|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 921/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 07 tháng 4 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/2019/NQ-NĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019 và các nghị quyết khác của HĐND tỉnh;
Xét đề nghị của UBND thành phố Đông Hà tại Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2020 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 916/TTr-STNMT ngày 01 tháng 4 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Đông Hà với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.
(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Đông Hà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
4. Rà soát và chỉ chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất ở đối với trường hợp đất sản xuất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở, phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
5. Hoàn thiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu đã phê duyệt và nộp Sở Tài nguyên và Môi trường sau 30 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Đông Hà chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên trang thông tin điện tử tỉnh./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 921 /QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Trị, ngày 07 tháng 4 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020
của thành phố Đông Hà
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/2019/NQ-NĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019 và các nghị quyết khác của HĐND tỉnh;
Xét đề nghị của UBND thành phố Đông Hà tại Tờ trình số 35/TTr-UBND
ngày 27 tháng 02 năm 2020 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 916/TTr-STNMT ngày 01 tháng 4 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Đông Hà
với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.
(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Đông Hà
có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp
luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất theo đúng quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất;
4. Rà soát và chỉ chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất ở đối
với trường hợp đất sản xuất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở, phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
5. Hoàn thiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu đã phê duyệt và nộp
Sở Tài nguyên và Môi trường sau 30 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Đông Hà chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên trang
thông tin điện tử tỉnh./.
|
Nơi nhận:
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
|
- Trung tâm tin học tỉnh; - Như Điều 3; - Lưu: VT, TN. PHÓ CHỦ TỊCH KT. CHỦ TỊCH
Hà Sỹ Đồng
PHỤ LỤC
Các chỉ tiêu sử dụng đất
(Kèm theo Quyết định số: 12/QĐ-UBND ngày 07 tháng năm 2020 của UBND tỉnh)
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong t ăm kế hoạch 等
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện tích
tích
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện tích
tích
|
Phường 1
|
Phường 2
|
Phường 3
|
Phường 4
|
Phường 5
|
Phường
Đông Thanh
|
Phường
Đông Giang
|
Phường
Đông Lễ
|
Phường
Đông Lương
|
|
(1)
|
(2)
|
()
|
(6)=(7)+...+(..)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(13)
|
|
1
|
TỐNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
7.308,52
|
259,49
|
200,52
|
1.915,86
|
516,16
|
363,65
|
483,98
|
629,28
|
939,48
|
2.000,10
|
|
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
3.885,39
|
25,67
|
74,24
|
1.500,05
|
268,12
|
53,39
|
228,15
|
314,58
|
480,29
|
935,11
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.009,83
|
5,99
|
51,71
|
29,73
|
6,40
|
154.48
|
244,16
|
273,81
|
243,55
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
1.001,38
|
5,99
|
51,71
|
29,73
|
154,48
|
244,16
|
271,76
|
243,55
|
|||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
423,66
|
17,32
|
17,49
|
38,54
|
31,73
|
32,48
|
60,86
|
39,72
|
67,89
|
111,99
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
9,70
|
1,13
|
0,98
|
(0,30)
|
(0,50)
|
2,75
|
5,64
|
|||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
308,89
|
308,89
|
||||||||
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.990,79
|
1.110,00
|
205,17
|
20,27
|
5.78
|
0,01
|
94,25
|
555,16
|
||
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
117,86
|
1,23
|
5,04
|
9,57
|
3,07
|
0,37
|
7,53
|
30,69
|
41,59
|
18,77
|
|
1.7
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
24,66
|
2,34
|
21,75
|
0,57
|
||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3.150,46
|
229,03
|
120,00
|
389,90
|
221,48
|
295,83
|
222,90
|
278,98
|
432,22
|
965,91
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
116,10
|
0,25
|
1,51
|
39,38
|
34,32
|
3,61
|
2,04
|
34,99
|
||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
27,01
|
2,04
|
0,08
|
0,46
|
0,13
|
2,85
|
0,11
|
0,09
|
0,10
|
21,15
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
79,35
|
79,35
|
||||||||
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
21,74
|
16,37
|
5,37
|
|||||||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
78,64
|
8,53
|
6,68
|
12,02
|
4,79
|
5,45
|
0,81
|
0,83
|
12,77
|
26.76
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
12,95
|
0.66
|
8,45
|
1,82
|
0,05
|
1,97
|
||||
|
2.7
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
980,02
|
83,91
|
40,99
|
110,73
|
39,61
|
103,71
|
92,95
|
75,97
|
151,63
|
280,52
|
|
2.8
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
0.57
|
0,07
|
0,05
|
0,22
|
0,07
|
0,01
|
0,15
|
|||
|
2.9
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
29,79
|
14,84
|
14,95
|
|||||||
|
2.10
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
808,57
|
101,92
|
40,57
|
71,41
|
25,79
|
158,91
|
69,63
|
73,37
|
66,99
|
203,86
|
|
2.11
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
40,25
|
8,62
|
0,27
|
1,76
|
0,68
|
2,19
|
2,45
|
0,67
|
4,13
|
19,48
|
|
2.12
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
16,92
|
0,70
|
0,40
|
3,77
|
2,70
|
2,04
|
0,74
|
2,46
|
4,11
|
|
|
2.13
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
11.13
|
0.48
|
0.06
|
0.79
|
1,05
|
0,03
|
0,57
|
0,38
|
7.77
|
|
|
2.14
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hóa táng
|
NTD
|
314,78
|
0,72
|
0,39
|
22,39
|
34,88
|
4,33
|
18,53
|
29,74
|
60,31
|
143,49
|
|
2.15
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
0,53
|
0,53
|
||||||||
|
2.16
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
12,84
|
2,47
|
2,29
|
1,35
|
0,19
|
0,48
|
2,68
|
1,12
|
1,41
|
0.85
|
|
2.17
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
43,63
|
6,48
|
3,27
|
0,22
|
0,36
|
33,30
|
||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
15,60
|
0,90
|
1,79
|
1,61
|
0,03
|
0.41
|
1,37
|
2,57
|
1,38
|
5,54
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
383,70
|
5,61
|
20.60
|
52,38
|
24,81
|
4,68
|
31,57
|
84.42
|
71,34
|
88,29
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
156,01
|
4,29
|
3,71
|
54,53
|
12,26
|
4,03
|
1,76
|
9,20
|
51,90
|
14,33
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0.13
|
0,13
|
||||||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
272,67
|
4,79
|
6,28
|
25,91
|
26,56
|
14,43
|
32,93
|
35,72
|
26,97
|
99,08
|
2. Kế hoạch thu hồi đất
|
STT
|
Mục đích sử dụng
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
STT
|
Mục đích sử dụng
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phường 1
|
Phường 2
|
Phường 3
|
Phường 4
|
Phường 5
|
Phường
Đông
Thanh
|
Phường
Đông
Giang
|
Phường
Đông Lễ
|
Phường
Đông
Lương
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
145,04
|
5,24
|
7,97
|
16,01
|
8,49
|
5,60
|
43,15
|
11,05
|
7,02
|
40,66
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
78,87
|
2,12
|
6,82
|
6,75
|
1,46
|
35,00
|
8,63
|
5,22
|
12,87
|
|
|
trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
77,41
|
2,12
|
6,82
|
6,75
|
35,00
|
8,63
|
5,22
|
12,87
|
|||
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
1,46
|
1,46
|
|||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
27,54
|
2,92
|
1,15
|
7,06
|
0,53
|
2,05
|
7,47
|
2,42
|
1,73
|
2,21
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
0,80
|
0,30
|
0,50
|
|||||||
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
37,32
|
2,09
|
6,50
|
3,25
|
0,05
|
25,58
|
||||
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,51
|
0,20
|
0,11
|
0,18
|
0,02
|
|||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
25,26
|
1,88
|
1,20
|
3,20
|
0,56
|
2,28
|
7,25
|
2,92
|
1,88
|
4,09
|
|
2.1
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,24
|
0,04
|
0,20
|
|||||||
|
2.2
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
7,09
|
0,48
|
0,47
|
1,09
|
0,03
|
0,02
|
2,11
|
0,69
|
0,41
|
1,79
|
|
2.3
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
9,95
|
0,84
|
0,62
|
1,29
|
0,13
|
2,21
|
1,23
|
1,28
|
1,19
|
1,16
|
|
2.4
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
5,70
|
0,02
|
0,01
|
0,69
|
0,20
|
3,56
|
0,65
|
0,18
|
0,39
|
|
|
2.5
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
1,98
|
0,53
|
0,10
|
0,13
|
0,20
|
0,01
|
0,12
|
0,15
|
0,09
|
0,65
|
|
2.6
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,30
|
0,01
|
0,03
|
0,15
|
0,01
|
0,10
|
||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
7,71
|
1,48
|
0,30
|
0,95
|
0,70
|
0,74
|
1,00
|
1,01
|
0,46
|
1,07
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Phường 1
|
Phường 2
|
Phường 3
|
Phường 4
|
Phường 5
|
Phường
Đông
Thanh
|
Phường
Đông
Giang
|
Phường
Đông Lễ
|
Phường
Đông
Lương
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
152,08
|
5,40
|
9,10
|
17,45
|
9,49
|
6,34
|
44,85
|
16,28
|
7,60
|
43,66
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
78,87
|
2,12
|
6,82
|
6,75
|
1,46
|
35,00
|
8,63
|
5,22
|
12,87
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
77,41
|
2,12
|
6,82
|
6,75
|
-
|
35,00
|
8,63
|
5,22
|
12,87
|
||
|
Đất chuyên trồng lúa nước còn lại
|
LUK/PNN
|
1,46
|
1,46
|
|||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
36,34
|
3,08
|
1,74
|
8,50
|
1,53
|
2,79
|
9,17
|
7,65
|
2,31
|
5,21
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
0,80
|
-
|
0,30
|
0,50
|
||||||
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
37,32
|
2,09
|
6,50
|
3,25
|
0,05
|
25,58
|
||||
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
1,05
|
0,20
|
0,54
|
0,11
|
-
|
0,18
|
0,02
|
|||
|
1.6
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
|||||||
|
1.7
|
Đất nông nghiệp khác
|
NHK/PNN
|
||||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
2,30
|
2,30
|
|||||||||
|
2.1
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp khác
|
RSX/NKH
|
2,30
|
2,30
|
||||||||
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
10,22
|
0,29
|
0,40
|
1,32
|
0,18
|
0,01
|
4,59
|
0,94
|
0,50
|
1,99
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
|
STT
|
Mục đích sử dụng
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
STT
|
Mục đích sử dụng
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phường 1
|
Phường 2
|
Phường 3
|
Phường 4
|
Phường 5
|
Phường
Đông
Thanh
|
Phường
Đông
Giang
|
Phường
Đông Lễ
|
Phường
Đông
Lương
|
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7,71
|
1,48
|
0,30
|
0,95
|
0,70
|
0,74
|
1,00
|
1,01
|
0,46
|
1,07
|
|
2.1
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,42
|
0,32
|
0,10
|
|||||||
|
2.2
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
4,04
|
0,49
|
0,08
|
0,58
|
0,60
|
0,66
|
0,25
|
0,62
|
0,20
|
0,56
|
|
2.3
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
|||||||
|
2.4
|
Đất năng lượng
|
DNL
|
0,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
0,04
|
|||
|
2.5
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
2,67
|
0,62
|
0,12
|
0,36
|
0,03
|
0,50
|
0,35
|
0,18
|
0,51
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
||||||||
|
2.7
|
Đất giáo dục
|
DGD
|
0,27
|
0,05
|
0,22
|
|||||||
|
2.8
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
0,14
|
0,10
|
0,04
|
|||||||
|
2.9
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
0,02
|
-
|
0,02
|
|||||||
|
2.10
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,07
|
0,07
|
||||||||
|
2.11
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
0,01
|
0,01
|
DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 921/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh)
|
TT
|
ên công trình
|
Tổng diện tích (ha)
|
Địa điểm thực
hiện
|
|
I
|
Dự án chuyển tiếp từ năm 2019
|
82,20
|
|
|
1
|
Xây dựng CSHT Khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ
|
Phường 2
|
0,41
|
|
2
|
Xây dựng CSHT KDC đường Bà Triệu
|
Phường 3
|
0,62
|
|
2
|
Xây dựng CSHT KDC đường Bà Triệu
|
Phường 4
|
1,44
|
|
3
|
Xây dựng CSHT KDC khu phố Tây Trì, Phường 1
|
Phường 1
|
2,68
|
|
4
|
Thu hồi đất khu dân cư Khu phố 8, Phường 5
|
Phường 5
|
0,12
|
|
5
|
XD CSHT Khu dân cư đường Cồn Cỏ - giai đoạn 2
|
Phường 2
|
0,67
|
|
6
|
XD CSHT Khu dân cư khu phố 1A, phường Đông Lễ
|
Phường Đông Lễ
|
1,02
|
|
7
|
XD CSHT Khu dân cư Phạm Hồng Thái
|
Phường Đông
Lương
|
0,82
|
|
8
|
XD CSHT Khu dân cư tuyến đường dọc số 3 giao tuyến quy hoạch số 4 thuộc khu tái định cư đường Trần Nguyên Hãn
|
Phường Đông Giang
|
0,44
|
|
9
|
Xây dựng CSHT khu dân cư Đồng Soi (giai đoạn 2)
|
Phường 3
|
3,80
|
|
10
|
Hoàn thiện CSHT khu dân cư khu phố 5, phường Đông Thanh
|
Phường Đông
Thanh
|
0,40
|
|
11
|
XD CSHT khu dân cư đường Thanh Niên (giai đoạn 2)
|
Phường Đông Giang
|
0,20
|
|
12
|
Xây dựng CSHT khu tái định cư Tây Hùng Vương giáp cầu Vĩnh Phước
|
Phường Đông
Lương
|
7,50
|
|
13
|
Xây dựng CSHT khu tái định cư Bắc sông Hiếu
|
Phường Đông
Thanh
|
5,97
|
|
14
|
Xây dựng CSHT khu dân cư dãy 2 đường Khóa Bảo và đường Thành Cổ
|
Phường 3
|
1,90
|
|
15
|
XD CSHT khu dân cư Đồng Rộc dưới, Phường 2
|
Phường 2
|
0,05
|
|
16
|
CSHT khu dân cư Lê Thánh Tông - Trường Chinh
|
Phường 5, Đông Lễ
|
0,60
|
|
17
|
XD CSHT khu dân cư Vĩnh Phước, phường Đông Lương
|
Phường Đông
Lương
|
0,12
|
|
18
|
XD CSHT khu dân cư Đồng Soi
|
Phường 3
|
0,22
|
|
19
|
XD CSHT khu dân cư Thương binh cũ, Phường 3
|
Phường 3
|
0,40
|
|
20
|
Các lô đất lẻ trong khu dân cư địa bàn thành phố
|
Phường 1, 2, 3, 5,
Đông Lễ. Đông
|
0,30
|
|
21
|
Cắm mốc phân lô các lô đất lẻ phía Nam cầu sông Hiếu, Phường 3 và khu phố 3, 7, phường Đông Thanh
|
Phường 3, Đông
Thanh
|
0,60
|
|
22
|
Xây dựng CSHT khu dân cư đường Lý Thường Kiệt (đoạn Nguyễn Du đến Trần Bình Trọng)
|
Phường Đông Lễ
|
0,10
|
|
23
|
Khu dân cư KS Đông Trường Sơn
|
Phường 3
|
0,90
|
|
24
|
Khu đô thị tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 1
|
Phường Đông
Lương
|
0,68
|
|
25
|
Khu đô thị phía Đông đường Thành Cổ
|
Phường 3
|
0,06
|
|
25
|
Khu đô thị phía Đông đường Thành Cổ
|
Phường 1
|
0,10
|
|
26
|
Xây dựng Cơ sở hạ tầng Khu vực Bắc sông Hiếu
|
Phường Đông
Thanh
|
1,06
|
|
27
|
Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3
|
Phường Đông
Lương
|
0,03
|
|
28
|
Đường kẹp hai bên cầu vượt Đông Hà
|
Phường 1
|
0,50
|
|
29
|
Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường 1
|
Phường 1
|
0,21
|
|
30
|
Đường Trần Cao Vân - Nguyễn Chí Thanh
|
Phường 5
|
0,50
|
|
31
|
Đường Trường Chinh (đoạn nối từ Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh)
|
Phường 5
|
0,43
|
|
32
|
Đường Đặng Trần Côn (đoạn từ đường Hùng Vương đến Hàm Nghi)
|
Phường 5
|
0,75
|
|
33
|
Đường Lê Lợi nối dài đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến Quốc lộ 9D và CSHT khu dân cư hai bên tuyến (GĐ1)
|
Phường Đông
Lương
|
0,30
|
|
34
|
Đường Tuệ Tĩnh và CSHT khu dân cư hai bên tuyến
|
Phường Đông Lễ
|
1,10
|
|
35
|
Đường ven sông Hiếu, phường Đông Giang, TP Đông Hà
|
Phường Đông Giang
|
2,80
|
|
36
|
Đường quanh hồ Trung Chi
|
Phường 5
|
1,30
|
|
37
|
Đường nối từ đường Nguyễn Trung Trực - Trần Bình Trọng (đường Nguyễn Hữu Thận)
|
Phường 5
|
0,22
|
|
38
|
Đường nối QL1A đến trường dạy nghề sông Hiếu
|
Phường Đông Giang
|
0,10
|
|
39
|
Đường Trần Đình Ân (đường Yết Kiêu đến Phù Đổng Thiên Vương)
|
Phường 3
|
1,22
|
|
40
|
Đường Kiệt 22 Nguyễn Trung Trực
|
Phường 3
|
0,12
|
|
41
|
Đường nối từ Hói Sòng đến đường Xuyên Á
|
Phường Đông Giang
|
0,04
|
|
42
|
Đường nối đường Hoàng Diệu đến khu du lịch sinh thái miền Trung
|
Phường Đông
Thanh
|
0,60
|
|
43
|
Kiệt 178 Hàm Nghi
|
Phường 5
|
0,69
|
|
44
|
Đường Kiệt 150 Lý Thường Kiệt
|
Phường 5
|
0,12
|
|
45
|
Đường Bà Huyện Thanh Quan
|
Phường Đông Lễ
|
0,15
|
|
46
|
Đường Trần Phú đoạn từ Nguyễn Trãi đên Lê Văn Hưu
|
Phường 1
|
0,43
|
|
47
|
Đường Lai Phước - Tân Vĩnh
|
Phường Đông
Lương
|
0,77
|
|
48
|
Đường nối Quốc lộ 9 đến đường Bà Triệu
|
Phường 4
|
0,55
|
|
49
|
Đường Nguyễn Thượng Hiền nối dài
|
Phường 2
|
0,10
|
|
50
|
Cầu sông Hiếu và đường hai đầu cầu hạng mục giải phóng mặt bằng
|
Phường 3
|
0,25
|
|
50
|
Cầu sông Hiếu và đường hai đầu cầu hạng mục giải phóng mặt bằng
|
Phường 5
|
0,33
|
|
51
|
Dự án đập ngăn mặn sông Hiếu, tỉnh Quảng Trị
|
Phường 3
|
2,80
|
|
51
|
Dự án đập ngăn mặn sông Hiếu, tỉnh Quảng Trị
|
Phường Đông
Thanh
|
0,60
|
|
51
|
Dự án đập ngăn mặn sông Hiếu, tỉnh Quảng Trị
|
Đông Giang
|
0,28
|
|
52
|
Đường Vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố Đông Hà (đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Trần Bình Trọng)
|
Phường 5
|
3,48
|
|
53
|
Đoạn đường bộ tuyến Bắc - Nam đoạn Cam Lộ - La Sơn
|
Phường 3
|
1,70
|
|
54
|
Đường Trường Chinh
|
Phường 5
|
0,45
|
|
55
|
Đường Phường 2 đi Đông Lương, Đông Lễ
|
Phường Đông Lễ
|
0,90
|
|
56
|
Đường Bà Triệu
|
Phường 3
|
0,55
|
|
57
|
Đường Hoàng Diệu
|
Phường Đông
Thanh
|
0,40
|
|
57
|
Đường Hoàng Diệu
|
Phường Đông Giang
|
0,15
|
|
58
|
Cầu kết nối khu đô thị Bắc Sông Hiếu
|
Phường 3
|
0,55
|
|
59
|
Bồi thường, hỗ trợ GPMB đối với những dự án kết thúc
|
Phường 4, 5, Đông Giang
|
0,20
|
|
60
|
Khu đô thị thuận châu
|
Đông Lương
|
9,41
|
|
61
|
Khu dân cư Đông kênh N2 đoạn từ đường Lê Thế Tiết đến đường Đoàn Thị Điểm
|
Đông Lương
|
1,75
|
|
61
|
Khu dân cư Đông kênh N2 đoạn từ đường Lê Thế Tiết đến đường Đoàn Thị Điểm
|
Đông Lễ
|
3,25
|
|
62
|
Xử lý các nút giao thông nguy hiểm , tạo cảnh quan thành phố Đông Hà
|
Phường 1
|
0,05
|
|
63
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Đông Hà
|
Phường Đông
Thanh
|
0,26
|
|
64
|
Nhà văn hóa trung tâm Phường Đông Lễ
|
Phường Đông Lễ
|
0,80
|
|
65
|
Nhà văn hóa Khu phố 9, Đông Lễ
|
Phường Đông Lễ
|
|
|
66
|
Nhà văn hóa Khu phố 3, Đông Thanh
|
Phường Đông
Thanh
|
|
|
67
|
Trạm biến áp 110Kv Cam lộ và đầu nối
|
Phường 3
|
0,15
|
|
67
|
Trạm biến áp 110Kv Cam lộ và đầu nối
|
Phường 4
|
0,15
|
|
68
|
Đường dây 500kv Quảng Trạch - Dóc Sỏi
|
Các phường
|
0,36
|
|
69
|
Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp khu vực trung tâm huyện lỵ
|
Phường 1
|
0,02
|
|
69
|
Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp khu vực trung tâm huyện lỵ
|
Phường 2
|
0,01
|
|
69
|
Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp khu vực trung tâm huyện lỵ
|
Phường 3
|
0,01
|
|
69
|
Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp khu vực trung tâm huyện lỵ
|
Phường 5
|
0,01
|
|
69
|
Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp khu vực trung tâm huyện lỵ
|
Phường Đông Lễ
|
0,11
|
|
69
|
Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp khu vực trung tâm huyện lỵ
|
Phường Đông
Lương
|
0,17
|
|
70
|
Xây dựng bia di tích Cầu sắt xóm đò và địa điểm tổ chức lễ thả hoa
|
Phường Đông
Thanh
|
0,21
|
|
71
|
Xây dựng bia di tích và khuôn viên của Chợ Hôm - Nhà thờ họ Nguyễn Khắc
|
Phường Đông Lễ
|
0,01
|
|
72
|
Xây dựng cột ăng ten thu phát sống di động
|
Các phường
|
0,05
|
|
73
|
Các trạm BTS
|
Các phường
|
0,07
|
|
74
|
Chuẩn bị mặt bằng xây dựng Trường THCS Nguyễn Trãi
|
Phường 1
|
0,70
|
|
75
|
Mở rộng trường Tiểu học Đông Thanh, trường THCS Hiếu Giang
|
Phường Đông
Thanh
|
0,16
|
|
76
|
Hàng rào trường tiểu học Hòa Bình
|
Phường 5
|
0,47
|
|
77
|
Trường Mầm non Đông Lương 2
|
Phường Đông
Lương
|
0,14
|
|
78
|
Thoát nước đường Nguyễn Hữu Khiếu
|
Phường Đông
Lương
|
0,13
|
|
79
|
Hoàn thiện hệ thống thoát nước ADB (đấu nối cầu bản đường Trường Chinh; đường Lê Văn Hưu đến Cầu Vượt; đường Hùng Vương đến Kiệt 17 Lê Thế Hiếu)
|
Phường 1
|
0,50
|
|
80
|
Hệ thống tiêu úng Đông Lương - Đông Lễ, thành phố Đông Hà
|
Đông Lương; Đông Lễ
|
0,10
|
|
81
|
Hồ KM6
|
Phường 4
|
0,80
|
|
82
|
Kè Sông Hiếu
|
Phường 3
|
0,40
|
|
82
|
Kè Sông Hiếu
|
Phường 4
|
0,61
|
|
83
|
Công viên thành phố Đông Hà
|
Phường 1
|
0,04
|
|
83
|
Công viên thành phố Đông Hà
|
Phường 3
|
0,01
|
|
84
|
Niệm phật đường Vĩnh Phước
|
Phường Đông
Lương
|
0,01
|
|
85
|
Niệm phật đường Lập Thạch
|
Phường Đông Lễ
|
0,08
|
|
86
|
Niệm phật đường Đông Lai
|
Phường Đông Giang
|
0,11
|
|
87
|
Tịnh thất Kiều Đàm
|
Phường 4
|
0,35
|
|
88
|
Khu sinh thái Hồ Mếc
|
Phường 2
|
1,90
|
|
II
|
Dự án năm 2020
|
110,76
|
|
|
1
|
Xây dựng CSHT khu dân cư hai bên đường Hàn Thuyên (giai đoạn 2)
|
Phường Đông Lễ
|
3,50
|
|
2
|
Xây dựng CSHT khu dân cư phía Tây đường Kháo Bảo (giai đoạn 2)
|
Phường 3
|
4,00
|
|
3
|
XD CSHT Khu dân cư đường Đặng Dung (giai đoạn 4)
|
Phường 2
|
2,00
|
|
4
|
Xây dựng CSHT khu Tái định cư Phường 3
|
Phường 3
|
2,20
|
|
5
|
Xây dựng CSHT mở rộng khu dân cư đường Thanh Niên
|
Phường Đông Giang
|
3,70
|
|
6
|
Xây dựng CSHT khu đất lẻ Khu phố 5, phường Đông Thanh
|
Phường Đông
Thanh
|
1,60
|
|
7
|
Khu dân cư mới Phường 1
|
Phường 1
|
3,16
|
|
9
|
Khu đô thị bắc sông Hiếu giai đoạn 2
|
Phường Đông Giang
|
7,86
|
|
9
|
Khu đô thị bắc sông Hiếu giai đoạn 2
|
Phường Đông
Thanh
|
32,29
|
|
10
|
Khu dân cư đường Cồn Cỏ (giai đoạn 3), thành phố Đông Hà
|
Phường 2
|
4,51
|
|
"
|
Khu nhà ở kết hợp nhà ở xã hội, Khu công nghiệp Nam Đông Hà
|
Phường Đông
Lương
|
16,90
|
|
12
|
Khu đô thị bắc sông Hiếu (giai đoạn 2)
|
Phường Đông
Thanh
|
9,80
|
|
13
|
Xử lý sạt lỡ khẩn cấp bờ sông Hiếu thuộc địa bàn phường Đông Giang, thành phố Đông Hà
|
phường Đông Giang
|
0,50
|
|
14
|
Kè chống sạt lở khẩn cấp bờ sông Thạch Hãn
|
Phường 2
|
4,00
|
|
14
|
Kè chống sạt lở khẩn cấp bờ sông Thạch Hãn
|
Phường Đông
Lương
|
4,00
|
|
14
|
Kè chống sạt lở khẩn cấp bờ sông Thạch Hãn
|
Phường Đông Lễ
|
4,00
|
|
15
|
Kiệt 182 Lý Thường Kiệt
|
Phường 5
|
0,15
|
|
16
|
Nâng cấp đường Trần Hoàn
|
Phường Đông Giang
|
1,86
|
|
17
|
Đường Trường Chinh, thành phố Đông Hà (đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Hùng Vương)
|
Phường Đông Lễ
|
0,90
|
|
18
|
Đường vành đai cứu hộ, cứu nạn phía Tây TP. Đông Hà (đoạn từ kiệt 42 Lương Ngọc Quyến đến Kiệt 317 QL9)
|
Phường 3
|
0,03
|
|
19
|
Xây dựng CSHT phục vụ sản xuất và di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm trong khu dân cư trên địa bàn thành phố
|
Phường 4
|
3,80
|
|
Các dự án đấu giá
|
55,38
|
||
|
1
|
Khu đất nằm giữa Công ty CP An Phú và Công ty TNHH Hà Giang
|
Phường 4
|
0,54
|
|
2
|
Khu đất giữa trạm điện 110kVA và trường trung cấp Y tế Quảng Trị
|
P.Đông Lương
|
0,23
|
|
3
|
Khu đất thu hồi của Công ty TNHH MTV Tiến Khoa
|
P.Đông Lương
|
0,41
|
|
4
|
Khu đất thu hồi của Công ty Xuất nhập khẩu thủy sản Quảng Trị
|
Phường 2
|
0,27
|
|
5
|
Khu đất thu hồi của Công ty CP Triệu Duy
|
P.Đông Lương
|
0,41
|
|
6
|
Khu đất thu hồi của Công ty CP XD Tổng hợp Quảng Trị
|
P.Đông Lương
|
0,39
|
|
7
|
Khu đất thu hồi của Công ty CP Tư vấn ĐTXD Song Vinh
|
P.Đông Lương
|
0,27
|
|
8
|
Khu đất thu hồi của Công ty TNHH MTV Du lịch Hữu Nghị
|
P.Đông Lương
|
2,60
|
|
9
|
Khu đất thu hồi của Trung tâm giống và cây trồng
|
Phường 4
|
9,10
|
|
10
|
Khu đất thu hồi của Công ty TNHH MTV TM&DV vận tải Gia Hưng
|
Đông Lương, Đông
Hà
|
2,40
|
|
11
|
Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3
|
P.Đông Lương
|
1,50
|
|
12
|
Khu đô thị Tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 1
|
P.Đông Lương
|
1,53
|
|
13
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu vực Bắc sông Hiếu
|
P. Đông Thanh
|
1,48
|
|
14
|
Công viên thành phố Đông Hà
|
Phường 3
|
0,17
|
|
15
|
Khu Tái định cư dành cho các hộ di dời khi thực hiện các dự án trên địa bàn thành phố Đông Hà
|
P.Đông Lương
|
1,50
|
|
16
|
Khu đô thị phía Nam Quốc lộ 9D
|
P.Đông Lương
|
0,22
|
|
17
|
Nhà máy sản xuất kính cường lực Quảng Trị
|
P.Đông Lương
|
0,89
|
|
18
|
Nhà máy sản xuất nội thất
|
P.Đông Lương
|
0,72
|
|
19
|
Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3
|
Đông Lương
|
4,50
|
|
20
|
Khu đô thị Tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 1
|
P.Đông Lương
|
0,30
|
|
21
|
Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 2
|
P.Đông Lương
|
0,22
|
|
22
|
Khu dân cư đô thị Khu vực Bộ đội biên phòng tỉnh
|
P.Đông Lương &
Đông Lễ
|
0,20
|
|
23
|
Đường vành đai cứu hộ, cứu nạn phía Tây TP. Đông Hà
|
Phường 3, 5, Đông Lễ
|
1,70
|
|
24
|
Công viên thành phố Đông Hà
|
Phường 1 và Phường
|
1,60
|
|
25
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu vực Bắc sông Hiếu
|
P.Đông Thanh
|
3,50
|
|
26
|
Khu đô thị phía Đông đường Thành Cổ
|
Phường 3
|
1,90
|
|
27
|
XD CSHT khu dân cư đường Thanh Niên giai đoạn 2
|
Phường Đông Giang
|
0,50
|
|
28
|
San nền cắm mốc phân lô các lô đất lẻ trên địa bàn thành phố Đông Hà (Các lô đất lẻ khu tái định cư Bắc sông Hiếu và đường Phan Huy Chú)
|
Phường Đông Thanh, Phường 2
|
0,05
|
|
29
|
Xây dựng CSHT khu tái định cư Bắc sông Hiếu
|
Phường Đông Thanh
|
0,50
|
|
30
|
Xây dựng CSHT khu dân cư dãy 2 đường Khóa Bảo và đường Thành Cổ
|
Phường 3
|
0,15
|
|
31
|
XD CSHT khu dân cư đường Lý Thường Kiệt (Đoạn Nguyễn Du đến Trần Bình Trọng)
|
Phường Đông Lễ
|
1,00
|
|
32
|
XD CSHT khu dân cư Vĩnh Phước, phường Đông Lương
|
Phường Đông Lương
|
0,12
|
|
33
|
XD CSHT khu dân cư Đồng Soi
|
Phường 3
|
0,50
|
|
34
|
XD CSHT khu dân cư Đồng Soi giai đoạn 2
|
Phường 3
|
3,50
|
|
35
|
Các lô đất lẻ trong khu dân cư địa bàn thành phố
|
Phường 1, 2, 3, 5,
Đông Lễ, Đông
DA
|
0,50
|
|
36
|
Xây dựng CSHT khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ, Phường 2 (giai đoạn 2)
|
Phường 2
|
3,00
|
|
37
|
Xây dựng CSHT khu dân cư khu phố 8, Phường 5
|
Phường 5
|
0,02
|
|
38
|
Khu dân cư Đặng Dung, Phường 2 giai đoạn 2
|
Phường 2
|
1,50
|
|
39
|
Khu dân cư Đặng Dung, Phường 2 giai đoạn 3
|
Phường 2
|
3,50
|
|
40
|
Khu dân cư hai bên đường Hàn Thuyên
|
Phường Đông Lễ
|
2,00
|