|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 923/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị quyết số 66.16/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 926/QĐ-BCT ngày 17/4/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương thành phố Hà Nội tại Văn bản số 5609/SCT-VP ngày 25/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 13 thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Sửa đổi, bổ sung danh mục 06 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Thành phố, 24 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Hà Nội, 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bãi bỏ 58 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Hà Nội, 09 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương thành phố Hà Nội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này, gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Xuất nhập khẩu có các mã số: 2.000006, 1.013982, 2.000521, 1.000678, 1.001051, 2.000517 tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 theo quy định tại khoản 3 Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT-BCT.
- Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Xuất nhập khẩu có các mã số: 1.014119, 1.000695, 1.000676, 2.000260, 1.000664, 1.000490, 1.000450, 1.000430, 1.000398, 1.003477, 1.003400, 1.002960, 1.007968, 1.008361, 1.001274, 1.013642, 1.013643, 1.000366, 1.008882, 1.115117 tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2026 theo quy định tại khoản 4 Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT-BCT.
- Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp có các mã số: 2.000309, 2.000631, 2.000609, 2.001573, 1.003705, 2.000324 tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Các thủ tục sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026:
- Số 2 đến 12, số 28, 29, 32, 65 Phần I; số 2 đến 6, số 8 đến 12 Phần II tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2804/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Số 19, 20 phần II.A; số 47, 48 phần VI.A; số 8, 9 phần II.B; số 1 phần I.C tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
- Số 10 đến 15 Phần VIII.A; số 27, 28, 29 Phần XIII.A tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
- Số 21 Phần VIII.A; Số 32, 33, 35, 36, 38, 39 Phần X.A tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1493/QĐ-TTPVHCC ngày 27/10/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
- Số 42, 43 Phần IV.B; số 49, 52, 53 Phần VII.B; số 44 Phần V.B; số 65, 66, 67 Phần X.B; số 72, 73, 74, 77 Phần XI.B; số 91,92 Phần XV.B; số 4 đến 9 Phần I.C tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Số 1, 2 Phần I.A; số 1 Phần I.B tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 291/QĐ-TTPVHCC ngày 08/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Số 23, 24 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 623/QĐ-TTPVHCC ngày 04/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
- Số 34 Phần IV.A; số 62 Phần VIII.A; số 63 phần IX.A tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số 878/QĐ-TTPVHCC ngày 23/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
Các thủ tục sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2026:
Số 2, 7, 8, 10, số 13 đến 22, 26, 27, 31 đến 36 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 623/QĐ-TTPVHCC ngày 04/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Ban hành kèm theo Quyết định số 923/QĐ-TTPVHCC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (ĐVT: VNĐ) |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (13 TTHC) |
||||||
|
1. |
1.001379 |
Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
Không |
- Thông tư số 11/2015/TT-BCT ngày 04/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
|
2. |
2.000654 |
Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
|
3. |
2.000006[1] |
Cấp phép quá cảnh hàng hoá của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
Không |
- Thông tư số 22/2009/TT-BCT ngày 04/8/2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; - Thông tư số 06/2017/TT-BCT ngày 25/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Hiệp định Quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào năm 2009; - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
|
4. |
1.013982[2] |
Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
|
5. |
2.000521[3] |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
Không |
- Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; - Thông tư số 24/2024/TT-BCT ngày 08/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương - Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
|
6. |
1.000678[4] |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
|
7. |
1.001051[5] |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
|
8. |
2.000517[6] |
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
|
9. |
1.001382 |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
Không |
- Thông tư số 11/2015/TT-BCT ngày 04/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
|
10. |
1.115117[7] |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu UAE-VN |
- Nộp trực tuyến: Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử; cơ quan, tổ chức, cấp C/O thông báo trên hệ thống kết quả xét duyệt hồ sơ. Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Sở Công Thương Hà Nội trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy. - Nộp trực tiếp: 08 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ - Nộp qua bưu điện: 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tuyến tại Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương (www.co.moit.gov.vn); - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (khi được tích hợp). |
Bộ Tài chính quy định |
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa; - Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa; - Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); - Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa; - Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; - Thông tư số 24/2026/TT-BCT ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Các Tiểu vương quốc Ả - rập thống nhất (UAE); - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân; - Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
|
11. |
2.001192 |
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài |
17 ngày làm việc |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
Không |
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; - Thông tư số 26/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
|
12. |
1.002808 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài |
05 ngày làm việc |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
Không |
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; - Thông tư số 26/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|
13. |
2.001315 |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục |
17 ngày làm việc |
|||
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số 923/QĐ-TTPVHCC ngày 30 tháng 6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (ĐVT: VNĐ) |
Căn cứ pháp lý |
|
I. |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (03 TTHC) |
|
|
|
||
|
1. |
2.000309 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
05 ngày làm việc |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
Không |
- Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp; - Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
|
2. |
2.000631 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
05 ngày làm việc |
|||
|
3. |
2.000609 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
05 ngày làm việc |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số. |
Không |
- Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp; - Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 71/QĐ-SCT ngày 28/1/2026 Về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Hà Nội. |
|
II. |
Công nghiệp địa phương (01 TTHC) |
|||||
|
4. |
1.012427 |
Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp |
43 ngày làm việc |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
Không |
- Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển CCN; - Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp; - Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
|
III. |
Quản lý vùng trời (01 TTHC) |
|
|
|
||
|
5. |
1.014692 |
Thủ tục chấp thuận điều kiện nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái và phương tiện bay khác; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái và phương tiện bay khác |
11 ngày làm việc |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
Không |
- Luật Phòng không nhân dân năm 2024; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; - Nghị định số 288/2025/NĐ-CP ngày 05/11/2025 của Chính phủ quy định về quản lý tàu bay không người lái và phương tiện bay khác; - Thông tư số 146/2025/TT-BQP ngày 25/12/2025 của Bộ Quốc phòng Quy định nội dung, chương trình cơ bản đào tạo về kiến thức hàng không, thực hành điều khiển tàu bay không người lái và phương tiện bay khác; phân cấp giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực quản lý tàu bay không người lái và phương tiện bay khác; - Quyết định số 241/QĐ-BQP ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý vùng trời thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng; - Hướng dẫn 749/HD-TĐC ngày 03/4/2026 của Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng thuộc Bộ Tổng tham mưu - Bộ Quốc phòng. |
|
IV. |
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC) |
|
|
|
||
|
6. |
1.001335 |
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước |
20 ngày làm việc (hoặc 160 giờ) làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp |
Lựa chọn một trong các hình thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi của Bộ Công Thương; - Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; - Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá; - Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá. - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. - Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (24 TTHC)
* Lưu ý: Các thủ tục có dấu (*) có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2026 theo quy định tại khoản 4 Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT-BCT.
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (ĐVT: VNĐ) |
Căn cứ pháp lý |
|
I. |
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (21 TTHC) |
|
|
|
||
|
1. |
1.001383 |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) |
Trong thời hạn 04 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp lại C/O và hồ sơ đề nghị cấp lại C/O đầy đủ và hợp lệ. |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Thông qua dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương (www.co.moit.gov.vn); - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (khi được tích hợp). |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa; - Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa; - Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa; - Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; - Thông tư 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ Công Thương bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
|
2. |
1.003522 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng |
- Nộp trực tuyến: Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử; cơ quan, tổ chức, cấp C/O thông báo trên hệ thống kết quả xét duyệt hồ sơ. Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Sở Công Thương Hà Nội trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy. - Nộp trực tiếp: 08 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ - Nộp qua bưu điện: 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
|||
|
3. |
1.014119* |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
||||
|
4. |
1.000695* |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E |
||||
|
5. |
1.000676* |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S |
||||
|
6. |
2.000260* |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X |
||||
|
7. |
1.000664* |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC |
||||
|
8. |
1.000490* |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu A |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Thông qua dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương (www.co.moit.gov.vn); - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (khi được tích hợp). |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
||
|
9. |
1.000450* |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B |
||||
|
10. |
1.000430* |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) |
||||
|
11. |
1.000398* |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) |
||||
|
12. |
1.003477* |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru |
||||
|
13. |
1.003400* |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ |
||||
|
14. |
1.002960* |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela |
||||
|
15. |
1.007968* |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AHK |
||||
|
16. |
1.008361* |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU |
||||
|
17. |
1.001274* |
Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM) |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Thông qua dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương (www.co.moit.gov.vn); - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (khi được tích hợp). |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
||
|
18. |
1.013642* |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP |
||||
|
19. |
1.013643* |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9 |
||||
|
20. |
1.000366* |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
||||
|
21. |
1.008882* |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
||||
|
II. |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (03 TTHC) |
|
|
|
||
|
22. |
2.001573 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
5 ngày làm việc |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
Không |
- Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp; -Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 về việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
|
23. |
1.003705 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
15 ngày làm việc |
|||
|
24. |
2.000324 |
Kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
15 ngày làm việc |
|||
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (02 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (ĐVT: VNĐ) |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm (02 TTHC) |
||||||
|
1 |
2.000591 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1. Trường hợp 1: Đối với các cơ sở có địa điểm sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn từ 02 xã phường trở lên thuộc thành phố Hà Nội Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. 2. Trường hợp 2: Đối với các cơ sở có địa điểm sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn 01 xã/phường thuộc thành phố Hà Nội Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số (Đối với các cơ sở có địa điểm sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn 01 xã/phường thuộc thành phố Hà Nội) |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. - Nghị quyết 66.16/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 5 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm. - Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương Quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương - Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18 tháng 6 năm 2020 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. - Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 926/QĐ-BCT ngày 17/4/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội. |
|
2 |
2.000535 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
- 03 ngày làm việc đối với các trường hợp: Giấy chứng nhận mất hoặc hỏng; thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh. - 25 ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) đối với trường hợp cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực |
|||
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Ban hành kèm theo Quyết định số 923/QĐ-TTPVHCC ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Hiệu lực áp dụng |
|
A |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (58 TTHC) |
|
|
|
|
|
1. |
2.000604 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Từ ngày ký Quyết định |
|
2. |
2.001675 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
||
|
3. |
2.001665 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
||
|
4. |
1.000475 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
Kinh doanh khí |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
|
5. |
1.000455 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
Kinh doanh khí |
||
|
6. |
1.000742 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
Kinh doanh khí |
||
|
7. |
2.000304 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Kinh doanh khí |
||
|
8. |
1.000709 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Kinh doanh khí |
||
|
9. |
1.000704 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Kinh doanh khí |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
10. |
1.004021 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
||
|
11. |
1.003992 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
||
|
12. |
2.001646 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Công nghiệp tiêu dùng |
||
|
13. |
2.001630 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Công nghiệp tiêu dùng |
||
|
14. |
1.004007 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
||
|
15. |
2.001424 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Kinh doanh khí |
||
|
16. |
1.000510 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Kinh doanh khí |
||
|
17. |
1.000491 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Kinh doanh khí |
||
|
18. |
1.005184 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Kinh doanh khí |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
19. |
1.005372 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Kinh doanh khí |
||
|
20. |
1.000649 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Kinh doanh khí |
||
|
21. |
1.000706 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Kinh doanh khí |
||
|
22. |
1.000387 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Kinh doanh khí |
||
|
23. |
2.000146 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Kinh doanh khí |
||
|
24. |
2.000142 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Kinh doanh khí |
||
|
25. |
2.000136 |
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Kinh doanh khí |
||
|
26. |
2.000078 |
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Kinh doanh khí |
||
|
27. |
2.000073 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Kinh doanh khí |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
28. |
2.000207 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Kinh doanh khí |
||
|
29. |
2.000201 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Kinh doanh khí |
||
|
30. |
2.000194 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Kinh doanh khí |
||
|
31. |
2.000187 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Kinh doanh khí |
||
|
32. |
2.000175 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Kinh doanh khí |
||
|
33. |
2.000196 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh khí |
||
|
34. |
1.000425 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh khí |
||
|
35. |
2.000180 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh khí |
||
|
36. |
2.000166 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Kinh doanh khí |
||
|
37. |
2.000156 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Kinh doanh khí |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
38. |
2.000390 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Kinh doanh khí |
||
|
39. |
2.000387 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh khí |
||
|
40. |
2.000376 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh khí |
||
|
41. |
2.000371 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh khí |
||
|
42. |
2.000354 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Kinh doanh khí |
||
|
43. |
2.000279 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Kinh doanh khí |
||
|
44. |
1.000481 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Kinh doanh khí |
||
|
45. |
2.000163 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh khí |
||
|
46. |
1.000444 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh khí |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
47. |
2.000211 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Kinh doanh khí |
||
|
48. |
1.003977 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
||
|
49. |
1.005376 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
||
|
50. |
1.003101 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
||
|
51. |
2.001624 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
||
|
52. |
2.001619 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
||
|
53. |
2.000636 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
||
|
54. |
2.000619 |
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
- Nghị định số 137 /2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp; - Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
55. |
1.001298 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
Xuất nhập khẩu |
- Thông tư số 26/2026/TT BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
56. |
1.001370 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
Xuất khẩu |
Từ ngày ký Quyết định |
|
|
57. |
1.001380 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau |
Xuất nhập khẩu |
||
|
58. |
2.001636 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Công nghiệp tiêu dùng |
||
|
B. |
Thủ tục hành chính cấp xã (09 TTHC) |
|
|
||
|
59. |
2.000633 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Công nghiệp tiêu dùng |
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
60. |
1.001279 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Công nghiệp tiêu dùng |
||
|
61. |
2.000629 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Công nghiệp tiêu dùng |
||
|
62. |
2.001283 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Kinh doanh khí |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Từ ngày 01/7/2026 |
|
63. |
2.001270 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Kinh doanh khí |
||
|
64. |
2.001261 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Kinh doanh khí |
||
|
65. |
2.000620 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
||
|
66. |
2.001240 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
||
|
67. |
2.000615 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
||
[1] Thủ tục có hiệu lực từ ngày 01/01/2027 theo quy định tại khoản 3, Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT-BCT.
[2] Thủ tục có hiệu lực từ ngày 01/01/2027 theo quy định tại khoản 3, Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT-BCT.
[3] Thủ tục có hiệu lực từ ngày 01/01/2027 theo quy định tại khoản 3, Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT-BCT.
[4] Thủ tục có hiệu lực từ ngày 01/01/2027 theo quy định tại khoản 3, Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT-BCT.
[5] Thủ tục có hiệu lực từ ngày 01/01/2027 theo quy định tại khoản 3, Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT-BCT.
[6] Thủ tục có hiệu lực từ ngày 01/01/2027 theo quy định tại khoản 3, Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT-BCT.
[7] Thủ tục có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2026 theo quy định tại khoản 4 Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT-BCT.