Quay lại

Quyết định 946/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 946/QĐ-TTPVHCC

Hà Nội, ngày 07 tháng 07 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Văn bản số 1305/SDL-VP ngày 19/6/2026 về việc ban hành Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Sở Du lịch chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự 02, 05, 06, 07, 08, 09, 15, 16, 17, 18, 19 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 441/QĐ- TTPVHCC ngày 06/4/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Du lịch thành phố Hà Nội hết hiệu lực thi hành.

Điều 4. Sở Du lịch, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội; các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 4; (để báo cáo)
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch; (để báo cáo)
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: GĐ, PGĐ,các phòng, đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, Sở Du lịch, KSTTHC.

GIÁM ĐỐC




Phan Văn Phúc

PHỤ LỤC I DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI


(Kèm theo Quyết định số 946/QĐ-TTPVHCC ngày 07 tháng 07 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)


STT

Mã TTHC

Tên quy trình nội bộ

Ký hiệu

Lĩnh vực lữ hành

1

2.001628

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

QT-01

2

1.001440

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

QT-02

3

1.004628

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

QT-03

4

1.004623

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

QT-04

5

1.001432

Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

QT-05

6

1.004614

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

QT-06

Lĩnh vực lưu trú

7

1.004551

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

QT-07

8

1.004503

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

QT-08

9

1.001455

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

QT-09

10

1.004580

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

QT-10

11

1.004572

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

QT-11

PHỤ LỤC II


NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 946/QĐ-TTPVHCC ngày 07 tháng 07 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)


I. 2.001628 Quy trình: Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (QT-01)


1. Cơ sở pháp lý


- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/06/2017;


- Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;


- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/06/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch;


- Quyết định số 1225/QÐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;


- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.


2. Thành phần hồ sơ


STT

Tên hồ sơ

Bản sao/ bản chính

Số lượng

1

Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Phụ lục I.9 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP)

Bản chính

01

2

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

Bản sao

01

3

Giấy chứng nhận ký quỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (đối với trường hợp doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành lần đầu)

Bản chính

01

4

Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về lữ hành của người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành; hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác và chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế hoặc nội địa.

Văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp (đối với trường hợp doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép lữ hành lần đầu);

Bản sao

01

5

Quyết định bổ nhiệm hoặc hợp đồng lao động giữa doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành với người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành (đối với trường hợp doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép lữ hành lần đầu);

Bản sao

01

6

Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành bản gốc đã được cấp (đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp).

Bản chính

01


3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC


STT

Cách thức

Địa chỉ

1

Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

2

Thông qua dịch vụ bưu chính công ích

3

Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia

https://dichvucong.gov.vn


4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến


Thời gian giải quyết

Mức thu

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến

Ngày làm việc

Giờ làm việc

Phí

Lệ phí

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

40 giờ làm việc

Phí thẩm định 2.000.000 đồng/giấy phép

Toàn trình


5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC


STT

Tên biểu mẫu

Cơ sở pháp lý

1

Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành

Mẫu số 07 ban hành kèm theo Phụ lục I.9 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP


6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp.


7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


8. Quy trình giải quyết


Tên bước

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời hạn giải quyết

(ĐVT: Ngày làm việc)

Biểu mẫu/ kết quả

Bước 1

Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.

- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Công chức tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn trên Hệ thống.

4 giờ

Thành phần hồ sơ theo quy định;

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý lữ hành

Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công chức Phòng để phân công thực hiện.

4 giờ

Bước 3

Công chức Phòng Quản lý lữ hành

Công chức Phòng chuyên môn được phân công thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: dự thảo Văn bản từ chối cấp giấy phép trình Lãnh đạo phòng

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo Quyết định, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trình Lãnh đạo phòng

20 giờ

1. Dự thảo văn bản từ chối cấp giấy phép.

2. Dự thảo Quyết định, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý lữ hành

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: xem xét, ký nháy dự thảo Văn bản từ chối cấp giấy phép trình Lãnh đạo Sở

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: xem xét, ký nháy dự thảo Quyết định, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trình Lãnh đạo Sở

4 giờ

1. Dự thảo Văn bản từ chối cấp giấy phép.

2. Dự thảo Quyết định, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì xem xét, ký phê duyệt Văn bản từ chối cấp giấy phép và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thì xem xét, ký phê duyệt Quyết định, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.

4 giờ

1 Văn bản từ chối cấp giấy phép.

2. Quyết định, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Bước 6

Công chức Bộ phận Văn thư

Công chức Bộ phận Văn thư phát hành văn bản, thao tác hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống để chuyển trả kết quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.

4 giờ

Kết quả giải quyết TTHC.

Bước 7

Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Trả kết quả.

Giờ hành chính

Kết quả giải quyết TTHC.

Tổng thời gian: 40 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định


9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC


Trách nhiệm

Trung tâm PVHCC

Cơ quan giải quyết hồ sơ

Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC

Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu pháp luật quy định).

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả.

- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Lưu trữ

Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.

Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan.


TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

... ......, ngày ... ...tháng ......... năm..


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


CẤP GIÁY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH NỘI ĐỊA


Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


1. Tên doanh nghiệp (chữ in hoa):


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ……………………………………


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………..


Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): ………………………………………..


2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………..


Điện thoại: …………………………………………………………………


Fax: ………………………………………………………………………...


Website: ……………………………………………………………………


Email: ……………………………………………………………………...


3.Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp


3.1 Thông tin chung (1)


Họ và tên: ………………………..……….


Giới tính: □ Nam □ Nữ Ngày tháng năm sinh:…./…./…./....


Chức danh: ………………………………..


Chỗ ở hiện tại: …………………………….


3.2 Đối với người có quốc tịch Việt Nam


Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân: …………………………….


3.3 Đối với người có quốc tịch nước ngoài


Hộ chiếu: ………………… Cấp ngày: ... ./..../...... Nơi cấp:………………


Quốc tịch: ………………………………………………………………….


4 Tên, địa chỉ Chi nhánh (nếu có): ……………………………………


5 Tên, địa chỉ Văn phòng đại diện (nếu có): ……………………………


6 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số. ………….…….. cấp ngày..../...../.... Nơi cấp: ……….……………….


7 Tài khoản ký quỹ số: ……………… tại Ngân hàng:……………….


8 Lý do đề nghị cấp giấy phép:


□ (1) Doanh nghiệp cấp phép lần đầu.


□ (2) Doanh nghiệp thay đổi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Nội dung thay đổi: …………………………………………………………………


□ (3) Doanh nghiệp thay đổi phạm vi kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế.


□ (4) Doanh nghiệp làm mất, hư hỏng giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành đã được cấp.


Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa cho doanh nghiệp.


Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành./.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


* Hướng dẫn ghi:


(1) Cả người có quốc tịch Việt Nam và nước ngoài đều phải ghi.


II. 1.001440 Quy trình: Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm (QT-02)


1. Cơ sở pháp lý


- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;


- Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;


- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;


- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch;


- Quyết định số 1225/QÐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;


- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.


2. Thành phần hồ sơ


STT

Tên hồ sơ

Bản sao/
bản chính

Số lượng

1

Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Phụ lục I.9 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP);

Bản chính

01

2

02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm hoặc bản điện tử ảnh màu (trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến)

Bản chính

01


3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC


STT

Cách thức

Địa chỉ

1

Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

2

Thông qua dịch vụ bưu chính

3

Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia

https://dichvucong.gov.vn


4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến


Thời gian giải quyết

Mức thu

(ĐVT: Việt Nam đồng)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến

Ngày làm việc

Giờ làm việc

Phí

Lệ phí

08 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra

64 giờ làm việc

Phí thẩm định 100.000 đồng/thẻ

Toàn trình


5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC


STT

Tên biểu mẫu

Cơ sở pháp lý

1

Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

Mẫu số 06 ban hành kèm theo Phụ lục I.9 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP);


6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công dân.


7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội.


8. Quy trình giải quyết


Tên bước

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)

Biểu mẫu/
kết quả

Bước 1

Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.

- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Công chức tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn trên Hệ thống.

4 giờ

Thành phần hồ sơ theo quy định;

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý lữ hành

Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công chức Phòng để phân công thực hiện.

4 giờ

Bước 3

Công chức Phòng Quản lý lữ hành

(Căn cứ Điều 61, khoản 2, mục a, mục c Luật Du lịch và các văn bản pháp luật hiện hành)

Công chức tiếp nhận và thụ lý hồ sơ, triển khai 02 nội dung:

(1) Tham mưu tổ chức kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm theo quy trình nội bộ (ngoài thủ tục hành chính) đã ban hành Quyết định của Sở Du lịch.

Không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính và không xác định thời gian

Không

(2) Kết quả: Trên cơ sở kết quả kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm

1.Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết và không đạt điều kiện kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm: Soạn thảo công văn từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

2.Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện và đạt điều kiện kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm: Soạn thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; Công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

24 giờ

- Dự thảo công văn từ chối cấp thẻ

- Dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý lữ hành

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: xem xét, ký nháy dự thảo công văn từ chối cấp thẻ

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: xem xét, ký nháy dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

4 giờ

- Dự thảo công văn từ chối cấp thẻ

- Dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì xem xét, ký phê duyệt công văn từ chối cấp thẻ và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thì xem xét, ký phê duyệt Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch, công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.

4 giờ

- Công văn từ chối cấp thẻ

- Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 6

Công chức Bộ phận Văn thư

Công chức Bộ phận Văn thư phát hành văn bản,

2 giờ

- Công văn từ chối cấp thẻ

- Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 7

Công chức Phòng Quản lý lữ hành

Cập nhật và số hoá dữ liệu hồ sơ; in thẻ

20 giờ

Thẻ HDV

Bước 8

Công chức Bộ phận Văn thư

Thao tác hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống để chuyển trả kết quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.

2 giờ

Kết quả giải quyết TTHC

Bước 9

Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Trả kết quả.

Giờ hành chính

Kết quả giải quyết TTHC.

Tổng thời gian: 64 giờ làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra


9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.


Trách nhiệm

Trung tâm PVHCC

Cơ quan giải quyết hồ sơ

Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC

Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản thẻ HDV vật lý (nếu pháp luật quy định).

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC thẻ HDV về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả.

- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Lưu trữ

Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.

Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan.


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


…….., ngày....tháng... năm……..


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch.... tại điểm


Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


- Họ và tên (chữ in hoa):……………………………………….…………


- Ngày/năm sinh: ……./……/……..... - Giới tính: □ Nam □ Nữ


- Số định danh cá nhân/ Căn cước: …………………………


- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: ………………………………………


- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):


……………………………………………………………………………


- Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………..…


- Điện thoại: …………………… - Email:…………………………….…..


Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm .....(1)….. cho tôi.


Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)


Hướng dẫn ghi:


(1) Tên điểm du lịch


III. 1.004628 Quy trình: Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (QT-03)


1. Cơ sở pháp lý


- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;


- Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;


- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;


- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch;


- Quyết định số 1225/QÐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;


- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.


2. Thành phần hồ sơ


STT

Tên hồ sơ

Bản sao/ bản chính

Số lượng

1

Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024)

Bản chính

01

2

Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ nghiệp vụ: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; hoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác và chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế;

Bản sao

01

3

Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ ngoại ngữ: Bản sao một trong các giấy tờ sau :

- Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành ngôn ngữ hoặc tiếng nước ngoài, ngành phiên dịch tiếng nước ngoài, ngành sư phạm tiếng nước ngoài;

- Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ hoặc tiếng nước ngoài. Trường hợp văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để đào tạo;

- Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ở nước ngoài theo chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ chính thức của nước sở tại. Trường hợp được đào tạo bằng ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính thức của nước sở tại, văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng để đào tạo;

- Một trong các chứng chỉ ngoại ngữ còn thời hạn do tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cấp gồm: Chứng chỉ ngoại ngữ từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài tương đương từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương từ bậc B2 trở lên theo Khung tham chiếu chung châu Âu hoặc đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp.

Bản sao

01

4

01 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm hoặc bản điện tử ảnh màu (trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến)

Bản chính

01


3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC


STT

Cách thức

Địa chỉ

1

Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

2

Thông qua dịch vụ bưu chính

3

Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia

https://dichvucong.gov.vn


4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến


Thời gian giải quyết

Mức thu

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến

Ngày làm việc

Giờ làm việc

Phí

Lệ phí

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

64 giờ làm việc

Phí thẩm định 325.000 đồng/thẻ

Toàn trình


5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC


STT

Tên biểu mẫu

Cơ sở pháp lý

1

Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

Mẫu số 04 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024


6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân


7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


8. Quy trình giải quyết


Tên bước

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)

Biểu mẫu/ kết quả

Bước 1

Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.

- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Công chức tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn trên Hệ thống.

4 giờ

Thành phần hồ sơ theo quy định;

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.

Bước 2

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công chức Phòng để phân công thực hiện.

4 giờ

Bước 3

Công chức Phòng Quản lý lữ hành

Công chức Phòng chuyên môn được phân công thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: dự thảo công văn từ chối cấp thẻ trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; Công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch trình Lãnh đạo phòng chuyên môn

24 giờ

1. Dự thảo công văn từ chối cấp thẻ.

2. Dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý lữ hành

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: xem xét, ký nháy dự thảo công văn từ chối cấp thẻ

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: xem xét, ký nháy dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

4 giờ

- Dự thảo công văn từ chối cấp thẻ

- Dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì xem xét, ký phê duyệt công văn từ chối cấp thẻ và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thì xem xét, ký phê duyệt Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch, công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.

4 giờ

- Công văn từ chối cấp thẻ

- Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 6

Công chức Bộ phận Văn thư

Công chức Bộ phận Văn thư phát hành văn bản,

2 giờ

- Công văn từ chối cấp thẻ

- Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 7

Công chức Phòng Quản lý lữ hành

Cập nhật và số hoá dữ liệu hồ sơ; in thẻ

20 giờ

Thẻ HDV

Bước 8

Công chức Bộ phận Văn thư

Thao tác hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống để chuyển trả kết quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.

2 giờ

Kết quả giải quyết TTHC

Bước 9

Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Trả kết quả.

Giờ hành chính

Kết quả giải quyết TTHC.

Tổng thời gian: 64 giờ làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.


9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.


Trách nhiệm

Trung tâm PVHCC

Cơ quan giải quyết hồ sơ

Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC

Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản thẻ HDV vật lý (nếu pháp luật quy định).

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC thẻ HDV về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả.

- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Lưu trữ

Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.

Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan.


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


........ , ngày....tháng... năm........


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế


Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


- Họ và tên (chữ in hoa): ………………………………………………….


- Ngày/năm sinh: ………/………/………. - Giới tính: □ Nam □ Nữ


- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: ………………………….


- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: ………………………………………..


- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):


……………………………………………………………………………...


- Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………..


- Điện thoại:……………………- Email:……………………………..........


Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế cho tôi.


Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)


IV. 1.004623 Quy trình: Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (QT-04)


1. Cơ sở pháp lý


- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;


- Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;


- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;


- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch;


- Quyết định số 1225/QÐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;


- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.


2. Thành phần hồ sơ


STT

Tên hồ sơ

Bản sao/ bản chính

Số lượng

1

Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (Mẫu số 04 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 năm 2024);

Bản chính

01

2

Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch; hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác và chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa;

Bản sao

01

3

01 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm hoặc bản điện tử ảnh màu (trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến).

Bản chính

01


3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC


STT

Cách thức

Địa chỉ

1

Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.

2

Thông qua dịch vụ bưu chính

3

Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia

https://dichvucong.gov.vn


4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến


Thời gian giải quyết

Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)

Cung cấp dịch vụ

công trực tuyến

Ngày làm việc

Giờ làm việc

Phí

Lệ phí

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

64 giờ làm việc

Phí thẩm định 325.000 đồng/thẻ

Toàn trình


5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC


STT

Tên biểu mẫu

Cơ sở pháp lý

1

Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

Mẫu số 04 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 năm 2024


6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.


7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội.


8. Quy trình giải quyết


Tên bước

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)

Biểu mẫu/ kết quả

Bước 1

Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.

- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Công chức tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn trên Hệ thống.

4 giờ

Thành phần hồ sơ theo quy định;

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý lữ hành

Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công chức Phòng để phân công thực hiện.

4 giờ

Bước 3

Công chức Phòng Quản lý lữ hành

Công chức Phòng chuyên môn được phân công thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: dự thảo công văn từ chối cấp thẻ trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; Công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch trình Lãnh đạo phòng chuyên môn

24 giờ

1. Dự thảo công văn từ chối cấp thẻ.

2. Dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý lữ hành

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: xem xét, ký nháy dự thảo công văn từ chối cấp thẻ

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: xem xét, ký nháy dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

4 giờ

- Dự thảo công văn từ chối cấp thẻ

- Dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì xem xét, ký phê duyệt công văn từ chối cấp thẻ và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thì xem xét, ký phê duyệt Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch, công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.

4 giờ

- Công văn từ chối cấp thẻ

- Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 6

Công chức Bộ phận Văn thư

Công chức Bộ phận Văn thư phát hành văn bản,

2 giờ

- Công văn từ chối cấp thẻ

- Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 7

Công chức Phòng Quản lý lữ hành

Cập nhật và số hoá dữ liệu hồ sơ; in thẻ

20 giờ

Thẻ HDV

Bước 8

Công chức Bộ phận Văn thư

Thao tác hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống để chuyển trả kết quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.

2 giờ

Kết quả giải quyết TTHC

Bước 9

Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Trả kết quả.

Giờ hành chính

Kết quả giải quyết TTHC.

Tổng thời gian: 64 giờ làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.


9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC


Trách nhiệm

Trung tâm PVHCC

Cơ quan giải quyết hồ sơ

Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC

Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản thẻ HDV vật lý (nếu pháp luật quy định).

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC thẻ HDV về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả.

- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Lưu trữ

Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.

Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan.


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


........ , ngày....tháng... năm........


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa


Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


- Họ và tên (chữ in hoa): ………………………………………………….


- Ngày/năm sinh: ………/………/………. - Giới tính: □ Nam □ Nữ


- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: …………………………..


- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: ………………………………………...


- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):


……………………………………………………………………………...


- Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………..


- Điện thoại:……………………..- Email:……………………………........


Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa cho tôi.


Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)


V. 1.001432 Quy trình: Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (QT-05)


1. Cơ sở pháp lý


- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;


- Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;


- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;


- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch;


- Quyết định số 1225/QÐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;


- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.


2. Thành phần hồ sơ


STT

Tên hồ sơ

Bản sao/
bản chính

Số lượng

1

Đơn đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo Mẫu số 05 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024).

Bản chính

01

2

Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Bản sao

01

3

Thẻ hướng dẫn viên du lịch đã được cấp

Bản chính

01

4

01 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm hoặc bản điện tử ảnh màu (trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến).

Bản chính

01


3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC


STT

Cách thức

Địa chỉ

1

Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.

2

Thông qua dịch vụ bưu chính

3

Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia

https://dichvucong.gov.vn


4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến


Thời gian giải quyết

Mức thu

(ĐVT: Việt Nam đồng)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến

Ngày làm việc

Giờ làm việc

Phí

Lệ phí

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

40 giờ làm việc

Phí thẩm định 325.000 đồng/thẻ

Toàn trình


5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC


STT

Tên biểu mẫu

Cơ sở pháp lý

1

Đơn đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch

Mẫu số 05 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26/6/2024


6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân


7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


8. Quy trình giải quyết


Tên bước

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)

Biểu mẫu/ kết quả

Bước 1

Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.

- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Công chức tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn trên Hệ thống.

2 giờ

Thành phần hồ sơ theo quy định;

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý lữ hành

Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công chức Phòng để phân công thực hiện.

2 giờ

Bước 3

Công chức Phòng Quản lý lữ hành

Công chức Phòng chuyên môn được phân công thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: dự thảo công văn từ chối cấp thẻ trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; Công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch trình Lãnh đạo phòng chuyên môn

16 giờ

1. Dự thảo công văn từ chối cấp thẻ.

2. Dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý lữ hành

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: xem xét, ký nháy dự thảo công văn từ chối cấp thẻ

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: xem xét, ký nháy dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

4 giờ

- Dự thảo công văn từ chối cấp thẻ

- Dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì xem xét, ký phê duyệt công văn từ chối cấp thẻ và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thì xem xét, ký phê duyệt Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch, công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.

2 giờ

- Công văn từ chối cấp thẻ

- Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 6

Công chức Bộ phận Văn thư

Công chức Bộ phận Văn thư phát hành văn bản,

1 giờ

- Công văn từ chối cấp thẻ

- Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 7

Công chức Phòng Quản lý lữ hành

Cập nhật và số hoá dữ liệu hồ sơ; in thẻ

12 giờ

Thẻ HDV

Bước 8

Công chức Bộ phận Văn thư

Thao tác hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống để chuyển trả kết quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.

1 giờ

Kết quả giải quyết TTHC

Bước 9

Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Trả kết quả.

Giờ hành chính

Kết quả giải quyết TTHC.

Tổng thời gian: 40 giờ làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.


9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC


Trách nhiệm

Trung tâm PVHCC

Cơ quan giải quyết hồ sơ

Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC

Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản thẻ HDV vật lý (nếu pháp luật quy định).

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC thẻ HDV về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả.

- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Lưu trữ

Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.

Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan.


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


……., ngày…./…. năm……


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch …..(1).....


Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


- Họ và tên (chữ in hoa): ..............................................................................


- Ngày/năm sinh: ...................................... Giới tính: □ Nam □ Nữ


- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: ..........................................


- Địa chỉ liên lạc: ..........................................................................................


- Điện thoại: ...................................... Email: ………………………...........


- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:


+ Loại: □ Nội địa □ Quốc tế □ Tại điểm


+ Số thẻ: ............................. - Nơi cấp: ………….. - Ngày cấp: ..../..../.......


- Lý do đề nghị cấp đổi thẻ: .........................................................................


Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội thẩm định và cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch …..(1)..... cho tôi.


Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch./.

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)


Hướng dẫn ghi:


(1) Quốc tế, nội địa.


VI. 1.004614 Quy trình: Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (QT-06)


1. Cơ sở pháp lý


- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;


- Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;


- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;


- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch;


- Quyết định số 1225/QÐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;


- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.


2. Thành phần hồ sơ


STT

Tên hồ sơ

Bản sao/ bản chính

Số lượng

1

Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo Mẫu số 05 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024).

Bản chính

01

2

01 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm hoặc bản điện tử ảnh màu (trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến);

Bản chính

01

3

Giấy tờ liên quan đến nội dung thay đổi trong trường hợp cấp lại thẻ do thay đổi thông tin ngoại ngữ trên thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bản sao

01


3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC


STT

Cách thức

Địa chỉ

1

Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.

2

Thông qua dịch vụ bưu chính

3

Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia

https://dichvucong.gov.vn


4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến


Thời gian giải quyết

Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến

Ngày làm việc

Giờ làm việc

Phí

Lệ phí

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

40 giờ làm việc

Phí thẩm định

- Hướng dẫn viên du lịch quốc tế, hướng dẫn viên du lịch nội địa: 325.000 đồng/thẻ

- Hướng dẫn viên du lịch tại điểm: 100.000 đồng/thẻ

Toàn trình


5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC


STT

Tên biểu mẫu

Cơ sở pháp lý

1

Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

Mẫu số 05 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024


6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân


7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


8. Quy trình giải quyết


Tên bước

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)

Biểu mẫu/ kết quả

Bước 1

Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.

- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Công chức tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn trên Hệ thống.

2 giờ

Thành phần hồ sơ theo quy định;

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý lữ hành

Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công chức Phòng để phân công thực hiện.

2 giờ

Bước 3

Công chức Phòng Quản lý lữ hành

Công chức Phòng chuyên môn được phân công thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: dự thảo công văn từ chối cấp thẻ trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; Công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch trình Lãnh đạo phòng chuyên môn

16 giờ

1. Dự thảo công văn từ chối cấp thẻ.

2. Dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý lữ hành

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: xem xét, ký nháy dự thảo công văn từ chối cấp thẻ

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: xem xét, ký nháy dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

4 giờ

- Dự thảo công văn từ chối cấp thẻ

- Dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì xem xét, ký phê duyệt công văn từ chối cấp thẻ và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thì xem xét, ký phê duyệt Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch, công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống.

2 giờ

- Công văn từ chối cấp thẻ

- Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 6

Công chức Bộ phận Văn thư

Công chức Bộ phận Văn thư phát hành văn bản,

1 giờ

- Công văn từ chối cấp thẻ

- Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên du lịch.

Bước 7

Công chức Phòng Quản lý lữ hành

Cập nhật và số hoá dữ liệu hồ sơ; in thẻ

12 giờ

Thẻ HDV

Bước 8

Công chức Bộ phận Văn thư

Thao tác hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống để chuyển trả kết quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố.

1 giờ

Kết quả giải quyết TTHC

Bước 9

Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Trả kết quả.

Giờ hành chính

Kết quả giải quyết TTHC.

Tổng thời gian: 40 giờ làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.


9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC


Trách nhiệm

Trung tâm PVHCC

Cơ quan giải quyết hồ sơ

Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC

Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản thẻ HDV vật lý (nếu pháp luật quy định).

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC thẻ HDV về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả.

- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Lưu trữ

Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.

Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan.


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


……., ngày…./…. năm……


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Đơn cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch …..(1)......


Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


- Họ và tên (chữ in hoa): ..............................................................................


- Ngày/năm sinh: ...................................... Giới tính: □ Nam □ Nữ


- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: ..........................................


- Địa chỉ liên lạc: ..........................................................................................


- Điện thoại: ........................................ Email: …………………………….


- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:


+ Loại: □ Nội địa □ Quốc tế □ Tại điểm


+ Số thẻ: ......................... - Nơi cấp: …………….. - Ngày cấp: ..../..../.......


- Lý do đề nghị cấp lại thẻ: ...........................................................................


Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội thẩm định và cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch …..(1)..... cho tôi.


Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch./.

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)


Hướng dẫn ghi:


(1) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.


VII. 1.004551 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (QT-07)


1. Cơ sở pháp lý


- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;


- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/01/2020;


- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/06/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2024;


- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;


- Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;


- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.


2. Thành phần hồ sơ


STT

Tên hồ sơ

Bản sao/ bản chính

Số lượng

1

Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 được sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024)

Bản chính

01

2

Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Bản chính

01


3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC


STT

Cách thức

Địa chỉ

1

Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

2

Thông qua dịch vụ bưu chính công ích

3

Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia

https://dichvucong.gov.vn


4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến


Thời gian giải quyết

Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)

Cung cấp dịch vụ

công trực tuyến

Ngày làm việc

Giờ làm việc

Phí

Lệ phí

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

80 giờ làm việc

Phí thẩm định

1.000.000 đồng/hồ sơ

Toàn trình


5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC


STT

Tên biểu mẫu

Cơ sở pháp lý

1

Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

(Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 được sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024


6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công dân, Doanh nghiệp.


7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


8. Quy trình giải quyết:


Tên bước

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc)

Biểu mẫu/ kết quả

Bước 1

Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

1.Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống

2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin:

2.1 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến công dân (mẫu Thông báo điện tử) nêu rõ lý do và có văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để công dân bổ sung, hoàn thiện.

2.2 Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:

- Cập nhật thông tin vào Phần mềm (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu)

- Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản của công dân Chuyển hồ sơ tới công chức thụ lý hồ sơ trong phần mềm .

2.3.Trường hợp công dân không bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì Bộ phận Một cửa có văn bản từ chối giải quyết hồ sơ.

Chuyển hồ sơ bàn giao cho phòng Quản lý cơ sở lưu trú

8 giờ

- Thông báo hẹn trả kết quả (hoặc văn bản từ chối/văn bản hướng dẫn)

- Phiếu chuyển xử lý (thể hiện trong Phần mềm bảng lệnh chuyển).

Bước 2

- Lãnh đạo Phòng quản lý Cơ sở lưu trú (CSLT);

- Công chức thụ lý hồ sơ.

1. Lãnh đạo Phòng nhận hồ sơ và phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ;

2. Chuyên viên tiến hành kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành, đề xuất với Trưởng phòng về hồ sơ hiện đang xử lý:

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo thông báo, nêu rõ yêu cầu sửa đổi, bổ sung

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Tờ trình đề xuất thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở; Công văn thông báo thẩm định để gửi cơ sở thẩm định và các đơn vị liên quan (nếu có).

8 giờ

- Hồ sơ

- Ý kiến phân công

- Công văn thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/ hoặc: Tờ trình đề xuất thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở & Công văn thông báo gửi cơ sở thẩm định

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý cơ sở lưu trú

Xem xét, phê duyệt nội dung trình của chuyên viên:

+ Công văn thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

Hoặc:

+ Thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở và Công văn thông báo gửi cơ sở thẩm định

8 giờ

Công văn thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/ hoặc: Tờ trình đề xuất thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở & Công văn thông báo gửi cơ sở thẩm định

Bước 4

- Tổ thẩm định

- Công chức giải quyết hồ sơ phòng Quản lý Cơ sở lưu trú

Thực hiện công tác thẩm định và giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính:

-Tổ thẩm định tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở dịch vụ du lịch.

-Lập Biên bản thẩm định tại cơ sở

24 giờ

- Hồ sơ

- Biên bản thẩm định thực tế

- Dự thảo Quyết định công nhận cơ sở dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Dự thảo Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch);

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5

Lãnh đạo phòng Quản lý Cơ sở lưu trú

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ; ký xác nhận phê duyệt kết quả thẩm định

16 giờ

- Hồ sơ

-Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

Bước 6

Công chức thụ lý hồ sơ

Hoàn thiện hồ sơ, vào sổ theo dõi và lưu trữ hồ sơ

8 giờ

- Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 7

-Công chức giải quyết hồ sơ

-Bộ phận Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Bàn giao kết quả cho bộ phận Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

4 giờ

- Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 8

- Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

- Công dân, doanh nghiệp

Trả kết quả:

1. Đề nghị công dân xuất trình bản chính giấy tờ tùy thân, bản chính thành phần hồ sơ theo quy định của thủ tục hành chính.

(Trường hợp Cơ sở dữ liệu dân cư đã được chia sẻ, kết nối, công dân đã có xác thực định danh điện tử, công dân không cần xuất trình giấy tờ tùy thân)

2. Xác nhận đã đối chiếu bản chính. Tiếp nhận các bản chính theo danh mục thành phần hồ sơ phải lưu giữ của thủ tục hành chính.

3. Đề nghị công dân ký, nhận kết quả hoặc trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính: Bản chính “Quyết định”

4 giờ

- Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Tổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định


9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC


Trách nhiệm

Trung tâm PVHCC

Cơ quan giải quyết hồ sơ

Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC

Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu pháp luật quy định).

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả.

- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Lưu trữ

Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.

Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan.


BM10-QT-15

Mẫu số 10 - Phụ lục II (Kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)


TÊN DOANH NGHIỆP
TÊN CƠ SỞ DỊCH VỤ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……., ngày …/…/……


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CƠ SỞ


ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH


Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


- Tên cơ sở kinh doanh dịch vụ: ...........................................................................


………………………………………………………………………………..…


- Địa chỉ: ...............................................................................................................


- Điện thoại: ........................................... Fax: ………………………….………


- Email: ........................................................ Website: ………………………….


- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số: …………………,
cơ quan cấp: ………………………………………………………………..…


- Ngày cấp: .................................................. Nơi cấp: ………………………...


- Tổng số người quản lý và nhân viên phục vụ: ..................................................


- Các cam kết, giấy chứng nhận (đối với những ngành, nghề kinh doanh có điều kiện)


(1) Đủ điều kiện về an ninh, trật tự;


(2) Phòng cháy, chữa cháy;


(3) Bảo vệ môi trường;


(4) An toàn thực phẩm.


Căn cứ Luật Du lịch và Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch, chúng tôi thấy …..(1)..... đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để được công nhận đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (bản thuyết minh kèm theo).


Kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch cho …..(1).....


Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung trong Đơn đề nghị và thực hiện nghiêm túc, bảo đảm chất lượng cơ sở dịch vụ theo quy định.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ......

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC CHỦ CƠ SỞ DỊCH VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Hướng dẫn ghi:


(1): Tên cơ sở dịch vụ


VIII. 1.004503 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (QT-08)


1. Cơ sở pháp lý


- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;


- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/01/2020;


- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/06/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2024;


- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;


- Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;


- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.


2. Thành phần hồ sơ


STT

Tên hồ sơ

Bản sao/ bản chính

Số lượng

1

Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 được sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024)

Bản chính

01

2

Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Bản chính

01


3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC


STT

Cách thức

Địa chỉ

1

Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

2

Thông qua dịch vụ bưu chính công ích

3

Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia

https://dichvucong.gov.vn


4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến


Thời gian giải quyết

Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến

Ngày làm việc

Giờ làm việc

Phí

Lệ phí

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

80 giờ làm việc

Phí thẩm định

1.000.000 đồng/hồ sơ

Toàn trình


5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC


STT

Tên biểu mẫu

Cơ sở pháp lý

1

Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

(Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 được sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024


6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công dân, Doanh nghiệp.


7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


8. Quy trình giải quyết:


Tên bước

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)

Biểu mẫu/ kết quả

Bước 1

Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

1.Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống

2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin:

2.1 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến công dân (mẫu Thông báo điện tử) nêu rõ lý do và có văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để công dân bổ sung, hoàn thiện.

2.2 Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:

- Cập nhật thông tin vào Phần mềm (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu)

- Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản của công dân Chuyển hồ sơ tới công chức thụ lý hồ sơ trong phần mềm .

2.3.Trường hợp công dân không bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì Bộ phận Một cửa có văn bản từ chối giải quyết hồ sơ.

Chuyển hồ sơ bàn giao cho phòng Quản lý cơ sở lưu trú

8 giờ

- Thông báo hẹn trả kết quả (hoặc văn bản từ chối/văn bản hướng dẫn)

- Phiếu chuyển xử lý (thể hiện trong Phần mềm bảng lệnh

chuyển).

Bước 2

-Lãnh đạo Phòng quản lý Cơ sở lưu trú (CSLT);

-Công chức thụ lý hồ sơ.

1. Lãnh đạo Phòng nhận hồ sơ và phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ;

2. Chuyên viên tiến hành kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành, đề xuất với Trưởng phòng về hồ sơ hiện đang xử lý:

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo thông báo, nêu rõ yêu cầu sửa đổi, bổ sung

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Tờ trình đề xuất thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở; Công văn thông báo thẩm định để gửi cơ sở thẩm định và các đơn vị liên quan (nếu có).

8 giờ

- Hồ sơ

- Ý kiến phân công

- Công văn thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/ hoặc: Tờ trình đề xuất thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở & Công văn thông báo gửi cơ sở thẩm định

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý cơ sở lưu trú

Xem xét, phê duyệt nội dung trình của chuyên viên:

+ Công văn thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

Hoặc:

+ Thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở và Công văn thông báo gửi cơ sở thẩm định

8 giờ

Công văn thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/ hoặc: Tờ trình đề xuất thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở & Công văn thông báo gửi cơ sở thẩm định

Bước 4

- Tổ thẩm định

- Công chức giải quyết hồ sơ phòng Quản lý Cơ sở lưu trú

Thực hiện công tác thẩm định và giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính:

-Tổ thẩm định tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở dịch vụ du lịch.

-Lập Biên bản thẩm định tại cơ sở

24 giờ

- Hồ sơ

- Biên bản thẩm định thực tế

- Dự thảo Quyết định công nhận cơ sở dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Dự thảo Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch);

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5

Lãnh đạo phòng Quản lý Cơ sở lưu trú

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ; ký xác nhận phê duyệt kết quả thẩm định

16 giờ

- Hồ sơ

-Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

Bước 6

Công chức thụ lý hồ sơ

Hoàn thiện hồ sơ, vào sổ theo dõi và lưu trữ hồ sơ

8 giờ

- Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 7

- Công chức giải quyết hồ sơ

- Bộ phận Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Bàn giao kết quả cho bộ phận Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

4 giờ

- Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 8

- Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

- Công dân,

doanh nghiệp

Trả kết quả:

3. Đề nghị công dân xuất trình bản chính giấy tờ tùy thân, bản chính thành phần hồ sơ theo quy định của thủ tục hành chính.

(Trường hợp Cơ sở dữ liệu dân cư đã được chia sẻ, kết nối, công dân đã có xác thực định danh điện tử, công dân không cần xuất trình giấy tờ tùy thân)

4. Xác nhận đã đối chiếu bản chính. Tiếp nhận các bản chính theo danh mục thành phần hồ sơ phải lưu giữ của thủ tục hành chính.

3. Đề nghị công dân ký, nhận kết quả hoặc trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính: Bản chính “Quyết định”

4 giờ

- Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Tổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định


9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC


Trách nhiệm

Trung tâm PVHCC

Cơ quan giải quyết hồ sơ

Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC

Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu pháp luật quy định).

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả.

- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Lưu trữ

Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.

Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan.


BM10-QT-15

Mẫu số 10 - Phụ lục II (Kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)


TÊN DOANH NGHIỆP
TÊN CƠ SỞ DỊCH VỤ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……., ngày …/…/……


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CƠ SỞ


ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH


Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


- Tên cơ sở kinh doanh dịch vụ: ...........................................................................


………………………………………………………………………………..…


- Địa chỉ: ...............................................................................................................


- Điện thoại: ........................................... Fax: ………………………….………


- Email: ........................................................ Website: ………………………….


- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số: …………………,
cơ quan cấp: ………………………………………………………………..…


- Ngày cấp: .................................................. Nơi cấp: ………………………...


- Tổng số người quản lý và nhân viên phục vụ: ..................................................


- Các cam kết, giấy chứng nhận (đối với những ngành, nghề kinh doanh có điều kiện)


(1) Đủ điều kiện về an ninh, trật tự;


(2) Phòng cháy, chữa cháy;


(3) Bảo vệ môi trường;


(4) An toàn thực phẩm.


Căn cứ Luật Du lịch và Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch, chúng tôi thấy …..(1)..... đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để được công nhận đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (bản thuyết minh kèm theo).


Kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch cho …..(1).....


Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung trong Đơn đề nghị và thực hiện nghiêm túc, bảo đảm chất lượng cơ sở dịch vụ theo quy định.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ......

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC CHỦ CƠ SỞ DỊCH VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Hướng dẫn ghi:


(1): Tên cơ sở dịch vụ


IX. 1.001455 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (QT-09)


1. Cơ sở pháp lý


- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;


- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/01/2020;


- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/06/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2024;


- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;


- Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;


- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.


2. Thành phần hồ sơ


STT

Tên hồ sơ

Bản sao/ bản chính

Số lượng

1

Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 được sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024)

Bản chính

01

2

Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Bản chính

01


3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC


STT

Cách thức

Địa chỉ

1

Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

2

Thông qua dịch vụ bưu chính công ích

3

Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia

https://dichvucong.gov.vn


4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến


Thời gian giải quyết

Mức thu

(ĐVT: Việt Nam đồng)

Cung cấp dịch vụ

công trực tuyến

Ngày làm việc

Giờ làm việc

Phí

Lệ phí

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

80 giờ làm việc

Phí thẩm định

1.000.000 đồng/hồ sơ

Toàn trình


5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC


STT

Tên biểu mẫu

Cơ sở pháp lý

1

Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

(Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 được sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024


6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công dân, Doanh nghiệp.


7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


8. Quy trình giải quyết:


Tên bước

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)

Biểu mẫu/ kết quả

Bước 1

Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

1.Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống

2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin:

2.1 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến công dân (mẫu Thông báo điện tử) nêu rõ lý do và có văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để công dân bổ sung, hoàn thiện.

2.2 Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:

- Cập nhật thông tin vào Phần mềm (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu)

- Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản của công dân Chuyển hồ sơ tới công chức thụ lý hồ sơ trong phần mềm.

2.3.Trường hợp công dân không bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì Bộ phận Một cửa có văn bản từ chối giải quyết hồ sơ.

Chuyển hồ sơ bàn giao cho phòng Quản lý cơ sở lưu trú

8 giờ

- Thông báo hẹn trả kết quả (hoặc văn bản từ chối/văn bản hướng dẫn)

- Phiếu chuyển xử lý (thể hiện trong Phần mềm bảng lệnh chuyển).

Bước 2

- Lãnh đạo Phòng quản lý Cơ sở lưu trú (CSLT);

- Công chức thụ lý hồ sơ

1. Lãnh đạo Phòng nhận hồ sơ và phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ;

2. Chuyên viên tiến hành kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành, đề xuất với Trưởng phòng về hồ sơ hiện đang xử lý:

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo thông báo, nêu rõ yêu cầu sửa đổi, bổ sung

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Tờ trình đề xuất thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở; Công văn thông báo thẩm định để gửi cơ sở thẩm định và các đơn vị liên quan (nếu có).

8 giờ

- Hồ sơ

- Ý kiến phân công

- Công văn thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/ hoặc: Tờ trình đề xuất thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở & Công văn thông báo gửi cơ sở thẩm định

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý cơ sở lưu trú

Xem xét, phê duyệt nội dung trình của chuyên viên:

+ Công văn thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

Hoặc:

+ Thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở và Công văn thông báo gửi cơ sở thẩm định

8 giờ

Công văn thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/ hoặc: Tờ trình đề xuất thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở & Công văn thông báo gửi cơ sở thẩm định

Bước 4

- Tổ thẩm định

- Công chức giải quyết hồ sơ phòng Quản lý Cơ sở lưu trú

Thực hiện công tác thẩm định và giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính:

-Tổ thẩm định tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở dịch vụ du lịch.

-Lập Biên bản thẩm định tại cơ sở

24 giờ

- Hồ sơ

- Biên bản thẩm định thực tế

- Dự thảo Quyết định công nhận cơ sở dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Dự thảo Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch);

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5

Lãnh đạo phòng Quản lý Cơ sở lưu trú

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ; ký xác nhận phê duyệt kết quả thẩm định

16 giờ

- Hồ sơ

-Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

Bước 6

Công chức thụ lý hồ sơ

Hoàn thiện hồ sơ, vào sổ theo dõi và lưu trữ hồ sơ

8 giờ

- Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 7

- Công chức giải quyết hồ sơ

- Bộ phận Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Bàn giao kết quả cho bộ phận Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

4 giờ

- Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 8

- Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

- Công dân,

doanh nghiệp

Trả kết quả:

5. Đề nghị công dân xuất trình bản chính giấy tờ tùy thân, bản chính thành phần hồ sơ theo quy định của thủ tục hành chính.

(Trường hợp Cơ sở dữ liệu dân cư đã được chia sẻ, kết nối, công dân đã có xác thực định danh điện tử, công dân không cần xuất trình giấy tờ tùy thân)

6. Xác nhận đã đối chiếu bản chính. Tiếp nhận các bản chính theo danh mục thành phần hồ sơ phải lưu giữ của thủ tục hành chính.

3. Đề nghị công dân ký, nhận kết quả hoặc trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính: Bản chính “Quyết định”

4 giờ

- Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Tổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định


9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC


Trách nhiệm

Trung tâm PVHCC

Cơ quan giải quyết hồ sơ

Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC

Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu pháp luật quy định).

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả.

- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Lưu trữ

Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.

Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan.


BM10-QT-15

Mẫu số 10 - Phụ lục II (Kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)


TÊN DOANH NGHIỆP
TÊN CƠ SỞ DỊCH VỤ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……., ngày …/…/……


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CƠ SỞ


ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH


Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


- Tên cơ sở kinh doanh dịch vụ: ...........................................................................


………………………………………………………………………………..…


- Địa chỉ: ...............................................................................................................


- Điện thoại: ........................................... Fax: ………………………….………


- Email: ........................................................ Website: ………………………….


- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số: …………………,
cơ quan cấp: ………………………………………………………………..…


- Ngày cấp: .................................................. Nơi cấp: ………………………...


- Tổng số người quản lý và nhân viên phục vụ: ..................................................


- Các cam kết, giấy chứng nhận (đối với những ngành, nghề kinh doanh có điều kiện)


(1) Đủ điều kiện về an ninh, trật tự;


(2) Phòng cháy, chữa cháy;


(3) Bảo vệ môi trường;


(4) An toàn thực phẩm.


Căn cứ Luật Du lịch và Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch, chúng tôi thấy …..(1)..... đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để được công nhận đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (bản thuyết minh kèm theo).


Kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch cho …..(1).....


Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung trong Đơn đề nghị và thực hiện nghiêm túc, bảo đảm chất lượng cơ sở dịch vụ theo quy định.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ......

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC CHỦ CƠ SỞ DỊCH VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Hướng dẫn ghi:


(1): Tên cơ sở dịch vụ


X. 1.004580 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (QT-10)


1. Cơ sở pháp lý


- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;


- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/01/2020;


- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/06/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2024;


- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;


- Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;


- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.


2. Thành phần hồ sơ


STT

Tên hồ sơ

Bản sao/ bản chính

Số lượng

1

Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 được sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024)

Bản chính

01

2

Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Bản chính

01


3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC


STT

Cách thức

Địa chỉ

1

Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

2

Thông qua dịch vụ bưu chính công ích

3

Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia

https://dichvucong.gov.vn


4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến


Thời gian giải quyết

Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến

Ngày làm việc

Giờ làm việc

Phí

Lệ phí

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

80 giờ làm việc

Phí thẩm định

1.000.000 đồng/hồ sơ

Toàn trình


5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC


STT

Tên biểu mẫu

Cơ sở pháp lý

1

Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

(Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 được sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024


6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công dân, Doanh nghiệp.


7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


8. Quy trình giải quyết:


Tên bước

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)

Biểu mẫu/ kết quả

Bước 1

Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

1.Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống

2. Kiểm tra hồ sơ và các thông tin:

2.1 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến công dân (mẫu Thông báo điện tử) nêu rõ lý do và có văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để công dân bổ sung, hoàn thiện.

2.2 Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:

- Cập nhật thông tin vào Phần mềm (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu)

- Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản của công dân Chuyển hồ sơ tới công chức thụ lý hồ sơ trong phần mềm.

2.3.Trường hợp công dân không bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì Bộ phận Một cửa có văn bản từ chối giải quyết hồ sơ.

Chuyển hồ sơ bàn giao cho phòng Quản lý cơ sở lưu trú

8 giờ

- Thông báo hẹn trả kết quả (hoặc văn bản từ chối/văn bản hướng dẫn)

- Phiếu chuyển xử lý (thể hiện trong Phần mềm bảng lệnh

Bước 2

-Lãnh đạo Phòng quản lý Cơ sở lưu trú (CSLT);

-Công chức thụ lý hồ sơ.

1. Lãnh đạo Phòng nhận hồ sơ và phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ;

2. Chuyên viên tiến hành kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành, đề xuất với Trưởng phòng về hồ sơ hiện đang xử lý:

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo thông báo, nêu rõ yêu cầu sửa đổi, bổ sung

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Tờ trình đề xuất thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở; Công văn thông báo thẩm định để gửi cơ sở thẩm định và các đơn vị liên quan (nếu có).

8 giờ

- Hồ sơ

- Ý kiến phân công

- Công văn thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/ hoặc: Tờ trình đề xuất thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở & Công văn thông báo gửi cơ sở thẩm định

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý cơ sở lưu trú

Xem xét, phê duyệt nội dung trình của chuyên viên:

+ Công văn thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

Hoặc:

+ Thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở và Công văn thông báo gửi cơ sở thẩm định

8 giờ

Công văn thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/ hoặc: Tờ trình đề xuất thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở & Công văn thông báo gửi cơ sở thẩm định

Bước 4

- Tổ thẩm định

- Công chức giải quyết hồ sơ phòng Quản lý Cơ sở lưu trú

Thực hiện công tác thẩm định và giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính:

-Tổ thẩm định tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở dịch vụ du lịch.

-Lập Biên bản thẩm định tại cơ sở

24 giờ

- Hồ sơ

- Biên bản thẩm định thực tế

- Dự thảo Quyết định công nhận cơ sở dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Dự thảo Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch);

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5

Lãnh đạo phòng Quản lý Cơ sở lưu trú

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ; ký xác nhận phê duyệt kết quả thẩm định

16 giờ

- Hồ sơ

-Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

Bước 6

Công chức thụ lý hồ sơ

Hoàn thiện hồ sơ, vào sổ theo dõi và lưu trữ hồ sơ

8 giờ

- Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 7

- Công chức giải quyết hồ sơ

- Bộ phận Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Bàn giao kết quả cho bộ phận Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

4 giờ

- Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 8

- Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

- Công dân, doanh nghiệp

Trả kết quả:

7. Đề nghị công dân xuất trình bản chính giấy tờ tùy thân, bản chính thành phần hồ sơ theo quy định của thủ tục hành chính.

(Trường hợp Cơ sở dữ liệu dân cư đã được chia sẻ, kết nối, công dân đã có xác thực định danh điện tử, công dân không cần xuất trình giấy tờ tùy thân)

8. Xác nhận đã đối chiếu bản chính. Tiếp nhận các bản chính theo danh mục thành phần hồ sơ phải lưu giữ của thủ tục hành chính.

3. Đề nghị công dân ký, nhận kết quả hoặc trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính: Bản chính “Quyết định”

4 giờ

- Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Tổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định


9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC


Trách nhiệm

Trung tâm PVHCC

Cơ quan giải quyết hồ sơ

Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC

Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu pháp luật quy định).

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả.

- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Lưu trữ

Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.

Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan.


BM10-QT-15

Mẫu số 10 - Phụ lục II (Kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)


TÊN DOANH NGHIỆP
TÊN CƠ SỞ DỊCH VỤ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……., ngày …/…/……


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CƠ SỞ


ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH


Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


- Tên cơ sở kinh doanh dịch vụ: ...........................................................................


………………………………………………………………………………..…


- Địa chỉ: ...............................................................................................................


- Điện thoại: ........................................... Fax: ………………………….………


- Email: ........................................................ Website: ………………………….


- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số: …………………,
cơ quan cấp: ………………………………………………………………..…


- Ngày cấp: .................................................. Nơi cấp: ………………………...


- Tổng số người quản lý và nhân viên phục vụ: ..................................................


- Các cam kết, giấy chứng nhận (đối với những ngành, nghề kinh doanh có điều kiện)


(1) Đủ điều kiện về an ninh, trật tự;


(2) Phòng cháy, chữa cháy;


(3) Bảo vệ môi trường;


(4) An toàn thực phẩm.


Căn cứ Luật Du lịch và Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch, chúng tôi thấy …..(1)..... đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để được công nhận đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (bản thuyết minh kèm theo).


Kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch cho …..(1).....


Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung trong Đơn đề nghị và thực hiện nghiêm túc, bảo đảm chất lượng cơ sở dịch vụ theo quy định.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ......

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC CHỦ CƠ SỞ DỊCH VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Hướng dẫn ghi:


(1): Tên cơ sở dịch vụ


XI. 1.004572 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (QT-11)


1. Cơ sở pháp lý


- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;


- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;


- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/01/2020;


- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/06/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2024;


- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;


- Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;


- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.


2. Thành phần hồ sơ


STT

Tên hồ sơ

Bản sao/ bản chính

Số lượng

1

Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 được sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024)

Bản chính

01

2

Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Bản chính

01


3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC


STT

Cách thức

Địa chỉ

1

Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

2

Thông qua dịch vụ bưu chính công ích

3

Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia

https://dichvucong.gov.vn


4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến


Thời gian giải quyết

Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến

Ngày làm việc

Giờ làm việc

Phí

Lệ phí

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

80 giờ làm việc

Phí thẩm định

1.000.000 đồng/hồ sơ

Toàn trình


5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC


STT

Tên biểu mẫu

Cơ sở pháp lý

1

Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

(Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 được sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024


6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công dân, Doanh nghiệp.


7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


8. Quy trình giải quyết:


Tên bước

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời hạn giải quyết
(ĐVT: Ngày làm việc)

Biểu mẫu/ kết quả

Bước 1

Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính

công Thành phố

1.Nhận thông báo có hồ sơ mới trên Hệ thống

2. Kiểm tra hồ sơ và các

thông tin:

2.1 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: Gửi Thông báo đến công dân (mẫu Thông báo điện tử) nêu rõ lý do và có văn bản hướng dẫn người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để công dân bổ sung, hoàn thiện.

2.2 Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:

- Cập nhật thông tin vào Phần mềm (Sổ theo dõi điện tử theo mẫu)

- Xác nhận thông tin, gửi thông báo tiếp nhận (mã hồ sơ và ngày giờ trả kết quả) vào tài khoản của công dân Chuyển hồ sơ tới công chức thụ lý hồ sơ trong phần mềm

2.3.Trường hợp công dân không bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì Bộ phận Một cửa có văn bản từ chối giải quyết hồ sơ.

Chuyển hồ sơ bàn giao cho phòng Quản lý cơ sở lưu trú

8 giờ

- Thông báo hẹn trả kết quả (hoặc văn bản từ chối/văn bản hướng dẫn)

- Phiếu chuyển xử lý (thể hiện trong Phần mềm bảng lệnh chuyển).

Bước 2

- Lãnh đạo Phòng quản lý Cơ sở lưu trú (CSLT);

- Công chức thụ lý hồ sơ.

1. Lãnh đạo Phòng nhận hồ sơ và phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ;

2. Chuyên viên tiến hành kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành, đề xuất với Trưởng phòng về hồ sơ hiện đang xử lý:

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo thông báo, nêu rõ yêu cầu sửa đổi, bổ sung

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Tờ trình đề xuất thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở; Công văn thông báo thẩm định để gửi cơ sở thẩm định và các đơn vị liên quan (nếu có).

8 giờ

- Hồ sơ

- Ý kiến phân công

- Công văn thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/ hoặc: Tờ trình đề xuất thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở & Công văn thông báo gửi cơ sở thẩm định

Bước 3

Lãnh đạo phòng Quản lý cơ sở lưu trú

Xem xét, phê duyệt nội dung trình của chuyên viên:

+ Công văn thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

Hoặc:

+ Thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở và Công văn thông báo gửi cơ sở thẩm định

8 giờ

Công văn thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/ hoặc: Tờ trình đề xuất thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở & Công văn thông báo gửi cơ sở thẩm định

Bước 4

- Tổ thẩm định

- Công chức giải quyết hồ sơ phòng Quản lý Cơ sở lưu trú

Thực hiện công tác thẩm định và giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính:

-Tổ thẩm định tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở dịch vụ du lịch.

-Lập Biên bản thẩm định tại cơ sở

24 giờ

- Hồ sơ

- Biên bản thẩm định thực tế

- Dự thảo Quyết định công nhận cơ sở dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Dự thảo Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch);

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5

Lãnh đạo phòng Quản lý Cơ sở lưu trú

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ; ký xác nhận phê duyệt kết quả thẩm định

16 giờ

- Hồ sơ

-Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

Bước 6

Công chức thụ lý hồ sơ

Hoàn thiện hồ sơ, vào sổ theo dõi và lưu trữ hồ sơ

8 giờ

- Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 7

- Công chức giải quyết hồ sơ.

- Bộ phận Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

Bàn giao kết quả cho bộ phận Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

4 giờ

- Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc: Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 8

- Công chức Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

- Công dân, doanh nghiệp

Trả kết quả:

9. Đề nghị công dân xuất trình bản chính giấy tờ tùy thân, bản chính thành phần hồ sơ theo quy định của thủ tục hành chính.

(Trường hợp Cơ sở dữ liệu dân cư đã được chia sẻ, kết nối, công dân đã có xác thực định danh điện tử, công dân không cần xuất trình giấy tờ tùy thân)

10. Xác nhận đã đối chiếu bản chính. Tiếp nhận các bản chính theo danh mục thành phần hồ sơ phải lưu giữ của thủ tục hành chính.

3. Đề nghị công dân ký, nhận kết quả hoặc trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính: Bản chính “Quyết định”

4 giờ

- Quyết định công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/hoặc:

Công văn thông báo kết quả thẩm định (nếu không đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Tổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định


9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC


Trách nhiệm

Trung tâm PVHCC

Cơ quan giải quyết hồ sơ

Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC

Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu pháp luật quy định).

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả.

- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Lưu trữ

Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.

Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan.


BM10-QT-15

Mẫu số 10 - Phụ lục II (Kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017; Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)


TÊN DOANH NGHIỆP
TÊN CƠ SỞ DỊCH VỤ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……., ngày …/…/……


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CƠ SỞ


ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH


Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội


- Tên cơ sở kinh doanh dịch vụ: ...........................................................................


………………………………………………………………………………..…


- Địa chỉ: ...............................................................................................................


- Điện thoại: ........................................... Fax: ………………………….………


- Email: ........................................................ Website: ………………………….


- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số: …………………,
cơ quan cấp: ………………………………………………………………..…


- Ngày cấp: .................................................. Nơi cấp: ………………………...


- Tổng số người quản lý và nhân viên phục vụ: ..................................................


- Các cam kết, giấy chứng nhận (đối với những ngành, nghề kinh doanh có điều kiện)


(1) Đủ điều kiện về an ninh, trật tự;


(2) Phòng cháy, chữa cháy;


(3) Bảo vệ môi trường;


(4) An toàn thực phẩm.


Căn cứ Luật Du lịch và Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch, chúng tôi thấy …..(1)..... đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để được công nhận đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (bản thuyết minh kèm theo).


Kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch cho …..(1).....


Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung trong Đơn đề nghị và thực hiện nghiêm túc, bảo đảm chất lượng cơ sở dịch vụ theo quy định.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ......

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC CHỦ CƠ SỞ DỊCH VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Hướng dẫn ghi:


(1): Tên cơ sở dịch vụ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu946/QĐ-TTPVHCC
Ngày ban hành07/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTrung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội / Phan Văn Phúc
Phạm viHà Nội
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.