Quay lại

Quyết định 895/QĐ-UBND 2020 thực hiện chính sách trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 895/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 22 tháng 6 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TRỢ GIÚP CÁC ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2020

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 12/5/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 4 Điều 11 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và chi ngân sách địa phương năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Công văn số 96/SLĐTBXH-BTXH ngày 09/01/2020 và Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1467/STC-NS ngày 18/6/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch triển khai thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội năm 2020 theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ, như sau:

1. Đối tượng và mức thực hiện

a) Đối tượng bảo trợ xã hội do xã, phường, thị trấn quản lý được trợ giúp hàng tháng là 85.420 đối tượng (bao gồm 4.182 đối tượng được hỗ trợ mai táng phí).

b) Mức trợ cấp xã hội hàng tháng và hỗ trợ chi phí mai táng thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 11, Điều 20 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013.

2. Thời gian thực hiện trợ cấp
Thời gian thực hiện trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội do xã, phường, thị trấn quản lý từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2020.

3. Tổng nhu cầu kinh phí thực hiện: 399.075,66 triệu đồng, trong đó:
- Kinh phí trợ cấp hàng tháng cho 85.420 đối tượng do xã, phường, thị trấn quản lý là 376.492,86 triệu đồng;
- Kinh phí hỗ trợ mai táng phí cho 4.182 đối tượng là 22.582,8 triệu đồng.
(Chi tiết số đối tượng và kinh phí của từng huyện, thị xã, thành phố theo Phụ lục đính kèm Quyết định này)

4. Nguồn kinh phí thực hiện

a) Kinh phí được giao trong cân đối thời kỳ ổn định ngân sách (2017-2020) cho ngân sách các huyện, thành phố là 304.465 triệu đồng;

b) Từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện để thực hiện chính sách an sinh xã hội theo Luật Người cao tuổi, Luật Người khuyết tật và chính sách đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của UBND tỉnh là 10.588 triệu đồng;

c) Từ nguồn kinh phí chuyển nguồn từ năm 2019 sang năm 2020 là 25.589 triệu đồng;

d) Từ nguồn cải cách tiền lương của tỉnh năm 2020 là 31.294,13 triệu đồng;

e) Từ nguồn kinh phí thực hiện các chính sách theo Quyết định số 579/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ là 27.139,53 triệu đồng đã được bố trí tại Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính có trách nhiệm thông báo bổ sung phần kinh phí còn thiếu sau khi các huyện, thị xã, thành phố báo cáo nhu cầu kinh phí thực hiện; chủ trì phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính theo quy định.

2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

a) Chịu trách nhiệm về tính chính xác số liệu đã cung cấp tại Công văn số 96/SLĐTBXH-BTXH ngày 09/01/2020.

b) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn các huyện, thị xã, thành phố thực hiện chính sách trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội đảm bảo đúng đối tượng, quy trình, thủ tục và nội dung theo quy định hiện hành.

c) Thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện ở các địa phương, hướng dẫn các địa phương xây dựng cơ sở quản lý dữ liệu đối tượng để làm cơ sở thực hiện chính sách trợ giúp xã hội, đồng thời chịu trách nhiệm tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện cho Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định.

3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

a) Có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện chính sách trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội đảm bảo tính xác thực về đối tượng, đúng quy trình, nội dung theo quy định của Nhà nước về chính sách trợ giúp xã hội.

b) Tổng hợp báo cáo nhu cầu kinh phí thực hiện năm 2020, gửi Sở Tài chính trước ngày 30/10/2020 để tổng hợp, bổ sung kinh phí cho các huyện, thị xã, thành phố thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Các Bộ: Tài chính, Lao động-Thương binh và Xã hội;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Các Ban: Kinh tế-Ngân sách, Văn hóa-Xã hội, HĐND tỉnh;
- VPUB: PCVP(VX), KT, CBTH;
- Lưu: VT, KGVXlmc298.


CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

PHỤ LỤC


ÁCH ĐỐI TƯỢNG, KINH PHÍ TRỢ CẤP ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI TẠI CỘNG ĐỒNG NĂM 2020


(Theo Nghị định 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ )


TT Lý Sơn
Chi tiết loại đối tượng
TT Lý Sơn
Chi tiết loại đối tượng
Mức(gà 3. Bình Sơn
(ngàn
đồng)
Mức(gà 3. Bình Sơn
(ngàn
đồng)
tháng 6 năm 5. Tư nghĩa Kinh phí
(triệu
2020
Đối
tượng
của Chủ Kinh phí
(triệu
tịch
Đối
tượng
Ủy ban
7.Mộ Đức
Kinh phí
(triệu
nhân
Đối
tượng
dân
Kinh phí
tỉnh) Đối
Kinh phí
(triệu
Đối
10.Sơn Hà Kinh phí
Đối
Kinh phí
Đối
tượng
13.
Ba Tơ
Kinh phí
TT Lý Sơn
Chi tiết loại đối tượng
TT Lý Sơn
Chi tiết loại đối tượng
Mức(gà 3. Bình Sơn
(ngàn
đồng)
Mức(gà 3. Bình Sơn
(ngàn
đồng)
4. Sơn Tịnh
4. Sơn Tịnh
6. Nghĩa Hành
6. Nghĩa Hành
8. TX Đức Phổ
8. TX Đức Phổ
9. Trà Bồng
9. Trà Bồng
11.Sơn Tây
11.Sơn Tây
12.Minh long
12.Minh long
Tổn
Đối
tượng
(người)
cộn
I
Kinh phí (triệu
Đố
ười)
Kinh phí
(triệu
đồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí
(triệu
đồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí
(triệu
(triệu đồng)
Đối
tượng
(người)
(triệu đồng)
(người)
đồng)
(người
đồng)
(người)
(triệu đồng)
tượng
(người)
đồng)
tượng
(người
)
(triệu
đồng)
tượng
(người)
(triệu
đồng)
(người
Kinh phí
(triệu
(triệu đồng)
Đối
tượng
(người)
(triệu đồng)
(1)
(2)
(3)
(+)
(5)
(6)
(10)
(1)
(12)
(13)
(14)
15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
A
TRỢ CẤP XÃ HỘI HÀNG THÁNG THÁNG
1
Trẻ em (mồ côi/bỏ rơi) dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng
480
2,436.48
97
536.22
5
24.30
35
170.10
18
87.48
30
145.80
18
87.48
22
113.40
56
285.12
70
346.68
44
226.80
49
238.14
8
38.88
28
136.08
1.1
Trẻ em dưới 04 tuổi
270
2.5
32
259.20
20
162.00
2
16.20
4
32.40
2
16.20
4
32.40
1.2
Trẻ em từ 04 tuổi dưới 16 tuổi
270
1.5
448
2,177.28
77
374.22
5
24.30
35
170.10
18
87.48
30
145.80
18
87.48
20
97.20
52
252.72
68
330.48
40
194.40
49
238.14
8
38.88
28
136.08
2
Người từ 16 tuổi đến 22 tuổi thuộc một trong các trường hợp của Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng mà đang họọc ph hổ thông, họ nghề, trung học chuyên
nghiệp, cao đẳng, đại học
văn bằng thứ nhất
270
1.5
159
772.74
25
121.50
34.02
20
97.20
11
53.46
20
97.20
19.44
5
24.30
27
131.22
12
58.32
38.88
20
97.20
0
00.00
0
00.00
3
Trẻ em bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo; người bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo không còn khả năng lao động mà không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội áng trợ cấp ưu đãi ngư c nưcó công hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác.
33
145.80
6
14.58
0
00.00
09.72
04.86
5
24.30
21.06
04.86
24.30
09.72
00.00
0
00.00
00.00
6
32.40
3.1
Dưới 04 tuổi
270
2.5
o
00.00
0
3.2
Từ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi
270 2
270 2
3
19.44
0
1
6.48
2
12.96
3.3
Từ 16 tuổi trở lên
270
1.5
26
126.36
14.58
2
9.72
4.86
5
24.30
3
14.58
4.86
5
24.30
2
9.72
19.44
4
Người đơn thân nghèo đang nuôi con nuôi con
1,922
9,253.44
185
891.00
13
68.04
295
1425.60
58
252.72
62
304.56
40
194.40
210
1036.80
255
1231.20
470
2284.20
160
712.80
65
324.00
41
200.88
68
327.24
4.1
Đang nuôi 01 con:
- Dưới 16 tuổi
- hoặc từ 16 - 22 tuổi (đang
học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng,
đại học văn bằng thứ nhất )
270
1
988
3,201.12
95
307.80
16.20
150
486.00
38
123.12
30
97.20
20
64.80
100
324.00
130
421.20
235
761.40
100
324.00
30
97.20
20
64.80
35
113.40
Đang nuôi từ 02 con trở lên:
- Dưới 16 tuổi
- Hoặc từ 16 - 22 tuổi (đang
học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, ca đẳng,
đại học văn bằng thứ nhất )
270
2
934
6,052.32
90
583.20
51.84
145
939.60
20
129.60
32
207.36
20
129.60
110
712.80
125
810.00
235
1522.80
60
388.80
35
226.80
21
136.08
33
213.84
4.2
Đang nuôi từ 02 con trở lên:
- Dưới 16 tuổi
- Hoặc từ 16 - 22 tuổi (đang
học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, ca đẳng,
đại học văn bằng thứ nhất )
270
2
934
6,052.32
90
583.20
51.84
145
939.60
20
129.60
32
207.36
20
129.60
110
712.80
125
810.00
235
1522.80
60
388.80
35
226.80
21
136.08
33
213.84
Người cao tuổi
43,049
143,548.20
7,626
25,527.96
432
1,427.22
7,403
24,708.24
3,741
12,407.58
6,010
19,788.30
4,050
13,455.72
4,736
15,618.42
5,245
17,551.08
923
3,180.06
1,557
5,255.28
423
1,451.52
238
865.08
665
2,311.74

KH 2020


Page 1


πT
Chi tiết loại đối tượng
Mứcà
ột
(ngàn
đồng)
Tổng cộng
Tổng cộng
1.TP Quảng Ngãi
1.TP Quảng Ngãi
2. Lý Sơn
2. Lý Sơn
3. Bình Sơn
3. Bình Sơn
4. Sơn Tịnh
4. Sơn Tịnh
5. Tư nghĩa
5. Tư nghĩa
6. Nghĩa Hành
6. Nghĩa Hành
7.Mộ Đức
7.Mộ Đức
8. TX Đức Phổ
8. TX Đức Phổ
9. Trà Bồng
9. Trà Bồng
10.Sơn Hà
10.Sơn Hà
11. Sơn Tây
11. Sơn Tây
12.Minh long
12.Minh long
13.Ba Tơ
13.Ba Tơ
πT
Chi tiết loại đối tượng
Mứcà
ột
(ngàn
đồng)
Đối
tượng
(người)
Tổng kính phí (triệu
đồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí
(triệu
đồng)
Đối tượng (người)
Kinh phí
(triệu
đồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí
(triệu
đồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí
(triệu
(triệu đồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí
(triệu
(triệu đồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí
(triệu
đồng)
Đối
tượng
(người
Kinh phí
(triệu
đồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí
(triệu đồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí
(triệu
đồng)
Đối
tượng
(người
Kinh phí
(triệu
đồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí
(triệu
đồng)
Đối
tượng
(người
Kinh phí
(triệu
(tru đồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí(triu (triệu
đồng)
=
(2)
(3)
(4)
(S)
(6)
(7)
(8)
(9)
(0)
(11)
(12)
(13)
(-4)
13)
(10)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
125)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
5.1
Người cao tuổi từ 60 tuổi đến dưới 80 tuổi thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng
n có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng nhưng người này đang hưởng đưng chế độ trợ cấp xã hội hằng tháng
270
1.5
1,434
6,969.24
176
855.36
17
82.62
320
1555.20
105
510.30:
125
607.50
96
466.56.
125
607.50
228
1108.08
99
481.14
60
291.60
18
87.48
18
87.48
47
228.42
5.2
Người cao tuổi từ đủ 80 tuổi trở lên thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng nhưng người này đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội hằng tháng
270
2
401
2,598.48
35
226.80
63
408.24
36
233.28
35
226.80
49
317.52
20
129.60
58
375.84
9
58.32
35
226.80
16
103.68
20
129.60
25
162.00
5.3
Người cao tuổi từ đủ 80 tuổi trở lên mà không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp xã hội hằng tháng
270
1
41,145
133,309.80
7,350.
23,814.00
415
1,344.60
7,020
22,744.80
3,600
11,664.00
5,850
18,954.00
3,902
12,642.48
4,590
14,871.60
4,959
16,067.16
815
2,640.60
1,462
4,736.88
389
1,260.36
200
648.00
5931,921.32
5.4
Người cao tuổi đủ điều kiện tiếp nhận vào sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng gư ăm ó tại cộng đồng quy định tại Điều 19 Luật người cao tuổi
270
3
69
670.68
65
631.80
29.16
9.72
6
Người khuyết tật
31,523
192,742.74
6,298
39,542.58
543
3,264.30
3,892
22,968.36
2,669
16,042.86
4,195
26,025.30
2,673
17,209.26
5,264
32,192.64
3,088
18,158.58
1,151
6,842.88
648
3,858.84
218
1,266.84
250
1,514.70
6343,855.60
6.1
Người khuyết tật đặc biệt
nặng
8,054
60,341.76
2,300
17,026.20
113
858.60
730
5,394.60
470
3,513.78
1,065
7,978.50
1,074
8,331.66
1,102
8,341.38
555
4,098.60
222
1,647.54
153
1,145.34
44
328.86
65
477.90
161
1,198.80
6.1.1
Dưới 16 tuổi
270
2.5
1,033
8,367.30
260
2,106.00
12
97.20
100
810.00
64
518.40
170
1,377.00
85
688.50
73
591.30
70
567.00
54
437.40
60
486.00
21
170.10
15
121.50
49
396.90
6.1.2
Từ 16 tuổi đến 60 tuổi
270
2
3,022
19,582.56
990
6,415.20
35
226.80
320
2,073.60
181
1,172.88
400
2,592.00
227
1,470.96
361
2,339.28
245
1,587.60
93
602.64
58
375.84
17
110.16
30
194.40
65
421.20
6.1.3
Từ đủ 60 tuổi trở lên
270
2.5
3,999
32,391.90
1,050
8,505.00
66
534.60
310
2,511.00
225
1,822.50
495
4,009.50
762
6,172.20
668
5,410.80
240
1,944.00
75
607.50
35
283.50
6
48.60
20
162.00
47
380.70
6.2
Người khuyết tật nặng
23,469
132,400.98
3,998
22,516.38
430
2,405.70
3,162
17,573.76
2,199
12,529.08
3,130
18,046.80
1,599
8,877.60
4,162
23,851.26
2,533
14,059.98
929
5,195.34
495
2,713.50
174
937.98
185
1,036.80
473
2,656.80
6.2.1
Dưới 16 tuổi
270
2
2,035
13,186.80
210
1,360.80
40
259.20
260
1,684.80
235
1,522.80
300
1,944.00
122
790.56
241
1,561.68
181
1,172.88.
180
1,166.40
80
518.40
47
304.56
30
194.40
109
706.32
6.2.2
Từ 16 tuổi đến 60 tuổi
270
1.5
12,147
59,034.42
2,093
10,171.98
235
1,142.10
1,800
8,748.00
1,062
5,161.32
1,380
6,706.80
916
4,451.76
1,925
9,355.50
1,453
7,061.58
509
2,473.74!
305
1,482.30
117
568.62
100
486.00
252
1,224.72
6.23
Từ đủ 60 tuổi trở lên
270
2
9,287
60,179.76
1,695
10,983.60
155
1,004.40
1,102
7,140.96
902
5,844.96
1,450
9,396.00
561
3,635.28
1,996
12,934.08
899
5,825.52
240
1,555.20
110
712.80
10
64.80
55
356.40
112
725.76
B
CHĂM SÓC NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG
0
7
Gia đình/cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi/bị bỏ
rơi
139
876.42
63
451.98
14
68.04
13
105.30
0
00.00.
o
00.00
0
00.00
0
00.00
15
82.62
24.
119.88
00.00
10
48.60
0
00.00
0
00.00
7.1
Trẻ em dưới 04
270
2.5
62
502.20
45
364.50
13
105.30
24.30
08.10
7.2
Trẻ em từ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi
270
1.5
77
374.22
18
87.48
14
68.04
12
58.32
23
111.78
10
48.60

KH 2020


PAGE 2


TT 6. Nghĩa Hành
Chi tiết loại đối tượng
TT 6. Nghĩa Hành
Chi tiết loại đối tượng
Mức (ngàn 7.Mộ Đức
(ngànđồng)
đồng)
が細
Mức (ngàn 7.Mộ Đức
(ngànđồng)
đồng)
が細
Tổng cộng
Tổng cộng
1.TP Quảng Ngãi
1.TP Quảng Ngãi
2, Lý Sơn
2, Lý Sơn
3. Bình Sơn
3. Bình Sơn
4. Sơn Tịnh
4. Sơn Tịnh
5. Tư nghĩa
5. Tư nghĩa
TT 6. Nghĩa Hành
Chi tiết loại đối tượng
TT 6. Nghĩa Hành
Chi tiết loại đối tượng
Mức (ngàn 7.Mộ Đức
(ngànđồng)
đồng)
が細
Mức (ngàn 7.Mộ Đức
(ngànđồng)
đồng)
が細
8. TX Đức Phổ
8. TX Đức Phổ
9. Trà Bồng
9. Trà Bồng
10.Sơn Hà
10.Sơn Hà
11. Sơn Tây
11. Sơn Tây
12. Minh longĐi
12. Minh longĐi
13.Ba Tơ
13.Ba Tơ
Đối
tượng (người)
(người)
Tổng kính h (triệu
phí (triệu
đồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí
(triệu
dồng)
Đối tượng
(người)
Kinh phí
(triệu
dồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí
(triệu
đồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí
(triệu đồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí
(triệu
đồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí
(triệu
dồng)
Đối
tượng
(người
Kinh phí
(triệu
đồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí
(triệu đồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí
(triệu
đồng)
Đối
tượng
(người
Kinh phí
(triệu
đồng)
Đối
tượng
(người)
Kinh phí
(triệu
đồng)
Đối
lượng
(người
Kinh phí
(triệu
đồng)
Đối
tượng.
(người)
Kinh phí (triệu
đồng)
ω
(2)
(3)
(4)
(3)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(12)
(13)
(14)
13)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(23)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
8
Người nhận chăm sóc Người cao tuổi thuộc hộ nghèo cao tuổi thuộc hộ nè nghèo
không có người có ngĩa và u
và quyền phụng dưỡng,
không có điều kiện sống ở
cộng đồng, đủ điều kiện tiếp nhận vào cơ sở bảã
hội, nhà xã hội
270
1.5
70
340.20
40
194.40
00.00
00.00
00.00
00.00
00.00
0
00.00
30
145.80
0
00.00
00.00
00.00
00.00
0
00.00
9
Các đối tượng thuộc diện hỗ trợ chi phí chăm sóc theo trợ chi phí chăm ó Luật khuyết tật
Luật khuyết tật
8,045
26,376.84
2,152
7,098.84
112
366.12
746
2,444.58
470
1,522.80
1,078
3,499.20
1,081
3,513.78
1,125
3,683.88
592
1,989.36
222
719.28
154
500.58
64
207.36
55
178.20
194
652.86
9.1
Người khuyết tật đặc biệt nặng đang mang thai hoặc nuôi 1 đang mang t con dưới 36 tháng tuổi
con dưới 36 tháng tuổi
270
1.5
20
92.34
6
24.30
4.86
0
00.00
00.00
00.00
10
48.60
3
14.58
9.2
Người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc ni
mang thai hodưới 36 tháng tuổi
dưới 36 tháng tuổi
270
1.5
33
160.38
2
9.72
00.00
4
19.44
7
34.02
3
14.58
12
58.32
24.30
9.3
Người khuyết tật đặc biệt nặng đang mang thai và ni đang mang thai àdưi 36 tháng tuổi
dưới 36 tháng tuổi
270
2
0
00.00
0
9.4
Người khuyết tật nặng đang mang thai và nôi con dưới3
mang thvà nuô dtuổi tháng tuổi
270
2
3
19.44
3
19.44
9.3
Người khuết tậ đcbiệt nặng đang nui ừ con rở lên ưới đang nuôi từ rởlên duổi 36 tháng tuổi
270
2
0
0u.00
9.6
Người khuyết tật nặng đang nuôi từ 2 on trở lên dưới6
ôi từ 2 co trở lên dưới 3ổi
tháng tuổi
270
2
2
12.96
1
6.48
6.48
9.7
Hộ gia đình đang nuôi dưỡng Người khuyết tật dặc biệt nặng
270
7,867
25,489.08
2,071
6,710.04
113
366.12
735
2,381.40
470
1,522.80
1,074
3,479.76
1,074
3,479.76
1,102
3,570.48
555
1,798.20
222
719.28
153
495.72
64
207.36
55
178.20
179
579.96
9.8
Nhận nuôi đưỡng, chăm sóc một Người khuyết tật đặc biệ
nui ưỡng, chăm sóc một Người khuyết tật đặc nặng nặng
270
1.5
118
573.48
75
364.50
6
29.16
9
43.74
17
82.62
4.86
10
48.60
9.9
Nhận nuôi dưỡng, chăm sóc từ 02 Người khuyết tậ 02 gưi , chăm sóc t nặng truyết tật đặc blên nặng trở lên
270
3
3
29.16
2
19.44
9.72
Tổng cộng kinh phí hàng tháng
Tổng cộng kinh phí hàng tháng
85,420
376,492.86
16,492
74,379.06
1,126
5,252.04
12,407
51,929.10
6,968
30,371.76
11,400
49,884.66
7,870
34,501.14
11,363
52,674.30
9,313
39,599.28
2,874
13,561.02
2,571
10,593.18
849
3,633.66
592
2,797.74
1,595
7,315.92
Mai táng phí
4,182
22,582.80
650
3,510.00
52
280.80
500
2,700.00
520
2,808.00
600
3,240.00
350
1,890.00
560
3,024.00
500
2,700.00
110
594.00
200
1,080.00
30
162.00
30
162.00
80
432.00
Tổng cộng
89,602
399,075.66
17,142
77,889.06
1,178
5,532.84
12,907
54,629.10
7,488
33,179.76
12,000
53,124.66
8,220
36,391.14
11,923
55,698.30
,9,813
42,299.28
2,984
14,155.02
2,771
11,673.18
879
3,795.66
622
2,959.74
1,675
7,747.92

KH 2020


Page 3

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu895/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/06/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/06/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Trần Ngọc Căng
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếu2020 thực hiện chính sách trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.