than khai thác (Cám từ 0-15, cục-15)

tấn

1.306

II1602

Than cục

II160201

Than cục 1a, 1b,1c

tấn

2.785

II160202

Than cục 2a, 2b

tấn

3.281

II160203

Than cục 3a, 3b

tấn

3.438

II160204

Than cục 4a, 4b

tấn

3.405

II160205

Than cục 5a, 5b

tấn

3.051

II160206

Than cục 6a, 6b,6c

tấn

2.747

II160207

Than cục 7a, 7b,7c

tấn

1.352

II160208

Than cục 8a, 8b,8c

tấn

828

II1603

Than cám

II160301

Than cám 1

tấn

2.606

II160302

Than cám 2

tấn

2.713

II160303

Than cám 3a,3b,3c

tấn

2.238

II160304

Than cám 4a, 4b

tấn

1.958

II160305

Than cám 5a, 5b

tấn

1.390

II160306

Than cám 6a, 6b

tấn

1.066

II160307

Than cám 7a, 7b,7c

tấn

804

II1604

Than bùn

II160401

Than bùn tuyển 1a,1b

tấn

805

II160402

Than bùn tuyển 2a,2b

tấn

715

II160403

Than bùn tuyển 3a,3b, 3c

tấn

568

II160404

Than bùn tuyển 4a,4b,4c

tấn

465

II17

Than Antraxit lộ thiên

II1701

Than sạch trong than khai thác (Cám từ 0-15, cục-15)

tấn

1.306

II1702

Than cục

II170201

Than cục 1a, 1b,1c

tấn

2.785

II170202

Than cục 2a, 2b

tấn

3.281

II170203

Than cục 3a, 3b

tấn

3.438

II170204

Than cục 4a, 4b

tấn

3.405

II170205

Than cục 5a, 5b

tấn

3.051

II170206

Than cục don 6a, 6b,6c

tấn

2.747

II170207

Than cục don 7a, 7b,7c

tấn

1.352

II170208

Than cục don 8a, 8b,8c

tấn

828

II1703

Than cám

II170301

Than cám 1

tấn

2.606

II170302

Than cám 2

tấn

2.713

II170303

Than cám 3a,3b,3c

tấn

2.238

II170304

Than cám 4a, 4b

tấn

2.438

II170305

Than cám 5a, 5b

tấn

1.790

II170306

Than cám 6a, 6b

tấn

1.521

II170307

Than cám 7a, 7b,7c

tấn

1.147

II1704

Than bùn

II170401

Than bùn tuyển 1a,1b

tấn

805

II170402

Than bùn tuyển 2a,2b

tấn

715

II170403

Than bùn tuyển 3a,3b, 3c

tấn

568

II170404

Than bùn tuyển 4a,4b,4c

tấn

465

II18

Than nâu, than mỡ

II1801

Than nâu

tấn

760

II1802

Than mỡ

tấn

II180201

Than mỡ có độ tro khô Ak≤40%

tấn

2.500

II180202

Than mỡ có độ tro khô Ak>40%

tấn

1.750

II19

Than khác

II1901

Than bùn

tấn

280

II1902

Than bùn tuyển khác

tấn

136

II1903

Than bã sàng

tấn

206

II1904

Xít thải than

tấn

192

II1905

Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm

tấn

1.523

II1906

Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm

tấn

2.302

II24

Khoáng sản không kim loại khác

II2401

Barit khai thác

II240101

Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 nhỏ hơn 20%

tấn

40

II240102

Quặng Barit khai thác hàm lượng 20%≤BaSO4 <40%

tấn

205

II240103

Quặng Barit khai thác hàm lượng 40%≤BaSO4 <60%

tấn

300

II240104

Quặng Barit khai thác hàm lượng 60%≤BaSO4 <70%

tấn

700

II240105

Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 ≥70%

tấn

900

Phụ lục III


(Kèm theo Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh)


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN


Đơn vị tính giá: 1.000 đồng


Mã nhóm, loại TN

Loại tài nguyên

ĐVT

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

1

2

3

4

5

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III1

Gỗ nhóm I

III101

Cẩm lai

III10101

D< 25 cm

14.500

III10102

25 cm ≤ D<50cm

28.000

III10103

D≥ 50cm

36.000

III102

Cẩm liên (cà gần)

7.300

III103

Dáng hương (Giáng hương)

26.000

III104

Du sam

24.000

III105

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

III10501

D< 25 cm

6.500

III10502

25cm ≤D<50cm

28.000

III10503

D≥ 50cm

35.000

III106

Gụ

III10601

D<25 cm

6.000

III10602

25cm≤D<50 cm

12.000

III10603

D ≥50 cm

16.000

III107

Gụ mật (Gõ mật)

III10701

D<25 cm

4.000

III10702

25cm ≤D<50 cm

8.500

III10703

D ≥50 cm

15.000

III108

Hoàng đàn

40.000

III110

Huỳnh đường

8.400

III111

Hương

III11101

D<25 cm

7.500

III11102

25cm ≤D<50 cm

18.700

III11103

D ≥50 cm

22.800

III112

Hương tía

16.800

III113

Lát

11.400

III114

Mun

17.000

III115

Muồng đen

6.600

III117

Sơn huyết

10.000

III118

Trai

11.000

III119

Trắc

III11901

D<25 cm

7.500

III11902

25cm ≤D<35 cm

14.500

III11903

35cm≤D<50 cm

28.000

III11904

50cm≤D<65 cm

73.900

III11905

D≥65 cm

180.000

III120

Các loại khác

D<25 cm

6.000

25cm≤D<35 cm

8.400

35cm≤D<50 cm

12.000

D≥50 cm

23.000

III2

Gỗ nhóm II

III201

Cẩm xe

7.000

III202

Đinh (Đinh hương)

D<25 cm

9.500

25cm≤D<50 cm

13.000

D≥50 cm

17.000

III203

Lim xanh

D<25 cm

7.600

25cm≤D<50 cm

14.000

D≥50 cm

16.000

III204

Nghiến

D<25 cm

4.800

25cm≤D<50 cm

8.000

D≥50 cm

11.500

III205

Kiền kiền

D<25 cm

6.000

25cm≤D<50 cm

9.000

D≥50 cm

15.000

III 206

Da đá

6.500

III 207

Sao xanh

7.000

III 208

Sến

10.000

III 209

Sến mật

6.000

III 210

Sến mủ

4.400

III 211

Táu mật

10.000

III 212

Trai ly

13.800

III 213

Xoay

D<25 cm

3.700

25cm≤D<50 cm

5.000

D≥50 cm

8.000

III 214

Các loại khác

D<25 cm

4.000

25cm≤D<50 cm

9.000

D≥50 cm

12.000

III3

Gỗ nhóm III

III 301

Bằng lăng

5.000

III 302

Cà chắc, (cà chí)

D<25 cm

3.100

25cm≤D<50 cm

4.200

D≥50 cm

6.000

III 303

Cà ổi

6.000

III 304

Chò chỉ

D<25 cm

3.200

25cm≤D<50 cm

5.000

D≥50 cm

10.000

III 305

Chò chai, chua khét

6.000

III 307

Dạ hương

7.200

III 308

Giỗi

D<25 cm

9.000

25cm≤D<50 cm

13.000

D≥50 cm

18.000

III 319

Re mít

5.000

III 320

Các loại khác

D<25 cm

2.400

25cm≤D<35 cm

4.000

35cm≤D<50 cm

6.600

D≥50 cm

8.000

III4

Gỗ nhóm IV

III 401

Bô bô

Chiều dài <2m

2.000

Chiều dài ≥2m

3.600

III 405

Re (De)

7.000

III 407

Mỡ

1.200

III 408

Sến bobo

3.500

III 409

Lim sừng

3.500

III 410

Thông

2.800

III 411

Thông lông gà

5.400

III 412

Thông ba lá

3.300

III 413

Thông nàng

Thông nàng (D<35)

2.100

Thông nàng (D≥35)

4.100

III 414

Vàng tâm

7.000

III 415

Các loại khác

D<25 cm

1.800

25cm≤D<35 cm

3.200

35cm≤D<50 cm

4.200

D≥50 cm

6.000

III5

Nhóm gỗ V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III 501

Gỗ nhóm V

III 50101

Chò xanh

6.000

Lim vang (Lim xẹt)

5.400

Sau sau, táu hậu

900

III 50113

Các loại khác

D<25 cm

1.800

25cm≤D<50 cm

3.000

D≥50 cm

5.500

III 502

Gỗ nhóm VI

III 50201

Bạch đàn

D<20 cm

2.000

20cm≤D<30 cm

2.200

D≥30 cm

2.400

III 50202

Cáng lò

3.600

Chò

4.300

Chò nâu

4.800

III 50205

Keo

D<20cm≤D<30 cm

2.000

D≥30 cm

2.400

III 50206

Kháo vàng

3.000

III 50210

Xoan đào

3.700

III 50211

Sấu

12.600

Trám hồng

3.000

III 50212

Các loại khác

D<25 cm

1.300

25cm≤D<50 cm

2.600

D≥50 cm

5.000

III503

Gỗ nhóm VII

III 50301

Gáo vàng

2.800

Trám trắng

3.000

Vang Trứng

3.000

Xoan

2.000

III 50307

Các loại khác

D<25cm

1.300

25cm≤D<50cm

2.800

D≥50 cm

4.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III 50401

Bồ đề

1.200

III 50402

Bộp (đa xanh)

5.000

III 50403

Trụ mỏ

1.000

III 50404

Các loại khác

D<25cm

1.000

D≥25cm

2.800

III 505

Các loại gỗ khác

III 6

Cành ngọn, gốc , rễ

III 601

Cành, ngọn

Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III 602

Gốc, rễ

Bằng 50% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi (01 Ste = 0,7 m³)

Ste

700

III8

Tre, Trúc, Nứa, Mai, Giang, Tranh, vầu, Lồ ô

III801

Tre

III 80101

D < 5cm

Cây

11

III 80102

5cm≤ D < 6cm

Cây

18

III 80103

6cm≤ D < 10cm

Cây

30

III 80103

D≥10cm

Cây

40

III802

Trúc

Cây

10

III80301

Nứa D < 7cm

Cây

4

III80302

Nứa D≥ 7cm

Cây

8

III804

Mai

D < 6cm

Cây

18

6cm≤ D < 10cm

Cây

30

D≥ 10cm

Cây

40

III805

Vầu

Cây

D < 6cm

Cây

11

6cm≤ D < 10cm

Cây

21

D≥ 10cm

Cây

26

III 11

Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên tại địa phương

01

Dóc

Cây

2

02

Song

-

Ф từ 15 mm trở xuống

Kg

4

-

15mm < Ф ≤ 30mm

Kg

14

-

30mm < Ф < 40mm

Kg

35

-

Ф≥40 mm

Kg

40

03

Mây

Kg

8

04

Nấm hương khô

Kg

140

05

Ba kích tươi

Kg

125

06

Nhựa trám

Kg

70

07

Nấm lim (tươi)

Kg

750

08

Măng khô

Kg

150

Phụ lục IV


(Kèm theo Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh)


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN


Đơn vị tính giá: 1.000 đồng


Mã nhóm, loại TN

Loại tài nguyên

ĐVT

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

1

2

3

4

V

Nước thiên nhiên

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

100

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

500

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

3,750

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

4,500

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong SX rượu, bia, nước giải khát, nước đá

60

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

50

V303

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho SX, chế biến thủy sản, nông sản)

4,500

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu88/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Bắc Ninh / Đào Quang Khải
Phạm viBắc Ninh
Trích yếuQuy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.