Quay lại

Quyết định 90/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 90/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 15 tháng 3 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN QUỲNH LƯU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 21/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Lưu;

Căn cứ các Quyết định số 658/QĐ-UBND ngày 16/11/2023, số 33/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc bổ sung, điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quỳnh Lưu;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1518/TTr-STNMT ngày 14 tháng 03 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳnh Lưu;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳnh Lưu với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Giát

Xã An Hòa

Xã Ngọc Sơn

Xã Quỳnh Bá

Xã Quỳnh Bảng

Xã Quỳnh Châu

Xã Quỳnh Diễn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +... +(37)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất nông nghiệp

NNP

33.556,84

152,20

469,48

2.396,32

290,00

758,16

4.196,91

481,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.813,09

96,63

138,68

467,52

226,17

116,82

448,70

304,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.129,93

93,67

121,18

334,93

226,17

94,27

385,83

304,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.247,01

49,29

45,84

374,83

7,63

384,06

902,19

86,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.813,64

3,39

48,34

16,52

21,61

7,99

93,65

2,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.033,61

-

13,92

-

-

43,60

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.786,36

*

-

1.508,13

-

6,46

2.710,39

24,26

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

522,99

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.217,26

2,88

66,18

25,66

30,21

195,29

40,59

62,50

1.8

Đất làm muối

LMU

587,61

-

156,12

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

58,26

0,02

0,41

3,67

4,37

3,94

1,39

0,97

II

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.611,64

133,66

253,99

458,20

123,72

339,46

754,76

129,41

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

453,29

0,47

-

14,17

1,89

-

253,84

-

2.2

Đất an ninh

CAN

4,19

0,68

-

-

-

0,75

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,38

5,12

0,94

-

2,78

13,17

0,21

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

234,97

1,77

3,24

1,87

2,61

0,74

7,39

0,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SK.S

140,43

-

-

21,73

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

67,85

-

-

4,10

-

-

15,62

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.777,82

59,14

116,10

334,62

75,05

182,49

387,70

75,91

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.431,20

42,33

60,38

115,54

51,13

121,94

162,92

45,60

-

Đất thủy lợi

DTL

2.749,08

6,41

33,30

182,79

14,25

35,92

191,85

21,69

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,73

0,13

0,12

0,62

0,07

0,30

0,11

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,35

0,13

0,17

0,55

0,08

0,21

0,57

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

112,14

2,72

2,12

4,40

2,72

3,49

6,36

2,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

84,42

1,85

2,26

4,38

1,14

1,58

5,85

0,68

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,07

0,82

0,11

3,29

0,01

0,13

0,57

0,10

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,48

0,55

0,04

0,02

0,01

0,06

0,05

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

8,99

-

-

2,73

0,06

0,40

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,30

0,16

-

4,86

-

-

-

0,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,57

0,88

1,22

-

-

3,41

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

296,23

2,47

16,17

14,88

5,29

14,51

19,01

5,30

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,07

-

-

-

-

-

-

-

Đất Chợ

DCH

11,19

0,63

0,21

0,56

0,29

0,55

0,41

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,68

0,58

1,01

1,28

0,98

1,24

2,55

1.05

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

1,09

-

-

-

0,64

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.079,27

-

91,78

52,36

37,06

123,95

72,55

40,96

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

48,38

48,38

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,82

3,46

0,28

0,56

0,72

0,44

0.21

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,00

0,97

-

-

0,93

0,05

0,68

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,95

0,35

1,25

-

0,70

0,82

0,58

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

606,91

7,84

28,20

27,51

-

15,83

12,07

10,55

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

53,47

4,90

11,21

-

0,33

-

1,36

0,28

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,19

-

-

-

-

-

-

-

III

Đất chưa sử dụng

CSD

809,90

3,43

15,96

22,36

3,57

15,67

12,77

6,02


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Đôi

Xã Quỳnh Giang

Xã Quỳnh Hậu

Xã Quỳnh Hoa

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Long

Xã Quỳnh Lương

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Nghĩa

Xã Quỳnh Ngọc

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

307,84

587,70

420,84

695,99

318,29

380,92

1.173,71

37,54

324,09

276,31

485,22

412,02

222,27

LUA

234,88

344,16

361,90

371,70

254,28

282,48

683,85

-

-

-

189,95

31,68

151,71

LUC

234,88

344,16

361,90

370,30

253,70

277,54

683,85

-

-

-

189,72

6,21

151,71

HNK

34,42

118,11

16,35

115,41

49,02

9,74

107,53

14,41

234,33

165,07

9,12

171,42

41,90

CLN

0,04

2,02

2,19

17,39

0,25

26,30

44,29

23,13

9,67

20,21

71,20

39,99

0,70

RPU

-

-

-

-

-

-

-

-

28,74

26,08

-

100,76

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

88,09

-

128,16

-

-

317,17

-

-

-

209,95

19,00

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

38,50

30,08

40,41

59,97

14,74

62,40

20,76

-

48,15

12,71

4,99

7,36

10,23

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52,24

-

41,52

17,73

NKH

-

5,25

-

3,36

-

-

-

-

3,20

-

-

0,30

-

PNN

106,89

179,01

146,17

195,56

144,21

186,67

404,30

68,89

137,80

121,38

178,59

267,49

111,54

CQP

-

-

-

-

-

-

22,35

-

-

0,84

1,22

35,38

-

CAN

-

2,16

-

-

0,46

-

0,14

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

0,49

-

-

1,82

0,58

0,32

-

4,81

1,14

8,14

18,92

-

SKC

-

6,13

1,56

0,93

0,76

0,91

10,60

-

1,28

10,47

6,76

2,02

7,20

SKS

-

-

-

-

-

-

2,50

-

-

-

-

-

-

SKX

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

68,29

101,62

79,50

128,41

86,91

93,31

172,57

21,96

80,27

60,21

92,22

96,85

57,08

DGT

39,75

63,46

56,77

87,12

58,62

59,25

112,84

13,67

57,27

38,44

59,36

68,52

38,04

DTL

18,00

18,64

12,84

27,96

16,54

21,91

33,00

0,55

10,59

11,40

19,57

10,71

9,60

DVH

0,11

0,11

0,19

0,09

0,75

0,12

0,71

0,10

0,08

0,07

-

0,08

0,08

DYT

0,35

2,46

0,21

0,11

0,62

0,20

0,32

0,17

0,12

0,12

0,12

0,16

0,20

DGD

1,66

2,25

2,53

6,38

3,22

4,13

6,22

1,84

4,16

1,26

2,81

2,46

1,96

DTT

1,17

2,53

1,01

1,75

1,96

1,52

4,96

0,44

1,85

3,62

2,85

1,68

1,39

DNL

0,10

0,10

0,08

0,56

0,20

0,07

0,84

0,01

0,05

1,05

0,15

0,07

0,02

DBV

0,03

0,01

0,02

0,01

-

0,01

0,02

0,01

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

3,34

-

-

-

-

0,11

-

-

1,10

-

-

-

-

DRA

0,09

-

1,47

-

0,06

0,16

0,21

0,15

-

-

-

1,33

0,05

TON

0,95

0,54

-

-

0,94

1,41

3,15

1,54

-

-

-

3,32

1,13

NTD

2,46

11,52

4,26

4,42

4,01

4,42

10,28

3,22

4,73

4,17

7,35

7,72

3,96

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,28

-

0,11

0,02

-

-

0,02

0,26

0,30

0,06

-

0,80

0,64

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

1,80

0,78

0,65

1,72

0,69

0,51

1,53

0,41

0,71

0,47

1,06

0,76

0,58

DKV

-

0,18

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

32,09

54,69

63,42

62,83

46,76

77,35

162,21

45,90

43,48

35,01

58.98

88,05

35,53

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0.46

0,79

0,64

0,54

1,91

0,38

0,34

0,24

0,28

0,32

0,89

0,32

0,62

DTS

-

0,99

-

-

0,23

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

1,30

0,77

0,39

1,12

0,64

0,25

0,91

0,40

0,29

0,09

0,70

0,71

0,12

SON

2,65

3,03

-

-

3,83

12,88

30,84

-

6,51

10,57

8,63

22,95

10,43

MNC

0,33

7,31

-

-

0,20

0,50

-

-

0,19

2,25

-

1.50

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

CSD

0,18

15,31

0,65

32,82

5,31

6,84

5633

28,07

16,47

8,51

22,21

41,32

6,16


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Tam

Xã Quỳnh Tân

Xã Quỳnh Thạch

Xã Quỳnh Thanh

Xã Quỳnh Thắng

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Thuận

Xã Quỳnh Văn

Xã Quỳnh Yên

Xã Sơn Hải

Xã Tân Sơn

Xã Tân Thắng

Xã Tiến Thủy

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

NNP

1.840,82

2.360,99

515,78

609,72

3.121,11

296,17

408,08

1.079,58

536,78

105,54

2.616,00

5.456,46

222,78

LUA

335,43

295,82

364,63

338,14

321,34

31,98

-

482,87

345,32

14,15

406,51

164,04

6,87

LUC

261,20

286,76

364,63

338,78

222,87

28,51

-

458,77

345,32

14,15

331,38

35,84

6,87

HNK

577,44

115,11

74,76

174,71

932,10

149,87

169,53

32,69

17,94

14,45

555,10

2.467,03

29,35

CLN

365,63

398,45

8,73

0,10

424,77

3,18

7,29

186,75

24,47

30,51

251,51

639,40

21,57

RPH

-

508,43

-

8,40

575,82

9,58

44,72

-

12,19

-

212,19

1.368,46

80,70

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

544,13

1.009,79

13,49

-

831,25

10,25

-

332,08

-

-

1.150,01

800,64

83,12

RSN

-

-

-

-

214,96

-

-

-

-

-

-

308,03

-

NTS

18,19

28,87

54,17

88,37

35,82

29,75

34,47

39,88

51,71

23,62

20,73

16,91

1,18

LMU

-

-

-

-

-

61,57

152,07

-

85,14

21,23

-

-

-

NKH

-

4,53

-

-

-

-

-

5,31

-

1,59

19,96

-

-

PNN

418,42

714,20

191,71

211,59

853,99

120,38

207,56

408,18

200,40

124,29

463,93

1.123,86

131,45

CQP

120,66

-

-

-

-

0,90

1,57

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

0,09

0,16

0,38

0,01

-

-

-

0,64

0,21

0,60

-

-

1,83

SKC

0,06

0,14

9,77

3,35

18,96

3,56

11,78

3,51

5,96

0,44

0,13

110,86

0,05

SKS

-

-

-

-

9,70

-

-

20,16

-

-

-

86,35

-

SKX

-

10,90

1,97

-

1,26

-

-

31,23

-

-

-

2,68

-

DHT

194,50

571,68

112,50

98,97

697,24

58,20

90,20

197,80

113,28

44,50

359,14

831,98

37,65

DGT

112,01

127,26

71,35

55,96

145,72

43,41

53,45

108,53

71,02

20,74

102,52

146,45

19,82

DTL

56,73

431,32

19,76

19,88

509,04

6,03

17,29

66,63

28,07

7,17

230,76

658,43

0,52

DVH

0,16

0,04

0,10

-

-

-

-

0,10

0,12

0,07

0,21

-

0,09

DYT

0,20

0,41

3,67

0,18

0,13

0,21

0,14

0,33

0,31

0,21

0,13

0,12

0,10

DGD

4,55

4,43

2,11

4,41

6,94

1,76

1,47

7,28

2,82

3,88

2,94

2,50

2,36

DTT

6,09

1,62

2,59

4,38

8,92

1,36

2,14

1.31

2,07

1,18

5,70

2,03

0,55

DNL

0,15

0,68

0,14

0,04

1,66

0,06

0,02

4,71

0,07

0,03

0,05

2,12

0,03

DBV

0,02

0,05

0,05

0,01

0,04

0,02

0,02

0,18

0,04

0,06

0,02

0,02

0,01

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

0,02

0,87

0,14

-

-

-

0,23

DRA

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

0,53

-

-

-

TON

2,38

-

-

8,64

-

0,32

0,15

-

3,01

0,13

-

-

4,47

NTD

11,34

5,75

12,27

5,09

24,07

4,92

15,38

6,60

5,31

9,97

16,50

20,07

8,80

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,87

0,12

0,46

0,30

0,73

0,11

0,13

1,26

0,30

0,53

0,31

0,25

0,67

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

1,59

2,23

0,54

0,68

3,56

0,94

1,31

1,92

0,97

0.57

0,50

2,24

0,28

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,27

ONT

52,48

98,76

63,40

53,66

88,68

28,43

36,45

146,93

56,93

66,56

71,76

44.23

46,02

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,67

1,05

0,29

0,33

0,64

0,46

0,79

1,33

0,21

0,45

0,38

0,78

0,64

DTS

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,23

0,12

1,84

-

0,16

0,48

0,50

0,65

0,28

0,86

0,34

-

1,01

SON

46,12

28,73

0,86

54,58

33,81

27,17

53,98

3,09

15,39

8,77

31,71

44,74

43,69

MNC

2,03

0,43

-

-

-

0,24

10,96

0,89

7,18

1,37

-

-

0,02

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

CSD

15,55

5834

0,86

2,05

3536

5939

60,89

5,46

7,80

2,73

20,65

207,76

12,89

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Giát

Xã An Hòa

Xã Ngọc Sơn

Xã Quỳnh Bá

Xã Quỳnh Bảng

Xã Quỳnh Châu

Xã Quỳnh Diễn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(37)

(5)

(6)

(7)

(8)

(10)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

332,02

2,81

1,97

25,29

6,74

0,93

1,98

1,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,67

2,08

-

1,65

6,43

0,18

1,06

0,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

32,94

1,06

-

1,08

6,43

0,18

1,06

0,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

130,00

0,58

0,10

1,67

0,10

0,74

0,30

0,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

35,53

0,04

0,13

0,33

0,20

0,00

0,22

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,70

-

0,19

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

113,04

-

-

21,64

-

-

0,40

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,77

0,11

-

-

0,01

0,01

-

0,48

1.8

Đất làm muối

LMU

2,21

-

1,55

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

-

-

-

-

-

-

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

55,94

0,80

-

0,54

1,11

0,45

0,04

0,21

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,13

-

-

-

0,13

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,13

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,93

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,73

0,28

-

0,54

0,83

0,45

0,04

0,21

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

21,58

0,28

-

0,13

0,52

0,03

0,04

0,19

-

Đất thủy lợi

DTL

2,37

-

-

0,09

0,31

0,07

-

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,35

-

-

-

-

0,34

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,48

-

-

0,33

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,76

0,00

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,08

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,48

-

-

-

0,07

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,52

0,52

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

-

-

-

0.07

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20,80

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,00

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Đôi

Xã Quỳnh Giang

Xã Quỳnh Hậu

Xã Quỳnh Hoa

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Long

Xã Quỳnh Lương

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Nghĩa

Xã Quỳnh Ngọc

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

0,38

3,34

1,59

2,08

1,79

1,28

4,39

0,20

0,42

3,49

2,79

13,60

3,39

LUA

0,08

2,65

0,37

0,90

1,13

0,93

0,87

-

-

-

2,49

4,16

3,09

LUC

0,08

2,65

0,37

0,90

1,13

0,93

0,87

-

-

-

2,49

1,80

3,09

HNK

0,30

0,36

0,38

0,98

0,30

0,15

0,23

0,15

0,42

0,99

0,15

7,03

0,30

CLN

-

-

0,07

0,01

0,01

0,15

0,03

0,05

-

1,50

0,15

1,87

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

0,09

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

3,17

-

-

-

-

0,17

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

0,33

0,76

0,19

0,35

0,05

0,09

-

-

-

-

0,15

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

0,13

-

NKM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

0,00

0,32

0,30

0,43

0,28

0,63

-

-

0,23

0,50

2,71

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,13

-

SKC

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

0,00

0,25

0,24

0,31

0,08

0,63

-

-

0,23

0,50

0,51

-

DGT

-

0,00

0,01

0,21

-

-

0,01

-

-

0,12

0,42

0,04

-

DTL

-

-

0,09

0,02

0,20

-

0,00

-

-

0,11

0,08

0,30

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

0,11

-

0,62

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,00

-

0,05

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

0,00

0,08

-

-

-

-

-

0,02

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

0,04

0,06

0,07

0,20

-

-

-

-

-

0,69

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

0,38

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,00

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Tam

Xã Quỳnh Tân

Xã Quỳnh Thạch

Xã Quỳnh Thanh

Xã Quỳnh Thắng

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Thuận

Xã Quỳnh Văn

Xã Quỳnh Yên

Xã Sơn Hải

Xã Tân Sơn

Xã Tân Thắng

Xã Tiến Thủy

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

NNP

0,50

3,34

4,34

3,12

12,65

0,78

4,07

3,71

0,71

7,01

1,83

209,05

1,09

LUA

-

0,34

3,82

2,62

1,98

0,04

-

0,18

0,51

-

1,10

1,64

-

LUC

-

0,34

3,82

1,98

0,42

0,04

-

0,18

0,51

-

0,42

0,72

-

HNK

0,46

0,51

0,50

0,30

3,04

0,31

2,17

0,25

0,08

6,63

0,62

99,23

0,24

CLN

0,04

0,54

-

-

6,20

-

0,52

0,30

0,12

0,30

0,04

21,96

0,75

RPH

-

0,10

-

-

1,29

0,42

1,33

-

-

-

-

0,79

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

1,86

-

-

0,11

-

-

2,98

-

-

-

82,62

0,10

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

0,02

0,20

0,03

0,01

0,03

-

-

0,07

0,07

2,81

-

LMU

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

0,26

0,27

0,20

1,02

0,21

1,48

2,14

-

0,63

0,05

40,19

0,93

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

1,93

-

-

-

-

-

DHT

-

0,06

0,24

0,20

0,67

0,00

0,66

0,11

-

0,61

0,05

18,60

0,42

DGT

-

0,04

0,09

0,17

0,55

-

0,03

0,10

-

0,43

0,04

18,13

-

DTL

-

0,02

0,16

0,00

0,08

0,00

0,62

0,01

-

0,16

0,01

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

DTT

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

0,25

DNL

-

-

-

-

-

-

0,00

-

-

-

-

0,02

-

DBV

-

-

-

-

-

-

0,00

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

0,03

-

0,00

0,00

-

-

0,00

-

0,45

0,17

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

0,00

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

0,20

0,03

-

0,12

0,21

0,52

0,10

-

0,02

-

2,03

0,12

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

0,00

-

-

-

-

-

0,01

SON

-

-

-

-

0,22

-

0,20

-

-

-

-

19,56

0,38

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện ttch phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Giát

Xã An Hòa

Xã Ngọc Sơn

Xã Quỳnh Bá

Xã Quỳnh Bảng

xa Quỳnh Châu

Xã Quỳnh Diễn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (37)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

414,32

3,91

1,97

25,29

7,30

1,18

1,98

1,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

66,75

3,18

-

1,65

7,48

0,18

1,06

0,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

59,03

2,16

-

1,08

7,48

0,18

1,06

0,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

133,92

0,58

0,10

1,67

0,21

0,74

0,30

0,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

36,40

0,04

0,13

0,33

0,20

0,00

0,22

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,70

-

0,19

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

163,10

-

-

21,64

-

0,25

0,40

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,74

0,11

-

-

0,01

0,01

-

0,48

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

2,21

-

1,55

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,09

-

-

-

-

-

-

0,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,64

0,20

-

0,08

0,54

0,04

-

0,21


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Đôi

Xã Quỳnh Giang

Xã Quỳnh Hậu

Xã Quỳnh Hoa

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Long

Xã Quỳnh Lương

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Nghĩa

Xã Quỳnh Ngọc

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(13)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP/PNN

0,38

3,34

1,59

2,56

2,56

2,81

4,75

0,20

1,70

4,33

2,79

14,04

10,11

LUA/PNN

0.08

2,65

0,37

0,90

1,90

2,46

1,23

-

-

-

2,49

4,16

9,81

LUC/PNN

0,08

2,65

0,37

0,90

1,90

2,46

1,23

-

-

-

2,49

1,80

9,81

HNK/PNN

0,30

0,36

0,38

1,17

0,30

0,15

0,23

0,15

0,42

0,99

0,15

7,47

0,30

CLN/PNN

-

-

0,07

0,03

0,01

0,15

0,03

0,05

-

2,34

0,15

1,87

-

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

0.09

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

3,17

-

-

-

-

0,17

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

0,33

0,76

0,46

0,35

0,05

0,09

-

1,28

-

-

0,15

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

0,13

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OCT

-

-

0,02

0,31

-

-

0,49

-

-

0,14

0,50

0,09

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Tam

Xã Quỳnh Tân

Xã Quỳnh Thạch

Xã Quỳnh Thanh

Xã Quỳnh Thắng

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Thuận

Xã Quỳnh Văn

Xã Quỳnh Yên

Xã Sơn Hải

Xã Tân Sơn

Xã Tân Thắng

Xã Tiến Thủy

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

NNP/PNN

0,50

4,02

13,02

3,12

13,19

1,30

4,07

6,77

3,89

8,00

1,83

258,86

1,59

LUA/PNN

-

0,34

12,04

2,62

2,52

0,04

-

3,24

2,75

-

1,10

1,64

0,50

LUC/PNN

-

0,34

12,04

1,98

0,96

0,04

-

3,24

2,75

-

0,42

0,72

0,50

HNK/PNN

0,46

1,19

0,54

0,30

3,04

0,83

2,17

0,25

1,02

7,63

0,62

99,23

0,24

CLN/PNN

0,04

0,54

-

-

6,20

-

0,52

0,30

0,12

0,30

0,04

21,96

0,75

RPH/PNN

-

0,10

-

-

1,29

0,42

1,33

-

-

-

-

0,79

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

1,86

-

-

0,11

-

-

2,98

-

-

-

132,43

0,10

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

0,44

0,20

0,03

0,01

0,03

-

-

0,07

0,07

2,81

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OCT

-

0,05

-

0,12

-

-

0,04

0,08

-

0,67

0,05

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Giát

Xã An Hòa

Xã Ngọc Sơn

Xã Quỳnh Bá

Xã Quỳnh Bảng

Xã Quỳnh Châu

Xã Quỳnh Diễn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +... +(37)

(5)

(6)

(7)

(8)

(10)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,01

0,26

-

0,02

0,46

2,32

-

-

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,64

-

-

-

-

2,32

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,28

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,62

0,25

-

0,02

0,29

-

-

-

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,44

0,04

-

0,02

0,25

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

14,49

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,04

-

-

-

0,04

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,21

0,21

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,44

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,09

-

-

-

0,09

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,08

-

-

-

0,08

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,28

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-


Ma

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Đôi

Xã Quỳnh Giang

Xã Quỳnh Hậu

Xã Quỳnh Hoa

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Long

Xã Quỳnh Lương

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Nghĩa

Xã Quỳnh Ngọc

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

0,05

0,08

-

0,19

-

0,44

-

-

0,02

0,00

0,25

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

*

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

0,05

-

0,19

-

-

-

-

0,02

-

0,25

-

DGT

-

-

0,05

-

0,19

-

-

-

-

0,02

-

0.25

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

0,05

0,02

-

-

-

0,44

-

-

-

0,00

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Tam

Xã Quỳnh Tân

Xã Quỳnh Thạch

Xã Quỳnh Thanh

Xã Quỳnh Thắng

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Thuận

Xã Quỳnh Văn

Xã Quỳnh Yên

Xã Sơn Hải

Xã Tân Sơn

Xã Tân Thắng

Xã Tiến Thủy

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

-

0,08

0,08

0,81

18,28

0,05

0,57

0,15

14,47

0,44

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,32

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

0,05

-

-

18,23

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

0,03

0,08

0,50

0,04

-

-

-

14,47

0,44

DGT

-

-

-

-

-

0,08

0,50

0,04

-

-

-

-

0,00

DTL

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

14,47

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

*

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,44

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

0,31

0,01

0,05

0,25

0,15

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 22 công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất, nay chưa thực hiện không tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với tổng diện tích 22,41 ha (Có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Lưu có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 202

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Lưu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCT (NN) UBND tỉnh:
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN.



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC


CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ HỦY BỎ KHỎI KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 15/3/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)


STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, thị trấn)

Diện tích (ha)

1

Xây dựng đường giao thông đối ngoại, trục chính Khu công viên cây xanh - Trung tâm thể dục thể thao huyện Quỳnh Lưu

TT. Cầu Giát

4,42

2

Đường giao thông nối QL1A (Quỳnh Hậu) đi Quỳnh Đôi, nối đường du lịch sinh thái biển Quỳnh Bảng

Quỳnh Yên, An Hòa

0,50

3

Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ nhà ông Doanh thôn Hồng Yên (đường liên hương thôn 8 cũ) đi đường xanh Quỳnh Hưng

Quỳnh Hồng

0,87

4

Mở rộng đường liên xã từ ngã tư đường xanh Quỳnh Hưng đi nhà văn hóa thôn Hồng Yên

Quỳnh Hồng

0,50

5

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường, mương làng hoa mới từ cống Đình thôn Hồng Phú xuống mương ao cá đế đến đường Hồ Phi Tứ thôn Hồng Tiến

Quỳnh Hồng

0,30

6

Cải tạo mái nhà học 2 tầng và công trình phụ trợ Trường THCS Hồ Xuân Hương

TT Cầu Giát

0,002

7

Mở rộng Trường tiểu học A xã Quỳnh Văn

Quỳnh Văn

0,14

8

Mở rộng trường cấp 2 Quỳnh Hồng

Quỳnh Hồng

0,16

9

Xây dựng Trường tiểu học Quỳnh Hồng

Quỳnh Hồng

1,70

10

Chia lô đấu giá đất ở dân cư vùng Cồn cồn, vùng giáp Đập nhà trường thôn 6

Quỳnh Tân

1,70

11

Quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu (Phía Nam trường mầm non tại xóm 9)

Quỳnh Thanh

0,08

12

Hạ tầng chia lô đất ở đồng Sông, xóm 9

Quỳnh Văn

2,46

13

Chia lô đấu giá đất ở dân cư vùng Đồng Đất đen, xóm 8

Ngọc Sơn

2,27

14

Hạ tầng Chia lô đất ở dân cư tại xã Tiến Thủy

Tiến Thủy

2,55

15

Chia lô đất ở dân cư (thôn Thọ Đồng)

Quỳnh Thọ

0,81

16

Xuất tuyến trung áp sau TBA 110kV Bãi Ngang

Quỳnh Minh, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Thanh, An Hòa, Quỳnh Đôi, Quỳnh Hưng, Quỳnh Bá

1,80

17

Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Nghệ An, thuộc dự án: Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn của cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA)

Quỳnh Long, Quỳnh Hậu, Quỳnh Đôi, Quỳnh Mỹ, Ngọc Sơn, Quỳnh Thuận, Quỳnh Thắng, Quỳnh Lương, Quỳnh Lâm,Tiến Thủy, Quỳnh Tân, Quỳnh Hồng, Quỳnh Thọ, Cầu Giát, Quỳnh Hưng, Quỳnh Giang

0,17

18

Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 1 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai

Quỳnh Bảng

0,07

19

Chợ xã Quỳnh Ngọc

Quỳnh Ngọc

0,96

20

Trung tâm điện máy nông, lâm, ngư nghiệp và dịch vụ tổng hợp Hồng Phú - 999 (Công ty CP Đầu tư hợp tác kinh tế Việt Lào)

Quỳnh Văn

0,56

21

Cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá, sơ chế và bảo quản thủy sản đông lạnh tại xã Tiến Thủy (Công ty TNHH thủy sản Loan Phát)

Tiến Thủy

0,24

22

Xây dựng trụ sở làm việc công an xã Quỳnh Diễn

Quỳnh Diễn

0,15



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu90/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/03/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/03/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.