Quay lại

Quyết định 941/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới, sửa đổi bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 941/QĐ-TTPVHCC

Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI, SỬA ĐỔI BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI.

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 5042/QĐ- BNNMT ngày 26/11/2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; Thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 1883/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Hà Nội thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 8530/SNNMT-VP ngày 22/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục, quy trình nội bộ 09 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, cụ thể:

- Công bố mới 01 TTHC nội bộ lĩnh vực Trồng trọt cấp tỉnh;

- Sửa đổi bổ sung 07 TTHC nội bộ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, trong đó: 06 TTHC nội bộ cấp tỉnh, 01 TTHC nội bộ cấp xã;

- Bãi bỏ 01 TTHC nội bộ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Các thủ tục hành chính nội bộ số thứ tự 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội hết hiệu lực.

Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ; các phòng, đơn vị thuộc TT
- Lưu: VT, KSTTHC.

GIÁM ĐỐC




Phan Văn Phúc

PHỤ LỤC 01


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI, SỬA ĐỔI BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 941/QĐ-TTPVHCC ngày 04 tháng 07 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)


I. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ công bố mới.


TT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

Thời hạn giải quyết

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

*

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

1

Cấp quyết định lưu hành đặc cách giống cây trồng

Trồng trọt

Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT; Quyết định số 1883/QĐ- BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

05 ngày làm việc


II. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi bổ sung.


TT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

Thời hạn giải quyết

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

*

LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

1

5.000125

Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Bảo vệ thực vật

- Điều 17 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;

- Điều 4, 5 Nghị định số 116/2014/NĐ-CP

- Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV quy trình công bố dịch và công bố hết dịch ban hành kèm theo Quyết định số 146/QĐ-BVTV- KH ngày 16/01/2018 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật

Ủy ban nhân dân Thành phố (Sở Nông Nghiệp và Môi trường)

Không quy định (tùy thuộc diễn biến, đối tượng dịch hại).

2

5.000126

Công bố hết dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Bảo vệ thực vật

- Điều 19 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;

- Điều 6 Nghị định số 116/2014/NĐ-CP

- Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV quy trình công bố dịch và công bố hết dịch ban hành kèm theo Quyết định số 146/QĐ-BVTV- KH ngày 16/01/2018 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật

Ủy ban nhân dân Thành phố (Sở Nông Nghiệp và Môi trường)

Không quy định

*

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

3

6.002276

Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa phạm vi toàn tỉnh

Trồng trọt

Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 226/2025/NĐ-CP

Ủy ban nhân dân Thành phố

Không quy định

4

6.000242

Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh

Trồng trọt

Khoản 1 Điều 5 Thông tư liên tịch số 22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT

Ủy ban nhân dân Thành phố

Không quy định

5

6.000243

Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung

Trồng trọt

Khoản 2 Điều 62 Luật Trồng trọt năm 2018

Ủy ban nhân dân Thành phố

Không quy định

6

6.000244

Xác định, công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát ven biển và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa

Trồng trọt

Khoản 4 Điều 71 Luật Trồng trọt năm 2018

Ủy ban nhân dân Thành phố

Không quy định

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

*

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

1

6.002288

Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn xã

Trồng trọt

Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 226/2025/NĐ-CP

Ủy ban nhân dân cấp xã, phường

Không quy định

PHỤ LỤC 02


NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 941/QĐ-TTPVHCC ngày 04 tháng 07 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)


1. Thủ tục: Cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng. a) Trình tự thực hiện:


- Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 01 bộ hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.


- Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời bằng văn bản tính đầy đủ của hồ sơ trong thời hạn 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.


- Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng theo Mẫu số 17 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT; trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.


b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Hồ sơ gồm:


+ Văn bản đề nghị công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng của Ủy ban nhân dân cấp xã theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT (Mẫu số 07);


+ Bản mô tả đặc tính của giống và hiện trạng sử dụng theo quy định tại Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT (Mẫu số 08).


- Biên bản nộp mẫu lưu.


- Số lượng: 01 bộ


d) Thời hạn giải quyết:


Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng.


đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã


e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường


g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng theo Mẫu số 17 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT (Mẫu số 09).


h) Lệ phí: Không


i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Văn bản đề nghị công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng của Ủy ban nhân dân cấp xã theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT (Mẫu số 07);


- Bản mô tả đặc tính của giống và hiện trạng sử dụng theo Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT (Mẫu số 08).


k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


- Là giống cây trồng đặc sản, giống cây trồng bản địa, giống cây trồng đã tồn tại lâu dài trong sản xuất, được địa phương đề nghị;


- Có bản mô tả đặc tính của giống và hiện trạng sử dụng;


- Có mẫu giống cây trồng được lưu theo quy định tại Điều 20 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14.


l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Điều 16 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.


- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.


- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.


- Điều 6 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.


- Điều 1 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung các quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Mẫu số 07


TÊN TỔ CHỨC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …..

…, ngày … tháng … năm …


VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN LƯU HÀNH ĐẶC CÁCH GIỐNG CÂY TRỒNG


Kính gửi:……………………………………….


1. Tên cơ quan, đề nghị:………………………………………………


Số định danh/mã số thuế/...............................................................................................


Địa chỉ: ………………………………………………………………………..


Điện thoại: ……….. ……..... E-mail:…………………………………………


2. Tên giống cây trồng đề nghị công nhận lưu hành đặc cách: ………………………..


3. Tên loài cây:…………………………………………………………………...


4. Nguồn gốc của giống: ………………………………………………………..


5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân lưu mẫu giống cây trồng: ………………………...


6. Vị trí hành chính và địa lý (thôn, xã, tỉnh, tọa độ địa lý) lưu giữ mẫu giống cây trồng đối với trường hợp tự lưu mẫu: …………………………………


7. Văn bản gửi kèm (nếu có): …………………………………………………..


Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin và văn bản gửi kèm trong hồ sơ./.

TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)

Mẫu số 08


TÊN TỔ CHỨC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …..

…, ngày … tháng … năm …


BẢN MÔ TẢ ĐẶC TÍNH CỦA GIỐNG CÂY TRỒNG
VÀ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG GIỐNG CÂY TRỒNG


Tên cơ quan, tổ chức: ..............................................................................................


Số định danh/mã số thuế: ........................................................................................


Địa chỉ: ...................................................................................................................


Điện thoại: ……………………. E-mail: ..............................................................


Mô tả đặc tính của giống cây trồng và hiện trạng sử dụng giống cây trồng cụ thể như sau:


1. Thông tin về giống cây trồng


- Tên giống cây trồng ghi bằng tiếng Việt, nếu cây trồng chưa có ở Việt Nam thì ghi bằng tiếng Anh hoặc phiên âm La tinh tiếng bản địa nơi nhập về: ............................


- Tên khoa học (cụ thể đến loài, họ, bộ): ...............................................................


....................................................................................................................................


- Tên cơ quan tác giả, tác giả (nếu có): .................................................................


2. Đặc điểm thực vật học chủ yếu: Mô tả rõ đặc điểm thực vật học của cây (thân, lá, rễ, hoa quả...)


- Thân: ....................................................................................................................


- Lá: ........................................................................................................................


- Rễ: .......................................................................................................................


- Củ: .......................................................................................................................


- Hoa: .....................................................................................................................


- Quả: .....................................................................................................................


- Hạt: ......................................................................................................................


3. Giá trị sử dụng


□ Làm lương thực, thực phẩm


□ Làm dược liệu


□ Thức ăn chăn nuôi


□ Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến


□ Cải tạo môi trường


□ Các giá trị khác (ghi rõ)


4. Kỹ thuật gieo trồng


- Yêu cầu điều kiện sinh thái (vĩ độ, nhiệt độ, đất đai...) .......................................


- Thời vụ trồng: ......................................................................................................


- Mật độ, lượng giống/ha: ......................................................................................


- Sâu bệnh hại chính: .............................................................................................


5. Cảnh báo các tác hại: Nêu rõ những dự báo tác động xấu của loại cây trồng đến môi trường sinh thái như đất, nước, sinh vật khác và sức khỏe con người (nếu có).


6. Hiện trạng sử dụng


- Diện tích sản xuất trong 03 năm gần nhất: ..........................................................


- Quy mô, địa điểm sản xuất: ..................................................................................


- Một số đặc điểm nổi trội của giống (năng suất, chất lượng, tính chống chịu ):


……………………………………………………………………………………


Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin về đặc tính của giống và hiện trạng sử dụng giống cây trồng nêu trên./.

TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)

Mẫu số 09


TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /QĐ- …

…, ngày … tháng … năm …


QUYẾT ĐỊNH


Về việc công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng


LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN


Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;


Căn cứ Thông tư số…../20…./TT-BNNMT ngày.....tháng.....năm 20... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ....;


Căn cứ Quyết định số .../QĐ-..... ngày...tháng...năm...của... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ........;


Căn cứ đề nghị của ... tại văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... về việc cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng;


Xét đề nghị của…… …………………………………………………………..


QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng: ………………..;

Mã số lưu hành đặc cách: ………………………………………………;

Cơ quan, tổ chức đăng ký lưu hành đặc cách: …………………………;

Thông tin về giống cây trồng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

Điều 2. Cơ quan, tổ chức có giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc cách và các đơn vị liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc cách để áp dụng vào sản xuất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng ....., Trưởng các đơn vị thuộc ......; cơ quan, tổ chức có giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc cách, thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều …;
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (để biết);
- …;
- Lưu: VT, …

LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)

PHỤ LỤC 03


NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 941/QĐ-TTPVHCC ngày 04 tháng 07 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH


1. Thủ tục: Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (5.000125).


a) Trình tự thực hiện:


- Bước 1: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tham mưu trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về tình hình dịch hại, các số liệu thực tế chứng minh đủ điều kiện công bố dịch và sự cần thiết phải công bố dịch, đề xuất phạm vi công bố dịch và các giải pháp chống dịch.


- Bước 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố căn cứ vào báo cáo của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định công bố dịch đối với trường hợp sinh vật gây hại thực vật bùng phát, có nguy cơ lây lan nhanh trên diện rộng, gây thiệt hại nghiêm trọng đối với thực vật và báo cáo ngay Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.


Trong trường hợp cần thiết, người có thẩm quyền công bố dịch thành lập Hội đồng tư vấn để lấy ý kiến. Hội đồng do người có thẩm quyền công bố dịch hoặc cấp phó của người đó làm Chủ tịch, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường làm Phó Chủ tịch, thành viên là đại diện các cơ quan, tổ chức có liên quan và các chuyên gia có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo vệ thực vật. Hội đồng tư vấn có trách nhiệm xem xét báo cáo của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, đề xuất với người có thẩm quyền về việc công bố dịch, phạm vi công bố dịch, các giải pháp chống dịch.


- Bước 3: Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi công bố dịch, Quyết định công bố dịch phải được thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng của trung ương và địa phương; chính quyền địa phương nơi công bố dịch phải thông báo cho chủ thực vật, tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn biết và thực hiện.


b) Cách thức thực hiện: Không quy định.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Tờ trình đề nghị công bố dịch của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Mẫu số 01)


- Báo cáo tình hình sinh vật gây hại của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Mẫu số 02)


- Dự thảo Quyết định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố (Mẫu số 03)


d) Thời hạn giải quyết: Không quy định (tùy thuộc diễn biến dịch hại).


đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.


e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:


- Cơ quan có thẩm quyền Quyết định: Ủy ban nhân dân Thành phố.


- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.


g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công bố dịch hại theo mẫu Phụ lục 4 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV.


h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.


i) Tên mẫu đơn, tờ khai:


- Tờ trình đề nghị công bố dịch của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Mẫu số 01);


- Báo cáo tình hình sinh vật gây hại của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Mẫu số 02);


- Dự thảo Quyết định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố (Mẫu số 03).


k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


- Công bố dịch hại thực vật trong trường hợp: Khi sinh vật gây hại thực vật bùng phát, có nguy cơ lây lan nhanh trên diện rộng, gây thiệt hại nghiêm trọng đối với thực vật.


- Đối với sinh vật gây hại thực vật không thuộc đối tượng kiểm dịch thực vật, không phải là sinh vật gây hại lạ thì phải đảm bảo hai điều kiện sau:


+ Sinh vật gây hại thực vật gia tăng đột biến cả về số lượng, diện tích, mức độ gây hại so với trung bình của 02 (hai) năm trước liền kề của thời điểm công bố dịch và dự báo của cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật cấp tỉnh trở lên; có nguy cơ lây lan nhanh trên diện rộng, ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất, môi trường, đời sống nhân dân, vượt quá khả năng kiểm soát của chủ thực vật;


+ Các biện pháp quản lý sinh vật gây hại đã được chủ thực vật áp dụng theo hướng dẫn của cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật nhưng chưa đạt hiệu quả, phải áp dụng các biện pháp khẩn cấp, bắt buộc chủ thực vật, tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn có dịch thực hiện nghiêm chỉnh trong một thời gian nhất định để nhanh chóng khống chế, dập tắt dịch.


- Đối với sinh vật gây hại thực vật là đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gây hại lạ: Khi phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gây hại lạ xuất hiện hoặc xâm nhập vào lãnh thổ Việt Nam, có nguy cơ thiết lập quần thể, lây lan ra diện rộng mà phải áp dụng các biện pháp khẩn cấp, bắt buộc chủ thực vật, tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn có dịch thực hiện nghiêm chỉnh để nhanh chóng bao vây và xử lý triệt để đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gây hại lạ.


l) Căn cứ pháp lý của TTHC:


- Luật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013 của Quốc hội về Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;


- Nghị định số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật;


- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật


- Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV quy trình công bố dịch và công bố hết dịch ban hành kèm theo Quyết định số 146/QĐ-BVTV-KH ngày16/01/2018của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật.

Mẫu số 01


Tờ trình đề nghị công bố dịch trên địa bàn xã/tỉnh


UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:………

………, ngày…tháng…năm 20…


TỜ TRÌNH


Về việc đề nghị công bố dịch (tên dịch hại) trên……..(tên cây trồng)……


Trên địa bàn………………….


Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố


Nội dung tờ trình gồm 3 phần như sau:


Phần 1: Nêu lý do đưa ra nội dung trình duyệt


Phần 2: Nội dung và căn cứ các vấn đề cần đề xuất (trong đó có các phương án chống dịch khả thi)


Phần 3: Kiến nghị cấp trên (hỗ trợ, bảo đảm các điều kiện cần thiết để thực hiện việc chống dịch hiệu quả).


(Đính kèm Báo cáo tình hình dịch hại thực vật đề nghị công bố dịch tại địa phương của Chi cục Bảo vệ thực vật/Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)


Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch UBND tỉnh/thành phố phê duyệt và ra quyết định./.


Nơi nhận:
- Như trên;
-…
- Lưu.

GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 02


UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:………

………, ngày…tháng…năm 20…


BÁO CÁO


Tình hình(tên sinh vật gây hại)(tên cây trồng)…trên địa bàn


(kèm theo Tờ trình số…ngày…của Sở Nông nghiệp và Môi trường)


Kính gửi: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.


I. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI


1. Thời tiết (tỉnh/vùng): Tình hình thời tiết hiện tại có liên quan đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng và dịch hại.


2. Các giai đoạn sinh trưởng, phát triển


Báo cáo tổng diện tích gieo trồng, giống, giai đoạn sinh trưởng của cây trồng trong thời điểm hiện tại.


3. Nhận xét tình hình sinh vật gây hại: Thống kê diện tích nhiễm, mật độ, tỷ lệ của dịch hại, so sánh với cùng kỳ 2 năm trước liền kề (bảng thống kê kèm theo)


II. BIỆN PHÁP KỸ THUẬT ĐÃ THỰC HIỆN


1. Các biện pháp kỹ thuật, tổ chức chỉ đạo đã thực hiện


(Các biện pháp kỹ thuật đã áp dụng để xử lý, thời gian áp dụng các biện pháp xử lý, các văn bản chỉ đạo phòng trừ đã thực hiện)


2. Kết quả phòng trừ


III. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH DỊCH HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI


1. Đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố đến phát sinh, hình thành dịch


Gồm: Giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây trồng; Các yếu tố canh tác, mật độ gieo trồng; Yếu tố thời tiết; Tuổi sâu, tỷ lệ/cấp bệnh; Diện tích, mức độ môi giới truyền bệnh (nếu là dịch hại có mơi giới truyền bệnh); Nguồn dịch hại trên ký chủ phụ có khả năng lan truyền.


2. Dự kiến:


- Diện tích nhiễm, mức gây hại của dịch hịa trong thời gian tới;


- Khoảng thời gian (cao điểm) bùng phát dịch hại;


- Địa điểm bùng phát dịch hại;


- Khả năng thiệt hại năng suất (%).


Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục TT & Bảo vệ thực vật;
- Trung tâm TTBVTV vùng;
- Lưu VT, BVTV.

GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)


SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG


BẢNG THỐNG KÊ DIỆN TÍCH NHIỄM
(tên dịch hại)
…………. hại (tên cây trồng)


Đến ngày………….tháng ……….năm…...


(Kèm theo Tờ trình số: ...ngày ...tháng…năm của Sở Nông nghiệp và Môi trường)


STT

Tỉnh/Xã

Giaiđoạn sinh trưởng của cây trồng

Diện tích nhiễm(ha)

Diện tích nhiễm dự kiến (ha)

Ghi chú

Tổng số

Nặng

Mất trắng

Diện tích nhiễm hiện tại (ha)

Diện tích TB 02 năm trước liền kề

So với TB 02 năm trước liền kề

Diện tích nhiễm hiện tại (ha)

Diện tíchTB 02 năm trước liền kề (ha)

Sovới TB 02 năm trước liền kề

Diện tích nhiễm hiện tại (ha)

Diện tích TB 02 năm trước liền kề (ha)

So với TB 02 năm trước liền kề


(*)Tổng diện tích nhiễm của 02 năm liền kề chia trung bình

Mẫu số 03


Quyết định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:………

………, ngày…tháng…năm 20…


QUYẾT ĐỊNH


Về việc công bố dịch (tên dịch hại) hại (tên cây trồng)…
trên địa bàn (xã/tỉnh)…………………………


CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI


Các căn cứ Pháp lý;


Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số:…ngày….tháng…năm…


QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố dịch (tên dịch hại)…hại (tên cây trồng)…trên phạm vi (xã/huyện/tỉnh)……………………từ ngày………………………

Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các cơ quan, đơn vị tại địa phương (nêu tên cụ thể)

Một số nội dung tham khảo:

- Khẩn trương thực hiện nghiêm túc các quy định hiện hành khi có công bố dịch. Báo cáo thường xuyên về diễn biến tình hình dịch bệnh, kết quả chỉ đạo chống dịch;

- Tham mưu xây dựng dự toán kinh phí chống dịch; bố trí kinh phí đầy đủ để tổ chức chống dịch bệnh; khôi phục sản xuất;

- Tổ chức tuyên truyền cho nông dân về tác hại…và biện pháp chống dịch.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Các cơ quan đơn vị tại địa phương (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục TT&Bảo vệ thực vật;
- Lưu.

CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)


2. Thủ tục: Công bố hết dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội (5.000126).


a) Trình tự thực hiện:


- Bước 1: Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo kết quả chống dịch và đề xuất công bố hết dịch.


- Bước 2: Quyết định công bố hết dịch hại thực vật


Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố căn cứ vào báo cáo của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định công bố hết dịch đối với trường hợp sinh vật gây hại thực vật đã được khống chế và không còn nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng đối với sản xuất nông nghiệp.


- Bước 3: Công bố Quyết định


Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi người có thẩm quyền ký Quyết định công bố hết dịch. Quyết định phải được thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng của trung ương và địa phương.


b) Cách thức thực hiện: Không quy định.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Tờ trình đề nghị công bố hết dịch hại thực vật của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Mẫu số 04);


- Dự thảo Quyết định công bố hết dịch trên địa bàn xã/huyện/tỉnh (Mẫu số 05).


d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.


đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường


e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:


- Cơ quan có thẩm quyền Quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.


- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.


g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công bố hết dịch theo mẫu Phụ lục 7 ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV.


h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.


i) Tên mẫu đơn, tờ khai:


- Tờ trình đề nghị công bố hết dịch của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Mẫu số 04);


- Dự thảo Quyết định công bố hết dịch trên địa bàn xã/ huyện/ tỉnh (Mẫu số 05).


k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Khi dịch hại thực vật đã được khống chế và không còn nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng thì người có thẩm quyền công bố dịch theo quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật quyết định công bố hết dịch.


l) Căn cứ pháp lý của TTHC:


- Luật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013 của Quốc hội về Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;


- Nghị định số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật;


- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật


- Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV quy trình công bố dịch và công bố hết dịch ban hành kèm theo Quyết định số 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật.

Mẫu số 04


Tờ trình đề nghị công bố hết dịch trên địa bàn xã/tỉnh


UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:………

………, ngày…tháng…năm 20…


TỜ TRÌNH


Về việc đề nghị công bố hết dịch (tên dịch hại)…………hại (tên cây trồng)…………………………………… trên địa bàn………………………


Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội


Nội dung Tờ trình gồm 3 phần chính:


Phần 1: Nêu lý do đưa ra nội dung trình duyệt.


Phần 2: Nội dung và căn cứ các vấn đề cần đề xuất


Phần 3: Kiến nghị cấp trên.


(Đính kèm báo cáo kết quả chống dịch và đề xuất công bố hết dịch của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)


Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch phê duyệt và ra quyết định./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- …
- Lưu.

GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 05


Quyết định công bố hết dịch trên địa bàn xã/tỉnh


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /QĐ-UBND

………, ngày…tháng…năm 20…


QUYẾT ĐỊNH


Về việc công bố hết dịch (tên dịch hại) …………… hại (tên cây trồng)…………………..trên địa bàn(xã/tỉnh)


CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI


Các căn cứ Pháp lý;


Căn cứ khả năng và tình hình thực tế của (tên dịch hại)…hại (tên cây trồng)…hiện nay trên địa bàn toàn (xã, tỉnh)


Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số:..ngày…..tháng…năm…


QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hết dịch (tên dịch hại)…hại (tên cây trồng)…trên phạm vi (xã/tỉnh)……………………từ (thời gian)

Điều 2. Giao các sở, ban, ngành (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm:

Một số nội dung tham khảo:

- Thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng về Quyết định công bố hết dịch;

- Thường xuyên kiểm tra, theo dõi chặt chẽ diễn biến của dịch hại trên đồng ruộng, thực hiện các biện pháp phòng trừ, ngăn ngừa sự bùng phát trở lại của dịch hại;

- Xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện việc dự báo dịch hại, duy trì chế độ báo cáo; báo cáo ngay khi dịch có nguy cơ bùng phát trở lại.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Các cơ quan đơn vị tại địa phương (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục TT&Bảo vệ thực vật;
- Lưu.

CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)


3. Thủ tục: Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa địa bàn Thành phố Hà Nội (6.002276)


a) Trình tự thực hiện:


Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật, đề xuất của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và đề nghị của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường của Thành phố, ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa phạm vi toàn Thành phố theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP; thời gian ban hành trước ngày 30 tháng 11 năm trước của năm kế hoạch.


b) Cách thức thực hiện: Không quy định.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ bao gồm: Không quy định.


d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.


đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường Thành phố.


e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố.


f) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố.


g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


Quyết định phê duyệt kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa thành phố Hà Nội theo Mẫu Quyết định ban hành kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai (Mẫu số 06).


h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.


i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.


k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.


l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.


- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.


- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai

Mẫu số 06


MẪU QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ)


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …/QĐ- …

Hà Nội, ngày … tháng… năm …


QUYẾT ĐỊNH


Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ…


Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;


Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;


Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày …tháng … năm …của Ủy ban nhân dân


Thành phố quy định về chức năng, nhiệm vụ của …; Theo đề nghị ….


QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …”.

(Bản kế hoạch kèm theo)

Điều …

Điều …


Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TÍCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


KẾ HOẠCH


CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM …
(Kèm theo Quyết định số… /QĐ-UBND ngày … tháng… năm … của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Đơn vị tính:ha


TT

Xã, phường

Diện tích đất lúa được chuyển đổi (ha)

Tổng diện tích

Đất chuyên trồng lúa

Đất trồng lúa còn lại

Đất lúa 01 vụ

Đất lúa nương

Tổng số

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

Trong đó:

1

Xã A

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

2

Xã B

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

3

Xã ….

…..


4. Thủ tục: Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn thành phố Hà Nội (6.000242).


a) Trình tự thực hiện:


- Bước 1: Ủy ban nhân dân Thành phố giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì xây dựng Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn Thành phố.


- Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn Thành phố.


- Bước 3: Trong thời hạn chậm nhất 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn, Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để tổng hợp.


b) Cách thức thực hiện: Không quy định.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.


d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.


đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.


e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố


f) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố


g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn thành phố Hà Nội.


h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.


i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.


k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.


l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông tư liên tịch số 22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy định loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu.


5. Thủ tục: Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hoá tập trung trên địa bàn thành phố Hà Nội (6.000243).


a) Trình tự thực hiện: Ủy ban nhân dân Thành phố lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung phù hợp với quy hoạch.


b) Cách thức thực hiện: Không quy định.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ bao gồm: Không quy định.


d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.


đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.


e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố.


f) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố.


g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung.


h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.


i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.


k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.


l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Trồng trọt năm 2018.


6. Xác định, công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa (6.000244)


a) Trình tự thực hiện: Ủy ban nhân dân Thành phố xác định, công bố vùng và hướng dẫn áp dụng quy trình sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa.


b) Cách thức thực hiện: Không quy định.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.


d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.


đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.


e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố.


g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa.


h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.


i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.


k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.


l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Trồng trọt năm 2018.


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ


1. Thủ tục: Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn xã (6.002288).


a) Trình tự thực hiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ vào Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa đã được phê duyệt và nhu cầu chuyển đổi của người sử dụng đất trồng lúa, ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên địa bàn xã theo mẫu Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 226/2025/NĐ-CP; thời gian ban hành trước ngày 30 tháng 12 năm trước của năm kế hoạch.


b) Cách thức thực hiện: Không quy định.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.


d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.


đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.


e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.


f) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.


g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai (Mẫu số 10).


h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.


i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.


k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.


l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.


- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.

Mẫu số 10


MẪU QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA CẤP XÃ
(Kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ)


ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG …
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …/QĐ- …

…, ngày … tháng… năm …


QUYẾT ĐỊNH


Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …


CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG…


Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày ...tháng ...năm ... của Chính phủ ...;


Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày …tháng … năm …của Ủy ban nhân dân … quy định về chức năng, nhiệm vụ …;


Căn cứ Quyết định số … /QĐ-… của Ủy ban nhân dân …về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm…;


Theo đề nghị ….


QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …”.

(Bản kế hoạch kèm theo)

Điều …

Điều …


Nơi nhận:

CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


KẾ HOẠCH


Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …
(Kèm theo Quyết định số… /QĐ-UBND ngày … tháng… năm … của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường…)


STT

Loại cây trồng/ thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi

Thời gian chuyển đổi

Số thửa

Tờ bản đồ số

Tổng diện tích

Đất chuyên trồng lúa

Đất trồng lúa còn lại

Đất lúa 01 vụ

Đất lúa nương

I

Trồng cây hàng năm

II

Trồng cây lâu năm

III

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

PHỤ LỤC 04

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số 941/QĐ-TTPVHCC ngày 04 tháng 07 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)


STT

Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ quy định việc bãi bỏ

01

Thủ tục hành chính số 14, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội

Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa địa bàn quận, huyện, thị xã (6.002284)

- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.

- Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26/11/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu941/QĐ-TTPVHCC
Ngày ban hành04/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTrung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội / Phan Văn Phúc
Phạm viHà Nội
Trích yếuNăm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới, sửa đổi bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.