|
BỘ NÔNG NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 94/QĐ-QLCL |
Hà Nội, ngày 13 tháng 03 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, HƯỚNG DẪN PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA, HƯỚNG DẪN XẾP LOẠI ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỦY SẢN
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
Căn cứ Quyết định số 29/2008/QĐ-BNN ngày 28/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Căn cứ Quyết định số 117/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm; Theo đề nghị của Ông Trưởng phòng Quản lý Chất lượng Thực phẩm Thủy sản,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành các mẫu biên bản kiểm tra, hướng dẫn phương pháp kiểm tra, hướng dẫn tiêu chuẩn xếp loại điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm đối với:
- Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản;
- Cơ sở sơ chế thủy sản;
- Cơ sở sản xuất nước đá độc lập phục vụ bảo quản và chế biến thủy sản;
- Cảng cá;
- Chợ cá;
- Tàu cá (không bao gồm hoạt động chế biến);
- Kho lạnh thủy sản;
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Quản lý Chất lượng Thực phẩm Thủy sản, Giám đốc Cơ quan Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Trung Bộ và Nam Bộ, Giám đốc các Trung tâm Chất lượng Nông lâm Thủy sản vùng, Thủ trưởng cơ quan Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản các tỉnh/thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: |
PHÓ CỤC TRƯỞNG PHỤ TRÁCH |
|
(TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM CẢNG CÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13 / 3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản)
THÔNG TIN CHUNG:
Tên cảng cá:
Địa chỉ:
Số điện thoại: ............................................................Số Fax:.........................................................
Mã số (nếu có) :
Thời điểm kiểm tra:
Hình thức kiểm tra:
Thành phần Đoàn kiểm tra: 1) ........................................................................................................
2) ........................................................................................................
Đại diện cảng: 1) .......................................................................................................
2) ........................................................................................................
CHỈ TIÊU KIỂM TRA VÀ KẾT QUẢ:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
28TCN 163:2000
4
5.1; 5.2.
7.3.1 7.3.2
|
Địa điểm và bố trí mặt bằng
a.Không có khả năng lây nhiễm
cho thủy sản
b.Thuận tiện cho hoạt động
sản xuất và làm vệ sinh
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
2
|
28TCN 163:2000
6.1
6.2
6.12
|
Cầu tàu, đường nội bộ, bãi xe
a.Kết cấu phù hợp, thuận tiện cho
việc bốc dỡ NLTS
b.Dễ làm vệ sinh, thoát nước tốt
|
[ ]
[ ]
|
||||
|
3
|
28TCN 163:2000
6.3.1
6.3.2
6.13
|
Khu tiếp nhận, xử lý thủy sản
a.Có mái che phù hợp
b.Tường, cột phù hợp, dễ làm vệ
sinh
c.Nền phù hợp, thoát nước tốt, dễ
làm vệ sinh
d.Có chụp đèn ở những nơi bảo
quản, xử lý thuỷ sản
e.Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
4
|
28TCN
163:2000
8.4.2
|
Trang thiết bị sản xuất, phương tiện vận chuyển
a.Vật liệu và kết cấu phù hợp, dễ
làm vệ sinh
b.Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
|
||||
|
5
|
28TCN
163:2000
8.3
6.7.1
|
Dụng cụ sản xuất, bảo quản và vận chuyển thuỷ sản
a.Vật liệu và kết cấu phù hợp, dễ
làm vệ sinh
b. Sử dụng, bảo quản đúng cách
c.Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
6
|
28TCN
163:2000
8.1
6.7.2
|
Dụng cụ, tác nhân làm vệ sinh, khử trùng
a.Vật liệu và kết cấu phù hợp, dễ làm
vệ sinh
b.Sử dụng, bảo quản đúng cách
|
[ ]
[ ]
|
||||
|
7
|
28TCN
163:2000
6.4
28TCN
130:1998
3.4.5
|
Kho bảo quản thuỷ sản
a.Duy trì nhiệt độ thích hợp
b.Có nhiệt kế
c.Theo dõi nhiệt độ đúng cách
d.Phương pháp bảo quản phù hợp
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
|||
|
8
|
28TCN
163:2000
6.3.3
7.2 1329/QĐ-BYT
|
Hệ thống cung cấp nước
a.Nước an toàn vệ sinh
b.Kiểm soát chất lượng nước đúng cách
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
|||
|
9
|
28TCN 163:2000
6.6
7.1 1329/QĐ-BYT
|
Nước đá
a.Nước đá an toàn vệ sinh
b.Sản xuất, bảo quản, vận chuyển
và sử dụng hợp vệ sinh
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
|||
|
10
|
28TCN 163:2000
6.3.5
6.10
|
Xử lý phế thải
a. Có dụng cụ chứa phế thải kín,
chuyên dùng
b. Xử lý và vận chuyển phế thải ra
ngoài phù hợp
|
[ ]
[ ]
|
||||
|
11
|
28TCN 156:1998
3.1.1
3.1.2
3.1.3
|
Hóa chất, phụ gia
a.Được phép và rõ nguồn gốc
b.Sử dụng, bảo quản đúng cách
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
12
|
28TCN 163:2000
6.3.4
8.2
9.6
|
Vệ sinh cá nhân
a.Có phương tiện rửa và khử trùng
tay phù hợp
b.Người tiếp xúc với thủy sản có
BHLĐ phù hợp
c.Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
13
|
28TCN 163:2000
6.11
|
Nhà vệ sinh
a.Đủ số lượng
b.Vị trí phù hợp
c.Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
14
|
28TCN 163:2000
9.3
11.1
11.2
11.3
|
Chương trình GMP và SSOP
a.Có phân công cán bộ thiết lập
và duy trì các quy định về QLCL
b.Có GMP đầy đủ và phù hợp
c.Có SSOP đầy đủ và phù hợp d.Người tiếp xúc với thủy sản được
phổ biến kiến thức về ATTP
e.Có trang bị các điều kiện cần
thiết cho kiểm soát chất lượng
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
|||
|
15
|
28TCN 163:2000
9.3
11.1
11.2
11.3
|
Thực hiện GMP và SSOP
a.Có kiểm soát sức khỏe người tiếp xúc với thủy sản
b. Thực hiện chế độ vệ sinh đúng quy định, hiệu quả
c.Hồ sơ giám sát GMP, SSOP đầy đủ và phù hợp
d. Bốc dỡ, xử lý, bảo quản thủy sản
đúng quy định
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
|||
|
Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /15
|
Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /15
|
Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /15
|
III. CÁC NHÓM CHỈ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO:
.......................................................................................................................................................................................................
IV. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
.........................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
V. KẾT LUẬN VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH ATTP CỦA CẢNG CÁ: …………………………
VI. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CẢNG CÁ:
.........................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
....................., ngày tháng năm ...................., ngày tháng năm
ĐẠI DIỆN CẢNG CÁ TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký tên, đóng dấu) (Ký tên)
|
(TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM CHỢ CÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13 / 3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản)
I. THÔNG TIN CHUNG:
Tên Chợ cá:
Địa chỉ:
Số điện thoại: Số Fax:
Mã số (nếu có) :
Thời điểm kiểm tra:
Hình thức kiểm tra:
Thành phần Đoàn kiểm tra: 1) .............................................................................................................
2) .............................................................................................................
Đại diện chợ cá: 1) .............................................................................................................
2) ..............................................................................................................
I. CHỈ TIÊU KIỂM TRA VÀ KẾT QUẢ:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Mức lỗi 1
|
Mức lỗi 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
28TCN 165:2000
3.
4.1
4.2
4.7
|
Địa điểm và bố trí mặt bằng
a.Không có khả năng lây nhiễm
cho thủy sản
b.Thuận tiện cho hoạt động sản
xuất và làm vệ sinh
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
2
|
28TCN 165:2000
4.3
|
Mái che, đường đi lại và v
ận chuyển thủy sản
a.Mái che chắc chắn, không bị dột
b.Đường nội bộ thuận tiện, bền
chắc, không đọng nước
|
[ ]
[ ]
|
||||
|
3
|
28TCN 165:2000
4.3
4.4
4.5
6.3.4
|
Tường, cột, nền, thoát nước
a.Vật liệu và kết cấu phù hợp, dễ
làm vệ sinh
b.Thoát nước tốt
c.Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
||||
|
4
|
28TCN
165:2000
4.6
|
Hệ thống chiếu sáng
a. Đủ độ sáng
b. Có chụp đèn ở những nơi bảo quản và bày bán thuỷ sản
c. Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
5
|
28TCN
165:2000
5.2
|
Phương tiện vận chuyển, dụng cụ bảo quản và bày bán
a.Vật liệu và kết cấu phù hợp, dễ
làm vệ sinh
b.Sử dụng, bảo quản đúng cách
c.Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
6
|
28TCN
165:2000
6.2
|
Dụng cụ, tác nhân làm vệ sinh, khử trùng
a.Vật liệu và kết cấu phù hợp, dễ làm
vệ sinh
b.Sử dụng, bảo quản đúng cách
|
[ ]
[ ]
|
||||
|
7
|
28TCN
165:2000
5.1; 5.3
28TCN
130:1998
3.4.5
|
Kho bảo quản thuỷ sản
a.Duy trì nhiệt độ thích hợp
b.Có nhiệt kế (nếu là kho lạnh)
c.Theo dõi nhiệt độ đúng cách
d.Phương pháp bảo quản phù hợp
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
|||
|
8
|
28TCN
165:2000
4.9
1329/QĐ-BYT
|
Hệ thống cung cấp nước
a.Nước an toàn vệ sinh
b.Kiểm soát chất lượng nước đúng
cách
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
|||
|
9
|
28TCN 165:2000
4.8
1329/QĐ-BYT
|
Nước đá
a.Nước đá an toàn vệ sinh
b.Sản xuất, bảo quản, vận chuyển
và sử dụng hợp vệ sinh
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
|||
|
10
|
28TCN 165:2000
6.3.3
|
Xử lý phế thải
a.Có dụng cụ chứa phế thải với cấu trúc phù hợp, chuyên dùng
b.Xử lý và vận chuyển phế thải ra
ngoài phù hợp
|
[ ]
[ ]
|
||||
|
11
|
28TCN 156:1998
|
Hóa chất, phụ gia
a.Được phép và rõ nguồn gốc
b.Sử dụng, bảo quản đúng cách
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
12
|
28TCN 165:2000
4.9
6.3.1
|
Vệ sinh cá nhân
a.Có phương tiện rửa và khử trùng
tay phù hợp
b.Người tiếp xúc với thủy sản có
BHLĐ phù hợp
c.Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
13
|
28TCN 165:2000
6.1
|
Nhà vệ sinh
a.Có đủ nhà vệ sinh, phù hợp
b.Vị trí phù hợp
c.Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
14
|
28TCN 165:2000
6.3.2
7.
|
Chương trình GMP và SSOP
a.Có phân công cán bộ thiết lập
và duy trì các quy định về QLCL
b.Có GMP đầy đủ và phù hợp
c.Có SSOP đầy đủ và phù hợp d.Người tiếp xúc với thủy sản được
phổ biến kiến thức về ATTP
e.Có trang bị các điều kiện cần
thiết cho kiểm soát chất lượng
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
|||
|
15
|
28TCN 165:2000
6.3.2
7.
|
Thực hiện GMP và SSOP
a.Có kiểm soát sức khỏe người
tiếp xúc với thủy sản
b.Thực hiện chế độ vệ sinh đúng quy
định, hiệu quả
c.Hồ sơ giám sát GMP, SSOP đầy đủ và phù hợp
d.Xử lý, bảo quản và bày bán thủy
sản đúng quy định
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
|||
|
Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /15
|
Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /15
|
Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /15
|
III. CÁC NHÓM CHỈ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO:
.......................................................................................................................................................................................................
IV. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
.........................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
V. KẾT LUẬN VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH ATTP CỦA CHỢ CÁ: ……………………………….
VI. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CHỢ CÁ:
.........................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
....................., ngày tháng năm ...................., ngày tháng năm
ĐẠI DIỆN CHỢ CÁ TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký tên, đóng dấu) (Ký tên)
|
(TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ SƠ CHẾ THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13 / 3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản)
I. THÔNG TIN CHUNG:
Tên cơ sở:
Địa chỉ:
Số điện thoại: Số Fax:
Mã số (nếu có) :
Mặt hàng sơ chế:
Ngày kiểm tra:
Hình thức kiểm tra:
Thành phần Đoàn kiểm tra: 1) .............................................................................................................
2) .............................................................................................................
Đại diện cơ sở: 1) ........................................................................................................
2) .............................................................................................................
II. CHỈ TIÊU KIỂM TRA:
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
28TCN 130
3.2.4,5,6
3.3.1
3.3.4.6
3.3.9.4
3.4.1.4
3.12.1.2
|
1. Địa điểm và bố trí mặt bằng:
Có khả năng lây nhiễm cho thủy sản
Không thuận lợi cho tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển, sơ chế và làm vệ sinh
|
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
||||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
2
|
28TCN 130
3.2.3
3.3.3
3.3.5
3.3.6
3.3.7
3.3.4.1.a
3.3.8.1
3.4.4.2
3.12.2
|
2. Kết cấu nhà xưởng
Vật liệu và kết cấu không phù hợp.
Nền không phẳng, bị đọng nước
Tường không kín, không nhẵn, bị thấm nước
Trần không kín
Cửa không có hoặc không kín
Khó làm vệ sinh khử trùng
Không bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
|||||
|
3
|
28TCN 130
:
3.4.1
3.4.2.1
3.4.3,4
3.8
3.12.2
|
3. Bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thủy sản
a.Vật liệu và cấu trúc không phù hợp.
b. Khó làm vệ sinh và khử trùng
c. Không bảo trì tốt.
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
||||
|
4
|
28TCN 130
:
3.4.1,3,4
3.4.4.2
3.8;
3.12.2
|
4.
Bề mặt không tiếp xúc trực tiếp với thủy sản
Vật liệu và cấu trúc không phù hợp
Khó làm vệ sinh và khử trùng
Không bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
|||||
|
5
|
28TCN 130
:
3.11.5.1,2,3,4
3.11.6;
3.4.4.2;
3.7.1
3.12.4.4
|
5
. Dụng cụ làm vệ sinh
Làm bằng vật liệu không phù hợp
Không đầy đủ, không chuyên dùng, bảo quản không đúng cách
|
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
||||
|
6
|
28TCN 130
3.3.9.1,2,3
3.11.3.2.
3.11.4.1.c
|
6
. Thông gió và ngưng tụ hơi nước
Có mùi hôi
Có ngưng tụ hơi nước
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
|||||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
7
|
28TCN 130:
3.3.10
3.4.1.5
3.11.3.2
3.11.4.1.c
3.12.2
|
7. Hệ thống chiếu sáng
Thiếu sáng
Không có hoặc không đầy đủ chụp đèn
Không bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||||
|
8
|
28TCN 130
3.11.5.5
3.12.3.2
3.12.4.4
|
8. Hóa chất
8.1 Hoá chất bảo quản:
a. Không được phép hoặc không rõ nguồn gốc
b. Sử dụng, bảo quản không đúng cách
8.2. Hoá chất tẩy rửa, khử trùng và diệt động vật gây hại:
a. Không được phép hoặc không rõ nguồn gốc
b. Sử dụng, bảo quản không đúng cách
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
||||
|
9
|
28TCN 130:
2.11
3.1.3.1
3.5
3.7
|
9. Hệ thống cung cấp nước
9.1. Nước dùng cho sơ chế:
Không có hoặc không cập nhật sơ đồ hệ thống cấp nước
Không an toàn vệ sinh
Không đủ để sử dụng
9.2. Kiểm soát chất lượng nước:
Không có kế hoạch hoặc thực hiện không đúng kế hoạch
Thực hiện không đúng cách
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
||||
|
10
|
28TCN 130
:
3.4.4.1
3.4.6; 3.6
28TCN 164: 2000
5.2.3
|
10. Nước đá
Nước đá không an toàn vệ sinh.
Bảo quản, vận chuyển không hợp vệ sinh.
Kiểm soát chất lượng nước đá không phù hợp.
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
||||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
11
|
28TCN 130
3.3.4.1.b
3.3.4.2,3,4,5
3.12.2
28TCN 164:
2000
4.2.4, 4.2.6
|
11. Hệ thống thoát nước thải
Không thoát hết nước thải, có mùi hôi.
Khó làm vệ sinh và khử trùng.
Không có hố ga hoặc hố ga không đúng cách.
Không bảo trì tốt.
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
||||
|
12
|
28TCN 130
:
3.4.2.2
3.9.2
28TCN 164:
2000
5.2.5
4.3.4
|
12.
Phế liệu thủy sản
Không có hoặc không đầy đủ dụng cụ chuyên dùng.
Dụng cụ thu gom và chứa phế liệu không phù hợp, khó làm vệ sinh
|
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
||||
|
13
|
28TCN 130
:
3.2.3
3.3.7.1,2,5
3.12.3.1
3.12.1.6
28TCN 164:
2000
6.1.1
|
13. Ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại
Không có biện pháp ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại hoặc có nhưng chưa hiệu quả.
Có sự hiện diện của động vật gây hại trong khu vực tiếp nhận, bảo quản, sơ chế.
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
|||||
|
14
|
28TCN 130
3.11.3
3.13.2
|
14. Bảo hộ lao động:
Không đủ số lượng hoặc chủng loại.
Bảo hộ lao động bẩn
Không có phòng thay BHLĐ hoặc bố trí không thích hợp.
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
||||
|
15
|
28TCN 130
3.11.1,2
3.12.2
|
15. Phương tiện rửa và khử trùng cho công nhân
Không đủ số lượng
Dùng vòi nước vận hành bằng tay
Không có xà phòng nước
Dụng cụ làm khô tay không phù hợp
Bồn chlorine nhúng ủng trước khi vào phân xưởng không phù hợp
Vị trí không phù hợp
Không bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
||||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
16
|
28TCN 130
:
3.11.4
3.12.2
|
16. Khu vực vệ sinh công nhân:
Không đủ lượng
Trang thiết bị và bố trí không thích hợp (thiết bị, xả nước, giấy vệ sinh...)
Vị trí không thích hợp
Không bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
||||
|
17
|
28TCN 130
:
4.5
4.6
28 TCN 164: 2000
5.3
5.4
|
17
. Phương tiện bảo quản, vận chuyển thủy sản
Không duy trì ở điều kiện bảo quản thích hợp.
Không hợp vệ sinh.
Không bảo trì tốt.
|
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
||||
|
18
|
28TCN 129
28TCN 156
|
18.Chương trình quản lý chất lượng GMP, SSOP, HACCP
Không có hoặc có nhưng không đầy đủ
Không phù hợp với qui định và thực tế
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
||||
|
19
|
28 TCN 129
28TCN 130
28TCN 156
|
19.Thực hiện GMP, SSOP và HACCP
Bố trí điều hành sản xuất tạo nguy cơ lây nhiễm vào sản phẩm
Không kiểm soát hoặc kiểm soát không đúng cách các qui định trong GMP, SSOP
Lao động của cơ sở không được đào tạo hoặc không có nhận thức về ATVS thực phẩm.
Sử dụng lao động mắc bệnh có nguy cơ lây nhiễm cho thủy sản.
Không thực hiện việc giám sát tại CCP hoặc thực hiện không đúng cách
Không thực hiện đầy đủ và kịp thời hành động sửa chữa khi thông số giám sát bị vi phạm.
Không duy trì điều kiện vệ sinh chung
|
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
20
|
28 TCN 129
|
20. Hoạt động thẩm tra
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng cách việc thẩm tra hồ sơ giám sát
Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ kế hoạch lấy mẫu thẩm tra
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng cách việc hiệu chuẩn thiết bị giám sát
Không thực hiện kế hoạch thẩm tra và điều chỉnh chương trình khi cần
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
|||||
|
21
|
28TCN 129
3
4.8
|
21. Hồ sơ quản lý chất lượng:
Hồ sơ không đầy đủ
Không đủ độ tin cậy
Khó truy cập
Thời gian lưu trữ không theo đúng qui định
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
|||||
|
Tổng cộng: /21 chỉ tiêu
|
Tổng cộng: /21 chỉ tiêu
|
Tổng cộng: /21 chỉ tiêu
|
Xếp loại:
|
III. CÁC NHÓM CHỈ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO:
................................................................................................................................................................................................
IV. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
.............................................................................................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................................................................................
V. KẾT LUẬN VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO ATTP CỦA CƠ SỞ THU MUA: ……………………………………………………………..……………………………………………
VI. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ THU MUA:
.............................................................................................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................................................................................
....................., ngày tháng năm ...................., ngày tháng năm
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký tên, đóng dấu) (Ký tên)
|
(TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ THU MUA NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13 / 3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản)
I. THÔNG TIN CHUNG:
Tên cơ sở:
Địa chỉ:
Số điện thoại: Số Fax:
Mã số (nếu có) :
Mặt hàng thu mua:
Ngày kiểm tra:
Hình thức kiểm tra:
Thành phần Đoàn kiểm tra: 1) .............................................................................................................
2) .............................................................................................................
Đại diện cơ sở: 1) .............................................................................................................
2) ..............................................................................................................
II. CHỈ TIÊU VÀ KẾT QUẢ KIỂM TRA:
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
28 TCN
164:2000
4.1
4.2.1
4.2.2
6.1.2
|
Ðịa điểm và bố trí mặt bằng
:
Không có khả năng lây nhiễm cho thủy sản
Thuận lợi cho tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển và làm vệ sinh
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
2
|
28 TCN
164:2000
4.2.4
4.2.4
4.2.6
6.1.2
|
Khu vực thu mua, bảo quản thủy sản:
Nền làm bằng vật liệu và kết cấu phù hợp.
Có tường/ vách ngăn phù hợp
Trần/mái che kín
Thoát nước thải tốt, không có mùi hôi
Đèn đủ sáng và có chụp bảo vệ
Dễ làm vệ sinh khử trùng
Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
||||
|
3
|
28 TCN 164: 2000
4.3
5.3
5.4
|
Thiết bị, dụng cụ sản xuất, bảo quản và vận chuyển thuỷ sản
Vật liệu và kết cấu phù hợp, dễ làm vệ sinh
Sử dụng, bảo quản đúng cách
Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
4
|
28TCN
164:
2000
4.3.1
|
Dụng cụ làm vệ sinh
Làm bằng vật liệu phù hợp
Đầy đủ, chuyên dùng, bảo quản đúng cách
|
[ ]
[ ]
|
||||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
5
|
28TCN 164:
2000
4.2.5
4.2.6
6.3
|
Vệ sinh cá nhân
Có phương tiện rửa và khử trùng tay đầy đủ, phù hợp
Người tiếp xúc với thủy sản có BHLĐ phù hợp
Có nhà vệ sinh ở vị trí phù hợp
d. Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
|||
|
6
|
28TCN
164:
2000
5.3.4
6.2.3
|
Chất bảo quản, tẩy rửa, khử trùng
Được phép và rõ nguồn gốc
Sử dụng, bảo quản đúng cách
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
7
|
28TCN 164:
2000
5.2.2
|
Hệ thống cung cấp nước
Nước an toàn vệ sinh
b. Kiểm soát chất lượng nước đúng cách
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
|||
|
8
|
28TCN 164: 2000
5.2.3
|
Nước đá
a. Nước đá an tòan vệ sinh
b. Sản xuất, vận chuyển, bảo quản, sử dụng hợp vệ sinh.
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
|||
|
9
|
28TCN
164 :2000
5
6
|
Chương trình GMP và SSOP
Có phân công cán bộ thiết lập và duy trì các quy định về QLCL
Có GMP đầy đủ và phù hợp
Có SSOP đầy đủ và phù hợp
Người tiếp xúc với thủy sản được phổ biến kiến thức về ATTP
Có trang bị các điều kiện cần
thiết cho kiểm soát chất lượng
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
|||
|
10
|
28TCN
164 :2000
5
6
|
Thực hiện GMP và SSOP
Có kiểm soát sức khỏe người tiếp xúc với thủy sản
Thực hiện chế độ vệ sinh đúng quy định, hiệu quả
Bốc dỡ, xử lý, bảo quản thủy sản đúng quy định
Hồ sơ giám sát GMP, SSOP đầy đủ và phù hợp
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
|||
|
Tổng cộng: /10 chỉ tiêu
|
Tổng cộng: /10 chỉ tiêu
|
Tổng cộng: /10 chỉ tiêu
|
III. CÁC NHÓM CHỈ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO:
................................................................................................................................................................................................
IV. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
...............................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
V. KẾT LUẬN VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO ATTP CỦA CƠ SỞ THU MUA: ………………………………………
VI. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ THU MUA:
...............................................................................................................................................................................
....................., ngày tháng năm ...................., ngày tháng năm
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA (Ký tên, đóng dấu) (Ký tên)
|
(TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM KHO LẠNH THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13 / 3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản)
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên kho lạnh: ………………………………………………………………………………..……………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………… Số điện thoại:………………………Fax: ……………………….……………….…………………
2. Mã số (nếu có) : ……………3. Ngày kiểm tra:………………4. Hình thức kiểm tra: ………..…………
5. Thành phần Đoàn kiểm tra:……………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………………………..…………
6. Đại diện kho lạnh:…………………………………………...…………………………………...………..
………………………………………………………………………………………………………………
I I. CHỈ TIÊU VÀ KẾT QUẢ KIỂM TRA:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
(Ac)
|
Lỗi Nhẹ
(Mi)
|
Lỗi Nặng
(Ma)
|
Lỗi
Nghiêm trọng
(Se)
|
Lỗi
Tới hạn
(Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
28TCN 130
3.3.1
3.12.1.2
|
Địa điểm và bố trí mặt bằng
a. Không tránh được khả năng gây nhiễm cho sản phẩm
b. Không thuận tiện cho sản xuất
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||||
|
2
|
28TCN 130
3.2
3.3.5
3.4.5
|
Kết cấu kho lạnh
a. Không có tường bao ngăn cách giữa cơ sở với khu vực bên ngoài
b. Không có kết cấu vững chắc, có mái che không dột
c. Không được cách nhiệt tốt
d. Không bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
||||
|
3
|
28TCN 130
5.5
|
Phòng đệm, khu vực bốc dỡ hàng
a. Có thiết kế, cấu tạo không phù hợp
b. Không hạn chế được dao động nhiệt độ khi bốc dỡ hàng
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
|||||
|
4
|
28TCN 130
3.3.5
3.3.6
|
Tường, trần, nền
a. Được làm bằng vật liệu không phù hợp
b. Màu tối
c. Khó làm vệ sinh và khử trùng
d. Nền có kết cấu không phù hợp, không phẳng, không chịu tải trọng và trơn trượt
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
|||||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
5
|
28TCN 130
3.3.7
|
Cửa
a. Được làm bằng vật liệu không phù hợp
b. Không kín
c. Khó làm vệ sinh và khử trùng
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
|||||
|
6
|
28 TCN 130
3.4.3
5.5
7
|
Thiết bị, phương tiện bốc dỡ, bảo quản, vận chuyển
a. Thiết bị làm lạnh không đủ công suất
b. Môi chất lạnh trong danh mục không được phép sử dụng
c. Không có phương tiện, dụng cụ, thiết bị phù hợp để bốc dỡ, bảo quản và vận chuyển sản phẩm
d. Xe lạnh vận chuyển sản phẩm không có nhiệt kế theo dõi nhiệt độ và duy trì ở nhiệt độ thích hợp
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
|||||
|
7
|
28TCN 130
3.3.10
|
Hệ thống chiếu sáng
a. Thiếu sáng
b.Không có chụp đèn ở những nơi cần thiết
c. Không bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
||||||
|
8
|
28 TCN 130
3.4.5
|
Bảo quản thủy sản trong kho lạnh
a. Không được duy trì ở nhiệt độ thích hợp
b. Không có nhiệt kế tự ghi và lắp đặt ở vị trí phù hợp
c. Không được bao gói và ghi nhãn theo quy định
d. Không có biện pháp quản lý, nhận dạng sản phẩm
e. Phương pháp bảo quản, chế độ vệ sinh không phù hợp
f. Không khí lạnh lưu thông kém
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
9
|
28 TCN 130
3.11.5
3.12.4
|
Dụng cụ làm vệ sinh, chất tẩy rửa, khử trùng
a. Phương tiện làm vệ sinh không đủ số lượng, chủng loại, chuyên dùng và bảo quản đúng nơi quy định
b. Hóa chất tẩy rửa, khử trùng trong danh mục không được phép sử dụng theo quy định của Bộ Y tế, thị trường XK
|
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
10
|
28TCN 130
3.11.1
3.11.3
3.11.4
3.13.2
|
Vệ sinh cá nhân
a. Phòng thay BHLĐ, nhà VS được thiết kế không phù hợp
b. Công nhân không được trang bị đầy đủ BHLĐ
c. Không có đầy đủ phương tiện rửa,khử trùng tay cho CN
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
|||||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
11
|
28 TCN 129
|
Điều kiện đảm bảo QLCL
a. Công nhân không được phổ biến hoặc không nắm được các kiến thức về đảm bảo chất lượng và VSATTP
b. Không đầy đủ tài liệu, trang thiết bị phụ vụ cho hoạt động QLCL
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
|||||
|
12
|
28 TCN 129
|
Chương trình QLCL
a. Không đầy đủ
b. Không phù hợp với quy định và thực tế
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
|||||
|
13
|
28 TCN 129
|
Thực hiện chương trình QLCL
a. Không kiểm soát đúng quy định các thông số kỹ thuật quy định trong chương trình QLCL
b. Không duy trì tốt điều kiện vệ sinh chung
c. Không kiểm soát sức khỏe công nhân đúng quy định
d. Không kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị áp lực, nhiệt kế đúng quy định
e. Không thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn hiệu quả động vật gây hại
f. Không thực hiện đầy đủ và kịp thời hành động sửa chữa khi thông số giám sát bị vi phạm
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
||||
|
14
|
28 TCN 129
28 TCN 130
|
Hoạt động thẩm tra
a.
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng cách việc thẩm tra hồ sơ giám sát
b. Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ kế hoạch lấy mẫu thẩm tra
c. Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng cách việc hiệu chuẩn thiết bị giám sát
d. Không thực hiện kế hoạch thẩm tra và điều chính chương trình khi cần
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
||||
|
15
|
28TCN 129
|
Hồ sơ QLCL
a. Không thiết lập đầy đủ
b. Không đủ độ tin cậy
c. Khó truy cập
d. Không lưu trữ đúng thời gian quy định
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
Tổng cộng: /15 nhóm chỉ tiêu
|
Tổng cộng: /15 nhóm chỉ tiêu
|
Tổng cộng: /15 nhóm chỉ tiêu
|
III. CÁC NHÓM CH
Ỉ
TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ
DO:
.......................................................................
..........................................................................................................................................................................
IV. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN KIỂM TRA: ............................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
V. KẾT LUẬN VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO ATTP CỦA CƠ SỞ: ……………………………………………….
VI. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
|
....................., ngày tháng năm
ĐẠI DIỆN KHO LẠNH
(Ký tên, đóng dấu)
|
...................., ngày tháng năm
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký tên)
|
|
(TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ SẢN XUẤT NƯỚC ĐÁ ĐỘC LẬP PHỤC VỤ BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13 / 3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản)
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên Cơ sở: ………………………………………………………………………………………...……………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………..……..
Số điện thoại:…………………………….Fax: ……………………………….…………..………………...
2. Mã số (nếu có) : ………………………………………. 3. Ngày kiểm tra: ………………...……………………...
4. Hình thức kiểm tra: …………………………………………………………………...…………………………...
5. Thành phần Đoàn kiểm tra: ………………………………………………………………...……………………...
…………………………………………………………………………………………………………………...……
6. Đại diện Cơ sở:……………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………...
II. CHỈ TIÊU KIỂM TRA VÀ KẾT QUẢ:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
28 TCN 174:2002
4.1.1
4.2.1
4.2.3
|
Địa điểm và bố trí mặt bằng
a. Tránh được khả năng gây nhiễm cho nước đá
b. Thuận tiện cho sản xuất
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
2
|
28 TCN 174:2002
4.2.2
4.2.4
4.2.6
4.2.7
|
Kết cấu nhà xưởng
a. Có tường bao ngăn cách cơ sở sản xuất với bên ngoài
b. Kết cấu vững chắc, có mái che chắc chắn, không bị dột
c. Có nền cứng, chịu tải trọng, không trơn trượt
d. Thoát nước tốt
e. Dễ làm vệ sinh
f. Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
3
|
28 TCN 174:2002
4.3
|
Hệ thống cung cấp nước
a. Sử dụng nước sạch để sản xuất nước đá và nước dùng để ra khuôn nước đá
b. Hệ thống bể chứa, đường ống, vòi nước được làm bằng vật liệu phù hợp
c. Có sự phân biệt giữa hệ thống cung cấp nước sạch sử dụng cho sản xuất nước đá và hệ thống nước sử dụng cho mục đích khác
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
|||
|
4
|
28 TCN 174:2002
4.4; 4.5
4.2.6; 6.2.3
|
Trang thiết bị, phương tiện, dụng cụ sản xuất
a. Được làm bằng vật liệu phù hợp b. Kết cấu dễ làm vệ sinh
c. Bảo quản đúng nơi quy định
d. Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
5
|
28 TCN 174:2002
5.2; 5.4; 5.5; 6.2
|
Yêu cầu vệ sinh trong sản xuất, bốc dỡ và vận chuyển nước đá
a. Dung dịch nước muối sử dụng để sản xuất nước đá được lắng lọc, làm vệ sinh sạch trước khi đưa vào bể nước đá
b. Nhà xưởng, dụng cụ, thiết bị được làm vệ sinh định kỳ đúng quy định
c. Quá trình bảo quản, bốc dỡ, vận chuyển và sử dụng nước đá không làm nhiễm bẩn nước đá
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
6
|
28 TCN 174:2002
4.2.8
4.2.9
6.1.2
6.1.3
6.1.4
|
Vệ sinh cá nhân
a. Công nhân được trang bị đầy đủ bảo hộ lao động trong quá trình sản xuất
b. Có bồn nước khử trùng ủng trước khi đi vào khu vực sản xuất đá
c. Có đầy đủ phương tiện rửa và khử trùng tay cho công nhân trước khi làm việc và sau khi đi vệ sinh
d. Nhà vệ sinh công nhân được thiết kế và bố trí hợp vệ sinh, đủ số lượng và được bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
7
|
28 TCN 174:2002
6.1.1
|
Điều kiện đảm bảo VSATTP
a. Công nhân được được đào tạo về vệ sinh thực phẩm và vệ sinh cá nhân
b. Có đầy đủ tài liệu, trang thiết bị phụ vụ cho hoạt động kiểm soát VSATTP
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
8
|
28 TCN 174:2002
6.2.1
|
Chương trình đảm bảo VSATTP
a. Đầy đủ
b. Phù hợp với quy định và thực tế
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
|||
|
9
|
28 TCN 174:2002
5.3; 6.1;
|
Thực hiện chương trình đảm bảo VSATTP
a. Kiểm soát đúng quy định các thông số kỹ thuật quy định trong chương trình đảm bảo VSATTP
c. Kiểm soát sức khỏe công nhân đúng quy định
d. Kiểm tra định kỳ các chỉ tiêu vi sinh của nguồn nước sản xuất nước đá và nước đá đúng quy định
e. Thực hiện đầy đủ và kịp thời hành động sửa chữa khi thông số giám sát bị vi phạm
f. Duy trì được điều kiện vệ sinh chung
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
|||
|
10
|
28 TCN 174:2002
7
|
Hồ sơ quản lý VSATTP
a. Thiết lập đầy đủ
b. Đủ độ tin cậy
c. Dễ truy cập
d. Lưu trữ đúng thời gian quy định
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
|||
|
Tổng cộng: /
10 nhóm chỉ tiêu
|
Tổng cộng: /
10 nhóm chỉ tiêu
|
Tổng cộng: /
10 nhóm chỉ tiêu
|
III. CÁC NHÓM CH Ỉ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO: .....................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
IV. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN KIỂM TRA: ........................................................................
.......................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
V. KẾT LUẬN VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO ATTP CỦA CƠ SỞ: ………..…….… …………………………..
VI. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ: ............................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
|
....................., ngày tháng năm
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
|
...................., ngày tháng năm
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký tên)
|
|
(TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM TÀU CÁ
(KHÔNG BAO GỒM HOẠT ĐỘNG CHẾ BIẾN)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13 / 3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản)
I . THÔNG TIN CHUNG
Chủ/đại diện tàu cá:
2. Địa chỉ: ............................................................ Số điện thoại: ...........................................
Số đăng kiểm tàu cá:...................................................Ngày kiểm tra:
Hình thức kiểm tra:
Thành phần Đoàn kiểm tra: 1)..........................................................................................................
2)...........................................................................................................
II. CHỈ TIÊU VÀ KẾT QUẢ KIỂM TRA
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức
2
|
Diễn giải
và thời hạn khắc phục
|
|
A
|
28TCN 135:1999
2.1.
2.2
|
Tàu cá và các trang thiết bị, dụng cụ trên tàu
|
Tàu cá và các trang thiết bị, dụng cụ trên tàu
|
Tàu cá và các trang thiết bị, dụng cụ trên tàu
|
Tàu cá và các trang thiết bị, dụng cụ trên tàu
|
Tàu cá và các trang thiết bị, dụng cụ trên tàu
|
|
A
|
28TCN 135:1999
2.1.
2.2
|
1.Thiết kế và bố trí các khu vực trên tàu không lây nhiễm cho thủy sản; thuận tiện cho việc tiếp nhận, xử lý, bảo quản thuỷ sản, dễ làm vệ sinh và khử trùng.
|
[ ]
|
[ ]
|
||
|
A
|
28TCN 135:1999
2.1.
2.2
|
2. Các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thủy sản được làm từ vật liệu phù hợp, dễ làm vệ sinh và khử trùng.
|
[ ]
|
|||
|
B
|
28TCN 135:1999
2.3.4
3
|
Các yêu cầu về xử lý thủy sản trên tàu
|
Các yêu cầu về xử lý thủy sản trên tàu
|
Các yêu cầu về xử lý thủy sản trên tàu
|
Các yêu cầu về xử lý thủy sản trên tàu
|
Các yêu cầu về xử lý thủy sản trên tàu
|
|
B
|
28TCN 135:1999
2.3.4
3
|
1. Mỗi mẻ thủy sản được xử lý và bảo quản trong điều kiện hợp vệ sinh.
|
[ ]
|
[ ]
|
||
|
B
|
28TCN 135:1999
2.3.4
3
|
2. Thủy sản trên tàu được bảo quản phù hợp tránh làm dập nát và suy giảm chất lượng.
|
[ ]
|
|||
|
B
|
28TCN 135:1999
2.3.4
3
|
3. Sử dụng hóa chất bảo quản trong danh mục cho phép và đúng quy định
|
[ ]
|
[ ]
|
||
|
B
|
28TCN 135:1999
2.3.4
3
|
4.Sử dụng hóa chất tẩy rửa, khử trùng đúng quy định.
|
[ ]
|
|||
|
C
|
28TCN 135:1999
2.4
4
5
|
Các yêu cầu chung về vệ sinh ATTP
|
Các yêu cầu chung về vệ sinh ATTP
|
Các yêu cầu chung về vệ sinh ATTP
|
Các yêu cầu chung về vệ sinh ATTP
|
Các yêu cầu chung về vệ sinh ATTP
|
|
C
|
28TCN 135:1999
2.4
4
5
|
1.Thuyền viên nắm được quy trình xử lý, bảo quản thủy sản và làm vệ sinh, khử trùng của tàu và được khám sức khỏe định kỳ theo quy định.
|
[ ]
|
|||
|
C
|
28TCN 135:1999
2.4
4
5
|
2.Tàu và các dụng cụ trang thiết bị duy trì trong điều kiện vệ sinh.
|
[ ]
|
|||
|
C
|
28TCN 135:1999
2.4
4
5
|
3.Không có sự hiện diện của ĐVGH trên tàu.
|
[ ]
|
|||
|
C
|
28TCN 135:1999
2.4
4
5
|
4.Tàu sử dụng nguồn nước sạch để xử lý thủy sản, làm vệ sinh và sinh hoạt.
|
[ ]
|
[ ]
|
||
|
C
|
28TCN 135:1999
2.4
4
5
|
5.Nước đá được sản xuất, bảo quản, vận chuyển và sử dụng đảm bảo vệ sinh.
|
[ ]
|
[ ]
|
||
|
C
|
28TCN 135:1999
2.4
4
5
|
6.Hồ sơ ghi chép thông tin về việc làm vệ sinh, khử trùng tàu, thiết bị, dụng cụ; quá trình đánh bắt, xử lý và giám sát nhiệt độ bảo quản thủy sản đầy đủ và phù hợp.
|
[ ]
|
[ ]
|
||
|
Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /12
|
Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /12
|
Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /12
|
III. CHỈ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO:………………………………………………………………………
IV. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN KIỂM TRA: ........................................................................................
V. Ý KIẾN CỦA CHỦ TÀU CÁ:……………………………………………………………….………………………..
VI. KẾT LUẬN VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO ATTP CỦA TÀU CÁ: ………………………..……………………….
ĐẠI DIỆN TÀU CÁ TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký tên) (Ký tên)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
HƯỚNG DẪN PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM KHO LẠNH THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-QLCL ngày / /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản )
I. Định nghĩa các mức lỗi :
|
Mức đánh giá
|
Định nghĩa
|
|
Lỗi Tới hạn (Cr)
|
Là sai lệch so với yêu cầu đặt ra, gây mất an toàn thực phẩm, làm ảnh hưởng đến sức khỏe người tiêu dùng.
|
|
Lỗi Nghiêm trọng (Se)
|
Là sai lệch so với yêu cầu đặt ra, nếu kéo dài sẽ gây mất an toàn thực phẩm, làm ảnh hưởng đến sức khỏe người tiêu dùng nhưng chưa đến mức tới hạn.
|
|
Lỗi Nặng (Ma)
|
Là sai lệch so với yêu cầu đặt ra, gây trở ngại cho việc làm vệ sinh, có thể gây mất an toàn thực phẩm, nhưng chưa đến mức nghiêm trọng và tới hạn.
|
|
Lỗi Nhẹ (Mi)
|
Là sai lệch so với yêu cầu đặt ra, gây trở ngại cho việc kiểm soát vệ sinh thuộc chương trình quản lý chất lượng theo HACCP, nhưng chưa đến mức nặng, nghiêm trọng hoặc tới hạn.
|
II. Phương pháp kiểm tra điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản
II. 1. Ghi biên bản kiểm tra:
Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong mẫu biên bản.
Thẩm tra và ghi thông tin chính xác.
Nếu sửa chữa trên biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.
II. 2. Nguyên tắc đánh giá:
Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong mỗi nhóm chỉ tiêu.
Với mỗi chỉ tiêu, chỉ xác định mức sai lỗi tại các cột có ký hiệu [ ], không được xác định mức sai lỗi vào cột không có ký hiệu [ ].
Dùng ký hiệu X hoặc V đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác đối với mỗi nhóm chỉ tiêu.
Kết quả đánh giá tổng hợp chung của một nhóm chỉ tiêu là mức sai lỗi cao nhất của chỉ tiêu trong nhóm, ghi như sau: Đạt, Mi (cho sai lỗi Nhẹ), Ma (cho sai lỗi Nặng), Se (cho sai lỗi Nghiêm trọng), Cr (cho sai lỗi Tới hạn).
Phải diễn giải chi tiết sai lỗi đã được xác định cho mỗi chỉ tiêu và thời hạn cơ sở phải khắc phục sai lỗi đó.
II. 3. Các nhóm chỉ tiêu và phương pháp kiểm tra:
1. ĐỊA ĐIỂM VÀ BỐ TRÍ MẶT BẰNG:
1.1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
(Ac)
|
Lỗi Nhẹ
(Mi)
|
Lỗi Nặng
(Ma)
|
Lỗi
Nghiêm trọng
(Se)
|
Lỗi
Tới hạn
(Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
1
|
28TCN 130
3.3.1
3.12.1.2
|
Địa điểm và bố trí mặt bằng
a. Không tránh được khả năng gây nhiễm cho sản phẩm
b. Không thuận tiện cho sản xuất
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
1.2. Cách tiến hành:
1.2.1. Yêu cầu:
Không bị tác động từ các nguồn lây nhiễm từ bên ngoài vào cơ sở.
Không bị lây nhiễm từ các khu vực sản xuất khác như khu vực phòng máy, khu vực chứa xăng dầu, nhà vệ sinh.
Có đủ nguồn nước sạch và nguồn điện phục vụ cho sản xuất và làm vệ sinh.
Không bị đọng nước, ngập nước khi trời mưa hoặc khi thủy triều lên.
Thuận lợi cho sản xuất và làm vệ sinh và khử trùng.
1.2.2. Phạm vi:
Toàn bộ khu vực tiếp nhận, bốc dỡ, vận chuyển sản phẩm và các khu vực lân cận.
1.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Khả năng ảnh hưởng bởi các nguồn gây ô nhiễm từ môi trường xung quanh vào kho lạnh (trại chăn nuôi gia súc, bãi rác thải, khí thải, ...).
Khả năng cung cấp đủ nguồn điện và nguồn nước sạch để sản xuất và làm vệ sinh.
Tình trạng ứ, đọng, ngập nước khi trời mưa hoặc khi thủy triều lên.
Sự ngăn cách giữa khu vực sản xuất (tiếp nhận, bốc dỡ, vận chuyển sản phẩm) với các khu vực khác như khu vực phòng máy, nhà vệ sinh, khu vực chứa xăng dầu.
Có mặt bằng đủ rộng cả trong lẫn ngoài, bố trí thuận tiện cho việc tiếp nhận, bốc dỡ, vận chuyển sản phẩm, thuận tiện cho việc làm vệ sinh và khử trùng.
2. KẾT CẤU KHO LẠNH:
2.1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
(Ac)
|
Lỗi Nhẹ
(Mi)
|
Lỗi Nặng
(Ma)
|
Lỗi
Nghiêm trọng
(Se)
|
Lỗi
Tới hạn
(Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
2
|
28TCN 130
3.2
3.3.5
3.4.5
|
Kết cấu kho lạnh
a. Không có tường bao ngăn cách giữa cơ sở với khu vực bên ngoài
b. Không có kết cấu vững chắc, có mái che không dột
c. Không được cách nhiệt tốt
d. Không bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
2.2. Cách tiến hành:
2.2.1. Yêu cầu:
Có tường bao ngăn cách kho lạnh với bên ngoài.
Kho lạnh có kết cấu vững chắc; mái che chắc chắn, không dột.
Cách nhiệt và bảo trì tốt.
2.2.2. Phạm vi:
Tường rào, mái che kho lạnh và các khu vực phụ trợ.
2.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Có tường rào phù hợp giảm thiểu khả năng xâm nhập của động vật gây hại từ môi trường bên ngoài.
Kho lạnh có kết cấu vững chắc, mái che phải kín, đảm bảo không bị dột đặc biệt khi trời mưa.
Kho lạnh được thiết kế đảm bảo cách nhiệt tốt.
Trong tình trạng bảo trì tốt.
3. PHÒNG ĐỆM, KHU VỰC BỐC DỠ HÀNG :
3.1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
(Ac)
|
Lỗi Nhẹ
(Mi)
|
Lỗi Nặng
(Ma)
|
Lỗi
Nghiêm trọng
(Se)
|
Lỗi
Tới hạn
(Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
3
|
28TCN 130
5.5
|
Phòng đệm, khu vực bốc dỡ hàng
a. Có thiết kế, cấu tạo không phù hợp
b. Không hạn chế được dao động nhiệt độ khi bốc dỡ hàng
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
3.2. Cách tiến hành:
3.2.1. Yêu cầu:
Thiết kế, cấu tạo phù hợp, hạn chế dao động nhiệt độ khi bốc dỡ hàng.
3.2.2. Phạm vi:
Toàn bộ khu vực phòng đệm, khu vực bốc dỡ hàng.
3.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Chiều rộng tối thiểu của phòng đệm là 5m.
Thiết kế, cấu tạo đảm bảo ngăn chặn, hạn chế khí nóng và hơi nước vào kho lạnh, hạn chế dao động nhiệt độ khi bốc dỡ hàng.
4. TƯỜNG, TRẦN, NỀN:
4.1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
(Ac)
|
Lỗi Nhẹ
(Mi)
|
Lỗi Nặng
(Ma)
|
Lỗi
Nghiêm trọng
(Se)
|
Lỗi
Tới hạn
(Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
4
|
28TCN 130
3.3.5
3.3.6
|
Tường, trần, nền
a. Được làm bằng vật liệu không phù hợp
b. Màu tối
c. Khó làm vệ sinh và khử trùng
d. Nền có kết cấu không phù hợp, không phẳng, không chịu tải trọng và trơn trượt
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
4.2. Cách tiến hành:
4.2.1. Yêu cầu:
Tường và trần kho lạnh được làm bằng vật liệu phù hợp, màu sáng, kết cấu dễ làm vệ sinh và khử trùng.
Nền được làm bằng vật liệu và kết cấu trúc phù hợp, phẳng, chịu tải trọng và không trơn trượt.
4.2.2. Phạm vi:
Toàn bộ tường và trần kho lạnh, phòng đệm, phòng thay bao bì, đóng gói lại.
Nền kho lạnh, phòng đệm, phòng thay bao bì, đóng gói lại (nếu có).
4.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Tường và trần được làm bằng vật liệu bền, không độc, không gỉ, không bị ăn mòn, không ngấm nước và cách nhiệt tốt.
- Có bề mặt nhẵn, màu sáng.
- Cấu tạo dễ làm vệ sinh và khử trùng.
- Nền kho lạnh, phòng đệm cao từ 0,8-1,4m so với mặt bằng quanh kho.
- Ðảm bảo phẳng, chịu tải trọng, không trơn trượt.
- Đảm bảo thoát hết nước ra ngoài khi xả băng.
5. CỬA:
5 .1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
(Ac)
|
Lỗi Nhẹ
(Mi)
|
Lỗi Nặng
(Ma)
|
Lỗi
Nghiêm trọng
(Se)
|
Lỗi
Tới hạn
(Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
5
|
28TCN 130
3.3.7
|
Cửa
a. Được làm bằng vật liệu không phù hợp
b. Không Kín
c. Khó làm vệ sinh và khử trùng
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
5.2. Cách tiến hành:
5.2.1. Yêu cầu:
Được làm bằng vật liệu phù hợp, đảm bảo kín, cấu tạo dễ làm vệ sinh và khử trùng.
5.2.2. Phạm vi:
Cửa và màng che kho lạnh, phòng đệm.
5.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Cửa và các tấm màng che của kho lạnh, phòng đệm được làm bằng vật liệu bền, không độc, không gỉ, không ngấm nước, cách nhiệt tốt.
Có bề mặt nhẵn, cấu tạo dễ làm vệ sinh, khử trùng.
Khi đóng cửa phải đảm bảo kín.
6. THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN BỐC DỠ, BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN:
6.1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
(Ac)
|
Lỗi Nhẹ
(Mi)
|
Lỗi Nặng
(Ma)
|
Lỗi
Nghiêm trọng
(Se)
|
Lỗi
Tới hạn
(Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
6
|
28 TCN 130
3.4.3
5.5
7
|
Thiết bị, phương tiện bốc dỡ, bảo quản, vận chuyển
a. Thiết bị làm lạnh không đủ công suất
b. Môi chất lạnh trong danh mục không được phép sử dụng
c. Không có phương tiện, dụng cụ, thiết bị phù hợp để bốc dỡ, bảo quản và vận chuyển sản phẩm
d. Xe lạnh vận chuyển sản phẩm không có nhiệt kế theo dõi nhiệt độ và duy trì ở nhiệt độ thích hợp
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
6.2. Cách tiến hành:
6.2.1. Yêu cầu:
- Thiết bị làm lạnh đủ công suất, môi chất làm lạnh phù hợp.
- Phương tiện bốc dỡ, vận chuyển phù hợp.
6.2.2. Phạm vi:
Thiết bị và môi chất làm lạnh, phương tiện bốc dỡ, vận chuyển sản phẩm.
6.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Thiết bị làm lạnh đủ công suất để bảo quản sản phẩm ở nhiệt độ cần thiết và ổn định, kể cả khi kho chứa hàng đạt mức tối đa.
- Môi chất làm lạnh là loại môi chất được phép sử dụng, không ảnh hưởng đến môi trường.
- Giá kê hàng được làm bằng vật liệu bền, không độc, không gỉ, không ngấm nước, có cấu trúc chắc chắn, được thiết kế thuận tiện cho việc bốc dỡ, dễ làm vệ sinh.
- Thiết bị nâng hàng, bốc dỡ hàng, phương tiện vận chuyển được sử dụng trong kho lạnh phải được làm bằng vật liệu phù hợp, không rò dầu, không có nguồn gây ô nhiễm, có cấu trúc chắc chắn, được thiết kế thuận tiện cho việc bốc dỡ, vận chuyển, dễ làm vệ sinh, khử trùng.
- Quá trình bốc dỡ và vận chuyển sản phẩm ra hoặc vào kho lạnh phải nhẹ nhàng, nhanh chóng, tránh ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm và tránh sự tăng nhiệt độ trong kho.
- Xe lạnh dùng để chuyên chở sản phẩm thuỷ sản phải có nhiệt kế theo dõi nhiệt độ và đảm bảo nhiệt độ không khí bên trong đạt -180C hoặc thấp hơn.
7. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG:
7.1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
(Ac)
|
Lỗi Nhẹ
(Mi)
|
Lỗi Nặng
(Ma)
|
Lỗi
Nghiêm trọng
(Se)
|
Lỗi
Tới hạn
(Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
7
|
28TCN 130
3.3.10
|
Hệ thống chiếu sáng
a. Thiếu sáng
b.Không có chụp đèn ở những nơi cần thiết
c. Không bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
7.2. Cách tiến hành:
7.2.1. Yêu cầu:
Đủ sáng cho hoạt động sản xuất và có chụp đèn ở những nơi phù hợp.
7.2.2. Phạm vi:
Toàn bộ hệ thống đèn chiếu sáng trong khu vực kho lạnh, phòng đệm, phòng thay bao bì, đóng gói lại.
7.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Đủ sáng cho mọi hoạt động xếp dỡ, vận chuyển sản phẩm.
- Ánh sáng đạt cường độ 200 lux trong kho và 220 lux tại phòng bao gói lại và phòng đệm.
- Đèn chiếu sáng trong kho lạnh, phòng bao gói lại và phòng đệm phải đảm bảo an toàn và có chụp bảo vệ.
8. BẢO QUẢN THỦY SẢN TRONG KHO LẠNH :
8.1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
(Ac)
|
Lỗi Nhẹ
(Mi)
|
Lỗi Nặng
(Ma)
|
Lỗi
Nghiêm trọng
(Se)
|
Lỗi
Tới hạn
(Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
8
|
28 TCN 130
3.4.5
|
Bảo quản thủy sản trong kho lạnh
a. Không được duy trì ở nhiệt độ thích hợp
b. Không có nhiệt kế tự ghi và lắp đặt ở vị trí phù hợp
c. Không được bao gói và ghi nhãn theo quy định
d. Không có biện pháp quản lý, nhận dạng sản phẩm
e. Phương pháp bảo quản, chế độ vệ sinh không phù hợp
f. Không khí lạnh lưu thông kém
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
8 .2. Cách tiến hành:
8.2.1. Yêu cầu:
- Kho lạnh phải đảm bảo duy trì nhiệt độ trung tâm sản phẩm ≤-180C và được kiểm soát một cách hữu hiệu.
- Phương pháp bảo quản và chế độ vệ sinh phù hợp.
8.2.2. Phạm vi:
Toàn bộ kho lạnh bảo quản thành phẩm.
8.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Nhiệt độ kho lạnh phải đạt ổn định ở - 200C 20C; nhiệt độ tâm sản phẩm phải ≤-180C.
- Sản phẩm thuỷ sản bảo quản trong kho lạnh phải được bao gói phù hợp và ghi nhãn theo quy định.
- Có nhiệt kế tự ghi được lắp đặt ở nơi dễ nhìn, dễ đọc, nhiệt kế có độ chính xác 0,50C. Đầu cảm biến của nhiệt kế được bố trí ở vị trí có nhiệt độ cao nhất trong kho.
- Không bảo quản thuỷ sản lẫn với các thực phẩm khác, trường hợp cá biệt nếu bảo quản thực phẩm khác trong kho lạnh thuỷ sản thì các thực phẩm này phải được bao gói kín, xếp lô riêng và không là nguồn lây nhiễm cho thuỷ sản.
- Có hệ thống quản lý, theo dõi việc sắp xếp hàng hoá để sản phẩm trong kho được nhận dạng dễ dàng.
- Đảm bảo khoảng cách tối thiểu giữa hàng hóa với sàn là 15cm; với tường, với trần, với giàn lạnh và với quạt gió là 50cm; thể tích từng lô hàng phải thích hợp, có lối đi bảo đảm thuận tiện cho người và phương tiện khi xếp dỡ hàng.
9. DỤNG CỤ LÀM VỆ SINH, CHẤT TẨY RỬA, KHỬ TRÙNG:
9 .1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗivà
thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
(Ac)
|
Lỗi Nhẹ
(Mi)
|
Lỗi Nặng
(Ma)
|
Lỗi
Nghiêm trọng
(Se)
|
Lỗi
Tới hạn
(Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗivà
thời hạn khắc phục
|
|
9
|
28 TCN 130
3.11.5
3.12.4
|
Dụng cụ làm vệ sinh, chất tẩy rửa, khử trùng
a. Phương tiện làm vệ sinh không đủ số lượng, chủng loại, chuyên dùng và bảo quản đúng nơi quy định
b. Hóa chất tẩy rửa, khử trùng trong danh mục không được phép sử dụng theo quy định của Bộ Y tế, thị trường XK
|
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
[ ]
|
9.2. Cách tiến hành:
9.2.1. Yêu cầu:
Phương tiện và tác nhân làm vệ sinh phải đủ số lượng, chủng loại, chuyên dùng và không là nguồn lây nhiễm cho sản phẩm.
9.2.2. Phạm vi:
Toàn bộ các phương tiện và tác nhân làm vệ sinh và khử trùng kho lạnh, phòng đệm, phòng bao gói lại sản phẩm.
9.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Trang bị đủ về số lượng, đúng chủng loại các phương tiện chuyên dùng để làm vệ sinh và khử trùng cho kho lạnh, phòng đệm, phòng bao gói lại sản phẩm.
- Phương tiện làm vệ sinh được làm bằng vật liệu không thấm nước, kết cấu dễ làm sạch.
- Các hoá chất tẩy rửa, khử trùng phải được phép sử dụng theo quy định của Bộ Y Tế;
- Các dụng cụ làm vệ sinh sau mỗi lần sử dụng phải được làm vệ sinh sạch sẽ và để đúng nơi quy định.
10. VỆ SINH CÁ NHÂN:
10 .1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗivà
thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
(Ac)
|
Lỗi Nhẹ
(Mi)
|
Lỗi Nặng
(Ma)
|
Lỗi
Nghiêm trọng
(Se)
|
Lỗi
Tới hạn
(Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗivà
thời hạn khắc phục
|
|
10
|
28TCN 130
3.11.1
3.11.3
3.11.4
3.13.2
|
Vệ sinh cá nhân
a. Phòng thay BHLĐ, nhà vệ sinh được thiết kế không phù hợp
b. Công nhân không được trang bị đầy đủ bảo hộ lao động
c. Không có đầy đủ phương tiện rửa và khử trùng tay cho công nhân
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
10.2. Cách tiến hành:
10.2.1. Yêu cầu:
Công nhân phải đảm bảo yêu cầu vệ sinh cá nhân khi tham gia sản xuất.
10.2.2. Phạm vi:
Trang bị BHLĐ, phòng thay BHLĐ, phương tiện rửa và khử trùng tay, nhà VSCN.
10.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Công nhân được trang bị đủ bảo hộ lao động cần thiết và đảm bảo vệ sinh: quần áo chống lạnh, mũ, ủng, găng tay, khẩu trang.
- Có đủ vòi nước, xà phòng và dụng cụ làm khô tay cho công nhân rửa và khử trùng tay trước khi tham gia sản xuất và sau khi đi vệ sinh.
- Phòng thay BHLĐ, nhà vệ sinh được thiết kế phù hợp, đảm bảo an toàn vệ sinh.
11. ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO QLCL
11 .1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗivà
thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
(Ac)
|
Lỗi Nhẹ
(Mi)
|
Lỗi Nặng
(Ma)
|
Lỗi
Nghiêm trọng
(Se)
|
Lỗi
Tới hạn
(Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗivà
thời hạn khắc phục
|
|
12
|
28 TCN 129
|
Điều kiện đảm bảo QLCL
a. Công nhân không được phổ biến các kiến thức về đảm bảo chất lượng và VSATTP
b. Không đầy đủ tài liệu, trang thiết bị phụ vụ cho hoạt động QLCL
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
11.2. Cách tiến hành:
11.2.1. Yêu cầu:
- Cán bộ, công nhân có kiến thức về đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Đủ điều kiện cần thiết để thực hiện hoạt động QLCL.
11.2.2. Phạm vi:
- Kế hoạch đào tạo và kết quả đào tạo kiến thức về chất lượng và VSATTP.
- Văn bản, hồ sơ, tài liệu, trang thiết bị có liên quan đến hoạt động QLCL.
11.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Cán bộ, công nhân đã được đào tạo, cập nhật các kiến thức về chất lượng và VSATTP.
- Có đầy đủ các tài liệu, hồ sơ, văn bản pháp lý cần thiết để thực hiện QLCL.
- Có đầy đủ các trang thiết bị, dụng cụ kiểm soát cần thiết để thực hiện QLCL.
12. CHƯƠNG TRÌNH QLCL:
12 .1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗivà
thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
(Ac)
|
Lỗi Nhẹ
(Mi)
|
Lỗi Nặng
(Ma)
|
Lỗi
Nghiêm trọng
(Se)
|
Lỗi
Tới hạn
(Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗivà
thời hạn khắc phục
|
|
13
|
28 TCN 129
|
Chương trình QLCL
a. Không đầy đủ
b. Không phù hợp với quy định và thực tế
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
12.2. Cách tiến hành:
12.2.1. Yêu cầu:
Chương trình QLCL của cơ sở phải đầy đủ, phù hợp với quy định và thực tế.
12.2.2. Phạm vi:
Toàn bộ chương trình QLCL và các tài liệu liên quan đến chương trình QLCL của cơ sở.
12.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Cơ sở có xây dựng chương trình làm vệ sinh, khử trùng cho kho lạnh, phòng đệm, phòng bao gói lại sản phẩm, phương tiện kê xếp và vận chuyển hàng.
- Có đầy đủ các quy định về tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển tại cơ sở.
- Chương trình QLCL của cơ sở phải phù hợp với quy định và thực tế sản xuất của cơ sở.
13. THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH QLCL:
13 .1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗivà
thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
(Ac)
|
Lỗi Nhẹ
(Mi)
|
Lỗi Nặng
(Ma)
|
Lỗi
Nghiêm trọng
(Se)
|
Lỗi
Tới hạn
(Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗivà
thời hạn khắc phục
|
|
14
|
28 TCN 129
|
Thực hiện chương trình QLCL
a. Không kiểm soát đúng quy định các thông số kỹ thuật quy định trong chương trình QLCL
b. Không duy trì tốt điều kiện vệ sinh chung
c. Không kiểm soát sức khỏe công nhân đúng quy định
d. Không kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị áp lực, nhiệt kế đúng quy định
e. Không thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn hiệu quả động vật gây hại
f. Không thực hiện đầy đủ và kịp thời hành động sửa chữa khi thông số giám sát bị vi phạm
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
13.2. Cách tiến hành:
13.2.1. Yêu cầu:
Chương trình QLCL phải được thực hiện theo đúng các quy định đã đề ra.
13.2.2. Phạm vi:
Toàn bộ hồ sơ có liên quan đến thực hiện chương trình QLCL tại cơ sở.
13.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Có đầy đủ các kết quả thực hiện kế hoạch làm vệ sinh, kết quả giám sát các quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển sản phẩm đáp ứng các yêu cầu quy định về VSATTP.
- Hoạt động vệ sinh, khử trùng định kỳ kho lạnh, phòng đệm, phòng bao gói lại và kết quả thực hiện.
- Duy trì tốt điều kiện vệ sinh chung.
- Các thiết bị áp lực chứa môi chất, nhiệt kế tự ghi được kiểm định và hiệu chuẩn đúng quy định.
- Thực hiện kiểm tra định kỳ sức khỏe công nhân 1 năm/1 lần theo quy định của Bộ Y tế, có thực hiện kiểm tra, giám sát tình trạng sức khỏe công nhân hàng ngày đảm bảo không để những người mắc bệnh truyền nhiễm tham gia sản xuất.
- Thực hiện đầy đủ và kịp thời các hành động sửa chữa khi kết quả giám sát vượt mức giới hạn cho phép.
14. HOẠT ĐỘNG THẨM TRA
14.1. Chỉ tiêu
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
(Ac)
|
Lỗi Nhẹ
(Mi)
|
Lỗi Nặng
(Ma)
|
Lỗi
Nghiêm trọng
(Se)
|
Lỗi
Tới hạn
(Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và
thời hạn khắc phục
|
|
14
|
28 TCN 129
28 TCN 130
|
Hoạt động thẩm tra
a.
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng cách việc thẩm tra hồ sơ giám sát
b. Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ kế hoạch lấy mẫu thẩm tra
c. Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng cách việc hiệu chuẩn thiết bị giám sát
d. Không thực hiện kế hoạch thẩm tra và điều chính chương trình khi cần
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
14.2. Cách tiến hành
14.2.1. Yêu cầu
Đảm bảo chương trình quản lý chất lượng phù hợp và được thực hiện có hiệu quả
14.2.2. Phạm vi
Hồ sơ, thiết bị, dụng cụ giám sát
14.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá
Xem xét hồ sơ, kiểm tra thực tế và phỏng vấn để đánh giá:
- Biện pháp thẩm tra của doanh nghiệp
- Hồ sơ giám sát (độ chính xác và được thực hiện bởi người có thẩm quyền)
- Kế hoạch lấy mẫu và việc thực hiện
- Hoạt động hiệu chuẩn thiết bị đo
- Kế hoạch thẩm tra, việc thực hiện kế hoạch thẩm tra và việc điều chỉnh
15. HỒ SƠ QLCL:
15.1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗivà
thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
(Ac)
|
Lỗi Nhẹ
(Mi)
|
Lỗi Nặng
(Ma)
|
Lỗi
Nghiêm trọng
(Se)
|
Lỗi
Tới hạn
(Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗivà
thời hạn khắc phục
|
|
15
|
28TCN 129
|
Hồ sơ QLCL
a. Không thiết lập đầy đủ
b. Không đủ độ tin cậy
c. Khó truy cập
d. Không lưu trữ đúng thời gian quy định
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
15.2. Cách tiến hành:
15.2.1. Yêu cầu:
15.2.2. Phạm vi:
15.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Cơ sở thiết lập lưu trữ đầy đủ các hồ sơ theo dõi nguồn gốc, xuất xứ lô hàng, chế độ bảo quản (nhiệt độ, thời gian bảo quản, diễn biến nhiệt độ trong quá trình bảo quản); sự cố và các biện pháp khắc phục sự cố; hồ sơ làm vệ sinh và khử trùng kho lạnh, trang thiết bị vận chuyển, phương tiện kê xếp hàng.
- Các hồ sơ lưu trữ phải rõ ràng, chính xác, phù hợp với thực tế sản xuất.
- Hồ sơ lưu trữ phải dễ truy cập, xuất trình khi có yêu cầu.
- Hồ sơ được lưu trữ trong thời hạn 2 năm.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
HƯỚNG DẪN PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ SẢN XUẤT NƯỚC ĐÁ ĐỘC LẬP PHỤC VỤ BẢO QUẢN
VÀ CHẾ BIẾN THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13 / 3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản )
I . Định nghĩa các mức đánh giá:
|
Mức đánh giá
|
Định nghĩa
|
|
Đạt
|
Đáp ứng hoàn toàn tiêu chuẩn quy định.
|
|
Lỗi mức 1
|
Là sai lệch so với tiêu chuẩn gây trở ngại cho việc kiểm soát vệ sinh, nhưng chưa đến mức gây mất an toàn thực phẩm làm ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng, cần thiết khuyến cáo để cơ sở khắc phục.
|
|
Lỗi mức 2
|
Là sai lệch so với tiêu chuẩn, nếu kéo dài có thể gây mất an toàn thực phẩm, ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng.
|
II. Phương pháp kiểm tra điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cơ sở sơ chế thủy sản
II.1. Ghi biên bản kiểm tra
Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong mẫu biên bản.
Thẩm tra và ghi thông tin chính xác.
Nếu sửa chữa trên biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.
II.2. Nguyên tắc đánh giá:
Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong mỗi nhóm chỉ tiêu.
Với mỗi chỉ tiêu, chỉ xác định mức sai lỗi tại các cột có ký hiệu [ ], không được xác định mức sai lỗi vào cột không có ký hiệu [ ].
Dùng ký hiệu X hoặc V đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với mỗi nhóm chỉ tiêu.
Kết quả đánh giá tổng hợp chung của một nhóm chỉ tiêu là mức sai lỗi cao nhất của chỉ tiêu trong nhóm, thống nhất ghi như sau: Đạt, 1 (cho Lỗi mức 1) , 2 (cho Lỗi mức 2).
Phải diễn giải chi tiết sai lỗi đã được xác định cho mỗi chỉ tiêu và thời hạn cơ sở phải khắc phục sai lỗi đó.
Các chỉ tiêu đánh giá lỗi mức 1 ở lần kiểm tra lần đầu sẽ bị đánh giá lỗi mức 2 nếu cơ sở không khắc phục trong lần kiểm tra tiếp theo.
II.3. Hướng dẫn đánh giá đối với từng chỉ tiêu:
1. Địa điểm và bố trí mặt bằng:
1.1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Mức
Lỗi 1
|
Mức
Lỗi 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
1 ()
|
28 TCN 174:2002
4.1.1
4.2.1
4.2.3
|
Địa điểm và bố trí mặt bằng
a. Tránh được khả năng gây nhiễm cho nước đá
b. Thuận tiện cho sản xuất
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
1.2. Cách tiến hành:
1.2.1. Yêu cầu:
Không bị tác động từ các nguồn lây nhiễm từ bên ngoài vào cơ sở;
Không bị lây nhiễm từ các khu vực sản xuất khác như khu vực phòng máy, khu vực chứa xăng dầu, nhà vệ sinh;
Có đủ nguồn nước sạch và nguồn điện phục vụ cho sản xuất và làm vệ sinh.
Không bị đọng nước, ngập nước khi trời mưa hoặc khi thủy triều lên.
Thuận lợi cho việc sản xuất, bảo quản, vận chuyển nước đá và làm vệ sinh và khử trùng nhà xưởng, thiết bị, dụng cụ sản xuất.
1.2.2. Phạm vi:
Toàn bộ khu vực sản xuất đá và các khu vực lân cận.
1.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Khả năng ảnh hưởng bởi các nguồn gây ô nhiễm từ môi trường xung quanh vào cơ sở sản xuất đá (trại chăn nuôi gia súc, bãi rác thải, khí thải, ...).
Khả năng cung cấp đủ nguồn điện và nguồn nước sạch để sản xuất và làm vệ sinh.
Tình trạng ứ, đọng, ngập nước khi trời mưa hoặc khi thủy triều lên.
Sự ngăn cách giữa khu vực sản xuất nước đá (bể chứa nước làm đá, bể làm đá, khu vực ra đá, khu vực phân phối vận chuyển nước đá, kho bảo quản nước đá) với các khu vực khác như khu vực phòng máy, nhà vệ sinh, khu vực chứa xăng dầu.
Diện tích, không gian phục vụ cho hoạt động sản xuất, bảo quản và vận chuyển nước đá; điều kiện, diện tích khu vực làm vệ sinh và khử trùng.
2. Kết cấu nhà xưởng:
2.1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Mức
Lỗi 1
|
Mức
Lỗi 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
2
|
28 TCN 174:2002
4.2.2
4.2.4
4.2.6
4.2.7
|
Kết cấu nhà xưởng
a. Có tường bao ngăn cách cơ sở sản xuất với bên ngoài
b. Kết cấu vững chắc, có mái che chắc chắn, không bị dột
c. Có nền cứng, chịu tải trọng, không trơn trượt
d. Thoát nước tốt
e. Dễ làm vệ sinh
f. Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
2.2. Cách tiến hành:
2.2.1. Yêu cầu:
Có tường bao ngăn cách cơ sở sản xuất đá với bên ngoài.
Nhà xưởng có kết cấu vững chắc; mái che chắc chắn, không dột.
Nền được làm bằng chất liệu phù hợp, chịu tải trọng, không trơn trượt.
Đảm bảo thoát nước tốt.
Dễ làm vệ sinh và khử trùng.
Tình trạng bảo trì tốt.
2.2.2. Phạm vi:
Tường rào, mái che, nền của phân xưởng sản xuất và các khu vực phụ trợ.
2.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Có tường rào phù hợp giảm thiểu khả năng xâm nhập của động vật gây hại từ môi trường bên ngoài.
Nhà xưởng có kết cấu vững chắc, mái che phải kín, đảm bảo không bị dột đặc biệt khi trời mưa.
Mặt bể làm nước đá, bể chứa nước làm nước đá, bể ra khuôn nước đá được thiết kế cao hơn nền phân xưởng từ 60 cm trở lên.
Nền cứng, phẳng, chịu tải trọng, không trơn trượt, không bị thấm nước (tại các khu vực có nước thải).
Hệ thống thoát nước phải nhẵn, đảm bảo khả năng thoát nước tốt
Thiết kế, lắp đặt đảm bảo dễ làm vệ sinh và khử trùng.
Trong tình trạng bảo trì tốt.
3. Hệ thống cung cấp nước:
3.1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Mức
Lỗi 1
|
Mức
Lỗi 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
3 ()
|
28 TCN 174:2002
4.3
|
Hệ thống cung cấp nước
a. Sử dụng nước sạch để sản xuất nước đá và nước dùng để ra khuôn nước đá
b. Hệ thống bể chứa, đường ống, vòi nước được làm bằng vật liệu phù hợp
c. Có sự phân biệt giữa hệ thống cung cấp nước sạch sử dụng cho sản xuất nước đá và hệ thống nước sử dụng cho mục đích khác
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
3.2. Cách tiến hành:
3.2.1. Yêu cầu:
Nước sử dụng cho sản xuất nước đá và nước dùng để ra khuôn nước đá phải là nước sạch.
Hệ thống cung cấp nước được làm bằng vật liệu phù hợp.
Có sự phân biệt giữa hệ thống nước sử dụng cho sản xuất đá và hệ thống nước sử dụng cho mục đích khác.
3.2.2. Phạm vi:
Toàn bộ hệ thống cung cấp nước như bể chứa, đường ống, vòi nước.
3.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Nước sử dụng cho sản xuất nước đá, nước dùng để ra khuôn nước đá, nước dùng làm vệ sinh các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với nước đá phải đảm bảo an toàn vệ sinh, không chứa các hóa chất độc hại, vi sinh vật gây bệnh, hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng.
- Nắp các bể làm nước đá phải làm bằng vật liệu không độc; bể chứa, đường ống, vòi nước được làm bằng vật liệu không gỉ.
- Có sự phân biệt, không gây nhiễm chéo giữa hệ thống nước dùng cho sản xuất đá với hệ thống nước sử dụng cho các mục đích khác như làm vệ sinh, cứu hỏa.
4. Trang thiết bị, phương tiện, dụng cụ sản xuất:
4.1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Mức
Lỗi 1
|
Mức
Lỗi 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
4
|
28 TCN 174:2002
4.4; 4.5
4.2.6; 6.2.3
|
Trang thiết bị, phương tiện, dụng cụ sản xuất
a. Được làm bằng vật liệu phù hợp b. Kết cấu dễ làm vệ sinh
c. Bảo quản đúng nơi quy định
d. Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
4.2. Cách tiến hành:
4.2.1. Yêu cầu:
Vật liệu và kết cấu trúc phù hợp, dễ làm vệ sinh khử trùng, bảo quản đúng nơi quy định.
4.2.2. Phạm vi:
Tất cả các thiết bị, phương tiện, dụng cụ phục vụ sản xuất, bảo quản và vận chuyển đá.
4.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: các thiết bị, phương tiện, dụng cụ (khuôn/ khay đá, nơi ra đá, bể chứa nước, xe vận chuyển đá, kho bảo quản đá, ống gas, ống nước, ...) đảm bảo các yêu cầu:
Ðược làm bằng vật liệu không gây độc, không bị thấm nước.
Bề mặt nhẵn, cấu trúc dễ làm vệ sinh.
Bảo quản đúng nơi qui định, tránh bị nhiễm bẩn.
Không bị hư hỏng, không bị gỉ sét.
5. Yêu cầu vệ sinh trong sản xuất, bốc dỡ và vận chuyển nước đá:
5.1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Mức
Lỗi 1
|
Mức
Lỗi 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
5
|
28 TCN 174:2002
5.2; 5.4; 5.5; 6.2
|
Yêu cầu vệ sinh trong sản xuất, bốc dỡ và vận chuyển nước đá
a. Dung dịch nước muối sử dụng để sản xuất nước đá được lắng lọc, làm vệ sinh sạch trước khi đưa vào bể nước đá
b. Nhà xưởng, dụng cụ, thiết bị được làm vệ sinh định kỳ đúng quy định
c. Quá trình bảo quản, bốc dỡ, vận chuyển và sử dụng nước đá không làm nhiễm bẩn nước đá
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
5.2. Cách tiến hành:
5.2.1. Yêu cầu:
Các bề mặt tiếp xúc trực tiếp và không tiếp xúc trực tiếp với nước đá phải được làm vệ sinh, khử trùng trước khi sử dụng và định kỳ đúng qui định.
5.2.2. Phạm vi:
Nguồn nước muối, nước sản xuất, nước trong bể ra khuôn, nước vệ sinh, khử trùng nhà xưởng, dụng cụ, thiết bị.
Nhà xưởng, phương tiện, dụng cụ, thiết bị sản xuất và phục vụ cho sản xuất.
5.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Dung dịch nước muối sử dụng để sản xuất đá được lắng lọc, làm sạch trước khi đưa vào bể làm nước đá.
Nước dùng trong các bể ra khuôn nước đá phải đảm bảo vệ sinh và được thay nước sau mỗi ca sản xuất.
Quá trình bốc dỡ, vận chuyển và sử dụng nước đá phải tránh làm nhiễm bẩn nước đá. Bề mặt vật liệu tiếp xúc trực tiếp với nước đá phải đảm bảo được vệ sinh sạch sẽ. Tuyệt đối không để nước đá tiếp xúc trực tiếp trên nền đất, nền nhà xưởng.
- Nền nhà xưởng, cống rãnh phải được quét dọn, cọ rửa làm vệ sinh và khử trùng sau mỗi ngày sản xuất.
- Các bể chứa nước phải định kỳ được làm vệ sinh, và thay nước đảm bảo đáp ứng yêu cầu về nguồn nước sạch cho sản xuất.
- Thiết bị xay nước đá, các khuôn làm nước đá, máng dẫn nước đá xay phải được làm vệ sinh sạch sẽ sau mỗi chu kỳ sử dụng và được bảo quản ở nơi khô ráo, sạch sẽ.
6. Vệ sinh cá nhân:
6.1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Mức
Lỗi 1
|
Mức
Lỗi 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
6
|
28 TCN 174:2002
4.2.8
4.2.9
6.1.2
6.1.3
6.1.4
|
Vệ sinh cá nhân
a. Công nhân được trang bị đầy đủ bảo hộ lao động trong quá trình sản xuất
b. Có bồn nước khử trùng ủng trước khi đi vào khu vực sản xuất đá
c. Có đầy đủ phương tiện rửa và khử trùng tay cho công nhân trước khi làm việc và sau khi đi vệ sinh
d. Nhà vệ sinh công nhân được thiết kế và bố trí hợp vệ sinh, đủ số lượng và được bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
6.2. Cách tiến hành:
6.2.1. Yêu cầu:
Công nhân tham gia sản xuất phải được trang bị bảo hộ lao động sạch, được khử trùng tay và ủng trước khi tiếp xúc với nước đá.
6.2.2. Phạm vi:
Đồ bảo hộ lao động, khu vực thay bảo hộ lao động, khu vực nhà vệ sinh, phương tiện rửa, khử trùng tay, bồn nhúng ủng lối vào khu sản xuất.
6.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Công nhân được trang bị đầy đủ bảo hộ lao động (quần áo, ủng) trong quá trình sản xuất. Bảo hộ lao động phải thường xuyên được giữ gìn vệ sinh sạch sẽ.
Có bể nhúng ủng khử trùng trước cửa vào xưởng.
Công nhân phải rửa sạch tay bằng xà phòng và khử trùng ủng trước khi làm việc hoặc ngay sau khi đi vệ sinh.
Nhà vệ sinh cho công nhân phải được thiết kế hợp vệ sinh, ở vị trí phù hợp, đủ số lượng. Nước, xà phòng và giấy vệ sinh được cung cấp đủ theo nhu cầu.
7. Điều kiện đảm bảo VSTTP:
7.1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Mức
Lỗi 1
|
Mức
Lỗi 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
7
|
28 TCN 174:2002
6.1.1
|
Điều kiện đảm bảo VSATTP
a. Công nhân được được đào tạo về vệ sinh thực phẩm và vệ sinh cá nhân
b. Có đầy đủ tài liệu, trang thiết bị phụ vụ cho hoạt động kiểm soát VSATTP
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
7.2. Cách tiến hành:
7.2.1. Yêu cầu:
- Công nhân được đào tạo, tập huấn về vệ sinh an toàn thực phẩm và vệ sinh cá nhân.
- Cơ sở có đủ tài liệu, trang thiết bị để thực hiện hoạt động kiểm soát VSATTP.
7.2.2. Phạm vi:
- Tất cả công nhân tham gia sản xuất.
- Các tài liệu và thiết bị phục vụ cho hoạt động kiểm soát chất lượng.
7.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Công nhân sản xuất đã được đào tạo về về vệ sinh an toàn thực phẩm và vệ sinh cá nhân.
Có đầy đủ các tài liệu tham khảo và các trang thiết bị phục vụ cho hoạt động kiểm soát VSATTP.
8. Thực hiện chương trình đảm bảo VSATTP:
8 .1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Mức
Lỗi 1
|
Mức
Lỗi 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
8
|
28 TCN 174:2002
6.2.1
|
Chương trình đảm bảo VSATTP
a. Đầy đủ
b. Phù hợp với quy định và thực tế
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
8.2. Cách tiến hành:
8.2.1. Yêu cầu:
Chương trình kiểm soát VSATTP phải đầy đủ, phù hợp quy định và thực tế sản xuất.
8.2.2. Phạm vi:
Toàn bộ các quy định, kế hoạch, chương trình có liên quan về kiểm soát VSATTP.
8.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Cơ sở sản xuất có kế hoạch làm vệ sinh định kỳ nhà xưởng, kho chứa nước đá, thiết bị, dụng cụ, khu vực sản xuất.
Cơ sở có phân công trách nhiệm cụ thể cho mỗi cá nhân trong quy trình làm vệ sinh.
Cơ sở có kế hoạch định kỳ lấy mẫu kiểm nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh của nguồn nước sản xuất nước đá và nước đá theo quy định của Bộ Y tế.
Cơ sở có đầy đủ các quy định về trình tự, thủ tục sản xuất, bảo quản và vận chuyển đá đáp ứng các yêu cầu quy định về VSATTP.
9. Thực hiện chương trình đảm bảo VSATTP:
9.1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Mức
Lỗi 1
|
Mức
Lỗi 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
9
|
28 TCN 174:2002
5.3; 6.1;
|
Thực hiện chương trình đảm bảo VSATTP
a. Kiểm soát đúng quy định các thông số kỹ thuật quy định trong chương trình đảm bảo VSATTP
c. Kiểm soát sức khỏe công nhân đúng quy định
d. Kiểm tra định kỳ các chỉ tiêu vi sinh của nguồn nước sản xuất nước đá và nước đá đúng quy định
e. Thực hiện đầy đủ và kịp thời hành động sửa chữa khi thông số giám sát bị vi phạm
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
9.2. Cách tiến hành:
9.2.1. Yêu cầu:
Cơ sở phải thực hiện tốt các quy định trong chương trình đảm bảo VSATTP.
9.2.2. Phạm vi:
Toàn bộ các kết quả thực hiện chương trình đảm bảo VSATTP của cơ sở.
9.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Có đầy đủ các kết quả thực hiện kế hoạch làm vệ sinh, kết quả giám sát các quy định về trình tự, thủ tục sản xuất, bảo quản và vận chuyển đá đáp ứng các yêu cầu quy định về VSATTP.
- Thực hiện kiểm tra định kỳ sức khỏe công nhân 1 năm/1 lần, có thực hiện kiểm tra, giám sát tình trạng sức khỏe công nhân hàng ngày đảm bảo không để những người mắc bệnh truyền nhiễm tham gia sản xuất.
- Lấy mẫu kiểm tra định kỳ các chỉ tiêu vệ sinh của nguồn nước sản xuất nước đá và nước đá theo quy định của Bộ Y tế.
- Thực hiện đầy đủ và kịp thời các hành động sửa chữa khi kết quả giám sát vượt mức giới hạn cho phép.
10. Hồ sơ đảm bảo VSATTP:
10.1. Chỉ tiêu:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Mức
Lỗi 1
|
Mức
Lỗi 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
10
|
28 TCN 174:2002
7
|
Hồ sơ quản lý VSATTP
a. Thiết lập đầy đủ
b. Đủ độ tin cậy
c. Dễ truy cập
d. Lưu trữ đúng thời gian quy định
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
10.2. Cách tiến hành:
10.2.1. Yêu cầu:
Cơ sở phải thiết lập, lưu trữ đầy đủ, đúng quy định các hồ sơ về quản lý VSATTP.
10.2.2. Phạm vi:
Cách thiết lập, lưu trữ, truy xuất hồ sơ về quản lý VSATTP.
10.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Cơ sở thiết lập và lưu trữ đầy đủ kết quả kiểm tra chất lượng nguồn nước, nước đá; hồ sơ làm vệ sinh và kết quả kiểm soát vệ sinh an toàn của cơ sở.
- Các hồ sơ lưu trữ phải rõ ràng, chính xác, phù hợp với thực tế sản xuất.
- Hồ sơ lưu trữ phải dễ truy cập, xuất trình khi có yêu cầu.
- Hồ sơ được lưu trữ trong thời hạn 2 năm.
BỘ NÔNG NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
HƯỚNG DẪN PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH
AN TOÀN THỰC PHẨM TÀU CÁ (KHÔNG BAO GỒM HOẠT ĐỘNG CHẾ BIẾN)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13 / 3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản)
I. Định nghĩa các mức đánh giá:
|
Mức đánh giá
|
Định nghĩa
|
|
Đạt
|
Đáp ứng hoàn toàn tiêu chuẩn quy định.
|
|
Lỗi mức 1
|
Là sai lệch so với tiêu chuẩn gây trở ngại cho việc kiểm soát vệ sinh, nhưng chưa đến mức gây mất an toàn thực phẩm làm ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng, cần thiết khuyến cáo để cơ sở khắc phục.
|
|
Lỗi mức 2
|
Là sai lệch so với tiêu chuẩn, gây mất an toàn thực phẩm, ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng.
|
II. Phương pháp kiểm tra điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm tàu cá (không bao gồm hoạt động chế biến)
II.1. Ghi biên bản kiểm tra:
Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong mẫu biên bản.
Thẩm tra và ghi thông tin chính xác.
Nếu sửa chữa trên biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.
II.2. Nguyên tắc đánh giá :
Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong mỗi nhóm chỉ tiêu.
Với mỗi chỉ tiêu, chỉ xác định mức sai lỗi tại các cột có ký hiệu [ ], không được xác định mức sai lỗi vào cột không có ký hiệu [ ].
Dùng ký hiệu X hoặc V đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với mỗi nhóm chỉ tiêu.
Kết quả đánh giá đối với từng chỉ tiêu thống nhất ghi như sau : Đạt, 1 (Lỗi mức 1), 2 (Lỗi mức 2), sau đó được tổng hợp theo hàng dọc tổng số chỉ tiêu đạt yêu cầu, tổng số chỉ tiêu đánh giá lỗi mức 1, tổng số chỉ tiêu đánh giá lỗi mức 2.
Phải diễn giải chi tiết sai lỗi đã được xác định cho mỗi chỉ tiêu và thời hạn cơ sở phải khắc phục sai lỗi đó. Đối với chỉ tiêu không đánh giá cần ghi rõ lý do trong Mục ‘Diễn giải…..’
II.3. Các nhóm chỉ tiêu và phương pháp kiểm tra
Nhóm chỉ tiêu A: Tàu cá và các trang thiết bị, dụng cụ trên tàu
1. Chỉ tiêu
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Diễn giải
và thời hạn khắc phục
|
|
A
|
28TCN 135:1999
2.1.
2.2
|
Tàu cá và các trang thiết bị, dụng cụ trên tàu
|
Tàu cá và các trang thiết bị, dụng cụ trên tàu
|
Tàu cá và các trang thiết bị, dụng cụ trên tàu
|
Tàu cá và các trang thiết bị, dụng cụ trên tàu
|
Tàu cá và các trang thiết bị, dụng cụ trên tàu
|
|
A
|
28TCN 135:1999
2.1.
2.2
|
1.Thiết kế và bố trí các khu vực trên tàu không lây nhiễm cho thủy sản; thuận tiện cho việc tiếp nhận, xử lý, bảo quản thuỷ sản, dễ làm vệ sinh và khử trùng.
|
[ ]
|
[ ]
|
||
|
A
|
28TCN 135:1999
2.1.
2.2
|
2. Các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thủy sản được làm từ vật liệu phù hợp, dễ làm vệ sinh và khử trùng.
|
[ ]
|
2. Cách tiến hành:
2.1. Yêu cầu:
Ngăn ngừa nguy cơ lây nhiễm cho thủy sản.
Thuận lợi cho việc tiếp nhận, xử lý, bảo quản, làm vệ sinh và khử trùng.
- Vật liệu và cấu trúc thích hợp, thoát nước tốt, dễ làm vệ sinh và khử trùng.
2.2. Phạm vi:
- Tất cả các khu vực trên tàu (sàn tầu, tấm lót của mặt sàn tàu, xử lý; hầm bảo quản; hầm máy; khu vực vệ sinh; vị trí tời; máy xay đá;...).
- Trang thiết bị, dụng cụ xử lý, bảo quản thủy sản sử dụng trên tàu.
2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
2.3.1. Khu vực tiếp nhận và xử lý:
Đủ diện tích cho tiếp nhận, xử lý; dung tích hầm bảo quản phù hợp.
Sự ngăn cách hợp lý giữa khu vực tiếp nhận, xử lý, bảo quản với các khu vực khác (buồng máy, khu vực ở của thuyền viên, khu vực đi vệ sinh, hệ thống thoát nước thải...).
Bố trí trang thiết bị, dụng cụ không gây cản trở cho việc thao tác, đi lại, làm vệ sinh và khử trùng.
2.3.2. Sàn tàu:
Vật liệu làm sàn, tấm lót sàn tàu (nếu có sử dụng) phải bền, không độc (nếu là gỗ phải là nhóm gỗ tốt và được bào nhẵn; là kim loại thì không rĩ sét; là nhựa, xi măng thì không gây độc).
Cấu trúc: Nhẵn, phẳng, kín, không trơn trượt, có độ dốc thích hợp và dễ làm vệ sinh, khử trùng.
Trong tình trạng bảo trì tốt.
2.3.3. Hầm bảo quản
Có giàn giá đỡ di chuyển được (đối với phương pháp bảo quản không sử dụng khay).
Vật liệu bên trong hầm bảo quản bền, nhẵn, không bị rỉ sét và không độc (gỗ, nhôm, hoặc thép không rỉ...).
Thoát nước tốt, dễ làm vệ sinh và khử trùng (không đọng nước).
Được cách nhiệt tốt, vách ngăn với buồng máy và các đường ống dẫn nhiệt.
Trong tình trạng bảo trì tốt.
2.3.4. Trang thiết bị, dụng cụ xử lý, chứa đựng thủy sản
Vật liệu bền, chắc chắn, nhẵn, không thấm nước, không rỉ sét (đối với thùng hoặc khay chứa thủy sản bằng kim loại), không độc, đảm bảo thoát nước khi cần thiết và chuyên dùng.
Được bảo quản đúng vị trí qui định và không làm lây nhiễm cho dụng cụ.
Trong tình trạng bảo trì tốt.
Chú thích: Nếu tàu cá có sử dụng thùng cách nhiệt bảo quản thủy sản được đánh giá như hầm bảo quản
Nhóm B: Các yêu cầu về xử lý thủy sản trên tàu
1. Chỉ tiêu
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Diễn giải
và thời hạn khắc phục
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
B
|
28TCN 135:1999
2.3.4
3
|
Các yêu cầu về xử lý thủy sản trên tàu
|
Các yêu cầu về xử lý thủy sản trên tàu
|
Các yêu cầu về xử lý thủy sản trên tàu
|
Các yêu cầu về xử lý thủy sản trên tàu
|
Các yêu cầu về xử lý thủy sản trên tàu
|
|
B
|
28TCN 135:1999
2.3.4
3
|
1. Mỗi mẻ thủy sản được xử lý và bảo quản trong điều kiện hợp vệ sinh.
|
[ ]
|
|||
|
B
|
28TCN 135:1999
2.3.4
3
|
2. Thủy sản trên tàu được bảo quản phù hợp tránh làm dập nát và suy giảm chất lượng.
|
[ ]
|
|||
|
B
|
28TCN 135:1999
2.3.4
3
|
3. Sử dụng hóa chất bảo quản trong danh mục cho phép và đúng quy định
|
[ ]
|
[ ]
|
||
|
B
|
28TCN 135:1999
2.3.4
3
|
4.Sử dụng hóa chất tẩy rửa, khử trùng đúng quy định.
|
[ ]
|
2. Cách tiến hành:
2.1.Yêu cầu:
- Ngăn ngừa nguy cơ lây nhiễm cho thủy sản trong quá trình tiếp nhận, xử lý và bảo quản thủy sản trên tàu
- Duy trì chất lượng thủy sản theo nguyên tắc nhanh, lạnh, sạch quá trình trong tiếp nhận, xử lý, bảo quản thủy sản.
- Phương pháp đánh bắt, xử lý, bảo quản thủy sản phù hợp tránh làm dập nát thủy sản.
- Không sử dụng hóa chất, phụ gia trong xử lý, bảo quản nằm trong danh mục cấm sử dụng, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhãn mác đầy đủ; Sử dụng đúng mục đích, đúng liều lượng.
2.2. Phạm vi:
- Quy trình tiếp nhận, xử lý, bảo quản thủy sản trên tàu.
- Khu vực để hóa chất bảo quản; hóa chất tẩy rửa, khử trùng.
- Hồ sơ ghi chép nhiệt độ bảo quản trong quá trình; Kiểm tra nhiệt độ hầm bảo quản khi tàu cập cảnh (trong điều kiện có thể).
2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
2.3.1. Nội dung B.1 và B.2
- Phỏng vấn thuyền viên nắm được thực tế các thao tác thực hiện trong quá trình tiếp nhận, phân loại, rửa thủy sản và bảo quản
- Quan sát các quy trình, quy phạm vệ sinh trên tàu từ khi tiếp nhận thủy sản trên tàu đến bảo quản thủy sản sau đánh bắt; phương pháp bảo quản thủy sản trong hầm để xác định tính phù hợp với quy định hiện hành.
- Kiểm tra ghi chép thông số nhiệt độ hầm bảo quản; Xem xét việc thao tác thực hành bảo quản thủy sản sau đánh bắt với nước đá (tỉ lệ thủy sản/đá).
- Xem xét đối tượng thủy sản đánh bắt của tàu, thời gian bảo quản thủy sản sau khi đánh bắt để xác định nhiệt độ bảo quản phù hợp để duy trì chất lượng, tuy nhiên, thủy sản ướp đá cần duy trì ≤30C.
- Kiểm tra nhiệt kế để theo dõi nhiệt độ hầm bảo quản.
2.3.2. Nội dung B.3, B.4:
Sử dụng hóa chất, phụ gia trong xử lý, bảo quản thủy sản trong danh mục được Bộ Y tế cho phép theo qui định hiện hành (xem xét nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ, hạn sử dụng, thành phần hóa chất, phụ gia; khu vực bảo quản…).
Sử dụng hóa chất tẩy rửa và khử trùng phải phù hợp với mục đích sử dụng theo quy định của Bộ Y tế.
Chất tẩy rửa, khử trùng; hóa chất, phụ gia phải được bảo quản ở nơi riêng biệt trong thùng chứa kín, có ghi rõ tên hoá chất
Thực tế sử dụng hóa chất, phụ gia trên tàu.
C. Các yêu cầu chung về vệ sinh ATTP
1. Chỉ tiêu
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Diễn giải
và thời hạn khắc phục
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
C
|
28TCN 135:1999
2.4
4
5
|
Các yêu cầu chung về vệ sinh ATTP
|
Các yêu cầu chung về vệ sinh ATTP
|
Các yêu cầu chung về vệ sinh ATTP
|
Các yêu cầu chung về vệ sinh ATTP
|
Các yêu cầu chung về vệ sinh ATTP
|
|
C
|
28TCN 135:1999
2.4
4
5
|
1.Thuyền viên nắm được quy trình xử lý, bảo quản thủy sản và làm vệ sinh, khử trùng của tàu và được khám sức khỏe định kỳ theo quy định.
|
[ ]
|
|||
|
C
|
28TCN 135:1999
2.4
4
5
|
2.Tàu và các dụng cụ trang thiết bị duy trì trong điều kiện vệ sinh.
|
[ ]
|
|||
|
C
|
28TCN 135:1999
2.4
4
5
|
3.Không có sự hiện diện của động vật gây hại trên tàu.
|
[ ]
|
|||
|
C
|
28TCN 135:1999
2.4
4
5
|
4.Tàu sử dụng nguồn nước sạch để xử lý thủy sản, làm vệ sinh và sinh hoạt.
|
[ ]
|
[ ]
|
||
|
C
|
28TCN 135:1999
2.4
4
5
|
5.Nước đá được sản xuất, bảo quản, vận chuyển và sử dụng đảm bảo vệ sinh.
|
[ ]
|
[ ]
|
||
|
C
|
28TCN 135:1999
2.4
4
5
|
6.Hồ sơ ghi chép thông tin về việc làm vệ sinh, khử trùng tàu, thiết bị, dụng cụ; quá trình đánh bắt, xử lý và giám sát nhiệt độ bảo quản thủy sản đầy đủ và phù hợp.
|
[ ]
|
[ ]
|
2. Cách tiến hành:
2.1. Yêu cầu:
Các thuyền viên được đào tạo hoặc phải có nhận thức về ATVS thực phẩm.
Các thuyền viên được kiểm tra sức khoẻ định kỳ hàng năm.
- Ngăn chặn và tiêu diệt hiệu quả động vật gây hại.
- Nước sử dụng cho việc sản xuất (xử lý, chế biến thủy sản), làm vệ sinh các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thủy sản đảm bảo an toàn vệ sinh.
- Nước đá sử dụng không là nguồn lây nhiễm cho thủy sản.
2.2. Phạm vi:
- Hồ sơ kiểm tra sức khoẻ thuyền viên
- Tất cả các khu vực trên tàu
- Nguồn cung cấp nước, dụng cụ chứa nước, phương tiện lấy nước
- Trang thiết bị sản xuất, vận chuyển (kể cả máy xay đá)
- Dụng cụ bảo quản đá
- Phương pháp sử dụng nước đá để bảo quản.
- Trang thiết bị sản xuất, vận chuyển (kể cả máy xay đá)
- Dụng cụ bảo quản đá
- Phương pháp sử dụng nước đá.
2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét hồ sơ đào tạo, hồ sơ kiểm tra sức khoẻ thuyền viên; hồ sơ ghi chép và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
2.3.1. Nội dung C.1:
Phỏng vấn khả năng nắm bắt được quy trình và cách tiến hành làm vệ sinh, khử trùng trang thiết bị; thao tác tiếp nhận, rửa, phân loại thủy sản sau đánh bắt và bảo quản đá.
Các thuyền viên được đào tạo hoặc có nhận thức về an toàn vệ sinh thực phẩm, được kiểm tra sức khoẻ định kỳ hàng năm.
2.3.2. Nội dung C.2:
- Quan sát điều kiện vệ sinh khu vực sàn tàu, hầm bảo quản, trang thiết bị dụng cụ bảo quản thủy sản.
2.3.3. Nội dung C.3:
- Có thiết bị và phương pháp ngăn chặn động vật gây hại xâm nhập lên tàu (dây buộc tàu, sự tiếp xúc giữa các tàu với nhau và tàu với cảng...)
- Xem xét có/không sự hiện diện của động vật gây hại trong hầm bảo quản và các khu vực khác trên tàu
2.3.4. Nội dung C.4:
- Nước dùng cho việc xử lý, chế biến, làm vệ sinh các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thủy sản đảm bảo an toàn vệ sinh (nước biển sạch, nước uống được)
- Không sử dụng bơm hút nước thải chung với bơm lấy nước sạch xử lý, chế biến
thủy sản
- Không sử dụng nước ở cảng và bến đậu (biển, sông) làm vệ sinh các bề mặt tiếp xúc với thủy sản
2.3.5. Nội dung C.5:
- Xem xét điều kiện vệ sinh phương tiện vận chuyển, bảo quản nước đá (các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với đá không gây độc, không rỉ sét và dễ làm vệ sinh).
- Kiểm tra trên hồ sơ nguồn gốc từ các cơ sở cung cấp nước đá đủ điều kiện đảm bảo ATTP; kiểm tra thực tế (khi cần thiết).
2.3.6. Nội dung C.6:
- Xem xét ghi chép thông tin về việc làm vệ sinh, khử trùng tàu, thiết bị, dụng cụ; thông tin đảm bảo khả năng truy xuất nguồn gốc thủy sản khai thác từ tàu cá.
- Nhật ký khai thác (quá trình đánh bắt, xử lý, phân loại thủy sản, và bảo quản; loài thủy sản, khối lượng và nhiệt độ bảo quản thủy sản…)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
HƯỚNG DẪN PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM CẢNG CÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13 / 3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản )
I. Định nghĩa các mức đánh giá:
|
Mức đánh giá
|
Định nghĩa
|
|
Đạt
|
Đáp ứng hoàn toàn tiêu chuẩn quy định.
|
|
Lỗi mức 1
|
Là sai lệch so với tiêu chuẩn gây trở ngại cho việc kiểm soát vệ sinh, nhưng chưa đến mức gây mất an toàn thực phẩm làm ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng, cần thiết khuyến cáo để cơ sở khắc phục.
|
|
Lỗi mức 2
|
Là sai lệch so với tiêu chuẩn, gây mất an toàn thực phẩm, ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng.
|
II. Phương pháp kiểm tra điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cơ sở sơ chế thủy sản
II.1. Ghi biên bản kiểm tra
Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong mẫu biên bản.
Thẩm tra và ghi thông tin chính xác.
Nếu sửa chữa trên biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.
II.2. Nguyên tắc đánh giá
- Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong mỗi nhóm chỉ tiêu.
- Với mỗi chỉ tiêu, chỉ xác định mức sai lỗi tại các cột có ký hiệu [ ], không được xác định mức sai lỗi vào cột không có ký hiệu [ ].
- Dùng ký hiệu X hoặc V đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác đối với mỗi nhóm chỉ tiêu.
- Kết quả đánh giá tổng hợp chung của một nhóm chỉ tiêu là mức đánh giá cao nhất của chỉ tiêu trong nhóm, thống nhất ghi như sau: Đạt, 1 (Lỗi mức 1), 2 (Lỗi mức 2).
- Phải diễn giải chi tiết sai lỗi đã được xác định cho mỗi nhóm chỉ tiêu và thời hạn cơ sở phải khắc phục sai lỗi đó.
II.3 Các nhóm chỉ tiêu và phương pháp kiểm tra:
ĐỊA ĐIỂM VÀ BỐ TRÍ MẶT BẰNG:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
1
|
28TCN 163:2000
4
5.1; 5.2.
7.3.1 7.3.2
|
Địa điểm và bố trí mặt bằng
a. Không có khả năng lây nhiễm
cho thủy sản
b.Thuận tiện cho hoạt động
sản xuất và làm vệ sinh
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
1.1. Yêu cầu:
Ngăn ngừa khả năng lây nhiễm cho nguyên liệu thủy sản.
Thuận lợi cho việc bốc dỡ, xử lý, bảo quản và vận chuyển nguyên liệu thủy sản.
Không bị đọng, ngập nước.
1.2. Phạm vi:
Các khu vực cầu tàu; đường giao thông nội bộ; tiếp nhận và xử lý nguyên liệu; kho lạnh; kho bảo ôn nguyên liệu thủy sản; kho bảo quản nước đá; kho dụng cụ, kho chứa hóa chất; hệ thống thoát nước; hệ thống xử lý nước thải; hệ thống xử lý chất thải rắn; khu vực vệ sinh công nhân; bãi đỗ xe; hệ thống cung cấp nước, nước đá; hệ thống cung cấp xăng dầu.
1.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Yêu cầu về địa điểm:
Thuận tiện về giao thông thủy bộ.
Có nguồn điện, nguồn nước ổn định.
Cách xa các nguồn ô nhiễm.
Không trong tình trạng bị đọng, ngập nước.
Yêu cầu về bố trí mặt bằng:
Đảm bảo tránh được khả năng gây nhiễm cho nguyên liệu thủy sản.
Có sự tách biệt hợp lý giữa các khu vực bốc dỡ, xử lý, bảo quản và hệ thống giao thông vận chuyển nguyên liệu thủy sản với các khu vực dịch vụ hậu cần khác, đặc biệt là hệ thống cung cấp xăng dầu.
Bố trí tại mỗi khu vực thuận tiện cho các hoạt động bốc dỡ, xử lý, bảo quản và vận chuyển nguyên liệu thủy sản.
CẦU TÀU, ĐƯƠNG NỘI BỘ, BÃI XE:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
2
|
28TCN 163:2000
6.1
6.2
6.12
|
Cầu tàu, đường nội bộ, bãi xe
a.Kết cấu phù hợp, thuận tiện cho
việc bốc dỡ NLTS
b.Dễ làm vệ sinh, thoát nước tốt
|
[ ]
[ ]
|
2.1. Yêu cầu:
Vật liệu, kết cấu và kích thước phù hợp, thoát nước tốt, dễ làm vệ sinh và khử trùng, thuận tiện cho việc bốc dỡ nguyên liệu thủy sản.
Đảm bảo thuận tiện và an toàn cho hoạt động cảng cá.
2.2. Phạm vi: Toàn bộ khu vực cầu tàu, đường giao thông nội bộ trong phạm vi cảng cá.
2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Cầu tàu:
Vật liệu làm cầu tàu: bền, chịu va đập.
Kết cấu: phẳng, không trơn, thoát nước tốt và dễ làm vệ sinh. Các đường ống dẫn dầu, dẫn nước, dẫn điện bố trí gọn, an toàn.
Thuận tiện cho việc bốc dỡ, vận chuyển nguyên liệu thủy sản.
Tình trạng bảo trì tốt.
Đường nội bộ, bãi xe:
Thiết kế và xây dựng đảm bảo thuận tiện và an toàn cho hoạt động của cảng cá.
Bề mặt cứng, phẳng, không trơn.
Không bị đọng nước.
KHU TIẾP NHẬN, XỬ LÝ THỦY SẢN :
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
3
|
28TCN 163:2000
6.3.1
6.3.2
6.13
|
Khu tiếp nhận, xử lý thủy sản
a.Có mái che phù hợp
b.Tường, cột phù hợp, dễ làm vệ
sinh
c.Nền phù hợp, thoát nước tốt, dễ
làm vệ sinh
d.Có chụp đèn ở những nơi bảo
quản, xử lý thuỷ sản
e.Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
3.1. Yêu cầu:
Có mái che chắc chắn.
Tường, cột làm từ vật liệu bền và có cấu trúc thích hợp, không thấm, dễ làm vệ sinh.
Nền làm từ vật liệu bền và có cấu trúc thích hợp, không thấm/đọng nước, dễ làm vệ sinh.
Có chụp đèn ở những nơi bảo quản, xử lý thuỷ sản.
3.2. Phạm vi:
Nhà lồng của cảng cá.
Hệ thống thoát và xử lý nước thải của cảng cá.
3.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
a) Tường che (nếu có):
Mặt trong được làm bằng vật liệu không thấm nước.
Kết cấu dễ làm vệ sinh.
b) Cột:
Được ốp gạch men, láng xi măng hoặc sơn chống thấm
Các cột bằng sắt phải được sơn chống thấm.
Kết cấu dễ làm vệ sinh.
c) Nền:
Vật liệu làm nền: cứng, không thấm nước.
Kết cấu: không trơn, không đọng nước, dễ làm vệ sinh.
Nền bể vỡ, nứt, rỗ.
d) Thoát nước:
Nước thải thoát hết qua hệ thống thoát
Kết cấu hệ thống thoát nước thải phù hợp dễ làm vệ sinh
Nước thải chưa qua hệ thống xử lý không được thải trực tiếp ra môi trường.
Rãnh thoát nước thải, hố ga, nắp hố ga không bị bể vỡ. không tạo mùi hôi.
e) Chiếu sáng:
Đủ ánh sáng để nhận biết và đánh giá chất lượng thủy sản cũng như thực hiện các công việc cần thiết khác.
Ở những khu vực mà bên dưới diễn ra hoạt động xử lý thủy sản, đèn phải có chụp bảo vệ đảm bảo ngăn ngừa mảnh bóng đèn khi bị nổ, vỡ không rơi vào thủy sản.
Các bóng đèn, máng đèn trong tình trạng bảo trì tốt.
TRANG THIẾT BỊ SẢN XUẤT, PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN :
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
4
|
28TCN
163:2000
8.4.2
|
Trang thiết bị sản xuất, phương tiện vận chuyển
a.Vật liệu và kết cấu phù hợp, dễ
làm vệ sinh
b.Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
|
4.1. Yều cầu: Vật liệu cấu trúc thích hợp tránh lây nhiễm cho thuỷ sản.
4.2. Pham vi:
Tất cả các bề mặt không tiếp xúc trực tiếp với thuỷ sản của các thiết bị bốc dỡ, vận chuyển thuỷ sản trong khu vực cầu cảng, nhà lồng của cảng.
4.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra đánh giá:
Xem xét, kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn khi cần thiết để xác định:
Được làm bằng vật liệu và cấu trúc thích hợp, chịu được tác động của tác nhân tẩy rửa và khử trùng (Inox, nhựa,...).
Các bề mặt và mối nối phải nhẵn, dễ làm vệ sinh.
Các bề mặt rỉ sét, gẫy.
DỤNG CỤ SẢN XUẤT, BẢO QUẢN THỦY SẢN :
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
5
|
28TCN
163:2000
8.3
6.7.1
|
Dụng cụ sản xuất, bảo quản thuỷ sản
a.Vật liệu và kết cấu phù hợp, dễ
làm vệ sinh
b.Sử dụng, bảo quản đúng cách
d.Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
5.1. Yều cầu: Vật liệu cấu trúc thích hợp tránh lây nhiễm cho thuỷ sản.
5.2. Pham vi:
Tất cả các bề mặt tiếp xúc trực tiếp (khay chứa, rổ chứa, thùng chứa, bề mặt nơi chứa thuỷ sản chờ phân loại, dụng cụ vân chuyển thuỷ sản, nước đá,...).
5.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra đánh giá:
Xem xét, kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn khi cần thiết để xác định:
Được làm bằng vật liệu không bị độc, không rỉ, không bị ăn mòn, không thấm nước, chịu được tác động của tác nhân tẩy rửa và khử trùng
Các bề mặt và mối nối phải nhẵn, dễ làm vệ sinh.
Không móp méo, nứt, bể vỡ.
DỤNG CỤ VÀ CHẤT LÀM VỆ SINH:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
6
|
28TCN
163:2000
8.1
6.7.2
|
Dụng cụ, tác nhân làm vệ sinh, khử trùng
a.Vật liệu và kết cấu phù hợp, dễ làm
vệ sinh
b.Sử dụng, bảo quản đúng cách
|
[ ]
[ ]
|
6.1. Yều cầu:
Đủ dụng cụ, tác nhân làm vệ sinh và khử trùng chuyên dùng, hiệu quả và không là nguồn lây nhiễm vào thuỷ sản.
6.2. Pham vi: Tất cả các dụng cụ, tác nhân làm vệ sinh, khử trùng trong cảng.
6.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra đánh giá:
Xem xét, kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn khi cần thiết để xác định:
Có dấu hiệu để phân biệt rõ giữa các loại dụng cụ làm vệ sinh chuyên dùng tại các khu vực khác nhau và việc sử dụng đúng cách (vệ sinh nền, bề mặt tiếp xúc trực tiếp,...).
Đủ số lượng và chuyên dùng.
Cấu trúc và vật liệu phù hợp (không thấm nước và dễ làm vệ sinh,...).
Để ở nơi riêng biệt, sắp xếp gọn gàng.
Mức độ còn sử dụng được của dụng cụ làm vệ sinh.
KHO BẢO QUẢN THỦY SẢN:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
7
|
28TCN
163:2000
6.4
28TCN
130:1998
3.4.5
|
Kho bảo quản thuỷ sản
a.Duy trì nhiệt độ thích hợp
b.Có nhiệt kế
c.Theo dõi nhiệt độ đúng cách
d.Phương pháp bảo quản phù hợp
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
7.1. Yêu cầu:
Duy trì và kiểm soát tốt điều kiện bảo quản sản phẩm.
7.2. Phạm vi:
Kho lạnh hoặc thùng cách nhiệt bảo quản nguyên liệu thủy sản tại cảng.
7.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Đối với thuỷ sản tươi nhiệt độ luôn được duy trì -10C đến + 50C trong suốt thời gian bảo quản tại cảng. Phương pháp bảo quản phù hợp với từng chủng loại sản phẩm. Đủ dụng cụ cách nhiệt (nếu bảo quản thuỷ sản tươi tại chỗ).
Đối với thuỷ sản sống phải trang bị thiết bị tạo khí.
Đối với thuỷ sản đông lạnh nhiệt độ được duy trì nhiệt độ tâm sản phẩm ở - 180C hoặc thấp hơn.
Kho lạnh bảo quản thủy sản phải có nhiệt kế giám sát nhiệt độ. Đầu cảm nhiệt của nhiệt kế được đặt ở vị trí có nhiệt độ cao nhất trong kho. Nhiệt độ kho bảo quản được ghi chép 2 giờ/lần trong trường hợp bình thường.
Việc sắp xếp sản phẩm thủy sản, tình trạng vệ sinh và sự đối lưu không khí trong kho.
HỆ THỐNG CUNG CẤP NƯỚC
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
8
|
28TCN
163:2000
6.3.3
7.2 1329/QĐ-BYT
|
Hệ thống cung cấp nước
a.Nước an toàn vệ sinh
b.Kiểm soát chất lượng nước đúng
cách
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
8.1. Yêu cầu:
Đủ để sử dụng.
Không là nguồn lây nhiễm cho thủy sản.
8.2. Phạm vi:
Nguồn cung cấp nước, thiết bị xử lý nước (hoá lý, vi sinh), dụng cụ chứa nước, đường ống dẫn nước.
Hồ sơ theo dõi kiểm soát chất lượng nước.
8.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Nguồn cung cấp nước đủ để sử dụng.
Nước dùng để rửa thủy sản, rửa tay công nhân, vệ sinh các bề mặt tiếp xúc với thủy sản phải đảm bảo an toàn vệ sinh.
Dụng cụ chứa đựng, đường ống dẫn nước phải không độc, không gỉ, chuyên dùng và dễ làm vệ sinh.
Kiểm tra hoạt động của các thiết bị xử lý nước (thiết bị pha chlorine, thiết bị xử lý bằng ôzôn hoặc đèn cực tím...)
Kiểm tra hoạt động lấy mẫu phân tích theo kế hoạch đã đề ra đáp ứng quyết định 1329/2003/QĐ-BYT và hồ sơ lưu trữ kiểm soát hệ thống cung cấp nước.
NƯỚC ĐÁ
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
9
|
28TCN 163:2000
6.6
7.1 1329/QĐ-BYT
|
Nước đá
a.Nước đá an toàn vệ sinh
b.Sản xuất, bảo quản, vận chuyển
và sử dụng hợp vệ sinh
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
9.1. Yêu cầu:
Nước đá sử dụng không là nguồn lây nhiễm cho nguyên liệu thủy sản.
9.2. Phạm vi:
Nguồn nước dùng để sản xuất đá.
Nguồn cung cấp nước đá từ bên ngoài.
Thiết bị sản xuất, dụng cụ chứa đựng, phương tiện vận chuyển, bảo quản (kể cả của cơ sở cung cấp dịch vụ đá trong cảng).
Hồ sơ kiểm soát chất lượng nước đá.
9.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Nước đá được sản xuất từ nguồn nước đảm bảo an toàn vệ sinh.
Điều kiện sản xuất, dụng cụ chứa đựng, phương tiện vận chuyển, bảo quản nước đá đảm bảo an toàn vệ sinh (các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với đá không gây độc, không gỉ và dễ làm vệ sinh).
Có kế hoạch lấy mẫu thẩm tra chỉ tiêu an toàn vệ sinh của nước đá sử dụng trong cảng.
Hồ sơ lưu trữ kết quả kiểm tra chất lượng nước đá cung cấp phục vụ cho bảo quản thuỷ sản nguồn cung cấp nước đá của cảng và từ bên ngoài.
XỬ LÝ PHẾ THẢI
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
10
|
28TCN 163:2000
6.3.5
6.10
|
Xử lý phế thải
a.Có dụng cụ chứa phế thải kín,
chuyên dùng
b.Xử lý và vận chuyển phế thải ra
ngoài phù hợp
|
[ ]
[ ]
|
10.1. Yêu cầu:
Phế thải phải được định kỳ chuyển ra ngoài.
Dụng cụ chứa đựng và vận chuyển phế thải không lây nhiễm cho thủy sản.
10.2. Phạm vi: Dụng cụ chứa đựng và vận chuyển phế thải trong cảng cá.
10.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế, và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Vật liệu: làm bằng vật liệu bền, không thấm nước, không bị ăn mòn.
Kết cấu: kín, dễ làm vệ sinh. Thùng chứa phế liệu chung của cảng có nắp đậy.
Tính chuyên dùng: không sử dụng thùng chứa phế thải để chứa nguyên liệu thủy sản, chứa nước, nước đá.
Được làm vệ sinh và khử trùng sau mỗi chu kỳ hoạt động của cảng.
Định kỳ phế thải được chuyển đến thùng chứa sau mỗi 4 giờ và chuyển ra khổi cảng sau mỗi ngày.
HÓA CHẤT, PHỤ GIA
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
11
|
28TCN 156:1998
3.1.1
3.1.2
3.1.3
|
Hóa chất, phụ gia
a.Được phép và rõ nguồn gốc
b.Sử dụng, bảo quản đúng cách
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
11.1. Yêu cầu:
Hóa chất được phép sử dụng, có nguồn gốc rõ ràng và không vượt quá giới hạn cho phép.
Sử dụng, bảo quản đúng theo quy định và chỉ dẫn của nhà cung cấp.
Kiểm soát tốt hóa chất, phụ gia (đặc biệt là các loại hóa chất, kháng sinh cấm).
11.2. Phạm vi:
Kho bảo quản, thùng, tủ, ngăn chứa hóa chất.
Việc sử dụng trong thực tế.
Hồ sơ quản lý và sử dụng.
Việc sử dụng, lưu trữ hóa chất, kháng sinh cấm trong phạm vi cảng cá.
11.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Sự tách biệt trong bảo quản và sử dụng các loại hóa chất khác nhau.
Sự đầy đủ các thông tin trên nhãn các loại hóa chất: tên thương mại, tên nhà cung cấp, chỉ dẫn bảo quản, sử dụng của nhà cung cấp, thành phần, thời hạn sử dụng.
Hóa chất sử dụng và bảo quản đúng cách và được bảo quản trong tủ riêng, có khóa.
Có quy định về việc không được phép sử dụng, lưu trữ các hóa chất, kháng sinh cấm trong cảng cá.
Thực hiện tốt việc không sử dụng, lưu trữ hóa chất, kháng sinh cấm trong toàn bộ cảng.
VỆ SINH CÁ NHÂN
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
12
|
28TCN 163:2000
6.3.4
8.2
9.6
|
Vệ sinh cá nhân
a.Có phương tiện rửa và khử trùng
tay phù hợp
b.Người tiếp xúc với thủy sản có
BHLĐ phù hợp
c. Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
12.1. Yêu cầu:
Đảm bảo việc làm vệ sinh và khử trùng tay của công nhân hiệu quả.
12.2. Phạm vi:
Các khu vực ô vựa, các khu vực phụ trợ trong cảng đầu mối.
12.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Có vòi nước rửa tay ở các khu vực: nhà lồng của cảng, sản xuất đá, xay đá, khu xử lý thủy sản phải có xà phòng để khử trùng.
Hoạt động thực tế của các phương tiện, kể cả áp lực nước cung cấp, nồng độ của chất khử trùng. Các vòi nước rửa tay được cung cấp đủ nước sạch.
Chất tẩy rửa khử trùng trong danh mục được phép sử dụng.
Các đuờng ống dẫn nước, vòi nước trong tình trạng hoạt động tốt.
Người tiếp xúc trực tiếp với thủy sản được trang bị BHLĐ phù hợp (nón, găng tay, ủng).
NHÀ VỆ SINH
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
13
|
28TCN 163:2000
6.11
|
Nhà vệ sinh
a.Đủ số lượng
b.Vị trí phù hợp
c.Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
13.1. Yêu cầu:
Số lượng, vị trí và cấu trúc nhà vệ sinh phù hợp.
13.2. Phạm vi:
Tất cả các nhà vệ sinh trong phạm vi cảng.
13.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Có bồn cầu trong cảng với số lượng phù hợp.
Trang thiết bị và bố trí nhà vệ sinh: bồn cầu, xả nước, giấy vệ sinh chuyên dùng, thùng chứa rác có nắp đậy, vòi nước rửa tay, xà phòng.
Cách xa cầu cảng, nhà lồng, khu vực sản xuất đá, nơi tập kết hàng thuỷ sản, nơi bảo quản thuỷ sản.
Thiết bị xả nước, vòi rửa tay, dụng cụ chứa xà phòng, thùng rác nhà vệ sinh nữ, cửa nhà vệ sinh trong tình trạng hoạt động tốt.
CHƯONG TRÌNH GMP VÀ SSOP
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
14
|
28TCN 163:2000
9.3
11.1
11.2
11.3
|
Chương trình GMP và SSOP
a.Có phân công cán bộ thiết lập
và duy trì các quy định về QLCL
b.Có GMP đầy đủ và phù hợp
c.Có SSOP đầy đủ và phù hợp d.Người tiếp xúc với thủy sản được
phổ biến kiến thức về ATTP
e.Có trang bị các điều kiện cần
thiết cho kiểm soát chất lượng
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
14.1. Yêu cầu:
Có lực lượng chuyên trách và điều kiện để thực hiện hiệu quả hệ thống QLCL.
Chương trình quản lý chất lượng phải phù hợp với quy định và thực tế.
14.2. Phạm vi:
Tổ chức và năng lực hoạt động của lực lưọng chuyên trách, hồ sơ có liên quan.
Văn bản, tài liệu, trang bị cần thiết cho hoạt động QLCL.
Chương trình GMP và SSOP, các văn bản pháp lý, hồ sơ tài liệu có liên quan đến sản phẩm kinh doanh tại cảng.
14.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
a) Xem xét hồ sơ, trang thiết bị cần thiết bi và phỏng vấn khi cần thiết để xác định:
Có cán bộ QLCL chuyên trách có đủ năng lực và được giao đủ thẩm quyền.
Có đầy đủ văn bản pháp lý để thực hiên QLCL.
Trang thiết bị để thực hiện kiểm soát.
Kế hoạch đào tạo và thực hiện.
b) Xem xét toàn bộ các quy định về xử lý, bảo quản vận chuyển và bày bán, các quy đinh về vệ sinh và làm vệ sinh chung cho cảng, các văn bản pháp lý, hồ sơ tài liệu có liên quan hoặc phỏng vấn khi cần thiết để xác định:
Hồ sơ được thiết lập đầy đủ và phù hợp.
Các quy định được xây dựng theo đúng quy định.
THỰC HIỆN GMP VÀ SSOP
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
15
|
28TCN 163:2000
9.3
11.1
11.2
11.3
|
Thực hiện GMP và SSOP
a.Có kiểm soát sức khỏe người
tiếp xúc với thủy sản
b.Thực hiện chế độ vệ sinh đúng quy
định, hiệu quả
c.Hồ sơ giám sát GMP, SSOP đầy đủ và phù hợp
d.Bốc dỡ, xử lý, bảo quản thủy sản
đúng quy định
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
15.1. Yêu cầu: Chương trình QLCL phải được thực hiện theo đúng quy định đề ra.
15.2. Phạm vi: Toàn bộ các hồ sơ liên quan đến xây dụng và thực hiện các GMP, SSOP.
15.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét hồ sơ, đối chiếu với thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định sự tuân thủ:
Phân công nhiệm vụ và hoạt động của lực lượng chuyên trách trên thực tế.
Việc duy trì chế độ giám sát hoạt động lưu chuyên hàng hoá và chế độ vệ sinh trong cảng
Hoạt động vệ sinh của cảng.
Công nhân tuân thủ các quy định chung: người bị bệnh truyền nhiễm, hút thuốc, ăn uống, khạc nhổ; rửa tay khi tiếp xúc thủy sản và sau khi đi vệ sinh; ủng, găng tay.
Điều kiện vệ sinh chung theo quy định.
Thực hiện chế độ kiểm tra sức khoẻ công nhân (hồ sơ sức khoẻ công nhân).
Thực hiện hành động sửa chữa khi có vi phạm.
Tính đầy đủ của các loại hồ sơ (văn bản tham chiếu, chương trình GMP, SSOP, hồ sơ thực hiện GMP, SSOP) độ tin cây của các loại hồ sơ.
Lưu trữ hồ sơ dễ truy cập (sắp xếp theo chủ đề, trình tự quy trình và thời gian).
Thời gian lưu trữ 2 năm theo quy định.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
HƯỚNG DẪN PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM CHỢ CÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13 / 3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản)
I. Định nghĩa các mức đánh giá:
|
Mức đánh giá
|
Định nghĩa
|
|
Đạt
|
Đáp ứng hoàn toàn tiêu chuẩn quy định.
|
|
Lỗi mức 1
|
Là sai lệch so với tiêu chuẩn gây trở ngại cho việc kiểm soát vệ sinh, nhưng chưa đến mức gây mất an toàn thực phẩm làm ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng, cần thiết khuyến cáo để cơ sở khắc phục.
|
|
Lỗi mức 2
|
Là sai lệch so với tiêu chuẩn, gây mất an toàn thực phẩm, ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng.
|
II. Phương pháp kiểm tra điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cơ sở sơ chế thủy sản
II.1. Ghi biên bản kiểm tra
Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong mẫu biên bản.
Thẩm tra và ghi thông tin chính xác.
Nếu sửa chữa trên biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.
II.2. Nguyên tắc đánh giá
- Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong mỗi nhóm chỉ tiêu.
Với mỗi chỉ tiêu, chỉ xác định mức sai lỗi tại các cột có ký hiệu [ ], không được xác định mức sai lỗi vào cột không có ký hiệu [ ].
Dùng ký hiệu X hoặc V đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác đối với mỗi nhóm chỉ tiêu.
Kết quả đánh giá tổng hợp chung của một nhóm chỉ tiêu là mức đánh giá cao nhất của chỉ tiêu trong nhóm, thống nhất ghi như sau: Đạt, 1 (Lỗi mức 1), 2 (Lỗi mức 2).
Phải diễn giải chi tiết sai lỗi đã được xác định cho mỗi nhóm chỉ tiêu và thời hạn cơ sở phải khắc phục sai lỗi đó.
II.3. Các nhóm chỉ tiêu và phương pháp kiểm tra
ĐỊA ĐIỂM VÀ BỐ TRÍ MẶT BẰNG:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi
mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
1
|
28TCN 165:2000
3.
4.1
4.2
4.7
|
Địa điểm và bố trí mặt bằng
a.Không có khả năng lây nhiễm
cho thủy sản
b.Thuận tiện cho hoạt động sản
xuất và làm vệ sinh
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
1.1. Yêu cầu:
Ngăn ngừa khả năng lây nhiễm cho sản phẩm thủy sản.
Thuận lợi cho việc tập kết, bảo quản, phân loại, bày bán sản phẩm và làm vệ sinh.
1.2. Phạm vi:
Các khu vực tập kết, bảo quản, ô vựa bày bán thủy sản; khu chờ đợi của công nhân, khu vực vệ sinh; kho dụng cụ vật liệu, đồ bảo hộ lao động; khu vực sản xuất hoặc dự trữ nước đá; khu vực xử lý phế thải và xử lý nước thải.
1.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
a) Yêu cầu về địa điểm:
Chợ được xây dựng ở những nơi đáp ứng được các yêu cầu:
Khu vực gần nguồn thuỷ sản tập trung.
Có đường giao thông thủy bộ thuận tiện cho việc đi lại và vận chuyển thuỷ sản.
Có nguồn điện, nguồn nước ổn định đáp ứng yêu cầu sử dụng tại chợ cá.
Cách biệt với khu dân cư và các nguồn gây ô nhiễm cho nguyên liệu thủy sản.
b) Yêu cầu về bố trí mặt bằng:
Có sự tách biệt hợp lý giữa các khu vực trong chợ.
Tránh được khả năng lây nhiễm cho sản phẩm thủy sản.
Bố trí tại mỗi khu vực thuận tiện cho việc tập kết, phân loại, bày bán và bảo quản.
2. MÁI CHE, ĐƯỜNG ĐI LẠI VÀ VẬN CHUYỂN NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
2
|
28TCN 165:2000
4.3
|
Mái che, đường đi lại và v
ận chuyển thủy sản
a. Mái che chắc chắn, không bị dột
b. Đường nội bộ thuận tiện, bền
chắc, không đọng nước
|
[ ]
[ ]
|
2.1. Yêu cầu:
Vật liệu và kết cấu phù hợp, không đọng nước.
Thuận tiện cho việc đi lại và vận chuyển thủy sản.
2.2. Phạm vi:
Toàn bộ các khu vực mái che, tường rào và đường đi lại và vận chuyển thủy sản trong phạm vi chợ. Trong trường hợp không có tường bao đầy đủ thì đánh giá về không gian ngăn cách với các khu vực ô nhiễm xung quanh.
2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Có mái che chắc chắn, hạn chế được ảnh hưởng của mưa, nắng.
Có tường rào bao quanh.
Đường đi lại và vận chuyển thủy sản được làm bằng vật liệu bền chắc, không bị đọng nước, có kích thước phù hợp cho các hoạt động của chợ cá.
3. TƯỜNG, CỘT, NỀN, THOÁT NƯỚC :
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
3
|
28TCN 165:2000
4.3
4.4
4.5
6.3.4
|
Tường, cột, nền, thoát nước
a.Vật liệu và kết cấu phù hợp, dễ
làm vệ sinh
b.Thoát nước tốt
c.Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
3.1. Yêu cầu: Làm bằng vật liệu phù hợp, không bị thấm nước/đọng nước, dễ làm vệ sinh.
3.2. Phạm vi:
Toàn bộ tường bao che (nếu có) và các cột trong phạm vi chợ cá.
Toàn bộ bề mặt nền của chợ.
Hệ thống thoát và xử lý nước thải của chợ cá.
3.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
a) Tường bao che (nếu có):
Mặt trong được làm bằng vật liệu không thấm nước.
Kết cấu dễ làm vệ sinh.
b) Cột:
Được ốp gạch men, láng xi măng
Các cột bằng sắt phải được sơn chống thấm.
Kết cấu dễ làm vệ sinh.
c) Nền:
Vật liệu làm nền: cứng, không thấm nước.
Kết cấu: không trơn, không đọng nước, dễ làm vệ sinh.
Nền bể vỡ, nứt, rỗ.
d) Thoát nước:
Nước thải thoát hết qua hệ thống thoát
Kết cấu hệ thống thoát nước thải phù hợp dễ làm vệ sinh
Nước thải chưa qua hệ thống xử lý không được thải trực tiếp ra môi trường.
Rãnh thoát nước thải, hố ga, nắp hố ga không bị bể vỡ, không tạo mùi hôi.
4. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG :
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
4
|
28TCN
165:2000
4.6
|
Hệ thống chiếu sáng
a. Đủ sáng
b. Có chụp đèn ở những nơi bảo
quản và bày bán thuỷ sản
c. Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
4.1. Yêu cầu: Đủ sáng.
4.2. Phạm vi: Tất cả các khu vực trong chợ cá.
4.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Đủ ánh sáng để nhận biết và đánh giá chất lượng thủy sản cũng như thực hiện các công việc cần thiết khác.
Ở những khu vực mà bên dưới diễn ra hoạt động xử lý thủy sản, đèn phải có chụp bảo vệ đảm bảo ngăn ngừa mảnh bóng đèn khi bị nổ, vỡ không rơi vào thủy sản.
Bóng cháy, không có chụp đèn, máng đèn rỉ sét.
5. PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN, DỤNG CỤ BẢO QUẢN VÀ BÀY BÁN:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
5
|
28TCN
165:2000
5.2
|
Phương tiện vận chuyển, dụng cụ bảo quản và bày bán
a.Vật liệu và kết cấu phù hợp, dễ
làm vệ sinh
b.Sử dụng, bảo quản đúng cách
c.Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
5.1. Yều cầu: Vật liệu cấu trúc thích hợp tránh lây nhiễm cho thuỷ sản.
5.2. Pham vi:
Tất cả các bề mặt tiếp xúc trực tiếp (khay chưa, rổ chứa, thùng chứa, bề mặt nơi chứa thuỷ sản chờ phân loại, dụng cụ vân chuyển thuỷ sản, nước đá,...).
Tất cả các bề mặt không tiếp xúc trực tiếp.
5.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra đánh giá:
Xem xét, kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn khi cần thiết để xác định:
a) Các bề mặt tiếp xúc trực tiếp:
Được làm bằng vật liệu không bị độc, không rỉ, không bị ăn mòn, không thấm nước, chịu được tác động của tác nhân tẩy rửa và khử trùng
Các bề mặt và mối nối phải nhẵn, dễ làm vệ sinh.
Không móp méo, nứt, bể vỡ.
b) Chân bàn, kệ đỡ, bề mặt thiết bị, xe vận chuyển nội bộ, đường ống dẫn khí:
Được làm bằng vật liệu và cấu trúc thích hợp, chịu được tác động của tác nhân tẩy rửa và khử trùng (Inox, nhựa,...).
Các bề mặt và mối nối phải nhẵn, dễ làm vệ sinh.
Các bề mặt rỉ sét, gẫy.
6. DỤNG CỤ, TÁC NHÂN LÀM VỆ SINH, KHỬ TRÙNG:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
6
|
28TCN
165:2000
6.2
|
Dụng cụ, tác nhân làm vệ sinh, khử trùng
a. Vật liệu và kết cấu phù hợp, dễ làm vệ sinh
b. Sử dụng, bảo quản đúng cách
|
[ ]
[ ]
|
6.1. Yều cầu:
Đủ dụng cụ, tác nhân làm vệ sinh và khử trùng chuyên dùng, hiệu quả và không là nguồn lây nhiễm vào thuỷ sản.
6.2. Pham vi: Tất cả các dụng cụ, tác nhân làm vệ sinh trong chợ, các Ô vựa.
6.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra đánh giá:
Xem xét, kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn khi cần thiết để xác định:
Có dấu hiệu để phân biệt rõ giữa các loại dụng cụ làm vệ sinh chuyên dùng tại các khu vực khác nhau và việc sử dụng theo đúng chức năng (vệ sinh nền, vệ sinh bề mặt tiếp xúc trực tiếp...).
Đủ số lượng và chuyên dùng.
Cấu trúc và vật liệu phù hợp (không thấm nước và dễ làm vệ sinh,...).
Để ở nơi riêng biệt, sắp xếp gọn gàng.
Mức độ còn sử dụng được của dụng cụ làm vệ sinh.
7. KHO BẢO QUẢN THỦY SẢN:
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
7
|
28TCN
165:2000
5.1; 5.3
28TCN
130:1998
3.4.5
|
Kho bảo quản thuỷ sản
a.Duy trì nhiệt độ thích hợp
b.Có nhiệt kế (nếu là kho lạnh)
c.Theo dõi nhiệt độ đúng cách
d.Phương pháp bảo quản phù hợp
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
7.1. Yêu cầu:
Duy trì và kiểm soát tốt điều kiện bảo quản sản phẩm.
7.2. Phạm vi:
Kho lạnh hoặc thùng cách nhiệt bảo quản nguyên liệu thủy sản tại chợ, ô vựa.
7.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Đối với thuỷ sản tươi nhiệt độ luôn được duy trì -10C đến + 50C trong suốt thời gian bảo quản tại chợ. Phương pháp bảo quản phù hợp với từng chủng loại sản phẩm. Đủ dụng cụ cách nhiệt (nếu bảo quản thuỷ sản tươi tại chỗ).
Đối với thuỷ sản sống phải trang bị thiết bị tạo khí (khi cần).
Kho bảo quản sản phẩm khô phải thoáng mát.
Đối với thuỷ sản đông lạnh nhiệt độ được duy trì ở - 180C hoặc thấp hơn.
Kho lạnh bảo quản thủy sản phải có nhiệt kế giám sát nhiệt độ. Đầu cảm nhiệt của nhiệt kế được đặt ở vị trí có nhiệt độ cao nhất trong kho. Nhiệt độ kho bảo quản được ghi chép 2 giờ/lần trong trường hợp bình thường.
Việc sắp xếp sản phẩm thủy sản, tình trạng vệ sinh và sự đối lưu không khí trong kho.
8. HỆ THỐNG CUNG CẤP NƯỚC
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
8
|
28TCN
165:2000
4.9
1329/QĐ-BYT
|
Hệ thống cung cấp nước
a.Nước an toàn vệ sinh
b.Kiểm soát chất lượng nước đúng
cách
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
8.1. Yêu cầu:
Đủ để sử dụng.
Không là nguồn lây nhiễm cho thủy sản.
8.2. Phạm vi:
Nguồn cung cấp nước, thiết bị xử lý nước (hoá lý, vi sinh), dụng cụ chứa nước, đường ống dẫn nước.
Hồ sơ theo dõi kiểm soát chất lượng nước.
8.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Nguồn cung cấp nước đủ để sử dụng.
Nước dùng để rửa thủy sản, rửa tay công nhân, vệ sinh các bề mặt tiếp xúc với thủy sản phải đảm bảo an toàn vệ sinh.
Dụng cụ chứa đựng, đường ống dẫn nước phải không độc, không gỉ, chuyên dùng và dễ làm vệ sinh.
Kiêm tra hoạt động của các thiết bị xử lý nước (thiết bị pha chlorine, thiết bị xử lý bằng ôzôn hoặc đèn cực tím...)
Kiểm tra hoạt động lấy mẫu phân tích theo kế hoạch đã đề ra đáp ứng quyết định 1329/2003/QĐ-BYT và hồ sơ lưu trữ kiểm soát hệ thống cung cấp nước.
9. NƯỚC ĐÁ
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
9
|
28TCN 165:2000
4.8
1329/QĐ-BYT
|
Nước đá
a.Nước đá an toàn vệ sinh
b.Sản xuất, bảo quản, vận chuyển
và sử dụng hợp vệ sinh
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
9.1. Yêu cầu:
Nước đá sử dụng không là nguồn lây nhiễm cho nguyên liệu thủy sản.
9.2. Phạm vi:
Nguồn nước dùng để sản xuất đá.
Nguồn cung cấp nước đá từ bên ngoài.
Thiết bị sản xuất, dụng cụ chứa đựng, phương tiện vận chuyển, bảo quản (kể cả của cơ sở cung cấp dịch vụ đá trong Chợ).
Hồ sơ kiểm soát chất lượng nước đá.
9.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Nước đá được sản xuất từ nguồn nước đảm bảo an toàn vệ sinh.
Điều kiện sản xuất, dụng cụ chứa đựng, phương tiện vận chuyển, bảo quản nước đá đảm bảo an toàn vệ sinh (các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với đá không gây độc, không gỉ và dễ làm vệ sinh).
Có kế hoạch lấy mẫu thẩm tra chỉ tiêu an toàn vệ sinh của nước đá sử dụng trong chợ.
Hồ sơ lưu trữ kết quả kiểm tra chất lượng nước đá cung cấp phục vụ cho bảo quản thuỷ sản nguồn cung cấp nước đá của chợ và từ bên ngoài.
10. XỬ LÝ PHẾ THẢI
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
10
|
28TCN 165:2000
6.3.3
|
Xử lý phế thải
a. Có dụng cụ chứa phế thải kín,
chuyên dùng
b. Xử lý và vận chuyển phế thải ra
ngoài phù hợp
|
[ ]
[ ]
|
10.1. Yêu cầu:
Phế thải phải được định kỳ chuyển ra ngoài.
Dụng cụ chứa đựng và vận chuyển phế thải không lây nhiễm cho thủy sản.
Hệ thống thoát nước đảm bảo thoát nước tốt, không bị đọng, ngập nước trên sàn.
10.2. Phạm vi:
Dụng cụ chứa đựng và vận chuyển phế thải trong chợ cá.
10.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế, và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Vật liệu: làm bằng vật liệu bền, không thấm nước, không bị ăn mòn.
Kết cấu: kín, dễ làm vệ sinh. Thùng chứa phế liêu chung của chợ có nắp đậy.
Tính chuyên dùng: không sử dụng thùng chứa phế thải để chứa nguyên liệu thủy sản, chứa nước, nước đá.
Được làm vệ sinh và khử trùng sau mỗi chu kỳ hoạt động của chợ.
Định kỳ phế thải được chuyển đến thùng chứa sau mỗi 4 giờ và chuyển ra khổi chợ sau mỗi ngày.
11. HÓA CHẤT, PHỤ GIA
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
11
|
28TCN 156:1998
|
Hóa chất, phụ gia
a.Được phép và rõ nguồn gốc
b.Sử dụng, bảo quản đúng cách
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
11.1. Yêu cầu:
Hóa chất được phép sử dụng, có nguồn gốc rõ ràng và không vượt quá giới hạn cho phép.
Sử dụng, bảo quản đúng theo quy định và chỉ dẫn của nhà cung cấp.
Kiểm soát tốt hóa chất, phụ gia (đặc biệt là các loại hóa chất, kháng sinh cấm).
11.2. Phạm vi:
Kho bảo quản, thùng, tủ, ngăn chứa hóa chất.
Việc sử dụng trong thực tế.
Hồ sơ quản lý và sử dụng.
Việc sử dụng, lưu trữ hóa chất, kháng sinh cấm trong phạm vi chợ cá.
11.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Sự tách biệt trong bảo quản và sử dụng các loại hóa chất khác nhau.
Sự đầy đủ các thông tin trên nhãn các loại hóa chất: tên thương mại, tên nhà cung cấp, chỉ dẫn bảo quản, sử dụng của nhà cung cấp, thành phần, thời hạn sử dụng.
Hóa chất sử dụng và bảo quản đúng cách và được bảo quản trong tủ riêng, có khóa.
Có quy định về việc không được phép sử dụng, lưu trữ các hóa chất, kháng sinh cấm trong chợ cá.
Thực hiện tốt việc không sử dụng, lưu trữ hóa chất, kháng sinh cấm trong toàn bộ chợ.
12. VỆ SINH CÁ NHÂN
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
12
|
28TCN 165:2000
4.9
6.3.1
|
Vệ sinh cá nhân
a.Có phương tiện rửa và khử
trùng tay phù hợp
b.Người tiếp xúc với thủy sản có
BHLĐ phù hợp
c.Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
12.1. Yêu cầu:
Đảm bảo việc làm vệ sinh và khử trùng tay của công nhân hiệu quả.
12.2. Phạm vi:
Các khu vực ô vựa, các khu vực phụ trợ trong chợ.
12.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Có vòi nước rửa tay ở các khu vực: Ô vựa, sản xuất đá, xay đá, khu xử lý thủy sản phải có xà phòng để khử trùng.
Hoạt động thực tế của các phương tiện, kể cả áp lực nước cung cấp, nồng độ của chất khử trùng. Các vòi nước rửa tay được cung cấp đủ nước sạch.
Chất tẩy rửa khử trùng trong danh mục được phép sử dụng.
Các đuờng ống dẫn nước, vòi nước trong tình trạng hoạt động tốt.
Người tiếp xúc trực tiếp với thủy sản được trang bị BHLĐ phù hợp (nón, găng tay, ủng).
13. NHÀ VỆ SINH
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
13
|
28TCN 165:2000
6.1
|
Nhà vệ sinh
a.Có đủ nhà vệ sinh, phù hợp
b.Vị trí phù hợp
c.Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
13.1. Yêu cầu:
Số lượng, vị trí và cấu trúc phù hợp.
13.2. Phạm vi:
Tất cả các nhà vệ sinh trong phạm vi chợ.
13.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Có bồn cầu trong chợ với số lượng phù hợp.
Trang thiết bị và bố trí nhà vệ sinh: bồn cầu, xả nước, giấy vệ sinh chuyên dùng, thùng chứa rác có nắp đậy, vòi nước rửa tay, xà phòng.
Cửa nhà vệ sinh không mở thông vào phòng xử lý thủy sản
Cách xa các ô vựa, khu vực sản xuất đá, nơi tập kết hàng thuỷ sản, nơi bảo quản thuỷ sản.
Thiết bị xả nước, vòi rửa tay, dụng cụ chứa xà phòng, thùng rác nhà vệ sinh nữ, cửa nhà vệ sinh trong tình trạng hoạt động tốt.
14. CHƯƠNG TRÌNH GMP VÀ SSOP
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
14
|
28TCN 165:2000
6.3.2
7.
|
Chương trình GMP và SSOP
a.Có phân công cán bộ thiết lập
và duy trì các quy định về QLCL
b.Có GMP đầy đủ và phù hợp
c.Có SSOP đầy đủ và phù hợp d.Người tiếp xúc với thủy sản được
phổ biến kiến thức về ATTP
e.Có trang bị các điều kiện cần
thiết cho kiểm soát chất lượng
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
14.1. Yêu cầu:
Có lực lượng chuyên trách và điều kiện để thực hiện hiệu quả hệ thống QLCL.
Chương trình quản lý chất lượng phải phù hợp với quy định và thực tế.
14.2. Phạm vi:
Tổ chức và năng lực hoạt động của lực lưọng chuyên trách, hồ sơ có liên quan.
Văn bản, tài liệu, trang bị cần thiết cho hoạt động QLCL.
Chương trình GMP và SSOP, các văn bản pháp lý, hồ sơ tài liệu có liên quan đến sản phẩm kinh doanh tại chợ.
14.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
a) Xem xét hồ sơ, trang thiết bị và phỏng vấn khi cần thiết để xác định:
Có cán bộ QLCL chuyên trách có đủ năng lực và được giao đủ thẩm quyền.
Có đầy đủ văn bản pháp lý để thực hiên QLCL.
Trang thiết bị để thực hiện kiểm soát.
Kế hoạch đào tạo và thực hiện.
b) Xem xét toàn bộ các quy định về xử lý, bảo quản vận chuyển và bày bán, các quy đinh về vệ sinh và làm vệ sinh chung cho chợ, các văn bản pháp lý, hồ sơ tài liệu có liên quan hoặc phỏng vấn khi cần thiết để xác định:
Hồ sơ được thiết lập đầy đủ (các đối tượng nhóm mặt hàng) và phù hợp.
Các quy định được xây dựng theo đúng quy định.
15. THỰC HIỆN GMP VÀ SSOP
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
Điều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn khắc phục
|
|
15
|
28TCN 165:2000
6.3.2
7.
|
Thực hiện GMP và SSOP
a.Có kiểm soát sức khỏe người
tiếp xúc với thủy sản
b.Thực hiện chế độ vệ sinh đúng quy
định, hiệu quả
c. Hồ sơ giám sát GMP, SSOP đầy đủ và phù hợp
d.Xử lý, bảo quản và bày bán thủy
sản đúng quy định
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
15.1. Yêu cầu: Chương trình QLCL phải được thực hiện theo đúng quy định đề ra.
15.2. Phạm vi: Toàn bộ các hồ sơ liên quan đến xây dụng và thực hiện các GMP,SSOP.
15.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét hồ sơ, đối chiếu với thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định sự tuân thủ:
Phân công nhiệm vụ và hoạt động của lực lượng chuyên trách trên thực tế.
Việc duy trì chế độ giám sát hoạt động lưu chuyên hàng hoá và chế độ vệ sinh trong chợ
Hoạt động vệ sinh của các ô vựa khu vực phục vụ và tổ chức dịch vụ từ bên ngoài.
Công nhân tuân thủ các quy định chung: người bị bệnh truyền nhiễm, hút thuốc, ăn uống, khạc nhổ; rửa tay khi tiếp xúc thủy sản và sau khi đi vệ sinh; ủng, găng tay (xử lý thuỷ sản); mang ủng không sạch vào vị trí đang diễn ra hoạt động xuống hàng và phân loại.
Điều kiện vệ sinh chung theo quy định.
Thực hiện chế độ kiểm tra sức khoẻ công nhân (hồ sơ sức khoẻ công nhân).
Thực hiện hành động sửa chữa khi có vi phạm.
Tính đầy đủ của các loại hồ sơ (văn bản tham chiếu, chương trình GMP, SSOP, hồ sơ thực hiện GMP, SSOP) độ tin cây của các loại hồ sơ.
Lưu trữ hồ sơ dễ truy cập (sắp xếp theo chủ đề, trình tự qui trình và thời gian).
Thời gian lưu trữ 2 năm theo quy định.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
HƯỚNG DẪN PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ SƠ CHẾ THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13/ 3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản)
I. Định nghĩa các mức lỗi
1. L ỗ i t ớ i h ạ n ( Cr ): Là sai lệch so với tiêu chuẩn, gây mất an toàn thực phẩm, ảnh hưởng tới sức khoẻ người tiêu dùng.
2. L ỗ i nghiêm tr ọ ng ( Se ): Là sai lệch so với tiêu chuẩn, nếu kéo dài sẽ gây mất an toàn thực phẩm, nhưng chưa tới mức tới hạn.
3. L ỗ i n ặ ng ( Ma ): Là sai lệch so với tiêu chuẩn, có thể ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm, nhưng chưa tới mức nghiêm trọng.
4. L ỗ i nh ẹ ( Mi ): Là sai lệch so với tiêu chuẩn gây trở ngại cho việc kiểm soát vệ sinh nhưng chưa đến mức nặng.
II. Phương pháp kiểm tra điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cơ sở sơ chế thủy sản
II. 1. Ghi biên bản kiểm tra
Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong mẫu biên bản.
Thẩm tra và ghi thông tin chính xác.
Nếu sửa chữa trên biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.
II.2. Nguyên tắc đánh giá
- Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong mỗi nhóm chỉ tiêu.
- Với mỗi chỉ tiêu, chỉ xác định mức sai lỗi tại các cột có ký hiệu [ ], không được xác định mức sai lỗi vào cột không có ký hiệu [ ].
- Dùng ký hiệu X hoặc V đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với mỗi nhóm chỉ tiêu.
- Kết quả đánh giá tổng hợp chung của một nhóm chỉ tiêu là mức đánh giá cao nhất của chỉ tiêu trong nhóm, thống nhất ghi như sau: Đạt, Mi (lỗi mức nhẹ), Ma (lỗi mức nặng), Se (lỗi mức nghiêm trọng), Cr (lỗi mức tới hạn).
- Phải diễn giải chi tiết lỗi đã được xác định cho mỗi nhóm chỉ tiêu và thời hạn cơ sở phải khắc phục lỗi đó.
II.3. Các nhóm chỉ tiêu và phương pháp kiểm tra
1. ĐỊA ĐIỂM VÀ BỐ TRÍ MẶT BẰNG
Chỉ tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 130
3.2.4,5,6
3.3.1
3.3.4.6
3.3.9.4
3.4.1.4
3.12.1.2
|
1. Địa điểm và bố trí mặt bằng:
Có khả năng lây nhiễm cho thủy sản
Không thuận lợi cho tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển, sơ chế và làm vệ sinh
|
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
1.2. Cách tiến hành:
1.2.1. Yêu cầu:
- Ngăn ngừa nguy cơ lây nhiễm cho thủy sản.
- Thuận lợi cho việc tiếp nhận, bảo quản, sơ chế (nếu có), làm vệ sinh và khử trùng.
1.2.2. Phạm vi:
Khu vực tiếp nhận, bảo quản, sơ chế (nếu có), khu đi vệ sinh, khu chứa phế thải, khu chứa xăng dầu...
1.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Ðịa điểm của cơ sở không bị ảnh hưởng bởi các nguồn ô nhiễm (ngập nước, gần bãi rác thải ...).
- Sự ngăn cách hợp lý giữa khu vực tiếp nhận, bảo quản với khu vực sơ chế
- Sự ngăn cách hợp lý giữa khu vực tiếp nhận, bảo quản, sơ chế với khu vực đi vệ sinh, khu chứa phế liệu, khu chứa xăng dầu, hệ thống thoát nước thải...
- Ðủ diện tích cho việc tiếp nhận, bảo quản, sơ chế.
- Bố trí các trang thiết bị, dụng cụ hợp lý, không gây cản trở cho việc thao tác, làm vệ sinh và khử trùng.
2. KẾT CẤU NHÀ XƯỞNG
2.1. Chỉ tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 130
3.2.3
3.3.3
3.3.5
3.3.6
3.3.7
3.3.4.1.a
3.3.8.1
3.4.4.2
3.12.2
|
2. Kết cấu nhà xưởng
Vật liệu và kết cấu không phù hợp.
Nền không phẳng, nhẵn, bị đọng nước
Tường không kín, không nhẵn, bị thấm nước
Trần không kín
Cửa không có hoặc không kín
Khó làm vệ sinh khử trùng
Không bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
2.2. Cách tiến hành
2.2.1. Yêu cầu:
Vật liệu và kết cấu thích hợp, dễ làm vệ sinh và khử trùng.
Có tường/ vách ngăn phù hợp, kín, nhẵn, không bị thấm nước
Trần kín, phải có cửa và kín
2.2.2. Phạm vi:
Nền, tường, trần, cửa khu tiếp nhận, bảo quản, sơ chế, nhà vệ sinh, hành lang nội tuyến, khu vực thay BHLÐ, cửa sổ.
2.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Vật liệu làm nền, trần, tường, cửa phải cứng, không độc, không thấm nước, kín ngăn chặn được bụi và động vật gây hại.
Nền phải có khả năng thóat nước tốt
Kết cấu phẳng, dễ làm vệ sinh và khử trùng.
Trong tình trạng bảo trì tốt.
3. BỀ MẶT TIẾP XÚC TRỰC TIẾP VỚI THỦY SẢN
3.1. Chỉ tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 130
:
3.4.1
3.4.2.1
3.4.3,4
3.8
3.12.2
|
3. Bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thủy sản
Vật liệu và cấu trúc không phù hợp.
Khó làm vệ sinh và khử trùng
Không bảo trì tốt.
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
3.2. Cách tiến hành
3.2.1. Yêu cầu:
Vật liệu và cấu trúc phù hợp, không lây nhiễm cho thủy sản và dễ làm vệ sinh khử trùng.
3 .2.2. Phạm vi:
Tất cả các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thủy sản (thùng bảo quản, khay, rổ, mặt bàn, lưới, thiết bị bốc dỡ...)
3 .2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Ðược làm bằng vật liệu không gây độc, không rỉ, không bị ăn mòn, không thấm nước, chịu được tác động của tác nhân tẩy rửa và khử trùng.
- Các bề mặt và mối nối phải nhẵn, dễ làm vệ sinh.
- Trong tình trạng bảo trì tốt.
4. BỀ MẶT KHÔNG TIẾP XÚC TRWCH TIẾP VỚI THỦY SẢN
4.1. Chỉ tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 130
:
3.4.1,3,4
3.4.4.2
3.8;
3.12.2
|
4.
Bề mặt không tiếp xúc trực tiếp với thủy sản
Vật liệu và cấu trúc không phù hợp
Khó làm vệ sinh và khử trùng
Không bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
4.2. Cách tiến hành
4.2.1. Yêu cầu:
Vật liệu và cấu trúc phù hợp, không lây nhiễm cho thủy sản, dễ làm vệ sinh và khử trùng.
4 .2.2. Phạm vi:
Các bề mặt không tiếp xúc trực tiếp với thủy sản (chân bàn, bệ máy, chân giá đỡ ...)
4.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Quan sát kỹ các bề mặt (chân bàn, bệ máy, chân giá đỡ ...) và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Ðược làm bằng vật liệu phù hợp (bền, không rỉ sét).
- Dễ làm vệ sinh và khử trùng.
- Trong tình trạng bảo trì tốt.
5. DỤNG CỤ LÀM VỆ SINH
5.1. Chỉ tiêu:
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 130
:
3.11.5.1,2,3,4
3.11.6;
3.4.4.2;
3.7.1
3.12.4.4
|
5
. Dụng cụ làm vệ sinh
Làm bằng vật liệu không phù hợp
Không đầy đủ, không chuyên dùng, bảo quản không đúng cách
|
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
5.2. Cách tiến hành
5 .2.1. Yêu cầu:
Ðủ dụng cụ làm vệ sinh, chuyên dùng và không là nguồn lây nhiễm cho thủy sản.
5.2.2. Phạm vi:
Tất cả các dụng cụ làm vệ sinh và khử trùng của cơ sở.
5 .2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Dụng cụ làm vệ sinh được làm bằng vật liệu phù hợp (không rỉ, không độc, không làm hư hại đến trang thiết bị, dụng cụ khác).
- Ðủ số lượng để làm vệ sinh.
- Dụng cụ chuyên dùng đối với các đối tượng khác nhau (bề mặt tiếp xúc trực tiếp và bề mặt không tiếp xúc trực tiếp với thủy sản), phù hợp với cấu trúc dụng cụ cần vệ sinh.
- Bảo quản trong khu vực riêng đảm bảo điều kiện an toàn vệ sinh.
6. THÔNG GIÓ VÀ NGƯNG TỤ HƠI NƯỚC
Chỉ tiêu:
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 130
3.3.9.1,2,3
3.11.3.2.
3.11.4.1.c
|
6
. Thông gió và ngưng tụ hơi nước
Có mùi hôi
Có ngưng tụ hơi nước
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
6.2. Cách tiến hành
6 .2.1. Yêu cầu:
Không bị ngưng tụ hơi nước, thoáng, không có mùi hôi.
6.2.2. Phạm vi:
a. Khu vực sơ chế.
b. Khu vực bốc dỡ, xử lý, bảo quản.
6 .2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) đề xác định:
- Không có hiện tượng ngưng tụ hơi nước trên trần, tường và các bề mặt khác ở các khu vực nêu ở mục 9.2.2.
- Hệ thống thông gió hoặc điều hòa phải đảm bảo loại bỏ mùi hôi, hơi nước ở khu vực nêu ở mục 9.2.2.
7. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
7.1. Chỉ tiêu:
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Đạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 130:
3.3.10
3.4.1.5
3.11.3.2
3.11.4.1.c
3.12.2
|
7. Hệ thống chiếu sáng
Thiếu sáng
Không có hoặc không đầy đủ chụp đèn
Không bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
7.2. Cách tiến hành
7 .2.1. Yêu cầu:
- Ðủ sáng.
- Ðèn phải có chụp bảo vệ.
7.2.2. Phạm vi: Các khu vực bốc dỡ, xử lý, sơ chế, bảo quản.
7 .2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Ðủ sáng, đảm bảo phân biệt rõ ràng màu sắc tự nhiên của nguyên liệu, bán thành phẩm và kiểm tra.
- Phải có chụp bảo vệ đèn, dễ làm vệ sinh và đáp ứng được chức năng bảo vệ khi bóng đèn bị nổ, vỡ có thể rơi vào thuỷ sản
- Trong tình trạng bảo trì tốt.
8. HÓA CHẤT
8.1. Chỉ tiêu
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn(Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 130
3.11.5.5
3.12.3.2
3.12.4.4
|
8. Hóa chất
8.1 Hoá chất bảo quản:
a. Không được phép hoặc không rõ nguồn gốc
b. Sử dụng, bảo quản không đúng cách
8.2 Hoá chất tẩy rửa, khử trùng và diệt động vật gây hại:
a. Không được phép hoặc không rõ nguồn gốc
b. Sử dụng, bảo quản không đúng cách
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
8.2. Cách tiến hành
8 .2.1. Yêu cầu:
- Hóa chất được phép sử dụng, có nguồn gốc rõ ràng và sử dụng không vượt quá giới hạn cho phép.
- Sử dụng, bảo quản đúng cách và theo sự chỉ dẫn của cơ quan chức năng.
8.2.2. Phạm vi:
- Khu vực, thùng, tủ, ngăn chứa hoá chất.
- Sử dụng trong thực tế
- Hồ sơ quản lý và sử dụng.
8 .2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra trên thực tế, hồ sơ, phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Chỉ sử dụng hóa chất được phép theo quy định hiện hành.
- Sự đầy đủ các thông tin ghi trên nhãn: tên thương mại, tên nhà sản xuất, thành phần, thời hạn sử dụng.
- Sự tách biệt trong bảo quản và sử dụng hóa chất khác nhau.
- Thực tế sử dụng và bảo quản hóa chất.
9. HỆ THỐNG CUNG CẤP NƯỚC
9.1. Chỉ tiêu
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 130:
2.11
3.1.3.1
3.5
3.7
|
9. Hệ thống cung cấp nước
9.1. Nước dùng cho sơ chế:
Không có hoặc không cập nhật sơ đồ hệ thống cấp nước
Không an toàn vệ sinh
Không đủ để sử dụng
9.2. Kiểm soát chất lượng nước:
Không có kế hoạch hoặc thực hiện không đúng kế hoạch
Thực hiện không đúng cách
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
9.2. Cách tiến hành
9.2.1. Yêu cầu:
- Ðủ nước cho sử dụng.
- Nước sử dụng cho việc rửa, sơ chế thủy sản, làm vệ sinh các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thủy sản đảm bảo an toàn vệ sinh.
9.2.2. Phạm vi:
- Nguồn cung cấp nước, dụng cụ chứa nước, đường ống dẫn nước.
- Kết quả kiểm soát chất lượng nước (đối với cơ sở có thực hiện sơ chế).
9.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét kiểm tra trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Nguồn cung cấp nước đủ cho việc sử dụng.
- Nước dùng cho việc rửa, sơ chế thủy sản và làm vệ sinh các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thủy sản phải đảm bảo an toàn vệ sinh (có kiểm soát vệ sinh hệ thống cung cấp, lấy mẫu định kỳ kiểm tra).
- Không sử dụng nước ở cảng hoặc bến đậu (biển, sông) để rửa, sơ chế thủy sản và làm vệ sinh các bề mặt tiếp xúc với thủy sản.
- Phương tiện, dụng cụ chứa, dụng cụ lấy nước phải không độc, không rỉ, dễ làm vệ sinh và chuyên dùng.
- Ðối với cơ sở có thực hiện sơ chế, phải có kế hoạch lấy mẫu và kết quả kiểm tra chất lượng nước theo quy định của 28 TCN 130: 1998, Quyết định số 1329 của Bộ Y Tế
10. NƯỚC ĐÁ
10.1. Chỉ tiêu
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 130
:
3.4.4.1
3.4.6; 3.6
28TCN 164: 2000
5.2.3
|
10. Nước đá
Nước đá không an toàn vệ sinh.
Bảo quản, vận chuyển không hợp vệ sinh.
Kiểm soát chất lượng nước đá không phù hợp.
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
10.2. Cách tiến hành
10.2.1. Yêu cầu:
Nước đá sử dụng không là nguồn lây nhiễm cho thủy sản.
10.2.2. Phạm vi:
- Nguồn nước cung cấp.
- Trang thiết bị sản xuất, phương tiện vận chuyển, bảo quản (kể cả máy xay đá).
10.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
a. Nước đá sản xuất tại cơ sở:
- Ðược sản xuất từ nguồn nước đảm bảo an toàn vệ sinh (nước biển sạch, nước uống được).
- Ðiều kiện sản xuất, phương tiện vận chuyển, bảo quản nước đá trong điều kiện an toàn vệ sinh (các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với đá không gây độc, không rỉ và dễ làm vệ sinh).
b. Nước đá từ nguồn cung cấp bên ngoài:
Kiểm tra trên hồ sơ; kiểm tra thực tế (khi cần thiết) như quy định tại mục a.
11. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
Chỉ tiêu
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 130
3.3.4.1.b
3.3.4.2,3,4,5
3.12.2
28TCN 164:
2000
4.2.4
4.2.6
|
11. Hệ thống thoát nước thải
Không thoát hết nước thải, có mùi hôi.
Khó làm vệ sinh và khử trùng.
Không có hố ga hoặc hố ga không đúng cách.
Không bảo trì tốt.
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
11.2. Cách tiến hành
11.2.1. Yêu cầu:
Thoát nước thải nhanh, không đọng nước, dễ làm vệ sinh và khử trùng.
Không là nguồn lây nhiễm cho thủy sản.
Nước thải thóat ra ngoài xưởng phải thông qua hố ga phù hợp
11.2.2. Phạm vi:
Nền/ sàn, các rãnh thoát nước, các hố ga.
11.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế, phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Khả năng thoát hết nước thải, ngăn chặn mùi hôi tại các khu vực: tiếp nhận, bảo quản, sơ chế , nhà vệ sinh và các khu vực phụ trợ khác.
- Kết cấu của các đường thoát nước, hố ga phải nhẵn, phẳng, có nắp đậy và dễ làm vệ sinh, hố ga phải ngăn chặn được mùi hôi và sự xăm nhập của động vật gây hại
- Trong tình trạng bảo trì tốt.
12. PHẾ LIỆU THỦY SẢN
12.1 Chỉ tiêu
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 130
:
3.4.2.2
3.9.2
28TCN 164:
2000
5.2.5
4.3.4
|
12.
Phế liệu thủy sản
Không có hoặc không đầy đủ dụng cụ chuyên dùng
Dụng cụ thu gom và chứa phế liệu không phù hợp, khó làm vệ sinh.
|
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
12.2. Cách tiến hành
12.2.1. Yêu cầu:
Hệ thống thu gom, vận chuyển và lưu giữ phế liệu không là nguồn lây nhiễm cho thủy sản.
12.2.2. Phạm vi:
Dụng cụ và cách thu gom vận chuyển phế liệu.
12.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế, phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Dụng cụ thu gom và chứa phế liệu phù hợp (bền, không thấm nước, dễ làm vệ sinh khử trùng). Riêng đối với thùng chứa phế liệu phải kín, có nắp đậy.
- Dụng cụ phải được ghi rõ hoặc có dấu hiệu phân biệt với các thùng chứa khác (có thể phân biệt bằng màu sắc hoặc hình dạng).
13. NGĂN CHẶN VÀ TIÊU DIỆT ĐỘNG VẬT GÂY HẠI
13.1. Chỉ tiêu
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 130
:
3.2.3
3.3.7.1,2,5
3.12.3.1
3.12.1.6
28TCN 164:
2000
6.1.1
|
13. Ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại
Không có biện pháp ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại hoặc có nhưng chưa hiệu quả.
Có sự hiện diện của động vật gây hại trong khu vực tiếp nhận, bảo quản, sơ chế.
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
13.2. Cách tiến hành
13.2.1. Yêu cầu:
Ngăn chặn và tiêu diệt hiệu quả động vật gây hại.
13.2.2. Phạm vi:
Tất cả các khu vực tiếp nhận, bảo quản, sơ chế của cơ sở.
13.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Có dụng cụ và phương pháp ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại xâm nhập.
- Sự hiện diện của động vật gây hại ở khu vực tiếp nhận, bảo quản, sơ chế của cơ sở.
14. VỆ SINH CÁ NHÂN
Chỉ tiêu
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 130
3.11.3
3.13.2
|
14. Bảo hộ lao động:
Không đủ số lượng hoặc chủng loại.
Bảo hộ lao động bẩn
Không có phòng thay BHLĐ hoặc bố trí không thích hợp.
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
14.2. Cách tiến hành
14.2.1. Yêu cầu
- Trang bị bảo hộ lao động đầy đủ và sạch.
- Có phòng/ khu vực thay bảo hộ lao động.
14.2.2. Phạm vi:
- Phòng thay bảo hộ lao động.
- Bảo hộ lao động và tình trạng của bảo hộ lao động.
14.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra trên thực tế, phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động (mũ, áo bảo hộ, ủng, yếm, găng tay) và hợp vệ sinh.
- Có phòng thay BHLÐ, vị trí phù hợp và nơi bảo quản BHLÐ sạch.
- Trong tình trạng bảo trì tốt.
15. PHƯƠNG TIỆN RỬA VÀ KHỬ TRÙNG CHO CÔNG NHÂN
15.1. Chỉ tiêu
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 130
3.11.1,2
3.12.2
|
15. Phương tiện rửa và khử trùng cho công nhân
Không đủ số lượng
Dùng vòi nước vận hành bằng tay
Không có xà phòng nước
Dụng cụ làm khô tay không phù hợp
Bồn chlorine nhúng ủng trước khi vào phân xưởng không phù hợp
Vị trí không phù hợp
Không bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
15.2. Cách tiến hành:
15.2.1 Yêu cầu
Đảm bảo việc làm vệ sinh và khử trùng tay, ủng của công nhân hiệu quả.
15.2. 2 Phạm vi
Tại tất cả lối vào các khu vực sản xuất trong phân xưởng, khu vực vệ sinh công nhân và những nơi cần thiết trong khu vực chế biến.
15.2.3 Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá
15.2.3.1. Phương pháp kiểm tra:
Xem xét hồ sơ, kiểm tra thực tế và phỏng vấn về vị trí các lối vào phân xưởng, các cửa và số lượng công nhân trong mỗi ca sản xuất.
Xem xét thực tế về số lượng và chất lượng các loại phương tiện; bố trí và lắp đặt các phương tiện rửa/khử trùng tay, làm khô tay, bồn nhúng ủng, làm sạch bụi.
Kiểm tra hoạt động thực tế của các phương tiện, kể cả áp lực của nguồn nước cung cấp và đo nồng độ chất khử trùng.
15.2.3.2. Nội dung kiểm tra:
Tại lối vào phân xưởng:
- Vòi nước không vận hành bằng tay, số lượng đảm bảo đủ vào giờ cao điểm (khoảng 20 công nhân/ vòi).
- Bình chứa và xà phòng nước phải phù hợp và đủ số lượng (khoảng 30 công nhân/ bình xà phòng).
- Phương tiện làm khô tay đúng quy cách (rulô vải, khăn lau tay dùng một lần, máy làm khô tay, hoặc phương tiện tương đương). Số lượng phương tiện làm khô tay phải đảm bảo đủ giờ cao điểm (khoảng 30 công nhân/rulô vải hoặc máy làm khô tay).
- Bồn nhúng ủng đảm bảo để việc nhúng ủng hiệu quả (độ ngập nước không dưới 0,15m, hàm lượng chlorin dư trong nước sát trùng ủng đạt 100 - 200ppm), nước thải từ bồn rửa tay không xả thẳng vào bồn nhúng ủng.
b. Tại khu vực vệ sinh công nhân phải lắp đặt các phương tiện rửa và khử trùng tay công nhân như tại lối vào phân xưởng với số lượng thích hợp.
c. Tại mỗi phòng trong các khu vực sản xuất phải lắp đặt các phương tiện vệ sinh như tại lối vào phân xưởng với số lượng thích hợp.
d. Các phương tiện trên phải được lắp đặt hợp lý.
e. Trong tình trạng bảo trì tốt.
16. KHU VỰC VỆ SINH CÔNG NHÂN
Chỉ tiêu
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 130
:
3.11.4
3.12.2
|
16. Khu vực vệ sinh công nhân:
Không đủ lượng
Trang thiết bị và bố trí không thích hợp (thiết bị, xả nước, giấy vệ sinh,...)
Vị trí không thích hợp
Không bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
16.2 Cách tiến hành
16.2.1. Yêu cầu
Số lượng, vị trí và cấu trúc phù hợp
16.2.2. Phạm vi
Tất cả các khu vệ sinh trong phân xưởng.
16.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá
Kiểm tra trên thực tế, kết hợp với phỏng vấn để xác định:
Số bồn cầu (hố xí) đủ lượng theo quy định riêng cho nam và nữ:
Dưới 9 người: 1 bồn cầu
Từ 10-24 người: 2 bồn cầu
Từ 25-49 người: 3 bồn cầu
Từ 50-100 người: 5 bồn cầu
Trên 100 người, cứ 30 người thêm 01 bồn cầu.
- Cửa nhà vệ sinh không được mở trực tiếp vào khu vực sơ chế.
Trang thiết bị và bố trí nhà vệ sinh: bồn cầu, xả nước, giấy vệ sinh chuyên dùng, thùng chứa rác có nắp đậy, đủ lượng, thuận tiện, hoạt động bình thường.
Tình trạng bảo trì tốt.
Chú thích: Hiện trạng vệ sinh của nhà vệ sinh sẽ được xem xét đánh giá trong nhóm chỉ tiêu số 19.
17. PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN
17.1. Chỉ tiêu
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 130
:
4.5
4.6
28 TCN 164: 2000
5.3
5.4
|
17
. Phương tiện bảo quản, vận chuyển thủy sản
Không duy trì ở điều kiện bảo quản thích hợp.
Không hợp vệ sinh.
Không bảo trì tốt.
|
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
17.2. Cách tiến hành
17.2.1. Yêu cầu:
- Ðảm bảo duy trì tốt điều kiện bảo quản.
- Không là nguồn lây nhiễm cho thuỷ sản.
17.2.2. Phạm vi:
- Tất cả các phương tiện bảo quản thuỷ sản (thùng, lồng, bể, kho bảo quản,...)
- Phương tiện vận chuyển (xe bảo ôn, tàu, ghe, xuồng...).
17.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Ðảm bảo duy trì tốt điều kiện bảo quản theo yêu cầu của từng đối tượng thủy sản.
- Duy trì điều kiện vệ sinh tốt.
- Sử dụng đúng mục đích.
- Trong tình trạng bảo trì tốt.
18. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG: GMP, SSOP, HACCP
18.1. Chỉ tiêu
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm
trọng
(Se)
|
Tới
hạn
(Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 129
28TCN 156
|
18.Chương trình quản lý chất lượng GMP, SSOP, HACCP
Không có hoặc có nhưng không đầy đủ
Không phù hợp với quy định và thực tế
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
18.2. Cách tiến hành
18.2.1. Yêu cầu:
Có đầy đủ các quy định về tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển, sơ chế, làm vệ sinh và phải phù hợp với quy định (Tiêu chuẩn và các văn bản pháp lý có liên quan) và thực tế của sơ sở.
18.2.2. Phạm vi:
Chương trình GMP, SSOP và kế họach HACCP; các văn bản pháp lý, hồ sơ tài liệu có liên quan đến sản phẩm.
18.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét toàn bộ chương trình; kiểm tra đối chiếu với tiêu chuẩn và các văn bản pháp lý có liên quan và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Hồ sơ được thiết lập đầy đủ và phù hợp
Chương trình GMP, SSOP, HACCP được xây dựng theo đầy đủ, phù hợp với thực tế và quy định về điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh (các yêu cầu trong tiêu chuẩn, văn bản pháp chế kỹ thuật của nhà nước, của Ngành).
19. THỰC HIỆN GMP, SSOP, HACCP
19 .1. Chỉ tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tớihạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28 TCN 129
28TCN 130
28TCN 156
|
19.Thực hiện GMP, SSOP và HACCP
Bố trí điều hành sản xuất tạo nguy cơ lây nhiễm vào sản phẩm
Không kiểm soát hoặc kiểm soát không đúng cách các quy định trong GMP, SSOP
Lao động của cơ sở không được đào tạo hoặc không có nhận thức về ATVS thực phẩm.
Sử dụng lao động mắc bệnh có nguy cơ lây nhiễm cho thủy sản.
Không thực hiện việc giám sát tại CCP hoặc thực hiện không đúng cách
Không thực hiện đầy đủ và kịp thời hành động sửa chữa khi thông số giám sát bị vi phạm.
Không duy trì điều kiện vệ sinh chung
|
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
19.2. Cách tiến hành
19.2.1. Yêu cầu:
Chương trình quản lý chất lượng phải được thực hiện đúng các quy định đã đề ra
Các lao động được đào tạo hoặc có nhận thức về ATVS thực phẩm.
Duy trì tốt chế độ vệ sinh chung.
Các hành động sửa chữa khi thông số giám sát bị vi phạm
19.2.2. Phạm vi:
Các hồ sơ (đào tạo, ghi chép...) và các hoạt động thực tế.
19.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét các hồ sơ (đào tạo, ghi chép...) và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Việc bố trí sản xuất, trang thiết bị chế biến, phân phối nguyên liệu, bán thành phẩm, đường đi công nhân,. . . trên dây chuyền sản xuất.
Việc thực hiện kiểm sóat đầy đủ và đúng các quy định trong GMP, SSOP, HACCP
Phân công lực lượng kiểm soát chất lượng và họat động của họ trong thực tế
- Ghi chép đầy đủ các thông số và tần xuất đã được quy định.
- Thực hiện việc bốc dỡ, tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển, sơ chế và làm vệ sinh đúng theo quy định.
- Cơ sở duy trì tốt chế độ vệ sinh chung.
Các lao động được đào tạo hoặc có nhận thức về vệ sinh an toàn thực phẩm.
Thực hiện việc khám sức khỏe của công nhân đúng quy định ( hồ sơ sức khỏe công nhân, việc thực hiện kiểm sóat sức khỏe công nhân)
Họat động kiểm sóat tại các điểm kiểm sóat tới hạn và việc ghi chép các số liệu theo hệ thống biểu mẫu đã quy định trong chương trình
Thực hiện hành động sửa chữa khi thông số giám sát bị vi phạm
Lưu trữ hồ sơ đầy đủ.
20. HOẠT ĐỘNG THẨM TRA
20 .1. Chỉ tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tới hạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28 TCN 129
|
20. Hoạt động thẩm tra
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng cách việc thẩm tra hồ sơ giám sát
Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ kế hoạch lấy mẫu thẩm tra
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng cách việc hiệu chuẩn thiết bị giám sát
Không thực hiện kế hoạch thẩm tra và điều chỉnh chương trình khi cần
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
20.2. Cách tiến hành
20.2.1. Yêu c ầ u
Đảm bảo chương trình quản lý chất lượng phù hợp và được thực hiện có hiệu quả.
20.2.2. Ph ạ m vi
Hồ sơ, thiết bị, dụng cụ giám sát.
20.2.3. Ph ươ ng pháp và n ộ i dung ki ể m tra, đ ánh giá
Xem xét hồ sơ, kiểm tra thực tế và phỏng vấn để đánh giá:
- Biện pháp thẩm tra của doanh nghiệp
- Hồ sơ giám sát (độ chính xác và được thực hiện bởi người có thẩm quyền).
- Kế hoạch lấy mẫu và việc thực hiện.
- Hoạt động hiệu chuẩn thiết bị đo
- Kế hoạch thẩm tra, việc thực hiện kế hoạch thẩm tra và việc điều chỉnh.
21. HOẠT ĐỘNG THẨM TRA
21 .1. Chỉ tiêu
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Mức đánh giá
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Ðiều khoản
tham chiếu
|
Chỉ tiêu
|
Ðạt (Ac)
|
Nhẹ (Mi)
|
Nặng (Ma)
|
Nghiêm trọng (Se)
|
Tớihạn (Cr)
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
28TCN 129
3
4.8
|
21. Hồ sơ quản lý chất lượng:
Hồ sơ không đầy đủ
Không đủ độ tin cậy
Khó truy cập
Thời gian lưu trữ không theo đúng qui định
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
21.2. Cách tiến hành
21.2.1. Yêu c ầ u
Hồ sơ đầy đủ, chính xác và dễ truy cập
21.2.2 Ph ạ m vi
Toàn bộ hồ sơ liên quan đến hoạt động quản lý chất lượng
21.2.3. Ph ươ ng pháp và n ộ i dung ki ể m tra, đ ánh giá
Kiểm tra trên hồ sơ, phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Tính đầy đủ của các loại hồ sơ (các văn bản pháp lý, tài liệu tham chiếu, chương trình GMP, SSOP, kế hoạch HACCP, hồ sơ giám sát, thẩm tra, hành động sửa chữa,...).
Mức độ tin cậy của các loại hồ sơ (thực hiện đúng so với kế hoạch, các kết quả ghi chép phù hợp hiện trạng sản xuất, không có dấu hiệu nguỵ tạo hồ sơ).
Lưu trữ hồ sơ dễ truy cập (được sắp xếp theo chủ đề, trình tự quy trình và trình tự thời gian).
Thời gian lưu trữ hồ sơ theo đúng quy định (2 năm)./.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
HƯỚNG DẪN PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ
THU MUA NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày13/3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản )
I. Định nghĩa các mức đánh giá:
|
Mức đánh giá
|
Định nghĩa
|
|
Đạt
|
Đáp ứng hoàn toàn tiêu chuẩn quy định.
|
|
Lỗi mức 1
|
Là sai lệch so với tiêu chuẩn gây trở ngại cho việc kiểm soát vệ sinh, nhưng chưa đến mức gây mất an toàn thực phẩm làm ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng, cần thiết khuyến cáo để cơ sở khắc phục.
|
|
Lỗi mức 2
|
Là sai lệch so với tiêu chuẩn, gây mất an toàn thực phẩm, ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng.
|
II. Phương pháp kiểm tra điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản
II. 1. Ghi biên bản kiểm tra:
Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong mẫu biên bản.
Thẩm tra và ghi thông tin chính xác.
Nếu sửa chữa trên biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.
II. 2. Nguyên tắc đánh giá:
Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong mỗi nhóm chỉ tiêu.
Với mỗi chỉ tiêu, chỉ xác định mức sai lỗi tại các cột có ký hiệu [ ], không được xác định mức sai lỗi vào cột không có ký hiệu [ ].
Dùng ký hiệu X hoặc V đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với mỗi nhóm chỉ tiêu.
Kết quả đánh giá tổng hợp chung của một nhóm chỉ tiêu là mức đánh giá cao nhất của chỉ tiêu trong nhóm, thống nhất ghi như sau: Đạt, 1 (Lỗi mức 1), 2 (Lỗi mức 2).
Phải diễn giải chi tiết sai lỗi đã được xác định cho mỗi nhóm chỉ tiêu và thời hạn cơ sở phải khắc phục sai lỗi đó.
II. 3. Các nhóm chỉ tiêu và phương pháp kiểm tra:
1. ĐỊA ĐIỂM VÀ BỐ TRÍ MẶT BẰNG
1.1. Chỉ tiêu
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Ðạt
|
Lối mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
1
|
28 TCN
164:2000
4.1
4.2.1
4.2.2
6.1.2
|
Ðịa điểm và bố trí mặt bằng
:
Không có khả năng lây nhiễm cho thủy sản
Thuận lợi cho tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển và làm vệ sinh
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
1.2. Cách tiến hành:
1.2.1. Yêu cầu:
Ngăn ngừa nguy cơ lây nhiễm cho thủy sản.
Thuận lợi cho việc tiếp nhận, bảo quản, làm vệ sinh và khử trùng.
Có nơi thay BHLĐ; có vòi nước rửa tay đặt nơi thích hợp.
Có nhà vệ sinh cách biệt khu thu mua.
1.2.2. Phạm vi: Địa điểm và môi trường xung quanh, khu tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển cơ sở thu mua.
1.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Ðịa điểm của cơ sở không bị ảnh hưởng bởi các nguồn ô nhiễm (ngập, đọng nước, gần bãi rác thải, ...).
Ðủ diện tích cho việc tiếp nhận, bảo quản và được cách biệt với các khu vực khác.
Bố trí các trang thiết bị, dụng cụ hợp lý, không gây cản trở cho thao tác, làm vệ sinh.
Cửa nhà vệ sinh không mở trực tiếp vào khu vực thu mua, bảo quản
Có nơi thay BHLĐ thích hợp
Có hệ thống rửa khử trùng tay đặt ở vị trí thích hợp thuận tiện cho việc rửa khử trùng tay.
2. KHU VỰC THU MUA, BẢO QUẢN THỦY SẢN :
2.1. Chỉ tiêu
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Ðạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
2
|
28 TCN
164:2000
4.2.4
4.2.4
4.2.6
6.1.2
|
Khu vực thu mua, bảo quản thủy sản:
Nền làm bằng vật liệu và kết cấu phù hợp.
Có tường/ vách ngăn phù hợp
Trần/mái che kín
Thoát nước thải tốt, không có mùi hôi
Đèn đủ sáng và có chụp bảo vệ
Dễ làm vệ sinh khử trùng
Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
2.2. Cách tiến hành
2.2.1. Yêu cầu:
Nền làm bằng vật liệu và kết cấu thích hợp, dễ làm vệ sinh và khử trùng.
Có mái che; có rào bao quanh.
Trần kín, dễ vệ sinh
Đèn đủ sáng và có chụp bảo vệ
2.2.2. Phạm vi:
Khu tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển, nền, nơi thay BHLĐ, nhà vệ sinh, hệ thống rửa khử trùng tay.
2.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Vật liệu làm nền, sàn phải cứng, không độc, không thấm nước.
Kết cấu phẳng, nhẵn dễ làm vệ sinh, khử trùng, khả năng thoát nước tốt
Có mái che, có tường rào bao quanh ngăn chặn được động vật gây hại xâm nhập và người không có trách nhiệm ra vào khu thu mua.
Trần phải kín, dễ làm vệ sinh
Đèn đủ sáng, đảm bảo phân biệt rõ ràng màu sắc tự nhiên của nguyên liệu để kiểm tra.
Phải có chụp bảo vệ đèn, dễ làm vệ sinh và đáp ứng được chức năng bảo vệ khi bóng đèn bị nổ, vỡ có thể rơi vào thuỷ sản
Các vật dụng trên đều phải được bảo trì tốt.
3. THIẾT BỊ, DỤNG CỤ SẢN XUẤT, BẢO QUẢN THỦY SẢN
3.1. Chỉ tiêu
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Ðạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
3
|
28 TCN 164: 2000
4.3
5.3
5.4
|
Thiết bị, dụng cụ sản xuất, bảo quản và vận chuyển thuỷ sản
Vật liệu và kết cấu phù hợp, dễ làm vệ sinh
Sử dụng, bảo quản đúng cách
Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
3.2. Cách tiến hành
3 .2.1. Yêu cầu:
Làm bằng vật liệu phù hợp, dễ làm vệ sinh và không lây nhiễm vào thủy sản.
Được bảo quản đúng nơi quy định
3.2.2. Phạm vi:
Các dụng cụ, thiết bị phục vụ sản xuất và bảo quản thủy sản, thiết bị xay, nghiền nước đá, thùng chứa phế thải.
3.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Ðược làm bằng vật liệu không gây độc, không rỉ, không bị ăn mòn, không thấm nước, chịu được tác động của tác nhân tẩy rửa và khử trùng.
Các bề mặt và mối nối phải nhẵn, dễ làm vệ sinh.
Các dụng cụ, thiết bị được bảo quản đúng nơi quy định.
Dụng cụ chứa nguyên liệu và phương tiện vận chuyển phải sạch và chuyên dùng
Thùng chứa phế thải phải bằng vật liệu không thấm nước, không bị ăn mòn, kín, có nắp đậy và dễ vệ sinh.
Trong tình trạng bảo trì tốt.
4. DỤNG CỤ LÀM VỆ SINH
4 .1. Chỉ tiêu
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Ðạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
4
|
28TCN
164:
2000
4.3.1
|
Dụng cụ làm vệ sinh
Làm bằng vật liệu phù hợp
Đầy đủ, chuyên dùng, bảo quản đúng cách
|
[ ]
[ ]
|
4.2. Cách tiến hành
4 .2.1. Yêu cầu:
Làm bằng vật liệu phù hợp, dễ làm vệ sinh và không lây nhiễm vào thủy sản.
Có đủ phương tiện để rửa, khử trùng dụng cụ, thiết bị, tường, nền.
4.2.2. Phạm vi:
Các dụng cụ, thiết bị làm vệ sinh.
4.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Ðược làm bằng vật liệu không gây độc, không rỉ, không bị ăn mòn, không thấm nước, chịu được tác động của tác nhân tẩy rửa và khử trùng, dễ làm vệ sinh
Có đủ dụng cụ, thiết bị làm vệ sinh chuyên dùng (dụng cụ làm vệ sinh bề mặt tiếp xúc trực tiếp và gián tiếp với nguyên liệu thủy sản phải được phân biệt) và được bảo quản đúng nơi quy định.
Trong tình trạng bảo trì tốt.
5. VỆ SINH CÁ NHÂN
Chỉ tiêu
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Ðạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
5
|
28TCN 164:
2000
4.2.5
4.2.6
6.3
|
Vệ sinh cá nhân
Có phương tiện rửa và khử trùng tay đầy đủ, phù hợp
Người tiếp xúc với thủy sản có BHLĐ phù hợp
Có nhà vệ sinh ở vị trí phù hợp
Bảo trì tốt
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
5.2. Cách tiến hành
5.2.1. Yêu cầu
- Trang bị bảo hộ lao động đầy đủ và sạch.
- Ðủ phương tiện làm vệ sinh, khử trùng của cá nhân và được bảo trì tốt.
Vị trí và cấu trúc nhà vệ sinh phù hợp.
5.2.2. Phạm vi:
- Tất cả các phương tiện rửa và khử trùng, nhà vệ sinh cho công nhân
- Bảo hộ lao động và tình trạng của bảo hộ lao động.
5.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra trên thực tế, phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động (ủng, yếm, găng tay) và hợp vệ sinh.
- Có đủ phương tiện rửa, khử trùng tay trước khi tiếp xúc với thủy sản và sau khi đi vệ sinh (xà phòng, nước rửa).
- Cửa nhà vệ sinh không được mở trực tiếp vào khu vực thu mua.
Trang thiết bị và bố trí nhà vệ sinh: bồn cầu, xả nước, giấy vệ sinh chuyên dùng, thùng chứa rác có nắp đậy, đủ lượng, thuận tiện, hoạt động bình thường.
- Trong tình trạng bảo trì tốt.
6. CHẤT BẢO QUẢN, TẨY RỬA, KHỬ TRÙNG
Chỉ tiêu
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Ðạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
6
|
28TCN
164:
2000
5.3.4
6.2.3
|
Chất bảo quản, tẩy rửa, khử trùng
Được phép và rõ nguồn gốc
Sử dụng, bảo quản đúng cách
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
|
6.2. Cách tiến hành
6.2.1. Yêu cầu:
Hóa chất được phép sử dụng, có nguồn gốc rõ ràng và sử dụng không vượt quá giới hạn cho phép.
Sử dụng, bảo quản đúng cách.
6.2.2. Phạm vi:
Khu vực, thùng, tủ, ngăn chứa hoá chất.
Sử dụng trong thực tế
Hồ sơ quản lý và sử dụng.
6.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Chỉ sử dụng hóa chất được phép theo quy định hiện hành.
Sự đầy đủ các thông tin ghi trên nhãn: tên thương mại, tên nhà sản xuất, thành phần, thời hạn sử dụng.
Sự tách biệt trong bảo quản và sử dụng hóa chất khác nhau.
Thực tế sử dụng và bảo quản hóa chất. Không được sử dụng hoá chất diệt chuột và động vật gây hại trong khu vực thu mua.
7. HỆ THỐNG CUNG CẤP NƯỚC
7.1. Chỉ tiêu
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Ðạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
|
|
7
|
28TCN 164:
2000
5.2.2
|
Hệ thống cung cấp nước
Nước an toàn vệ sinh
Kiểm soát chất lượng nước đúng cách
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
7.2. Cách tiến hành
7 .2.1. Yêu cầu:
- Ðủ nước cho sử dụng.
- Nước sử dụng cho việc rửa nguyên liệu thủy sản, làm vệ sinh các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thủy sản đảm bảo an toàn vệ sinh.
7.2.2. Phạm vi:
- Kết quả kiểm sóat chất lượng nước. Nguồn cung cấp nước, dụng cụ chứa nước, đường ống dẫn nước.
7 .2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét, kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Nguồn cung cấp nước đủ cho việc sử dụng. Kết quả kiểm tra chất lượng nước đạt yêu cầu
Nước dùng cho việc rửa thủy sản và làm vệ sinh các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thủy sản phải đảm bảo an toàn vệ sinh (có kiểm soát vệ sinh hệ thống cung cấp, lấy mẫu định kỳ kiểm tra).
Không sử dụng nước ở bến cảng hoặc bến đậu (biển, sông) để rửa và làm vệ sinh các bề mặt tiếp xúc với thủy sản.
Phương tiện, dụng cụ chứa, dụng cụ lấy nước phải không độc, không rỉ, dễ làm vệ sinh, chuyên dùng và được đậy kín.
8. NƯỚC ĐÁ
Chỉ tiêu
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Ðạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
|
|
8
|
28TCN 164: 2000
5.2.3
|
Nước đá
Nước đá an toàn vệ sinh
Sản xuất, vận chuyển, bảo quản, sử dụng hợp vệ sinh.
|
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
|
8.2. Cách tiến hành
8.2.1. Yêu cầu:
Nước đá sử dụng không là nguồn lây nhiễm cho thủy sản.
8.2.2. Phạm vi:
- Nguồn nước cung cấp.
- Trang thiết bị sản xuất, phương tiện vận chuyển, bảo quản (kể cả máy xay đá).
8 .2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
a. Nước đá sản xuất tại cơ sở:
- Ðược sản xuất từ nguồn nước đảm bảo an toàn vệ sinh (nước biển sạch, nước uống được).
- Ðiều kiện sản xuất, phương tiện vận chuyển, bảo quản nước đá trong điều kiện an toàn vệ sinh (các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với đá không gây độc, không rỉ và dễ làm vệ sinh).
Kết quả kiểm sóat chất lượng nước đá đạt yêu cầu
b. Nước đá từ nguồn cung cấp bên ngoài:
Kiểm tra trên hồ sơ; kiểm tra thực tế (khi cần thiết) như quy định tại mục a.
9. CHƯƠNG TRÌNH GMP, SSOP
9 .1. Chỉ tiêu
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Ðạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
|
|
9
|
28TCN
164 :2000
5
6
|
Chương trình GMP và SSOP
Có phân công cán bộ thiết lập và duy trì các quy định về QLCL
Có GMP đầy đủ và phù hợp
Có SSOP đầy đủ và phù hợp
Người tiếp xúc với thủy sản được phổ biến kiến thức về ATTP
Có trang bị các điều kiện cần
thiết cho kiểm soát chất lượng
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
9.2. Cách tiến hành
9.2.1. Yêu cầu:
- Có đầy đủ các quy định về tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển, làm vệ sinh và phải phù hợp với quy định (Tiêu chuẩn và các văn bản pháp lý có liên quan) và thực tế của sơ sở.
9.2.2. Phạm vi:
- Các quy định về tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển, sơ chế, làm vệ sinh.
9.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét toàn bộ các quy định về tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển, làm vệ sinh; kiểm tra đối chiếu với tiêu chuẩn và các văn bản pháp lý có liên quan và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Các quy định được thiết lập đầy đủ, phù hợp với thực tế và quy định về điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh (các yêu cầu trong tiêu chuẩn, văn bản pháp chế kỹ thuật của nhà nước, của ngành).
10. THỰC HIỆN GMP, SSOP
10.1. Chỉ tiêu
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục
|
|
Nhóm chỉ
tiêu
|
Ðiều khoản tham chiếu
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Ðạt
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
Tổng hợp
|
|
|
10
|
28TCN
164 :2000
5
6
|
Thực hiện GMP và SSOP
Có kiểm soát sức khỏe người tiếp xúc với thủy sản
Thực hiện chế độ vệ sinh đúng quy định, hiệu quả
Bốc dỡ, xử lý, bảo quản thủy sản đúng quy định
Hồ sơ giám sát GMP, SSOP đầy đủ và phù hợp
|
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
|
[ ]
[ ]
[ ]
|
10.2. Cách tiến hành
10.2.1. Yêu cầu:
Các lao động được đào tạo hoặc phải có nhận thức về ATVS thực phẩm.
Thực hiện việc tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển và làm vệ sinh đúng theo quy định.
Duy trì tốt chế độ vệ sinh chung.
Người lao động tiếp xúc với thủy sản phải được khám sức khỏe định kỳ
Có hành động sửa chữa
Ghi chép và lưu trữ hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định.
10.2.2. Phạm vi: Các hồ sơ (đào tạo, ghi chép...) và các hoạt động thực tế.
10.2.3. Phương pháp và nội dung kiểm tra, đánh giá:
Xem xét các hồ sơ (đào tạo, ghi chép...) và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
Các lao động được đào tạo hoặc có nhận thức về an toàn vệ sinh thực phẩm.
Thực hiện việc bốc dỡ, tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển và làm vệ sinh đúng theo quy định.
Cơ sở duy trì tốt chế độ vệ sinh chung.
Ghi chép đầy đủ các thông số và tần suất đã được quy định.
Lưu trữ hồ sơ đầy đủ.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
HƯỚNG DẪN XẾP LOẠI
ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM KHO LẠNH THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13 / 3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản )
1. Tiêu chuẩn xếp loại:
|
Xếp loại
|
Lỗi
|
Lỗi
|
Lỗi
|
Lỗi
|
|
Xếp loại
|
Nhẹ
(Mi)
|
Nặng
(Ma)
|
Nghiêm trọng
(Se)
|
Tới hạn
(Cr)
|
|
A
|
≤10
|
≤5
|
0
|
0
|
|
B
|
-
|
≤10
|
≤2
|
0
|
|
C
|
-
|
≥11
|
≤4
|
0
|
|
D
|
-
|
-
|
≥5
|
≥1
|
(-): Không tính đến
2. Diễn giải:
2.1. Cơ sở xếp loại A khi đạt các điều kiện sau:
Không có lỗi Cr,
Không có lỗi Se,
Số lỗi Ma không quá 5,
Tổng lỗi Mi + Ma không quá 10.
2.2. Cơ sở xếp loại B khi đạt các điều kiện sau:
Không có lỗi Cr, và
Một trong 3 trường hợp sau:
Không có lỗi Se, số lỗi Ma từ 6 đến 10; hoặc
Không có lỗi Se, số lỗi Ma không quá 5, và tổng số lỗi Ma + Mi lớn hơn 10; hoặc
Số lỗi Se từ 1-2, và tổng số lỗi Ma + Se không quá 10.
2.3. Cơ sở xếp loại C khi:
Không có lỗi Cr, và
Một trong 3 trường hợp sau:
Không có lỗi Se, nhưng số lỗi Ma nhiều hơn 10; hoặc
Có dưới 3 lỗi Se, và tổng lỗi Ma + Se lớn hơn 10; hoặc
Số lỗi Se từ 3 đến 4.
2.1.4. Cơ sở xếp loại D khi:
Không có lỗi Cr, nhưng số lỗi Se từ 5 trở lên; hoặc
Có lỗi Cr.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
HƯỚNG DẪN XẾP LOẠI ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM
CƠ SỞ SẢN XUẤT NƯỚC ĐÁ ĐỘC LẬP PHỤC VỤ BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13 / 3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản )
1. Bảng xếp loại:
|
Xếp loại
|
Lỗi
|
Lỗi
|
|
Xếp loại
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
|
Đạt
|
≤ 5
|
≤ 2
|
|
Không đạt
|
> 5
|
> 2
|
2. Diễn giải:
2.1. Cơ sở xếp loại ĐẠT khi đạt các điều kiện sau:
Không có nhóm quá 2 nhóm chỉ tiêu bị đánh giá lỗi mức 2,
Không có quá 5 nhóm chỉ tiêu bị đánh giá lỗi mức 1,
Tổng số lỗi mức 1 và 2 không quá 5.
2.2. Cơ sở xếp loại KHÔNG ĐẠT khi không đáp ứng các yêu cầu của mục 2.1.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
HƯỚNG DẪN XẾP LOẠI
ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM CẢNG CÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13 /3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản )
1. Bảng xếp loại:
|
Xếp loại
|
Lỗi
|
Lỗi
|
|
Xếp loại
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
|
Đạt
|
≤ 5
|
≤ 2
|
|
Không đạt
|
> 5
|
> 2
|
2. Diễn giải:
2.1. Cơ sở xếp loại ĐẠT khi đạt các điều kiện sau:
Không có quá 02 nhóm chỉ tiêu bị đánh giá lỗi mức 2,
Không có quá 05 nhóm chỉ tiêu bị đánh giá lỗi mức 1,
Tổng số lỗi mức 1 và 2 không quá 5.
2.2. Cơ sở xếp loại KHÔNG ĐẠT khi không đáp ứng các yêu cầu của mục2.1.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
HƯỚNG DẪN XẾP LOẠI
ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ
THU MUA NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13 / 3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản )
1. Bảng xếp loại:
|
Xếp loại
|
Lỗi
|
Lỗi
|
|
Xếp loại
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
|
Đạt
|
≤ 5
|
≤ 2
|
|
Không đạt
|
> 5
|
> 2
|
2. Diễn giải:
2.1. Cơ sở xếp loại ĐẠT khi đạt các điều kiện sau:
Không có quá 02 nhóm chỉ tiêu bị đánh giá lỗi mức 2,
Không có quá 05 nhóm chỉ tiêu bị đánh giá lỗi mức 1,
Tổng lỗi mức 1 và lỗi mức 2 không quá 5.
2.2. Cơ sở xếp loại KHÔNG ĐẠT khi không đáp ứng các yêu cầu của mục 2.1.
BỘ NÔNG NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG -------------------------
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
-----------------
HƯỚNG DẪN XẾP LOẠI
ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
CƠ SỞ SƠ CHẾ THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13/ 3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản )
1. Bảng xếp loại:
|
Lỗi
Xếp loại
|
Nhẹ
(Mi)
|
Nặng
(Ma)
|
Nghiêm trọng
(Se)
|
Tới hạn
(Cr)
|
|
Đạt
|
-
|
10
|
2
|
0
|
|
Không đạt
|
-
|
11
|
< 2
|
1
|
2. Diễn giải:
2.1. Cơ sở xếp loại ĐẠT khi đạt các điều kiện sau:
Không có nhóm chỉ tiêu bị đánh giá sai lỗi tới hạn,
Không có quá 2 nhóm chỉ tiêu bị đánh giá sai lỗi nghiêm trọng.
Tổng số nhóm chỉ tiêu bị đánh giá lỗi nặng không quá 10
2.2. Cơ sở xếp loại KHÔNG ĐẠT khi không đáp ứng các yêu cầu trong mục 2.1
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
HƯỚNG DẪN XẾP LOẠI ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN
THỰC PHẨM TÀU CÁ (KHÔNG BAO GỒM HOẠT ĐỘNG CHẾ BIẾN)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13 / 3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản)
1. Bảng xếp loại
|
Xếp loại
|
Lỗi
|
Lỗi
|
|
Xếp loại
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
|
Đạt
|
≤ 5
|
≤ 2
|
|
Không đạt
|
> 5
|
> 2
|
2. Diễn giải:
2.1. Cơ sở xếp loại ĐẠT khi đạt các điều kiện sau:
Không có quá 02 chỉ tiêu bị đánh giá lỗi mức 2,
Không có quá 05 chỉ tiêu bị đánh giá lỗi mức 1,
Tổng số lỗi mức 1 và lỗi mức 2 không quá 5.
2.2. Cơ sở xếp loại KHÔNG ĐẠT khi không đáp ứng các yêu cầu trong mục 2.1
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
HƯỚNG DẪN XẾP LOẠI
ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM CHỢ CÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-QLCL ngày 13 / 3 /2009
của Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản)
1. Bảng xếp loại:
|
Xếp loại
|
Lỗi
|
Lỗi
|
|
Xếp loại
|
Lỗi mức 1
|
Lỗi mức 2
|
|
Đạt
|
≤ 5
|
≤ 2
|
|
Không đạt
|
> 5
|
> 2
|
2. Diễn giải:
2.1. Cơ sở xếp loại ĐẠT khi đạt các điều kiện sau:
Không có quá 02 nhóm chỉ tiêu bị đánh giá lỗi mức 2,
Không có quá 05 nhóm chỉ tiêu bị đánh giá lỗi mức 1,
Tổng số lỗi mức 1 và lỗi mức 2 không quá 5.
2.2. Cơ sở xếp loại KHÔNG ĐẠT khi không đáp ứng các yêu cầu trong mục 2.1