Quay lại

Quyết định 918/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 918/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 21 tháng 4 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN EA H’LEO, TỈNH ĐẮK LẮK

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29/11/2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1747/QĐ-TTg ngày 30/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Đắk Lắk thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh về danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất năm 2030 của huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk;

Xét đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Ea H’leo tại Tờ trình số 55/TTr- UBND ngày 12/3/2025; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 27/TTr-SNNMT ngày 24/3/2025 và Công văn số 1041/SNNMT-QLĐĐĐĐBĐ ngày 17/4/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Ea H’leo với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
- Đất nông nghiệp: 122.826,77 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 8.935,02 ha;
- Đất chưa sử dụng: 646,25 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I)

2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 2,04 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II)

3. Kế hoạch thu hồi đất:
- Đất nông nghiệp: 545,53 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 49,26 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục III)

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 751,70 ha;
- Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn: 709,84 ha
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 8,15 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao UBND huyện Ea H’leo có trách nhiệm:

a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai.

b) Tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định tại Điều 76 Luật Đất đai.

c) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định tại Điều 77 Luật Đất đai về UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

d) Trong quá trình thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, căn cứ tình hình thực tế của địa phương, UBND huyện Ea H’leo chủ động điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của địa phương theo quy định tại khoản 9 Điều 21 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ.

đ) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

e) Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

g) Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện được duyệt đối với nguồn gốc sử dụng đất, vị trí, diện tích các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ea H’leo;

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh và quy định pháp luật về nội dung tham mưu tại Tờ trình số 27/TTr-SNNMT ngày 24/3/2025.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Ea H’leo; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh (để biết);
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm CN và Cổng TTĐT tỉnh (để đăng tải);
- Các phòng: KTTH, CNXD;
- Lưu: VT, NNMT (TLC-05b).




TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thiên Văn




PHỤ LỤC I


KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN EA H'LEO, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số: 918/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: ha


Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ea Drăng

Xã Cư A Mung

Xã Cư Mốt

Xã Dliê Yang

Xã Ea Hiao

Xã Ea H'Leo

Xã Ea Khal

Xã Ea Nam

Xã Ea Ral

Xã Ea Sol

Xã Ea Tir

Xã Ea Wy

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

133.408,04

100,00

1.632,48

7.381,58

7.863,50

8.205,88

13.004,74

34.006,03

7.294,14

7.444,93

7.295,97

23.163,90

9.966,23

6.148,66

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

122.826,77

92,07

1.172,15

6.949,55

7.359,84

7.579,82

12.034,09

31.417,64

6.876,47

6.666,76

6.698,10

21.871,60

8.550,68

5.650,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.637,26

1,23

192,96

422,03

22,04

49,34

308,10

68,69

16,38

42,68

263,89

48,94

202,21

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

289,94

0,22

26,22

37,36

8,12

26,55

5,89

0,33

33,51

144,44

0,84

6,68

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.347,32

1,01

166,74

384,67

22,04

41,22

281,55

62,80

16,05

9,17

119,45

48,10

195,53

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

11.749,48

8,81

29,42

349,44

472,04

127,32

227,44

4.513,88

379,78

156,78

77,97

4.460,50

834,13

120,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

66.604,69

49,93

1.133,70

2.851,57

5.270,95

7.412,02

7.724,26

9.327,63

6.079,90

6.298,33

5.740,67

7.809,60

4.800,87

2.155,19

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

9,17

0,01

9,17

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.867,11

2,15

182,92

2.010,50

673,69

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

38.888,95

29,15

0,89

3.539,46

965,37

7,57

3.962,33

14.683,66

319,13

164,75

134,16

9.171,43

2.790,81

3.149,39

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

25.423,30

19,06

1.182,65

454,96

2.185,78

10.828,23

8,42

6.477,54

1.922,49

2.363,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

330,54

0,25

7,45

16,12

46,53

6,40

68,11

26,33

23,61

26,72

16,49

59,39

13,13

20,26

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

709,84

0,53

540,25

106,79

62,80

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,73

0,02

0,69

4,47

2,61

7,29

5,36

3,80

3,27

2,24

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

8.935,02

6,70

459,57

432,03

416,71

617,69

742,35

2.275,40

410,35

768,97

589,42

934,52

857,21

430,80

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.111,50

0,83

41,31

78,85

92,96

122,66

97,96

107,41

130,88

132,43

138,22

50,12

118,70

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

132,82

0,10

132,82

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,63

0,01

5,64

0,35

0,25

0,36

0,89

0,62

0,59

1,32

0,57

0,73

1,06

0,25

2.4

Đất quốc phòng

CQP

827,74

0,62

9,18

4,20

0,28

813,79

0,29

2.5

Đất an ninh

CAN

7,03

0,01

5,81

0,20

0,20

0,22

0,20

0,20

0,20

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

116,84

0,09

21,57

5,53

5,65

18,04

7,57

6,42

12,13

8,28

11,06

10,11

6,25

4,23

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,17

0,79

0,35

0,22

1,75

0,07

0,30

0,87

0,33

1,04

0,22

0,23

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,83

0,01

5,14

0,17

0,21

0,42

0,11

0,17

0,21

0,24

0,10

0,40

0,51

0,15

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

79,61

0,06

13,32

3,57

5,22

9,27

4,74

5,00

8,65

6,20

8,24

7,09

4,83

3,48

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

23,23

0,02

2,32

1,44

6,60

2,65

0,95

2,40

1,51

1,68

2,40

0,91

0,37

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

317,81

0,24

75,29

0,64

7,30

1,26

3,19

148,17

6,58

4,37

25,23

38,76

6,74

0,28

2.7.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,14

0,01

4,19

11,95

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,39

0,06

48,20

0,64

0,07

0,72

19,18

0,79

4,15

3,62

0,28

2,46

0,28

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

169,61

0,13

8,32

2,37

1,26

2,47

124,99

5,79

0,22

6,56

16,87

0,76

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

51,67

0,04

14,58

4,86

4,00

3,10

21,61

3,52

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

3.905,99

2,93

175,40

325,47

142,60

270,03

336,60

703,67

173,48

334,16

320,86

402,85

503,84

217,03

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

2.338,66

1,75

113,58

115,72

130,80

222,88

242,06

394,30

139,97

198,74

192,17

364,09

125,58

98,77

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1.203,44

0,90

55,61

208,45

9,85

13,81

93,27

305,95

18,71

43,10

116,56

35,36

296,75

6,02

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,25

0,15

0,10

2.8.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

20,10

0,02

0,63

19,47

2.8.5

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

10,35

0,01

0,53

1,12

5,72

0,78

1,84

0,36

2.8.6

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

304,58

0,23

2,12

0,02

30,39

0,06

1,32

4,87

87,93

7,04

0,01

60,28

110,54

2.8.7

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,67

0,32

0,02

0,03

0,03

0,04

0,04

0,08

0,03

0,05

0,03

2.8.8

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

9,07

0,01

2,27

0,55

0,46

0,14

0,94

0,69

0,55

0,99

0,74

1,17

0,57

2.8.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

18,87

0,01

1,35

0,73

0,91

1,83

1,04

1,12

3,48

2,98

1,50

2,60

0,59

0,74

2.9

Đất tôn giáo

TON

2,15

1,24

0,10

0,81

2.10

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

138,39

0,10

16,27

0,91

3,43

16,38

19,73

15,14

14,60

8,98

10,12

28,33

1,39

3,11

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

2.362,12

1,77

16,35

57,82

174,23

218,38

251,71

489,63

95,26

280,47

89,15

314,51

287,61

87,00

2.11.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

15,38

0,01

5,47

0,11

9,80

2.11.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.346,74

1,76

16,35

57,82

174,23

218,38

246,24

489,52

95,26

280,47

89,15

304,71

287,61

87,00

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

1.646,25

1,23

0,76

86,95

8,37

228,30

312,99

7,32

9,20

8,45

357,78

558,34

67,79

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

39,86

0,03

0,76

31,20

6,88

1,02

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

1.606,39

1,20

86,95

8,37

228,30

281,79

7,32

9,20

1,57

356,76

558,34

67,79

4

Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*


Ghi chú: Đất khu công nghệ cao không cộng vào tổng diện tích tự nhiên

PHỤ LỤC II


KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 HUYỆN EA H'LEO
(Kèm theo Quyết định số: 918/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: ha


Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ea Drăng

Xã Cư A Mung

Xã Cư Mốt

Xã Dliê Yang

Xã Ea Hiao

Xã Ea H'Leo

Xã Ea Khal

Xã Ea Nam

Xã Ea Ral

Xã Ea Sol

Xã Ea Tir

Xã Ea Wy

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2,04

1,86

0,18

2.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,04

1,86

0,18

2.1.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,18

0,18

2.1.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,86

1,86

PHỤ LỤC III


KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN EA H'LEO, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số: 918/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: ha


Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ea Drăng

Xã Cư A Mung

Xã Cư Mốt

Xã Dliê Yang

Xã Ea Hiao

Xã Ea H'Leo

Xã Ea Khal

Xã Ea Nam

Xã Ea Ral

Xã Ea Sol

Xã Ea Tir

Xã Ea Wy

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích thu hồi (1+2)

594,79

18,19

192,97

0,21

5,80

0,06

55,62

3,81

3,09

4,04

0,21

310,57

0,22

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

545,53

15,56

177,43

0,21

5,79

0,05

52,90

3,61

3,09

4,04

282,63

0,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,84

12,64

0,20

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

12,84

12,64

0,20

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

81,98

1,35

3,00

0,61

9,59

0,01

0,02

67,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

128,02

14,06

19,43

0,21

5,18

0,05

24,85

3,60

2,85

4,04

53,73

0,02

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

320,60

155,00

3,88

0,22

161,50

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

316,50

155,00

161,50

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,09

0,15

1,94

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

49,26

2,63

15,54

0,01

0,01

2,72

0,20

0,21

27,94

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,85

0,01

0,01

2,72

0,01

0,10

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,33

0,33

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

0,20

2.4

Đất an ninh

CAN

2,06

2,06

2.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,10

0,10

2.5.1

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

0,10

2.6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

20,16

0,24

19,92

2.6.1

Đất công trình giao thông

DGT

0,24

0,24

2.6.2

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

19,92

19,92

2.7

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

0,20

0,20

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

23,36

15,54

7,82

2.8.1

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

23,36

15,54

7,82

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

PHỤ LỤC IV


KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN EA H'LEO, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số: 918/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: ha


Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ea Drăng

Xã Cư A Mung

Xã Cư Mốt

Xã Dliê Yang

Xã Ea Hiao

Xã Ea H'Leo

Xã Ea Khal

Xã Ea Nam

Xã Ea Ral

Xã Ea Sol

Xã Ea Tir

Xã Ea Wy

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

751,70

69,17

178,83

2,15

8,29

1,50

141,58

11,95

10,67

11,63

21,76

292,31

1,86

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

12,84

12,64

0,20

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK/PNN

195,80

8,80

3,50

1,06

1,46

0,45

85,29

3,61

2,22

1,32

18,06

69,53

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

215,56

60,22

20,33

1,09

6,83

1,05

34,13

8,34

7,12

10,31

3,70

61,28

1,16

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

325,41

155,00

7,58

1,33

161,50

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

316,50

155,00

161,50

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,09

0,15

1,94

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

709,84

540,25

106,79

62,80

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

8,15

0,83

5,80

0,09

1,43

Trong đó:

4.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

0,99

0,09

0,90

4.2

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

0,53

0,53

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

0,83

0,83

4.4

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

5,80

5,80

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu918/QĐ-UBND
Ngày ban hành21/04/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực21/04/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Nguyễn Thiên Văn
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.