|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 924/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 14 tháng 7 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN BỔ KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2017
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Quyết định số 556/QĐ-BKHĐT ngày 19 tháng 4 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết dự toán chi ngân sách trung ương thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia năm 2017;
Căn cứ ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại Văn bản số 133/TTHĐ-CTHĐ ngày 11 tháng 7 năm 2017;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 71/TTr-LĐTBXH ngày 22 tháng 5 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ 26.604 triệu đồng (hai mươi sáu tỷ, sáu trăm linh bốn triệu đồng) từ nguồn kinh phí thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững được giao tại Quyết định số 556/QĐ-BKHĐT ngày 19 tháng 4 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, như sau:
ĐVT: Triệu đồng
Điều 1. (Chi tiết có Biểu số 1 và Biểu số 2 đính kèm).
STT | Tên đơn vị | Kinh phí được phân bổ | ||
Tổng số | Vốn XDCB | Vốn sự nghiệp | ||
1 | UBND huyện Nho Quan | 12.515 | 11.800 | 715 |
2 | UBND huyện Kim Sơn | 5.315 | 5.000 | 315 |
3 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 3.189 | - | 3.189 |
4 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 5.237 | - | 5.237 |
5 | Sở Thông tin và Truyền thông | 348 | - | 348 |
Tổng cộng | 26.604 | 16.800 | 9.804 | |
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh cấp phát và hướng dẫn thanh, quyết toán số kinh phí tại Điều 1 theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện: Nho Quan, Kim Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
T.M. ỦY BAN
NHÂN DÂN |
Biểu số 1: TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG KẾ HOẠCH NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 14/7/2017 của UBND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Diễn giải |
Kế hoạch năm 2017 |
Cơ quan chủ trì, thực hiện |
||
|
Tổng số |
Vốn XDCB |
Vốn Sự nghiệp |
|||
|
|
TỔNG CỘNG |
26 604 |
16 800 |
9 804 |
|
|
I |
Chương trình 30a |
7 480 |
5 000 |
2 480 |
|
|
1 |
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng 5 xã bãi ngang huyện Kim Sơn |
5.000 |
5.000 |
|
UBND huyện Kim Sơn (chi tiết theo Biểu số 2) |
|
2 |
Hỗ trợ đầu tư duy tu bảo dưỡng cơ sở hạ tầng 5 xã bãi ngang (mỗi xã 63 triệu đồng) |
315 |
|
315 |
UBND huyện Kim Sơn |
|
3 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế, nhân rộng mô hình giảm nghèo |
2.000 |
|
2.000 |
|
|
|
- Phát triển sản xuất bãi ngang |
1.500 |
|
1.500 |
Sở Nông nghiệp và PTNT (Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với Sở Lao động TB & XH, Sở Tài chính và UBND huyện Kim Sơn xây dựng phương án chi tiết, báo cáo UBND tỉnh xét trước khi thực hiện) |
|
|
- Nhân rộng mô hình giảm nghèo xã bãi ngang |
500 |
|
500 |
Sở Lao động TB & XH (Sở Lao động TB & XH chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và UBND huyện Kim Sơn xây dựng phương án chi tiết, báo cáo UBND tỉnh trước khi thực hiện) |
|
4 |
Hỗ trợ kinh phí cho người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài |
165 |
|
165 |
Sở Lao động - TB&XH |
|
II |
Chương trình 135 |
16 289 |
11 800 |
4 489 |
|
|
1 |
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã, thôn đặc biệt khó khăn huyện Nho Quan |
11 800 |
11 800 |
|
UBND huyện Nho Quan (chi tiết theo Biểu số 2) |
|
2 |
Hỗ trợ đầu tư duy tu bảo dưỡng cơ sở hạ tầng 5 xã đặc biệt khó khăn (mỗi xã 143 triệu) |
715 |
|
715 |
UBND huyện Nho Quan |
|
3 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế, nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn CT |
3 453 |
|
3 453 |
|
|
|
- Phát triển sản xuất đa dạng sinh kế |
2 953 |
|
2 953 |
Sở Nông nghiệp và PTNT (Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với Sở Lao động TB & XH, Sở Tài chính, Văn phòng UBND tỉnh và UBND huyện Nho Quan xây dựng phương án chi tiết, báo cáo UBND tỉnh xem xét trước khi thực hiện) |
|
|
- Nhân rộng mô hình giảm nghèo |
500 |
|
500 |
Sở Lao động TB & XH (Sở Lao động TB & XH chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Văn phòng UBND tỉnh và UBND huyện Nho Quan xây dựng phương án chi tiết, báo cáo UBND tỉnh trước khi thực hiện) |
|
4 |
Nâng cao năng lực cán bộ cơ sở và cộng đồng |
321 |
|
321 |
Sở Lao động TB & XH (Sở Lao động TB & XH chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Văn phòng UBND tỉnh và UBND huyện Nho Quan xây dựng phương án chi tiết, báo cáo UBND tỉnh trước khi thực hiện) |
|
III |
Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế, nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn |
1 784 |
|
1 784 |
|
|
|
- Phát triển sản xuất đa dạng sinh kế |
784 |
|
784 |
Sở Nông nghiệp và PTNT (Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động TB & XH và UBND huyện Kim Sơn xây dựng phương án chi tiết, báo cáo UBND tỉnh trước khi thực hiện) |
|
|
- Nhân rộng mô hình giảm nghèo |
1.000 |
|
1.000 |
Sở Lao động TB & XH (Sở Lao động TB & XH chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và UBND huyện Kim Sơn xây dựng phương án chi tiết, báo cáo UBND tỉnh trước khi thực hiện) |
|
IV |
Truyền thông và giảm nghèo về thông tin |
556 |
|
556 |
|
|
|
- Truyền thông về giảm nghèo |
208 |
|
208 |
Sở Lao động - TB&XH (Sở Lao động - TB&XH chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính xây dựng phương án chi tiết, báo cáo UBND tỉnh trước khi thực hiện) |
|
|
- Truyền thông về thông tin |
348 |
|
348 |
Sở Thông tin và Truyền thông (Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Lao động TB & XH, Sở Tài chính xây dựng phương án chi tiết, báo cáo UBND tỉnh trước khi thực hiện) |
|
V |
Nâng cao năng lực, giám sát, đánh giá thực hiện chương trình |
495 |
|
495 |
Sở Lao động TB&XH (Sở Lao động TB&XH chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Văn phòng UBND tỉnh xây dựng phương án chi tiết, báo cáo UBND tỉnh trước khi thực hiện) |
BIỂU SỐ 2: DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN SỬ DỤNG NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG KẾ HOẠCH NĂM 2017
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Diễn giải |
Địa điểm |
Theo văn bản, quyết định đầu tư |
Số vốn đã cấp đến 31/12/2016 (Triệu đồng) |
Giá trị khối lượng thực hiện đến 31/12/2016 (Triệu đồng) |
Số vốn còn thiếu so với phê duyệt |
Kế hoạch vốn năm 2017 |
Ghi chú |
||||||||
|
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành |
Tổng mức đầu tư |
Tổng số |
Vốn CTMTQG |
Vốn khác |
Tổng số |
Tr.đó: Vốn CTMTQG |
||||||||||
|
Tổng số |
Chương trình MTQG |
Khác |
Tổng số |
Tr.đó KH năm 2016 |
Tổng số |
Tr.đó KH năm 2016 |
||||||||||
|
1 |
2 |
|
3 |
4=5+6 |
5 |
6 |
7=8+10 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13=4-7 |
14=5-8 |
14 |
15 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
55 092 |
38 977 |
15 219 |
12 540 |
8 400 |
5 100 |
3 640 |
840 |
21 196 |
42 552 |
26 100 |
16 800 |
|
|
A |
Hỗ trợ phát triển CSHT thiết yếu các xã ĐBKK vùng bãi ngang ven biển |
|
|
23 043 |
17 377 |
5 666 |
5 140 |
2 300 |
1 800 |
2 840 |
40 |
12 631 |
17 903 |
10 600 |
5 000 |
|
|
I |
Dự án hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng còn thiếu vốn thanh toán |
|
|
10 341 |
7 500 |
2 841 |
4 040 |
1 400 |
900 |
2 640 |
40 |
9 904 |
6 301 |
6 000 |
2 000 |
|
|
1 |
Hạng mục: Trung tâm học tập cộng đồng |
xã Kim Mỹ |
5584/QĐ-UB ngày 29/12/2011 |
4 582 |
2 500 |
2 082 |
3 540 |
1 400 |
900 |
2 140 |
40 |
4 582 |
1 042 |
1 000 |
1 000 |
Quyết toán 3202/QĐ-UB ngày 16/8/2016 |
|
2 |
Hạng mục: Nhà học 2 tầng 4 phòng, sửa chữa, cải tạo nhà học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ (Nhà vệ sinh giáo viên, học sinh; Cổng tường rào, rãnh thoát nước, sân bê tông, xây bo bồn cây, san lấp mặt bằng) Trường THCS xã Kim Hải |
xã Kim Hải |
2859/QĐ-UB ngày 16/8/2013 |
5 759 |
5 000 |
759 |
500 |
|
|
500 |
|
5 322 |
5 259 |
5 000 |
1 000 |
Quyết toán 1512/QĐ-UB ngày 17/3/2017 |
|
II |
Dự án chuyển tiếp |
|
|
12 702 |
9 877 |
2 825 |
1 100 |
900 |
900 |
200 |
|
2 727 |
11 602 |
4 600 |
3 000 |
|
|
1 |
Nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ trường tiểu học |
xã Kim Tân |
3794/QĐ-UB |
5 227 |
3 000 |
2 227 |
|
|
|
|
|
350 |
5 227 |
3 000 |
1 000 |
|
|
2 |
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông nông thôn |
xã Còn Thoi |
31/QĐ-UB 31/8/2016 |
3 098 |
2 500 |
598 |
1 100 |
900 |
900 |
200 |
|
|
1 998 |
1 600 |
1 000 |
|
|
3 |
Nhà học bộ môn 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Kim Trung |
xã Kim Trung |
1800/QĐ-UB 20/10/2016 |
4 377 |
4 377 |
|
|
|
|
|
|
2 377 |
4 377 |
|
1 000 |
|
|
B |
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng xã ĐBKK, xã biên giới, thôn ĐBKK, huyện Nho Quan |
|
|
32 049 |
21 600 |
9 553 |
7 400 |
6 100 |
3 300 |
800 |
800 |
8 565 |
24 649 |
15 500 |
11 800 |
|
|
I |
Dự án chuyển tiếp |
|
|
26 449 |
16 000 |
9 553 |
7 400 |
6 100 |
3 300 |
800 |
800 |
8 565 |
19 049 |
9 900 |
4 200 |
|
|
1 |
Xây dựng, nâng cấp tuyến đường giao thông liên xã đi qua thôn 5 và thôn 6 xã Phú Long |
xã Phú Long - Nho Quan |
1353/QĐ-UB 09/12/2015 |
10 068 |
6 000 |
4 068 |
3 400 |
2 900 |
1 400 |
500 |
500 |
3 918 |
6 668 |
3 100 |
1 400 |
|
|
2 |
Trường THCS xã Quảng Lạc; Hạng mục: Nhà hiệu bộ |
xã Quảng Lạc - Nho Quan |
5298/QĐ-UB 24/10/2016 |
2 896 |
2 000 |
|
800 |
300 |
500 |
|
|
805 |
2 096 |
1 700 |
1 400 |
|
|
3 |
Nhà văn hóa xã Cúc Phương |
xã Cúc Phương - Nho Quan |
4816/QĐ-UB 29/8/2016 |
3 495 |
1 000 |
2 495 |
300 |
|
|
300 |
300 |
300 |
3 195 |
1 000 |
900 |
|
|
4 |
Đầu tư xây dựng cấp bách tuyến đường vào thôn Đồng Quân, xã Cúc Phương và bản Tân Phú, xã Kỳ Phú |
xã Cúc Phương - Nho Quan |
600/QĐ-UB 17/6/2015 |
9 990 |
7 000 |
2 990 |
2 900 |
2 900 |
1 400 |
|
|
3 542 |
7 090 |
4 100 |
500 |
|
|
II |
Dự án khởi công mới |
|
|
5 600 |
5 600 |
|
|
|
|
|
|
|
5 600 |
5 600 |
7 600 |
|
|
|
Xã 135 |
|
|
5 600 |
5 600 |
|
|
|
|
|
|
|
5 600 |
5 600 |
2 800 |
|
|
1 |
Nhà hiệu bộ trường tiểu học |
xã Kỳ Phú - Nho Quan |
|
2 800 |
2 800 |
|
|
|
|
|
|
|
2 800 |
2 800 |
1 400 |
|
|
2 |
Xây dựng 4 phòng học khu trung tâm trường Mầm non |
Thạch Bình - Nho Quan |
|
2 800 |
2 800 |
|
|
|
|
|
|
|
2 800 |
2 800 |
1 400 |
|
|
|
Thôn đặc biệt khó khăn vào diện đầu tư của chương trình 135 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 800 |
|
|
1 |
Đường GTNT thôn |
Thôn Hạnh Phúc - Gia Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
2 |
Công trình phụ trợ nhà văn hóa thôn |
Thôn Bồng lai xã Văn Phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
3 |
Công trình phụ trợ nhà văn hóa thôn |
Thông Xuân Viên xã Văn Phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
4 |
Nâng cấp đường GTNT liên thôn vùng ngập lũ thôn |
Thôn Sơn 1 Lũy xã Đức Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
5 |
Nâng cấp đường GTNT liên thôn vùng ngập lũ thôn |
Thôn Sơn 2 Lũy xã Đức Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
6 |
Nâng cấp đường GTNT thôn |
Thôn Cao Thắng Xã Đức Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
7 |
Đường GTNT thôn |
Thôn Đồng An - Lạng Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
8 |
Công trình phụ trợ nhà văn hóa thôn |
Thôn Yên Phú xã Yên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
9 |
Công trình phụ trợ nhà văn hóa thôn |
Thôn Yên Sơn xã Yên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
10 |
Nâng cấp đường GTNT thôn |
Thôn Đức Thành - Xích Thổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
11 |
Nâng cấp đường GTNT thôn |
Thôn Liên Minh - Xích Thổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
12 |
Nâng cấp đường GTNT thôn |
Thôn Hồng Quang - Xích Thổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
13 |
Nâng cấp đường GTNT thôn |
Thôn Quyết Thắng - Xích Thổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
14 |
Nâng cấp đường GTNT thôn |
Thôn Hùng Sơn - Xích Thổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
15 |
Nâng cấp đường GTNT thôn |
Thôn Sát - Sơn Lai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
16 |
Nhà văn hóa thôn |
Thôn Lược xã Sơn lai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
17 |
Nâng cấp đường GTNT thôn |
Thôn Hữu Thường 4 xã Thượng Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
18 |
San lấp sân thể thao nhà văn hóa |
Thôn Bè Thượng Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
19 |
Nâng cấp đường GTNT thôn |
Thôn Đồng Dược - Sơn Thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
20 |
Công trình phụ trợ (sân, tường bao) nhà văn hóa thôn |
Thôn Mai Vân - Thanh Lạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
21 |
Nhà Văn hóa thôn |
Thôn Mỹ Thượng xã Gia Thủy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
22 |
Nâng cấp đường giao thông |
Thôn Bình An xã Lạc Vân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
23 |
Nhà Văn hóa thôn |
Thôn Cao xã Gia Tường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
24 |
Nâng cấp đường GTNT |
Thôn 5 xã Phú Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|