|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 882/2003/QĐ-UB |
Quảng Ninh, ngày 02 tháng 4 năm 2003 |
QUYẾT ĐỊNH
"VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU XE HAI BÁNH GẮN MÁY, XE Ô TÔ, TÀU, THUYỀN LÀM CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ"
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994.
- Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và Thông tư số 28/2000/TT-BTC ngày 18/4/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 176/1999/NĐ-CP.
- Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ về chống thất thu thuế Giá trị gia tăng và Thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy; Thông tư số 69/2002/TT-BTC ngày 16/8/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ.
- Xét đề nghị của liên ngành Cục Thuế - Sở Tài chính - Vật giá tại Tờ trình số 510TT/LN ngày 26/02/2003.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay quy định bảng giá tối thiểu (giá đã có thuế VAT) đối với các loại xe hai bánh gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền mới 100% theo phụ lục 1, phụ lục 2, phụ lục 3 và phụ lục 4 đính kèm quyết định này để Cơ quan thuế làm căn cứ tính và thu lệ phí trước bạ, đồng thời làm căn cứ tính truy thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe gắn máy vi phạm ghi giá bán trên hoá đơn giao cho người mua thấp hơn giá bán thực tế trên thị trường.
Điều 2: Giao cho các ngành chức năng: Thuế, Tài chính - Vật giá, Quản lý thị trường, Công an và Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thường xuyên phối hợp kiểm tra các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn toàn tỉnh. Nếu kiểm tra phát hiện cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe gắn máy có hành vi vi phạm ghi giá bán trên hoá đơn giao cho người mua thấp hơn giá bán thực tế trên thị trường hoặc thấp hơn bảng giá tối thiểu thì xử lý truy thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo mức giá tối thiểu quy định tại điều 1 của Quyết định này.
Trong quá trình thực hiện, nếu giá cả các loại xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên thị trường tỉnh Quảng Ninh có sự biến động tăng hoặc giảm trên 5% thì Cục Thuế và Sở Tài chính - Vật giá báo cáo Uỷ ban Nhân dân tỉnh để điều chỉnh giá kịp thời.
Điều 3: Bảng giá tối thiểu quy định tại Quyết định này thay thế cho bảng giá tối thiểu quy định tại các Quyết định sau đây: Quyết định số 1007/QĐ-UB ngày 05/4/1997; Quyết định số 2259/QĐ-UB ngày 26/8/1998; Quyết định số 4017/QĐ-UB ngày 30/10/2001; Quyết định số 1201/2002/QĐ-UB ngày 18/4/2002 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4: Các ông, bà: Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Thương mại, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các ngành liên quan và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: |
T/M UBND TỈNH QUẢNG NINH |
PHỤ LỤC SỐ 1
BẢNG GIÁ TỐI
THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 882/2003/QĐ-UB ngày 02/4/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh
)
|
STT
|
LOẠI XE
|
Trị giá xe mới 100%
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
5
|
|
|
A
|
XE DO NH
Ậ
T B
Ả
N S
Ả
N XU
Ấ
T
|
||
|
I
|
XE DO H
Ã
NG HON
Đ
A SẢN XUẤT
|
||
|
a
|
LO
Ạ
I 50 CC
|
||
|
1
|
HON
Đ
A CUB KIỂU 81
|
||
|
- Sản xuất năm 1981 về trước
|
6
|
||
|
- Sản xuất năm 1981-1983 (đời đầu)
|
10
|
||
|
- Sản xuất năm 1983-1984(đời trung)
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1985(đời chót)
|
13
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
20
|
||
|
2
|
HON
Đ
A PRESS CUB KIỂU 81
|
||
|
- Sản xuất 1985-1988
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
13
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
18
|
||
|
3
|
HON
Đ
A CUB KIỂU 82
|
||
|
- Sản xuất 1982-1983
|
13
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
21
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
22
|
||
|
4
|
HON
Đ
A CHALY
|
||
|
- Sản xuất 1978-1980
|
6
|
||
|
- Sản xuất 1981
|
8
|
||
|
- Sản xuất 1982-1985
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
13
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
17
|
||
|
5
|
HON
Đ
A DAX
|
||
|
- Sản xuất 1978-1980
|
6
|
||
|
- Sản xuất 1981-1985
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
13
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
17
|
||
|
6
|
HON
Đ
A MD, MP
|
||
|
- Sản xuất 1978-1980
|
5
|
||
|
- Sản xuất 1981-1985
|
7
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
8
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
12
|
||
|
7
|
HON
Đ
A CBX50, MBX50
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
8
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
19
|
||
|
8
|
HON
Đ
A CD50
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
21
|
||
|
b
|
LO
Ạ
I XE 70CC
|
||
|
1
|
HON
Đ
A CUB KIỂU 81
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
7
|
||
|
- Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1983-1984 (đời trung)
|
13
|
||
|
- Sản xuất 1985 (đời chót)
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
22
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
23
|
||
|
2
|
HONĐA CUB KIỂU 82
|
||
|
- Sản xuất 1982-1985
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
21
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
24
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
25
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
26
|
||
|
3
|
HON
Đ
A CD70
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
21
|
||
|
4
|
HON
Đ
A CHALY
|
||
|
- Sản xuất 1978-1980
|
7
|
||
|
- Sản xuất 1981
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1982-1985
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
21
|
||
|
5
|
HON
Đ
A MD, MP
|
||
|
- Sản xuất 1978-1980
|
6
|
||
|
- Sản xuất 1981-1985
|
7
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
13
|
||
|
6
|
HON
Đ
A DELUXE C70DD,DE,DM,DN,DJ,DG
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
21
|
||
|
7
|
HON
Đ
A GA
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
7
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
24
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
26
|
||
|
c
|
LOẠI XE 90CC
|
||
|
1
|
HON
Đ
A CUB KIỂU 81
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
8
|
||
|
- Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1983-1984 (đời trung)
|
13
|
||
|
- Sản xuất 1985 (đời chót)
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
22
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
23
|
||
|
2
|
HON
Đ
A C
U
B KIỂU 82
|
||
|
- Sản xuất 1982-1985
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
21
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
24
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
25
|
||
|
- Sản xuất 1996-1999
|
26
|
||
|
- Sản xuất 2000 về sau
|
30
|
||
|
3
|
HON
Đ
A CD90 BELLY
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
13
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
23
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
25
|
||
|
4
|
HON
Đ
A CB90
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
13
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
23
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
25
|
||
|
5
|
HONĐA GA
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
7
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
24
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
26
|
||
|
d
|
LOẠI XE 100CC
|
||
|
1
|
HONĐA C100
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
20
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
23
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
28
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
30
|
||
|
e
|
LOẠI XE 120-125CC
|
||
|
1
|
HONĐA CB125T
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
23
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
29
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
39
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
44
|
||
|
2
|
HONĐA CG125,CB125
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
23
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
25
|
||
|
3
|
HONĐA CBX CUCTOM
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
24
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
29
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
46
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
48
|
||
|
4
|
HONĐA CD120, CD125
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
24
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
29
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
39
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
44
|
||
|
5
|
HONĐA SPACY 125
|
||
|
- Sản xuất 1991 về trước
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
29
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
35
|
||
|
- Sản xuất 1996-1999
|
40
|
||
|
- Sản xuất 2000 về sau
|
65
|
||
|
6
|
Honđa REBEL 125
|
||
|
- Sản xuất 1998 về trước
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1999 về sau
|
50
|
||
|
7
|
HONĐA @ 125CC
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
70
|
||
|
8
|
HONĐA SHIIDOWN125CC
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
65
|
||
|
9
|
CÁC LOẠI XE KHÁC CÓ CÔNG SUẤT 125CC
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
50
|
||
|
g
|
LOẠI XE TRÊN 125CC-250CC
|
||
|
1
|
HONĐA CBX 135
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
24
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
29
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
39
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
44
|
||
|
2
|
HONĐA NSR 150
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
22
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
26
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
29
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
35
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
36
|
||
|
3
|
HONĐA @ 150CC
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
80
|
||
|
4
|
HONĐA REBEL 205
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
22
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
27
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
30
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
38
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
58
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
64
|
||
|
5
|
HONĐA CUSTOM LA 250
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
22
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
28
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
30
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
34
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
57
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
59
|
||
|
6
|
HONĐA 150CC ĐẾN 200CC CÁC HIỆU KHÁC
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
25
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
30
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
36
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
38
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
42
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
70
|
||
|
II
|
XE DO HÃNG SUZUKI SẢN XUẤT
|
||
|
a
|
LOẠI XE 50CC
|
||
|
1
|
LOẠI XE GA MI NI
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
4
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
6
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
13
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
14
|
||
|
2
|
LOẠI XE GA TO
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
6
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
8
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
13
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
17
|
||
|
3
|
LOẠI XE SỐ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
5
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
8
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
13
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
16
|
||
|
b
|
LOẠI XE 70CC
|
||
|
1
|
LOẠI XE GA
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
7
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
19
|
||
|
2
|
LOẠI XE SỐ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
8
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
20
|
||
|
c
|
LOẠI XE TRÊN 70CC TỚI 90CC
|
||
|
1
|
LOẠI XE GA
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
7
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
19
|
||
|
2
|
LOẠI SUZUKI
FB80
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
20
|
||
|
d
|
LOẠI XE TRÊN 90CC TỚI 110CC
|
||
|
1
|
LOẠI XE GA
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
8
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
18
|
||
|
2
|
SUZUKI FB100
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
20
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
21
|
||
|
3
|
SUZUKI RC100
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
19
|
||
|
4
|
SUZUKI A100, AX100
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
13
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
18
|
||
|
5
|
SUZUKI SCOOTER 100
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
19
|
||
|
e
|
LOẠI XE TRÊN 110CC TỚI 125CC
|
||
|
1
|
SUZUKI BL120, K125
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
21
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
23
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
26
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
29
|
||
|
2
|
SUZUKI GN125, GS125
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
20
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
30
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
32
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
34
|
||
|
3
|
SUZUKI GN125E, 125 ER
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
39
|
||
|
4
|
SUZUKI TS125R
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
26
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
29
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
31
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
49
|
||
|
5
|
SUZUKI RG125T
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
25
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
30
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
35
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
69
|
||
|
6
|
SUZUKI RM125
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
20
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
22
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
24
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
26
|
||
|
7
|
SUZUKI WOLF 125
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
59
|
||
|
8
|
SUZUKI VECSTAR 125
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
30
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
34
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
38
|
||
|
9
|
SUZUKI FX125
|
||
|
- Sản xuất 1999 về sau
|
36
|
||
|
10
|
SUZUKI GV120
|
||
|
- Sản xuất 2000 về sau
|
32
|
||
|
f
|
LOẠI XE TRÊN 125CC TỚI 150CC
|
||
|
1
|
SUZUKI VECSTAR150
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
31
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
35
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
40
|
||
|
III
|
XE DO HÃNG YAMAHA SẢN XUẤT
|
||
|
a
|
LOẠI XE 50CC
|
||
|
1
|
LOẠI XE GA MINI
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
5
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
7
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
12
|
||
|
2
|
LOẠI XE GA TO
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
13
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
17
|
||
|
3
|
YAMAHA MATEV50, YAMAHA T50, YAMAHA YB50
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
16
|
||
|
4
|
YAMAHA DT50
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
28
|
||
|
5
|
YAMAHA TZR 50
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
33
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
35
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
36
|
||
|
b
|
LOẠI XE TRÊN 50CC TỚI DƯỚI 100CC
|
||
|
1
|
LOẠI XE GA
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
20
|
||
|
2
|
YAMAHA MATEV50,T80,YB80
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
22
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
25
|
||
|
3
|
YAMAHA YZ80
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
34
|
||
|
c
|
LOẠI XE TỪ 100CC TỚI 125CC
|
||
|
1
|
Yamaha YB100, FB100
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
21
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
22
|
||
|
2
|
YAMAHA MATE100
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
20
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
22
|
||
|
3
|
YAMAHA SS100
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
21
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
22
|
||
|
4
|
YAMAHA F1-Z110
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
21
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
25
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
26
|
||
|
5
|
YAMAHA FORCE-1 110
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
20
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
21
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
23
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
24
|
||
|
6
|
YAMAHA RX125
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
26
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
28
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
33
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
34
|
||
|
7
|
YAMAHA JZM 125
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
25
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
30
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
46
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
49
|
||
|
8
|
YAMAHA YD125
|
||
|
- Sản xuất 1991 về trước
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
22
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
33
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
35
|
||
|
9
|
YAMAHA DT125R, TZR 125
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
34
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
36
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
39
|
||
|
10
|
YAMAHA VIRAGO 125
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
49
|
||
|
11
|
YAMAHA CYGNUS 125
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
30
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
34
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
39
|
||
|
d
|
LOẠI XE TRÊN 125CC TỚI 250CC
|
||
|
1
|
YAMAHA CYGNUS 150
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
31
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
35
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
40
|
||
|
2
|
YAMAHA JZM 150
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
44
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
54
|
||
|
3
|
YAMAHA DT 200WR
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
44
|
||
|
4
|
YAMAHA TW 200
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
35
|
||
|
5
|
YAMAHA SERO W225
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
39
|
||
|
6
|
YAMAHA YD250
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
39
|
||
|
7
|
YAMAHA TZR 250, FZR 250R
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
59
|
||
|
8
|
YAMAHA ZAAL 250
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
49
|
||
|
9
|
YAMAHA SRV250
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
46
|
||
|
10
|
YAMAHA XV250, YAMAHA GO250
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
64
|
||
|
11
|
YAMAHA SRX 250
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
39
|
||
|
12
|
YAMAHA VIRGINA250
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
24
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
29
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
33
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
36
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
37
|
||
|
e
|
LOẠI XE TRÊN 250CC
|
||
|
1
|
YAMAHA VIRGINA400
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
20
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
25
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
28
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
33
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
36
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
37
|
||
|
2
|
YAMAHA FRZ400
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
88
|
||
|
3
|
YAMAHA XV400, VTE GO
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
79
|
||
|
4
|
YAMAHA SR500
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
58
|
||
|
5
|
YAMAHA SRX 600
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
78
|
||
|
6
|
YAMAHA FZX750
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
98
|
||
|
IV
|
XE DO HÃNG KAWASAKI SẢN XUẤT
|
||
|
a
|
LOẠI XE 50CC
|
||
|
1
|
LOẠI XE GA MINI
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
5
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
8
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
13
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
14
|
||
|
2
|
LOẠI XE GA TO
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
8
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
18
|
||
|
3
|
KAWASAKI KRS I(50)
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
26
|
||
|
b
|
LOẠI XE TRÊN 50CC TỚI DƯỚI 100CC
|
||
|
1
|
KAWASAKI KSR II(80)
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
28
|
||
|
2
|
LOẠI XE SỐ
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
20
|
||
|
3
|
KAWASAKI MAGNUM80
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
20
|
||
|
c
|
LOẠI XE 100CC TỚI 125CC
|
||
|
1
|
KAWASAKI TUXEDO 100
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
20
|
||
|
2
|
KAWASAKI
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
20
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
24
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
25
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
26
|
||
|
3
|
KAWASAKI KD125 SR
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
38
|
||
|
d
|
LOẠI XE TRÊN 125CC TỚI 250CC
|
||
|
1
|
KAWASAKI KR 150SE
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
20
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
29
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
33
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
38
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
44
|
||
|
2
|
KAWASAKI VICTOR 150
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
20
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
29
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
32
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
33
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
34
|
||
|
3
|
KAWASAKI KDX 200SR
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
68
|
||
|
4
|
KAWASAKI KDX 250 SR
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
78
|
||
|
5
|
KAWASAKI ZZ-R250
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
88
|
||
|
6
|
KAWASAKI ZXR 250
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
98
|
||
|
7
|
KAWASAKI ZXR 250R
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
104
|
||
|
8
|
KAWASAKI ELIMINATOR 250
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
60
|
||
|
9
|
KAWASAKI ESTRELLA250
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
64
|
||
|
e
|
LOẠI XE TRÊN 250CC
|
||
|
1
|
KAWASAKI ELIMINATOR 400
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
78
|
||
|
2
|
KAWASAKI VULCAN 400
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
70
|
||
|
3
|
KAWASAKI KLE 400
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
60
|
||
|
B
|
XE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP
|
||
|
a
|
LOẠI XE 100CC TỚI 110CC
|
||
|
1
|
HONĐA ASTREA PRIMA KHÔNG ĐỀ ĐIỆN
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1994 về sau
|
19
|
||
|
2
|
HONĐA ASTREA PRIMA CÓ ĐỀ ĐIỆN
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
20
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
22
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
23
|
||
|
3
|
HONĐA ASTREA GRAND
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
22
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
23
|
||
|
4
|
HONĐA ASTREA SUPRA (NỮ)
|
||
|
- Sản xuất trước 2001
|
25
|
||
|
5
|
HONĐA ASTREA SUPRA (NỮ)
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
26
|
||
|
6
|
SUZUKI SHOGUN 110CC (NỮ)
|
||
|
- Sản xuất trước 2001
|
25
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
25
|
||
|
7
|
HONĐA WIN 100CC
|
||
|
- Sản xuất trước 2001
|
24
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
25
|
||
|
8
|
HONĐA DREAM I
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1994 về sau
|
20
|
||
|
9
|
HONĐA DREAM II
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
21
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
23
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
25
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
26
|
||
|
HONĐA DREAM II KIỂU MỚI
|
|||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
23
|
||
|
- Sản xuất 1996-1999
|
24
|
||
|
- Sản xuất 200 về sau
|
24
|
||
|
10
|
HONĐA EX100
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
20
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
22
|
||
|
- Sản xuất 1996-1999
|
23
|
||
|
- Sản xuất 2000 về sau
|
28
|
||
|
11
|
HONĐA WAVE 100-110cc (nữ) sản xuất trước 2001
|
23
|
|
|
HONĐA WAVE 100-110cc (nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
24
|
||
|
12
|
- Xe BEBERY (nữ) sản xuất trước 2001
|
22
|
|
|
- Xe BEBERY (nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
23
|
||
|
13
|
- Xe VITORY 110-A (nữ) sản xuất trước 2001
|
22
|
|
|
- Xe VITORY 110-A (nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
23
|
||
|
14
|
- Xe YAMAHA SIRIUS sản xuất từ 2001 về sau
|
20
|
|
|
- Xe YAMAHA JUPITER sản xuất từ 2001 về sau
|
24
|
||
|
15
|
- Xe SESWAY 110cc (nữ) sản xuất trước 2001
|
23
|
|
|
- Xe SESWAY 110cc
(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
24
|
||
|
16
|
- Xe FAIRY 110cc (nữ) sản xuất trước 2001
|
23
|
|
|
- Xe FAIRY 110cc
(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
24
|
||
|
17
|
- Xe BEST 110cc (nữ) sản xuất trước 2001
|
22
|
|
|
- Xe BEST 110cc
(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
23
|
||
|
18
|
- Xe WISH 110cc (nữ) sản xuất trước 2001
|
23
|
|
|
- Xe WISH 110cc
(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
24
|
||
|
19
|
- Xe DAMSEL (nữ) sản xuất trước 2001
|
21
|
|
|
- Xe DAMSEL (nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
22
|
||
|
20
|
- Xe WAITNF 110cc (nữ) sản xuất trước 2001
|
24
|
|
|
- Xe WAITNF 110cc
(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
26
|
||
|
21
|
- Xe SUZUKI FD EPURO 150cc sản xuất trước 2001
|
50
|
|
|
- Xe SUZUKI FD EPURO 150cc sản xuất từ 2001 về sau
|
54
|
||
|
22
|
Các loại xe khác 125cc sản xuất 2002 về sau
|
36
|
|
|
Các loại xe khác 150cc sản xuất 2002 về sau
|
54
|
||
|
23
|
KAWASAKI NEOMAX 100
|
||
|
*
|
Loại không có đề điện
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
16
|
||
|
*
|
Loại có đề điện
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
19
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
20
|
||
|
24
|
SUZUKI CRYTAL 100
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
20
|
||
|
b
|
LOẠI XE TRÊN 100CC TỚI 125CC
|
||
|
1
|
HONĐA GL MAX 125
|
||
|
- Sản xuất 1989-1990
|
20
|
||
|
- Sản xuất 1991-1993
|
22
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
23
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
24
|
||
|
2
|
HONĐA GLPRO 145
|
||
|
- Sản xuất 1989-1990
|
25
|
||
|
- Sản xuất 1991-1993
|
27
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
28
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
30
|
||
|
3
|
HONĐA NOVAC 110
|
||
|
- Sản xuất 1989-1990
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1991-1993
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
19
|
||
|
4
|
HONĐA NOVAC 110
|
||
|
- Sản xuất 1991 về trước
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
19
|
||
|
5
|
SUZUKIVIVA 110
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
25
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
26
|
||
|
6
|
SUZUKI ROYAL 110
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
24
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
26
|
||
|
7
|
SUZUKI TORADO 110
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
24
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
25
|
||
|
8
|
SUZUKI RGSPORT 110
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
30
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
32
|
||
|
e
|
LOẠI XE TRÊN 125CC TỚI 250CC
|
||
|
1
|
VESPA PIAGIO 150
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
22
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
24
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
26
|
||
|
2
|
VESPA EXEL 150
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
20
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
22
|
||
|
C
|
XE DO ITALIA SẢN XUẤT
|
||
|
a
|
LOẠI XE 50CC
|
||
|
1
|
VESPA 50
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
17
|
||
|
2
|
VELOFAX- PIAGGIO50
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
20
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
21
|
||
|
3
|
CÁC LOẠI XE GA 50
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
5
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
7
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
18
|
||
|
b
|
LOẠI XE TRÊN 50CC
|
||
|
1
|
VESPA PIAGIO125
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
26
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
30
|
||
|
2
|
TYPHOONPLAGGIO 125
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
31
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
32
|
||
|
3
|
VESPA EPICURO 125cc
|
||
|
- Sản xuất 2000 về sau
|
80
|
||
|
4
|
VESPA PIAGGIO 150cc
|
||
|
- Sản xuất trước 1995
|
20
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
36
|
||
|
- Sản xuất 2000 về sau
|
65
|
||
|
5
|
Honđa DYLAN Nhật ý 150cc
|
||
|
- Sản xuất 2000 về sau
|
60
|
||
|
6
|
VESPA PIAGGIO 200
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
20
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
30
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
35
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
38
|
||
|
D
|
XE DO ĐỨC SẢN XUẤT
|
||
|
1
|
SIMSON BS50, BS51 loại 3 số
|
||
|
- Sản xuất trước 1988
|
2
|
||
|
- Sản xuất sau 1988
|
5
|
||
|
2
|
SIMSON BS51 loại 4 số
|
||
|
- Sản xuất trước 1988
|
4
|
||
|
- Sản xuất sau 1988
|
7
|
||
|
3
|
SIMSON BS51 điện bán dẫn
|
||
|
- Sản xuất trước 1988
|
6
|
||
|
- Sản xuất sau 1988
|
7
|
||
|
4
|
SIMSON COMFORT 51
|
||
|
- Sản xuất trước 1988
|
4
|
||
|
- Sản xuất sau 1988
|
6
|
||
|
5
|
SIMSON COMFORT 70
|
||
|
- Sản xuất trước 1988
|
4
|
||
|
- Sản xuất sau 1988
|
7
|
||
|
6
|
SIMSON nữ
|
||
|
- Sản xuất trước 1988
|
2
|
||
|
- Sản xuất sau 1988
|
4
|
||
|
7
|
ETZ150 không phanh dầu
|
||
|
- Sản xuất trước 1988
|
5
|
||
|
- Sản xuất sau 1988
|
8
|
||
|
8
|
ETZ150 có phanh dầu
|
||
|
- Sản xuất trước 1988
|
5
|
||
|
- Sản xuất sau 1988
|
10
|
||
|
E
|
XE DO SÉC & SLOVAKIA SẢN XUẤT
|
||
|
1
|
XE GA BABETTA, JAVA
|
||
|
- Sản xuất trước 1988
|
1
|
||
|
- Sản xuất sau 1988
|
2
|
||
|
2
|
CEZET125
|
||
|
- Sản xuất trước 1988
|
2,5
|
||
|
- Sản xuất sau 1988
|
4
|
||
|
3
|
CEZET350
|
||
|
- Sản xuất trước 1988
|
4
|
||
|
- Sản xuất sau 1988
|
6
|
||
|
4
|
JAWA350
|
||
|
- Sản xuất từ 1978 về trước (đời cũ).
|
2
|
||
|
- Sản xuất từ 1979-1985 (đời trung)
|
4
|
||
|
- Sản xuất sau 1985( đời mới)
|
8
|
||
|
F
|
XE DO CÁC NƯỚC SNG SẢN XUẤT
|
||
|
1
|
MINCK125
|
||
|
- Sản xuất trước 2001
|
8
|
||
|
- Sản xuất sau 2001
|
8
|
||
|
2
|
BOXOH 175
|
||
|
- Sản xuất trước 1988
|
2
|
||
|
- Sản xuất sau 1988
|
5
|
||
|
G
|
XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT
|
||
|
- Các loại xe sản xuất trước 2001
|
|||
|
+ Công suất máy 100cc
|
6,5
|
||
|
+ Công suất máy 110cc
|
7
|
||
|
- Các loại xe sản xuất từ năm 2001 về sau
|
|||
|
+ Công suất máy 100cc
|
6,5
|
||
|
+ Công suất máy 110cc
|
7
|
||
|
H
|
XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT, LẮP RÁP
|
||
|
- Xe HYOSUNG sản xuất từ 2000 về sau
|
12
|
||
|
- Xe DEAHAN II sản xuất trước 2001
|
11
|
||
|
- Xe DEAHAN II sản xuất từ 2001 về sau
|
11
|
||
|
- Xe DEAHAN 100 sản xuất trước 2001
|
12
|
||
|
- Xe DEAHAN 100 sản xuất từ 2001 về sau
|
12
|
||
|
- Xe DEAHAN super sản xuất trước 2001
|
11
|
||
|
- Xe DEAHAN super sản xuất từ 2001 về sau
|
12
|
||
|
- Xe FUTURE C100(nữ) sản xuất trước 2001
|
11
|
||
|
- Xe FUTURE C100(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
12
|
||
|
- Xe DEALIM CENTI C100(nữ) sản xuất trước 2001
|
18
|
||
|
- Xe DEALIM CENTI C100(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
20
|
||
|
- Xe DEALIM CITI C100(nữ) sản xuất trước 2001
|
16
|
||
|
- Xe DEALIM CITI C100(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
18
|
||
|
- Xe HADOSIVA C100(nữ) sản xuất trước 2001
|
16
|
||
|
- Xe HADOSIVA C100(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
18
|
||
|
- Xe DAMSEL C100(nữ) sản xuất trước 2001
|
18
|
||
|
- Xe DAMSEL C100(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
20
|
||
|
- Xe MODENAS C100(nữ) sản xuất trước 2001
|
25
|
||
|
- Xe MODENAS C100(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
27
|
||
|
- Xe MAJESTYET C100-110(nữ) sản xuất trước 2001
|
12
|
||
|
- Xe MAJESTYET C100-110(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
13
|
||
|
- Xe MARCATO C100(nữ) sản xuất trước 2001
|
12
|
||
|
- Xe MARCATO C100(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
13
|
||
|
- Xe UNION C100(nữ) sản xuất trước 2001
|
12
|
||
|
- Xe UNION C100(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
13
|
||
|
- Xe ORIENTAL (nữ) sản xuất trước 2001
|
12
|
||
|
- Xe ORIENTAL (nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
13
|
||
|
- Xe HYOSUNG nam 125, DEALIM 125
|
|||
|
+ Sản xuất 1994-1995
|
28
|
||
|
+ Sản xuất 1996 về sau
|
30
|
||
|
- Xe DEALIM 10, SAYANG
|
|||
|
+ Sản xuất 1994-1995
|
23
|
||
|
+ Sản xuất 1996 về sau
|
24
|
||
|
- HONĐA CITY 100
|
|||
|
+ Sản xuất 1994-1995
|
16
|
||
|
+ Sản xuất 1996 về sau
|
17
|
||
|
- DEALIM 50 ga
|
|||
|
+ Sản xuất 1996 về sau
|
10
|
||
|
I
|
XE DO ĐÀI LOAN SẢN XUẤT, LẮP RÁP
|
||
|
1
|
KIMCO DX100
|
||
|
- Sản xuất 1996
|
20
|
||
|
2
|
Xe ga 50cc
|
||
|
+ Sản xuất 1994-1995
|
14
|
||
|
+ Sản xuất 1996 về sau
|
15
|
||
|
3
|
Xe ga trên 50cc tới dưới 125cc
|
||
|
+ Sản xuất 1994-1995
|
16
|
||
|
+ Sản xuất 1996 về sau
|
18
|
||
|
4
|
Xe ga 125cc-150cc
|
||
|
+ Sản xuất 1994-1995
|
19
|
||
|
+ Sản xuất 1996 về sau
|
20
|
||
|
5
|
Xe số 50cc hiệu SANYANG
|
||
|
- Sản xuất 1996
|
10
|
||
|
6
|
Xe số trên 50cc tới dưới 125cc, hiệu SANYANG
|
||
|
- Sản xuất 1996
|
15
|
||
|
7
|
VESPA T5 150
|
||
|
*
|
Loại không đề điện
|
||
|
- Sản xuất 1995-1996
|
16
|
||
|
*
|
Loại có đề điện
|
||
|
- Sản xuất 1996
|
18
|
||
|
8
|
VESPA dưới 50
|
||
|
- Sản xuất 1996
|
14
|
||
|
9
|
- Xe Đài Loan liên doanh Nhật Bản sản xuất, lắp ráp
|
||
|
- Xe JUABAFX 125cc sản xuất từ 2001 về sau
|
40
|
||
|
- Xe CHA 125cc sản xuất từ 2001 về sau
|
38
|
||
|
- Xe WING 125cc sản xuất từ 2001 về sau
|
35
|
||
|
- Xe LISOHAKA 125cc sản xuất từ 2001 về sau
|
35
|
||
|
- Xe YAMAHA MBKFORCE sản xuất từ 2001 về sau
|
40
|
||
|
- Xe SINDY 50cc(nữ) sản xuất 2002 về sau
|
10
|
||
|
K
|
XE DO HÃNG VMEP SẢN XUẤT
|
||
|
1
|
ENJOY 50
|
||
|
- Sản xuất 1991-1992
|
13
|
||
|
- Sản xuất 1993-1995
|
14
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
15
|
||
|
2
|
ANGEL
|
||
|
- Sản xuất 1991-1992
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1993-1995
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
18
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
16
|
||
|
3
|
- Xe AMIGO sản xuất từ 2001 về sau
|
9,5
|
|
|
4
|
MAGIC
|
||
|
- Sản xuất 1991-1992
|
17
|
||
|
- Sản xuất 1993-1995
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
19
|
||
|
5
|
- Xe BOSS sản xuất từ 2001 về sau
|
||
|
6
|
MAGIC
|
||
|
- Sản xuất 1991-1992
|
15
|
||
|
- Sản xuất 1993-1995
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
17
|
||
|
7
|
BONUS 125
|
||
|
- Sản xuất 1991-1992
|
16
|
||
|
- Sản xuất 1993-1995
|
18
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
19
|
||
|
8
|
HUSKY 150
|
||
|
- Sản xuất 1991-1992
|
26
|
||
|
- Sản xuất 1993-1995
|
27
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
28
|
||
|
L
|
MÔ TÔ 3 BÁNH
|
||
|
1
|
Mô tô hiệu JAWA
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
6
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
8
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
12
|
||
|
2
|
Mô tô hiệu MZ
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
6
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
7
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
8
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
13
|
||
|
3
|
Mô tô hiệu URAL
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
6
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
7
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
8
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
13
|
||
|
4
|
Mô tô hiệu IJI
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
6
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
7
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
11
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
13
|
||
|
5
|
Hiệu BNW, VESPA
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
7
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
8
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
11
|
||
|
6
|
Hiệu HONĐA
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
8
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
14
|
||
|
7
|
Hiệu SUZUKI
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
8
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
13
|
||
|
8
|
Hiệu Yamaha
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
8
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
13
|
||
|
9
|
Hiệu KA
W
ASAKI
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
8
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
9
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
10
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
12
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
13
|
||
|
M
|
XE VIỆT NAM LIÊN DOANH NƯỚC NGOÀI SẢN XUẤT, LẮP RÁP
|
||
|
- Xe DREAM II C100M(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
19
|
||
|
- Xe SUPER DREAM II C100(nữ) sản xuất trước 2001
|
18
|
||
|
- Xe SUPER DREAM II C100(nữ) sản xuất sau 2001
|
20
|
||
|
- Honda WAVE sản xuất từ 2001 về sau
|
24
|
||
|
- Honda WAVEANPHA sản xuất từ 2001 về sau
|
13
|
||
|
- Xe DEAHAN SMART sản xuất từ 2002 về sau
|
25
|
||
|
- Xe DEAHAN 125cc sản xuất từ 2002 về sau
|
25
|
||
|
- Xe DAHANAPR sản xuất trước 2001
|
11
|
||
|
- Xe DAHANAPR sản xuất từ 2002 về sau
|
12
|
||
|
- Xe FUTURE C100(nữ) sản xuất trước 2001
|
25
|
||
|
- Xe FUTURE C100(nữ) sản xuất từ 2001 về sau
|
25
|
||
|
- Xe CPI BD 100cc-110cc sản xuất trước 2001
|
11
|
||
|
- Xe CPI BD 100cc-110cc sản xuất từ 2001 về sau
|
12
|
||
|
- Xe ATTILA 4 thì 125cc sản xuất từ 2001 về sau
|
30
|
||
|
- Xe SYMPOWER sản xuất từ 2001 về sau
|
14
|
||
|
- Xe SYH POWR HI sản xuất trước 2001
|
14
|
||
|
- Xe SYH POWR HI sản xuất từ 2001 về sau
|
14
|
||
|
- Xe YAMAHA NOUVO sản xuất từ 2002 về sau
|
28,2
|
||
|
- Mô tô STAR METIN sản xuất từ 2001 về sau
|
17
|
||
|
- Mô tô STAR 110 phanh cơ sản xuất từ 2001 về sau
|
19
|
||
|
- Xe HUSKY 125cc sản xuất từ 2001 về sau
|
29
|
||
|
- Xe MAGICS sản xuất từ 2001 về sau
|
19
|
||
|
- Honda Win 100 sản xuất trước 2001
|
24
|
||
|
- Honda Win 100 sản xuất từ năm 2001 về sau
|
24
|
||
|
- SUZUKI FD 110CDX VIVA sản xuất từ 2001 về sau
|
22
|
||
|
- SUZUKI FD 110CDR VIVA sản xuất từ 2001 về sau
|
23
|
||
|
- SUZUKIFD 110CD VIVA sản xuất từ 2001 về sau
|
22
|
||
|
- Các loại xe khác do Việt Nam sản xuất, lắp ráp từ 2002 trở về sau (có khung, máy, phụ tùng, phụ kiện nhập khẩu của Hàn Quốc, Đài Loan)
|
|||
|
+ Loại 100cc
|
11
|
||
|
+ Loại 110cc
|
12
|
||
|
- Các loại xe khác do Việt Nam sản xuất, lắp ráp từ 2002 trở về sau (có khung, máy, phụ tùng, phụ kiện nhập khẩu của Trung quốc)
|
|||
|
+ Loại 100cc
|
6,5
|
||
|
+ Loại 110cc
|
7
|
||
|
- Xe JIULONG do Việt Nam sản xuất
|
6,5
|
PHỤ LỤC SỐ 2
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 882/2003/QĐ-UB ngày 02/4/2003 của Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
LOẠI XE
|
Trị giá xe mới 100%
|
|
|
1
|
2
|
5
|
|
|
Chương I
|
XE DO NHẬT S
Ả
N XUẤT
|
||
|
A
|
Xe do hãng TOYOTA sản xuất
|
||
|
I
|
Loại xe 4 chỗ ngồi, hòm kín, gầm thấp
|
||
|
1
|
TOYOTA CRO
W
N
|
||
|
1.1
|
Loại 2.5 trở xuống
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
750
|
||
|
1.2
|
Loại 2.5 - 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
250
|
||
|
1.2.1
|
CROWN SUPER SALOON
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
850
|
||
|
1.2.2
|
CROWN ROYAL SALOON
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
900
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
950
|
||
|
1.3
|
Loại 4.0
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
780
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
950
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.200
|
||
|
2
|
TOYOTA LEXUS
|
||
|
2.1
|
Loại 2.5 (ES 250)
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
500
|
||
|
2.2
|
Loại 3.0 (ES 300)
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
850
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
900
|
||
|
2.3
|
Loại 3.0 (GS 300)
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
950
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.000
|
||
|
2.4
|
Loại 4.0 (LS 400)
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
850
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
1.100
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.350
|
||
|
3
|
TOYOTA CORONA, CARINA, VISTA
|
||
|
3.1
|
Loại 1.5; 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
50
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
60
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
420
|
||
|
3.2
|
Loại 1.8; 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
530
|
||
|
4
|
TOYOTA CAMRY
|
||
|
4.1
|
Loại 1.8 - 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
280
|
||
|
4.1.1
|
Loại 1.8 - 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
370
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
4.1.2
|
Loại 2.2 - 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
4.1.3
|
Loại 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
750
|
||
|
5
|
TOYOTA ARISTO
|
||
|
5.1
|
Loại 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
950
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.000
|
||
|
5.2
|
Loại 4.0
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
850
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
1.100
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.350
|
||
|
6
|
TOYOTA WINDOW
|
||
|
6.1
|
Loại 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
800
|
||
|
6.2
|
Loại 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
680
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
780
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
1.000
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.100
|
||
|
7
|
TOYOTA AVALON 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1995
|
800
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
900
|
||
|
8
|
TOYOTA SCEPTER
|
||
|
8.1
|
Loại 2.2
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
800
|
||
|
8.2
|
Loại 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
680
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
780
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
880
|
||
|
9
|
TOYOTA CRESSIDA
|
||
|
9.1
|
Loại dưới 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
440
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
520
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
620
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
700
|
||
|
9.2
|
Loại 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
750
|
||
|
10
|
TOYOTA MACK II, CHASER, CRESTA
|
||
|
10.1
|
Loại 2.0 - 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
60
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
130
|
||
|
10.1.1
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
10.1.2
|
Loại 2.4 - 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
10.1.3
|
Loại 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
750
|
||
|
11
|
TOYOTA COROLLA, SPINTER, CORSA, TERCEL
|
||
|
11.1
|
Loại 1.3 - 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
60
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
130
|
||
|
11.1.1
|
Loại 1.3
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
190
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
350
|
||
|
11.1.2
|
Loại 1.5 - 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
11.1.3
|
Loại 1.8 - 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
480
|
||
|
12
|
TOYOTA STALET 1.3 - 1.5
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
350
|
||
|
13
|
TOYOTA CYNOS 1.5 COUPE 2 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
420
|
||
|
14
|
TOYOTA MR2 2.0 COUPE 2 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
15
|
TOYOTA SUPRA COUPE 2 cửa
|
||
|
15.1
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
15.2
|
Loại 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
16
|
TOYOTA CELICA 2.0 COUPE
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
II
|
Loại xe việt dã gầm cao
|
||
|
1
|
TOYOTA 4 RUNNER
|
||
|
1.1
|
Loại 2 cánh cửa, 2.4 - 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
1.2
|
Loại 2 cánh cửa 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
1.3
|
Loại 4 cánh cửa, 2.4 - 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
370
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
1.4
|
Loại 4 cánh cửa 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
2
|
TOYOTA LANDCRUISER
|
||
|
2.1
|
TOYOTA LANDCRUISER 70
|
||
|
2.1.1
|
Loại xe 2 cánh cửa, thân ngắn, dưới 2.8
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
2.1.2
|
Loại xe 2 cánh cửa, thân dài, từ 2.8 - 3.5
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
470
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
520
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
570
|
||
|
2.1.3
|
Loại xe 2 cánh cửa, thân dài, từ 4.0 - 4.5
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
370
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
490
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
540
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
2.1.4
|
Loại xe 4 cánh cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
2.2
|
TOYOTA LANDCRUISER 80
|
||
|
2.2.1
|
Loại 4.0, 4 cánh cửa, chạy xăng
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
750
|
||
|
2.2.2
|
Loại 4.2, 4 cánh cửa, chạy diezen
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
460
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
520
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
800
|
||
|
2.2.3
|
Loại 4.5, 4 cánh cửa
|
||
|
2.2.3.1
|
Loại thân nhỏ, lốp nhỏ
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
850
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
900
|
||
|
2.2.3.2
|
Loại thân to, lốp to
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
800
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
900
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
950
|
||
|
2.3
|
TOYOTA LANDCRUISER 90
|
||
|
TOYOTA PRADO 2.7
|
|||
|
Sản xuất 1996
|
700
|
||
|
III
|
Xe chở khách
|
||
|
1
|
Loại xe 7 - 8 chỗ
|
||
|
1.1
|
TOYOTA PREVIA
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
470
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
570
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
1.2
|
TOYOTA TOWNACE LITEACE
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
370
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
440
|
||
|
2
|
TOYOTA HIACE COMMUTE
|
||
|
2.1
|
Loại 12 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
430
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
450
|
||
|
2.2
|
Loại 15 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
470
|
||
|
3
|
TOYOTA COASTER
|
||
|
3.1
|
Loại 26 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
750
|
||
|
3.2
|
Loại 30 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
800
|
||
|
IV
|
Xe du lịch có thùng chở hàng
|
||
|
1
|
TOYOTA HIACE GLASS VAN 3 - 6 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
370
|
||
|
2
|
TOYOTA LITACE VAN, TOWN ACE VAN 2 - 5 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
340
|
||
|
3
|
TOYOTA HILUX DOUBLE CAR, 4 cửa, 6 chỗ ngồi
|
||
|
3.1
|
Loại dưới 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
300
|
||
|
3.2
|
Loại 2.2 - 2.4
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
320
|
||
|
3.3
|
Loại 2.8 - 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
350
|
||
|
V
|
Xe tải nhẹ
|
||
|
1
|
TOYOTA PANEL VAN, khoang hàng kín
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
350
|
||
|
2
|
TOYOTA HILUX 2 cửa, 2 - 3 chỗ
|
||
|
2.1
|
Loại dưới 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
250
|
||
|
2.2
|
Loại 2.2 - 2.4
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
300
|
||
|
2.3
|
Loại 2.8 - 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
330
|
||
|
3
|
TOYOTA T100, 3.4
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
310
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
340
|
||
|
VI
|
Xe tải thùng
|
||
|
1
|
Loại xe tải thùng cố định
|
||
|
1.1
|
Trọng tải dưới 1 tấn (TOYOTA LETEACE, TOWN, ACE)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
170
|
||
|
1.2
|
Trọng tải trên 1 tấn đến 1,5 tấn (TOYOTA ACE S5, DINA 150)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
190
|
||
|
1.3
|
Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2 tấn (TOYOTA ACE G25, DINA 200)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
260
|
||
|
1.4
|
Trọng tải trên 2 tấn đến 3 tấn (TOYOTA DINA 300…)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
380
|
||
|
1.5
|
Trọng tải trên 3 tấn đến 3,5 tấn (TOYOTA DINA 350…)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
2
|
Loại xe tải có thùng tự đổ
|
||
|
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
3
|
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
|
||
|
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
4
|
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassi xe
|
||
|
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
5
|
Loại xe tải chỉ có chassi, không có thùng
|
||
|
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
B
|
Xe do hãng NISSAN sản xuất
|
||
|
I
|
Xe hòm kín, gầm thấp
|
||
|
1
|
NISSAN PRESIDENT 4.5
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
900
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
1.250
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.400
|
||
|
2
|
NISSAN GLORIA 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
850
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
950
|
||
|
3
|
NISSAN CIMA
|
||
|
3.1
|
Loại 2.0 - 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
280
|
||
|
3.2
|
Loại trên 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
350
|
||
|
3.3
|
Loại 4.2
|
||
|
Sản xuất năm 1988 - 1989
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
800
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
1.000
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.200
|
||
|
4
|
NISSAN CEDRIC 2.8 - 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
800
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
900
|
||
|
5
|
NISSAN INFINITY
|
||
|
5.1
|
Loại 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
800
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
900
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.000
|
||
|
5.2
|
Loại 4.5
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
850
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
1.150
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.300
|
||
|
6
|
NISSAN CEFIRO
|
||
|
6.1
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
6.2
|
Loại 2.4; 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1988
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
700
|
||
|
6.3
|
Loại 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1988
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
800
|
||
|
7
|
NISSAN LAUREL, STANZA, ALTIMA
|
||
|
7.1
|
Loại dưới 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
220
|
||
|
7.2
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
7.3
|
Loại 2.4 - 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
8
|
NISSAN SKYLINE
|
||
|
8.1
|
Loại 1.8 - 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
520
|
||
|
8.2
|
Loại 2.4 - 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
410
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
490
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
540
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
640
|
||
|
8.3
|
Loại trên 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
750
|
||
|
9
|
NISSAN BLUEBIRD, PRIMBRA
|
||
|
9.1
|
Loại 1.5; 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
420
|
||
|
9.2
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
9.3
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
460
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
520
|
||
|
10
|
NISSAN SUNNY, PREZEA, SENTRA
|
||
|
10.1
|
Loại 1.3
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
350
|
||
|
10.2
|
Loại 1.5; 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
10.3
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
450
|
||
|
11
|
NISSAN SILVIA 2.0 COUPE 2 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
12
|
NISSAN 180SX 2.0 COUPE 2 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
13
|
NISSAN PULSAR
|
||
|
13.1
|
Loại 2 cánh cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
380
|
||
|
13.2
|
Loại 4 cánh cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
14
|
NISSAN MARCH
|
||
|
14.1
|
Loại 1.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
270
|
||
|
14.2
|
Loại 1.3
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
350
|
||
|
15
|
NISSAN PRAIRIE 7 chỗ ngồi, 4 cửa
|
||
|
15.1
|
Loại 1.8 - 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
450
|
||
|
15.2
|
Loại 2.4 - 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
16
|
NISSAN AVENIR 1.8, 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
290
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
390
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
440
|
||
|
17
|
NISSAN AD
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
II
|
Xe việt dã gầm cao
|
||
|
1
|
NISSAN PATROL
|
||
|
1.1
|
Loại nóc cao, thân to, lốp to, 4.2, 4 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
700
|
||
|
1.2
|
Loại nóc cao, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ, 4.2, 4 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
1.3
|
Loại nóc tiêu chuẩn, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ, 4.2, 4 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
1.4
|
Loại 2 cửa, 4.2
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
2
|
NISSAN SAFARI
|
||
|
2.1
|
Loại nóc cao, thân to, lốp nhỏ, 4.2, 4 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
700
|
||
|
2.2
|
Loại nóc cao, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ, 4.2, 4 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
2.3
|
Loại nóc tiêu chuẩn, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ, 4.2, 4 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
2.4
|
Loại 2 cửa, 4.2
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
3
|
NISSAN PHATHEINDER
|
||
|
3.1
|
Loại 2 cửa
|
||
|
3.1.1
|
Dưới 2.7
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
460
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
3.1.2
|
3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
440
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
480
|
||
|
3.2
|
Loại 4 cửa
|
||
|
3.2.1
|
Dưới 2.7
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
440
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
520
|
||
|
3.2.2
|
3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
4
|
NISSAN TERRANO
|
||
|
4.1
|
Loại 2 cửa
|
||
|
4.1.1
|
Dưới 2.7
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
460
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
4.1.2
|
Loại 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
440
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
480
|
||
|
4.2
|
Loại 4 cửa
|
||
|
4.2.1
|
Dưới 2.7
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
440
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
520
|
||
|
4.2.2
|
Loại 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
III
|
Xe chở khách
|
||
|
1
|
NISSAN VANETTE
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
420
|
||
|
2
|
NISSAN QUEEN
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
470
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
3
|
NISSAN URVAN
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
450
|
||
|
4
|
NISSAN HOMY, CARAVAN
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
370
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
420
|
||
|
5
|
NISSAN CILIVIAN
|
||
|
5.1
|
Loại 26 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
470
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
570
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
630
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
700
|
||
|
5.2
|
Loại 30 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
680
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
750
|
||
|
IV
|
Xe du lịch có thùng chở hàng
|
||
|
1
|
NISSAN URVAN 3 - 6 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
360
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
2
|
NISSAN VANETTE 2 - 5 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
320
|
||
|
3
|
NISSAN PICKUP DOUBLE CAB 4 cửa, 6 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
350
|
||
|
V
|
Xe tải nhỏ
|
||
|
1
|
NISSAN URVAN PANEL VAN khoang hàng kín
|
||
|
(Dạng xe 15 chỗ, khoang hàng không có kính, có tới 2 - 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái)
|
|||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
360
|
||
|
2
|
NISSAN VANETTE BLIND VAN khoang hàng kín
(Dạng xe 7 - 9 chỗ, khoang hàng không có kính, có tới 2 - 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái)
|
||
|
2.1
|
Loại thân ngắn (Standard Body)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
320
|
||
|
2.2
|
Loại thân dài (Long Body)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
190
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
290
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
330
|
||
|
3
|
NISSAN PICKUP 2 cửa, 3 chỗ
|
||
|
3.1
|
Loại dưới 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
190
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
250
|
||
|
3.2
|
Loại 2.2 - 2.4
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
270
|
||
|
3.3
|
Loại 2.7 - 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
300
|
||
|
V
|
Xe tải thùng
|
||
|
1
|
Loại tải thùng chở hàng cố định
|
||
|
1.1
|
Trọng tải dưới 1 tấn (NISSAN VANETTE)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
160
|
||
|
1.2
|
Trọng tải 1 tấn (NISSAN ATLAS 100)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
190
|
||
|
1.3
|
Trọng tải 1 tấn - 1,5 tấn (NISSAN ATLAS 150)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
190
|
||
|
1.4
|
Trọng tải trên 1,5 tấn - 2 tấn (NISSAN ATLAS 200)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
250
|
||
|
1.5
|
Trọng tải trên 2 tấn - 3 tấn (NISSAN ATLAS 300)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
360
|
||
|
2
|
Loại xe tải có thùng tự đổ
|
||
|
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
3
|
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
|
||
|
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
4
|
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe
|
||
|
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
5
|
Loại xe tải có chassi, không có thùng
|
||
|
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
VII
|
Xe do hãng NISSAN DIEDEL sản xuất
|
||
|
1
|
Xe chở khách
|
||
|
1.1
|
Loại 31 - 40 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
800
|
||
|
1.2
|
Loại 41 - 50 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
900
|
||
|
1.3
|
Loại 51 - 60 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
800
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.000
|
||
|
1.4
|
Loại 61 - 70 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
900
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.150
|
||
|
1.5
|
Loại 71 - 80 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
900
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
1.100
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.200
|
||
|
1.6
|
Loại 81 - 90 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
1.000
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
1.300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.400
|
||
|
2
|
Xe vận tải
|
||
|
2.1
|
Loại xe tải thùng cố định
|
||
|
Trọng tải trên 1,5 tấn - 2 tấn
|
|||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
250
|
||
|
2.2
|
Trọng tải trên
2
tấn
-
2,5
tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
360
|
||
|
2.3
|
Trọng tải trên
2,5
tấn
-
3
tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
360
|
||
|
2.4
|
Trọng tải trên
3
tấn
-
3,5
tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
380
|
||
|
2.5
|
Trọng tải trên
3,5
tấn
-
4
tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
2.6
|
Trọng tải trên
4
tấn
-
4,5
tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
430
|
||
|
2.7
|
Trọng tải trên
4,5
tấn
-
5,5
tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
480
|
||
|
3
|
Loại xe tải có thùng tự đổ
|
||
|
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
4
|
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
|
||
|
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
5
|
Loại xe có thùng chở hàng gắn kín trên chassic xe
|
||
|
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
6
|
Loại xe tải có chassi, không có thùng
|
||
|
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
C
|
Xe do hãng MITSUBISHI sản xuất
|
||
|
I
|
Xe hòm kín
|
||
|
1
|
MITSUBISHI DEBONAIR 3.5
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
1.000
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.200
|
||
|
2
|
MITSUBISHI DIAMANTE
|
||
|
2.1
|
Loại 1.3
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
2.2
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
370
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
560
|
||
|
2.3
|
Loại 2.4 - 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
440
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
2.4
|
Loại 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
800
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
850
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
900
|
||
|
3
|
MITSUBISHI SIOMA
|
||
|
3.1
|
Loại 1.3
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
3.2
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
3.3
|
Loại 2.4 - 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
630
|
||
|
3.4
|
Loại 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
800
|
||
|
4
|
MITSUBISHI EMERAUDE
|
||
|
4.1
|
Loại 1.3
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
4.2
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
4.3
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
520
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
570
|
||
|
5
|
MITSUBISHI GALANT
|
||
|
5.1
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1985 về trước
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
360
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
520
|
||
|
5.2
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1985 về trước
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
440
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
5.3
|
Loại 2.3 - 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
6
|
MITSUBISHI ETERNA
|
||
|
6.1
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
440
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
6.2
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
530
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
560
|
||
|
7
|
MITSUBISHI MIRAGE
|
||
|
7.1
|
Loại 1.3
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
350
|
||
|
7.2
|
Loại 1.5 - 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
380
|
||
|
7.3
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
450
|
||
|
7.4
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
8
|
MITSUBISHI LACER
|
||
|
8.1
|
Loại 1.3
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
8.2
|
Loại 1.5 - 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
380
|
||
|
8.3
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
450
|
||
|
8.4
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
9
|
MITSUBISHI LIBERO
|
||
|
9.1
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
370
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
470
|
||
|
9.2
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
470
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
520
|
||
|
10
|
MITSUBISHI CHARIOT 7 chỗ, 4 cửa, 3 hàng ghế
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
11
|
MITSUBISHI RVR (Rec reational Vehicle Runner)
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
12
|
MITSUBISHI MINI CAB
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
230
|
||
|
II
|
Xe việt dã gầm cao
|
||
|
1
|
MITSUBISHI MONTERO
|
||
|
1.1
|
Loại 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
800
|
||
|
1.2
|
Loại 3.5
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
770
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
820
|
||
|
2
|
MITSUBISHI PAJERO
|
||
|
2.1
|
Loại 2.4
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
240
|
||
|
2.2
|
Loại 2.5
|
||
|
2.2.1
|
2 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
430
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
530
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
2.2.2
|
4 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
580
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
2.3
|
Loại 2.6
|
||
|
2.3.1
|
2 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
360
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
540
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
580
|
||
|
2.3.2
|
4 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
670
|
||
|
2.4
|
Loại 2.8
|
||
|
2.4.1
|
2 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
2.4.2
|
4 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
700
|
||
|
2.5
|
Loại 3.0
|
||
|
2.5.1
|
2 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
700
|
||
|
2.5.2
|
4 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
470
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
570
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
670
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
720
|
||
|
2.6
|
Loại 3.5
|
||
|
2.6.1
|
2 cửa (Metal Top 3.5 Vo-24/GLS)
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
700
|
||
|
2.6.2
|
4 cửa (Semi - high roof Wagon 3.5)
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
750
|
||
|
III
|
Xe chở khách
|
||
|
1
|
MITSUBISHI L300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
320
|
||
|
2
|
MITSUBISHI L400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
340
|
||
|
3
|
MITSUBISHI DELICA
|
||
|
3.1
|
7 - 8 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
340
|
||
|
3.2
|
10 - 12 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
360
|
||
|
4
|
MITSUBISHI ROSA
|
||
|
4.1
|
25 - 26 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
4.2
|
29 - 30 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
700
|
||
|
5
|
MITSUBISHI AERO MIDI
|
||
|
5.1
|
31 - 40 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
800
|
||
|
5.2
|
41 - 50 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
900
|
||
|
5.3
|
51 - 60 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
800
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.000
|
||
|
5.4
|
61 - 70 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
900
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.150
|
||
|
5.5
|
71 - 80 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
900
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
1.100
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.200
|
||
|
6
|
MITSUBISHI AERO STAR 81 - 90 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
1.000
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
1.300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.400
|
||
|
7
|
MITSUBISHI BUS 51 - 60 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
900
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.150
|
||
|
8
|
MITSUBISHI QUEEN
|
||
|
8.1
|
31 - 40 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
900
|
||
|
8.2
|
51 - 60 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
470
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
570
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
670
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
770
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
950
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.200
|
||
|
IV
|
Xe vận tải
|
||
|
1
|
Xe tải du lịch (MITSUBISHI PICKUP)
|
||
|
1.1
|
Loại 1.8 - 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
190
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
240
|
||
|
1.2
|
Loại 2.2 - 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
260
|
||
|
1.3
|
Loại 2.6 - 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
300
|
||
|
2
|
Xe tải nhẹ, mui kín
|
||
|
2.1
|
MITSUBISHI BRAVO (Loại xe 5 - 6 chỗ
ngồi, dưới 1.0, khoang hàng không có kính)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
60
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
150
|
||
|
2.2
|
MITSUBISHI
DELICA
(Loại xe
7
-
9
chỗ
ngồi, khoang hàng không có kính)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
190
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
230
|
||
|
2.3
|
MITSUBISHI
DELICA
L300
(Loại xe
12
-
15
chỗ
ngồi, khoang hàng không có kính)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
280
|
||
|
3
|
Xe tải thùng
|
||
|
3.1
|
Loại xe tải thùng chở hàng cố định
|
||
|
3.1.1
|
Trọng tải dưới 1 tấn (MITSUBISHI DELICA…)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
150
|
||
|
3.1.2
|
Trọng tải trên 1 tấn đến 1,5 tấn (MITSUBISHI GUST - CANTER)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
190
|
||
|
3.1.3
|
Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2 tấn (MITSUBISHI CANTER 20)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
250
|
||
|
3.1.4
|
Trọng tải trên 2 tấn đến 3 tấn (MITSUBISHI CANTER 30)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
360
|
||
|
3.1.5
|
Trọng tải trên 3 tấn đến 3,5 tấn (MITSUBISHI CANTER 35)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
380
|
||
|
3.1.6
|
MITSUBISHI FUSO
|
||
|
a
|
Trọng tải trên 3,5 tấn đến 4 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
b
|
Trọng tải trên 4 tấn đến 4,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
430
|
||
|
c
|
Trọng tải trên 4,5 tấn đến 5,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
480
|
||
|
d
|
Trọng tải trên 5,5 tấn đến 6,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
430
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
e
|
Trọng tải trên 6,5 tấn đến 7,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
g
|
Trọng tải trên 7,5 tấn đến 8,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
530
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
580
|
||
|
h
|
Trọng tải trên 8,5 tấn đến 10 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
430
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
i
|
Trọng tải trên 10 tấn đến 11,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
530
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
580
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
630
|
||
|
3.2
|
Loại xe tải có thùng tự đổ
|
||
|
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
3.3
|
Loại xe có cầu vòi nhỏ gắn vào xe
|
||
|
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
3.4
|
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassi xe
|
||
|
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
3.5
|
Loại xe tải chỉ có chassi, không có thùng
|
||
|
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
D
|
Xe do hãng HONDA sản xuất
|
||
|
I
|
Loại xe hòm kín gầm thấp
|
||
|
1
|
HONDA LEGEND, ACURA LEGEND
|
||
|
1.1
|
Loại 2.0 - 2.6
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
300
|
||
|
1.2
|
Loại 2.7
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1987
|
370
|
||
|
Sản xuất năm 1988 - 1989
|
400
|
||
|
1.3
|
Loại 3.2
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
850
|
||
|
2
|
HONDA ACCORD
|
||
|
2.1
|
Loại 1.3 - 1.7
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
250
|
||
|
2.2
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
2.3
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
430
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
2.4
|
Loại 2.2
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
2.5
|
Loại 2.3 - 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1990
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1991 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
2.6
|
Loại 2.6 - 4.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1990
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1991 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
3
|
HONDA INSPIRE
|
||
|
3.1
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1985 - 1988
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
580
|
||
|
3.2
|
Loại 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1985 - 1988
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
530
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
4
|
HONDA VIGOR
|
||
|
4.1
|
Loại 1.3 - 1.9
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
250
|
||
|
4.2
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
430
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
4.3
|
Loại 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
580
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
630
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
4.4
|
Loại 2.6 - 4.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
580
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
630
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
5
|
HONDA ASCOT INNOVA
|
||
|
5.1
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1985 - 1988
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1990
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
5.2
|
Loại 2.3
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1985 - 1988
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1990
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
700
|
||
|
6
|
HONDA CIVIC
|
||
|
Loại 1.5 - 1.6
|
|||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
7
|
HONDA INTEGRA
|
||
|
Loại 1.6
|
|||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
8
|
HONDA PRELUDE COUPE 2 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
450
|
||
|
9
|
HONDA CITY
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
60
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1985 - 1988
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
220
|
||
|
10
|
HONDA TODAY
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
60
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
60
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
160
|
||
|
II
|
Xe việt dã gầm cao
|
||
|
HONDA PASSPORT 4 cửa, 3.2
|
|||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
III
|
Xe chở khách
|
||
|
1
|
HONDA ODYSSEY, 4 cửa, 7 chỗ, 2.2
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
2
|
HONDA chở khách 6 chỗ ngồi, loại minicar, dưới 1.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
160
|
||
|
3
|
HONDA chở khách 12 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
360
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
IV
|
Xe tải nhẹ, mui kín
|
||
|
HONDA ACTY (loại xe mini, dưới 1.0, khoang hàng không có kính)
|
|||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
60
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
140
|
||
|
E
|
Xe do hãng MAZDA sản xuất
|
||
|
I
|
Loại xe hòm kín, gầm thấp
|
||
|
1
|
MAZDA SENTIA, 4 cửa
|
||
|
1.1
|
Loại 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
360
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
1.2
|
Loại 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
750
|
||
|
2
|
MAZDA CRONOS, 4 cửa
|
||
|
2.1
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
430
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
480
|
||
|
2.2
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
470
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
2.3
|
Loại 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
530
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
580
|
||
|
3
|
MAZDA 929, 4 cửa
|
||
|
3.1
|
Loại 1.6 - 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
200
|
||
|
3.2
|
Loại 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
530
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
580
|
||
|
3.3
|
Loại 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
530
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
630
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
730
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
750
|
||
|
4
|
MAZDA EFINI MS-9, 4 cửa
|
||
|
4.1
|
Loại 1.6 - 3.5
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1990
|
270
|
||
|
4.2
|
Loại 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
530
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
560
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
4.3
|
Loại 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
540
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
640
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
740
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
770
|
||
|
5
|
MAZDA EFINI MS-8, MAZDA 626
|
||
|
5.1
|
Loại 1.6 - 3.5
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1990
|
270
|
||
|
5.2
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
470
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
5.3
|
Loại 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
490
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
520
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
590
|
||
|
6
|
MAZDA EFINI MS-6, 4 cửa
|
||
|
6.1
|
Loại 1.6 - 3.5
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1990
|
270
|
||
|
6.2
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
310
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
360
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
470
|
||
|
6.3
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
360
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
390
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
7
|
MAZDA TELSTAR, 4 cửa
|
||
|
7.1
|
Loại 1.6 - 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
200
|
||
|
7.2
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
450
|
||
|
7.3
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
470
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
7.4
|
Loại 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
360
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
8
|
MAZDA LASER, 4 cửa
|
||
|
8.1
|
Loại 1.6 - 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
200
|
||
|
8.2
|
Loại 1.5 - 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
350
|
||
|
9
|
MAZDA EUNOS 500, 4 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
10
|
MAZDA AUTOZAM CLEF, Sedan, 4 cửa
|
||
|
10.1
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
10.5
|
Loại 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1991
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
460
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
520
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
580
|
||
|
11
|
MAZDA 323
|
||
|
11.1
|
Loại 1.6 - 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
200
|
||
|
11.2
|
2 cửa
|
||
|
a
|
Loại 1.5 - 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
320
|
||
|
b
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
380
|
||
|
11.3
|
4 cửa
|
||
|
a
|
Loại 1.5 - 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
350
|
||
|
b
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
12
|
MAZDA FAMILA
|
||
|
12.1
|
2 cửa
|
||
|
a
|
Loại 1.5 - 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
320
|
||
|
b
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
380
|
||
|
12.2
|
4 cửa
|
||
|
a
|
Loại 1.5 - 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
350
|
||
|
b
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
13
|
MAZDA EFINI RX7, COUPE, 2 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
450
|
||
|
14
|
MAZDA AUTOZAM CLEF, Sedan, 4 cửa
|
||
|
14.1
|
Mazda Autozam Rewe, 4 cửa, 1.3 - 1.5
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
330
|
||
|
14.2
|
Mazda Autozam Cane, 2 cửa, 657cc
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
200
|
||
|
15
|
MAZDA FESTIVAL, 2 cửa, 1.1 - 1.3
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
220
|
||
|
II
|
Xe việt dã gầm cao
|
||
|
MAZDA NAVAJO LX 4WD, 4.0, 2 cửa, 4 chỗ
|
|||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
III
|
Xe chở khách
|
||
|
1
|
MAZDA
MPV.L, 3.0. 3 cửa, 7 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
2
|
MAZDA
E2000, MAZDA BONGO
|
||
|
2.1
|
Từ 8 - 10 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
350
|
||
|
2.2
|
Từ 12 - 15 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
360
|
||
|
3
|
MAZDA 25 - 26 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
380
|
||
|
4
|
MAZDA 29 - 30 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
IV
|
Xe vận tải
|
||
|
1
|
Xe tải du lịch (MAZDA PICKUP B - Series)
|
||
|
1.1
|
Loại 1.6 - 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
250
|
||
|
1.2
|
Loại 2.2 - 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
300
|
||
|
1.3
|
Loại 2.6 - 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
320
|
||
|
1.4
|
Loại trên 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
340
|
||
|
2
|
Xe tải thùng
|
||
|
2.1
|
Loại xe tải thùng cố định
|
||
|
2.1.1
|
Trọng tải 1 tấn trở xuống
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
150
|
||
|
2.1.2
|
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
190
|
||
|
2.1.3
|
Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
250
|
||
|
2.1.4
|
Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
360
|
||
|
2.1.5
|
Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
380
|
||
|
2.1.6
|
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
3
|
Loại xe tải có thùng tự đổ
|
||
|
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
4
|
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
|
||
|
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
5
|
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe
|
||
|
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
6
|
Loại xe tải chỉ có chassi, không có thùng
|
||
|
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
F
|
Xe do hãng ISUZU sản xuất
|
||
|
I
|
Xe hòm kín, gầm thấp
|
||
|
1
|
ISUZU PIAZZA, 1.8, 4 cửa
|
||
|
1.1
|
Loại 1.8 - 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
1.2
|
Loại 1.8, 4 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
380
|
||
|
2
|
ISUZU ASKA
|
||
|
2.1
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
370
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
2.2
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
440
|
||
|
3
|
ISUZU GEMINI
|
||
|
3.1
|
Loại 1.8 - 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
3.2
|
ISUZU GEMINI COUPE, 2 cửa, 1.5 - 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
190
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
320
|
||
|
3.3
|
ISUZU GEMINI, Sedan, 4 cửa
|
||
|
3.3.1
|
Loại 1.5
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
320
|
||
|
3.3.2
|
Loại 1.7
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
340
|
||
|
II
|
Xe việt dã gầm cao
|
||
|
1
|
ISUZU RODEO
|
||
|
1.1
|
Loại 1.8 - 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
150
|
||
|
1.2
|
ISUZU RODEO SV-6 4WD, 3.2, 4 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
360
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
560
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
2
|
ISUZU TROOPER, ISUZU BIGHORN
|
||
|
2.1
|
2 cánh cửa
|
||
|
2.1.1
|
Loại 3.1
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
480
|
||
|
2.1.2
|
Loại 3.2
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
2.2
|
4 cánh cửa
|
||
|
2.2.1
|
Loại 3.1
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
430
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
530
|
||
|
2.2.2
|
Loại 3.2
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
440
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
3
|
ISUZU MU, ISUZU AMIGO
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
480
|
||
|
III
|
Xe chở khách
|
||
|
1
|
ISUZU FARGO
|
||
|
1.1
|
Từ 8 - 10 chỗ ngồi
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
190
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
280
|
||
|
1.2
|
12 chỗ ngồi
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
350
|
||
|
2
|
ISUZU JOUNEY
|
||
|
2.1
|
Từ 26 - 27 chỗ ngồi
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
470
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
540
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
580
|
||
|
2.2
|
Từ 29 - 30 chỗ ngồi
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
520
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
3
|
ISUZU 31 - 40 chỗ (LUXURY MID…)
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
290
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
390
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
490
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
590
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
690
|
||
|
4
|
ISUZU 41 - 50 chỗ (JOUNEY…)
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
440
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
540
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
640
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
740
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
840
|
||
|
5
|
ISUZU 51 - 60 chỗ (LR 195 PS…)
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
580
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
680
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
780
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
980
|
||
|
6
|
ISUZU 61 - 70 chỗ (230 PS…)S
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
430
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
530
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
630
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
730
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
850
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.050
|
||
|
7
|
ISUZU 71 - 80 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
850
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
1.000
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.100
|
||
|
8
|
ISUZU 81 - 90 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
900
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
1.200
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.300
|
||
|
IV
|
Xe vận tải
|
||
|
1
|
Xe tải du lịch (ISUZU PICKUP)
|
||
|
1.1
|
Loại 1.6 - 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
190
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
240
|
||
|
1.2
|
Loại 2.2 - 2.5
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
230
|
||
|
1.3
|
Loại 2.6 - 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
300
|
||
|
1.4
|
Loại trên 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
350
|
||
|
2
|
Xe tải nhẹ, mui kín, khoang hàng không có kính
|
||
|
2.1
|
ISUZU FARGO
|
||
|
2.1.1
|
Loại xe 7 - 9 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
190
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
230
|
||
|
2.1.2
|
Loại xe 12 - 15 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
280
|
||
|
3
|
Xe tải thùng
|
||
|
3.1
|
Loại xe tải thùng cố định
|
||
|
3.1.1
|
Trọng tải từ 1 tấn trở xuống
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
150
|
||
|
3.1.2
|
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
190
|
||
|
3.1.3
|
Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
250
|
||
|
3.1.4
|
Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
360
|
||
|
3.1.5
|
Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
380
|
||
|
3.1.6
|
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
3.1.7
|
Trọng tải trên 4 tấn tới 4,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
430
|
||
|
3.1.8
|
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
480
|
||
|
3.1.9
|
Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
430
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
3.1.10
|
Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
3.1.11
|
Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
530
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
580
|
||
|
3.1.12
|
Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
430
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
3.1.13
|
Trọng tải trên 10 tấn tới 11,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
530
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
580
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
630
|
||
|
4
|
Loại xe tải có thùng tự đổ
|
||
|
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
5
|
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
|
||
|
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
6
|
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassi xe
|
||
|
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
7
|
Loại xe tải chỉ có chassi, không có thùng
|
||
|
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
G
|
Xe do hãng SUBARU - FUJI sản xuất
|
||
|
I
|
Xe hòm kín, gầm thấp
|
||
|
1
|
SUBARU-FUJI LEGACY, Sedan, 4 cửa
|
||
|
1.1
|
Loại 1.8 (BC3 - C63)
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
460
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
480
|
||
|
1.2
|
Loại 2.0 (BC5 - C65 - BC4)
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
370
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
2
|
SUBARU-FUJI LEGACY, Stationsvagon, 4 cửa
|
||
|
2.1
|
Loại 1.8 (BF3 - J63)
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
360
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
410
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
470
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
490
|
||
|
2.2
|
Loại 2.0 (BF5 - J65)
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
440
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
490
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
520
|
||
|
2.3
|
Loại 2.2 (BF7 - J67)
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
3
|
SUBARU - FUJI IMPREZA
|
||
|
3.1
|
Loại 1.2 - 3.3
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1991
|
220
|
||
|
3.2
|
Loại 1.5, Sedan, 4 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
340
|
||
|
3.3
|
Loại 1.6, Sedan, 4 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
360
|
||
|
3.4
|
Loại 1.8, Sedan, 4 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
420
|
||
|
3.5
|
Loại 2.0, Sedan, 4 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
480
|
||
|
4
|
SUBARU - FUJI JUSTY HATCHBACK
|
||
|
4.1
|
Loại 1.2 - 3.3
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
180
|
||
|
4.2
|
Loại 1.2, 2 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
220
|
||
|
5
|
SUBARU - FUJI VIVIO, 658cc
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
170
|
||
|
6
|
SUBARU- FUJI ALCYONC
|
||
|
Loại 1.2 - 3.3
|
|||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
180
|
||
|
II
|
Xe việt dã gầm cao
|
||
|
SUBARU BIGHORN 3.2, 4 cửa
|
|||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
370
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
III
|
Xe chở khách
|
||
|
SUBARU - FUJI DOMINGO, 7 chỗ
|
|||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
200
|
||
|
H
|
Xe do hãng DAIHATSU sản xuất
|
||
|
I
|
Loại xe hòm kín, gầm thấp
|
||
|
1
|
DAIHATSU CHARADE
|
||
|
1.1
|
Loại 1.3, Sedan, 4 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
60
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1985
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
260
|
||
|
1.2
|
Hatchback 2 cửa
|
||
|
1.2.1
|
Loại 1.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
60
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1985
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
200
|
||
|
1.2.2
|
Loại 1.3
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
60
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1985
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
190
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
210
|
||
|
1.3
|
Hatchback 4 cửa, loại 1.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
60
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1985
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
240
|
||
|
2
|
DAIHATSU APPLAUSE, 4 cửa, 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
300
|
||
|
3
|
DAIHATSU MIRA 659cc, loại 1.0 - 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
60
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1983 – 1988
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
170
|
||
|
4
|
DAIHATSU OPTI 659cc, loại 1.0 - 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
60
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1985
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
160
|
||
|
II
|
Xe việt dã, gầm cao
|
||
|
1
|
DAIHATSU RUGGER Hardtop, 2.8, 2 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
2
|
DAIHATSU FEROZA-ROCKY Hardtop, 1.6, 2 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
370
|
||
|
III
|
Xe chở khách
|
||
|
1
|
DAIHATSU DELTA WIDE 7 - 8 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
190
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
280
|
||
|
2
|
DAIHATSU ATRAI 6 chỗ, 659cc
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
160
|
||
|
IV
|
Xe vận tải
|
||
|
1
|
Loại xe tải thùng cố định
|
||
|
1.1
|
Trọng tải từ 1 tấn trở xuống
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
150
|
||
|
1.2
|
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
190
|
||
|
1.3
|
Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
250
|
||
|
1.4
|
Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
360
|
||
|
1.5
|
Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
380
|
||
|
1.6
|
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
2
|
Loại xe tải có thùng tự đổ
|
||
|
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
3
|
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
|
||
|
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
4
|
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassi xe
|
||
|
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
5
|
Loại xe tải chỉ có chassi, không có thùng
|
||
|
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
K
|
Xe do hãng SUZUKI sản xuất
|
||
|
I
|
Xe hòm kín, gầm thấp
|
||
|
1
|
SUZUKI CULTUS
|
||
|
1.1
|
SUZUKI CULTUS Sedan, 4 cửa, 1.5
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
330
|
||
|
1.2
|
SUZUKI CULTUS Hatchback
|
||
|
1.2.1
|
2 cửa, 1.0 - 1.5
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
250
|
||
|
1.2.2
|
4 cửa, 1.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
280
|
||
|
2
|
SUZUKI SWIFT 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
350
|
||
|
3
|
SUZUKI ALTO 657cc
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
180
|
||
|
II
|
Xe việt dã gầm cao
|
||
|
1
|
SUZUKI SAMURAI 1.3
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
320
|
||
|
2
|
SUZUKI ESCUDO - SIDEWICK
|
||
|
2.1
|
Loại 2 cửa
|
||
|
2.1.1
|
1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
330
|
||
|
2.1.2
|
2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
420
|
||
|
2.2
|
Loại 4 cửa
|
||
|
2.2.1
|
1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
350
|
||
|
2.2.2
|
2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
450
|
||
|
3
|
SUZUKI JIMNY 657c, 2 cửa
|
||
|
Sản xuất năm 1990 - 1991
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
200
|
||
|
III
|
Xe chở khách
|
||
|
1
|
SUZUKI EVERY, 6 chỗ, 657cc
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
160
|
||
|
2
|
SUZUKI CARY, 6 chỗ, 657cc
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
150
|
||
|
L
|
Xe do hãng HINO sản xuất
|
||
|
I
|
Xe chở khách
|
||
|
1
|
Loại 31 - 40 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
800
|
||
|
2
|
Loại 41 - 50 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
900
|
||
|
3
|
Loại 51 - 60 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
800
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.000
|
||
|
4
|
Loại 61 - 70 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
900
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.150
|
||
|
5
|
Loại 71 - 80 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
700
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
900
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
1.100
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.200
|
||
|
6
|
Loại 81 - 90 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
1.000
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
1.300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
1.400
|
||
|
II
|
Xe vận tải
|
||
|
1
|
Loại xe tải thùng cố định
|
||
|
1.1
|
Trọng tải 2 tấn tới 2,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
360
|
||
|
1.2
|
Trọng tải 2,5 tấn tới 3 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
360
|
||
|
1.3
|
Trọng tải 3 tấn tới 3,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
380
|
||
|
1.4
|
Trọng tải 3,5 tấn tới 4 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
1.5
|
Trọng tải 4 tấn tới 4,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
430
|
||
|
1.6
|
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
480
|
||
|
1.7
|
Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
430
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
1.8
|
Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
1.9
|
Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
530
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
580
|
||
|
1.10
|
Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
430
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
1.11
|
Trọng tải trên 10 tấn tới 11,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
530
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
580
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
630
|
||
|
1.12
|
Trọng tải trên 11,5 tấn tới 12,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
470
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
2
|
Loại xe tải có thùng tự đổ
|
||
|
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
3
|
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
|
||
|
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
4
|
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassi xe
|
||
|
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
5
|
Loại xe tải chỉ có chassi, không có thùng
|
||
|
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
|||
|
M
|
Xe khách, xe tải khác do các hãng của Nhật sản xuất (trừ những loại xe đã có giá)
|
||
|
I
|
Xe khách
|
||
|
1
|
Loại 6 chỗ ngồi
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
170
|
||
|
2
|
Loại 7 - 11 chỗ ngồi
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
180
|
||
|
3
|
Loại 12 - 15 chỗ ngồi
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
200
|
||
|
4
|
Loại 16 - 26 chỗ ngồi
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
280
|
||
|
5
|
Loại 27 - 30 chỗ ngồi
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
290
|
||
|
6
|
Loại trên 30 chỗ ngồi
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
350
|
||
|
II
|
Xe tải
|
||
|
1
|
Loại 1,5 tấn trở xuống
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
50
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
90
|
||
|
2
|
Loại 1,5 tấn đến 2,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
120
|
||
|
3
|
Loại trên 2,5 tấn đến 4,5 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
160
|
||
|
4
|
Loại trên 4,5 tấn đến 6 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
180
|
||
|
5
|
Loại trên 6 tấn đến 8 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
250
|
||
|
6
|
Loại trên 8 tấn đến 12 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
270
|
||
|
7
|
Loại trên 12 tấn đến 16 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
360
|
||
|
8
|
Loại trên 16 tấn đến trên 20 tấn
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
370
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1984
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
420
|
||
|
Chương II
|
XE DO C.H PHÁP SẢN XUẤT
|
||
|
A
|
Xe dưới 12 chỗ ngồi
|
||
|
I
|
Hãng PEUGEOT
|
||
|
1
|
PEUGEOT 305
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
310
|
||
|
2
|
PEUGEOT 306
|
||
|
2.1
|
Loại 1.4
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
320
|
||
|
2.2
|
Loại 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
330
|
||
|
2.3
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
340
|
||
|
3
|
PEUGEOT 309
|
||
|
3.1
|
Loại 1.4
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
280
|
||
|
3.2
|
Loại 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
300
|
||
|
3.3
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
290
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
310
|
||
|
4
|
PEUGEOT 106
|
||
|
4.1
|
Loại 1.1
|
||
|
Sản xuất năm 1991 - 1993
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
180
|
||
|
4.2
|
Loại 1.3
|
||
|
Sản xuất năm 1991 - 1993
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
200
|
||
|
5
|
PEUGEOT 205 (1.4 - 1.6)
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
220
|
||
|
6
|
PEUGEOT 405
|
||
|
6.1
|
Loại 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
340
|
||
|
6.2
|
Loại 1.9
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
290
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
360
|
||
|
7
|
PEUGEOT 504
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
200
|
||
|
8
|
PEUGEOT 505
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
290
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
360
|
||
|
9
|
PEUGEOT 605
|
||
|
9.1
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
480
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
9.2
|
Loại 2.1
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
360
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
420
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
490
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
520
|
||
|
10
|
PEUGEOT J5
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
80
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
120
|
||
|
II
|
Hãng RENAULT
|
||
|
1
|
RENAULT 18
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
130
|
||
|
2
|
RENAULT 19
|
||
|
2.1
|
Loại 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1985 về trước
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
280
|
||
|
2.2
|
Loại 1.6 tới 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1985 về trước
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
320
|
||
|
2.3
|
Loại trên 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1985 về trước
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
340
|
||
|
3
|
RENAULT 20
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
250
|
||
|
4
|
RENAULT 21
|
||
|
4.1
|
Loại dưới 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1985 về trước
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
360
|
||
|
4.2
|
Loại từ 1.8 trở lên
|
||
|
Sản xuất trước năm 1985
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1985 - 1986
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1987 - 1988
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
380
|
||
|
5
|
RENAULT 25
|
||
|
Sản xuất năm 1985 về trước
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
450
|
||
|
6
|
RENAULT SAFRANE
|
||
|
6.1
|
Loại 2.2
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
380
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
500
|
||
|
6.2
|
Loại 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
7
|
RENAULT EXPRESS
|
||
|
7.1
|
Loại dưới 1.4
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
200
|
||
|
7.2
|
Loại từ 1.4 tới dưới 1.7
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
220
|
||
|
7.3
|
Loại từ 1.7 trở lên
|
||
|
Sản xuất năm 1980 về trước
|
70
|
||
|
Sản xuất năm 1981 - 1982
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1983 - 1984
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1985
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
240
|
||
|
8
|
RENAULT CLIO
|
||
|
8.1
|
Loại 1.1 - 1.2
|
||
|
Sản xuất năm 1991 - 1993
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
150
|
||
|
8.2
|
Loại 1.4
|
||
|
Sản xuất năm 1991 - 1993
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
170
|
||
|
8.3
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1991 - 1993
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
180
|
||
|
9
|
RENAULT chở khách
|
||
|
9.1
|
Loại dưới 12 chỗ ngồi
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
190
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
300
|
||
|
9.2
|
Loại 12 - 15 chỗ ngồi
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
340
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
400
|
||
|
9.3
|
Loại 16 - 20 chỗ ngồi
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
450
|
||
|
III
|
Hãng CITROEL
|
||
|
1
|
CITROEL AX
|
||
|
1.1
|
Loại 1.1
|
||
|
Sản xuất năm 1980 - 1981
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1982 - 1983
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1984 - 1985
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
170
|
||
|
1.2
|
Loại 1.4
|
||
|
Sản xuất năm 1980 - 1981
|
90
|
||
|
Sản xuất năm 1982 - 1983
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1984 - 1985
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
180
|
||
|
2
|
CITROEL ZX
|
||
|
2.1
|
Loại 1.4
|
||
|
Sản xuất năm 1980 - 1981
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1982 - 1983
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1984 - 1985
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
200
|
||
|
2.2
|
Loại 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1980 - 1981
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1982 - 1983
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1984 - 1985
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
220
|
||
|
2.3
|
Loại 1.8 - 1.9
|
||
|
Sản xuất năm 1980 - 1981
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1982 - 1983
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1984 - 1985
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
190
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
250
|
||
|
2.4
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 - 1981
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1982 - 1983
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1984 - 1985
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
230
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
270
|
||
|
3
|
CITROEL BX
|
||
|
3.1
|
Loại 1.4
|
||
|
Sản xuất năm 1980 - 1981
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1982 - 1983
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1984 - 1985
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
130
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
190
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
210
|
||
|
3.2
|
Loại 1.6
|
||
|
Sản xuất năm 1980 - 1981
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1982 - 1983
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1984 - 1985
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
210
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
230
|
||
|
3.3
|
Loại 1.8
|
||
|
Sản xuất năm 1980 - 1981
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1982 - 1983
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1984 - 1985
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
240
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
260
|
||
|
3.4
|
Loại 2.0
|
||
|
Sản xuất năm 1980 - 1981
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1982 - 1983
|
110
|
||
|
Sản xuất năm 1984 - 1985
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
270
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
320
|
||
|
4
|
CITROEL XM
|
||
|
4.1
|
Loại 2.0 - 2.1
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
260
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
360
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
450
|
||
|
4.2
|
Loại 3.0
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
300
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
330
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
550
|
||
|
B
|
Loại 12 - 15 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
170
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
220
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
280
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
360
|
||
|
C
|
Loại 16 - 20 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
250
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
320
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
360
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
450
|
||
|
D
|
Loại 21 - 25 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
350
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
600
|
||
|
E
|
Loại 26 - 30 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
580
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
700
|
||
|
F
|
Loại 31 - 40 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
400
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
500
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
600
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
650
|
||
|
G
|
Loại 41 - 50 chỗ
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
450
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
550
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
650
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
750
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
800
|
||
|
H
|
Xe vận tải
|
||
|
Hiệu PEUGEOT 504 Pickup
|
|||
|
1
|
Loại 2 cửa, 3 chỗ ngồi
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
100
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
120
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
150
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
200
|
||
|
2
|
Loại 4 cửa, 6 chỗ ngồi
|
||
|
Sản xuất năm 1986 - 1988
|
140
|
||
|
Sản xuất năm 1989 - 1991
|
160
|
||
|
Sản xuất năm 1992 - 1993
|
180
|
||
|
Sản xuất năm 1994 - 1995
|
200
|
||
|
Sản xuất năm 1996 về sau
|
220
|
||
|
Chương 3
|
XE DO CHLB ĐỨC SẢN XUẤT
|
||
|
A
|
Xe do hãng MERCEDES sản xuất
|
||
|
A1
|
Xe hòm kín, gầm thấp 4-5 chỗ ngồi
|
||
|
1
|
MERCEDES- BENZ 180
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
190
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
340
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993 (C180)
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995 (C180)
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
800
|
||
|
2
|
MERCEDES- BENZ 190
|
||
|
a
|
MERCEDES- BENZ 190E, 1.7-1.8
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
190
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
600
|
||
|
b
|
MERCEDES- BENZ 190E, 2.0
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
190
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
520
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
580
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
620
|
||
|
c
|
MERCEDES- BENZ 190D, 2.0
|
||
|
Thu bằng 90% giá xe MERCEDES 190E 2.0 cùng năm sản xuất
|
Thu bằng 90% giá xe MERCEDES 190E 2.0 cùng năm sản xuất
|
||
|
d
|
MERCEDES- BENZ 190E, 2.3
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
190
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
540
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
650
|
||
|
e
|
MERCEDES- BENZ 190E, 2.5
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
190
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
470
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
520
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
700
|
||
|
f
|
MERCEDES- BENZ 190D, 2.5
|
||
|
Thu bằng 90% giá xe MERCEDES 190E 2.5 cùng năm sản xuất
|
Thu bằng 90% giá xe MERCEDES 190E 2.5 cùng năm sản xuất
|
||
|
g
|
MERCEDES- BENZ 190E, 2.6
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
190
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
540
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
570
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
670
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
720
|
||
|
3
|
MERCEDES 200
|
||
|
a
|
MERCEDES 200, 2.0
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
190
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
460
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1990
|
500
|
||
|
b
|
MERCEDES 200E, 2.0; MERCEDES 200D, 2.0
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
190
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
520
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
540
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
650
|
||
|
c
|
MERCEDES 200TE, 2.0; MERCEDES 200TD, 2.0
|
||
|
Tính bằng 110% giá xe MERCEDES 200E, 2.0 cùng năm sản xuất
|
Tính bằng 110% giá xe MERCEDES 200E, 2.0 cùng năm sản xuất
|
||
|
4
|
MERCEDES 220E
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
1.000
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.100
|
||
|
5
|
MERCEDES 230E
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
520
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
580
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
1.100
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.200
|
||
|
6
|
MERCEDES 250E
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
320
|
||
|
7
|
MERCEDES 260E
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
750
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
1.200
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.300
|
||
|
8
|
MERCEDES 280E
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
800
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
1.400
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.500
|
||
|
9
|
MERCEDES 290E
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
320
|
||
|
10
|
MERCEDES 300E
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
750
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
850
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
1.500
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.600
|
||
|
11
|
MERCEDES 320
|
||
|
a
|
MERCEDES 320E
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
800
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
900
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
1.600
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.700
|
||
|
b
|
MERCEDES S320
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1991
|
1.000
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
1.100
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
1.700
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.800
|
||
|
12
|
MERCEDES 400
|
||
|
a
|
MERCEDES 400E, 4.2
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
760
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
870
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
960
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
1.800
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.900
|
||
|
b
|
MERCEDES 400SE, 4.2
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
780
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
880
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
980
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
1.850
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.950
|
||
|
c
|
MERCEDES 400SEL, 4.2
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
800
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
900
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
1.050
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
1.900
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
2.000
|
||
|
13
|
MERCEDES 420
|
||
|
a
|
MERCEDES 420E
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
820
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
920
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
1.020
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
2.000
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
2.100
|
||
|
b
|
MERCEDES 420SE
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
840
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
940
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
1.040
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
2.200
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
2.300
|
||
|
c
|
MERCEDES 420SEL
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
850
|
||
|
- Sản xuất 1989 – 1991
|
950
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
1.050
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
2.300
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
2.400
|
||
|
d
|
MERCEDES S420
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
1.100
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
1.200
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
2.400
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
2.500
|
||
|
e
|
MERCEDES E420
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
2.400
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
2.600
|
||
|
14
|
MERCEDES 350; 380
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
750
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
850
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
950
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
1.650
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.750
|
||
|
15
|
MERCEDES 450
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
850
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
950
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
1.050
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
2.300
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
2.400
|
||
|
16
|
MERCEDES 480
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
860
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
960
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
1.060
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
2.350
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
2.450
|
||
|
17
|
MERCEDES 500
|
||
|
a
|
MERCEDES 500E
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
880
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
980
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
1.100
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
2.400
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
2.500
|
||
|
b
|
MERCEDES 500SE
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
900
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
1.000
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
1.200
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
2.500
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
2.600
|
||
|
c
|
MERCEDES 500SEL
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
950
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
1.050
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
1.250
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
2.600
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
2.700
|
||
|
A2
|
Xe việt dã gầm cao
|
||
|
1
|
MERCEDES 200G
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
480
|
||
|
2
|
MERCEDES 220G, 230G
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
500
|
||
|
3
|
MERCEDES 240G, 250G
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
550
|
||
|
4
|
MERCEDES 280G, 290G
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
600
|
||
|
5
|
MERCEDES 300G
|
||
|
- Sản xuất 1990 - 1991
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
650
|
||
|
A3
|
Xe vận tải
|
||
|
I
|
Loại xe tải thùng chở hàng cố định
|
||
|
1
|
Trọng tải 1 tấn trở xuống
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
150
|
||
|
2
|
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
190
|
||
|
3
|
Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
250
|
||
|
4
|
Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
340
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
360
|
||
|
5
|
Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
330
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
380
|
||
|
6
|
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
400
|
||
|
7
|
Trọng tải trên 4 tấn tới 4,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
430
|
||
|
8
|
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
330
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
480
|
||
|
9
|
Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
430
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
500
|
||
|
10
|
Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
330
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
550
|
||
|
11
|
Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
530
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
580
|
||
|
12
|
Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
430
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
600
|
||
|
13
|
Trọng tải trên 10 tấn tới 11,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
530
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
580
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
630
|
||
|
II
|
Loại xe tải có thùng tự đổ
|
||
|
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
||
|
III
|
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
|
||
|
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
||
|
IV
|
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe
|
||
|
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
||
|
V
|
Loại xe tải chỉ có chassic, không có thùng
|
||
|
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
|
||
|
B
|
Xe do hãng B.M.W
|
||
|
1
|
B.M.W 316i, sedan, 4 cửa
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
430
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
550
|
||
|
2
|
B.M.W 318i, sedan, 4 cửa
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
310
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
600
|
||
|
3
|
B.M.W 320i
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
580
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
680
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
700
|
||
|
4
|
B.M.W 325i
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
620
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
750
|
||
|
5
|
B.M.W 518i
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
580
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
680
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
700
|
||
|
6
|
B.M.W 520i
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
620
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
750
|
||
|
7
|
B.M.W 525i
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
750
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
800
|
||
|
8
|
B.M.W 530i
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
580
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
750
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
950
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.000
|
||
|
9
|
B.M.W 730i
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
620
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
800
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
850
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.000
|
||
|
10
|
B.M.W 733i
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
620
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
800
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
850
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.000
|
||
|
C
|
Xe do hãng AUDI sản xuất
|
||
|
1
|
Loại 1.6 - 1.8
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
500
|
||
|
2
|
Loại 2.0
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
550
|
||
|
3
|
Loại 2.2-2.5
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
330
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
430
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
600
|
||
|
4
|
Loại 2.6-3.0
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
340
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
750
|
||
|
D
|
Xe do hãng OPEL sản xuất
|
||
|
1
|
Loại dưới 1.3
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
290
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
320
|
||
|
2
|
Loại 1.3
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
270
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
350
|
||
|
3
|
Loại 1.3-1.6
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
450
|
||
|
4
|
Loại 1.7-2.0
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
330
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
500
|
||
|
5
|
Loại trên 2.0-2.5
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
330
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
430
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
600
|
||
|
6
|
Loại trên 2.5-3.0
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
340
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
750
|
||
|
7
|
Loại trên 3.0 tới 3.2
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
580
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
800
|
||
|
E
|
Xe do hãng VOLKSWAGEN sản xuất
|
||
|
E1
|
Loại xe hòm kín, gầm thấp
|
||
|
1
|
Loại 1.0 tới dưới 1.3
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
240
|
||
|
2
|
Loại 1.3
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
300
|
||
|
3
|
Loại trên 1.3-1.6
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
420
|
||
|
4
|
Loại trên 1.7-2.0
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
200
|
||
|
- Sản xuất năm 1989 - 1991
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
480
|
||
|
5
|
Loại 2.2-2.6
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
220
|
||
|
- Sản xuất năm 1985
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
330
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
430
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
600
|
||
|
6
|
Loại 2.7-3.0
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
750
|
||
|
7
|
Loại trên 3.0 - 3.2
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1990 - 1991
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
580
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
800
|
||
|
E2
|
Xe chở khách
|
||
|
1
|
Loại xe 9 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
400
|
||
|
2
|
Loại xe 12-15 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
450
|
||
|
3
|
Loại VOLKSWAGEN PICKUP
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
270
|
||
|
F
|
Xe do hãng PORSCHE sản xuất
|
||
|
1
|
PORSCHE 968, 3.0
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
900
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.000
|
||
|
2
|
PORSCHE 928, 5.4
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
800
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
1.200
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
2.000
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
2.200
|
||
|
3
|
PORSCHE 911, 3.6, Carreca
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
900
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
1.400
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.500
|
||
|
4
|
PORSCHE 911, 3.6, Turbo
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
1.000
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
1.500
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
2.500
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
2.600
|
||
|
VI
|
Hãng IFA
|
||
|
1
|
IFA ben tự đổ
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
260
|
||
|
2
|
IFA thùng
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
220
|
||
|
VII
|
Hãng MULTICAR
|
||
|
1
|
Xe tải ben
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
200
|
||
|
2
|
Xe tải thùng
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
190
|
||
|
3
|
Xe chở khách do CHLB Đức sản xuất
|
||
|
a
|
Loại xe 9 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
160
|
||
|
b
|
Loại xe 12-15 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
180
|
||
|
c
|
Loại xe trên 15 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
200
|
||
|
Chương 4
|
XE DO THỤY ĐIỂN SẢN XUẤT
|
||
|
1
|
Hiệu VOLVO 240
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
450
|
||
|
2
|
Hiệu VOLVO 440
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
500
|
||
|
3
|
Hiệu VOLVO 460
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
550
|
||
|
4
|
Hiệu VOLVO 540
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
370
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
470
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
560
|
||
|
5
|
Hiệu VOLVO 740
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
550
|
||
|
6
|
Hiệu VOLVO 850
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
600
|
||
|
7
|
Hiệu VOLVO 940
|
||
|
*
|
Loại 2.0-2.4
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
580
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
650
|
||
|
*
|
Loại 2.0-3.0
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
750
|
||
|
8
|
Hiệu VOLVO 960
|
||
|
*
|
Loại 2.4
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
360
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
580
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
680
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
800
|
||
|
*
|
Loại 3.0
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
750
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
820
|
||
|
Chương 5
|
XE DO MỸ SẢN XUẤT
|
||
|
A
|
Loại xe du lịch gầm thấp
|
||
|
A1
|
Xe hiệu FORD
|
||
|
1
|
FORD CROWN VICTORIA 4.6
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
750
|
||
|
2
|
FORD COUTOUR 2.5
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
550
|
||
|
3
|
FORD ASPIRE 1.3
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
320
|
||
|
4
|
FORD ESCORT 1.9
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
270
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
350
|
||
|
5
|
FORD TAURUS 3.0
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
750
|
||
|
6
|
Hãng FORD, MERCURY, PLYMOUT, JEEP CHEROKEE
|
Hãng FORD, MERCURY, PLYMOUT, JEEP CHEROKEE
|
|
|
Loại 1.5
|
|||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
150
|
||
|
A2
|
Xe hiệu LINCOLN
|
||
|
1
|
LINCOLN CONTINENTAL 4.6, sedan, 4 cửa
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
800
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
1.000
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.100
|
||
|
2
|
LINCOLN TOUR CAR 4.6, sedan, 4 cửa
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
900
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
1.100
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.200
|
||
|
A3
|
Xe hiệu CADILLAC
|
||
|
1
|
CADILLAC DE VILLE CONCOUR 4.6, sedan, 4 cửa
|
CADILLAC DE VILLE CONCOUR 4.6, sedan, 4 cửa
|
|
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
800
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
1.000
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
1.200
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.300
|
||
|
2
|
CADILLAC FLEETWOOD 5.7, sedan, 4 cửa
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
900
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
1.100
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.200
|
||
|
3
|
CADILLAC SEVILLE 4.6, sedan, 4 cửa
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
900
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
1.200
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
1.400
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.500
|
||
|
A4
|
Xe hiệu CHRYSLER
|
||
|
1
|
CHRYSLER NEW YORKER 3.5
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
900
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
950
|
||
|
2
|
CHRYSLER CONCORDE 3.5
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
700
|
||
|
3
|
CHRYSLER CIRRUS 2.5
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
270
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
370
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
600
|
||
|
A5
|
Xe hiệu MERCURY
|
||
|
1
|
MERCURY GRAND MARQUIS 4.6
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
720
|
||
|
2
|
MERCURY MYSTIQUE 2.5
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
550
|
||
|
3
|
MERCURY SABLE 3.8
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
650
|
||
|
4
|
MERCURY TRACCER 1.8
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
450
|
||
|
A6
|
Xe hiệu PLYMOUT
|
||
|
1
|
PLYMOUT NEON 2.0
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
450
|
||
|
2
|
PLYMOUT ACCLAIM 3.0
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
500
|
||
|
A7
|
Xe hiệu OLDSMOBILE
|
||
|
1
|
OLDSMOBILE ACHIEVA 3.1
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
470
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
520
|
||
|
2
|
OLDSMOBILE AURORA 4.0
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
750
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
950
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
1.000
|
||
|
3
|
OLDSMOBILE CIEVA 3.2
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
550
|
||
|
4
|
OLDSMOBILE CUTLASS SUPREME 3.4
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
600
|
||
|
5
|
OLDSMOBILE EIGHTY EIGHT 3.8
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
750
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
800
|
||
|
6
|
OLDSMOBILE NINETY EIGHT 3.8
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
580
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
850
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
900
|
||
|
A8
|
Xe hiệu PONTIAC
|
||
|
1
|
PONTIAC BONNEVILLE 3.8
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
700
|
||
|
2
|
PONTIAC GRAND AM 3.2
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
500
|
||
|
3
|
PONTIAC SUNFIRE 2.2
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
450
|
||
|
A9
|
Xe hiệu DODGE
|
||
|
1
|
DODGE NEON 2.0
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
500
|
||
|
2
|
DODGE INTREPID 3.5
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
700
|
||
|
3
|
DODGE SPIRIT 3.0
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
500
|
||
|
4
|
DODGE STRATUS 2.5
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
600
|
||
|
B
|
Xe việt dã gầm cao
|
||
|
I
|
XE CHEVROLET
|
||
|
1
|
CHEVROLET SUBURBAN 5.7, 4 cửa, 9 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
800
|
||
|
2
|
CHEVROLET BLAZER
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
680
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
750
|
||
|
II
|
Hiệu JEEP WRANGLER
|
||
|
1
|
Loại 2.5 trở xuống
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
450
|
||
|
2
|
Loại trên 2.5-4.0
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
400
|
||
|
3
|
Loại trên 4.0
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
450
|
||
|
III
|
Hiệu JEEP CHEROKEE
|
||
|
1
|
Loại 2.5
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
620
|
||
|
2
|
Loại 4.0
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
570
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
620
|
||
|
3
|
Loại trên 4.0-5.2
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
660
|
||
|
IV
|
Hiệu JEEP GRAND CHEROKEE
|
||
|
1
|
Loại 2.5
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
570
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
620
|
||
|
2
|
Loại 4.0
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
660
|
||
|
3
|
Loại trên 4.0-5.2
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
470
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
700
|
||
|
C
|
Xe chở khách
|
||
|
1
|
Loại dưới 12 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
160
|
||
|
2
|
Loại 12-15 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
200
|
||
|
Chương 6
|
XE DO ITALIA SẢN XUẤT
|
||
|
Hiệu FIAT
|
|||
|
1
|
Loại 1.0 trở xuống
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
190
|
||
|
2
|
Loại 1.1 tới dưới 1.3
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
190
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
210
|
||
|
3
|
Loại 1.3 tới 1.4
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
250
|
||
|
4
|
Loại 1.5-1.6
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
350
|
||
|
5
|
Loại trên 1.6 tới 2.0
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
190
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
270
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
400
|
||
|
6
|
Loại trên 2.0 tới 2.4
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
450
|
||
|
7
|
Loại 2.4-3.0
|
||
|
- Sản xuất 1980 về trước
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1981 - 1982
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1983 - 1984
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1985
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
580
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
680
|
||
|
Chương 7
|
XE DO SEC & SLOVAKIA SẢN XUẤT
|
||
|
I
|
Loại xe dưới 15 chỗ
|
||
|
1
|
Hiệu SKODAFA VORIT 1.3
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
120
|
||
|
2
|
Hiệu SKODAFORMAN 1.3
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
150
|
||
|
3
|
Hiệu SKODAPICKUP
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
120
|
||
|
4
|
Hiệu SKODARANGE
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
160
|
||
|
5
|
Hiệu SKODA khác
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
90
|
||
|
II
|
Xe chở khách
|
||
|
1
|
SKODA dưới 12 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
50
|
||
|
2
|
SKODA từ 12 - 15 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
140
|
||
|
3
|
SKODA trên 15 - 45 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
180
|
||
|
4
|
SKODA trên 45 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
200
|
||
|
III
|
Xe vận tải
|
||
|
1
|
Xe PARAZ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
170
|
||
|
2
|
Xe LIAZ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
190
|
||
|
Chương 8
|
XE DO RUMANI SẢN XUẤT
|
||
|
1
|
Loại xe con 4 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
40
|
||
|
2
|
Xe tải dưới 6 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
200
|
||
|
3
|
Xe tải 6 - 8 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
220
|
||
|
4
|
Xe tải trên 8 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
240
|
||
|
Chương 9
|
XE DO BALAN SẢN XUẤT
|
||
|
1
|
Xe tải nhỏ Ba lan-ITALIA hợp tác
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
170
|
||
|
2
|
Xe 12-15 chỗ ngồi hiệu NISA
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
120
|
||
|
3
|
Xe tải hiệu STAR
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1986 - 1988
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
150
|
||
|
Chương 10
|
XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT
|
||
|
1
|
Xe dưới 7 chỗ ngồi
|
||
|
1/
|
Loại 1.6 trở xuống
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
190
|
||
|
2/
|
Loại trên 1.6 tới 2.0
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1989 - 1991
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1992 - 1993
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
250
|
||
|
2
|
Loại 7 - 11 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
140
|
||
|
3
|
Loại 12 - 15 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
150
|
||
|
4
|
Loại 16 - 20 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
300
|
||
|
5
|
Loại 21 - 26 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
280
|
||
|
6
|
Loại 27 - 30 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
350
|
||
|
7
|
Loại 31 - 40 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
380
|
||
|
8
|
Loại trên 40 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
400
|
||
|
9
|
Xe vận tải đời mới sản xuất từ 1992 về sau
|
||
|
1/
|
Trọng tải dưới 1 tấn
|
30
|
|
|
2/
|
Trọng tải từ 1 tấn tới 1,5 tấn
|
45
|
|
|
3/
|
Trọng tải trên 1,5 tới 2,5 tấn
|
60
|
|
|
4/
|
Trọng tải trên 2,5 tới 4,5 tấn
|
90
|
|
|
5/
|
Trọng tải 4,5 tới dưới 6 tấn
|
130
|
|
|
6/
|
Trọng tải 6 tới dưới 8 tấn
|
160
|
|
|
7/
|
Trọng tải 8 tới dưới 10 tấn
|
200
|
|
|
8/
|
Trọng tải 10 tới dưới 13 tấn
|
220
|
|
|
9/
|
Trọng tải 13 - 15 tấn
|
250
|
|
|
Chương 11
|
XE DO VIỆT NAM LẮP RÁP
|
||
|
I
|
XNLD sản xuất ô tô Hòa Bình (VMC)
|
||
|
1
|
Loại MAZDA 323 1.6
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
300
|
||
|
2
|
MAZDA 626 2.0
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
340
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
400
|
||
|
3
|
MAZDA B2200
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
220
|
||
|
4
|
MAZDA E2000 12 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
270
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
280
|
||
|
5
|
KIA PRIDE 1.3
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
150
|
||
|
6
|
KIA vận tải 1,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
140
|
||
|
7
|
BMW 320i
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
580
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
600
|
||
|
8
|
BMW 525i
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
680
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
700
|
||
|
II
|
Công ty MEKONG
|
||
|
1
|
Mêkông JEEP
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
230
|
||
|
2
|
Mêkông STAR 4WD (loại cũ máy hàn quốc, thân nhỏ, lốp nhỏ)
|
Mêkông STAR 4WD (loại cũ máy hàn quốc, thân nhỏ, lốp nhỏ)
|
|
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
240
|
||
|
3
|
Mêkông STAR 4WD (loại mới máy Đức, thân to, lốp to)
|
Mêkông STAR 4WD (loại mới máy Đức, thân to, lốp to)
|
|
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
270
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
290
|
||
|
4
|
Mêkông IVECO 16-26 chỗ ngồi
|
||
|
a/
|
Loại có máy lạnh
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
430
|
||
|
b/
|
Loại không có máy lạnh
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
400
|
||
|
5
|
Mêkông IVECO 27-30 chỗ ngồi
|
||
|
a/
|
Loại có máy lạnh
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
450
|
||
|
b/
|
Loại không có máy lạnh
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
330
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
360
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
390
|
||
|
6
|
Mêkông IVECO trên 30 chỗ ngồi
|
||
|
a/
|
Loại có máy lạnh
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
660
|
||
|
b/
|
Loại không có máy lạnh
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
330
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
500
|
||
|
7
|
Mêkông AMBULANCE 4WD
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
230
|
||
|
8
|
Mêkông IVECO vận tải, trọng tải dưới 2,5 tấn
|
||
|
a/
|
Loại chỉ có Chassis
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
240
|
||
|
b/
|
Loại có thùng thông dụng
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
230
|
||
|
c/
|
Loại có thùng chở hàng kín
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
280
|
||
|
9
|
Mêkông IVECO TURBOBAILY TRUCK 4910
|
||
|
- Sản xuất 1994 - 1995
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
250
|
||
|
10
|
FIAT TEMPRA 1.6
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
230
|
||
|
III
|
Côn
g
t
y
VINASTAR
|
||
|
1
|
MITSHUBISHI L300
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
310
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
320
|
||
|
2
|
MITSHUBISHI CANTER
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
260
|
||
|
3
|
MITSHUBISHI PAJERO GLS-DELUXE
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
590
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
600
|
||
|
4
|
PROTON WIRA 1.6 GLI
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
290
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
300
|
||
|
IV
|
Côn
g
t
y
liên doanh Vi
ệ
t Nam - DAEWO
O
|
||
|
1
|
DAEWOO CIELO (1.5)
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
190
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
200
|
||
|
2
|
DAEWOO ESPEN (2.0)
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
270
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
280
|
||
|
3
|
DAEWOO PRINCE (2.0)
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
310
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
320
|
||
|
4
|
DAEWOO SUPER SALOON (2.0)
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
390
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
400
|
||
|
V
|
Côn
g
t
y
TOYOTA Vi
ệ
t Nam
|
||
|
1
|
TOYOTA HIACE COMMUTER 15 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
360
|
||
|
2
|
TOYOTA COROLLA 1.6
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
330
|
||
|
VI
|
Công ty liên doanh Việt Nam - Nhật Bản
|
||
|
1
|
Xe tải nhẹ hiệu SUZUKI CARRY
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
100
|
||
|
2
|
Xe tải nhẹ (SKHIOK) SUPERCARRYTRUCK
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
111
|
||
|
3
|
Xe tải nhẹ thùng kín (SKH10BV) SUPERCARRYBINDVAN có máy lạnh
|
Xe tải nhẹ thùng kín (SKH10BV) SUPERCARRYBINDVAN có máy lạnh
|
|
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
152
|
||
|
4
|
Xe tải nhẹ thùng kín (SKH10BV) SUPERCARRYBINDVAN
|
Xe tải nhẹ thùng kín (SKH10BV) SUPERCARRYBINDVAN
|
|
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
137
|
||
|
5
|
Xe khách 7 chỗ WINDOW (SKH10WW) SUPERCARRYWINDOWVAN có máy lạnh
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
164
|
||
|
6
|
Xe khách 7 chỗ WINDOW (SKH10WW) SUPERCARRYWINDOWVAN không có máy lạnh
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
151
|
||
|
7
|
Xe khách 7 chỗ WINDOW (SKH10WW) SUPERCARRYWINDOWVAN có máy lạnh
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
173
|
||
|
8
|
Xe khách 7 chỗ WINDOW (SKH10WW) SUPERCARRYWINDOWVAN không có máy lạnh
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
158
|
||
|
9
|
Xe con 5 chỗ (SLH10R) có máy lạnh
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
180
|
||
|
VII
|
Một số loại xe khác do Việt Nam lắp ráp
|
||
|
1
|
Loại xe chở khách trên 15 chỗ ngồi
|
||
|
*
|
Được đóng trên chassis các loại xe do các nước
|
160
|
|
|
*
|
Được đóng trên chassis các loại xe do các nước
|
220
|
|
|
2
|
Loại xe chở khách 12-15 chỗ ngồi
|
||
|
*
|
Được đóng trên chassis các loại xe do các nước
|
100
|
|
|
*
|
Được đóng trên chassis các loại xe do các nước
|
120
|
|
|
3
|
Loại ô tô tải nhỏ lắp máy Nhật Bản, do các cơ sở
|
40
|
|
|
4
|
Loại ô tô tải nhỏ lắp máy Trung Quốc, do các cơ sở
|
30
|
|
|
Chương 12
|
XE DO NGA VÀ CÁC NƯỚC SNG SẢN XUẤT
|
||
|
I
|
Loại xe 4 chỗ ngồi
|
||
|
1
|
LADA
|
||
|
*
|
Loại xe 2 đèn tròn (2101)
|
25
|
|
|
*
|
Loại xe 4 đèn tròn (1500,1600)
|
35
|
|
|
*
|
Lada 2104-2105-2107
|
||
|
- Sản xuất 1988 về trước
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
120
|
||
|
*
|
LADA 2108-2109
|
||
|
- Sản xuất 1991 về trước
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
120
|
||
|
2
|
TAVRIA 1.0; 1.1
|
60
|
|
|
3
|
NIVA 1500
|
||
|
- Sản xuất 1991 về trước
|
30
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
110
|
||
|
4
|
UOAT
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1986-1990
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1992-1995
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
120
|
||
|
5
|
VONGA
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1986-1990
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1991-1995
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
150
|
||
|
6
|
MOCKVIC 2126, 2140, 2142
|
||
|
- Sản xuất 1993 về trước
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
120
|
||
|
II
|
Xe chở khách
|
||
|
1
|
Hiệu UOAT 12-15 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
120
|
||
|
2
|
Hiệu RAF (LATVIA) 12-15 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
140
|
||
|
3
|
Hiệu PAZ (hải âu) trên 15-35 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
260
|
||
|
4
|
Xe các hiệu khác trên 15 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
300
|
||
|
III
|
Xe vận tải
|
||
|
1
|
Xe UOAT tải nhỏ 1,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
30
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
110
|
||
|
2
|
Xe tải hiệu GAT51, GAT53
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
110
|
||
|
3
|
Xe tải hiệu GAT 66
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
120
|
||
|
4
|
Xe tải ZIN 130
|
||
|
a/
|
Loại có thùng chở hàng thông dụng
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
130
|
||
|
b/
|
Loại có thùng chở hàng tự đổ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
140
|
||
|
c/
|
Loại sơmi rơmooc
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
160
|
||
|
5
|
Xe hiệu ZIN 131, ZIN 157
|
||
|
a/
|
Loại có thùng chở hàng thông dụng
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
140
|
||
|
b/
|
Loại có thùng chở hàng tự đổ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
160
|
||
|
c/
|
Loại sơmi rơmooc
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
180
|
||
|
6
|
Xe hiệu MAZ
|
||
|
a/
|
Loại có thùng chở hàng thông dụng
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
250
|
||
|
b/
|
Loại có thùng chở hàng tự đổ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
260
|
||
|
c/
|
Loại sơmi rơmooc
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1996 về sau
|
300
|
||
|
7
|
Xe hiệu KAMAZ
|
||
|
a/
|
Loại có thùng chở hàng thông dụng
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1996 - 2000
|
320
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
350
|
||
|
b/
|
Loại có thùng chở hàng tự đổ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
350
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
380
|
||
|
c/
|
Loại sơmi rơmooc
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
420
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
450
|
||
|
8
|
Xe hiệu KRAZ
|
||
|
a/
|
Loại có thùng chở hàng thông dụng
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
270
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
310
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
350
|
||
|
b
/
|
Loại có thùng chở hàng tự đổ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
350
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
370
|
||
|
c/
|
Loại sơmi rơmooc
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
420
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
450
|
||
|
9
|
Xe hiệu URAL
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
350
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
370
|
||
|
10
|
Xe hiệu BELLA
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1986-1988
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
370
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
400
|
||
|
Chương 13
|
XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT
|
||
|
A
|
Xe do hãng HYUNDAI sản xuất
|
||
|
A1
|
Xe 4 chỗ ngồi
|
||
|
1
|
Loại dưới 1.0
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
150
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
160
|
||
|
2
|
Loại từ 1.0 tới 1.3
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
180
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
190
|
||
|
3
|
Loại trên 1.3 tới 1.6
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
220
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
240
|
||
|
4
|
Loại 1.7-1.8
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
260
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
280
|
||
|
5
|
Loại 2.0
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
21
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
350
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
360
|
||
|
6
|
Loại trên 2.0 tới 2.2
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
310
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
450
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
460
|
||
|
7
|
Loại trên 2.2 tới dưới 2.8
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
370
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
470
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
480
|
||
|
8
|
Loại 2.8 tới 3.0
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
370
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
470
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
480
|
||
|
9
|
Loại xe 2 cầu (hiệu HYUNDAI GALOPER)
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
290
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
310
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
330
|
||
|
A2
|
Xe chở khách
|
||
|
1
|
Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0
|
Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0
|
|
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
65
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
130
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
140
|
||
|
2
|
Xe chở khách 10 đến dưới 20 chỗ (HYUNDAI GRACE)
|
Xe chở khách 10 đến dưới 20 chỗ (HYUNDAI GRACE)
|
|
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
250
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
270
|
||
|
3
|
Xe chở khách 20-26 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
450
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
470
|
||
|
4
|
Xe chở khách 27-30 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
270
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
340
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
440
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
470
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
500
|
||
|
5
|
Xe chở khách 31-40 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
550
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
580
|
||
|
6
|
Xe chở khách 41-50 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
340
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
370
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
650
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
680
|
||
|
7
|
Xe chở khách 51-60 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
460
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
700
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
730
|
||
|
8
|
Xe chở khách 61-70 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
510
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
750
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
780
|
||
|
9
|
Xe chở khách 71 - 80 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
530
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
560
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
750
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
800
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
830
|
||
|
10
|
Xe chở khách 81- 90 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
520
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
560
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
750
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
800
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
850
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
880
|
||
|
A3
|
Xe v
ậ
n tải
|
||
|
I
|
Xe tải mui kín (xe tải có dạng xe chở khách)
|
||
|
1
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
|
|
- Sản xuất 1990-1991
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
75
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
105
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
115
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
125
|
||
|
2
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
|
|
- Sản xuất 1990-1991
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
180
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
190
|
||
|
II
|
Xe tải thùng
|
||
|
1
|
Trọng tải dưới 1 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
30
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
35
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
45
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
100
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
105
|
||
|
2
|
Trọng tải 1 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
55
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
120
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
125
|
||
|
3
|
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
140
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
145
|
||
|
4
|
Trọng tải 1,5 tấn tới dưới 2,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
160
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
165
|
||
|
5
|
Trọng tải 2,5 tấn tới 3,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
200
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
205
|
||
|
6
|
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
250
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
260
|
||
|
7
|
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
300
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
310
|
||
|
8
|
Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
400
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
405
|
||
|
9
|
Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
270
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
450
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
455
|
||
|
10
|
Trọng tải trên 11 tấn tới 15 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
360
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
500
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
530
|
||
|
11
|
Trọng tải trên 15 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
600
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
630
|
||
|
B
|
Xe do hãng DEAWOO sản xuất
|
||
|
B1
|
Xe 4 chỗ ngồi
|
||
|
1
|
Loại dưới 1.0
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
140
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
145
|
||
|
2
|
Loại từ 1.0 tới 1.3
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
180
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
185
|
||
|
3
|
Loại trên 1.3 tới 1.6
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
230
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
235
|
||
|
4
|
Loại 1.7-1.8
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
270
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
275
|
||
|
5
|
Loại 2.0
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
300
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
305
|
||
|
6
|
Loại trên 2.0 tới 2.2
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
450
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
455
|
||
|
7
|
Loại trên 2.2 tới dưới 2.8
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
480
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
485
|
||
|
8
|
Loại 2.8 tới 3.0
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
500
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
510
|
||
|
B2
|
Xe chở khách
|
||
|
1
|
Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0
|
Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0
|
|
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
35
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
45
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
120
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
130
|
||
|
2
|
Xe chở khách 10 tới dưới 20 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
240
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
260
|
||
|
3
|
Xe chở khách 20 tới 26 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
420
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
440
|
||
|
4
|
Xe chở khách 27 tới 30 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
400
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
450
|
||
|
5
|
Xe chở khách 31 tới 40 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
480
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
520
|
||
|
6
|
Xe chở khách 41 tới 50 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
550
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
580
|
||
|
7
|
Xe chở khách 51 tới 60 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
360
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
440
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
650
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
680
|
||
|
8
|
Xe chở khách 61 tới 70 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
430
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
700
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
730
|
||
|
9
|
Xe chở khách 71 tới 80 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
520
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
750
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
780
|
||
|
10
|
Xe chở khách 81 tới 90 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
520
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
560
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
680
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
720
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
780
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
800
|
||
|
B3
|
Xe vận tải
|
||
|
I
|
Xe tải mui kín
|
||
|
1
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
|
|
- Sản xuất 1990-1991
|
48
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
95
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
105
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
110
|
||
|
2
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
|
|
- Sản xuất 1990-1991
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
150
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
155
|
||
|
II
|
Xe tải thùng
|
||
|
1
|
Trọng tải dưới 1 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
30
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
35
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
45
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
100
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
105
|
||
|
2
|
Trọng tải 1 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
55
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
120
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
125
|
||
|
3
|
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
140
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
145
|
||
|
4
|
Trọng tải trên 1,5 tấn tới dưới 2,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
160
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
165
|
||
|
5
|
Trọng tải 2,5 tấn tới 3,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
200
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
205
|
||
|
6
|
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
250
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
260
|
||
|
7
|
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
300
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
310
|
||
|
8
|
Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
400
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
410
|
||
|
9
|
Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
270
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
450
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
455
|
||
|
10
|
Trọng tải trên 11 tấn tới 15 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
360
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
500
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
520
|
||
|
11
|
Trọng tải trên 15 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
600
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
630
|
||
|
C
|
Xe do hãng KIA sản xuất
|
||
|
C1
|
Xe 4 chỗ ngồi
|
||
|
1
|
Loại dưới 1.0
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
130
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
135
|
||
|
2
|
Loại từ 1.0 tới 1.3
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
180
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
185
|
||
|
3
|
Loại trên 1.3 tới 1.6
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
220
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
225
|
||
|
4
|
Loại 1.8
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
260
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
265
|
||
|
5
|
Loại 2.0
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
350
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
355
|
||
|
6
|
Loại trên 2.0 tới 2.2
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
450
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
455
|
||
|
7
|
Loại trên 2.2 tới dưới 2.8
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
370
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
430
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
470
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
475
|
||
|
8
|
Loại 2.8 tới 3.0
|
||
|
- Sản xuất 1989-1991
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
370
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
470
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
520
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
525
|
||
|
C2
|
Xe chở khách
|
||
|
1
|
Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0
|
Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0
|
|
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
35
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
45
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
120
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
130
|
||
|
2
|
Xe chở khách 10 tới dưới 20 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
240
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
250
|
||
|
3
|
Xe chở khách 20 tới 26 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
420
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
450
|
||
|
4
|
Xe chở khách 27 tới 30 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
400
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
450
|
||
|
5
|
Xe chở khách 31 tới 40 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
480
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
500
|
||
|
6
|
Xe chở khách 41 tới 50 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
550
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
580
|
||
|
7
|
Xe chở khách 51 tới 60 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
360
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
440
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
650
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
680
|
||
|
8
|
Xe chở khách 61 tới 70 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
430
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
700
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
750
|
||
|
9
|
Xe chở khách 71 tới 80 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
520
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
750
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
800
|
||
|
10
|
Xe chở khách 81 tới 90 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
520
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
560
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
680
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
720
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
780
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
820
|
||
|
C3
|
Xe vận tải
|
||
|
I
|
Xe tải mui kín
|
||
|
1
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
|
|
|
- Sản xuất 1990-1991
|
48
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
95
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
105
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
110
|
||
|
2
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
|
|
|
- Sản xuất 1990-1991
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
150
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
155
|
||
|
II
|
Xe tải thùng
|
||
|
1
|
Trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
30
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
35
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
45
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
100
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
105
|
||
|
2
|
Trọng tải 1 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
55
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
120
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
125
|
||
|
3
|
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
140
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
145
|
||
|
4
|
Trọng tải trên 1,5 tấn tới dưới 2,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
160
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
170
|
||
|
5
|
Trọng tải 2,5 tấn tới 3,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
200
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
210
|
||
|
6
|
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
250
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
260
|
||
|
7
|
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
300
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
310
|
||
|
8
|
Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
400
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
410
|
||
|
9
|
Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
270
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
450
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
460
|
||
|
10
|
Trọng tải trên 11 tấn tới 15 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
360
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
500
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
530
|
||
|
11
|
Trọng tải trên 15 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
600
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
630
|
||
|
D
|
Xe do hãng ASIA sản xuất
|
||
|
D1
|
Xe chở khách
|
||
|
1
|
Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0
|
Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0
|
|
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
35
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
45
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
150
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
155
|
||
|
2
|
Xe chở khách 10 tới dưới 20 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
120
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
130
|
||
|
3
|
Xe chở khách 20 tới dưới 26 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
190
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
240
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
300
|
||
|
4
|
Xe chở khách 27 tới dưới 30 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
420
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
450
|
||
|
5
|
Xe chở khách 31 tới dưới 40 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
400
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
450
|
||
|
6
|
Xe chở khách 41 tới dưới 50 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
480
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
530
|
||
|
7
|
Xe chở khách 51 tới dưới 50 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
550
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
600
|
||
|
8
|
Xe chở khách 61 tới dưới 70 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
430
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
650
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
700
|
||
|
9
|
Xe chở khách 71 tới dưới 80 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
430
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
750
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
800
|
||
|
10
|
Xe chở khách 81 tới dưới 90 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
520
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
750
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
800
|
||
|
D2
|
Xe vận tải
|
||
|
I
|
Xe tải mui kín (xe tải có dạng xe chở khách)
|
||
|
1
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)
|
|
- Sản xuất 1990-1991
|
48
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
95
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
105
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
110
|
||
|
2
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
|
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15 chỗ)
|
|
- Sản xuất 1990-1991
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
150
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
155
|
||
|
II
|
Xe Tải thùng
|
||
|
1
|
Trọng tải dưới 1 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
30
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
35
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
45
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
100
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
105
|
||
|
2
|
Trọng tải 1 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
55
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
120
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
125
|
||
|
3
|
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
140
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
145
|
||
|
4
|
Trọng tải trên 1,5 tấn tới dưới 2,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
160
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
165
|
||
|
5
|
Trọng tải 2,5 tấn tới 3,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
200
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
210
|
||
|
6
|
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
250
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
260
|
||
|
7
|
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
300
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
310
|
||
|
8
|
Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
400
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
410
|
||
|
9
|
Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
270
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996-2000
|
450
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
460
|
||
|
10
|
Trọng tải trên 11 tấn tới 15 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
360
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
500
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
530
|
||
|
11
|
Trọng tải trên 15 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
600
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
630
|
||
|
E
|
Xe do các hãng khác của Hàn Quốc sản xuất
|
||
|
I
|
Xe chở khách
|
||
|
1
|
Xe chở khách 6 chỗ ngồi
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
55
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
75
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
150
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
170
|
||
|
2
|
Xe chở khách 10 tới dưới 20 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
190
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
210
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
230
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
250
|
||
|
3
|
Xe chở khách 20 tới 26 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
350
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
370
|
||
|
4
|
Xe chở khách 27 tới 30 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
290
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
380
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
420
|
||
|
5
|
Xe chở khách 31 tới 40 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
290
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
450
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
500
|
||
|
6
|
Xe chở khách 41 tới 50 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
340
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
370
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
420
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
440
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
460
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
500
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
550
|
||
|
7
|
Xe chở khách 51 tới 60 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
380
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
460
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
530
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
600
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
650
|
||
|
8
|
Xe chở khách 61 tới 70 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
510
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
540
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
570
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
630
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
650
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
700
|
||
|
9
|
Xe chở khách 71 tới 80 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
480
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
530
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
560
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
580
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
630
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
680
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
720
|
||
|
10
|
Xe chở khách 81 tới 90 chỗ
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
520
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
560
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
600
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
630
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
650
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
680
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
700
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
730
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
750
|
||
|
II
|
Xe vận tải khác
|
||
|
1
|
Trọng tải dưới 1 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
30
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
35
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
90
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
100
|
||
|
2
|
Trọng tải 1 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
40
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
55
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
85
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
110
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
115
|
||
|
3
|
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
50
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
120
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
125
|
||
|
4
|
Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
60
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
80
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
100
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
180
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
200
|
||
|
5
|
Trọng tải trên 2,5 tấn tới 3,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
70
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
140
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
200
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
220
|
||
|
6
|
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
90
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
110
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
130
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
145
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
160
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
170
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
190
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
210
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
230
|
||
|
7
|
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
120
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
150
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
240
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
260
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
280
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
300
|
||
|
8
|
Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
180
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
220
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
270
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
290
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
310
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
330
|
||
|
9
|
Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
200
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
270
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
290
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
340
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
360
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
380
|
||
|
10
|
Trọng tải trên 11 tấn tới 15 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
230
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
250
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
320
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
360
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
500
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
550
|
||
|
1
1
|
Trọng tải trên 15 tấn
|
||
|
- Sản xuất 1985 về trước
|
280
|
||
|
- Sản xuất 1986-1987
|
300
|
||
|
- Sản xuất 1988-1989
|
350
|
||
|
- Sản xuất 1990-1991
|
400
|
||
|
- Sản xuất 1992-1993
|
450
|
||
|
- Sản xuất 1994-1995
|
500
|
||
|
- Sản xuất 1996-1997
|
550
|
||
|
- Sản xuất 1998-2000
|
600
|
||
|
- Sản xuất 2001 về sau
|
650
|
||
|
*
|
Xe ô tô do Việt Nam liên doanh với các hãng l
ắ
p ráp ở trong nước (Từ năm
2002 trở về sau)
|
Xe ô tô do Việt Nam liên doanh với các hãng l
ắ
p ráp ở trong nước (Từ năm
2002 trở về sau)
|
Xe ô tô do Việt Nam liên doanh với các hãng l
ắ
p ráp ở trong nước (Từ năm
2002 trở về sau)
|
|
I
|
Xe TOYOTA
|
||
|
1
|
CAMRY
|
||
|
a
|
3.0 V
|
685
|
|
|
b
|
2.4 G
|
540
|
|
|
2
|
COROLLA AITIS 1.8 G
|
380
|
|
|
3
|
COROLLA J 1.3
|
305
|
|
|
4
|
HIACE SUPER WAGON 12 chỗ
|
415
|
|
|
5
|
HIACE COM MUTER 16 chỗ
|
370
|
|
|
6
|
ZACE DX 1.8L 8 chỗ
|
295
|
|
|
7
|
ZACE GL 1.8L 8 chỗ
|
325
|
|
|
8
|
LANDCRUISER 4.5 GX
|
840
|
|
|
II
|
Hãng BMW
|
||
|
1
|
525 IA
|
1.140
|
|
|
2
|
325 IR
|
799
|
|
|
3
|
318 IA tự động
|
730
|
|
|
4
|
318 IM số sàn
|
630
|
|
|
III
|
Hãng FORD
|
||
|
1
|
ESCAPE XLS
|
510
|
|
|
2
|
ESCAPE XLT
|
550
|
|
|
3
|
LASER LX 1.6
|
320
|
|
|
4
|
LASER Ghia 1.8
|
380
|
|
|
5
|
LASER DELUX
|
385
|
|
|
6
|
RAUGER HURRICANE
|
400
|
|
|
7
|
RAUGER XLT
|
370
|
|
|
8
|
TRANSIT DIESEL 2.5
|
390
|
|
|
IV
|
MERCE DES BENZ
|
||
|
1
|
E 240 26L NEW
|
1.165
|
|
|
2
|
C200 KOMPRESSOR
|
790
|
|
|
3
|
C200 số sàn
|
725
|
|
|
4
|
C180 CLASSIC
|
655
|
|
|
5
|
M140 16 chỗ
|
410
|
|
|
6
|
M100 9 chỗ
|
440
|
|
|
7
|
MB 0800 34 chỗ
|
980
|
|
|
8
|
EVRO 2 CITISTAR
|
895
|
|
|
9
|
CITI LENER OF 8000, 35-37 chỗ
|
995
|
|
|
10
|
CITY LINDER OF 33 chỗ
|
980
|
|
|
11
|
AVANTGARDE (16 chỗ chạy xăng)
|
424
|
|
|
V
|
MITSUBISHI
|
||
|
1
|
LAUCER 1.6
|
350
|
|
|
2
|
PAJEROSUPREME
|
770
|
|
|
3
|
PAJERO X
|
530
|
|
|
4
|
PAJERO XX
|
605
|
|
|
5
|
JOLIE SS
|
355
|
|
|
6
|
JOLIE MB
|
295
|
|
|
7
|
CANTE RFE 3.5 T
|
280
|
|
|
8
|
L300 LX 12 chỗ
|
320
|
|
|
9
|
L300 FX 12 chỗ
|
335
|
|
|
10
|
L300 GRANDEUR
|
355
|
|
|
VI
|
MAZDA
|
||
|
1
|
PREMACY
|
370
|
|
|
2
|
626
|
410
|
|
|
3
|
323
|
335
|
|
|
VII
|
SSANG YONG
|
||
|
1
|
MUSSO TDI 2 cầu
|
415
|
|
|
2
|
MUSSO TDI DIESEL
|
395
|
|
|
3
|
MUSSO CT
|
335
|
|
|
4
|
MUSSO GS GLX
|
500
|
|
|
VIII
|
FIAT
|
||
|
1
|
SIANA 1.3
|
200
|
|
|
2
|
SIANA 1.6
|
250
|
|
|
IX
|
ISUZU
|
||
|
1
|
TROOPEN 25GS
|
580
|
|
|
2
|
TROOPEN 25GLS
|
685
|
|
|
3
|
TROOPEN 25GSE
|
730
|
|
|
4
|
NHR 55E 1,45T
|
220
|
|
|
5
|
NHR 55E 2,5T
|
260
|
|
|
6
|
NKR 55L 3T
|
285
|
|
|
7
|
NKR 55LR 2T
|
280
|
|
|
8
|
NQR 71R 5,5T
|
345
|
|
|
X
|
SUZUKI
|
||
|
1
|
BLIND VAN (STD)
|
135
|
|
|
2
|
WINDOW VAN
|
148
|
|
|
3
|
SUPE CARRY WINDOW
|
170
|
|
|
4
|
WAGON R+1.1
|
175
|
|
|
5
|
TRUCK (STD)
|
105
|
|
|
XI
|
DAEWOO
|
||
|
1
|
LEGANZA
|
430
|
|
|
2
|
MAGNUSSCLASSIC
|
460
|
|
|
3
|
NUBIRA 2.0
|
320
|
|
|
4
|
NUBERA 1.6
|
264
|
|
|
5
|
LANOS LS
|
205
|
|
|
6
|
LANOS SX
|
220
|
|
|
7
|
MATIZ SE
|
140
|
|
|
8
|
MATIZ S
|
130
|
|
|
9
|
MATIZ S trợ lực
|
140
|
|
|
10
|
BS 090 34 chỗ
|
850
|
|
|
11
|
BS 105 45 chỗ
|
940
|
|
|
XII
|
KIA
|
||
|
1
|
PRIDE GTX-SL
|
170
|
|
|
2
|
PRIDE CD5
|
130
|
|
|
3
|
PRIDE CD5-PS
|
140
|
|
|
4
|
PREGIO 3.0 15 chỗ
|
280
|
|
|
XIII
|
DAIHATSU
|
||
|
1
|
CITI VAN SEMI DELUXE 7 chỗ
|
215
|
|
|
2
|
CITT VAN DELUXE 7 chỗ
|
224
|
|
|
3
|
CITI VAN SUPER DELUXE 7 chỗ
|
240
|
|
|
4
|
DEVAN
|
170
|
|
|
5
|
HIFET JUMBO 1.6
|
125
|
|
|
XIV
|
HINO
|
||
|
1
|
FF 3H 7,5T
|
545
|
|
|
2
|
FC 11 ST
|
355
|
|
|
3
|
FD 24 xe buýt
|
545
|
PHỤ LỤC SỐ 3
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TÀU, THUYỀN VỎ GỖ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 882/2003/QĐ-UB ngày 02/4/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
ĐVT: 1.000 đồng
|
STT
|
LOẠI TÀU THUYỀN
|
TRỊ GIÁ MỚI 100%
|
Ghi chú
|
|
A
|
Tàu thuyền vỏ gỗ sản xuất năm 2000 về trước ( Phần thân, vỏ)
|
||
|
I
|
Giá tàu, thuyền vận tải vỏ gỗ mới 100%
|
||
|
1
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải dưới 1 tấn
|
4.000
|
|
|
2
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ 1 tấn đến 3 tấn
|
7.000
|
|
|
3
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 3 - 6 tấn
|
14.000
|
|
|
4
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 6 - 9 tấn
|
22.000
|
|
|
5
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 9 - 12 tấn
|
28.000
|
|
|
6
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 12 - 15 tấn
|
35.000
|
|
|
7
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 15 - 18 tấn
|
42.000
|
|
|
8
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 18 - 20 tấn
|
54.000
|
|
|
9
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 20 - 25 tấn
|
67.000
|
|
|
10
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 25 - 30 tấn
|
82.000
|
|
|
II
|
Giá tàu, thuyền đánh cá vỏ gỗ mới 100%
|
||
|
1
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải dưới 1 tấn
|
5.000
|
|
|
2
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ 1 tấn đến 3 tấn
|
8.000
|
|
|
3
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 3 - 6 tấn
|
16.000
|
|
|
4
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 6 - 9 tấn
|
24.000
|
|
|
5
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 9 - 12 tấn
|
33.000
|
|
|
6
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 12 - 15 tấn
|
42.000
|
|
|
7
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 15 - 18 tấn
|
50.000
|
|
|
8
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 18 - 20 tấn
|
63.000
|
|
|
9
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 20 - 25 tấn
|
77.000
|
|
|
10
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 25 - 30 tấn
|
94.000
|
|
|
III
|
Giá tàu, thuyền du lịch vỏ gỗ mới 100%
|
||
|
1
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải dưới 1 tấn
|
6.000
|
|
|
2
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ 1 tấn đến 3 tấn
|
9.000
|
|
|
3
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 3 - 6 tấn
|
17.000
|
|
|
4
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 6 - 9 tấn
|
28.000
|
|
|
5
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 9 - 12 tấn
|
39.000
|
|
|
6
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 12 - 15 tấn
|
50.000
|
|
|
7
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 15 - 18 tấn
|
60.000
|
|
|
8
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 18 - 20 tấn
|
75.000
|
|
|
9
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 20 - 25 tấn
|
90.000
|
|
|
10
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 25 - 30 tấn
|
110.000
|
|
|
B
|
Tàu thuyền vỏ gỗ sản xuất năm 2001 về sau (Phần thân, vỏ)
|
||
|
I
|
Giá tàu, thuyền vận tải vỏ gỗ mới 100%
|
||
|
1
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải dưới 1 tấn
|
5.000
|
|
|
2
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ 1 tấn đến 3 tấn
|
9.000
|
|
|
3
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 3 - 6 tấn
|
18.000
|
|
|
4
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 6 - 9 tấn
|
28.000
|
|
|
5
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 9 - 12 tấn
|
35.000
|
|
|
6
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 12 - 15 tấn
|
44.000
|
|
|
7
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 15- 18 tấn
|
53.000
|
|
|
8
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 18 - 20 tấn
|
68.000
|
|
|
9
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 20 - 25 tấn
|
84.000
|
|
|
10
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 25 - 30 tấn
|
100.000
|
|
|
11
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 30 - 35 tấn
|
120.000
|
|
|
12
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 35 - 40 tấn
|
140.000
|
|
|
13
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 40 - 45 tấn
|
160.000
|
|
|
14
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 45 - 50 tấn
|
180.000
|
|
|
15
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 50 - 55 tấn
|
200.000
|
|
|
16
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 55 - 60 tấn
|
220.000
|
|
|
17
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 60 - 100 tấn
|
300.000
|
|
|
II
|
Giá tàu, thuyền đánh cá vỏ gỗ mới 100%
|
||
|
1
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải dưới 1 tấn
|
7.000
|
|
|
2
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ 1 tấn đến 3 tấn
|
11.000
|
|
|
3
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 3 - 6 tấn
|
21.000
|
|
|
4
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 6 - 9 tấn
|
32.000
|
|
|
5
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 9 - 12 tấn
|
44.000
|
|
|
6
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 12 - 15 tấn
|
56.000
|
|
|
7
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 15 - 18 tấn
|
67.000
|
|
|
8
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 18 - 20 tấn
|
85.000
|
|
|
9
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 20- 25 tấn
|
104.000
|
|
|
10
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải từ trên 25 - 30 tấn
|
127.000
|
|
|
11
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 30 - 35 tấn
|
150.000
|
|
|
12
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 35 - 40 tấn
|
475.000
|
|
|
13
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 40 - 45 tấn
|
200.000
|
|
|
14
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 45 - 50 tấn
|
225.000
|
|
|
15
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 50 - 55 tấn
|
250.000
|
|
|
16
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 55 - 60 tấn
|
275.000
|
|
|
17
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 60 - 65 tấn
|
300.000
|
|
|
18
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 65 - 70 tấn
|
325.000
|
|
|
19
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 70 - 75 tấn
|
350.000
|
|
|
20
|
Tàu, thuyền vỏ gỗ trọng tải trên 75 - 100 tấn
|
375.000
|
|
|
III
|
Giá tàu, thuyền du lịch vỏ gỗ mới 100%
|
||
|
1
|
Loại dưới 20 chỗ ngồi
|
80.000
|
|
|
2
|
Loại từ 20 chỗ ngồi đến 24 chỗ ngồi
|
100.000
|
|
|
3
|
Loại từ 25 chỗ ngồi đến 29 chỗ ngồi
|
125.000
|
|
|
4
|
Loại từ 30 chỗ ngồi đến 40 chỗ ngồi
|
160.000
|
|
|
5
|
Loại từ 41 chỗ ngồi đến 45 chỗ ngồi
|
200.000
|
|
|
6
|
Loại từ 46 chỗ ngồi đến 48 chỗ ngồi
|
260.000
|
|
|
7
|
Loại từ 20 chỗ ngồi đến 48 chỗ ngồi có phòng ngủ qua đêm trên Vịnh Hạ Long
|
300.000
|
|
|
IV
|
Tàu, thuyền chở khách ngang sông vỏ gỗ sản xuất từ 2001 trở về sau (Phần thân, vỏ)
|
||
|
1
|
Loại dưới 20 chỗ ngồi
|
40.000
|
|
|
2
|
Loại từ 20 chỗ ngồi đến 24 chỗ ngồi
|
60.000
|
|
|
Loại từ 25 chỗ ngồi đến 29 chỗ ngồi
|
70.000
|
||
|
Loại từ 30 chỗ ngồi đến 40 chỗ ngồi
|
80.000
|
PHỤ LỤC SỐ 4
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LPTB TỔNG THÀNH ĐỘNG CƠ, MÁY NỔ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 882/2003/QĐ-UB ngày 02/4/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
ĐVT: Đồng
|
STT
|
LOẠI ĐỘNG CƠ
MÁY NỔ
|
ĐƠN VỊ TÍNH
|
TRỊ GIÁ MỚI 100%
|
|
A
|
Tổng thành động cơ, máy nổ chạy xăng lắp cho phương tiện th
ủy
có công suất tương đương
|
||
|
I
|
Do các nước G7 sản xuất
|
||
|
Loại dưới 1,5 HP
|
Chiếc
|
1.200.000
|
|
|
Loại 1,5 HP
|
Chiếc
|
1.900.000
|
|
|
Loại trên 1,5 HP đến 3 HP
|
Chiếc
|
2.700.000
|
|
|
Loại trên 3 HP đến 4 HP
|
Chiếc
|
3.200.000
|
|
|
Loại trên 4 HP đến 5 HP
|
Chiếc
|
4.000.000
|
|
|
Loại trên 5 HP đến 6 HP
|
Chiếc
|
4.800.000
|
|
|
Loại trên 6 HP đến 8 HP
|
Chiếc
|
6.100.000
|
|
|
Loại trên 8 HP đến 9 HP
|
Chiếc
|
6.500.000
|
|
|
Loại trên 9 HP đến 10 HP
|
Chiếc
|
6.700.000
|
|
|
Loại trên 10 HP đến 11 HP
|
Chiếc
|
7.600.000
|
|
|
Loại trên 11 HP đến 13 HP
|
Chiếc
|
8.000.000
|
|
|
II
|
Do các nước khác sản xuất tính bằng 70% G7 sản xuất
|
||
|
B
|
Tổng thành động cơ, máy nổ chạy DIEZEL lắp cho phương tiện th
ủy
có công suất tương đương
|
||
|
I
|
Do các nước G7 sản xuất
|
||
|
Loại dưới 1 HP
|
Chiếc
|
3.800.000
|
|
|
Loại 1 HP đến dưới 3 HP
|
Chiếc
|
7.600.000
|
|
|
Loại từ 3 HP đến dưới 4 HP
|
Chiếc
|
10.500.000
|
|
|
Loại từ 4 HP đến dưới 6 HP
|
Chiếc
|
11.800.000
|
|
|
Loại từ 6 HP đến dưới 8 HP
|
Chiếc
|
14.300.000
|
|
|
Loại từ 8 HP đến dưới 10 HP
|
Chiếc
|
17.000.000
|
|
|
Loại từ 10 HP đến dưới 15 HP
|
Chiếc
|
28.600.000
|
|
|
Loại từ 15 HP đến dưới 20 HP
|
Chiếc
|
34.400.000
|
|
|
Loại từ 20 HP đến dưới 30 HP
|
Chiếc
|
47.800.000
|
|
|
Loại từ 30 HP đến dưới 40 HP
|
Chiếc
|
51.500.000
|
|
|
Loại từ 40 HP đến dưới 50 HP
|
Chiếc
|
66.000.000
|
|
|
Loại từ 50 HP đến dưới 60 HP
|
Chiếc
|
81.000.000
|
|
|
Loại từ 60 HP trở lên
|
Chiếc
|
88.000.000
|
|
|
II
|
Do các nước khác sản xuất tính bằng 70% G7 sản xuất
|
||
|
C
|
Tổng thành động cơ
(Máy) xe ô tô
|
||
|
I
|
Do các nước G7 sản
xuất
|
||
|
1
|
Động cơ (máy) xe tải
|
||
|
Loại lắp cho xe dưới 2 tấn
|
Chiếc
|
18.400.000
|
|
|
Loại lắp cho xe từ 2 tấn đến dưới 4 tấn
|
Chiếc
|
36.800.000
|
|
|
Loại lắp cho xe từ 4 tấn đến dưới 5 tấn
|
Chiếc
|
55.000.000
|
|
|
Loại lắp cho xe từ 5 tấn đến dưới 6 tấn
|
Chiếc
|
60.000.000
|
|
|
Loại lắp cho xe từ 6 tấn đến dưới 8 tấn
|
Chiếc
|
67.600.000
|
|
|
Loại lắp cho xe từ 8 tấn đến dưới 12 tấn
|
Chiếc
|
84.500.000
|
|
|
Loại lắp cho xe từ 12 tấn đến dưới 15 tấn
|
Chiếc
|
101.500.000
|
|
|
Loại lắp cho xe từ 15 tấn đến dưới 20 tấn
|
Chiếc
|
118.300.000
|
|
|
Loại lắp cho xe từ 20 tấn đến dưới 30 tấn
|
Chiếc
|
123.500.000
|
|
|
Loại lắp cho xe từ 30 tấn trở lên
|
Chiếc
|
139.000.000
|
|
|
2
|
Loại xe BUS chở khách
|
||
|
Loại từ 15 đến 20 chỗ ngồi
|
Chiếc
|
79.400.000
|
|
|
Loại từ 21 đến 24 chỗ ngồi
|
Chiếc
|
120.000.000
|
|
|
Loại từ 25 đến 30 chỗ ngồi
|
Chiếc
|
126.000.000
|
|
|
Loại từ 31 đến 40 chỗ ngồi
|
Chiếc
|
140.000.000
|
|
|
Loại từ 41 đến 60 chỗ ngồi
|
Chiếc
|
176.400.000
|
|
|
3
|
Loạ
i
xe du lịch
|
||
|
a
|
Loại lắp cho xe dưới 7 chỗ ngồi
|
||
|
Công suất dưới 2.0
|
Chiếc
|
42.000.000
|
|
|
Công suất từ 2.0 đến dưới 2.5
|
Chiếc
|
48.500.000
|
|
|
Công suất từ 2.5 đến dưới 3.0
|
Chiếc
|
55.000.000
|
|
|
Công suất từ 3.0 đến dưới 4.0
|
Chiếc
|
66.000.000
|
|
|
Công suất từ 4.0 trở lên
|
Chiếc
|
75.000.000
|
|
|
b
|
Loại lắp cho xe từ 7 chỗ ngồi đến 15 chỗ ngồi
|
||
|
Công suất dưới 2.0
|
Chiếc
|
48.500.000
|
|
|
Công suất từ 2.0 đến dưới 2.5
|
Chiếc
|
55.000.000
|
|
|
Công suất từ 2.5 đến dưới 3.0
|
Chiếc
|
66.000.000
|
|
|
Công suất từ 3.0 đến dưới 4.0
|
Chiếc
|
75.000.000
|
|
|
Công suất từ 4.0 trở lên
|
Chiếc
|
81.500.000
|
|
|
4
|
Do các nước khác sản xuất tính bằng 70% G7 sản xuất
|
||
|
D
|
Máy th
ủy
do Trung Quốc sản xuất
|
||
|
Loại 4 CV
|
Chiếc
|
1.600.000
|
|
|
Loại 6 CV
|
Chiếc
|
2.000.000
|
|
|
Loại 8 CV
|
Chiếc
|
2.500.000
|
|
|
Loại 12 CV
|
Chiếc
|
3.000.000
|
|
|
Loại 15 CV
|
Chiếc
|
3.600.000
|
|
|
Loại 18 CV
|
Chiếc
|
4.000.000
|
|
|
Loại 20 CV
|
Chiếc
|
4.500.000
|
Ghi chú: - Máy thủy do TQ sản xuất loại trên 20CV tính bằng 50% giá máy cùng loại của các nước G7 sản xuất
- 1 HP tương đương bằng 1 CV