Quay lại

Quyết định 921/QĐ-UBND 2020 kế hoạch sử dụng đất Đông Hà Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 921/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 07 tháng 4 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 36/2019/NQ-NĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019 và các nghị quyết khác của HĐND tỉnh;

Xét đề nghị của UBND thành phố Đông Hà tại Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2020 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 916/TTr-STNMT ngày 01 tháng 4 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Đông Hà với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.

(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Đông Hà có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

4. Rà soát và chỉ chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất ở đối với trường hợp đất sản xuất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở, phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

5. Hoàn thiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu đã phê duyệt và nộp Sở Tài nguyên và Môi trường sau 30 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Đông Hà chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên trang thông tin điện tử tỉnh./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Trung tâm tin học tỉnh;
- Lưu: VT, TN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Sỹ Đồng


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 921 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Trị, ngày 07 tháng 4 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH


Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020


của thành phố Đông Hà


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ


Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;


Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;


Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính


phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;


Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính


phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;


Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ


trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;


Căn cứ Nghị quyết số 36/2019/NQ-NĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của


Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019 và các nghị quyết khác của HĐND tỉnh;


Xét đề nghị của UBND thành phố Đông Hà tại Tờ trình số 35/TTr-UBND


ngày 27 tháng 02 năm 2020 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 916/TTr-STNMT ngày 01 tháng 4 năm 2020,


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Đông Hà


với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.


(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)


Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Đông Hà


có trách nhiệm:


1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp


luật về đất đai;


2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng


đất theo đúng quy định của pháp luật;


3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử


dụng đất;


4. Rà soát và chỉ chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất ở đối


với trường hợp đất sản xuất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở, phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;


5. Hoàn thiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu đã phê duyệt và nộp


Sở Tài nguyên và Môi trường sau 30 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.


Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.


Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,


Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Đông Hà chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.


Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên trang


thông tin điện tử tỉnh./.

Nơi nhận:
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

- Trung tâm tin học tỉnh; - Như Điều 3; - Lưu: VT, TN. PHÓ CHỦ TỊCH KT. CHỦ TỊCH


Hà Sỹ Đồng

PHỤ LỤC


Các chỉ tiêu sử dụng đất


(Kèm theo Quyết định số: 12/QĐ-UBND ngày 07 tháng năm 2020 của UBND tỉnh)


1. Diện tích các loại đất phân bổ trong t ăm kế hoạch 等


STT
Chỉ tiêu
Tổng diện tích
tích
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
STT
Chỉ tiêu
Tổng diện tích
tích
Phường 1
Phường 2
Phường 3
Phường 4
Phường 5
Phường
Đông Thanh
Phường
Đông Giang
Phường
Đông Lễ
Phường
Đông Lương
(1)
(2)
()
(6)=(7)+...+(..)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(13)
1
TỐNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
7.308,52
259,49
200,52
1.915,86
516,16
363,65
483,98
629,28
939,48
2.000,10
Đất nông nghiệp
NNP
3.885,39
25,67
74,24
1.500,05
268,12
53,39
228,15
314,58
480,29
935,11
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.009,83
5,99
51,71
29,73
6,40
154.48
244,16
273,81
243,55
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.001,38
5,99
51,71
29,73
154,48
244,16
271,76
243,55
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
423,66
17,32
17,49
38,54
31,73
32,48
60,86
39,72
67,89
111,99
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
9,70
1,13
0,98
(0,30)
(0,50)
2,75
5,64
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
308,89
308,89
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX
1.990,79
1.110,00
205,17
20,27
5.78
0,01
94,25
555,16
1.6
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
117,86
1,23
5,04
9,57
3,07
0,37
7,53
30,69
41,59
18,77
1.7
Đất nông nghiệp khác
NKH
24,66
2,34
21,75
0,57
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
3.150,46
229,03
120,00
389,90
221,48
295,83
222,90
278,98
432,22
965,91
2.1
Đất quốc phòng
CQP
116,10
0,25
1,51
39,38
34,32
3,61
2,04
34,99
2.2
Đất an ninh
CAN
27,01
2,04
0,08
0,46
0,13
2,85
0,11
0,09
0,10
21,15
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
79,35
79,35
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
21,74
16,37
5,37
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
78,64
8,53
6,68
12,02
4,79
5,45
0,81
0,83
12,77
26.76
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
12,95
0.66
8,45
1,82
0,05
1,97
2.7
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
980,02
83,91
40,99
110,73
39,61
103,71
92,95
75,97
151,63
280,52
2.8
Đất có di tích lịch sử văn hóa
DDT
0.57
0,07
0,05
0,22
0,07
0,01
0,15
2.9
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
29,79
14,84
14,95
2.10
Đất ở tại đô thị
ODT
808,57
101,92
40,57
71,41
25,79
158,91
69,63
73,37
66,99
203,86
2.11
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
40,25
8,62
0,27
1,76
0,68
2,19
2,45
0,67
4,13
19,48
2.12
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
16,92
0,70
0,40
3,77
2,70
2,04
0,74
2,46
4,11
2.13
Đất cơ sở tôn giáo
TON
11.13
0.48
0.06
0.79
1,05
0,03
0,57
0,38
7.77
2.14
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hóa táng
NTD
314,78
0,72
0,39
22,39
34,88
4,33
18,53
29,74
60,31
143,49
2.15
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
0,53
0,53
2.16
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
12,84
2,47
2,29
1,35
0,19
0,48
2,68
1,12
1,41
0.85
2.17
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
43,63
6,48
3,27
0,22
0,36
33,30
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
15,60
0,90
1,79
1,61
0,03
0.41
1,37
2,57
1,38
5,54
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
383,70
5,61
20.60
52,38
24,81
4,68
31,57
84.42
71,34
88,29
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
156,01
4,29
3,71
54,53
12,26
4,03
1,76
9,20
51,90
14,33
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0.13
0,13
3
Đất chưa sử dụng
CSD
272,67
4,79
6,28
25,91
26,56
14,43
32,93
35,72
26,97
99,08

2. Kế hoạch thu hồi đất


STT
Mục đích sử dụng
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
STT
Mục đích sử dụng
Tổng diện tích
Phường 1
Phường 2
Phường 3
Phường 4
Phường 5
Phường
Đông
Thanh
Phường
Đông
Giang
Phường
Đông Lễ
Phường
Đông
Lương
1
Đất nông nghiệp
NNP
145,04
5,24
7,97
16,01
8,49
5,60
43,15
11,05
7,02
40,66
1.1
Đất trồng lúa
LUA
78,87
2,12
6,82
6,75
1,46
35,00
8,63
5,22
12,87
trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
77,41
2,12
6,82
6,75
35,00
8,63
5,22
12,87
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
1,46
1,46
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
27,54
2,92
1,15
7,06
0,53
2,05
7,47
2,42
1,73
2,21
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,80
0,30
0,50
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX
37,32
2,09
6,50
3,25
0,05
25,58
1.5
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0,51
0,20
0,11
0,18
0,02
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
25,26
1,88
1,20
3,20
0,56
2,28
7,25
2,92
1,88
4,09
2.1
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,24
0,04
0,20
2.2
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
7,09
0,48
0,47
1,09
0,03
0,02
2,11
0,69
0,41
1,79
2.3
Đất ở tại đô thị
ODT
9,95
0,84
0,62
1,29
0,13
2,21
1,23
1,28
1,19
1,16
2.4
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
5,70
0,02
0,01
0,69
0,20
3,56
0,65
0,18
0,39
2.5
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
1,98
0,53
0,10
0,13
0,20
0,01
0,12
0,15
0,09
0,65
2.6
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,30
0,01
0,03
0,15
0,01
0,10
3
Đất chưa sử dụng
CSD
7,71
1,48
0,30
0,95
0,70
0,74
1,00
1,01
0,46
1,07

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất


TT
Chỉ tiêu
Tổng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu
Tổng diện
tích
Phường 1
Phường 2
Phường 3
Phường 4
Phường 5
Phường
Đông
Thanh
Phường
Đông
Giang
Phường
Đông Lễ
Phường
Đông
Lương
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
152,08
5,40
9,10
17,45
9,49
6,34
44,85
16,28
7,60
43,66
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
78,87
2,12
6,82
6,75
1,46
35,00
8,63
5,22
12,87
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
77,41
2,12
6,82
6,75
-
35,00
8,63
5,22
12,87
Đất chuyên trồng lúa nước còn lại
LUK/PNN
1,46
1,46
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
36,34
3,08
1,74
8,50
1,53
2,79
9,17
7,65
2,31
5,21
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
0,80
-
0,30
0,50
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
37,32
2,09
6,50
3,25
0,05
25,58
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
1,05
0,20
0,54
0,11
-
0,18
0,02
1.6
Đất làm muối
LMU/PNN
-
-
-
1.7
Đất nông nghiệp khác
NHK/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
2,30
2,30
2.1
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp khác
RSX/NKH
2,30
2,30
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
10,22
0,29
0,40
1,32
0,18
0,01
4,59
0,94
0,50
1,99

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng


STT
Mục đích sử dụng
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
STT
Mục đích sử dụng
Tổng diện tích
Phường 1
Phường 2
Phường 3
Phường 4
Phường 5
Phường
Đông
Thanh
Phường
Đông
Giang
Phường
Đông Lễ
Phường
Đông
Lương
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7,71
1,48
0,30
0,95
0,70
0,74
1,00
1,01
0,46
1,07
2.1
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,42
0,32
0,10
2.2
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
4,04
0,49
0,08
0,58
0,60
0,66
0,25
0,62
0,20
0,56
2.3
Đất có di tích lịch sử văn hóa
DDT
0,04
0,03
0,01
2.4
Đất năng lượng
DNL
0,06
-
-
-
-
0,02
0,04
2.5
Đất ở tại đô thị
ODT
2,67
0,62
0,12
0,36
0,03
0,50
0,35
0,18
0,51
2.6
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
-
-
2.7
Đất giáo dục
DGD
0,27
0,05
0,22
2.8
Đất cơ sở tôn giáo
TON
0,14
0,10
0,04
2.9
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
0,02
-
0,02
2.10
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,07
0,07
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0,01
0,01

DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số: 921/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh)


TT
ên công trình
Tổng diện tích (ha)
Địa điểm thực
hiện
I
Dự án chuyển tiếp từ năm 2019
82,20
1
Xây dựng CSHT Khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ
Phường 2
0,41
2
Xây dựng CSHT KDC đường Bà Triệu
Phường 3
0,62
2
Xây dựng CSHT KDC đường Bà Triệu
Phường 4
1,44
3
Xây dựng CSHT KDC khu phố Tây Trì, Phường 1
Phường 1
2,68
4
Thu hồi đất khu dân cư Khu phố 8, Phường 5
Phường 5
0,12
5
XD CSHT Khu dân cư đường Cồn Cỏ - giai đoạn 2
Phường 2
0,67
6
XD CSHT Khu dân cư khu phố 1A, phường Đông Lễ
Phường Đông Lễ
1,02
7
XD CSHT Khu dân cư Phạm Hồng Thái
Phường Đông
Lương
0,82
8
XD CSHT Khu dân cư tuyến đường dọc số 3 giao tuyến quy hoạch số 4 thuộc khu tái định cư đường Trần Nguyên Hãn
Phường Đông Giang
0,44
9
Xây dựng CSHT khu dân cư Đồng Soi (giai đoạn 2)
Phường 3
3,80
10
Hoàn thiện CSHT khu dân cư khu phố 5, phường Đông Thanh
Phường Đông
Thanh
0,40
11
XD CSHT khu dân cư đường Thanh Niên (giai đoạn 2)
Phường Đông Giang
0,20
12
Xây dựng CSHT khu tái định cư Tây Hùng Vương giáp cầu Vĩnh Phước
Phường Đông
Lương
7,50
13
Xây dựng CSHT khu tái định cư Bắc sông Hiếu
Phường Đông
Thanh
5,97
14
Xây dựng CSHT khu dân cư dãy 2 đường Khóa Bảo và đường Thành Cổ
Phường 3
1,90
15
XD CSHT khu dân cư Đồng Rộc dưới, Phường 2
Phường 2
0,05
16
CSHT khu dân cư Lê Thánh Tông - Trường Chinh
Phường 5, Đông Lễ
0,60
17
XD CSHT khu dân cư Vĩnh Phước, phường Đông Lương
Phường Đông
Lương
0,12
18
XD CSHT khu dân cư Đồng Soi
Phường 3
0,22
19
XD CSHT khu dân cư Thương binh cũ, Phường 3
Phường 3
0,40
20
Các lô đất lẻ trong khu dân cư địa bàn thành phố
Phường 1, 2, 3, 5,
Đông Lễ. Đông
0,30
21
Cắm mốc phân lô các lô đất lẻ phía Nam cầu sông Hiếu, Phường 3 và khu phố 3, 7, phường Đông Thanh
Phường 3, Đông
Thanh
0,60
22
Xây dựng CSHT khu dân cư đường Lý Thường Kiệt (đoạn Nguyễn Du đến Trần Bình Trọng)
Phường Đông Lễ
0,10
23
Khu dân cư KS Đông Trường Sơn
Phường 3
0,90
24
Khu đô thị tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 1
Phường Đông
Lương
0,68
25
Khu đô thị phía Đông đường Thành Cổ
Phường 3
0,06
25
Khu đô thị phía Đông đường Thành Cổ
Phường 1
0,10

26
Xây dựng Cơ sở hạ tầng Khu vực Bắc sông Hiếu
Phường Đông
Thanh
1,06
27
Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3
Phường Đông
Lương
0,03
28
Đường kẹp hai bên cầu vượt Đông Hà
Phường 1
0,50
29
Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường 1
Phường 1
0,21
30
Đường Trần Cao Vân - Nguyễn Chí Thanh
Phường 5
0,50
31
Đường Trường Chinh (đoạn nối từ Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh)
Phường 5
0,43
32
Đường Đặng Trần Côn (đoạn từ đường Hùng Vương đến Hàm Nghi)
Phường 5
0,75
33
Đường Lê Lợi nối dài đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến Quốc lộ 9D và CSHT khu dân cư hai bên tuyến (GĐ1)
Phường Đông
Lương
0,30
34
Đường Tuệ Tĩnh và CSHT khu dân cư hai bên tuyến
Phường Đông Lễ
1,10
35
Đường ven sông Hiếu, phường Đông Giang, TP Đông Hà
Phường Đông Giang
2,80
36
Đường quanh hồ Trung Chi
Phường 5
1,30
37
Đường nối từ đường Nguyễn Trung Trực - Trần Bình Trọng (đường Nguyễn Hữu Thận)
Phường 5
0,22
38
Đường nối QL1A đến trường dạy nghề sông Hiếu
Phường Đông Giang
0,10
39
Đường Trần Đình Ân (đường Yết Kiêu đến Phù Đổng Thiên Vương)
Phường 3
1,22
40
Đường Kiệt 22 Nguyễn Trung Trực
Phường 3
0,12
41
Đường nối từ Hói Sòng đến đường Xuyên Á
Phường Đông Giang
0,04
42
Đường nối đường Hoàng Diệu đến khu du lịch sinh thái miền Trung
Phường Đông
Thanh
0,60
43
Kiệt 178 Hàm Nghi
Phường 5
0,69
44
Đường Kiệt 150 Lý Thường Kiệt
Phường 5
0,12
45
Đường Bà Huyện Thanh Quan
Phường Đông Lễ
0,15
46
Đường Trần Phú đoạn từ Nguyễn Trãi đên Lê Văn Hưu
Phường 1
0,43
47
Đường Lai Phước - Tân Vĩnh
Phường Đông
Lương
0,77
48
Đường nối Quốc lộ 9 đến đường Bà Triệu
Phường 4
0,55
49
Đường Nguyễn Thượng Hiền nối dài
Phường 2
0,10
50
Cầu sông Hiếu và đường hai đầu cầu hạng mục giải phóng mặt bằng
Phường 3
0,25
50
Cầu sông Hiếu và đường hai đầu cầu hạng mục giải phóng mặt bằng
Phường 5
0,33
51
Dự án đập ngăn mặn sông Hiếu, tỉnh Quảng Trị
Phường 3
2,80
51
Dự án đập ngăn mặn sông Hiếu, tỉnh Quảng Trị
Phường Đông
Thanh
0,60
51
Dự án đập ngăn mặn sông Hiếu, tỉnh Quảng Trị
Đông Giang
0,28
52
Đường Vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố Đông Hà (đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Trần Bình Trọng)
Phường 5
3,48
53
Đoạn đường bộ tuyến Bắc - Nam đoạn Cam Lộ - La Sơn
Phường 3
1,70
54
Đường Trường Chinh
Phường 5
0,45

55
Đường Phường 2 đi Đông Lương, Đông Lễ
Phường Đông Lễ
0,90
56
Đường Bà Triệu
Phường 3
0,55
57
Đường Hoàng Diệu
Phường Đông
Thanh
0,40
57
Đường Hoàng Diệu
Phường Đông Giang
0,15
58
Cầu kết nối khu đô thị Bắc Sông Hiếu
Phường 3
0,55
59
Bồi thường, hỗ trợ GPMB đối với những dự án kết thúc
Phường 4, 5, Đông Giang
0,20
60
Khu đô thị thuận châu
Đông Lương
9,41
61
Khu dân cư Đông kênh N2 đoạn từ đường Lê Thế Tiết đến đường Đoàn Thị Điểm
Đông Lương
1,75
61
Khu dân cư Đông kênh N2 đoạn từ đường Lê Thế Tiết đến đường Đoàn Thị Điểm
Đông Lễ
3,25
62
Xử lý các nút giao thông nguy hiểm , tạo cảnh quan thành phố Đông Hà
Phường 1
0,05
63
Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Đông Hà
Phường Đông
Thanh
0,26
64
Nhà văn hóa trung tâm Phường Đông Lễ
Phường Đông Lễ
0,80
65
Nhà văn hóa Khu phố 9, Đông Lễ
Phường Đông Lễ
66
Nhà văn hóa Khu phố 3, Đông Thanh
Phường Đông
Thanh
67
Trạm biến áp 110Kv Cam lộ và đầu nối
Phường 3
0,15
67
Trạm biến áp 110Kv Cam lộ và đầu nối
Phường 4
0,15
68
Đường dây 500kv Quảng Trạch - Dóc Sỏi
Các phường
0,36
69
Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp khu vực trung tâm huyện lỵ
Phường 1
0,02
69
Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp khu vực trung tâm huyện lỵ
Phường 2
0,01
69
Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp khu vực trung tâm huyện lỵ
Phường 3
0,01
69
Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp khu vực trung tâm huyện lỵ
Phường 5
0,01
69
Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp khu vực trung tâm huyện lỵ
Phường Đông Lễ
0,11
69
Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp khu vực trung tâm huyện lỵ
Phường Đông
Lương
0,17
70
Xây dựng bia di tích Cầu sắt xóm đò và địa điểm tổ chức lễ thả hoa
Phường Đông
Thanh
0,21
71
Xây dựng bia di tích và khuôn viên của Chợ Hôm - Nhà thờ họ Nguyễn Khắc
Phường Đông Lễ
0,01
72
Xây dựng cột ăng ten thu phát sống di động
Các phường
0,05
73
Các trạm BTS
Các phường
0,07
74
Chuẩn bị mặt bằng xây dựng Trường THCS Nguyễn Trãi
Phường 1
0,70
75
Mở rộng trường Tiểu học Đông Thanh, trường THCS Hiếu Giang
Phường Đông
Thanh
0,16
76
Hàng rào trường tiểu học Hòa Bình
Phường 5
0,47
77
Trường Mầm non Đông Lương 2
Phường Đông
Lương
0,14

78
Thoát nước đường Nguyễn Hữu Khiếu
Phường Đông
Lương
0,13
79
Hoàn thiện hệ thống thoát nước ADB (đấu nối cầu bản đường Trường Chinh; đường Lê Văn Hưu đến Cầu Vượt; đường Hùng Vương đến Kiệt 17 Lê Thế Hiếu)
Phường 1
0,50
80
Hệ thống tiêu úng Đông Lương - Đông Lễ, thành phố Đông Hà
Đông Lương; Đông Lễ
0,10
81
Hồ KM6
Phường 4
0,80
82
Kè Sông Hiếu
Phường 3
0,40
82
Kè Sông Hiếu
Phường 4
0,61
83
Công viên thành phố Đông Hà
Phường 1
0,04
83
Công viên thành phố Đông Hà
Phường 3
0,01
84
Niệm phật đường Vĩnh Phước
Phường Đông
Lương
0,01
85
Niệm phật đường Lập Thạch
Phường Đông Lễ
0,08
86
Niệm phật đường Đông Lai
Phường Đông Giang
0,11
87
Tịnh thất Kiều Đàm
Phường 4
0,35
88
Khu sinh thái Hồ Mếc
Phường 2
1,90
II
Dự án năm 2020
110,76
1
Xây dựng CSHT khu dân cư hai bên đường Hàn Thuyên (giai đoạn 2)
Phường Đông Lễ
3,50
2
Xây dựng CSHT khu dân cư phía Tây đường Kháo Bảo (giai đoạn 2)
Phường 3
4,00
3
XD CSHT Khu dân cư đường Đặng Dung (giai đoạn 4)
Phường 2
2,00
4
Xây dựng CSHT khu Tái định cư Phường 3
Phường 3
2,20
5
Xây dựng CSHT mở rộng khu dân cư đường Thanh Niên
Phường Đông Giang
3,70
6
Xây dựng CSHT khu đất lẻ Khu phố 5, phường Đông Thanh
Phường Đông
Thanh
1,60
7
Khu dân cư mới Phường 1
Phường 1
3,16
9
Khu đô thị bắc sông Hiếu giai đoạn 2
Phường Đông Giang
7,86
9
Khu đô thị bắc sông Hiếu giai đoạn 2
Phường Đông
Thanh
32,29
10
Khu dân cư đường Cồn Cỏ (giai đoạn 3), thành phố Đông Hà
Phường 2
4,51
"
Khu nhà ở kết hợp nhà ở xã hội, Khu công nghiệp Nam Đông Hà
Phường Đông
Lương
16,90
12
Khu đô thị bắc sông Hiếu (giai đoạn 2)
Phường Đông
Thanh
9,80
13
Xử lý sạt lỡ khẩn cấp bờ sông Hiếu thuộc địa bàn phường Đông Giang, thành phố Đông Hà
phường Đông Giang
0,50
14
Kè chống sạt lở khẩn cấp bờ sông Thạch Hãn
Phường 2
4,00
14
Kè chống sạt lở khẩn cấp bờ sông Thạch Hãn
Phường Đông
Lương
4,00
14
Kè chống sạt lở khẩn cấp bờ sông Thạch Hãn
Phường Đông Lễ
4,00
15
Kiệt 182 Lý Thường Kiệt
Phường 5
0,15

16
Nâng cấp đường Trần Hoàn
Phường Đông Giang
1,86
17
Đường Trường Chinh, thành phố Đông Hà (đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Hùng Vương)
Phường Đông Lễ
0,90
18
Đường vành đai cứu hộ, cứu nạn phía Tây TP. Đông Hà (đoạn từ kiệt 42 Lương Ngọc Quyến đến Kiệt 317 QL9)
Phường 3
0,03
19
Xây dựng CSHT phục vụ sản xuất và di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm trong khu dân cư trên địa bàn thành phố
Phường 4
3,80
Các dự án đấu giá
55,38
1
Khu đất nằm giữa Công ty CP An Phú và Công ty TNHH Hà Giang
Phường 4
0,54
2
Khu đất giữa trạm điện 110kVA và trường trung cấp Y tế Quảng Trị
P.Đông Lương
0,23
3
Khu đất thu hồi của Công ty TNHH MTV Tiến Khoa
P.Đông Lương
0,41
4
Khu đất thu hồi của Công ty Xuất nhập khẩu thủy sản Quảng Trị
Phường 2
0,27
5
Khu đất thu hồi của Công ty CP Triệu Duy
P.Đông Lương
0,41
6
Khu đất thu hồi của Công ty CP XD Tổng hợp Quảng Trị
P.Đông Lương
0,39
7
Khu đất thu hồi của Công ty CP Tư vấn ĐTXD Song Vinh
P.Đông Lương
0,27
8
Khu đất thu hồi của Công ty TNHH MTV Du lịch Hữu Nghị
P.Đông Lương
2,60
9
Khu đất thu hồi của Trung tâm giống và cây trồng
Phường 4
9,10
10
Khu đất thu hồi của Công ty TNHH MTV TM&DV vận tải Gia Hưng
Đông Lương, Đông
2,40
11
Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3
P.Đông Lương
1,50
12
Khu đô thị Tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 1
P.Đông Lương
1,53
13
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu vực Bắc sông Hiếu
P. Đông Thanh
1,48
14
Công viên thành phố Đông Hà
Phường 3
0,17
15
Khu Tái định cư dành cho các hộ di dời khi thực hiện các dự án trên địa bàn thành phố Đông Hà
P.Đông Lương
1,50
16
Khu đô thị phía Nam Quốc lộ 9D
P.Đông Lương
0,22
17
Nhà máy sản xuất kính cường lực Quảng Trị
P.Đông Lương
0,89
18
Nhà máy sản xuất nội thất
P.Đông Lương
0,72
19
Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3
Đông Lương
4,50
20
Khu đô thị Tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 1
P.Đông Lương
0,30

21
Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 2
P.Đông Lương
0,22
22
Khu dân cư đô thị Khu vực Bộ đội biên phòng tỉnh
P.Đông Lương &
Đông Lễ
0,20
23
Đường vành đai cứu hộ, cứu nạn phía Tây TP. Đông Hà
Phường 3, 5, Đông Lễ
1,70
24
Công viên thành phố Đông Hà
Phường 1 và Phường
1,60
25
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu vực Bắc sông Hiếu
P.Đông Thanh
3,50
26
Khu đô thị phía Đông đường Thành Cổ
Phường 3
1,90
27
XD CSHT khu dân cư đường Thanh Niên giai đoạn 2
Phường Đông Giang
0,50
28
San nền cắm mốc phân lô các lô đất lẻ trên địa bàn thành phố Đông Hà (Các lô đất lẻ khu tái định cư Bắc sông Hiếu và đường Phan Huy Chú)
Phường Đông Thanh, Phường 2
0,05
29
Xây dựng CSHT khu tái định cư Bắc sông Hiếu
Phường Đông Thanh
0,50
30
Xây dựng CSHT khu dân cư dãy 2 đường Khóa Bảo và đường Thành Cổ
Phường 3
0,15
31
XD CSHT khu dân cư đường Lý Thường Kiệt (Đoạn Nguyễn Du đến Trần Bình Trọng)
Phường Đông Lễ
1,00
32
XD CSHT khu dân cư Vĩnh Phước, phường Đông Lương
Phường Đông Lương
0,12
33
XD CSHT khu dân cư Đồng Soi
Phường 3
0,50
34
XD CSHT khu dân cư Đồng Soi giai đoạn 2
Phường 3
3,50
35
Các lô đất lẻ trong khu dân cư địa bàn thành phố
Phường 1, 2, 3, 5,
Đông Lễ, Đông
DA
0,50
36
Xây dựng CSHT khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ, Phường 2 (giai đoạn 2)
Phường 2
3,00
37
Xây dựng CSHT khu dân cư khu phố 8, Phường 5
Phường 5
0,02
38
Khu dân cư Đặng Dung, Phường 2 giai đoạn 2
Phường 2
1,50
39
Khu dân cư Đặng Dung, Phường 2 giai đoạn 3
Phường 2
3,50
40
Khu dân cư hai bên đường Hàn Thuyên
Phường Đông Lễ
2,00

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu921/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/04/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/04/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Hà Sỹ Đồng
Phạm viQuảng Trị
Trích yếu2020 kế hoạch sử dụng đất Đông Hà Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.