Quay lại

Quyết định 91/QĐ-SXD năm 2022 công bố Bảng đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

UBND TỈNH HÀ TĨNH
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 91/QĐ-SXD

Hà Tĩnh, ngày 24 tháng 6 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG ĐƠN GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH HÀ TĨNH

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng;

Căn cứ Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của UBND tỉnh Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng; Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND ngày 01/11/2018 của UBND tỉnh về việc sửa đổi điểm a, Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của UBND tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 21/QĐ-UBND ngày 13/5/2021của UBND tỉnh Hà Tĩnh Phân cấp thẩm quyền công bố chỉ số giá xây dựng, công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;

Theo đề nghị của phòng Quản lý hoạt động xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bảng đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

(Chi tiết theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Đối tượng áp dụng là các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng với các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài ngoài đầu tư công và dự án đầu tư xây dựng theo phương thức đối tác công tư (PPP) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng đơn giá ca máy và thiết bị thi công ban hành kèm theo Quyết định này để thực hiện xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng làm cơ sở thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước của các dự án sử dụng vốn khác.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp: Thực hiện theo quy định tại Điều 44, Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 131/QĐ-SXD ngày 17/9/2020 của Sở Xây dựng về việc ban hành bảng đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Chánh Văn phòng Sở; Trưởng các phòng chuyên môn thuộc Sở; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- UBND tỉnh (để b/c);
- Các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh;
- Kho bạc nhà nước tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- Các tổ chức tham gia HĐXD trên địa bàn tỉnh;
- Website Sở Xây dựng;
- Lưu: VT; QLHĐXD.

KT.GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Nguyễn Quốc Hà


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG I. CĂN CỨ XÁC ĐỊNH VÀ CÁC THÀNH PHẦN CHI PHÍ


Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (sau đây gọi là giá ca máy) là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng.


Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy và được xác định theo công thức sau:


CCM = CKH + CSC + CNL + CNC + CCPK


Trong đó:


+ CCM:

Giá ca máy (đồng/ca)

+ CKH:

Chi phí khấu hao (đồng/ca)

+ CSC:

Chi phí sửa chữa (đồng/ca)

+ CNL:

Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca)

+ CNC:

Chi phí nhân công điều khiển (đồng/ca)

+ CCPK:

Chi phí khác (đồng/ca)


- Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng. Định mức khấu hao năm tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.


- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí để bảo dưỡng, sửa chữa máy định kỳ, sửa chữa máy đột xuất trong quá trình sử dụng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy. Định mức chi phí sửa chữa tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.


- Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, dầu truyền động,.... Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng cho một ca máy làm việc áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.


Trong đó giá nhiên liệu, năng lượng (chưa bao gồm thuế VAT) là:


- Giá điện (bình quân): 1.864,44 đ/kwh (theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20/3/2019 của Bộ Công thương quy định giá điện).


- Giá xăng, dầu diezel Theo công bố của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam - Petrolimex ngày 13/6/2022.


+ Xăng E5 RON 92-II: 28.845 đ/lít.


+ Dầu diezel (0,05S): 26.909 đ/lít.


Hệ số chi phí nhiên liệu phụ cho một ca máy làm việc, được xác định theo từng loại máy và điều kiện cụ thể của công trình. Hệ số chi phí nhiên liệu phụ có giá trị bình quân như sau:


- Máy và thiết bị chạy động cơ xăng: 1,02;


- Máy và thiết bị chạy động cơ diesel: 1,03;


- Máy và thiết bị chạy động cơ điện: 1,05.


- Chi phí nhân công điều khiển trong một ca máy được xác định trên cơ sở các quy định về số lượng, thành phần, nhóm, cấp bậc công nhân điều khiển máy theo quy trình vận hành máy và đơn giá ngày công tương ứng với cấp bậc công nhân điều khiển máy được quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng. Chi phí nhân công điều khiển trong một ca máy được xác định theo Quyết định số 78/QĐ-SXD ngày 26/5/2022 của Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


- Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình. Định mức chi phí khác tính theo tỷ lệ % quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.


II. KẾT CẤU BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG.


Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được tính toán cho 02 vùng: Vùng III gồm: (thành phố Hà Tĩnh và thị xã Kỳ Anh); Vùng IV gồm: (các huyện còn lại). Được tính toán theo từng loại máy với các thành phần chi phí: Chi phí nhiên liệu, năng lượng; Chi phí nhân công điều khiển máy; Giá ca máy.


III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG.


Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Hà Tĩnh áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh trong điều kiện làm việc bình thường.


Đối với những máy, thiết bị thi công chưa có quy định trong bảng giá này hoặc những máy, thiết bị thi công nhập khẩu thì Chủ Đầu tư căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng làm cơ sở để lập và gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp công bố.


Stt

Mã hiệu

Loại máy và thiết bị

Chi phí nhân công điều khiển máy

Giá ca máy (đồng/ca)

Vùng III

Vùng IV

Vùng III

Vùng IV

CHƯƠNG I: MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG

1.1

M101.0000

MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN

M101.0100

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

1

M101.0101

0,40 m3

272.196

262.046

2.218.983

2.208.833

2

M101.0102

0,50 m3

272.196

262.046

2.573.304

2.563.154

3

M101.0103

0,65 m3

272.196

262.046

2.910.083

2.899.933

4

M101.0104

0,80 m3

272.196

262.046

3.176.674

3.166.524

5

M101.0105

1,25 m3

272.196

262.046

4.309.829

4.299.679

6

M101.0106

1,60 m3

272.196

262.046

5.399.880

5.389.730

7

M101.0107

2,30 m3

272.196

262.046

6.994.582

6.984.432

8

M101.0108

3,60 m3

272.196

262.046

10.470.632

10.460.482

9

M101.0115

Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp

272.196

262.046

4.576.761

4.566.611

10

M101.0116

Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực

272.196

262.046

5.504.513

5.494.363

M101.0200

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

11

M101.0201

0,80 m3

272.196

262.046

3.011.145

3.000.995

12

M101.0202

1,25 m3

272.196

262.046

4.300.003

4.289.853

M101.0300

Máy đào gầu dây - dung tích gầu:

13

M101.0301

0,40 m3

320.036

308.103

3.040.155

3.028.222

14

M101.0302

0,65 m3

320.036

308.103

3.314.870

3.302.937

15

M101.0303

1,20 m3

320.036

308.103

5.566.734

5.554.801

16

M101.0304

1,60 m3

320.036

308.103

6.555.746

6.543.813

17

M101.0305

2,30 m3

320.036

308.103

8.440.280

8.428.347

M101.0400

Máy xúc lật - dung tích gầu:

18

M101.0401

0,65 m3

272.196

262.046

1.672.895

1.662.745

19

M101.0402

0,9 m3

272.196

262.046

2.140.907

2.130.757

20

M101.0403

1,25 m3

272.196

262.046

2.492.447

2.482.297

21

M101.0404

1,6m3 ÷ 1,65 m3

272.196

262.046

3.528.520

3.518.370

22

M101.0405

2,30 m3

272.196

262.046

4.295.317

4.285.167

23

M101.0406

3,20 m3

272.196

262.046

6.494.743

6.484.593

M101.0500

Máy ủi - công suất:

24

M101.0501

75 cv

272.196

262.046

1.807.337

1.797.187

25

M101.0502

100 cv

272.196

262.046

2.154.234

2.144.084

26

M101.0503

110 cv

272.196

262.046

2.259.056

2.248.906

27

M101.0504

140 cv

272.196

262.046

3.049.866

3.039.716

28

M101.0505

180 cv

272.196

262.046

3.825.534

3.815.384

29

M101.0506

240 cv

272.196

262.046

4.600.784

4.590.634

30

M101.0507

320 cv

272.196

262.046

6.374.049

6.363.899

M101.0600

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

31

M101.0601

9 m3

379.424

365.276

5.383.278

5.369.130

32

M101.0602

16 m3

379.424

365.276

6.677.818

6.663.670

33

M101.0603

25 m3

379.424

365.276

7.855.555

7.841.407

M101.0700

Máy san tự hành - công suất:

34

M101.0701

110 cv

320.036

308.103

2.383.751

2.371.818

35

M101.0702

140 cv

320.036

308.103

2.772.052

2.760.119

36

M101.0703

180 cv

320.036

308.103

3.235.460

3.223.527

M101.0800

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

37

M101.0801

50 kg

229.304

220.754

356.503

347.953

38

M101.0802

60 kg

229.304

220.754

377.676

369.126

39

M101.0803

70 kg

229.304

220.754

396.000

387.450

40

M101.0804

80 kg

229.304

220.754

428.014

419.464

M101.0900

Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:

41

M101.0901

9 t

272.196

262.046

1.731.066

1.720.916

42

M101.0902

16 t

272.196

262.046

1.912.317

1.902.167

43

M101.0903

18 t

272.196

262.046

2.057.579

2.047.429

44

M101.0904

25 t

272.196

262.046

2.498.650

2.488.500

M101.1000

Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:

45

M101.1001

8 t

272.196

262.046

1.438.983

1.428.833

46

M101.1002

12 t

272.196

262.046

1.849.338

1.839.188

47

M101.1003

15 t

272.196

262.046

2.381.839

2.371.689

48

M101.1004

18 t

272.196

262.046

2.944.976

2.934.826

49

M101.1005

20t

272.196

262.046

3.208.316

3.198.166

50

M101.1006

25 t

272.196

262.046

3.445.824

3.435.674

M101.1100

Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:

51

M101.1101

6,0 t

272.196

262.046

1.072.998

1.062.848

52

M101.1102

8,5 t ÷ 9 t

272.196

262.046

1.227.359

1.217.209

53

M101.1103

10 t

272.196

262.046

1.370.210

1.360.060

54

M101.1104

12 t

272.196

262.046

1.568.858

1.558.708

55

M101.1105

16 t

272.196

262.046

1.721.602

1.711.452

56

M101.1106

25 t

272.196

262.046

2.051.553

2.041.403

M101.1200

Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:

57

M101.1201

12 t

272.196

262.046

1.954.592

1.944.442

58

M101.1202

20 t

272.196

262.046

3.281.079

3.270.929

M102.0000

MÁY NÂNG CHUYỂN

M102.0100

Cần trục ô tô - sức nâng:

59

M102.0101

3 t

510.000

490.983

1.673.071

1.654.054

60

M102.0102

4 t

510.000

490.983

1.735.343

1.716.326

61

M102.0103

5 t

510.000

490.983

1.889.645

1.870.628

62

M102.0104

6 t

510.000

490.983

2.100.302

2.081.285

63

M102.0105

10 t

510.000

490.983

2.470.820

2.451.803

64

M102.0106

16 t

510.000

490.983

2.797.739

2.778.722

65

M102.0107

20 t

510.000

490.983

3.025.137

3.006.120

66

M102.0108

25 t

510.000

490.983

3.368.043

3.349.026

67

M102.0109

30 t

510.000

490.983

3.670.806

3.651.789

68

M102.0110

40 t

510.000

490.983

4.585.228

4.566.211

69

M102.0111

50 t

510.000

490.983

5.679.183

5.660.166

M102.0200

Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:

70

M102.0201

6t

651.620

627.322

1.806.110

1.781.812

71

M102.0202

16 t

651.620

627.322

2.323.459

2.299.161

72

M102.0203

25 t

651.620

627.322

2.577.873

2.553.575

73

M102.0204

40 t

651.620

627.322

3.808.877

3.784.579

74

M102.0205

63 t ÷ 65 t

651.620

627.322

4.441.036

4.416.738

75

M102.0206

80t

651.620

627.322

5.474.789

5.450.491

76

M102.0207

90 t

719.257

692.437

6.325.327

6.298.507

77

M102.0208

100 t

719.257

692.437

7.219.877

7.193.057

78

M102.0209

110 t

719.257

692.437

8.429.107

8.402.287

79

M102.0210

125 t ÷ 130 t

719.257

692.437

9.588.553

9.561.733

M102.0300

Cần cẩu bánh xích - sức nâng:

80

M102.0301

5 t

592.232

570.149

2.077.458

2.055.375

81

M102.0302

10 t

592.232

570.149

2.354.141

2.332.058

82

M102.0303

16 t

592.232

570.149

2.832.978

2.810.895

83

M102.0304

25 t

651.620

627.322

3.228.695

3.204.397

84

M102.0305

28 t

651.620

627.322

3.531.057

3.506.759

85

M102.0306

40 t

651.620

627.322

4.004.193

3.979.895

86

M102.0307

50 t

651.620

627.322

4.638.226

4.613.928

87

M102.0308

60 t

651.620

627.322

4.855.936

4.831.638

88

M102.0309

63 t ÷ 65 t

651.620

627.322

5.070.186

5.045.888

89

M102.0310

80 t

651.620

627.322

5.576.573

5.552.275

90

M102.0311

100 t

651.620

627.322

6.517.515

6.493.217

91

M102.0312

110 t

651.620

627.322

7.259.422

7.235.124

92

M102.0313

125 t ÷ 130 t

651.620

627.322

9.479.491

9.455.193

93

M102.0314

150 t

651.620

627.322

10.575.174

10.550.876

94

M102.0315

250t

651.620

627.322

24.349.713

24.325.415

95

M102.0316

300t

651.620

627.322

31.998.121

31.973.823

M102.0400

Cần trục tháp - sức nâng:

96

M102.0401

5 t

549.340

528.857

1.304.866

1.284.383

97

M102.0402

10 t

549.340

528.857

1.685.163

1.664.680

98

M102.0403

12 t

549.340

528.857

1.923.263

1.902.780

99

M102.0404

15 t

549.340

528.857

2.088.611

2.068.128

100

M102.0405

20 t

549.340

528.857

2.319.345

2.298.862

101

M102.0406

25 t

608.729

586.030

2.991.361

2.968.662

102

M102.0407

30 t

608.729

586.030

3.550.804

3.528.105

103

M102.0408

40 t

608.729

586.030

3.949.421

3.926.722

104

M102.0409

50 t

651.620

627.322

4.790.440

4.766.142

105

M102.0410

60 t

651.620

627.322

5.862.887

5.838.589

M102.0500

Cần cẩu nổi:

106

M102.0501

Kéo theo - sức nâng 30 t

2.097.808

1.997.912

7.394.850

7.294.954

107

M102.0502

Tự hành - sức nâng 100 t

2.946.417

2.806.097

10.767.731

10.627.411

M102.0600

Cổng trục - sức nâng:

108

M102.0601

10 t

549.340

528.857

1.157.458

1.136.975

109

M102.0602

20 t

608.729

586.030

1.409.993

1.387.294

110

M102.0603

30 t

608.729

586.030

1.481.703

1.459.004

111

M102.0604

50 t

676.365

651.145

1.753.453

1.728.233

112

M102.0605

60 t

676.365

651.145

1.865.667

1.840.447

113

M102.0606

90 t

676.365

651.145

2.249.497

2.224.277

114

M102.0701

Cẩu lao dầm K33- 60

1.697.512

1.634.214

4.962.770

4.899.472

115

M102.0702

Thiết bị nâng hạ dầm 90 t

1.153.120

1.110.122

4.684.029

4.641.031

116

M102.0703

Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5 kW và con lăn)

272.196

262.046

317.761

307.611

M102.0800

Cầu trục - sức nâng:

117

M102.0801

30 t

608.729

586.030

903.795

881.096

118

M102.0802

40 t

608.729

586.030

952.493

929.794

119

M102.0803

50 t

608.729

586.030

1.006.122

983.423

120

M102.0804

60 t

676.365

651.145

1.148.514

1.123.294

121

M102.0805

90 t

676.365

651.145

1.270.323

1.245.103

122

M102.0806

110 t

676.365

651.145

1.455.780

1.430.560

123

M102.0807

125 t

676.365

651.145

1.557.393

1.532.173

124

M102.0808

180 t

676.365

651.145

1.784.235

1.759.015

125

M102.0809

250 t

676.365

651.145

2.074.824

2.049.604

M102.0900

Máy vận thăng - sức nâng:

126

M102.0901

0,8 t

229.304

220.754

429.622

421.072

127

M102.0902

2 t

229.304

220.754

503.304

494.754

128

M102.0903

3 t

229.304

220.754

548.744

540.194

M102.1000

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

129

M102.1001

3 t

229.304

220.754

808.850

800.300

M102.1100

Tời điện - sức kéo:

130

M102.1101

0,5 t

229.304

220.754

241.754

233.204

131

M102.1102

1,0 t

229.304

220.754

245.017

236.467

132

M102.1103

1,5 t

229.304

220.754

256.198

247.648

133

M102.1104

2,0 t

229.304

220.754

265.139

256.589

134

M102.1105

3,0 t

229.304

220.754

286.382

277.832

135

M102.1106

3,5 t

229.304

220.754

291.931

283.381

136

M102.1107

5,0 t

229.304

220.754

304.318

295.768

M102.1200

Pa lăng xích - sức nâng:

137

M102.1201

3 t

229.304

220.754

237.072

228.522

138

M102.1202

5 t

229.304

220.754

239.164

230.614

M102.1300

Kích nâng - sức nâng:

139

M102.1301

5 t

272.196

262.046

275.067

264.917

140

M102.1302

10 t

272.196

262.046

277.087

266.937

141

M102.1303

30 t

272.196

262.046

278.362

268.212

142

M102.1304

50 t

272.196

262.046

282.615

272.465

143

M102.1305

100 t

272.196

262.046

292.396

282.246

144

M102.1306

200 t

272.196

262.046

301.327

291.177

145

M102.1307

250 t

272.196

262.046

315.964

305.814

146

M102.1308

500 t

272.196

262.046

367.193

357.043

147

M102.1309

Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)

272.196

262.046

400.258

390.108

M102.1400

Kích thông tâm

148

M102.1401

RRH - 100 t

272.196

262.046

356.135

345.985

149

M102.1402

YCW - 150 t

272.196

262.046

284.629

274.479

150

M102.1403

YCW - 250 t

272.196

262.046

291.333

281.183

151

M102.1404

YCW - 500 t

272.196

262.046

327.395

317.245

152

M102.1501

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60t, 6c)

592.232

570.149

907.049

884.966

153

M102.1601

Kích sợi đơn YDC - 500 t

272.196

262.046

293.649

283.499

M102.1700

Trạm bơm dầu áp lực- công suất:

154

M102.1701

40 MPa (HCP-400)

272.196

262.046

334.452

324.302

155

M102.1702

50 MPa (ZB4 - 500)

272.196

262.046

352.921

342.771

M102.1800

Xe nâng - chiều cao nâng:

156

M102.1801

9 m

510.000

490.983

1.497.979

1.478.962

157

M102.1802

12 m

510.000

490.983

1.743.887

1.724.870

158

M102.1803

18 m

510.000

490.983

2.042.086

2.023.069

159

M102.1804

24 m

510.000

490.983

2.343.161

2.324.144

160

M102.1805

Xe nâng hàng - sức nâng 2t

272.196

262.046

693.584

683.434

M102.1900

Xe thang - chiều dài thang:

161

M102.1901

9 m

510.000

490.983

2.009.820

1.990.803

162

M102.1902

12 m

510.000

490.983

2.400.913

2.381.896

163

M102.1903

18 m

510.000

490.983

2.742.986

2.723.969

M103.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG

M103.0100

Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

164

M103.0101

1,2 t

320.036

308.103

2.824.860

2.812.927

165

M103.0102

1,8 t

320.036

308.103

2.999.297

2.987.364

166

M103.0103

3,5 t

320.036

308.103

3.904.094

3.892.161

167

M103.0104

4,5 t

320.036

308.103

4.301.999

4.290.066

168

M103.0105

8,0 t

320.036

308.103

14.528.455

14.516.522

M103.0200

Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

169

M103.0201

1,2 t

320.036

308.103

1.491.982

1.480.049

170

M103.0202

1,8 t

320.036

308.103

1.884.016

1.872.083

171

M103.0203

2,5 t

320.036

308.103

2.204.891

2.192.958

172

M103.0204

3,5 t

320.036

308.103

2.643.530

2.631.597

173

M103.0205

4,5 t

320.036

308.103

3.298.766

3.286.833

174

M103.0206

5,5 t

320.036

308.103

3.938.766

3.926.833

M103.0300

Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:

175

M103.0301

60 kW

320.036

308.103

4.718.314

4.706.381

176

M103.0302

90 kW

320.036

308.103

6.684.840

6.672.907

M103.0400

Búa rung - công suất:

177

M103.0401

40 kW

321.019

321.019

178

M103.0402

50 kW

397.797

397.797

179

M103.0403

170 kW

936.933

936.933

M103.0500

Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:

180

M103.0501

1,2 t

2.097.808

1.997.912

5.518.258

5.418.362

181

M103.0502

1,8 t

2.097.808

1.997.912

5.996.546

5.896.650

182

M103.0503

2,5 t

2.097.808

1.997.912

6.232.941

6.133.045

183

M103.0504

3,5 t

2.097.808

1.997.912

6.423.249

6.323.353

184

M103.0505

4,5 t

2.097.808

1.997.912

7.267.309

7.167.413

M103.0600

Tàu đóng cọc C 96 - búa thuỷ lực, trọng lượng đầu búa:

185

M103.0601

7,5 t

2.946.417

2.806.097

15.821.694

15.681.374

M103.0700

Máy ép cọc trước - lực ép:

186

M103.0701

60 t

272.196

262.046

507.114

496.964

187

M103.0702

100 t

272.196

262.046

593.791

583.641

188

M103.0703

150 t

272.196

262.046

665.516

655.366

189

M103.0704

200 t

272.196

262.046

711.792

701.642

190

M103.0801

Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860t

501.500

482.800

12.595.370

12.576.670

191

M103.0901

Máy ép thuỷ lực (KGK- 130C4), lực ép 130 t

272.196

262.046

1.132.923

1.122.773

192

M103.0902

Máy ép cọc thủy lực 45 Hp

272.196

262.046

437.188

427.038

193

M103.1001

Máy cấy bấc thấm

272.196

262.046

2.506.084

2.495.934

M103.1100

Máy khoan xoay:

194

M103.1101

Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm

379.424

365.276

5.588.684

5.574.536

195

M103.1102

Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm

379.424

365.276

6.587.515

6.573.367

196

M103.1103

Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm

379.424

365.276

14.157.453

14.143.305

197

M103.1104

Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm

379.424

365.276

17.441.568

17.427.420

198

M103.1105

Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)

489.536

489.536

199

M103.1201

Máy khoan tường sét

379.424

365.276

5.705.723

5.691.575

M103.1300

Máy khoan cọc đất

200

M103.1301

Máy khoan cọc đất (1 cần)

379.424

365.276

6.482.044

6.467.896

201

M103.1302

Máy khoan cọc đất (2 cần)

379.424

365.276

7.282.580

7.268.432

202

M103.1401

Máy cấp xi măng

13.946

13.946

M103.1500

Máy trộn dung dịch - dung tích:

203

M103.1501

750 lít

229.304

220.754

278.314

269.764

204

M103.1502

1000 lít

272.196

262.046

451.192

441.042

M103.1600

Máy sàng lọc - năng suất:

205

M103.1601

100 m3/h

272.196

262.046

599.616

589.466

M103.1700

Máy bơm dung dịch - năng suất:

206

M103.1701

15 m3/h

272.196

262.046

372.871

362.721

207

M103.1702

200 m3/h

272.196

262.046

422.299

412.149

M104.0000

MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

M104.0100

Máy trộn bê tông - dung tích:

208

M104.0101

100 lít

229.304

220.754

287.573

279.023

209

M104.0102

250 lít

229.304

220.754

303.202

294.652

M104.0200

Máy trộn vữa - dung tích:

210

M104.0201

80 lít

229.304

220.754

262.357

253.807

211

M104.0202

150 lít

229.304

220.754

277.265

268.715

212

M104.0203

250 lít

229.304

220.754

292.279

283.729

M104.0300

Máy trộn vữa xi măng - dung tích:

213

M104.0301

1200 lít

272.196

262.046

542.115

531.965

214

M104.0302

1600 lít

272.196

262.046

637.107

626.957

M104.0400

Trạm trộn bê tông - năng suất:

215

M104.0401

16 m3/h

549.340

528.857

1.577.892

1.557.409

216

M104.0402

25 m3/h

549.340

528.857

1.948.082

1.927.599

217

M104.0403

30 m3/h

549.340

528.857

2.366.325

2.345.842

218

M104.0404

50 m3/h

549.340

528.857

3.300.030

3.279.547

219

M104.0405

60 m3/h

549.340

528.857

3.635.289

3.614.806

220

M104.0406

75 m3/h

778.645

749.611

4.560.406

4.531.372

221

M104.0407

90 m3/h

778.645

749.611

5.552.554

5.523.520

222

M104.0408

125 m3/h

778.645

749.611

6.572.108

6.543.074

223

M104.0409

160 m3/h

1.007.949

970.364

7.191.762

7.154.177

M104.0500

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:

224

M104.0501

35 m3/h

272.196

262.046

458.324

448.174

225

M104.0502

45 m3/h

272.196

262.046

508.716

498.566

M104.0600

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

226

M104.0601

20 m3/h

501.500

482.800

2.666.930

2.648.230

227

M104.0602

25 m3/h

501.500

482.800

3.156.785

3.138.085

228

M104.0603

125 m3/h

501.500

482.800

8.342.008

8.323.308

M104.0700

Máy nghiền đá thô - năng suất:

229

M104.0701

14 m3/h

501.500

482.800

1.009.821

991.121

230

M104.0702

200 m3/h

501.500

482.800

4.245.431

4.226.731

M104.0800

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

231

M104.0801

25 t/h

971.656

935.425

5.568.680

5.532.449

232

M104.0802

50 t/h

971.656

935.425

7.479.106

7.442.875

233

M104.0803

60 t/h

1.243.852

1.197.471

8.785.003

8.738.622

234

M104.0804

80 t/h

1.563.888

1.505.574

10.013.928

9.955.614

235

M104.0805

120 t/h

1.563.888

1.505.574

11.472.112

11.413.798

M105.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ

M105.0100

Máy phun nhựa đường - công suất:

236

M105.0101

190 cv

510.000

490.983

3.534.683

3.515.666

M105.0200

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

237

M105.0201

65 t/h

549.340

528.857

3.204.883

3.184.400

238

M105.0202

100 t/h

549.340

528.857

3.962.641

3.942.158

239

M105.0203

130 cv - 140 cv

549.340

528.857

5.851.855

5.831.372

240

M105.0301

Máy rải Novachip 170 cv

549.340

528.857

18.432.266

18.411.783

241

M105.0401

Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h

549.340

528.857

3.855.638

3.835.155

242

M105.0402

Máy rải xi măng SW16TC (16m3)

549.340

528.857

10.868.062

10.847.579

M105.0500

Máy cào bóc

243

M105.0501

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C

592.232

570.149

6.725.793

6.703.710

244

M105.0502

Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400

719.257

692.437

44.348.342

44.321.522

245

M105.0503

Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP

719.257

692.437

39.014.915

38.988.095

246

M105.0601

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

272.196

262.046

348.001

337.851

247

M105.0701

Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo

272.196

262.046

965.355

955.205

248

M105.0801

Máy rót mastic

272.196

262.046

432.251

422.101

249

M105.0901

Thiết bị nấu nhựa 500 lít

272.196

262.046

357.539

347.389

250

M105.1001

Máy rải bê tông SP500

549.340

528.857

10.605.157

10.584.674

M106.0000

PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

M106.0100

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

251

M106.0101

0,5 t

250.750

241.400

518.755

509.405

252

M106.0102

1,5 t

250.750

241.400

635.697

626.347

253

M106.0103

2 t

250.750

241.400

811.947

802.597

254

M106.0104

2,5 t

250.750

241.400

874.122

864.772

255

M106.0105

5 t

250.750

241.400

1.293.315

1.283.965

256

M106.0106

7 t

250.750

241.400

1.579.801

1.570.451

257

M106.0107

10 t

250.750

241.400

1.900.068

1.890.718

258

M106.0108

12 t

297.500

286.407

2.053.901

2.042.808

259

M106.0109

15 t

297.500

286.407

2.329.015

2.317.922

260

M106.0110

20 t

297.500

286.407

2.959.282

2.948.189

261

M106.0111

32 t

297.500

286.407

3.772.683

3.761.590

M106.0200

Ô tô tự đổ - trọng tải:

262

M106.0201

2,5 t

250.750

241.400

1.084.598

1.075.248

263

M106.0202

5 t

250.750

241.400

1.871.802

1.862.452

264

M106.0203

7 t

250.750

241.400

2.204.010

2.194.660

265

M106.0204

10 t

250.750

241.400

2.549.740

2.540.390

266

M106.0205

12 t

297.500

286.407

2.928.888

2.917.795

267

M106.0206

15 t

297.500

286.407

3.259.566

3.248.473

268

M106.0207

20 t

297.500

286.407

3.800.616

3.789.523

269

M106.0208

22 t

297.500

286.407

3.957.518

3.946.425

270

M106.0209

25 t

297.500

286.407

4.229.708

4.218.615

271

M106.0210

27 t

297.500

286.407

4.472.052

4.460.959

M106.0300

Ô tô đầu kéo - công suất:

272

M106.0301

150 cv

297.500

286.407

1.635.287

1.624.194

273

M106.0302

200 cv

297.500

286.407

2.105.342

2.094.249

274

M106.0303

255 cv

297.500

286.407

2.642.033

2.630.940

275

M106.0304

272 cv

297.500

286.407

2.676.193

2.665.100

276

M106.0305

360 cv

297.500

286.407

3.043.230

3.032.137

M106.0400

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

277

M106.0401

6 m3

510.000

490.983

2.528.606

2.509.589

278

M106.0402

10,7 m3

510.000

490.983

4.301.534

4.282.517

279

M106.0403

14,5 m3

510.000

490.983

5.200.261

5.181.244

M106.0500

Ô tô tưới nước - dung tích:

280

M106.0501

4 m3

250.750

241.400

1.184.582

1.175.232

281

M106.0502

5 m3

297.500

286.407

1.340.605

1.329.512

282

M106.0503

6 m3

297.500

286.407

1.428.525

1.417.432

283

M106.0504

7 m3

297.500

286.407

1.547.547

1.536.454

284

M106.0505

9 m3

297.500

286.407

1.658.341

1.647.248

285

M106.0506

10 m3

297.500

286.407

1.795.249

1.784.156

286

M106.0507

16 m3

297.500

286.407

2.093.058

2.081.965

M106.0600

Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

287

M106.0601

2 m3

250.750

241.400

1.161.037

1.151.687

288

M106.0602

3 m3

297.500

286.407

1.611.637

1.600.544

M106.0700

Ô tô bán tải - trọng tải:

289

M106.0701

1,5 t

250.750

241.400

1.138.631

1.129.281

M106.0800

Rơ mooc - trọng tải:

290

M106.0801

15 t

143.429

143.429

291

M106.0802

21t

166.430

166.430

292

M106.0803

30 t

218.019

218.019

293

M106.0804

40 t

257.501

257.501

294

M106.0805

60 t

289.308

289.308

295

M106.0806

100 t

465.768

465.768

296

M106.0807

125 t

521.710

521.710

M106.0900

Xe bồn chuyên dụng

297

M106.0901

30 t

297.500

286.407

4.036.455

4.025.362

298

M106.0902

Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)

510.000

490.983

5.840.308

5.821.291

299

M106.0903

Ô tô cấp nhũ tương 5 m3

297.500

286.407

2.031.487

2.020.394

M107.0000

MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ

M107.0100

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

300

M107.0101

D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)

229.304

220.754

256.773

248.223

301

M107.0102

D ≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

229.304

220.754

264.064

255.514

302

M107.0103

D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)

229.304

220.754

375.657

367.107

303

M107.0104

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

229.304

220.754

237.355

228.805

M107.0200

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:

304

M107.0201

D75-95 mm

501.500

482.800

1.545.946

1.527.246

305

M107.0202

D105-110 mm

501.500

482.800

1.806.839

1.788.139

M107.0300

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

306

M107.0301

D 45 mm (2 cần - 147 cv)

719.257

692.437

11.715.110

11.688.290

307

M107.0302

D 45 mm (3 cần - 255 cv)

719.257

692.437

17.176.902

17.150.082

M107.0400

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

308

M107.0401

H 3,5 m (80 cv)

719.257

692.437

11.360.877

11.334.057

M107.0500

Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:

309

M107.0501

D 2,4 m (250 kW)

719.257

692.437

38.271.910

38.245.090

M107.0600

Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:

310

M107.0601

9 kW

272.196

262.046

2.510.545

2.500.395

M107.0700

Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:

311

M107.0701

YG 60

501.500

482.800

2.162.294

2.143.594

M107.0800

Máy khoan dẫn chuyên dụng

312

M107.0801

HCR1200-EDII

272.196

262.046

13.823.292

13.813.142

313

M107.0803

Máy khoan XY-1A (phục vụ công tác xây dựng)

272.196

262.046

945.804

935.654

M108.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC

M108.0100

Máy phát điện lưu động - công suất:

314

M108.0101

3,75 kVA

229.304

220.754

295.666

287.116

315

M108.0102

6,25 kVA

229.304

220.754

405.016

396.466

316

M108.0103

37,5 kVA

229.304

220.754

1.030.280

1.021.730

317

M108.0104

62,5 kVA

229.304

220.754

1.427.446

1.418.896

318

M108.0105

93,75 kVA

272.196

262.046

1.785.935

1.775.785

319

M108.0106

150kVA

272.196

262.046

2.704.977

2.694.827

320

M108.0107

250 kVA

272.196

262.046

3.551.752

3.541.602

M108.0200

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

321

M108.0201

120 m3/h

272.196

262.046

762.822

752.672

322

M108.0202

600 m3/h

272.196

262.046

2.012.200

2.002.050

M108.0300

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

323

M108.0301

120 m3/h

272.196

262.046

747.115

736.965

324

M108.0302

240 m3/h

272.196

262.046

1.225.137

1.214.987

325

M108.0303

360 m3/h

272.196

262.046

1.487.035

1.476.885

326

M108.0304

420 m3/h

272.196

262.046

1.643.238

1.633.088

327

M108.0305

540 m3/h

272.196

262.046

1.854.145

1.843.995

328

M108.0306

600 m3/h

272.196

262.046

2.008.480

1.998.330

329

M108.0307

660 m3/h

272.196

262.046

2.163.152

2.153.002

330

M108.0308

1200 m3/h

272.196

262.046

3.305.560

3.295.410

331

M108.0309

1260 m3/h

272.196

262.046

3.507.267

3.497.117

M108.0400

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

332

M108.0401

5 m3/h

229.304

220.754

236.754

228.204

333

M108.0402

300 m3/h

229.304

220.754

546.431

537.881

334

M108.0403

600 m3/h

272.196

262.046

831.153

821.003

M109.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY

M109.0100

Sà lan - trọng tải:

335

M109.0101

100 t

411.245

411.245

336

M109.0102

200 t

542.108

542.108

337

M109.0103

250 t

677.592

677.592

338

M109.0104

400 t

891.221

891.221

339

M109.0105

600 t

1.048.501

1.048.501

340

M109.0106

800 t

1.464.574

1.464.574

341

M109.0107

1000 t

1.723.004

1.723.004

M109.0200

Phao thép - trọng tải:

342

M109.0201

60 t

115.189

115.189

343

M109.0202

200 t

200.603

200.603

344

M109.0203

250 t

210.600

210.600

345

M109.0301

Pông tông

342.457

342.457

M109.0400

Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:

346

M109.0401

5 t

419.707

399.707

1.875.914

1.855.914

347

M109.0402

40 t

799.008

760.946

5.243.578

5.205.516

M109.0500

Ca nô - công suất:

348

M109.0501

12 cv

419.707

399.707

585.902

565.902

349

M109.0502

23 cv

419.707

399.707

649.478

629.478

350

M109.0503

30 cv

419.707

399.707

682.333

662.333

351

M109.0504

54 cv

749.407

713.707

1.150.308

1.114.608

352

M109.0505

75 cv

749.407

713.707

1.300.965

1.265.265

353

M109.0506

90 cv

749.407

713.707

1.495.301

1.459.601

354

M109.0507

150 cv

1.069.504

1.018.562

1.994.264

1.943.322

M109.0700

Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:

355

M109.0701

75 cv

2.117.808

2.016.946

4.198.501

4.097.639

356

M109.0702

150 cv

2.578.499

2.455.698

5.672.106

5.549.305

357

M109.0703

250 cv

2.578.499

2.455.698

7.272.463

7.149.662

358

M109.0704

360 cv

2.578.499

2.455.698

8.844.160

8.721.359

359

M109.0705

600 cv

3.854.794

3.671.218

13.536.506

13.352.930

360

M109.0706

1200 cv (tầu kéo biển)

3.851.656

3.668.229

30.336.511

30.153.084

M109.0800

Tàu cuốc sông- công suất:

361

M109.0801

495 cv

6.029.812

5.742.663

27.184.701

26.897.552

M109.0900

Tàu cuốc biển - công suất:

362

M109.0901

2085 cv

6.010.982

5.724.730

74.615.438

74.329.186

M109.1000

Tàu hút - công suất:

363

M109.1001

585 cv

4.592.604

4.373.894

25.297.394

25.078.684

364

M109.1002

1200 cv

5.690.509

5.419.517

44.761.492

44.490.500

365

M109.1003

3958 cv ÷ 4170 cv

7.127.716

6.788.286

147.816.293

147.476.863

M109.1100

Tàu hút bụng tự hành - công suất:

366

M109.1101

1390 cv

4.931.907

4.697.039

52.392.594

52.157.726

367

M109.1102

5945 cv

4.931.907

4.697.039

191.491.232

191.256.364

M109.1200

Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:

368

M109.1201

17 m3

6.029.812

5.742.663

105.844.647

105.557.498

M109.1300

Máy xáng cạp - dung tích gầu:

369

M109.1301

1,25 m3

320.036

308.103

3.633.536

3.621.603

370

M109.1401

Trạm lặn

1.070.045

1.022.318

1.242.520

1.194.793

M110.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM

M110.0100

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

371

M110.0101

0,9 m3

272.196

262.046

4.138.131

4.127.981

372

M110.0102

1,65 m3

272.196

262.046

4.862.173

4.852.023

M110.0200

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

373

M110.0201

3 m3/ph

229.304

220.754

1.458.425

1.449.875

M110.0300

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

374

M110.0301

Tời ma nơ - 13 kW

272.196

262.046

379.963

369.813

375

M110.0302

Xe goòng 3 t

272.196

262.046

295.826

285.676

376

M110.0303

Đầu kéo 30 t

272.196

262.046

3.338.438

3.328.288

377

M110.0304

Quang lật 360 t/h

272.196

262.046

514.264

504.114

M110.0400

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

378

M110.0401

135 cv

272.196

262.046

2.095.735

2.085.585

M111.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM

M111.0100

Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:

379

M111.0101

Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15 t

719.257

692.437

3.679.592

3.652.772

380

M111.0102

Máy khoan ngang UĐB-4

719.257

692.437

2.479.565

2.452.745

M111.0200

Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:

381

M111.0201

Máy khoan ngầm có định hướng

719.257

692.437

6.365.684

6.338.864

382

M111.0202

Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)

651.620

627.322

3.347.702

3.323.404

M112.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC

M112.0100

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

383

M112.0101

1,1 kW

10.707

10.707

384

M112.0102

2 kW

15.266

15.266

385

M112.0103

2,8 kW

22.106

22.106

386

M112.0104

7 kW ÷ 7,5 kW

35.393

35.393

387

M112.0105

14 kW

90.924

90.924

388

M112.0106

20 kW

132.972

132.972

M112.0200

Máy bơm nước, động cơ diezel- công suất:

389

M112.0201

5 cv

101.092

101.092

390

M112.0202

5,5 cv

114.518

114.518

391

M112.0203

10 cv

193.186

193.186

392

M112.0204

20 cv

390.794

390.794

393

M112.0205

25 cv

424.306

424.306

394

M112.0206

30 cv

560.246

560.246

395

M112.0207

40 cv

743.615

743.615

396

M112.0208

75 cv

1.365.033

1.365.033

397

M112.0209

120 cv

1.883.166

1.883.166

M112.0300

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

398

M112.0301

3 cv

67.322

67.322

399

M112.0302

6 cv

122.874

122.874

400

M112.0303

8 cv

162.889

162.889

401

M112.0401

Máy bơm chân không 7,5 kW

225.936

225.936

402

M112.0402

Máy bơm xói 4MC (75 kW)

229.304

220.754

717.060

708.510

403

M112.0501

Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 cv)

229.304

220.754

4.522.052

4.513.502

M112.0600

Máy bơm vữa - năng suất:

404

M112.0601

6 m3/h

272.196

262.046

501.054

490.904

405

M112.0602

9 m3/h

272.196

262.046

579.503

569.353

406

M112.0603

32 - 50 m3/h

272.196

262.046

724.058

713.908

M112.0700

Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:

407

M112.0701

126 cv

320.036

308.103

2.052.590

2.040.657

408

M112.0702

350 cv

320.036

308.103

4.328.208

4.316.275

409

M112.0703

380 cv

320.036

308.103

4.606.518

4.594.585

410

M112.0704

480 cv

320.036

308.103

5.599.915

5.587.982

M112.0800

Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:

411

M112.0801

50 m3/h

510.000

490.983

4.207.927

4.188.910

412

M112.0802

60 m3/h

510.000

490.983

4.626.104

4.607.087

M112.0900

Máy bơm bê tông - năng suất:

413

M112.0901

40 - 60 m3/h

549.340

528.857

2.218.655

2.198.172

414

M112.0902

60 - 90 m3/h

592.232

570.149

2.882.955

2.860.872

M112.1000

Máy phun vẩy - năng suất:

415

M112.1001

9 m3/h (AL 285)

272.196

262.046

2.337.822

2.327.672

416

M112.1002

16 m3/h (AL 500)

272.196

262.046

8.590.599

8.580.449

M112.1100

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

417

M112.1101

1,0 kW

229.304

220.754

255.271

246.721

M112.1200

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

418

M112.1201

1,0 kW

22.502

22.502

M112.1300

Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:

419

M112.1301

1,5 kW

229.304

220.754

259.178

250.628

420

M112.1302

3,5 kW

229.304

220.754

310.514

301.964

M112.1400

Máy phun (chưa tính khí nén):

421

M112.1401

Máy phun sơn 400 m2/h

229.304

220.754

246.105

237.555

422

M112.1402

Máy phun chất tạo màng 5,5Hp

229.304

220.754

244.904

236.354

423

M112.1403

Máy phun cát

229.304

220.754

254.234

245.684

424

M112.1404

Máy phun bi 235 kW

501.500

482.800

4.343.825

4.325.125

M112.1500

Máy khoan đứng - công suất:

425

M112.1501

2,5 kW

47.521

47.521

426

M112.1502

4,5 kW

67.929

67.929

M112.1600

Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:

427

M112.1601

1,7 kW

19.408

19.408

M112.1700

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

428

M112.1701

0,62 kW

15.042

15.042

429

M112.1702

0,75 kW

15.278

15.278

430

M112.1703

0,85 kW

16.720

16.720

431

M112.1704

1,00 kW

23.486

23.486

432

M112.1705

1,50 kW

34.284

34.284

M112.1800

Máy luồn cáp - công suất:

433

M112.1801

15 kW

229.304

220.754

342.660

334.110

M112.1900

Máy cắt cáp - công suất:

434

M112.1901

10 kW

229.304

220.754

275.915

267.365

M112.2000

Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

435

M112.2001

1,7 kW

30.613

30.613

M112.2100

Máy cắt gạch đá - công suất:

436

M112.2101

1,5 kW

26.796

26.796

437

M112.2102

1,7 kW

27.817

27.817

M112.2200

Máy cắt bê tông - công suất:

438

M112.2201

7,5 kW

229.304

220.754

293.613

285.063

439

M112.2202

12 cv (MCD 218)

229.304

220.754

552.912

544.362

M112.2300

Máy cắt ống - công suất:

440

M112.2301

5 kW

229.304

220.754

273.360

264.810

M112.2400

Máy cắt tôn - công suất:

441

M112.2401

5 kW

229.304

220.754

265.174

256.624

442

M112.2402

15 kW

229.304

220.754

410.051

401.501

M112.2500

Máy cắt đột - công suất:

443

M112.2501

2,8 kW

229.304

220.754

275.059

266.509

M112.2600

Máy cắt uốn cốt thép - công suất:

444

M112.2601

5 kW

229.304

220.754

263.682

255.132

M112.2700

Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:

445

M112.2701

0,8 kW

12.389

12.389

446

M112.2801

Máy cắt thép Plasma

229.304

220.754

313.169

304.619

M112.2900

Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

447

M112.2901

1,5 m3/ph

18.720

18.720

448

M112.2902

3,0 m3/ph

21.147

21.147

M112.3000

Máy uốn ống - công suất:

449

M112.3001

2,0 kW÷2,8 kW

229.304

220.754

266.679

258.129

M112.3100

Máy lốc tôn - công suất:

450

M112.3101

5 kW

229.304

220.754

295.580

287.030

M112.3200

Máy cưa kim loại - công suất:

451

M112.3201

1,7 kW

29.642

29.642

452

M112.3202

2,7 kW

37.978

37.978

M112.3300

Máy tiện - công suất:

453

M112.3301

10 kW

229.304

220.754

366.760

358.210

M112.3400

Máy bào thép - công suất:

454

M112.3401

7,5 kW

229.304

220.754

326.237

317.687

M112.3500

Máy phay - công suất:

455

M112.3501

7 kW

229.304

220.754

338.859

330.309

M112.3600

Máy ghép mí - công suất:

456

M112.3601

1,1 kW

229.304

220.754

239.347

230.797

M112.3700

Máy mài - công suất:

457

M112.3701

1,0 kW

7.559

7.559

458

M112.3702

1,7 kW

13.576

13.576

459

M112.3703

2,7 kW

18.982

18.982

M112.3800

Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:

460

M112.3801

1,3 kW

24.662

24.662

M112.3900

Máy hàn một chiều - công suất:

461

M112.3901

50 kW

272.196

262.046

521.301

511.151

M112.4000

Máy hàn xoay chiều - công suất:

462

M112.4001

7 kW

272.196

262.046

308.183

298.033

463

M112.4002

14 kW ÷ 15 kW

272.196

262.046

342.212

332.062

464

M112.4003

23 kW

272.196

262.046

390.804

380.654

M112.4100

Máy hàn hơi - công suất:

465

M112.4101

1000 l/h

272.196

262.046

278.741

268.591

466

M112.4102

2000 l/h

272.196

262.046

282.206

272.056

467

M112.4201

Máy hàn cắt dưới nước

1.070.045

1.022.318

1.472.702

1.424.975

M112.4300

Máy hàn nối ống nhựa:

468

M112.4301

Máy hàn nhiệt cầm tay

14.235

14.235

469

M112.4302

Máy gia nhiệt D315mm

272.196

262.046

363.857

353.707

470

M112.4303

Máy gia nhiệt D630mm

272.196

262.046

482.233

472.083

471

M112.4304

Máy gia nhiệt D1200mm

272.196

262.046

567.216

557.066

M112.4400

Máy quạt gió - công suất:

472

M112.4401

2,5 kW

37.105

37.105

473

M112.4402

4,5 kW

69.462

69.462

M112.4500

Máy khoan khoan đập cáp - công suất:

474

M112.4501

40 kW

272.196

262.046

1.310.099

1.299.949

M112.4600

Máy khoan xoay - công suất:

475

M112.4601

54 cv

272.196

262.046

1.969.438

1.959.288

476

M112.4602

300 cv

379.424

365.276

9.370.526

9.356.378

M112.4700

Bộ kích chuyên dùng

477

M112.4701

Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)

719.257

692.437

1.553.641

1.526.821

478

M112.4702

Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t

272.196

262.046

385.882

375.732

M112.4800

Một số máy và thiết bị chuyên dùng

479

M112.4801

Máy xiết bu lông

41.301

41.301

480

M112.4802

Máy xóa vạch sơn, công suất 13HP

162.959

162.959

481

M112.4803

Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)

74.359

74.359

482

M112.4804

Vôn mét điện tử

2.754

2.754

483

M112.4805

Đồng hồ vạn năng

1.215

1.215

CHƯƠNG II: MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM

M201.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT

484

M201.0001

Bộ khoan tay

47.752

47.752

485

M201.0002

Máy khoan XY-1A

80.222

80.222

486

M201.0003

Máy khoan XY-3

222.626

222.626

487

M201.0004

Máy khoan GK-250

143.940

143.940

488

M201.0005

Bộ nén ngang GA

450.450

450.450

489

M201.0006

Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)

11.171

11.171

490

M201.0007

Búa khoan tay P30

19.424

19.424

491

M201.0008

Thùng trục 0,5 m3

6.811

6.811

492

M201.0009

Máy khoan F-60L

1.005.440

1.005.440

493

M201.0010

Máy xuyên động RA-50

57.182

57.182

494

M201.0011

Máy xuyên tĩnh Gouda

462.272

462.272

495

M201.0012

Thiết bị đo ngẫu lực

321.596

321.596

496

M201.0013

Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT

11.076

11.076

497

M201.0014

Biến thế thắp sáng

6.096

6.096

498

M201.0015

Máy thăm dò địa vật lý UJ-18

33.804

33.804

499

M201.0016

Máy thăm dò địa vật lý MF-2-100

41.852

41.852

500

M201.0017

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES- 125)

99.101

99.101

501

M201.0018

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch (Triosx-12)

292.130

292.130

502

M201.0019

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch (Triosx-24)

343.379

343.379

503

M201.0020

Máy thuỷ bình điện tử

14.767

14.767

504

M201.0021

Máy toàn đạc điện tử

147.059

147.059

505

M201.0022

Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)

540.291

540.291

506

M201.0023

Ống nhòm

1.020

1.020

507

M201.0024

Kính hiển vi

7.065

7.065

508

M201.0025

Kính hiển vi điện tử quét

2.287.396

2.287.396

509

M201.0026

Máy ảnh

6.726

6.726

M202.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG

510

M202.0001

Cần Belkenman

19.475

19.475

511

M202.0002

Thiết bị đếm phóng xạ

120.343

120.343

512

M202.0003

TRL Profile Beam

328.431

328.431

513

M202.0004

Máy FWD

1.645.466

1.645.466

514

M202.0005

Thiết bị đo phản ứng Romdas

82.140

82.140

515

M202.0006

Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)

294.514

294.514

516

M202.0007

Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)

1.096.978

1.096.978

517

M202.0008

Bộ thiết bị siêu âm

478.189

478.189

518

M202.0009

Cân điện tử

6.521

6.521

519

M202.0010

Cân phân tích

10.054

10.054

520

M202.0011

Cân bàn

3.804

3.804

521

M202.0012

Cân thủy tĩnh

4.438

4.438

522

M202.0013

Lò nung

12.795

12.795

523

M202.0014

Tủ sấy

11.348

11.348

524

M202.0015

Tủ hút khí độc

11.041

11.041

525

M202.0016

Tủ lạnh

5.613

5.613

526

M202.0017

Máy hút chân không

3.499

3.499

527

M202.0018

Máy hút ẩm OASIS- America

9.287

9.287

528

M202.0019

Bếp điện

2.168

2.168

529

M202.0020

Bếp cát

2.786

2.786

530

M202.0021

Máy chưng cất nước

6.621

6.621

531

M202.0022

Máy trộn đất

5.518

5.518

532

M202.0023

Máy trộn xi măng, dung tích 5lít

17.455

17.455

533

M202.0024

Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)

14.847

14.847

534

M202.0025

Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)

5.833

5.833

535

M202.0026

Máy cắt đất

2.241

2.241

536

M202.0027

Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm

14.618

14.618

537

M202.0028

Máy cắt ứng biến

124.602

124.602

538

M202.0029

Máy nén 3 trục

569.293

569.293

539

M202.0030

Máy ép litvinốp

15.203

15.203

540

M202.0031

Kích tháo mẫu

6.315

6.315

541

M202.0032

Máy ép mẫu đá, bê tông

126.868

126.868

542

M202.0033

Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)

59.874

59.874

543

M202.0034

Máy khoan mẫu đá

55.334

55.334

544

M202.0035

Máy mài thử độ mài mòn

9.390

9.390

545

M202.0036

Máy nén một trục

15.203

15.203

546

M202.0037

Máy nén Marshall

201.193

201.193

547

M202.0038

Máy CBR

61.220

61.220

548

M202.0039

Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay

7.323

7.323

549

M202.0040

Máy nén 4 t (quay tay)

6.822

6.822

550

M202.0041

Máy nén thuỷ lực 10 t

18.760

18.760

551

M202.0042

Máy nén thuỷ lực 50 t

29.416

29.416

552

M202.0043

Máy nén thuỷ lực 125 t

39.348

39.348

553

M202.0044

Máy nén thuỷ lực 200 t

51.150

51.150

554

M202.0045

Máy kéo nén thủy lực 100 t

43.037

43.037

555

M202.0046

Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 t

25.281

25.281

556

M202.0047

Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100 t

183.418

183.418

557

M202.0048

Máy gia tải - 20 t

30.740

30.740

558

M202.0049

Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)

5.518

5.518

559

M202.0050

Máy xác định hệ số thấm

66.996

66.996

560

M202.0051

Máy đo PH

8.126

8.126

561

M202.0052

Máy đo âm thanh

7.323

7.323

562

M202.0053

Máy đo chiều dày màng sơn

83.523

83.523

563

M202.0054

Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông

71.616

71.616

564

M202.0055

Máy đo vết nứt

14.245

14.245

565

M202.0056

Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông

101.861

101.861

566

M202.0057

Máy đo độ thấm của I-on Clo

145.406

145.406

567

M202.0058

Dụng cụ đo độ cháy của than

10.533

10.533

568

M202.0059

Máy đo gia tốc

76.237

76.237

569

M202.0060

Máy ghi nhiệt ổn định

14.747

14.747

570

M202.0061

Máy đo chuyển vị

47.093

47.093

571

M202.0062

Máy xác định môđun

25.040

25.040

572

M202.0063

Máy so màu ngọn lửa

33.386

33.386

573

M202.0064

Máy so màu quang điện

83.168

83.168

574

M202.0065

Máy đo độ dãn dài Bitum

48.514

48.514

575

M202.0066

Máy chiết nhựa (Xốc lét)

7.725

7.725

576

M202.0067

Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở

12.741

12.741

577

M202.0068

Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP

1.254

1.254

578

M202.0069

Thiết bị thử tỷ diện

13.844

13.844

579

M202.0070

Bàn dằn

23.475

23.475

580

M202.0071

Bàn rung

8.527

8.527

581

M202.0072

Máy khuấy bằng từ

13.343

13.343

582

M202.0073

Máy khuấy cầm tay NAG-2

7.925

7.925

583

M202.0074

Máy nghiền bi sứ LE1

7.323

7.323

584

M202.0075

Máy phân tích hạt Lazer

64.153

64.153

585

M202.0076

Máy phân tích vi nhiệt

51.980

51.980

586

M202.0077

Tenxômét

6.922

6.922

587

M202.0078

Máy đo độ giãn nở bê tông

64.686

64.686

588

M202.0079

Máy đo hệ số dẫn nhiệt

6.521

6.521

589

M202.0080

Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)

1.679.079

1.679.079

590

M202.0081

Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa

3.871

3.871

591

M202.0082

Côn thử độ sụt

3.068

3.068

592

M202.0083

Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)

3.871

3.871

593

M202.0084

Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết

2.710

2.710

594

M202.0085

Chén bạch kim

19.169

19.169

595

M202.0086

Kẹp niken

7.155

7.155

596

M202.0087

Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại

33.845

33.845

597

M202.0088

Máy dò vị trí cốt thép

51.980

51.980

598

M202.0089

Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn

116.673

116.673

599

M202.0090

Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trường

49.758

49.758

600

M202.0091

Súng bi

7.524

7.524

601

M202.0092

Thiết bị hấp mẫu xi măng

1.050

1.050

602

M202.0093

Bình hút ẩm

438

438

603

M202.0094

Bộ dụng cụ xác định thấm nước

19.250

19.250

604

M202.0095

Bơm thủy lực ZB4- 500

14.315

14.315

605

M202.0096

Đồng hồ đo áp lực

162

162

606

M202.0097

Đồng hồ đo biến dạng

972

972

607

M202.0098

Đồng hồ đo nước

2.268

2.268

608

M202.0099

Đồng hồ đo lún

1.458

1.458

609

M202.0100

Đồng hồ Shore A

1.215

1.215

610

M202.0101

Dụng cụ đo độ bền va đập

1.230

1.230

611

M202.0102

Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm

5.125

5.125

612

M202.0103

Dụng cụ phá vỡ mẫu kính

2.563

2.563

613

M202.0104

Dụng cụ thử thấm mực

513

513

614

M202.0105

Dụng cụ Vica

1.948

1.948

615

M202.0106

Dụng cụ xác định độ bền va đập

87.750

87.750

616

M202.0107

Dụng cụ xác định độ bền va uốn

78.000

78.000

617

M202.0108

Khuôn Capping mẫu

1.538

1.538

618

M202.0109

Khuôn dập mẫu

451

451

619

M202.0110

Kích kéo thủy lực 60 t

16.569

16.569

620

M202.0111

Kích thủy lực 800 t

94.354

94.354

621

M202.0112

Kính phóng đại đo lường

2.888

2.888

622

M202.0113

Kính lúp

165

165

623

M202.0114

Máy bộ đàm

289

289

624

M202.0115

Máy cắt quay tay

990

990

625

M202.0116

Máy cắt, mài mẫu vật liệu

14.850

14.850

626

M202.0117

Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)

218.066

218.066

627

M202.0118

Máy đo độ bóng

5.363

5.363

628

M202.0119

Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự

12.375

12.375

629

M202.0120

Thiết bị đo độ dẫn nước

2.188

2.188

630

M202.0121

Thiết bị đo độ dày

1.313

1.313

631

M202.0122

Máy đo độ giãn nở nhiệt dài

2.188

2.188

632

M202.0123

Máy dò khuyết tật

3.063

3.063

633

M202.0124

Máy đo kích thước

2.188

2.188

634

M202.0125

Máy đo thời gian khô màng sơn

2.625

2.625

635

M202.0126

Máy đo ứng suất bề mặt

4.375

4.375

636

M202.0127

Máy đo ứng suất điện tử

4.375

4.375

637

M202.0128

Máy Hveem

12.375

12.375

638

M202.0129

Máy kéo vải địa kỹ thuật

170.500

170.500

639

M202.0130

Máy kéo, nén WDW-100

170.500

170.500

640

M202.0131

Máy thử cơ lý thạch cao

4.125

4.125

641

M202.0132

Máy kiểm tra độ cứng

8.168

8.168

642

M202.0133

Máy làm sạch bằng siêu âm

2.888

2.888

643

M202.0134

Máy mài mòn bề mặt

14.850

14.850

644

M202.0135

Máy mài mòn sâu

3.713

3.713

645

M202.0136

Máy nén cố kết

20.625

20.625

646

M202.0137

Máy phân tích thành phần kim loại

8.250

8.250

647

M202.0138

Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng

38.750

38.750

648

M202.0139

Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng

46.500

46.500

649

M202.0140

Máy siêu âm đo vết nứt

28.288

28.288

650

M202.0141

Máy soi kim tương

8.100

8.100

651

M202.0142

Máy thấm

16.119

16.119

652

M202.0143

Máy thử độ bền nén, uốn

159.600

159.600

653

M202.0144

Máy thử độ bục

3.950

3.950

654

M202.0145

Máy thử độ rơi côn

3.555

3.555

655

M202.0146

Máy uốn gạch

59.200

59.200

656

M202.0147

Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)

4.813

4.813

657

M202.0148

Thiết bị đo chuyển vị Indicator

13.125

13.125

658

M202.0149

Thiết bị đo điểm sương

8.750

8.750

659

M202.0150

Thiết bị đo độ bền ẩm

8.750

8.750

660

M202.0151

Thiết bị đo độ cứng màng sơn

4.375

4.375

661

M202.0152

Thiết bị đo độ dày

1.313

1.313

662

M202.0153

Thiết bị đo hệ số ma sát

4.375

4.375

663

M202.0154

Thiết bị đo thử độ kín

4.375

4.375

664

M202.0155

Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh

12.600

12.600

665

M202.0156

Thiết bị thử va đập phản hồi

8.400

8.400

666

M202.0157

Tủ chiếu UV

4.200

4.200

667

M202.0158

Tủ khí hậu

47.400

47.400

668

M202.0159

Thước đo vết nứt

117

117

669

M202.0160

Vi kế

117

117

670

M202.0161

Máy scanner (khổ Ao)

149.078

149.078

671

M202.0162

Máy vẽ plotter

84.979

84.979

672

M202.0163

Máy vi tính

9.630

9.630

673

M202.0164

Máy tính xách tay

17.627

17.627

674

M202.0165

Bể ổn nhiệt

6.521

6.521

675

M202.0166

Bếp gas công nghiệp

1.350

1.350

676

M202.0167

Bình thử bọt khí

22.275

22.275

677

M202.0168

Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát

1.538

1.538

678

M202.0169

Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE)

234.848

234.848

679

M202.0170

Dụng cụ đo nhám

513

513

680

M202.0171

Dụng cụ thử va đập bi rơi

1.230

1.230

681

M202.0172

Dụng cụ thử va đập con lắc

1.230

1.230

682

M202.0173

Dụng cụ thử xuyên

1.948

1.948

683

M202.0174

Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa

1.782

1.782

684

M202.0175

Dụng cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết

2.625

2.625

685

M202.0176

Khoáng chuẩn

875

875

686

M202.0177

Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số

28.877

28.877

687

M202.0178

Máy Gigarang

8.750

8.750

688

M202.0179

Máy SHWD

1.645.466

1.645.466

689

M202.0180

Máy bào gỗ

2.967

2.967

690

M202.0181

Máy cắt Makita

3.482

3.482

691

M202.0182

Máy cắt phẳng

20.625

20.625

692

M202.0183

Máy đầm xoay

5.876

5.876

693

M202.0184

Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép

88.621

88.621

694

M202.0185

Máy đo độ đàn hồi

48.514

48.514

695

M202.0186

Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn

7.323

7.323

696

M202.0187

Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn

21.875

21.875

697

M202.0188

Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn

48.050

48.050

698

M202.0189

Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn

27.633

27.633

699

M202.0190

Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng

5.950

5.950

700

M202.0191

Máy khuấy và làm mát nước

4.813

4.813

701

M202.0192

Máy thử cường độ bám dính

12.600

12.600

702

M202.0193

Máy thử độ chống thấm

14.850

14.850

703

M202.0194

Máy thử kéo xác định cường độ bám dính

12.600

12.600

704

M202.0195

Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc C431)

16.119

16.119

705

M202.0196

Nhớt kế

20.500

20.500

706

M202.0197

Nhớt kế Suttard

154

154

707

M202.0198

Nhớt kế Vebe

6.150

6.150

708

M202.0199

Súng bật nẩy

7.875

7.875

709

M202.0200

Thiết bị đo góc nghỉ của cát

1.650

1.650

710

M202.0201

Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời

1.238

1.238

711

M202.0202

Thiết bị đo nhiệt độ bê tông

1.575

1.575

712

M202.0203

Thiết bị đo nhiệt lượng

1.313

1.313

713

M202.0204

Thiết bị gia nhiệt vòng và bi

8.750

8.750

714

M202.0205

Thiết bị thử tải trọng

8.750

8.750

715

M202.0206

Thiết bị wheel tracking

1.075.080

1.075.080

716

M202.0207

Thiết bị xác định độ bền cọ rửa

33.000

33.000

717

M202.0208

Thiết bị xác định thay đổi chiều cao cột vữa

1.025

1.025

718

M202.0209

Xe chuyên dùng

436.800

436.800

719

M202.0210

Dụng cụ vòng và bi

3.588

3.588

M203.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP

720

M203.0001

Bộ tạo nguồn 3 pha

404.287

404.287

721

M203.0002

Bộ nguồn AC-DC

39.763

39.763

722

M203.0003

Công tơ mẫu xách tay

167.533

167.533

723

M203.0004

Hộp bộ đo tgd Delta

796.170

796.170

724

M203.0005

Hợp bộ đo lường

752.669

752.669

725

M203.0006

Hợp bộ phân tích hàm lượng khí

1.287.736

1.287.736

726

M203.0007

Hợp bộ thí nghiệm cao áp

403.740

403.740

727

M203.0008

Hợp bộ thí nghiệm rơle

760.420

760.420

728

M203.0009

Máy điều chỉnh điện áp 1pha

16.679

16.679

729

M203.0010

Máy đo độ A xít

145.190

145.190

730

M203.0011

Máy đo độ chớp cháy kín

139.170

139.170

731

M203.0012

Máy đo độ nhớt

119.562

119.562

732

M203.0013

Máy đo điện áp xuyên thủng

29.093

29.093

733

M203.0014

Máy đo điện trở một chiều

142.910

142.910

734

M203.0015

Máy đo điện trở tiếp địa

48.609

48.609

735

M203.0016

Máy đo điện trở tiếp xúc

83.447

83.447

736

M203.0017

Cầu đo tang dầu cách điện

290.561

290.561

737

M203.0018

Máy đo tỷ trọng

58.459

58.459

738

M203.0019

Máy đo vạn năng

120.292

120.292

739

M203.0020

Máy chụp sóng

414.684

414.684

740

M203.0021

Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu

297.584

297.584

741

M203.0022

Máy phát tần số

105.974

105.974

742

M203.0023

Máy phân tích độ ẩm khí SF6

146.558

146.558

743

M203.0024

Máy đo vi lượng ẩm

132.604

132.604

744

M203.0025

Mê gôm mét

40.128

40.128

745

M203.0026

Thiết bị kiểm tra áp lực

68.673

68.673

746

M203.0027

Thiết bị tạo dòng điện

397.538

397.538

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu91/QĐ-SXD
Ngày ban hành24/06/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/06/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýNguyễn Quốc Hà
Phạm viToàn quốc
Trích yếuNăm 2022 công bố Bảng đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.