|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 895/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 22 tháng 6 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TRỢ GIÚP CÁC ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2020
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 12/5/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 4 Điều 11 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
Căn cứ Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và chi ngân sách địa phương năm 2020;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Công văn số 96/SLĐTBXH-BTXH ngày 09/01/2020 và Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1467/STC-NS ngày 18/6/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch triển khai thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội năm 2020 theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ, như sau:
1. Đối tượng và mức thực hiện
a) Đối tượng bảo trợ xã hội do xã, phường, thị trấn quản lý được trợ giúp hàng tháng là 85.420 đối tượng (bao gồm 4.182 đối tượng được hỗ trợ mai táng phí).
b) Mức trợ cấp xã hội hàng tháng và hỗ trợ chi phí mai táng thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 11, Điều 20 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013.
2. Thời gian thực hiện trợ cấp
Thời gian thực hiện trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội do xã, phường, thị trấn quản lý từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2020.
3. Tổng nhu cầu kinh phí thực hiện: 399.075,66 triệu đồng, trong đó:
- Kinh phí trợ cấp hàng tháng cho 85.420 đối tượng do xã, phường, thị trấn quản lý là 376.492,86 triệu đồng;
- Kinh phí hỗ trợ mai táng phí cho 4.182 đối tượng là 22.582,8 triệu đồng.
(Chi tiết số đối tượng và kinh phí của từng huyện, thị xã, thành phố theo Phụ lục đính kèm Quyết định này)
4. Nguồn kinh phí thực hiện
a) Kinh phí được giao trong cân đối thời kỳ ổn định ngân sách (2017-2020) cho ngân sách các huyện, thành phố là 304.465 triệu đồng;
b) Từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện để thực hiện chính sách an sinh xã hội theo Luật Người cao tuổi, Luật Người khuyết tật và chính sách đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của UBND tỉnh là 10.588 triệu đồng;
c) Từ nguồn kinh phí chuyển nguồn từ năm 2019 sang năm 2020 là 25.589 triệu đồng;
d) Từ nguồn cải cách tiền lương của tỉnh năm 2020 là 31.294,13 triệu đồng;
e) Từ nguồn kinh phí thực hiện các chính sách theo Quyết định số 579/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ là 27.139,53 triệu đồng đã được bố trí tại Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính có trách nhiệm thông báo bổ sung phần kinh phí còn thiếu sau khi các huyện, thị xã, thành phố báo cáo nhu cầu kinh phí thực hiện; chủ trì phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính theo quy định.
2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
a) Chịu trách nhiệm về tính chính xác số liệu đã cung cấp tại Công văn số 96/SLĐTBXH-BTXH ngày 09/01/2020.
b) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn các huyện, thị xã, thành phố thực hiện chính sách trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội đảm bảo đúng đối tượng, quy trình, thủ tục và nội dung theo quy định hiện hành.
c) Thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện ở các địa phương, hướng dẫn các địa phương xây dựng cơ sở quản lý dữ liệu đối tượng để làm cơ sở thực hiện chính sách trợ giúp xã hội, đồng thời chịu trách nhiệm tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện cho Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
a) Có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện chính sách trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội đảm bảo tính xác thực về đối tượng, đúng quy trình, nội dung theo quy định của Nhà nước về chính sách trợ giúp xã hội.
b) Tổng hợp báo cáo nhu cầu kinh phí thực hiện năm 2020, gửi Sở Tài chính trước ngày 30/10/2020 để tổng hợp, bổ sung kinh phí cho các huyện, thị xã, thành phố thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
ÁCH ĐỐI TƯỢNG, KINH PHÍ TRỢ CẤP ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI TẠI CỘNG ĐỒNG NĂM 2020
(Theo Nghị định 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ )
|
TT Lý Sơn
Chi tiết loại đối tượng
|
TT Lý Sơn
Chi tiết loại đối tượng
|
Mức(gà 3. Bình Sơn
(ngàn
đồng)
細
|
Mức(gà 3. Bình Sơn
(ngàn
đồng)
細
|
tháng 6 năm 5. Tư nghĩa Kinh phí
(triệu
|
2020
Đối
tượng
|
của Chủ Kinh phí
(triệu
|
tịch
Đối
tượng
|
Ủy ban
7.Mộ Đức
Kinh phí
(triệu
|
nhân
Đối
tượng
|
dân
Kinh phí
|
tỉnh) Đối
|
Kinh phí
(triệu
|
Đối
|
10.Sơn Hà Kinh phí
|
Đối
|
Kinh phí
|
Đối
tượng
|
13.
|
Ba Tơ
Kinh phí
|
||||||||||||
|
TT Lý Sơn
Chi tiết loại đối tượng
|
TT Lý Sơn
Chi tiết loại đối tượng
|
Mức(gà 3. Bình Sơn
(ngàn
đồng)
細
|
Mức(gà 3. Bình Sơn
(ngàn
đồng)
細
|
4. Sơn Tịnh
|
4. Sơn Tịnh
|
6. Nghĩa Hành
|
6. Nghĩa Hành
|
8. TX Đức Phổ
|
8. TX Đức Phổ
|
9. Trà Bồng
|
9. Trà Bồng
|
11.Sơn Tây
|
11.Sơn Tây
|
12.Minh long
|
12.Minh long
|
||||||||||||||||
|
Tổn
Đối
tượng
(người)
|
cộn
I
|
Kinh phí (triệu
|
Đố
ười)
|
Kinh phí
(triệu
đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu
đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu
(triệu đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
(triệu đồng)
|
(người)
|
đồng)
|
(người
|
đồng)
|
(người)
|
(triệu đồng)
|
tượng
(người)
|
đồng)
|
tượng
(người
)
|
(triệu
đồng)
|
tượng
(người)
|
(triệu
đồng)
|
(người
|
Kinh phí
(triệu
(triệu đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
(triệu đồng)
|
|||||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(+)
|
(5)
|
(6)
|
(10)
|
(1)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
(32)
|
|||
|
A
|
TRỢ CẤP XÃ HỘI HÀNG THÁNG THÁNG
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1
|
Trẻ em (mồ côi/bỏ rơi) dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng
|
480
|
2,436.48
|
97
|
536.22
|
5
|
24.30
|
35
|
170.10
|
18
|
87.48
|
30
|
145.80
|
18
|
87.48
|
22
|
113.40
|
56
|
285.12
|
70
|
346.68
|
44
|
226.80
|
49
|
238.14
|
8
|
38.88
|
28
|
136.08
|
||
|
1.1
|
Trẻ em dưới 04 tuổi
|
270
|
2.5
|
32
|
259.20
|
20
|
162.00
|
2
|
16.20
|
4
|
32.40
|
2
|
16.20
|
4
|
32.40
|
||||||||||||||||
|
1.2
|
Trẻ em từ 04 tuổi dưới 16 tuổi
|
270
|
1.5
|
448
|
2,177.28
|
77
|
374.22
|
5
|
24.30
|
35
|
170.10
|
18
|
87.48
|
30
|
145.80
|
18
|
87.48
|
20
|
97.20
|
52
|
252.72
|
68
|
330.48
|
40
|
194.40
|
49
|
238.14
|
8
|
38.88
|
28
|
136.08
|
|
2
|
Người từ 16 tuổi đến 22 tuổi thuộc một trong các trường hợp của Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng mà đang họọc ph hổ thông, họ nghề, trung học chuyên
nghiệp, cao đẳng, đại học
văn bằng thứ nhất
|
270
|
1.5
|
159
|
772.74
|
25
|
121.50
|
34.02
|
20
|
97.20
|
11
|
53.46
|
20
|
97.20
|
19.44
|
5
|
24.30
|
27
|
131.22
|
12
|
58.32
|
38.88
|
20
|
97.20
|
0
|
00.00
|
0
|
00.00
|
|||
|
3
|
Trẻ em bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo; người bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo không còn khả năng lao động mà không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội áng trợ cấp ưu đãi ngư c nưcó công hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác.
|
33
|
145.80
|
6
|
14.58
|
0
|
00.00
|
09.72
|
04.86
|
5
|
24.30
|
21.06
|
04.86
|
24.30
|
09.72
|
00.00
|
0
|
00.00
|
00.00
|
6
|
32.40
|
||||||||||
|
3.1
|
Dưới 04 tuổi
|
270
|
2.5
|
o
|
00.00
|
0
|
|||||||||||||||||||||||||
|
3.2
|
Từ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi
|
270 2
|
270 2
|
3
|
19.44
|
0
|
1
|
6.48
|
2
|
12.96
|
|||||||||||||||||||||
|
3.3
|
Từ 16 tuổi trở lên
|
270
|
1.5
|
26
|
126.36
|
14.58
|
2
|
9.72
|
4.86
|
5
|
24.30
|
3
|
14.58
|
4.86
|
5
|
24.30
|
2
|
9.72
|
19.44
|
||||||||||||
|
4
|
Người đơn thân nghèo đang nuôi con nuôi con
|
1,922
|
9,253.44
|
185
|
891.00
|
13
|
68.04
|
295
|
1425.60
|
58
|
252.72
|
62
|
304.56
|
40
|
194.40
|
210
|
1036.80
|
255
|
1231.20
|
470
|
2284.20
|
160
|
712.80
|
65
|
324.00
|
41
|
200.88
|
68
|
327.24
|
||
|
4.1
|
Đang nuôi 01 con:
- Dưới 16 tuổi
- hoặc từ 16 - 22 tuổi (đang
học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng,
đại học văn bằng thứ nhất )
|
270
|
1
|
988
|
3,201.12
|
95
|
307.80
|
16.20
|
150
|
486.00
|
38
|
123.12
|
30
|
97.20
|
20
|
64.80
|
100
|
324.00
|
130
|
421.20
|
235
|
761.40
|
100
|
324.00
|
30
|
97.20
|
20
|
64.80
|
35
|
113.40
|
|
|
Đang nuôi từ 02 con trở lên:
- Dưới 16 tuổi
- Hoặc từ 16 - 22 tuổi (đang
học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, ca đẳng,
đại học văn bằng thứ nhất )
|
270
|
2
|
934
|
6,052.32
|
90
|
583.20
|
51.84
|
145
|
939.60
|
20
|
129.60
|
32
|
207.36
|
20
|
129.60
|
110
|
712.80
|
125
|
810.00
|
235
|
1522.80
|
60
|
388.80
|
35
|
226.80
|
21
|
136.08
|
33
|
213.84
|
||
|
4.2
|
Đang nuôi từ 02 con trở lên:
- Dưới 16 tuổi
- Hoặc từ 16 - 22 tuổi (đang
học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, ca đẳng,
đại học văn bằng thứ nhất )
|
270
|
2
|
934
|
6,052.32
|
90
|
583.20
|
51.84
|
145
|
939.60
|
20
|
129.60
|
32
|
207.36
|
20
|
129.60
|
110
|
712.80
|
125
|
810.00
|
235
|
1522.80
|
60
|
388.80
|
35
|
226.80
|
21
|
136.08
|
33
|
213.84
|
|
|
Người cao tuổi
|
43,049
|
143,548.20
|
7,626
|
25,527.96
|
432
|
1,427.22
|
7,403
|
24,708.24
|
3,741
|
12,407.58
|
6,010
|
19,788.30
|
4,050
|
13,455.72
|
4,736
|
15,618.42
|
5,245
|
17,551.08
|
923
|
3,180.06
|
1,557
|
5,255.28
|
423
|
1,451.52
|
238
|
865.08
|
665
|
2,311.74
|
|||
KH 2020
Page 1
|
πT
|
Chi tiết loại đối tượng
|
Mứcà
ột
(ngàn
đồng)
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
1.TP Quảng Ngãi
|
1.TP Quảng Ngãi
|
2. Lý Sơn
|
2. Lý Sơn
|
3. Bình Sơn
|
3. Bình Sơn
|
4. Sơn Tịnh
|
4. Sơn Tịnh
|
5. Tư nghĩa
|
5. Tư nghĩa
|
6. Nghĩa Hành
|
6. Nghĩa Hành
|
7.Mộ Đức
|
7.Mộ Đức
|
8. TX Đức Phổ
|
8. TX Đức Phổ
|
9. Trà Bồng
|
9. Trà Bồng
|
10.Sơn Hà
|
10.Sơn Hà
|
11. Sơn Tây
|
11. Sơn Tây
|
12.Minh long
|
12.Minh long
|
13.Ba Tơ
|
13.Ba Tơ
|
|
|
πT
|
Chi tiết loại đối tượng
|
Mứcà
ột
(ngàn
đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Tổng kính phí (triệu
đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu
đồng)
|
Đối tượng (người)
|
Kinh phí
(triệu
đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu
đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu
(triệu đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu
(triệu đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu
đồng)
|
Đối
tượng
(người
|
Kinh phí
(triệu
đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu
đồng)
|
Đối
tượng
(người
|
Kinh phí
(triệu
đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu
đồng)
|
Đối
tượng
(người
|
Kinh phí
(triệu
(tru đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí(triu (triệu
đồng)
|
|
|
=
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(S)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(0)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(-4)
|
13)
|
(10)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
125)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
(32)
|
|
5.1
|
Người cao tuổi từ 60 tuổi đến dưới 80 tuổi thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng
n có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng nhưng người này đang hưởng đưng chế độ trợ cấp xã hội hằng tháng
|
270
|
1.5
|
1,434
|
6,969.24
|
176
|
855.36
|
17
|
82.62
|
320
|
1555.20
|
105
|
510.30:
|
125
|
607.50
|
96
|
466.56.
|
125
|
607.50
|
228
|
1108.08
|
99
|
481.14
|
60
|
291.60
|
18
|
87.48
|
18
|
87.48
|
47
|
228.42
|
|
5.2
|
Người cao tuổi từ đủ 80 tuổi trở lên thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng nhưng người này đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội hằng tháng
|
270
|
2
|
401
|
2,598.48
|
35
|
226.80
|
63
|
408.24
|
36
|
233.28
|
35
|
226.80
|
49
|
317.52
|
20
|
129.60
|
58
|
375.84
|
9
|
58.32
|
35
|
226.80
|
16
|
103.68
|
20
|
129.60
|
25
|
162.00
|
||
|
5.3
|
Người cao tuổi từ đủ 80 tuổi trở lên mà không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp xã hội hằng tháng
|
270
|
1
|
41,145
|
133,309.80
|
7,350.
|
23,814.00
|
415
|
1,344.60
|
7,020
|
22,744.80
|
3,600
|
11,664.00
|
5,850
|
18,954.00
|
3,902
|
12,642.48
|
4,590
|
14,871.60
|
4,959
|
16,067.16
|
815
|
2,640.60
|
1,462
|
4,736.88
|
389
|
1,260.36
|
200
|
648.00
|
5931,921.32
|
|
|
5.4
|
Người cao tuổi đủ điều kiện tiếp nhận vào sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng gư ăm ó tại cộng đồng quy định tại Điều 19 Luật người cao tuổi
|
270
|
3
|
69
|
670.68
|
65
|
631.80
|
29.16
|
9.72
|
||||||||||||||||||||||
|
6
|
Người khuyết tật
|
31,523
|
192,742.74
|
6,298
|
39,542.58
|
543
|
3,264.30
|
3,892
|
22,968.36
|
2,669
|
16,042.86
|
4,195
|
26,025.30
|
2,673
|
17,209.26
|
5,264
|
32,192.64
|
3,088
|
18,158.58
|
1,151
|
6,842.88
|
648
|
3,858.84
|
218
|
1,266.84
|
250
|
1,514.70
|
6343,855.60
|
|||
|
6.1
|
Người khuyết tật đặc biệt
nặng
|
8,054
|
60,341.76
|
2,300
|
17,026.20
|
113
|
858.60
|
730
|
5,394.60
|
470
|
3,513.78
|
1,065
|
7,978.50
|
1,074
|
8,331.66
|
1,102
|
8,341.38
|
555
|
4,098.60
|
222
|
1,647.54
|
153
|
1,145.34
|
44
|
328.86
|
65
|
477.90
|
161
|
1,198.80
|
||
|
6.1.1
|
Dưới 16 tuổi
|
270
|
2.5
|
1,033
|
8,367.30
|
260
|
2,106.00
|
12
|
97.20
|
100
|
810.00
|
64
|
518.40
|
170
|
1,377.00
|
85
|
688.50
|
73
|
591.30
|
70
|
567.00
|
54
|
437.40
|
60
|
486.00
|
21
|
170.10
|
15
|
121.50
|
49
|
396.90
|
|
6.1.2
|
Từ 16 tuổi đến 60 tuổi
|
270
|
2
|
3,022
|
19,582.56
|
990
|
6,415.20
|
35
|
226.80
|
320
|
2,073.60
|
181
|
1,172.88
|
400
|
2,592.00
|
227
|
1,470.96
|
361
|
2,339.28
|
245
|
1,587.60
|
93
|
602.64
|
58
|
375.84
|
17
|
110.16
|
30
|
194.40
|
65
|
421.20
|
|
6.1.3
|
Từ đủ 60 tuổi trở lên
|
270
|
2.5
|
3,999
|
32,391.90
|
1,050
|
8,505.00
|
66
|
534.60
|
310
|
2,511.00
|
225
|
1,822.50
|
495
|
4,009.50
|
762
|
6,172.20
|
668
|
5,410.80
|
240
|
1,944.00
|
75
|
607.50
|
35
|
283.50
|
6
|
48.60
|
20
|
162.00
|
47
|
380.70
|
|
6.2
|
Người khuyết tật nặng
|
23,469
|
132,400.98
|
3,998
|
22,516.38
|
430
|
2,405.70
|
3,162
|
17,573.76
|
2,199
|
12,529.08
|
3,130
|
18,046.80
|
1,599
|
8,877.60
|
4,162
|
23,851.26
|
2,533
|
14,059.98
|
929
|
5,195.34
|
495
|
2,713.50
|
174
|
937.98
|
185
|
1,036.80
|
473
|
2,656.80
|
||
|
6.2.1
|
Dưới 16 tuổi
|
270
|
2
|
2,035
|
13,186.80
|
210
|
1,360.80
|
40
|
259.20
|
260
|
1,684.80
|
235
|
1,522.80
|
300
|
1,944.00
|
122
|
790.56
|
241
|
1,561.68
|
181
|
1,172.88.
|
180
|
1,166.40
|
80
|
518.40
|
47
|
304.56
|
30
|
194.40
|
109
|
706.32
|
|
6.2.2
|
Từ 16 tuổi đến 60 tuổi
|
270
|
1.5
|
12,147
|
59,034.42
|
2,093
|
10,171.98
|
235
|
1,142.10
|
1,800
|
8,748.00
|
1,062
|
5,161.32
|
1,380
|
6,706.80
|
916
|
4,451.76
|
1,925
|
9,355.50
|
1,453
|
7,061.58
|
509
|
2,473.74!
|
305
|
1,482.30
|
117
|
568.62
|
100
|
486.00
|
252
|
1,224.72
|
|
6.23
|
Từ đủ 60 tuổi trở lên
|
270
|
2
|
9,287
|
60,179.76
|
1,695
|
10,983.60
|
155
|
1,004.40
|
1,102
|
7,140.96
|
902
|
5,844.96
|
1,450
|
9,396.00
|
561
|
3,635.28
|
1,996
|
12,934.08
|
899
|
5,825.52
|
240
|
1,555.20
|
110
|
712.80
|
10
|
64.80
|
55
|
356.40
|
112
|
725.76
|
|
B
|
CHĂM SÓC NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG
|
0
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
7
|
Gia đình/cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi/bị bỏ
rơi
|
139
|
876.42
|
63
|
451.98
|
14
|
68.04
|
13
|
105.30
|
0
|
00.00.
|
o
|
00.00
|
0
|
00.00
|
0
|
00.00
|
15
|
82.62
|
24.
|
119.88
|
00.00
|
10
|
48.60
|
0
|
00.00
|
0
|
00.00
|
|||
|
7.1
|
Trẻ em dưới 04
|
270
|
2.5
|
62
|
502.20
|
45
|
364.50
|
13
|
105.30
|
24.30
|
08.10
|
||||||||||||||||||||
|
7.2
|
Trẻ em từ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi
|
270
|
1.5
|
77
|
374.22
|
18
|
87.48
|
14
|
68.04
|
12
|
58.32
|
23
|
111.78
|
10
|
48.60
|
KH 2020
PAGE 2
|
TT 6. Nghĩa Hành
Chi tiết loại đối tượng
|
TT 6. Nghĩa Hành
Chi tiết loại đối tượng
|
Mức (ngàn 7.Mộ Đức
(ngànđồng)
đồng)
が細
|
Mức (ngàn 7.Mộ Đức
(ngànđồng)
đồng)
が細
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
1.TP Quảng Ngãi
|
1.TP Quảng Ngãi
|
2, Lý Sơn
|
2, Lý Sơn
|
3. Bình Sơn
|
3. Bình Sơn
|
4. Sơn Tịnh
|
4. Sơn Tịnh
|
5. Tư nghĩa
|
5. Tư nghĩa
|
||||||||||||||||
|
TT 6. Nghĩa Hành
Chi tiết loại đối tượng
|
TT 6. Nghĩa Hành
Chi tiết loại đối tượng
|
Mức (ngàn 7.Mộ Đức
(ngànđồng)
đồng)
が細
|
Mức (ngàn 7.Mộ Đức
(ngànđồng)
đồng)
が細
|
8. TX Đức Phổ
|
8. TX Đức Phổ
|
9. Trà Bồng
|
9. Trà Bồng
|
10.Sơn Hà
|
10.Sơn Hà
|
11. Sơn Tây
|
11. Sơn Tây
|
12. Minh longĐi
|
12. Minh longĐi
|
13.Ba Tơ
|
13.Ba Tơ
|
||||||||||||||||
|
Đối
tượng (người)
(người)
|
Tổng kính h (triệu
phí (triệu
đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu
dồng)
|
Đối tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu
dồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu
đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu
đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu
dồng)
|
Đối
tượng
(người
|
Kinh phí
(triệu
đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu
đồng)
|
Đối
tượng
(người
|
Kinh phí
(triệu
đồng)
|
Đối
tượng
(người)
|
Kinh phí
(triệu
đồng)
|
Đối
lượng
(người
|
Kinh phí
(triệu
đồng)
|
Đối
tượng.
(người)
|
Kinh phí (triệu
đồng)
|
||||
|
ω
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(3)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
13)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(23)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
(32)
|
|
|
8
|
Người nhận chăm sóc Người cao tuổi thuộc hộ nghèo cao tuổi thuộc hộ nè nghèo
không có người có ngĩa và u
và quyền phụng dưỡng,
không có điều kiện sống ở
cộng đồng, đủ điều kiện tiếp nhận vào cơ sở bảã
hội, nhà xã hội
|
270
|
1.5
|
70
|
340.20
|
40
|
194.40
|
00.00
|
00.00
|
00.00
|
00.00
|
00.00
|
0
|
00.00
|
30
|
145.80
|
0
|
00.00
|
00.00
|
00.00
|
00.00
|
0
|
00.00
|
||||||||
|
9
|
Các đối tượng thuộc diện hỗ trợ chi phí chăm sóc theo trợ chi phí chăm ó Luật khuyết tật
Luật khuyết tật
|
8,045
|
26,376.84
|
2,152
|
7,098.84
|
112
|
366.12
|
746
|
2,444.58
|
470
|
1,522.80
|
1,078
|
3,499.20
|
1,081
|
3,513.78
|
1,125
|
3,683.88
|
592
|
1,989.36
|
222
|
719.28
|
154
|
500.58
|
64
|
207.36
|
55
|
178.20
|
194
|
652.86
|
||
|
9.1
|
Người khuyết tật đặc biệt nặng đang mang thai hoặc nuôi 1 đang mang t con dưới 36 tháng tuổi
con dưới 36 tháng tuổi
|
270
|
1.5
|
20
|
92.34
|
6
|
24.30
|
4.86
|
0
|
00.00
|
00.00
|
00.00
|
10
|
48.60
|
3
|
14.58
|
|||||||||||||||
|
9.2
|
Người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc ni
mang thai hodưới 36 tháng tuổi
dưới 36 tháng tuổi
|
270
|
1.5
|
33
|
160.38
|
2
|
9.72
|
00.00
|
4
|
19.44
|
7
|
34.02
|
3
|
14.58
|
12
|
58.32
|
24.30
|
||||||||||||||
|
9.3
|
Người khuyết tật đặc biệt nặng đang mang thai và ni đang mang thai àdưi 36 tháng tuổi
dưới 36 tháng tuổi
|
270
|
2
|
0
|
00.00
|
0
|
|||||||||||||||||||||||||
|
9.4
|
Người khuyết tật nặng đang mang thai và nôi con dưới3
mang thvà nuô dtuổi tháng tuổi
|
270
|
2
|
3
|
19.44
|
3
|
19.44
|
||||||||||||||||||||||||
|
9.3
|
Người khuết tậ đcbiệt nặng đang nui ừ con rở lên ưới đang nuôi từ rởlên duổi 36 tháng tuổi
|
270
|
2
|
0
|
0u.00
|
||||||||||||||||||||||||||
|
9.6
|
Người khuyết tật nặng đang nuôi từ 2 on trở lên dưới6
ôi từ 2 co trở lên dưới 3ổi
tháng tuổi
|
270
|
2
|
2
|
12.96
|
1
|
6.48
|
6.48
|
|||||||||||||||||||||||
|
9.7
|
Hộ gia đình đang nuôi dưỡng Người khuyết tật dặc biệt nặng
|
270
|
7,867
|
25,489.08
|
2,071
|
6,710.04
|
113
|
366.12
|
735
|
2,381.40
|
470
|
1,522.80
|
1,074
|
3,479.76
|
1,074
|
3,479.76
|
1,102
|
3,570.48
|
555
|
1,798.20
|
222
|
719.28
|
153
|
495.72
|
64
|
207.36
|
55
|
178.20
|
179
|
579.96
|
|
|
9.8
|
Nhận nuôi đưỡng, chăm sóc một Người khuyết tật đặc biệ
nui ưỡng, chăm sóc một Người khuyết tật đặc nặng nặng
|
270
|
1.5
|
118
|
573.48
|
75
|
364.50
|
6
|
29.16
|
9
|
43.74
|
17
|
82.62
|
4.86
|
10
|
48.60
|
|||||||||||||||
|
9.9
|
Nhận nuôi dưỡng, chăm sóc từ 02 Người khuyết tậ 02 gưi , chăm sóc t nặng truyết tật đặc blên nặng trở lên
|
270
|
3
|
3
|
29.16
|
2
|
19.44
|
9.72
|
|||||||||||||||||||||||
|
Tổng cộng kinh phí hàng tháng
|
Tổng cộng kinh phí hàng tháng
|
85,420
|
376,492.86
|
16,492
|
74,379.06
|
1,126
|
5,252.04
|
12,407
|
51,929.10
|
6,968
|
30,371.76
|
11,400
|
49,884.66
|
7,870
|
34,501.14
|
11,363
|
52,674.30
|
9,313
|
39,599.28
|
2,874
|
13,561.02
|
2,571
|
10,593.18
|
849
|
3,633.66
|
592
|
2,797.74
|
1,595
|
7,315.92
|
||
|
Mai táng phí
|
4,182
|
22,582.80
|
650
|
3,510.00
|
52
|
280.80
|
500
|
2,700.00
|
520
|
2,808.00
|
600
|
3,240.00
|
350
|
1,890.00
|
560
|
3,024.00
|
500
|
2,700.00
|
110
|
594.00
|
200
|
1,080.00
|
30
|
162.00
|
30
|
162.00
|
80
|
432.00
|
|||
|
Tổng cộng
|
89,602
|
399,075.66
|
17,142
|
77,889.06
|
1,178
|
5,532.84
|
12,907
|
54,629.10
|
7,488
|
33,179.76
|
12,000
|
53,124.66
|
8,220
|
36,391.14
|
11,923
|
55,698.30
|
,9,813
|
42,299.28
|
2,984
|
14,155.02
|
2,771
|
11,673.18
|
879
|
3,795.66
|
622
|
2,959.74
|
1,675
|
7,747.92
|
KH 2020
Page 3