Quay lại

Quyết định 914/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 914/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 27 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 3506/TTr-SYT ngày 27 tháng 6 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 13 thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Hổ) .

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trịnh Trường Huy

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)


PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (12 TTHC)


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (12 TTHC)

LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (12 TTHC)

1

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (nay được phân quyền về cấp tỉnh)

Không quá 03 ngày làm việc (kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến.

Phí: 1.000.000 đồng/1 sản phẩm.

Lệ phí: không có

1. Luật an toàn thực phẩm.

2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.

3. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Quản lý ngoại thương.

4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.

2

Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (nay được phân quyền về cấp tỉnh)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến.

Không có

1. Luật an toàn thực phẩm.

2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.

3. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Quản lý ngoại thương.

4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.

3

Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến.

Phí: 1.100.000 đồng/lần/ sản phẩm Lệ phí: không có

1. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội.

2. Luật quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội.

3. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật An toàn thực phẩm.

4. Nghị định số 181/ 2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo.

5. Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế.

6. Nghị định số 100/2014/NĐ-CP ngày 06/11/2014 của Chính phủ quy định về kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú và vú ngậm nhân tạo.

7. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế. 8. Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.

4

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến.

Phí:

- Đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 500.000 đồng/lần/ cơ sở.

- Đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/ cơ sở.

- Đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ dưới 200 suất ăn: 700.000 đồng /lần/cơ sở.

- Đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ từ 200 suất ăn trở lên: 1.000.000 đồng/lần/ cơ sở

Lệ phí: không có

1. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội.

2. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.

3. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.

4. Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.

5

Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến.

Phí: 1.500.000 đồng/1 sản phẩm

Lệ phí: không có

1. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội.

2. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật An toàn thực phẩm.

3. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực Y tế.

4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.

6

Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến.

Phí: 1.500.000 đồng/1 sản phẩm.

Lệ phí: không có.

1. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội.

2. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật An toàn thực phẩm.

3. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực Y tế.

4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.

7

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

45 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến.

Phí: 28.500.000 đồng

Lệ phí: không có

1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006.

2. Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21/11/2007.

3. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010.

4. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

5. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá.

6. Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.

7. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực y tế.

8. Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.

9. Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.

8

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

- 40 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/ NĐ-CP.

- 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/ NĐ-CP.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến.

Phí: 20.500.000 đồng.

Lệ phí: không có.

1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006.

2. Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21/11/2007.

3. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010.

4. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

5. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá.

6. Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.

7. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực y tế.

8. Theo Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.

9

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/ NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm).

- 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/ NĐ-CP CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết).

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến.

Phí: 28.500.000 đồng.

Lệ phí: không có.

1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006.

2. Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21/11/2007.

3. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010.

4. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

5. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá.

6. Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.

7. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực y tế.

8. Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.

9. Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.

10

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025

30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến.

Phí: 28.500.000 đồng.

Lệ phí: không có.

1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006.

2. Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21/11/2007.

3. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010.

4. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

5. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá.

6. Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.

7. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực y tế.

8. Theo Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.

11

Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến.

Phí: không có.

Lệ phí: không có.

1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006.

2. Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21/11/2007.

3. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010.

4. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

5. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá.

6. Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.

7. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực y tế.

12

Cấp Giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu

Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến.

Lệ phí: 1.000.000 đồng (Một triệu đồng)

1. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010.

2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.

3. Thông tư số 08/2025/TT-BYT ngày 07/3/2025 của Bộ Y tế quy định hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.

4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.


PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)


STT

Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)

Đã công bố tại Quyết định

Tên VBQPPL quy định về việc bãi bỏ TTHC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01TTHC)

LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG (01 TTHC)

1

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(1.002425)

Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực dược phẩm, lĩnh vực mỹ phẩm, lĩnh vực an toàn thực phẩm và dinh dưỡng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng

Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực Y tế; Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.


Tổng số danh mục TTHC công bố: 13 TTHC


Trong đó:


- Số TTHC cấp tỉnh: 13 TTHC


- Số TTHC cấp huyện: 0 TTHC


- Số TTHC cấp xã: 0 TTHC


- Số TTHC mới ban hành: 12 TTHC


- Số TTHC bị bãi bỏ: 01 TTHC


Số TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích: 12 TTHC


Số TTHC qua dịch vụ công trực tuyến một phần: 12 TTHC


Số TTHC qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 00 TTHC

PHỤ LỤC 2


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)


QUY TRÌNH CẤP TỈNH (12 Quy trình)


Quy trình số: 01


1. Quy trình giải quyết TTHC: Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (nay được phân quyền về cấp tỉnh)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày


Quy trình số: 02


2. Quy trình giải quyết TTHC: Cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (nay được phân quyền về cấp tỉnh)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày


Quy trình số: 03


3. Quy trình giải quyết TTHC: Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

01 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

05 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Sở Y tế

01 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư Sở Y tế

01 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày


Quy trình số: 04


4. Quy trình giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

01 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

15 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Sở Y tế

01 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư Sở Y tế

01 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày


Quy trình số: 05


5. Quy trình giải quyết TTHC: Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

03 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Sở Y tế

01 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư Sở Y tế

01 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày


Quy trình số: 06


6. Quy trình giải quyết TTHC: Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

03 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Sở Y tế

01 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư Sở Y tế

01 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày


Quy trình số: 07


7. Quy trình giải quyết TTHC: Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

01 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

40 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Sở Y tế

01 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư Sở Y tế

01 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

45 ngày


Quy trình số: 08


8. Quy trình giải quyết TTHC: Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước


8.1. Trường hợp 1: 40 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

01 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

35 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Sở Y tế

01 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư Sở Y tế

01 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

40 ngày


8.2. Trường hợp 2: 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

01 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

25 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Sở Y tế

01 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư Sở Y tế

01 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày


Quy trình số: 09


9. Quy trình giải quyết TTHC: Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước


9.1. Trường hợp 1: 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm).


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

01 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

40 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Sở Y tế

01 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư Sở Y tế

01 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

45 ngày


9.2. Trường hợp 2: 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết).


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

01 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

25 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Sở Y tế

01 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư Sở Y tế

01 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày


Quy trình số: 10


10. Quy trình giải quyết TTHC: Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

01 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

25 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Sở Y tế

01 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư Sở Y tế

01 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày


Quy trình số:11


11. Quy trình giải quyết TTHC: Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Sở Y tế

01 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày


Quy trình số: 12


12. Quy trình giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Sở Y tế

01 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư Sở Y tế

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu914/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cao Bằng / Trịnh Trường Huy
Phạm viCao Bằng
Trích yếuNăm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.