|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 934/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 29 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG, KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 21/TTr-SKHCN ngày 23 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 66 thủ tục hành chính liên thông, không liên thông trong lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân; Hoạt động khoa học và công nghệ; Sở hữu trí tuệ; Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH N
Þ
I B
Þ
GI
¾
I QUY
¾
T 66 TH
Ă
T
Ā
C HÀNH CHÍNH , KHÔNG LIÊN THÔNG,
LIÊN THÔNG
TRONG L)NH VĀ
C AN TOÀN B
Ą
C X
¾
VÀ H
¾
T NHÂN, S
à
H
þ
U TRÍ TU
â
,
HO
¾T ĐÞ
NG KHOA H
è
C VÀ CÔNG NGH
â
, VÀ VI
à
N THÔNG VÀ INTERNET
THU
Þ
C PH
¾
M VI CH
ĄC NĂNG QU¾
N LÝ C
Ă
A S
à
KHOA H
è
C VÀ CÔNG NGH
â
(Ban hành kèm theo Quy
ết đị
nh s
ố: /QĐ
-
UBND ngcy thcng năm 2025 củ
a Ch
ủ
t
ị
ch UBND t
ỉ
nh
)
I. QUY TRÌNH N Þ I B Þ GI ¾ I QUY ¾ T TH Ă T Ā C HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG L)NH VĀ C VI à N THÔNG VÀ INTERNET Đ¯þ C TI ¾ P NH ¾ N H à S¡ VÀ TR¾ K ¾ T QU ¾ T ¾ I TRUNG TÂM PH Ā C V Ā HÀNH CHÍNH CÔNG T ä NH (02 TTHC)
|
ST
T |
(1)
Tên th ă t ā c hành chính |
(2)
Th ß i gian gi ¿ i quy ¿ t |
(3) Trình t
ư뀣
các
b°ớ
c th
ư뀣
c hi
ã
n
|
(3) Trình t
ư뀣
các
b°ớ
c th
ư뀣
c hi
ã
n
|
(3) Trình t
ư뀣
các
b°ớ
c th
ư뀣
c hi
ã
n
|
(3) Trình t
ư뀣
các
b°ớ
c th
ư뀣
c hi
ã
n
|
(4)
TTHC đ°ÿ c công b ß t c i Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
ST
T |
(1)
Tên th ă t ā c hành chính |
(2)
Th ß i gian gi ¿ i quy ¿ t |
(3A)
Trung tâm Ph ā c v ā hành chính công t å nh (Bước 1: Tiếp nhận hồsơ) |
(3B)
|
(3C)
Lãnh đc o c¢ quan (Bước 3: Ký duyệt) |
(3D)
Văn th° ( Bước 4: Vào sổ, tr¿ kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh) |
(4)
TTHC đ°ÿ c công b ß t c i Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
1
|
Ngừng kinh doanh dịch vÿviễn thông đĀi với doanh nghiệp viễn thông không ph¿i là doanh nghiệp viễn thông nắm giữphương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vịtrí thĀng lĩnh thịtrường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vịtrí thĀng lĩnh thịtrường đĀi với thịtrường dịch vÿ viễn thông Nhà nước qu¿n lý, doanh
|
Không quy
định |
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc
2.2 Chuyên viên thực hiện theo dõi, lưu Thông báo, xử lý hồsơvà kết thúc hồsơ: 0.5 ngày làm việc
|
-
|
-
|
Quyết định sĀ645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
|
ST
T |
(1)
Tên th ă t ā c hành chính |
(2)
Th ß i gian gi ¿ i quy ¿ t |
(3) Trình t
ư뀣
các
b°ớ
c th
ư뀣
c hi
ã
n
|
(3) Trình t
ư뀣
các
b°ớ
c th
ư뀣
c hi
ã
n
|
(3) Trình t
ư뀣
các
b°ớ
c th
ư뀣
c hi
ã
n
|
(3) Trình t
ư뀣
các
b°ớ
c th
ư뀣
c hi
ã
n
|
(4)
TTHC đ°ÿ c công b ß t c i Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
ST
T |
(1)
Tên th ă t ā c hành chính |
(2)
Th ß i gian gi ¿ i quy ¿ t |
(3A)
Trung tâm Ph ā c v ā hành chính công t å nh (Bước 1: Tiếp nhận hồsơ) |
(3B)
|
(3C)
Lãnh đc o c¢ quan (Bước 3: Ký duyệt) |
(3D)
Văn th° ( Bước 4: Vào sổ, tr¿ kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh) |
(4)
TTHC đ°ÿ c công b ß t c i Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
nghiệp cung cÁp dịch vÿ viễn thông công ích (có giÁy phép cung cÁp dịch vÿ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sử dÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀthuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phĀ trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộcác dịch vÿ viễn thông
H21
|
|||||||
|
2
|
Ngừng kinh doanh dịch vÿviễn thông đĀi với doanh nghiệp viễn thông không ph¿i là doanh nghiệp viễn thông nắm giữphương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vịtrí thĀng lĩnh thịtrường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm
|
Không quy
định |
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc
|
-
|
-
|
Quyết định
sĀ645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
|
ST
T |
(1)
Tên th ă t ā c hành chính |
(2)
Th ß i gian gi ¿ i quy ¿ t |
(3) Trình t
ư뀣
các
b°ớ
c th
ư뀣
c hi
ã
n
|
(3) Trình t
ư뀣
các
b°ớ
c th
ư뀣
c hi
ã
n
|
(3) Trình t
ư뀣
các
b°ớ
c th
ư뀣
c hi
ã
n
|
(3) Trình t
ư뀣
các
b°ớ
c th
ư뀣
c hi
ã
n
|
(4)
TTHC đ°ÿ c công b ß t c i Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
ST
T |
(1)
Tên th ă t ā c hành chính |
(2)
Th ß i gian gi ¿ i quy ¿ t |
(3A)
Trung tâm Ph ā c v ā hành chính công t å nh (Bước 1: Tiếp nhận hồsơ) |
(3B)
|
(3C)
Lãnh đc o c¢ quan (Bước 3: Ký duyệt) |
(3D)
Văn th° ( Bước 4: Vào sổ, tr¿ kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh) |
(4)
TTHC đ°ÿ c công b ß t c i Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
doanh nghiệp viễn thông có vịtrí thĀng lĩnh thịtrường đĀi với thịtrường dịch vÿ viễn thông Nhà nước qu¿n lý, doanh nghiệp cung cÁp dịch vÿ viễn thông công ích (có giÁy phép cung cÁp dịch vÿ không có hạtầng mạng, loại hình dịch vÿviễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿ viễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộcác dịch vÿ viễn thông
1.013888.H21
|
2.2 Chuyên viên thực hiện theo dõi, xử lý hồsơ, lưu Thông báo và kết thúc hồsơ: 0.5 ngày làm việc
|
||||||
|
T
ổ
ng c
÷
ng: 02 TTHC
|
II. QUY TRÌNH N Þ I B Þ GI ¾ I QUY ¾ T TH Ă T Ā C HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG L)NH V Ā C AN TOÀN B Ą C X ¾ VÀ H ¾ T NHÂN Đ¯þ C TI ¾ P NH ¾ N H à S¡ VÀ TR¾ K ¾ T QU ¾ T ¾ I TRUNG TÂM PH Ā C V Ā HÀNH CHÍNH CÔNG T ä NH (03 TTHC)
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
1
|
CÁp giÁy phép sử dÿng thiết bị bức xạ chÿp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh
quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
1.013951.H21
|
45 ngày
|
|
2
|
Thā tÿc cÁp Chứng chỉnhân viên bức xạ cho
|
10 ngày làm việc
|
|
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
36 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ
lý: 01 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 32 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 01 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 1,5
ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
07 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
01 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm phÿc vÿ hành chính công tỉnh
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
người phÿ trách an toàn trong sử dÿng thiết bị chÿp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh
quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
1.013971.H21
|
||
|
3
|
Khai báo thiết bị bức xạchÿp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT),
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh
|
05 ngày làm việc
|
|
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
06 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿlý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 03 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 01 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 01 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
UBND ngày 26/6/2025
|
|
03 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿
|
UBND ngày 26/6/2025
|
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm phÿc vÿ hành chính công tỉnh
|
UBND ngày 26/6/2025
|
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
02 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 0,25 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,25 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày làm việc.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1.013948.H21
|
02 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿
|
|||
|
1.013948.H21
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm phÿc vÿ hành chính công tỉnh
|
|||
|
T
ổ
ng c
÷
ng: 03 TTHC
|
T
ổ
ng c
÷
ng: 03 TTHC
|
II. QUY TRÌNH N Þ I B Þ GI ¾ I QUY ¾ T TH Ă T Ā C HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG L)NH VĀ C HO ¾T ĐÞ NG KHOA H è C VÀ CÔNG NGH â Đ¯þ C TI ¾ P NH ¾ N H à S¡ VÀ TR¾ K ¾ T QU ¾ T ¾ I TRUNG TÂM PH Ā C V Ā HÀNH CHÍNH CÔNG T ä NH (20 TTHC)
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Thā tÿc GiÁy chứng nhận đāđiều kiện hoạt động dịch vÿđánh giá công nghệ
1.013931.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
1
|
Thā tÿc GiÁy chứng nhận đāđiều kiện hoạt động dịch vÿđánh giá công nghệ
1.013931.H21
|
10 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 06 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc
|
|||||
|
02 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòngUBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
||||
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
||||
|
2
|
Thā tÿc Sửa đổi, bổ sung giÁy chứng nhận đāđiều kiện hoạt động dịch vÿđánh giá công nghệ
1.013933.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
2
|
Thā tÿc Sửa đổi, bổ sung giÁy chứng nhận đāđiều kiện hoạt động dịch vÿđánh giá công nghệ
1.013933.H21
|
10 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 06 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc. 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
2
|
Thā tÿc Sửa đổi, bổ sung giÁy chứng nhận đāđiều kiện hoạt động dịch vÿđánh giá công nghệ
1.013933.H21
|
10 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòngUBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
2
|
Thā tÿc Sửa đổi, bổ sung giÁy chứng nhận đāđiều kiện hoạt động dịch vÿđánh giá công nghệ
1.013933.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
3
|
Thā tÿc CÁp lại giÁy chứng nhận đāđiều kiện
|
05 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
hoạt động dịch vÿđánh giá công nghệ
1.013936.H21
|
03 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 1,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc
|
UBND ngày 26/6/2025
|
||
|
hoạt động dịch vÿđánh giá công nghệ
1.013936.H21
|
1,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòngUBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
UBND ngày 26/6/2025
|
||
|
hoạt động dịch vÿđánh giá công nghệ
1.013936.H21
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
UBND ngày 26/6/2025
|
||
|
4
|
Thā tÿc GiÁy chứng nhận đāđiều kiện hoạt động dịch vÿgiám định công nghệ
1.013939.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
4
|
Thā tÿc GiÁy chứng nhận đāđiều kiện hoạt động dịch vÿgiám định công nghệ
1.013939.H21
|
10 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 06 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
02 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòngUBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
||||
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
||||
|
5
|
Thā tÿc Sửa đổi, bổ sung giÁy chứng nhận đāđiều kiện hoạt động dịch vÿgiám định công nghệ
1.013940.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
5
|
Thā tÿc Sửa đổi, bổ sung giÁy chứng nhận đāđiều kiện hoạt động dịch vÿgiám định công nghệ
1.013940.H21
|
10 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 06 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
5
|
Thā tÿc Sửa đổi, bổ sung giÁy chứng nhận đāđiều kiện hoạt động dịch vÿgiám định công nghệ
1.013940.H21
|
10 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòngUBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
5
|
Thā tÿc Sửa đổi, bổ sung giÁy chứng nhận đāđiều kiện hoạt động dịch vÿgiám định công nghệ
1.013940.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
6
|
Thā tÿc CÁp lại giÁy chứng nhận đāđiều kiện hoạt động dịch vÿ giám định công nghệ
1.013943.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
6
|
Thā tÿc CÁp lại giÁy chứng nhận đāđiều kiện hoạt động dịch vÿ giám định công nghệ
1.013943.H21
|
05 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 1,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc. 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
6
|
Thā tÿc CÁp lại giÁy chứng nhận đāđiều kiện hoạt động dịch vÿ giám định công nghệ
1.013943.H21
|
05 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòngUBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
6
|
Thā tÿc CÁp lại giÁy chứng nhận đāđiều kiện hoạt động dịch vÿ giám định công nghệ
1.013943.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
7
|
phương tiện vận t¿i
chuyên dùng trong dây
|
10 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
chuyền công nghệ sửdÿng trực tiếp cho hoạt động s¿n xuÁt cāa dự án đầu tư
1.013944.H21
|
7,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 06 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc |
26/6/2025
|
||
|
chuyền công nghệ sửdÿng trực tiếp cho hoạt động s¿n xuÁt cāa dự án đầu tư
1.013944.H21
|
02 ngày
làm việc |
B°ớ
c 3.
Văn phòngUBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
26/6/2025
|
||
|
chuyền công nghệ sửdÿng trực tiếp cho hoạt động s¿n xuÁt cāa dự án đầu tư
1.013944.H21
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
26/6/2025
|
||
|
chuyền công nghệ sửdÿng trực tiếp cho hoạt động s¿n xuÁt cāa dự án đầu tư
1.013944.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p c
ầ
n thi
¿
t, UBND t
å
nh t
ổ
ch
ą
c h
÷i đáng đß
th
ẩ
m tra h
á
s¢
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p c
ầ
n thi
¿
t, UBND t
å
nh t
ổ
ch
ą
c h
÷i đáng đß
th
ẩ
m tra h
á
s¢
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p c
ầ
n thi
¿
t, UBND t
å
nh t
ổ
ch
ą
c h
÷i đáng đß
th
ẩ
m tra h
á
s¢
|
26/6/2025
|
|
|
chuyền công nghệ sửdÿng trực tiếp cho hoạt động s¿n xuÁt cāa dự án đầu tư
1.013944.H21
|
20 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
17 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 14,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 01 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
||||
|
02 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòngUBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
||||
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
||||
|
8
|
Thā tÿc ChÁp thuận chuyển giao công nghệ
1.013918.H21
|
03 ngày làm việc
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
8
|
Thā tÿc ChÁp thuận chuyển giao công nghệ
1.013918.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
8
|
Thā tÿc ChÁp thuận chuyển giao công nghệ
1.013918.H21
|
03 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,25 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn b¿n: 0,5 ngày làm việc.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
8
|
Thā tÿc ChÁp thuận chuyển giao công nghệ
1.013918.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
30 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|||
|
30 ngày làm việc
|
25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 21,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 01 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 1,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
|||
|
30 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòngUBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
|||
|
30 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
|||
|
9
|
Thā tÿc CÁp giÁy phép chuyển giao công nghệ
|
15 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
1.013927.H21
|
11 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 8,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 01 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc |
26/6/2025
|
||
|
1.013927.H21
|
03 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòngUBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
26/6/2025
|
||
|
1.013927.H21
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
26/6/2025
|
||
|
10
|
Thā tÿc CÁp giÁy chứng nhận hoạt động ứng dÿng công nghệ cao cho tổchức
1.013957.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
10
|
Thā tÿc CÁp giÁy chứng nhận hoạt động ứng dÿng công nghệ cao cho tổchức
1.013957.H21
|
10 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 06 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
10
|
Thā tÿc CÁp giÁy chứng nhận hoạt động ứng dÿng công nghệ cao cho tổchức
1.013957.H21
|
10 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòngUBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
||||
|
11
|
Thā tÿc CÁp giÁy chứng nhận hoạt động ứng dÿng công nghệ cao cho cá
nhân
1.013960.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
11
|
Thā tÿc CÁp giÁy chứng nhận hoạt động ứng dÿng công nghệ cao cho cá
nhân
1.013960.H21
|
10 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 06 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
11
|
Thā tÿc CÁp giÁy chứng nhận hoạt động ứng dÿng công nghệ cao cho cá
nhân
1.013960.H21
|
10 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòngUBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
11
|
Thā tÿc CÁp giÁy chứng nhận hoạt động ứng dÿng công nghệ cao cho cá
nhân
1.013960.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
12
|
Thā tÿc cÁp GiÁy chứng nhận doanh nghiệp công
|
20 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
nghệ cao
1.013961.H21 |
15 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 11 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 01 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
UBND ngày 26/6/2025
|
||
|
nghệ cao
1.013961.H21 |
04 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòngUBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
UBND ngày 26/6/2025
|
||
|
nghệ cao
1.013961.H21 |
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh làm việc
|
UBND ngày 26/6/2025
|
||
|
13
|
Thā tÿc cÁp GiÁy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức
1.013964.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
13
|
Thā tÿc cÁp GiÁy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức
1.013964.H21
|
10 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 06 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
13
|
Thā tÿc cÁp GiÁy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức
1.013964.H21
|
10 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòngUBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
||||
|
14
|
Thā tÿc cÁp GiÁy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân
1.013969.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
14
|
Thā tÿc cÁp GiÁy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân
1.013969.H21
|
10 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 06 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
14
|
Thā tÿc cÁp GiÁy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân
1.013969.H21
|
10 ngày làm việc
|
02 ngày
làm việc |
B°ớ
c 3.
Văn phòngUBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
14
|
Thā tÿc cÁp GiÁy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân
1.013969.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
15
|
CÁp giÁy chứng nhận cơ sởươm tạo công nghệ
|
22 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
2.002795.H21
|
14,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 11,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 01 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 01 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
UBND ngày 26/6/2025
|
||
|
cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
2.002795.H21
|
6,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòngUBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
UBND ngày 26/6/2025
|
||
|
cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
2.002795.H21
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
UBND ngày 26/6/2025
|
||
|
16
|
CÁp giÁy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dựán đầu tư s¿n xuÁt s¿n phẩm thuộc Danh mÿc s¿n phẩm công nghệcao được khuyến khích phát triển
2.002794.H21
|
22 ngày
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
16
|
CÁp giÁy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dựán đầu tư s¿n xuÁt s¿n phẩm thuộc Danh mÿc s¿n phẩm công nghệcao được khuyến khích phát triển
2.002794.H21
|
22 ngày
|
18 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý:
0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 15 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿:
01 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
03 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòngUBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
||||
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
||||
|
17
|
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ cāa tổchức khoa học và công nghệ có vĀn nước ngoài
1.013938.H21
|
20 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
17
|
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ cāa tổchức khoa học và công nghệ có vĀn nước ngoài
1.013938.H21
|
20 ngày làm việc
|
14 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 11,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 01 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
17
|
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ cāa tổchức khoa học và công nghệ có vĀn nước ngoài
1.013938.H21
|
20 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
17
|
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ cāa tổchức khoa học và công nghệ có vĀn nước ngoài
1.013938.H21
|
20 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
18
|
CÁp GiÁy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng
|
20 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
đại diện, Chi nhánh cāa tổ chức khoa học và công nghệnước ngoài tại Việt
Nam
1.013941.H21
|
24 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 21,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 01 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
UBND ngày 26/6/2025
|
||
|
đại diện, Chi nhánh cāa tổ chức khoa học và công nghệnước ngoài tại Việt
Nam
1.013941.H21
|
05 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
UBND ngày 26/6/2025
|
||
|
đại diện, Chi nhánh cāa tổ chức khoa học và công nghệnước ngoài tại Việt
Nam
1.013941.H21
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
UBND ngày 26/6/2025
|
||
|
19
|
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệtrực thuộc ởnước ngoài
1.013920.H21
|
15 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
19
|
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệtrực thuộc ởnước ngoài
1.013920.H21
|
15 ngày làm việc
|
09 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 6,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 01 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
19
|
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệtrực thuộc ởnước ngoài
1.013920.H21
|
15 ngày làm việc
|
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
|
19
|
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệtrực thuộc ởnước ngoài
1.013920.H21
|
15 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
||||
|
20
|
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh cāa tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ởnước ngoài
1.013926.H21
|
15 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
20
|
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh cāa tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ởnước ngoài
1.013926.H21
|
15 ngày làm việc
|
09 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 6,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
20
|
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh cāa tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ởnước ngoài
1.013926.H21
|
15 ngày làm việc
|
09 ngày làm việc
|
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 01 ngày làm việc
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
20
|
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh cāa tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ởnước ngoài
1.013926.H21
|
15 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
20
|
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh cāa tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ởnước ngoài
1.013926.H21
|
15 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
T
ổ
ng c
÷
ng: 20 TTHC
|
T
ổ
ng c
÷
ng: 20 TTHC
|
III. QUY TRÌNH N Þ I B Þ GI ¾ I QUY ¾ T TH Ă T Ā C HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG L)NH VĀ C S à H þ U TRÍ TU â Đ¯þ C TI ¾ P NH ¾ N H à S¡ VÀ TR¾ K ¾ T QU ¾ T ¾ I TRUNG TÂM PH Ā C V Ā HÀNH CHÍNH CÔNG T ä NH (19 TTHC)
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Thā tÿc cÁp phó b¿n văn bằng b¿o hộ và cÁp lại văn bằng b¿o hộ/phó b¿n văn bằng b¿o hộ
1.013966.H21
|
30 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
1
|
Thā tÿc cÁp phó b¿n văn bằng b¿o hộ và cÁp lại văn bằng b¿o hộ/phó b¿n văn bằng b¿o hộ
1.013966.H21
|
30 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồsơ |
24 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 21,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
1
|
Thā tÿc cÁp phó b¿n văn bằng b¿o hộ và cÁp lại văn bằng b¿o hộ/phó b¿n văn bằng b¿o hộ
1.013966.H21
|
30 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồsơ |
24 ngày
|
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
1
|
Thā tÿc cÁp phó b¿n văn bằng b¿o hộ và cÁp lại văn bằng b¿o hộ/phó b¿n văn bằng b¿o hộ
1.013966.H21
|
30 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồsơ |
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
1
|
Thā tÿc cÁp phó b¿n văn bằng b¿o hộ và cÁp lại văn bằng b¿o hộ/phó b¿n văn bằng b¿o hộ
1.013966.H21
|
30 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
2
|
Thā tÿc cÁp phó b¿n, cÁp lại GiÁy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dÿng đĀi tượng sở hữu công nghiệp
1.013972.H21
|
30 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
2
|
Thā tÿc cÁp phó b¿n, cÁp lại GiÁy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dÿng đĀi tượng sở hữu công nghiệp
1.013972.H21
|
30 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồsơ |
24 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 21,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUND tỉnh: 0,5 ngày
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
2
|
Thā tÿc cÁp phó b¿n, cÁp lại GiÁy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dÿng đĀi tượng sở hữu công nghiệp
1.013972.H21
|
30 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồsơ |
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
2
|
Thā tÿc cÁp phó b¿n, cÁp lại GiÁy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dÿng đĀi tượng sở hữu công nghiệp
1.013972.H21
|
30 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
3
|
Thā tÿc đăng ký dự kiểm tra nghiệp vÿđại diện sởhữu công nghiệp
1.013955.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
3
|
Thā tÿc đăng ký dự kiểm tra nghiệp vÿđại diện sởhữu công nghiệp
1.013955.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
14 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 11,5 ngày.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
|||||
|
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
||||
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
||||
|
4
|
Thā tÿc cÁp Chứng chỉhành nghề dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp
1.013916.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
4
|
Thā tÿc cÁp Chứng chỉhành nghề dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp
1.013916.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
14 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 11,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
4
|
Thā tÿc cÁp Chứng chỉhành nghề dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp
1.013916.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
14 ngày
|
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
4
|
Thā tÿc cÁp Chứng chỉhành nghề dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp
1.013916.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
4
|
Thā tÿc cÁp Chứng chỉhành nghề dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp
1.013916.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
5
|
Thā tÿc cÁp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp.
1.013919.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
5
|
Thā tÿc cÁp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp.
1.013919.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
14 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 11,5 ngày.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
5
|
Thā tÿc cÁp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp.
1.013919.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
|
5
|
Thā tÿc cÁp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp.
1.013919.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
5
|
Thā tÿc cÁp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp.
1.013919.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
6
|
Thā tÿc thu hồi chứng chỉhành nghề dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp
|
30 ngày
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
1.013922.H21
|
24 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 21,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
26/6/2025
|
||
|
1.013922.H21
|
5 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
26/6/2025
|
||
|
1.013922.H21
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
26/6/2025
|
||
|
7
|
Thā tÿc ghi nhận thay đổi thông tin cāa tổ chức dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp
1.013928.H21
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
7
|
Thā tÿc ghi nhận thay đổi thông tin cāa tổ chức dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp
1.013928.H21
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
14 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 11,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
||||
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
||||
|
Trong thời hạn 05
ngày kể từ
ngày ra
quyết định |
05 ngày
|
B°ớ
c 5.
Văn phòng UBND tỉnh công bĀ thông tin về việc ghi nhận thay đổi thông tin cāa tổ chức dịch vÿđại diện sởhữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử cāa Āy ban nhân dân tỉnh
|
|||
|
8
|
Thā tÿc ghi nhận tổ chức đāđiều kiện kinh doanh dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp
1.013924.H21
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
8
|
Thā tÿc ghi nhận tổ chức đāđiều kiện kinh doanh dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp
1.013924.H21
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
14 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 11,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUND tỉnh: 0,5 ngày
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
8
|
Thā tÿc ghi nhận tổ chức đāđiều kiện kinh doanh dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp
1.013924.H21
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
8
|
Thā tÿc ghi nhận tổ chức đāđiều kiện kinh doanh dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp
1.013924.H21
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
9
|
Thā tÿc ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp
1.013925.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
9
|
Thā tÿc ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp
1.013925.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
14 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 11,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
9
|
Thā tÿc ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp
1.013925.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
14 ngày
|
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUND tỉnh: 0,5 ngày
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
9
|
Thā tÿc ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp
1.013925.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
9
|
Thā tÿc ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp
1.013925.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh, đồng thời gửi đến cơ quan qu¿n lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổđăng ký quĀc gia vềđại diện sở hữu công nghiệp
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
9
|
Thā tÿc ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp
1.013925.H21
|
Trong thời hạn 05
ngày kể từ
ngày ra
quyết định |
05 ngày
|
B°ớ
c 5:
Văn phòng UBND tỉnh công bĀ thông tin về việc ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử cāa Āy ban nhân dân tỉnh
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
10
|
Thā tÿc ghi nhận người đại diện sở hữu công
|
Trong thời hạn 20
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
nghiệp
1.013925.H21 |
ngày kể từngày nhận hồsơ
|
14 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 11,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
UBND ngày 26/6/2025
|
|
|
nghiệp
1.013925.H21 |
ngày kể từngày nhận hồsơ
|
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
UBND ngày 26/6/2025
|
|
|
nghiệp
1.013925.H21 |
ngày kể từngày nhận hồsơ
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
UBND ngày 26/6/2025
|
|
|
11
|
Thā tÿc xóa tên tổ chức dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp
1.013942.H21
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
11
|
Thā tÿc xóa tên tổ chức dịch vÿđại diện sở hữu công nghiệp
1.013942.H21
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
14 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 11,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
||||
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
||||
|
12
|
Thā tÿc đăng ký hợp đồng chuyển quyền sửdÿng đĀi tượng sở hữu công nghiệp
1.013968.H21
|
60 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
12
|
Thā tÿc đăng ký hợp đồng chuyển quyền sửdÿng đĀi tượng sở hữu công nghiệp
1.013968.H21
|
60 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồsơ |
54 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 51,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
12
|
Thā tÿc đăng ký hợp đồng chuyển quyền sửdÿng đĀi tượng sở hữu công nghiệp
1.013968.H21
|
60 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồsơ |
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
12
|
Thā tÿc đăng ký hợp đồng chuyển quyền sửdÿng đĀi tượng sở hữu công nghiệp
1.013968.H21
|
60 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
13
|
Thā tÿc ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dÿng sáng chế
1.013973.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ không hÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ không hÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ không hÿ
p l
ã
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
13
|
Thā tÿc ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dÿng sáng chế
1.013973.H21
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
|
13
|
Thā tÿc ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dÿng sáng chế
1.013973.H21
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
14 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 11,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
13
|
Thā tÿc ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dÿng sáng chế
1.013973.H21
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
13
|
Thā tÿc ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dÿng sáng chế
1.013973.H21
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết qu¿đến tổ chức/cá nhân
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
13
|
Thā tÿc ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dÿng sáng chế
1.013973.H21
|
Trong thời hạn 30
ngày kể từ
ngày ra
thông báo
|
30 ngày
|
B°ớ
c 5:
Àn định thời gian tham gia ý kiến ph¿n hồi bằng văn b¿n có tổ chức, cá nhân
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
Trong thời hạn 10
ngày
|
10 ngày
|
B°ớ
c 6:
Sau khi nhận được văn b¿n ph¿n hồi c¿u tổ chức cá nhận, Sở Khoa học và Công nghệtham mưu văn b¿n 6.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
6.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 03 ngày.
6.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
6.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
0,5 ngày.
6.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
|||
|
Trong thời hạn 10
ngày
|
10 ngày
|
B°ớ
c 7.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt thông báo từ chĀi yêu cầu bắt buộc chuyển giao quyền sử dÿng sáng chế: 4,5 ngày
B°ớ c 8. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày |
|||
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ hÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ hÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ hÿ
p l
ã
|
|||
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
ngày nhận hồsơ
|
19,5 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 17 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿đến tổchức/cá nhân: 0,5 ngày
|
|||
|
Trong thời hạn 30
ngày kể từ
ngày ra
thông báo
|
30 ngày
|
B°ớ
c 3:
Àn định thời gian tham gia ý kiến ph¿n hồi bằng văn b¿n có tổ chức, cá nhân
|
|||
|
Trong thời hạn 10
ngày
|
10 ngày
|
B°ớ
c 4:
Sau khi nhận được văn b¿n ph¿n hồi c¿u tổ chức cá nhận, Sở Khoa học và Công nghệtham mưu văn b¿n 4.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
4.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 03 ngày.
4.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
4.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
0,5 ngày.
4.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
B°ớ
c 5.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dÿng sáng chế: 4,5 ngày
B°ớ c 6. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày |
|||||
|
14
|
Thā tÿc yêu cầu chÁm dứt quyền sử dÿng sáng chế theo quyết định bắt buộc
1.013974.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ không hÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ không hÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ không hÿ
p l
ã
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
14
|
Thā tÿc yêu cầu chÁm dứt quyền sử dÿng sáng chế theo quyết định bắt buộc
1.013974.H21
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
14
|
Thā tÿc yêu cầu chÁm dứt quyền sử dÿng sáng chế theo quyết định bắt buộc
1.013974.H21
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
14 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 11,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
14
|
Thā tÿc yêu cầu chÁm dứt quyền sử dÿng sáng chế theo quyết định bắt buộc
1.013974.H21
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
14
|
Thā tÿc yêu cầu chÁm dứt quyền sử dÿng sáng chế theo quyết định bắt buộc
1.013974.H21
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết qu¿đến tổ chức/cá nhân
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
Trong thời hạn 30
ngày kể từ
ngày ra
thông báo
|
30 ngày
|
B°ớ
c 5:
Àn định thời gian tham gia ý kiến ph¿n hồi bằng văn b¿n có tổ chức, cá nhân
|
|||
|
Trong thời hạn 10
ngày
|
10 ngày
|
B°ớ
c 6:
Sau khi nhận được văn b¿n ph¿n hồi c¿u tổ chức cá nhận, Sở Khoa học và Công nghệtham mưu văn b¿n 6.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
6.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 03 ngày.
6.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
6.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
0,5 ngày.
6.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
|||
|
Trong thời hạn 10
ngày
|
10 ngày
|
B°ớ
c 7.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt thông báo từ chĀi yêu cầu chÁm dứt quyền sử dÿng sáng chế: 4,5 ngày
B°ớ c 8. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày |
|||
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ hÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ hÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ hÿ
p l
ã
|
|||
|
Trong thời hạn 20
ngày kể từ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
ngày nhận hồsơ
|
19,5 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 17 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿đến tổchức/cá nhân: 0,5 ngày
|
|||
|
Trong thời hạn 30
ngày kể từ
ngày ra
thông báo
|
30 ngày
|
B°ớ
c 5:
Àn định thời gian tham gia ý kiến ph¿n hồi bằng văn b¿n có tổ chức, cá nhân
|
|||
|
Trong thời hạn 10
ngày
|
10 ngày
|
B°ớ
c 6:
Sau khi nhận được văn b¿n ph¿n hồi c¿u tổ chức cá nhận, Sở Khoa học và Công nghệtham mưu văn b¿n 6.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
6.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 03 ngày.
6.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
6.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
0,5 ngày.
6.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
B°ớ
c 7.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt Quyết định bắt buộc chÁm dứt quyền sử dÿng sáng chế: 4,5 ngày
B°ớ c 8. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày |
|||||
|
15
|
Thā tÿc đăng ký dự kiểm tra nghiệp vÿgiám định sở hữu công nghiệp
1.013963.H21
|
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
15
|
Thā tÿc đăng ký dự kiểm tra nghiệp vÿgiám định sở hữu công nghiệp
1.013963.H21
|
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
09 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 6,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
15
|
Thā tÿc đăng ký dự kiểm tra nghiệp vÿgiám định sở hữu công nghiệp
1.013963.H21
|
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
15
|
Thā tÿc đăng ký dự kiểm tra nghiệp vÿgiám định sở hữu công nghiệp
1.013963.H21
|
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
16
|
Thā tÿc cÁp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
1.013956.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
16
|
Thā tÿc cÁp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
1.013956.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
14 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 11,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
16
|
Thā tÿc cÁp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
1.013956.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
16
|
Thā tÿc cÁp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
1.013956.H21
|
20 ngày
kể từ ngày nhận hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
17
|
Thā tÿc cÁp lại Thẻ giám định viên sở hữu công
|
20 ngày
kể từ ngày |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
nghiệp
1.013958.H21 |
nhận hồsơ
|
14 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 11,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
UBND ngày 26/6/2025
|
|
|
nghiệp
1.013958.H21 |
nhận hồsơ
|
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
UBND ngày 26/6/2025
|
|
|
nghiệp
1.013958.H21 |
nhận hồsơ
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh đồng thời gửi quyết định cÁp lại Thẻđến cơ quan qu¿n lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổđăng ký quĀc gia vềđại diện sở hữu công nghiệp
|
UBND ngày 26/6/2025
|
|
|
nghiệp
1.013958.H21 |
Trong thời hạn 05
ngày kể từ
ngày ra
quyết định |
5 ngày
|
B°ớ
c 5.
Văn phòng UBND tỉnh công bĀ thông tin về quyết định cÁp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử cāa Āy ban nhân dân tỉnh
|
UBND ngày 26/6/2025
|
|
|
18
|
Thā tÿc thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công
|
20 ngày kểtừ ngày
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
nghiệp
1.013959 |
tiếp nhận hồsơ
|
14 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 11,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
UBND ngày 26/6/2025
|
|
|
nghiệp
1.013959 |
tiếp nhận hồsơ
|
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
UBND ngày 26/6/2025
|
|
|
nghiệp
1.013959 |
tiếp nhận hồsơ
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh
|
UBND ngày 26/6/2025
|
|
|
nghiệp
1.013959 |
Trong thời hạn 05
ngày
|
05 ngày
|
B°ớ
c 5:
Văn phòng UBND tỉnh công bĀ thông tin vềquyết định thu hồi Thẻgiám định viên sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử cāa Āy ban nhân dân tỉnh
|
UBND ngày 26/6/2025
|
|
|
19
|
Thā tÿc ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chÁm dứt trước thời hạn
|
30 ngày
kể từ ngày tiếp nhận |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c
hành chính |
Th
ß
i gian
gi
¿
i quy
¿
t
TTHC
theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th ư뀣 c hi ã n TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
chuyển quyền sử dÿng đĀi tượng sở hữu công nghiệp
1.013970.H21
|
hồsơ
|
24 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thÿ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết hồsơ: 21,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết qu¿: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n:
01 ngày.
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho VPUBND tỉnh: 0,5 ngày
|
26/6/2025
|
|
|
chuyển quyền sử dÿng đĀi tượng sở hữu công nghiệp
1.013970.H21
|
hồsơ
|
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chā tịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
26/6/2025
|
|
|
chuyển quyền sử dÿng đĀi tượng sở hữu công nghiệp
1.013970.H21
|
hồsơ
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
26/6/2025
|
|
|
T
ổ
ng c
÷
ng; 19 TTHC
|
T
ổ
ng c
÷
ng; 19 TTHC
|
IV. QUY TRÌNH N Þ I B Þ GI ¾ I QUY ¾ T TH Ă T Ā C HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG L)NH VĀ C VI à N THÔNG VÀ INTERNET Đ¯þ C TI ¾ P NH ¾ N H à S¡ VÀ TR¾ K ¾ T QU ¾ T ¾ I TRUNG TÂM PH Ā C V Ā HÀNH CHÍNH CÔNG T ä NH (22 TTHC)
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Gi¿i quyết tranh chÁp trong kinh doanh dịch vÿ viễn thông đĀi với tranh chÁp cāa doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giÁy phép cung cÁp dịch vÿ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sửdÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phĀ trực thuộc trung ương
1.013819.H21
|
45 ngày
(bao gồm 30 ngày tổ chức gi¿i quyết tranh chÁp
và 15 ngày
ban hành
quyết định gi¿i quyết tranh chÁp) |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
1
|
Gi¿i quyết tranh chÁp trong kinh doanh dịch vÿ viễn thông đĀi với tranh chÁp cāa doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giÁy phép cung cÁp dịch vÿ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sửdÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phĀ trực thuộc trung ương
1.013819.H21
|
45 ngày
(bao gồm 30 ngày tổ chức gi¿i quyết tranh chÁp
và 15 ngày
ban hành
quyết định gi¿i quyết tranh chÁp) |
32 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ: 29,5 ngày
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 30 ngày 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt kết qu¿: 0,5 ngày 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh tr¿ kết qu¿ cho tổ chức/ cá
nhân: 0,5 ngày
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
1
|
Gi¿i quyết tranh chÁp trong kinh doanh dịch vÿ viễn thông đĀi với tranh chÁp cāa doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giÁy phép cung cÁp dịch vÿ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sửdÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phĀ trực thuộc trung ương
1.013819.H21
|
45 ngày
(bao gồm 30 ngày tổ chức gi¿i quyết tranh chÁp
và 15 ngày
ban hành
quyết định gi¿i quyết tranh chÁp) |
12,5 ngày
|
B°ớ
c 2.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿ : 12 ngày
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
1
|
Gi¿i quyết tranh chÁp trong kinh doanh dịch vÿ viễn thông đĀi với tranh chÁp cāa doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giÁy phép cung cÁp dịch vÿ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sửdÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phĀ trực thuộc trung ương
1.013819.H21
|
45 ngày
(bao gồm 30 ngày tổ chức gi¿i quyết tranh chÁp
và 15 ngày
ban hành
quyết định gi¿i quyết tranh chÁp) |
12,5 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn thư UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
2
|
Gi¿i quyết tranh chÁp trong kinh doanh dịch vÿ viễn thông đĀi với tranh chÁp cāa doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giÁy phép
|
45 ngày
(bao gồm 30 ngày tổ chức gi¿i quyết |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
2
|
Gi¿i quyết tranh chÁp trong kinh doanh dịch vÿ viễn thông đĀi với tranh chÁp cāa doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giÁy phép
|
45 ngày
(bao gồm 30 ngày tổ chức gi¿i quyết |
32 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồ
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
cung cÁp dịch vÿ không có hạtầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
H21
|
tranh chÁp
và 15 ngày
ban hành
quyết định gi¿i quyết tranh chÁp) |
sơ: 29,5 ngày
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 30 ngày 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt kết qu¿: 0,5 ngày 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh tr¿ kết qu¿ cho tổ chức/ cá
nhân: 0,5 ngày
|
|||
|
cung cÁp dịch vÿ không có hạtầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
H21
|
tranh chÁp
và 15 ngày
ban hành
quyết định gi¿i quyết tranh chÁp) |
12,5 ngày
|
B°ớ
c 2.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿ : 12 ngày
|
||
|
cung cÁp dịch vÿ không có hạtầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
H21
|
tranh chÁp
và 15 ngày
ban hành
quyết định gi¿i quyết tranh chÁp) |
12,5 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn thư UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày
|
||
|
3
|
Đăng ký cung cÁp dịch vÿ viễn thông
1.013912.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
3
|
Đăng ký cung cÁp dịch vÿ viễn thông
1.013912.H21
|
03 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
|
3
|
Đăng ký cung cÁp dịch vÿ viễn thông
1.013912.H21
|
03 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 0,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
b¿n: 0,5 ngày làm việc
2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc |
|||||
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tr¿ kết qu¿ cho tổ chức, cá nhân
|
||||
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
|||
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
|
||||
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
03 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 1,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc |
|||
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
01 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
|||
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
|||
|
4
|
Thông báo cung cÁp dịch vÿ viễn
|
03 ngày
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh:
|
Quyết định
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
thông đĀi với doanh nghiệp cung cÁp dịch vÿ viễn thông cơ b¿n trên Internet, dịch vÿđiện toán đám mây, dịch vÿthư điện tử, dịch vÿthư thoại, dịch vÿ fax gia tăng giá trị
H21
|
làm việc
|
làm việc
|
tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ.
|
sĀ645/QĐ-
UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
thông đĀi với doanh nghiệp cung cÁp dịch vÿ viễn thông cơ b¿n trên Internet, dịch vÿđiện toán đám mây, dịch vÿthư điện tử, dịch vÿthư thoại, dịch vÿ fax gia tăng giá trị
H21
|
làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Văn phòng UBND tỉnh đăng công khai trên cổng thông tin điện tử cāa UBND tỉnh; đồng thời thông báo cho Bộ Khoa học và Công nghệ (Cÿc Viễn thông) để phĀi hợp trong công tác qu¿n lý.
|
sĀ645/QĐ-
UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
5
|
CÁp giÁy phép cung cÁp dịch vÿviễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
1.013899.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
5
|
CÁp giÁy phép cung cÁp dịch vÿviễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
1.013899.H21
|
05 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
5
|
CÁp giÁy phép cung cÁp dịch vÿviễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
1.013899.H21
|
05 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 02 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
5
|
CÁp giÁy phép cung cÁp dịch vÿviễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
1.013899.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tr¿ kết qu¿ cho tổ chức, cá nhân
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầ
y
đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầ
y
đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầ
y
đă
, h
ÿ
p l
ã
|
|||
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|||
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
06 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 04 ngày 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày |
|||
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
08 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
|||
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
6
|
CÁp giÁy phép cung cÁp dịch vÿviễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sử dÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sửdÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀtrực thuộc trung ương
1.013900.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
6
|
CÁp giÁy phép cung cÁp dịch vÿviễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sử dÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sửdÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀtrực thuộc trung ương
1.013900.H21
|
05 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
|
6
|
CÁp giÁy phép cung cÁp dịch vÿviễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sử dÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sửdÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀtrực thuộc trung ương
1.013900.H21
|
05 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 02 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Công nghệvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
6
|
CÁp giÁy phép cung cÁp dịch vÿviễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sử dÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sửdÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀtrực thuộc trung ương
1.013900.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tr¿ kết qu¿ cho tổ chức, cá nhân
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
6
|
CÁp giÁy phép cung cÁp dịch vÿviễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sử dÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sửdÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀtrực thuộc trung ương
1.013900.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
6
|
CÁp giÁy phép cung cÁp dịch vÿviễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sử dÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sửdÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀtrực thuộc trung ương
1.013900.H21
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
|
6
|
CÁp giÁy phép cung cÁp dịch vÿviễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sử dÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sửdÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀtrực thuộc trung ương
1.013900.H21
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
06 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 04 ngày |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Văn phòng UBND tỉnh tỉnh: 0,5 ngày |
|||||
|
08 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
||||
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
||||
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿviễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿ viễn thông cung cÁp trên
mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt) đĀi với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b kho¿n 1 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-
CP
1.013901.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿviễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿ viễn thông cung cÁp trên
mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt) đĀi với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b kho¿n 1 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-
CP
1.013901.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿviễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿ viễn thông cung cÁp trên
mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt) đĀi với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b kho¿n 1 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-
CP
1.013901.H21
|
05 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 02 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tr¿ kết qu¿ cho tổ chức, cá nhân
|
||||
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
|||
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|||
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
06 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 04 ngày 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Văn phòng UBND tỉnh tỉnh: 0,5 ngày |
|||
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
08 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
|||
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿviễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿ viễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt) đĀi với trường hợp quy định tại điểm a kho¿n 2 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-CP
1.013902.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿviễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿ viễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt) đĀi với trường hợp quy định tại điểm a kho¿n 2 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-CP
1.013902.H21
|
05 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿviễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿ viễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt) đĀi với trường hợp quy định tại điểm a kho¿n 2 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-CP
1.013902.H21
|
05 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 02 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿviễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿ viễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt) đĀi với trường hợp quy định tại điểm a kho¿n 2 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-CP
1.013902.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tr¿ kết qu¿ cho tổ chức, cá nhân
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿviễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿ viễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt) đĀi với trường hợp quy định tại điểm a kho¿n 2 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-CP
1.013902.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿviễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿ viễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt) đĀi với trường hợp quy định tại điểm a kho¿n 2 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-CP
1.013902.H21
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿviễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿ viễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt) đĀi với trường hợp quy định tại điểm a kho¿n 2 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-CP
1.013902.H21
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
06 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 04 ngày |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Văn phòng UBND tỉnh tỉnh: 0,5 ngày |
|||||
|
08 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
||||
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
||||
|
9
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sửdÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀ trực thuộc trung ương đĀi với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b kho¿n 1 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-CP
1.013903.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
9
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sửdÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀ trực thuộc trung ương đĀi với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b kho¿n 1 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-CP
1.013903.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
9
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sửdÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀ trực thuộc trung ương đĀi với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b kho¿n 1 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-CP
1.013903.H21
|
05 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 2 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tr¿ kết qu¿ cho tổ chức, cá nhân
|
||||
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
|||
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|||
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
06 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 04 ngày 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Văn phòng UBND tỉnh tỉnh: 0,5 ngày |
|||
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
08 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
|||
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
10
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sửdÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀ trực thuộc trung ương đĀi với trường hợp quy định tại điểm a kho¿n 2 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-CP
1.013904.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
10
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sửdÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀ trực thuộc trung ương đĀi với trường hợp quy định tại điểm a kho¿n 2 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-CP
1.013904.H21
|
05 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
|
10
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sửdÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀ trực thuộc trung ương đĀi với trường hợp quy định tại điểm a kho¿n 2 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-CP
1.013904.H21
|
05 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 02 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
10
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sửdÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀ trực thuộc trung ương đĀi với trường hợp quy định tại điểm a kho¿n 2 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-CP
1.013904.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tr¿ kết qu¿ cho tổ chức, cá nhân
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
10
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sửdÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀ trực thuộc trung ương đĀi với trường hợp quy định tại điểm a kho¿n 2 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-CP
1.013904.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
10
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sửdÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀ trực thuộc trung ương đĀi với trường hợp quy định tại điểm a kho¿n 2 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-CP
1.013904.H21
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
|
10
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sửdÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀ trực thuộc trung ương đĀi với trường hợp quy định tại điểm a kho¿n 2 Điều 36 Nghịđịnh sĀ163/2024/NĐ-CP
1.013904.H21
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
06 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 04 ngày |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Văn phòng UBND tỉnh tỉnh: 0,5 ngày |
|||||
|
08 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
||||
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
||||
|
11
|
Gia hạn giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sử dÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀtrực thuộc trung ương
1.013905
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
11
|
Gia hạn giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sử dÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀtrực thuộc trung ương
1.013905
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
11
|
Gia hạn giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sử dÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀtrực thuộc trung ương
1.013905
|
05 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 02 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tr¿ kết qu¿ cho tổ chức, cá nhân
|
||||
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
|||
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|||
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
06 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 04 ngày 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Văn phòng UBND tỉnh tỉnh: 0,5 ngày |
|||
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
08 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
|||
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
12
|
Gia hạn giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
1.013906.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
12
|
Gia hạn giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
1.013906.H21
|
05 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
|
12
|
Gia hạn giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
1.013906.H21
|
05 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 2 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
12
|
Gia hạn giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
1.013906.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tr¿ kết qu¿ cho tổ chức, cá nhân
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
12
|
Gia hạn giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
1.013906.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
12
|
Gia hạn giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
1.013906.H21
|
15 ngày kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
|
12
|
Gia hạn giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
1.013906.H21
|
15 ngày kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
06 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 04 ngày |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Văn phòng UBND tỉnh tỉnh: 0,5 ngày |
|||||
|
08 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
||||
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
||||
|
13
|
CÁp lại giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sử dÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀtrực thuộc trung ương
1.013907.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày 26/6/2025 |
|
13
|
CÁp lại giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sử dÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀtrực thuộc trung ương
1.013907.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày 26/6/2025 |
|
13
|
CÁp lại giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sử dÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀtrực thuộc trung ương
1.013907.H21
|
05 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 02 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày 26/6/2025 |
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tr¿ kết qu¿ cho tổ chức, cá nhân
|
||||
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
|||
|
15 ngày kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|||
|
15 ngày kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
06 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 04 ngày 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Văn phòng UBND tỉnh tỉnh: 0,5 ngày |
|||
|
15 ngày kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
08 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
|||
|
15 ngày kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
14
|
CÁp lại giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
1.013976.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ ch°a đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
14
|
CÁp lại giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
1.013976.H21
|
05 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
|
14
|
CÁp lại giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
1.013976.H21
|
05 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 02 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạ phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
14
|
CÁp lại giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
1.013976.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tr¿ kết qu¿ cho tổ chức, cá nhân
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
14
|
CÁp lại giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
1.013976.H21
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Tr°ß
ng h
ÿ
p h
á
s¢ đầy đă
, h
ÿ
p l
ã
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
14
|
CÁp lại giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
1.013976.H21
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
|
14
|
CÁp lại giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt)
1.013976.H21
|
15 ngày
kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ cāa hồsơ |
06 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 04 ngày |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Văn phòng UBND tỉnh tỉnh: 0,5 ngày |
|||||
|
08 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
||||
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
||||
|
15
|
Thu hồi giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt) và giÁy chứng nhận đăng ký cung cÁp dịch vÿ viễn thông
1.013908.H21
|
10 ngày
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
15
|
Thu hồi giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt) và giÁy chứng nhận đăng ký cung cÁp dịch vÿ viễn thông
1.013908.H21
|
10 ngày
|
4,5 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 2,5 ngày 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Văn phòng UBND tỉnh tỉnh: 0,5 ngày |
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
15
|
Thu hồi giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vÿ viễn thông cĀđịnh mặt đÁt (dịch vÿviễn thông cung cÁp trên mạng viễn thông cĀđịnh mặt đÁt) và giÁy chứng nhận đăng ký cung cÁp dịch vÿ viễn thông
1.013908.H21
|
10 ngày
|
4,5 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định
sĀ645/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 |
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
||||
|
16
|
Thu hồi giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sử dÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀtrực thuộc trung ương
1.013909.H21
|
10 ngày
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
16
|
Thu hồi giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sử dÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀtrực thuộc trung ương
1.013909.H21
|
10 ngày
|
4,5 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 2,5 ngày 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Văn phòng UBND tỉnh tỉnh: 0,5 ngày |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
16
|
Thu hồi giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sử dÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀtrực thuộc trung ương
1.013909.H21
|
10 ngày
|
4,5 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
16
|
Thu hồi giÁy phép cung cÁp dịch vÿ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cĀđịnh mặt đÁt không sử dÿng băng tần sĀ vô tuyến điện, không sử dÿng sĀ thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phĀtrực thuộc trung ương
1.013909.H21
|
10 ngày
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
17
|
CÁp giÁy chứng nhận đăng ký kết nĀi để cung cÁp dịch vÿ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
20 ngày
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
17
|
CÁp giÁy chứng nhận đăng ký kết nĀi để cung cÁp dịch vÿ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
20 ngày
|
14 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ:
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1.013913.H21
|
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày
2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 12 ngày 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n: 0,5 ngày 2.5. Văn thư Sở vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Văn phòng UBND tỉnh tỉnh: 0,5 ngày |
||||
|
1.013913.H21
|
05 ngày
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
|||
|
1.013913.H21
|
0,5 ngày
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
|||
|
18
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy chứng nhận đăng ký kết nĀi để cung cÁp dịch vÿ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
1.013914.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
18
|
Sửa đổi, bổ sung giÁy chứng nhận đăng ký kết nĀi để cung cÁp dịch vÿ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
1.013914.H21
|
05 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 1,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
||||
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
||||
|
19
|
Gia hạn giÁy chứng nhận đăng ký kết nĀi để cung cÁp dịch vÿ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
1.013915.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
19
|
Gia hạn giÁy chứng nhận đăng ký kết nĀi để cung cÁp dịch vÿ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
1.013915.H21
|
05 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 1,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
19
|
Gia hạn giÁy chứng nhận đăng ký kết nĀi để cung cÁp dịch vÿ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
1.013915.H21
|
05 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
19
|
Gia hạn giÁy chứng nhận đăng ký kết nĀi để cung cÁp dịch vÿ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
1.013915.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
20
|
CÁp lại giÁy chứng nhận đăng ký kết nĀi để cung cÁp dịch vÿ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
20
|
CÁp lại giÁy chứng nhận đăng ký kết nĀi để cung cÁp dịch vÿ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
05 ngày làm việc
|
03 ngày
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồ
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1.013917.H21
|
làm việc
|
sơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 1,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
|||
|
1.013917.H21
|
01 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
|||
|
1.013917.H21
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
|||
|
21
|
Phân bổ sĀ thuê bao di động H2H theo phương thức đÁu giá
1.013910.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
21
|
Phân bổ sĀ thuê bao di động H2H theo phương thức đÁu giá
1.013910.H21
|
05 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 1,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
STT
|
Tên th
ă
t
ā
c hành chính
|
Th
ß
i gian
gi ¿ i quy ¿ t TTHC theo quy đç nh |
Th
ß
i gian
th
ư뀣
c hi
ã
n
TTHC c ă a t ừng c¢ quan |
Quy trình các b°ớ
c gi
¿
i quy
¿
t TTHC
|
TTHC đ°ÿ
c
công b
ß
t
c
i
Quy ¿t đç nh c ă a Ch ă t ç ch UBND t å nh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
||||
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
||||
|
22
|
Hoàn tr¿ sĀthuê bao di động H2H được phân bổtheo phương thức đÁu giá
1.013911.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 1.
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồsơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
22
|
Hoàn tr¿ sĀthuê bao di động H2H được phân bổtheo phương thức đÁu giá
1.013911.H21
|
05 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
B°ớ
c 2.
Sở Khoa học và Công nghệ gi¿i quyết hồsơ, cÿ thể:
2.1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông phân công thÿ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên gi¿i quyết: 1,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi sĀvà Bưu chính, Viễn thông thông qua kết qu¿: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn b¿n, chuyển văn thư vào sổ gửi kết qu¿đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
22
|
Hoàn tr¿ sĀthuê bao di động H2H được phân bổtheo phương thức đÁu giá
1.013911.H21
|
05 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
B°ớ
c 3.
Văn phòng UBND tỉnh gi¿i quyết, trình Chātịch UBND tỉnh phê duyệt kết qu¿.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
22
|
Hoàn tr¿ sĀthuê bao di động H2H được phân bổtheo phương thức đÁu giá
1.013911.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
B°ớ
c 4.
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổvăn b¿n, chuyển kết qu¿ cho Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
|
Quyết định sĀ645/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
|
|
T
ổ
ng c
÷
ng: 22 TTHC
|
T
ổ
ng c
÷
ng: 22 TTHC
|