|
UỶ BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 946/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG; PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của chính phủ về Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2599/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh; 04 thủ tục hành chính bãi bỏ cấp huyện và phê duyệt 05 quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
1. Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính tương ứng tại Quyết định số 578/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
2. Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Quyết định này thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng[1] tại Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
3. Bãi bỏ các nội dung quy định tại mục II, phần Thủ tục hành chính cấp huyện, số thứ tự 1,2,3,4 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 578/QĐ- UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
4. Bãi bỏ các nội dung quy định tại mục B, Cấp huyện số thứ tự 1,2,3,4 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng. tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin, căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở ban ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số 946/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC) |
||||||
|
1 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733) |
Tối đa 40 ngày, cụ thể như sau: - Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định. - Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa là 24 (Hai mươi tư) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định của UBND tỉnh (quy định tại khoản 3 Điều 35 của Luật Bảo vệ môi trường). - Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn thẩm định. - Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa 16 (Mười sáu) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 36/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 89/2022/NQ HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng |
- Luật BVMT 2020; - Nghị định số08/2022/NĐ-CP; - Nghị định số05/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 02/2022/TT -BTNMT; - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT. - Điều 38 Nghị định 136/2025/NĐ-CP. - Khoản 4, Điều 62 Nghị định 136/2025/NĐ-CP. - Điểm b, khoản 5 Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT. |
- Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. - Cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 50 ngày xuống 40 ngày. - Sửa đổi: căn cứ pháp lý TTHC |
|
2 |
Cấp giấy phép môi trường (1.010727) |
- Tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải. - Tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đối với trường hợp còn lại. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 89/2022/NQ HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng |
- Luật BVMT 2020; - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT; - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT. - Điều 38 Nghị định 136/2025/NĐ-CP. - Khoản 4, Điều 62 Nghị định 136/2025/NĐ-CP; - Khoản 6, Điều 63 - - - Nghị định 136/2025/NĐ-CP; - Khoản 1, Điều 26 Nghị định 131/2025/NĐ-CP; - Điểm b, khoản 5 Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT. |
Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép |
|
3 |
Cấp đổi giấy phép môi trường (1.010728) |
- Tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Cổng Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Không thu phí |
- Luật BVMT 2020; - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Thông tư số02/2022/TT- BTNMT; - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT. - Điều 38 Nghị định 136/2025/NĐ-CP. - Khoản 4, Điều 62 Nghị định 136/2025/NĐ-CP; - Khoản 6, Điều 63 Nghị định 136/2025/NĐ-CP; - Khoản 2, Điều 26 Nghị định 131/2025/NĐ-CP; - Điểm b, khoản 5 Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT. |
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép |
|
4 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (1.010729) |
Tối đa 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Cổng Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Theo NQ số 36/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng và NQ số 89/2022/NQ HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng |
- Luật BVMT 2020; - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT; - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT. - Điều 38 Nghị định 136/2025/NĐ-CP. - Khoản 4, Điều 62 Nghị định 136/2025/NĐ-CP; - Khoản 6, Điều 63 Nghị định 136/2025/NĐ-CP; - Khoản 2, Điều 26 Nghị định 131/2025/NĐ-CP. - Điểm b, khoản 5 Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT. |
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép |
|
5 |
Cấp lại giấy phép môi trường (1.010730) |
- Tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Theo NQ số 36/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng và NQ số 89/2022/NQ HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng |
- Luật BVMT 2020; - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT; - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT. 136/2025/NĐ-CP. - Khoản 4, Điều 62 Nghị định 136/2025/NĐ-CP; - Khoản 6, Điều 63 Nghị định 136/2025/NĐ-CP; - Khoản 2, Điều 26 Nghị định 131/2025/NĐ-CP. - Điểm b, khoản 5 Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT. |
Thời gian hoản thiện hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (04 TTHC)
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.010723 |
Cấp giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025; - Nghị định số 131/2025/NĐ-CP. |
UBND cấp huyện |
|
2 |
1.010724 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025; - Nghị định số 131/2025/NĐ-CP. |
UBND cấp huyện |
|
3 |
1.010725 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
Môi trường |
Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025; - Nghị định số 131/2025/NĐ-CP. |
UBND cấp huyện |
|
4 |
1.010726 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
Môi trường |
Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025; - Nghị định số 131/2025/NĐ-CP. |
UBND cấp huyện |
Tổng số danh mục TTHC công bố: 05 TTHC Trong đó: Cấp tỉnh: 05 TTHC Bãi bỏ: Cấp huyện: 04 TTHC
Qua dịch vụ công trực tuyến một phần: 03 TTHC toàn trình: 02 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ, TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 946/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. CẤP TỈNH: 05 QUY TRÌNH.
Quy trình số: 01
1. Quy trình Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)
|
Các bước |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường |
29 ngày |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường |
3,0 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,25 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh |
5,0 ngày |
|
Bước 8 |
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
40 ngày |
Quy trình số: 02
2. Quy trình liên thông giải quyết thủ tục: Cấp giấy phép môi trường (1.010727)
2.1. Trường hợp 1:
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
|
Các bước |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường |
13 ngày |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường |
1,0 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp giấy phép môi trường |
Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh |
4,0 ngày |
|
Bước 8 |
Vào sổ, đóng dẩu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
20 ngày |
|
2.2. Trường hợp còn lại
|
Các bước |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường |
17,25 ngày |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường |
4,0 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2,0 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp giấy phép môi trường |
Chuyên viên Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh |
5,0 ngày |
|
Bước 8 |
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
30 ngày |
|
Quy trình số: 03
3. Quy trình liên thông giải quyết thủ tục: Cấp đổi Giấy phép môi trường (1.010728)
|
Các bước |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày) |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường |
4,75 ngày |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường |
1,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt cấp đổi giấy phép môi trường |
Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
Bước 8 |
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
10 ngày |
Quy trình số: 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường (1.010729)
|
Các bước |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường |
15,25 ngày |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường |
03 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh |
4,5 ngày |
|
Bước 8 |
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
25 ngày |
Quy trình số: 05
5. Quy trình liên thông giải quyết thủ tục: Cấp lại Giấy phép môi trường cấp tỉnh (1.010730)
|
Các bước |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường |
20 ngày |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường |
3 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp lại giấy phép môi trường |
Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh |
4,75 ngày |
|
Bước 8 |
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
30 ngày |
|
[1] Quy trình số 01,03,04,05,06
[1] Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung