Quay lại

Quyết định 883/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 11 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 883/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 20 tháng 8 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT 11 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH VÀ 03 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM; LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều củacác nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liênthông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 138/TTr-SNN&MT ngày 12 tháng 8 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- TT PVHCC; Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06, PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

PHỤ LỤC (Kèm theo Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11)

1

1.014021.H61

Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận

Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 31/7/ 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.014022. H61

Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

3

1.008675.H61

Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

4

1.008682.H61

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

5

3.000496.H61

Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc phụ lục Công ước CITES

6

1.008672.H61

Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên

7

1.004819.H61

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES

8

1.011470.H61

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng

9

1.000045.000.0 0.00.H61

Xác nhận bảng kê lâm sản

10

1.000047.H61

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

11

3.000160.000.0 0.00.H61

Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03)

1

1.012922.H61

Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng

Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.012531.H61

Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

3

1.011471.H61

Phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của ban nhân dân cấp xã


Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11)


1. Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị đề nghị thu hồi giấy chứng nhận (Mã TTHC: 1.014021.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ đến Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, tổng hợp và trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nông nghiệp và Môi trường

03 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét trình Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét

01 ngày

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

01 ngày

Bước 9

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày làm việc

Bước 10

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


2. Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (Mã TTHC: 1.014022.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận tham mưu, giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối thì thông báo bằng văn bản cho cơ sở bảo tồn đa dạng sinh và nêu rõ lý do)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

12,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt kết quả giải quyết; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

16 ngày làm việc


3. Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ ( Mã TTHC:1.008675.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, xử lý hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

11,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt Giấy phép; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đếnTrung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


4. Cấp giấy Chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (Mã TTHC: 1.008682.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý hồ sơ, tham mưu giải quyết hồ sơ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

14 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định

01 ngày làm việc

Bước 6

Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng

Văn phòng UBND tỉnh

08 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt

01 ngày

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt kết quả (trường hợp không cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học phải nêu rõ lý do bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân); chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

01 ngày

Bước 9

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hố sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 10

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

27 ngày làm việc


5. Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (Mã TTHC: 3.000496.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

2 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

0,25 ngày

Bước 4

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


a) Đối với trường hợp cần kiểm tra thực tế


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

13,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


b) Đối với trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế gửi văn bản lấy ý kiến Cơ quan quản lý CITES Việt Nam

Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

15 ngày làm việc

Bước 3

Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học theo dõi kết quả từ Cơ quan quản lý CITES Việt Nam

04 ngày làm việc

Bước 5

Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học thông báo bằng văn bản cho chủ cơ sở nuôi, trồng

03 ngày làm việc

Bước 6

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển đến Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

24 ngày


c) Đối với trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học gửi văn bản lấy ý kiến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam

Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

02 ngày làm việc

Bước 3

Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học theo dõi kết quả từ Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam trả lời bằng văn bản

5,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

09 ngày làm việc


6. Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (Mã TTHC: 1.008672.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học - Kiểm tra hồ sơ, thẩm định, xác minh. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ lãnh đạo Phòng.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

7,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, xác nhận dự thảo kết quả trước khi trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xem xét, ký duyệ, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường (Lãnh đạo phụ trách) trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt kết quả, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định cấp Giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt quyết định cấp Giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

18 ngày làm việc


7. Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (Mã TTHC: 1.004819.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

0,25 ngày

Bước 4

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


a) Trường hợp cần kiểm tra thực tế


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

13,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

0,5 ngày

Bước 4

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


b) Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế gửi hồ sơ lấy ý kiến của Cơ quan quản lý CITES Việt Nam

Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

15 ngày làm việc

Bước 3

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học theo dõi kết quả Cơ quan quản lý CITES Việt Nam

04 ngày làm việc

Bước 4

Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học thông báo bằng văn bản cho chủ cơ sở nuôi, trồng

03 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

24 ngày làm việc


08. Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng (Mã TTHC 1.011470.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học kiểm tra, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng

Sở Nông nghiệp và Môi trường

07 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển trả kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


09. Xác nhận bảng kê lâm sản (Mã TTHC: 1.000045.000.00.00.H61)


a) Trường hợp không cần xác minh


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trả kết quả

Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm

1,25 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm ký duyệt duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Tổng thời gian giải quyết TTHC

02 ngày làm việc


b) Trường hợp cần xác minh


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trả kết quả

Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm

2,25 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm ký duyệt duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


c) Trường hợp có nhiều nội dung phức tạp


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trả kết quả

Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm

3,25 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Tổng thời gian giải quyết TTHC

04 ngày làm việc


10. Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên (Mã TTHC: 1.000047.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

04 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

06 ngày làm việc


11. Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ (Mã TTHC: 3.000160.000.00.00.H61)


a) Trường hợp không kiểm tra, xác minh


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

0, 5 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


b) Trường hợp phải kiểm tra, xác minh


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ

Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học

11,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

13 ngày làm việc


II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


1. Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng (Mã TTHC:1.012922.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường cấp xã tiếp nhận, xử lý hồ sơ, phối hợp các cơ quan liên quan tổ chức thành lập đoàn kiểm tra hiện trường, và lập dự thảo biên bản kiểm tra hiện trường trình lãnh đạo Phòng

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt biên bản kiểm tra hiện trường; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả (Biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, thiệt hại rừng trồng) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


2. Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân (Mã TTHC: 1.012531.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

Bước 2

Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường cấp xã - Thẩm định hồ sơ; Tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã, phường thành lập đoàn khảo sát thực tế, tổ chức xác minh hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất và lập biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất tín dụng - Tham mưu tờ trình của Chủ tịch UBND cấp xã, phường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (kèm theo dự thảo kết quả TTHC) - Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã

UBND cấp xã

10 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã xem xét, trình Chủ tịch UBND cấp xã

01 ngày

Bước 4

Chủ tịch UBND cấp xã, phường xem xét, phê duyệt dự thảo kết quả; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành trình UBND tỉnh

01 ngày

Bước 5

Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng

Văn phòng UBND tỉnh

5,5 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt

01 ngày

Bước 7

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

01 ngày

Bước 8

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày


3. Tên thủ tục hành chính: Phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của ban nhân dân cấp xã (Mã TTHC: 1.011471.H61)


a) Trường hợp không cần xác minh của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 07 ngày làm việc


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã

- Xem xét thẩm định hồ sơ. Tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã thành lập đoàn khảo sát thực tế, tổ chức kiểm tra thực tế và lập biên bản kiểm tra.

- Tham mưu dự thảo kết quả TTHC (Quyết định phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ)

- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã

UBND cấp xã

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã xét duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký duyệt Quyết định phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc


b) Đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 10 ngày làm việc


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường cấp xã

- Xem xét thẩm định hồ sơ. Tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã thành lập đoàn khảo sát thực tế, tổ chức kiểm tra thực tế và lập biên bản kiểm tra.

- Tham mưu dự thảo kết quả TTHC (Quyết định phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ)

- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã

UBND cấp xã

6,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã xét duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký duyệt quyết định Quyết định phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu883/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/08/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/08/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt 11 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.