Quay lại

Quyết định 89/2003/QĐ-UB về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu Đô thị mới Cầu Giấy, tỷ lệ 1/2000.(Địa điểm: quận Cầu Giấy và huyện Từ Liêm, Hà Nội).

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

Số: 89/2003/QĐ-UB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

thành phố Hà Nội, ngày 01 tháng 08 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ

Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu Đô thị mới Cầu Giấy, tỷ lệ 1/2000.

(Địa điểm: quận Cầu Giấy và huyện Từ Liêm, Hà Nội).

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 91/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ ban hành Điều lệ quản lý quy hoạch đô thị;

Căn cứ Quyết định số 322/BXD/ĐT ngày 28/12/1993 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành quy định lập các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị;

Căn cứ Quyết định số 108/1998/QĐ-TTg ngày 20/6/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 43/1999/QĐ-UB ngày 29 tháng 5 năm 1999 của UBND Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết quận Cầu Giấy tỷ lệ 1/2000 (phần quy hoạch sử dụng đất và giao thông);

Căn cứ Quyết định số 14/2000/QĐ-UB, ngày 14 tháng 2 năm 2000 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết huyện Từ Liêm tỷ lệ 1/5000; (phần quy hoạch sử dụng đất và giao thông);

Xét đề nghị của Giám đốc sở Quy hoạch Kiến trúc Hà Nội tại Tờ trình số 991/TTr-QHKT ngày 23 tháng 6 năm 2003,.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cầu Giấy, tỷ lệ 1/2000 (Địa điểm: quận Cầu Giấy và huyện Từ Liêm, Hà Nội) do Trung tâm Phát triển vùng SENA lập và hoàn thành tháng 6 năm 2003 với các nội dung chủ yếu sau:.

1. Vị trí, ranh giới và quy mô:
Vị trí:Khu vực quy hoạch nằm trong địa giới hành chính các phường: Quan Hoa, Dịch Vọng, Yên Hoà, Trung Hoà - quận Cầu Giấy và các xã Mỹ Đình, Mễ Trì - huyện Từ Liêm, trong đó đa phần nằm trong địa phận quận Cầu Giấy ( 210,65 ha, chiếm 73,20 %).
Ranh giới:
Phía Bắc giáp đường Cầu Giấy - Xuân Thuỷ.
Phía Tây và TâyNamgiáp đường vành đai 3
Phía Đông và ĐôngNamgiáp đường liên khu vực qua đường Dịch Vọng và giáp đường phân khu vực qua phường Yên Hoà.
Quy mô:Diện tích khu vực lập quy hoạch 287,79 ha.
Dân số : khoảng 27.000 người.

2. Mục tiêu:
Xây dựng khu đô thị mới Cầu Giấy với chức năng là trung tâm hành chính - kinh tế của Thành phố:
Xác định rõ chức năng srư dụng từng lô đất để làm căn cứ triển khai các dự án đầu tư xây dựng.
Xác định các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cho từng ô đất, từng loại công trình làm cơ sở cho việc quản lý và đầu tư xây dựng hai bên trục đường.
Khớp nối các chức năng sử dụng khác nhau hai bên trục đường, tạo nên một tổng thể kiến trúc thống nhất, tạo cảnh quan đô thị và tổ chức không gian mới của một trung tâm đô thị hiện đại.
Đảm bảo tính thống nhất và phù hợp với các định hướng quy hoạch chung, không phá vỡ hay thay đổi quá lớn cơ cấu đã được xác định trong quy hoạch tổng thể và quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt.

3. Nội dung quy hoạch chi tiết:

3. 1. Phân chia các khu vực chức năng:
Khu đô thị mới Cầu Giấy được chia thành 6 khu vực chức năng có ký hiệu như sau:
TTKhu vựcKý hiệuDiện tích (ha)Tỷ lệ chiếm đất (%)1Nam đường Xuân ThuỷA35,1512,212Namđường Cầu giấyB24,008,343Khu đô thị Dịch VọngC19,006,604Khu vực đường Nguyễn Phong SắcD123,5542,935Khu vực Đông đường vành đai 3E49,3917,166Khu vực CV đô thịG36,7012,75Tổng cộng287,79100,00
TT
Khu vực
Ký hiệu
Diện tích (ha)
Tỷ lệ chiếm đất (%)
1
Nam đường Xuân Thuỷ
A
35,15
12,21
2
Namđường Cầu giấy
B
24,00
8,34
3
Khu đô thị Dịch Vọng
C
19,00
6,60
4
Khu vực đường Nguyễn Phong Sắc
D
123,55
42,93
5
Khu vực Đông đường vành đai 3
E
49,39
17,16
6
Khu vực CV đô thị
G
36,70
12,75
Tổng cộng
287,79
100,00

3. 2. Định hướng phát triển không gian:
Hiện tại dân số trong khu vực là 10.000 người, khi thực hiện quy hoạch giải quyết chỗ ở và làm việc cho khoảng 27.000 người, hình thành trên 3 đơn vị ở:

1. Đơn vị ở 1 bao gồm toàn bộ khu vực dân cư hiện có tại phíaNamđường Xuân Thuỷ (khu vực A) và một phần dân cư tại phía Tây của khu vực đường Nguyễn Phong Sắc kéo dài (ô đất D2,D5,D10,D11,D17,D21). Số dân cư dự kiến khoảng 10.000 người.

2. Đơn vị ở 2 gồm một phần khu vực dân cư hiện có tại phíaNamđường Cầu Giấy (ô đất B1, B2, B3) và một phần dân cư tại phía Đông của khu vực đường Nguyễn Phong Sắc kéo dài (ô đất D3,D4,D6,D7,D12,D13,D18,D23). Số dân cư dự kiến khoảng 7000 người.

3. Đơn vị ở 3 gồm phần còn lại của khu vực dân cư hiện có tại phía Nam đường Cầu Giấy (ô đất B4), dân cư trong khu đô thị Dịch Vọng và một phần dân cư của khu vực đường Nguyễn Phong Sắc kéo dài (ô đất D31). Số dân cư dự kiến khoảng 10.000 người.
Mỗi đơn vị ở đều có các công trình công cộng dịch vụ của đơn vị ở: Trường tiểu học, trung học cơ sở, thương mại dịch vụ, trụ sở Uỷ ban nhân dân phường.
Đối với các công trình nhà ở chung cư bố trí dọc theo các tuyến đường chính của khu vực được thiết kế tầng dưới dành cho các dịch vụ công cộng, cửa hàng, chỗ đỗ xe… để phục vụ cho dân cư, tạo hình thức kiến trúc hấp dẫn của khu vực trung tâm đô thị.
Nhà ở hiện có trong các thôn Trung, thôn Hậu phải được chỉnh trang cùng với việc nâng cấp hệ thống hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật trong khu vực.
Đối với khu vực nhà ở hiện có dọc theo tuyến đường Xuân Thuỷ - Cầu Giấy, đường vành đai và đường liên khu vực sẽ được cải tạo chỉnh trang theo quy hoạch từng trục đường.
Các công trình hạ tầng xã hội trong khu ở được bố trí cụ thể như sau:
TTLoại công trình hạ tầng xã hộiDiện tích (ha)Vị trí tại ô đấtGhi chú1Khu vực đơn vị ở 1 (khu vực thôn Hậu và Tây đường Nguyễn Phong Sắc)1.1Trường tiểu học Dịch Vọng0,43Ô đất A2Hiện có1.2Trường TH cơ sơ0,65Ô đất A4Xây dựng mới1.3Chợ0,23Ô đất D11Xây dựng mới1.4UBND Phường, trạm y tế0,18Ô đất D11Xây dựng mới1.5Vườn dạo0,27Ô đất D11Xây dựng mới2Khu vực đơn vị ở 2 (khu vực thôn Trung và Đông khu vực đường Nguyễn Phong Sắc)2.1Trường tiểu học0,54Ô đất D12Xây dựng mới2.2Trường tiểu học dân lập Đoàn Thị Điểm0,57Ô đất B2Hiện có2.3Trường TH cơ sơ0,51Ô đất D13Xây dựng mới2.4Chợ, UBND Phường, trạm y tế0,66Ô đất D4Xây dựng mới2.5Vườn dạo0,20Ô đất D7Xây dựng mới3Khu vực đơn vị ở 3 (khu vực thôn Trung và khu đô thị Dịch Vọng)1Trường tiểu học0,77Ô đất C1Xây dựng mới2Trường TH cơ sở0,88Ô đất C11Xây dựng mới3Chợ0,45Ô đất C3Xây dựng mới4Trạm y tế0,20Ô đất C2Xây dựng mới5UBND Phường0,24Ô đất D33Xây dựng mới6Vườn dạo0,45Ô đất C2Xây dựng mới4Các công trình công cộng khác phục vụ cho cả khu vực dân cư lân cận4.1Trường phổ thông trung học3,34Ô đất D34Xây dựng mới4.2Phòng khám đa khoa0,50Ô đất E2Xây dựng mới4.3Nhà văn hoá thiếu nhi2,08Ô đất D30Xây dựng mới4.4Sân, công trình thể thao : tại trường phổ thông TH, công viên Yên Hoà và CV đô thịÔD19, D34 và CV1Xây dựng mới
TT
Loại công trình hạ tầng xã hội
Diện tích (ha)
Vị trí tại ô đất
Ghi chú
1
Khu vực đơn vị ở 1 (khu vực thôn Hậu và Tây đường Nguyễn Phong Sắc)

1. 1
Trường tiểu học Dịch Vọng
0,43
Ô đất A2
Hiện có

1. 2
Trường TH cơ sơ
0,65
Ô đất A4
Xây dựng mới

1. 3
Chợ
0,23
Ô đất D11
Xây dựng mới

1. 4
UBND Phường, trạm y tế
0,18
Ô đất D11
Xây dựng mới

1. 5
Vườn dạo
0,27
Ô đất D11
Xây dựng mới
2
Khu vực đơn vị ở 2 (khu vực thôn Trung và Đông khu vực đường Nguyễn Phong Sắc)

2. 1
Trường tiểu học
0,54
Ô đất D12
Xây dựng mới

2. 2
Trường tiểu học dân lập Đoàn Thị Điểm
0,57
Ô đất B2
Hiện có

2. 3
Trường TH cơ sơ
0,51
Ô đất D13
Xây dựng mới

2. 4
Chợ, UBND Phường, trạm y tế
0,66
Ô đất D4
Xây dựng mới

2. 5
Vườn dạo
0,20
Ô đất D7
Xây dựng mới
3
Khu vực đơn vị ở 3 (khu vực thôn Trung và khu đô thị Dịch Vọng)

3. 1
Trường tiểu học
0,77
Ô đất C1
Xây dựng mới

3. 2
Trường TH cơ sở
0,88
Ô đất C11
Xây dựng mới

3. 3
Chợ
0,45
Ô đất C3
Xây dựng mới

3. 4
Trạm y tế
0,20
Ô đất C2
Xây dựng mới

3. 5
UBND Phường
0,24
Ô đất D33
Xây dựng mới

3. 6
Vườn dạo
0,45
Ô đất C2
Xây dựng mới
4
Các công trình công cộng khác phục vụ cho cả khu vực dân cư lân cận

4. 1
Trường phổ thông trung học
3,34
Ô đất D34
Xây dựng mới

4. 2
Phòng khám đa khoa
0,50
Ô đất E2
Xây dựng mới

4. 3
Nhà văn hoá thiếu nhi
2,08
Ô đất D30
Xây dựng mới

4. 4
Sân, công trình thể thao : tại trường phổ thông TH, công viên Yên Hoà và CV đô thị
Ô
D19, D34 và CV1
Xây dựng mới

3. Định hướng về các hoạt động kinh tế:
Khu vực quy hoạch là khu trung tâm kinh tế, tập trung các hoạt động về văn phòng, thương mại dịch vụ và sản xuất công nghiệp sạch.
Tổng diện tích sàn làm việc của các công trình công cộng, văn phòng, thương mại, dịch vụ khoảng 2 triệu m² sàn làm việc, cung cấp chỗ làm việc cho khoảng 100.000 lao động dịch vụ.
Đất xí nghiệp công nghiệp có diện tích 7,72 ha dành cho công nghiệp sạch, công nghiệp chất xám, không gây ô nhiễm môi trường, không gây tiếng ồn.

8. 3. Định hướng về kiến trúc cảnh quan:
Khu đô thị mới Cầu Giấy là nơi tập trung các công trình cao tầng mang diện mạo của một trung tâm đô thị hiện đại. Bố trí các công trình cao tầng ở phía đường vành đai 3 và các trục đường chính, thấp dần vào phía trong các khu dân cư.
Tại trục đường Nguyễn Phong Sắc kéo dài, từ đường Xuân Thuỷ đến đường liên khu vực, các công trình hai bên có chiều cao 7 - 9 tầng, điểm cao nhất tại quảng trường trung tâm với các công trình cao 15 tầng.
Tại trục đường liên khu vực từ đường Cầu Giấy đến đường vành đai 3, các công trình có chiều cao 5 - 7 tầng, cao dần từ đường Cầu Giấy đến đường Vành đai 3.
Tại trục đường vành đai 3, từ đường Xuân Thuỷ đến đường vành đai 3, các công trình hai bên chủ yếu bố trí trụ sở, văn phòng các Tổng công ty có chiều cao 9 - 15 tầng. Tổ chức 3 khu cao tầng làm điểm nhấn không gian: Khu vực giao cắt đường vành đai 3 với đường Xuân Thuỷ, khu vực giao cắt với đường Trần Duy Hưng và khu vực giao cắt với đường liên khu vực. Điểm giao với đường liên khu vực - hướng chính từ Thành phố vào khu liên hợp thể thao quốc gia là điểmcao nhất với các công trình cao 15 - 21 tầng.
Hình thành một trục không gian nối liền công viên Yên Hoà với khu đô thị. Trục không gian này gắn kết các công trình: Công viên Yên Hoà - Trung tâm triển lãm Quân đội - Công viên trung tâm Hội trợ quốc gia. Tại đây bố trí quảng trường rộng, các nối đi có mái che phục vụ cho các hoạt động giao tiếp, lễ hội. Ngoài ra còn có các trục không gian phụ, nối các khu chức năng của khu đô thị thành một quần thể thống nhất.

3. 5. Cơ cấu sử dụng đất của khu đô thị:
Toàn bộ khu vực quy hoạch có cơ cấu sử dụng đất như sau.
TTLoại đấtDiện tích (ha)Tỷ lệ chiếm đất(%)Ghi chú1Đất ở68,6723,861.1Đất ở hiện có37,701.2Đất ở dự kiến xây mới30,97Nhà chung cư15,96Nhà biệt thự, nhà có vườn13,29Nhà liên kế1,722Ký túc xá sinh viên0,890,313Công trình công cộng98,5034,231Trường tiểu học, THCS, PTTH7,722,68Hiện có1,00Dự kiến6,722Nhà trẻ1,590,55Hiện có0,02Dự kiến1,573Công cộng, thương mại dịch vụ18,166,31Hiện có1,74Dự kiến16,424Cơ quan, văn phòng, TMDV71,0324,68Cơ quan, văn phòng, TMDV hiện có5,55Cơ quan, văn phòng, TMDV dự kiến65,484Đất Xí nghiệp công nghiệp7,722,684.1Hiện có1,644.2Cụm công nghiệp Cầu Giấy6,085Công viên, vườn dạo, cây xanh, di tích42,7014,846Đất hạ tầng kỹ thuật12,294,276.1Nhà máy nước Mai Dịch2,866.2Hành lang bảo vệ tuyến cấp nước0,486.3Hành lang bảo vệ mương2,816.4Depo - Bãi đỗ xe tập trung6,147Giao thông ngoài ô đất57,0219,817.1Nút giao thông đô thị5,347.2Giao thông ngoài ô đất51,68Tổng cộng287,79100,00
TT
Loại đất
Diện tích (ha)
Tỷ lệ chiếm đất(%)
Ghi chú
1
Đất ở
68,67
23,86

1. 1
Đất ở hiện có
37,70

1. 2
Đất ở dự kiến xây mới
30,97
Nhà chung cư
15,96
Nhà biệt thự, nhà có vườn
13,29
Nhà liên kế
1,72
2
Ký túc xá sinh viên
0,89
0,31
3
Công trình công cộng
98,50
34,23

3. 1
Trường tiểu học, THCS, PTTH
7,72
2,68
Hiện có
1,00
Dự kiến
6,72

3. 2
Nhà trẻ
1,59
0,55
Hiện có
0,02
Dự kiến
1,57

3. 3
Công cộng, thương mại dịch vụ
18,16
6,31
Hiện có
1,74
Dự kiến
16,42

3. 4
Cơ quan, văn phòng, TMDV
71,03
24,68
Cơ quan, văn phòng, TMDV hiện có
5,55
Cơ quan, văn phòng, TMDV dự kiến
65,48
4
Đất Xí nghiệp công nghiệp
7,72
2,68

4. 1
Hiện có
1,64

4. 2
Cụm công nghiệp Cầu Giấy
6,08
5
Công viên, vườn dạo, cây xanh, di tích
42,70
14,84
6
Đất hạ tầng kỹ thuật
12,29
4,27

6. 1
Nhà máy nước Mai Dịch
2,86

6. 2
Hành lang bảo vệ tuyến cấp nước
0,48

6. 3
Hành lang bảo vệ mương
2,81

6. 4
Depo - Bãi đỗ xe tập trung
6,14
7
Giao thông ngoài ô đất
57,02
19,81

7. 1
Nút giao thông đô thị
5,34

7. 2
Giao thông ngoài ô đất
51,68
Tổng cộng
287,79
100,00

3. 5.1. Quy hoạch sử dụng đất khu vựcNamđường Xuân Thuỷ - khu vực A:
Khu vựcNamđường Xuân Thuỷ có diện tích 35,15 ha, được chia thành 5 ô đất. Chức năng sử dụng đất cụ thể và quy định kiểm soát phát triển trong từng ô đất được tổng hợp trong bản vẽ quy hoạch kèm theo.

1. Đất ở trong khu vực có diện tích 20,03ha, phần lớn là đất ở làng xóm và đất ở đô thị hóa. Số dân cư trong khu vực dự kiến 5040 người. Nhà ở làng xóm được chỉnh trang cải tạo thành dạng nhà vườn. Các khu vực nhà ở dọc theo đường Xuân Thủy sẽ được cải tạo chỉnh trang theo quy hoạch trục đường hoặc sẽ dần được chung cư hóa theo các dự án quy hoạch phát triển trục đường.

2. Đất ký túc xá sinh viên có diện tích 0,89ha, với quy mô dự kiến khoảng 1000-1200 sinh viên.

3. Đất trường học có diện tích 1,08ha, bao gồm trường tiểu học hiện có và trường trung học cơ sở dự kiến.

4. Đất cơ quan vă phòng, thương mại dịch vụ hiện có và dự kiến diện tích 8,52ha.

5. Đất Xí nghiệp công nghiệp hiện có trong khu vực có diện tích 1,64ha. Các xí nghiệp công nghiệp này phải cải tạo, đặc biệt về mặt môi trường và chỉ họat động khi mức độ vệ sinh công nghiệp thuộc cấp V (khoảng cách cách ly với khu dân cư là 50m).
BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT KHU VỰCNAMĐƯỜNG XUÂN THỦY - KHU VỰC A
TTLoại đấtDiện tích (ha)Tỷ lệ (%)Ghi chú20,0356,981.1Đất ở hiện có19,251.2Đất ở xây mới - nhà liền kề0,78Dự án Công ty SXKD của người tàn tật2Ký túc xá sinh viên0,892,533Công trình công cộng9,6027,313.1Trường học1,083,07Trường Tiểu học hiện có0,43Trường THCS dự kiến0,653.2Đất công cộng dịch vụ hiện có1,213,443.3CQ, văn phòng, TMDV hiện có2,063.4CQ, văn phòng, TMDV dự kiến5,254Đất XNCN hiện có1,644,675Giao thông ngoài ô đất2,577,316HTKT - mương Phú Đô0,421,19Tổng cộng35,15100,00
TT
Loại đất
Diện tích (ha)
Tỷ lệ (%)
Ghi chú
20,03
56,98

1. 1
Đất ở hiện có
19,25

1. 2
Đất ở xây mới - nhà liền kề
0,78
Dự án Công ty SXKD của người tàn tật
2
Ký túc xá sinh viên
0,89
2,53
3
Công trình công cộng
9,60
27,31

3. 1
Trường học
1,08
3,07
Trường Tiểu học hiện có
0,43
Trường THCS dự kiến
0,65

3. 2
Đất công cộng dịch vụ hiện có
1,21
3,44

3. 3
CQ, văn phòng, TMDV hiện có
2,06

3. 4
CQ, văn phòng, TMDV dự kiến
5,25
4
Đất XNCN hiện có
1,64
4,67
5
Giao thông ngoài ô đất
2,57
7,31
6
HTKT - mương Phú Đô
0,42
1,19
Tổng cộng
35,15
100,00

3. 5..2 Quy hoạch sử dụng đất khu vựcNamđường Cầu Giấy - khu vực B.
Khu vựcNamđường Cầu Giấy có diện tích 24 ha, được chia thành 4 ô đất.

1. Đất ở trong khu vực có diện tích 17,85ha, phần lớn là đất ở làng xóm được chỉnh trang và đất ở xây mới. Số dân trong khu vực dự kiến 4,67 ngàn người.

2. Đất trường học, nhà trẻ hiện có, diện tích 0,59ha.

3. Đất cơ quan văn phòng hiện có, diện tích 3,15ha, chủ yếu tập trung tạiNamđường Cầu Giấy.

4. Đất di tích lịch sử trong khu vực có diện tích 0,83ha, gồm đình, chùa Tháp, đình chùa Thọ Cầu, được tôn tạo bảo vệ theo quy định của pháp luật.
BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT KHU VỰCNAMĐƯỜNG CẦU GIẤY - KHU VỰC B
TTLoại đấtDiện tích (ha)Tỷ lệ (%)Ghi chú1Đất ở17,8574,381.1Đất ở hiện có16,751.2Đất ở xây mới1,10Dự án nhà ởNhà chung cư0,66Nhà vườn0,442Công trình công cộng3,7415,582.1Trường học, nhà trẻ0,59Trường Tiểu học hiện có0,57Nhà trẻ hiện có0,022.2CQ, văn phòng, TMDV hiện có3,1513,13Cơ quan văn phòng2,62Thương mại dịch vụ0,533Đất di tích lịch sử0,833,464Giao thông ngoài ô đất1,586,58Tổng cộng24,00100,00
TT
Loại đất
Diện tích (ha)
Tỷ lệ (%)
Ghi chú
1
Đất ở
17,85
74,38

1. 1
Đất ở hiện có
16,75

1. 2
Đất ở xây mới
1,10
Dự án nhà ở
Nhà chung cư
0,66
Nhà vườn
0,44
2
Công trình công cộng
3,74
15,58

2. 1
Trường học, nhà trẻ
0,59
Trường Tiểu học hiện có
0,57
Nhà trẻ hiện có
0,02

2. 2
CQ, văn phòng, TMDV hiện có
3,15
13,13
Cơ quan văn phòng
2,62
Thương mại dịch vụ
0,53
3
Đất di tích lịch sử
0,83
3,46
4
Giao thông ngoài ô đất
1,58
6,58
Tổng cộng
24,00
100,00

3. 5. Quy hoạch sử dụng đất khu đô thị mới Dịch Vọng - khu vực C.
Khu đô thị mới Dịch Vọng được giữ nguyên theo Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Dịch Vọng, tỷ lệ 1/500 được phê duyệt tại Quyết định số 111/2001/QĐ-UB ngày 09 tháng 11 năm 2001 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội. Khu vực có diện tích 19ha, bao gồm 11 ô đất với số dân dự kiến là 4.580 người.
BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT ĐÔ THỊ DỊCH VỌNG - KHU VỰC C
TTLoại đấtDiện tích (ha)Tỷ lệ (%)Ghi chú1Đất ở9,1248,001.1Đất ở hiện có0,421.2Đất ở xây mới8,70Nhà chung cư5,40Biệt thự, nhà vườn3,302Công trình công cộng dự kiến4,1621,892.1Trường học, nhà trẻ2,50Trường Tiểu học, THCS1,65Nhà trẻ0,852.2Thương mại dịch vụ0,672.3Văn phòng, TMDV0,993Vườn dạo0,452,374Bãi đỗ xe tập trung0,603,165Giao thông ngoài ô đất4,6724,58Tổng cộng19,00100,00
TT
Loại đất
Diện tích (ha)
Tỷ lệ (%)
Ghi chú
1
Đất ở
9,12
48,00

1. 1
Đất ở hiện có
0,42

1. 2
Đất ở xây mới
8,70
Nhà chung cư
5,40
Biệt thự, nhà vườn
3,30
2
Công trình công cộng dự kiến
4,16
21,89

2. 1
Trường học, nhà trẻ
2,50
Trường Tiểu học, THCS
1,65
Nhà trẻ
0,85

2. 2
Thương mại dịch vụ
0,67

2. 3
Văn phòng, TMDV
0,99
3
Vườn dạo
0,45
2,37
4
Bãi đỗ xe tập trung
0,60
3,16
5
Giao thông ngoài ô đất
4,67
24,58
Tổng cộng
19,00
100,00

3. 5.4. Quy hoạch sử dụng đất khu vực đường Nguyễn Phong Sắc - Khu vực D.
Khu vực đường Nguyễn Phong Sắc, có diện tích 123,55 ha, được phân thành 34 ô đất. Số dân cư trong khu vực dự kiến 12.550 người.

1. Đất ở có diện tích 21,67ha, thuộc dự án phát triển cơ sở hạ tầng tuyến đường Nguyễn Phong Sắc - Vành đai 3 - Khu đô thị mới Yên Hòa. Trong đó, quỹ đất ở phục vụ cho Dự án phát triển cơ sở hạ tầng tuyến đường Nguyễn Phong Sắc - Vành đai 3 - Khu đô thị mới Yên Hòa bằng nguồn vốn đấu thầu quyền sử dụng đất có diện tích 13,11ha và quỹ đất xây dựng nhà chung cư dành cho việc di dân có diện tích 2,31ha. Việc tổ chức đấu giá các ô đất được thực hiện theo quy định của UBND Thành phố. Quỹ đất dành để đấu thầu và di dân được thống kê trong bảng sau:
TTTên ô đấtChức năngDiện tích (ha)Diện tích đất để đấu thầu và di dân (ha)Ghi chúQuỹ dất dành để đấu thầu13,111Ô đất D21,62D2*Nhà ở có vườn0,670,672Ô đất D30,89D3*Nhà ở có vườn0,160,163Ô đất D41,503.1Đất CC đơn vị ở0,640,643.2D4*Chung cư, biệt thự, nhà có vườn0,860,864Ô đất D5Chung cư, biệt thự, nhà có vườn1,441,445Ô đất D6Chung cư, biệt thự, nhà có vườn, bãi đỗ xe1,951,956Ô đất D71,846.1Nhà trẻ0,536.2D7*Chung cư, biệt thự, nhà có vườn, vườn dạo1,311,317Ô đất D112,407.1Công cộng dịch vụ đơn vị ở0,417.2D11*Chung cư, biệt thự, nhà có vườn, vườn dạo1,991,978Ô đất D131,828.1Trường THCS0,548.2D13*Chung cư, biệt thự, nhà có vườn,1,281,289Ô đất D18Chung cư, biệt thự, nhà có vườn,1,411,4110Ô đất D21*Nhà ở có vườn1,451,4511Ô đất D23*Biệt thự, nhà ở có vườn0,610,61Quỹ đất dành cho dự án di dân1,311Ô đất D121,801Trường tiểu học0,542D12*Chung cư1,261,262Ô đất D171,622.1Trạm bơm, tuyến cấp nước, bãi đỗ xe0,572.2D17*Chung cư1,051,05
TT
Tên ô đất
Chức năng
Diện tích (ha)
Diện tích đất để đấu thầu và di dân (ha)
Ghi chú
Quỹ dất dành để đấu thầu
13,11
1
Ô đất D2
1,62
D2*
Nhà ở có vườn
0,67
0,67
2
Ô đất D3
0,89
D3*
Nhà ở có vườn
0,16
0,16
3
Ô đất D4
1,50

3. 1
Đất CC đơn vị ở
0,64
0,64

3. 2
D4*
Chung cư, biệt thự, nhà có vườn
0,86
0,86
4
Ô đất D5
Chung cư, biệt thự, nhà có vườn
1,44
1,44
5
Ô đất D6
Chung cư, biệt thự, nhà có vườn, bãi đỗ xe
1,95
1,95
6
Ô đất D7
1,84

6. 1
Nhà trẻ
0,53

6. 2
D7*
Chung cư, biệt thự, nhà có vườn, vườn dạo
1,31
1,31
7
Ô đất D11
2,40

7. 1
Công cộng dịch vụ đơn vị ở
0,41

7. 2
D11*
Chung cư, biệt thự, nhà có vườn, vườn dạo
1,99
1,97
8
Ô đất D13
1,82

8. 1
Trường THCS
0,54

8. 2
D13*
Chung cư, biệt thự, nhà có vườn,
1,28
1,28
9
Ô đất D18
Chung cư, biệt thự, nhà có vườn,
1,41
1,41
10
Ô đất D21*
Nhà ở có vườn
1,45
1,45
11
Ô đất D23*
Biệt thự, nhà ở có vườn
0,61
0,61
Quỹ đất dành cho dự án di dân
1,31
1
Ô đất D12
1,80

1. 1
Trường tiểu học
0,54

1. 2
D12*
Chung cư
1,26
1,26
2
Ô đất D17
1,62

2. 1
Trạm bơm, tuyến cấp nước, bãi đỗ xe
0,57

2. 2
D17*
Chung cư
1,05
1,05

2. Đất công trình công cộng có diện tích 48.79ha.

3. Đất Xí nghiệp công nghiệp - cụm Công nghiệp Cầu Giấy có diện tích 6,08ha.

4. Công viên, vườn dạo có diện tích 10,57ha, gồm: Công viên Yên Hòa có diện tích 9,70ha và diện tích khu vườn dạo.

5. Đất hạ tầng kỹ thuật có diện tích 7,07ha.

6. Diện tích giao thông ngoài ô đất có diện tích 29,37ha.
BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT KHU VỰC ĐƯỜNG NGUYỄN PHONG SẮC- KHU D
TTLoại đấtDiện tích (ha)Tỷ lệ (%)Ghi chú1Đất ở21,6717,541.1Nhà ở hiện có cải tạo chỉnh trang theo QH1,281.2Nhà ở xây dựng mới20,39Bao gồm đất ở Dự án nhà ở của Cty Đầu tư XNK VNNhà chung cư9,90Nhà biệt thự, nhà ở có vườn8,77Nhà liền kề1,722Công trình công cộng48,7939,492.1Trường học, nhà trẻ5,144,16Trường Tiểu học, THCS, PTTH4,42Nhà trẻ0,722.2Công cộng, thương mại dịch vụ11,479,282.3Cơ quan, văn phòng, TMDV32,1826,05CQ, văn phòng, TMDV hiện có0,87CQ, văn phòng, TMDV dự kiến31,313XNCN - cụm CN Cầu Giấy6,084,924Công viên, vườn dạo10,578,565Đất hạ tầng kỹ thuật7,075,725.1Nhà máy nước Mai Dịch2,865.2Hành lang bảo vệ tuyến cấp nước0,485.3Hành lang bảo vệ mương1,555.4Bãi đỗ xe tập trung1,725.5Trạm xăng, cứu hỏa0,466Giao thông ngoài ô đất29,3723,77Tổng cộng123,55100,00
TT
Loại đất
Diện tích (ha)
Tỷ lệ (%)
Ghi chú
1
Đất ở
21,67
17,54

1. 1
Nhà ở hiện có cải tạo chỉnh trang theo QH
1,28

1. 2
Nhà ở xây dựng mới
20,39
Bao gồm đất ở Dự án nhà ở của Cty Đầu tư XNK VN
Nhà chung cư
9,90
Nhà biệt thự, nhà ở có vườn
8,77
Nhà liền kề
1,72
2
Công trình công cộng
48,79
39,49

2. 1
Trường học, nhà trẻ
5,14
4,16
Trường Tiểu học, THCS, PTTH
4,42
Nhà trẻ
0,72

2. 2
Công cộng, thương mại dịch vụ
11,47
9,28

2. 3
Cơ quan, văn phòng, TMDV
32,18
26,05
CQ, văn phòng, TMDV hiện có
0,87
CQ, văn phòng, TMDV dự kiến
31,31
3
XNCN - cụm CN Cầu Giấy
6,08
4,92
4
Công viên, vườn dạo
10,57
8,56
5
Đất hạ tầng kỹ thuật
7,07
5,72

5. 1
Nhà máy nước Mai Dịch
2,86

5. 2
Hành lang bảo vệ tuyến cấp nước
0,48

5. 3
Hành lang bảo vệ mương
1,55

5. 4
Bãi đỗ xe tập trung
1,72

5. 5
Trạm xăng, cứu hỏa
0,46
6
Giao thông ngoài ô đất
29,37
23,77
Tổng cộng
123,55
100,00

3. 5.5. Quy hoạch sử dụng đất khu vực giáp đường vành đai 3 - khu vực E
Khu vực giáp đường vành đai 3 - Khu vực E có diện tích 49,39 ha, được chia thành 9 ô đất. Tại đây không bố trí đất ở.

1. Đất công cộng có diện tích 30,64ha, gồm:
Đất công cộng, thương mại, dịch vụ có diện tích 2,71ha, bố trí chủ yếu dọc theo tuyến đường liên khu vực 50m. Công trình nhà tang lễ được cách ly về cảnh quan và môi trường với các khu vực khác bằng hệ thống cây xanh và khu vực Depo xe bus.
Đất cơ quan văn phòng kết hợp thương mại dịch vụ có diện tích 27,93ha, gồm một phần các ô đất E1, E2 và toàn bộ các ô đất E3 đến E9 bố trí chủ yếu dọc theo tuyến đường vành đai 3. Đây là khu vực dành cho các cơ quan văn phòng của các tổng công ty. Việc bố trí các tổng công ty được căn cứ theo quy chuẩn và quy mô xây dựng.

2. Đất cây xanh có diện tích 1,06ha.

3. Đất hạ tầng kỹ thuật có diện tích 4,20ha.

4. Diện tích giao thông ngoài ô đất 13,49ha.
BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT KHU VỰC GIÁP ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 3- KHU VỰC E
TTLoại đấtDiện tích (ha)Tỷ lệ (%)Ghi chú1Đất công trình công cộng30,6462,041.1Công cộng, thương mại, dịch vụ2,715,491.2Cơ quan, văn phòng, TMDV dự kiến27,9356,552Không gian mở - cây xanh1,062,153Đất hạ tầng kỹ thuật4,208,50Hành lang bảo vệ mương0,841,70Depo, trạm xăng3,366,804Giao thông ngoài ô đất13,4927,31Tổng cộng49,39100,00
TT
Loại đất
Diện tích (ha)
Tỷ lệ (%)
Ghi chú
1
Đất công trình công cộng
30,64
62,04

1. 1
Công cộng, thương mại, dịch vụ
2,71
5,49

1. 2
Cơ quan, văn phòng, TMDV dự kiến
27,93
56,55
2
Không gian mở - cây xanh
1,06
2,15
3
Đất hạ tầng kỹ thuật
4,20
8,50
Hành lang bảo vệ mương
0,84
1,70
Depo, trạm xăng
3,36
6,80
4
Giao thông ngoài ô đất
13,49
27,31
Tổng cộng
49,39
100,00

3. 5.6. Quy hoạch sử dụng đất khu vực công viên đô thị - khu vực G.
Khu vực công viên đô thị có diện tích 36,7ha, được chia thành hai khu:

1. Công viên Trung tâm Hội chợ triển lãm có diện tích 31,36ha. Khu vực xây dựng công trình có diện tích 1,57ha, chiếm 5% quỹ đất, bố trí tại phía Đông của công viên, nằm cuối của trục không gian đi bộ chính. Đất cây xanh mặt nước còn lại có diện tích 29,79ha. Diện tích mặt nước hồ điều hòa dự kiến khoảng 19ha. Hồ này được nối bằng cống ngầm với hồ của công viên Yên Hòa.

2. Diện tích nút giao thông đô thị 5,34ha.
BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT KHU VỰC CÔNG VIÊN ĐÔ THỊ - KHU VỰC G
TTLoại đấtDiện tích (ha)Tỷ lệ (%)Ghi chú1Đất công viên31,3685,451.1Đất công trình công cộng1,574,271.2Đất cây xanh, mặt nước29,7981,182Nút giao thông đô thị5,3414,55Tổng cộng36,70100,00
TT
Loại đất
Diện tích (ha)
Tỷ lệ (%)
Ghi chú
1
Đất công viên
31,36
85,45

1. 1
Đất công trình công cộng
1,57
4,27

1. 2
Đất cây xanh, mặt nước
29,79
81,18
2
Nút giao thông đô thị
5,34
14,55
Tổng cộng
36,70
100,00

3. 6. Quy hoạch hệ thống giao thông:
Trên cơ sở hệ thống giao thông trong các đồ án quy hoạch đã được phê duyệt và được chính xác hóa trên các chỉ giới đường đỏ của các dự án và các tổng mặt bằng đã được phê duyệt, hệ thống giao thông trong khu vực được xác định bao gồm đường liên khu vực, đường khu vực, đường phân khu vực, đường nhánh.
Mật độ đường trong khu vực quy hoạch là 8km/km2.
Hệ thống giao thông tĩnh:

1. Quảng trường trung tâm có diện tích 1,32ha, là quảng trường lớn được xây dựng đồng bộ với hệ thống vườn cảnh, vòi phun nước tượng đài...

2. Depo xe bus có diện tích 2,45ha được bố trí tại phíaNamcông viên triển lãm. Diện tích bãi đỗ xe tập trung có diện tích 3,69ha đáp ứng được chỗ đỗ 1300 xe phục vụ khách vãng lai. Diện tích này có thể tăng cường thêm khi cống hóa mương Phú Đô, Dịch Vọng, để làm bãi đỗ xe với diện tích 1,97ha có khả năng đáp ứng 700 xe.

3. Tất cả các công trình trong các ô đất xây dựng đều phải có chỗ đỗ xe riêng. Đối với nhà ở chung cư sử dụng tầng hầm để làm chỗ để xe. Đối với các công trình công cộng, văn phòng, thương mại, dịch vụ phải dành diện tích đỗ xe riêng.
Giao thông công cộng:

1. Tuyến tàu điện đô thị: Theo quy hoạch tổng thể, dọc đường vành đai 3 sẽ có một tuyến tàu điện đô thị. Trong khu vực quy hoạch bố trí ga tàu điện. Tại điểm giao cắt với đường vành đai 3 phải bố trí các cầu nối hoặc tuynen ngầm cho người đi bộ.

2. Bến xe bus: Tuyến xe bus có vai trò đáp ứng nhu cầu giao thông công cộng trong khu vực và lân cận. Trên tuyến đường mặt cắt 40m và 50m bố trí các tuyến xe bus. Khoảng cách giữa hai bến xe bus là 800m.
BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG HỆ THỐNG GIAO THÔNG
TTLoại đườngChiều dài (m)Chiều rộng (m)Diện tớch (ha)Lũng đườngDải phõn cỏchVỉa hố1Giao thông ngoài ô đất2296951,681.1Đường mặt cắt 50 m97015x248x24,851.2Đường mặt cắt 40 m215211,25x22,57,5x28,611.3Đường mặt cắt 30 m2465157,5x27,401.4Đường mặt cắt 22,5 m188153,750,421.5Đường mặt cắt 25 m1002155x22,511.6Đường mặt cắt 17,5 m96267,55x216,391.7Đường mặt cắt 13,5 m44457,53x25,721.8Đường mặt cắt 21,5 m212111,55,24,461.9Quảng trường1,322Nút giao thông đô thị5,34Tổng cộng57,533Bói đỗ xe tập trung3,694Depo2,45
TT
Loại đường
Chiều dài (m)
Chiều rộng (m)
Diện tớch (ha)
Lũng đường
Dải phõn cỏch
Vỉa hố
1
Giao thông ngoài ô đất
22969
51,68

1. 1
Đường mặt cắt 50 m
970
15x2
4
8x2
4,85

1. 2
Đường mặt cắt 40 m
2152
11,25x2
2,5
7,5x2
8,61

1. 3
Đường mặt cắt 30 m
2465
15
7,5x2
7,40

1. 4
Đường mặt cắt 22,5 m
188
15
3,75
0,42

1. 5
Đường mặt cắt 25 m
1002
15
5x2
2,51

1. 6
Đường mặt cắt 17,5 m
9626
7,5
5x2
16,39

1. 7
Đường mặt cắt 13,5 m
4445
7,5
3x2
5,72

1. 8
Đường mặt cắt 21,5 m
2121
11,5
5,2
4,46

1. 9
Quảng trường
1,32
2
Nút giao thông đô thị
5,34
Tổng cộng
57,53
3
Bói đỗ xe tập trung
3,69
4
Depo
2,45

Điều 2. Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc chịu trách nhiệm kiểm tra, xác nhận hồ sơ, bản vẽ kèm theo Quyết định phê duyệt quy hoạch trong vòng 15 ngày kể từ ngày ký quyết định này; chủ trì, phối hợp với Chủ tịch UBND quận Cầu Giấy, Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm công bố công khai quy hoạch chi tiết được phê duyệt để các tổ chức, cơ quan và nhân dân biết, thực hiện.

Chủ tịch UBND quận Cầu Giấy, Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm chịu trách nhiệm quản lý, kiểm tra, giám sát xây dựng theo quy hoạch và xử lý các trường hợp xây dựng sai quy hoạch theo thẩm quyền và qui định của pháp luật.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bị bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Quy hoạch Kiến trúc; Kế hoạch & Đầu tư; Xây dựng; Giao thông Công chính; Địa chính Nhà đất, Tài chính Vật giá, Khoa học Công nghệ và Môi trường, Chủ tịch UBND quận Cầu Giấy; Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm; Chủ tịch UBND các phường: Quan Hoa, Dịch Vọng, Trung Hòa - quận Cầu Giấy; Chủ tịch UBND các xã Mỹ Đình, Mễ Trì - huyện Từ Liêm; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu89/2003/QĐ-UB
Ngày ban hành01/08/2003
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/08/2003
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Hoàng Văn Nghiên
Phạm viHà Nội
Trích yếuVề việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu Đô thị mới Cầu Giấy, tỷ lệ 1/2000.(Địa điểm: quận Cầu Giấy và huyện Từ Liêm, Hà Nội).
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.