Quay lại

Quyết định 920/QĐ-TTPVHCC công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 920/QĐ-TTPVHCC

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ;

Căn cứ Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Quyết định số 6459/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực cho thuê lại lao động thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố;

Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại văn bản số 4644/SNV-VP ngày 24/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính các lĩnh vực Lao động - Tiền lương và Quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.

Bãi bỏ 14 thủ tục hành chính các lĩnh vực: Quản lý lao động ngoài nước; Lưu trữ; Việc làm; An toàn, vệ sinh lao động; Lao động - Tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.

(Chi tiết tại Phụ lục I và II kèm theo).

Điều 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Nội dung công bố thủ tục hành chính “Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động” (Mã thủ tục: 1.000414), số thứ tự 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027.

3. Các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành:
- Thủ tục hành chính số 60, 61 Mục III Phần B Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 579/QĐ-TTPVHCC ngày 04/04/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Thủ tục hành chính số 01 Mục IV Phần C Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Thủ tục hành chính số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1722/QĐ-TTPVHCC ngày 16/12/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Thủ tục hành chính số 01, 02, 03, 04, 05 Mục II Phần A Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 124/QĐ-TTPVHCC ngày 27/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Thủ tục hành chính số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 126/QĐ-TTPVHCC ngày 28/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Thủ tục hành chính số 01 Mục I Phần A, số 01 Mục I Phần B Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 637/QĐ-TTPVHCC ngày 11/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Thủ tục hành chính số 01 Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 745/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Thủ tục hành chính số 01, 02, 03, 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 734/QĐ-TTPVHCC ngày 18/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.

Điều 4. Ủy ban nhân dân Thành phố; Sở Nội vụ; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố; (để báo cáo)
- Trung tâm PVHCC: GĐ, các PGĐ, các phòng, đơn vị, CN trực thuộc TT; (để báo cáo)
- Lưu: VT, SNV, TTPVHCC.





GIÁM ĐỐC




Phan Văn Phúc

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số 920/QĐ-TTPVHCC ngày 20/06/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công)


TT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức thực hiện

Phí/ lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ngày có hiệu lực

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I

Lĩnh vực Lao động - Tiền lương

1

1.000414

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

- 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Lựa chọn một trong các cách thức sau:

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.

- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Không

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội Khóa XV quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.

- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động.

- Nghị định 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

- Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;

- Quyết định số 6459/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực cho thuê lại lao động thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố.

Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027

II

Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước

2

1.015021

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập

03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

Lựa chọn một trong các cách thức sau:

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.

- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Không

- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13 tháng 11 năm 2020.

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội Khóa XV quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ

- Nghị định 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

- Nghị định 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

- Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

- Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ – LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC

3

1.013734

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

Lựa chọn một trong các cách thức sau:

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số.

- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Không

- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13 tháng 11 năm 2020.

Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.

- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.

- Nghị định 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.

- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

- Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

- Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ (Kèm theo Quyết định số 920/QĐ-TTPVHCC ngày 30/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công)


TT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

Ngày có hiệu lực

I

Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước

1

1.013733

Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Số thứ tự 01 Mục I Phần B Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 637/QĐ-TTPCHCC ngày 11/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027

II

Lĩnh vực Lưu trữ

2

1.013934

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ

Số thứ tự 01 Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 745/QĐ-TTPCHCC ngày 19/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027

III

Lĩnh vực Việc làm

3

2.002824

Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Số thứ tự 01 Mục II Phần A Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 124/QĐ-TTPCHCC ngày 27/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027

4

2.002825

Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Số thứ tự 02 Mục II Phần A Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 124/QĐ-TTPCHCC ngày 27/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027

5

2.002826

Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Số thứ tự 03 Mục II Phần A Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 124/QĐ-TTPCHCC ngày 27/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027

6

2.002827

Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Số thứ tự 04 Mục II Phần A Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 124/QĐ-TTPCHCC ngày 27/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027

7

2.002828

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Số thứ tự 05 Mục II Phần A Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 124/QĐ-TTPCHCC ngày 27/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027

IV

Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động

8

2.000134

Khai báo với Sở Nội vụ khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

Số thứ tự 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1722/QĐ- TTPCHCC ngày 16/12/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ Nội vụ

UBND cấp xã

Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027

9

1.005449

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)

Số thứ tự 60 Mục III Phần B Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 579/QĐ-TTPCHCC ngày 04/4/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027

10

1.005450

Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).

Số thứ tự 61 Mục III Phần B Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 579/QĐ-TTPCHCC ngày 04/4/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027

V

Lĩnh vực Lao động - Tiền lương

11

1.000479

Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Số thứ tự 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 734/QĐ- TTPCHCC ngày 18/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027

12

1.000448

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Số thứ tự 03 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 734/QĐ- TTPCHCC ngày 18/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027

13

1.000464

Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Số thứ tự 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 734/QĐ- TTPCHCC ngày 18/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027

14

1.000436

Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Số thứ tự 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 734/QĐ- TTPCHCC ngày 18/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ Nội vụ

Sở Nội vụ

Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu920/QĐ-TTPVHCC
Ngày ban hành30/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTrung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội / Phan Văn Phúc
Phạm viHà Nội
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.