|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 898/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 22 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN, LĨNH VỰC KIẾN TRÚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 709/QĐ-BXD ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1961/TTr-SXD ngày 21 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, lĩnh vực kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 709/QĐ-BXD ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Xây dựng đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 4 của Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 1651/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 05 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 3, 4, 5, 6 của Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN, LĨNH VỰC KIẾN TRÚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (05 TTHC)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC QUY HOẠCH (01TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
7,25 ngày làm viêc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
-Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
- Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 16/2025/TT- BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 43/2025/TT- BXD ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. |
- Sở Xây dựng; - Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; Tên TTHC. Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 08 ngày làm việc xuống 7,25 ngày làm việc. |
|
II |
LĨNH VỰC KIẾN TRÚC (04 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.008891 |
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
5,5 ngày làm viêc (kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ) |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
-Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
- 300.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư. |
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; - Nghị định số 85/2020/NĐ- CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng; - Nghị định số 35/2023/NĐ- CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ- CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
- Sở Xây dựng. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 06 ngày làm việc xuống 5,5 ngày làm việc. |
|
2 |
1.008990 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp |
02 ngày làm viêc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; - Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
- Sở Xây dựng. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
3 |
1.008991 |
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc. |
04 ngày làm viêc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
- 150.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư. |
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; - Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
- Sở Xây dựng. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
4 |
1.008993 |
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
05 ngày làm viêc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
- 300.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư. |
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; - Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
- Sở Xây dựng. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Đã công bố tại Quyết định |
Tên văn bản QPPL quy định về việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam (mã TTHC 1.008992) |
Quyết định số 709/QĐ-BXD ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng |
Nghị quyết số 24/2026/NQ CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
- Tổng số danh mục TTHC được công bố: 06 TTHC
Trong đó
|
- TTHC mới ban hành: |
00 |
TTHC |
|
+ Cấp tỉnh: |
00 |
TTHC |
|
+ Cấp xã: |
00 |
TTHC |
|
- TTHC được sửa đổi, bổ sung: |
05 |
TTHC |
|
+ Cấp tỉnh: |
04 |
TTHC |
|
+ Cấp xã: |
01 |
TTHC |
|
- TTHC được bãi bỏ: |
01 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện trực tiếp: |
05 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: |
05 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ công trực tuyến: |
05 |
TTHC |
|
- Số TTHC có phí, lệ phí: |
04 |
TTHC |
|
- Số TTHC được cắt giảm thời hạn giải quyết: |
02 |
TTHC |
PHỤ LỤC 2
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN, LĨNH VỰC KIẾN TRÚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
I. LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN (01 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Phê duyệt quy hoạch, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (Mã TTHC: 1.014158)
1.1. Trường hợp đối với Quy hoạch có phạm vi liên quan đến địa giới ĐVHC của 02 ĐVHC cấp xã trở lên - Do UBND tỉnh phê duyệt.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ (kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả) |
Công chức phòng Quy hoạch- Kiến trúc |
20 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh, chuyển văn thư cơ quan |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh |
Văn thư Sở Xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. |
Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh |
20 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển TTPVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
7,25 ngày làm việc |
||
1.2. Trường hợp đối với Quy hoạch có phạm vi liên quan đến địa giới ĐVHC của 01 ĐVHC cấp xã – Do UBND cấp xã phê duyệt
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc UBND xã, phường (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị ) |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ (kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả) |
Công chức Phòng chuyên môn thuộc UBND xã, phường (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị ) |
40 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định hồ sơ gửi Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc UBND xã, phường (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị ) |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư cơ quan |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
06 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC |
Văn thư UBND xã, phường |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
TTPVHCC xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
7,25 ngày làm việc |
||
II. LĨNH VỰC KIẾN TRÚC
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc (Mã TTHC: 1.008891)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ, lập phiếu đánh giá, đánh giá điều kiện năng lực, tổng hợp kết quả năng lực hoạt động kiến trúc của cá nhân; Dự thảo nội dung kết quả TTHC. |
Công chức phòng Quy hoạch- Kiến trúc, Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
26 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư cơ quan |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đăng tải thông tin cá nhân được cấp chứng chỉ; in chứng chỉ ra phôi. |
Công chức phòng Quy hoạch- Kiến trúc |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ chuyển kết quả về TTPVHCC. |
Văn thư Sở Xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
- Trả kết quả cho cá nhân; - Thu lệ phí khi trả kết quả theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
5,5 ngày làm việc |
||
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp. (Mã TTHC: 1.008990)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ; Dự thảo nội dung kết quả TTHC |
Công chức phòng Quy hoạch- Kiến trúc |
07 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư cơ quan |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đăng tải thông tin cá nhân được cấp chứng chỉ; in chứng chỉ ra phôi. |
Công chức phòng Quy hoạch- Kiến trúc |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ chuyển kết quả về TTPVHCC. |
Văn thư Sở Xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
- Trả kết quả cho cá nhân. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
02 ngày làm việc |
||
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc. (Mã TTHC: 1.008991)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ, lập phiếu đánh giá, đánh giá điều kiện năng lực, tổng hợp kết quả năng lực hoạt động kiến trúc của cá nhân; Dự thảo nội dung kết quả TTHC. |
Công chức phòng Quy hoạch- Kiến trúc, Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
14 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư cơ quan |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đăng tải thông tin cá nhân được cấp chứng chỉ; in chứng chỉ ra phôi. |
Công chức phòng Quy hoạch- Kiến trúc |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ chuyển kết quả về TTPVHCC. |
Văn thư Sở Xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
- Trả kết quả cho cá nhân; - Thu lệ phí khi trả kết quả theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
04 ngày làm việc |
||
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam. (Mã TTHC: 1.008993)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ, lập phiếu đánh giá, đánh giá điều kiện năng lực, tổng hợp kết quả năng lực hoạt động kiến trúc của cá nhân; Dự thảo nội dung kết quả TTHC. |
Công chức phòng Quy hoạch- Kiến trúc, Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
22 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư cơ quan |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đăng tải thông tin cá nhân được cấp chứng chỉ; in chứng chỉ ra phôi. |
Công chức phòng Quy hoạch - Kiến trúc |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ chuyển kết quả về TTPVHCC. |
Văn thư Sở Xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
- Trả kết quả cho cá nhân; - Thu lệ phí khi trả kết quả theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
05 ngày làm việc |
||
[1] Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.