Quay lại

Quyết định 905/QĐ-UBND 2020 Danh mục thủ tục hành chính thuộc quản lý Sở Kế hoạch Bắc Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 905/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 13 tháng 5 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH BẮC GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Quyết định số 1831/QĐ-BKHĐT ngày 21/11/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Quyết định số 402/QĐ-BKHĐT ngày 13/3/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đấu thầu;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 24/TTr- SKHĐT, ngày 13 tháng 4 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, gồm 4 thủ tục hành chính:

1. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư: 01 Thủ tục hành chính (tại Phụ lục I kèm theo).

2. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã: 03 Thủ tục hành chính (tại Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Thủ trưởng cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố;

Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, KSTT.
Bản điện tử:
- Văn phòng Chính phủ;
- TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh:
+ CVP, các PCVP;
+ P.TH, TTPVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Ánh Dương

PHỤ LỤC I


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤU THẦU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ BẮC GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 905/QĐ-UBND ngày 13/5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)


Tên dịch vụ hành chính công

Cơ chế giải quyết

Thời hạn giải quyết

Thời hạn giải quyết của các cơ quan(sau cắt giảm)

Phí, lệ phí

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích

Ghi chú

Theo quy định

Sau cắt giảm

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan phối hợp giải quyết

Tiếp nhận hồ sơ

Trả kết quả

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

LĨNH VỰC ĐẤU THẦU

1

Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất

Một cửa liên thông

25 ngày

25 ngày

15 ngày

Chủ tịch UBND tỉnh: 10 ngày

Không

X

X


NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


(Theo Quyết định số 402/QĐ-BKHĐT ngày 13/3/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)


1. Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất


a) Trình tự thực hiện:


- Nhà đầu tư lập hồ sơ đề xuất dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư;


- Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có liên quan tổng hợp danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất, xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh.


- Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất.


b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.


c) Thành phần hồ sơ:


Hồ sơ đề xuất dự án do nhà đầu tư chuẩn bị bao gồm các nội dung sau đây:


- Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất, bao gồm cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu hồ sơ đề xuất dự án không được chấp thuận;


- Nội dung đề xuất dự án gồm: Tên dự án, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, vốn đầu tư, phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ đầu tư; phân tích hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án;


- Hồ sơ về tư cách pháp lý, năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư;


- Đề xuất nhu cầu sử dụng đất;


- Các tài liệu cần thiết khác đề giải trình hồ sơ đề xuất dự án (nếu có).


d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.


đ) Thời hạn giải quyết:


- Trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận được đề xuất, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có liên quan tổng hợp danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất, xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực kinh nghiệm của nhà đầu tư; báo cáo Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh.


- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất, trong đó bao gồm yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư.


e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có liên quan tổng hợp danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất, xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh.


- Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất


g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt danh mục dự án do nhà đầu tư đề xuất


i) Lệ phí: Không.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục (nếu có): Không có


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;


- Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/2/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư.

Phụ lục II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)


UBND Tỉnh Bắc Giang 13/05/2020 16:56:05
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT
Tên dịch vụ hành chính công
Cơ chế giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(sau cắt giảm)
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ bưu chính
công ích
Thực hiện
qua dịch vụ bưu chính
công ích
Ghi chú
STT
Tên dịch vụ hành chính công
Cơ chế giải
quyết
Theo quy định
Sau cắt giảm
UBND cấp xã
Cơ quan
phối hợp giải quyết
Phí, lệ phí
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả kết
quả
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
Th ng o th nh ập tổ hợp t c
Một cửa
Ngay tại
thời điểm tiếp nhận hồ sơ
Ngay tại
thời điểm tiếp nhận hồ sơ
Không
x
2
Th ng o thay đổi tổ hợp t c
Một cửa
Ngay tại
thời điểm tiếp nhận hồ sơ
Ngay tại
thời điểm tiếp nhận hồ sơ
Không
x
3
Th ng o chấm t hoạt động của tổ hợp t c
Một cửa
Ngay tại
thời điểm tiếp nhận hồ sơ
Ngay tại
thời điểm tiếp nhận hồ sơ
Không
x

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (Theo Quyết định số 1831/QĐ-BKHĐT ngày 21/11/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)


1. Thông báo thành lập tổ hợp tác


a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ


Tổ trư ng tổ hợp t c ho c người đại i n th o ủy quy n của tổ hợp t c gửi th ng o th nh ập tổ hợp t c đến Ủy an nh n n cấp nơi tổ hợp t c định th nh ập
Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ


Ủy an nh n n cấp tiếp nhận hồ sơ th ng o th nh ập tổ hợp t c
Bước 3: Xử ý hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ th ng o th nh ập tổ hợp t c Ủy an nh n n cấp cập nhật v o Sổ th o i v vi c th nh ập v hoạt động của tổ hợp t c c c th ng tin c i n quan.


b) Cách thức thực hiện: Tr c tiếp.


c) Thành phần hồ sơ:
+ Trư ng h p t trư ng t h p t c nộp th ng o th cần c :
(1) Bản sao hợp một trong c c giấy tờ ch ng th c c nh n (Thẻ căn cước c ng n ho c Ch ng minh nh n n ho c Hộ chiếu Vi t Nam còn hi u c đối với c ng n Vi t Nam);
(2) Bi n ản cuộc h p tổ hợp t c v vi c u tổ trư ng;
(3 iấy th ng o th nh ập tổ hợp t c;
(4 Hợp đồng hợp t c.


+ Trư ng h p ngư i đại i n theo ủy quy n của t h p t c nộp th ng o th cần c : (1) Bản sao hợp một trong c c giấy tờ ch ng th c c nh n (Thẻ căn cước c ng n ho c Ch ng minh nh n n ho c Hộ chiếu Vi t Nam còn hi u c đối với c ng n Vi t Nam);
(2) Văn ản ủy quy n của một trăm ph n trăm (1 tổng số th nh vi n tổ hợp t c.


(3 iấy th ng o th nh ập tổ hợp t c;
(4 Hợp đồng hợp t c.


d) Số lượng hồ sơ: 1 ộ hồ sơ
đ) Thời hạn giải quyết: Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy an nh n n cấp .


g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: C nh n tổ ch c
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cập nhật th ng tin trong Sổ th o i v vi c th nh ập v hoạt động của tổ hợp t c
i) Lệ phí: Không.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
iấy th ng o th nh ập tổ hợp t c th o mẫu I 1 tại Phụ ục Nghị định 77 2 19 N -CP ng y 1 th ng 1 năm 2 19 của Ch nh phủ v tổ hợp t c;
Hợp đồng hợp t c th o mẫu I 2 tại Phục ục Nghị định 77 2 19 N -CP ng y 1 th ng 1 năm 2 19 của Ch nh phủ v tổ hợp t c
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục (nếu có):
Ng nh ngh sản uất kinh oanh m ph p uật kh ng cấm; trừ trường hợp kinh oanh ng nh ngh y u c u phải c đi u ki n;


CP:
T n của tổ hợp t c được đ t th o quy định tại i u 13 của Nghị định 77 2 19 N -

1 Tổ hợp t c c quy n ch n t n iểu tượng của m nh ph hợp với quy định tại khoản 2 i u n y v kh ng tr ng p với t n iểu tượng của tổ hợp t c kh c trong địa n cấp
2 T n của tổ hợp t c ch ao gồm hai th nh tố sau đ y:
a) Loại h nh “Tổ hợp t c”;
b) Tên ri ng của tổ hợp t c T n ri ng được viết ằng c c chữ c i trong ảng chữ c i tiếng Vi t c c chữ F J Z, W c thể kèm th o chữ số ký hi u Kh ng được sử ụng từ ngữ ký hi u vi phạm truy n thống ịch sử văn h a đạo đ c v thu n phong mỹ tục của n tộc để đ t t n ri ng cho tổ hợp t c Kh ng được sử ụng c c cụm từ g y nh m ẫn với c c oại h nh tổ ch c kh c th o quy định của ph p uật Vi t Nam để đ t t n tổ hợp t c ”
Hồ sơ th ng o th nh ập c đ y đủ giấy tờ v nội ung c c giấy tờ đ được k khai đ y đủ th o quy định của ph p uật
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Bộ uật n s ng y 24 th ng 11 năm 2 15;


t c
Nghị định số 77 2 19 N -CP ng y 1 th ng 1 năm 2 19 của Ch nh phủ v tổ hợp

2. Thông báo thay đổi tổ hợp tác
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ trư ng tổ hợp t c ho c người đại i n th o ủy quy n của tổ hợp t c nộp th ng o thay đổi tổ hợp t c đến Ủy an nh n n cấp nơi tổ hợp t c th nh ập
Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ
Ủy an nh n n cấp tiếp nhận hồ sơ th ng o thay đổi tổ hợp t c
Bước 3: Xử ý hồ sơ
Sau khi tiếp nhận hồ sơ th ng o thay đổi tổ hợp t c Ủy an nh n n cấp cập nhật v o Sổ th o i v vi c th nh ập v hoạt động của tổ hợp t c c c th ng tin c i n quan.


b) Cách thức thực hiện: Tr c tiếp.


c) Thành phần hồ sơ:
+ Trư ng h p t trư ng t h p t c nộp th ng o th cần c :
(1 Bản sao hợp một trong c c giấy tờ ch ng th c c nh n (Thẻ căn cước c ng n ho c Ch ng minh nh n n ho c Hộ chiếu Vi t Nam còn hi u c đối với c ng n Vi t Nam);
(2 Bi n ản cuộc h p tổ hợp t c v vi c u tổ trư ng;
(3 Hợp đồng hợp t c;
(4 iấy th ng o thay đổi tổ hợp t c
+ Trư ng h p ngư i đại i n theo ủy quy n của t h p t c nộp th ng o th cần c : (1 Bản sao hợp một trong c c giấy tờ ch ng th c c nh n (Thẻ căn cước c ng n ho c Ch ng minh nh n n ho c Hộ chiếu Vi t Nam còn hi u c đối với c ng n Vi t Nam);
(2 Văn ản ủy quy n của một trăm ph n trăm (1 tổng số th nh vi n tổ hợp t c (3 Hợp đồng hợp t c;
(4 iấy th ng o thay đổi tổ hợp t c
d) Số lượng hồ sơ: 1 ộ hồ sơ
đ) Thời hạn giải quyết: Ngay tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy an nh n n cấp .


g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: C nh n tổ ch c
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cập nhật th ng tin trong Sổ th o i v vi c th nh ập v hoạt động của tổ hợp t c
i) Lệ phí: Không.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
iấy th ng o thay đổi tổ hợp t c th o mẫu I 1 tại Phụ ục Nghị định 77 2 19 N -CP ng y 1 th ng 1 năm 2 19 của Ch nh phủ v tổ hợp t c;


Hợp đồng hợp t c th o mẫu I 2 tại Phục ục Nghị định 77 2 19 N -CP ngày 10 tháng 10 năm 2 19 của Ch nh phủ v tổ hợp t c


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục (nếu có):


Ng nh ngh sản uất kinh oanh m ph p uật kh ng cấm; trừ trường hợp kinh oanh ng nh ngh y u c u phải c đi u ki n;


CP:
T n của tổ hợp t c được đ t th o quy định tại i u 13 của Nghị định 77 2 19 N -

1 Tổ hợp t c c quy n ch n t n iểu tượng của m nh ph hợp với quy định tại


khoản 2 i u n y v kh ng tr ng p với t n iểu tượng của tổ hợp t c kh c trong địa n


cấp


2 T n của tổ hợp t c ch ao gồm hai th nh tố sau đ y:


a) Loại h nh “Tổ hợp t c”;


b) T n ri ng của tổ hợp t c T n ri ng được viết ằng c c chữ c i trong ảng chữ c i tiếng Vi t c c chữ F J Z, W c thể kèm th o chữ số ký hi u Kh ng được sử ụng từ ngữ ký hi u vi phạm truy n thống ịch sử văn h a đạo đ c v thu n phong mỹ tục của n tộc


để đ t t n ri ng cho tổ hợp t c Kh ng được sử ụng c c cụm từ g y nh m ẫn với c c oại h nh tổ ch c kh c th o quy định của ph p uật Vi t Nam để đ t t n tổ hợp t c ”


Hồ sơ th ng o c đ y đủ giấy tờ v nội ung c c giấy tờ đ được k khai đ y đủ


th o quy định của ph p uật


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


Bộ uật n s ng y 24 th ng 11 năm 2 15;


t c
Nghị định số 77 2 19 N -CP ng y 1 th ng 1 năm 2 19 của Ch nh phủ v tổ hợp

3. Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác


a) Trình tự thực hiện:


Bước 1: Nộp hồ sơ


Tổ trư ng tổ hợp t c ho c người đại i n th o ủy quy n của tổ hợp t c nộp th ng o chấm t hoạt động của tổ hợp t c đến Ủy an nh n n cấp nơi tổ hợp t c th nh ập.


Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ


tác.
Ủy an nh n n cấp tiếp nhận hồ sơ th ng o chấm t hoạt động của tổ hợp

Bước 3: Xử ý hồ sơ


Sau khi tiếp nhận hồ sơ th ng o chấm t hoạt động của tổ hợp t c Ủy an nh n n cấp cập nhật v oSổ th o i v vi c th nh ập v hoạt động của tổ hợp t c c c th ng tin c i n quan.


b) Cách thức thực hiện: Tr c tiếp.


c) Thành phần hồ sơ:


+ Trư ng h p t trư ng t h p t c nộp th ng o th cần c :


(1) Bản sao hợp một trong c c giấy tờ ch ng th c c nh n (Thẻ căn cước c ng n ho c Ch ng minh nh n n ho c Hộ chiếu Vi t Nam còn hi u c đối với c ng n Vi t Nam);


(2) Bi n ản cuộc h p tổ hợp t c v vi c u tổ trư ng;


(3 ối với trường hợp tổ hợp t c chấm t th o s thỏa thuận của c c th nh vi n th ổ sung th m bi n ản cuộc h p tổ hợp t c v vi c chấm t hoạt động của tổ hợp t c ghi cụ thể t ph n trăm số th nh vi n t n th nh c chữ ký c nhận của tổ trư ng tổ hợp t c (ho c người được c c th nh vi n tổ hợp t c ủy quy n v c c th nh vi n tổ hợp t c trừ trường hợp hợp đồng hợp t c quy định kh c;


(4) iấy th ng o v vi c chấm t hoạt động của tổ hợp t c.


+ Trư ng h p ngư i đại i n theo ủy quy n của t h p t c nộp th ng o th cần c :


(1) Bản sao hợp một trong c c giấy tờ ch ng th c c nh n (Thẻ căn cước c ng n ho c Ch ng minh nh n n ho c Hộ chiếu Vi t Nam còn hi u c đối với c ng n Vi t Nam);


(2) Văn ản ủy quy n của một trăm ph n trăm (1 tổng số th nh vi n tổ hợp t c


(3 ối với trường hợp tổ hợp t c chấm t th o s thỏa thuận của c c th nh vi n th ổ sung th m bi n ản cuộc h p tổ hợp t c v vi c chấm t hoạt động của tổ hợp t c ghi cụ thể t ph n trăm số th nh vi n t n th nh c chữ ký c nhận của tổ trư ng tổ hợp t c (ho c người được c c th nh vi n tổ hợp t c ủy quy n v c c th nh vi n tổ hợp t c trừ trường hợp hợp đồng hợp t c quy định kh c;


(4) iấy th ng o v vi c chấm t hoạt động của tổ hợp t c.


d) Số lượng hồ sơ: 1 ộ hồ sơ


đ) Thời hạn giải quyết: Ngay tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ


e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy an nh n n cấp .


g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: C nh n tổ ch c h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không.


i) Lệ phí: Không.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: iấy th ng o chấm t tổ hợp t c th o mẫu I 3 quy định tại Phụ ục Nghị định 77 2 19 N -CP ng y 1 th ng 1 năm 2 19 v tổ hợp t c


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục (nếu có):


Hồ sơ th ng o c đ y đủ giấy tờ v nội ung c c giấy tờ đ được k khai đ y đủ th o quy định của ph p uật;


Th ng tin của tổ hợp t c đ được k khai đ y đủ v o c c giấy tờ trong hồ sơ th ng o th nh ập ho c thay đổi tổ hợp t c v được cập nhật v o Sổ th o i th nh ập v hoạt động của tổ hợp t c th o quy định của ph p uật


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Bộ uật n s ng y 24 th ng 11 năm 2 15;


t c
Nghị định số 77 2 19 N -CP ng y 1 th ng 1 năm 2 19 của Ch nh phủ v tổ hợp

PHỤ LỤC DANH MỤC CÁC MẪU IẤY SỬ DỤN CHO TỔ HỢP TÁC


(Kèm theo Nghị định số /2019/NĐ-C ngày 10/10/2019 của Ch nh phủ v t h p t c) Mẫu I.01 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…… ngày….. th ng….. năm….


GIẤY TH NG B O


Thành lập/Thay đổi tổ hợp tác
K nh gửi: UBND phường thị trấn1
Tôi là (ghi họ tên ằng chữ in hoa) :................................... iới t nh:… Sinh ng y:…… …… …… D n tộc:……………… Quốc tịch:


Ch ng minh nh n n căn cước c ng n số:
Ng y cấp:…… …… …… Nơi cấp:
iấy tờ ch ng th c c nh n kh c (nếu kh ng c CMND/CCCD): ................................... Số giấy ch ng th c c nh n: ..........................................


Ngày cấp:…… / …… …… Ng y hết hạn:…… / …… …… Nơi cấp:
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số nh đường phố m ấp th n: ................


X Phường Thị trấn:


Quận Huy n Thị Th nh phố thuộc t nh:


T nh Th nh phố:
Chỗ hi n tại:
Số nh đường phố m ấp th n: ..


X Phường Thị trấn:


Quận Huy n Thị Th nh phố thuộc t nh:
T nh Th nh phố: ............................................................................................................... i n thoại:……………………………… Fax: .............................................................. Email: …………………………………W sit : .......................................


Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác v i các nội dung sau 2 :
1. Tình trạng thành lập/thay đổi (đ nh ấu X vào th ch h p)
Th nh ập mới □
Thay đổi tr n cơ s tổ hợp t c …………th nh ập tại thời điểm …… 3 □
2. Tên tổ hợp tác
Tên tổ hợp t c viết ằng tiếng Vi t (ghi ằng chữ in hoa) :..............................................


Tên tổ hợp t c viết ằng tiếng nước ngo i (nếu c ) :......................................................... Tên tổ hợp t c viết tắt (nếu có) :.........................................................................................


3. Địa chỉ tổ hợp tác 4
Số nh đường phố m ấp th n:...................................................................................... X Phường Thị trấn:.......................................................................................................... Quận Huy n Thị Th nh phố thuộc t nh:....................................................................... T nh Th nh phố:................................................................................................................ i n thoại:……………………………… Fax: .............................................................. Email: ……………………………………Website:.........................................................


4. Ngành, nghề kinh doanh 5
5. Tổng giá trị phần đóng góp:
Tổng số ( ằng số; VNĐ) :.................................................................................................. 6. Số lượng thành viên: ..................................................................................................


T i cam kết chịu tr ch nhi m trước ph p uật v t nh hợp ph p ch nh c v trung th c của nội ung c c th ng tin khai trên.


C c giấy tờ gửi kèm:
- Hợp đồng hợp t c;
- Danh s ch th nh viên; - ……………………


___________________


ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP T C (Ký và ghi họ tên 6 )


1 hi t n UBND phường thị trấn nơi tổ hợp t c hoạt động Nếu tổ hợp t c hoạt động tr n địa n nhi u th ghi t n phường thị trấn nơi tổ hợp t c hoạt động chủ yếu


2 Trường hợp th ng o thay đổi khai c c nội ung mới c n được th ng o cho UBND phường thị trấn nơi tổ hợp t c hoạt động


3 hi t n c của tổ hợp t c v năm tổ hợp t c th nh ập


4 hi địa ch trụ s của tổ hợp t c (nếu c ho c địa ch của tổ trư ng người đại i n của tổ hợp t c


5 Tổ hợp t c c quy n t o kinh oanh trong những ng nh ngh m uật kh ng cấm;


- C c ng nh ngh cấm đ u tư kinh oanh quy định tại i u 6 của Luật u tư;


- ối với ng nh ngh kinh oanh c đi u ki n tổ hợp t c ch được kinh oanh khi c đủ đi u ki n th o quy định Danh mục ng nh ngh kinh oanh c đi u ki n quy định tại i u 6 của Luật u tư v Phụ ục 4 v Danh mục ng nh ngh đ u tư kinh oanh c đi u ki n an h nh kèm th o Luật u tư


6 Tổ trư ng người đại i n của Tổ hợp t c ký tr c tiếp v o ph n n y


Mẫu I.02 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
…………., ngày ……th ng…..năm……


HỢP ĐỒNG HỢP T C
- Căn c Bộ uật n s số 91 2 15 QH13 ng y 24 th ng 11 năm 2 15;
- Căn c Nghị định số … 2 19 N -CP ng y … th ng … năm 2 19 của Ch nh phủ v tổ hợp t c;


Chúng t i gồm c c th nh vi n c anh s ch kèm th o c ng nhau cam kết th c hi n hợp đồng hợp t c với c c nội ung sau:


Điều 1. Tên, biểu tượng, địa chỉ giao dịch của tổ hợp tác
1 T n của tổ hợp t c: ……………………………………………………………


2 Biểu tượng (nếu c


(Hợp đồng hợp t c ghi r t n iểu tượng của tổ hợp t c (nếu c kh ng tr ng kh ng g y nh m ẫn với t n iểu tượng của tổ hợp t c kh c; iểu tượng của tổ hợp t c phải được đăng ký tại cơ quan Nh nước c thẩm quy n
3 ịa ch giao ịch:
a Số nh (nếu c ………………………………………………………………
ường phố th n ản…………………………………………………………
c X phường thị trấn……………………………………………………………
Huy n quận thị th nh phố thuộc t nh………………………………………
T nh th nh phố tr c thuộc Trung ương ………………………………………


( ịa ch giao ịch của tổ hợp t c địa ch trụ s của tổ hợp t c (nếu c ho c địa ch nơi cư trú của tổ trư ng người đại i n của tổ hợp t c
f Số đi n thoại fa (nếu c ……………………………………………………
g ịa ch thư đi n tử (nếu c ……………………………………………………
h ịa ch W sit (nếu c ………………………………………………………


Điều 2. Mục đích, nguyên tắc tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác (1 Mục đ ch:


C c th nh vi n tổ hợp t c sau khi thảo uận thống nhất quyết định th c hi n c c c ng vi c sau:
a .............................................................................................................................
b..............................................................................................................................
c..............................................................................................................................


2 Nguy n tắc tổ ch c v hoạt động của tổ hợp t c p ụng c c quy định tại i u 4 của Nghị định … 2 19 N -CP ng y … th ng … năm 2 19 của Ch nh phủ v tổ hợp t c (sau đ y g i


tắt Nghị định v tổ hợp t c Tổ hợp t c c thể quy định th m c c nguy n tắc kh c kh ng tr i với quy định của ph p uật


Điều 3. Thời hạn hợp đồng hợp tác


Hợp đồng n y c hi u c từ ng y … th ng … năm… đến hết ng y… th ng… năm……


(Tổ hợp t c chú ý c định thời hạn hợp đồng hợp t c ph hợp với mục đ ch của tổ hợp t c th o quy định tại khoản 3 i u 3 của Nghị định v tổ hợp t c


Điều 4. Tài sản, phần đóng góp của tổ hợp tác


Hợp đồng hợp t c p ụng c c quy định tại i u 5 4 5 5 của Bộ uật D n s năm 2 15 v i u 22 23 24 25 26 27 của Nghị định v tổ hợp t c


Trường hợp th nh vi n thỏa thuận v tr ch nhi m hữu hạn đối với ph n đ ng g p của m nh v o tổ hợp t c phải được thỏa thuận cụ thể v thể hi n trong hợp đồng hợp t c


3 Danh s ch th nh vi n tổ hợp t c trong đ ghi r gi trị ph n đ ng g p của th nh vi n được ập th nh Phụ ục kèm th o hợp đồng hợp t c v một ph n kh ng thể t ch rời của hợp đồng hợp t c (tham khảo Mẫu I 2 1 trong Phụ ục an h nh kèm th o Nghị định v tổ hợp t c


4 Hợp đồng hợp t c quy định cụ thể v t i sản chung của th nh vi n tổ hợp t c cơ chế v c ch th c ử ý t i sản chung của th nh vi n tổ hợp t c quy định của ph p uật


Điều 5. Công tác tài chính, kế toán của tổ hợp tác


(1 Hợp đồng hợp t c p ụng c c quy định tại khoản 4 i u 22 của Nghị định v tổ hợp tác.


2 Hợp đồng hợp t c quy định h nh th c nội ung thời hạn o c o t i ch nh trong nội ộ tổ hợp t c


Điều 6. Phương thức hợp tác, tổ chức thực hiện hợp đồng hợp tác


1 Hợp đồng hợp t c ghi r nội ung phương th c hợp t c v kế hoạch th c hi n hợp đồng hợp t c căn c th o mục đ ch hoạt động v thỏa thuận của c c th nh vi n tổ hợp t c


2 Vi c hợp t c giữa c c th nh vi n kh ng được tr i ph p uật v c c quy định của Nghị định v tổ hợp t c


Điều 7. Phương thức phân phối hoa lợi, lợi tức và xử lý lỗ giữa các thành viên tổ hợp tác


(1 Hợp đồng hợp t c p ụng c c quy định tại i u 23 Nghị định v tổ hợp t c


2 Hợp đồng hợp t c c thể quy định cụ thể t đa số tổ vi n iểu quyết từ tr n 5 đến 100% .


3 Hợp đồng hợp t c quy định cụ thể phương th c ử ý ỗ v rủi ro quy định v t đ ng g p ph n chia rủi ro đối với c c th nh vi n th o t ph n đ ng g p ho c th o thỏa thuận cụ thể đối với từng th nh vi n


Điều 8. Điều kiện, quy trình bổ sung thành viên tổ hợp tác


(1 Hợp đồng hợp t c p ụng c c quy định tại i u 7 1 của Nghị định v tổ hợp t c


2 Hợp đồng hợp t c c thể quy định cụ thể t đa số tổ vi n iểu quyết từ tr n 5 đến 1 nhưng kh ng được tr i với quy định tại khoản 3 i u 1 của Nghị định v tổ hợp t c


3 Căn c ng nh ngh ĩnh v c hoạt động của tổ hợp t c để thống nhất c c quy định kh c v đi u ki n tr th nh tổ vi n như: tay ngh s c khỏ ph n đ ng g p v v


4 Tổ hợp t c ập anh s ch th nh vi n tổ hợp t c tại Phụ ục kèm th o hợp đồng hợp t c v một ph n kh ng thể t ch rời của hợp đồng hợp t c (tham khảo Mẫu I 2 1 trong Phụ ục an h nh kèm th o Nghị định v tổ hợp t c


Phụ ục “Danh s ch th nh vi n” ao gồm đ y đủ c c nội ung sau: H t n số định anh c nh n ho c t n số giấy ch ng nhận đăng ký kinh oanh của ph p nh n; số ti n gi trị t i sản ho c s c ao động đ ng g p được quy th nh ti n v t ph n đ ng g p


Điều 9. Quyền, nghĩa vụ của các thành viên


(1 Áp ụng c c quy định tại i u 5 7 5 8 5 9 51 của Bộ uật n s v i u 8 9 của Nghị định v tổ hợp t c


2 Hợp đồng hợp t c quy định cụ thể h nh th c kiểm tra gi m s t của th nh vi n đối với tổ ch c v hoạt động của tổ hợp t c


Điều 10. Điều kiện, quy trình chấm dứt tư cách thành viên


(1 Áp ụng quy định tại i u 51 của Bộ uật n s v i u 11 của Nghị định v tổ hợp t c


2 Hợp đồng hợp t c c thể quy định c c trường hợp th nh vi n c thể ị miễn trừ tư c ch th nh vi n v tr nh t thủ tục th c hi n vi c miễn trừ tư c ch th nh vi n trong trường hợp n y nhưng kh ng được tr i quy định tại i u 11 của Nghị định v tổ hợp t c


Điều 11. Đại diện của tổ hợp tác trong xác lập, thực hiện giao dịch


(1 Áp ụng c c quy định tại i u 16 của Nghị định v tổ hợp t c


2 Người đại i n của tổ hợp t c phải được to n ộ th nh vi n tổ hợp t c đồng ý ủy quy n Hợp đồng hợp t c quy định th m c c đi u ki n ti u chuẩn đối với người đại i n v ụ: phải người c năng c tr nh độ nhi t t nh c tr ch nhi m v v


3 Người đại i n của tổ hợp t c c thể ất k th nh vi n tổ hợp t c n o ho c kh ng phải th nh vi n tổ hợp t c t y th o thỏa thuận của th nh vi n tổ hợp t c Nội ung phạm vi v thời gian ủy quy n của người đại i n của tổ hợp t c được ghi r ằng văn ản để tr nh trường hợp ạm ụng ho c ạm quy n


Điều 12. Quyền, nghĩa vụ của tổ trư ng tổ hợp tác


(1 Áp ụng c c quy định tại i u 17 của Nghị định v tổ hợp t c


2 Tổ trư ng phải th nh vi n tổ hợp t c hợp đồng hợp t c quy định th m c c đi u ki n ti u chuẩn đối với tổ trường v ụ: phải người c năng c tr nh độ nhi t t nh c tr ch nhi m v v


3 Vi c trả th ao đối với tổ trư ng được thỏa thuận giữa c c th nh vi n tổ hợp t c


4 Hợp đồng hợp t c quy định cụ thể phạm vi nội ung v quy n hạn của tổ trư ng tổ hợp t c để tr nh trường hợp ạm ụng ho c ạm quy n


5 Hợp đồng hợp t c c thể quy định ổ sung quy n của tổ trư ng kh ng tr i với quy định của ph p uật


Điều 13. Quyền, nghĩa vụ của ban điều hành (nếu có)


(1 Áp ụng c c quy định tại i u 18 của Nghị định v tổ hợp t c


2 Hợp đồng hợp t c c thể quy định cụ thể v số ượng th nh vi n an đi u h nh ph n c ng r nhi m vụ tr ch nhi m cụ thể của th nh vi n an đi u h nh trong quản ý đi u h nh hoạt động của tổ hợp t c


Tổ hợp t c ập anh s ch th nh vi n an đi u h nh v tổ trư ng tổ hợp t c tại Phụ ục kèm th o v một ộ phận kh ng thể t ch rời với hợp đồng hợp t c (tham khảo Mẫu I 2 2 trong Phụ ục an h nh kèm th o Nghị định của tổ hợp t c Phụ ục Danh s ch an đi u h nh ho c th ng tin v tổ trường tổ hợp t c phải ảo đảm đ y đủ c c nội ung sau: T n số định anh c nh n địa ch thường trú của tổ trư ng tổ hợp t c v an đi u h nh (nếu c


Điều 14. Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác


(1 Áp ụng c c quy định tại i u 512 của Bộ uật n s v i u 14 15 của Nghị định v tổ hợp t c


2 Hợp đồng hợp t c c thể quy định c c trường hợp chấm t tổ hợp t c kh c o c c th nh vi n t thỏa thuận


Điều 15. Quy định phương thức giải quyết tranh chấp trong nội bộ tổ hợp tác


1 Áp ụng c c quy định tại i u 28 của Nghị định v tổ hợp t c


2 Hợp đồng hợp t c c thể quy định v vi c th nh ập v cơ chế hoạt động của Ủy an an hòa giải ho c ch định th nh vi n c uy t n giải quyết tranh chấp trong nội ộ tổ hợp t c


Điều 16. Các thỏa thuận khác (nếu có)


(Tổ hợp t c c thể thỏa thuận c c nội ung kh c của Hợp đồng hợp t c kh ng tr i quy định ph p uật


Điều 17. Điều khoản thi hành


1 Hợp đồng hợp t c n y đ được th ng qua tại cuộc h p th nh vi n Tổ hợp t c ………… ng y … th ng … năm…


2 C c th nh vi n của tổ c tr ch nhi m thi h nh Hợp đồng hợp t c n y


3 M i s thay đổi hợp đồng hợp t c phải được ……… th nh vi n thống nhất th ng qua


(Hợp đồng hợp t c c thể quy định cụ thể t đa số tổ vi n thống nhất th ng qua từ tr n 5 đến 1


Chúng t i gồm tất cả th nh vi n tổ hợp t c thống nhất v ký t n v o Hợp đồng hợp t c n y:


STT
H v t n
Ng y th ng năm sinh
Chữ ký (ho c điểm ch
I
Người đại i n của tổ hợp t c
II
Tổ trư ng
III
Ban đi u h nh (nếu c
1
2
IV
Thành viên
1
2
3

Mẫu I.02.01


DANH S CH THÀNH VIÊN TỔ HỢP T C
(Kèm theo H p đồng h p t c của T h p t c ……… 1 . hụ lục này là một phần kh ng thể t ch r i của h p đồng h p t c)
I. THÀNH VIÊN LÀ CÁ NHÂN


cước
công dân
ho c hộ
chiếu
cước
công dân
ho c hộ
chiếu
cước
công dân
ho c hộ
chiếu
cước
công dân
ho c hộ
chiếu
cước
công dân
ho c hộ
chiếu
cước
công dân
ho c hộ
chiếu
cước
công dân
ho c hộ
chiếu
cước
công dân
ho c hộ
chiếu
cước
công dân
ho c hộ
chiếu
Ph n đ ng g p
Ph n đ ng g p
Thời điểm đ ng góp
Chữ ký
của
thành viên
cước
công dân
ho c hộ
chiếu
cước
công dân
ho c hộ
chiếu
cước
công dân
ho c hộ
chiếu
cước
công dân
ho c hộ
chiếu
cước
công dân
ho c hộ
chiếu
cước
công dân
ho c hộ
chiếu
cước
công dân
ho c hộ
chiếu
cước
công dân
ho c hộ
chiếu
cước
công dân
ho c hộ
chiếu
i trị
ph n đ ng góp2 ( ằng số; VNĐ)
T
l (%)

II. T NH V IÊN LÀ P HÁP N HÂN


Ph n đ ng góp
Ph n đ ng góp
Thời điểm đ ng góp
Chữ ký của người đại i n th o ph p uật của ph p nh n
i trị
ph n đ ng góp3 (bằng số; VND)
T
(%)

___________________


……, ngày…. th ng…. năm…
ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP T C (Ký, ghi rõ họ tên 4 )


1 T n Tổ hợp t c định th nh ập
2 hi tổng gi trị ph n đ ng g p của từng th nh vi n 3 hi tổng gi trị ph n đ ng g p của từng th nh vi n 4 ại i n tổ hợp t c ký tr c tiếp v o đ y


Mẫu I.02.02 DANH SÁCH BAN ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP T C
(Kèm theo H p đồng h p t c của T h p t c ………. hụ lục này là một phần kh ng thể t ch r i của h p đồng h p t c)


chiếu
chiếu
chiếu
chiếu
chiếu
chiếu
chiếu
chiếu
chiếu
Ph n đ ng g p
Ph n đ ng g p
chiếu
chiếu
chiếu
chiếu
chiếu
chiếu
chiếu
chiếu
chiếu
i trị
ph n
đ ng góp1 ( ằng số: VN
T
(%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
1
2

___________________


……, ngày…. th ng…. năm…
ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP T C (Ký, ghi rõ họ tên) 2


1 hi tổng gi trị ph n đ ng g p của từng th nh vi n 2 ại i n tổ hợp t c ký tr c tiếp v o đ y

Mẫu I.03


TÊN TỔ HỢP T C -------
Số: …………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….. ngày….. th ng….. năm……

THÔNG BÁO


Về việc chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
K nh gửi: UBND cấp phường thị trấn1


T n tổ hợp t c (ghi ằng chữ in hoa) :............................................................................... ịa ch trụ s : ...................................................................................................................


Thông báo về việc chấm dứt hoạt động tổ hợp tác như sau:
Lý do chấm t hoạt động2:............................................................................................. ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................


Tổ hợp t c cam kết đ ho n th nh c c khoản nợ nghĩa vụ thuế t i sản v ho n to n chịu tr ch nhi m trước ph p uật v t nh hợp ph p ch nh c trung th c của nội ung Th ng o này.


C c giấy tờ gửi kèm:
- …………………… - …………………… - …………………… ___________________


ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP T C (Ký, ghi rõ họ tên) 3


1 hi t n UBND phường thị trấn nơi tổ hợp t c hoạt động Nếu tổ hợp t c hoạt động tr n địa n nhi u th ghi t n phường thị trấn nơi tổ hợp t c hoạt động chủ yếu


2 Tổ hợp t c ghi ý o chấm t hoạt động của tổ hợp t c th o i u 512 của Bộ uật n s v i u 31 của Nghị định v tổ hợp t c


3 Người đại i n của Tổ hợp t c ký tr c tiếp v o ph n n y

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu905/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/05/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/05/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Bắc Ninh / Lê Ánh Dương
Phạm viBắc Giang
Trích yếu2020 Danh mục thủ tục hành chính thuộc quản lý Sở Kế hoạch Bắc Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.