|
CHỦ TỊCH NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 925/QĐ-CTN |
Hà Nội, ngày 07 tháng 6 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Điều 88 và Điều 91 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 153/TTr-CP ngày 02/5/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 13 công dân hiện đang cư trú tại Hồng Kông (Trung Quốc) (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Điều 2. DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI HỒNG KÔNG ĐƯỢC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Kèm theo Quyết định số 925/QĐ-CTN ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Chủ tịch nước)
CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trần Đại Quang |
1. | Trần Mỹ Lệ, sinh ngày 17/12/1980 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: Flat 1334,13/F, Block 1, Potin Est, Tuen Mun, N.T
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 19/2 ấp An Hòa, xã Tây Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai | Giới tính: Nữ
2. | Hoàng Bích Diệp, sinh ngày 18/11/1981 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: RM 1301, Cheung Wo Crt, Wo Tung HSE, Kwun Tong Kln
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn 1, xã Hạ Long, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | Giới tính: Nữ
3. | Hoàng Thị Hoài Thu, sinh ngày 28/02/1982 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: No.9, G/F, Sham Tseng New Village, Sham Tseng, New Territories
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 51, đường Tản Viên, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng | Giới tính: Nữ
4. | Trương Quốc Hùng, sinh ngày 18/5/1979 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: Flat No. 2007, Wo Fai House, Wu King Estate, Tuen Mun, New Territories
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 1/127 Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng | Giới tính: Nam
5. | Nguyễn Thị Gương, sinh ngày 10/10/1972 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: RM 1632, 16F, Po Ning House, Po Lam Estate, Tseung Kwan O, N.T
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xóm Bãi Cát, xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng | Giới tính: Nữ
6. | Phạm Thị Xuân, sinh ngày 17/02/1967 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: Flat 2, 24/F, Block 2, Kwai Tong House, Yau Tong Estate, You Tong, Kowloon
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Đồn Riêng, xã Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng | Giới tính: Nữ
7. | Cao Thị Kim Thoa, sinh ngày 06/9/1982 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: RM 1517, Man Tai House, Tsz man Est, Tsz Wan Shan, Kln
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 10 T20 Đình Hạ, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng | Giới tính: Nữ
8. | Nguyễn Thị Sen, sinh ngày 02/02/1956 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: RM 2604, 26F, Choi Chun Hse, Choi Tak Est, Ngau Tau Kok, KL
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu Vĩnh Hải, thị trấn Mạo Khê, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh | Giới tính: Nữ
9. | Phạm Thị Hường, sinh ngày 29/10/1984 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: RM 1125, 11/F, Tak Sui House, Tak Long Estate, Kowloon
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 157 Miếu Hai Xã, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng | Giới tính: Nữ
10. | Nguyễn Thị Châu, sinh ngày 17/6/1983 tại Hải Phòng
Hiện trú tại: Flat B, 11/F, Block B, Grammy centre, 238 Yee Kuk St, Sham Shui Po, Kln
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Đồng Tiến II, phường Bàng La, quận Đồ Sơn, TP. Hải Phòng | Giới tính: Nữ
1 | Dương Thị Hà, sinh ngày 15/4/1989 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: Flat/RM8, 6/F, Chows Building, 4 Shiu Wo Street, Tsuen Wan
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số nhà 174, tổ 62, khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, TP. Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh | Giới tính: Nữ
12. | Hoàng Thùy Dương, sinh ngày 14/6/1990 tại Hồng Kông
Hiện trú tại: Flat E, 1/F, Sum Ming Buiding, 264-270, Yu Chau Street, Kowloon | Giới tính: Nữ
13. | Nguyễn Thị Huyền, sinh ngày 14/4/1972 tại Quảng Ninh
Hiện trú tại: 2/F, No. 28, Shatin Tau Village, Shatin
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số nhà 405, tổ 57, khu 5, phường Cửa Ông, TP. Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. | Giới tính: Nữ