Quay lại

Quyết định 927/QĐ/BNN-TC năm 2007 quy định tạm thời mức hỗ trợ và mức chi cho hoạt động khuyến nông do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 927QĐ/BNN-TC

Hà Nội, ngày 04 tháng 04 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TẠM THỜI MỨC HỖ TRỢ VÀ MỨC CHI CHO HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26/4/2005 của Chính phủ và Thông tư Liên tịch số 30/2006/TTLT-BTC-BNN&PTNT-BTS ngày 06/04/2006 hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến nông, khuyến ngư; Căn cứ các văn bản chế độ tài chính hiện hành; Xét đề nghị của Giám đốc Trung tâm Khuyến nông quốc gia và Vụ trưởng Vụ Tài chính;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này mức hỗ trợ và mức chi cho hoạt động khuyến nông sử dụng nguồn ngân sách Trung ương (có chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Trong quá trình tổ chức thực hiện những phát sinh, vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia để chỉnh sửa cho phù hợp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Giám đốc Trung tâm Khuyến nông Quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ TC (Vụ HCSN);
- Lưu VP, TC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng


QUY ĐỊNH NỘI DUNG


HỖ TRỢ THÔNG TIN, TUYÊN TRUYỀN KHUYẾN NÔNG
(Kèm theo QĐ số 927 QĐ/BNN-TC ngày 04 tháng 04 năm 2007)


Số TT

Nội dung chi

Mức hỗ trợ tối đa (%)

Ghi chú

I- Hội thi, hội chợ, phiên chợ

1

Thông tin, tuyên truyền về hội thi

75,0

Tối đa 10 triệu/hội thi

2

Thuê mặt bằng, giàn dựng, lắp đặt gian hàng

50,0

Tối đa 2 triệu/gian hàng

3

Thuê mướn hội trường, thiết bị, phương tiện, nước uống, trang trí

100,0

Theo thực tế và chế độ hiện hành

4

Ban giám khảo, Hội đồng chấm thi, Ban tổ chức, hội đồng tư vấn khoa học (tiền ăn, ngủ, đi lại, bồi dưỡng)

100,0

Theo chế độ hiện hành. Mức bồi dưỡng tối đa 300.000 đ/người/ngày

5

Câu hỏi, đáp án, tài liệu, báo cáo.

100,0

Theo quy định. Tối đa 10.000/1 câu hỏi (kể cả đáp án)

6

Khai mạc, bế mạc

100,0

Tối đa 5 triệu/hội thi

7

Điều tra, khảo sát, chọn lọc, bình tuyến

100,0

Theo chế độ hiện hành

8

Thức ăn, hóa chất, mẫu vật, vật tư, dụng cụ, đồ dùng phục vụ

100,0

Theo thực tế, trừ phần thu hồi, nếu có

9

Đạo diễn, biên tập, giàn dựng, dẫn chương trình

100,0

Tối đa 5 triệu/nội dung/hội thi

10

Do mang dân đến tham quan, hội thảo, cổ động viên (tiền ăn, thuê xe, ngủ)

100,0

Theo chế độ hiện hành. Tối đa 5 triệu/đoàn/hội thi

11

Khen thưởng

100,0

Theo chế độ hiện hành

12

Tiền công chăm sóc, quản lý, bảo vệ, phục vụ

100,0

Tối đa 50.000đ/công

13

Điện, nước phục vụ

100,0

Theo thực tế, tối đa 10 triệu/hội thi

II- Chuyên mục, chuyên trang

1

Chi nhuận bút, nhuận ảnh

100,0

Theo thực tế và chế độ hiện hành, ban cố vấn, ban giám khảo tối đa 300.000 đ/người/ngày.

2

Hội thảo, tọa đàm

100,0

3

Chi cho ban cố vấn, ban tổ chức, ban giám khảo

100,0

4

Câu hỏi, đáp án, tài liệu. báo cáo.

100,0

5

Đạo diễn, biên tập, giàn dựng, dẫn chương trình

100,0

Tối đa 5 triệu/nội dung/chuyên mục

6

Thi đua khen thưởng.

100,0

Theo chế độ hiện hành


III- Chi tuyên truyền


Số TT

Nội dung chi

Định mức

Ghi chú

1

Nhuận bút viết bài, ảnh trên tờ tin, trang Web khuyến nông

Ký sự, phóng sự, phỏng vấn, quy trình kỹ thuật

300.000đ/bài

Tối đa 500.000đ

Trả lời bạn đọc, giải đáp thư, viết thơ

100.000đ

Tối đa 150.000đ

Đưa tin, bài sưu tầm

50.000đ

Tối đa 100.000đ

Dịch ra tiếng nước ngoài và ngược lại

35.000đ/trang

Trang A4

Nhuận ảnh

30.000đ/ảnh

Tối đa 100.000đ (ảnh bìa)

Cập nhật thông tin, duy trì trang Web

150.000đ

Phụ cấp/người/tháng

2

Phụ cấp Ban biên tập tờ tin

Tổng biên tập

200.000đ/số

Phó Tổng biên tập

150.000đ/số

Thư ký biên tập

100.000đ/số

Biên tập viên, chỉnh sửa

50.000đ/bài


IV. Chi diễn đàn KN @ và Công nghệ


Số TT

Nội dung chi

Định mức

Ghi chú

1

Khảo sát địa bàn (tiền xe, công tác phí, ngủ)

Theo chế độ hiện hành và thực tế

Tối đa 1 lần/diễn đàn

2

Hội trường, nước uống , trang trí

Theo chế độ hiện hành

Theo thực tế

3

Báo cáo viên

200.000đ/báo cáo

Tối đa 3 báo cáo/diễn đàn

4

Chi cho đại biểu

Chủ tịch đoàn

200.000đ/buổi

Các nhà khoa học, quản lý tham gia diễn đàn

100.000đ/buổi

Tối đa 15 người/diễn đàn

Đại biểu mời (tiền ăn cho đại biểu)

40.000đ/buổi

Tối đa 20 đại biểu/diễn đàn

5

Hỗ trợ đưa nông dân tham gia diễn đàn

Theo chế độ hiện hành và nội dung tập huấn phụ lục I

Tối đa 100 người/diễn đàn và 5 triệu/đoàn

6

Đánh máy, in, đóng tập tài liệu

Theo thực tế

Tối đa 100 trang/diễn đàn


QUY ĐỊNH MỨC CHI


TẬP HUẤN, ĐÀO TẠO CHUYÊN ĐỀ VÀ NGHIỆP VỤ KHUYẾN NÔNG
(Kèm theo QĐ số 927 QĐ/BNN-TC ngày 04 tháng 04 năm 2007)


Số TT

Nội dung chi

Định mức

Ghi chú

I. Tập huấn, đào tạo nghiệp vụ và kỹ thuật

1

Tìm tài liệu

Biên soạn tài liệu mới

35.000đ/trang

Trang A4

Chỉnh sửa, bổ sung, tài liệu

10.000đ/trang

Trang A4

In tài liệu, giáo trình trực tiếp phục vụ lớp học

Theo thực tế

2

Chi thù lao giảng viên, báo cáo viên theo TT 79/2006/TT-BTC ngày 25.9.2006

1 buổi gồm 4 tiết

Ủy viên TW Đảng: Thủ trưởng, Bí thư, Phó Bí thư tỉnh, Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND cấp tỉnh và tương đương.

300.000đ/buổi

Các Cục, Vụ, Viện, giáo sư, tiến sĩ, chuyên viên cao cấp, tỉnh ủy viên, trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh và tương đương

200.000đ/buổi

Chuyên viên cấp tỉnh, Bộ, cơ quan TW; Phó GĐ các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh.

150.000đ/buổi

Cấp quận, huyện thị xã

100.000đ/buổi

Cấp sở

50.000đ/buổi

Gôitrợ giảng, hướng dẫn tham quan, thực hành

150.000đ/buổi

3

Thuê mướn, phương tiện, hội trường, trang thiết bị,... theo Thông tư số .../2004/TT-BTC ngày 08/12/2004)

Theo thực tế

Theo chế độ hiện hành

4

Tiền ăn cho học viên, ban tổ chức, giảng viên

Tổ chức ở thành phố, tỉnh, huyện là người hưởng lương

45.000đ/người/ngày

Tổ chức ở thành phố, tỉnh, huyện là người không hưởng lương

40.000đ/người/ngày

Tổ chức ở xã là người không hưởng lương

15.000đ/người/ngày

5

Tiền đi lại, tiền ngủ cho giảng viên, học viên, ban tổ chức

Theo thực tế

Thuê xe đưa giảng viên, học viên; xe tham quan, tiền ngủ cho giảng viên, ban tổ chức, học viên không hưởng lương

Theo chế độ hiện hành

Hỗ trợ tiền thuê xe cho học viên không hưởng lương

Theo thực tế, trường hợp về phương tiện hoặc không có vé thì hỗ trợ 2.000đ/người/lượt

6

Chi khác

Nước uống

5.000/người/ngày

Thuê điểm tham quan và thực hành

Theo thực tế

Phụ lục khai giảng, bế giảng, ra chứng chỉ, tiền thuốc, y tế, khen thưởng.

Theo thực tế

Theo chế độ hiện hành

Văn phòng phẩm (giấy, bút, vở, bảng viết …)

10.000đ/học viên

Tối đa cho 1 học viên/1 khóa

II- Xây dựng giáo trình, tài liệu kỹ thuật , tài liệu dùng cho tập huấn, đào tạo

1.

Chi xây dựng khung giáo trình đào tạo, tập huấn

Biên soạn khung chương trình

50.000đ/tiết

Áp dụng theo giáo trình Trung học chuyên nghiệp

Sửa chữa, biên tập tổng thể

25.000đ/tiết

Đọc, phản biện, nhận xét

20.000đ/tiết

2.

Biên soạn giáo trình, biên soạn tài liệu, sách, tờ gấp

Viết giáo trình

45.000đ/trang A4

Bao gồm cả biên tập, chỉnh sửa

Viết sách, quy trình kỹ thuật, tài liệu nghiệp vụ (không bao gồm ảnh)

35.000đ/trang A4

Biên soạn tờ gấp kỹ thuật (không kể ảnh)

500.000đ/loại

3

Hội thảo góp ý xây dựng giáo trình, thẩm định tài liệu, ấn phẩm khuyến nông

(không quá 2 lần/giáo trình, bộ tài liệu, ấn phẩm)

Thuê hội trường, phương tiện, trang thiết bị phục vụ, tài liệu, nước uống …

Theo thực tế

Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng

200.0000đ/người/ngày

Ủy viên Hội đồng

100.000đ/người/ngày

Tiền ăn có đại biểu

40.000đ/người/ngày

Các đại biểu là khách mời không thuộc nhiệm vụ của đại biểu

Bồi dưỡng đại biểu

50.000đ/người/ngày

Tiền vé tàu xe, phương tiện đi lại

Theo thực tế

Tiền ngủ cho đại biểu

120.000đ/người/ngày

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu927/QĐ/BNN-TC
Ngày ban hành04/04/2007
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/04/2007
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Bùi Bá Bổng
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuNăm 2007 quy định tạm thời mức hỗ trợ và mức chi cho hoạt động khuyến nông do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.