|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 884/QĐ-UBND |
Bắc Kạn, ngày 20 tháng 5 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH BẮC KẠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định sổ 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 45/TTr-SNN ngày 13 tháng 5 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 31 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính của cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn (Có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Lĩnh vực/Tên thủ tục hành chính |
Trang |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
I |
Lĩnh vực Chăn nuôi |
|
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng |
|
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng |
|
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
|
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
|
|
II |
Lĩnh vực Thủy sản |
|
|
1 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
|
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
|
|
3 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ) |
|
|
4 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
|
|
5 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) |
|
|
6 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực |
|
|
7 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
|
|
8 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
|
|
9 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
|
|
10 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
|
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN |
|
|
|
Lĩnh vực Thủy sản |
|
|
1 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
|
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
|
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
|
Lĩnh vực Phòng chống thiên tai |
|
|
1 |
Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu |
|
|
2 |
Hỗ ữợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh |
|
|
3 |
Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai |
|
4
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực Chăn nuôi
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng.
1.1. Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc
a) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Bước 3
|
Chuyển phòng Quản lý dịch bệnh và chăn nuôi, công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra tính đầy đủ nội dung hồ sơ, Thẩm định hồ sơ, Thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất, dự thảo kết quả xử lý hồ sơ.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
20 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, ban hành, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn thư Sở Nông nghiệp
và PTNT
|
02 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
25 ngày
làm việc
|
5
b) Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Bước 3
|
Chuyển phòng Quản lý dịch bệnh và chăn nuôi, công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra tính đầy đủ nội dung hồ sơ, Thẩm định hồ sơ, Thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất, dự thảo kết quả xử lý hồ sơ.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
23 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, ban hành, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn thư Sở Nông nghiệp
và PTNT
|
02 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
28 ngày
làm việc
|
6
1.2. Đối với cơ sở sản xuất (sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng
a) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT
|
|
|
Bước 3
|
Chuyển phòng Quản lý dịch bệnh và chăn nuôi, công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra tính đầy đủ nội dung hồ sơ, Thẩm định hồ sơ, Thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất, dự thảo kết quả xử lý hồ sơ.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, ban hành, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn thư
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày
làm việc
|
7
b) Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển phòng Quản lý dịch bệnh và chăn nuôi, công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra tính đầy đủ nội dung hồ sơ, Thẩm định hồ sơ, Thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất, dự thảo kết quả xử lý hồ sơ.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
08 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, ban hành, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn thư Sở Nông nghiệp
và PTNT
|
02 ngày làm
việc
|
|
Bước7
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
|
0,5 ngày
làm việc
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC làm việc 13 ngày
8
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng.
2.1. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Bước 3
|
Chuyển phòng Quản lý dịch bệnh và chăn nuôi, công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra tính đầy đủ nội dung hồ sơ, Thẩm định hồ sơ, Thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất, dự thảo kết quả xử lý hồ sơ.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, ban hành, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn thư Sở Nông nghiệp
và PTNT
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày
làm việc
|
9
2.2. Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Bước 3
|
Chuyển phòng Quản lý dịch bệnh và chăn nuôi, công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra tính đầy đủ nội dung hồ sơ, Thẩm định hồ sơ, Thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất, dự thảo kết quả xử lý hồ sơ.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
05 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, ban hành, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn thư Sở Nông nghiệp
và PTNT
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
8 ngày
làm việc
|
10
3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại
quy mô lớn
3.1. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
PTNT
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển phòng Quản lý dịch bệnh và chăn nuôi, công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra tính đầy đủ nội dung hồ sơ, Thẩm định hồ sơ, Thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất, dự thảo kết quả xử lý hồ sơ.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
20 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, ban hành, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn
thư Sở Nông
nghiệp và PTNT
|
02 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
25 ngày
làm việc
|
11
3.2. Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chínht
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
PTNT
|
|
|
Bước 3
|
Chuyển phòng Quản lý dịch bệnh và t chăn nuôi, công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra tính đầy đủ nội dung hồ sơ, Thẩm định hồ sơ, Thành lập đoànT đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất, dự thảo kết quả xử lý hồ sơ.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
22 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, ban hành, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn
thư Sở Nông
nghiệp và PTNT
|
02 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
|
01 ngày làm
việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
28 ngày
làm việc
|
12
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại
quy mô lớn.
4.1. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
PTNT
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển phòng Quản lý dịch bệnh và chăn nuôi, công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra tính đầy đủ nội dung hồ sơ, Thẩm định hồ sơ, Thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất, dự thảo kết quả xử lý hồ sơ.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
02 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, ban hành, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn
thư Sở Nông
nghiệp và PTNT
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày
làm việc
|
13
4.2. Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
PTNT
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển phòng Quản lý dịch bệnh và chăn nuôi, công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra tính đầy đủ nội dung hồ sơ, Thẩm định hồ sơ, Thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất, dự thảo kết quả xử lý hồ sơ.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
05 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, trình phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, ban hành, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn
thư Sở Nông
nghiệp và PTNT
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
8 ngày
làm việc
|
14
II. Lĩnh vực Thủy sản
1. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên).
|
Thứ tự
các
bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
PTNT
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển phòng Quản lý dịch bệnh và chăn nuôi, công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
03 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
51 ngày
làm việc
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định công nhận.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
|
01 ngày
làm việc
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt Tờ trình kèm dự thảo Quyết định, trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
PTNT
|
01 ngày
làm việc
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng
|
Văn thư Văn
phòng Đoàn
ĐBQH, HĐND
và UBND tỉnh
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyển phòng Nông nghiệp - TN&MT
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 10
|
Chuyển chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
Nông nghiệp -
TN&MT
|
1/2 ngày
làm việc
|
15
|
Bước 11
|
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Lãnh đạo Văn phòng duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Công chức
phòng Nông
nghiệp -
TN&MT
|
3 ngày
làm việc
|
|
Bước 12
|
Duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, Trình Thường trực UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 13
|
Ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Văn thư cơ quan phát hành
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
1 ngày
làm việc
|
|
Bước 14
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Văn
phòng Đoàn
ĐBQH, HĐND
và UBND tỉnh
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 15
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
65 ngày
làm việc
|
2. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên).
2.1. Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 4
|
Tổ chức thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình phê duyệt nội dung sửa đổi, bổ sung, Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
02 ngày
làm việc
|
16
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở duyệt Tờ trình và dự thảo QuyếtN định công nhận.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
|
01 ngày
làm việc
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt Tờ trình kèm dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung nội dung, trìnht UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
PTNT
|
01 ngày
làm việc
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng
|
Văn thư Văn
phòng Đoàn
ĐBQH, HĐND
và UBND tỉnh
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyển phòng Nông nghiệp - TN&MT
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
1/4 ngày
làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyển chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
Nông nghiệp -
TN&MT
|
1/4 ngày
làm việc
|
|
Bước 10
|
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Lãnh đạo Văn phòng duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Công chức phòng
Nông nghiệp -
TN&MT
|
1 ngày
làm việc
|
|
Bước 11
|
Duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, Trình Thường trực UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 12
|
Ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Văn thư cơ quan phát hành
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 13
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Văn
phòng Đoàn
ĐBQH, HĐND
và UBND tỉnh
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 14
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày
làm việc
|
17
2.2. Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và PTNT.
|
Công chức
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
PTNT
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
03 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
49 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định công nhận.
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Ký duyệt Tờ trình kèm dự thảo Quyết định, trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
PTNT
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng
|
Văn thư Văn
phòng Đoàn
ĐBQH, HĐND
và UBND tỉnh
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyển phòng Kinh tế - Tài chính - Kỹ thuật
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 10
|
Chuyển chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
Nông nghiệp -
TN&MT
|
1/2 ngày
làm việc
|
18
|
Bước 11
|
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Lãnh đạot Văn phòng duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Công chức
phòng Nông
nghiệp -
TN&MT
|
3 ngày
làm việc
|
|
Bước 12
|
Duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, Trình Thường trực UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 13
|
Ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Văn thư cơ quan phát hành
|
Thường trực
UBND tỉnh
|
1 ngày
làm việc
|
|
Bước 14
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Văn
phòng Đoàn
ĐBQH, HĐND
và UBND tỉnh
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 15
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
63 ngày
làm việc
|
19
3. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)
3.1. Đối với cấp mới
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển phòng Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Dịch
bệnh và Chăn
nuôi
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Thẩm định nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ đạt yêu cầu thực hiện kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất. Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, lập biên bản kiểm tra và dự thảo, trình Lãnh đạo ký duyệt Giấy chứng nhận theo quy định
|
Công chức
được giao xử
lý hồ sơ
|
08 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
Lãnh đạo, Văn
thư Chi cục
Chăn nuôi và
Thú y
|
1/2 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
|
1/2 ngày làm
việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày
làm việc
|
20
3.2. Đối với cấp lại
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển phòng Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi
|
|
|
Bước 4
|
Thẩm định nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ đạt yêu cầu, dự thảo và trình Lãnh đạo ký duyệt Giấy chứng nhận theo quy định
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn
thư Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 6
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày
làm việc
|
21
4. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
4.1. Đối với cấp mới
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển phòng Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
|
01 ngày
làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi
|
|
|
Bước 4
|
Thẩm định nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ đạt yêu cầu thực hiện kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất và lập biên bản kiểm tra và dự thảo, trình Lãnh đạo ký duyệt Giấy chứng nhận theo quy định
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
08 ngày
làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn thư Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 6
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyếtt thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày
làm việc
|
22
4.2. Đối với cấp lại
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển phòng Quản lý Dịch bệnh vàN Chăn nuôi xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
|
01 ngày
làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi
|
|
|
Bước 4
|
Thẩm định nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ đạt yêu cầu thực hiện kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất và lập biên bản kiểm tra và dự thảo, trình Lãnh đạo ký duyệt Giấy chứng nhận theo quy định
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày
làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn thư Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 6
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày
làm việc
|
23
5. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Chi cục Chănt nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển phòng Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
|
01 ngày
làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi
|
01 ngày
làm việc
|
|
Bước 4
|
Thực hiện kiểm tra thực tế tại cơ sở; kết quả kiểm tra đạt yêu cầu, dự thảo và trình Lãnh đạo ký duyệt Giấy chứng nhận theo quy định.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
08 ngày
làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn thư
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 6
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày
làm việc
|
24
6. Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Chi cụct Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển phòng Quản lý Dịch bệnh và N Chăn nuôi xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét hồ sơ, dự thảo và trình Lãnh đạo ký duyệt Giấy xác nhận theo quy định
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
03 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn thư
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 6
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày
làm việc
|
25
7. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủ sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển phòng Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra thực tế tại cơ sở nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản (nếu cần), dự thảo và trình Lãnh đạo ký duyệt Giấy xác nhận mẫu vật thủy sản theo quy định.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
05 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn thư Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 6
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày
làm việc
|
26
8. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn
bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ tự nhiên.
8.1. Đối với trường hợp xác nhận mẫu vật
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển phòng Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xác minh hồ sơ và trình Lãnh đạo ký duyệt Giấy xác nhận mẫu vật thủy sản theo quy định.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
05 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn thư Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 6
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày
làm việc
|
27
8.2. Đối với trường hợp xác nhận nguồn gốc
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày làm
việc
01 ngày làm
|
|
Bước 2
|
Chuyển phòng Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
|
01 ngày làm
việc
01 ngày làm
|
|
Bước 3
|
Chuyển công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi
|
01 ngày làm
việc
01 ngày làm
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xác minh hồ sơ và trình Lãnh đạo ký duyệt Giấy xác nhận nguồn gốc thủy sản theo quy định.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn thư Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
|
1/2 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
1/2 ngày làm
việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày
làm việc
|
28
9. Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
9.1. Đối với trường hợp cấp mới
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển phòng Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra thông tin, thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo ký duyệt Giấy phép khai thác thủy sản khi đủ điều kiện và đúng theo quy định.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
04 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn thư
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 6
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày
làm việc
|
29
9.2. Đối với trường hợp cấp lại
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển phòng Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
|
01 ngày
làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi
|
01 ngày
làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra thông tin, thẩm định hồ sơt và trình Lãnh đạo ký duyệt Giấy phépt khai thác thủy sản khi đủ điều kiện và đúng theo quy định
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính, chuyển Trung tâm Phục
vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn thư Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 6
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày
làm việc
|
30
10. Cấp, cấp lại giấy xác chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển phòng Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú
y
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Dịch bệnh và Chăn nuôi
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra thông tin, thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo ký duyệt Giấy Chứng nhận khi thông tin trong Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác được kê khai đầy đủ và đúng theo quy định
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày
làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Lãnh đạo, Văn thư Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
01 ngày
làm việc
|
|
Bước 6
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
1/2 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
02 ngày
làm việc
|
31
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
Lĩnh vực Thủy sản
1. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thuộc địa bàn quản lý
|
Thứ tự
các
bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển UBND cấp huyện.
|
Công chức Bộ
phận Một cửa
cấp huyện
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển phòng chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo UBND
cấp huyện
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên t phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấpt huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiếnt thực hiện đồng quản lý.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
03 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
52 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả thẩm định, trình LãnhN đạo UBND huyện phê duyệt Quyết địnhN công nhận.
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Bộ phận một cửa cấp huyện.
|
Lãnh đạo, Văn
thư UBND cấp
huyện
|
05 ngày làm
việc
|
|
Bước 8
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Bộ
phận Một cửa
cấp huyện
|
01 ngày làm
việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
63 ngày
làm việc
|
32
2. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng thuộc địa bàn quản lý
2.1. Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển UBND cấp huyện.
|
Công chức Bộ
phận Một cửa
cấp huyện
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển phòng chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Tổ chức thẩm định hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình phê duyệt nội dung sửa đổi, bổ sung, Quyết địnht công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
04 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định công nhận.
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Bộ phận một cửa cấp huyện.
|
Lãnh đạo, Văn
thư UBND cấp
huyện
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 8
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tint một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Bộ
phận Một cửa
cấp huyện
|
01 ngày làm
việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày
làm việc
|
33
2.2. Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển UBND cấp huyện.
|
Công chức Bộ
phận Một cửa
cấp huyện
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển phòng chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo UBND
cấp huyện
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Chuyển công chức xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sảnt trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
03 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng.
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
52 ngày làm
việc
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND huyện phê duyệt Quyết định công nhận.
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Bộ phận một cửa cấp huyện.
|
Lãnh đạo, Văn
thư UBND cấp
huyện
|
05 ngày làm
việc
|
|
Bước 8
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Bộ
phận Một cửa
cấp huyện
|
01 ngày làm
việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
63 ngày
làm việc
|
34
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Lĩnh vực Phòng chống thiên tai
1. Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Công chức Bộ
phận Một cửa
cấp xã
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Tổ chức kiểm tra hồ sơ, thực tế cơ sở chăn nuôi, soạn thảo văn bản trình Lãnh đạo UBND xã xác nhận theo quy định.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
04 ngày làm
việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Bộ phận một cửa cấp xã.
|
Lãnh đạo, Văn
thư UBND cấp
xã
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Bộ
phận Một cửa
cấp xã
|
01 ngày làm
việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày
làm việc
|
35
2. Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phần mềm một cửa điện tử, chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Công chức Bộ
phận Một cửa
cấp xã
|
01 ngày làm việc
12 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
12 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thành lập hội đồng kiểm tra, xác minh mức độ thiệt hại, nhu cầu hỗ trợ cụ thể của từng hộ sản xuất; tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và có ý kiến trả lời bằng văn bản hoặc thông báo kết quả giải quyết trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương.
|
Hội đồng thẩm
tra, công chức
được giao xử lý
hồ sơ
|
01 ngày làm việc
12 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Bộ phận một cửa cấp xã, đồng thời báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện, kèm theo hồ sơ đề nghị hỗ trợ theo quy định.
|
Lãnh đạo, Văn
thư UBND cấp
xã
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Bộ
phận Một cửa
cấp xã
|
01 ngày làm
việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
làm việc
|
36
3. Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai
|
Thứ tự
các bước
|
Quy trình giải quyết
thủ tục hành chính
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật Hệ thống phầnt mềm một cửa điện tử, chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Công chức Bộ
phận Một cửa
cấp xã
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo UBND
cấp xã
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập hội đồng kiểm tra với sự tham gia,t phối hợp của Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp xã để kiểm tra, xác nhận thiệt hại; tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và có ý kiến trả lời bằng văn bản hoặc thông báo kết quả giải quyết trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương.
|
Ban chỉ huy
phòng, chống
thiên tai và tìm
kiếm cứu nạn cấp
xã, công chức
được giao xử lý
hồ sơ
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển Bộ phận một cửa cấp xã, đồng thời báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện, kèm theo hồ sơ đề nghị hỗ trợ theo quy định.
|
Lãnh đạo, Văn thư UBND cấp xã
|
01 ngày làm
việc
|
|
Bước 5
|
Cập nhật tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử; thu phí, lệ phí (nếu có). Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Bộ
phận Một cửa
cấp xã
|
01 ngày làm
việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
làm việc
|