Quay lại

Quyết định 883/QĐ-UBND về Mã định danh điện tử phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu của các cơ quan, đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh áp dụng từ năm 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 883/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 18 tháng 4 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ PHỤC VỤ KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH ÁP DỤNG TỪ NĂM 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 07 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu các bộ, ngành, địa phương;

Căn cứ Công văn số 1088/BTTTT-THH ngày 07 tháng 4 năm 2021 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ;

Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 19/TTr-SKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mã định danh điện tử phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu của các cơ quan, đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ năm 2025 như sau:

1. Mã định danh điện tử của đơn vị cấp 1: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh là H53.

2. Mã định danh điện tử các đơn vị từ cấp 2 đến cấp 4 (kèm theo Phụ lục).

3. Mã định danh điện tử được sử dụng để phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp. Các đơn vị khi có thay đổi về tổ chức cần thực hiện thông báo kịp thời về Sở Khoa học và Công nghệ để được hướng dẫn, cấp phát, cập nhật mã định danh theo quy định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2842/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mã định danh điện tử các cơ quan, đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- UBND huyện, thị xã, thành phố;
- P.KSTTHC, TT.CB-TH;
- Lưu: VT, VP UBND tỉnh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Q. CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Thanh

PHỤ LỤC


MÃ ĐỊNH DANH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)


STT

Mã định danh điện tử

Tên đơn vị

GHI CHÚ

A

Mã định danh cấp 2

I

Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND tỉnh hoặc tương đương

1

H53.1

Văn phòng UBND tỉnh

2

H53.2

Sở Công Thương

3

H53.3

Sở Giáo dục và Đào tạo

4

H53.6

Sở Khoa học và Công nghệ

5

H53.9

Sở Nội vụ

6

H53.11

Sở Tài chính

7

H53.14

Sở Tư pháp

8

H53.15

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

9

H53.16

Sở Xây dựng

10

H53.17

Sở Y tế

11

H53.18

Thanh tra tỉnh

12

H53.19

Ban An toàn Giao thông

13

H53.20

Ban Quản lý các Khu di tích lịch sử Cách Mạng Miền Nam

14

H53.21

Ban Quản lý Khu Du lịch Quốc Gia Núi Bà Đen

15

H53.22

Ban Quản lý Khu Kinh tế

16

H53.23

Ban Quản lý Vườn Quốc Gia Lò Gò - Xa Mát

17

H53.24

Đài Phát thanh và Truyền hình Tây Ninh

18

H53.25

Báo Tây Ninh

19

H53.26

Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh

20

H53.28

Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh

21

H53.29

Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Tây Ninh

22

H53.30

Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tây Ninh

23

H53.31

Quỹ Hỗ trợ Phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh

24

H53.32

Quỹ Phát triển đất tỉnh Tây Ninh

25

H53.33

Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Tây Ninh

26

H53.34

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Tây Ninh

27

H53.35

Liên minh Hợp tác xã Tây Ninh

28

H53.36

Trường Cao đẳng Nghề Tây Ninh

29

H53.37

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Tây Ninh

30

H53.38

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Tây Ninh

31

H53.49

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thêm mới

II

UBND các huyện, thị xã, thành phố

I

H53.39

UBND Thành phố Tây Ninh

2

H53.40

UBND huyện Bến Cầu

3

H53.41

UBND huyện Châu Thành

4

H53.42

UBND huyện Dương Minh Châu

5

H53.43

UBND huyện Gò Dầu

6

H53.44

UBND thị xã Hòa Thành

7

H53.45

UBND huyện Tân Biên

8

H53.46

UBND huyện Tân Châu

9

H53.47

UBND thị xã Trảng Bàng

B

Mã định danh cấp 3

I

H53.1

Văn phòng UBND tỉnh

1

H53.1.1

Ban Tiếp Công dân

2

H53.1.2

Trung tâm Hành chính công cấp tỉnh

3

H53.1.3

Trung tâm Công báo - Tin học

II

H53.2

Sở Công Thương

1

H53.2.1

Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại

2

H53.2.2

Chi cục quản lý thị trường

Thêm mới

III

H53.3

Sở Giáo dục và Đào tạo

I

H53.3.1

Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh

2

H53.3.2

Trường Cao đẳng sư phạm Tây Ninh

3

H53.3.3

Trường Khuyết tật tỉnh Tây Ninh

4

H53.3.4

Trường Phổ Thông Dân tộc Nội trú

5

H53.3.5

Trường THPT Chuyên Hoàng Lê Kha

6

H53.3.6

Trường THPT Bình Thạnh

7

H53.3.7

Trường THPT Dương Minh Châu

8

H53.3.8

Trường THPT Hoàng Văn Thụ

9

H53.3.9

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

10

H53.3.10

Trường THPT Lê Hồng Phong

11

H53.3.11

Trường THPT Lê Quý Đôn

12

H53.3.12

Trường THPT Lộc Hưng

13

H53.3.13

Trường THPT Lương Thế Vinh

14

H53.3.14

Trường THPT Lý Thường Kiệt

15

H53.3.15

Trường THPT Ngô Gia Tự

16

H53.3.16

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

17

H53.3.17

Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

18

H53.3.18

Trường THPT Nguyễn Huệ

19

H53.3.19

Trường THPT Nguyễn Thái Bình

20

H53.3.20

Trường THPT Nguyễn Trãi

21

H53.3.21

Trường THPT Nguyễn Trung Trực

22

H53.3.22

Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi

23

H53.3.23

Trường THPT Quang Trung

24

H53.3.24

Trường THPT Tân Châu

25

H53.3.25

Trường THPT Tân Đông

26

H53.3.26

Trường THPT Tân Hưng

27

H53.3.27

Trường THPT Tây Ninh

28

H53.3.28

Trường THPT Trảng Bàng

29

H53.3.29

Trường THPT Trần Đại Nghĩa

30

H53.3.30

Trường THPT Trần Phú

31

H53.3.31

Trường TH-THCS-THPT TTC

32

H53.3.32

Trung tâm Nuôi dạy trẻ khiếm thị Tây Ninh

Thêm mới

33

H53.3.33

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Ninh

Thêm mới

IV

H53.6

Sở Khoa học và Công nghệ

1

H53.6.2

Trung tâm Khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo

Đổi tên

2

H53.6.3

Trung tâm Chuyển đổi số

Thêm mới

3

H53.6.4

Công đoàn Cơ sở Sở KHCN

Thêm mới

V

H53.9

Sở Nội vụ

1

H53.9.1

Ban Tôn giáo - Dân tộc

Đổi tên

2

H53.9.2

Ban Thi đua - Khen thưởng

3

H53.9.3

Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Tây Ninh

4

H53.9.4

Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Tây Ninh

VI

H53.11

Sở Tài chính

1

H53.11.1

Trung tâm xúc tiến Đầu tư

Thêm mới

VII

H53.14

Sở Tư pháp

1

H53.14.1

Phòng Công chứng số 1

2

H53.14.2

Phòng Công chứng số 2

3

H53.14.3

Phòng Công chứng số 3

4

H53.14.4

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

5

H53.14.5

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Tây Ninh

VIII

H53.15

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1

H53.15.1

Bảo tàng tỉnh Tây Ninh

2

H53.15.2

Thư viện tỉnh Tây Ninh

3

H53.15.3

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Tây Ninh

4

H53.15.4

Trung tâm Xúc tiến du lịch tỉnh Tây Ninh

5

H53.15.5

Trung tâm Văn hóa tỉnh Tây Ninh

IX

H53.16

Sở Xây dựng

1

H53.16.1

Thanh Tra Sở

2

H53.16.2

Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng

X

H53.17

Sở Y tế

1

H53.17.1

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tây Ninh

2

H53.17.2

Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Tây Ninh

3

H53.17.3

Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Tây Ninh

4

H53.17.4

Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Tây Ninh

5

H53.17.5

Chi cục An toàn vệ sinh Thực phẩm

6

H53.17.7

Trung tâm Kiểm dịch Y tế Quốc tế

7

H53.17.9

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tây Ninh

8

H53.17.10

Trung tâm Giám định Y khoa - Pháp y

Đổi tên

9

H53.17.11

Trung tâm Y tế thành phố Tây Ninh

10

H53.17.12

Trung tâm Y tế huyện Bến Cầu

11

H53.17.13

Trung tâm Y tế huyện Châu Thành

12

H53.17.14

Trung tâm Y tế huyện Dương Minh Châu

13

H53.17.15

Trung tâm Y tế huyện Gò Dầu

14

H53.17.16

Trung tâm Y tế huyện Hoà Thành

15

H53.17.17

Trung tâm Y tế huyện Tân Biên

16

H53.17.18

Trung tâm Y tế huyện Tân Châu

17

H53.17.19

Trung tâm Y tế huyện Trảng Bàng

18

H53.17.20

Trường Trung cấp Y tế tỉnh Tây Ninh

19

H53.17.21

Trung tâm Bảo trợ xã hội và Điều dưỡng người có công tỉnh Tây Ninh

Đổi tên

XI

H53.23

Ban Quản lý Vườn Quốc Gia Lò Gò Xa Mát

l

H53.23.1

Trung tâm Giáo dục và Dịch vụ môi trường rừng

XII

H53.39

UBND Thành phố Tây Ninh

1

H53.39.1

Văn phòng HĐND-UBND huyện

2

H53.39.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

3

H53.39.4

Phòng Nội vụ

4

H53.39.5

Phòng Tài chính - Kế hoạch

5

H53.39.6

Phòng Tài nguyên và Môi trường

6

H53.39.7

Phòng Tư pháp

7

H53.39.8

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

8

H53.39.9

Phòng Y tế

9

H53.39.11

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

10

H53.39.12

Thanh tra thành phố

11

H53.39.13

UBND Phường 1

12

H53.39.14

UBND Phường 2

13

H53.39.15

UBND Phường 3

14

H53.39.16

UBND Phường 4

15

H53.39.17

UBND xã Bình Minh

16

H53.39.18

UBND phường Hiệp Ninh

17

H53.39.19

UBND phường Ninh Sơn

18

H53.39.20

UBND phường Ninh Thạnh

19

H53.39.21

UBND xã Tân Bình

20

H53.39.22

UBND xã Thạnh Tân

21

H53.39.23

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

22

H53.39.24

Ban quản lý chợ Thành phố

23

H53.39.25

Ban quản lý chợ phường 3

24

H53.39.26

Trung Tâm Phát triển Quỹ đất

25

H53.39.27

Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thanh thành phố

26

H53.39.28

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thành phố

27

H53.39.29

Hội Chữ thập đỏ thành phố

28

H53.39.30

Hội Đông y thành phố

29

H53.39.31

Trường Mầm non Thái Chánh

30

H53.39.32

Trường Mầm non Thực Hành

31

H53.39.33

Trường Mầm non 1/6

32

H53.39.34

Trường Mầm non Tuổi Ngọc

33

H53.39.35

Trường Mẫu giáo Sơn Ca

34

H53.39.36

Trường Mầm non Vàng Anh

35

H53.39.37

Trường Mầm non Hoa Mai

36

H53.39.38

Trường Mầm non Vành Khuyên

37

H53.39.39

Trường Mầm non Hiệp Ninh

38

H53.39.40

Trường Mẫu giáo Hoạ Mi

39

H53.39.41

Trường Mầm non Hoa Sen

40

H53.39.42

Trường Mầm non Hoa Cúc

41

H53.39.43

Trường Tiểu học Kim Đồng

42

H53.39.44

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

43

H53.39.45

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

44

H53.39.46

Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân

45

H53.39.47

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

46

H53.39.48

Trường Tiểu học Tôn Thất Tùng

47

H53.39.49

Trường Tiểu học Nguyễn Du

48

H53.39.50

Trường Tiểu học Trần Phú

49

H53.39.51

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

50

H53.39.52

Trường Tiểu học Nguyễn Thái Bình

51

H53.39.53

Trường Tiểu học Duy Tân

52

H53.39.54

Trường Tiểu học Võ Trường Toản

53

H53.39.55

Trường Tiểu học Trương Định

54

H53.39.56

Trường Tiểu học Hoàng Diệu

55

H53.39.57

Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến

56

H53.39.58

Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân

57

H53.39.59

Trường Tiểu học La Văn Cầu

58

H53.39.60

Trường Tiểu học Nguyễn Hiền

59

H53.39.61

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

60

H53.39.62

Trường THCS Bà Đen

61

H53.39.63

Trường THCS Nguyễn Văn Linh

62

H53.39.64

Trường THCS Chu Văn An

63

H53.39.65

Trường THCS Nguyễn Tri Phương

64

H53.39.66

Trường THCS Nguyễn Thái Học

65

H53.39.67

Trường THCS Nguyễn Viết Xuân

66

H53.39.68

Trường THCS Võ Văn Kiệt

67

H53.39.69

Trường THCS Nguyễn Trãi

68

H53.39.70

Trường THCS Phan Bội Châu

69

H53.39.71

Trường THCS Trần Hưng Đạo

XIII

H53.40

UBND huyện Bến Cầu

1

H53.40.1

Văn phòng HĐND-UBND huyện

2

H53.40.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

3

H53.40.3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

4

H53.40.5

Phòng Nội vụ

5

H53.40.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

6

H53.40.9

Phòng Tư pháp

7

H53.40.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

8

H53.40.12

Thanh tra huyện

9

H53.40.13

UBND Thị trấn

10

H53.40.14

UBND xã An Thạnh

11

H53.40.15

UBND xã Long Chữ

12

H53.40.16

UBND xã Long Giang

13

H53.40.17

UBND xã Long Khánh

14

H53.40.18

UBND xã Long Phước

15

H53.40.19

UBND xã Long Thuận

16

H53.40.20

UBND xã Lợi Thuận

17

H53.40.21

UBND xã Tiên Thuận

18

H53.40.22

Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thanh

19

H53.40.23

Ban Quản lý Dự án - Đầu tư Xây dựng

20

H53.40.24

Trung tâm Phát triển quỹ đất

21

H53.40.25

Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Giáo dục nghề nghiệp

22

H53.40.26

Hội Chữ thập đỏ

23

H53.40.27

Hội Đông y

24

H53.40.28

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Thêm mới

XIV

H53.41

UBND huyện Châu Thành

1

H53.41.1

Văn phòng HĐND-UBND huyện

2

H53.41.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

3

H53.41.3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô Thị

4

H53.41.5

Phòng Nội vụ

5

H53.41.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

6

H53.41.9

Phòng Tư pháp

7

H53.41.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

8

H53.41.I2

Thanh tra huyện

9

H53.41.13

UBND Thị Trấn

10

H53.41.14

UBND xã An Bình

11

H53.41.15

UBND xã An Cơ

12

H53.41.16

UBND xã Biên Giới

13

H53.41.17

UBND xã Đồng Khởi

14

H53.41.18

UBND xã Hảo Đước

15

H53.41.19

UBND xã Hòa Hội

16

1153.41.20

UBND xã Hòa Thạnh

17

H53.41.21

UBND xã Long Vĩnh

18

H53.41.22

UBND xã Ninh Điền

19

H53.41.23

UBND xã Phước Vinh

20

H53.41.24

UBND xã Thanh Điền

21

H53.41.25

HBND xã Thái Bình

22

H53.41.26

UBND xã Thành Long

23

H53.41.27

UBND xã Trí Bình

24

H53.41.28

Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng

25

H53.41.29

Trung tâm Phát triển quỹ đất

26

H53.41.30

Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thanh

27

H53.41.31

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

28

H53.41.32

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Thêm mới

XV

H53.42

UBND huyện Dương Minh Châu

1

H53.42.1

Văn phòng HĐND-UBND huyện

2

H53.42.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

3

H53.42.3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

4

H53.42.5

Phòng Nội vụ

5

H53.42.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

6

H53.42.9

Phòng Tư pháp

7

H53.42.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

8

H53.42.12

Thanh tra huyện

9

H53.42.13

UBND Thị Trấn

10

H53.42.14

UBND xã Bàu Năng

11

H53.42.15

UBND xã Bến Củi

12

H53.42.16

UBND xã Cầu Khởi

13

H53.42.17

UBND xã Chà Là

14

H53.42.18

UBND xã Lộc Ninh

15

H53.42.19

UBND xã Phan

16

H53.42.20

UBND xã Phước Minh

17

H53.42.21

UBND xã Phước Ninh

18

H53.42.22

UBND xã Suối Đá

19

H53.42.23

UBND xã Truông Mít

20

H53.42.24

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

21

H53.42.25

Trung tâm Phát triển quỹ đất

22

H53.42.26

Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thanh

23

H53.42.27

Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng huyện

24

H53.42.28

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Thêm mới

XVI

H53.43

UBND huyện Gò Dầu

1

H53.43.1

Văn phòng HĐND-UBND huyện

2

H53.43.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

3

H53.43.3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

4

H53.43.5

Phòng Nội vụ

5

H53.43.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

6

H53.43.9

Phòng Tư pháp

7

H53.43.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

8

H53.43.12

Thanh tra huyện

9

H53.43.13

UBND Thị Trấn

10

H53.43.14

UBND xã Bàu Đồn

11

H53.43.15

UBND xã Cẩm Giang

12

H53.43.16

UBND xã Hiệp Thạnh

13

H53.43.17

UBND xã Phước Đông

14

H53.43.18

UBND xã Phước Thạnh

15

H53.43.19

UBND xã Phước Trạch

16

H53.43.20

UBND xã Thanh Phước

17

H53.43.21

UBND xã Thạnh Đức

18

H53.43.22

Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng huyện

19

H53.43.23

Trung tâm Văn hoá, Thể thao và Truyền thanh

20

H53.43.24

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Thêm mới

XVII

H53.44

UBND thị xã Hòa Thành

1

H53.44.1

Văn phòng HĐND-UBND thị xã

2

H53.44.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

3

H53.44.5

Phòng Nội vụ

4

H53.44.6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

5

H53.44.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

6

H53.44.9

Phòng Tư pháp

7

H53.44.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

8

H53.44.11

Phòng Y tế

9

H53.44.12

Thanh tra thị xã

10

H53.44.13

UBND phường Long Hoa

11

H53.44.14

UBND phường Hiệp Tân

12

H53.44.15

UBND phường Long Thành Bắc

13

H53.44.16

UBND xã Long Thành Nam

14

H53.44.17

UBND phường Long Thành Trung

15

H53.44.18

UBND xã Trường Hòa

16

H53.44.19

UBND xã Trường Đông

17

H53.44.20

UBND xã Trường Tây

18

H53.44.21

Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã

19

H53.44.22

Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã

20

H53.44.23

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thị xã

21

H53.44.24

Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thanh thị xã

22

H53.44.25

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Thêm mới

XVIII

H53.45

UBND huyện Tân Biên

1

H53.45.1

Văn phòng HĐND-UBND huyện

2

H53.45.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

3

H53.45.3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

4

H53.45.5

Phòng Nội vụ

5

H53.45.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

6

H53.45.9

Phòng Tư pháp

7

H53.45.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

9

H53.45.12

Thanh tra huyện

10

H53.45.13

UBND Thị trấn

11

H53.45.14

UBND xã Hòa Hiệp

12

H53.45.15

UBND xã Mỏ Công

13

H53.45.16

UBND xã Tân Bình

14

H53.45.17

UBND xã Tân Lập

15

H53.45.18

UBND xã Tân Phong

16

H53.45.19

UBND xã Thạnh Bắc

17

H53.45.20

UBND xã Thạnh Bình

18

H53.45.21

UBND xã Thạnh Tây

19

H53.45.22

UBND xã Trà Vong

20

H53.45.23

Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên

21

H53.45.24

Trung Tâm Giáo dục Nghề nghiệp và Giáo dục Thường xuyên

22

H53.45.25

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

23

H53.45.26

Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thanh

24

H53.45.27

Ban quản lý Chợ và các Bến bãi huyện Tân Biên

25

H53.45.28

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Thêm mới

IX

H53.46

UBND huyện Tân Châu

1

H53.46.1

Văn phòng HĐND-UBND huyện

2

H53.46.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

3

H53.46.3

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

4

H53.46.5

Phòng Nội vụ

5

H53.46.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

6

H53.46.9

Phòng Tư pháp

7

H53.46.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

8

H53.46.12

Thanh tra huyện

9

H53.46.13

UBND Thị trấn

10

H53.46.14

UBND xã Suối Dây

11

H53.46.15

UBND xã Suối Ngô

12

H53.46.16

UBND xã Tân Đông

13

H53.46.17

UBND xã Tân Hà

14

H53.46.18

UBND xã Tân Hiệp

15

H53.46.19

UBND xã Tân Hòa

16

H53.46.20

UBND xã Tân Hội

17

H53.46.21

UBND xã Tân Hưng

18

H53.46.22

UBND xã Tân Phú

19

H53.46.23

UBND xã Tân Thành

20

H53.46.24

UBND xã Thạnh Đông

21

H53.46.25

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

22

H53.46.26

Trung tâm Phát triển quỹ đất

23

H53.46.27

Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thanh

24

H53.46.28

Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng huyện

25

H53.46.29

Ban quản lý chợ

26

H53.46.30

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Thêm mới

XX

H53.47

UBND thị xã Trảng Bàng

1

H53.47.1

Văn phòng HĐND-UBND thị xã

2

H53.47.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

5

H53.47.5

Phòng Nội vụ

6

H53.47.6

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

7

H53.47.7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

9

H53.47.9

Phòng Tư pháp

10

H53.47.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

11

H53.47.11

Phòng Y tế

12

H53.47.12

Thanh tra thị xã

13

H53.47.13

UBND phường Trảng Bàng

14

H53.47.14

UBND phường An Hòa

15

H53.47.15

UBND phường An Tịnh

16

H53.47.16

UBND xã Phước Bình

17

H53.47.17

UBND xã Đôn Thuận

18

H53.47.18

UBND phường Gia Bình

19

H53.47.19

UBND phường Gia Lộc

20

H53.47.20

UBND xã Hưng Thuận

21

H53.47.21

UBND phường Lộc Hưng

22

H53.47.22

UBND xã Phước Chỉ

23

H53.47.23

Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã

24

H53.47.24

Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã

25

H53.47.25

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thị xã

26

H53.47.26

Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thanh thị xã

Đổi tên

27

H53.47.27

Ban quản lý chợ Trảng Bàng

28

H53.47.28

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Thêm mới

XXI

H53.49

Sở Nông nghiệp và Môi trường

1

H53.49.1

Ban Quản lý khu rừng phòng hộ Dầu Tiếng

2

H53.49.2

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

3

H53.49.3

Chi cục Kiểm lâm

4

H53.49.4

Chi cục Thủy lợi

5

H53.49.5

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

6

H53.49.6

Trung tâm Khuyến nông và Dịch vụ nông nghiệp

Đổi tên

7

H53.49.7

Trung tâm nước sạch và Môi trường

Đổi tên

8

H53.49.8

Trung tâm Phát triển quỹ đất

10

H53.49.10

Văn phòng Đăng ký đất đai

11

H53.49.11

Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Tây Ninh

C

Mã định danh cấp 4

I

H53.41

UBND huyện Châu Thành

1

H53.41.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

1.1

H53.41.2.1

Trường Mẫu giáo An Cơ

Thêm mới

1.2

H53.41.2.2

Trường Mẫu giáo Biên Giới

1.3

H53.41.2.3

Trường Mẫu giáo Đồng Khởi

1.4

H53.41.2.4

Trường Mẫu giáo Hảo Đước

1.5

H53.41.2.5

Trường Mẫu giáo Hòa Hội

1.6

H53.41.2.6

Trường Mẫu giáo Hòa Thạnh

1.7

H53.41.2.7

Trường Mẫu giáo Long Vĩnh

1.8

H53.41.2.8

Trường Mẫu giáo Ninh Điền

1.9

H53.41.2.9

Trường Mẫu giáo Phước Vinh

Thêm mới

1.10

H53.41.2.10

Trường Mẫu giáo Trí Bình

1.11

H53.41.2.11

Trường Mầm non An Bình

1.12

H53.41.2.12

Trường Mầm non Thái Bình

1.13

H53.41.2.13

Trường Mầm non Thanh Điền

1.14

H53.41.2.14

Trường Mầm non Thành Long

1.15

H53.41.2.15

Trường Mầm non Trưng Vương

1.16

H53.41.2.16

Trường Tiểu học An Cơ

1.17

H53.41.2.17

Trường Tiểu học Bến Cừ

1.18

H53.41.2.18

Trường Tiểu học Bến Sỏi

1.19

H53.41.2.19

Trường Tiểu học Biên Giới

1.20

H53.41.2.20

Trường Tiểu học Bình Phong

1.21

H53.41.2.21

Trường Tiểu học Cầy Xiêng

1.22

H53.41.2.22

Trường Tiểu học Đỗ Tấn Nhiên

1.23

H53.41.2.23

Trường Tiểu học Đồng Khởi

1.24

H53.41.2.24

Trường Tiểu học Gò Nổi

1.25

H53.41.2.25

Trường Tiểu học Giồng Nần

1.26

H53.41.2.26

Trường Tiểu học Hảo Đước A

1.27

H53.41.2.27

Trường Tiểu học Hảo Đước B

1.28

H53.41.2.28

Trường Tiểu học Hòa Hội

1.29

H53.41.2.29

Trường Tiểu học Hoàng Lê Kha

1.30

H53.41.2.30

Trường Tiểu học Long Vĩnh

1.31

H53.41.2.31

Trường Tiểu học Ngô Thất Sơn

1.32

H53.41.2.32

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi

1.33

H53.41.2.33

Trường Tiểu học Phạm Tự Điểm

1.34

H53.41.2.34

Trường Tiểu học Phạm Văn Nô

1.35

H53.41.2.35

Trường Tiểu học Phước Vinh A

1.36

H53.41.2.36

Trường Tiểu học Phước Vinh B

Thêm mới

1.37

H53.41.2.37

Trường Tiểu học Tua Hai

1.38

H53.41.2.38

Trường Tiểu học Thanh Điền

1.39

H53.41.2.39

Trường Tiểu học Thanh Hùng

1.40

H53.41.2.40

Trường Tiểu học Thanh Trung

1.41

H53.41.2.41

Trường Tiểu học Thị Trấn Châu Thành A

1.42

H53.41.2.42

Trường Tiểu học Thị Trấn Châu Thành B

1.43

H53.41.2.43

Trường Trung học cơ sở An Bình

1.44

H53.41.2.44

Trường Trung học cơ sở An Cơ

1.45

H53.41.2.45

Trường Trung học cơ sở Biên Giới

1.46

H53.41.2.46

Trường Trung học cơ sở Đồng Khởi

1.47

H53.41.2.47

Trường Trung học cơ sở Hảo Đước

1.48

H53.41.2.48

Trường Trung học cơ sở Hòa Hội

1.49

H53.41.2.49

Trường Trung học cơ sở Hòa Thạnh

1.50

H53.41.2.50

Trường Trung học cơ sở Long Vĩnh

1.51

H53.41.2.51

Trường Trung học cơ sở Ninh Điền

1.52

H53.41.2.52

Trường Trung học cơ sở Phước Vinh

1.53

H53.41.2.53

Trường Trung học cơ sở Thái Bình

1.54

H53.41.2.54

Trường Trung học cơ sở Thành Long

1.55

H53.41.2.55

Trường Trung học cơ sở Thị Trấn

1.56

H53.41.2.56

Trường Trung học cơ sở Trí Bình

1.57

H53.41.2.57

Trường Trung học cơ sở Võ Văn Truyện

II

H53.42

UBND huyện Dương Minh Châu

1

H53.42.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

1.1

H53.42.2.1

Trường Mầm non 20-11

1.2

H53.42.2.2

Trường Mầm non Suối Đá

1.3

H53.42.2.3

Trường Mầm non Xã Phan

1.4

H53.42.2.4

Trường Mầm non Hướng Dương

1.5

H53.42.2.5

Trường Mẫu giáo Chà Là

1.6

H53.42.2.6

Trường Mầm non Cầu Khởi

1.7

H53.42.2.7

Trường Mẫu giáo Truông Mít

1.8

H53.42.2.8

Trường Mẫu giáo Lộc Ninh

1.9

H53.42.2.9

Trưởng Mầm non Bến Củi

1.10

H53.42.2.10

Trường Mầm non Phước Minh

1.11

H53.42.2.11

Trường Mầm non Phước Ninh

1.12

H53.42.2.12

Trường Mầm non Hoàng Yến

1.13

H53.42.2.13

Trường Mẫu giáo Thiên Ân

1.14

H53.42.2.14

Trường Tiểu học Thị Trấn A

1.15

H53.42.2.15

Trường Tiểu học Thị Trấn B

1.16

H53.42.2.16

Trường Tiểu học Suối Đá A

1.17

H53.42.2.17

Trường Tiểu học Suối Đá B

1.18

H53.42.2.18

Trường Tiểu học Bàu Năng A

1.19

H53.42.2.19

Trường Tiểu học Bàu Năng B

1.20

H53.42.2.20

Trường Tiểu học Ninh Hưng

1.21

H53.42.2.21

Trường Tiểu học Bình Linh

1.22

H53.42.2.22

Trường Tiểu học Cầu Khởi A

1.23

H53.42.2.23

Trường Tiểu học Cầu Khởi B

1.24

H53.42.2.24

Trường Tiểu học Truông Mít A

1.25

H53.42.2.25

Trường Tiểu học Truông Mít B

1.26

H53.42.2.26

Trường Tiểu học Lộc Ninh

1.27

H53.42.2.27

Trường Tiểu học Phước Minh A

1.28

H53.42.2.28

Trường Tiểu học Phước Minh B

1.29

H53.42.2.29

Trường Tiểu học Phước Ninh A

1.30

H53.42.2.30

Trường Tiểu học Phước Ninh B

1.31

H53.42.2.31

Trường THCS Thị Trấn

1.32

H53.42.2.32

Trường THCS Suối Đá

1.33

H53.42.2.33

Trường TH&THCS Xã Phan

1.34

H53.42.2.34

Trường THCS Bàu Năng

1.35

H53.42.2.35

Trưởng THCS Chà Là

1.36

H53.42.2.36

Trường THCS Cầu Khởi

1.37

H53.42.2.37

Trường THCS Truông Mít

1.38

H53.42.2.38

Trường THCS Lộc Ninh

1.39

H53.42.2.39

Trường TH&THCS Bến Củi

1.40

H53.42.2.40

Trường THCS Phước Minh

1.41

H53.42.2.41

Trường THCS Phước Ninh

III

H53.45

UBND huyện Tân Biên

1

H53.45.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

1.1

H53.45.2.1

Trường Mầm non Sơn Ca

Thêm mới

1.2

H53.45.2.2

Trường Mầm non Hoa Mai

1.3

H53.45.2.3

Trường Mầm non Hướng Dương

1.4

H53.45.2.4

Trường Mầm non Họa Mi

1.5

H53.45.2.5

Trường Mầm non Hoa Sen

1.6

H53.45.2.6

Trường Mầm non Vành Khuyên

1.7

H53.45.2.7

Trường Mầm non Bình Minh

1.8

H53.45.2.8

Trường Mầm non Hoa Lan

1.9

H53.45.2.9

Trường Mầm non Tân Khai

1.10

H53.45.2.10

Trường Mầm non Xa Mát

1.11

H53.45.2.11

Trường Mầm non Rạng Đông

1.12

H53.45.2.12

Trường Mầm non Phạm Ngọc Thạch

1.13

H53.45.2.13

Trường Mầm non Hoa Hồng

114

H53.45.2.14

Trường Tiểu học Trà Vong A

1.15

H53.45.2.15

Trường Tiểu học Trà Vong B

Thêm mới

1.16

H53.45.2.16

Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu

1.17

H53.45.2.17

Trường Tiểu học Thanh Xuân

1.18

H53.45.2.18

Trường Tiểu học Tân Phong

1.19

H53.45.2.19

Trường Tiểu học Tân Phong B

1.20

H53.45.2.20

Trường Tiểu học Hòa Hiệp

1.21

H53.45.2.21

Trường Tiểu học Hòa Đông

1.22

H53.45.2.22

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

1.23

H53.45.2.23

Trường Tiểu học Thị Trấn Tân Biên

1.24

H53.45.2.24

Trường Tiểu học Thạnh Bình A

1.25

H53.45.2.25

Trường Tiểu học Thạnh Bình B

1.26

H53.45.2.26

Trường Tiểu học Thạnh Bắc A

1.27

H53.45.2.27

Trường Tiểu học Thạnh Bắc B

1.28

H53.45.2.28

Trường Tiểu học Tân Lập

1.29

H53.45.2.29

Trường Tiều học Tân Khai

1.30

H53.45.2.30

Trường Tiểu học Tân Bình

1.31

H53.45.2.31

Trường Tiểu học Thạnh Tây

1.32

H53.45.2.32

Trường Tiểu học Thạnh Sơn

1.33

H53.45.2.33

Trường THCS Trà Vong

1.34

H53.45.2.34

Trường THCS Tây Sơn

1.35

H53.45.2.35

Trường THCS Nguyễn Công Trứ

1.36

H53.45.2.36

Trường THCS Tân Phong

1.37

H53.45.2.37

Trường THCS Hòa Hiệp

1.38

H53.45.2.38

Trường THCS Thị Trấn Tân Biên

1.39

H53.45.2.39

Trường THCS Thạnh Bình

1.40

H53.45.2.40

Trường THCS Thạnh Bắc

1.41

H53.45.2.41

Trường THCS Thạnh Hiệp

1.42

H53.45.2.42

Trường THCS Tân Lập

Thêm mới

1.43

H53.45.2.43

Trường THCS Thiện Ngôn

1.44

H53.45.2.44

Trường THCS Nguyễn Khuyến

IV

H53.49

Sở Nông nghiệp và Môi trường

1

H53.49.10

Văn phòng đăng ký đất đai

1.1

H53.49.10.1

Văn phòng đăng ký đất đai Thành phố Tây Ninh

Thêm mới

1.2

H53.49.10.2

Văn phòng đăng ký đất đai huyện Bến Cầu

1.3

H53.49.10.3

Văn phòng đăng ký đất đai huyện Châu Thành

1.4

H53.49.10.4

Văn phòng đăng ký đất đai huyện Dương Minh Châu

1.5

H53.49.10.5

Văn phòng đăng ký đất đai huyện Gò Dầu

1.6

H53.49.10.6

Văn phòng đăng ký đất đai thị xã Hòa Thành

1.7

H53.49.10.7

Văn phòng đăng ký đất đai huyện Tân Biên

1.8

H53.49.10.8

Văn phòng đăng ký đất đai huyện Tân Châu

1.9

H53.49.10.9

Văn phòng đăng ký đất đai thị xã Trảng Bàng

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu883/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/04/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/04/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tây Ninh / Nguyễn Hồng Thanh
Phạm viTây Ninh
Trích yếuVề Mã định danh điện tử phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu của các cơ quan, đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh áp dụng từ năm 2025
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.