Quay lại

Quyết định 947/QĐ-TTPVHCC phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 947/QĐ-TTPVHCC

Hà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2519/QĐ-BNNMT ngày 30/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 933/QĐ-TTPVHCC ngày 03/7/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 9078/SNNMT-VP ngày 01 tháng 7 năm 2026,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.

(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.

GIÁM ĐỐC




Phan Văn Phúc

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)


A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH (01 QT)


STT

Tên Quy trình nội bộ

Ký hiệu

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (01 TTHC)

01

Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu (2.001062)

QT-01

PHỤ LỤC


NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)


NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (01 QT)


01. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu (2.001062)


1

Mục đích

Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu.

2

Phạm vi

Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15;

- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13;

- Luật số 146/2025/QH15 Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật;

- Quyết định 2519/QĐ-BNNMT ngày 30/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 933/QĐ-TTPVHCC ngày 03/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

*

Trường hợp hàng hoá nhập khẩu đã có Giấy chứng nhận hợp quy:

-

Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá nhập khẩu theo mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ- CP.

x

-

Giấy chứng nhận hợp quy do tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định cấp, trong đó có các thông tin liên quan đến hàng hoá nhập khẩu. Trường hợp Giấy chứng nhận hợp quy cấp cho lô hàng, phải có các thông tin liên quan đến lô hàng nhập khẩu (tên hàng hoá, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, nhà sản xuất, khối lượng/số lượng, tờ khai hàng hoá nhập khẩu, hoá đơn).

Trường hợp hàng hoá nhập khẩu là thuốc xông hơi khử trùng thì Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất tương đương Giấy chứng nhận hợp quy.

x

-

Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hoá kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hoá phải ghi nhãn)

x

-

Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hoá phải ghi nhãn.

x

-

Trường hợp nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của pháp luật về nhãn hàng hoá. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu.

x

*

Trường hợp hàng hoá nhập khẩu chưa có Giấy chứng nhận hợp quy

-

Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá nhập khẩu theo mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ- CP.

x

-

Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hoá kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hoá phải ghi nhãn).

x

-

Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hoá phải ghi nhãn.

x

-

Trường hợp nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của pháp luật về nhãn hàng hoá. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu.

x

3.3

Số lượng hồ sơ

01 bộ

3.4

Thời hạn giải quyết.

- 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đủ hợp lệ (không tính thời gian bổ sung, khắc phục).

3.5

Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.

- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;

- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình

3.6

Phí

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/kết quả

B1

Nộp hồ sơ:

1.Trường hợp thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, tổ chức công dân có thể lựa chọn hình thức trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính.

2. Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.

3. Nộp phí/lệ phí thẩm định online (nếu có quy định)

Cá nhân, tổ chức

Giờ hành chính (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp)

Theo mục 3.2

B2

Tiếp nhận hồ sơ

2.1

Hồ sơ đầy đủ:

- Hẹn ngày trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội (Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp).

Trung tâm Phục vụ hành chính công Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 giờ làm việc

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá nhập khẩu (theo mẫu số 2 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP)

2.2

Hồ sơ không đầy đủ: Xác nhận các nội dung còn thiếu, đồng thời xác nhận việc tổ chức, cá nhân nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu trên bản đăng ký kiểm tra và yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời gian 07 ngày làm việc (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) (bao gồm cả trường hợp có Giấy chứng nhận hợp quy và chưa có Giấy chứng nhận hợp quy) Nếu quá thời hạn mà hồ sơ vẫn chưa được bổ sung đầy đủ, tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải có văn bản gửi cơ quan kiểm tra nêu rõ lý do và thời gian dự kiến hoàn thành việc bổ sung hồ sơ.

- Chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội (Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp).

B3

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp

01 giờ làm việc

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

B4

Thẩm định hồ sơ:

4.1. Trường hợp đầy đủ và hợp lệ: Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá nhập khẩu.

4.2. Trường hợp đầy đủ nhưng không hợp lệ:

* Trường hợp đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: Yêu cầu khắc phục trong 05 ngày làm việc (thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC).

- Trường hợp đã khắc phục: Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá nhập khẩu.

- Trường hợp không khắc phục trong thời gian quy định: Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá nhập khẩu ghi rõ “Lô hàng không đáp ứng yêu cầu về nhãn”

* Trường hợp đầy đủ nhưng Giấy chứng nhận hợp quy không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng hoặc không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu: Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng.

* Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu ghi rõ “Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ”.

Chuyên viên

1,5 giờ làm việc

- Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá nhập khẩu theo mẫu số 3 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Lãnh đạo phòng hành chính tổng hợp

0,5 giờ làm việc

Lãnh đạo Chi cục

0,5 giờ làm việc

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 giờ làm việc

Chủ tịch UBND Thành phố

01 giờ làm việc

B5

Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao kết quả giải quyết TTHC

5.1

Phát hành văn bản

(1) Trực tuyến: Văn thư tích hợp hợp kết quả giải quyết TTHC với hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố.

Phần mềm tự động tích hợp chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; chuyên viên giải quyết TTHC. (2) Trực tiếp: Chuyên viên giải quyết TTHC nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) từ bộ phận Văn thư để bàn giao cho Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định.

Văn thư UBND thành phố

01 giờ làm việc

- Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá nhập khẩu hoặc Văn bản trả lời không đủ điều kiện, nêu lý do.

5.2

Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao kết quả giải quyết TTHC

Bàn giao kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (nếu có - theo yêu cầu của tổ chức, công dân).

Hình thức bàn giao: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ký hợp đồng cung ứng dịch vụ.

Chuyên viên Chi cục

01 giờ làm việc

- Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá nhập khẩu hoặc Văn bản trả lời không đủ điều kiện, nêu lý do;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

B6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, công dân theo yêu cầu

* Hình thức trả kết quả: Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu chính theo đăng ký của tổ chức, công dân.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Giờ hành chính Theo lịch hẹn của tổ chức, công dân.

- Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá nhập khẩu hoặc Văn bản trả lời không đủ điều kiện, nêu lý do;

- Sổ theo dõi hồ sơ.

B7

- Thống kê và theo dõi;

- Lưu hồ sơ.

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC)

Hồ sơ giải quyết TTHC, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận HS); Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết; Biên bản bàn giao hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và các giấy tờ khác có liên quan.

Trung tâm phục vụ hành chính công

Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC)

Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan.

4

Biểu mẫu

1. Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá nhập khẩu theo mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

2. Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá nhập khẩu theo mẫu số 2 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

3. Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá nhập khẩu theo mẫu số 3 tại Phụ lục VII ban hành Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

Mẫu số 1


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
NHÀ NƯỚC CHẤT LƯỢNG HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU


Kính gửi: …(Tên cơ quan kiểm tra)……..


Tổ chức, cá nhân nhập khẩu:……………………………………………………………


Địa chỉ:………………………. …………………………………………………


Điện thoại:………………Fax:……………….. ……………………..…………


Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hoá sau:


Số TT

Tên hàng hoá, nhãn hiệu, kiểu loại

Đặc tính kỹ thuật

Xuất xứ

Nhà sản xuất

Khối lượng/số lượng

Cửa khẩu nhập

Thời gian nhập khẩu


Địa chỉ tập kết hàng hoá:………………………………………………………………………


Hồ sơ nhập khẩu gồm:………………………………………………………………………..


- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hoá nhập khẩu:……..do…………….Tổ chức……..cấp ngày:…./…/…..


- Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hoá kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hoá phải ghi nhãn).


- Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hoá phải ghi nhãn.


Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, hợp pháp của các nội dung đã khai báo nêu trên về hồ sơ của lô hàng hoá nhập khẩu, đồng thời cam kết chất lượng lô hàng hoá nhập khẩu phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật……và tiêu chuẩn công bố áp dụng……………….


ngày……. Tháng……năm……..

………, ngày……. Tháng……năm……..

TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA

Vào sổ đăng ký số:……………

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NHẬP KHẨU

Mẫu số 2


TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:……/(CQKT)

……, ngày……….tháng……năm…….


PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU


STT

Hạng mục kiểm tra

Có/không

Ghi chú

Không

1.

Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá nhập khẩu

2.

Giấy chứng nhận hợp quy do tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định cấp/chứng thư giám định chất lượng do tổ chức giám định được chỉ định cấp.

3.

Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hoá kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hoá phải ghi nhãn)

4.

Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hoá phải ghi nhãn.


KẾT LUẬN


□ Hồ sơ đầy đủ về số lượng: Tiếp nhận hồ sơ để kiểm tra các bước tiếp theo.


□ Hồ sơ không đầy đủ về số lượng: Tiếp nhận hồ sơ nhưng cần bổ sung các mục: ……trong thời gian 07 ngày làm việc. Sau khi hồ sơ đầy đủ thì kiểm tra các bước tiếp theo theo quy định.


NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)

NGƯỜI KIỂM TRA HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)

Mẫu số 3


TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:……/TB-……

……, ngày……….tháng……năm…….


THÔNG BÁO


Kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá nhập khẩu


Số TT

Tên hàng hoá, nhãn hiệu, kiểu loại

Đặc tính kỹ thuật

Xuất xứ

Nhà sản xuất

Khối lượng/số lượng

Đơn vị tính

Ghi chú1


- Cửa khẩu nhập:……………………..


- Thời gian nhập:……………………..


- Thuộc lô hàng có Giấy đăng ký kiểm tra số:….ngày….tháng….năm 20….


- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc chứng thu giám định chất lượng lô hàng hoá nhập khẩu số….. do….(tên đơn vị cấp)…cấp ngày:…/…./….


- Tổ chức, cá nhân nhập khẩu:…………………..


- Căn cứ kiểm tra:


+ Tiêu chuẩn công bố áp dụng:……………………………….


+ Quy chuẩn kỹ thuật: ……………………………….


+ Quy định khác: ……………………………….


KẾT QUẢ KIỂM TRA


Ghi một trong các nội dung:


Đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hoá nhập khẩu


Hoặc không đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hoá nhập khẩu thì nêu lý do và các yêu cầu khác nếu có


Hoặc Lô hàng không đáp ứng yêu cầu về nhãn


Hoặc Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ.


Nơi nhận:
- Tổ chức, cá nhân nhập khẩu;
- Hải quan cửa khẩu;
- Lưu: VT, (Viết tắt tên CQKT).

CƠ QUAN KIỂM TRA


_______________________


1 Các nội dung nêu tại bảng này được ghi trong Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hoá nhập khẩu.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu947/QĐ-TTPVHCC
Ngày ban hành07/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTrung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội / Phan Văn Phúc
Phạm viHà Nội
Trích yếuPhê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.