Quay lại

Quyết định 915/QĐ-TTPVHCC phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 915/QĐ-TTPVHCC

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Nông nghiệp, Khuyến nông thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Hà Nội thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 885/QĐ-TTPVHCC ngày 24/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp, Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Văn bản số 8311/SNNMT-VP ngày 17/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội, trong đó: 03 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội.

(chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định này thay thế các quy trình nội bộ số 01, 02, 03 Phụ lục I, II kèm theo Quyết định số 1105/QĐ-TTPVHCC ngày 25/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công.

Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.

GIÁM ĐỐC




Phan Văn Phúc

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số 915/QĐ-TTPVHCC ngày 30/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)

DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ (03 QT)


STT

Tên Quy trình nội bộ

Ký hiệu

Lĩnh vực Nông nghiệp

01

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.011647)

QT-01

02

Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.003388)

QT-02

03

Cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.003371)

QT-03

PHỤ LỤC 2


NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI


01. Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.011647) - (QT-01)


1

Mục đích

Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao

2

Phạm vi

Áp dụng đối với Tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) liên quan đến hoạt động công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại Việt Nam; Cán bộ, công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; các sở, ngành có liên quan; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

- Quyết định 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ).

- Quyết định 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực nông nghiệp, khuyến nông thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây viết tắt là Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội);

- Quyết định số 496/QĐ-SNNMT ngày 05/3/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn các Phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 496/QĐ-SNNMT ngày 05/3/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội);

- Quyết định số 492/QĐ-TTPVHCC ngày 14/4/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện trực tuyến toàn trình, trực tuyến một phần, cung cấp thông tin trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 492/QĐ-TTPVHCC ngày 14/4/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội);

- Quyết định số 885/QĐ-TTPVHCC ngày 24/6/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính thành phố Hà Nội công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 885/QĐ-TTPVHCC ngày 24/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

-

Đơn đề nghị công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục I.5 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ;

x

-

Bản thuyết minh vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đáp ứng các tiêu chí quy định tại Điều 2 Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục I.5 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

x

3.3

Số lượng hồ sơ

01 bộ hồ sơ

3.4

Thời gian xử lý

18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ.

3.5

Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.

- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;

- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.

3.6

Lệ phí: Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/ kết quả

B1

Nộp hồ sơ:

1. Đối với thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính (mục 3.2): Có thể lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến thông qua ký số hoặc qua dịch vụ bưu chính.

2.Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.

3. Nộp phí/lệ phí thẩm định online (nếu có quy định)

Tổ chức đầu mối vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã)

Giờ hành chính (Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp)

Theo mục 3.2

B2

- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ về về phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Giờ hành chính

(Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trong ngày làm việc hoặc sáng ngày làm việc tiếp theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h)

-Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

-Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

Biên bản bàn giao hồ sơ.

B3

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

B4

- Kiểm tra hồ sơ:

Yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc từ chối xử lý hồ sơ.

Thời gian hoàn thiện và nộp bổ sung hồ sơ: 15 ngày làm việc. Sau thời gian 15 ngày làm việc chưa nhận được hồ sơ bổ sung hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường từ chối xử lý hồ sơ.

- Tổ chức thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế; trình Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt Quyết định quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Trường hợp không đủ kiện kiện thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Chuyên viên

11 ngày làm việc

- Văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc văn bản từ chối xử lý hồ sơ (trường hợp không đủ điều kiện);

- Biên bản họp;

- Báo cáo thẩm định hồ sơ;

- Tờ trình kèm theo Dự thảo Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;

-Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường

2 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

B5

Quyết định công nhận hoặc thông báo lý do từ chối công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;

Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy (nếu có theo yêu cầu của tổ chức, công dân) về Trung tâm phục vụ hành chính công; bản điện tử về Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội (qua chuyên viên thụ lý hồ sơ) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để theo dõi, tổng hợp và lưu hồ sơ theo quy định.

Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

02 ngày làm việc

Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc văn bản thông báo lý do từ chối công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

B6

Trả kết quả giải quyết TTHC (ngay khi nhận bàn giao).

Hình thức trả kết quả: Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu chính theo yêu cầu của tổ chức, công dân.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Giờ hành chính (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC)

- Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc văn bản thông báo lý do từ chối công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

- Sổ theo dõi hồ sơ.

B7

- Thống kê và theo dõi;

- Lưu hồ sơ.

Phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường

Giờ hành chính (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC)

Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận HS); Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (trường hợp giải quyết hồ sơ chậm muộn): In bản điện tử để lưu cùng hồ sơ; các giấy tờ khác có liên quan.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Giờ hành chính (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC)

Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan.

4

Biểu mẫu

1. Đơn đề nghị công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục I.5 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ.

2. Bản thuyết minh vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đáp ứng các tiêu chí quy định tại Điều 2 Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục I.5 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

3. Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mẫu B3. QĐCN-BNN quy định tại văn bản số 2613/BNN-KHCN ngày 04/4/2016 của Bộ Nông nghiệp và môi trường về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg)

4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).

Mẫu số 01


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


........, ngày.... tháng..... năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
VÙNG NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO


Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố…


Căn cứ quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao và Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến sản xuất, kinh doanh, (tên Doanh nghiệp...) đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố xem xét công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, cụ thể như sau:


1. Tên Doanh nghiệp/Tổ chức đại diện:……………….....


- Tên viết tắt (nếu có): ............................................................................................


- Tên giao dịch: bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .........................................................


- Địa chỉ: .......................................................


- Số điện thoại: ................................... Fax:


- Lĩnh vực sản xuất kinh doanh:…………………………………………………


2. Tên vùng sản xuất nông nghiệp đề nghị công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao: ...............................................................................................................


- Số lượng tổ chức thuộc vùng:................................................................................


3. Hồ sơ kèm theo gồm:


Bản Thuyết minh vùng sản xuất nông nghiệp đáp ứng đủ các điều kiện khác theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.


4. Phần cam đoan:


Chúng tôi xin cam đoan những thông tin trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung đã khai trong đơn đề nghị công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Nếu được Chứng nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, chúng tôi xin cam kết hoạt động đúng theo quy định của pháp luật, đúng nội dung đề nghị và chịu trách nhiệm về mọi hành vi của mình trước pháp luật.


Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.... xem xét và chứng nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (tên vùng… )./.

TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

Mẫu số 02


THUYẾT MINH


VÙNG NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO


I. THÔNG TIN CHUNG


1. Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đề nghị công nhận


- Tên Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đề nghị công nhận:…………….


- Tên viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………


- Tên giao dịch bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………..


- Địa chỉ: …………………………………………………………………………….


- Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp: ……………………………………………………


- Số lượng tổ chức/cá nhân sản xuất kinh doanh thuộc vùng: ………………………..


(Thông tin cụ thể từng Tổ chức/cá nhân sản xuất kinh doanh thuộc vùng tại Phụ lục kèm theo)


2. Tên tổ chức đại diện:


- Tên viết tắt (nếu có):


- Tên giao dịch: bằng tiếng nước ngoài (nếu có):


- Địa chỉ trụ sở:


- Số điện thoại: Fax:


- Đại diện doanh nghiệp: (Họ và tên)............, chức vụ.......


- Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp: (Nêu tóm tắt lĩnh vực đăng ký hoạt động của doanh nghiệp):……………………………………………………………………….


- Giấy phép đăng ký kinh doanh số: ......, ngày cấp:......, Cơ quan cấp: .......


3. Tên tổ chức/cá nhân sản xuất kinh doanh 2:


- Tên viết tắt (nếu có):


- Tên giao dịch: bằng tiếng nước ngoài (nếu có):


- Địa chỉ trụ sở:


- Số điện thoại: Fax:


- Đại diện doanh nghiệp: (Họ và tên)............, chức vụ.......


- Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp: (Nêu tóm tắt lĩnh vực đăng ký hoạt động của doanh nghiệp ) ....................................................................


- Giấy phép đăng ký kinh doanh số: ....., ngày cấp:......, Cơ quan cấp: ........


4. Tên tổ chức/cá nhân sản xuất kinh doanh 3:


...............................................................................................................................................


...............................................................................................................................................


II. THUYẾT MINH SỰ ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 66/2015/QĐ-TTg


1. Thuyết minh về phương thức tổ chức sản xuất và tiêu thụ sản phẩm liên kết theo chuỗi giá trị trong vùng, với các tổ chức đầu mối của vùng là doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong vùng ký hợp đồng thực hiện liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất nông nghiệp của vùng


(thuyết minh và đưa ra minh chứng sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong vùng).


2. Thuyết minh về sản phẩm sản xuất trong vùng


(thuyết minh về các giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản có năng suất, chất lượng cao và khả năng chống chịu vượt trội/Sản phẩm nông lâm thủy sản có giá trị gia tăng, hiệu quả kinh tế cao, chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế, khu vực hoặc quốc gia (Viet GAP) kèm theo các minh chứng).


3. Công nghệ ứng dụng trong vùng


(nêu và mô tả các công nghệ ứng dụng trong sản xuất tại vùng, quy mô ứng dụng, tính tiên tiến của công nghệ, hiệu quả của việc ứng dụng công nghệ trong việc nâng cao giá trị sản phẩm, tăng năng suất lao động kèm theo các minh chứng).


4. Thuyết minh về sự phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển sản xuất nông nghiệp của ngành và địa phương, tính chuyên canh của vùng sản xuất hàng hóa, tính liền vùng, liền thửa, điều kiện tự nhiên, cơ sở hạ tầng kỹ thuật về giao thông, thuỷ lợi hiện tại của vùng


(thuyết minh và đưa ra các văn bản, giấy tờ để minh chứng cho việc đáp ứng tiêu chí này).


5. Thuyết minh về quy mô vùng


(nêu rõ đối tượng sản xuất và quy mô sản xuất về diện tích đối với các sản phẩm trồng trọt và nuôi thủy sản; số lượng đầu con đối với sản phẩm chăn nuôi).


III. TỰ ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ NGHỊ


1. Tự đánh giá


(Tự đánh giá đã đáp ứng đủ các tiêu chí quy định tại Điều 2 Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao để công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hay chưa).


2. Đề nghị


(Nêu những đề nghị về việc xem xét công nhận).


TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)


02. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.003388) - (QT- 02)


1

Mục đích

Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

2

Phạm vi

Áp dụng với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại Việt Nam; Cán bộ, công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội và các sở, ngành có liên quan; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

- Quyết định 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (sau đây viết tắt là Quyết định 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ);

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

- Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 496/QĐ-SNNMT ngày 05/3/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội;

- Quyết định số 492/QĐ-TTPVHCC ngày 14/4/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 885/QĐ-TTPVHCC ngày 24/6/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính thành phố Hà Nội.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

-

Văn bản đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018);

x

-

Bản thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí quy định tại Điều 2 của Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg; bản sao hoặc bản sao điện tử các minh chứng cho các nội dung thuyết minh gồm:

+

Báo cáo Tài chính của doanh nghiệp 02 năm liền kề trước khi đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp công nghệ cao; bản sao các hợp đồng nghiên cứu, chuyển giao công nghệ, mua vật tư thiết bị phục vụ đổi mới công nghệ, sản phẩm… của doanh nghiệp;

x

+

Hợp đồng lao động, bằng cấp của lao động có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên đang trực tiếp thực hiện nghiên cứu và phát triển tại doanh nghiệp;

x

+

Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn còn hiệu lực của sản phẩm, hàng hóa do doanh nghiệp sản xuất;

x

+

Văn bản minh chứng về bảo vệ môi trường đã được cấp có thẩm quyền cấp

x

3.3

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

12 ngày làm việc

3.5

Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;

- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;

- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.

3.6

Lệ phí: Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/ kết quả

B1

Nộp hồ sơ:

1. Đối với thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính (mục 3.2): Có thể lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến thông qua ký số hoặc qua dịch vụ bưu chính.

2.Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.

3. Nộp phí/lệ phí thẩm định online (nếu có quy định)

Tổ chức cá nhân

Giờ hành chính (Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp)

Theo mục 3.2

B2

Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ về Phòng Chính sách nông nghiệp và môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Giờ hành chính (Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trong ngày làm việc hoặc sáng ngày làm việc tiếp theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h)

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

B3

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

- Kiểm tra hồ sơ

Yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc từ chối xử lý hồ sơ.

- Thành lập Tổ thẩm định; Tổ chức họp thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế

+ Trường hợp 1: Đối với hồ sơ qua thẩm định không đủ điều kiện giải quyết, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

+ Trường hợp 2: Đối với hồ sơ qua thẩm định đủ điều kiện giải quyết: Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở xem xét quyết định cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

- Quyết định cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc Thông báo từ chối cấp giấy chứng nhận, nêu rõ lý do

Chuyên viên

02 ngày làm việc

- Văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ;

- Hoặc văn bản từ chối xử lý hồ sơ;

-Quyết định thành lập Tổ thẩm định;

- Biên bản họp;

- Báo cáo thẩm định hồ sơ;

Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (thời gian hiệu lực không quá 05 năm) hoặc văn bản thông báo từ chối cấp giấy chứng nhận;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Tổ thẩm định

05 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

B5

Quyết định công nhận hoặc thông báo lý do từ chối công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy (nếu có theo yêu cầu của tổ chức, công dân) về Trung tâm phục vụ hành chính công; bản điện tử về Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội (qua chuyên viên thụ lý hồ sơ) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để theo dõi, tổng hợp và lưu hồ sơ theo quy định.

Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

02 ngày làm việc

- Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao theo mẫu 03 quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ- TTg ngày 19/4/2018 hoặc văn bản thông báo từ chối cấp giấy chứng nhận.

B6

Trả kết quả giải quyết TTHC (ngay khi nhận bàn giao).

Hình thức trả kết quả: Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu chính theo yêu cầu của tổ chức, công dân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Giờ hành chính (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC)

- Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao theo mẫu 03 quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ- TTg ngày 19/4/2018 hoặc văn bản thông báo từ chối cấp giấy chứng nhận.

- Sổ theo dõi hồ sơ.

B7

- Thống kê và theo dõi;

- Lưu hồ sơ.

Phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường

Giờ hành chính (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC)

Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận HS); Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (trường hợp giải quyết hồ sơ chậm muộn): In bản điện tử để lưu cùng hồ sơ; các giấy tờ khác có liên quan.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Giờ hành chính (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC).

Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan.

4

Biểu mẫu (quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ- TTg)

1. Văn bản đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao theo Mẫu số 01;

2. Bản thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí quy định tại Điều 2 của Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg theo quy định tại Mẫu số 02;

3. Mẫu Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao theo Mẫu số 03

Mẫu 01


…. (tên doanh nghiệp)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

V/v đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

.….., ngày … tháng … năm ...


Kính gửi: Ủy ban nhân dân ..(tỉnh, TP..)…….


Căn cứ quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ Quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, ………(tên Doanh nghiệp) .. xin gửi tới Ủy ban nhân dân ..(tỉnh, TP..)……. Hồ sơ đề nghị xem xét công nhận Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, cụ thể như sau:


1. Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………


- Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………


- Tên giao dịch: Bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………


2. Trụ sở chính: ……………………………………………………………


- Địa chỉ: …………………………………………………………………


- Số điện thoại: ……………………………………………………Fax:


3. Đại diện doanh nghiệp: …………………………………………………


- Họ và tên: …………………… chức vụ ……………………. giới tính ..


- Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): số: ……… do ……… cấp ngày ……. tháng ……. năm ………….


- Hộ khẩu thường trú hoặc nơi thường trú (đối với người nước ngoài):


4. Hồ sơ kèm theo gồm:


- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ, số ………. do ………… cấp, ngày …. tháng …… năm …….;


- Bản Thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số ……/2018/QĐ-TTg ngày … tháng .. năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.


5. Phần cam đoan:


Chúng tôi xin cam đoan những thông tin trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung đã khai trong đơn đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Nếu được cấp giấy Chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, chúng tôi xin cam kết hoạt động đúng theo quy định của pháp luật, đúng nội dung đề nghị và chịu trách nhiệm về mọi hành vi của đơn vị trước pháp luật.


Kính đề nghị Ủy ban nhân dân ..(tỉnh, TP..)…… xem xét và cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao lĩnh vực …… (ghi rõ lĩnh vực cụ thể đề nghị công nhận)..


ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

Mẫu 02


THUYẾT MINH


DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO


I. THÔNG TIN CHUNG


1. Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………


- Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………….…


- Tên giao dịch: Bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………….……....


2. Trụ sở chính: ………………………………………………………….………


- Địa chỉ: ……………………………………………………………….……….


- Số điện thoại: …………………………….Fax: …………………….…………


3. Đại diện doanh nghiệp: …………………………………………….…………


- Họ và tên: chức vụ giới tính


- Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số: .. do ……. cấp ngày …. tháng …. năm ……


- Hộ khẩu thường trú/nơi thường trú (đối với người nước ngoài):


4. Lĩnh vực đăng ký hoạt động của doanh nghiệp


- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (số ……… nơi cấp ……., ngày … tháng … năm …)


- Tóm tắt lĩnh vực đăng ký hoạt động của doanh nghiệp và những văn bản liên quan kèm theo.


5. Tổ chức bộ máy của doanh nghiệp


II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, GIAI ĐOẠN 20.. - 20..


(Nêu những hoạt động của doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số ………/2018/QĐ-TTg)


1. Lĩnh vực công nghệ cao trong nông nghiệp đã ứng dụng, loại sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao


(Liệt kê những lĩnh vực công nghệ cao (Công nghệ tự động hóa, công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới, các quy trình công nghệ tiên tiến..) mà doanh nghiệp đã ứng dụng, loại sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đã sản xuất, kèm theo các minh chứng).


2. Hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển giao công nghệ để sản xuất sản phẩm nông nghiệp (Nêu những nhiệm vụ nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển giao công nghệ để sản xuất sản phẩm nông nghiệp: Tên đề tài, dự án các cấp (kể cả dự án cấp cơ sở do doanh nghiệp đầu tư kinh phí), kết quả đạt được, kinh phí, kèm theo các văn bản minh chứng)


3. Kết quả hoạt động sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao


(Nêu cụ thể kết quả sản xuất các sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, kèm theo các minh chứng)


4. Về việc áp dụng biện pháp thân thiện môi trường, tiết kiệm năng lượng và quản lý chất lượng


(Nêu tóm tắt các biện pháp thân thiện với môi trường, biện pháp tiết kiệm năng lượng và quản lý chất lượng, kèm theo các minh chứng)


5. Chi phí cho hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển giao công nghệ của doanh nghiệp


(Nêu tổng chi phí chi cho hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển giao công nghệ của doanh nghiệp, so sánh với tổng doanh thu hàng năm).


6. Nhân lực của doanh nghiệp


(Nêu số lao động của doanh nghiệp có trình độ từ đại học trở lên thực hiện nghiên cứu và phát triển, so sánh với tổng số lao động ký hợp đồng làm việc dài hạn của đơn vị, kèm theo minh chứng)


7. Các hoạt động khác (nếu có)


III. PHƯƠNG HƯỚNG HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, GIAI ĐOẠN 20.-20..


(Nêu tóm tắt phương hướng và những hoạt động của doanh nghiệp trong 05 năm tới liên quan đến hoạt động, nghiên cứu, trình diễn, ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp và sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao của doanh nghiệp)


IV. TỰ ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ NGHỊ


1. Tự đánh giá


(Doanh nghiệp tự đánh giá đã đáp ứng đủ tiêu chí để công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hay chưa).


2. Đề nghị


(Nêu những đề nghị về việc xem xét công nhận và những đề nghị khác - nếu có)


ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

PHỤ LỤC KÈM THEO THUYẾT MINH


Các văn bản, minh chứng liên quan đến các nội dung kê khai của Thuyết minh gồm có:


................................................................................................................

Mẫu số 03


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... (Tên tỉnh, thành phố...)


GIẤY CHỨNG NHẬN


DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO


1. Tên doanh nghiệp: ...........................................................................................


2. Tên viết tắt: .....................................................................................................


3. Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................


4. Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................


Điện thoại: …………………………..Fax: ..........................................................


5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: Số: ………ngày ……tháng ….năm….


6. Lĩnh vực hoạt động ứng dụng công nghệ cao:.......................................................


Là doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao


(theo Quyết định số …………. ngày….. tháng..... năm…….. của Ủy ban nhân dân tỉnh………… )


Số GCN: ……………………………..
Có hiệu lực đến ngày... tháng... năm…..
Quyết định số: ……../QĐ-BNN
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày.... tháng ……năm………
--------------------------

…….., ngày….. tháng...năm....
CHỦ TỊCH


03. Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.003371) - (QT- 03)


1

Mục đích

Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

2

Phạm vi

Áp dụng với Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại Việt Nam.; Cán bộ, công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội và các sở, ngành có liên quan; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

- Quyết định 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (sau đây viết tắt là Quyết định 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ);

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 496/QĐ-SNNMT ngày 05/3/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội;

- Quyết định số 492/QĐ-TTPVHCC ngày 14/4/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 885/QĐ-TTPVHCC ngày 24/6/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính thành phố Hà Nội.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

-

Văn bản đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018)

x

-

Bản thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí quy định tại Điều 2 của Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg; bản sao hoặc bản sao điện tử các minh chứng cho các nội dung thuyết minh gồm:

+

Báo cáo Tài chính của doanh nghiệp 02 năm liền kề trước khi đề

nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp công nghệ cao; bản sao các hợp đồng nghiên cứu, chuyển giao công nghệ, mua vật tư thiết bị phục vụ đổi mới công nghệ, sản phẩm… của Doanh nghiệp;

x

+

Hợp đồng lao động, bằng cấp của lao động có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên đang trực tiếp thực hiện nghiên cứu và phát triển tại doanh nghiệp;

x

+

Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn còn hiệu lực của sản phẩm, hàng hóa do doanh nghiệp sản xuất;

x

+

Văn bản minh chứng về bảo vệ môi trường đã được cấp có thẩm quyền cấp.

x

3.3

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

3.4

Thời gian xử lý:

12 ngày làm việc

3.5

Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;

- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;

- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.

3.6

Lệ phí: Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/ kết quả

B1

Nộp hồ sơ:

1. Đối với thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính (mục 3.2): Có thể lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến thông qua ký số hoặc qua dịch vụ bưu chính.

2.Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.

3. Nộp phí/lệ phí thẩm định online (nếu có quy định)

Tổ chức, cá nhân

Trước thời hạn Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hết hiệu lực 45 ngày.

Giờ hành chính (Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp)

Theo mục 3.2

B2

Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ về phòng Chính sách nông nghiệp và môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Giờ hành chính

(Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trong ngày làm việc hoặc sáng ngày làm việc tiếp theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h)

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

B3

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

- Kiểm tra hồ sơ

Yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc từ chối xử lý hồ sơ.

- Thành lập Tổ thẩm định; Tổ chức họp thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế

+ Trường hợp 1: Đối với hồ sơ qua thẩm định không đủ điều kiện giải quyết, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

+ Trường hợp 2: Đối với hồ sơ qua thẩm định đủ điều kiện giải quyết: Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở xem xét quyết định cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Quyết định cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc Thông báo từ chối cấp giấy chứng nhận, nêu rõ lý do

Tổ thẩm định

05 ngày làm việc

-Quyết định thành lập Tổ thẩm định

-Biên bản họp

-Báo cáo thẩm định hồ sơ.

-Tờ trình kèm theo Dự thảo Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;

- Hoặc văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ;

- Hoặc văn bản từ chối xử lý hồ sơ;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Bản điện tử)

Chuyên viên

02 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (thời gian hiệu lực không quá 05 năm) hoặc văn bản thông báo từ chối cấp giấy chứng nhận.

B5

Quyết định công nhận hoặc thông báo lý do từ chối công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy (nếu có theo yêu cầu của tổ chức, công dân) về Trung tâm phục vụ hành chính công; bản điện tử về Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội (qua chuyên viên thụ lý hồ sơ) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để theo dõi, tổng hợp và lưu hồ sơ theo quy định.

Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

02 ngày làm việc

- Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao theo mẫu 03 quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ- TTg ngày 19/4/2018 hoặc văn bản thông báo từ chối cấp giấy chứng nhận.

B6

Trả kết quả giải quyết TTHC (ngay khi nhận bàn giao).

Hình thức trả kết quả: Trực tuyến/Bưu chính /Trực tiếp (Theo yêu cầu của tổ chức, công dân)

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Giờ hành chính (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC)

- Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (thời gian hiệu lực không quá 05 năm) hoặc văn bản thông báo từ chối cấp giấy chứng nhận.

- Sổ theo dõi hồ sơ.

B7

-Thống kê và theo dõi;

- Lưu hồ sơ.

Phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường

Giờ hành chính

HS giải quyết TTHC, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận HS); Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (trường hợp giải quyết hồ sơ chậm muộn): In bản điện tử để lưu cùng hồ sơ; các giấy tờ khác có liên quan.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan.

4

Biểu mẫu (Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ)

1. Văn bản đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mẫu số 01)

2. Bản thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí quy định tại Điều 2 của Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg (Mẫu số 02)

3. Mẫu Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mẫu số 03)

Mẫu 01


…. (tên doanh nghiệp)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

V/v đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

………., ngày ... tháng ... năm ..…...


Kính gửi: Ủy ban nhân dân ..(tỉnh, TP..)…….


Căn cứ quyết định số …./2018/QĐ-TTg ngày …. tháng …. năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ Quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, ………(tên Doanh nghiệp) .. xin gửi tới Ủy ban nhân dân ..(tỉnh, TP..)……. Hồ sơ đề nghị xem xét công nhận Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, cụ thể như sau:


1. Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………


- Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………


- Tên giao dịch: Bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………


2. Trụ sở chính: ……………………………………………………………


- Địa chỉ: …………………………………………………………………


- Số điện thoại: ……………………………………………………Fax:


3. Đại diện doanh nghiệp: …………………………………………………


- Họ và tên: …………………… chức vụ ……………………. giới tính ..


- Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): số: ……… do ……… cấp ngày ……. tháng ……. năm ………….


- Hộ khẩu thường trú hoặc nơi thường trú (đối với người nước ngoài):


4. Hồ sơ kèm theo gồm:


- Bản Thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số ……/2018/QĐ-TTg ngày … tháng .. năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.


5. Phần cam đoan:


Chúng tôi xin cam đoan những thông tin trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung đã khai trong đơn đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Nếu được cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, chúng tôi xin cam kết hoạt động đúng theo quy định của pháp luật, đúng nội dung đề nghị và chịu trách nhiệm về mọi hành vi của đơn vị trước pháp luật.


Kính đề nghị Ủy ban nhân dân ..(tỉnh, TP..)…… xem xét và cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao lĩnh vực …… (ghi rõ lĩnh vực cụ thể đề nghị công nhận)..


ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

Mẫu 02


THUYẾT MINH


DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO


I. THÔNG TIN CHUNG


1. Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………


- Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………….…


- Tên giao dịch: Bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………….……....


2. Trụ sở chính: ………………………………………………………….………


- Địa chỉ: ……………………………………………………………….……….


- Số điện thoại: …………………………….Fax: …………………….…………


3. Đại diện doanh nghiệp: …………………………………………….…………


- Họ và tên: chức vụ giới tính


- Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số: .. do ……. cấp ngày …. tháng …. năm ……


- Hộ khẩu thường trú/nơi thường trú (đối với người nước ngoài):


4. Lĩnh vực đăng ký hoạt động của doanh nghiệp


- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (số ……… nơi cấp ……., ngày … tháng … năm …)


- Tóm tắt lĩnh vực đăng ký hoạt động của doanh nghiệp và những văn bản liên quan kèm theo.


5. Tổ chức bộ máy của doanh nghiệp


II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, GIAI ĐOẠN 20.. - 20..


(Nêu những hoạt động của doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số ………/2018/QĐ-TTg)


1. Lĩnh vực công nghệ cao trong nông nghiệp đã ứng dụng, loại sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao


(Liệt kê những lĩnh vực công nghệ cao (Công nghệ tự động hóa, công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới, các quy trình công nghệ tiên tiến..) mà doanh nghiệp đã ứng dụng, loại sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đã sản xuất, kèm theo các minh chứng).


2. Hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển giao công nghệ để sản xuất sản phẩm nông nghiệp (Nêu những nhiệm vụ nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển giao công nghệ để sản xuất sản phẩm nông nghiệp: Tên đề tài, dự án các cấp (kể cả dự án cấp cơ sở do doanh nghiệp đầu tư kinh phí), kết quả đạt được, kinh phí, kèm theo các văn bản minh chứng)


3. Kết quả hoạt động sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao


(Nêu cụ thể kết quả sản xuất các sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, kèm theo các minh chứng)


4. Về việc áp dụng biện pháp thân thiện môi trường, tiết kiệm năng lượng và quản lý chất lượng


(Nêu tóm tắt các biện pháp thân thiện với môi trường, biện pháp tiết kiệm năng lượng và quản lý chất lượng, kèm theo các minh chứng)


5. Chi phí cho hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển giao công nghệ của doanh nghiệp


(Nêu tổng chi phí chi cho hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển giao công nghệ của doanh nghiệp, so sánh với tổng doanh thu hàng năm).


6. Nhân lực của doanh nghiệp


(Nêu số lao động của doanh nghiệp có trình độ từ đại học trở lên thực hiện nghiên cứu và phát triển, so sánh với tổng số lao động ký hợp đồng làm việc dài hạn của đơn vị, kèm theo minh chứng)


7. Các hoạt động khác (nếu có)


III. PHƯƠNG HƯỚNG HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, GIAI ĐOẠN 20.-20..


(Nêu tóm tắt phương hướng và những hoạt động của doanh nghiệp trong 05 năm tới liên quan đến hoạt động, nghiên cứu, trình diễn, ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp và sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao của doanh nghiệp) IV. TỰ ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ NGHỊ


1. Tự đánh giá


(Doanh nghiệp tự đánh giá đã đáp ứng đủ tiêu chí để công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hay chưa).


2. Đề nghị


(Nêu những đề nghị về việc xem xét công nhận và những đề nghị khác - nếu có)


ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

PHỤ LỤC KÈM THEO THUYẾT MINH


Các văn bản, minh chứng liên quan đến các nội dung kê khai của Thuyết minh gồm có:


................................................................................................................

Mẫu số 03


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... (Tên tỉnh, thành phố...)


GIẤY CHỨNG NHẬN


DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO


1. Tên doanh nghiệp: ...........................................................................................


2. Tên viết tắt: .....................................................................................................


3. Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................


4. Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................


Điện thoại: …………………………..Fax: ..........................................................


5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: Số: ………ngày ……tháng ….năm….


6. Lĩnh vực hoạt động ứng dụng công nghệ cao:.......................................................


Là doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao


(theo Quyết định số …………. ngày….. tháng..... năm…….. của Ủy ban nhân dân tỉnh………… )


Số GCN: ……………………………..
Có hiệu lực đến ngày... tháng... năm…..

Quyết định số: ……../QĐ-BNN
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày.... tháng ……năm………
--------------------------

…….., ngày….. tháng...năm....
CHỦ TỊCH

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu915/QĐ-TTPVHCC
Ngày ban hành30/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTrung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội / Phan Văn Phúc
Phạm viHà Nội
Trích yếuPhê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.