|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 919/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 918 /QĐ-TTPVHCC ngày 30/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 4511/Ttr-SKHCN ngày 30/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC đặc thù mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026 của HĐND Thành phố Hà Nội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 552/QĐ-TTPVHCC ngày 22/4/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố hết hiệu lực.
Điều 4. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾTTHỦTỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNHVỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 919/ QĐ-TTPVHCC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội )
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Tên quy trình nội bộ |
Ký hiệu |
|
1 |
Thủ tục cho phép thử nghiệm có kiểm soát |
QT.TN .01- 07.2026 |
|
2 |
Thủ tục gia hạn thử nghiệm có kiểm soát |
QT.GH.02 - 07.2026 |
|
3 |
Thủ tục điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát |
QT.ĐC.03 - 07.2026 |
|
4 |
Thủ tục chấm dứt trước thời hạn thử nghiệm có kiểm soát |
QT.CD.04 - 07.2026 |
|
5 |
Thủ tục hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát |
QT.HT.05 - 07.2026 |
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Quy trình: Thủ tục cho phép thử nghiệm có kiểm soát (QT.TN .01- 07.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
- Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Luật Công nghiệp công nghệ số 71/2025/QH15;
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
- Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND ngày 11/5/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định một số nội dung về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật để tổ chức thi hành Luật Thủ đô
- Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026 của HĐND Thành phố Quy định về thử nghiệm có kiểm soát tại thành phố Hà Nội;
- Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT |
Tên hồ sơ |
Bản sao/ bản chính Điện tử |
Số lượng |
|
1 |
Đơn đề nghị cho phép thử nghiệm có kiểm soát theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết ban hành kèm Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND. |
Bản chính |
01 |
|
2 |
Kế hoạch thử nghiệm có kiểm soát theo Đề cương tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết kèm Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND. |
Bản chính |
01 |
|
3 |
Báo cáo đánh giá tác động; báo cáo đánh giá lợi ích, tính mới, giá trị mới, đổi mới sáng tạo theo Đề cương tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND |
Bản chính |
01 |
|
4 |
Phương án bảo đảm an toàn và kiểm soát rủi ro; phương án kỹ thuật cung cấp, vận hành nội dung thử nghiệm theo Đề cương tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND. |
Bản chính |
01 |
|
5 |
Đề xuất tạm thời không áp dụng quy định pháp luật; khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ quan nhà nước, hạ tầng, tài sản công hoặc hỗ trợ, tài trợ kinh phí từ Thành phố theo Đề cương tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND |
Bản chính |
01 |
|
6 |
Cam kết của tổ chức đề nghị thử nghiệm theo Đề cương tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND |
Bản chính |
01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT |
Cách thức |
Địa chỉ |
|
1 |
Trực tiếp tại các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
|
|
2 |
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
|
|
3 |
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia |
https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết |
Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
||
|
Ngày |
Giờ làm việc |
Phí |
Lệ phí |
|
|
49 ngày từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định |
392 giờ |
Không |
Không |
Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT |
Tên biểu mẫu |
Cơ sở pháp lý |
|
1 |
Đơn đề nghị cho phép thử nghiệm có kiểm soát |
Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND. |
|
2 |
Kế hoạch thử nghiệm có kiểm soát |
Đề cương tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND |
|
3 |
Báo cáo đánh giá tác động; báo cáo đánh giá lợi ích, tính mới, giá trị mới, đổi mới sáng tạo |
Đề cương tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND |
|
4 |
Phương án bảo đảm an toàn và kiểm soát rủi ro; phương án kỹ thuật cung cấp, vận hành; kinh phí và các nội dung thử nghiệm |
Đề cương tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND |
|
5 |
Đề xuất: Tạm thời không áp dụng quy định pháp luật; khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ quan nhà nước, hạ tầng, tài sản công; hỗ trợ, tài trợ kinh phí từ Thành phố |
Đề cương tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND |
|
6 |
Cam kết của tổ chức đề nghị thử nghiệm |
Đề cương tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND. |
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày) |
Biểu mẫu/ kết quả |
||
|
Bước 1 |
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến) - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức/doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho doanh nghiệp; cán bộ TTPVHCC chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng chuyên môn trên hệ thống (Phòng Đổi mới sáng tạo và Sở hữu trí tuệ) |
0,5 ngày |
- Thành phần hồ sơ theo quy định; - Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ ( nếu có) - Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ /hướng dẫn thực hiện đúng thẩm quyền (nếu có) - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
Bước 2 |
Trưởng phòng ĐMST&SH TT, Sở Khoa học và Công nghệ |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên hệ thống đến công chức phòng để phân công thực hiện. |
0,5 ngày |
Thành phần hồ sơ theo quy định. |
||
|
Bước 3 |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thụ lý Hồ sơ tiến hành tham mưu thực hiện các bước để thẩm định hồ sơ: 1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng thành phần, nội dung, số lượng theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết có văn bản gửi tổ chức, doanh nghiệp bổ sung hồ sơ, trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày cơ quan tiếp nhận có văn bản yêu cầu bổ sung thành phần hồ sơ, tổ chức đăng ký tham gia thử nghiệm phải gửi bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ theo yêu cầu. Quá thời hạn nêu trên, cơ quan tiếp nhận có văn bản trả lại hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, nội dung, số lượng, chuyển sang bước 4. |
04 ngày |
- Thành phần hồ sơ theo quy định. - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) |
||
|
Bước 4 |
Chuyên viên thụ lý Hồ sơ |
1. Thẩm định hồ sơ Chuyên viên rà soát tham mưu thực hiện thẩm định bằng 1 trong các hình thức sau: a.Trường hợp tự thẩm định: - Cơ quan, tổ chức thẩm định sử dụng bộ máy, nhân lực, nguồn lực của mình để thực hiện thẩm định phương án thử nghiệm có kiểm soát theo quy định; kết hợp thông qua xin ý kiến các cơ quan chuyên môn của Thành phố, các Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan; hoàn tất việc thẩm định hồ sơ đăng ký cho phép thử nghiệm có kiểm soát (bao gồm cả việc kiểm tra thực tế nếu cần thiết). b. Trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định. Thành lập Hội đồng thẩm định cho phép thử nghiệm có kiểm soát về điều kiện và thành phần, trách nhiệm và nghĩa vụ và các quy định khác tại Nghị quyết 26/2026/NQ-HĐND Thành phố Hà Nội. - Chuyên viên gửi các tài liệu đến Hội đồng thẩm định trước khi họp ít nhất là 05 ngày - Hội đồng thẩm định có trách nhiệm nhận xét, đánh giá, cho điểm các nội dung hồ sơ đề nghị thử nghiệm có kiểm soát theo quy định. c. Trường hợp thuê hoặc mời tổ chức tư vấn thẩm định: Tổ chức tư vấn thẩm định phải đáp ứng tiêu chí theo quy định, điều kiện, trách nhiệm, nghĩa vụ và các quy định khác theo Nghị quyết 26/2026/NQ-HĐND Thành phố Hà Nội. 2. Trường hợp dự án đăng ký thử nghiệm có kiểm soát có tính chất phức tạp, liên quan đến nhiều lĩnh vực hoặc có tính chất chuyên sâu, thời hạn thẩm định có thể gia hạn không quá 15 ngày. Trong thời gian này, nếu hồ sơ đề nghị thử nghiệm cần phải giải trình, làm rõ thì cơ quan thẩm định có văn bản yêu cầu tổ chức thử nghiệm phải trình. - Cơ quan thẩm định trả lại hồ sơ đề nghị đăng ký thử nghiệm có kiểm soát nếu tổ chức thực hiện thử nghiệm không có văn bản giải trình, làm rõ theo yêu cầu. |
30 ngày. |
- Quyết định thành lập hội đồng thẩm định cho phép thử nghiệm có kiểm soát - Giấy mời - Hồ sơ, tài liệu kèm theo - Phiếu nhận xét đánh giá, chấm điểm của Hội đồng |
||
|
Bước 5 |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Bước 5.1 - Chuyên viên thụ lý căn cứ vào kết quả, tham mưu văn bản gồm Báo cáo, Tờ trình và Dự thảo Quyết định của UBND Thành phố. - Thời gian: 04 ngày |
6 ngày |
- Dự thảo văn bản của Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo UBND Thành phố về kết quả thẩm định. - Dự thảo Quyết định của UBND Thành phố đối với dự án thử nghiệm đã được đánh giá đạt. Gừi kèm theo: - Báo cáo thẩm định của Sở Khoa học và Công nghệ - Biên bản họp hội đồng và phiếu ý kiến nhận xét, chấm điểm và kết quả đánh giá của các thành viên hội đồng. - Văn bản góp ý của các Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan/ các cơ Sở, ban, ngành; của các chuyên gia độc lập về phương án thử nghiệm có kiểm soát. |
||
|
Bước 5.2 Chuyên viên trình lãnh đạo phòng (Trường phòng) xem xét nội dung các văn bản chuyên viên trình: - Nếu đồng ý ký nháy vào Báo cáo thẩm định; Tờ trình và các văn bản (nếu có) chuyển Lãnh đạo Sở phụ trách phòng. - Nếu không đồng ý trả lại chuyên viên. - Thời gian: 1 ngày |
||||||
|
Bước 5.3 Lãnh đạo Sở phụ trách phòng xem xét nội dung Tờ trình; Dự thảo Quyết định và ký Báo cáo thẩm định, các văn bản khác (nếu có) - Nếu đồng ý ký Báo cáo; và các văn bản (nếu có), xem xét nội dung Tờ trình; dự thảo Quyết định chuyển Giám đốc Sở - Nếu không đồng ý trả lại chuyên viên. - Thời gian: 0,5 ngày. |
||||||
|
Bước 5.4. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ. - Ký Tờ trình và các văn bản đi kèm ( nếu có) - Ký nháy dự thảo Quyết định của UBND Thành phố. - Trình UBND Thành phố. - Thời gian: 0,5 ngày. |
||||||
|
Bước 6 |
UBND Thành phố |
- Lãnh đạo UBND Thành phố Phê duyệt, ký kết quả giả quyết TTHC, chuyển đến bộ phận Văn thư của cơ quan, đơn vị cơ quan, đơn vị có thẩm quyền phê duyệt TTHC ( Văn thư UBND Thành phố) |
07 ngày |
Các văn bản, Quyết định của UBND Thành phố. |
||
|
Bước 7 |
Văn thư UBND Thành phố |
Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh đạo UBND Thành phố, lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho Trung tâm PVHCC và Sở Khoa học và Công nghệ. |
01 ngày |
Các văn bản, Quyết định của UBND Thành phố. |
||
|
Bước 8 |
Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố |
Trung tâm Phục vụ hành chính công Trả kết quả thực hiện TTHC, lưu trữ Hồ sơ, kết quả giải quyết |
Giờ hành chính |
Kết quả thủ tục hành chính. |
||
|
Tổng thời gian : 49 ngày kể từ nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ. |
||||||
7. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm |
Trung tâm PVHCC |
Cơ quan giải quyết hồ sơ |
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC |
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải quyết TTHC |
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
|
Lưu trữ |
Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan |
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan |
II. Quy trình: Thủ tục gia hạn thử nghiệm có kiểm soát (QT.GH.02 - 07.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
- Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Luật Công nghiệp công nghệ số 71/2025/QH15;
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
- Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND ngày 11/5/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định một số nội dung về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật để tổ chức thi hành Luật Thủ đô;
- Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026 của HĐND Thành phố Quy định về thử nghiệm có kiểm soát tại thành phố Hà Nội;
- Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT |
Tên hồ sơ |
Bản sao/bản chính Điện tử |
Số lượng |
|
1 |
Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND; |
Bản chính |
1 |
|
2 |
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND; |
Bản chính |
1 |
|
3 |
Phương án gia hạn, trong đó nêu rõ lý do gia hạn, thời gian đề nghị gia hạn, kết quả đã đạt được, rủi ro phát sinh, biện pháp kiểm soát rủi ro trong thời gian gia hạn và kiến nghị của tổ chức thực hiện thử nghiệm. |
Bản chính |
1 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT |
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC |
Địa chỉ |
|
1 |
Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
|
|
2 |
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
3 |
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết |
Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
||
|
Ngày |
Giờ |
Phí |
Lệ phí |
|
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
200 giờ |
Không |
Không |
Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT |
Tên biểu mẫu |
Cơ sở pháp lý |
|
1 |
Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát |
Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND |
|
2 |
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm |
Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND |
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày) |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
Bước 1 |
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến), hồ sơ đề nghị gia hạn nộp trước thời điểm hết thời gian thử nghiệm tối thiểu 60 ngày. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức/doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho doanh nghiệp; cán bộ TTPVHCC chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng chuyên môn trên hệ thống (Phòng Đổi mới sáng tạo và Sở hữu trí tuệ) |
0,5 ngày |
- Thành phần hồ sơ theo quy định; - Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ ( nếu có) - Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ /hướng dẫn thực hiện đúng thẩm quyền ( nếu có) - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng ĐMST&SH TT, Sở Khoa học và Công nghệ |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên hệ thống đến công chức phòng để phân công thực hiện. |
0,5 ngày |
Thành phần hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 3 |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thụ lý Hồ sơ tiến hành tham mưu thực hiện các bước để thẩm định hồ sơ: 1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng thành phần, nội dung, số lượng theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết có văn bản gửi tổ chức, doanh nghiệp bổ sung hồ sơ. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày cơ quan cơ quan Cơ quan tiếp nhận có văn bản yêu cầu bổ sung thành phần hồ sơ, tổ chức đề nghị gia hạn phải gửi bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ theo yêu cầu. Quá thời hạn nêu trên, cơ quan tiếp nhận có văn bản trả lại hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, nội dung, số lượng, chuyển sang bước 4. |
04 ngày |
- Thành phần hồ sơ theo quy định. - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) |
|
Bước 4 |
Chuyên viên thụ lý Hồ sơ |
Bước 4.1.Thẩm định hồ sơ Chậm nhất 15 ngày trước khi kết thúc thời gian thử nghiệm, cơ quan tiếp nhận kiểm tra, đánh giá, thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố; - Chuyên viên tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát. Hội đồng nhận xét, đánh giá theo tiêu chí quy định tại Điều 6 Nghị định 26/2026/NQ-HĐND. - Tổng hợp các ý kiến và kết luận của Hội đồng; dự thảo các văn bản có liên quan; dự thảo Quyết định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát, thời gian gia hạn thử nghiệm theo quy định tại Điều 6 Nghị quyết 26/2026/NQ-HĐND. -Trường hợp không gia hạn, chuyên viên tham mưu Thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do trình Giám đốc Sở xem xét, ký thông báo. - Trình Lãnh đạo phòng. |
11ngày. |
- Quyết định thành lập hội đồng thẩm định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát - Giấy mời - Hồ sơ, các tài liệu kèm theo của hội đồng. |
|
Bước 5 |
|
Bước 5.1. Lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT Xem xét và ký nháy các văn bản; Tờ trình của chuyên viên trình. - Nếu đồng ý, ký nháy văn bản; Ký nháy tờ trình chuyển lãnh đạo Sở phụ trách phòng xem xét. - Nếu không đồng ý: Trả lại chuyên viên - Thời gian thực hiện: 01 ngày. |
03 ngày |
- Quyết định thành lập hội đồng thẩm định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát - Hồ sơ, các tài liệu kèm theo của hội đồng. - Dự thảo các văn bản liên quan. |
|
Bước 5.2. Lãnh đạo Sở phụ trách phòng ĐMST&SHTT Xem xét các văn bản chuyên viên trình. - Nếu đồng ý, ký văn bản; Ký nháy văn bản (nếu có) chuyển Giám đốc Sở. - Nếu không đồng ý: Trả lại chuyên viên. - Thời gian thực hiện: 01 ngày. |
||||
|
Bước 5.3. Giám đốc Sở xem xét các văn bản đồng ý gia hạn: - Ký Tờ trình UBND Thành phố. - Ký nháy dự thảo Quyết định. - Thời gian thực hiện: 01 ngày. |
||||
|
Bước 6 |
UBND Thành phố |
- Lãnh đạo UBND Thành phố Phê duyệt, ký kết quả giả quyết TTHC, chuyển đến bộ phận Văn thư của Văn thư UBND Thành phố. |
05 ngày |
Các văn bản, Quyết định của UBND Thành phố. |
|
Bước 7 |
Văn thư UBND Thành phố |
Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh đạo UBND Thành phố, lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho Trung tâm PVHCC và Sở Khoa học và Công nghệ. |
01 ngày |
Các văn bản, Quyết định của UBND Thành phố. |
|
Bước 8 |
Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố |
Trung tâm Phục vụ hành chính công Trả kết quả thực hiện TTHC, lưu trữ Hồ sơ, kết quả giải quyết |
Giờ hành chính |
Kết quả thủ tục hành chính. |
|
Tổng thời gian: 25 ngày kể từ nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ. |
||||
7. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm |
Trung tâm PVHCC |
Cơ quan giải quyết hồ sơ |
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC |
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải quyết TTHC |
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
|
Lưu trữ |
Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan |
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan |
III. Quy trình: Thủ tục điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát (QT.ĐC.03 - 07.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
- Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Luật Công nghiệp công nghệ số 71/2025/QH15;
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
- Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND ngày 11/5/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định một số nội dung về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật để tổ chức thi hành Luật Thủ đô;
- Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026 của HĐND Thành phố Quy định về thử nghiệm có kiểm soát tại thành phố Hà Nội;
- Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
ST T |
Tên hồ sơ |
Bản sao/bản chính Điện tử |
Số lượng |
|
1 |
Đơn đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND; |
Bản chính |
1 |
|
2 |
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND; |
Bản chính |
1 |
|
3 |
Báo cáo giải trình lý do điều chỉnh, nội dung điều chỉnh, tác động dự kiến và biện pháp kiểm soát rủi ro bổ sung. |
Bản chính |
1 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT |
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC |
Địa chỉ |
|
1 |
Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
|
|
2 |
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
3 |
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia |
https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết |
Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
||
|
Ngày |
Giờ |
Phí |
Lệ phí |
|
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
200 giờ |
Không |
Không |
Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT |
Tên biểu mẫu |
Cơ sở pháp lý |
|
1 |
Đơn đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát |
Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND; |
|
2 |
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm |
Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND |
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày) |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
Bước 1 |
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến), hồ sơ đề nghị điều chỉnh nộp trước thời điểm đề xuất điều chỉnh tối thiểu 35 ngày. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức/doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho doanh nghiệp; cán bộ TTPVHCC chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng chuyên môn trên hệ thống (Phòng Đổi mới sáng tạo và Sở hữu trí tuệ) |
0,5 ngày |
- Thành phần hồ sơ theo quy định; - Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ ( nếu có) - Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ /hướng dẫn thực hiện đúng thẩm quyền ( nếu có) - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng ĐMST& SHTT, Sở Khoa học và Công nghệ |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên hệ thống đến công chức phòng để phân công thực hiện. |
0,5 ngày |
Thành phần hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 3 |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thụ lý Hồ sơ tiến hành tham mưu thực hiện các bước để thẩm định hồ sơ: 1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng thành phần, nội dung, số lượng theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết có văn bản gửi tổ chức, doanh nghiệp bổ sung hồ sơ. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày cơ quan cơ quan Cơ quan tiếp nhận có văn bản yêu cầu bổ sung thành phần hồ sơ, tổ chức đề nghị điều chỉnh phải gửi bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ theo yêu cầu. Quá thời hạn nêu trên, cơ quan tiếp nhận có văn bản trả lại hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, nội dung, số lượng, chuyển sang bước 4. |
04 ngày |
- Thành phần hồ sơ theo quy định. - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) |
|
Bước 4 |
Chuyên viên thụ lý Hồ sơ |
Bước 4.1. Thẩm định hồ sơ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ cơ quan tiếp nhận chủ trì thẩm định hồ sơ đề nghị điều chỉnh có kiểm soát, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định. - Chuyên viên tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát, Hội đồng nhận xét, đánh giá vấn đề mà tổ chức, doanh nghiệp đề nghị điều chỉnh. - Tổng hợp các ý kiến và kết luận của Hội đồng; dự thảo các văn bản có liên quan; dự thảo Quyết định điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát theo quy định. Trường hợp không điều chỉnh dự thảo thông báo bằng văn bản của cơ quan tiếp nhận và nêu rõ lý do. - Trình Lãnh đạo phòng. |
11 ngày |
- Quyết định thành lập hội đồng thẩm định điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát - Giấy mời - Hồ sơ, các tài liệu kèm theo của hội đồng. |
|
Bước 5 |
|
Bước 5.1. Lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT Xem xét và ký nháy các văn bản; Tờ trình của chuyên viên trình. - Nếu đồng ý, ký nháy văn bản; Ký nháy tờ trình chuyển lãnh đạo Sở phụ trách phòng xem xét. - Nếu không đồng ý: Trả lại chuyên viên - Thời gian thực hiện: 01 ngày. |
03 ngày |
- Quyết định thành lập hội đồng thẩm định điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát - Hồ sơ, các tài liệu kèm theo của hội đồng. - Dự thảo các văn bản liên quan. |
|
Bước 5.2. Lãnh đạo Sở phụ trách phòng ĐMST&SHTT Xem xét các văn bản chuyên viên trình. - Nếu đồng ý ký văn bản; Ký nháy văn bản (nếu có) chuyển Giám đốc Sở. - Nếu không đồng ý: Trả lại chuyên viên. - Thời gian thực hiện: 01 ngày. |
||||
|
Bước 5.3. Giám đốc Sở Xem xét các văn bản đồng ý gia hạn: - Nếu đồng ý ký Tờ trình UBND Thành phố. - Ký nháy dự thảo Quyết định. - Thời gian thực hiện: 01 ngày. |
||||
|
Bước 6 |
UBND Thành phố |
- Lãnh đạo UBND Thành phố Phê duyệt, ký kết quả giả quyết TTHC, chuyển đến bộ phận Văn thư của Văn thư UBND Thành phố. |
05 ngày |
Các văn bản, Quyết định điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát của UBND Thành phố. |
|
Bước 7 |
Văn thư UBND Thành phố |
Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh đạo UBND Thành phố, lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho Trung tâm PVHCC và Sở Khoa học và Công nghệ. |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Cán bộ các chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
Trung tâm phục vụ hành chính công trả kết thực hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết. |
Giờ hành chính |
Kết quả thủ tục hành chính. |
|
Tổng thời gian : 25 ngày kể từ nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ. |
||||
7. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm |
Trung tâm PVHCC |
Cơ quan giải quyết hồ sơ |
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC |
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải quyết TTHC |
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
|
Lưu trữ |
Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan |
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan |
IV. Quy trình: Thủ tục chấm dứt trước thời hạn thử nghiệm có kiểm soát (QT.CD.04 - 07.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
- Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Luật Công nghiệp công nghệ số 71/2025/QH15;
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
- Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND ngày 11/5/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định một số nội dung về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật để tổ chức thi hành Luật Thủ đô;
- Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026 của HĐND Thành phố Quy định về thử nghiệm có kiểm soát tại thành phố Hà Nội;
- Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
ST T |
Tên hồ sơ |
Bản sao/bản chính Điện tử |
Số lượng |
|
1 |
Đơn đề nghị chấm dứt thử nghiệm trước thời hạn theo Mẫu số 06 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND. |
Bản chính |
1 |
|
2 |
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm đến thời điểm đề xuất chấm dứt theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND. |
Bản chính |
1 |
|
3 |
Báo cáo giải trình lý do đề nghị chấm dứt; phương án xử lý quyền, lợi ích hợp pháp của người tham gia thử nghiệm, tổ chức, cá nhân có liên quan; phương án xử lý dữ liệu, tài sản, hạ tầng, hỗ trợ, tài trợ từ Thành phố, nghĩa vụ tài chính, nghĩa vụ bồi thường, khắc phục hậu quả và các nghĩa vụ khác theo quyết định cho phép thử nghiệm, quy chế thử nghiệm và quy định của pháp luật, nếu có |
Bản chính |
1 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT |
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC |
Địa chỉ |
|
1 |
Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
|
|
2 |
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
3 |
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia |
https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết |
Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
||
|
Ngày |
Giờ |
Phí |
Lệ phí |
|
|
27 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
216 giờ |
Không |
Không |
Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT |
Tên biểu mẫu |
Cơ sở pháp lý |
|
1 |
Đơn đề nghị chấm dứt thử nghiệm trước thời hạn |
Mẫu số 06 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND |
|
2 |
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm đến thời điểm đề xuất chấm dứt |
Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND. |
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày) |
Biểumẫu/ kết quả |
|
Bước 1 |
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). Hồ sơ đề nghị chấm dứt thử nghiệm phải được gửi Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố trước thời điểm đề xuất kết thúc, chấm dứt tối thiểu 30 ngày. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức/doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho doanh nghiệp; cán bộ TTPVHCC chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng chuyên môn trên hệ thống (Phòng Đổi mới sáng tạo và Sở hữu trí tuệ) |
0,5 ngày |
- Thành phần hồ sơ theo quy định; - Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ ( nếu có) - Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ /hướng dẫn thực hiện đúng thẩm quyền ( nếu có) - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng ĐMST&S HTT, Sở Khoa học và Công nghệ |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên hệ thống đến công chức phòng để phân công thực hiện. |
0,5 ngày |
Thành phần hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 3 |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thụ lý Hồ sơ tiến hành tham mưu thực hiện các bước để thẩm định hồ sơ: 1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng thành phần, nội dung, số lượng theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết có văn bản gửi tổ chức, doanh nghiệp bổ sung hồ sơ. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày cơ quan tiếp nhận có văn bản yêu cầu bổ sung thành phần hồ sơ, tổ chức thực hiện thử nghiệm phải gửi bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ theo yêu cầu. Trường hợp không gửi bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ theo yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày cơ quan tiếp nhận có văn bản trả lại hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, nội dung, số lượng, chuyển sang bước 4. |
04 ngày |
- Thành phần hồ sơ theo quy định. - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) |
|
Bước 4 |
Chuyên viên thụ lý Hồ sơ |
Bước 4.1. Thẩm định hồ sơ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ cơ quan tiếp nhận cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định, tham mưu trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định; - Chuyên viên tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định thẩm định chấm dứt trước thời hạn thử nghiệm có kiểm soát, Hội đồng nhận xét, đánh giá vấn đề mà tổ chức, doanh nghiệp đề nghị chấm dứt trước thời hạn thử nghiệm. - Tổng hợp các ý kiến và kết luận của Hội đồng; dự thảo các văn bản có liên quan; dự thảo Quyết định chấm dứt trước thời hạn thử nghiệm có kiểm soát - Trình Lãnh đạo phòng |
11 ngày. |
- Quyết định thành lập hội đồng thẩm định chấm dứt trước thời hạn thử nghiệm có kiểm soát . - Giấy mời - Hồ sơ, các tài liệu kèm theo của hội đồng. |
|
Bước 5 |
|
Bước 5.1. Lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT Xem xét và ký nháy các văn bản; Tờ trình của chuyên viên trình. - Nếu đồng ý, ký nháy văn bản; Ký nháy tờ trình chuyển lãnh đạo Sở phụ trách phòng xem xét. - Nếu không đồng ý: Trả lại chuyên viên - Thời gian thực hiện: 01 ngày. |
03 ngày |
- Quyết định thành lập hội đồng thẩm định chấm dứt trước thời hạn thử nghiệm có kiểm soát - Hồ sơ, các tài liệu kèm theo của hội đồng. - Dự thảo các văn bản liên quan. |
|
Bước 5.2. Lãnh đạo Sở phụ trách phòng ĐMST&SHTT Xem xét các văn bản chuyên viên trình. - Nếu đồng ý ký văn bản; Ký nháy văn bản (nếu có) chuyển Giám đốc Sở. - Nếu không đồng ý: Trả lại chuyên viên. - Thời gian thực hiện: 01 ngày. |
||||
|
Bước 5.3. Giám đốc Sở Xem xét các văn bản - Nếu đồng ý ký Tờ trình UBND Thành phố. - Ký nháy dự thảo Quyết định chấm dứt trước thời hạn thử nghiệm có kiểm soát. - Thời gian thực hiện: 01 ngày. |
||||
|
Bước 6 |
UBND Thành phố |
- Lãnh đạo UBND Thành phố Phê duyệt, ký kết quả giả quyết TTHC, chuyển đến bộ phận Văn thư của Văn thư UBND Thành phố. |
07 ngày |
Các văn bản, Quyết định Quyết định chấm dứt trước thời hạn thử nghiệm có kiểm soát của UBND Thành phố. |
|
Bước 7 |
Văn thư UBND Thành phố |
Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh đạo UBND Thành phố, lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho Trung tâm PVHCC và Sở Khoa học và Công nghệ. |
01 ngày |
Các văn bản, Quyết định Quyết định chấm dứt trước thời hạn thử nghiệm có kiểm soát của UBND Thành phố. |
|
Bước 8 |
Cán bộ các Chi nhánh -Trung tâm PVHCC Thành phố |
Trung tâm Phục vụ hành chính công Trả kết quả thực hiện TTHC, lưu trữ Hồ sơ, kết quả giải quyết |
Giờ hành chính |
Kết quả thủ tục hành chính. |
|
Tổng thời gian : 27 ngày kể từ nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ. |
||||
7. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm |
Trung tâm PVHCC |
Cơ quan giải quyết hồ sơ |
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC |
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải quyết TTHC |
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
|
Lưu trữ |
Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan |
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan |
V. Quy trình: Thủ tục hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát (QT.HT.05 - 07.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
- Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Luật Công nghiệp công nghệ số 71/2025/QH15;
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
- Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND ngày 11/5/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định một số nội dung về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật để tổ chức thi hành Luật Thủ đô;
- Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026 của HĐND Thành phố Quy định về thử nghiệm có kiểm soát tại thành phố Hà Nội;
- Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT |
Tên hồ sơ |
Bản sao/bản chính Điện tử |
Số lượng |
|
1 |
Đơn đề nghị chứng nhận hoàn thành theo Mẫu số 06 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND. |
Bản chính |
1 |
|
2 |
Báo cáo kết quả hoạt động đến thời điểm đề nghị chứng nhận hoàn thành theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND. |
Bản chính |
1 |
|
3 |
Tài liệu khác có liên quan trong quá trình thử nghiệm. |
Bản chính |
1 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT |
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC |
Địa chỉ |
|
1 |
Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
|
|
2 |
Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
3 |
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia |
https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết |
Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
||
|
Ngày |
Giờ |
Phí |
Lệ phí |
|
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
160 giờ |
Không |
Không |
Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT |
Tên biểu mẫu |
Cơ sở pháp lý |
|
1 |
Đơn đề nghị chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát |
Mẫu số 06 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND |
|
2 |
Báo cáo kết quả hoạt động đến thời điểm đề nghị chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát |
Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND. |
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời hạn giải quyết |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
Bước 1 |
Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). Tổ chức, doanh nghiệp hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát nộp 01 bộ hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức/doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho doanh nghiệp; cán bộ TTPVHCC chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng chuyên môn trên hệ thống (Phòng Đổi mới sáng tạo và Sở hữu trí tuệ) |
0,5 ngày |
- Thành phần hồ sơ theo quy định; - Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ ( nếu có) - Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ /hướng dẫn thực hiện đúng thẩm quyền ( nếu có) - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng ĐMST&SHTT, Sở Khoa học và Công nghệ |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên hệ thống đến công chức phòng để phân công thực hiện. |
0,5 ngày |
Thành phần hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 3 |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thụ lý Hồ sơ tiến hành tham mưu thực hiện các bước để thẩm định hồ sơ: 1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng thành phần, nội dung, số lượng theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết có văn bản gửi tổ chức, doanh nghiệp bổ sung hồ sơ. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản yêu cầu bổ sung thành phần hồ sơ, tổ chức đăng ký tham gia thử nghiệm phải gửi bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ theo yêu cầu. Quá thời hạn nêu trên, cơ quan tiếp nhận có văn bản trả lại hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, nội dung, số lượng, chuyển sang bước 4. |
03 ngày |
- Thành phần hồ sơ theo quy định. - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) |
|
Bước 4 |
Chuyên viên thụ lý Hồ sơ |
Bước 4.1. Thẩm định hồ sơ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát: - Chuyên viên tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát của dự án thử nghiệm có kiểm soát. Hội đồng thẩm định nhận xét, đánh giá hồ sơ của dự án. Trường hợp dự án chưa hoàn thành thì Hội đồng nêu rõ lý do hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền cho phép gia hạn thời gian thử nghiệm. - Tổng hợp các ý kiến và kết luận của Hội đồng; dự thảo các văn bản có liên quan; dự thảo Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát. - Trường hợp không chứng nhận hoàn thành thì dự thảo văn bản trả lời của UBND Thành phố nêu rõ lý do hoặc cho phép gia hạn thời gian thử nghiệm. - Trình Lãnh đạo phòng . |
7 ngày. |
- Quyết định thành lập hội đồng thẩm định hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát - Giấy mời - Hồ sơ, các tài liệu kèm theo của hội đồng. |
|
Bước 5 |
|
Bước 5.1. Lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT Xem xét và ký nháy các văn bản; Tờ trình của chuyên viên trình. - Nếu đồng ý, ký nháy văn bản; Ký nháy tờ trình chuyển lãnh đạo Sở phụ trách phòng xem xét. - Nếu không đồng ý: Trả lại chuyên viên - Thời gian thực hiện: 0,5 ngày. |
02 ngày |
- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát - Hồ sơ, các tài liệu kèm theo của hội đồng. - Dự thảo các văn bản liên quan. |
|
Bước 5.2. Lãnh đạo Sở phụ trách phòng ĐMST&SHTT Xem xét các văn bản chuyên viên trình. - Nếu đồng ý ký văn bản; Ký nháy văn bản (nếu có) chuyển Giám đốc Sở. - Nếu không đồng ý: Trả lại chuyên viên. - Thời gian thực hiện: 0,5 ngày. |
||||
|
Bước 5.3. Giám đốc Sở Xem xét các văn bản. 1. Trường hợp dự án thử nghiệm có kiểm soát hoàn thành: - Ký Tờ trình UBND Thành phố. - Ký nháy dự thảo Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát. 2. Trường hợp không chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát thì ký nháy Văn bản trả lời của UBND Thành phố trong đó nêu rõ lý do hoặc cho phép gia hạn thời gian thử nghiệm. - Thời gian thực hiện: 01 ngày. |
||||
|
Bước 6 |
UBND Thành phố |
- Lãnh đạo UBND Thành phố Phê duyệt, ký kết quả giả quyết TTHC, chuyển đến bộ phận Văn thư của Văn thư UBND Thành phố. |
06 ngày |
- Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát của UBND Thành phố; các văn bản; - Văn bản trả lời của UBND Thành phố nếu không chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát trong đó nêu rõ lý do hoặc cho phép gia hạn thời gian thử nghiệm. |
|
Bước 7 |
Văn thư UBND Thành phố |
Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh đạo UBND Thành phố, lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho Trung tâm PVHCC và Sở Khoa học và Công nghệ. |
01 ngày |
- Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát của UBND Thành phố; các văn bản; - Văn bản trả lời của UBND Thành phố nếu không chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát trong đó nêu rõ lý do hoặc cho phép gia hạn thời gian thử nghiệm. |
|
Bước 8 |
Cán bộ các Chi nhánh - Trung tâm PVHCC Thành phố |
Trung tâm Phục vụ hành chính công Trả kết quả thực hiện TTHC, lưu trữ Hồ sơ, kết quả giải quyết |
Giờ hành chính |
Kết quả thủ tục hành chính. |
|
Tổng thời gian: 20 ngày kể từ nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ. |
||||
7. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách nhiệm |
Trung tâm PVHCC |
Cơ quan giải quyết hồ sơ |
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC |
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải quyết TTHC |
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
|
Lưu trữ |
Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan |
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan |