|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 90/2026/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 110/2025/QĐ-UBND NGÀY 19 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 71/2014/QH13;
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 12/2015/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2016/TT-BTC; Thông tư số 174/2016/TT-BTC; Thông tư số 41/2024/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC; Thông tư số 41/2024/TT-BTC;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục II Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại ban hành kèm theo Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục II Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại ban hành kèm theo Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, như sau:
Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên | Đơn vịtính | Giá tính thuế (đồng) | Ghi chú | ||||
Cấp1 | Cấp2 | Cấp3 | Cấp4 | Cấp5 | ||||
II | Khoáng sản không kim loại | |||||||
II1 | Đất khai thác để san lấp, xâydựng công trình | m3 | 66.000 | |||||
II101 | Khoáng sản nhóm IV (Đất sét, đất đồi, đất có tên gọi khác; Đất lẫn đá, cát, cuội hoặc sỏi; Cát các loại (trừ cát, sỏi lòng sông, lòng hồ và khu vực biển; cát trắng silic)) dùng làm vật liệu san lấp | m3 | 66.000 | |||||
II8 | Đá Granite | |||||||
II807 | Đá granite bán phong hóa | m3 | 70.000 | |||||
II11 | Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ) | |||||||
II1101 | Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) | |||||||
II110101 | Quặng Cao lanh có tỷ lệ Al203 < 10% | tấn | 150.000 | |||||
II110102 | Quặng Cao lanh có tỷ lệ Al203 từ 10-20% | tấn | 180.000 | |||||
II110103 | Quặng Cao lanh có tỷ lệ Al203 > 20% | tấn | 200.000 | |||||
II1103 | Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) | |||||||
II110301 | Quặng Fenspat có tỷ lệ (K2O + Na2O) < 5% | tấn | 150.000 | |||||
II110302 | Quặng Fenspat có tỷ lệ (K2O + Na2O) từ 5% - 10% | tấn | 180.000 | |||||
II110303 | Quặng Fenspat có tỷ lệ (K2O + Na2O) > 10% | tấn | 200.000 | |||||
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Trưởng Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |