Quay lại

Quyết định 944/QĐ-UBND 2020 quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc Sở Khoa học Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 944/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 10 tháng 4 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (CHUẨN HÓA)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 770/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và Chánh Văn phòng UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 60 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế. Cụ thể:

1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử các quy trình quy định tại Phụ lục I, II, III;

2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính phần việc thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh quy định tại Phụ lục II.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:

1. Quyết định số 444/QĐ-UBND ngày 13/02/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với các Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện toàn bộ quy trình tiếp nhận hồ sơ giải quyết và trả kết quả thuộc thẩm quyền giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

2. Quyết định số 2635/QĐ-UBND ngày 26/10/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ;

3. Quyết định số 1324/QĐ-UBND ngày 30/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ (phần bổ sung);

4. Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 11/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Thiên Định


二ぶー

Phụ lục I


QUY TRÌNRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦÀ CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC THẨM


QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦAS SC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH THỪA THIÊN HUẾ


(Kèm theo Quyết định số 94 /OI-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)


19


A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ


STT
Tên Quy trình nội bộ
1.
Quy trình Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
2.
Quy trình Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc_phòng, an ninh, môi trường, sức khỏe con người
3.
Quy trình đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người
4.
Quy trình Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ KH&CN do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực KH&CN tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
5.
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
6.
Quy trình Cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
7. Quy trình Cấp giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
8.
Quy trình Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
9.
Quy trình cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
10.
Quy trình Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
11.
Quy trình cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ khoa học và Công nghệ)
12.
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
13.
Quy trình Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

14.
Quy trình gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
15.
Quy trình Sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
16.
Quy trình cấp/cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ
17.
Quy trình Phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở
18.
Quy trình Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)
19.
Quy trình Thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016- 2020 (đối với dự án địa phương quản lý)
20.
Quy trình Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016- 2020 (đối với dự án địa phương quản lý)
21.
Quy trình Đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)
22.
Quy trình Công bố sử dụng dấu định lượng
23.
Quy trình Điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng
24.
Quy trình Đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn trong nhập khẩu
25.
Quy trình Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng gải thưởngchất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân
26.
Quy trình Cấp mới Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ôxít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa
27.
Quy trình Cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ôxít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa
28.
Quy trình Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
29.
Quy trình Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
30.
Quy trình Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
31.
Quy trình Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
32.
Quy trình Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
33.
Quy trình Đăng ký tham dự sơ tuyển, xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia

2


34.
Quy trình Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
35.
Quy trình Miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
36.
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn

B. QUY TRÌNH NỘI BỘ CỤ THỂ


1. Quy trình Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước


- Thời hạn giải quyết:


+ Đối với trường hợp đặc cách cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, + Đối với trường hợp không phải là đặc cách cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ: 45 ngày làm việc làm việc kể từ ngày


hợp lệ.


nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Khoa học xử lý hồ sơ.
- Thu phí thẩm định (nếu có).
04 giờ làm việc
Bước 2
Phòng Quản lý Khoa học
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụ lý
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
12 giờ hoặc 36
giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụ lý
Đăng thông báo trường hợp không phải là đặc cách
32 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụ lý
Tổ chức họp Hội đồng trường hợp không phải là đặc cách
200 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo kết quả giải quyết.
04 giờ hoặc 40
giờ làm việc
Bước 4
-Trưởng phòng Quản lý Khoa học
Chánh văn phòng
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký phê duyệt kết quả.
- Kiểm tra thể thức văn bản
04 giờ hoặc 24
giờ làm việc

3


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 5
Giám đốc Sở
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ hoặc 08
giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
04 giờ hoặc 08
giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.
04 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ 360 giờ
làm việc

2. Quy trình Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, sức khỏe con người


- Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Khoa học xử lý hồ sơ.
- Thu phí thẩm định (nếu có).
04 giờ làm việc
Bước 2
Phòng Quản lý Khoa học
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụ lý
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
36 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụ lý
Tổ chức họp Hội đồng
232 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo kết quả giải quyết.
40 giờ làm việc
Bước 4
Trưởng phòng Quản lý Khoa học
- Chánh văn phòng
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký phê duyệt kết quả.
- Kiểm tra thể thức văn bản.
24 giờ làm việc
Bước 5
Giám đốc Sở
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
08 giờ làm việc

4


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 6
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh.
08 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.
04 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ làm việc

3. Quy trình đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người


- Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Khoa học xử lý hồ sơ.
- Thu phí thẩm định (nếu có).
04 giờ làm việc
Bước 2
Phòng Quản lý Khoa học
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụ lý
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ.
36 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụ lý
Tổ chức họp Hội đồng
232 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo kết quả giải quyết.
40 giờ làm việc
Bước 4
- Trưởng phòng Quản lý Khoa học
- Chánh văn phòng
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký phê duyệt kết quả.
- Kiểm tra thể thức văn bản
32 giờ làm việc
Bước 5
Giám đốc Sở
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
08 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
04 giờ làm việc

5


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ làm việc

4. Quy trình Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ KH&CN do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực KH&CN tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho chuyên viên Phòng Thông tin và Thống kê của Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ KH&CN xử lý hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng Thông tin và
Thống kê
Nhận hồ sơ (điện tử, giấy) và xem xét, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ KH&CN do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực KH&CN tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trình Lãnh đạo Trung tâm ký phê duyệt Giấy chứng nhận
24 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Trung tâm
Duyệt dự thảo và ký phê duyệt Giấy chứng nhận
08 giờ làm việc
Bước 4
Bộ phận Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (file điện tử và bản giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức

6


Tổng thời gian giải quyết TTHC 40 giờ làm việc


5. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ


- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc( hoặc 15 ngày làm việc trường hợp thành lập hội đồng tư vấn thẩm định, đánh giá) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


Thứ tự công
việc
- Quy trình nội bộ:
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLCN&TTCN của Sở KHCN xử lý hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLCN&TTCN
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLCN&TTCN
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
56 giờ làm việc
(hoặc 96 giờ)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLCN&TTCN và Lãnh đạo Văn phòng Sở
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (file điện tử và bản giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
(hoặc 120 giờ)

6. Quy trình Cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (hoặc 10 ngày làm việc trường hợp bổ sung sản phẩm hình thành từ kết quả khoa học và công nghệ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


-Quy trình nội bộ:


7


Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLCN&TTCN của Sở KHCN xử lý hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLCN&TTCN
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLCN&TTCN
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
20 giờ làm việc
hoặc 60 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLCN&TTCN và
Lãnh đạo Văn phòng Sở
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (file điện tử và bản giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
(hoặc 80 giờ)

7. Quy trình Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý
04 giờ làm việc

8


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
vụ hành chính công tỉnh
Khoa học xử lý hồ sơ.
- Thu phí thẩm định (nếu có).
Bước 2
Phòng Quản lý Khoa học
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụ lý
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
84 giờ làm việc
Bước 4
- Trưởng phòng Quản lý Khoa học
- Chánh văn phòng
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký phê duyệt kết quả.
- Kiểm tra thể thức văn bản
12 giờ làm việc
Bước 5
Giám đốc Sở
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
08 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ làm việc

8. Quy trình Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ


- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Khoa học xử lý hồ sơ.
- Thu phí thẩm định (nếu có).
04 giờ làm việc
Bước 2
Phòng Quản lý Khoa học
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụ lý
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
44 giờ làm việc
Bước 4
- Trưởng phòng Quản lý Khoa học
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký phê duyệt kết quả.
12 giờ làm việc

9


- Chánh văn phòng
- Kiểm tra thể thức văn bản
Bước 5
Giám đốc Sở
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
08 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc

9. Quy trình cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chỉ nhánh của tổ chức khoa học và công


nghệ


Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Khoa học xử lý hồ sơ.
- Thu phí thẩm định (nếu có).
04 giờ làm việc
Bước 2
Phòng Quản lý Khoa học
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụ lý
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
84 giờ làm việc
Bước 4
- Trưởng phòng Quản lý Khoa học
- Chánh văn phòng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký phê duyệt kết quả.
- Kiểm tra thể thức văn bản
12 giờ làm việc
Bước 5
Giám đốc Sở
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
08 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.

10


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ làm việc

10. Quy trình Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ


- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Khoa học xử lý hồ sơ.
- Thu phí thẩm định (nếu có).
04 giờ làm việc
Bước 2
Phòng Quản lý Khoa học
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụ lý
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
44 giờ làm việc
Bước 4
- Trưởng phòng Quản lý Khoa học
- Chánh văn phòng
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký phê duyệt kết quả.
- Kiểm tra thể thức văn bản
12 giờ làm việc
Bước 5
Giám đốc Sở
Ký phê duyệt kết quả TTHC
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
08 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc

11. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ khoa học và Công nghệ)


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


11


Thứ tự
công
việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLCN&TTCN của Sở KHCN xử lý hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLCN&TTCN
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLCN&TTCN
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
20 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLCN&TTCN và
Lãnh đạo Văn phòng Sở
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (file điện tử và bản giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc

12. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLCN&TTCN của Sở KHCN xử lý hồ sơ
04 giờ làm việc

12


Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLCN&TTCN
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLCN&TTCN
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
20 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLCN&TTCN và
Lãnh đạo Văn phòng Sở
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (file điện tử và bản giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc

13. Quy trình Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)


- Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLCN&TTCN của Sở KHCN xử lý hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLCN&TTCN
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLCN&TTCN
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
60 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLCN&TTCN và
Lãnh đạo Văn phòng Sở
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (file điện tử và bản giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

13


hành chính công tỉnh
hành chính công tỉnh
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ làm việc

14. Quy trình gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)


- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLCN&TTCN của Sở KHCN xử lý hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLCN&TTCN
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLCN&TTCN
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
52 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLCN&TTCN và
Lãnh đạo Văn phòng Sở
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (file điện tử và bản giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc

15. Quy trình Sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
04 giờ làm việc

14


và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLCN&TTCN của Sở KHCN xử lý hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLCN&TTCN
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLCN&TTCN
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
52 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLCN&TTCN và
Lãnh đạo Văn phòng Sở
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (file điện tử và bản giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công tinh
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc

16. Quy trình cấp/cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ


- Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLCN&TTCN của Sở KHCN xử lý hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLCN&TTCN
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLCN&TTCN
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
44 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLCN&TTCN và Lãnh
đạo Văn phòng Sở
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả
08 giờ làm việc

15


Bước 5
Lãnh đạo Sở
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (file điện tử và bản giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
72 giờ làm việc

17. Quy trình Phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở


- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLCN&TTCN của Sở KHCN xử lý hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLCN&TTCN
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLCN&TTCN
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
52 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLCN&TTCN và Lãnh
đạo Văn phòng Sở
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận Văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (file điện tử và bản giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)

16


Tổng thời gian giải quyết TTHC 80 giờ làm việc


18. Quy trình Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016- 2020 (đối với dự án địa phương quản lý)


- Thời hạn giải quyết: Không quy định tổng thời gian.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Khoa học của Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
... làm việc
Bước 3
- Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo tờ trình, quyết định thành lập Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp.
làm việc
- Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo tờ trình, quyết định thành lập Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp trước khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt.
.. làm việc
- Giám đốc Sở
- Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt quyết định thành lập Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp.
.. làm việc
- Lãnh đạo UBND tỉnh
- Phê duyệt quyết định thành lập Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp
.. làm việc
- Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học
- Tham mưu tổ chức Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp - Dự thảo kết quả Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án (nếu được Hội đồng đánh giá thông qua) hoặc văn bản thông báo không được chọn chủ trì thực hiện dự án (nếu không được Hội đồng thông qua).
..... làm việc
Bước 4
- Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện
làm việc

17


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
- Chánh văn phòng
dự án trước khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Kiểm tra thể thức văn bản
Bước 5
Giám đốc Sở
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp.
..... làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học và Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (gồm bản điện tử và bản giấy)
làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
.... ngày làm
việc

19. Quy trình Thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)


- Thay đổi thời gian thực hiện dự án: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức chủ trì dự án; -Các thay đổi, điều chỉnh khác: Trong thời hạn 30 ngày kể từ thời điểm nhận được hồ sơ hợp lệ.


-Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Khoa học xử lý hồ sơ.
- Thu phí thẩm định (nếu có).
04 giờ làm việc
Bước 2
Phòng Quản lý Khoa học
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụ lý
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
84 hoặc 104 giờ
làm việc

18


Bước 4
- Trưởng phòng Quản lý Khoa học
- Chánh văn phòng
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký phê duyệt kết quả.
- Kiểm tra thể thức văn bản
12 hoặc 100 giờ
làm việc
Bước 5
Giám đốc Sở
Ký phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
08 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 hoặc 240
giờ làm việc

20. Quy trình Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)


- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Khoa học xử lý hồ sơ.
- Thu phí thẩm định (nếu có).
04 giờ làm việc
Bước 2
Phòng Quản lý Khoa học
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên thụ lý
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ làm việc
Bước 4
- Trưởng phòng Quản lý Khoa học
- Chánh văn phòng
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký phê duyệt kết quả.
- Kiểm tra thể thức văn bản
12 giờ làm việc
Bước 5
Giám đốc Sở
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
08 giờ làm việc

19


Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ làm việc

21. Quy trình Đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)


- Thời hạn giải quyết: Không quy định tổng thời gian.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Khoa học của Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
làm việc
Bước 3
- Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo tờ trình, quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án.
..... làm việc
- Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo tờ trình, quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án trước khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt.
..... làm việc
- Giám đốc Sở
- Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án.
..... làm việc
- Lãnh đạo UBND tỉnh
- Phê duyệt quyết định thành lập Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp
..... làm việc
- Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học
- Tham mưu tổ chức Hội đồng nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án
..... làm việc

20


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
- Dự thảo kết quả Hội đồng nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án (nếu được Hội đồng đánh giá thông qua) hoặc văn bản thông báo không công nhận kết quả thực hiện dự án (nếu không được Hội đồng thông qua).
Bước 4
- Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
- Chánh văn phòng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả Hội đồng nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án trước khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Kiểm tra thể thức văn bản
. làm việc
Bước 5
Giám đốc Sở
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả Hội đồng nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án.
..... làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học và Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (gồm bản điện tử và bản giấy)
... làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của sở, ban, ngành tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
.... ngày làm
việc

22. Quy trình Công bố sử dụng dấu định lượng


- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
-Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân hoặc tổ chức;
-Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm 1 cửa và hồ sơ giấy( trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLĐL của Chi cục xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc

21


Bước 2
Lãnh đạo P.QLĐL
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng quản lý Đo lường
Xem xét hồ sơ và bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn và trình lãnh đạo P.QLĐL.
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo P.QLĐL
Ký nháy Bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Phê duyệt Bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư Chi cục
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho TTPVHCC tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mền một cửa: Trả kết quả cho Tổ chức/Cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm việc

23. Quy trình Điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân hoặc tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm 1 cửa và hồ sơ giấy( trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLĐL của Chi cục xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo P.QLĐL
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng quản lý Đo lường
Xem xét hồ sơ và bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn và trình lãnh đạo P.QLĐL.
16 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo P.QLĐL
Ký nháy Bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo
Phê duyệt Bản công bố sử dụng dấu định lượng trên
08 giờ làm việc

22


Chi cục
nhãn hàng đóng gói sẵn.
Bước 6
Văn thư Chi cục
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho TTHCC tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mền một cửa: Trả kết quả cho Tổ chức/Cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc

24. Quy trình Đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn trong nhập khẩu


- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
-Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân hoặc tổ chức;
-Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm 1 cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLĐL của Chi cục xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo P.QLĐL
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên P.QLĐL giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng quản lý Đo lường
Xét hồ sơ và dự thảo "Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường và Quyết định kiểm tra Nhà nước về Đo lường"
12 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo P.QLĐL
Xem xét và Ký nháy "Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường và Quyết định kiểm tra Nhà nước về Đo lường"
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chỉ cục
Phê duyệt "Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường và Quyết định kiểm tra Nhà nước về Đo lường"
08 giờ làm việc
Bước 6
Đoàn kiểm tra
Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn trong nhập khẩu. Lập biên bản kết quả kiểm tra.
48 giờ làm việc
Bước 7
Chuyên viên P.QLĐL
Soạn thảo "Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về đo
08 giờ làm việc

23


lường"
Bước 8
Lãnh đạo P.QLĐL
Xem xét và Ký nháy "Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về đo lường"
04 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo Chi cục
Phê duyệt "Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về đo lường"
04 giờ làm việc
Bước 10
Văn thư Chi cục
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho TTPVHCC tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa: Trả kết quả cho Tổ chức/Cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104 giờ làm việc

25. Quy trình Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng gải thưởngchất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân


-Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân hoặc tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm 1 cửa và hồ sơ giấy( trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLTCCL của Chi cục xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo P.QLTCCL
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng
Xét hồ sơ và dự thảo Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân
68 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo P.QLTCCL
Kiểm tra hồ sơ
và bản dự thảo Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Ký nháy Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải
16 giờ làm việc

24


thưởng chất lượng sản phẩm. hàng hoá của tổ chức, cá nhân
Bước 6
Phó giám đốc Sở phụ trách Chi cục
Phê duyệt Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân
16 giờ làm việc
Bước 7
Văn thư Sở KHCN
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho TTPVHCC tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 8
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mền một cửa: Trả kết quả cho Tổ chức/Cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có).

Tổng thời gian giải quyết TTHC 120 giờ làm việc


26. Quy trình Cấp mới Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ôxít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
-Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân hoặc tổ chức;
-Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm 1 cửa và hồ sơ giấy( trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLTCCL của Chi cục xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo P.QLTCCL
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng quản lý Tiêu chuẩn
Chất lượng
Xem xét hồ sơ và dự thảo Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm
16 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo P.QLTCCL
Kiểm tra hồ sơ và bản dự thảo Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm
06 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo
Chi cục TCĐLCL
Phê duyệt Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm
07 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư Chi cục TĐC
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho TTPVHCC tỉnh
04 giờ làm việc

25


Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mền một cửa: Trả kết quả cho Tổ chức/Cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc

27. Quy trình Cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ôxít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


-Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
-Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân hoặc tổ chức;
-Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm 1 cửa và hồ sơ giấy( trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLTCCL của Chi cục xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo P.QLTCCL
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng quản lý Tiêu chuẩn
Chất lượng
Xem xét hồ sơ và dự thảo Giấy phép bổ sung vận chuyển hàng nguy hiểm
16 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo P.QLTCCL
Kiểm tra hồ sơ và bản dự thảo Giấy phép bổ sung vận chuyển hàng nguy hiểm
06 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo
Chi cục TCĐLCL
Phê duyệt vào bản dự thảo Giấy phép bổ sung vận chuyển hàng nguy hiểm
07 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư Chi cục TĐC
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho TTPVHCC tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mền một cửa: Trả kết quả cho Tổ chức/Cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc

26


28. Quy trình Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
-Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân hoặc tổ chức;
-Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm 1 cửa và hồ sơ giấy( trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLTCCL của Chi cục xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo P.QLTCCL
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng quản lý Tiêu chuẩn
Chất lượng
Xét hồ sơ công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
20 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo P.QLTCCL
Kiểm tra hồ sơ công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo
Chi cục
Phê duyệt hồ sơ công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư Chi cục
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho TTPVHCC tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mền một cửa: Trả kết quả cho Tổ chức/Cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có).
40 giờ làm việc
40 giờ làm việc
40 giờ làm việc
40 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC


29. Quy trình Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân hoặc tổ chức;
04 giờ làm việc

27


chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm 1 cửa và hồ sơ giấy( trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLTCCL của Chi cục xử lý hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo P.QLTCCL
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng quản lý Tiêu chuẩn
Chất lượng
Xét hồ sơ công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
20 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo P.QLTCCL
Kiểm tra hồ sơ công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo
Chi cục
Phê duyệt hồ sơ công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư Chi cục
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho TTPVHCC tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mền một cửa: Trả kết quả cho Tổ chức/Cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc

30. Quy trình Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân hoặc tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm 1 cửa và hồ sơ giấy( trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLTCCL của Chi cục xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo P.QLTCCL
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng quản lý Tiêu chuẩn
Chất lượng
Xem xét hồ sơ công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi
20 giờ làm việc

28


trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
Bước 4
Lãnh đạo P.QLTCCL
Kiểm tra hồ sơ công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục TCĐLCL
Phê duyệt hồ sơ công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư Chi cục
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho TTPVHCC tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mền một cửa: Trả kết quả cho Tổ chức/Cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc

31. Quy trình Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
-Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân hoặc tổ chức;
-Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm 1 cửa và hồ sơ giấy(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLTCCL của Chi cục xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo P.QLTCCL
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng quản lý Tiêu chuẩn
Xét hồ sơ công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng
20 giờ làm việc

29


Chất lượng
hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
Bước 4
Lãnh đạo P.QLTCCL
Kiểm tra công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục TCĐLCL
Phê duyệt công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư Chi cục
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho TTPVHCC tỉn
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mền một cửa: Trả kết quả cho Tổ chức/Cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có).

Tổng thời gian giải quyết TTHC 40 giờ làm việc


32. Quy trình Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ


- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
-Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân hoặc tổ chức;
-Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm 1 cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLTCCL của Chi cục xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo P.QLTCCL
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết
02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng quản lý Tiêu chuẩn
Chất lượng
Xem xét hồ sơ và dự thảo bản Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu
10 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo P.QLTCCL
Kiểm tra hồ sơ và bản đăng ký kiểm tra chất lượng
04 giờ làm việc

30


hàng hóa nhập khẩu
Bước 5
Lãnh đạo
Chi cục TCĐLCL
Phê duyệt
Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu
02 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư Chi cục
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho TTPVHCC tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mền một cửa: Trả kết quả cho Tổ chức/Cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm việc

33. Quy trình Đăng ký tham dự sơ tuyển, xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia


- Thời hạn giải quyết: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành
-Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân hoặc tổ chức;
-Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm 1 cửa và hồ sơ giấy( trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLTCCL của Chi cục xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
-Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân hoặc tổ chức;
-Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm 1 cửa và hồ sơ giấy( trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLTCCL của Chi cục xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo P.QLTCCL
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết
12 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng
- Xét hồ sơ và dự thảo Công văn đề nghị các Sở, ban, ngành cử chuyên gia thành lập hội đồng sơ tuyển;
- Phân công chuyên viên dự thảo tờ trình kèm Quyết định gửi Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thành lập Hội đồng sơ tuyển Quốc gia
240 giờ làm việc
Bước 4
Hội đồng sơ tuyển
Xét duyệt hồ sơ
- Hội đồng sơ tuyển xét duyệt hồ sơ dựa trên 7 tiêu chi giải thưởng chất lượng quốc gia.
- Mỗi thành viên cho điểm.
- Thư ký Hội đồng tổng hợp thành bảng điểm chung và
80 giờ làm việc

31


dự thảo Biên bản họp hội đồng sơ tuyển và thông qua biên bản để Hội đồng thống nhất.
Bước 5
Hội đồng sơ tuyển
Đánh giá thực tế tại tổ chức/ doanh nghiệp
- Sau khi đánh giá dựa trên hồ sơ, Hội đồng sơ tuyển đến tại tổ chức/doanh nghiệp để đánh giá thực tế;
- Thư ký Hội đồng sơ tuyển tổng hợp và lập Biên bản đánh giá tại chỗ và thông qua biên bản để Hội đồng thống nhất.
80 giờ làm việc
Bước 6
Hội đồng sơ tuyển
Họp đề nghị Hội đồng chung tuyển Quốc gia xét tặng cho tổ chức/doanh nghiệp:
- Sau khi đánh giá hội đồ sơ tuyển dựa trên kết quả đánh giá để nghị Thư ký Hội đồng sơ tuyển dự thảo văn bản đề nghị Hội đồng chung tuyển Quốc gia xét tặng cho tổ chức/doanh nghiệp và lập báo cáo đánh giá thống nhất để thông qua Hội đồng lần cuối trước khi gửi Hồ sơ cho Hội đồng chung tuyển Quốc gia
60 giờ làm việc
Bước 7
Hồi đồng sơ tuyển
Thư ký hội đồng tổng hợp hồ sơ và Chuyển hồ sơ cho Trung tâm PV hành chính công của tỉnh để chuyển cho Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.
04 giờ làm việc
Bước 8
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mền một cửa
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
480 giờ làm việc

34. Quy trình Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu


- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
công việc
hiện

32


Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
-Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân hoặc tổ chức;
-Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm 1 cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLTCCL của Chi cục xử lý hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo P.QLTCCL
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết
0.5 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng
Xem xét hồ sơ và bản Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu
03 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo P.QLTCCL
Kiểm tra hồ sơ và bản đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu
01 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục TCĐLCL
Phê duyệt bản
Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu
01 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư Chi cục
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho TTPVHCC tỉnh
0.5 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mền một cửa: Trả kết quả cho Tổ chức/Cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ làm việc

35. Quy trình Miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân hoặc tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm 1 cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLTCCL của Chi cục xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo P.QLTCCL
Nhận hồ sơ và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng quản lý Tiêu chuẩn
Xét hồ sơ
20 giờ làm việc

33


Chất lượng
Bước 4
Lãnh đạo P.QLTCCL
Kiểm tra hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Phê duyệt hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư Chi cục
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho TTPVHCC tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mền một cửa: Trả kết quả cho Tổ chức/Cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc

36. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân hoặc tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm 1 cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLĐL của Chi cục xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo P.QLĐL
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên P.QLĐL giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng quản lý Đo lường
Xét hồ sơ và dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở.
16 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo P.QLĐL
Ký nháy Quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Phê duyệt Quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở
08 giờ làm việc
Bước 6
Đoàn đánh giá
Đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn và lập biên bản đánh giá thực tế.
52 giờ làm việc

34


Bước 7
Chuyên viên P.QLĐL
Soạn thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn hoặc văn bản thông báo không đạt yêu cầu đủ điều kiện chứng nhận dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn.
08 giờ làm việc
Bước 8
Lãnh đạo P.QLĐL
Xem xét và Ký nháy Giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn hoặc văn bản thông báo không đạt yêu cầu đủ điều kiện chứng nhận dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo Chi cục
Phê duyệt Giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn hoặc văn bản thông báo không đạt yêu cầu đủ điều kiện chứng nhận dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn.
08 giờ làm việc
Bước 10
Văn thư Chi cục
Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho TTPVHCC tỉnh
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa: Trả kết quả cho Tổ chức/Cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ làm việc

35


OÀN


商東 Phụ lục II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA


THUỘC THẦM QUUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH


(Kèm theo Quyết định số 944/QĐ TBND ngày 10 tháng 4 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)


A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ


STT
Tên Quy trình nội bộ
1.
Quy trình Miễn nhiệm giám định viên tư pháp
2.
Quy trình Đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
3.
Quy trình Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh
4.
Quy trình Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
5.
Quy trình hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
6. Quy trình mua sáng chế,
sáng kiến
7.
Quy trình hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
8.
Quy trình hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
9.
Quy trình hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ
10.
Quy trình Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
11.
Quy trình xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
12.
Quy trình Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

B. QUY TRÌNH NỘI BỘ CỤ THỂ


1. Quy trình Bổ nhiệm giám định viên tư pháp


- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 15 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 05 ngày làm việc tại UBND tỉnh.


-Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Văn phòng của Sở Khoa học và Công nghệ
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Văn phòng của Sở Khoa học và Công nghệ
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Văn phòng của Sở Khoa học và Công nghệ
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
80 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Văn phòng của Sở Khoa học và Công nghệ
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Ký Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (gồm bản điện tử và bản giấy)
08 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng thụ lý
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
04 giờ làm việc

2


Bước 10
Lãnh đạo UBND tỉnh
Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 12
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
04 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ làm
việc

2. Quy trình Miễn nhiệm giám định viên tư pháp


- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 07 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND tỉnh.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Văn phòng của Sở Khoa học và Công nghệ
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Văn phòng của Sở Khoa học và Công nghệ
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Văn phòng của Sở Khoa học và Công nghệ
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
20 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Văn phòng của Sở Khoa học và Công nghệ
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Ký Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
08 giờ làm việc

3


Bước 6
Bộ phận văn thư/Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (gồm bản điện tử và bản giấy)
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng thụ lý
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND tỉnh
Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 12
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
04 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm
việc

3. Quy trình Đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam


- Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 15 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 07 ngày làm việc tại UBND tỉnh.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Văn phòng của Sở Khoa học và Công nghệ
04 giờ làm việc

4


Bước 2
Lãnh đạo Văn phòng của Sở Khoa học và Công nghệ
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Văn phòng của Sở Khoa học và Công nghệ
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
80 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Văn phòng của Sở Khoa học và Công nghệ
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Ký Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (gồm bản điện tử và bản giấy)
08 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng thụ lý
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
44 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND tỉnh
Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 12
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
04 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
176 giờ làm
việc

4. Quy trình Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh


- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó 23 ngày làm việc tại Sở KHCN và 07


ngày làm việc tại UBND tỉnh.


5


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Khoa học của Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
- Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo tờ trình, quyết định giao quyền hoặc thông báo từ chối.
60 giờ làm việc
(gồm: 32 giờ
làm việc sửa
đổi, bổ sung
(nếu có) và 28
giờ làm việc xử
lý)
Bước 3
- Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 3
- Giám đốc Sở
- Ký văn bản trình UBND tỉnh mời họp các ngành liên quan và Hội đồng thẩm định giá trị kết quả nhiệm vụ.
08 giờ làm việc
Bước 3
- Lãnh đạo UBND tỉnh
- Phê duyệt quyết định thành lập Hội đồng thẩm định giá trị kết quả nhiệm vụ
56 giờ làm việc
Bước 3
- Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học
- Tham mưu tổ chức Hội đồng thẩm định (nếu có)
- Dự thảo Quyết định giao quyền (nếu được Hội đồng thẩm định thông qua) hoặc văn bản thông báo không được giao quyền (nếu không được Hội đồng thông qua)
24 giờ làm việc
Bước 4
Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước
08 giờ làm việc

6


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
học và Công nghệ
khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt.
Bước 5
Giám đốc Sở
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học và Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (gồm bản điện tử và bản giấy)
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
44 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND tỉnh
Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 12
Bộ phận TN&TKQ của sở, ban, ngành tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm
việc

5. Quy trình Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu


- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 18 ngày làm việc tại Sở KHCN và 07 ngày làm việc tại UBND tỉnh.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Khoa học của Sở Khoa học và Công nghệ
04 giờ làm việc

7


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
xử lý hồ sơ.
Bước 2
Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
- Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo tờ trình, quyết định thành lập Hội đồng đánh giá.
44 giờ làm việc
(gồm: 24 giờ làm việc sửa đổi, bổ
sung (nếu có) và 20 giờ làm việc
xử lý hồ sơ)
Bước 3
- Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 3
- Giám đốc Sở
- Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt quyết định thành lập Hội đồng đánh giá.
08 giờ làm việc
Bước 3
- Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh
- Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình LĐ UBND tỉnh phê duyệt quyết định thành lập Hội đồng đánh giá
40 giờ làm việc
Bước 3
- Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học
- Tham mưu tổ chức Hội đồng đánh giá
- Dự thảo Quyết định công nhận kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư, nghiên cứu (nếu được Hội đồng đánh giá thông qua) hoặc văn bản thông báo không được công nhận (nếu không được Hội đồng thông qua)
16 giờ làm việc
Bước 4
Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 5
Giám đốc Sở
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học và Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (gồm bản điện tử và bản giấy)
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,

8


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
44 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND tỉnh
Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 12
Bộ phận TN&TKQ của sở, ban, ngành tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ làm
việc

6. Quy trình hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên


cứu


- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 18 ngày làm việc tại Sở KHCN và 07 ngày làm việc tại UBND tỉnh.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Khoa học của Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc

9


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 2
Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo tờ trình, quyết định thành lập Hội đồng đánh giá.
44 giờ làm việc
(gồm: 24 giờ làm
việc sửa đổi, bổ sung (nếu có) và 20 giờ
làm việc xử lý)
- Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt.
08 giờ làm việc
- Giám đốc Sở
- Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt quyết định thành lập Hội đồng đánh giá.
08 giờ làm việc
- Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh
- Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình LĐ UBND tỉnh phê duyệt quyết định thành lập Hội đồng đánh giá
40 giờ làm việc
- Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học
- Tham mưu tổ chức Hội đồng đánh giá
- Dự thảo Quyết định công nhận kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư, nghiên cứu (nếu được Hội đồng đánh giá thông qua) hoặc văn bản thông báo không được công nhận (nếu không được Hội đồng thông qua)
16 giờ làm việc
Bước 4
Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 5
Giám đốc Sở
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học và Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (gồm bản điện tử và bản giấy)
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở,

10


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
44 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND tỉnh
Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 12
Bộ phận TN&TKQ của sở, ban, ngành tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ làm việc

7. Quy trình mua sáng chế, sáng kiến


- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 18 ngày làm việc tại Sở KHCN và 07 ngày làm việc tại UBND tỉnh.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/ người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước l
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLCNg của Sở KHCN xử lý hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLCNg
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLCNg
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo thành lập Hội đồng đánh giá hồ sơ
24 giờ làm việc

11


Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLCNg và Lãnh đạo Văn phòng Sở
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo thành lập Hội đồng đánh giá hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả
20 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở KHCN
Xem xét, ký Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt thành lập Hội đồng đánh giá hồ sơ
16 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản trình UBND tỉnh (gồm bản điện tử và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt thành lập Hội đồng đánh giá hồ sơ
14 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Kiểm tra, phê duyệt thành lập Hội đồng đánh giá hồ sơ
08 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND tỉnh
Phê duyệt kết quả thành lập Hội đồng đánh giá hồ sơ
08 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Sở Khoa học và Công nghệ
02 giờ làm việc
Bước 12
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản cho Phòng QLCNg của Sở KHCN
02 giờ làm việc
Bước 13
Hội đồng đánh giá, Lãnh đạo Sở KHCN,
Lãnh đạo Phòng QLCNg
Đánh giá hồ sơ; lập biên bản đảnh giá; dự thảo kết quả thực hiện trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
32 giờ làm việc
Bước 14
Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC (gồm bản điện tử và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 15
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
02 giờ làm việc
Bước 16
Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh
44 giờ làm việc

12


phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Bước 17
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 18
Lãnh đạo UBND tỉnh
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
04 giờ làm việc
Bước 19
Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 20
Bộ phận TN&TKQ của sở, ban, ngành tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ làm việc

8. Quy trình hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ


- Thời hạn giải quyết: Không quy định tổng thời gian


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Khoa học của Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
... làm việc
Bước 3
- Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo tờ trình, quyết định thành lập Hội đồng đánh giá.
làm việc
- Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt.
.làm việc
- Giám đốc Sở
- Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt quyết định thành lập Hội đồng đánh giá.
... làm việc

13


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
- Lãnh đạo UBND tỉnh
- Phê duyệt quyết định thành lập Hội đồng đánh giá
làm việc
- Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học
- Tham mưu tổ chức Hội đồng đánh giá
- Dự thảo Quyết định công nhận kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư, nghiên cứu (nếu được Hội đồng đánh giá thông qua) hoặc văn bản thông báo không được công nhận (nếu không được Hội đồng thông qua)
..... làm việc
Bước 4
Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt.
... làm việc
Bước 5
Giám đốc Sở
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
... làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học và Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (gồm bản điện tử và bản giấy)
... làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
44 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND tỉnh
Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 12
Bộ phận TN&TKQ của Sở KH&CN tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
.... ngày làm việc

14


9. Quy trình hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ


- Thời hạn giải quyết: Không quy định tổng thời gian


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Khoa học của Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
.. làm việc
Bước 3
- Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo tờ trình, quyết định thành lập Hội đồng đánh giá.
.... làm việc
- Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt.
..... làm việc
- Giám đốc Sở
- Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt quyết định thành lập Hội đồng đánh giá.
.. làm việc
- Lãnh đạo UBND tỉnh
- Phê duyệt quyết định thành lập Hội đồng đánh giá
... làm việc
- Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học
- Tham mưu tổ chức Hội đồng đánh giá
- Dự thảo Quyết định công nhận kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư, nghiên cứu (nếu được Hội đồng đánh giá thông qua) hoặc văn bản thông báo không được công nhận (nếu không được Hội đồng thông qua)
... làm việc
Bước 4
Trưởng phòng Quản tý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình
làm việc

15


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
UBND tỉnh phê duyệt.
Bước 5
Giám đốc Sở
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học và Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (gồm bản điện tử và bản giấy)
.. làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
44 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND tỉnh
Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 12
Bộ phận TN&TKQ của Sở KH&CN tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
.... ngày làm việc

10. Quy trình hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ


- Thời hạn giải quyết: Không quy định tổng thời gian


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLCN&TTCN của Sở KHCN xử lý hồ
04 giờ làm việc

16


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
sơ.
Bước 2
Trưởng phòng cho Phòng QLCN&TTCN
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
làm việc
Bước 3
- Chuyên viên Phòng QLCN&TTCN của Sở KHCN
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo tờ trình, quyết định thành lập Hội đồng đánh giá.
làm việc
- Trưởng phòng Phòng QLCN&TTCN của Sở KHCN
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt.
..... làm việc
- Giám đốc Sở
- Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt quyết định thành lập Hội đồng đánh giá.
.... làm việc
- Lãnh đạo UBND tỉnh
- Phê duyệt quyết định thành lập Hội đồng đánh giá
..... làm việc
- Chuyên viên Phòng QLCN&TTCN của Sở KHCN
- Tham mưu tổ chức Hội đồng đánh giá
- Dự thảo Quyết định công nhận kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư, nghiên cứu (nếu được Hội đồng đánh giá thông qua) hoặc văn bản thông báo không được công nhận (nếu không được Hội đồng thông qua)
.... làm việc
Bước 4
Trưởng phòng Phòng QLCN&TTCN của Sở KHCN
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt.
..... làm việc
Bước 5
Giám đốc Sở
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
..... làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học và Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (gồm bản điện tử và bản giấy)
.làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
44 giờ làm việc

17


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND tỉnh
Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 12
Bộ phận TN&TKQ của sở, ban, ngành tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
giờ làm việc

11. Quy trình Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ


- Thời hạn giải quyết: Không quy định tổng thời gian


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước l
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
-Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Khoa học của Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
làm việc
Bước 3
- Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo tờ trình, quyết định thành lập Hội đồng đánh giá.
.. làm việc
- Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt.
..... làm việc
- Giám đốc Sở
- Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt quyết định
..... làm việc

18


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
thành lập Hội đồng đánh giá.
- Lãnh đạo UBND tỉnh
- Phê duyệt quyết định thành lập Hội đồng đánh giá
.làm việc
- Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học
- Tham mưu tổ chức Hội đồng đánh giá
- Dự thảo Quyết định công nhận kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư, nghiên cứu (nếu được Hội đồng đánh giá thông qua) hoặc văn bản thông báo không được công nhận (nếu không được Hội đồng thông qua)
..... làm việc
Bước 4
Trưởng phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học vàN Công nghệ
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt.
..... làm việc
Bước 5
Giám đốc Sở
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
... làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học và Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (gồm bản điện tử và bản giấy)
..... làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
44 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND tỉnh
Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 12
Bộ phận TN&TKQ của sở, ban, ngành tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
.... giờ làm việc

19


12. Quy trình xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ


- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (hoặc 20 ngày làm việc trường hợp tổ chức hội đồng để thẩm tra nếu cần thiết), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó, 07 ngày làm việc tại Sở KHCN và 03 ngày làm việc tại UBND tỉnh.


- Quy trình nội bộ:


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng QLCN&TTCN của Sở KHCN xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Trưởng phòng cho Phòng QLCN&TTCN
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLCN&TTCN của Sở KHCN
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, tổ chức thẩm tra hồ sơ (trong trường hợp cần thiết), dự thảo kết quả giải quyết.
28 giờ làm việc hoặc 108 giờ làm việc
Bước 4
Trưởng phòng Phòng QLCN&TTCN của Sở KHCN
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Giám đốc Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học và Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (gồm bản điện tử và bản giấy)
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND tỉnh
Phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ làm việc

20


Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 12
Bộ phận TN&TKQ của sở, ban, ngành tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
hoặc 160 giờ làm
việc

21

Phụ lục III


QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN TOÁN BỘ VIỆC TIẾP NHẬN HỒ SƠ, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ THEO CƠ


CHẾ MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ


(Kèm theo Quyết định số 944 /QĐ UBND ngày 10 tháng 4 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)


A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ


STT
Tên Quy trình nội bộ
1.
2.
Quy trình Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
1.
2.
Quy trình Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
3.
Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
4.
Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
5.
Quy trình khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
6.
Quy trình Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (đối với thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
7.
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp
8.
Quy trình Cấp lại giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp
9.
Quy trình Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ôxít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa
10.
Quy trình Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
11.
Quy trình Thay đổi, bổ sung phạm vi lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định
12.
Quy trình Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

B. QUY TRÌNH NỘI BỘ CỤ THỂ


1. Quy trình Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ:


Bước thực hiện
Đơn vị thực hiện
Quy trình thực hiện
Thời gian thực
hiện
(1) Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ công
hành chính
(TT.PVHCC)
Thực hiện kiểm tra thành phần, thẩm tra nội dung tính pháp lý của hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(2) Số hóa
Bộ phận Hành chính-Tổ chức TT.PVHCC
Thực hiện số hóa, kí số hồ sơ, chuyển hồ sơ trên môi trường mạng
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(3) Nghiên cứu, thẩm
tra, thẩm định, đề xuất kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại TT.PVHCC
Thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết, xin ý kiến về chuyên môn trên môi trường mạng
60 giờ làm việc
(4) Trao đổi, góp ý
Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ KH&CN: Nguyễn Đức Phú; Phan Trọng; Hồ Xuân Hảo.
Trao đổi góp ý về chuyên môn
40 giờ làm viêc
(5) Hoàn thiện dự thảo
Bộ phận TN&TKQ tại TT.PVHCC
Tổng hợp góp ý, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình lãnh đạo phòng xem xét trên môi trường mạng
04 giờ làm việc
(6) Phê duyệt/ Trình
phê duyệt
Bộ phận TN&TKQ tại TT.PVHCC
- Trường hợp TTHC được ủy quyền phê duyệt:
ln kết quả, phê duyệt, ký số, chuyển kết quả về văn thư trên môi trường mạng
-Trường hợp TTHC chưa được ủy quyền phê duyệt:
Ký số, chuyển dự thảo môi trường mạng đến phòng QLCN&TTCN để trình
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6.1.) Trình phê duyệt
Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ KH&CN:
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình phê duyệt
04 giờ làm việc

2


- Phan Trọng;
- Hồ Xuân Hảo.
(6.2.) Phê duyệt
Lãnh đạo Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ KH&CN
Phê duyệt kết quả, chuyển văn thư ban hành
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(7) Ban hành
Văn thư Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ KH&CN
Vào số, ký số, ban hành, cập nhật t u i quyết (có ký số) trên môi trường mạng
01 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(8) Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại TT.PVHCC
Thực hiện nhận kết quả(có ký số), in ra, đóng dấu, trả kết quả; đóng gói hồ sơ giấy, chuyển về Sở KHCN để lưu trữ theo quy định
01 giờ làm
việc/01 hồ sơ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ làm việc

2. Quy trình Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ:


Bước thực hiện
Đơn vị thực hiện
Quy trình thực hiện
Thời gian thực
hiện
(1) Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TT.PVHCC)
Thực hiện kiểm tra thành phần, thẩm tra nội dung tính pháp lý của hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(2) Số hóa
Bộ phận hành chính - Tổ chức TT.PVHCC
Thực hiện số hóa, kí số hồ sơ, chuyển hồ sơ trên môi trườngmng môi trường mạng
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(3) Nghiên cứu, thẩm
tra, thẩm định, đề xuất
kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại TT.PVHCC
Thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết, xin ý kiến về chuyên môn trên môi trường mạng
08 giờ làm việc
(4) Trao đổi, góp ý
Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ KH&CN: Nguyễn Đức Phú; Phan Trọng; Hồ Xuân Hảo.
Trao đổi góp ý về chuyên môn
10 giờ làm việc
(5) Hoàn thiện dự thảo
Bộ phận TN&TKQ tại TT.PVHCC
Tổng hợp góp ý, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình lãnh đạo phòng xem xét trên môi trường mạng
04 giờ làm việc
04 giờ làm việc

3


(6) Phê duyệt/ Trình
phê duyệt
Bộ phận TN&TKQ tại TT.PVHCC
- Trường hợp TTHC được ủy quyền phê duyệt:
ln kết quả, phê duyệt, ký số, chuyển kết quả về văn thư trên môi trường mạng
- Trường hợp TTHC chưa được ủy quyền phê duyệt:
Ký số, chuyển dự thảo môi trường mạng đến phòng QLCN&TTCN để trình
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6.1.) Trình phê duyệt
Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ KH&CN: Phan Trọng; Hồ Xuân Hảo.
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình phê duyệt
04 giờ làm việc
(6.2.) Phê duyệt
Lãnh đạo Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ KH&CN
Phê duyệt kết quả, chuyển văn thư ban hành
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(7) Ban hành
Văn thư Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ KH&CN
Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng
01 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(8) Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại TT.PVHCC
Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu, trả kết quả; đóng gói hồ sơ giấy, chuyển về Sở KHCN để lưu trữ theo quy định
01 giờ làm
việc/01 hồ sơ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc

3. Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ


Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ:


Bước thực hiện
Đơn vị thực hiện
Quy trình thực hiện
Thời gian thực
hiện
(1) Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm (TT.PVHCC) Phục vụ Hành chính công
Thực hiện kiểm tra thành phần, thẩm tra nội dung, tính pháp lý của hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ.
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(2) Số hóa
Bộ phận Hành chính - Tổ chức TT.PVHCC
Thực hiện số hóa, ký số hồ sơ, chuyển hồ sơ trên môi trường mạng
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(3) Nghiên cứu, thẩm
Bộ phận TN&TKQ tại TT.PVHCC
Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề
16 giờ làm

4


tra, thẩm định, đề xuất
kết quả
xuất kết quả giải quyết; xin ý kiến về chuyên môn trên môi trường mạng
việc/01 hồ sơ
(4) Trao đổi, góp ý
Phòng Quản lý Khoa học
(Hoàng Việt Hương, Hoàng Công,
Trần Thị Hồng Minh)
Trao đổi, góp ý về chuyên môn
20 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(5) Hoàn thiện dự thảo
Bộ phận TN&TKQ tại TT.PVHCC
Tổng hợp góp ý, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình lãnh đạo phòng xem xét trên môi trường mạng
08 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6) Phê duyệt/ Trình
phê duyệt
Bộ phận TN&TKQ tại TT.PVHCC
(6.1) Trường hợp TTHC được ủy quyền phê duyệt:
In kết quả, phê duyệt, ký số, chuyển kết quả về văn thư trên môi trường mạng
(6.2) Trường hợp TTHC chưa được ủy quyền phê duyệt:
Ký số, chuyển dự thảo trên môi trường mạng đến phòng, ban chuyên môn phụ trách để trình
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6.1.) Trình phê duyệt
Phòng Quản lý Khoa học
(Hoàng Việt Hương, Hoàng Công, Trần Thị Hồng Minh)
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình phê duyệt
16 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6.2.) Phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(7) Ban hành
Văn thư đơn vị
Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng
03 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(8) Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại TT.PVHCC
Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu, trả kết quả hoặc thực hiện quy trình liên thông; đóng gói hồ sơ giấy, chuyển về đơn vị để lưu trữ theo quy định
03 giờ làm
việc/01 hồ sơ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc

4. Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ - Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


5


- Quy trình nội bộ:


Bước thực hiện
Đơn vị thực hiện
Quy trình thực hiện
Thời gian thực
hiện
(1) Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
(TT.PVHCC)
Thực hiện kiểm tra thành phần, thẩm tra nội dung, tính pháp lý của hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ.
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(2) Số hóa
Bộ phận Hành chính - Tổ chức TT.PVHCC
Thực hiện số hóa, ký số hồ sơ, chuyển hồ sơ trên môi trường mạng
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(3) Nghiên cứu, thẩm
tra, thẩm định, đề xuất
kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết; xỉn ý kiến về chuyên môn trên môi trường mạng
16 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(4) Trao đổi, góp ý
Phòng Quản lý Khoa học (Hoàng Việt Hương, Hoàng Công,
Trần Thị Hồng Minh)
Trao đổi, góp ý về chuyên môn
20 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(5) Hoàn thiện dự thảo
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Tổng hợp góp ý, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình lãnh đạo phòng xem xét trên môi trường mạng
08 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6) Phê duyệt/ Trình
phê duyệt
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công (TT.PVHCC)
(6.1) Trường hợp TTHC được ủy quyền phê duyệt:
In kết quả, phê duyệt, ký số, chuyển kết quả về văn thư trên môi trường mạng
(6.2) Trường hợp TTHC chưa được ủy quyền phê duyệt:
Ký số, chuyển dự thảo trên môi trường mạng đến phòng, ban chuyên môn phụ trách để trình
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6.1.) Trình phê duyệt
Phòng Quản lý Khoa học (Hoàng Việt Hương, Hoàng Công,
Trần Thị Hồng Minh)
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình phê duyệt
16 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6.2.) Phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ

6


(7) Ban hành
Văn thư đơn vị
Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng
03 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(8) Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công (TT.PVHCC)
Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu, trả kết quả hoặc thực hiện quy trình liên thông; đóng gói hồ sơ giấy, chuyển về đơn vị để lưu trữ theo quy định
03 giờ làm
việc/01 hồ sơ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc

5. Quy trình khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ:


Bước thực hiện
Đơn vị thực hiện
Quy trình thực hiện
Thời gian thực
hiện
(1) Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm phục vụ hành chính
công(TT.PVHCC)
Thực hiện kiểm tra thành phần, thẩm tra nội dung tính pháp lý của hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(2) Số hóa
Bộ phận hành chính-Tổ
chứcTT.PVHCC
Thực hiện số hóa, kí số hồ sơ, chuyển hồ sơ trên môi trường mạng
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(3) Nghiên cứu, thẩm
tra, thẩm định, đề xuất
kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết, xin ý kiến về chuyên môn trên môi trường mạng
14 giờ làm việc
(4) Trao đổi, góp ý
Phòng Quản lý công nghệ và thị trường công nghệ: (chuyên viên)
- Nguyễn Đình Nhật Phước;
- Nguyễn Văn Ngọc Tường
Trao đổi góp ý về chuyên môn
08 giờ làm việc
(5) Hoàn thiện dự thảo
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Tổng hợp góp ý, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình lãnh đạo phòng xem xét trên môi trường mạng
04 giờ làm việc
(6) Phê duyệt/ Trình
phê duyệt
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
- Trường hợp TTHC được ủy quyền phê duyệt:
i về
In kết quả, phê duyệt, ký số, chuyển kết quả
văn thư trên môi trường mạng
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ

7


- Trường hợp TTHC chưa được ủy quyền phê duyệt:
Ký số, chuyển dự thảo môi trường mạng đến phòng QLCN&TTCN để trình
(6.1.) Trình phê duyệt
Phòng Quản lý công nghệ và thị trường công nghệ: (chuyên viên)
- Nguyễn Đình Nhật Phước;
- Nguyễn Văn Ngọc Tường
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình phê duyệt
04 giờ làm việc
(6.2.) Phê duyệt
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Phê duyệt kết quả, chuyển văn thư ban hành
01 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(7) Ban hành
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng
0,5 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(8) Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Thực hiện nhận kết quả(có ký số), in ra, đóng dấu, trả kết quả; đóng gói hồ sơ giấy, chuyển về Sở KHCN để lưu trữ theo quy định
0,5 giờ làm
việc/01 hồ sơ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc

6. Quy trình Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (đối với thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)


- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ:


Bước thực hiện
Đơn vị thực hiện
Quy trình thực hiện
Thời gian thực
hiện
(1) Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm phục vụ hành chính
công(TT.PVHCC)
Thực hiện kiểm tra thành phần, thẩm tra nội dung tính pháp lý của hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(2) Số hóa
Bộ phận hành chính-Tổ
chứcTT.PVHCC
Thực hiện số hóa, kí số hồ sơ, chuyển hồ sơ trên môi trường mạng
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(3) Nghiên cứu, thẩm
tra, thẩm định, đề xuất
kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết, xin ý kiến về chuyên môn trên môi trường mạng
54 giờ làm việc
(4) Trao đổi, góp ý
Phòng Quản lý công nghệ và thị
Trao đổi góp ý về chuyên môn
08 giờ làm việc

8


trường công nghệ: (chuyên viên)
- Nguyễn Đình Nhật Phước;
- Nguyễn Văn Ngọc Tường
(5) Hoàn thiện dự thảo
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Tổng hợp góp ý, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình lãnh đạo phòng xem xét trên môi trường mạng
04 giờ làm việc
(6) Phê duyệt/ Trình
phê duyệt
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
- Trường hợp TTHC được ủy quyền phê duyệt:
In kết quả, phê duyệt, ký số, chuyển kết quả về văn thư trên môi trường mạng
- Trường hợp TTHC chưa được ủy quyền phê duyệt:
Ký số, chuyển dự thảo môi trường mạng đến phòng QLCN&TTCN để trình
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6.1.) Trình phê duyệt
Phòng Quản lý công nghệ và thị trường công nghệ: (chuyên viên)
- Nguyễn Đình Nhật Phước;
- Nguyễn Văn Ngọc Tường
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình phê duyệt
04 giờ làm việc
(6.2.) Phê duyệt
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Phê duyệt kết quả, chuyển văn thư ban hành
01 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(7) Ban hành
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng
0,5 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(8) Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Thực hiện nhận kết quả(có ký số), in ra, đóng dấu, trả kết quả; đóng gói hồ sơ giấy, chuyển về Sở KHCN để lưu trữ theo quy định
0,5 giờ làm
việc/01 hồ sơ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc

7. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp


Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định


- Quy trình nội bộ:


Bước thực hiện
Đơn vị thực hiện
Quy trình thực hiện
Thời gian thực
hiện

9


(1) Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm phục vụ hành chính
công(TT.PVHCC)
Thực hiện kiểm tra thành phần, thẩm tra nội dung, tính pháp lý của hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ.
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(2) Số hóa
Bộ phận hành chính-Tổ
chứcTT.PVHCC
Thực hiện số hóa, ký số hồ sơ, chuyển hồ sơ trên môi trường mạng
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(3) Nghiên cứu, thẩm
tra, thẩm định, đề xuất
kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết; xin ý kiến về chuyên môn trên môi trường mạng
128 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(4) Trao đổi, góp ý
Phòng Quản lý Chuyên ngành
(Hồ Lê Thủy Dương)
Trao đổi, góp ý về chuyên môn
80 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(5) Hoàn thiện dự thảo
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Tổng hợp góp ý, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình lãnh đạo phòng xem xét trên môi trường mạng
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6) Phê duyệt/ Trình
phê duyệt
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm (TT.PVHCC) Phục vụ Hành chính công
(6.1) Trường hợp TTHC được ủy quyền phê duyệt: In kết quả, phê duyệt, ký số, chuyển kết quả về văn thư trên môi trường mạng
(6.2) Trường hợp TTHC chưa được ủy quyền phê duyệt:
Ký số, chuyển dự thảo trên môi trường mạng đến phòng, ban chuyên môn phụ trách để trình
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6.1.) Trình phê duyệt
Phòng Quản lý Chuyên ngành
(Hồ Lê Thủy Dương)
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình phê duyệt
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6.2.) Phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành
08 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(7) Ban hành
Văn thư đơn vị
Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(8) Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công (TT.PVHCC)
Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu, trả kết quả hoặc thực hiện quy trình liên thông; đóng gói hồ sơ giấy, chuyển về đơn vị để lưu trữ theo quy định
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc

10


8. Quy trình Cấp lại giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.


- Quy trình nội bộ:
Bước thực hiện
Đơn vị thực hiện
Quy trình thực hiện
Thời gian thực
hiện
(1) Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm chính công
Phục vụ Hành
(TT.PVHCC)
Thực hiện kiểm tra thành phần, thẩm tra nội dung, tính pháp lý của hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ.
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(2) Số hóa
Bộ phận Hành chính - Tổ chức TT.PVHCC
Thực hiện số hóa, ký số hồ sơ, chuyển hồ sơ trên môi trường mạng
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(3) Nghiên cứu, thẩm
tra, thẩm định, đề xuất kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết; xin ý kiến về chuyên môn trên môi trường mạng
68 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(4) Trao đổi, góp ý
Phòng Quản lý Chuyên ngành
(Hồ Lê Thủy Dương)
Trao đổi, góp ý về chuyên môn
20 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(5) Hoàn thiện dự thảo
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Tổng hợp góp ý, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình lãnh đạo phòng xem xét trên môi trường mạng
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6) Phê duyệt/ Trình
phê duyệt
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
(6.1) Trường hợp TTHC được ủy quyền phê duyệt:
In kết quả, phê duyệt, ký số, chuyển kết quả về văn thư trên môi trường mạng
(6.2) Trường hợp TTHC chưa được ủy quyền phê duyệt:
Ký số, chuyển dự thảo trên môi trường mạng đến phòng, ban chuyên môn phụ trách để trình
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6.1.) Trình phê duyệt
Phòng Quản lý Chuyên ngành
(Hồ Lê Thủy Dương)
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình phê duyệt
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6.2.) Phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành
08 giờ làm
việc/01 hồ sơ

11


(7) Ban hành
Văn thư đơn vị
Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(8) Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu, trả kết quả hoặc thực hiện quy trình liên thông; đóng gói hồ sơ giấy, chuyển về đơn vị để lưu trữ theo quy định
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ làm việc

9. Quy trình Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ôxít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa


- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Quy trình nội bộ:


Bước thực hiện
Đơn vị thực hiện
Quy trình thực hiện
Thời gian thực
hiện
(1) Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành (TT.PVHCC) chính công
Thực hiện kiểm tra thành phần, thẩm tra nội dung, tính pháp lý của hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ.
0,5 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(2) Số hóa
Bộ phận Hành chính - Tổ chức TT.PVHCC
Thực hiện số hóa, ký số hồ sơ, chuyển hồ sơ trên môi trường mạng
0,5 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(3) Nghiên cứu, thẩm
tra, thẩm định, đề xuất
kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công
(TT.PVHCC)
Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết; xin ý kiến về chuyên môn trên môi trường mạng
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(4) Trao đổi, góp ý
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
(Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Xuân Mai)
Trao đổi, góp ý về chuyên môn
03 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(5) Hoàn thiện dự thảo
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm (TT.PVHCC) Phục vụ Hành công
chính
Tổng hợp góp ý, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình lãnh đạo phòng xem xét trên môi trường mạng
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6) Phê duyệt/ Trình
phê duyệt
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công|duyệt:
(6.1) Trường hợp TTHC được ủy quyền phê
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ

12


(TT.PVHCC)
In kết quả, phê duyệt, ký số, chuyển kết quả về văn thư trên môi trường mạng
(6.2) Trường hợp TTHC chưa được ủy quyền phê duyệt:
Ký số, chuyển dự thảo trên môi trường mạng đến phòng, ban chuyên môn phụ trách để trình
(6.1.) Trình phê duyệt
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
(Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Xuân Mai)
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình phê duyệt
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6.2.) Phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành
01 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(7) Ban hành
Văn thư đơn vị
Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng
0,5 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(8) Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu, trả kết quả hoặc thực hiện quy trình liên thông; đóng gói hồ sơ giấy, chuyển về đơn vị để lưu trữ theo quy định
0,5 giờ làm
việc/01 hồ sơ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc

10. Quy trình Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận


- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Quy trình nội bộ:


Bước thực hiện
Đơn vị thực hiện
Quy trình thực hiện
Thời gian thực
hiện
(1) Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Thực hiện kiểm tra thành phần, thẩm tra nội dung, tính pháp lý của hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ.
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(2) Số hóa
Bộ phận Hành chính - Tổ chức TT.PVHCC
Thực hiện số hóa, ký số hồ sơ, chuyển hồ sơ trên môi trường mạng
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ

13


(3) Nghiên cứu, thẩm
tra, thẩm định, đề xuất
kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm|Nghiên Phục (TT.PVHCC) vụ Hành chính công
cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề
xuất kết quả giải quyết; xin ý kiến về chuyên môn trên môi trường mạng
70 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(4) Trao đổi, góp ý
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
(Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Xuân Mai)
Trao đổi, góp ý về chuyên môn
80 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(5) Hoàn thiện dự thảo
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Tổng hợp góp ý, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình lãnh đạo phòng xem xét trên môi trường mạng
10 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6) Phê duyệt/ Trình
phê duyệt
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm (TT.PVHCC) Phục vụ Hành chính công
(6.1) Trường hợp TTHC được ủy quyền phê duyệt: In kết quả, phê duyệt, ký số, chuyển kết quả về văn thư trên môi trường mạng
(6.2) Trường hợp TTHC chưa được ủy quyền phê duyệt:
Ký số, chuyển dự thảo trên môi trường mạng đến phòng, ban chuyên môn phụ trách để trình
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6.1.) Trình phê duyệt
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Xuân Mai)
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình phê duyệt
16 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6.2.) Phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành
08 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(7) Ban hành
Văn thư đơn vị
Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(8) Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục (TT.PVHCC) vụ Hành chính công
Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu, trả kết quả hoặc thực hiện quy trình liên thông; đóng gói hồ sơ giấy, chuyển về đơn vị để lưu trữ theo quy định
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ làm việc

14


11. Quy trình Thay đổi, bổ sung phạm vi lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định


- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Quy trình nội bộ:


Bước thực hiện
Đơn vị thực hiện
Quy trình thực hiện
Thời gian thực
hiện
(1) Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công (TT.PVHCC)
Thực hiện kiểm tra thành phần, thẩm tra nội dung, tính pháp lý của hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ.
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(2) Số hóa
Bộ phận Hành chính - Tổ chức TT.PVHCC
Thực hiện số hóa, ký số hồ sơ, chuyển hồ sơ trên môi trường mạng
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(3) Nghiên cứu, thẩm
tra, thẩm định, đề xuất
kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công (TT.PVHCC)
Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết; xin ý kiến về chuyên môn trên môi trường mạng
70 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(4) Trao đổi, góp ý
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
(Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Xuân Mai)
Trao đổi, góp ý về chuyên môn
80 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(5) Hoàn thiện dự thảo
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công (TT.PVHCC)
Tổng hợp góp ý, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình lãnh đạo phòng xem xét trên môi trường mạng
10 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6) Phê duyệt/ Trình
phê duyệt
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm vụ Hành chính công
Phục
(TT.PVHCC)
(6.1) Trường hợp TTHC được ủy quyền phê duyệt:
In kết quả, phê duyệt, ký số, chuyển kết quả về văn thư trên môi trường mạng
(6.2) Trường hợp TTHC chưa được ủy quyền phê duyệt:
Ký số, chuyển dự thảo trên môi trường mạng đến phòng, ban chuyên môn phụ trách để trình
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6.1.) Trình phê duyệt
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình phê duyệt
16 giờ làm
việc/01 hồ sơ

15


(Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Xuân Mai)
(6.2.) Phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành
08 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(7) Ban hành
Văn thư đơn vị
Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(8) Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
(TT.PVHCC)
Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu, trả kết quả hoặc thực hiện quy trình liên thông; đóng gói hồ sơ giấy, chuyển về đơn vị để lưu trữ theo quy định
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ làm việc

12. Quy trình Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Quy trình nội bộ:


Bước thực hiện
Đơn vị thực hiện
Quy trình thực hiện
Thời gian thực
hiện
(1) Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Thực hiện kiểm tra thành phần, thẩm tra nội dung, tính pháp lý của hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ.
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(2) Số hóa
Bộ phận Hành chính - Tổ chức TT.PVHCC
Thực hiện số hóa, ký số hồ sơ, chuyển hồ sơ trên môi trường mạng
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(3) Nghiên cứu, thẩm
tra, thẩm định, đề xuất
kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết; xin ý kiến về chuyên môn trên môi trường mạng
12 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(4) Trao đổi, góp ý
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
(Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Xuân Mai)
Trao đổi, góp ý về chuyên môn
06 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(5) Hoàn thiện dự thảo
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Tổng hợp góp ý, hoàn thiện dự thảo kết quả giải
02 giờ làm

16


Phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
quyết, trình lãnh đạo phòng xem xét trên môi trường mạng
việc/01 hồ sơ
(6) Phê duyệt/ Trình
phê duyệt
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
(6.1) Trường hợp TTHC được ủy quyền phê duyệt: In kết quả, phê duyệt, ký số, chuyển kết quả về văn thư trên môi trường mạng
(6.2) Trường hợp TTHC chưa được ủy quyền phê duyệt:
Ký số, chuyển dự thảo trên môi trường mạng đến phòng, ban chuyên môn phụ trách để trình
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6.1.) Trình phê duyệt
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
(Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Xuân Mai)
Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết, trình phê duyệt
04 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(6.2.) Phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành
02 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(7) Ban hành
Văn thư đơn vị
Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng
03 giờ làm
việc/01 hồ sơ
(8) Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
(TT.PVHCC)
Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu, trả kết quả hoặc thực hiện quy trình liên thông; đóng gói hồ sơ giấy, chuyển về đơn vị để lưu trữ theo quy định
03 giờ làm
việc/01 hồ sơ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc

17

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu944/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/04/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/04/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thừa Thiên Huế / Phan Thiên Định
Phạm viThừa Thiên Huế
Trích yếu2020 quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc Sở Khoa học Huế
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.