Quay lại

Quyết định 900/QĐ-BTP năm 2026 công bố Tài liệu kết nối tích hợp, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp

BỘ TƯ PHÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 900/QĐ-BTP

Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ TÀI LIỆU KẾT NỐI TÍCH HỢP, CHIA SẺ DỮ LIỆU VỚI HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ TƯ PHÁP

BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP

Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10/01/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Văn bản số 39/TTg-KSTT ngày 09/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc bảo đảm thực hiện TTHC, dịch vụ công thông suốt, hiệu quả, không bị gián đoạn trong triển khai Hệ thống thông tin giải quyết tập trung của Bộ, ngành;

Căn cứ Văn bản số 5721/BKHCN-CĐSQG ngày 17/10/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành kiến trúc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh;

Căn cứ Văn bản số 7753/BKHCN-CĐSQG ngày 17/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn triển khai thực hiện Kiến trúc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Tài liệu kết nối tích hợp, chia sẻ dữ liệu giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp với Hệ thống quản lý văn bản, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung, Hệ thống thông tin khác của Bộ, ngành, địa phương.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng (để biết);
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, CNTT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thanh Tịnh


TÀI LIỆU KẾT NỐI TÍCH HỢP, CHIA SẺ DỮ LIỆU VỚI HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ TƯ PHÁP


Phiên bản 1.0


Mục lục


Mục lục


I.Giới thiệu


1.1. Mục đích


1.2. Giải thích từ ngữ


1.3. Phạm vi


1.4. Tài liệu liên quan


I. Hướng dẫn tích hợp


1.1. Mô hình tích hợp


1.1.1. Mô hình kết nối


1.1.2. Quy trình đồng bộ hồ sơ, tiến độ xử lý


1.2. API kết nối phần mềm chuyên ngành/Hệ thống GQTTHC tập trung khác với hệ thống GQTTHC Bộ Tư Pháp


1.2.1. API hệ thống GQTTHC gửi hồ sơ sang hệ thống phần mềm chuyên ngành/Hệ thống GQTTHC tập trung khác


1.2.2. API đồng bộ quá trình xử lý từ phần mềm chuyên ngành về hệ thống GQTTHC:


1.2.3. API đồng bộ quá trình xử lý từ hệ thống GQTTHC sang hệ thống chuyên ngành/Hệ thống GQTTHC tập trung khác


1.3. Kết nối với hệ thống Quản lý văn bản


1.3.1. API hệ thống Quản lý văn bản cung cấp


1.3.2. API hệ thống Quản lý văn bản cần tích hợp


II. Phụ lục


1. Danh sách trạng thái


2. Danh sách mã lỗi


I. Giới thiệu


1.1. Mục đích


Tài liệu này giới thiệu mô hình kết nối, trao đổi dữ liệu và các quy định về cấu trúc dữ liệu phục vụ kết nối, trao đổi dữ liệu giữa Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính Bộ Tư Pháp với các Phần mềm chuyên ngành khác.


1.2. Giải thích từ ngữ


STT

Thuật ngữ

Ý nghĩa

1

GQTTHC BTP

Giải quyết thủ tục hành chính Bộ Tư pháp

2

TTHC

Thủ tục hành chính


1.3. Phạm vi


- Các thủ tục có tích hợp thông tin hồ sơ cần liên thông với hệ thống GQTTHC của Bộ Tư Pháp


- Đối tượng sử dụng tài liệu: Cán bộ kỹ thuật phần mềm chuyên ngành của các tỉnh, các bộ ngành


1.4. Tài liệu liên quan


- Căn cứ Văn bản số 5721/BKHCN-CĐSQG ngày 17/10/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành kiến trúc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh


- Văn bản Số: 7753/BKHCN-CĐSQG V/v Hướng dẫn triển khai thực hiện Kiến trúc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh


I. Hướng dẫn tích hợp


- Cổng Dịch vụ công Bộ đóng vai trò giao tiếp với người dân, doanh nghiệp công khai và tiếp nhận thông tin, hồ sơ từ người dân, doanh nghiệp; Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính là hệ thống xử lý nghiệp vụ nội bộ, giữa các cơ quan, đơn vị trên địa bàn phục vụ giải quyết thủ tục hành chính.


- Bảo đảm việc tích hợp, kết nối chia sẻ thông tin giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính với các hệ thống Quản lý văn bản của Bộ/Địa phương.


1.1. Mô hình tích hợp


1.1.1. Mô hình kết nối



Hình 1. hình kết nối tổng thể


1.1.2. Quy trình đồng bộ hồ sơ, tiến độ xử lý



Hình 2. hình luồng nghiệp vụ kết nối


Bước 1: Công dân/Doanh nghiệp truy cập cổng dịch vụ công quốc gia nộp hồ sơ hoặc đến trực tiếp tại trung tâm phục vụ hành chính công hoặc Bộ phận một cửa của đơn vị để nộp hồ sơ.


Bước 2: Cán bộ trung tâm phục vụ hành chính công hoặc Bộ phận một cửa của đơn vị thực hiện tiếp nhận hồ sơ.


Bước 3: Cán bộ trung tâm phục vụ hành chính công hoặc Bộ phận một cửa của đơn vị thực hiện chuyển xử lý và cập nhật trạng thái hồ sơ. Hồ sơ được chuyển liên thông qua hệ thống chuyên ngành.


Bước 4: Hồ sơ sẽ được chuyển liên thông đến phần mềm chuyên ngành. Người dùng thực hiện giải quyết và luân chuyển xử lý hồ sơ trên các hệ thống chuyên ngành của bộ ngành/địa phương. Trong quá trình xử lý hồ sơ. Hệ thống chuyên ngành đồng bộ trạng thái xử lý cho hệ thống QGTTHC.


Bước 5: Hệ thống chuyên ngành của Bộ ngành/Địa phương thực hiện gọi API đồng bộ để thực hiện cập nhật quá trình xử lý hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ hệ thống chuyên ngành về hệ thống Giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.


1.2. API kết nối phần mềm chuyên ngành/Hệ thống GQTTHC tập trung khác với hệ thống GQTTHC Bộ Tư Pháp


1.2.1. API hệ thống GQTTHC gửi hồ sơ sang hệ thống phần mềm chuyên ngành/Hệ thống GQTTHC tập trung khác


Mục đích: API được triển khai trên các hệ thống chuyên ngành của các Bộ ngành/địa phương. Hệ thống GQTTHC của Bộ Tư pháp sử dụng API này để đồng bộ và chia sẻ dữ liệu hồ sơ trong trường hợp hồ sơ được tiếp nhận và xử lý tập trung trên hệ thống GQTTHC của Bộ. API đảm bảo chuyển giao đầy đủ thông tin biểu mẫu, thành phần hồ sơ và các tệp tin đính kèm để hệ thống chuyên ngành tiếp nhận và giải quyết theo thẩm quyền.





● Tham Số request:


STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

tả

Yêu cầu

1

MaHoSo

String

50 ký tự

Mã hồ sơ thủ tục hành chính quy định tại Điều 26 Nghị định 61/2018 của Chính phủ.

Bắt buộc

2

MaTTHC

String

50 ký tự

Mã thủ tục hành chính theo CSDL TTHC Quốc gia

Bắt buộc

3

TenTTHC

String

3000 ký tự

Tên loại thủ tục theo CSDL TTHC Quốc gia

Bắt buộc

4

MaLinhVuc

String

50 ký tự

Mã lĩnh vực theo CSDL TTHC Quốc gia

Bắt buộc

5

TenLinhVuc

String

500 ký tự

Tên lĩnh vực theo CSDL TTHC Quốc gia

Bắt buộc

6

NguoiNopHoSo

String

500 ký tự

Tên người đăng ký thực hiện thủ tục hành chính

Bắt buộc

7

SoDinhDanhNguoiNop

String

20 ký tự

Số căn cước công dân người nộp

Bắt buộc

8

SoDienThoaiNguoiNop

String

20 Ký tự

Không bắt buộc

9

EmailNguoiNop

String

20 Ký tự

Không bắt buộc

10

LoaiDoiTuong

Code

Kiểu đối tượng chủ hồ sơ

- 1: Người dân;

- 2: Doanh Nghiệp;

- 3: Cơ quan nhà nước;

- 4: Tổ chức khác.

Bắt buộc

11

ChuHoSo

Array

Danh sách chủ sở hữu hồ sơ

Bắt buộc

11.1

SoDinhDanh

String

20 ký tự

Số định danh tương ứng với LoaiDoiTuong

Bắt buộc

11.2

TenChuSoHuu

String

500 Ký tự

Tên chủ sở hữu hồ sơ

Bắt buộc

11.3

Email

String

50 ký tự

Địa chỉ thư điện tử của công dân tổ chức

Không bắt buộc

11.4

SoDienThoai

String

13 ký tự

Số điện thoại liên hệ của cá nhân, tổ chức theo định dạng: 0123456789

Không bắt buộc

12

NgayTiepNhan

Date

Ngày tiếp nhận hồ sơ định dạng: yyyyMMddHHmmss

Bắt buộc

13

NgayHenTra

Date

Ngày hẹn trả hồ sơ định dạng: yyyyMMddHHmmss

Không Bắt buộc

14

DonViXuLy

String

500 ký tự

Tên đơn vị thụ lý hồ sơ

Bắt buộc

15

MaDonViXuLy

String

50 ký tự

Mã đơn vị xử lý theo CSDL TTHC Quốc gia. Ví dụ: H37.224.3.5

Mã định danh theo QĐ 20/2020 QĐ-TTg

Bắt buộc

16

TaiLieuKemTheo

Array

Danh sách đính kèm của hồ sơ.

Không bắt buộc

16.1

TepDinhKemId

String

50 ký tự

Id của tệp đính kèm

Không bắt buộc

16.2

TenTepDinhKem

String

200 ký tự

Tên file đính kèm

Bắt buộc

16.3

TenThanhPhanHoSo

String

500 ký tự

Tên thành phần hồ sơ

Bắt buộc

16.4

MaThanhPhanHoSo

String

50 ký tự

Mã thành phần hồ sơ nếu file đính kèm là một thành phần hồ sơ của thủ tục

Không bắt buộc

16.5

DuongDanFile

String

500 ký tự

Đường dẫn tải file

Bắt buộc

17

DataChuyenNganh

Text

Dữ liệu json chứa thông tin chuyên ngành

{“hotencha”: “Nguyễn Văn A”}

Không bắt buộc

18

TrangThaiHoSo

Code

KHOITAOHOSO

BOSUNGHOSO

HUYHOSO

Bắt buộc


Dữ liệu trả về:


Phản hồi thành công:



● Response


STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

tả

1

Success

Boolean

true | false

2

ErrorCode

String

Mã lỗi trong trường hợp success = false

3

ErrorMessage

String

Nội dung lỗi

4

RequestID

string, GUID

Mã request dùng để trace log giữa 2 bên


1.2.2. API đồng bộ quá trình xử lý từ phần mềm chuyên ngành về hệ thống GQTTHC:


Mục đích: API được triển khai trên hệ thống GQTTHC của Bộ Tư pháp. Các hệ thống chuyên ngành của Bô ngành/địa phương sử dụng API này để đồng bộ và chia sẻ dữ liệu quá trình xử lý và kết quả giải quyết hồ sơ về hệ thống GQTTHC của Bộ tư pháp . API đảm bảo cập nhật kịp thời các thay đổi trong quá trình giải quyết hồ sơ (tiếp nhận, đang xử lý, yêu cầu bổ sung, trả kết quả...), giúp hệ thống GQTTHC hiển thị thông tin chính xác phục vụ công tác theo dõi tiến trình xử lý hồ sơ phục vụ việc tra cứu th tổ chức, cá nhân.




Tham số request:


ST T

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

tả

Bắt buộc

1

MaHoSo

String

50 ký tự

Mã hồ sơ

X

2

NguoiXuLy

String

50 ký tự

Tên người xử lý

X

3

ChucDanh

String

100 ký tự

Chức vụ của người xử lý

4

ThoiDiemXuLy

Date

Thời điểm xử lý hồ sơ định dang:

yyyyMMddHHmmss

X

5

DonViXuLy

String

500 ký tự

Tên đơn vị xử lý hồ sơ

X

6

MaDonViXuLy

String

50 ký tự

Mã đơn vị xử lý theo CSDL TTHC Quốc Gia. Ví dụ: H37.244.3.5

7

NoiDungXuLy

String

1000 ký tự

Nội dung xử lý

8

MaTrangThai

Int

Theo phụ lục trạng thái đính kèm

Ví dụ: 1

X

9

TenTrangThai

String

100

Trạng thái xử lý hồ sơ

X

10

TraKetQua

Boolean

Đánh dấu trạng thái kết thúc xử lý

11

TaiLieuXuLy

Array

Danh sách tài liệu xử lý

Bắt buộc trong trường hợp TraKetQua= True

11.1

TenTepDinhKem

String

200 ký tự

Tên file đính kèm

X

11.2

DuongDanFile

String

500 ký tự

Đường dẫn tải file

X


Dữ liệu trả về:


Phản hồi thành công:



Phản hồi lỗi:



● Response


STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

tả

1

Success

Boolean

true | false

2

ErrorCode

String

Mã lỗi trong trường hợp success = false

Tham khảo phụ lục danh sách mã lỗi

3

ErrorMessage

String

Nội dung lỗi

4

RequestID

string, GUID

Mã request dùng để trace log giữa 2 bên


1.2.3. API đồng bộ quá trình xử lý từ hệ thống GQTTHC sang hệ thống chuyên ngành/Hệ thống GQTTHC tập trung khác


Mục đích: API được triển khai trên các hệ thống chuyên ngành/Hệ thống GQTTTHC tập trung khác. Các hệ thống GQTTHC sử dụng API này để đồng bộ và chia sẻ dữ liệu về tiến độ, trạng thái xử lý hồ sơ. API đảm bảo cập nhật kịp thời các thay đổi trong vòng đời hồ sơ (tiếp nhận, đang xử lý, yêu cầu bổ sung, trả kết quả, hủy hồ sơ, công dân yêu cầu rút hồ sơ), giúp hệ thống chuyên ngành hiển thị thông tin chính xác phục vụ công tác xử lý và tra cứu của tổ chức, cá nhân.




Tham số request:


STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

tả

Bắt buộc

12

MaHoSo

String

50 ký tự

Mã hồ sơ

X

13

NguoiXuLy

String

50 ký tự

Tên người xử lý

X

14

ChucDanh

String

100 ký tự

Chức vụ của người xử lý

15

ThoiDiemXuLy

Date

Thời điểm xử lý hồ sơ định dạng: yyyyMMddHHmmss

X

16

DonViXuLy

String

500 ký tự

Tên đơn vị xử lý hồ sơ

X

17

MaDonViXuLy

String

50 ký tự

Mã đơn vị xử lý theo CSDL TTHC Quốc Gia. Ví dụ: H37.244.3.5

18

NoiDungXuLy

String

1000 ký tự

Nội dung xử lý

19

MaTrangThai

Int

Theo phụ lục trạng thái đính kèm

Ví dụ: 1

X

20

TenTrangThai

String

100

Trạng thái xử lý hồ sơ

X

21

TraKetQua

Boolean

Đánh dấu trạng thái kết thúc xử lý

22

TaiLieuXuLy

Array

Danh sách tài liệu xử lý

Bắt buộc trong trường hợp TraKet Qua=True

11.1

TenTepDinhKem

String

200 ký tự

Tên file đính kèm

X

11.2

PhuongThucTaiFile

String

50 ký tự

Phương thức tải file, chỉ cho phép BASE64 hoặc URL. Nếu không truyền thì mặc định là URL

11.3

NoiDungFile

String

Nội dung file dưới dạng base64.

11.4

DuongDanFile

String

500 ký tự

Đường dẫn tải file

11.5

LoaiDuLieu

String

10 ký tự

Chỉ cho phép: "doc", "docx", "pdf", "xls", "xlsx", "png", "jpg", "jpeg"

X


Dữ liệu trả về:


Phản hồi thành công:



Phản hồi lỗi:



Response


STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

tả

1

Success

Boolean

true | false

2

ErrorCode

String

Mã lỗi trong trường hợp success = false

Tham khảo phụ lục danh sách mã lỗi

3

ErrorMessage

String

Nội dung lỗi

4

RequestID

string, GUID

Mã request dùng để trace log giữa 2 bên


1.3. Kết nối với hệ thống Quản lý văn bản


1.3.1. API hệ thống Quản lý văn bản cung cấp


Mục đích: Hệ thống GQ TTHC gọi API tạo mới văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản để thực hiện liên thông hồ sơ qua hệ thống Quản lý văn bản để phát hành văn bản.



Tham Số request:


STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Bắt buộc

Ghi chú

1

userId

String

12 ký tự

x

CCCD của cán bộ thực hiện gửi liên thông Quản lý văn bản

2

documentCode

String

x

Mã của hồ sơ bên hệ thống GQ TTHC

3

maHoSo

Int

x

Id của hồ sơ bên hệ thống GQ TTHC

4

tenHoSo

String

256 ký tự

x

Tên của hồ sơ bên hệ thống GQ TTHC

5

soKyHieu

String

Số ký hiệu của văn bản (Bắt buộc nếu đơn vị muốn tạo văn bản đến trên hệ thống Quản lý văn bản)

6

coQuanBanHanh

String

Đơn vị ban hành văn bản (Bắt buộc nếu đơn vị muốn tạo văn bản đến trên hệ thống Quản lý văn bản)

7

loaiVanBan

Number

x

1: Tạo văn bản đến

2: Tạo văn bản đi (*)

8

files

Arrays

Ds các tệp đính kèm muốn đẩy sang hệ thống ioffice để đính kèm vào mục File đính kèm trên ioffice

8.1

filename

String

Tên của tệp đính kèm

8.2

bytefile

String

Nọi dung của tệp đính kèm dạng base64

8.3

extension

String

Định dạng tệp tin (doc, pdf, …)

8.4

size

Number

Dung lượng của file (byte)

8.5

Urlfile

String

Đường dẫn tệp đính kèm có thể tài được

9

MaLienThong

String

Mã hệ thống gửi liên thông Quản lý văn bản

10

maCoQuanBanHanh

String

Mã định danh Đơn khởi tạo văn bản


Dữ liệu trả về: Khởi tạo thành công hay thất bại


Response


STT

Trường

Ý nghĩa

Ghi chú

1

status

Trạng thái (code = 1 là request thành công)

1.1

code

Trạng thái (code = 1 là request thành công, code = 0 là request thất bại)

1.2

message

Trả về theo từng trường hợp nếu có lỗi xảy ra

2

data

Thông tin hồ sơ trả ra

2.1

id

ID văn bản được tạo

2.2

code

Số ký hiệu văn bản được tạo


1.3.2. API hệ thống Quản lý văn bản cần tích hợp


Mục đích: Hệ thống Quản lý văn bản gọi API để cập nhật trạng thái và kết quả xử lý từ hệ thống Quản lý văn bản. Việc xử lý văn bản thực hiện sau khi văn thư cấp số và phát hành văn bản thì thưc hiện đồng bộ thông tin văn bản về hệ thống GQTTHC BTP.



Request:


STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Bắt buộc

Ghi chú

1

MaHoSo

String

50 ký tự

x

Số hồ sơ trên hệ thống GQ TTHC.

2

content

Object

50 ký tự

x

Thông tin trạng thái hồ sơ.

2.1

maTrangThai

String

x

Mã trạng thái hồ sơ (xem danh mục trạng thái bên dưới)

Khi trả kết quả văn bản gửi giá trị = 9.

2.2

ngayXuLy

String

x

Ngày xử lý/cập nhật trạng thái hồ sơ (định dạng dd/MM/yyyy HH:mm:ss).

2.3

noiDungXuLy

String

x

Nội dung xử lý của bước (nếu không thông tin thì truyền theo tên trạng thái xem danh mục trạng thái bên dưới).

3

TaiLieuXuLy

Array

Danh sách file kết quả đính kèm.

3.1

DuongDanFile

String

Đường dẫn tải file đính kèm (Khuyến nghị sử dụng).

3.2

TenTepDinhKem

String

Tên tệp tin đính kèm.


Response


STT

Trường

Ý nghĩa

Ghi chú

1

affectedRows

Trạng thái thành công hay thất bại

Giá trị = 0: thất bại

Giá trị = 1: thành công

2

message

Thông tin mô tả trạng thái

3

errBody

Nội dung lỗi trả ra


II. Phụ lục


1. Danh sách trạng thái


Mã trạng thái

Tên trạng thái

1

Mới đăng ký

2

Được tiếp nhận

3

Không được tiếp nhận

4

Đang xử lý

5

Yêu cầu bổ sung

6

Yêu cầu thực hiện nghĩa vụ tài chính

7

Công dân yêu cầu rút hồ sơ

8

Dừng xử lý

9

Đã xử lý xong

10

Đã trả kết quả


2. Danh sách mã lỗi


StatusCode

Error Code

ErrorMessage

404

HOSO_NOT_FOUND

MaHoSo H49.122-251025-0001 không tồn tại trong hệ thống

400

BAD_REQUEST

" MaHoSo là bắt buộc

400

BAD_REQUEST

DonViXuLy la bat buoc, NguoiXuLy la bat buoc, MaTrangThai phai tu 1 den 10, ThoiDiemXuLy la bat buoc

401

Unauthorized

404

Not Found

409

EXISTED

Hồ sơ H49.122-251025-000 đã đồng bộ với trạng thái 1: abcxyz

500

INTERNAL_SEVER_ERROR

Lỗi hệ thống

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu900/QĐ-BTP
Ngày ban hành31/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Tư pháp / Nguyễn Thanh Tịnh
Phạm viTrung ương, Bộ Tư pháp
Trích yếuNăm 2026 công bố Tài liệu kết nối tích hợp, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.