|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 90/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 15 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN QUỲNH LƯU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 21/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Lưu;
Căn cứ các Quyết định số 658/QĐ-UBND ngày 16/11/2023, số 33/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc bổ sung, điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quỳnh Lưu;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1518/TTr-STNMT ngày 14 tháng 03 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳnh Lưu;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳnh Lưu với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Thị trấn Cầu Giát | Xã An Hòa | Xã Ngọc Sơn | Xã Quỳnh Bá | Xã Quỳnh Bảng | Xã Quỳnh Châu | Xã Quỳnh Diễn | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5) +... +(37) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
I | Đất nông nghiệp | NNP | 33.556,84 | 152,20 | 469,48 | 2.396,32 | 290,00 | 758,16 | 4.196,91 | 481,31 |
Trong đó: | ||||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.813,09 | 96,63 | 138,68 | 467,52 | 226,17 | 116,82 | 448,70 | 304,86 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.129,93 | 93,67 | 121,18 | 334,93 | 226,17 | 94,27 | 385,83 | 304,82 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8.247,01 | 49,29 | 45,84 | 374,83 | 7,63 | 384,06 | 902,19 | 86,26 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.813,64 | 3,39 | 48,34 | 16,52 | 21,61 | 7,99 | 93,65 | 2,44 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.033,61 | - | 13,92 | - | - | 43,60 | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9.786,36 | * | - | 1.508,13 | - | 6,46 | 2.710,39 | 24,26 |
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 522,99 | - | - | - | - | - | - | - | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.217,26 | 2,88 | 66,18 | 25,66 | 30,21 | 195,29 | 40,59 | 62,50 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | 587,61 | - | 156,12 | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 58,26 | 0,02 | 0,41 | 3,67 | 4,37 | 3,94 | 1,39 | 0,97 |
II | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.611,64 | 133,66 | 253,99 | 458,20 | 123,72 | 339,46 | 754,76 | 129,41 |
Trong đó: | ||||||||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 453,29 | 0,47 | - | 14,17 | 1,89 | - | 253,84 | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,19 | 0,68 | - | - | - | 0,75 | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 62,38 | 5,12 | 0,94 | - | 2,78 | 13,17 | 0,21 | - |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 234,97 | 1,77 | 3,24 | 1,87 | 2,61 | 0,74 | 7,39 | 0,18 |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SK.S | 140,43 | - | - | 21,73 | - | - | - | - |
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 67,85 | - | - | 4,10 | - | - | 15,62 | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.777,82 | 59,14 | 116,10 | 334,62 | 75,05 | 182,49 | 387,70 | 75,91 |
Trong đó: | ||||||||||
- | Đất giao thông | DGT | 2.431,20 | 42,33 | 60,38 | 115,54 | 51,13 | 121,94 | 162,92 | 45,60 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 2.749,08 | 6,41 | 33,30 | 182,79 | 14,25 | 35,92 | 191,85 | 21,69 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,73 | 0,13 | 0,12 | 0,62 | 0,07 | 0,30 | 0,11 | - |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 13,35 | 0,13 | 0,17 | 0,55 | 0,08 | 0,21 | 0,57 | 0,36 |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 112,14 | 2,72 | 2,12 | 4,40 | 2,72 | 3,49 | 6,36 | 2,01 |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 84,42 | 1,85 | 2,26 | 4,38 | 1,14 | 1,58 | 5,85 | 0,68 |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 18,07 | 0,82 | 0,11 | 3,29 | 0,01 | 0,13 | 0,57 | 0,10 |
- | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,48 | 0,55 | 0,04 | 0,02 | 0,01 | 0,06 | 0,05 | 0,02 |
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 8,99 | - | - | 2,73 | 0,06 | 0,40 | - | - |
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,30 | 0,16 | - | 4,86 | - | - | - | 0,15 |
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 37,57 | 0,88 | 1,22 | - | - | 3,41 | - | - |
- | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 296,23 | 2,47 | 16,17 | 14,88 | 5,29 | 14,51 | 19,01 | 5,30 |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,07 | 0,07 | - | - | - | - | - | - |
- | Đất Chợ | DCH | 11,19 | 0,63 | 0,21 | 0,56 | 0,29 | 0,55 | 0,41 | - |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 37,68 | 0,58 | 1,01 | 1,28 | 0,98 | 1,24 | 2,55 | 1.05 |
2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 1,09 | - | - | - | 0,64 | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.079,27 | - | 91,78 | 52,36 | 37,06 | 123,95 | 72,55 | 40,96 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 48,38 | 48,38 | - | - | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,82 | 3,46 | 0,28 | 0,56 | 0,72 | 0,44 | 0.21 | 0,40 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,00 | 0,97 | - | - | 0,93 | 0,05 | 0,68 | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 17,95 | 0,35 | 1,25 | - | 0,70 | 0,82 | 0,58 | 0,09 |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 606,91 | 7,84 | 28,20 | 27,51 | - | 15,83 | 12,07 | 10,55 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 53,47 | 4,90 | 11,21 | - | 0,33 | - | 1,36 | 0,28 |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,19 | - | - | - | - | - | - | - |
III | Đất chưa sử dụng | CSD | 809,90 | 3,43 | 15,96 | 22,36 | 3,57 | 15,67 | 12,77 | 6,02 |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Xã Quỳnh Đôi | Xã Quỳnh Giang | Xã Quỳnh Hậu | Xã Quỳnh Hoa | Xã Quỳnh Hồng | Xã Quỳnh Hưng | Xã Quỳnh Lâm | Xã Quỳnh Long | Xã Quỳnh Lương | Xã Quỳnh Minh | Xã Quỳnh Mỹ | Xã Quỳnh Nghĩa | Xã Quỳnh Ngọc | |
(3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
NNP | 307,84 | 587,70 | 420,84 | 695,99 | 318,29 | 380,92 | 1.173,71 | 37,54 | 324,09 | 276,31 | 485,22 | 412,02 | 222,27 |
LUA | 234,88 | 344,16 | 361,90 | 371,70 | 254,28 | 282,48 | 683,85 | - | - | - | 189,95 | 31,68 | 151,71 |
LUC | 234,88 | 344,16 | 361,90 | 370,30 | 253,70 | 277,54 | 683,85 | - | - | - | 189,72 | 6,21 | 151,71 |
HNK | 34,42 | 118,11 | 16,35 | 115,41 | 49,02 | 9,74 | 107,53 | 14,41 | 234,33 | 165,07 | 9,12 | 171,42 | 41,90 |
CLN | 0,04 | 2,02 | 2,19 | 17,39 | 0,25 | 26,30 | 44,29 | 23,13 | 9,67 | 20,21 | 71,20 | 39,99 | 0,70 |
RPU | - | - | - | - | - | - | - | - | 28,74 | 26,08 | - | 100,76 | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | 88,09 | - | 128,16 | - | - | 317,17 | - | - | - | 209,95 | 19,00 | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | 38,50 | 30,08 | 40,41 | 59,97 | 14,74 | 62,40 | 20,76 | - | 48,15 | 12,71 | 4,99 | 7,36 | 10,23 |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 52,24 | - | 41,52 | 17,73 |
NKH | - | 5,25 | - | 3,36 | - | - | - | - | 3,20 | - | - | 0,30 | - |
PNN | 106,89 | 179,01 | 146,17 | 195,56 | 144,21 | 186,67 | 404,30 | 68,89 | 137,80 | 121,38 | 178,59 | 267,49 | 111,54 |
CQP | - | - | - | - | - | - | 22,35 | - | - | 0,84 | 1,22 | 35,38 | - |
CAN | - | 2,16 | - | - | 0,46 | - | 0,14 | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | 0,49 | - | - | 1,82 | 0,58 | 0,32 | - | 4,81 | 1,14 | 8,14 | 18,92 | - |
SKC | - | 6,13 | 1,56 | 0,93 | 0,76 | 0,91 | 10,60 | - | 1,28 | 10,47 | 6,76 | 2,02 | 7,20 |
SKS | - | - | - | - | - | - | 2,50 | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | 68,29 | 101,62 | 79,50 | 128,41 | 86,91 | 93,31 | 172,57 | 21,96 | 80,27 | 60,21 | 92,22 | 96,85 | 57,08 |
DGT | 39,75 | 63,46 | 56,77 | 87,12 | 58,62 | 59,25 | 112,84 | 13,67 | 57,27 | 38,44 | 59,36 | 68,52 | 38,04 |
DTL | 18,00 | 18,64 | 12,84 | 27,96 | 16,54 | 21,91 | 33,00 | 0,55 | 10,59 | 11,40 | 19,57 | 10,71 | 9,60 |
DVH | 0,11 | 0,11 | 0,19 | 0,09 | 0,75 | 0,12 | 0,71 | 0,10 | 0,08 | 0,07 | - | 0,08 | 0,08 |
DYT | 0,35 | 2,46 | 0,21 | 0,11 | 0,62 | 0,20 | 0,32 | 0,17 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,16 | 0,20 |
DGD | 1,66 | 2,25 | 2,53 | 6,38 | 3,22 | 4,13 | 6,22 | 1,84 | 4,16 | 1,26 | 2,81 | 2,46 | 1,96 |
DTT | 1,17 | 2,53 | 1,01 | 1,75 | 1,96 | 1,52 | 4,96 | 0,44 | 1,85 | 3,62 | 2,85 | 1,68 | 1,39 |
DNL | 0,10 | 0,10 | 0,08 | 0,56 | 0,20 | 0,07 | 0,84 | 0,01 | 0,05 | 1,05 | 0,15 | 0,07 | 0,02 |
DBV | 0,03 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | - | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | 3,34 | - | - | - | - | 0,11 | - | - | 1,10 | - | - | - | - |
DRA | 0,09 | - | 1,47 | - | 0,06 | 0,16 | 0,21 | 0,15 | - | - | - | 1,33 | 0,05 |
TON | 0,95 | 0,54 | - | - | 0,94 | 1,41 | 3,15 | 1,54 | - | - | - | 3,32 | 1,13 |
NTD | 2,46 | 11,52 | 4,26 | 4,42 | 4,01 | 4,42 | 10,28 | 3,22 | 4,73 | 4,17 | 7,35 | 7,72 | 3,96 |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | 0,28 | - | 0,11 | 0,02 | - | - | 0,02 | 0,26 | 0,30 | 0,06 | - | 0,80 | 0,64 |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | 1,80 | 0,78 | 0,65 | 1,72 | 0,69 | 0,51 | 1,53 | 0,41 | 0,71 | 0,47 | 1,06 | 0,76 | 0,58 |
DKV | - | 0,18 | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | 32,09 | 54,69 | 63,42 | 62,83 | 46,76 | 77,35 | 162,21 | 45,90 | 43,48 | 35,01 | 58.98 | 88,05 | 35,53 |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | 0.46 | 0,79 | 0,64 | 0,54 | 1,91 | 0,38 | 0,34 | 0,24 | 0,28 | 0,32 | 0,89 | 0,32 | 0,62 |
DTS | - | 0,99 | - | - | 0,23 | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | 1,30 | 0,77 | 0,39 | 1,12 | 0,64 | 0,25 | 0,91 | 0,40 | 0,29 | 0,09 | 0,70 | 0,71 | 0,12 |
SON | 2,65 | 3,03 | - | - | 3,83 | 12,88 | 30,84 | - | 6,51 | 10,57 | 8,63 | 22,95 | 10,43 |
MNC | 0,33 | 7,31 | - | - | 0,20 | 0,50 | - | - | 0,19 | 2,25 | - | 1.50 | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - |
CSD | 0,18 | 15,31 | 0,65 | 32,82 | 5,31 | 6,84 | 5633 | 28,07 | 16,47 | 8,51 | 22,21 | 41,32 | 6,16 |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Xã Quỳnh Tam | Xã Quỳnh Tân | Xã Quỳnh Thạch | Xã Quỳnh Thanh | Xã Quỳnh Thắng | Xã Quỳnh Thọ | Xã Quỳnh Thuận | Xã Quỳnh Văn | Xã Quỳnh Yên | Xã Sơn Hải | Xã Tân Sơn | Xã Tân Thắng | Xã Tiến Thủy | |
(3) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
NNP | 1.840,82 | 2.360,99 | 515,78 | 609,72 | 3.121,11 | 296,17 | 408,08 | 1.079,58 | 536,78 | 105,54 | 2.616,00 | 5.456,46 | 222,78 |
LUA | 335,43 | 295,82 | 364,63 | 338,14 | 321,34 | 31,98 | - | 482,87 | 345,32 | 14,15 | 406,51 | 164,04 | 6,87 |
LUC | 261,20 | 286,76 | 364,63 | 338,78 | 222,87 | 28,51 | - | 458,77 | 345,32 | 14,15 | 331,38 | 35,84 | 6,87 |
HNK | 577,44 | 115,11 | 74,76 | 174,71 | 932,10 | 149,87 | 169,53 | 32,69 | 17,94 | 14,45 | 555,10 | 2.467,03 | 29,35 |
CLN | 365,63 | 398,45 | 8,73 | 0,10 | 424,77 | 3,18 | 7,29 | 186,75 | 24,47 | 30,51 | 251,51 | 639,40 | 21,57 |
RPH | - | 508,43 | - | 8,40 | 575,82 | 9,58 | 44,72 | - | 12,19 | - | 212,19 | 1.368,46 | 80,70 |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | 544,13 | 1.009,79 | 13,49 | - | 831,25 | 10,25 | - | 332,08 | - | - | 1.150,01 | 800,64 | 83,12 |
RSN | - | - | - | - | 214,96 | - | - | - | - | - | - | 308,03 | - |
NTS | 18,19 | 28,87 | 54,17 | 88,37 | 35,82 | 29,75 | 34,47 | 39,88 | 51,71 | 23,62 | 20,73 | 16,91 | 1,18 |
LMU | - | - | - | - | - | 61,57 | 152,07 | - | 85,14 | 21,23 | - | - | - |
NKH | - | 4,53 | - | - | - | - | - | 5,31 | - | 1,59 | 19,96 | - | - |
PNN | 418,42 | 714,20 | 191,71 | 211,59 | 853,99 | 120,38 | 207,56 | 408,18 | 200,40 | 124,29 | 463,93 | 1.123,86 | 131,45 |
CQP | 120,66 | - | - | - | - | 0,90 | 1,57 | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | 0,09 | 0,16 | 0,38 | 0,01 | - | - | - | 0,64 | 0,21 | 0,60 | - | - | 1,83 |
SKC | 0,06 | 0,14 | 9,77 | 3,35 | 18,96 | 3,56 | 11,78 | 3,51 | 5,96 | 0,44 | 0,13 | 110,86 | 0,05 |
SKS | - | - | - | - | 9,70 | - | - | 20,16 | - | - | - | 86,35 | - |
SKX | - | 10,90 | 1,97 | - | 1,26 | - | - | 31,23 | - | - | - | 2,68 | - |
DHT | 194,50 | 571,68 | 112,50 | 98,97 | 697,24 | 58,20 | 90,20 | 197,80 | 113,28 | 44,50 | 359,14 | 831,98 | 37,65 |
DGT | 112,01 | 127,26 | 71,35 | 55,96 | 145,72 | 43,41 | 53,45 | 108,53 | 71,02 | 20,74 | 102,52 | 146,45 | 19,82 |
DTL | 56,73 | 431,32 | 19,76 | 19,88 | 509,04 | 6,03 | 17,29 | 66,63 | 28,07 | 7,17 | 230,76 | 658,43 | 0,52 |
DVH | 0,16 | 0,04 | 0,10 | - | - | - | - | 0,10 | 0,12 | 0,07 | 0,21 | - | 0,09 |
DYT | 0,20 | 0,41 | 3,67 | 0,18 | 0,13 | 0,21 | 0,14 | 0,33 | 0,31 | 0,21 | 0,13 | 0,12 | 0,10 |
DGD | 4,55 | 4,43 | 2,11 | 4,41 | 6,94 | 1,76 | 1,47 | 7,28 | 2,82 | 3,88 | 2,94 | 2,50 | 2,36 |
DTT | 6,09 | 1,62 | 2,59 | 4,38 | 8,92 | 1,36 | 2,14 | 1.31 | 2,07 | 1,18 | 5,70 | 2,03 | 0,55 |
DNL | 0,15 | 0,68 | 0,14 | 0,04 | 1,66 | 0,06 | 0,02 | 4,71 | 0,07 | 0,03 | 0,05 | 2,12 | 0,03 |
DBV | 0,02 | 0,05 | 0,05 | 0,01 | 0,04 | 0,02 | 0,02 | 0,18 | 0,04 | 0,06 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | 0,02 | 0,87 | 0,14 | - | - | - | 0,23 |
DRA | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - | 0,53 | - | - | - |
TON | 2,38 | - | - | 8,64 | - | 0,32 | 0,15 | - | 3,01 | 0,13 | - | - | 4,47 |
NTD | 11,34 | 5,75 | 12,27 | 5,09 | 24,07 | 4,92 | 15,38 | 6,60 | 5,31 | 9,97 | 16,50 | 20,07 | 8,80 |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | 0,87 | 0,12 | 0,46 | 0,30 | 0,73 | 0,11 | 0,13 | 1,26 | 0,30 | 0,53 | 0,31 | 0,25 | 0,67 |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | 1,59 | 2,23 | 0,54 | 0,68 | 3,56 | 0,94 | 1,31 | 1,92 | 0,97 | 0.57 | 0,50 | 2,24 | 0,28 |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,27 |
ONT | 52,48 | 98,76 | 63,40 | 53,66 | 88,68 | 28,43 | 36,45 | 146,93 | 56,93 | 66,56 | 71,76 | 44.23 | 46,02 |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | 0,67 | 1,05 | 0,29 | 0,33 | 0,64 | 0,46 | 0,79 | 1,33 | 0,21 | 0,45 | 0,38 | 0,78 | 0,64 |
DTS | - | - | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | 0,23 | 0,12 | 1,84 | - | 0,16 | 0,48 | 0,50 | 0,65 | 0,28 | 0,86 | 0,34 | - | 1,01 |
SON | 46,12 | 28,73 | 0,86 | 54,58 | 33,81 | 27,17 | 53,98 | 3,09 | 15,39 | 8,77 | 31,71 | 44,74 | 43,69 |
MNC | 2,03 | 0,43 | - | - | - | 0,24 | 10,96 | 0,89 | 7,18 | 1,37 | - | - | 0,02 |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - | - | - |
CSD | 15,55 | 5834 | 0,86 | 2,05 | 3536 | 5939 | 60,89 | 5,46 | 7,80 | 2,73 | 20,65 | 207,76 | 12,89 |
2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Thị trấn Cầu Giát | Xã An Hòa | Xã Ngọc Sơn | Xã Quỳnh Bá | Xã Quỳnh Bảng | Xã Quỳnh Châu | Xã Quỳnh Diễn | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(37) | (5) | (6) | (7) | (8) | (10) | (10) | (11) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 332,02 | 2,81 | 1,97 | 25,29 | 6,74 | 0,93 | 1,98 | 1,38 |
Trong đó: | ||||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 40,67 | 2,08 | - | 1,65 | 6,43 | 0,18 | 1,06 | 0,38 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 32,94 | 1,06 | - | 1,08 | 6,43 | 0,18 | 1,06 | 0,38 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 130,00 | 0,58 | 0,10 | 1,67 | 0,10 | 0,74 | 0,30 | 0,44 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 35,53 | 0,04 | 0,13 | 0,33 | 0,20 | 0,00 | 0,22 | - |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4,70 | - | 0,19 | - | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 113,04 | - | - | 21,64 | - | - | 0,40 | - |
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,77 | 0,11 | - | - | 0,01 | 0,01 | - | 0,48 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | 2,21 | - | 1,55 | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,09 | - | - | - | - | - | - | 0,09 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 55,94 | 0,80 | - | 0,54 | 1,11 | 0,45 | 0,04 | 0,21 |
Trong đó: | ||||||||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,13 | - | - | - | 0,13 | - | - | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,13 | - | - | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,93 | - | - | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 26,73 | 0,28 | - | 0,54 | 0,83 | 0,45 | 0,04 | 0,21 |
Trong đó: | ||||||||||
- | Đất giao thông | DGT | 21,58 | 0,28 | - | 0,13 | 0,52 | 0,03 | 0,04 | 0,19 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 2,37 | - | - | 0,09 | 0,31 | 0,07 | - | 0,02 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,35 | - | - | - | - | 0,34 | - | - |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,48 | - | - | 0,33 | - | - | - | - |
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,76 | 0,00 | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất chợ | DCH | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,48 | - | - | - | 0,07 | - | - | - |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,52 | 0,52 | - | - | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,07 | - | - | - | 0.07 | - | - | - |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 20,80 | - | - | - | - | - | - | - |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Xã Quỳnh Đôi | Xã Quỳnh Giang | Xã Quỳnh Hậu | Xã Quỳnh Hoa | Xã Quỳnh Hồng | Xã Quỳnh Hưng | Xã Quỳnh Lâm | Xã Quỳnh Long | Xã Quỳnh Lương | Xã Quỳnh Minh | Xã Quỳnh Mỹ | Xã Quỳnh Nghĩa | Xã Quỳnh Ngọc | |
(3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
NNP | 0,38 | 3,34 | 1,59 | 2,08 | 1,79 | 1,28 | 4,39 | 0,20 | 0,42 | 3,49 | 2,79 | 13,60 | 3,39 |
LUA | 0,08 | 2,65 | 0,37 | 0,90 | 1,13 | 0,93 | 0,87 | - | - | - | 2,49 | 4,16 | 3,09 |
LUC | 0,08 | 2,65 | 0,37 | 0,90 | 1,13 | 0,93 | 0,87 | - | - | - | 2,49 | 1,80 | 3,09 |
HNK | 0,30 | 0,36 | 0,38 | 0,98 | 0,30 | 0,15 | 0,23 | 0,15 | 0,42 | 0,99 | 0,15 | 7,03 | 0,30 |
CLN | - | - | 0,07 | 0,01 | 0,01 | 0,15 | 0,03 | 0,05 | - | 1,50 | 0,15 | 1,87 | - |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | 0,09 | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | - | 3,17 | - | - | - | - | 0,17 | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | 0,33 | 0,76 | 0,19 | 0,35 | 0,05 | 0,09 | - | - | - | - | 0,15 | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | 0,13 | - |
NKM | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | - | 0,00 | 0,32 | 0,30 | 0,43 | 0,28 | 0,63 | - | - | 0,23 | 0,50 | 2,71 | - |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,13 | - |
SKC | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | - | 0,00 | 0,25 | 0,24 | 0,31 | 0,08 | 0,63 | - | - | 0,23 | 0,50 | 0,51 | - |
DGT | - | 0,00 | 0,01 | 0,21 | - | - | 0,01 | - | - | 0,12 | 0,42 | 0,04 | - |
DTL | - | - | 0,09 | 0,02 | 0,20 | - | 0,00 | - | - | 0,11 | 0,08 | 0,30 | - |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | - | 0,11 | - | 0,62 | - | - | - | - | - | - |
DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,00 | - | 0,05 | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | 0,00 | 0,08 | - | - | - | - | - | 0,02 | - |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | - | 0,04 | 0,06 | 0,07 | 0,20 | - | - | - | - | - | 0,69 | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | 0,38 | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,00 | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Xã Quỳnh Tam | Xã Quỳnh Tân | Xã Quỳnh Thạch | Xã Quỳnh Thanh | Xã Quỳnh Thắng | Xã Quỳnh Thọ | Xã Quỳnh Thuận | Xã Quỳnh Văn | Xã Quỳnh Yên | Xã Sơn Hải | Xã Tân Sơn | Xã Tân Thắng | Xã Tiến Thủy | |
(3) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
NNP | 0,50 | 3,34 | 4,34 | 3,12 | 12,65 | 0,78 | 4,07 | 3,71 | 0,71 | 7,01 | 1,83 | 209,05 | 1,09 |
LUA | - | 0,34 | 3,82 | 2,62 | 1,98 | 0,04 | - | 0,18 | 0,51 | - | 1,10 | 1,64 | - |
LUC | - | 0,34 | 3,82 | 1,98 | 0,42 | 0,04 | - | 0,18 | 0,51 | - | 0,42 | 0,72 | - |
HNK | 0,46 | 0,51 | 0,50 | 0,30 | 3,04 | 0,31 | 2,17 | 0,25 | 0,08 | 6,63 | 0,62 | 99,23 | 0,24 |
CLN | 0,04 | 0,54 | - | - | 6,20 | - | 0,52 | 0,30 | 0,12 | 0,30 | 0,04 | 21,96 | 0,75 |
RPH | - | 0,10 | - | - | 1,29 | 0,42 | 1,33 | - | - | - | - | 0,79 | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | 1,86 | - | - | 0,11 | - | - | 2,98 | - | - | - | 82,62 | 0,10 |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | - | 0,02 | 0,20 | 0,03 | 0,01 | 0,03 | - | - | 0,07 | 0,07 | 2,81 | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | - | 0,26 | 0,27 | 0,20 | 1,02 | 0,21 | 1,48 | 2,14 | - | 0,63 | 0,05 | 40,19 | 0,93 |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | 1,93 | - | - | - | - | - |
DHT | - | 0,06 | 0,24 | 0,20 | 0,67 | 0,00 | 0,66 | 0,11 | - | 0,61 | 0,05 | 18,60 | 0,42 |
DGT | - | 0,04 | 0,09 | 0,17 | 0,55 | - | 0,03 | 0,10 | - | 0,43 | 0,04 | 18,13 | - |
DTL | - | 0,02 | 0,16 | 0,00 | 0,08 | 0,00 | 0,62 | 0,01 | - | 0,16 | 0,01 | - | - |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - |
DTT | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | 0,25 |
DNL | - | - | - | - | - | - | 0,00 | - | - | - | - | 0,02 | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | 0,00 | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | 0,03 | - | 0,00 | 0,00 | - | - | 0,00 | - | 0,45 | 0,17 |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | 0,00 | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | 0,20 | 0,03 | - | 0,12 | 0,21 | 0,52 | 0,10 | - | 0,02 | - | 2,03 | 0,12 |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | 0,00 | - | - | - | - | - | 0,01 |
SON | - | - | - | - | 0,22 | - | 0,20 | - | - | - | - | 19,56 | 0,38 |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện ttch phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Thị trấn Cầu Giát | Xã An Hòa | Xã Ngọc Sơn | Xã Quỳnh Bá | Xã Quỳnh Bảng | xa Quỳnh Châu | Xã Quỳnh Diễn | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (37) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 414,32 | 3,91 | 1,97 | 25,29 | 7,30 | 1,18 | 1,98 | 1,38 |
Trong đó: | ||||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 66,75 | 3,18 | - | 1,65 | 7,48 | 0,18 | 1,06 | 0,38 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 59,03 | 2,16 | - | 1,08 | 7,48 | 0,18 | 1,06 | 0,38 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 133,92 | 0,58 | 0,10 | 1,67 | 0,21 | 0,74 | 0,30 | 0,44 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 36,40 | 0,04 | 0,13 | 0,33 | 0,20 | 0,00 | 0,22 | - |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 4,70 | - | 0,19 | - | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 163,10 | - | - | 21,64 | - | 0,25 | 0,40 | - |
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 7,74 | 0,11 | - | - | 0,01 | 0,01 | - | 0,48 |
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 2,21 | - | 1,55 | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,09 | - | - | - | - | - | - | 0,09 |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | |||||||||
Trong đó: | ||||||||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | |
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,64 | 0,20 | - | 0,08 | 0,54 | 0,04 | - | 0,21 |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Xã Quỳnh Đôi | Xã Quỳnh Giang | Xã Quỳnh Hậu | Xã Quỳnh Hoa | Xã Quỳnh Hồng | Xã Quỳnh Hưng | Xã Quỳnh Lâm | Xã Quỳnh Long | Xã Quỳnh Lương | Xã Quỳnh Minh | Xã Quỳnh Mỹ | Xã Quỳnh Nghĩa | Xã Quỳnh Ngọc | |
(3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (13) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
NNP/PNN | 0,38 | 3,34 | 1,59 | 2,56 | 2,56 | 2,81 | 4,75 | 0,20 | 1,70 | 4,33 | 2,79 | 14,04 | 10,11 |
LUA/PNN | 0.08 | 2,65 | 0,37 | 0,90 | 1,90 | 2,46 | 1,23 | - | - | - | 2,49 | 4,16 | 9,81 |
LUC/PNN | 0,08 | 2,65 | 0,37 | 0,90 | 1,90 | 2,46 | 1,23 | - | - | - | 2,49 | 1,80 | 9,81 |
HNK/PNN | 0,30 | 0,36 | 0,38 | 1,17 | 0,30 | 0,15 | 0,23 | 0,15 | 0,42 | 0,99 | 0,15 | 7,47 | 0,30 |
CLN/PNN | - | - | 0,07 | 0,03 | 0,01 | 0,15 | 0,03 | 0,05 | - | 2,34 | 0,15 | 1,87 | - |
RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | 0.09 | - |
RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | 3,17 | - | - | - | - | 0,17 | - |
RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS/PNN | - | 0,33 | 0,76 | 0,46 | 0,35 | 0,05 | 0,09 | - | 1,28 | - | - | 0,15 | - |
LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | 0,13 | - |
NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PKO/OCT | - | - | 0,02 | 0,31 | - | - | 0,49 | - | - | 0,14 | 0,50 | 0,09 | - |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Xã Quỳnh Tam | Xã Quỳnh Tân | Xã Quỳnh Thạch | Xã Quỳnh Thanh | Xã Quỳnh Thắng | Xã Quỳnh Thọ | Xã Quỳnh Thuận | Xã Quỳnh Văn | Xã Quỳnh Yên | Xã Sơn Hải | Xã Tân Sơn | Xã Tân Thắng | Xã Tiến Thủy | |
(3) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
NNP/PNN | 0,50 | 4,02 | 13,02 | 3,12 | 13,19 | 1,30 | 4,07 | 6,77 | 3,89 | 8,00 | 1,83 | 258,86 | 1,59 |
LUA/PNN | - | 0,34 | 12,04 | 2,62 | 2,52 | 0,04 | - | 3,24 | 2,75 | - | 1,10 | 1,64 | 0,50 |
LUC/PNN | - | 0,34 | 12,04 | 1,98 | 0,96 | 0,04 | - | 3,24 | 2,75 | - | 0,42 | 0,72 | 0,50 |
HNK/PNN | 0,46 | 1,19 | 0,54 | 0,30 | 3,04 | 0,83 | 2,17 | 0,25 | 1,02 | 7,63 | 0,62 | 99,23 | 0,24 |
CLN/PNN | 0,04 | 0,54 | - | - | 6,20 | - | 0,52 | 0,30 | 0,12 | 0,30 | 0,04 | 21,96 | 0,75 |
RPH/PNN | - | 0,10 | - | - | 1,29 | 0,42 | 1,33 | - | - | - | - | 0,79 | - |
RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/PNN | - | 1,86 | - | - | 0,11 | - | - | 2,98 | - | - | - | 132,43 | 0,10 |
RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS/PNN | - | - | 0,44 | 0,20 | 0,03 | 0,01 | 0,03 | - | - | 0,07 | 0,07 | 2,81 | - |
LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | • | - | - | - | - | - | - |
LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PKO/OCT | - | 0,05 | - | 0,12 | - | - | 0,04 | 0,08 | - | 0,67 | 0,05 | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Thị trấn Cầu Giát | Xã An Hòa | Xã Ngọc Sơn | Xã Quỳnh Bá | Xã Quỳnh Bảng | Xã Quỳnh Châu | Xã Quỳnh Diễn | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5) +... +(37) | (5) | (6) | (7) | (8) | (10) | (10) | (11) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
Trong đó: | ||||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - |
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,01 | 0,26 | - | 0,02 | 0,46 | 2,32 | - | - |
Trong đó | ||||||||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,64 | - | - | - | - | 2,32 | - | - |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 18,28 | - | - | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 16,62 | 0,25 | - | 0,02 | 0,29 | - | - | - |
Trong đó: | ||||||||||
- | Đất giao thông | DGT | 1,44 | 0,04 | - | 0,02 | 0,25 | - | - | - |
- | Đất thủy lợi | DTL | 14,49 | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 0,04 | - | - | - | 0,04 | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,21 | 0,21 | - | - | - | - | - | - |
- | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | Đất chợ | DCH | 0,44 | - | - | - | - | - | - | - |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,09 | - | - | - | 0,09 | - | - | - |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,08 | - | - | - | 0,08 | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,28 | - | - | - | - | - | - | - |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ma | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Xã Quỳnh Đôi | Xã Quỳnh Giang | Xã Quỳnh Hậu | Xã Quỳnh Hoa | Xã Quỳnh Hồng | Xã Quỳnh Hưng | Xã Quỳnh Lâm | Xã Quỳnh Long | Xã Quỳnh Lương | Xã Quỳnh Minh | Xã Quỳnh Mỹ | Xã Quỳnh Nghĩa | Xã Quỳnh Ngọc | |
(3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | - | 0,05 | 0,08 | - | 0,19 | - | 0,44 | - | - | 0,02 | 0,00 | 0,25 | - |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | * | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | - | - | 0,05 | - | 0,19 | - | - | - | - | 0,02 | - | 0,25 | - |
DGT | - | - | 0,05 | - | 0,19 | - | - | - | - | 0,02 | - | 0.25 | - |
DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | 0,05 | 0,02 | - | - | - | 0,44 | - | - | - | 0,00 | - | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Xã Quỳnh Tam | Xã Quỳnh Tân | Xã Quỳnh Thạch | Xã Quỳnh Thanh | Xã Quỳnh Thắng | Xã Quỳnh Thọ | Xã Quỳnh Thuận | Xã Quỳnh Văn | Xã Quỳnh Yên | Xã Sơn Hải | Xã Tân Sơn | Xã Tân Thắng | Xã Tiến Thủy | |
(3) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | - | - | - | - | 0,08 | 0,08 | 0,81 | 18,28 | 0,05 | 0,57 | 0,15 | 14,47 | 0,44 |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,32 | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | 0,05 | - | - | 18,23 | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | - | - | - | - | 0,03 | 0,08 | 0,50 | 0,04 | - | - | - | 14,47 | 0,44 |
DGT | - | - | - | - | - | 0,08 | 0,50 | 0,04 | - | - | - | - | 0,00 |
DTL | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | 14,47 | - |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | * | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,44 |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | - | - | - | - | - | 0,31 | 0,01 | 0,05 | 0,25 | 0,15 | - | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 22 công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất, nay chưa thực hiện không tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với tổng diện tích 22,41 ha (Có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Lưu có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 202
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Lưu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ
ÁN ĐỀ NGHỊ HỦY BỎ KHỎI KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 15/3/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm (xã, thị trấn) |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Xây dựng đường giao thông đối ngoại, trục chính Khu công viên cây xanh - Trung tâm thể dục thể thao huyện Quỳnh Lưu |
TT. Cầu Giát |
4,42 |
|
2 |
Đường giao thông nối QL1A (Quỳnh Hậu) đi Quỳnh Đôi, nối đường du lịch sinh thái biển Quỳnh Bảng |
Quỳnh Yên, An Hòa |
0,50 |
|
3 |
Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ nhà ông Doanh thôn Hồng Yên (đường liên hương thôn 8 cũ) đi đường xanh Quỳnh Hưng |
Quỳnh Hồng |
0,87 |
|
4 |
Mở rộng đường liên xã từ ngã tư đường xanh Quỳnh Hưng đi nhà văn hóa thôn Hồng Yên |
Quỳnh Hồng |
0,50 |
|
5 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường, mương làng hoa mới từ cống Đình thôn Hồng Phú xuống mương ao cá đế đến đường Hồ Phi Tứ thôn Hồng Tiến |
Quỳnh Hồng |
0,30 |
|
6 |
Cải tạo mái nhà học 2 tầng và công trình phụ trợ Trường THCS Hồ Xuân Hương |
TT Cầu Giát |
0,002 |
|
7 |
Mở rộng Trường tiểu học A xã Quỳnh Văn |
Quỳnh Văn |
0,14 |
|
8 |
Mở rộng trường cấp 2 Quỳnh Hồng |
Quỳnh Hồng |
0,16 |
|
9 |
Xây dựng Trường tiểu học Quỳnh Hồng |
Quỳnh Hồng |
1,70 |
|
10 |
Chia lô đấu giá đất ở dân cư vùng Cồn cồn, vùng giáp Đập nhà trường thôn 6 |
Quỳnh Tân |
1,70 |
|
11 |
Quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu (Phía Nam trường mầm non tại xóm 9) |
Quỳnh Thanh |
0,08 |
|
12 |
Hạ tầng chia lô đất ở đồng Sông, xóm 9 |
Quỳnh Văn |
2,46 |
|
13 |
Chia lô đấu giá đất ở dân cư vùng Đồng Đất đen, xóm 8 |
Ngọc Sơn |
2,27 |
|
14 |
Hạ tầng Chia lô đất ở dân cư tại xã Tiến Thủy |
Tiến Thủy |
2,55 |
|
15 |
Chia lô đất ở dân cư (thôn Thọ Đồng) |
Quỳnh Thọ |
0,81 |
|
16 |
Xuất tuyến trung áp sau TBA 110kV Bãi Ngang |
Quỳnh Minh, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Thanh, An Hòa, Quỳnh Đôi, Quỳnh Hưng, Quỳnh Bá |
1,80 |
|
17 |
Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Nghệ An, thuộc dự án: Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn của cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA) |
Quỳnh Long, Quỳnh Hậu, Quỳnh Đôi, Quỳnh Mỹ, Ngọc Sơn, Quỳnh Thuận, Quỳnh Thắng, Quỳnh Lương, Quỳnh Lâm,Tiến Thủy, Quỳnh Tân, Quỳnh Hồng, Quỳnh Thọ, Cầu Giát, Quỳnh Hưng, Quỳnh Giang |
0,17 |
|
18 |
Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 1 110kV Cửa Lò và ĐZ 373E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và ĐZ 371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai |
Quỳnh Bảng |
0,07 |
|
19 |
Chợ xã Quỳnh Ngọc |
Quỳnh Ngọc |
0,96 |
|
20 |
Trung tâm điện máy nông, lâm, ngư nghiệp và dịch vụ tổng hợp Hồng Phú - 999 (Công ty CP Đầu tư hợp tác kinh tế Việt Lào) |
Quỳnh Văn |
0,56 |
|
21 |
Cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá, sơ chế và bảo quản thủy sản đông lạnh tại xã Tiến Thủy (Công ty TNHH thủy sản Loan Phát) |
Tiến Thủy |
0,24 |
|
22 |
Xây dựng trụ sở làm việc công an xã Quỳnh Diễn |
Quỳnh Diễn |
0,15 |