Quay lại

Quyết định 884/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 884/QĐ-TTPVHCC

Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y; số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Hà Nội thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 7840/SNNMT-VP ngày 09/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục 11 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội. Trong đó, 07 TTHC thực hiện phân quyền thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho Chủ tịch UBND cấp tỉnh, 02 TTHC thực hiện phân quyền thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho Chủ tịch UBND cấp tỉnh và thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết, 01 thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết, 01 thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết và thành phần hồ sơ theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.

Bãi bỏ Danh mục 02 thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.

(Chi tiết tại các phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026.

Thủ tục hành chính từ số 01 - 09 tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/02/2027.

Thủ tục hành chính số 34, 35 tại Phụ lục Quyết định số 733/QĐ-TTPVHCC ngày 18/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội hết hiệu lực.

Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy định.

Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.

GIÁM ĐỐC




Phan Văn Phúc

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)


STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (09 TTHC)

*

Lĩnh vực Chăn nuôi (02 TTHC)

01

01

Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo (3.000125)

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình trên Cổng dịch vụ công;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

-Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;

-Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường (Sau đây gọi tắt là Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội);

-Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ);

-Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

-Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Sau đây gọi tắt là Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (Sau đây gọi tắt là Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội);

-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội).

Phân quyền thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

02

02

Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba (1.014948)

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình trên Cổng dịch vụ công;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

850.000 đồng đối với 01 nguồn gen/lần.

-Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;

-Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;

-Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

-Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi;

-Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

Phân quyền thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

*

Lĩnh vực Thú y (07 TTHC)

03

01

Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) (2.001872)

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP): 18.000.000 đồng.

-Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

-Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;

-Nghị định số 35/2016/ NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật thú y (sau đây gọi tắt là Nghị định số 35/2016/ NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ);

-Nghị định số 123/2018/ NĐ- CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị định số 123/2018/ NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ);

-Nghị định số 80/2022/ NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ (Sau đây gọi tắt là Nghị định số 80/2022/ NĐ- CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ);

-Nghị định số 32/2026/ NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y (sau đây gọi tắt là Nghị định số 32/2026/ NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ);

-Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

-Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y (sau đây gọi tắt là Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính);

-Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

Phân quyền thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho Chủ tịch UBND cấp tỉnh, cắt giảm thời gian giải quyết.

04

02

Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) (1.003026)

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP): 18.000.000 đồng.

-Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

-Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;

-Nghị định số 35/2016/ NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;

-Nghị định số 123/2018/ NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;

-Nghị định số 80/2022/ NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ;

-Nghị định số 32/2026/ NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;

-Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

-Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;

-Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

Phân quyền thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho Chủ tịch UBND cấp tỉnh, cắt giảm thời gian giải quyết.

05

03

Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (1.002992)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Các chi Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình trên Cổng dịch vụ công;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không.

-Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

-Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;

-Nghị định số 35/2016/ NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;

-Nghị định số 123/2018/ NĐ- CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;

-Nghị định số 80/2022/ NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ;

-Nghị định số 32/2026/ NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;

-Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

-Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

Phân quyền thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

06

04

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện (2.001558)

-Xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch: 01 ngày làm việc.

- Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.

- Đối với lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm: 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Đội kiểm dịch động vật lưu động: Số 3, ngõ 94 Cầu Bươu, phường Thanh Liệt, thành phố Hà Nội.

Tiếp nhận trực tiếp

-Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/T T-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

-Chi phí khác.

-Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

-Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;

-Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

-Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

-Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ- CP.

-Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

-Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

Phân quyền thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

07

05

Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản (2.001515)

01 ngày làm việc kể từ khi bắt đầu thực hiện việc kiểm tra mẫu bệnh phẩm.

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định.

-Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

-Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;

-Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

-Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

Phân quyền thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

08

06

Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản (2.001524)

04 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đăng ký gửi/nhận mẫu bệnh phẩm hợp lệ.

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn trình trên Cổng dịch vụ công;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định.

-Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

-Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;

-Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

-Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

Phân quyền thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

09

07

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm (1.002571)

*)Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh:

-Đối với động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: 05 ngày làm việc kể từ ngày thực

hiện kiểm dịch.

-Đối với động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026: 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.

-Đối với sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.

-Đối với sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú y: 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.

*)Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu:

-Cơ quan kiểm dịch gửi văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

-Xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ, hợp lệ.

-Trường hợp động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch: 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.

-Trường hợp động vật phải lấy mẫu xét nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.

-Trường hợp động vật phải cách ly kiểm dịch: không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách ly kiểm dịch.

-Đối với sản phẩm động vật:

+Trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm: 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.

+Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.

*)Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu:

-Trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm: 01 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm dịch.

-Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm dịch.

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Đội kiểm dịch động vật lưu động: Số 3, ngõ 94 Cầu Bươu, phường Thanh Liệt, thành phố Hà Nội.

Tiếp nhận trực tiếp

-Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

-Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/ TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

-Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP.

-Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

-Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;

-Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

-Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

-Thông tư số 01/2026/TT- BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.

-Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ- CP.

-Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

Phân quyền thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (02 TTHC)

*

Lĩnh vực Thủy sản (02 TTHC)

10

01

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản (1.004943)

-07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);

-08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản.

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định.

-Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;

-Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;

-Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản (sau đây gọi tắt là Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ);

-Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

-Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ);

-Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền; giao giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội).

Cắt giảm thời gian giải quyết.

11

02

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (1.004683)

- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ để tổ chức thẩm định hồ sơ, phê duyệt đề cương khảo nghiệm và cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);

- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần trên Cổng dịch vụ công;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không quy định.

-Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;

-Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;

-Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ;

-Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;

-Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;

-Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội.

Cắt giảm thời gian giải quyết và thành phần hồ sơ.

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)


STT

Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ

01

Thủ tục hành chính số 34 Phụ lục Quyết định số 733/QĐ-TTPVHCC ngày 18/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản (1.004943)

- Điều 12 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

- Mục III Phần A Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP

02

Thủ tục hành chính số 35 Phụ lục Quyết định số 733/QĐ-TTPVHCC ngày 18/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (1.004683)

- Điều 17, Điều 18 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

- Mục II Phần A Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu884/QĐ-TTPVHCC
Ngày ban hành24/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTrung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội / Phan Văn Phúc
Phạm viHà Nội
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Tình trạng hiệu lựcChưa có hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.