Quay lại

Quyết định 882/2003/QĐ-UB quy định bảng giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy, ô tô, tàu, thuyền làm căn cứ tính thuế và thu lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 882/2003/QĐ-UB

Quảng Ninh, ngày 02 tháng 4 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH

"VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU XE HAI BÁNH GẮN MÁY, XE Ô TÔ, TÀU, THUYỀN LÀM CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ"

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994.

- Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và Thông tư số 28/2000/TT-BTC ngày 18/4/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 176/1999/NĐ-CP.

- Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ về chống thất thu thuế Giá trị gia tăng và Thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy; Thông tư số 69/2002/TT-BTC ngày 16/8/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ.

- Xét đề nghị của liên ngành Cục Thuế - Sở Tài chính - Vật giá tại Tờ trình số 510TT/LN ngày 26/02/2003.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay quy định bảng giá tối thiểu (giá đã có thuế VAT) đối với các loại xe hai bánh gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền mới 100% theo phụ lục 1, phụ lục 2, phụ lục 3 và phụ lục 4 đính kèm quyết định này để Cơ quan thuế làm căn cứ tính và thu lệ phí trước bạ, đồng thời làm căn cứ tính truy thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe gắn máy vi phạm ghi giá bán trên hoá đơn giao cho người mua thấp hơn giá bán thực tế trên thị trường.

Điều 2: Giao cho các ngành chức năng: Thuế, Tài chính - Vật giá, Quản lý thị trường, Công an và Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thường xuyên phối hợp kiểm tra các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn toàn tỉnh. Nếu kiểm tra phát hiện cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe gắn máy có hành vi vi phạm ghi giá bán trên hoá đơn giao cho người mua thấp hơn giá bán thực tế trên thị trường hoặc thấp hơn bảng giá tối thiểu thì xử lý truy thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo mức giá tối thiểu quy định tại điều 1 của Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện, nếu giá cả các loại xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên thị trường tỉnh Quảng Ninh có sự biến động tăng hoặc giảm trên 5% thì Cục Thuế và Sở Tài chính - Vật giá báo cáo Uỷ ban Nhân dân tỉnh để điều chỉnh giá kịp thời.

Điều 3: Bảng giá tối thiểu quy định tại Quyết định này thay thế cho bảng giá tối thiểu quy định tại các Quyết định sau đây: Quyết định số 1007/QĐ-UB ngày 05/4/1997; Quyết định số 2259/QĐ-UB ngày 26/8/1998; Quyết định số 4017/QĐ-UB ngày 30/10/2001; Quyết định số 1201/2002/QĐ-UB ngày 18/4/2002 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4: Các ông, bà: Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Thương mại, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các ngành liên quan và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ quyết định thi hành./.

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính
- Tổng Cục Thuế
- TT. Tỉnh uỷ, TT. HĐND ttỉnh
- CT, các PCT. UBND tỉnh
- Như điều 4 (thực hiện).
- Sở Giao thông - Vận tải
- V0, V1, TM1
- Lưu: TM1, VP/UB.
40bản, H-QĐ37

T/M UBND TỈNH QUẢNG NINH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quynh

PHỤ LỤC SỐ 1


BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 882/2003/QĐ-UB ngày 02/4/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh
)


STT
LOẠI XE
Trị giá xe mới 100%
Ghi chú
1
2
5
A
XE DO NH T B N S N XU T
I
XE DO H Ã NG HON Đ A SẢN XUẤT
a
LO I 50 CC
1
HON Đ A CUB KIỂU 81
- Sản xuất năm 1981 về trước
6
- Sản xuất năm 1981-1983 (đời đầu)
10
- Sản xuất năm 1983-1984(đời trung)
12
- Sản xuất 1985(đời chót)
13
- Sản xuất 1986-1988
15
- Sản xuất 1989-1991
16
- Sản xuất 1992-1993
17
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
20
2
HON Đ A PRESS CUB KIỂU 81
- Sản xuất 1985-1988
11
- Sản xuất 1989-1991
13
- Sản xuất 1992-1993
14
- Sản xuất 1994-1995
17
- Sản xuất 1996 về sau
18
3
HON Đ A CUB KIỂU 82
- Sản xuất 1982-1983
13
- Sản xuất 1986-1988
15
- Sản xuất 1989-1991
17
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
21
- Sản xuất 1996 về sau
22
4
HON Đ A CHALY
- Sản xuất 1978-1980
6
- Sản xuất 1981
8
- Sản xuất 1982-1985
9
- Sản xuất 1986-1988
11
- Sản xuất 1989-1991
13
- Sản xuất 1992-1993
15
- Sản xuất 1994-1995
16
- Sản xuất 1996 về sau
17
5
HON Đ A DAX
- Sản xuất 1978-1980
6
- Sản xuất 1981-1985
9
- Sản xuất 1986-1988
11
- Sản xuất 1989-1991
13
- Sản xuất 1992-1993
15
- Sản xuất 1994-1995
16
- Sản xuất 1996 về sau
17
6
HON Đ A MD, MP
- Sản xuất 1978-1980
5
- Sản xuất 1981-1985
7
- Sản xuất 1986-1988
8
- Sản xuất 1989-1991
9
- Sản xuất 1992-1993
10
- Sản xuất 1994-1995
11
- Sản xuất 1996 về sau
12
7
HON Đ A CBX50, MBX50
- Sản xuất 1985 về trước
8
- Sản xuất 1986-1988
10
- Sản xuất 1989-1991
12
- Sản xuất 1992-1993
17
- Sản xuất 1994-1995
19
8
HON Đ A CD50
- Sản xuất 1985 về trước
9
- Sản xuất 1986-1988
12
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
21
b
LO I XE 70CC
1
HON Đ A CUB KIỂU 81
- Sản xuất 1980 về trước
7
- Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)
12
- Sản xuất 1983-1984 (đời trung)
13
- Sản xuất 1985 (đời chót)
14
- Sản xuất 1986-1988
15
- Sản xuất 1989-1991
17
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
22
- Sản xuất 1996 về sau
23
2
HONĐA CUB KIỂU 82
- Sản xuất 1982-1985
15
- Sản xuất 1986-1988
17
- Sản xuất 1989-1991
21
- Sản xuất 1992-1993
24
- Sản xuất 1994-1995
25
- Sản xuất 1996 về sau
26
3
HON Đ A CD70
- Sản xuất 1985 về trước
9
- Sản xuất 1986-1988
12
- Sản xuất 1989-1991
15
- Sản xuất 1992-1993
17
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
21
4
HON Đ A CHALY
- Sản xuất 1978-1980
7
- Sản xuất 1981
9
- Sản xuất 1982-1985
10
- Sản xuất 1986-1988
12
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
21
5
HON Đ A MD, MP
- Sản xuất 1978-1980
6
- Sản xuất 1981-1985
7
- Sản xuất 1986-1988
9
- Sản xuất 1989-1991
10
- Sản xuất 1992-1993
11
- Sản xuất 1994-1995
12
- Sản xuất 1996 về sau
13
6
HON Đ A DELUXE C70DD,DE,DM,DN,DJ,DG
- Sản xuất 1988 về trước
15
- Sản xuất 1989-1991
17
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
21
7
HON Đ A GA
- Sản xuất 1985 về trước
7
- Sản xuất 1986-1988
9
- Sản xuất 1989-1991
12
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
24
- Sản xuất 1996 về sau
26
c
LOẠI XE 90CC
1
HON Đ A CUB KIỂU 81
- Sản xuất 1980 về trước
8
- Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)
12
- Sản xuất 1983-1984 (đời trung)
13
- Sản xuất 1985 (đời chót)
14
- Sản xuất 1986-1988
15
- Sản xuất 1989-1991
17
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
22
- Sản xuất 1996 về sau
23
2
HON Đ A C U B KIỂU 82
- Sản xuất 1982-1985
15
- Sản xuất 1986-1988
17
- Sản xuất 1989-1991
21
- Sản xuất 1992-1993
24
- Sản xuất 1994-1995
25
- Sản xuất 1996-1999
26
- Sản xuất 2000 về sau
30
3
HON Đ A CD90 BELLY
- Sản xuất 1985 về trước
11
- Sản xuất 1986-1988
13
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
17
- Sản xuất 1994-1995
23
- Sản xuất 1996 về sau
25
4
HON Đ A CB90
- Sản xuất 1985 về trước
11
- Sản xuất 1986-1988
13
- Sản xuất 1989-1991
15
- Sản xuất 1992-1993
17
- Sản xuất 1994-1995
23
- Sản xuất 1996 về sau
25
5
HONĐA GA
- Sản xuất 1985 về trước
7
- Sản xuất 1986-1988
9
- Sản xuất 1989-1991
12
- Sản xuất 1992-1993
19
- Sản xuất 1994-1995
24
- Sản xuất 1996 về sau
26
d
LOẠI XE 100CC
1
HONĐA C100
- Sản xuất 1988 về trước
15
- Sản xuất 1989-1991
18
- Sản xuất 1992-1993
20
- Sản xuất 1994-1995
23
- Sản xuất 1996-2000
28
- Sản xuất 2001 về sau
30
e
LOẠI XE 120-125CC
1
HONĐA CB125T
- Sản xuất 1985 về trước
17
- Sản xuất 1986-1988
19
- Sản xuất 1989-1991
23
- Sản xuất 1992-1993
29
- Sản xuất 1994-1995
39
- Sản xuất 1996 về sau
44
2
HONĐA CG125,CB125
- Sản xuất 1988 về trước
15
- Sản xuất 1989-1991
17
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
23
- Sản xuất 1996 về sau
25
3
HONĐA CBX CUCTOM
- Sản xuất 1985 về trước
16
- Sản xuất 1986-1988
19
- Sản xuất 1989-1991
24
- Sản xuất 1992-1993
29
- Sản xuất 1994-1995
46
- Sản xuất 1996 về sau
48
4
HONĐA CD120, CD125
- Sản xuất 1985 về trước
16
- Sản xuất 1986-1988
19
- Sản xuất 1989-1991
24
- Sản xuất 1992-1993
29
- Sản xuất 1994-1995
39
- Sản xuất 1996 về sau
44
5
HONĐA SPACY 125
- Sản xuất 1991 về trước
19
- Sản xuất 1992-1993
29
- Sản xuất 1994-1995
35
- Sản xuất 1996-1999
40
- Sản xuất 2000 về sau
65
6
Honđa REBEL 125
- Sản xuất 1998 về trước
40
- Sản xuất 1999 về sau
50
7
HONĐA @ 125CC
- Sản xuất 2001 về sau
70
8
HONĐA SHIIDOWN125CC
- Sản xuất 2001 về sau
65
9
CÁC LOẠI XE KHÁC CÓ CÔNG SUẤT 125CC
- Sản xuất 2001 về sau
50
g
LOẠI XE TRÊN 125CC-250CC
1
HONĐA CBX 135
- Sản xuất 1985 về trước
16
- Sản xuất 1986-1988
19
- Sản xuất 1989-1991
24
- Sản xuất 1992-1993
29
- Sản xuất 1994-1995
39
- Sản xuất 1996 về sau
44
2
HONĐA NSR 150
- Sản xuất 1988 về trước
22
- Sản xuất 1989-1991
26
- Sản xuất 1992-1993
29
- Sản xuất 1994-1995
35
- Sản xuất 1996 về sau
36
3
HONĐA @ 150CC
- Sản xuất 2001 về sau
80
4
HONĐA REBEL 205
- Sản xuất 1985 về trước
22
- Sản xuất 1986-1988
27
- Sản xuất 1989-1991
30
- Sản xuất 1992-1993
38
- Sản xuất 1994-1995
58
- Sản xuất 1996 về sau
64
5
HONĐA CUSTOM LA 250
- Sản xuất 1985 về trước
22
- Sản xuất 1986-1988
28
- Sản xuất 1989-1991
30
- Sản xuất 1992-1993
34
- Sản xuất 1994-1995
57
- Sản xuất 1996 về sau
59
6
HONĐA 150CC ĐẾN 200CC CÁC HIỆU KHÁC
- Sản xuất 1988 về trước
25
- Sản xuất 1989-1991
30
- Sản xuất 1992-1993
36
- Sản xuất 1994-1995
38
- Sản xuất 1996-2000
42
- Sản xuất 2001 về sau
70
II
XE DO HÃNG SUZUKI SẢN XUẤT
a
LOẠI XE 50CC
1
LOẠI XE GA MI NI
- Sản xuất 1985 về trước
4
- Sản xuất 1986-1988
6
- Sản xuất 1989-1991
9
- Sản xuất 1992-1993
11
- Sản xuất 1994-1995
13
- Sản xuất 1996 về sau
14
2
LOẠI XE GA TO
- Sản xuất 1985 về trước
6
- Sản xuất 1986-1988
8
- Sản xuất 1989-1991
11
- Sản xuất 1992-1993
13
- Sản xuất 1994-1995
15
- Sản xuất 1996 về sau
17
3
LOẠI XE SỐ
- Sản xuất 1985 về trước
5
- Sản xuất 1986-1988
8
- Sản xuất 1989-1991
11
- Sản xuất 1992-1993
13
- Sản xuất 1994-1995
15
- Sản xuất 1996 về sau
16
b
LOẠI XE 70CC
1
LOẠI XE GA
- Sản xuất 1985 về trước
7
- Sản xuất 1986-1988
9
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
15
- Sản xuất 1994-1995
17
- Sản xuất 1996 về sau
19
2
LOẠI XE SỐ
- Sản xuất 1985 về trước
8
- Sản xuất 1986-1988
10
- Sản xuất 1989-1991
16
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
20
c
LOẠI XE TRÊN 70CC TỚI 90CC
1
LOẠI XE GA
- Sản xuất 1985 về trước
7
- Sản xuất 1986-1988
9
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
15
- Sản xuất 1994-1995
17
- Sản xuất 1996 về sau
19
2
LOẠI SUZUKI FB80
- Sản xuất 1988 về trước
10
- Sản xuất 1989-1991
15
- Sản xuất 1992-1993
17
- Sản xuất 1994-1995
18
- Sản xuất 1996 về sau
20
d
LOẠI XE TRÊN 90CC TỚI 110CC
1
LOẠI XE GA
- Sản xuất 1988 về trước
8
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
17
- Sản xuất 1996 về sau
18
2
SUZUKI FB100
- Sản xuất 1988 về trước
14
- Sản xuất 1989-1991
17
- Sản xuất 1992-1993
19
- Sản xuất 1994-1995
20
- Sản xuất 1996 về sau
21
3
SUZUKI RC100
- Sản xuất 1988 về trước
11
- Sản xuất 1989-1991
15
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
17
- Sản xuất 1996 về sau
19
4
SUZUKI A100, AX100
- Sản xuất 1988 về trước
11
- Sản xuất 1989-1991
13
- Sản xuất 1992-1993
15
- Sản xuất 1994-1995
17
- Sản xuất 1996 về sau
18
5
SUZUKI SCOOTER 100
- Sản xuất 1988 về trước
10
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
18
- Sản xuất 1996 về sau
19
e
LOẠI XE TRÊN 110CC TỚI 125CC
1
SUZUKI BL120, K125
- Sản xuất 1988 về trước
19
- Sản xuất 1989-1991
21
- Sản xuất 1992-1993
23
- Sản xuất 1994-1995
26
- Sản xuất 1996 về sau
29
2
SUZUKI GN125, GS125
- Sản xuất 1989-1991
20
- Sản xuất 1992-1993
30
- Sản xuất 1994-1995
32
- Sản xuất 1996 về sau
34
3
SUZUKI GN125E, 125 ER
- Sản xuất 1996 về sau
39
4
SUZUKI TS125R
- Sản xuất 1989-1991
26
- Sản xuất 1992-1993
29
- Sản xuất 1994-1995
31
- Sản xuất 1996 về sau
49
5
SUZUKI RG125T
- Sản xuất 1989-1991
25
- Sản xuất 1992-1993
30
- Sản xuất 1994-1995
35
- Sản xuất 1996 về sau
69
6
SUZUKI RM125
- Sản xuất 1989-1991
20
- Sản xuất 1992-1993
22
- Sản xuất 1994-1995
24
- Sản xuất 1996 về sau
26
7
SUZUKI WOLF 125
- Sản xuất 1996 về sau
59
8
SUZUKI VECSTAR 125
- Sản xuất 1992-1993
30
- Sản xuất 1994-1995
34
- Sản xuất 1996 về sau
38
9
SUZUKI FX125
- Sản xuất 1999 về sau
36
10
SUZUKI GV120
- Sản xuất 2000 về sau
32
f
LOẠI XE TRÊN 125CC TỚI 150CC
1
SUZUKI VECSTAR150
- Sản xuất 1992-1993
31
- Sản xuất 1994-1995
35
- Sản xuất 1996 về sau
40
III
XE DO HÃNG YAMAHA SẢN XUẤT
a
LOẠI XE 50CC
1
LOẠI XE GA MINI
- Sản xuất 1988 về trước
5
- Sản xuất 1989-1991
7
- Sản xuất 1992-1993
9
- Sản xuất 1994-1995
10
- Sản xuất 1996 về sau
12
2
LOẠI XE GA TO
- Sản xuất 1988 về trước
9
- Sản xuất 1989-1991
12
- Sản xuất 1992-1993
13
- Sản xuất 1994-1995
15
- Sản xuất 1996 về sau
17
3
YAMAHA MATEV50, YAMAHA T50, YAMAHA YB50
- Sản xuất 1988 về trước
10
- Sản xuất 1989-1991
11
- Sản xuất 1992-1993
12
- Sản xuất 1994-1995
15
- Sản xuất 1996 về sau
16
4
YAMAHA DT50
- Sản xuất 1995-1996
28
5
YAMAHA TZR 50
- Sản xuất 1992-1993
33
- Sản xuất 1994-1995
35
- Sản xuất 1996 về sau
36
b
LOẠI XE TRÊN 50CC TỚI DƯỚI 100CC
1
LOẠI XE GA
- Sản xuất 1988 về trước
10
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
17
- Sản xuất 1996 về sau
20
2
YAMAHA MATEV50,T80,YB80
- Sản xuất 1988 về trước
12
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
22
- Sản xuất 1996 về sau
25
3
YAMAHA YZ80
- Sản xuất 1995-1996
34
c
LOẠI XE TỪ 100CC TỚI 125CC
1
Yamaha YB100, FB100
- Sản xuất 1988 về trước
11
- Sản xuất 1989-1991
16
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
21
- Sản xuất 1996 về sau
22
2
YAMAHA MATE100
- Sản xuất 1988 về trước
10
- Sản xuất 1989-1991
15
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
20
- Sản xuất 1996 về sau
22
3
YAMAHA SS100
- Sản xuất 1988 về trước
11
- Sản xuất 1989-1991
16
- Sản xuất 1992-1993
19
- Sản xuất 1994-1995
21
- Sản xuất 1996 về sau
22
4
YAMAHA F1-Z110
- Sản xuất 1988 về trước
18
- Sản xuất 1989-1991
19
- Sản xuất 1992-1993
21
- Sản xuất 1994-1995
25
- Sản xuất 1996 về sau
26
5
YAMAHA FORCE-1 110
- Sản xuất 1988 về trước
18
- Sản xuất 1989-1991
20
- Sản xuất 1992-1993
21
- Sản xuất 1994-1995
23
- Sản xuất 1996 về sau
24
6
YAMAHA RX125
- Sản xuất 1988 về trước
16
- Sản xuất 1989-1991
26
- Sản xuất 1992-1993
28
- Sản xuất 1994-1995
33
- Sản xuất 1996 về sau
34
7
YAMAHA JZM 125
- Sản xuất 1988 về trước
25
- Sản xuất 1989-1991
30
- Sản xuất 1992-1993
40
- Sản xuất 1994-1995
46
- Sản xuất 1996 về sau
49
8
YAMAHA YD125
- Sản xuất 1991 về trước
18
- Sản xuất 1992-1993
22
- Sản xuất 1994-1995
33
- Sản xuất 1996 về sau
35
9
YAMAHA DT125R, TZR 125
- Sản xuất 1992-1993
34
- Sản xuất 1994-1995
36
- Sản xuất 1996 về sau
39
10
YAMAHA VIRAGO 125
- Sản xuất 1996 về sau
49
11
YAMAHA CYGNUS 125
- Sản xuất 1992-1993
30
- Sản xuất 1994-1995
34
- Sản xuất 1996 về sau
39
d
LOẠI XE TRÊN 125CC TỚI 250CC
1
YAMAHA CYGNUS 150
- Sản xuất 1992-1993
31
- Sản xuất 1994-1995
35
- Sản xuất 1996 về sau
40
2
YAMAHA JZM 150
- Sản xuất 1994-1995
44
- Sản xuất 1996 về sau
54
3
YAMAHA DT 200WR
- Sản xuất 1996 về sau
44
4
YAMAHA TW 200
- Sản xuất 1996 về sau
35
5
YAMAHA SERO W225
- Sản xuất 1996 về sau
39
6
YAMAHA YD250
- Sản xuất 1996 về sau
39
7
YAMAHA TZR 250, FZR 250R
- Sản xuất 1995-1996
59
8
YAMAHA ZAAL 250
- Sản xuất 1995-1996
49
9
YAMAHA SRV250
- Sản xuất 1995-1996
46
10
YAMAHA XV250, YAMAHA GO250
- Sản xuất 1995-1996
64
11
YAMAHA SRX 250
- Sản xuất 1995-1996
39
12
YAMAHA VIRGINA250
- Sản xuất 1988 về trước
24
- Sản xuất 1989-1991
29
- Sản xuất 1992-1993
33
- Sản xuất 1994-1995
36
- Sản xuất 1996 về sau
37
e
LOẠI XE TRÊN 250CC
1
YAMAHA VIRGINA400
- Sản xuất 1985 về trước
20
- Sản xuất 1986-1988
25
- Sản xuất 1989-1991
28
- Sản xuất 1992-1993
33
- Sản xuất 1994-1995
36
- Sản xuất 1996 về sau
37
2
YAMAHA FRZ400
- Sản xuất 1995-1996
88
3
YAMAHA XV400, VTE GO
- Sản xuất 1995-1996
79
4
YAMAHA SR500
- Sản xuất 1995-1996
58
5
YAMAHA SRX 600
- Sản xuất 1995-1996
78
6
YAMAHA FZX750
- Sản xuất 1995-1996
98
IV
XE DO HÃNG KAWASAKI SẢN XUẤT
a
LOẠI XE 50CC
1
LOẠI XE GA MINI
- Sản xuất 1988 về trước
5
- Sản xuất 1989-1991
8
- Sản xuất 1992-1993
11
- Sản xuất 1994-1995
13
- Sản xuất 1996 về sau
14
2
LOẠI XE GA TO
- Sản xuất 1988 về trước
8
- Sản xuất 1989-1991
10
- Sản xuất 1992-1993
14
- Sản xuất 1994-1995
16
- Sản xuất 1996 về sau
18
3
KAWASAKI KRS I(50)
- Sản xuất 1995-1996
26
b
LOẠI XE TRÊN 50CC TỚI DƯỚI 100CC
1
KAWASAKI KSR II(80)
- Sản xuất 1995-1996
28
2
LOẠI XE SỐ
- Sản xuất 1988 về trước
10
- Sản xuất 1989-1991
16
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
20
3
KAWASAKI MAGNUM80
- Sản xuất 1988 về trước
12
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
18
- Sản xuất 1996 về sau
20
c
LOẠI XE 100CC TỚI 125CC
1
KAWASAKI TUXEDO 100
- Sản xuất 1988 về trước
12
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
18
- Sản xuất 1996 về sau
20
2
KAWASAKI
- Sản xuất 1988 về trước
18
- Sản xuất 1989-1991
20
- Sản xuất 1992-1993
24
- Sản xuất 1994-1995
25
- Sản xuất 1996 về sau
26
3
KAWASAKI KD125 SR
- Sản xuất 1995-1996
38
d
LOẠI XE TRÊN 125CC TỚI 250CC
1
KAWASAKI KR 150SE
- Sản xuất 1988 về trước
20
- Sản xuất 1989-1991
29
- Sản xuất 1992-1993
33
- Sản xuất 1994-1995
38
- Sản xuất 1996 về sau
44
2
KAWASAKI VICTOR 150
- Sản xuất 1988 về trước
20
- Sản xuất 1989-1991
29
- Sản xuất 1992-1993
32
- Sản xuất 1994-1995
33
- Sản xuất 1996 về sau
34
3
KAWASAKI KDX 200SR
- Sản xuất 1995-1996
68
4
KAWASAKI KDX 250 SR
- Sản xuất 1995-1996
78
5
KAWASAKI ZZ-R250
- Sản xuất 1995-1996
88
6
KAWASAKI ZXR 250
- Sản xuất 1995-1996
98
7
KAWASAKI ZXR 250R
- Sản xuất 1995-1996
104
8
KAWASAKI ELIMINATOR 250
- Sản xuất 1995-1996
60
9
KAWASAKI ESTRELLA250
- Sản xuất 1995-1996
64
e
LOẠI XE TRÊN 250CC
1
KAWASAKI ELIMINATOR 400
- Sản xuất 1995-1996
78
2
KAWASAKI VULCAN 400
- Sản xuất 1995-1996
70
3
KAWASAKI KLE 400
- Sản xuất 1995-1996
60
B
XE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP
a
LOẠI XE 100CC TỚI 110CC
1
HONĐA ASTREA PRIMA KHÔNG ĐỀ ĐIỆN
- Sản xuất 1988 về trước
15
- Sản xuất 1989-1991
16
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994 về sau
19
2
HONĐA ASTREA PRIMA CÓ ĐỀ ĐIỆN
- Sản xuất 1988 về trước
17
- Sản xuất 1989-1991
18
- Sản xuất 1992-1993
20
- Sản xuất 1994-1995
22
- Sản xuất 1996 về sau
23
3
HONĐA ASTREA GRAND
- Sản xuất 1989-1991
17
- Sản xuất 1992-1993
19
- Sản xuất 1994-1995
22
- Sản xuất 1996 về sau
23
4
HONĐA ASTREA SUPRA (NỮ)
- Sản xuất trước 2001
25
5
HONĐA ASTREA SUPRA (NỮ)
- Sản xuất 2001 về sau
26
6
SUZUKI SHOGUN 110CC (NỮ)
- Sản xuất trước 2001
25
- Sản xuất 2001 về sau
25
7
HONĐA WIN 100CC
- Sản xuất trước 2001
24
- Sản xuất 2001 về sau
25
8
HONĐA DREAM I
- Sản xuất 1988 về trước
14
- Sản xuất 1989-1991
16
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994 về sau
20
9
HONĐA DREAM II
- Sản xuất 1988 về trước
18
- Sản xuất 1989-1991
21
- Sản xuất 1992-1993
23
- Sản xuất 1994-1995
25
- Sản xuất 1996 về sau
26
HONĐA DREAM II KIỂU MỚI
- Sản xuất 1994-1995
23
- Sản xuất 1996-1999
24
- Sản xuất 200 về sau
24
10
HONĐA EX100
- Sản xuất 1988 về trước
18
- Sản xuất 1989-1991
19
- Sản xuất 1992-1993
20
- Sản xuất 1994-1995
22
- Sản xuất 1996-1999
23
- Sản xuất 2000 về sau
28
11
HONĐA WAVE 100-110cc (nữ) sản xuất trước 2001
23
HONĐA WAVE 100-110cc (nữ) sản xuất từ 2001 về sau
24
12
- Xe BEBERY (nữ) sản xuất trước 2001
22
- Xe BEBERY (nữ) sản xuất từ 2001 về sau
23
13
- Xe VITORY 110-A (nữ) sản xuất trước 2001
22
- Xe VITORY 110-A (nữ) sản xuất từ 2001 về sau
23
14
- Xe YAMAHA SIRIUS sản xuất từ 2001 về sau
20
- Xe YAMAHA JUPITER sản xuất từ 2001 về sau
24
15
- Xe SESWAY 110cc (nữ) sản xuất trước 2001
23
- Xe SESWAY 110cc (nữ) sản xuất từ 2001 về sau
24
16
- Xe FAIRY 110cc (nữ) sản xuất trước 2001
23
- Xe FAIRY 110cc (nữ) sản xuất từ 2001 về sau
24
17
- Xe BEST 110cc (nữ) sản xuất trước 2001
22
- Xe BEST 110cc (nữ) sản xuất từ 2001 về sau
23
18
- Xe WISH 110cc (nữ) sản xuất trước 2001
23
- Xe WISH 110cc (nữ) sản xuất từ 2001 về sau
24
19
- Xe DAMSEL (nữ) sản xuất trước 2001
21
- Xe DAMSEL (nữ) sản xuất từ 2001 về sau
22
20
- Xe WAITNF 110cc (nữ) sản xuất trước 2001
24
- Xe WAITNF 110cc (nữ) sản xuất từ 2001 về sau
26
21
- Xe SUZUKI FD EPURO 150cc sản xuất trước 2001
50
- Xe SUZUKI FD EPURO 150cc sản xuất từ 2001 về sau
54
22
Các loại xe khác 125cc sản xuất 2002 về sau
36
Các loại xe khác 150cc sản xuất 2002 về sau
54
23
KAWASAKI NEOMAX 100
*
Loại không có đề điện
- Sản xuất 1992-1993
15
- Sản xuất 1994-1995
16
*
Loại có đề điện
- Sản xuất 1989-1991
17
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
20
24
SUZUKI CRYTAL 100
- Sản xuất 1988 về trước
10
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
18
- Sản xuất 1996 về sau
20
b
LOẠI XE TRÊN 100CC TỚI 125CC
1
HONĐA GL MAX 125
- Sản xuất 1989-1990
20
- Sản xuất 1991-1993
22
- Sản xuất 1994-1995
23
- Sản xuất 1996 về sau
24
2
HONĐA GLPRO 145
- Sản xuất 1989-1990
25
- Sản xuất 1991-1993
27
- Sản xuất 1994-1995
28
- Sản xuất 1996 về sau
30
3
HONĐA NOVAC 110
- Sản xuất 1989-1990
16
- Sản xuất 1991-1993
17
- Sản xuất 1994-1995
18
- Sản xuất 1996 về sau
19
4
HONĐA NOVAC 110
- Sản xuất 1991 về trước
16
- Sản xuất 1994-1995
18
- Sản xuất 1996 về sau
19
5
SUZUKIVIVA 110
- Sản xuất 1994-1995
25
- Sản xuất 1996 về sau
26
6
SUZUKI ROYAL 110
- Sản xuất 1994-1995
24
- Sản xuất 1996 về sau
26
7
SUZUKI TORADO 110
- Sản xuất 1994-1995
24
- Sản xuất 1996 về sau
25
8
SUZUKI RGSPORT 110
- Sản xuất 1994-1995
30
- Sản xuất 1996 về sau
32
e
LOẠI XE TRÊN 125CC TỚI 250CC
1
VESPA PIAGIO 150
- Sản xuất 1988 về trước
15
- Sản xuất 1989-1991
18
- Sản xuất 1992-1993
22
- Sản xuất 1994-1995
24
- Sản xuất 1996 về sau
26
2
VESPA EXEL 150
- Sản xuất 1988 về trước
14
- Sản xuất 1989-1991
16
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
20
- Sản xuất 1996 về sau
22
C
XE DO ITALIA SẢN XUẤT
a
LOẠI XE 50CC
1
VESPA 50
- Sản xuất 1988 về trước
10
- Sản xuất 1989-1991
12
- Sản xuất 1992-1993
14
- Sản xuất 1994-1995
15
- Sản xuất 1996 về sau
17
2
VELOFAX- PIAGGIO50
- Sản xuất 1994-1995
20
- Sản xuất 1996 về sau
21
3
CÁC LOẠI XE GA 50
- Sản xuất 1988 về trước
5
- Sản xuất 1989-1991
7
- Sản xuất 1992-1993
12
- Sản xuất 1994-1995
15
- Sản xuất 1996 về sau
18
b
LOẠI XE TRÊN 50CC
1
VESPA PIAGIO125
- Sản xuất 1988 về trước
10
- Sản xuất 1989-1991
15
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
26
- Sản xuất 1996 về sau
30
2
TYPHOONPLAGGIO 125
- Sản xuất 1994-1995
31
- Sản xuất 1996 về sau
32
3
VESPA EPICURO 125cc
- Sản xuất 2000 về sau
80
4
VESPA PIAGGIO 150cc
- Sản xuất trước 1995
20
- Sản xuất 1995-1996
36
- Sản xuất 2000 về sau
65
5
Honđa DYLAN Nhật ý 150cc
- Sản xuất 2000 về sau
60
6
VESPA PIAGGIO 200
- Sản xuất 1988 về trước
17
- Sản xuất 1989-1991
20
- Sản xuất 1992-1993
30
- Sản xuất 1994-1995
35
- Sản xuất 1996 về sau
38
D
XE DO ĐỨC SẢN XUẤT
1
SIMSON BS50, BS51 loại 3 số
- Sản xuất trước 1988
2
- Sản xuất sau 1988
5
2
SIMSON BS51 loại 4 số
- Sản xuất trước 1988
4
- Sản xuất sau 1988
7
3
SIMSON BS51 điện bán dẫn
- Sản xuất trước 1988
6
- Sản xuất sau 1988
7
4
SIMSON COMFORT 51
- Sản xuất trước 1988
4
- Sản xuất sau 1988
6
5
SIMSON COMFORT 70
- Sản xuất trước 1988
4
- Sản xuất sau 1988
7
6
SIMSON nữ
- Sản xuất trước 1988
2
- Sản xuất sau 1988
4
7
ETZ150 không phanh dầu
- Sản xuất trước 1988
5
- Sản xuất sau 1988
8
8
ETZ150 có phanh dầu
- Sản xuất trước 1988
5
- Sản xuất sau 1988
10
E
XE DO SÉC & SLOVAKIA SẢN XUẤT
1
XE GA BABETTA, JAVA
- Sản xuất trước 1988
1
- Sản xuất sau 1988
2
2
CEZET125
- Sản xuất trước 1988
2,5
- Sản xuất sau 1988
4
3
CEZET350
- Sản xuất trước 1988
4
- Sản xuất sau 1988
6
4
JAWA350
- Sản xuất từ 1978 về trước (đời cũ).
2
- Sản xuất từ 1979-1985 (đời trung)
4
- Sản xuất sau 1985( đời mới)
8
F
XE DO CÁC NƯỚC SNG SẢN XUẤT
1
MINCK125
- Sản xuất trước 2001
8
- Sản xuất sau 2001
8
2
BOXOH 175
- Sản xuất trước 1988
2
- Sản xuất sau 1988
5
G
XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT
- Các loại xe sản xuất trước 2001
+ Công suất máy 100cc
6,5
+ Công suất máy 110cc
7
- Các loại xe sản xuất từ năm 2001 về sau
+ Công suất máy 100cc
6,5
+ Công suất máy 110cc
7
H
XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT, LẮP RÁP
- Xe HYOSUNG sản xuất từ 2000 về sau
12
- Xe DEAHAN II sản xuất trước 2001
11
- Xe DEAHAN II sản xuất từ 2001 về sau
11
- Xe DEAHAN 100 sản xuất trước 2001
12
- Xe DEAHAN 100 sản xuất từ 2001 về sau
12
- Xe DEAHAN super sản xuất trước 2001
11
- Xe DEAHAN super sản xuất từ 2001 về sau
12
- Xe FUTURE C100(nữ) sản xuất trước 2001
11
- Xe FUTURE C100(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
12
- Xe DEALIM CENTI C100(nữ) sản xuất trước 2001
18
- Xe DEALIM CENTI C100(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
20
- Xe DEALIM CITI C100(nữ) sản xuất trước 2001
16
- Xe DEALIM CITI C100(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
18
- Xe HADOSIVA C100(nữ) sản xuất trước 2001
16
- Xe HADOSIVA C100(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
18
- Xe DAMSEL C100(nữ) sản xuất trước 2001
18
- Xe DAMSEL C100(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
20
- Xe MODENAS C100(nữ) sản xuất trước 2001
25
- Xe MODENAS C100(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
27
- Xe MAJESTYET C100-110(nữ) sản xuất trước 2001
12
- Xe MAJESTYET C100-110(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
13
- Xe MARCATO C100(nữ) sản xuất trước 2001
12
- Xe MARCATO C100(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
13
- Xe UNION C100(nữ) sản xuất trước 2001
12
- Xe UNION C100(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
13
- Xe ORIENTAL (nữ) sản xuất trước 2001
12
- Xe ORIENTAL (nữ) sản xuất từ 2001 về sau
13
- Xe HYOSUNG nam 125, DEALIM 125
+ Sản xuất 1994-1995
28
+ Sản xuất 1996 về sau
30
- Xe DEALIM 10, SAYANG
+ Sản xuất 1994-1995
23
+ Sản xuất 1996 về sau
24
- HONĐA CITY 100
+ Sản xuất 1994-1995
16
+ Sản xuất 1996 về sau
17
- DEALIM 50 ga
+ Sản xuất 1996 về sau
10
I
XE DO ĐÀI LOAN SẢN XUẤT, LẮP RÁP
1
KIMCO DX100
- Sản xuất 1996
20
2
Xe ga 50cc
+ Sản xuất 1994-1995
14
+ Sản xuất 1996 về sau
15
3
Xe ga trên 50cc tới dưới 125cc
+ Sản xuất 1994-1995
16
+ Sản xuất 1996 về sau
18
4
Xe ga 125cc-150cc
+ Sản xuất 1994-1995
19
+ Sản xuất 1996 về sau
20
5
Xe số 50cc hiệu SANYANG
- Sản xuất 1996
10
6
Xe số trên 50cc tới dưới 125cc, hiệu SANYANG
- Sản xuất 1996
15
7
VESPA T5 150
*
Loại không đề điện
- Sản xuất 1995-1996
16
*
Loại có đề điện
- Sản xuất 1996
18
8
VESPA dưới 50
- Sản xuất 1996
14
9
- Xe Đài Loan liên doanh Nhật Bản sản xuất, lắp ráp
- Xe JUABAFX 125cc sản xuất từ 2001 về sau
40
- Xe CHA 125cc sản xuất từ 2001 về sau
38
- Xe WING 125cc sản xuất từ 2001 về sau
35
- Xe LISOHAKA 125cc sản xuất từ 2001 về sau
35
- Xe YAMAHA MBKFORCE sản xuất từ 2001 về sau
40
- Xe SINDY 50cc(nữ) sản xuất 2002 về sau
10
K
XE DO HÃNG VMEP SẢN XUẤT
1
ENJOY 50
- Sản xuất 1991-1992
13
- Sản xuất 1993-1995
14
- Sản xuất 1996 về sau
15
2
ANGEL
- Sản xuất 1991-1992
16
- Sản xuất 1993-1995
17
- Sản xuất 1996-2000
18
- Sản xuất 2001 về sau
16
3
- Xe AMIGO sản xuất từ 2001 về sau
9,5
4
MAGIC
- Sản xuất 1991-1992
17
- Sản xuất 1993-1995
18
- Sản xuất 1996 về sau
19
5
- Xe BOSS sản xuất từ 2001 về sau
6
MAGIC
- Sản xuất 1991-1992
15
- Sản xuất 1993-1995
16
- Sản xuất 1996 về sau
17
7
BONUS 125
- Sản xuất 1991-1992
16
- Sản xuất 1993-1995
18
- Sản xuất 1996 về sau
19
8
HUSKY 150
- Sản xuất 1991-1992
26
- Sản xuất 1993-1995
27
- Sản xuất 1996 về sau
28
L
MÔ TÔ 3 BÁNH
1
Mô tô hiệu JAWA
- Sản xuất 1988 về trước
6
- Sản xuất 1989-1991
8
- Sản xuất 1992-1993
9
- Sản xuất 1994-1995
11
- Sản xuất 1996 về sau
12
2
Mô tô hiệu MZ
- Sản xuất 1988 về trước
6
- Sản xuất 1989-1991
7
- Sản xuất 1992-1993
8
- Sản xuất 1994-1995
11
- Sản xuất 1996 về sau
13
3
Mô tô hiệu URAL
- Sản xuất 1988 về trước
6
- Sản xuất 1989-1991
7
- Sản xuất 1992-1993
8
- Sản xuất 1994-1995
11
- Sản xuất 1996 về sau
13
4
Mô tô hiệu IJI
- Sản xuất 1988 về trước
6
- Sản xuất 1989-1991
7
- Sản xuất 1992-1993
9
- Sản xuất 1994-1995
11
- Sản xuất 1996 về sau
13
5
Hiệu BNW, VESPA
- Sản xuất 1988 về trước
7
- Sản xuất 1989-1991
8
- Sản xuất 1992-1993
9
- Sản xuất 1994-1995
10
- Sản xuất 1996 về sau
11
6
Hiệu HONĐA
- Sản xuất 1988 về trước
8
- Sản xuất 1989-1991
9
- Sản xuất 1992-1993
10
- Sản xuất 1994-1995
12
- Sản xuất 1996 về sau
14
7
Hiệu SUZUKI
- Sản xuất 1988 về trước
8
- Sản xuất 1989-1991
9
- Sản xuất 1992-1993
10
- Sản xuất 1994-1995
12
- Sản xuất 1996 về sau
13
8
Hiệu Yamaha
- Sản xuất 1988 về trước
8
- Sản xuất 1989-1991
9
- Sản xuất 1992-1993
10
- Sản xuất 1994-1995
12
- Sản xuất 1996 về sau
13
9
Hiệu KA W ASAKI
- Sản xuất 1988 về trước
8
- Sản xuất 1989-1991
9
- Sản xuất 1992-1993
10
- Sản xuất 1994-1995
12
- Sản xuất 1996 về sau
13
M
XE VIỆT NAM LIÊN DOANH NƯỚC NGOÀI SẢN XUẤT, LẮP RÁP
- Xe DREAM II C100M(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
19
- Xe SUPER DREAM II C100(nữ) sản xuất trước 2001
18
- Xe SUPER DREAM II C100(nữ) sản xuất sau 2001
20
- Honda WAVE sản xuất từ 2001 về sau
24
- Honda WAVEANPHA sản xuất từ 2001 về sau
13
- Xe DEAHAN SMART sản xuất từ 2002 về sau
25
- Xe DEAHAN 125cc sản xuất từ 2002 về sau
25
- Xe DAHANAPR sản xuất trước 2001
11
- Xe DAHANAPR sản xuất từ 2002 về sau
12
- Xe FUTURE C100(nữ) sản xuất trước 2001
25
- Xe FUTURE C100(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
25
- Xe CPI BD 100cc-110cc sản xuất trước 2001
11
- Xe CPI BD 100cc-110cc sản xuất từ 2001 về sau
12
- Xe ATTILA 4 thì 125cc sản xuất từ 2001 về sau
30
- Xe SYMPOWER sản xuất từ 2001 về sau
14
- Xe SYH POWR HI sản xuất trước 2001
14
- Xe SYH POWR HI sản xuất từ 2001 về sau
14
- Xe YAMAHA NOUVO sản xuất từ 2002 về sau
28,2
- Mô tô STAR METIN sản xuất từ 2001 về sau
17
- Mô tô STAR 110 phanh cơ sản xuất từ 2001 về sau
19
- Xe HUSKY 125cc sản xuất từ 2001 về sau
29
- Xe MAGICS sản xuất từ 2001 về sau
19
- Honda Win 100 sản xuất trước 2001
24
- Honda Win 100 sản xuất từ năm 2001 về sau
24
- SUZUKI FD 110CDX VIVA sản xuất từ 2001 về sau
22
- SUZUKI FD 110CDR VIVA sản xuất từ 2001 về sau
23
- SUZUKIFD 110CD VIVA sản xuất từ 2001 về sau
22
- Các loại xe khác do Việt Nam sản xuất, lắp ráp từ 2002 trở về sau (có khung, máy, phụ tùng, phụ kiện nhập khẩu của Hàn Quốc, Đài Loan)
+ Loại 100cc
11
+ Loại 110cc
12
- Các loại xe khác do Việt Nam sản xuất, lắp ráp từ 2002 trở về sau (có khung, máy, phụ tùng, phụ kiện nhập khẩu của Trung quốc)
+ Loại 100cc
6,5
+ Loại 110cc
7
- Xe JIULONG do Việt Nam sản xuất
6,5

PHỤ LỤC SỐ 2


BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 882/2003/QĐ-UB ngày 02/4/2003 của Ủy
ban nhân dân tỉnh)


STT
LOẠI XE
Trị giá xe mới 100%
1
2
5
Chương I
XE DO NHẬT S N XUẤT
A
Xe do hãng TOYOTA sản xuất
I
Loại xe 4 chỗ ngồi, hòm kín, gầm thấp
1
TOYOTA CRO W N
1.1
Loại 2.5 trở xuống
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
140
Sản xuất năm 1985
200
Sản xuất năm 1986 - 1988
350
Sản xuất năm 1989 - 1991
450
Sản xuất năm 1992 - 1993
550
Sản xuất năm 1994 - 1995
650
Sản xuất năm 1996 về sau
750
1.2
Loại 2.5 - 3.0
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
140
Sản xuất năm 1983 - 1984
180
Sản xuất năm 1985
250
1.2.1
CROWN SUPER SALOON
Sản xuất năm 1986 - 1988
400
Sản xuất năm 1989 - 1991
500
Sản xuất năm 1992 - 1993
650
Sản xuất năm 1994 - 1995
750
Sản xuất năm 1996 về sau
850
1.2.2
CROWN ROYAL SALOON
Sản xuất năm 1992 - 1993
750
Sản xuất năm 1994 - 1995
900
Sản xuất năm 1996 về sau
950
1.3
Loại 4.0
Sản xuất năm 1989 - 1991
650
Sản xuất năm 1992 - 1993
780
Sản xuất năm 1994 - 1995
950
Sản xuất năm 1996 về sau
1.200
2
TOYOTA LEXUS
2.1
Loại 2.5 (ES 250)
Sản xuất năm 1990 - 1991
450
Sản xuất năm 1992 - 1993
500
2.2
Loại 3.0 (ES 300)
Sản xuất năm 1992 - 1993
700
Sản xuất năm 1994 - 1995
850
Sản xuất năm 1996 về sau
900
2.3
Loại 3.0 (GS 300)
Sản xuất năm 1992 - 1993
750
Sản xuất năm 1994 - 1995
950
Sản xuất năm 1996 về sau
1.000
2.4
Loại 4.0 (LS 400)
Sản xuất năm 1989 - 1991
700
Sản xuất năm 1992 - 1993
850
Sản xuất năm 1994 - 1995
1.100
Sản xuất năm 1996 về sau
1.350
3
TOYOTA CORONA, CARINA, VISTA
3.1
Loại 1.5; 1.6
Sản xuất năm 1980 về trước
50
Sản xuất năm 1981 - 1982
60
Sản xuất năm 1983 - 1984
90
Sản xuất năm 1985
130
Sản xuất năm 1986 - 1988
230
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
420
3.2
Loại 1.8; 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
140
Sản xuất năm 1985
200
Sản xuất năm 1986 - 1988
270
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
530
4
TOYOTA CAMRY
4.1
Loại 1.8 - 3.0
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
140
Sản xuất năm 1983 - 1984
180
Sản xuất năm 1985
280
4.1.1
Loại 1.8 - 2.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
370
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
4.1.2
Loại 2.2 - 2.5
Sản xuất năm 1986 - 1988
350
Sản xuất năm 1989 - 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
500
Sản xuất năm 1994 - 1995
600
Sản xuất năm 1996 về sau
650
4.1.3
Loại 3.0
Sản xuất năm 1992 - 1993
550
Sản xuất năm 1994 - 1995
650
Sản xuất năm 1996 về sau
750
5
TOYOTA ARISTO
5.1
Loại 3.0
Sản xuất năm 1990 - 1991
650
Sản xuất năm 1992 - 1993
750
Sản xuất năm 1994 - 1995
950
Sản xuất năm 1996 về sau
1.000
5.2
Loại 4.0
Sản xuất năm 1990 - 1991
700
Sản xuất năm 1992 - 1993
850
Sản xuất năm 1994 - 1995
1.100
Sản xuất năm 1996 về sau
1.350
6
TOYOTA WINDOW
6.1
Loại 2.5
Sản xuất năm 1991
500
Sản xuất năm 1992 - 1993
600
Sản xuất năm 1994 - 1995
750
Sản xuất năm 1996 về sau
800
6.2
Loại 3.0
Sản xuất năm 1991
680
Sản xuất năm 1992 - 1993
780
Sản xuất năm 1994 - 1995
1.000
Sản xuất năm 1996 về sau
1.100
7
TOYOTA AVALON 3.0
Sản xuất năm 1995
800
Sản xuất năm 1996 về sau
900
8
TOYOTA SCEPTER
8.1
Loại 2.2
Sản xuất năm 1992 - 1993
600
Sản xuất năm 1994 - 1995
750
Sản xuất năm 1996 về sau
800
8.2
Loại 3.0
Sản xuất năm 1992 - 1993
680
Sản xuất năm 1994 - 1995
780
Sản xuất năm 1996 về sau
880
9
TOYOTA CRESSIDA
9.1
Loại dưới 3.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
350
Sản xuất năm 1989 - 1991
440
Sản xuất năm 1992 - 1993
520
Sản xuất năm 1994 - 1995
620
Sản xuất năm 1996 về sau
700
9.2
Loại 3.0
Sản xuất năm 1989 - 1991
480
Sản xuất năm 1992 - 1993
600
Sản xuất năm 1994 - 1995
700
Sản xuất năm 1996 về sau
750
10
TOYOTA MACK II, CHASER, CRESTA
10.1
Loại 2.0 - 3.0
Sản xuất năm 1980 về trước
60
Sản xuất năm 1981 - 1982
80
Sản xuất năm 1983 - 1984
100
Sản xuất năm 1985
130
10.1.1
Loại 2.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
500
10.1.2
Loại 2.4 - 2.5
Sản xuất năm 1989 - 1991
420
Sản xuất năm 1992 - 1993
480
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
650
10.1.3
Loại 3.0
Sản xuất năm 1989 - 1991
500
Sản xuất năm 1992 - 1993
550
Sản xuất năm 1994 - 1995
650
Sản xuất năm 1996 về sau
750
11
TOYOTA COROLLA, SPINTER, CORSA, TERCEL
11.1
Loại 1.3 - 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
60
Sản xuất năm 1981 - 1982
80
Sản xuất năm 1983 - 1984
100
Sản xuất năm 1985
130
11.1.1
Loại 1.3
Sản xuất năm 1986 - 1988
190
Sản xuất năm 1989 - 1991
220
Sản xuất năm 1992 - 1993
280
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
350
11.1.2
Loại 1.5 - 1.6
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
270
Sản xuất năm 1992 - 1993
330
Sản xuất năm 1994 - 1995
380
Sản xuất năm 1996 về sau
400
11.1.3
Loại 1.8 - 2.0
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
480
12
TOYOTA STALET 1.3 - 1.5
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1982
100
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
140
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
230
Sản xuất năm 1992 - 1993
260
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
350
13
TOYOTA CYNOS 1.5 COUPE 2 cửa
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1982
100
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
140
Sản xuất năm 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
280
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
420
14
TOYOTA MR2 2.0 COUPE 2 cửa
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1982
100
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
140
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
15
TOYOTA SUPRA COUPE 2 cửa
15.1
Loại 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1982
100
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
140
Sản xuất năm 1986 - 1988
270
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
15.2
Loại 2.5
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1982
100
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
140
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
550
Sản xuất năm 1994 - 1995
600
Sản xuất năm 1996 về sau
650
16
TOYOTA CELICA 2.0 COUPE
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1982
100
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
140
Sản xuất năm 1986 - 1988
240
Sản xuất năm 1989 - 1991
330
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
500
II
Loại xe việt dã gầm cao
1
TOYOTA 4 RUNNER
1.1
Loại 2 cánh cửa, 2.4 - 2.5
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
320
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
500
1.2
Loại 2 cánh cửa 3.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
320
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
550
1.3
Loại 4 cánh cửa, 2.4 - 2.5
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
370
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
1.4
Loại 4 cánh cửa 3.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
350
Sản xuất năm 1989 - 1991
420
Sản xuất năm 1992 - 1993
480
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
600
2
TOYOTA LANDCRUISER
2.1
TOYOTA LANDCRUISER 70
2.1.1
Loại xe 2 cánh cửa, thân ngắn, dưới 2.8
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
200
Sản xuất năm 1985
250
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
380
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
2.1.2
Loại xe 2 cánh cửa, thân dài, từ 2.8 - 3.5
Sản xuất năm 1980 về trước
120
Sản xuất năm 1981 - 1982
180
Sản xuất năm 1983 - 1984
220
Sản xuất năm 1985
280
Sản xuất năm 1986 - 1988
350
Sản xuất năm 1989 - 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
470
Sản xuất năm 1994 - 1995
520
Sản xuất năm 1996 về sau
570
2.1.3
Loại xe 2 cánh cửa, thân dài, từ 4.0 - 4.5
Sản xuất năm 1980 về trước
120
Sản xuất năm 1981 - 1982
180
Sản xuất năm 1983 - 1984
220
Sản xuất năm 1985
280
Sản xuất năm 1986 - 1988
370
Sản xuất năm 1989 - 1991
420
Sản xuất năm 1992 - 1993
490
Sản xuất năm 1994 - 1995
540
Sản xuất năm 1996 về sau
600
2.1.4
Loại xe 4 cánh cửa
Sản xuất năm 1980 về trước
120
Sản xuất năm 1981 - 1982
180
Sản xuất năm 1983 - 1984
220
Sản xuất năm 1985
280
Sản xuất năm 1986 - 1988
400
Sản xuất năm 1989 - 1991
450
Sản xuất năm 1992 - 1993
500
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
600
2.2
TOYOTA LANDCRUISER 80
2.2.1
Loại 4.0, 4 cánh cửa, chạy xăng
Sản xuất năm 1980 về trước
120
Sản xuất năm 1981 - 1982
180
Sản xuất năm 1983 - 1984
220
Sản xuất năm 1985
280
Sản xuất năm 1986 - 1988
450
Sản xuất năm 1989 - 1991
500
Sản xuất năm 1992 - 1993
550
Sản xuất năm 1994 - 1995
650
Sản xuất năm 1996 về sau
750
2.2.2
Loại 4.2, 4 cánh cửa, chạy diezen
Sản xuất năm 1980 về trước
120
Sản xuất năm 1981 - 1982
180
Sản xuất năm 1983 - 1984
220
Sản xuất năm 1985
280
Sản xuất năm 1986 - 1988
460
Sản xuất năm 1989 - 1991
520
Sản xuất năm 1992 - 1993
600
Sản xuất năm 1994 - 1995
700
Sản xuất năm 1996 về sau
800
2.2.3
Loại 4.5, 4 cánh cửa
2.2.3.1
Loại thân nhỏ, lốp nhỏ
Sản xuất năm 1980 về trước
120
Sản xuất năm 1981 - 1982
180
Sản xuất năm 1983 - 1984
220
Sản xuất năm 1985
280
Sản xuất năm 1986 - 1988
500
Sản xuất năm 1989 - 1991
650
Sản xuất năm 1992 - 1993
700
Sản xuất năm 1994 - 1995
850
Sản xuất năm 1996 về sau
900
2.2.3.2
Loại thân to, lốp to
Sản xuất năm 1992 - 1993
800
Sản xuất năm 1994 - 1995
900
Sản xuất năm 1996 về sau
950
2.3
TOYOTA LANDCRUISER 90
TOYOTA PRADO 2.7
Sản xuất 1996
700
III
Xe chở khách
1
Loại xe 7 - 8 chỗ
1.1
TOYOTA PREVIA
Sản xuất năm 1990 - 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
470
Sản xuất năm 1994 - 1995
570
Sản xuất năm 1996 về sau
600
1.2
TOYOTA TOWNACE LITEACE
Sản xuất năm 1986 - 1988
270
Sản xuất năm 1989 - 1991
320
Sản xuất năm 1992 - 1993
370
Sản xuất năm 1994 - 1995
420
Sản xuất năm 1996 về sau
440
2
TOYOTA HIACE COMMUTE
2.1
Loại 12 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
280
Sản xuất năm 1989 - 1991
330
Sản xuất năm 1992 - 1993
380
Sản xuất năm 1994 - 1995
430
Sản xuất năm 1996 về sau
450
2.2
Loại 15 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
470
3
TOYOTA COASTER
3.1
Loại 26 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
450
Sản xuất năm 1989 - 1991
550
Sản xuất năm 1992 - 1993
650
Sản xuất năm 1994 - 1995
700
Sản xuất năm 1996 về sau
750
3.2
Loại 30 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
500
Sản xuất năm 1989 - 1991
600
Sản xuất năm 1992 - 1993
700
Sản xuất năm 1994 - 1995
750
Sản xuất năm 1996 về sau
800
IV
Xe du lịch có thùng chở hàng
1
TOYOTA HIACE GLASS VAN 3 - 6 chỗ
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
370
2
TOYOTA LITACE VAN, TOWN ACE VAN 2 - 5 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
160
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
250
Sản xuất năm 1994 - 1995
320
Sản xuất năm 1996 về sau
340
3
TOYOTA HILUX DOUBLE CAR, 4 cửa, 6 chỗ ngồi
3.1
Loại dưới 2.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
240
Sản xuất năm 1994 - 1995
260
Sản xuất năm 1996 về sau
300
3.2
Loại 2.2 - 2.4
Sản xuất năm 1986 - 1988
210
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
280
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
320
3.3
Loại 2.8 - 3.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
240
Sản xuất năm 1989 - 1991
280
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
330
Sản xuất năm 1996 về sau
350
V
Xe tải nhẹ
1
TOYOTA PANEL VAN, khoang hàng kín
Sản xuất năm 1989 - 1991
230
Sản xuất năm 1992 - 1993
280
Sản xuất năm 1994 - 1995
330
Sản xuất năm 1996 về sau
350
2
TOYOTA HILUX 2 cửa, 2 - 3 chỗ
2.1
Loại dưới 2.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
160
Sản xuất năm 1992 - 1993
200
Sản xuất năm 1994 - 1995
230
Sản xuất năm 1996 về sau
250
2.2
Loại 2.2 - 2.4
Sản xuất năm 1986 - 1988
170
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
240
Sản xuất năm 1994 - 1995
270
Sản xuất năm 1996 về sau
300
2.3
Loại 2.8 - 3.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
230
Sản xuất năm 1992 - 1993
270
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
330
3
TOYOTA T100, 3.4
Sản xuất năm 1986 - 1988
210
Sản xuất năm 1989 - 1991
240
Sản xuất năm 1992 - 1993
280
Sản xuất năm 1994 - 1995
310
Sản xuất năm 1996 về sau
340
VI
Xe tải thùng
1
Loại xe tải thùng cố định
1.1
Trọng tải dưới 1 tấn (TOYOTA LETEACE, TOWN, ACE)
Sản xuất năm 1986 - 1988
100
Sản xuất năm 1989 - 1991
120
Sản xuất năm 1992 - 1993
140
Sản xuất năm 1994 - 1995
150
Sản xuất năm 1996 về sau
170
1.2
Trọng tải trên 1 tấn đến 1,5 tấn (TOYOTA ACE S5, DINA 150)
Sản xuất năm 1986 - 1988
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
140
Sản xuất năm 1992 - 1993
160
Sản xuất năm 1994 - 1995
170
Sản xuất năm 1996 về sau
190
1.3
Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2 tấn (TOYOTA ACE G25, DINA 200)
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
170
Sản xuất năm 1992 - 1993
200
Sản xuất năm 1994 - 1995
230
Sản xuất năm 1996 về sau
260
1.4
Trọng tải trên 2 tấn đến 3 tấn (TOYOTA DINA 300…)
Sản xuất năm 1986 - 1988
180
Sản xuất năm 1989 - 1991
240
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
340
Sản xuất năm 1996 về sau
380
1.5
Trọng tải trên 3 tấn đến 3,5 tấn (TOYOTA DINA 350…)
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
330
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
400
2
Loại xe tải có thùng tự đổ
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
3
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
4
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassi xe
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
5
Loại xe tải chỉ có chassi, không có thùng
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
B
Xe do hãng NISSAN sản xuất
I
Xe hòm kín, gầm thấp
1
NISSAN PRESIDENT 4.5
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
220
Sản xuất năm 1983 - 1984
270
Sản xuất năm 1985
350
Sản xuất năm 1989 - 1991
700
Sản xuất năm 1992 - 1993
900
Sản xuất năm 1994 - 1995
1.250
Sản xuất năm 1996 về sau
1.400
2
NISSAN GLORIA 3.0
Sản xuất năm 1980 về trước
130
Sản xuất năm 1981 - 1982
170
Sản xuất năm 1983 - 1984
210
Sản xuất năm 1985
280
Sản xuất năm 1989 - 1991
500
Sản xuất năm 1992 - 1993
750
Sản xuất năm 1994 - 1995
850
Sản xuất năm 1996 về sau
950
3
NISSAN CIMA
3.1
Loại 2.0 - 3.0
Sản xuất năm 1980 về trước
130
Sản xuất năm 1981 - 1982
170
Sản xuất năm 1983 - 1984
210
Sản xuất năm 1985
280
3.2
Loại trên 3.0
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
220
Sản xuất năm 1983 - 1984
270
Sản xuất năm 1985
350
3.3
Loại 4.2
Sản xuất năm 1988 - 1989
500
Sản xuất năm 1990 - 1991
600
Sản xuất năm 1992 - 1993
800
Sản xuất năm 1994 - 1995
1.000
Sản xuất năm 1996 về sau
1.200
4
NISSAN CEDRIC 2.8 - 3.0
Sản xuất năm 1980 về trước
130
Sản xuất năm 1981 - 1982
170
Sản xuất năm 1983 - 1984
210
Sản xuất năm 1985
280
Sản xuất năm 1986 - 1988
400
Sản xuất năm 1989 - 1991
550
Sản xuất năm 1992 - 1993
650
Sản xuất năm 1994 - 1995
800
Sản xuất năm 1996 về sau
900
5
NISSAN INFINITY
5.1
Loại 3.0
Sản xuất năm 1980 về trước
130
Sản xuất năm 1981 - 1982
170
Sản xuất năm 1983 - 1984
210
Sản xuất năm 1985
280
Sản xuất năm 1989 - 1991
550
Sản xuất năm 1992 - 1993
800
Sản xuất năm 1994 - 1995
900
Sản xuất năm 1996 về sau
1.000
5.2
Loại 4.5
Sản xuất năm 1989 - 1991
650
Sản xuất năm 1992 - 1993
850
Sản xuất năm 1994 - 1995
1.150
Sản xuất năm 1996 về sau
1.300
6
NISSAN CEFIRO
6.1
Loại 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
130
Sản xuất năm 1981 - 1982
170
Sản xuất năm 1983 - 1984
210
Sản xuất năm 1985
280
Sản xuất năm 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
380
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
6.2
Loại 2.4; 2.5
Sản xuất năm 1980 về trước
130
Sản xuất năm 1981 - 1982
170
Sản xuất năm 1983 - 1984
210
Sản xuất năm 1985
280
Sản xuất năm 1988
350
Sản xuất năm 1989 - 1991
450
Sản xuất năm 1992 - 1993
500
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
700
6.3
Loại 3.0
Sản xuất năm 1980 về trước
130
Sản xuất năm 1981 - 1982
170
Sản xuất năm 1983 - 1984
210
Sản xuất năm 1985
280
Sản xuất năm 1988
400
Sản xuất năm 1989 - 1991
500
Sản xuất năm 1992 - 1993
600
Sản xuất năm 1994 - 1995
700
Sản xuất năm 1996 về sau
800
7
NISSAN LAUREL, STANZA, ALTIMA
7.1
Loại dưới 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
170
Sản xuất năm 1985
220
7.2
Loại 2.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
280
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
420
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
7.3
Loại 2.4 - 2.5
Sản xuất năm 1989 - 1991
420
Sản xuất năm 1992 - 1993
500
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
650
8
NISSAN SKYLINE
8.1
Loại 1.8 - 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
170
Sản xuất năm 1985
220
Sản xuất năm 1986 - 1988
280
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
420
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
520
8.2
Loại 2.4 - 2.5
Sản xuất năm 1986 - 1988
350
Sản xuất năm 1989 - 1991
410
Sản xuất năm 1992 - 1993
490
Sản xuất năm 1994 - 1995
540
Sản xuất năm 1996 về sau
640
8.3
Loại trên 2.5
Sản xuất năm 1992 - 1993
550
Sản xuất năm 1994 - 1995
650
Sản xuất năm 1996 về sau
750
9
NISSAN BLUEBIRD, PRIMBRA
9.1
Loại 1.5; 1.6
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
170
Sản xuất năm 1985
220
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
380
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
420
9.2
Loại 1.8
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
170
Sản xuất năm 1985
220
Sản xuất năm 1986 - 1988
270
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
500
9.3
Loại 2.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
280
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
420
Sản xuất năm 1994 - 1995
460
Sản xuất năm 1996 về sau
520
10
NISSAN SUNNY, PREZEA, SENTRA
10.1
Loại 1.3
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
170
Sản xuất năm 1985
220
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
250
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
350
10.2
Loại 1.5; 1.6
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
170
Sản xuất năm 1985
220
Sản xuất năm 1986 - 1988
170
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
380
Sản xuất năm 1996 về sau
400
10.3
Loại 1.8
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
170
Sản xuất năm 1985
220
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
320
Sản xuất năm 1992 - 1993
380
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
450
11
NISSAN SILVIA 2.0 COUPE 2 cửa
Sản xuất năm 1986 - 1988
170
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
380
Sản xuất năm 1996 về sau
400
12
NISSAN 180SX 2.0 COUPE 2 cửa
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
500
13
NISSAN PULSAR
13.1
Loại 2 cánh cửa
Sản xuất năm 1986 - 1988
160
Sản xuất năm 1989 - 1991
280
Sản xuất năm 1992 - 1993
320
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
380
13.2
Loại 4 cánh cửa
Sản xuất năm 1986 - 1988
170
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
380
Sản xuất năm 1996 về sau
400
14
NISSAN MARCH
14.1
Loại 1.0
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
170
Sản xuất năm 1985
220
Sản xuất năm 1986 - 1988
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
170
Sản xuất năm 1992 - 1993
200
Sản xuất năm 1994 - 1995
240
Sản xuất năm 1996 về sau
270
14.2
Loại 1.3
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
170
Sản xuất năm 1985
220
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
250
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
350
15
NISSAN PRAIRIE 7 chỗ ngồi, 4 cửa
15.1
Loại 1.8 - 2.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
240
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
450
15.2
Loại 2.4 - 2.5
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
550
16
NISSAN AVENIR 1.8, 2.0
Sản xuất năm 1990 - 1991
230
Sản xuất năm 1992 - 1993
290
Sản xuất năm 1994 - 1995
390
Sản xuất năm 1996 về sau
440
17
NISSAN AD
Sản xuất năm 1990 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
250
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
400
II
Xe việt dã gầm cao
1
NISSAN PATROL
1.1
Loại nóc cao, thân to, lốp to, 4.2, 4 cửa
Sản xuất năm 1980 về trước
150
Sản xuất năm 1981 - 1982
180
Sản xuất năm 1983 - 1984
240
Sản xuất năm 1985
300
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
450
Sản xuất năm 1992 - 1993
550
Sản xuất năm 1994 - 1995
650
Sản xuất năm 1996 về sau
700
1.2
Loại nóc cao, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ, 4.2, 4 cửa
Sản xuất năm 1980 về trước
150
Sản xuất năm 1981 - 1982
180
Sản xuất năm 1983 - 1984
240
Sản xuất năm 1985
300
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
500
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
650
1.3
Loại nóc tiêu chuẩn, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ, 4.2, 4 cửa
Sản xuất năm 1980 về trước
150
Sản xuất năm 1981 - 1982
180
Sản xuất năm 1983 - 1984
240
Sản xuất năm 1985
300
Sản xuất năm 1986 - 1988
280
Sản xuất năm 1989 - 1991
380
Sản xuất năm 1992 - 1993
480
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
600
1.4
Loại 2 cửa, 4.2
Sản xuất năm 1980 về trước
150
Sản xuất năm 1981 - 1982
180
Sản xuất năm 1983 - 1984
240
Sản xuất năm 1985
300
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
480
Sản xuất năm 1996 về sau
550
2
NISSAN SAFARI
2.1
Loại nóc cao, thân to, lốp nhỏ, 4.2, 4 cửa
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
450
Sản xuất năm 1992 - 1993
550
Sản xuất năm 1994 - 1995
650
Sản xuất năm 1996 về sau
700
2.2
Loại nóc cao, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ, 4.2, 4 cửa
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
500
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
650
2.3
Loại nóc tiêu chuẩn, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ, 4.2, 4 cửa
Sản xuất năm 1986 - 1988
280
Sản xuất năm 1989 - 1991
380
Sản xuất năm 1992 - 1993
480
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
600
2.4
Loại 2 cửa, 4.2
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
480
Sản xuất năm 1996 về sau
550
3
NISSAN PHATHEINDER
3.1
Loại 2 cửa
3.1.1
Dưới 2.7
Sản xuất năm 1980 về trước
150
Sản xuất năm 1981 - 1982
180
Sản xuất năm 1983 - 1984
240
Sản xuất năm 1985
260
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
320
Sản xuất năm 1992 - 1993
420
Sản xuất năm 1994 - 1995
460
Sản xuất năm 1996 về sau
500
3.1.2
3.0
Sản xuất năm 1980 về trước
150
Sản xuất năm 1981 - 1982
180
Sản xuất năm 1983 - 1984
240
Sản xuất năm 1985
260
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
340
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
440
Sản xuất năm 1996 về sau
480
3.2
Loại 4 cửa
3.2.1
Dưới 2.7
Sản xuất năm 1980 về trước
150
Sản xuất năm 1981 - 1982
180
Sản xuất năm 1983 - 1984
240
Sản xuất năm 1985
260
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
340
Sản xuất năm 1992 - 1993
440
Sản xuất năm 1994 - 1995
480
Sản xuất năm 1996 về sau
520
3.2.2
3.0
Sản xuất năm 1980 về trước
150
Sản xuất năm 1981 - 1982
180
Sản xuất năm 1983 - 1984
240
Sản xuất năm 1985
260
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
4
NISSAN TERRANO
4.1
Loại 2 cửa
4.1.1
Dưới 2.7
Sản xuất năm 1986 - 1988
220
Sản xuất năm 1989 - 1991
320
Sản xuất năm 1992 - 1993
420
Sản xuất năm 1994 - 1995
460
Sản xuất năm 1996 về sau
500
4.1.2
Loại 3.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
440
Sản xuất năm 1996 về sau
480
4.2
Loại 4 cửa
4.2.1
Dưới 2.7
Sản xuất năm 1986 - 1988
240
Sản xuất năm 1989 - 1991
340
Sản xuất năm 1992 - 1993
440
Sản xuất năm 1994 - 1995
480
Sản xuất năm 1996 về sau
520
4.2.2
Loại 3.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
III
Xe chở khách
1
NISSAN VANETTE
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
420
2
NISSAN QUEEN
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
470
Sản xuất năm 1996 về sau
550
3
NISSAN URVAN
Sản xuất năm 1986 - 1988
280
Sản xuất năm 1989 - 1991
330
Sản xuất năm 1992 - 1993
380
Sản xuất năm 1994 - 1995
420
Sản xuất năm 1996 về sau
450
4
NISSAN HOMY, CARAVAN
Sản xuất năm 1986 - 1988
270
Sản xuất năm 1989 - 1991
320
Sản xuất năm 1992 - 1993
370
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
420
5
NISSAN CILIVIAN
5.1
Loại 26 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
400
Sản xuất năm 1989 - 1991
470
Sản xuất năm 1992 - 1993
570
Sản xuất năm 1994 - 1995
630
Sản xuất năm 1996 về sau
700
5.2
Loại 30 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
450
Sản xuất năm 1989 - 1991
500
Sản xuất năm 1992 - 1993
600
Sản xuất năm 1994 - 1995
680
Sản xuất năm 1996 về sau
750
IV
Xe du lịch có thùng chở hàng
1
NISSAN URVAN 3 - 6 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
330
Sản xuất năm 1994 - 1995
360
Sản xuất năm 1996 về sau
400
2
NISSAN VANETTE 2 - 5 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
280
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
320
3
NISSAN PICKUP DOUBLE CAB 4 cửa, 6 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
240
Sản xuất năm 1992 - 1993
270
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
350
V
Xe tải nhỏ
1
NISSAN URVAN PANEL VAN khoang hàng kín
(Dạng xe 15 chỗ, khoang hàng không có kính, có tới 2 - 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái)
Sản xuất năm 1986 - 1988
220
Sản xuất năm 1989 - 1991
270
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
330
Sản xuất năm 1996 về sau
360
2
NISSAN VANETTE BLIND VAN khoang hàng kín (Dạng xe 7 - 9 chỗ, khoang hàng không có kính, có tới 2 - 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái)
2.1
Loại thân ngắn (Standard Body)
Sản xuất năm 1986 - 1988
180
Sản xuất năm 1989 - 1991
230
Sản xuất năm 1992 - 1993
260
Sản xuất năm 1994 - 1995
280
Sản xuất năm 1996 về sau
320
2.2
Loại thân dài (Long Body)
Sản xuất năm 1986 - 1988
190
Sản xuất năm 1989 - 1991
240
Sản xuất năm 1992 - 1993
270
Sản xuất năm 1994 - 1995
290
Sản xuất năm 1996 về sau
330
3
NISSAN PICKUP 2 cửa, 3 chỗ
3.1
Loại dưới 2.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
160
Sản xuất năm 1992 - 1993
190
Sản xuất năm 1994 - 1995
230
Sản xuất năm 1996 về sau
250
3.2
Loại 2.2 - 2.4
Sản xuất năm 1986 - 1988
130
Sản xuất năm 1989 - 1991
170
Sản xuất năm 1992 - 1993
200
Sản xuất năm 1994 - 1995
240
Sản xuất năm 1996 về sau
270
3.3
Loại 2.7 - 3.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
170
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
230
Sản xuất năm 1994 - 1995
270
Sản xuất năm 1996 về sau
300
V
Xe tải thùng
1
Loại tải thùng chở hàng cố định
1.1
Trọng tải dưới 1 tấn (NISSAN VANETTE)
Sản xuất năm 1986 - 1988
100
Sản xuất năm 1989 - 1991
120
Sản xuất năm 1992 - 1993
140
Sản xuất năm 1994 - 1995
150
Sản xuất năm 1996 về sau
160
1.2
Trọng tải 1 tấn (NISSAN ATLAS 100)
Sản xuất năm 1986 - 1988
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
130
Sản xuất năm 1992 - 1993
160
Sản xuất năm 1994 - 1995
170
Sản xuất năm 1996 về sau
190
1.3
Trọng tải 1 tấn - 1,5 tấn (NISSAN ATLAS 150)
Sản xuất năm 1986 - 1988
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
140
Sản xuất năm 1992 - 1993
160
Sản xuất năm 1994 - 1995
170
Sản xuất năm 1996 về sau
190
1.4
Trọng tải trên 1,5 tấn - 2 tấn (NISSAN ATLAS 200)
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
170
Sản xuất năm 1992 - 1993
200
Sản xuất năm 1994 - 1995
230
Sản xuất năm 1996 về sau
250
1.5
Trọng tải trên 2 tấn - 3 tấn (NISSAN ATLAS 300)
Sản xuất năm 1986 - 1988
180
Sản xuất năm 1989 - 1991
240
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
340
Sản xuất năm 1996 về sau
360
2
Loại xe tải có thùng tự đổ
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
3
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
4
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
5
Loại xe tải có chassi, không có thùng
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
VII
Xe do hãng NISSAN DIEDEL sản xuất
1
Xe chở khách
1.1
Loại 31 - 40 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
400
Sản xuất năm 1989 - 1991
500
Sản xuất năm 1992 - 1993
600
Sản xuất năm 1994 - 1995
700
Sản xuất năm 1996 về sau
800
1.2
Loại 41 - 50 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
450
Sản xuất năm 1989 - 1991
550
Sản xuất năm 1992 - 1993
650
Sản xuất năm 1994 - 1995
750
Sản xuất năm 1996 về sau
900
1.3
Loại 51 - 60 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
500
Sản xuất năm 1989 - 1991
600
Sản xuất năm 1992 - 1993
700
Sản xuất năm 1994 - 1995
800
Sản xuất năm 1996 về sau
1.000
1.4
Loại 61 - 70 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
550
Sản xuất năm 1989 - 1991
650
Sản xuất năm 1992 - 1993
750
Sản xuất năm 1994 - 1995
900
Sản xuất năm 1996 về sau
1.150
1.5
Loại 71 - 80 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
600
Sản xuất năm 1989 - 1991
700
Sản xuất năm 1992 - 1993
900
Sản xuất năm 1994 - 1995
1.100
Sản xuất năm 1996 về sau
1.200
1.6
Loại 81 - 90 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
650
Sản xuất năm 1989 - 1991
750
Sản xuất năm 1992 - 1993
1.000
Sản xuất năm 1994 - 1995
1.300
Sản xuất năm 1996 về sau
1.400
2
Xe vận tải
2.1
Loại xe tải thùng cố định
Trọng tải trên 1,5 tấn - 2 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
170
Sản xuất năm 1992 - 1993
200
Sản xuất năm 1994 - 1995
230
Sản xuất năm 1996 về sau
250
2.2
Trọng tải trên 2 tấn - 2,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
180
Sản xuất năm 1989 - 1991
240
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
340
Sản xuất năm 1996 về sau
360
2.3
Trọng tải trên 2,5 tấn - 3 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
180
Sản xuất năm 1989 - 1991
240
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
340
Sản xuất năm 1996 về sau
360
2.4
Trọng tải trên 3 tấn - 3,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
330
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
380
2.5
Trọng tải trên 3,5 tấn - 4 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
280
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
380
Sản xuất năm 1996 về sau
400
2.6
Trọng tải trên 4 tấn - 4,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
380
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
430
2.7
Trọng tải trên 4,5 tấn - 5,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
280
Sản xuất năm 1989 - 1991
330
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
480
3
Loại xe tải có thùng tự đổ
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
4
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
5
Loại xe có thùng chở hàng gắn kín trên chassic xe
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
6
Loại xe tải có chassi, không có thùng
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
C
Xe do hãng MITSUBISHI sản xuất
I
Xe hòm kín
1
MITSUBISHI DEBONAIR 3.5
Sản xuất năm 1992 - 1993
80
Sản xuất năm 1994 - 1995
1.000
Sản xuất năm 1996 về sau
1.200
2
MITSUBISHI DIAMANTE
2.1
Loại 1.3
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
2.2
Loại 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
Sản xuất năm 1990 - 1991
370
Sản xuất năm 1992 - 1993
420
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
560
2.3
Loại 2.4 - 2.5
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
Sản xuất năm 1990 - 1991
440
Sản xuất năm 1992 - 1993
480
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
650
2.4
Loại 3.0
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
Sản xuất năm 1990 - 1991
600
Sản xuất năm 1992 - 1993
800
Sản xuất năm 1994 - 1995
850
Sản xuất năm 1996 về sau
900
3
MITSUBISHI SIOMA
3.1
Loại 1.3
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
3.2
Loại 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
Sản xuất năm 1990 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
480
Sản xuất năm 1996 về sau
550
3.3
Loại 2.4 - 2.5
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
Sản xuất năm 1990 - 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
630
3.4
Loại 3.0
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
Sản xuất năm 1990 - 1991
500
Sản xuất năm 1992 - 1993
650
Sản xuất năm 1994 - 1995
700
Sản xuất năm 1996 về sau
800
4
MITSUBISHI EMERAUDE
4.1
Loại 1.3
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
4.2
Loại 1.8
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
4.3
Loại 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
Sản xuất năm 1992 - 1993
480
Sản xuất năm 1994 - 1995
520
Sản xuất năm 1996 về sau
570
5
MITSUBISHI GALANT
5.1
Loại 1.8
Sản xuất năm 1985 về trước
140
Sản xuất năm 1986 - 1988
240
Sản xuất năm 1989 - 1991
360
Sản xuất năm 1992 - 1993
420
Sản xuất năm 1994 - 1995
480
Sản xuất năm 1996 về sau
520
5.2
Loại 2.0
Sản xuất năm 1985 về trước
150
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
380
Sản xuất năm 1992 - 1993
440
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
5.3
Loại 2.3 - 2.5
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
600
6
MITSUBISHI ETERNA
6.1
Loại 1.8
Sản xuất năm 1990 - 1991
270
Sản xuất năm 1992 - 1993
440
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
6.2
Loại 2.0
Sản xuất năm 1990 - 1991
380
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
530
Sản xuất năm 1996 về sau
560
7
MITSUBISHI MIRAGE
7.1
Loại 1.3
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
Sản xuất năm 1986 - 1988
160
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
250
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
350
7.2
Loại 1.5 - 1.6
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
Sản xuất năm 1986 - 1988
180
Sản xuất năm 1989 - 1991
220
Sản xuất năm 1992 - 1993
280
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
380
7.3
Loại 1.8
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
Sản xuất năm 1986 - 1988
220
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
450
7.4
Loại 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
500
8
MITSUBISHI LACER
8.1
Loại 1.3
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
8.2
Loại 1.5 - 1.6
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
Sản xuất năm 1986 - 1988
180
Sản xuất năm 1989 - 1991
220
Sản xuất năm 1992 - 1993
280
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
380
8.3
Loại 1.8
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
Sản xuất năm 1986 - 1988
220
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
450
8.4
Loại 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1982
120
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
500
9
MITSUBISHI LIBERO
9.1
Loại 1.8
Sản xuất năm 1992 - 1993
370
Sản xuất năm 1994 - 1995
420
Sản xuất năm 1996 về sau
470
9.2
Loại 2.0
Sản xuất năm 1992 - 1993
420
Sản xuất năm 1994 - 1995
470
Sản xuất năm 1996 về sau
520
10
MITSUBISHI CHARIOT 7 chỗ, 4 cửa, 3 hàng ghế
Sản xuất năm 1986 - 1988
400
Sản xuất năm 1989 - 1991
420
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
11
MITSUBISHI RVR (Rec reational Vehicle Runner)
Sản xuất năm 1991
420
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
12
MITSUBISHI MINI CAB
Sản xuất năm 1986 - 1988
100
Sản xuất năm 1989 - 1991
130
Sản xuất năm 1992 - 1993
160
Sản xuất năm 1994 - 1995
200
Sản xuất năm 1996 về sau
230
II
Xe việt dã gầm cao
1
MITSUBISHI MONTERO
1.1
Loại 3.0
Sản xuất năm 1994 - 1995
750
Sản xuất năm 1996 về sau
800
1.2
Loại 3.5
Sản xuất năm 1994 - 1995
770
Sản xuất năm 1996 về sau
820
2
MITSUBISHI PAJERO
2.1
Loại 2.4
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
130
Sản xuất năm 1983 - 1984
170
Sản xuất năm 1985
240
2.2
Loại 2.5
2.2.1
2 cửa
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
130
Sản xuất năm 1983 - 1984
170
Sản xuất năm 1985
240
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
430
Sản xuất năm 1994 - 1995
530
Sản xuất năm 1996 về sau
600
2.2.2
4 cửa
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
130
Sản xuất năm 1983 - 1984
170
Sản xuất năm 1985
240
Sản xuất năm 1989 - 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
480
Sản xuất năm 1994 - 1995
580
Sản xuất năm 1996 về sau
650
2.3
Loại 2.6
2.3.1
2 cửa
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
130
Sản xuất năm 1983 - 1984
170
Sản xuất năm 1985
240
Sản xuất năm 1989 - 1991
360
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
540
Sản xuất năm 1996 về sau
580
2.3.2
4 cửa
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
130
Sản xuất năm 1983 - 1984
170
Sản xuất năm 1985
240
Sản xuất năm 1989 - 1991
420
Sản xuất năm 1992 - 1993
500
Sản xuất năm 1994 - 1995
600
Sản xuất năm 1996 về sau
670
2.4
Loại 2.8
2.4.1
2 cửa
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
130
Sản xuất năm 1983 - 1984
170
Sản xuất năm 1985
240
Sản xuất năm 1989 - 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
500
Sản xuất năm 1994 - 1995
600
Sản xuất năm 1996 về sau
650
2.4.2
4 cửa
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
130
Sản xuất năm 1983 - 1984
170
Sản xuất năm 1985
240
Sản xuất năm 1989 - 1991
450
Sản xuất năm 1992 - 1993
550
Sản xuất năm 1994 - 1995
650
Sản xuất năm 1996 về sau
700
2.5
Loại 3.0
2.5.1
2 cửa
Sản xuất năm 1989 - 1991
450
Sản xuất năm 1992 - 1993
550
Sản xuất năm 1994 - 1995
650
Sản xuất năm 1996 về sau
700
2.5.2
4 cửa
Sản xuất năm 1989 - 1991
470
Sản xuất năm 1992 - 1993
570
Sản xuất năm 1994 - 1995
670
Sản xuất năm 1996 về sau
720
2.6
Loại 3.5
2.6.1
2 cửa (Metal Top 3.5 Vo-24/GLS)
Sản xuất năm 1992 - 1993
600
Sản xuất năm 1994 - 1995
650
Sản xuất năm 1996 về sau
700
2.6.2
4 cửa (Semi - high roof Wagon 3.5)
Sản xuất năm 1992 - 1993
650
Sản xuất năm 1994 - 1995
700
Sản xuất năm 1996 về sau
750
III
Xe chở khách
1
MITSUBISHI L300
Sản xuất năm 1992 - 1993
280
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
320
2
MITSUBISHI L400
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
320
Sản xuất năm 1996 về sau
340
3
MITSUBISHI DELICA
3.1
7 - 8 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
180
Sản xuất năm 1989 - 1991
230
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
320
Sản xuất năm 1996 về sau
340
3.2
10 - 12 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
320
Sản xuất năm 1994 - 1995
340
Sản xuất năm 1996 về sau
360
4
MITSUBISHI ROSA
4.1
25 - 26 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
500
Sản xuất năm 1994 - 1995
600
Sản xuất năm 1996 về sau
650
4.2
29 - 30 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
320
Sản xuất năm 1989 - 1991
420
Sản xuất năm 1992 - 1993
550
Sản xuất năm 1994 - 1995
650
Sản xuất năm 1996 về sau
700
5
MITSUBISHI AERO MIDI
5.1
31 - 40 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
400
Sản xuất năm 1989 - 1991
500
Sản xuất năm 1992 - 1993
600
Sản xuất năm 1994 - 1995
700
Sản xuất năm 1996 về sau
800
5.2
41 - 50 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
450
Sản xuất năm 1989 - 1991
550
Sản xuất năm 1992 - 1993
650
Sản xuất năm 1994 - 1995
750
Sản xuất năm 1996 về sau
900
5.3
51 - 60 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
500
Sản xuất năm 1989 - 1991
600
Sản xuất năm 1992 - 1993
700
Sản xuất năm 1994 - 1995
800
Sản xuất năm 1996 về sau
1.000
5.4
61 - 70 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
550
Sản xuất năm 1989 - 1991
650
Sản xuất năm 1992 - 1993
750
Sản xuất năm 1994 - 1995
900
Sản xuất năm 1996 về sau
1.150
5.5
71 - 80 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
600
Sản xuất năm 1989 - 1991
700
Sản xuất năm 1992 - 1993
900
Sản xuất năm 1994 - 1995
1.100
Sản xuất năm 1996 về sau
1.200
6
MITSUBISHI AERO STAR 81 - 90 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
650
Sản xuất năm 1989 - 1991
750
Sản xuất năm 1992 - 1993
1.000
Sản xuất năm 1994 - 1995
1.300
Sản xuất năm 1996 về sau
1.400
7
MITSUBISHI BUS 51 - 60 chỗ
Sản xuất năm 1985
450
Sản xuất năm 1986 - 1988
550
Sản xuất năm 1989 - 1991
650
Sản xuất năm 1992 - 1993
750
Sản xuất năm 1994 - 1995
900
Sản xuất năm 1996 về sau
1.150
8
MITSUBISHI QUEEN
8.1
31 - 40 chỗ
Sản xuất năm 1985
350
Sản xuất năm 1986 - 1988
450
Sản xuất năm 1989 - 1991
550
Sản xuất năm 1992 - 1993
650
Sản xuất năm 1994 - 1995
750
Sản xuất năm 1996 về sau
900
8.2
51 - 60 chỗ
Sản xuất năm 1985
470
Sản xuất năm 1986 - 1988
570
Sản xuất năm 1989 - 1991
670
Sản xuất năm 1992 - 1993
770
Sản xuất năm 1994 - 1995
950
Sản xuất năm 1996 về sau
1.200
IV
Xe vận tải
1
Xe tải du lịch (MITSUBISHI PICKUP)
1.1
Loại 1.8 - 2.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
110
Sản xuất năm 1989 - 1991
150
Sản xuất năm 1992 - 1993
190
Sản xuất năm 1994 - 1995
220
Sản xuất năm 1996 về sau
240
1.2
Loại 2.2 - 2.5
Sản xuất năm 1986 - 1988
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
160
Sản xuất năm 1992 - 1993
200
Sản xuất năm 1994 - 1995
230
Sản xuất năm 1996 về sau
260
1.3
Loại 2.6 - 3.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
170
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
230
Sản xuất năm 1994 - 1995
270
Sản xuất năm 1996 về sau
300
2
Xe tải nhẹ, mui kín
2.1
MITSUBISHI BRAVO (Loại xe 5 - 6 chỗ ngồi, dưới 1.0, khoang hàng không có kính)
Sản xuất năm 1986 - 1988
60
Sản xuất năm 1989 - 1991
80
Sản xuất năm 1992 - 1993
120
Sản xuất năm 1994 - 1995
140
Sản xuất năm 1996 về sau
150
2.2
MITSUBISHI DELICA (Loại xe 7 - 9 chỗ ngồi, khoang hàng không có kính)
Sản xuất năm 1986 - 1988
100
Sản xuất năm 1989 - 1991
120
Sản xuất năm 1992 - 1993
150
Sản xuất năm 1994 - 1995
190
Sản xuất năm 1996 về sau
230
2.3
MITSUBISHI DELICA L300 (Loại xe 12 - 15 chỗ ngồi, khoang hàng không có kính)
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
180
Sản xuất năm 1992 - 1993
230
Sản xuất năm 1994 - 1995
260
Sản xuất năm 1996 về sau
280
3
Xe tải thùng
3.1
Loại xe tải thùng chở hàng cố định
3.1.1
Trọng tải dưới 1 tấn (MITSUBISHI DELICA…)
Sản xuất năm 1986 - 1988
100
Sản xuất năm 1989 - 1991
120
Sản xuất năm 1992 - 1993
130
Sản xuất năm 1994 - 1995
140
Sản xuất năm 1996 về sau
150
3.1.2
Trọng tải trên 1 tấn đến 1,5 tấn (MITSUBISHI GUST - CANTER)
Sản xuất năm 1986 - 1988
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
140
Sản xuất năm 1992 - 1993
160
Sản xuất năm 1994 - 1995
170
Sản xuất năm 1996 về sau
190
3.1.3
Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2 tấn (MITSUBISHI CANTER 20)
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
170
Sản xuất năm 1992 - 1993
200
Sản xuất năm 1994 - 1995
230
Sản xuất năm 1996 về sau
250
3.1.4
Trọng tải trên 2 tấn đến 3 tấn (MITSUBISHI CANTER 30)
Sản xuất năm 1986 - 1988
180
Sản xuất năm 1989 - 1991
240
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
340
Sản xuất năm 1996 về sau
360
3.1.5
Trọng tải trên 3 tấn đến 3,5 tấn (MITSUBISHI CANTER 35)
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
330
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
380
3.1.6
MITSUBISHI FUSO
a
Trọng tải trên 3,5 tấn đến 4 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
280
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
380
Sản xuất năm 1996 về sau
400
b
Trọng tải trên 4 tấn đến 4,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
380
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
430
c
Trọng tải trên 4,5 tấn đến 5,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
280
Sản xuất năm 1989 - 1991
330
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
480
d
Trọng tải trên 5,5 tấn đến 6,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
430
Sản xuất năm 1994 - 1995
480
Sản xuất năm 1996 về sau
500
e
Trọng tải trên 6,5 tấn đến 7,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
330
Sản xuất năm 1989 - 1991
380
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
g
Trọng tải trên 7,5 tấn đến 8,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
350
Sản xuất năm 1989 - 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
480
Sản xuất năm 1994 - 1995
530
Sản xuất năm 1996 về sau
580
h
Trọng tải trên 8,5 tấn đến 10 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
380
Sản xuất năm 1989 - 1991
430
Sản xuất năm 1992 - 1993
500
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
600
i
Trọng tải trên 10 tấn đến 11,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
400
Sản xuất năm 1989 - 1991
450
Sản xuất năm 1992 - 1993
530
Sản xuất năm 1994 - 1995
580
Sản xuất năm 1996 về sau
630
3.2
Loại xe tải có thùng tự đổ
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
3.3
Loại xe có cầu vòi nhỏ gắn vào xe
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
3.4
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassi xe
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
3.5
Loại xe tải chỉ có chassi, không có thùng
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
D
Xe do hãng HONDA sản xuất
I
Loại xe hòm kín gầm thấp
1
HONDA LEGEND, ACURA LEGEND
1.1
Loại 2.0 - 2.6
Sản xuất năm 1980 về trước
130
Sản xuất năm 1981 - 1982
210
Sản xuất năm 1983 - 1984
280
Sản xuất năm 1985
300
1.2
Loại 2.7
Sản xuất năm 1980 về trước
130
Sản xuất năm 1981 - 1982
210
Sản xuất năm 1983 - 1984
280
Sản xuất năm 1985
300
Sản xuất năm 1986 - 1987
370
Sản xuất năm 1988 - 1989
400
1.3
Loại 3.2
Sản xuất năm 1980 về trước
130
Sản xuất năm 1981 - 1982
210
Sản xuất năm 1983 - 1984
280
Sản xuất năm 1985
300
Sản xuất năm 1990 - 1991
500
Sản xuất năm 1992 - 1993
650
Sản xuất năm 1994 - 1995
750
Sản xuất năm 1996 về sau
850
2
HONDA ACCORD
2.1
Loại 1.3 - 1.7
Sản xuất năm 1980 về trước
110
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
220
Sản xuất năm 1985
250
2.2
Loại 1.8
Sản xuất năm 1980 về trước
110
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
220
Sản xuất năm 1985
250
Sản xuất năm 1986 - 1988
320
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
500
2.3
Loại 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
110
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
220
Sản xuất năm 1985
250
Sản xuất năm 1986 - 1988
350
Sản xuất năm 1989 - 1991
380
Sản xuất năm 1992 - 1993
430
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
2.4
Loại 2.2
Sản xuất năm 1980 về trước
110
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
220
Sản xuất năm 1985
250
Sản xuất năm 1990 - 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
480
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
600
2.5
Loại 2.3 - 2.5
Sản xuất năm 1980 về trước
110
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
220
Sản xuất năm 1985
250
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1990
350
Sản xuất năm 1991 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
600
Sản xuất năm 1996 về sau
650
2.6
Loại 2.6 - 4.0
Sản xuất năm 1980 về trước
110
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
220
Sản xuất năm 1985
250
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1990
350
Sản xuất năm 1991 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
600
Sản xuất năm 1996 về sau
650
3
HONDA INSPIRE
3.1
Loại 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
130
Sản xuất năm 1981 - 1984
210
Sản xuất năm 1985 - 1988
280
Sản xuất năm 1989 - 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
580
3.2
Loại 2.5
Sản xuất năm 1980 về trước
130
Sản xuất năm 1981 - 1984
210
Sản xuất năm 1985 - 1988
280
Sản xuất năm 1989 - 1991
450
Sản xuất năm 1992 - 1993
530
Sản xuất năm 1994 - 1995
600
Sản xuất năm 1996 về sau
650
4
HONDA VIGOR
4.1
Loại 1.3 - 1.9
Sản xuất năm 1980 về trước
110
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
220
Sản xuất năm 1985
250
4.2
Loại 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
110
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
220
Sản xuất năm 1985
250
Sản xuất năm 1986 - 1988
350
Sản xuất năm 1989 - 1991
380
Sản xuất năm 1992 - 1993
430
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
4.3
Loại 2.5
Sản xuất năm 1980 về trước
110
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
220
Sản xuất năm 1985
250
Sản xuất năm 1986 - 1988
420
Sản xuất năm 1989 - 1991
500
Sản xuất năm 1992 - 1993
580
Sản xuất năm 1994 - 1995
630
Sản xuất năm 1996 về sau
650
4.4
Loại 2.6 - 4.0
Sản xuất năm 1980 về trước
110
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
220
Sản xuất năm 1985
250
Sản xuất năm 1986 - 1988
420
Sản xuất năm 1989 - 1991
500
Sản xuất năm 1992 - 1993
580
Sản xuất năm 1994 - 1995
630
Sản xuất năm 1996 về sau
650
5
HONDA ASCOT INNOVA
5.1
Loại 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
130
Sản xuất năm 1981 - 1984
210
Sản xuất năm 1985 - 1988
280
Sản xuất năm 1989 - 1990
300
Sản xuất năm 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
600
5.2
Loại 2.3
Sản xuất năm 1980 về trước
130
Sản xuất năm 1981 - 1984
210
Sản xuất năm 1985 - 1988
280
Sản xuất năm 1989 - 1990
300
Sản xuất năm 1991
450
Sản xuất năm 1992 - 1993
550
Sản xuất năm 1994 - 1995
650
Sản xuất năm 1996 về sau
700
6
HONDA CIVIC
Loại 1.5 - 1.6
Sản xuất năm 1980 về trước
110
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
220
Sản xuất năm 1985
250
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
400
7
HONDA INTEGRA
Loại 1.6
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
400
8
HONDA PRELUDE COUPE 2 cửa
Sản xuất năm 1980 về trước
110
Sản xuất năm 1981 - 1982
150
Sản xuất năm 1983 - 1984
220
Sản xuất năm 1985
250
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
280
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
450
9
HONDA CITY
Sản xuất năm 1980 về trước
60
Sản xuất năm 1981 - 1984
70
Sản xuất năm 1985 - 1988
80
Sản xuất năm 1989 - 1991
120
Sản xuất năm 1992 - 1993
160
Sản xuất năm 1994 - 1995
200
Sản xuất năm 1996 về sau
220
10
HONDA TODAY
Sản xuất năm 1980 về trước
60
Sản xuất năm 1981 - 1984
70
Sản xuất năm 1985
80
Sản xuất năm 1986 - 1988
60
Sản xuất năm 1989 - 1991
80
Sản xuất năm 1992 - 1993
100
Sản xuất năm 1994 - 1995
140
Sản xuất năm 1996 về sau
160
II
Xe việt dã gầm cao
HONDA PASSPORT 4 cửa, 3.2
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
600
Sản xuất năm 1996 về sau
650
III
Xe chở khách
1
HONDA ODYSSEY, 4 cửa, 7 chỗ, 2.2
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
2
HONDA chở khách 6 chỗ ngồi, loại minicar, dưới 1.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
80
Sản xuất năm 1989 - 1991
100
Sản xuất năm 1992 - 1993
130
Sản xuất năm 1994 - 1995
150
Sản xuất năm 1996 về sau
160
3
HONDA chở khách 12 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
160
Sản xuất năm 1989 - 1991
230
Sản xuất năm 1992 - 1993
320
Sản xuất năm 1994 - 1995
360
Sản xuất năm 1996 về sau
400
IV
Xe tải nhẹ, mui kín
HONDA ACTY (loại xe mini, dưới 1.0, khoang hàng không có kính)
Sản xuất năm 1986 - 1988
60
Sản xuất năm 1989 - 1991
80
Sản xuất năm 1992 - 1993
100
Sản xuất năm 1994 - 1995
120
Sản xuất năm 1996 về sau
140
E
Xe do hãng MAZDA sản xuất
I
Loại xe hòm kín, gầm thấp
1
MAZDA SENTIA, 4 cửa
1.1
Loại 2.5
Sản xuất năm 1991
360
Sản xuất năm 1992 - 1993
500
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
600
1.2
Loại 3.0
Sản xuất năm 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
550
Sản xuất năm 1994 - 1995
650
Sản xuất năm 1996 về sau
750
2
MAZDA CRONOS, 4 cửa
2.1
Loại 1.8
Sản xuất năm 1991
320
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
430
Sản xuất năm 1996 về sau
480
2.2
Loại 2.0
Sản xuất năm 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
380
Sản xuất năm 1994 - 1995
470
Sản xuất năm 1996 về sau
500
2.3
Loại 2.5
Sản xuất năm 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
480
Sản xuất năm 1994 - 1995
530
Sản xuất năm 1996 về sau
580
3
MAZDA 929, 4 cửa
3.1
Loại 1.6 - 3.0
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1982
100
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
200
3.2
Loại 2.5
Sản xuất năm 1986 - 1988
340
Sản xuất năm 1989 - 1991
480
Sản xuất năm 1992 - 1993
500
Sản xuất năm 1994 - 1995
530
Sản xuất năm 1996 về sau
580
3.3
Loại 3.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
380
Sản xuất năm 1989 - 1991
530
Sản xuất năm 1992 - 1993
630
Sản xuất năm 1994 - 1995
730
Sản xuất năm 1996 về sau
750
4
MAZDA EFINI MS-9, 4 cửa
4.1
Loại 1.6 - 3.5
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1984
130
Sản xuất năm 1985 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1990
270
4.2
Loại 2.5
Sản xuất năm 1991
500
Sản xuất năm 1992 - 1993
530
Sản xuất năm 1994 - 1995
560
Sản xuất năm 1996 về sau
600
4.3
Loại 3.0
Sản xuất năm 1991
540
Sản xuất năm 1992 - 1993
640
Sản xuất năm 1994 - 1995
740
Sản xuất năm 1996 về sau
770
5
MAZDA EFINI MS-8, MAZDA 626
5.1
Loại 1.6 - 3.5
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1984
130
Sản xuất năm 1985 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1990
270
5.2
Loại 2.0
Sản xuất năm 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
380
Sản xuất năm 1994 - 1995
470
Sản xuất năm 1996 về sau
500
5.3
Loại 2.5
Sản xuất năm 1991
490
Sản xuất năm 1992 - 1993
520
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
590
6
MAZDA EFINI MS-6, 4 cửa
6.1
Loại 1.6 - 3.5
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1984
130
Sản xuất năm 1985 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1990
270
6.2
Loại 1.8
Sản xuất năm 1991
310
Sản xuất năm 1992 - 1993
360
Sản xuất năm 1994 - 1995
420
Sản xuất năm 1996 về sau
470
6.3
Loại 2.0
Sản xuất năm 1991
360
Sản xuất năm 1992 - 1993
390
Sản xuất năm 1994 - 1995
480
Sản xuất năm 1996 về sau
500
7
MAZDA TELSTAR, 4 cửa
7.1
Loại 1.6 - 3.0
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1982
100
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
200
7.2
Loại 1.8
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
450
7.3
Loại 2.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
280
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
380
Sản xuất năm 1994 - 1995
470
Sản xuất năm 1996 về sau
500
7.4
Loại 2.5
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
360
Sản xuất năm 1992 - 1993
500
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
600
8
MAZDA LASER, 4 cửa
8.1
Loại 1.6 - 3.0
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1982
100
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
200
8.2
Loại 1.5 - 1.6
Sản xuất năm 1986 - 1988
170
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
250
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
350
9
MAZDA EUNOS 500, 4 cửa
Sản xuất năm 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
10
MAZDA AUTOZAM CLEF, Sedan, 4 cửa
10.1
Loại 2.0
Sản xuất năm 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
500
10.5
Loại 2.5
Sản xuất năm 1991
420
Sản xuất năm 1992 - 1993
460
Sản xuất năm 1994 - 1995
520
Sản xuất năm 1996 về sau
580
11
MAZDA 323
11.1
Loại 1.6 - 3.0
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1982
100
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
200
11.2
2 cửa
a
Loại 1.5 - 1.6
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
180
Sản xuất năm 1992 - 1993
230
Sản xuất năm 1994 - 1995
280
Sản xuất năm 1996 về sau
320
b
Loại 1.8
Sản xuất năm 1986 - 1988
180
Sản xuất năm 1989 - 1991
230
Sản xuất năm 1992 - 1993
280
Sản xuất năm 1994 - 1995
330
Sản xuất năm 1996 về sau
380
11.3
4 cửa
a
Loại 1.5 - 1.6
Sản xuất năm 1986 - 1988
170
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
250
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
350
b
Loại 1.8
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
400
12
MAZDA FAMILA
12.1
2 cửa
a
Loại 1.5 - 1.6
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
180
Sản xuất năm 1992 - 1993
230
Sản xuất năm 1994 - 1995
280
Sản xuất năm 1996 về sau
320
b
Loại 1.8
Sản xuất năm 1986 - 1988
180
Sản xuất năm 1989 - 1991
230
Sản xuất năm 1992 - 1993
280
Sản xuất năm 1994 - 1995
330
Sản xuất năm 1996 về sau
380
12.2
4 cửa
a
Loại 1.5 - 1.6
Sản xuất năm 1986 - 1988
170
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
250
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
350
b
Loại 1.8
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
400
13
MAZDA EFINI RX7, COUPE, 2 cửa
Sản xuất năm 1990 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
450
14
MAZDA AUTOZAM CLEF, Sedan, 4 cửa
14.1
Mazda Autozam Rewe, 4 cửa, 1.3 - 1.5
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
180
Sản xuất năm 1992 - 1993
250
Sản xuất năm 1994 - 1995
280
Sản xuất năm 1996 về sau
330
14.2
Mazda Autozam Cane, 2 cửa, 657cc
Sản xuất năm 1986 - 1988
80
Sản xuất năm 1989 - 1991
120
Sản xuất năm 1992 - 1993
140
Sản xuất năm 1994 - 1995
170
Sản xuất năm 1996 về sau
200
15
MAZDA FESTIVAL, 2 cửa, 1.1 - 1.3
Sản xuất năm 1986 - 1988
100
Sản xuất năm 1989 - 1991
140
Sản xuất năm 1992 - 1993
160
Sản xuất năm 1994 - 1995
200
Sản xuất năm 1996 về sau
220
II
Xe việt dã gầm cao
MAZDA NAVAJO LX 4WD, 4.0, 2 cửa, 4 chỗ
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
III
Xe chở khách
1
MAZDA MPV.L, 3.0. 3 cửa, 7 chỗ
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
2
MAZDA E2000, MAZDA BONGO
2.1
Từ 8 - 10 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
280
Sản xuất năm 1994 - 1995
320
Sản xuất năm 1996 về sau
350
2.2
Từ 12 - 15 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
220
Sản xuất năm 1989 - 1991
270
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
360
3
MAZDA 25 - 26 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
280
Sản xuất năm 1992 - 1993
330
Sản xuất năm 1994 - 1995
380
4
MAZDA 29 - 30 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
280
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
IV
Xe vận tải
1
Xe tải du lịch (MAZDA PICKUP B - Series)
1.1
Loại 1.6 - 2.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
180
Sản xuất năm 1992 - 1993
200
Sản xuất năm 1994 - 1995
220
Sản xuất năm 1996 về sau
250
1.2
Loại 2.2 - 2.5
Sản xuất năm 1986 - 1988
170
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
240
Sản xuất năm 1994 - 1995
280
Sản xuất năm 1996 về sau
300
1.3
Loại 2.6 - 3.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
220
Sản xuất năm 1992 - 1993
250
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
320
1.4
Loại trên 3.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
220
Sản xuất năm 1989 - 1991
240
Sản xuất năm 1992 - 1993
270
Sản xuất năm 1994 - 1995
320
Sản xuất năm 1996 về sau
340
2
Xe tải thùng
2.1
Loại xe tải thùng cố định
2.1.1
Trọng tải 1 tấn trở xuống
Sản xuất năm 1986 - 1988
100
Sản xuất năm 1989 - 1991
120
Sản xuất năm 1992 - 1993
130
Sản xuất năm 1994 - 1995
140
Sản xuất năm 1996 về sau
150
2.1.2
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
140
Sản xuất năm 1992 - 1993
160
Sản xuất năm 1994 - 1995
170
Sản xuất năm 1996 về sau
190
2.1.3
Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
170
Sản xuất năm 1992 - 1993
200
Sản xuất năm 1994 - 1995
230
Sản xuất năm 1996 về sau
250
2.1.4
Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
180
Sản xuất năm 1989 - 1991
240
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
340
Sản xuất năm 1996 về sau
360
2.1.5
Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
330
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
380
2.1.6
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
280
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
380
Sản xuất năm 1996 về sau
400
3
Loại xe tải có thùng tự đổ
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
4
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
5
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
6
Loại xe tải chỉ có chassi, không có thùng
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
F
Xe do hãng ISUZU sản xuất
I
Xe hòm kín, gầm thấp
1
ISUZU PIAZZA, 1.8, 4 cửa
1.1
Loại 1.8 - 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
110
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
1.2
Loại 1.8, 4 cửa
Sản xuất năm 1986 - 1988
180
Sản xuất năm 1989 - 1991
240
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
380
2
ISUZU ASKA
2.1
Loại 1.8
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
110
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
320
Sản xuất năm 1994 - 1995
370
Sản xuất năm 1996 về sau
400
2.2
Loại 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
110
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
Sản xuất năm 1986 - 1988
220
Sản xuất năm 1989 - 1991
270
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
440
3
ISUZU GEMINI
3.1
Loại 1.8 - 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
110
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
3.2
ISUZU GEMINI COUPE, 2 cửa, 1.5 - 1.6
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
190
Sản xuất năm 1992 - 1993
240
Sản xuất năm 1994 - 1995
280
Sản xuất năm 1996 về sau
320
3.3
ISUZU GEMINI, Sedan, 4 cửa
3.3.1
Loại 1.5
Sản xuất năm 1986 - 1988
160
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
250
Sản xuất năm 1994 - 1995
280
Sản xuất năm 1996 về sau
320
3.3.2
Loại 1.7
Sản xuất năm 1986 - 1988
170
Sản xuất năm 1989 - 1991
210
Sản xuất năm 1992 - 1993
260
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
340
II
Xe việt dã gầm cao
1
ISUZU RODEO
1.1
Loại 1.8 - 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1982
110
Sản xuất năm 1983 - 1984
130
Sản xuất năm 1985
150
1.2
ISUZU RODEO SV-6 4WD, 3.2, 4 cửa
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
360
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
560
Sản xuất năm 1996 về sau
650
2
ISUZU TROOPER, ISUZU BIGHORN
2.1
2 cánh cửa
2.1.1
Loại 3.1
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
480
2.1.2
Loại 3.2
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
2.2
4 cánh cửa
2.2.1
Loại 3.1
Sản xuất năm 1986 - 1988
230
Sản xuất năm 1989 - 1991
330
Sản xuất năm 1992 - 1993
430
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
530
2.2.2
Loại 3.2
Sản xuất năm 1986 - 1988
240
Sản xuất năm 1989 - 1991
340
Sản xuất năm 1992 - 1993
440
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
600
3
ISUZU MU, ISUZU AMIGO
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
480
III
Xe chở khách
1
ISUZU FARGO
1.1
Từ 8 - 10 chỗ ngồi
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
190
Sản xuất năm 1992 - 1993
220
Sản xuất năm 1994 - 1995
250
Sản xuất năm 1996 về sau
280
1.2
12 chỗ ngồi
Sản xuất năm 1986 - 1988
230
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
330
Sản xuất năm 1996 về sau
350
2
ISUZU JOUNEY
2.1
Từ 26 - 27 chỗ ngồi
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
470
Sản xuất năm 1994 - 1995
540
Sản xuất năm 1996 về sau
580
2.2
Từ 29 - 30 chỗ ngồi
Sản xuất năm 1986 - 1988
350
Sản xuất năm 1989 - 1991
450
Sản xuất năm 1992 - 1993
520
Sản xuất năm 1994 - 1995
600
Sản xuất năm 1996 về sau
650
3
ISUZU 31 - 40 chỗ (LUXURY MID…)
Sản xuất năm 1986 - 1988
290
Sản xuất năm 1989 - 1991
390
Sản xuất năm 1992 - 1993
490
Sản xuất năm 1994 - 1995
590
Sản xuất năm 1996 về sau
690
4
ISUZU 41 - 50 chỗ (JOUNEY…)
Sản xuất năm 1985
340
Sản xuất năm 1986 - 1988
440
Sản xuất năm 1989 - 1991
540
Sản xuất năm 1992 - 1993
640
Sản xuất năm 1994 - 1995
740
Sản xuất năm 1996 về sau
840
5
ISUZU 51 - 60 chỗ (LR 195 PS…)
Sản xuất năm 1985
380
Sản xuất năm 1986 - 1988
480
Sản xuất năm 1989 - 1991
580
Sản xuất năm 1992 - 1993
680
Sản xuất năm 1994 - 1995
780
Sản xuất năm 1996 về sau
980
6
ISUZU 61 - 70 chỗ (230 PS…)S
Sản xuất năm 1985
430
Sản xuất năm 1986 - 1988
530
Sản xuất năm 1989 - 1991
630
Sản xuất năm 1992 - 1993
730
Sản xuất năm 1994 - 1995
850
Sản xuất năm 1996 về sau
1.050
7
ISUZU 71 - 80 chỗ
Sản xuất năm 1985
450
Sản xuất năm 1986 - 1988
550
Sản xuất năm 1989 - 1991
650
Sản xuất năm 1992 - 1993
850
Sản xuất năm 1994 - 1995
1.000
Sản xuất năm 1996 về sau
1.100
8
ISUZU 81 - 90 chỗ
Sản xuất năm 1985
500
Sản xuất năm 1986 - 1988
600
Sản xuất năm 1989 - 1991
700
Sản xuất năm 1992 - 1993
900
Sản xuất năm 1994 - 1995
1.200
Sản xuất năm 1996 về sau
1.300
IV
Xe vận tải
1
Xe tải du lịch (ISUZU PICKUP)
1.1
Loại 1.6 - 2.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
110
Sản xuất năm 1989 - 1991
150
Sản xuất năm 1992 - 1993
190
Sản xuất năm 1994 - 1995
220
Sản xuất năm 1996 về sau
240
1.2
Loại 2.2 - 2.5
Sản xuất năm 1986 - 1988
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
160
Sản xuất năm 1992 - 1993
200
Sản xuất năm 1994 - 1995
210
Sản xuất năm 1996 về sau
230
1.3
Loại 2.6 - 3.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
170
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
230
Sản xuất năm 1994 - 1995
270
Sản xuất năm 1996 về sau
300
1.4
Loại trên 3.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
280
Sản xuất năm 1994 - 1995
320
Sản xuất năm 1996 về sau
350
2
Xe tải nhẹ, mui kín, khoang hàng không có kính
2.1
ISUZU FARGO
2.1.1
Loại xe 7 - 9 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
100
Sản xuất năm 1989 - 1991
120
Sản xuất năm 1992 - 1993
150
Sản xuất năm 1994 - 1995
190
Sản xuất năm 1996 về sau
230
2.1.2
Loại xe 12 - 15 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
180
Sản xuất năm 1992 - 1993
230
Sản xuất năm 1994 - 1995
260
Sản xuất năm 1996 về sau
280
3
Xe tải thùng
3.1
Loại xe tải thùng cố định
3.1.1
Trọng tải từ 1 tấn trở xuống
Sản xuất năm 1986 - 1988
100
Sản xuất năm 1989 - 1991
120
Sản xuất năm 1992 - 1993
130
Sản xuất năm 1994 - 1995
140
Sản xuất năm 1996 về sau
150
3.1.2
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
140
Sản xuất năm 1992 - 1993
160
Sản xuất năm 1994 - 1995
170
Sản xuất năm 1996 về sau
190
3.1.3
Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
170
Sản xuất năm 1992 - 1993
200
Sản xuất năm 1994 - 1995
230
Sản xuất năm 1996 về sau
250
3.1.4
Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
180
Sản xuất năm 1989 - 1991
240
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
340
Sản xuất năm 1996 về sau
360
3.1.5
Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
330
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
380
3.1.6
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
280
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
380
Sản xuất năm 1996 về sau
400
3.1.7
Trọng tải trên 4 tấn tới 4,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
380
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
430
3.1.8
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
280
Sản xuất năm 1989 - 1991
330
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
480
3.1.9
Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
430
Sản xuất năm 1994 - 1995
480
Sản xuất năm 1996 về sau
500
3.1.10
Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
330
Sản xuất năm 1989 - 1991
380
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
3.1.11
Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
350
Sản xuất năm 1989 - 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
480
Sản xuất năm 1994 - 1995
530
Sản xuất năm 1996 về sau
580
3.1.12
Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
380
Sản xuất năm 1989 - 1991
430
Sản xuất năm 1992 - 1993
500
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
600
3.1.13
Trọng tải trên 10 tấn tới 11,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
400
Sản xuất năm 1989 - 1991
450
Sản xuất năm 1992 - 1993
530
Sản xuất năm 1994 - 1995
580
Sản xuất năm 1996 về sau
630
4
Loại xe tải có thùng tự đổ
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
5
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
6
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassi xe
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
7
Loại xe tải chỉ có chassi, không có thùng
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
G
Xe do hãng SUBARU - FUJI sản xuất
I
Xe hòm kín, gầm thấp
1
SUBARU-FUJI LEGACY, Sedan, 4 cửa
1.1
Loại 1.8 (BC3 - C63)
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
460
Sản xuất năm 1996 về sau
480
1.2
Loại 2.0 (BC5 - C65 - BC4)
Sản xuất năm 1989 - 1991
370
Sản xuất năm 1992 - 1993
420
Sản xuất năm 1994 - 1995
480
Sản xuất năm 1996 về sau
500
2
SUBARU-FUJI LEGACY, Stationsvagon, 4 cửa
2.1
Loại 1.8 (BF3 - J63)
Sản xuất năm 1989 - 1991
360
Sản xuất năm 1992 - 1993
410
Sản xuất năm 1994 - 1995
470
Sản xuất năm 1996 về sau
490
2.2
Loại 2.0 (BF5 - J65)
Sản xuất năm 1989 - 1991
380
Sản xuất năm 1992 - 1993
440
Sản xuất năm 1994 - 1995
490
Sản xuất năm 1996 về sau
520
2.3
Loại 2.2 (BF7 - J67)
Sản xuất năm 1989 - 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
3
SUBARU - FUJI IMPREZA
3.1
Loại 1.2 - 3.3
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1984
120
Sản xuất năm 1985
180
Sản xuất năm 1986 - 1991
220
3.2
Loại 1.5, Sedan, 4 cửa
Sản xuất năm 1992 - 1993
280
Sản xuất năm 1994 - 1995
320
Sản xuất năm 1996 về sau
340
3.3
Loại 1.6, Sedan, 4 cửa
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
340
Sản xuất năm 1996 về sau
360
3.4
Loại 1.8, Sedan, 4 cửa
Sản xuất năm 1992 - 1993
380
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
420
3.5
Loại 2.0, Sedan, 4 cửa
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
480
4
SUBARU - FUJI JUSTY HATCHBACK
4.1
Loại 1.2 - 3.3
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1984
120
Sản xuất năm 1985
180
4.2
Loại 1.2, 2 cửa
Sản xuất năm 1986 - 1988
100
Sản xuất năm 1989 - 1991
150
Sản xuất năm 1992 - 1993
170
Sản xuất năm 1994 - 1995
200
Sản xuất năm 1996 về sau
220
5
SUBARU - FUJI VIVIO, 658cc
Sản xuất năm 1986 - 1988
80
Sản xuất năm 1989 - 1991
100
Sản xuất năm 1992 - 1993
130
Sản xuất năm 1994 - 1995
150
Sản xuất năm 1996 về sau
170
6
SUBARU- FUJI ALCYONC
Loại 1.2 - 3.3
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1984
120
Sản xuất năm 1985
180
II
Xe việt dã gầm cao
SUBARU BIGHORN 3.2, 4 cửa
Sản xuất năm 1990 - 1991
370
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
600
III
Xe chở khách
SUBARU - FUJI DOMINGO, 7 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
140
Sản xuất năm 1992 - 1993
160
Sản xuất năm 1994 - 1995
180
Sản xuất năm 1996 về sau
200
H
Xe do hãng DAIHATSU sản xuất
I
Loại xe hòm kín, gầm thấp
1
DAIHATSU CHARADE
1.1
Loại 1.3, Sedan, 4 cửa
Sản xuất năm 1980 về trước
60
Sản xuất năm 1981 - 1982
70
Sản xuất năm 1983 - 1985
80
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
220
Sản xuất năm 1994 - 1995
240
Sản xuất năm 1996 về sau
260
1.2
Hatchback 2 cửa
1.2.1
Loại 1.0
Sản xuất năm 1980 về trước
60
Sản xuất năm 1981 - 1982
70
Sản xuất năm 1983 - 1985
80
Sản xuất năm 1986 - 1988
100
Sản xuất năm 1989 - 1991
120
Sản xuất năm 1992 - 1993
150
Sản xuất năm 1994 - 1995
180
Sản xuất năm 1996 về sau
200
1.2.2
Loại 1.3
Sản xuất năm 1980 về trước
60
Sản xuất năm 1981 - 1982
70
Sản xuất năm 1983 - 1985
80
Sản xuất năm 1986 - 1988
110
Sản xuất năm 1989 - 1991
130
Sản xuất năm 1992 - 1993
160
Sản xuất năm 1994 - 1995
190
Sản xuất năm 1996 về sau
210
1.3
Hatchback 4 cửa, loại 1.0
Sản xuất năm 1980 về trước
60
Sản xuất năm 1981 - 1982
70
Sản xuất năm 1983 - 1985
80
Sản xuất năm 1986 - 1988
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
150
Sản xuất năm 1992 - 1993
180
Sản xuất năm 1994 - 1995
200
Sản xuất năm 1996 về sau
240
2
DAIHATSU APPLAUSE, 4 cửa, 1.6
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
240
Sản xuất năm 1994 - 1995
280
Sản xuất năm 1996 về sau
300
3
DAIHATSU MIRA 659cc, loại 1.0 - 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
60
Sản xuất năm 1981 - 1982
70
Sản xuất năm 1983 – 1988
80
Sản xuất năm 1989 - 1991
100
Sản xuất năm 1992 - 1993
130
Sản xuất năm 1994 - 1995
150
Sản xuất năm 1996 về sau
170
4
DAIHATSU OPTI 659cc, loại 1.0 - 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
60
Sản xuất năm 1981 - 1982
70
Sản xuất năm 1983 - 1985
80
Sản xuất năm 1986 - 1988
90
Sản xuất năm 1989 - 1991
100
Sản xuất năm 1992 - 1993
120
Sản xuất năm 1994 - 1995
140
Sản xuất năm 1996 về sau
160
II
Xe việt dã, gầm cao
1
DAIHATSU RUGGER Hardtop, 2.8, 2 cửa
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
500
2
DAIHATSU FEROZA-ROCKY Hardtop, 1.6, 2 cửa
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
280
Sản xuất năm 1992 - 1993
330
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
370
III
Xe chở khách
1
DAIHATSU DELTA WIDE 7 - 8 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
190
Sản xuất năm 1992 - 1993
220
Sản xuất năm 1994 - 1995
250
Sản xuất năm 1996 về sau
280
2
DAIHATSU ATRAI 6 chỗ, 659cc
Sản xuất năm 1986 - 1988
80
Sản xuất năm 1989 - 1991
100
Sản xuất năm 1992 - 1993
120
Sản xuất năm 1994 - 1995
150
Sản xuất năm 1996 về sau
160
IV
Xe vận tải
1
Loại xe tải thùng cố định
1.1
Trọng tải từ 1 tấn trở xuống
Sản xuất năm 1986 - 1988
100
Sản xuất năm 1989 - 1991
120
Sản xuất năm 1992 - 1993
130
Sản xuất năm 1994 - 1995
140
Sản xuất năm 1996 về sau
150
1.2
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
140
Sản xuất năm 1992 - 1993
160
Sản xuất năm 1994 - 1995
170
Sản xuất năm 1996 về sau
190
1.3
Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
170
Sản xuất năm 1992 - 1993
200
Sản xuất năm 1994 - 1995
230
Sản xuất năm 1996 về sau
250
1.4
Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
180
Sản xuất năm 1989 - 1991
240
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
340
Sản xuất năm 1996 về sau
360
1.5
Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
330
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
380
1.6
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
280
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
380
Sản xuất năm 1996 về sau
400
2
Loại xe tải có thùng tự đổ
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
3
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
4
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassi xe
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
5
Loại xe tải chỉ có chassi, không có thùng
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
K
Xe do hãng SUZUKI sản xuất
I
Xe hòm kín, gầm thấp
1
SUZUKI CULTUS
1.1
SUZUKI CULTUS Sedan, 4 cửa, 1.5
Sản xuất năm 1986 - 1988
160
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
250
Sản xuất năm 1994 - 1995
280
Sản xuất năm 1996 về sau
330
1.2
SUZUKI CULTUS Hatchback
1.2.1
2 cửa, 1.0 - 1.5
Sản xuất năm 1986 - 1988
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
160
Sản xuất năm 1992 - 1993
200
Sản xuất năm 1994 - 1995
230
Sản xuất năm 1996 về sau
250
1.2.2
4 cửa, 1.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
140
Sản xuất năm 1989 - 1991
180
Sản xuất năm 1992 - 1993
220
Sản xuất năm 1994 - 1995
250
Sản xuất năm 1996 về sau
280
2
SUZUKI SWIFT 1.6
Sản xuất năm 1986 - 1988
170
Sản xuất năm 1989 - 1991
210
Sản xuất năm 1992 - 1993
260
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
350
3
SUZUKI ALTO 657cc
Sản xuất năm 1986 - 1988
100
Sản xuất năm 1989 - 1991
120
Sản xuất năm 1992 - 1993
140
Sản xuất năm 1994 - 1995
160
Sản xuất năm 1996 về sau
180
II
Xe việt dã gầm cao
1
SUZUKI SAMURAI 1.3
Sản xuất năm 1990 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
240
Sản xuất năm 1994 - 1995
280
Sản xuất năm 1996 về sau
320
2
SUZUKI ESCUDO - SIDEWICK
2.1
Loại 2 cửa
2.1.1
1.6
Sản xuất năm 1990 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
240
Sản xuất năm 1994 - 1995
280
Sản xuất năm 1996 về sau
330
2.1.2
2.0
Sản xuất năm 1990 - 1991
220
Sản xuất năm 1992 - 1993
270
Sản xuất năm 1994 - 1995
320
Sản xuất năm 1996 về sau
420
2.2
Loại 4 cửa
2.2.1
1.6
Sản xuất năm 1990 - 1991
220
Sản xuất năm 1992 - 1993
260
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
350
2.2.2
2.0
Sản xuất năm 1990 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
450
3
SUZUKI JIMNY 657c, 2 cửa
Sản xuất năm 1990 - 1991
120
Sản xuất năm 1992 - 1993
150
Sản xuất năm 1994 - 1995
180
Sản xuất năm 1996 về sau
200
III
Xe chở khách
1
SUZUKI EVERY, 6 chỗ, 657cc
Sản xuất năm 1986 - 1988
100
Sản xuất năm 1989 - 1991
120
Sản xuất năm 1992 - 1993
140
Sản xuất năm 1994 - 1995
150
Sản xuất năm 1996 về sau
160
2
SUZUKI CARY, 6 chỗ, 657cc
Sản xuất năm 1986 - 1988
90
Sản xuất năm 1989 - 1991
110
Sản xuất năm 1992 - 1993
130
Sản xuất năm 1994 - 1995
140
Sản xuất năm 1996 về sau
150
L
Xe do hãng HINO sản xuất
I
Xe chở khách
1
Loại 31 - 40 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
400
Sản xuất năm 1989 - 1991
500
Sản xuất năm 1992 - 1993
600
Sản xuất năm 1994 - 1995
700
Sản xuất năm 1996 về sau
800
2
Loại 41 - 50 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
450
Sản xuất năm 1989 - 1991
550
Sản xuất năm 1992 - 1993
650
Sản xuất năm 1994 - 1995
750
Sản xuất năm 1996 về sau
900
3
Loại 51 - 60 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
500
Sản xuất năm 1989 - 1991
600
Sản xuất năm 1992 - 1993
700
Sản xuất năm 1994 - 1995
800
Sản xuất năm 1996 về sau
1.000
4
Loại 61 - 70 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
550
Sản xuất năm 1989 - 1991
650
Sản xuất năm 1992 - 1993
750
Sản xuất năm 1994 - 1995
900
Sản xuất năm 1996 về sau
1.150
5
Loại 71 - 80 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
600
Sản xuất năm 1989 - 1991
700
Sản xuất năm 1992 - 1993
900
Sản xuất năm 1994 - 1995
1.100
Sản xuất năm 1996 về sau
1.200
6
Loại 81 - 90 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
650
Sản xuất năm 1989 - 1991
750
Sản xuất năm 1992 - 1993
1.000
Sản xuất năm 1994 - 1995
1.300
Sản xuất năm 1996 về sau
1.400
II
Xe vận tải
1
Loại xe tải thùng cố định
1.1
Trọng tải 2 tấn tới 2,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
180
Sản xuất năm 1989 - 1991
240
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
340
Sản xuất năm 1996 về sau
360
1.2
Trọng tải 2,5 tấn tới 3 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
180
Sản xuất năm 1989 - 1991
240
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
340
Sản xuất năm 1996 về sau
360
1.3
Trọng tải 3 tấn tới 3,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
330
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
380
1.4
Trọng tải 3,5 tấn tới 4 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
280
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
380
Sản xuất năm 1996 về sau
400
1.5
Trọng tải 4 tấn tới 4,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
380
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
430
1.6
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
280
Sản xuất năm 1989 - 1991
330
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
480
1.7
Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
430
Sản xuất năm 1994 - 1995
480
Sản xuất năm 1996 về sau
500
1.8
Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
330
Sản xuất năm 1989 - 1991
380
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
1.9
Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
350
Sản xuất năm 1989 - 1991
400
Sản xuất năm 1992 - 1993
480
Sản xuất năm 1994 - 1995
530
Sản xuất năm 1996 về sau
580
1.10
Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
380
Sản xuất năm 1989 - 1991
430
Sản xuất năm 1992 - 1993
500
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
600
1.11
Trọng tải trên 10 tấn tới 11,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
400
Sản xuất năm 1989 - 1991
450
Sản xuất năm 1992 - 1993
530
Sản xuất năm 1994 - 1995
580
Sản xuất năm 1996 về sau
630
1.12
Trọng tải trên 11,5 tấn tới 12,5 tấn
Sản xuất năm 1986 - 1988
420
Sản xuất năm 1989 - 1991
470
Sản xuất năm 1992 - 1993
550
Sản xuất năm 1994 - 1995
600
Sản xuất năm 1996 về sau
650
2
Loại xe tải có thùng tự đổ
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
3
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
4
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassi xe
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
5
Loại xe tải chỉ có chassi, không có thùng
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
M
Xe khách, xe tải khác do các hãng của Nhật sản xuất (trừ những loại xe đã có giá)
I
Xe khách
1
Loại 6 chỗ ngồi
Sản xuất năm 1980 về trước
100
Sản xuất năm 1981 - 1984
150
Sản xuất năm 1985
170
2
Loại 7 - 11 chỗ ngồi
Sản xuất năm 1980 về trước
120
Sản xuất năm 1981 - 1984
150
Sản xuất năm 1985
180
3
Loại 12 - 15 chỗ ngồi
Sản xuất năm 1980 về trước
140
Sản xuất năm 1981 - 1984
180
Sản xuất năm 1985
200
4
Loại 16 - 26 chỗ ngồi
Sản xuất năm 1980 về trước
200
Sản xuất năm 1981 - 1984
240
Sản xuất năm 1985
280
5
Loại 27 - 30 chỗ ngồi
Sản xuất năm 1980 về trước
220
Sản xuất năm 1981 - 1984
260
Sản xuất năm 1985
290
6
Loại trên 30 chỗ ngồi
Sản xuất năm 1980 về trước
300
Sản xuất năm 1981 - 1984
330
Sản xuất năm 1985
350
II
Xe tải
1
Loại 1,5 tấn trở xuống
Sản xuất năm 1980 về trước
50
Sản xuất năm 1981 - 1984
70
Sản xuất năm 1985
90
2
Loại 1,5 tấn đến 2,5 tấn
Sản xuất năm 1980 về trước
70
Sản xuất năm 1981 - 1984
80
Sản xuất năm 1985
120
3
Loại trên 2,5 tấn đến 4,5 tấn
Sản xuất năm 1980 về trước
90
Sản xuất năm 1981 - 1984
120
Sản xuất năm 1985
160
4
Loại trên 4,5 tấn đến 6 tấn
Sản xuất năm 1980 về trước
120
Sản xuất năm 1981 - 1984
160
Sản xuất năm 1985
180
5
Loại trên 6 tấn đến 8 tấn
Sản xuất năm 1980 về trước
200
Sản xuất năm 1981 - 1984
230
Sản xuất năm 1985
250
6
Loại trên 8 tấn đến 12 tấn
Sản xuất năm 1980 về trước
240
Sản xuất năm 1981 - 1984
260
Sản xuất năm 1985
270
7
Loại trên 12 tấn đến 16 tấn
Sản xuất năm 1980 về trước
300
Sản xuất năm 1981 - 1984
340
Sản xuất năm 1985
360
8
Loại trên 16 tấn đến trên 20 tấn
Sản xuất năm 1980 về trước
370
Sản xuất năm 1981 - 1984
400
Sản xuất năm 1985
420
Chương II
XE DO C.H PHÁP SẢN XUẤT
A
Xe dưới 12 chỗ ngồi
I
Hãng PEUGEOT
1
PEUGEOT 305
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1982
100
Sản xuất năm 1983 - 1984
140
Sản xuất năm 1985
160
Sản xuất năm 1986 - 1988
170
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
250
Sản xuất năm 1994 - 1995
280
Sản xuất năm 1996 về sau
310
2
PEUGEOT 306
2.1
Loại 1.4
Sản xuất năm 1989 - 1991
220
Sản xuất năm 1992 - 1993
250
Sản xuất năm 1994 - 1995
280
Sản xuất năm 1996 về sau
320
2.2
Loại 1.6
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
260
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
330
2.3
Loại 1.8
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
280
Sản xuất năm 1994 - 1995
320
Sản xuất năm 1996 về sau
340
3
PEUGEOT 309
3.1
Loại 1.4
Sản xuất năm 1980 về trước
70
Sản xuất năm 1981 - 1982
80
Sản xuất năm 1983 - 1984
90
Sản xuất năm 1985
120
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
180
Sản xuất năm 1992 - 1993
220
Sản xuất năm 1994 - 1995
250
Sản xuất năm 1996 về sau
280
3.2
Loại 1.6
Sản xuất năm 1980 về trước
70
Sản xuất năm 1981 - 1982
80
Sản xuất năm 1983 - 1984
90
Sản xuất năm 1985
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
230
Sản xuất năm 1994 - 1995
260
Sản xuất năm 1996 về sau
300
3.3
Loại 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
70
Sản xuất năm 1981 - 1982
80
Sản xuất năm 1983 - 1984
90
Sản xuất năm 1985
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
220
Sản xuất năm 1992 - 1993
260
Sản xuất năm 1994 - 1995
290
Sản xuất năm 1996 về sau
310
4
PEUGEOT 106
4.1
Loại 1.1
Sản xuất năm 1991 - 1993
120
Sản xuất năm 1994 - 1995
150
Sản xuất năm 1996 về sau
180
4.2
Loại 1.3
Sản xuất năm 1991 - 1993
140
Sản xuất năm 1994 - 1995
170
Sản xuất năm 1996 về sau
200
5
PEUGEOT 205 (1.4 - 1.6)
Sản xuất năm 1980 về trước
70
Sản xuất năm 1981 - 1982
80
Sản xuất năm 1983 - 1984
90
Sản xuất năm 1985
120
Sản xuất năm 1986 - 1988
130
Sản xuất năm 1989 - 1991
160
Sản xuất năm 1992 - 1993
180
Sản xuất năm 1994 - 1995
200
Sản xuất năm 1996 về sau
220
6
PEUGEOT 405
6.1
Loại 1.6
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1982
100
Sản xuất năm 1983 - 1984
140
Sản xuất năm 1985
160
Sản xuất năm 1986 - 1988
220
Sản xuất năm 1989 - 1991
240
Sản xuất năm 1992 - 1993
270
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
340
6.2
Loại 1.9
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1982
100
Sản xuất năm 1983 - 1984
140
Sản xuất năm 1985
160
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
270
Sản xuất năm 1992 - 1993
290
Sản xuất năm 1994 - 1995
320
Sản xuất năm 1996 về sau
360
7
PEUGEOT 504
Sản xuất năm 1980 về trước
70
Sản xuất năm 1981 - 1982
80
Sản xuất năm 1983 - 1984
90
Sản xuất năm 1985
120
Sản xuất năm 1986 - 1988
130
Sản xuất năm 1989 - 1991
140
Sản xuất năm 1992 - 1993
160
Sản xuất năm 1994 - 1995
180
Sản xuất năm 1996 về sau
200
8
PEUGEOT 505
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1982
100
Sản xuất năm 1983 - 1984
140
Sản xuất năm 1985
160
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
270
Sản xuất năm 1992 - 1993
290
Sản xuất năm 1994 - 1995
320
Sản xuất năm 1996 về sau
360
9
PEUGEOT 605
9.1
Loại 2.0
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1982
100
Sản xuất năm 1983 - 1984
140
Sản xuất năm 1985
160
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
350
Sản xuất năm 1992 - 1993
400
Sản xuất năm 1994 - 1995
480
Sản xuất năm 1996 về sau
500
9.2
Loại 2.1
Sản xuất năm 1980 về trước
80
Sản xuất năm 1981 - 1982
100
Sản xuất năm 1983 - 1984
140
Sản xuất năm 1985
160
Sản xuất năm 1986 - 1988
320
Sản xuất năm 1989 - 1991
360
Sản xuất năm 1992 - 1993
420
Sản xuất năm 1994 - 1995
490
Sản xuất năm 1996 về sau
520
10
PEUGEOT J5
Sản xuất năm 1980 về trước
70
Sản xuất năm 1981 - 1982
80
Sản xuất năm 1983 - 1984
90
Sản xuất năm 1985
120
II
Hãng RENAULT
1
RENAULT 18
Sản xuất năm 1980 về trước
70
Sản xuất năm 1981 - 1982
90
Sản xuất năm 1983 - 1984
100
Sản xuất năm 1985
130
2
RENAULT 19
2.1
Loại 1.6
Sản xuất năm 1985 về trước
170
Sản xuất năm 1986 - 1988
160
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
220
Sản xuất năm 1994 - 1995
250
Sản xuất năm 1996 về sau
280
2.2
Loại 1.6 tới 1.8
Sản xuất năm 1985 về trước
170
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
230
Sản xuất năm 1992 - 1993
260
Sản xuất năm 1994 - 1995
300
Sản xuất năm 1996 về sau
320
2.3
Loại trên 1.8
Sản xuất năm 1985 về trước
170
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
240
Sản xuất năm 1992 - 1993
280
Sản xuất năm 1994 - 1995
320
Sản xuất năm 1996 về sau
340
3
RENAULT 20
Sản xuất năm 1980 về trước
70
Sản xuất năm 1981 - 1982
90
Sản xuất năm 1983 - 1984
100
Sản xuất năm 1985
130
Sản xuất năm 1986 - 1988
140
Sản xuất năm 1989 - 1991
180
Sản xuất năm 1992 - 1993
200
Sản xuất năm 1994 - 1995
230
Sản xuất năm 1996 về sau
250
4
RENAULT 21
4.1
Loại dưới 1.8
Sản xuất năm 1985 về trước
170
Sản xuất năm 1986 - 1988
220
Sản xuất năm 1989 - 1991
270
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
340
Sản xuất năm 1996 về sau
360
4.2
Loại từ 1.8 trở lên
Sản xuất trước năm 1985
170
Sản xuất năm 1985 - 1986
180
Sản xuất năm 1987 - 1988
220
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
320
Sản xuất năm 1994 - 1995
350
Sản xuất năm 1996 về sau
380
5
RENAULT 25
Sản xuất năm 1985 về trước
170
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
320
Sản xuất năm 1992 - 1993
350
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
450
6
RENAULT SAFRANE
6.1
Loại 2.2
Sản xuất năm 1992 - 1993
380
Sản xuất năm 1994 - 1995
450
Sản xuất năm 1996 về sau
500
6.2
Loại 3.0
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
7
RENAULT EXPRESS
7.1
Loại dưới 1.4
Sản xuất năm 1980 về trước
70
Sản xuất năm 1981 - 1982
90
Sản xuất năm 1983 - 1984
100
Sản xuất năm 1985
120
Sản xuất năm 1986 - 1988
130
Sản xuất năm 1989 - 1991
140
Sản xuất năm 1992 - 1993
150
Sản xuất năm 1994 - 1995
180
Sản xuất năm 1996 về sau
200
7.2
Loại từ 1.4 tới dưới 1.7
Sản xuất năm 1980 về trước
70
Sản xuất năm 1981 - 1982
90
Sản xuất năm 1983 - 1984
100
Sản xuất năm 1985
130
Sản xuất năm 1986 - 1988
140
Sản xuất năm 1989 - 1991
150
Sản xuất năm 1992 - 1993
180
Sản xuất năm 1994 - 1995
200
Sản xuất năm 1996 về sau
220
7.3
Loại từ 1.7 trở lên
Sản xuất năm 1980 về trước
70
Sản xuất năm 1981 - 1982
90
Sản xuất năm 1983 - 1984
100
Sản xuất năm 1985
130
Sản xuất năm 1986 - 1988
140
Sản xuất năm 1989 - 1991
170
Sản xuất năm 1992 - 1993
200
Sản xuất năm 1994 - 1995
220
Sản xuất năm 1996 về sau
240
8
RENAULT CLIO
8.1
Loại 1.1 - 1.2
Sản xuất năm 1991 - 1993
100
Sản xuất năm 1994 - 1995
120
Sản xuất năm 1996 về sau
150
8.2
Loại 1.4
Sản xuất năm 1991 - 1993
120
Sản xuất năm 1994 - 1995
140
Sản xuất năm 1996 về sau
170
8.3
Loại 1.8
Sản xuất năm 1991 - 1993
150
Sản xuất năm 1994 - 1995
160
Sản xuất năm 1996 về sau
180
9
RENAULT chở khách
9.1
Loại dưới 12 chỗ ngồi
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
190
Sản xuất năm 1992 - 1993
230
Sản xuất năm 1994 - 1995
270
Sản xuất năm 1996 về sau
300
9.2
Loại 12 - 15 chỗ ngồi
Sản xuất năm 1986 - 1988
160
Sản xuất năm 1989 - 1991
230
Sản xuất năm 1992 - 1993
280
Sản xuất năm 1994 - 1995
340
Sản xuất năm 1996 về sau
400
9.3
Loại 16 - 20 chỗ ngồi
Sản xuất năm 1986 - 1988
200
Sản xuất năm 1989 - 1991
250
Sản xuất năm 1992 - 1993
300
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
450
III
Hãng CITROEL
1
CITROEL AX
1.1
Loại 1.1
Sản xuất năm 1980 - 1981
90
Sản xuất năm 1982 - 1983
100
Sản xuất năm 1984 - 1985
110
Sản xuất năm 1986 - 1988
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
130
Sản xuất năm 1992 - 1993
140
Sản xuất năm 1994 - 1995
150
Sản xuất năm 1996 về sau
170
1.2
Loại 1.4
Sản xuất năm 1980 - 1981
90
Sản xuất năm 1982 - 1983
100
Sản xuất năm 1984 - 1985
110
Sản xuất năm 1986 - 1988
120
Sản xuất năm 1989 - 1991
130
Sản xuất năm 1992 - 1993
140
Sản xuất năm 1994 - 1995
160
Sản xuất năm 1996 về sau
180
2
CITROEL ZX
2.1
Loại 1.4
Sản xuất năm 1980 - 1981
100
Sản xuất năm 1982 - 1983
110
Sản xuất năm 1984 - 1985
120
Sản xuất năm 1986 - 1988
130
Sản xuất năm 1989 - 1991
140
Sản xuất năm 1992 - 1993
160
Sản xuất năm 1994 - 1995
180
Sản xuất năm 1996 về sau
200
2.2
Loại 1.6
Sản xuất năm 1980 - 1981
100
Sản xuất năm 1982 - 1983
110
Sản xuất năm 1984 - 1985
120
Sản xuất năm 1986 - 1988
130
Sản xuất năm 1989 - 1991
150
Sản xuất năm 1992 - 1993
170
Sản xuất năm 1994 - 1995
200
Sản xuất năm 1996 về sau
220
2.3
Loại 1.8 - 1.9
Sản xuất năm 1980 - 1981
100
Sản xuất năm 1982 - 1983
110
Sản xuất năm 1984 - 1985
120
Sản xuất năm 1986 - 1988
150
Sản xuất năm 1989 - 1991
170
Sản xuất năm 1992 - 1993
190
Sản xuất năm 1994 - 1995
220
Sản xuất năm 1996 về sau
250
2.4
Loại 2.0
Sản xuất năm 1980 - 1981
100
Sản xuất năm 1982 - 1983
110
Sản xuất năm 1984 - 1985
120
Sản xuất năm 1986 - 1988
160
Sản xuất năm 1989 - 1991
180
Sản xuất năm 1992 - 1993
200
Sản xuất năm 1994 - 1995
230
Sản xuất năm 1996 về sau
270
3
CITROEL BX
3.1
Loại 1.4
Sản xuất năm 1980 - 1981
100
Sản xuất năm 1982 - 1983
110
Sản xuất năm 1984 - 1985
120
Sản xuất năm 1986 - 1988
130
Sản xuất năm 1989 - 1991
150
Sản xuất năm 1992 - 1993
170
Sản xuất năm 1994 - 1995
190
Sản xuất năm 1996 về sau
210
3.2
Loại 1.6
Sản xuất năm 1980 - 1981
100
Sản xuất năm 1982 - 1983
110
Sản xuất năm 1984 - 1985
120
Sản xuất năm 1986 - 1988
140
Sản xuất năm 1989 - 1991
160
Sản xuất năm 1992 - 1993
180
Sản xuất năm 1994 - 1995
210
Sản xuất năm 1996 về sau
230
3.3
Loại 1.8
Sản xuất năm 1980 - 1981
100
Sản xuất năm 1982 - 1983
110
Sản xuất năm 1984 - 1985
120
Sản xuất năm 1986 - 1988
160
Sản xuất năm 1989 - 1991
180
Sản xuất năm 1992 - 1993
200
Sản xuất năm 1994 - 1995
240
Sản xuất năm 1996 về sau
260
3.4
Loại 2.0
Sản xuất năm 1980 - 1981
100
Sản xuất năm 1982 - 1983
110
Sản xuất năm 1984 - 1985
120
Sản xuất năm 1986 - 1988
180
Sản xuất năm 1989 - 1991
200
Sản xuất năm 1992 - 1993
250
Sản xuất năm 1994 - 1995
270
Sản xuất năm 1996 về sau
320
4
CITROEL XM
4.1
Loại 2.0 - 2.1
Sản xuất năm 1986 - 1988
260
Sản xuất năm 1989 - 1991
300
Sản xuất năm 1992 - 1993
360
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
450
4.2
Loại 3.0
Sản xuất năm 1986 - 1988
300
Sản xuất năm 1989 - 1991
330
Sản xuất năm 1992 - 1993
450
Sản xuất năm 1994 - 1995
500
Sản xuất năm 1996 về sau
550
B
Loại 12 - 15 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
170
Sản xuất năm 1989 - 1991
220
Sản xuất năm 1992 - 1993
280
Sản xuất năm 1994 - 1995
320
Sản xuất năm 1996 về sau
360
C
Loại 16 - 20 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
250
Sản xuất năm 1989 - 1991
320
Sản xuất năm 1992 - 1993
360
Sản xuất năm 1994 - 1995
400
Sản xuất năm 1996 về sau
450
D
Loại 21 - 25 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
350
Sản xuất năm 1989 - 1991
450
Sản xuất năm 1992 - 1993
500
Sản xuất năm 1994 - 1995
550
Sản xuất năm 1996 về sau
600
E
Loại 26 - 30 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
400
Sản xuất năm 1989 - 1991
500
Sản xuất năm 1992 - 1993
580
Sản xuất năm 1994 - 1995
650
Sản xuất năm 1996 về sau
700
F
Loại 31 - 40 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
400
Sản xuất năm 1989 - 1991
500
Sản xuất năm 1992 - 1993
550
Sản xuất năm 1994 - 1995
600
Sản xuất năm 1996 về sau
650
G
Loại 41 - 50 chỗ
Sản xuất năm 1986 - 1988
450
Sản xuất năm 1989 - 1991
550
Sản xuất năm 1992 - 1993
650
Sản xuất năm 1994 - 1995
750
Sản xuất năm 1996 về sau
800
H
Xe vận tải
Hiệu PEUGEOT 504 Pickup
1
Loại 2 cửa, 3 chỗ ngồi
Sản xuất năm 1986 - 1988
100
Sản xuất năm 1989 - 1991
120
Sản xuất năm 1992 - 1993
150
Sản xuất năm 1994 - 1995
180
Sản xuất năm 1996 về sau
200
2
Loại 4 cửa, 6 chỗ ngồi
Sản xuất năm 1986 - 1988
140
Sản xuất năm 1989 - 1991
160
Sản xuất năm 1992 - 1993
180
Sản xuất năm 1994 - 1995
200
Sản xuất năm 1996 về sau
220
Chương 3
XE DO CHLB ĐỨC SẢN XUẤT
A
Xe do hãng MERCEDES sản xuất
A1
Xe hòm kín, gầm thấp 4-5 chỗ ngồi
1
MERCEDES- BENZ 180
- Sản xuất 1980 về trước
150
- Sản xuất 1981 - 1982
190
- Sản xuất 1983 - 1984
230
- Sản xuất 1985
250
- Sản xuất 1986 - 1988
340
- Sản xuất 1989 - 1991
400
- Sản xuất 1992 - 1993 (C180)
450
- Sản xuất 1994 - 1995 (C180)
700
- Sản xuất 1996 về sau
800
2
MERCEDES- BENZ 190
a
MERCEDES- BENZ 190E, 1.7-1.8
- Sản xuất 1980 về trước
150
- Sản xuất 1981 - 1982
190
- Sản xuất 1983 - 1984
230
- Sản xuất 1985
250
- Sản xuất 1986 - 1988
400
- Sản xuất 1989 - 1991
450
- Sản xuất 1992 - 1993
500
- Sản xuất 1994 - 1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
b
MERCEDES- BENZ 190E, 2.0
- Sản xuất 1980 về trước
150
- Sản xuất 1981 - 1982
190
- Sản xuất 1983 - 1984
230
- Sản xuất 1985
250
- Sản xuất 1986 - 1988
420
- Sản xuất 1989 - 1991
480
- Sản xuất 1992 - 1993
520
- Sản xuất 1994 - 1995
580
- Sản xuất 1996 về sau
620
c
MERCEDES- BENZ 190D, 2.0
Thu bằng 90% giá xe MERCEDES 190E 2.0 cùng năm sản xuất
Thu bằng 90% giá xe MERCEDES 190E 2.0 cùng năm sản xuất
d
MERCEDES- BENZ 190E, 2.3
- Sản xuất 1980 về trước
150
- Sản xuất 1981 - 1982
190
- Sản xuất 1983 - 1984
230
- Sản xuất 1985
250
- Sản xuất 1986 - 1988
450
- Sản xuất 1989 - 1991
500
- Sản xuất 1992 - 1993
540
- Sản xuất 1994 - 1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
e
MERCEDES- BENZ 190E, 2.5
- Sản xuất 1980 về trước
150
- Sản xuất 1981 - 1982
190
- Sản xuất 1983 - 1984
230
- Sản xuất 1985
250
- Sản xuất 1986 - 1988
470
- Sản xuất 1989 - 1991
520
- Sản xuất 1992 - 1993
550
- Sản xuất 1994 - 1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
700
f
MERCEDES- BENZ 190D, 2.5
Thu bằng 90% giá xe MERCEDES 190E 2.5 cùng năm sản xuất
Thu bằng 90% giá xe MERCEDES 190E 2.5 cùng năm sản xuất
g
MERCEDES- BENZ 190E, 2.6
- Sản xuất 1980 về trước
150
- Sản xuất 1981 - 1982
190
- Sản xuất 1983 - 1984
230
- Sản xuất 1985
250
- Sản xuất 1986 - 1988
500
- Sản xuất 1989 - 1991
540
- Sản xuất 1992 - 1993
570
- Sản xuất 1994 - 1995
670
- Sản xuất 1996 về sau
720
3
MERCEDES 200
a
MERCEDES 200, 2.0
- Sản xuất 1980 về trước
150
- Sản xuất 1981 - 1982
190
- Sản xuất 1983 - 1984
230
- Sản xuất 1985
250
- Sản xuất 1986 - 1988
460
- Sản xuất 1989 - 1990
500
b
MERCEDES 200E, 2.0; MERCEDES 200D, 2.0
- Sản xuất 1980 về trước
150
- Sản xuất 1981 - 1982
190
- Sản xuất 1983 - 1984
230
- Sản xuất 1985
250
- Sản xuất 1986 - 1988
480
- Sản xuất 1989 - 1991
520
- Sản xuất 1992 - 1993
540
- Sản xuất 1994 - 1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
c
MERCEDES 200TE, 2.0; MERCEDES 200TD, 2.0
Tính bằng 110% giá xe MERCEDES 200E, 2.0 cùng năm sản xuất
Tính bằng 110% giá xe MERCEDES 200E, 2.0 cùng năm sản xuất
4
MERCEDES 220E
- Sản xuất 1980 về trước
200
- Sản xuất 1981 - 1982
250
- Sản xuất 1983 - 1984
280
- Sản xuất 1985
320
- Sản xuất 1986 - 1988
500
- Sản xuất 1989 - 1991
550
- Sản xuất 1992 - 1993
600
- Sản xuất 1994 - 1995
1.000
- Sản xuất 1996 về sau
1.100
5
MERCEDES 230E
- Sản xuất 1980 về trước
200
- Sản xuất 1981 - 1982
250
- Sản xuất 1983 - 1984
280
- Sản xuất 1985
320
- Sản xuất 1986 - 1988
520
- Sản xuất 1989 - 1991
580
- Sản xuất 1992 - 1993
700
- Sản xuất 1994 - 1995
1.100
- Sản xuất 1996 về sau
1.200
6
MERCEDES 250E
- Sản xuất 1980 về trước
200
- Sản xuất 1981 - 1982
250
- Sản xuất 1983 - 1984
280
- Sản xuất 1985
320
7
MERCEDES 260E
- Sản xuất 1980 về trước
200
- Sản xuất 1981 - 1982
250
- Sản xuất 1983 - 1984
280
- Sản xuất 1985
320
- Sản xuất 1986 - 1988
550
- Sản xuất 1989 - 1991
650
- Sản xuất 1992 - 1993
750
- Sản xuất 1994 - 1995
1.200
- Sản xuất 1996 về sau
1.300
8
MERCEDES 280E
- Sản xuất 1980 về trước
200
- Sản xuất 1981 - 1982
250
- Sản xuất 1983 - 1984
280
- Sản xuất 1985
320
- Sản xuất 1986 - 1988
600
- Sản xuất 1989 - 1991
700
- Sản xuất 1992 - 1993
800
- Sản xuất 1994 - 1995
1.400
- Sản xuất 1996 về sau
1.500
9
MERCEDES 290E
- Sản xuất 1980 về trước
200
- Sản xuất 1981 - 1982
250
- Sản xuất 1983 - 1984
280
- Sản xuất 1985
320
10
MERCEDES 300E
- Sản xuất 1980 về trước
300
- Sản xuất 1981 - 1982
350
- Sản xuất 1983 - 1984
400
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1986 - 1988
650
- Sản xuất 1989 - 1991
750
- Sản xuất 1992 - 1993
850
- Sản xuất 1994 - 1995
1.500
- Sản xuất 1996 về sau
1.600
11
MERCEDES 320
a
MERCEDES 320E
- Sản xuất 1980 về trước
300
- Sản xuất 1981 - 1982
350
- Sản xuất 1983 - 1984
400
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1986 - 1988
700
- Sản xuất 1989 - 1991
800
- Sản xuất 1992 - 1993
900
- Sản xuất 1994 - 1995
1.600
- Sản xuất 1996 về sau
1.700
b
MERCEDES S320
- Sản xuất 1980 về trước
300
- Sản xuất 1981 - 1982
350
- Sản xuất 1983 - 1984
400
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1991
1.000
- Sản xuất 1992 - 1993
1.100
- Sản xuất 1994 - 1995
1.700
- Sản xuất 1996 về sau
1.800
12
MERCEDES 400
a
MERCEDES 400E, 4.2
- Sản xuất 1980 về trước
300
- Sản xuất 1981 - 1982
350
- Sản xuất 1983 - 1984
400
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1986 - 1988
760
- Sản xuất 1989 - 1991
870
- Sản xuất 1992 - 1993
960
- Sản xuất 1994 - 1995
1.800
- Sản xuất 1996 về sau
1.900
b
MERCEDES 400SE, 4.2
- Sản xuất 1980 về trước
300
- Sản xuất 1981 - 1982
350
- Sản xuất 1983 - 1984
400
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1986 - 1988
780
- Sản xuất 1989 - 1991
880
- Sản xuất 1992 - 1993
980
- Sản xuất 1994 - 1995
1.850
- Sản xuất 1996 về sau
1.950
c
MERCEDES 400SEL, 4.2
- Sản xuất 1980 về trước
300
- Sản xuất 1981 - 1982
350
- Sản xuất 1983 - 1984
400
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1986 - 1988
800
- Sản xuất 1989 - 1991
900
- Sản xuất 1992 - 1993
1.050
- Sản xuất 1994 - 1995
1.900
- Sản xuất 1996 về sau
2.000
13
MERCEDES 420
a
MERCEDES 420E
- Sản xuất 1980 về trước
300
- Sản xuất 1981 - 1982
350
- Sản xuất 1983 - 1984
400
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1986 - 1988
820
- Sản xuất 1989 - 1991
920
- Sản xuất 1992 - 1993
1.020
- Sản xuất 1994 - 1995
2.000
- Sản xuất 1996 về sau
2.100
b
MERCEDES 420SE
- Sản xuất 1980 về trước
300
- Sản xuất 1981 - 1982
350
- Sản xuất 1983 - 1984
400
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1986 - 1988
840
- Sản xuất 1989 - 1991
940
- Sản xuất 1992 - 1993
1.040
- Sản xuất 1994 - 1995
2.200
- Sản xuất 1996 về sau
2.300
c
MERCEDES 420SEL
- Sản xuất 1980 về trước
300
- Sản xuất 1981 - 1982
350
- Sản xuất 1983 - 1984
400
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1986 - 1988
850
- Sản xuất 1989 – 1991
950
- Sản xuất 1992 - 1993
1.050
- Sản xuất 1994 - 1995
2.300
- Sản xuất 1996 về sau
2.400
d
MERCEDES S420
- Sản xuất 1980 về trước
300
- Sản xuất 1981 - 1982
350
- Sản xuất 1983 - 1984
400
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1989 - 1991
1.100
- Sản xuất 1992 - 1993
1.200
- Sản xuất 1994 - 1995
2.400
- Sản xuất 1996 về sau
2.500
e
MERCEDES E420
- Sản xuất 1980 về trước
300
- Sản xuất 1981 - 1982
350
- Sản xuất 1983 - 1984
400
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1994 - 1995
2.400
- Sản xuất 1996 về sau
2.600
14
MERCEDES 350; 380
- Sản xuất 1980 về trước
300
- Sản xuất 1981 - 1982
350
- Sản xuất 1983 - 1984
400
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1986 - 1988
750
- Sản xuất 1989 - 1991
850
- Sản xuất 1992 - 1993
950
- Sản xuất 1994 - 1995
1.650
- Sản xuất 1996 về sau
1.750
15
MERCEDES 450
- Sản xuất 1980 về trước
300
- Sản xuất 1981 - 1982
350
- Sản xuất 1983 - 1984
400
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1986 - 1988
850
- Sản xuất 1989 - 1991
950
- Sản xuất 1992 - 1993
1.050
- Sản xuất 1994 - 1995
2.300
- Sản xuất 1996 về sau
2.400
16
MERCEDES 480
- Sản xuất 1980 về trước
300
- Sản xuất 1981 - 1982
350
- Sản xuất 1983 - 1984
400
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1986 - 1988
860
- Sản xuất 1989 - 1991
960
- Sản xuất 1992 - 1993
1.060
- Sản xuất 1994 - 1995
2.350
- Sản xuất 1996 về sau
2.450
17
MERCEDES 500
a
MERCEDES 500E
- Sản xuất 1980 về trước
300
- Sản xuất 1981 - 1982
350
- Sản xuất 1983 - 1984
400
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1986 - 1988
880
- Sản xuất 1989 - 1991
980
- Sản xuất 1992 - 1993
1.100
- Sản xuất 1994 - 1995
2.400
- Sản xuất 1996 về sau
2.500
b
MERCEDES 500SE
- Sản xuất 1980 về trước
300
- Sản xuất 1981 - 1982
350
- Sản xuất 1983 - 1984
400
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1986 - 1988
900
- Sản xuất 1989 - 1991
1.000
- Sản xuất 1992 - 1993
1.200
- Sản xuất 1994 - 1995
2.500
- Sản xuất 1996 về sau
2.600
c
MERCEDES 500SEL
- Sản xuất 1980 về trước
300
- Sản xuất 1981 - 1982
350
- Sản xuất 1983 - 1984
400
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1986 - 1988
950
- Sản xuất 1989 - 1991
1.050
- Sản xuất 1992 - 1993
1.250
- Sản xuất 1994 - 1995
2.600
- Sản xuất 1996 về sau
2.700
A2
Xe việt dã gầm cao
1
MERCEDES 200G
- Sản xuất 1986 - 1988
250
- Sản xuất 1989 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
380
- Sản xuất 1994 - 1995
420
- Sản xuất 1996 về sau
480
2
MERCEDES 220G, 230G
- Sản xuất 1986 - 1988
300
- Sản xuất 1989 - 1991
350
- Sản xuất 1992 - 1993
400
- Sản xuất 1994 - 1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
3
MERCEDES 240G, 250G
- Sản xuất 1986 - 1988
350
- Sản xuất 1989 - 1991
400
- Sản xuất 1992 - 1993
450
- Sản xuất 1994 - 1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
4
MERCEDES 280G, 290G
- Sản xuất 1986 - 1988
400
- Sản xuất 1989 - 1991
450
- Sản xuất 1992 - 1993
500
- Sản xuất 1994 - 1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
5
MERCEDES 300G
- Sản xuất 1990 - 1991
500
- Sản xuất 1992 - 1993
550
- Sản xuất 1994 - 1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
A3
Xe vận tải
I
Loại xe tải thùng chở hàng cố định
1
Trọng tải 1 tấn trở xuống
- Sản xuất 1986 - 1988
100
- Sản xuất 1989 - 1991
120
- Sản xuất 1992 - 1993
130
- Sản xuất 1994 - 1995
140
- Sản xuất 1996 về sau
150
2
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
- Sản xuất 1986 - 1988
120
- Sản xuất 1989 - 1991
140
- Sản xuất 1992 - 1993
160
- Sản xuất 1994 - 1995
170
- Sản xuất 1996 về sau
190
3
Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn
- Sản xuất 1986 - 1988
150
- Sản xuất 1989 - 1991
170
- Sản xuất 1992 - 1993
200
- Sản xuất 1994 - 1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
250
4
Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn
- Sản xuất 1986 - 1988
180
- Sản xuất 1989 - 1991
240
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
340
- Sản xuất 1996 về sau
360
5
Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn
- Sản xuất 1986 - 1988
200
- Sản xuất 1989 - 1991
250
- Sản xuất 1992 - 1993
330
- Sản xuất 1994 - 1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
380
6
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn
- Sản xuất 1986 - 1988
250
- Sản xuất 1989 - 1991
280
- Sản xuất 1992 - 1993
350
- Sản xuất 1994 - 1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
400
7
Trọng tải trên 4 tấn tới 4,5 tấn
- Sản xuất 1986 - 1988
250
- Sản xuất 1989 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
380
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
430
8
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn
- Sản xuất 1986 - 1988
280
- Sản xuất 1989 - 1991
330
- Sản xuất 1992 - 1993
400
- Sản xuất 1994 - 1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
480
9
Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn
- Sản xuất 1986 - 1988
300
- Sản xuất 1989 - 1991
350
- Sản xuất 1992 - 1993
430
- Sản xuất 1994 - 1995
480
- Sản xuất 1996 về sau
500
10
Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn
- Sản xuất 1986 - 1988
330
- Sản xuất 1989 - 1991
380
- Sản xuất 1992 - 1993
450
- Sản xuất 1994 - 1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
11
Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn
- Sản xuất 1986 - 1988
350
- Sản xuất 1989 - 1991
400
- Sản xuất 1992 - 1993
480
- Sản xuất 1994 - 1995
530
- Sản xuất 1996 về sau
580
12
Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn
- Sản xuất 1986 - 1988
380
- Sản xuất 1989 - 1991
430
- Sản xuất 1992 - 1993
500
- Sản xuất 1994 - 1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
13
Trọng tải trên 10 tấn tới 11,5 tấn
- Sản xuất 1986 - 1988
400
- Sản xuất 1989 - 1991
450
- Sản xuất 1992 - 1993
530
- Sản xuất 1994 - 1995
580
- Sản xuất 1996 về sau
630
II
Loại xe tải có thùng tự đổ
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
III
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
IV
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
V
Loại xe tải chỉ có chassic, không có thùng
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
B
Xe do hãng B.M.W
1
B.M.W 316i, sedan, 4 cửa
- Sản xuất 1980 về trước
180
- Sản xuất 1981 - 1982
220
- Sản xuất 1983 - 1984
240
- Sản xuất 1985
260
- Sản xuất 1986 - 1988
280
- Sản xuất 1989 - 1991
350
- Sản xuất 1992 - 1993
430
- Sản xuất 1994 - 1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
2
B.M.W 318i, sedan, 4 cửa
- Sản xuất 1980 về trước
200
- Sản xuất 1981 - 1982
230
- Sản xuất 1983 - 1984
250
- Sản xuất 1985
310
- Sản xuất 1986 - 1988
300
- Sản xuất 1989 - 1991
400
- Sản xuất 1992 - 1993
480
- Sản xuất 1994 - 1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
3
B.M.W 320i
- Sản xuất 1980 về trước
200
- Sản xuất 1981 - 1982
230
- Sản xuất 1983 - 1984
250
- Sản xuất 1985
300
- Sản xuất 1986 - 1988
320
- Sản xuất 1989 - 1991
450
- Sản xuất 1992 - 1993
580
- Sản xuất 1994 - 1995
680
- Sản xuất 1996 về sau
700
4
B.M.W 325i
- Sản xuất 1980 về trước
200
- Sản xuất 1981 - 1982
230
- Sản xuất 1983 - 1984
250
- Sản xuất 1985
300
- Sản xuất 1986 - 1988
350
- Sản xuất 1989 - 1991
500
- Sản xuất 1992 - 1993
620
- Sản xuất 1994 - 1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
750
5
B.M.W 518i
- Sản xuất 1980 về trước
200
- Sản xuất 1981 - 1982
230
- Sản xuất 1983 - 1984
250
- Sản xuất 1985
300
- Sản xuất 1986 - 1988
320
- Sản xuất 1989 - 1991
450
- Sản xuất 1992 - 1993
580
- Sản xuất 1994 - 1995
680
- Sản xuất 1996 về sau
700
6
B.M.W 520i
- Sản xuất 1980 về trước
200
- Sản xuất 1981 - 1982
230
- Sản xuất 1983 - 1984
250
- Sản xuất 1985
300
- Sản xuất 1986 - 1988
350
- Sản xuất 1989 - 1991
500
- Sản xuất 1992 - 1993
620
- Sản xuất 1994 - 1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
750
7
B.M.W 525i
- Sản xuất 1980 về trước
250
- Sản xuất 1981 - 1982
260
- Sản xuất 1983 - 1984
280
- Sản xuất 1985
320
- Sản xuất 1986 - 1988
400
- Sản xuất 1989 - 1991
550
- Sản xuất 1992 - 1993
650
- Sản xuất 1994 - 1995
750
- Sản xuất 1996 về sau
800
8
B.M.W 530i
- Sản xuất 1980 về trước
250
- Sản xuất 1981 - 1982
260
- Sản xuất 1983 - 1984
280
- Sản xuất 1985
320
- Sản xuất 1986 - 1988
420
- Sản xuất 1989 - 1991
580
- Sản xuất 1992 - 1993
750
- Sản xuất 1994 - 1995
950
- Sản xuất 1996 về sau
1.000
9
B.M.W 730i
- Sản xuất 1980 về trước
250
- Sản xuất 1981 - 1982
260
- Sản xuất 1983 - 1984
280
- Sản xuất 1985
320
- Sản xuất 1986 - 1988
450
- Sản xuất 1989 - 1991
620
- Sản xuất 1992 - 1993
800
- Sản xuất 1994 - 1995
850
- Sản xuất 1996 về sau
1.000
10
B.M.W 733i
- Sản xuất 1980 về trước
250
- Sản xuất 1981 - 1982
260
- Sản xuất 1983 - 1984
280
- Sản xuất 1985
320
- Sản xuất 1986 - 1988
450
- Sản xuất 1989 - 1991
620
- Sản xuất 1992 - 1993
800
- Sản xuất 1994 - 1995
850
- Sản xuất 1996 về sau
1.000
C
Xe do hãng AUDI sản xuất
1
Loại 1.6 - 1.8
- Sản xuất 1980 về trước
90
- Sản xuất 1981 - 1982
150
- Sản xuất 1983 - 1984
180
- Sản xuất 1985
200
- Sản xuất 1986 - 1988
250
- Sản xuất 1989 - 1991
280
- Sản xuất 1992 - 1993
380
- Sản xuất 1994 - 1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
2
Loại 2.0
- Sản xuất 1980 về trước
90
- Sản xuất 1981 - 1982
150
- Sản xuất 1983 - 1984
180
- Sản xuất 1985
200
- Sản xuất 1986 - 1988
250
- Sản xuất 1989 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
400
- Sản xuất 1994 - 1995
480
- Sản xuất 1996 về sau
550
3
Loại 2.2-2.5
- Sản xuất 1980 về trước
120
- Sản xuất 1981 - 1982
150
- Sản xuất 1983 - 1984
200
- Sản xuất 1985
250
- Sản xuất 1986 - 1988
330
- Sản xuất 1989 - 1991
430
- Sản xuất 1992 - 1993
500
- Sản xuất 1994 - 1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
4
Loại 2.6-3.0
- Sản xuất 1980 về trước
120
- Sản xuất 1981 - 1982
150
- Sản xuất 1983 - 1984
200
- Sản xuất 1985
250
- Sản xuất 1986 - 1988
340
- Sản xuất 1989 - 1991
450
- Sản xuất 1992 - 1993
600
- Sản xuất 1994 - 1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
750
D
Xe do hãng OPEL sản xuất
1
Loại dưới 1.3
- Sản xuất 1986 - 1988
150
- Sản xuất 1989 - 1991
200
- Sản xuất 1992 - 1993
250
- Sản xuất 1994 - 1995
290
- Sản xuất 1996 về sau
320
2
Loại 1.3
- Sản xuất 1980 về trước
70
- Sản xuất 1981 - 1982
100
- Sản xuất 1983 - 1984
120
- Sản xuất 1985
140
- Sản xuất 1986 - 1988
160
- Sản xuất 1989 - 1991
220
- Sản xuất 1992 - 1993
270
- Sản xuất 1994 - 1995
320
- Sản xuất 1996 về sau
350
3
Loại 1.3-1.6
- Sản xuất 1980 về trước
70
- Sản xuất 1981 - 1982
100
- Sản xuất 1983 - 1984
120
- Sản xuất 1985
140
- Sản xuất 1986 - 1988
200
- Sản xuất 1989 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
350
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
4
Loại 1.7-2.0
- Sản xuất 1980 về trước
70
- Sản xuất 1981 - 1982
100
- Sản xuất 1983 - 1984
120
- Sản xuất 1985
140
- Sản xuất 1986 - 1988
220
- Sản xuất 1989 - 1991
330
- Sản xuất 1992 - 1993
380
- Sản xuất 1994 - 1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
5
Loại trên 2.0-2.5
- Sản xuất 1980 về trước
140
- Sản xuất 1981 - 1982
200
- Sản xuất 1983 - 1984
220
- Sản xuất 1985
280
- Sản xuất 1986 - 1988
330
- Sản xuất 1989 - 1991
430
- Sản xuất 1992 - 1993
500
- Sản xuất 1994 - 1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
6
Loại trên 2.5-3.0
- Sản xuất 1980 về trước
140
- Sản xuất 1981 - 1982
200
- Sản xuất 1983 - 1984
220
- Sản xuất 1985
280
- Sản xuất 1986 - 1988
340
- Sản xuất 1989 - 1991
450
- Sản xuất 1992 - 1993
600
- Sản xuất 1994 - 1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
750
7
Loại trên 3.0 tới 3.2
- Sản xuất 1980 về trước
140
- Sản xuất 1981 - 1982
200
- Sản xuất 1983 - 1984
220
- Sản xuất 1985
280
- Sản xuất 1986 - 1988
400
- Sản xuất 1989 - 1991
480
- Sản xuất 1992 - 1993
580
- Sản xuất 1994 - 1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
800
E
Xe do hãng VOLKSWAGEN sản xuất
E1
Loại xe hòm kín, gầm thấp
1
Loại 1.0 tới dưới 1.3
- Sản xuất 1985 về trước
70
- Sản xuất 1986 - 1988
80
- Sản xuất 1989 - 1991
140
- Sản xuất 1992 - 1993
170
- Sản xuất 1994 - 1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
240
2
Loại 1.3
- Sản xuất 1985 về trước
70
- Sản xuất 1986 - 1988
140
- Sản xuất 1989 - 1991
180
- Sản xuất 1992 - 1993
220
- Sản xuất 1994 - 1995
260
- Sản xuất 1996 về sau
300
3
Loại trên 1.3-1.6
- Sản xuất 1980 về trước
80
- Sản xuất 1981 - 1982
100
- Sản xuất 1983 - 1984
120
- Sản xuất 1985
130
- Sản xuất 1986 - 1988
180
- Sản xuất 1989 - 1991
220
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
420
4
Loại trên 1.7-2.0
- Sản xuất 1980 về trước
80
- Sản xuất 1981 - 1982
100
- Sản xuất 1983 - 1984
120
- Sản xuất 1985
130
- Sản xuất 1986 - 1988
200
- Sản xuất năm 1989 - 1991
280
- Sản xuất 1992 - 1993
380
- Sản xuất 1994 - 1995
420
- Sản xuất 1996 về sau
480
5
Loại 2.2-2.6
- Sản xuất 1980 về trước
140
- Sản xuất 1981 - 1982
200
- Sản xuất 1983 - 1984
220
- Sản xuất năm 1985
280
- Sản xuất 1986 - 1988
330
- Sản xuất 1989 - 1991
430
- Sản xuất 1992 - 1993
500
- Sản xuất 1994 - 1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
6
Loại 2.7-3.0
- Sản xuất 1980 về trước
140
- Sản xuất 1981 - 1982
200
- Sản xuất 1983 - 1984
220
- Sản xuất 1985
280
- Sản xuất 1986 - 1988
350
- Sản xuất 1989 - 1991
450
- Sản xuất 1992 - 1993
600
- Sản xuất 1994 - 1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
750
7
Loại trên 3.0 - 3.2
- Sản xuất 1980 về trước
140
- Sản xuất 1981 - 1982
200
- Sản xuất 1983 - 1984
220
- Sản xuất 1985
280
- Sản xuất 1990 - 1991
480
- Sản xuất 1992 - 1993
580
- Sản xuất 1994 - 1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
800
E2
Xe chở khách
1
Loại xe 9 chỗ ngồi
- Sản xuất 1986 - 1988
200
- Sản xuất 1989 - 1991
250
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
400
2
Loại xe 12-15 chỗ ngồi
- Sản xuất 1986 - 1988
220
- Sản xuất 1989 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
350
- Sản xuất 1994 - 1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
450
3
Loại VOLKSWAGEN PICKUP
- Sản xuất 1986 - 1988
140
- Sản xuất 1989 - 1991
200
- Sản xuất 1992 - 1993
220
- Sản xuất 1994 - 1995
250
- Sản xuất 1996 về sau
270
F
Xe do hãng PORSCHE sản xuất
1
PORSCHE 968, 3.0
- Sản xuất 1986 - 1988
450
- Sản xuất 1989 - 1991
500
- Sản xuất 1992 - 1993
700
- Sản xuất 1994 - 1995
900
- Sản xuất 1996 về sau
1.000
2
PORSCHE 928, 5.4
- Sản xuất 1986 - 1988
600
- Sản xuất 1989 - 1991
800
- Sản xuất 1992 - 1993
1.200
- Sản xuất 1994 - 1995
2.000
- Sản xuất 1996 về sau
2.200
3
PORSCHE 911, 3.6, Carreca
- Sản xuất 1986 - 1988
500
- Sản xuất 1989 - 1991
600
- Sản xuất 1992 - 1993
900
- Sản xuất 1994 - 1995
1.400
- Sản xuất 1996 về sau
1.500
4
PORSCHE 911, 3.6, Turbo
- Sản xuất 1986 - 1988
700
- Sản xuất 1989 - 1991
1.000
- Sản xuất 1992 - 1993
1.500
- Sản xuất 1994 - 1995
2.500
- Sản xuất 1996 về sau
2.600
VI
Hãng IFA
1
IFA ben tự đổ
- Sản xuất 1980 về trước
80
- Sản xuất 1981 - 1982
90
- Sản xuất 1983 - 1984
100
- Sản xuất 1985
120
- Sản xuất 1986 - 1988
130
- Sản xuất 1989 - 1991
160
- Sản xuất 1992 - 1993
200
- Sản xuất 1994 - 1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
260
2
IFA thùng
- Sản xuất 1980 về trước
70
- Sản xuất 1981 - 1982
80
- Sản xuất 1983 - 1984
90
- Sản xuất 1985
110
- Sản xuất 1986 - 1988
120
- Sản xuất 1989 - 1991
150
- Sản xuất 1992 - 1993
170
- Sản xuất 1994 - 1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
220
VII
Hãng MULTICAR
1
Xe tải ben
- Sản xuất 1985 về trước
90
- Sản xuất 1986 - 1988
110
- Sản xuất 1989 - 1991
130
- Sản xuất 1992 - 1993
160
- Sản xuất 1994 - 1995
180
- Sản xuất 1996 về sau
200
2
Xe tải thùng
- Sản xuất 1985 về trước
80
- Sản xuất 1986 - 1988
100
- Sản xuất 1989 - 1991
120
- Sản xuất 1992 - 1993
150
- Sản xuất 1994 - 1995
170
- Sản xuất 1996 về sau
190
3
Xe chở khách do CHLB Đức sản xuất
a
Loại xe 9 chỗ ngồi
- Sản xuất 1985 về trước
160
b
Loại xe 12-15 chỗ ngồi
- Sản xuất 1985 về trước
180
c
Loại xe trên 15 chỗ ngồi
- Sản xuất 1985 về trước
200
Chương 4
XE DO THỤY ĐIỂN SẢN XUẤT
1
Hiệu VOLVO 240
- Sản xuất 1980 về trước
80
- Sản xuất 1981 - 1982
100
- Sản xuất 1983 - 1984
140
- Sản xuất 1985
180
- Sản xuất 1986 - 1988
200
- Sản xuất 1989 - 1991
250
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
450
2
Hiệu VOLVO 440
- Sản xuất 1980 về trước
80
- Sản xuất 1981 - 1982
100
- Sản xuất 1983 - 1984
140
- Sản xuất 1985
180
- Sản xuất 1986 - 1988
220
- Sản xuất 1989 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
350
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
500
3
Hiệu VOLVO 460
- Sản xuất 1980 về trước
80
- Sản xuất 1981 - 1982
100
- Sản xuất 1983 - 1984
140
- Sản xuất 1985
180
- Sản xuất 1986 - 1988
240
- Sản xuất 1989 - 1991
350
- Sản xuất 1992 - 1993
400
- Sản xuất 1994 - 1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
550
4
Hiệu VOLVO 540
- Sản xuất 1980 về trước
80
- Sản xuất 1981 - 1982
100
- Sản xuất 1983 - 1984
140
- Sản xuất 1985
180
- Sản xuất 1986 - 1988
250
- Sản xuất 1989 - 1991
370
- Sản xuất 1992 - 1993
420
- Sản xuất 1994 - 1995
470
- Sản xuất 1996 về sau
560
5
Hiệu VOLVO 740
- Sản xuất 1980 về trước
130
- Sản xuất 1981 - 1982
170
- Sản xuất 1983 - 1984
210
- Sản xuất 1985
260
- Sản xuất 1986 - 1988
280
- Sản xuất 1989 - 1991
380
- Sản xuất 1992 - 1993
450
- Sản xuất 1994 - 1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
6
Hiệu VOLVO 850
- Sản xuất 1980 về trước
130
- Sản xuất 1981 - 1982
170
- Sản xuất 1983 - 1984
210
- Sản xuất 1985
260
- Sản xuất 1986 - 1988
300
- Sản xuất 1989 - 1991
400
- Sản xuất 1992 - 1993
480
- Sản xuất 1994 - 1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
7
Hiệu VOLVO 940
*
Loại 2.0-2.4
- Sản xuất 1980 về trước
130
- Sản xuất 1981 - 1982
170
- Sản xuất 1983 - 1984
210
- Sản xuất 1985
260
- Sản xuất 1986 - 1988
320
- Sản xuất 1989 - 1991
420
- Sản xuất 1992 - 1993
500
- Sản xuất 1994 - 1995
580
- Sản xuất 1996 về sau
650
*
Loại 2.0-3.0
- Sản xuất 1980 về trước
130
- Sản xuất 1981 - 1982
170
- Sản xuất 1983 - 1984
210
- Sản xuất 1985
260
- Sản xuất 1986 - 1988
350
- Sản xuất 1989 - 1991
450
- Sản xuất 1992 - 1993
550
- Sản xuất 1994 - 1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
750
8
Hiệu VOLVO 960
*
Loại 2.4
- Sản xuất 1980 về trước
130
- Sản xuất 1981 - 1982
170
- Sản xuất 1983 - 1984
210
- Sản xuất 1985
260
- Sản xuất 1986 - 1988
360
- Sản xuất 1989 - 1991
480
- Sản xuất 1992 - 1993
580
- Sản xuất 1994 - 1995
680
- Sản xuất 1996 về sau
800
*
Loại 3.0
- Sản xuất 1980 về trước
130
- Sản xuất 1981 - 1982
170
- Sản xuất 1983 - 1984
210
- Sản xuất 1985
260
- Sản xuất 1986 - 1988
380
- Sản xuất 1989 - 1991
500
- Sản xuất 1992 - 1993
700
- Sản xuất 1994 - 1995
750
- Sản xuất 1996 về sau
820
Chương 5
XE DO MỸ SẢN XUẤT
A
Loại xe du lịch gầm thấp
A1
Xe hiệu FORD
1
FORD CROWN VICTORIA 4.6
- Sản xuất 1986 - 1988
300
- Sản xuất 1989 - 1991
400
- Sản xuất 1992 - 1993
500
- Sản xuất 1994 - 1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
750
2
FORD COUTOUR 2.5
- Sản xuất 1980 về trước
110
- Sản xuất 1981 - 1982
140
- Sản xuất 1983 - 1984
180
- Sản xuất 1985
200
- Sản xuất 1986 - 1988
250
- Sản xuất 1989 - 1991
350
- Sản xuất 1992 - 1993
450
- Sản xuất 1994 - 1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
3
FORD ASPIRE 1.3
- Sản xuất 1980 về trước
90
- Sản xuất 1981 - 1982
100
- Sản xuất 1983 - 1984
120
- Sản xuất 1985
150
- Sản xuất 1986 - 1988
180
- Sản xuất 1989 - 1991
220
- Sản xuất 1992 - 1993
250
- Sản xuất 1994 - 1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
320
4
FORD ESCORT 1.9
- Sản xuất 1980 về trước
90
- Sản xuất 1981 - 1982
100
- Sản xuất 1983 - 1984
120
- Sản xuất 1985
150
- Sản xuất 1986 - 1988
200
- Sản xuất 1989 - 1991
240
- Sản xuất 1992 - 1993
270
- Sản xuất 1994 - 1995
320
- Sản xuất 1996 về sau
350
5
FORD TAURUS 3.0
- Sản xuất 1980 về trước
110
- Sản xuất 1981 - 1982
140
- Sản xuất 1983 - 1984
180
- Sản xuất 1985
200
- Sản xuất 1986 - 1988
300
- Sản xuất 1989 - 1991
400
- Sản xuất 1992 - 1993
500
- Sản xuất 1994 - 1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
750
6
Hãng FORD, MERCURY, PLYMOUT, JEEP CHEROKEE
Hãng FORD, MERCURY, PLYMOUT, JEEP CHEROKEE
Loại 1.5
- Sản xuất 1980 về trước
90
- Sản xuất 1981 - 1982
100
- Sản xuất 1983 - 1984
120
- Sản xuất 1985
150
A2
Xe hiệu LINCOLN
1
LINCOLN CONTINENTAL 4.6, sedan, 4 cửa
- Sản xuất 1986 - 1988
500
- Sản xuất 1989 - 1991
600
- Sản xuất 1992 - 1993
800
- Sản xuất 1994 - 1995
1.000
- Sản xuất 1996 về sau
1.100
2
LINCOLN TOUR CAR 4.6, sedan, 4 cửa
- Sản xuất 1986 - 1988
600
- Sản xuất 1989 - 1991
700
- Sản xuất 1992 - 1993
900
- Sản xuất 1994 - 1995
1.100
- Sản xuất 1996 về sau
1.200
A3
Xe hiệu CADILLAC
1
CADILLAC DE VILLE CONCOUR 4.6, sedan, 4 cửa
CADILLAC DE VILLE CONCOUR 4.6, sedan, 4 cửa
- Sản xuất 1986 - 1988
600
- Sản xuất 1989 - 1991
800
- Sản xuất 1992 - 1993
1.000
- Sản xuất 1994 - 1995
1.200
- Sản xuất 1996 về sau
1.300
2
CADILLAC FLEETWOOD 5.7, sedan, 4 cửa
- Sản xuất 1986 - 1988
500
- Sản xuất 1989 - 1991
700
- Sản xuất 1992 - 1993
900
- Sản xuất 1994 - 1995
1.100
- Sản xuất 1996 về sau
1.200
3
CADILLAC SEVILLE 4.6, sedan, 4 cửa
- Sản xuất 1986 - 1988
700
- Sản xuất 1989 - 1991
900
- Sản xuất 1992 - 1993
1.200
- Sản xuất 1994 - 1995
1.400
- Sản xuất 1996 về sau
1.500
A4
Xe hiệu CHRYSLER
1
CHRYSLER NEW YORKER 3.5
- Sản xuất 1986 - 1988
350
- Sản xuất 1989 - 1991
500
- Sản xuất 1992 - 1993
700
- Sản xuất 1994 - 1995
900
- Sản xuất 1996 về sau
950
2
CHRYSLER CONCORDE 3.5
- Sản xuất 1986 - 1988
250
- Sản xuất 1989 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
400
- Sản xuất 1994 - 1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
700
3
CHRYSLER CIRRUS 2.5
- Sản xuất 1986 - 1988
200
- Sản xuất 1989 - 1991
270
- Sản xuất 1992 - 1993
370
- Sản xuất 1994 - 1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
A5
Xe hiệu MERCURY
1
MERCURY GRAND MARQUIS 4.6
- Sản xuất 1986 - 1988
220
- Sản xuất 1989 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
420
- Sản xuất 1994 - 1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
720
2
MERCURY MYSTIQUE 2.5
- Sản xuất 1986 - 1988
220
- Sản xuất 1989 - 1991
280
- Sản xuất 1992 - 1993
350
- Sản xuất 1994 - 1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
3
MERCURY SABLE 3.8
- Sản xuất 1986 - 1988
250
- Sản xuất 1989 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
400
- Sản xuất 1994 - 1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
4
MERCURY TRACCER 1.8
- Sản xuất 1986 - 1988
200
- Sản xuất 1989 - 1991
250
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
A6
Xe hiệu PLYMOUT
1
PLYMOUT NEON 2.0
- Sản xuất 1986 - 1988
180
- Sản xuất 1989 - 1991
220
- Sản xuất 1992 - 1993
280
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
2
PLYMOUT ACCLAIM 3.0
- Sản xuất 1986 - 1988
200
- Sản xuất 1989 - 1991
250
- Sản xuất 1992 - 1993
320
- Sản xuất 1994 - 1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
A7
Xe hiệu OLDSMOBILE
1
OLDSMOBILE ACHIEVA 3.1
- Sản xuất 1986 - 1988
180
- Sản xuất 1989 - 1991
230
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
470
- Sản xuất 1996 về sau
520
2
OLDSMOBILE AURORA 4.0
- Sản xuất 1986 - 1988
350
- Sản xuất 1989 - 1991
500
- Sản xuất 1992 - 1993
750
- Sản xuất 1994 - 1995
950
- Sản xuất 1996 về sau
1.000
3
OLDSMOBILE CIEVA 3.2
- Sản xuất 1986 - 1988
200
- Sản xuất 1989 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
400
- Sản xuất 1994 - 1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
4
OLDSMOBILE CUTLASS SUPREME 3.4
- Sản xuất 1986 - 1988
250
- Sản xuất 1989 - 1991
350
- Sản xuất 1992 - 1993
450
- Sản xuất 1994 - 1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
5
OLDSMOBILE EIGHTY EIGHT 3.8
- Sản xuất 1986 - 1988
350
- Sản xuất 1989 - 1991
450
- Sản xuất 1992 - 1993
550
- Sản xuất 1994 - 1995
750
- Sản xuất 1996 về sau
800
6
OLDSMOBILE NINETY EIGHT 3.8
- Sản xuất 1986 - 1988
350
- Sản xuất 1989 - 1991
450
- Sản xuất 1992 - 1993
580
- Sản xuất 1994 - 1995
850
- Sản xuất 1996 về sau
900
A8
Xe hiệu PONTIAC
1
PONTIAC BONNEVILLE 3.8
- Sản xuất 1986 - 1988
300
- Sản xuất 1989 - 1991
400
- Sản xuất 1992 - 1993
500
- Sản xuất 1994 - 1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
700
2
PONTIAC GRAND AM 3.2
- Sản xuất 1986 - 1988
200
- Sản xuất 1989 - 1991
250
- Sản xuất 1992 - 1993
320
- Sản xuất 1994 - 1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
3
PONTIAC SUNFIRE 2.2
- Sản xuất 1986 - 1988
180
- Sản xuất 1989 - 1991
250
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
A9
Xe hiệu DODGE
1
DODGE NEON 2.0
- Sản xuất 1986 - 1988
250
- Sản xuất 1989 - 1991
280
- Sản xuất 1992 - 1993
380
- Sản xuất 1994 - 1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
2
DODGE INTREPID 3.5
- Sản xuất 1986 - 1988
300
- Sản xuất 1989 - 1991
400
- Sản xuất 1992 - 1993
500
- Sản xuất 1994 - 1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
700
3
DODGE SPIRIT 3.0
- Sản xuất 1986 - 1988
250
- Sản xuất 1989 - 1991
280
- Sản xuất 1992 - 1993
380
- Sản xuất 1994 - 1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
4
DODGE STRATUS 2.5
- Sản xuất 1986 - 1988
250
- Sản xuất 1989 - 1991
350
- Sản xuất 1992 - 1993
420
- Sản xuất 1994 - 1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
B
Xe việt dã gầm cao
I
XE CHEVROLET
1
CHEVROLET SUBURBAN 5.7, 4 cửa, 9 chỗ
- Sản xuất 1986 - 1988
300
- Sản xuất 1989 - 1991
400
- Sản xuất 1992 - 1993
500
- Sản xuất 1994 - 1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
800
2
CHEVROLET BLAZER
- Sản xuất 1986 - 1988
280
- Sản xuất 1989 - 1991
380
- Sản xuất 1992 - 1993
480
- Sản xuất 1994 - 1995
680
- Sản xuất 1996 về sau
750
II
Hiệu JEEP WRANGLER
1
Loại 2.5 trở xuống
- Sản xuất 1986 - 1988
240
- Sản xuất 1989 - 1991
280
- Sản xuất 1992 - 1993
350
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
2
Loại trên 2.5-4.0
- Sản xuất 1986 - 1988
200
- Sản xuất 1989 - 1991
240
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
400
3
Loại trên 4.0
- Sản xuất 1986 - 1988
250
- Sản xuất 1989 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
320
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
III
Hiệu JEEP CHEROKEE
1
Loại 2.5
- Sản xuất 1986 - 1988
250
- Sản xuất 1989 - 1991
350
- Sản xuất 1992 - 1993
400
- Sản xuất 1994 - 1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
620
2
Loại 4.0
- Sản xuất 1986 - 1988
280
- Sản xuất 1989 - 1991
380
- Sản xuất 1992 - 1993
420
- Sản xuất 1994 - 1995
570
- Sản xuất 1996 về sau
620
3
Loại trên 4.0-5.2
- Sản xuất 1986 - 1988
300
- Sản xuất 1989 - 1991
400
- Sản xuất 1992 - 1993
450
- Sản xuất 1994 - 1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
660
IV
Hiệu JEEP GRAND CHEROKEE
1
Loại 2.5
- Sản xuất 1986 - 1988
280
- Sản xuất 1989 - 1991
380
- Sản xuất 1992 - 1993
420
- Sản xuất 1994 - 1995
570
- Sản xuất 1996 về sau
620
2
Loại 4.0
- Sản xuất 1986 - 1988
300
- Sản xuất 1989 - 1991
400
- Sản xuất 1992 - 1993
450
- Sản xuất 1994 - 1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
660
3
Loại trên 4.0-5.2
- Sản xuất 1986 - 1988
320
- Sản xuất 1989 - 1991
420
- Sản xuất 1992 - 1993
470
- Sản xuất 1994 - 1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
700
C
Xe chở khách
1
Loại dưới 12 chỗ ngồi
- Sản xuất 1980 về trước
80
- Sản xuất 1981 - 1982
90
- Sản xuất 1983 - 1984
140
- Sản xuất 1985
160
2
Loại 12-15 chỗ ngồi
- Sản xuất 1980 về trước
100
- Sản xuất 1981 - 1982
120
- Sản xuất 1983 - 1984
180
- Sản xuất 1985
200
Chương 6
XE DO ITALIA SẢN XUẤT
Hiệu FIAT
1
Loại 1.0 trở xuống
- Sản xuất 1986 - 1988
80
- Sản xuất 1989 - 1991
120
- Sản xuất 1992 - 1993
150
- Sản xuất 1994 - 1995
170
- Sản xuất 1996 về sau
190
2
Loại 1.1 tới dưới 1.3
- Sản xuất 1985 về trước
70
- Sản xuất 1986 - 1988
100
- Sản xuất 1989 - 1991
150
- Sản xuất 1992 - 1993
170
- Sản xuất 1994 - 1995
190
- Sản xuất 1996 về sau
210
3
Loại 1.3 tới 1.4
- Sản xuất 1980 về trước
80
- Sản xuất 1981 - 1982
90
- Sản xuất 1983 - 1984
100
- Sản xuất 1985
110
- Sản xuất 1986 - 1988
120
- Sản xuất 1989 - 1991
160
- Sản xuất 1992 - 1993
180
- Sản xuất 1994 - 1995
210
- Sản xuất 1996 về sau
250
4
Loại 1.5-1.6
- Sản xuất 1980 về trước
80
- Sản xuất 1981 - 1982
90
- Sản xuất 1983 - 1984
100
- Sản xuất 1985
110
- Sản xuất 1986 - 1988
140
- Sản xuất 1989 - 1991
180
- Sản xuất 1992 - 1993
220
- Sản xuất 1994 - 1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
350
5
Loại trên 1.6 tới 2.0
- Sản xuất 1980 về trước
100
- Sản xuất 1981 - 1982
110
- Sản xuất 1983 - 1984
120
- Sản xuất 1985
140
- Sản xuất 1986 - 1988
190
- Sản xuất 1989 - 1991
230
- Sản xuất 1992 - 1993
270
- Sản xuất 1994 - 1995
320
- Sản xuất 1996 về sau
400
6
Loại trên 2.0 tới 2.4
- Sản xuất 1980 về trước
100
- Sản xuất 1981 - 1982
110
- Sản xuất 1983 - 1984
120
- Sản xuất 1985
140
- Sản xuất 1986 - 1988
230
- Sản xuất 1989 - 1991
280
- Sản xuất 1992 - 1993
350
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
7
Loại 2.4-3.0
- Sản xuất 1980 về trước
100
- Sản xuất 1981 - 1982
110
- Sản xuất 1983 - 1984
120
- Sản xuất 1985
140
- Sản xuất 1986 - 1988
280
- Sản xuất 1989 - 1991
380
- Sản xuất 1992 - 1993
480
- Sản xuất 1994 - 1995
580
- Sản xuất 1996 về sau
680
Chương 7
XE DO SEC & SLOVAKIA SẢN XUẤT
I
Loại xe dưới 15 chỗ
1
Hiệu SKODAFA VORIT 1.3
- Sản xuất 1993 về trước
80
- Sản xuất 1994 - 1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
120
2
Hiệu SKODAFORMAN 1.3
- Sản xuất 1993 về trước
100
- Sản xuất 1994 - 1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
150
3
Hiệu SKODAPICKUP
- Sản xuất 1993 về trước
80
- Sản xuất 1994 - 1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
120
4
Hiệu SKODARANGE
- Sản xuất 1993 về trước
110
- Sản xuất 1994 - 1995
130
- Sản xuất 1996 về sau
160
5
Hiệu SKODA khác
- Sản xuất 1986 - 1988
50
- Sản xuất 1989 - 1991
60
- Sản xuất 1992 - 1993
70
- Sản xuất 1994 - 1995
80
- Sản xuất 1996 về sau
90
II
Xe chở khách
1
SKODA dưới 12 chỗ ngồi
- Sản xuất 1985 về trước
50
2
SKODA từ 12 - 15 chỗ ngồi
- Sản xuất 1985 về trước
60
- Sản xuất 1986 - 1988
70
- Sản xuất 1989 - 1991
80
- Sản xuất 1992 - 1993
100
- Sản xuất 1994 - 1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
140
3
SKODA trên 15 - 45 chỗ ngồi
- Sản xuất 1985 về trước
80
- Sản xuất 1986 - 1988
90
- Sản xuất 1989 - 1991
110
- Sản xuất 1992 - 1993
130
- Sản xuất 1994 - 1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
180
4
SKODA trên 45 chỗ ngồi
- Sản xuất 1985 về trước
100
- Sản xuất 1986 - 1988
120
- Sản xuất 1989 - 1991
140
- Sản xuất 1992 - 1993
160
- Sản xuất 1994 - 1995
180
- Sản xuất 1996 về sau
200
III
Xe vận tải
1
Xe PARAZ
- Sản xuất 1985 về trước
70
- Sản xuất 1986 - 1988
80
- Sản xuất 1989 - 1991
100
- Sản xuất 1992 - 1993
120
- Sản xuất 1994 - 1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
170
2
Xe LIAZ
- Sản xuất 1985 về trước
90
- Sản xuất 1986 - 1988
100
- Sản xuất 1989 - 1991
130
- Sản xuất 1992 - 1993
150
- Sản xuất 1994 - 1995
170
- Sản xuất 1996 về sau
190
Chương 8
XE DO RUMANI SẢN XUẤT
1
Loại xe con 4 chỗ ngồi
- Sản xuất 1985 về trước
40
2
Xe tải dưới 6 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
60
- Sản xuất 1986 - 1988
80
- Sản xuất 1989 - 1991
100
- Sản xuất 1992 - 1993
150
- Sản xuất 1994 - 1995
180
- Sản xuất 1996 về sau
200
3
Xe tải 6 - 8 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
80
- Sản xuất 1986 - 1988
100
- Sản xuất 1989 - 1991
150
- Sản xuất 1992 - 1993
170
- Sản xuất 1994 - 1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
220
4
Xe tải trên 8 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
90
- Sản xuất 1986 - 1988
120
- Sản xuất 1989 - 1991
160
- Sản xuất 1992 - 1993
180
- Sản xuất 1994 - 1995
220
- Sản xuất 1996 về sau
240
Chương 9
XE DO BALAN SẢN XUẤT
1
Xe tải nhỏ Ba lan-ITALIA hợp tác
- Sản xuất 1985 về trước
80
- Sản xuất 1986 - 1988
90
- Sản xuất 1989 - 1991
110
- Sản xuất 1992 - 1993
130
- Sản xuất 1994 - 1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
170
2
Xe 12-15 chỗ ngồi hiệu NISA
- Sản xuất 1985 về trước
50
- Sản xuất 1986 - 1988
60
- Sản xuất 1989 - 1991
70
- Sản xuất 1992 - 1993
80
- Sản xuất 1994 - 1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
120
3
Xe tải hiệu STAR
- Sản xuất 1985 về trước
80
- Sản xuất 1986 - 1988
90
- Sản xuất 1989 - 1991
100
- Sản xuất 1992 - 1993
110
- Sản xuất 1994 - 1995
130
- Sản xuất 1996 về sau
150
Chương 10
XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT
1
Xe dưới 7 chỗ ngồi
1/
Loại 1.6 trở xuống
- Sản xuất 1988 về trước
80
- Sản xuất 1989 - 1991
120
- Sản xuất 1992 - 1993
150
- Sản xuất 1994 - 1995
170
- Sản xuất 1996 về sau
190
2/
Loại trên 1.6 tới 2.0
- Sản xuất 1988 về trước
100
- Sản xuất 1989 - 1991
150
- Sản xuất 1992 - 1993
180
- Sản xuất 1994 - 1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
250
2
Loại 7 - 11 chỗ ngồi
- Sản xuất 1993 về trước
100
- Sản xuất 1994 - 1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
140
3
Loại 12 - 15 chỗ ngồi
- Sản xuất 1993 về trước
110
- Sản xuất 1994 - 1995
130
- Sản xuất 1996 về sau
150
4
Loại 16 - 20 chỗ ngồi
- Sản xuất 1993 về trước
180
- Sản xuất 1994 - 1995
220
- Sản xuất 1996 về sau
300
5
Loại 21 - 26 chỗ ngồi
- Sản xuất 1993 về trước
200
- Sản xuất 1994 - 1995
250
- Sản xuất 1996 về sau
280
6
Loại 27 - 30 chỗ ngồi
- Sản xuất 1993 về trước
220
- Sản xuất 1994 - 1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
350
7
Loại 31 - 40 chỗ ngồi
- Sản xuất 1993 về trước
260
- Sản xuất 1994 - 1995
320
- Sản xuất 1996 về sau
380
8
Loại trên 40 chỗ ngồi
- Sản xuất 1993 về trước
280
- Sản xuất 1994 - 1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
400
9
Xe vận tải đời mới sản xuất từ 1992 về sau
1/
Trọng tải dưới 1 tấn
30
2/
Trọng tải từ 1 tấn tới 1,5 tấn
45
3/
Trọng tải trên 1,5 tới 2,5 tấn
60
4/
Trọng tải trên 2,5 tới 4,5 tấn
90
5/
Trọng tải 4,5 tới dưới 6 tấn
130
6/
Trọng tải 6 tới dưới 8 tấn
160
7/
Trọng tải 8 tới dưới 10 tấn
200
8/
Trọng tải 10 tới dưới 13 tấn
220
9/
Trọng tải 13 - 15 tấn
250
Chương 11
XE DO VIỆT NAM LẮP RÁP
I
XNLD sản xuất ô tô Hòa Bình (VMC)
1
Loại MAZDA 323 1.6
- Sản xuất 1993 về trước
220
- Sản xuất 1994 - 1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
300
2
MAZDA 626 2.0
- Sản xuất 1993 về trước
340
- Sản xuất 1994 - 1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
400
3
MAZDA B2200
- Sản xuất 1994 - 1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
220
4
MAZDA E2000 12 chỗ
- Sản xuất 1993 về trước
230
- Sản xuất 1994 - 1995
270
- Sản xuất 1996 về sau
280
5
KIA PRIDE 1.3
- Sản xuất 1993 về trước
120
- Sản xuất 1994 - 1995
140
- Sản xuất 1996 về sau
150
6
KIA vận tải 1,5 tấn
- Sản xuất 1993 về trước
110
- Sản xuất 1994 - 1995
130
- Sản xuất 1996 về sau
140
7
BMW 320i
- Sản xuất 1994 - 1995
580
- Sản xuất 1996 về sau
600
8
BMW 525i
- Sản xuất 1994 - 1995
680
- Sản xuất 1996 về sau
700
II
Công ty MEKONG
1
Mêkông JEEP
- Sản xuất 1993 về trước
180
- Sản xuất 1994 - 1995
210
- Sản xuất 1996 về sau
230
2
Mêkông STAR 4WD (loại cũ máy hàn quốc, thân nhỏ, lốp nhỏ)
Mêkông STAR 4WD (loại cũ máy hàn quốc, thân nhỏ, lốp nhỏ)
- Sản xuất 1993 về trước
200
- Sản xuất 1994 - 1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
240
3
Mêkông STAR 4WD (loại mới máy Đức, thân to, lốp to)
Mêkông STAR 4WD (loại mới máy Đức, thân to, lốp to)
- Sản xuất 1993 về trước
250
- Sản xuất 1994 - 1995
270
- Sản xuất 1996 về sau
290
4
Mêkông IVECO 16-26 chỗ ngồi
a/
Loại có máy lạnh
- Sản xuất 1993 về trước
300
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
430
b/
Loại không có máy lạnh
- Sản xuất 1993 về trước
300
- Sản xuất 1994 - 1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
400
5
Mêkông IVECO 27-30 chỗ ngồi
a/
Loại có máy lạnh
- Sản xuất 1993 về trước
380
- Sản xuất 1994 - 1995
420
- Sản xuất 1996 về sau
450
b/
Loại không có máy lạnh
- Sản xuất 1993 về trước
330
- Sản xuất 1994 - 1995
360
- Sản xuất 1996 về sau
390
6
Mêkông IVECO trên 30 chỗ ngồi
a/
Loại có máy lạnh
- Sản xuất 1993 về trước
600
- Sản xuất 1994 - 1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
660
b/
Loại không có máy lạnh
- Sản xuất 1993 về trước
330
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
500
7
Mêkông AMBULANCE 4WD
- Sản xuất 1993 về trước
180
- Sản xuất 1994 - 1995
210
- Sản xuất 1996 về sau
230
8
Mêkông IVECO vận tải, trọng tải dưới 2,5 tấn
a/
Loại chỉ có Chassis
- Sản xuất 1993 về trước
200
- Sản xuất 1994 - 1995
220
- Sản xuất 1996 về sau
240
b/
Loại có thùng thông dụng
- Sản xuất 1993 về trước
210
- Sản xuất 1994 - 1995
220
- Sản xuất 1996 về sau
230
c/
Loại có thùng chở hàng kín
- Sản xuất 1993 về trước
220
- Sản xuất 1994 - 1995
240
- Sản xuất 1996 về sau
280
9
Mêkông IVECO TURBOBAILY TRUCK 4910
- Sản xuất 1994 - 1995
240
- Sản xuất 1996 về sau
250
10
FIAT TEMPRA 1.6
- Sản xuất 1996 về sau
230
III
Côn g t y VINASTAR
1
MITSHUBISHI L300
- Sản xuất 1994-1995
310
- Sản xuất 1996 về sau
320
2
MITSHUBISHI CANTER
- Sản xuất 1994-1995
250
- Sản xuất 1996 về sau
260
3
MITSHUBISHI PAJERO GLS-DELUXE
- Sản xuất 1994-1995
590
- Sản xuất 1996 về sau
600
4
PROTON WIRA 1.6 GLI
- Sản xuất 1994-1995
290
- Sản xuất 1996 về sau
300
IV
Côn g t y liên doanh Vi t Nam - DAEWO O
1
DAEWOO CIELO (1.5)
- Sản xuất 1994-1995
190
- Sản xuất 1996 về sau
200
2
DAEWOO ESPEN (2.0)
- Sản xuất 1994-1995
270
- Sản xuất 1996 về sau
280
3
DAEWOO PRINCE (2.0)
- Sản xuất 1994-1995
310
- Sản xuất 1996 về sau
320
4
DAEWOO SUPER SALOON (2.0)
- Sản xuất 1994-1995
390
- Sản xuất 1996 về sau
400
V
Côn g t y TOYOTA Vi t Nam
1
TOYOTA HIACE COMMUTER 15 chỗ
- Sản xuất 1996 về sau
360
2
TOYOTA COROLLA 1.6
- Sản xuất 1996 về sau
330
VI
Công ty liên doanh Việt Nam - Nhật Bản
1
Xe tải nhẹ hiệu SUZUKI CARRY
- Sản xuất 1996 về sau
100
2
Xe tải nhẹ (SKHIOK) SUPERCARRYTRUCK
- Sản xuất 2001 về sau
111
3
Xe tải nhẹ thùng kín (SKH10BV) SUPERCARRYBINDVAN có máy lạnh
Xe tải nhẹ thùng kín (SKH10BV) SUPERCARRYBINDVAN có máy lạnh
- Sản xuất 2001 về sau
152
4
Xe tải nhẹ thùng kín (SKH10BV) SUPERCARRYBINDVAN
Xe tải nhẹ thùng kín (SKH10BV) SUPERCARRYBINDVAN
- Sản xuất 2001 về sau
137
5
Xe khách 7 chỗ WINDOW (SKH10WW) SUPERCARRYWINDOWVAN có máy lạnh
- Sản xuất 2001 về sau
164
6
Xe khách 7 chỗ WINDOW (SKH10WW) SUPERCARRYWINDOWVAN không có máy lạnh
- Sản xuất 2001 về sau
151
7
Xe khách 7 chỗ WINDOW (SKH10WW) SUPERCARRYWINDOWVAN có máy lạnh
- Sản xuất 2001 về sau
173
8
Xe khách 7 chỗ WINDOW (SKH10WW) SUPERCARRYWINDOWVAN không có máy lạnh
- Sản xuất 2001 về sau
158
9
Xe con 5 chỗ (SLH10R) có máy lạnh
- Sản xuất 2001 về sau
180
VII
Một số loại xe khác do Việt Nam lắp ráp
1
Loại xe chở khách trên 15 chỗ ngồi
*
Được đóng trên chassis các loại xe do các nước
160
*
Được đóng trên chassis các loại xe do các nước
220
2
Loại xe chở khách 12-15 chỗ ngồi
*
Được đóng trên chassis các loại xe do các nước
100
*
Được đóng trên chassis các loại xe do các nước
120
3
Loại ô tô tải nhỏ lắp máy Nhật Bản, do các cơ sở
40
4
Loại ô tô tải nhỏ lắp máy Trung Quốc, do các cơ sở
30
Chương 12
XE DO NGA VÀ CÁC NƯỚC SNG SẢN XUẤT
I
Loại xe 4 chỗ ngồi
1
LADA
*
Loại xe 2 đèn tròn (2101)
25
*
Loại xe 4 đèn tròn (1500,1600)
35
*
Lada 2104-2105-2107
- Sản xuất 1988 về trước
40
- Sản xuất 1989-1991
70
- Sản xuất 1992-1993
90
- Sản xuất 1994-1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
120
*
LADA 2108-2109
- Sản xuất 1991 về trước
60
- Sản xuất 1992-1993
90
- Sản xuất 1994-1995
110
- Sản xuất 1996 về sau
120
2
TAVRIA 1.0; 1.1
60
3
NIVA 1500
- Sản xuất 1991 về trước
30
- Sản xuất 1992-1993
60
- Sản xuất 1994-1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
110
4
UOAT
- Sản xuất 1985 về trước
70
- Sản xuất 1986-1990
90
- Sản xuất 1989-1991
100
- Sản xuất 1992-1995
110
- Sản xuất 1996 về sau
120
5
VONGA
- Sản xuất 1985 về trước
60
- Sản xuất 1986-1990
90
- Sản xuất 1991-1995
140
- Sản xuất 1996 về sau
150
6
MOCKVIC 2126, 2140, 2142
- Sản xuất 1993 về trước
90
- Sản xuất 1994-1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
120
II
Xe chở khách
1
Hiệu UOAT 12-15 chỗ ngồi
- Sản xuất 1985 về trước
50
- Sản xuất 1986-1988
60
- Sản xuất 1989-1991
80
- Sản xuất 1992-1993
90
- Sản xuất 1994-1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
120
2
Hiệu RAF (LATVIA) 12-15 chỗ ngồi
- Sản xuất 1985 về trước
60
- Sản xuất 1986-1988
80
- Sản xuất 1989-1991
100
- Sản xuất 1992-1993
110
- Sản xuất 1994-1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
140
3
Hiệu PAZ (hải âu) trên 15-35 chỗ ngồi
- Sản xuất 1985 về trước
60
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
140
- Sản xuất 1992-1993
180
- Sản xuất 1994-1995
240
- Sản xuất 1996 về sau
260
4
Xe các hiệu khác trên 15 chỗ ngồi
- Sản xuất 1985 về trước
60
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
140
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1994-1995
250
- Sản xuất 1996 về sau
300
III
Xe vận tải
1
Xe UOAT tải nhỏ 1,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
30
- Sản xuất 1986-1988
40
- Sản xuất 1989-1991
50
- Sản xuất 1992-1993
70
- Sản xuất 1994-1995
80
- Sản xuất 1996 về sau
110
2
Xe tải hiệu GAT51, GAT53
- Sản xuất 1985 về trước
40
- Sản xuất 1986-1988
50
- Sản xuất 1989-1991
60
- Sản xuất 1992-1993
80
- Sản xuất 1994-1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
110
3
Xe tải hiệu GAT 66
- Sản xuất 1985 về trước
50
- Sản xuất 1986-1988
60
- Sản xuất 1989-1991
70
- Sản xuất 1992-1993
90
- Sản xuất 1994-1995
110
- Sản xuất 1996 về sau
120
4
Xe tải ZIN 130
a/
Loại có thùng chở hàng thông dụng
- Sản xuất 1985 về trước
60
- Sản xuất 1986-1988
70
- Sản xuất 1989-1991
80
- Sản xuất 1992-1993
100
- Sản xuất 1994-1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
130
b/
Loại có thùng chở hàng tự đổ
- Sản xuất 1985 về trước
70
- Sản xuất 1986-1988
80
- Sản xuất 1989-1991
90
- Sản xuất 1992-1993
110
- Sản xuất 1994-1995
130
- Sản xuất 1996 về sau
140
c/
Loại sơmi rơmooc
- Sản xuất 1985 về trước
80
- Sản xuất 1986-1988
90
- Sản xuất 1989-1991
100
- Sản xuất 1992-1993
120
- Sản xuất 1994-1995
140
- Sản xuất 1996 về sau
160
5
Xe hiệu ZIN 131, ZIN 157
a/
Loại có thùng chở hàng thông dụng
- Sản xuất 1985 về trước
70
- Sản xuất 1986-1988
80
- Sản xuất 1989-1991
90
- Sản xuất 1992-1993
110
- Sản xuất 1994-1995
130
- Sản xuất 1996 về sau
140
b/
Loại có thùng chở hàng tự đổ
- Sản xuất 1985 về trước
80
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
140
- Sản xuất 1994-1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
160
c/
Loại sơmi rơmooc
- Sản xuất 1985 về trước
80
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
140
- Sản xuất 1994-1995
160
- Sản xuất 1996 về sau
180
6
Xe hiệu MAZ
a/
Loại có thùng chở hàng thông dụng
- Sản xuất 1985 về trước
90
- Sản xuất 1986-1988
110
- Sản xuất 1989-1991
130
- Sản xuất 1992-1993
150
- Sản xuất 1994-1995
220
- Sản xuất 1996 về sau
250
b/
Loại có thùng chở hàng tự đổ
- Sản xuất 1985 về trước
100
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
140
- Sản xuất 1992-1993
160
- Sản xuất 1994-1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
260
c/
Loại sơmi rơmooc
- Sản xuất 1985 về trước
120
- Sản xuất 1986-1988
140
- Sản xuất 1989-1991
160
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1994-1995
250
- Sản xuất 1996 về sau
300
7
Xe hiệu KAMAZ
a/
Loại có thùng chở hàng thông dụng
- Sản xuất 1985 về trước
120
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
180
- Sản xuất 1992-1993
220
- Sản xuất 1994-1995
280
- Sản xuất 1996 - 2000
320
- Sản xuất 2001 về sau
350
b/
Loại có thùng chở hàng tự đổ
- Sản xuất 1985 về trước
130
- Sản xuất 1986-1988
160
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
240
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996-2000
350
- Sản xuất 2001 về sau
380
c/
Loại sơmi rơmooc
- Sản xuất 1985 về trước
180
- Sản xuất 1986-1988
220
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
380
- Sản xuất 1996-2000
420
- Sản xuất 2001 về sau
450
8
Xe hiệu KRAZ
a/
Loại có thùng chở hàng thông dụng
- Sản xuất 1985 về trước
110
- Sản xuất 1986-1988
140
- Sản xuất 1989-1991
170
- Sản xuất 1992-1993
210
- Sản xuất 1994-1995
270
- Sản xuất 1996-2000
310
- Sản xuất 2001 về sau
350
b /
Loại có thùng chở hàng tự đổ
- Sản xuất 1985 về trước
130
- Sản xuất 1986-1988
160
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
240
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996-2000
350
- Sản xuất 2001 về sau
370
c/
Loại sơmi rơmooc
- Sản xuất 1985 về trước
180
- Sản xuất 1986-1988
220
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
380
- Sản xuất 1996-2000
420
- Sản xuất 2001 về sau
450
9
Xe hiệu URAL
- Sản xuất 1985 về trước
130
- Sản xuất 1986-1988
160
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
240
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996-2000
350
- Sản xuất 2001 về sau
370
10
Xe hiệu BELLA
- Sản xuất 1985 về trước
140
- Sản xuất 1986-1988
170
- Sản xuất 1989-1991
220
- Sản xuất 1992-1993
260
- Sản xuất 1994-1995
320
- Sản xuất 1996-2000
370
- Sản xuất 2001 về sau
400
Chương 13
XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT
A
Xe do hãng HYUNDAI sản xuất
A1
Xe 4 chỗ ngồi
1
Loại dưới 1.0
- Sản xuất 1989-1991
90
- Sản xuất 1992-1993
120
- Sản xuất 1994-1995
140
- Sản xuất 1996-2000
150
- Sản xuất 2001 về sau
160
2
Loại từ 1.0 tới 1.3
- Sản xuất 1989-1991
110
- Sản xuất 1992-1993
130
- Sản xuất 1994-1995
150
- Sản xuất 1996-2000
180
- Sản xuất 2001 về sau
190
3
Loại trên 1.3 tới 1.6
- Sản xuất 1989-1991
140
- Sản xuất 1992-1993
170
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996-2000
220
- Sản xuất 2001 về sau
240
4
Loại 1.7-1.8
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
220
- Sản xuất 1994-1995
240
- Sản xuất 1996-2000
260
- Sản xuất 2001 về sau
280
5
Loại 2.0
- Sản xuất 1989-1991
21
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996-2000
350
- Sản xuất 2001 về sau
360
6
Loại trên 2.0 tới 2.2
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
310
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996-2000
450
- Sản xuất 2001 về sau
460
7
Loại trên 2.2 tới dưới 2.8
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
370
- Sản xuất 1994-1995
420
- Sản xuất 1996-2000
470
- Sản xuất 2001 về sau
480
8
Loại 2.8 tới 3.0
- Sản xuất 1989-1991
320
- Sản xuất 1992-1993
370
- Sản xuất 1994-1995
420
- Sản xuất 1996-2000
470
- Sản xuất 2001 về sau
480
9
Loại xe 2 cầu (hiệu HYUNDAI GALOPER)
- Sản xuất 1989-1991
230
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
290
- Sản xuất 1996-2000
310
- Sản xuất 2001 về sau
330
A2
Xe chở khách
1
Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0
Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0
- Sản xuất 1985 về trước
40
- Sản xuất 1986-1987
50
- Sản xuất 1988-1989
65
- Sản xuất 1990-1991
60
- Sản xuất 1992-1993
90
- Sản xuất 1994-1995
120
- Sản xuất 1996-2000
130
- Sản xuất 2001 về sau
140
2
Xe chở khách 10 đến dưới 20 chỗ (HYUNDAI GRACE)
Xe chở khách 10 đến dưới 20 chỗ (HYUNDAI GRACE)
- Sản xuất 1985 về trước
90
- Sản xuất 1986-1987
110
- Sản xuất 1988-1989
130
- Sản xuất 1990-1991
150
- Sản xuất 1992-1993
180
- Sản xuất 1994-1995
220
- Sản xuất 1996-2000
250
- Sản xuất 2001 về sau
270
3
Xe chở khách 20-26 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
160
- Sản xuất 1986-1987
200
- Sản xuất 1988-1989
230
- Sản xuất 1990-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
320
- Sản xuất 1994-1995
420
- Sản xuất 1996-2000
450
- Sản xuất 2001 về sau
470
4
Xe chở khách 27-30 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
180
- Sản xuất 1986-1987
200
- Sản xuất 1988-1989
230
- Sản xuất 1990-1991
270
- Sản xuất 1992-1993
340
- Sản xuất 1994-1995
440
- Sản xuất 1996-2000
470
- Sản xuất 2001 về sau
500
5
Xe chở khách 31-40 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
200
- Sản xuất 1986-1987
230
- Sản xuất 1988-1989
250
- Sản xuất 1990-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996-2000
550
- Sản xuất 2001 về sau
580
6
Xe chở khách 41-50 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
300
- Sản xuất 1986-1987
340
- Sản xuất 1988-1989
370
- Sản xuất 1990-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996-2000
650
- Sản xuất 2001 về sau
680
7
Xe chở khách 51-60 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
380
- Sản xuất 1986-1987
420
- Sản xuất 1988-1989
460
- Sản xuất 1990-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
600
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996-2000
700
- Sản xuất 2001 về sau
730
8
Xe chở khách 61-70 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
450
- Sản xuất 1986-1987
480
- Sản xuất 1988-1989
510
- Sản xuất 1990-1991
550
- Sản xuất 1992-1993
650
- Sản xuất 1994-1995
700
- Sản xuất 1996-2000
750
- Sản xuất 2001 về sau
780
9
Xe chở khách 71 - 80 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
480
- Sản xuất 1986-1987
530
- Sản xuất 1988-1989
560
- Sản xuất 1990-1991
600
- Sản xuất 1992-1993
700
- Sản xuất 1994-1995
750
- Sản xuất 1996-2000
800
- Sản xuất 2001 về sau
830
10
Xe chở khách 81- 90 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
520
- Sản xuất 1986-1987
560
- Sản xuất 1988-1989
600
- Sản xuất 1990-1991
650
- Sản xuất 1992-1993
750
- Sản xuất 1994-1995
800
- Sản xuất 1996-2000
850
- Sản xuất 2001 về sau
880
A3
Xe v n tải
I
Xe tải mui kín (xe tải có dạng xe chở khách)
1
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
- Sản xuất 1990-1991
50
- Sản xuất 1992-1993
75
- Sản xuất 1994-1995
105
- Sản xuất 1996-2000
115
- Sản xuất 2001 về sau
125
2
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
- Sản xuất 1990-1991
100
- Sản xuất 1992-1993
130
- Sản xuất 1994-1995
150
- Sản xuất 1996-2000
180
- Sản xuất 2001 về sau
190
II
Xe tải thùng
1
Trọng tải dưới 1 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
30
- Sản xuất 1986-1987
35
- Sản xuất 1988-1989
40
- Sản xuất 1990-1991
45
- Sản xuất 1992-1993
70
- Sản xuất 1994-1995
90
- Sản xuất 1996-2000
100
- Sản xuất 2001 về sau
105
2
Trọng tải 1 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
40
- Sản xuất 1986-1987
50
- Sản xuất 1988-1989
55
- Sản xuất 1990-1991
60
- Sản xuất 1992-1993
90
- Sản xuất 1994-1995
100
- Sản xuất 1996-2000
120
- Sản xuất 2001 về sau
125
3
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
50
- Sản xuất 1986-1987
60
- Sản xuất 1988-1989
70
- Sản xuất 1990-1991
80
- Sản xuất 1992-1993
100
- Sản xuất 1994-1995
120
- Sản xuất 1996-2000
140
- Sản xuất 2001 về sau
145
4
Trọng tải 1,5 tấn tới dưới 2,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
60
- Sản xuất 1986-1987
80
- Sản xuất 1988-1989
100
- Sản xuất 1990-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
140
- Sản xuất 1994-1995
150
- Sản xuất 1996-2000
160
- Sản xuất 2001 về sau
165
5
Trọng tải 2,5 tấn tới 3,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
70
- Sản xuất 1986-1987
90
- Sản xuất 1988-1989
110
- Sản xuất 1990-1991
130
- Sản xuất 1992-1993
160
- Sản xuất 1994-1995
180
- Sản xuất 1996-2000
200
- Sản xuất 2001 về sau
205
6
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
90
- Sản xuất 1986-1987
110
- Sản xuất 1988-1989
130
- Sản xuất 1990-1991
150
- Sản xuất 1992-1993
180
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996-2000
250
- Sản xuất 2001 về sau
260
7
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
120
- Sản xuất 1986-1987
150
- Sản xuất 1988-1989
180
- Sản xuất 1990-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
280
- Sản xuất 1996-2000
300
- Sản xuất 2001 về sau
310
8
Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
180
- Sản xuất 1986-1987
200
- Sản xuất 1988-1989
220
- Sản xuất 1990-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996-2000
400
- Sản xuất 2001 về sau
405
9
Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
200
- Sản xuất 1986-1987
250
- Sản xuất 1988-1989
270
- Sản xuất 1990-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996-2000
450
- Sản xuất 2001 về sau
455
10
Trọng tải trên 11 tấn tới 15 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
230
- Sản xuất 1986-1987
250
- Sản xuất 1988-1989
280
- Sản xuất 1990-1991
320
- Sản xuất 1992-1993
360
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996-2000
500
- Sản xuất 2001 về sau
530
11
Trọng tải trên 15 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
280
- Sản xuất 1986-1987
300
- Sản xuất 1988-1989
350
- Sản xuất 1990-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996-1997
550
- Sản xuất 1998-2000
600
- Sản xuất 2001 về sau
630
B
Xe do hãng DEAWOO sản xuất
B1
Xe 4 chỗ ngồi
1
Loại dưới 1.0
- Sản xuất 1989-1991
80
- Sản xuất 1992-1993
110
- Sản xuất 1994-1995
130
- Sản xuất 1996-2000
140
- Sản xuất 2001 về sau
145
2
Loại từ 1.0 tới 1.3
- Sản xuất 1989-1991
110
- Sản xuất 1992-1993
130
- Sản xuất 1994-1995
150
- Sản xuất 1996-2000
180
- Sản xuất 2001 về sau
185
3
Loại trên 1.3 tới 1.6
- Sản xuất 1989-1991
140
- Sản xuất 1992-1993
170
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996-2000
230
- Sản xuất 2001 về sau
235
4
Loại 1.7-1.8
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
220
- Sản xuất 1994-1995
250
- Sản xuất 1996-2000
270
- Sản xuất 2001 về sau
275
5
Loại 2.0
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
240
- Sản xuất 1994-1995
260
- Sản xuất 1996-2000
300
- Sản xuất 2001 về sau
305
6
Loại trên 2.0 tới 2.2
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996-2000
450
- Sản xuất 2001 về sau
455
7
Loại trên 2.2 tới dưới 2.8
- Sản xuất 1989-1991
260
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
420
- Sản xuất 1996-2000
480
- Sản xuất 2001 về sau
485
8
Loại 2.8 tới 3.0
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
380
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996-2000
500
- Sản xuất 2001 về sau
510
B2
Xe chở khách
1
Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0
Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0
- Sản xuất 1985 về trước
35
- Sản xuất 1986-1987
40
- Sản xuất 1988-1989
45
- Sản xuất 1990-1991
50
- Sản xuất 1992-1993
80
- Sản xuất 1994-1995
110
- Sản xuất 1996-2000
120
- Sản xuất 2001 về sau
130
2
Xe chở khách 10 tới dưới 20 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
80
- Sản xuất 1986-1987
100
- Sản xuất 1988-1989
120
- Sản xuất 1990-1991
140
- Sản xuất 1992-1993
170
- Sản xuất 1994-1995
210
- Sản xuất 1996-2000
240
- Sản xuất 2001 về sau
260
3
Xe chở khách 20 tới 26 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
150
- Sản xuất 1986-1987
180
- Sản xuất 1988-1989
210
- Sản xuất 1990-1991
230
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996-2000
420
- Sản xuất 2001 về sau
440
4
Xe chở khách 27 tới 30 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
160
- Sản xuất 1986-1987
180
- Sản xuất 1988-1989
220
- Sản xuất 1990-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
320
- Sản xuất 1994-1995
380
- Sản xuất 1996-2000
400
- Sản xuất 2001 về sau
450
5
Xe chở khách 31 tới 40 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
180
- Sản xuất 1986-1987
210
- Sản xuất 1988-1989
240
- Sản xuất 1990-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
420
- Sản xuất 1996-2000
480
- Sản xuất 2001 về sau
520
6
Xe chở khách 41 tới 50 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
280
- Sản xuất 1986-1987
320
- Sản xuất 1988-1989
350
- Sản xuất 1990-1991
380
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996-2000
550
- Sản xuất 2001 về sau
580
7
Xe chở khách 51 tới 60 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
360
- Sản xuất 1986-1987
400
- Sản xuất 1988-1989
440
- Sản xuất 1990-1991
480
- Sản xuất 1992-1993
550
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996-2000
650
- Sản xuất 2001 về sau
680
8
Xe chở khách 61 tới 70 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
430
- Sản xuất 1986-1987
450
- Sản xuất 1988-1989
480
- Sản xuất 1990-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
600
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996-2000
700
- Sản xuất 2001 về sau
730
9
Xe chở khách 71 tới 80 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
450
- Sản xuất 1986-1987
480
- Sản xuất 1988-1989
520
- Sản xuất 1990-1991
550
- Sản xuất 1992-1993
650
- Sản xuất 1994-1995
700
- Sản xuất 1996-2000
750
- Sản xuất 2001 về sau
780
10
Xe chở khách 81 tới 90 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
480
- Sản xuất 1986-1987
520
- Sản xuất 1988-1989
560
- Sản xuất 1990-1991
600
- Sản xuất 1992-1993
680
- Sản xuất 1994-1995
720
- Sản xuất 1996-2000
780
- Sản xuất 2001 về sau
800
B3
Xe vận tải
I
Xe tải mui kín
1
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
- Sản xuất 1990-1991
48
- Sản xuất 1992-1993
70
- Sản xuất 1994-1995
95
- Sản xuất 1996-2000
105
- Sản xuất 2001 về sau
110
2
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
- Sản xuất 1990-1991
90
- Sản xuất 1992-1993
100
- Sản xuất 1994-1995
120
- Sản xuất 1996-2000
150
- Sản xuất 2001 về sau
155
II
Xe tải thùng
1
Trọng tải dưới 1 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
30
- Sản xuất 1986-1987
35
- Sản xuất 1988-1989
40
- Sản xuất 1990-1991
45
- Sản xuất 1992-1993
70
- Sản xuất 1994-1995
90
- Sản xuất 1996-2000
100
- Sản xuất 2001 về sau
105
2
Trọng tải 1 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
40
- Sản xuất 1986-1987
50
- Sản xuất 1988-1989
55
- Sản xuất 1990-1991
60
- Sản xuất 1992-1993
90
- Sản xuất 1994-1995
100
- Sản xuất 1996-2000
120
- Sản xuất 2001 về sau
125
3
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
50
- Sản xuất 1986-1987
60
- Sản xuất 1988-1989
70
- Sản xuất 1990-1991
80
- Sản xuất 1992-1993
100
- Sản xuất 1994-1995
120
- Sản xuất 1996-2000
140
- Sản xuất 2001 về sau
145
4
Trọng tải trên 1,5 tấn tới dưới 2,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
60
- Sản xuất 1986-1987
80
- Sản xuất 1988-1989
100
- Sản xuất 1990-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
140
- Sản xuất 1994-1995
150
- Sản xuất 1996-2000
160
- Sản xuất 2001 về sau
165
5
Trọng tải 2,5 tấn tới 3,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
70
- Sản xuất 1986-1987
90
- Sản xuất 1988-1989
110
- Sản xuất 1990-1991
130
- Sản xuất 1992-1993
160
- Sản xuất 1994-1995
180
- Sản xuất 1996-2000
200
- Sản xuất 2001 về sau
205
6
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
90
- Sản xuất 1986-1987
110
- Sản xuất 1988-1989
130
- Sản xuất 1990-1991
150
- Sản xuất 1992-1993
180
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996-2000
250
- Sản xuất 2001 về sau
260
7
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
120
- Sản xuất 1986-1987
150
- Sản xuất 1988-1989
180
- Sản xuất 1990-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
280
- Sản xuất 1996-2000
300
- Sản xuất 2001 về sau
310
8
Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
180
- Sản xuất 1986-1987
200
- Sản xuất 1988-1989
220
- Sản xuất 1990-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996-2000
400
- Sản xuất 2001 về sau
410
9
Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
200
- Sản xuất 1986-1987
250
- Sản xuất 1988-1989
270
- Sản xuất 1990-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996-2000
450
- Sản xuất 2001 về sau
455
10
Trọng tải trên 11 tấn tới 15 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
230
- Sản xuất 1986-1987
250
- Sản xuất 1988-1989
280
- Sản xuất 1990-1991
320
- Sản xuất 1992-1993
360
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996-1997
450
- Sản xuất 1998-2000
500
- Sản xuất 2001 về sau
520
11
Trọng tải trên 15 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
280
- Sản xuất 1986-1987
300
- Sản xuất 1988-1989
350
- Sản xuất 1990-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996-1997
550
- Sản xuất 1998-2000
600
- Sản xuất 2001 về sau
630
C
Xe do hãng KIA sản xuất
C1
Xe 4 chỗ ngồi
1
Loại dưới 1.0
- Sản xuất 1989-1991
80
- Sản xuất 1992-1993
100
- Sản xuất 1994-1995
120
- Sản xuất 1996-2000
130
- Sản xuất 2001 về sau
135
2
Loại từ 1.0 tới 1.3
- Sản xuất 1989-1991
110
- Sản xuất 1992-1993
130
- Sản xuất 1994-1995
150
- Sản xuất 1996-2000
180
- Sản xuất 2001 về sau
185
3
Loại trên 1.3 tới 1.6
- Sản xuất 1989-1991
140
- Sản xuất 1992-1993
170
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996-2000
220
- Sản xuất 2001 về sau
225
4
Loại 1.8
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
220
- Sản xuất 1994-1995
250
- Sản xuất 1996-2000
260
- Sản xuất 2001 về sau
265
5
Loại 2.0
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
260
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996-2000
350
- Sản xuất 2001 về sau
355
6
Loại trên 2.0 tới 2.2
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996-2000
450
- Sản xuất 2001 về sau
455
7
Loại trên 2.2 tới dưới 2.8
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
370
- Sản xuất 1994-1995
430
- Sản xuất 1996-2000
470
- Sản xuất 2001 về sau
475
8
Loại 2.8 tới 3.0
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
370
- Sản xuất 1994-1995
470
- Sản xuất 1996-2000
520
- Sản xuất 2001 về sau
525
C2
Xe chở khách
1
Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0
Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0
- Sản xuất 1985 về trước
35
- Sản xuất 1986-1987
40
- Sản xuất 1988-1989
45
- Sản xuất 1990-1991
50
- Sản xuất 1992-1993
80
- Sản xuất 1994-1995
110
- Sản xuất 1996-2000
120
- Sản xuất 2001 về sau
130
2
Xe chở khách 10 tới dưới 20 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
80
- Sản xuất 1986-1987
100
- Sản xuất 1988-1989
120
- Sản xuất 1990-1991
140
- Sản xuất 1992-1993
170
- Sản xuất 1994-1995
210
- Sản xuất 1996-2000
240
- Sản xuất 2001 về sau
250
3
Xe chở khách 20 tới 26 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
150
- Sản xuất 1986-1987
180
- Sản xuất 1988-1989
210
- Sản xuất 1990-1991
230
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996-2000
420
- Sản xuất 2001 về sau
450
4
Xe chở khách 27 tới 30 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
160
- Sản xuất 1986-1987
180
- Sản xuất 1988-1989
220
- Sản xuất 1990-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
320
- Sản xuất 1994-1995
380
- Sản xuất 1996-2000
400
- Sản xuất 2001 về sau
450
5
Xe chở khách 31 tới 40 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
180
- Sản xuất 1986-1987
210
- Sản xuất 1988-1989
240
- Sản xuất 1990-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
420
- Sản xuất 1996-2000
480
- Sản xuất 2001 về sau
500
6
Xe chở khách 41 tới 50 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
280
- Sản xuất 1986-1987
320
- Sản xuất 1988-1989
350
- Sản xuất 1990-1991
380
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996-2000
550
- Sản xuất 2001 về sau
580
7
Xe chở khách 51 tới 60 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
360
- Sản xuất 1986-1987
400
- Sản xuất 1988-1989
440
- Sản xuất 1990-1991
480
- Sản xuất 1992-1993
550
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996-2000
650
- Sản xuất 2001 về sau
680
8
Xe chở khách 61 tới 70 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
430
- Sản xuất 1986-1987
450
- Sản xuất 1988-1989
480
- Sản xuất 1990-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
600
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996-2000
700
- Sản xuất 2001 về sau
750
9
Xe chở khách 71 tới 80 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
450
- Sản xuất 1986-1987
480
- Sản xuất 1988-1989
520
- Sản xuất 1990-1991
550
- Sản xuất 1992-1993
650
- Sản xuất 1994-1995
700
- Sản xuất 1996-2000
750
- Sản xuất 2001 về sau
800
10
Xe chở khách 81 tới 90 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
480
- Sản xuất 1986-1987
520
- Sản xuất 1988-1989
560
- Sản xuất 1990-1991
600
- Sản xuất 1992-1993
680
- Sản xuất 1994-1995
720
- Sản xuất 1996-2000
780
- Sản xuất 2001 về sau
820
C3
Xe vận tải
I
Xe tải mui kín
1
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
- Sản xuất 1990-1991
48
- Sản xuất 1992-1993
70
- Sản xuất 1994-1995
95
- Sản xuất 1996-2000
105
- Sản xuất 2001 về sau
110
2
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
- Sản xuất 1990-1991
90
- Sản xuất 1992-1993
100
- Sản xuất 1994-1995
120
- Sản xuất 1996-2000
150
- Sản xuất 2001 về sau
155
II
Xe tải thùng
1
Trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
- Sản xuất 1985 về trước
30
- Sản xuất 1986-1987
35
- Sản xuất 1988-1989
40
- Sản xuất 1990-1991
45
- Sản xuất 1992-1993
70
- Sản xuất 1994-1995
90
- Sản xuất 1996-2000
100
- Sản xuất 2001 về sau
105
2
Trọng tải 1 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
40
- Sản xuất 1986-1987
50
- Sản xuất 1988-1989
55
- Sản xuất 1990-1991
60
- Sản xuất 1992-1993
90
- Sản xuất 1994-1995
100
- Sản xuất 1996-2000
120
- Sản xuất 2001 về sau
125
3
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
50
- Sản xuất 1986-1987
60
- Sản xuất 1988-1989
70
- Sản xuất 1990-1991
80
- Sản xuất 1992-1993
100
- Sản xuất 1994-1995
120
- Sản xuất 1996-2000
140
- Sản xuất 2001 về sau
145
4
Trọng tải trên 1,5 tấn tới dưới 2,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
60
- Sản xuất 1986-1987
80
- Sản xuất 1988-1989
100
- Sản xuất 1990-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
140
- Sản xuất 1994-1995
150
- Sản xuất 1996-2000
160
- Sản xuất 2001 về sau
170
5
Trọng tải 2,5 tấn tới 3,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
70
- Sản xuất 1986-1987
90
- Sản xuất 1988-1989
110
- Sản xuất 1990-1991
130
- Sản xuất 1992-1993
160
- Sản xuất 1994-1995
180
- Sản xuất 1996-2000
200
- Sản xuất 2001 về sau
210
6
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
90
- Sản xuất 1986-1987
110
- Sản xuất 1988-1989
130
- Sản xuất 1990-1991
150
- Sản xuất 1992-1993
180
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996-2000
250
- Sản xuất 2001 về sau
260
7
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
120
- Sản xuất 1986-1987
150
- Sản xuất 1988-1989
180
- Sản xuất 1990-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
280
- Sản xuất 1996-2000
300
- Sản xuất 2001 về sau
310
8
Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
180
- Sản xuất 1986-1987
200
- Sản xuất 1988-1989
220
- Sản xuất 1990-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996-2000
400
- Sản xuất 2001 về sau
410
9
Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
200
- Sản xuất 1986-1987
250
- Sản xuất 1988-1989
270
- Sản xuất 1990-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996-2000
450
- Sản xuất 2001 về sau
460
10
Trọng tải trên 11 tấn tới 15 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
230
- Sản xuất 1986-1987
250
- Sản xuất 1988-1989
280
- Sản xuất 1990-1991
320
- Sản xuất 1992-1993
360
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996-1997
450
- Sản xuất 1998-2000
500
- Sản xuất 2001 về sau
530
11
Trọng tải trên 15 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
280
- Sản xuất 1986-1987
300
- Sản xuất 1988-1989
350
- Sản xuất 1990-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996-1997
550
- Sản xuất 1998-2000
600
- Sản xuất 2001 về sau
630
D
Xe do hãng ASIA sản xuất
D1
Xe chở khách
1
Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0
Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0
- Sản xuất 1985 về trước
35
- Sản xuất 1986-1987
40
- Sản xuất 1988-1989
45
- Sản xuất 1990-1991
100
- Sản xuất 1992-1993
120
- Sản xuất 1994-1995
140
- Sản xuất 1996-2000
150
- Sản xuất 2001 về sau
155
2
Xe chở khách 10 tới dưới 20 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
60
- Sản xuất 1986-1987
70
- Sản xuất 1988-1989
80
- Sản xuất 1990-1991
90
- Sản xuất 1992-1993
100
- Sản xuất 1994-1995
110
- Sản xuất 1996-2000
120
- Sản xuất 2001 về sau
130
3
Xe chở khách 20 tới dưới 26 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
140
- Sản xuất 1986-1987
150
- Sản xuất 1988-1989
170
- Sản xuất 1990-1991
180
- Sản xuất 1992-1993
190
- Sản xuất 1994-1995
210
- Sản xuất 1996-2000
240
- Sản xuất 2001 về sau
300
4
Xe chở khách 27 tới dưới 30 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
150
- Sản xuất 1986-1987
180
- Sản xuất 1988-1989
210
- Sản xuất 1990-1991
230
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996-2000
420
- Sản xuất 2001 về sau
450
5
Xe chở khách 31 tới dưới 40 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
160
- Sản xuất 1986-1987
200
- Sản xuất 1988-1989
230
- Sản xuất 1990-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
320
- Sản xuất 1994-1995
380
- Sản xuất 1996-2000
400
- Sản xuất 2001 về sau
450
6
Xe chở khách 41 tới dưới 50 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
180
- Sản xuất 1986-1987
210
- Sản xuất 1988-1989
240
- Sản xuất 1990-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
420
- Sản xuất 1996-2000
480
- Sản xuất 2001 về sau
530
7
Xe chở khách 51 tới dưới 50 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
280
- Sản xuất 1986-1987
320
- Sản xuất 1988-1989
350
- Sản xuất 1990-1991
380
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996-2000
550
- Sản xuất 2001 về sau
600
8
Xe chở khách 61 tới dưới 70 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
430
- Sản xuất 1986-1987
450
- Sản xuất 1988-1989
480
- Sản xuất 1990-1991
480
- Sản xuất 1992-1993
550
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996-2000
650
- Sản xuất 2001 về sau
700
9
Xe chở khách 71 tới dưới 80 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
430
- Sản xuất 1986-1987
450
- Sản xuất 1988-1989
480
- Sản xuất 1990-1991
550
- Sản xuất 1992-1993
650
- Sản xuất 1994-1995
700
- Sản xuất 1996-2000
750
- Sản xuất 2001 về sau
800
10
Xe chở khách 81 tới dưới 90 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
450
- Sản xuất 1986-1987
480
- Sản xuất 1988-1989
520
- Sản xuất 1990-1991
550
- Sản xuất 1992-1993
650
- Sản xuất 1994-1995
700
- Sản xuất 1996-2000
750
- Sản xuất 2001 về sau
800
D2
Xe vận tải
I
Xe tải mui kín (xe tải có dạng xe chở khách)
1
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
- Sản xuất 1990-1991
48
- Sản xuất 1992-1993
70
- Sản xuất 1994-1995
95
- Sản xuất 1996-2000
105
- Sản xuất 2001 về sau
110
2
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
- Sản xuất 1990-1991
90
- Sản xuất 1992-1993
100
- Sản xuất 1994-1995
120
- Sản xuất 1996-2000
150
- Sản xuất 2001 về sau
155
II
Xe Tải thùng
1
Trọng tải dưới 1 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
30
- Sản xuất 1986-1987
35
- Sản xuất 1988-1989
40
- Sản xuất 1990-1991
45
- Sản xuất 1992-1993
70
- Sản xuất 1994-1995
90
- Sản xuất 1996-2000
100
- Sản xuất 2001 về sau
105
2
Trọng tải 1 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
40
- Sản xuất 1986-1987
50
- Sản xuất 1988-1989
55
- Sản xuất 1990-1991
60
- Sản xuất 1992-1993
90
- Sản xuất 1994-1995
100
- Sản xuất 1996-2000
120
- Sản xuất 2001 về sau
125
3
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
50
- Sản xuất 1986-1987
60
- Sản xuất 1988-1989
70
- Sản xuất 1990-1991
80
- Sản xuất 1992-1993
100
- Sản xuất 1994-1995
120
- Sản xuất 1996-2000
140
- Sản xuất 2001 về sau
145
4
Trọng tải trên 1,5 tấn tới dưới 2,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
60
- Sản xuất 1986-1987
80
- Sản xuất 1988-1989
100
- Sản xuất 1990-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
140
- Sản xuất 1994-1995
150
- Sản xuất 1996-2000
160
- Sản xuất 2001 về sau
165
5
Trọng tải 2,5 tấn tới 3,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
70
- Sản xuất 1986-1987
90
- Sản xuất 1988-1989
110
- Sản xuất 1990-1991
130
- Sản xuất 1992-1993
160
- Sản xuất 1994-1995
180
- Sản xuất 1996-2000
200
- Sản xuất 2001 về sau
210
6
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
90
- Sản xuất 1986-1987
110
- Sản xuất 1988-1989
130
- Sản xuất 1990-1991
150
- Sản xuất 1992-1993
180
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996-2000
250
- Sản xuất 2001 về sau
260
7
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
120
- Sản xuất 1986-1987
150
- Sản xuất 1988-1989
180
- Sản xuất 1990-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
280
- Sản xuất 1996-2000
300
- Sản xuất 2001 về sau
310
8
Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
180
- Sản xuất 1986-1987
200
- Sản xuất 1988-1989
220
- Sản xuất 1990-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996-2000
400
- Sản xuất 2001 về sau
410
9
Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
200
- Sản xuất 1986-1987
250
- Sản xuất 1988-1989
270
- Sản xuất 1990-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996-2000
450
- Sản xuất 2001 về sau
460
10
Trọng tải trên 11 tấn tới 15 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
230
- Sản xuất 1986-1987
150
- Sản xuất 1988-1989
280
- Sản xuất 1990-1991
320
- Sản xuất 1992-1993
360
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996-1997
450
- Sản xuất 1998-2000
500
- Sản xuất 2001 về sau
530
11
Trọng tải trên 15 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
280
- Sản xuất 1986-1987
300
- Sản xuất 1988-1989
350
- Sản xuất 1990-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996-1997
550
- Sản xuất 1998-2000
600
- Sản xuất 2001 về sau
630
E
Xe do các hãng khác của Hàn Quốc sản xuất
I
Xe chở khách
1
Xe chở khách 6 chỗ ngồi
- Sản xuất 1985 về trước
40
- Sản xuất 1986-1987
50
- Sản xuất 1988-1989
55
- Sản xuất 1990-1991
75
- Sản xuất 1992-1993
90
- Sản xuất 1994-1995
110
- Sản xuất 1996-1997
130
- Sản xuất 1998-2000
150
- Sản xuất 2001 về sau
170
2
Xe chở khách 10 tới dưới 20 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
90
- Sản xuất 1986-1987
110
- Sản xuất 1988-1989
130
- Sản xuất 1990-1991
150
- Sản xuất 1992-1993
170
- Sản xuất 1994-1995
190
- Sản xuất 1996-1997
210
- Sản xuất 1998-2000
230
- Sản xuất 2001 về sau
250
3
Xe chở khách 20 tới 26 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
160
- Sản xuất 1986-1987
200
- Sản xuất 1988-1989
230
- Sản xuất 1990-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
280
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996-1997
320
- Sản xuất 1998-2000
350
- Sản xuất 2001 về sau
370
4
Xe chở khách 27 tới 30 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
180
- Sản xuất 1986-1987
200
- Sản xuất 1988-1989
230
- Sản xuất 1990-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
290
- Sản xuất 1994-1995
320
- Sản xuất 1996-1997
350
- Sản xuất 1998-2000
380
- Sản xuất 2001 về sau
420
5
Xe chở khách 31 tới 40 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
200
- Sản xuất 1986-1987
230
- Sản xuất 1988-1989
260
- Sản xuất 1990-1991
290
- Sản xuất 1992-1993
320
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996-1997
400
- Sản xuất 1998-2000
450
- Sản xuất 2001 về sau
500
6
Xe chở khách 41 tới 50 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
300
- Sản xuất 1986-1987
340
- Sản xuất 1988-1989
370
- Sản xuất 1990-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
420
- Sản xuất 1994-1995
440
- Sản xuất 1996-1997
460
- Sản xuất 1998-2000
500
- Sản xuất 2001 về sau
550
7
Xe chở khách 51 tới 60 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
380
- Sản xuất 1986-1987
400
- Sản xuất 1988-1989
460
- Sản xuất 1990-1991
480
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
530
- Sản xuất 1996-1997
550
- Sản xuất 1998-2000
600
- Sản xuất 2001 về sau
650
8
Xe chở khách 61 tới 70 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
450
- Sản xuất 1986-1987
480
- Sản xuất 1988-1989
510
- Sản xuất 1990-1991
540
- Sản xuất 1992-1993
570
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996-1997
630
- Sản xuất 1998-2000
650
- Sản xuất 2001 về sau
700
9
Xe chở khách 71 tới 80 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
480
- Sản xuất 1986-1987
530
- Sản xuất 1988-1989
560
- Sản xuất 1990-1991
580
- Sản xuất 1992-1993
600
- Sản xuất 1994-1995
630
- Sản xuất 1996-1997
650
- Sản xuất 1998-2000
680
- Sản xuất 2001 về sau
720
10
Xe chở khách 81 tới 90 chỗ
- Sản xuất 1985 về trước
520
- Sản xuất 1986-1987
560
- Sản xuất 1988-1989
600
- Sản xuất 1990-1991
630
- Sản xuất 1992-1993
650
- Sản xuất 1994-1995
680
- Sản xuất 1996-1997
700
- Sản xuất 1998-2000
730
- Sản xuất 2001 về sau
750
II
Xe vận tải khác
1
Trọng tải dưới 1 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
30
- Sản xuất 1986-1987
35
- Sản xuất 1988-1989
40
- Sản xuất 1990-1991
50
- Sản xuất 1992-1993
60
- Sản xuất 1994-1995
70
- Sản xuất 1996-1997
80
- Sản xuất 1998-2000
90
- Sản xuất 2001 về sau
100
2
Trọng tải 1 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
40
- Sản xuất 1986-1987
50
- Sản xuất 1988-1989
55
- Sản xuất 1990-1991
70
- Sản xuất 1992-1993
80
- Sản xuất 1994-1995
85
- Sản xuất 1996-1997
90
- Sản xuất 1998-2000
110
- Sản xuất 2001 về sau
115
3
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
50
- Sản xuất 1986-1987
60
- Sản xuất 1988-1989
70
- Sản xuất 1990-1991
80
- Sản xuất 1992-1993
90
- Sản xuất 1994-1995
100
- Sản xuất 1996-1997
110
- Sản xuất 1998-2000
120
- Sản xuất 2001 về sau
125
4
Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
60
- Sản xuất 1986-1987
80
- Sản xuất 1988-1989
100
- Sản xuất 1990-1991
110
- Sản xuất 1992-1993
130
- Sản xuất 1994-1995
150
- Sản xuất 1996-1997
170
- Sản xuất 1998-2000
180
- Sản xuất 2001 về sau
200
5
Trọng tải trên 2,5 tấn tới 3,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
70
- Sản xuất 1986-1987
90
- Sản xuất 1988-1989
110
- Sản xuất 1990-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
140
- Sản xuất 1994-1995
160
- Sản xuất 1996-1997
180
- Sản xuất 1998-2000
200
- Sản xuất 2001 về sau
220
6
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
90
- Sản xuất 1986-1987
110
- Sản xuất 1988-1989
130
- Sản xuất 1990-1991
145
- Sản xuất 1992-1993
160
- Sản xuất 1994-1995
170
- Sản xuất 1996-1997
190
- Sản xuất 1998-2000
210
- Sản xuất 2001 về sau
230
7
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
120
- Sản xuất 1986-1987
150
- Sản xuất 1988-1989
180
- Sản xuất 1990-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
220
- Sản xuất 1994-1995
240
- Sản xuất 1996-1997
260
- Sản xuất 1998-2000
280
- Sản xuất 2001 về sau
300
8
Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
180
- Sản xuất 1986-1987
200
- Sản xuất 1988-1989
220
- Sản xuất 1990-1991
230
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
270
- Sản xuất 1996-1997
290
- Sản xuất 1998-2000
310
- Sản xuất 2001 về sau
330
9
Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
200
- Sản xuất 1986-1987
250
- Sản xuất 1988-1989
270
- Sản xuất 1990-1991
290
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
320
- Sản xuất 1996-1997
340
- Sản xuất 1998-2000
360
- Sản xuất 2001 về sau
380
10
Trọng tải trên 11 tấn tới 15 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
230
- Sản xuất 1986-1987
250
- Sản xuất 1988-1989
280
- Sản xuất 1990-1991
320
- Sản xuất 1992-1993
360
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996-1997
450
- Sản xuất 1998-2000
500
- Sản xuất 2001 về sau
550
1 1
Trọng tải trên 15 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
280
- Sản xuất 1986-1987
300
- Sản xuất 1988-1989
350
- Sản xuất 1990-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996-1997
550
- Sản xuất 1998-2000
600
- Sản xuất 2001 về sau
650
*
Xe ô tô do Việt Nam liên doanh với các hãng l p ráp ở trong nước (Từ năm 2002 trở về sau)
Xe ô tô do Việt Nam liên doanh với các hãng l p ráp ở trong nước (Từ năm 2002 trở về sau)
Xe ô tô do Việt Nam liên doanh với các hãng l p ráp ở trong nước (Từ năm 2002 trở về sau)
I
Xe TOYOTA
1
CAMRY
a
3.0 V
685
b
2.4 G
540
2
COROLLA AITIS 1.8 G
380
3
COROLLA J 1.3
305
4
HIACE SUPER WAGON 12 chỗ
415
5
HIACE COM MUTER 16 chỗ
370
6
ZACE DX 1.8L 8 chỗ
295
7
ZACE GL 1.8L 8 chỗ
325
8
LANDCRUISER 4.5 GX
840
II
Hãng BMW
1
525 IA
1.140
2
325 IR
799
3
318 IA tự động
730
4
318 IM số sàn
630
III
Hãng FORD
1
ESCAPE XLS
510
2
ESCAPE XLT
550
3
LASER LX 1.6
320
4
LASER Ghia 1.8
380
5
LASER DELUX
385
6
RAUGER HURRICANE
400
7
RAUGER XLT
370
8
TRANSIT DIESEL 2.5
390
IV
MERCE DES BENZ
1
E 240 26L NEW
1.165
2
C200 KOMPRESSOR
790
3
C200 số sàn
725
4
C180 CLASSIC
655
5
M140 16 chỗ
410
6
M100 9 chỗ
440
7
MB 0800 34 chỗ
980
8
EVRO 2 CITISTAR
895
9
CITI LENER OF 8000, 35-37 chỗ
995
10
CITY LINDER OF 33 chỗ
980
11
AVANTGARDE (16 chỗ chạy xăng)
424
V
MITSUBISHI
1
LAUCER 1.6
350
2
PAJEROSUPREME
770
3
PAJERO X
530
4
PAJERO XX
605
5
JOLIE SS
355
6
JOLIE MB
295
7
CANTE RFE 3.5 T
280
8
L300 LX 12 chỗ
320
9
L300 FX 12 chỗ
335
10
L300 GRANDEUR
355
VI
MAZDA
1
PREMACY
370
2
626
410
3
323
335
VII
SSANG YONG
1
MUSSO TDI 2 cầu
415
2
MUSSO TDI DIESEL
395
3
MUSSO CT
335
4
MUSSO GS GLX
500
VIII
FIAT
1
SIANA 1.3
200
2
SIANA 1.6
250
IX
ISUZU
1
TROOPEN 25GS
580
2
TROOPEN 25GLS
685
3
TROOPEN 25GSE
730
4
NHR 55E 1,45T
220
5
NHR 55E 2,5T
260
6
NKR 55L 3T
285
7
NKR 55LR 2T
280
8
NQR 71R 5,5T
345
X
SUZUKI
1
BLIND VAN (STD)
135
2
WINDOW VAN
148
3
SUPE CARRY WINDOW
170
4
WAGON R+1.1
175
5
TRUCK (STD)
105
XI
DAEWOO
1
LEGANZA
430
2
MAGNUSSCLASSIC
460
3
NUBIRA 2.0
320
4
NUBERA 1.6
264
5
LANOS LS
205
6
LANOS SX
220
7
MATIZ SE
140
8
MATIZ S
130
9
MATIZ S trợ lực
140
10
BS 090 34 chỗ
850
11
BS 105 45 chỗ
940
XII
KIA
1
PRIDE GTX-SL
170
2
PRIDE CD5
130
3
PRIDE CD5-PS
140
4
PREGIO 3.0 15 chỗ
280
XIII
DAIHATSU
1
CITI VAN SEMI DELUXE 7 chỗ
215
2
CITT VAN DELUXE 7 chỗ
224
3
CITI VAN SUPER DELUXE 7 chỗ
240
4
DEVAN
170
5
HIFET JUMBO 1.6
125
XIV
HINO
1
FF 3H 7,5T
545
2
FC 11 ST
355
3
FD 24 xe buýt
545

PHỤ LỤC SỐ 3


BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TÀU, THUYỀN VỎ GỖ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 882/2003/QĐ-UB ngày 02/4/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


ĐVT: 1.000 đồng


STT
LOẠI TÀU THUYỀN
TRỊ GIÁ MỚI 100%
Ghi chú
A
Tàu thuyền vỏ gỗ sản xuất năm 2000 về trước ( Phần thân, vỏ)
I
Giá tàu, thuyền vận tải vỏ gỗ mới 100%
1
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải dưới 1 tấn
4.000
2
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ 1 tấn đến 3 tấn
7.000
3
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 3 - 6 tấn
14.000
4
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 6 - 9 tấn
22.000
5
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 9 - 12 tấn
28.000
6
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 12 - 15 tấn
35.000
7
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 15 - 18 tấn
42.000
8
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 18 - 20 tấn
54.000
9
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 20 - 25 tấn
67.000
10
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 25 - 30 tấn
82.000
II
Giá tàu, thuyền đánh cá vỏ gỗ mới 100%
1
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải dưới 1 tấn
5.000
2
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ 1 tấn đến 3 tấn
8.000
3
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 3 - 6 tấn
16.000
4
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 6 - 9 tấn
24.000
5
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 9 - 12 tấn
33.000
6
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 12 - 15 tấn
42.000
7
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 15 - 18 tấn
50.000
8
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 18 - 20 tấn
63.000
9
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 20 - 25 tấn
77.000
10
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 25 - 30 tấn
94.000
III
Giá tàu, thuyền du lịch vỏ gỗ mới 100%
1
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải dưới 1 tấn
6.000
2
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ 1 tấn đến 3 tấn
9.000
3
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 3 - 6 tấn
17.000
4
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 6 - 9 tấn
28.000
5
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 9 - 12 tấn
39.000
6
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 12 - 15 tấn
50.000
7
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 15 - 18 tấn
60.000
8
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 18 - 20 tấn
75.000
9
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 20 - 25 tấn
90.000
10
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 25 - 30 tấn
110.000
B
Tàu thuyền vỏ gỗ sản xuất năm 2001 về sau (Phần thân, vỏ)
I
Giá tàu, thuyền vận tải vỏ gỗ mới 100%
1
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải dưới 1 tấn
5.000
2
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ 1 tấn đến 3 tấn
9.000
3
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 3 - 6 tấn
18.000
4
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 6 - 9 tấn
28.000
5
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 9 - 12 tấn
35.000
6
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 12 - 15 tấn
44.000
7
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 15- 18 tấn
53.000
8
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 18 - 20 tấn
68.000
9
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 20 - 25 tấn
84.000
10
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 25 - 30 tấn
100.000
11
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 30 - 35 tấn
120.000
12
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 35 - 40 tấn
140.000
13
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 40 - 45 tấn
160.000
14
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 45 - 50 tấn
180.000
15
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 50 - 55 tấn
200.000
16
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 55 - 60 tấn
220.000
17
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 60 - 100 tấn
300.000
II
Giá tàu, thuyền đánh cá vỏ gỗ mới 100%
1
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải dưới 1 tấn
7.000
2
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ 1 tấn đến 3 tấn
11.000
3
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 3 - 6 tấn
21.000
4
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 6 - 9 tấn
32.000
5
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 9 - 12 tấn
44.000
6
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 12 - 15 tấn
56.000
7
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 15 - 18 tấn
67.000
8
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 18 - 20 tấn
85.000
9
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 20- 25 tấn
104.000
10
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 25 - 30 tấn
127.000
11
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 30 - 35 tấn
150.000
12
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 35 - 40 tấn
475.000
13
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 40 - 45 tấn
200.000
14
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 45 - 50 tấn
225.000
15
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 50 - 55 tấn
250.000
16
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 55 - 60 tấn
275.000
17
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 60 - 65 tấn
300.000
18
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 65 - 70 tấn
325.000
19
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 70 - 75 tấn
350.000
20
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 75 - 100 tấn
375.000
III
Giá tàu, thuyền du lịch vỏ gỗ mới 100%
1
Loại dưới 20 chỗ ngồi
80.000
2
Loại từ 20 chỗ ngồi đến 24 chỗ ngồi
100.000
3
Loại từ 25 chỗ ngồi đến 29 chỗ ngồi
125.000
4
Loại từ 30 chỗ ngồi đến 40 chỗ ngồi
160.000
5
Loại từ 41 chỗ ngồi đến 45 chỗ ngồi
200.000
6
Loại từ 46 chỗ ngồi đến 48 chỗ ngồi
260.000
7
Loại từ 20 chỗ ngồi đến 48 chỗ ngồi có phòng ngủ qua đêm trên Vịnh Hạ Long
300.000
IV
Tàu, thuyền chở khách ngang sông vỏ gỗ sản xuất từ 2001 trở về sau (Phần thân, vỏ)
1
Loại dưới 20 chỗ ngồi
40.000
2
Loại từ 20 chỗ ngồi đến 24 chỗ ngồi
60.000
Loại từ 25 chỗ ngồi đến 29 chỗ ngồi
70.000
Loại từ 30 chỗ ngồi đến 40 chỗ ngồi
80.000

PHỤ LỤC SỐ 4


BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LPTB TỔNG THÀNH ĐỘNG CƠ, MÁY NỔ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 882/2003/QĐ-UB ngày 02/4/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


ĐVT: Đồng


STT
LOẠI ĐỘNG CƠ
MÁY NỔ
ĐƠN VỊ TÍNH
TRỊ GIÁ MỚI 100%
A
Tổng thành động cơ, máy nổ chạy xăng lắp cho phương tiện th ủy có công suất tương đương
I
Do các nước G7 sản xuất
Loại dưới 1,5 HP
Chiếc
1.200.000
Loại 1,5 HP
Chiếc
1.900.000
Loại trên 1,5 HP đến 3 HP
Chiếc
2.700.000
Loại trên 3 HP đến 4 HP
Chiếc
3.200.000
Loại trên 4 HP đến 5 HP
Chiếc
4.000.000
Loại trên 5 HP đến 6 HP
Chiếc
4.800.000
Loại trên 6 HP đến 8 HP
Chiếc
6.100.000
Loại trên 8 HP đến 9 HP
Chiếc
6.500.000
Loại trên 9 HP đến 10 HP
Chiếc
6.700.000
Loại trên 10 HP đến 11 HP
Chiếc
7.600.000
Loại trên 11 HP đến 13 HP
Chiếc
8.000.000
II
Do các nước khác sản xuất tính bằng 70% G7 sản xuất
B
Tổng thành động cơ, máy nổ chạy DIEZEL lắp cho phương tiện th ủy có công suất tương đương
I
Do các nước G7 sản xuất
Loại dưới 1 HP
Chiếc
3.800.000
Loại 1 HP đến dưới 3 HP
Chiếc
7.600.000
Loại từ 3 HP đến dưới 4 HP
Chiếc
10.500.000
Loại từ 4 HP đến dưới 6 HP
Chiếc
11.800.000
Loại từ 6 HP đến dưới 8 HP
Chiếc
14.300.000
Loại từ 8 HP đến dưới 10 HP
Chiếc
17.000.000
Loại từ 10 HP đến dưới 15 HP
Chiếc
28.600.000
Loại từ 15 HP đến dưới 20 HP
Chiếc
34.400.000
Loại từ 20 HP đến dưới 30 HP
Chiếc
47.800.000
Loại từ 30 HP đến dưới 40 HP
Chiếc
51.500.000
Loại từ 40 HP đến dưới 50 HP
Chiếc
66.000.000
Loại từ 50 HP đến dưới 60 HP
Chiếc
81.000.000
Loại từ 60 HP trở lên
Chiếc
88.000.000
II
Do các nước khác sản xuất tính bằng 70% G7 sản xuất
C
Tổng thành động cơ (Máy) xe ô tô
I
Do các nước G7 sản xuất
1
Động cơ (máy) xe tải
Loại lắp cho xe dưới 2 tấn
Chiếc
18.400.000
Loại lắp cho xe từ 2 tấn đến dưới 4 tấn
Chiếc
36.800.000
Loại lắp cho xe từ 4 tấn đến dưới 5 tấn
Chiếc
55.000.000
Loại lắp cho xe từ 5 tấn đến dưới 6 tấn
Chiếc
60.000.000
Loại lắp cho xe từ 6 tấn đến dưới 8 tấn
Chiếc
67.600.000
Loại lắp cho xe từ 8 tấn đến dưới 12 tấn
Chiếc
84.500.000
Loại lắp cho xe từ 12 tấn đến dưới 15 tấn
Chiếc
101.500.000
Loại lắp cho xe từ 15 tấn đến dưới 20 tấn
Chiếc
118.300.000
Loại lắp cho xe từ 20 tấn đến dưới 30 tấn
Chiếc
123.500.000
Loại lắp cho xe từ 30 tấn trở lên
Chiếc
139.000.000
2
Loại xe BUS chở khách
Loại từ 15 đến 20 chỗ ngồi
Chiếc
79.400.000
Loại từ 21 đến 24 chỗ ngồi
Chiếc
120.000.000
Loại từ 25 đến 30 chỗ ngồi
Chiếc
126.000.000
Loại từ 31 đến 40 chỗ ngồi
Chiếc
140.000.000
Loại từ 41 đến 60 chỗ ngồi
Chiếc
176.400.000
3
Loạ i xe du lịch
a
Loại lắp cho xe dưới 7 chỗ ngồi
Công suất dưới 2.0
Chiếc
42.000.000
Công suất từ 2.0 đến dưới 2.5
Chiếc
48.500.000
Công suất từ 2.5 đến dưới 3.0
Chiếc
55.000.000
Công suất từ 3.0 đến dưới 4.0
Chiếc
66.000.000
Công suất từ 4.0 trở lên
Chiếc
75.000.000
b
Loại lắp cho xe từ 7 chỗ ngồi đến 15 chỗ ngồi
Công suất dưới 2.0
Chiếc
48.500.000
Công suất từ 2.0 đến dưới 2.5
Chiếc
55.000.000
Công suất từ 2.5 đến dưới 3.0
Chiếc
66.000.000
Công suất từ 3.0 đến dưới 4.0
Chiếc
75.000.000
Công suất từ 4.0 trở lên
Chiếc
81.500.000
4
Do các nước khác sản xuất tính bằng 70% G7 sản xuất
D
Máy th ủy do Trung Quốc sản xuất
Loại 4 CV
Chiếc
1.600.000
Loại 6 CV
Chiếc
2.000.000
Loại 8 CV
Chiếc
2.500.000
Loại 12 CV
Chiếc
3.000.000
Loại 15 CV
Chiếc
3.600.000
Loại 18 CV
Chiếc
4.000.000
Loại 20 CV
Chiếc
4.500.000

Ghi chú: - Máy thủy do TQ sản xuất loại trên 20CV tính bằng 50% giá máy cùng loại của các nước G7 sản xuất


- 1 HP tương đương bằng 1 CV

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu882/2003/QĐ-UB
Ngày ban hành02/04/2003
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực02/04/2003
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ninh / Nguyễn Văn Quynh
Phạm viQuảng Ninh
Trích yếuQuy định bảng giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy, ô tô, tàu, thuyền làm căn cứ tính thuế và thu lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.