Quay lại

Quyết định 950/QĐ-UBND năm 2026 về giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương thành phố Hà Nội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 950/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 05 tháng 03 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 và Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương thành phố Hà Nội; Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND thành phố Hà Nội ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương thành phố Hà Nội;

Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 18/12/2022 của HĐND Thành phố Hà Nội về ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Công thương thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 và Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quy định nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số 1490/TTr-SCT ngày 25/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương thành phố Hà Nội (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Công Thương tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện giá; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thuộc Sở Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Công Thương; (để b/c)
- Thường trực HĐND TP (để b/c)
- Chủ tịch UBND Thành phố (để b/c)
- Các PCT UBND TP;
- VPUB: CVP, các PCVP, các phòng chuyên môn, TTTT, DL&CNS TP;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Quyền

PHỤ LỤC


GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI


(Ban hành kèm theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 05/03/2026 của UBND thành phố Hà Nội)


I. Hướng dẫn chung


1. Phạm vi


Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực Công Thương là giá đặt hàng, đấu thầu (hoặc được giao nhiệm vụ trong trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định) cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo các nhóm, gồm có: (1) Dịch vụ lĩnh vực điện lực, tiết kiệm năng lượng, hiệu quả (11 dịch vụ); (2) Dịch vụ lĩnh vực hóa chất (3 dịch vụ); (3) Dịch vụ lĩnh vực quản lý cạnh tranh (3 dịch vụ); (4) Dịch vụ lĩnh vực thương mại điện tử (2 dịch vụ); (5) Dịch vụ khuyến công; xúc tiến thương mại (31 dịch vụ); (6) Dịch vụ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực (5 dịch vụ); (7) Dịch vụ công nghiệp hỗ trợ (16 dịch vụ); (8) Dịch vụ lĩnh vực sản xuất và tiêu dùng bền vững (12 dịch vụ).


2. Đối tượng áp dụng


Các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội đặt hàng, đấu thầu (hoặc giao nhiệm vụ) cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực Công Thương hoặc nhà thầu trong trường hợp đấu thầu theo quy định của pháp luật.


Khuyến khích cơ quan, tổ chức có hoạt động dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực công thương không sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng giá các dịch vụ ban hành kèm theo Quyết định này.


3. Một số lưu ý


- Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà lĩnh vực công thương thành phố Hà Nội được xác định trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi hiện hành của Nhà nước và được cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của pháp luật về giá và các pháp luật khác có liên quan. Trường hợp có sự thay đổi, Sở Công Thương kịp thời rà soát, đề xuất điều chỉnh trình UBND Thành phố phê duyệt điều chỉnh phương án giá.


- Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà lĩnh vực công thương thành phố Hà Nội được điều chỉnh khi Nhà nước thay đổi về cơ chế, chính sách tiền lương, điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi, thay đổi số lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp công, biến động các yếu tố chi phí đầu vào hoặc nguyên nhân bất khả kháng theo quy định của pháp luật. Sở Công Thương kịp thời rà soát, đề xuất điều chỉnh trình UBND Thành phố phê duyệt điều chỉnh phương án giá trước khi tổ chức thực hiện.


- Đối với các nội dung đặt hàng, đấu thầu không sử dụng ngân sách nhà nước, tuỳ tình hình thực tế được bổ sung các chi phí có liên quan khác không được liệt kê trong thành phần chi phí tạo nên giá đặt hàng.


II. GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI


(ĐVT: Đồng)


STT

Mã ĐM

Mã ĐG

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ sản xuất trong nước

Chi phí quản lý (chi phí gián tiếp)

Giá đặt hàng

Chi phí vật tư trực tiếp

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí máy móc, thiết bị, công cụ dụng cụ trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Chi phí hợp lý, hợp lệ khác theo quy định phục vụ sản xuất

A

41 dịch vụ đã phát sinh, giá tính đủ chi phí (chưa bao gồm chi phí khấu hao)

I

Dịch vụ lĩnh vực điện lực, tiết kiệm năng lượng, hiệu quả (09 dịch vụ)

1

01.00

01.00.00

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền hình, ấn phẩm, tờ rơi, tờ gấp và các hình thức phổ biến thông tin khác về hoạt động điện lực, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

01.01

01.01.00

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử

Kế hoạch

151.224

29.722.398

4.189

105.300.000

-

5.378.006

140.556.000

01.02

01.02.01

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền thanh, truyền hình (không phát sóng trên đài Phát thanh và truyền hình Hà Nội)

Chương trình

175.224

42.415.420

21.192.025

442.760.000

-

11.480.880

518.024.000

01.02

01.02.02

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền thanh, truyền hình (có phát sóng trên đài Phát thanh và truyền hình Hà Nội)

kế hoạch

175.224

42.415.420

21.192.025

752.280.000

-

11.480.880

827.544.000

01.02

01.02.03

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền thanh, truyền hình (phát sóng trực tiếp trên đài Phát thanh và truyền hình Hà Nội với thời lượng 60 phút)

Chương trình

175.224

22.056.253

21.192.025

321.000.000

-

4.342.350

368.766.000

01.03

01.03.00

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn phẩm dạng sách

Ấn phẩm

21.407.164

44.613.509

12.004.271

3.373.246

-

10.224.530

91.623.000

01.04

01.04.00

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn phẩm dạng tờ rơi, tờ gấp

Ấn phẩm

10.663.600

22.859.451

12.004.231

1.944.000

-

6.304.911

53.776.000

2

02.00

02.00.00

Tổ chức đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, hội nghị, hội thảo có trưng bày giới thiệu trang thiết bị công nghệ tiết kiệm năng lượng cho các cơ sở sử dụng năng lượng: sản xuất công nghiệp, công trình xây dựng, hộ gia đình.

02.01

02.01.00

Tổ chức đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả cho các cơ sở sử dụng năng lượng

Chương trình

33.984.816

26.655.245

4.812.433

30.000.000

-

6.023.474

101.476.000

02.02

02.02.00

Tổ chức hội nghị, hội thảo nâng cao năng lực về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả cho các cơ sở sử dụng năng lượng

Chương trình

19.042.980

20.323.469

3.213.553

15.000.000

-

4.527.700

62.108.000

02.03

02.03.00

Tổ chức hội nghị, hội thảo có trưng bày giới thiệu trang thiết bị công nghệ tiết kiệm năng lượng cho các cơ sở sử dụng năng lượng

Chương trình

482.202.224

88.268.349

16.014.743

642.485.000

-

17.980.710

1.246.951.000

3

03.00

03.00.00

Tổ chức cuộc thi, xét chọn công nhận danh hiệu về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả cho các cơ sở sử dụng năng lượng trong sản xuất công nghiệp, công trình xây dựng, hộ gia đình

03.03

03.03.00

Tổ chức cuộc thi, xét chọn công nhận danh hiệu cho hộ gia đình

Chương trình

95.129.716

131.916.049

25.410.425

-

-

34.750.362

287.207.000

03.04.01

03.04.01.00

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn phẩm dạng sách

ấn phẩm

185.164

44.613.509

12.004.271

24.595.246

-

10.224.530

91.623.000

03.05

03.05.00

Tổ chức hội nghị, hội thảo

Chương trình

14.651.220

17.297.602

4.803.500

16.500.000

15.000.000

4.607.941

72.860.000

4

05.00

05.00.00

Hỗ trợ kỹ thuật kiểm toán năng lượng, đánh giá hiệu quả năng lượng theo Quy chuẩn Việt Nam cho các cơ sở sử dụng năng lượng: sản xuất công nghiệp, công trình xây dựng, giao thông vận tải

05.01

05.01.00

Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật kiểm toán năng lượng, đánh giá hiệu quả năng lượng

Kế hoạch

56.328

40.020.886

7.875.055

-

-

10.069.977

58.022.000

05.02

05.02.00

Thực hiện hỗ trợ kỹ thuật kiểm toán năng lượng, đánh giá hiệu quả năng lượng

05.02.02

Mức tiêu thụ NL<160TOE hoặc diện tích sàn <2500m2

Đơn vị

1.423.488

35.058.678

13.075.307

-

-

10.407.069

59.965.000

05.02.03

Mức tiêu thụ NL<320TOE hoặc diện tích sàn <5000m2

Đơn vị

1.635.172

52.136.471

19.841.980

-

-

15.458.861

89.072.000

05.02.04

Mức tiêu thụ NL<500TOE hoặc diện tích sàn <10000m2

Đơn vị

1.608.746

78.321.853

25.002.512

-

-

22.035.953

126.969.000

05.02.05

Mức tiêu thụ NL<1.000 TOE hoặc diện tích sàn >1.0000m2

Đơn vị

1.635.172

93.367.691

32.111.658

-

-

26.694.049

153.809.000

5

06.00

06.00.00

Hỗ trợ kỹ thuật xây dựng mô hình quản lý năng lượng cho các cơ sở sử dụng năng lượng trong: sản xuất công nghiệp, công trình xây dựng, giao thông vận tải

06.01

06.01.00

Tổ chức Hỗ trợ kỹ thuật xây dựng mô hình quản lý năng lượng

Đơn vị

54.644

39.487.275

7.803.710

-

-

9.942.582

57.288.000

06.02

06.02.00

Thực hiện xây dựng mô hình quản lý năng lượng

Đơn vị

1.230.154

97.182.399

33.681.472

-

-

29.060.686

161.155.000

6

08.00

08.00.00

Hỗ trợ kỹ thuật áp dụng các công cụ phần mềm tính toán, mô phỏng hiệu quả năng lượng cho các cơ sở sản xuất công nghiệp và công trình xây dựng

08.01

08.01.00

Tổ chức hỗ trợ áp dụng các công cụ phần mềm tính toán, mô phỏng hiệu quả năng lượng

Đơn vị

225.746

72.065.647

21.094.320

-

-

19.611.000

112.997.000

08.02

08.02.00

Hỗ trợ áp dụng các công cụ phần mềm tính toán, mô phỏng hiệu quả năng lượng

Đơn vị

998.650

60.573.131

9.887.705

-

-

15.006.492

86.466.000

7

09.00

09.00.00

Hỗ trợ kỹ thuật, tổ chức cho các cơ sở sử dụng năng lượng trong sản xuất công nghiệp, công trình xây dựng tham gia đánh giá, công nhận cơ sở, công trình xây dựng sử dụng năng lượng Xanh theo Tiêu chí của Thành phố

09.01

09.01.00

Tổ chức Hỗ trợ kỹ thuật, tổ chức cho các cơ sở sử dụng năng lượng trong sản xuất công nghiệp, công trình xây dựng tham gia đánh giá, công nhận cơ sở, công trình xây dựng sử dụng năng lượng Xanh theo Tiêu chí của Thành phố

Đơn vị

227.104.851

206.674.581

2.433.212

850.078.000

-

42.170.655

1.328.461.000

09.02

09.02.00

Thực hiện Hỗ trợ kỹ thuật, tổ chức cho các cơ sở sử dụng năng lượng trong sản xuất công nghiệp, công trình xây dựng tham gia đánh giá, công nhận cơ sở, công trình xây dựng sử dụng năng lượng Xanh theo Tiêu chí của Thành phố

Đơn vị

2.665.728

5.571.050

1.958.104

-

-

1.615.925

11.811.000

8

10.00

10.00.00

Tổ chức hội chợ triển lãm trong nước về thúc đẩy thị trường sản phẩm, trang thiết bị, công nghệ tiết kiệm năng lượng

sự kiện

1.648.172.760

248.429.728

33.606.900

3.105.661.000

-

41.310.634

5.077.181.000

9

11.00

11.00.00

Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài về sản phẩm công nghệ tiết kiệm năng lượng

11.00.01

Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài về sản phẩm công nghệ tiết kiệm năng lượng: Tham gia hội chợ triển lãm tại Hàn Quốc

sự kiện

276.760.463

262.620.434

1.452.820

493.433.600

486.772.000

14.195.910

1.535.235.000

II

Dịch vụ Khuyến công; Xúc tiến thương mại (17 dịch vụ)

10

20.00

20.00.00

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền hình, ấn phẩm, tờ rơi, tờ gấp và các hình thức phổ biến thông tin khác về các nội dung của hoạt động khuyến công, xúc tiến thương mại

20.01

20.00.01

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền hình, ấn phẩm, tờ rơi, tờ gấp và các hình thức phổ biến thông tin khác về các nội dung của hoạt động khuyến công, xúc tiến thương mại - Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử

Chương trình

176.484

51.826.767

10.306.796

538.200.000

-

11.215.809

611.726.000

20.02

20.00.02

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền hình, ấn phẩm, tờ rơi, tờ gấp và các hình thức phổ biến thông tin khác về các nội dung của hoạt động khuyến công, xúc tiến thương mại - Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên truyền thanh, truyền hình

Chương trình

223.750

64.316.012

31.473.154

208.182.000

-

17.282.325

321.477.000

20.03

20.00.03

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền hình, ấn phẩm, tờ rơi, tờ gấp và các hình thức phổ biến thông tin khác về các nội dung của hoạt động khuyến công, xúc tiến thương mại - Trường hợp Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn phẩm dạng sách

Chương trình

17.813.706

57.723.879

14.897.740

135.222.000

-

13.110.359

238.768.000

20.04

20.00.04

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền hình, ấn phẩm, tờ rơi, tờ gấp và các hình thức phổ biến thông tin khác về các nội dung của hoạt động khuyến công, xúc tiến thương mại - Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn phẩm dạng tờ rơi, tờ gấp

Chương trình

10.688.860

25.421.759

14.873.430

1.944.000

-

7.287.129

60.215.000

11

21.00

21.00.00

Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động của các cơ sở công nghiệp nông thôn (35 học viên/lớp, thời gian 03 tháng).

21.01.00

Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động của các cơ sở công nghiệp nông thôn cho nghề Mộc dân dụng (35 học viên/lớp, thời gian 03 tháng)

Lớp

489.020

33.551.964

4.817.333

217.700.000

-

7.383.080

263.941.000

21.02.00

Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động của các cơ sở công nghiệp nông thôn cho nghề Mộc mỹ nghệ (35 học viên/lớp, thời gian 03 tháng)

Lớp

489.020

33.551.964

4.817.333

201.425.000

-

7.383.080

247.666.000

21.03.00

Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động của các cơ sở công nghiệp nông thôn cho nghề Kỹ thuật sơn mài (35 học viên/lớp, thời gian 03 tháng)

Lớp

489.020

33.551.964

4.817.333

343.980.000

-

7.383.080

390.221.000

21.04.00

Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động của các cơ sở công nghiệp nông thôn cho nghề Kỹ thuật khảm trai (35 học viên/lớp, thời gian 03 tháng)

Lớp

489.020

33.551.964

4.817.333

310.450.000

-

7.383.080

356.691.000

21.05.00

Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động của các cơ sở công nghiệp nông thôn cho nghề Sản xuất hàng mây tre, giang đan

Lớp

489.020

33.551.964

4.817.333

241.850.000

-

7.383.080

288.091.000

21.06.00

Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động của các cơ sở công nghiệp nông thôn cho nghề May công nghiệp (35 học viên/lớp, thời gian 03 tháng)

Lớp

489.020

33.551.964

4.817.333

206.150.000

-

7.383.080

252.391.000

12

22.00

22.00.00

Tổ chức các lớp tập huấn nâng cao năng lực cho các cơ sở công nghiệp nông thôn (100 người/lớp, học 02 ngày/lớp)

Chương trình tập huấn

24.651.220

21.297.602

4.803.500

17.000.000

30.000.000

4.607.941

102.360.000

13

24.00

24.00.00

Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn trong nước về khuyến công kết hợp trưng bày và giới thiệu sản phẩm cho các cơ sở công nghiệp nông thôn

Sự kiện

24.01.00

Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn trong nước về khuyến công kết hợp trưng bày và giới thiệu sản phẩm cho các cơ sở công nghiệp nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Quy mô 1 hội nghị, hội thảo/ ngày; Khu trưng bầy 180m2 tương đương 20 gian tiêu chuẩn).

sự kiện

128.521.246

79.218.980

16.004.470

369.538.000

30.000.000

18.451.317

641.734.000

24.02.00

Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn trong nước về khuyến công kết hợp trưng bày và giới thiệu sản phẩm cho các cơ sở công nghiệp nông thôn tại thành phố trực thuộc Trung ương, đoàn công tác: 04 người, số ngày công tác: 08 ngày, phương tiện đi lại: ô tô (Quy mô 1 hội nghị, hội thảo/ ngày; Khu trưng bầy 180m2 tương đương 20 gian tiêu chuẩn).

Sự kiện

119.521.246

79.218.980

22.404.470

378.538.000

73.400.000

19.667.317

692.750.000

24.03.00

Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn trong nước về khuyến công kết hợp trưng bày và giới thiệu sản phẩm cho các cơ sở công nghiệp nông thôn tại các tỉnh, đoàn công tác: 04 người, số ngày công tác: 08 ngày, phương tiện đi lại: ô tôđi lại: ô tô (Quy mô 1 hội nghị, hội thảo/ ngày; Khu trưng bầy 180m2 tương đương 20 gian tiêu chuẩn).

Sự kiện

119.521.246

79.218.980

19.204.470

369.538.000

70.600.000

19.059.317

677.142.000

24.04.00

Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn trong nước về khuyến công kết hợp trưng bày và giới thiệu sản phẩm cho các cơ sở công nghiệp nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Quy mô 1 hội nghị, hội thảo/ ngày; Khu trưng bầy 90m2 tương đương 10 gian tiêu chuẩn).

Sự kiện

90.593.031

71.495.130

14.444.034

308.338.000

30.000.000

16.682.417

531.553.000

14

25.00

25.00.00

Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công.

25.01

25.01.00

Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công.

25.01

25.01.01

Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công. Đối với quy mô có ≤400 thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn 90 sản phẩm đạt giải.

Kế hoạch

75.661.640

232.058.319

8.520.202

117.240.000

100.000.000

45.608.032

579.088.000

25.01.02

Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công. Đối với quy mô có 410 thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn 90 sản phẩm đạt giải.

Kế hoạch

75.716.758

234.206.823

8.605.424

117.240.000

100.000.000

46.065.801

581.835.000

25.01.03

Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công. Đối với quy mô có 420 thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn 90 sản phẩm đạt giải.

Kế hoạch

75.827.956

238.560.148

8.775.799

117.240.000

100.000.000

46.992.781

587.397.000

25.01.04

Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công. Đối với quy mô có 430 thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn 90 sản phẩm đạt giải.

Kế hoạch

75.998.569

245.243.192

9.045.524

117.240.000

100.000.000

48.417.457

595.945.000

25.01.05

Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công. Đối với quy mô có 440 thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn 90 sản phẩm đạt giải.

Kế hoạch

76.233.909

254.470.014

9.315.373

117.240.000

100.000.000

50.363.859

607.623.000

25.01.06

Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công. Đối với quy mô có 450 thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn 90 sản phẩm đạt giải.

Kế hoạch

76.542.193

266.530.626

9.698.708

117.240.000

100.000.000

52.914.305

622.926.000

25.01.07

Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công. Đối với quy mô có 500 thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn 90 sản phẩm đạt giải.

Kế hoạch

77.205.890

292.530.107

10.508.013

117.240.000

100.000.000

58.408.802

655.893.000

25.02

25.02.00

Tổ chức thông tin, tuyên truyền cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công - Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử

-

25.02.01

Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử. Đối với kế hoạch 35 tin/bài

Kế hoạch

176.484

33.464.747

1.963.103

128.700.000

-

6.408.780

170.713.000

25.02.02

Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử. Đối với kế hoạch 30 tin/bài

Kế hoạch

176.484

33.297.423

1.963.103

117.000.000

-

6.378.662

158.816.000

25.02.03

Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử. Đối với kế hoạch 20 tin/bài

Kế hoạch

176.484

28.302.810

1.963.103

70.200.000

-

5.479.631

106.122.000

25.02.04

Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử. Đối với kế hoạch 15 tin//bài

Kế hoạch

176.484

22.642.249

1.963.103

58.500.000

-

4.460.730

87.743.000

25.02.05

Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử. Đối với kế hoạch 10 tin/bài

Kế hoạch

176.484

16.981.686

1.963.103

46.800.000

-

3.441.829

69.363.000

25.03

25.03.00

Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền thanh, truyền hình (tương đương thời lượng 300 phút)

Kế hoạch

223.750

86.913.103

8.520.202

333.732.000

-

17.218.270

446.607.000

25.04

25.04.00

Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên ấn phẩm dạng sách (tập san, kỷ yếu, cẩm nang, sổ tay). Đối với 01 kế hoạch in 2.000 cuốn kỷ yếu x 80 trang, kích thước 20cm x 20 cm.

Kế hoạch

35.413.706

57.724.305

14.897.740

5.622.000

-

13.110.435

126.768.000

25.05

25.05.00

Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên ấn phẩm dạng tờ rời, tờ gấp. Đối với 01 kế hoạch in 1.000 bộ form mời x 10 trang, kích thước A4.

Kế hoạch

3.888.860

25.421.759

14.873.430

1.685.000

-

7.287.129

53.156.000

25.06

25.06.00

Tổ chức hội nghị, hội thảo cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công. Đối với 01 chương trình gồm 1 buổi trao giải và 6 hội nghị (6 ngày) định hướng.

Kế hoạch

4.651.220

222.483.833

4.803.500

295.702.000

9.600.000

7.991.125

545.232.000

15

28.00

28.00.00

Hỗ trợ ứng dụng, đầu tư dây chuyền công nghệ, máy móc, thiết bị tiên tiến, hiện đại vào sản xuất công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp cho các cơ sở công nghiệp nông thôn

Dự án hỗ trợ

348.249

26.968.055

7.063.543

300.000.000

-

7.563.566

341.943.000

16

29.00

29.00.00

Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tại thành phố Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước

-

29.01

29.01.00

Tổ chức hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tại thành phố Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước

-

29.01.01

Tổ chức Hội chợ gian hàng nhà tiền chế có máy lạnh, địa điểm tổ chức trên địa bàn quận nội thành, thành phố Hà Nội, quy mô: 250 gian

Hội chợ

1.771.807.760

456.429.728

33.606.900

5.179.973.000

32.000.000

41.310.634

7.515.128.000

29.01.02

Tổ chức Hội chợ gian hàng nhà tiền chế có máy lạnh, địa điểm tổ chức trên địa bàn quận nội thành, thành phố Hà Nội, quy mô: 400 gian

Hội chợ

1.763.849.734

551.973.688

51.111.894

7.490.473.000

32.000.000

62.828.310

9.952.237.000

29.01.03

Tổ chức Hội chợ gian hàng nhà tiền chế có máy lạnh, địa điểm tổ chức trên địa bàn quận nội thành, thành phố Hà Nội, quy mô: 500 gian

Hội chợ

1.195.439.924

641.942.702

89.395.022

9.054.323.000

32.000.000

87.232.353

11.100.333.000

29.01.04

Tổ chức Hội chợ: gian hàng nhà tiền chế tiêu chuẩn, địa điểm tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội, quy mô: 250 gian

Hội chợ

1.237.487.760

216.429.728

33.606.900

4.761.173.000

32.000.000

34.553.640

6.315.251.000

29.01.05

Tổ chức Hội chợ: gian hàng nhà tiền chế tiêu chuẩn, địa điểm tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội, quy mô: 200 gian

Hội chợ

1.268.269.596

188.915.269

28.565.865

4.111.173.000

32.000.000

29.826.594

5.658.750.000

29.01.06

Tổ chức Hội chợ: gian hàng nhà tiền chế tiêu chuẩn, địa điểm tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội, quy mô: 150 gian

Hội chợ

1.241.038.133

145.648.782

20.638.837

3.461.173.000

32.000.000

22.393.314

4.922.892.000

29.01.07

Tổ chức Hội chợ: gian hàng nhà tiền chế tiêu chuẩn, địa điểm tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội, quy mô: 100 gian

Hội chợ

1.240.946.243

102.180.433

12.674.826

2.811.173.000

32.000.000

14.925.354

4.213.900.000

29.02

29.02.00

Tham gia hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tại thành phố Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước

-

29.02.01

Tham gia hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tại thành phố Hà Nội, thành phố trực thuộc Trung ương và thành phố là độ thị loại I, số lượng: 30 gian hàng, đoàn công tác: 05 người, số ngày công tác: 08 ngày, phương tiện đi lại: Máy bay

Hội chợ

138.869.520

69.026.830

16.001.568

81.538.000

786.300.000

6.735.500

1.098.471.000

17

31.00

31.00.00

Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài cho đối tượng thuộc chương trình khuyến công, xúc tiến thương mại

-

31.01.01

Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài cho đối tượng thuộc chương trình khuyến công, xúc tiến thương mại (thuê khu gian hàng quy mô 20 gian hàng tiêu chuẩn)

Kế hoạch

457.925.952

133.348.907

1.612.828

3.239.039.496

306.230.581

14.329.831

4.152.488.000

31.01.02

Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài cho đối tượng thuộc chương trình khuyến công, xúc tiến thương mại (quy mô 20 gian hàng do đơn vị nước sở tại hỗ trợ)

Kế hoạch

906.156.092

177.724.865

1.612.828

-

584.475.370

14.329.831

1.684.299.000

31.01.03

Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài cho đối tượng thuộc chương trình khuyến công, xúc tiến thương mại (thuê khu gian hàng quy mô tương đương 20 gian tiêu chuẩn)

Kế hoạch

554.023.552

112.340.896

1.612.828

1.821.881.100

402.848.586

126.915.682

3.019.623.000

18

32.00

32.00.00

Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp thành phố cho các cơ sở công nghiệp nông thôn.

-

32.00.01

Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp thành phố cho các cơ sở công nghiệp nông thôn. Quy mô 30 sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu

Kế hoạch

12.942.980

61.689.448

3.213.553

212.068.000

182.000.000

6.157.241

478.071.000

32.00.02

Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp thành phố cho các cơ sở công nghiệp nông thôn. Quy mô 90 sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu

Kế hoạch

11.317.980

112.873.621

8.033.883

252.928.000

482.000.000

17.157.092

884.311.000

32.00.03

Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp thành phố cho các cơ sở công nghiệp nông thôn. Quy mô 100 sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.

Kế hoạch

11.317.980

121.070.983

8.837.272

266.238.000

532.000.000

18.867.235

958.331.000

19

33.00

33.00.00

Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu cho cơ sở công nghiệp nông thôn

-

33.00.01

Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu cho cơ sở công nghiệp nông thôn. Đối với 01 nhãn hiệu

Kế hoạch

292.980

41.429.463

1.607.671

-

1.164.000

1.993.764

46.488.000

33.00.02

Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu cho cơ sở công nghiệp nông thôn. Đối với 05 nhãn hiệu

Kế hoạch

1.464.900

207.147.313

8.038.356

-

1.164.000

9.968.819

227.783.000

33.00.03

Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu cho cơ sở công nghiệp nông thôn. Đối với 10 nhãn hiệu

Kế hoạch

2.929.800

414.294.625

16.076.711

-

1.164.000

19.937.639

454.403.000

33.00.04

Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu cho cơ sở công nghiệp nông thôn. Đối với 15 nhãn hiệu

Kế hoạch

4.394.700

621.441.938

24.115.067

-

1.164.000

29.906.458

681.022.000

33.00.05

Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu cho cơ sở công nghiệp nông thôn. Đối với 20 nhãn hiệu

Kế hoạch

5.859.600

828.589.250

32.153.422

-

1.164.000

39.875.277

907.642.000

20

35.00

35.00.00

Hỗ trợ thuê tư vấn, trợ giúp trong các lĩnh vực: Lập dự án đầu tư; Marketing; Thiết kế mẫu mã sản phẩm; quản lý sản xuất, tài chính, kế toán, nhân lực; ứng dụng công nghệ, thiết bị mới cho các cơ sở công nghiệp nông thôn

-

35.00.01

Hỗ trợ thuê tư vấn, trợ giúp trong các lĩnh vực lập dự án đầu tư

cơ sở

3.617.980

41.090.905

1.613.064

1.500.000

1.164.000

1.608.799

50.595.000

35.00.02

Hỗ trợ thuê tư vấn, trợ giúp trong các lĩnh vực Marketing

cơ sở

3.617.980

40.911.991

1.609.612

1.500.000

1.164.000

1.570.502

50.374.000

35.00.03

Hỗ trợ thuê tư vấn thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ

cơ sở

3.617.980

40.911.991

1.607.671

1.500.000

1.164.000

1.570.095

50.372.000

35.00.04

Hỗ trợ thuê tư vấn, trợ giúp trong các lĩnh vực quản lý sản xuất, tài chính, kế toán, nhân lực

cơ sở

3.617.980

41.188.882

1.607.671

1.500.000

1.164.000

1.628.242

50.707.000

35.00.05

Hỗ trợ thuê tư vấn, trợ giúp trong các lĩnh vực ứng dụng công nghệ, thiết bị mới cho các cơ sở công nghiệp nông thôn

cơ sở

3.617.980

41.465.773

1.609.612

1.500.000

1.164.000

1.686.797

51.044.000

21

36.00

36.00.00

Tổ chức đoàn tham quan, khảo sát học tập kinh nghiệm trong nước về tổ chức triển khai hoạt động khuyến công ((Đi công tác tại thành phố trực thuộc tỉnh, đoàn công tác 05 người, 08 ngày)

sự kiện

292.980

45.006.103

3.213.553

-

16.600.000

4.087.401

69.200.000

22

41.00

41.00.00

Tổ chức, tham gia Hội chợ, triển lãm quốc tế tại Việt Nam đối với sản phẩm xuất khẩu của Việt Nam; sản phẩm của doanh ngiệp nước ngoài có nhu cầu nhập khẩu từ Việt Nam; sản phẩm, nguyên liệu, thiết bị nhập khẩu phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu, sản phẩm công nghệ, nguyên liệu đầu vào phục vụ các sản phẩm có lợi thế cạnh tranh do trong nước sản xuất

41.01

41.01.00

Tổ chức Hội chợ, triển lãm quốc tế tại Việt Nam đối với sản phẩm xuất khẩu của Việt Nam; sản phẩm của doanh ngiệp nước ngoài có nhu cầu nhập khẩu từ Việt Nam; sản phẩm, nguyên liệu, thiết bị nhập khẩu phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu, sản phẩm công nghệ, nguyên liệu đầu vào phục vụ các sản phẩm có lợi thế cạnh tranh do trong nước sản xuất (với quy mô 500 gian hàng)

Sự kiện

808.071.960

541.295.125

16.031.118

6.483.450.000

-

96.075.819

7.944.924.000

41.02

41.02.01

Tham gia Hội chợ, triển lãm quốc tế tại Việt Nam đối với sản phẩm xuất khẩu của Việt Nam; sản phẩm của doanh ngiệp nước ngoài có nhu cầu nhập khẩu từ Việt Nam; sản phẩm, nguyên liệu, thiết bị nhập khẩu phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu, sản phẩm công nghệ, nguyên liệu đầu vào phục vụ các sản phẩm có lợi thế cạnh tranh do trong nước sản xuất (với quy mô 30 gian hàng) - có chi phí thuê đất trống

Sự kiện

424.515.940

125.616.257

9.619.293

380.520.020

570.000.000

19.916.087

1.530.188.000

41.02

41.02.02

Tham gia Hội chợ, triển lãm quốc tế tại Việt Nam đối với sản phẩm xuất khẩu của Việt Nam; sản phẩm của doanh ngiệp nước ngoài có nhu cầu nhập khẩu từ Việt Nam; sản phẩm, nguyên liệu, thiết bị nhập khẩu phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu, sản phẩm công nghệ, nguyên liệu đầu vào phục vụ các sản phẩm có lợi thế cạnh tranh do trong nước sản xuất (với quy mô 30 gian hàng) - không có chi phí thuê đất trống

Sự kiện

424.515.940

125.616.257

9.619.293

380.520.020

-

19.916.087

960.188.000

23

44.00

44.00.00

Tổ chức, tham gia hội nghị quốc tế, hội chợ, triển lãm chuyên ngành, tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước

44.03

44.03.01

Tổ chức hội chợ, triển lãm chuyên ngành, tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước (quy mô 250 gian hàng tiêu chuẩn)

Sự kiện

3.146.341.000

297.415.580

9.619.385

3.919.018.000

0

47.115.433

7.419.509.000

44.03.02

Tổ chức hội chợ, triển lãm chuyên ngành, tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước (quy mô 400 gian hàng tiêu chuẩn)

Sự kiện

3.722.608.722

291.965.580

9.619.385

4.824.768.000

-

47.147.395

8.896.109.000

44.03.03

Tổ chức hội chợ, triển lãm chuyên ngành, tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước (quy mô 200 gian hàng tiêu chuẩn)

Sự kiện

2.521.139.000

299.115.580

9.619.385

3.292.928.000

-

47.115.433

6.169.917.000

44.03.04

Tổ chức hội chợ, triển lãm chuyên ngành, tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước (quy mô 150 gian hàng tiêu chuẩn)

Sự kiện

1.420.962.000

286.215.580

9.619.385

2.342.487.000

-

47.115.433

4.106.400.000

44.03.05

Tổ chức hội chợ, triển lãm chuyên ngành, tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước (quy mô 100 gian hàng tiêu chuẩn)

Sự kiện

975.999.400

267.465.580

9.619.385

1.032.690.000

17.000.000

47.115.433

2.349.890.000

44.04

44.04.00

Tham gia hội chợ, triển lãm chuyên ngành, tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước

Sự kiện

551.639.800

90.026.773

16.001.568

157.662.520

647.200.000

16.168.594

1.478.699.000

24

47.00

47.00.00

Tham gia Hội chợ triển lãm chuyên ngành, tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh thành phố trong nước (quy mô 30 gian hàng tiêu chuẩn)

Sự kiện

565.139.800

90.026.773

16.001.568

155.242.520

647.200.000

16.168.594

1.489.779.000

25

48.00

48.00.00

Tổ chức Khu gian hàng Thành phố Hà Nội trưng bày, quảng bá giới thiệu chung về thành tựu, sản phẩm tiêu biểu tại hội chợ triển lãm tại các tỉnh, thành phố trong nước

sự kiện

303.332.020

82.215.872

16.002.100

1.223.380.000

70.600.000

16.878.649

1.712.409.000

26

49.00

49.00.00

Tổ chức chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước tổng hợp: đưa hàng Việt về nông thôn, các huyện ngoại thành, khu công nghiệp, cụm công nghiệp; chương trình khuyến mại tập trung, tuần hàng Việt; giới thiệu, bình chọn hàng Việt Nam được người tiêu dùng yêu thích.

49.01

49.01.00

Đưa hàng Việt về nông thôn, các huyện ngoại thành, khu công nghiệp, cụm công nghiệp (Tổ chức phiên chợ Việt tại các huyện ngoại thành, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội)

Kế hoạch

260.717.980

74.634.685

9.613.553

1.575.100.000

-

16.062.832

1.936.130.000

49.02

49.02.00

Chương trình khuyến mại tập trung thành phố Hà Nội (Quy mô: 100 gian hàng)

Kế hoạch

457.794.980

128.777.400

11.213.553

2.930.176.000

-

21.048.947

3.549.011.000

49.03

49.03.00

Chương trình tuần hàng Việt trên địa bàn thành phố Hà Nội (Quy mô: 90 gian hàng)

Kế hoạch

288.227.980

113.647.861

11.501.883

2.690.380.000

-

18.571.118

3.122.329.000

49.04

49.04.00

Giới thiệu, bình chọn hàng Việt Nam được người tiêu dùng yêu thích.

Kế hoạch

438.097.980

166.398.630

1.613.553

1.475.283.000

-

11.448.481

2.092.842.000

III

Dịch vụ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực (05 dịch vụ)

27

51.00

51.00.00

Tổ chức các hoạt động thông tin, tuyên truyền, kết nối, quảng bá, xúc tiến, giao thương thúc đẩy phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực

51.01

51.01.00

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử

Kế hoạch

237.972

62.516.651

2.875.957

93.600.000

-

11.813.505

171.044.000

51.02

51.02.00

Tổ chức trên truyền thanh, truyền hình

Kế hoạch

261.238

52.749.849

9.937.302

250.760.000

-

11.330.710

325.039.000

28

52.00

52.00.00

Tổ chức tập huấn nâng cao năng lực cho các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Hà Nội

Chương trình

32.461.220

21.297.602

4.803.500

20.000.000

2.800.000

4.607.941

85.970.000

29

53.00

53.00.00

Tổ chức xét chọn sản phẩm công nghiệp chủ lực

Kế hoạch

18.250.690

392.571.993

32.108.599

-

-

95.735.482

538.667.000

30

54.00

54.00.00

Tổ chức hội nghị, hội thảo, triển lãm trong nước và quốc tế về sản phẩm công nghiệp chủ lực

54.01

54.01.00

Tổ chức hội nghị, hội thảo trong nước về sản phẩm công nghiệp chủ lực

Chương trình

61.985.480

27.225.705

3.228.321

191.338.000

-

4.549.931

288.327.000

54.02

54.02.00

Tổ chức hội nghị, hội thảo trong nước có trưng bày về sản phẩm công nghiệp chủ lực

Chương trình

259.144.724

82.807.002

3.214.743

335.318.000

-

15.233.054

695.718.000

54.03

54.03.00

Tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế về sản phẩm công nghiệp chủ lực

Chương trình

74.312.224

68.036.390

3.218.685

221.338.000

-

6.765.387

373.671.000

54.04

54.04.00

Tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế có trưng bày về sản phẩm công nghiệp chủ lực

Chương trình

254.612.224

123.946.759

3.214.743

364.118.000

-

17.387.608

763.279.000

54.05

54.05.00

Tổ chức triển lãm trong nước về sản phẩm công nghiệp chủ lực

54.05.01

Tổ chức triển lãm trong nước về sản phẩm công nghiệp chủ lực quy mô 250 gian hàng tiêu chuẩn

Sự kiện

1.083.410.371

279.365.780

9.619.385

3.485.293.000

-

47.115.471

4.904.804.000

54.05.02

Tổ chức triển lãm trong nước về sản phẩm công nghiệp chủ lực quy mô 400 gian hàng tiêu chuẩn

Sự kiện

1.327.822.485

406.117.396

14.629.930

4.988.713.000

-

71.656.978

6.808.940.000

54.06

54.06.00

Tổ chức triển lãm quốc tế về sản phẩm công nghiệp chủ lực

Sự kiện

1.083.605.331

549.086.451

16.060.654

5.932.913.000

-

96.393.282

7.678.059.000

31

55.00

55.00.00

Tổ chức lễ tôn vinh, trao danh hiệu cho các doanh nghiệp sản xuất SPCNCL thành phố Hà Nội

Sự kiện

262.685.138

118.692.698

8.802.580

640.866.000

-

18.206.592

1.049.253.000

IV

Dịch vụ công nghiệp hỗ trợ (02 dịch vụ)

32

57.00

57.00.00

Hỗ trợ kỹ thuật xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp cho doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ

57.01

57.01.00

Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp cho doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ (01 kế hoạch/01 nhiệm vụ)

Kế hoạch

487.206

64.353.249

7.001.008

-

-

14.368.293

86.210.000

57.02

57.02.00

Thực hiện hỗ trợ kỹ thuật xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp cho doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ (Đơn vị tính 01 doanh nghiệp)

doanh nghiệp

1.680.032

219.878.357

28.700.910

-

-

50.051.860

300.311.000

33

59.00

59.00.00

Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong nước

59.01

59.01.00

Tổ chức hội chợ triển lãm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong nước

59.01.01

Tổ chức hội chợ triển lãm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong nước quy mô 250 gian hàng tiêu chuẩn

Sự kiện

196.056.510

199.629.728

33.606.900

2.785.669.000

-

41.310.634

3.256.273.000

59.01.02

Tổ chức hội chợ triển lãm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong nước quy mô 400 gian hàng

Sự kiện

293.213.484

298.413.688

51.111.894

4.481.302.800

-

62.828.310

5.186.870.000

59.02

59.02.00

Tham gia hội chợ triển lãm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong nước

Sự kiện

165.249.520

69.026.830

16.001.568

458.800.000

-

16.168.604

725.247.000

V

Dịch vụ lĩnh vực sản xuất và tiêu dùng bền vững (08 dịch vụ)

34

72.00

72.00.00

Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức về sản xuất và tiêu dùng bền vững thông qua các chuyên đề, chuyên mục trên báo chí, truyền hình, tờ rơi, tờ gấp và các hình thức phổ biến thông tin khác về các nội dung sản xuất tiêu dùng bền vững.

72.01

72.01.00

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử

Kế hoạch

151.224

35.295.347

4.189

70.200.000

-

6.381.137

112.032.000

72.02

72.02.01

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền thanh, truyền hình (không phát sóng trên đài Phát thanh và truyền hình Hà Nội)

Kế hoạch

175.224

24.415.579

2.122.973

41.394.240

-

4.808.480

72.916.000

72.02

72.02.02

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền thanh, truyền hình (có phát sóng trên đài Phát thanh và truyền hình Hà Nội)

Kế hoạch

175.224

24.415.579

2.122.973

75.228.000

-

4.808.480

106.750.000

72.03

72.03.00

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn phẩm dạng sách

ấn phẩm

21.407.164

44.613.509

12.004.271

3.373.246

-

10.224.530

91.623.000

72.04

72.04.00

Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn phẩm dạng tờ rơi, tờ gấp

ấn phẩm

10.703.600

22.859.451

12.004.231

1.884.507

-

6.304.911

53.757.000

35

73.00

73.00.00

Tổ chức tập huấn, hội nghị, hội thảo nâng cao năng lực về sản xuất và tiêu dùng bền vững cho các cơ sở sản xuất, phân phối và tiêu dùng

73.01

73.01.00

Tổ chức tập huấn nâng cao năng lực về sản xuất và tiêu dùng bền vững cho các cơ sở sản xuất, phân phối và tiêu dùng

Chương trình

38.251.220

17.297.602

4.803.500

33.000.000

-

4.607.941

97.960.000

73.02

73.02.00

Tổ chức hội nghị, hội thảo nâng cao năng lực về sản xuất và tiêu dùng bền vững cho các cơ sở sản xuất, phân phối và tiêu dùng

Chương trình

22.911.540

16.829.017

3.202.800

16.500.000

-

4.150.238

63.594.000

36

75.00

75.00.00

Hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình kinh doanh xanh cho các doanh nghiệp phân phối - dịch vụ

75.01

75.01.00

Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình kinh doanh xanh

Kế hoạch

225.746

17.123.689

10.594.320

-

-

5.868.189

33.812.000

72.01

75.02.00

Hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình kinh doanh xanh

đơn vị

995.022

120.967.518

14.762.000

-

-

28.712.153

165.437.000

37

76.00

76.00.00

Tổ chức các hội chợ, chương trình chuỗi kết nối “Mạng lưới sản xuất và tiêu dùng bền vững”

76.01

76.01.01

Tổ chức hội chợ, triển lãm quốc tế lĩnh vực sản xuất và tiêu dùng bền vững

sự kiện

1.627.457.760

242.552.351

33.606.900

1.986.191.080

60.000.000

25.627.392

3.975.435.000

76.01

76.01.02

Tổ chức chương trình chuỗi kết nối Mạng lưới sản xuất và tiêu dùng bền vững

sự kiện

2.122.217.760

213.429.728

33.606.900

3.410.058.080

-

41.310.634

5.820.623.000

76.02

76.02.00

Tổ chức chương trình chuỗi kết nối Mạng lưới sản xuất và tiêu dùng bền vững theo hình thức hội nghị, hội thảo, diễn đàn kết hợp trưng bày giới thiệu sản phẩm

sự kiện

304.831.538

130.469.149

16.004.410

362.340.000

-

20.406.968

834.052.000

38

78.00

78.00.00

Hỗ trợ kỹ thuật theo phương pháp tiếp cận vòng đời sản phẩm nhằm đổi mới, sáng tạo các mô hình sản xuất cho các cơ sở sản xuất thuộc khu công nghiệp, cụm công nghiệp

78.01

78.01.00

Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật theo phương pháp tiếp cận vòng đời sản phẩm nhằm đổi mới, sáng tạo các mô hình sản xuất

Kế hoạch

225.746

9.040.598

780.930

-

-

2.109.927

12.157.000

78.02

78.02.00

Hỗ trợ kỹ thuật theo phương pháp tiếp cận vòng đời sản phẩm nhằm đổi mới, sáng tạo các mô hình sản xuất

đơn vị

665.022

120.967.518

17.552.382

-

-

29.228.834

168.414.000

38

79.00

79.00.00

Hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp thực hiện mô hình thực hành tái chế, tái sử dụng nguyên nhiên liệu áp dụng sản xuất và tiêu dùng bền vững để giảm phát thải cho các cơ sở sản xuất công nghiệp, kinh doanh thương mại và dịch vụ

79.01

79.01.00

Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp thực hiện mô hình thực hành tái chế, tái sử dụng nguyên nhiên liệu áp dụng sản xuất và tiêu dùng bền vững để giảm phát thải

Kế hoạch

225.746

18.680.388

3.178.296

-

-

4.637.730

26.722.000

79.02

79.02.00

Hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp thực hiện mô hình thực hành tái chế, tái sử dụng nguyên nhiên liệu áp dụng sản xuất và tiêu dùng bền vững để giảm phát thải

đơn vị

665.022

120.967.518

12.926.000

-

-

28.257.293

162.816.000

40

80.00

80.00.00

Xây dựng, ứng dụng, phổ biến công cụ hỗ trợ trong quản lý để áp dụng sản xuất và tiêu dùng bền vững cho các doanh nghiệp sản xuất và phân phối

đơn vị

1.421.068

189.201.417

59.682.521

-

-

52.564.051

302.869.000

41

81.00

81.00.00

Hỗ trợ kỹ thuật đánh giá sản xuất sạch hơn cho các cơ sở sản xuất công nghiệp, kinh doanh thương mại, dịch vụ trong lĩnh vực công thương

81.01

81.01.00

Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật đánh giá sản xuất sạch hơn cho các cơ sở sản xuất công nghiệp, kinh doanh thương mại, dịch vụ trong lĩnh vực công thương

Kế hoạch

56.328

106.722.364

21.091.107

-

-

26.852.658

154.722.000

81.02

81.02.00

Thực hiện đánh giá sản xuất sạch hơn cho các cơ sở sản xuất công nghiệp, kinh doanh thương mại, dịch vụ trong lĩnh vực công thương

đơn vị

1.011.430

65.548.652

17.912.174

-

-

17.739.174

102.211.000

B

42 dịch vụ chưa phát sinh, giá chưa tính đủ chi phí

I

Dịch vụ lĩnh vực điện lực, tiết kiệm năng lượng, hiệu quả (02 dịch vụ)

1

04.00

04.00.00

Xây dựng các mô hình hiệu quả năng lượng cho các cơ sở sử dụng năng lượng

04.01

04.01.00

Tổ chức hỗ trợ xây dựng mô hình hiệu quả năng lượng

Kế hoạch

225.638

62.267.960

10.594.320

-

-

15.348.463

88.436.000

04.02

04.02.00

Thực hiện hỗ trợ xây dựng mô hình hiệu quả năng lượng

Đơn vị

1.146.366

62.383.573

25.867.710

-

-

18.773.506

108.171.000

2

07.00

07.00.00

Hỗ trợ đánh giá hiệu quả áp dụng trang thiết bị, công nghệ tiết kiệm năng lượng cho các cơ sở sử dụng năng lượng trong sản xuất công nghiệp, công trình xây dựng, giao thông vận tải và hộ gia đình

07.01

07.01.00

Tổ chức hỗ trợ đánh giá hiệu quả áp dụng trang thiết bị, công nghệ tiết kiệm năng lượng

Đơn vị

225.746

42.672.588

7.057.936

-

-

10.490.817

60.447.000

07.02

07.02.00

Hỗ trợ đánh giá hiệu quả áp dụng trang thiết bị, công nghệ tiết kiệm năng lượng

Đơn vị

998.346

40.734.946

18.136.516

-

-

12.572.660

72.442.000

II

Dịch vụ lĩnh vực hóa chất (03 dịch vụ)

3

12.00

12.00.00

Cung cấp thông tin phục vụ công tác xử lý sự cố hóa chất

Phiếu

10.644

3.219.179

168

-

-

645.998

3.876.000

4

13.00

13.00.00

Cập nhật danh mục hóa chất nguy hiểm; danh mục hóa chất cấm phải xây dựng kế hoạch, biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

Phiếu

35.840

11.156.583

70

-

-

2.238.499

13.431.000

5

14.00

14.00.00

Xây dựng và vận hành cơ sở dữ liệu hóa chất, danh mục hóa chất

Kế hoạch

36.064

9.366.162

567

-

-

1.880.559

11.283.000

III

Dịch vụ lĩnh vực quản lý cạnh tranh (03 dịch vụ)

6

15.00

15.00.00

Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong và ngoài nước phục vụ công tác quản lý nhà nước về cạnh tranh, chống bán phá giá, trợ cấp, tự vệ, kỹ năng điều hành cạnh tranh, về điều tra viên vụ việc cạnh tranh”

15.01.00

Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong và ngoài nước phục vụ công tác quản lý nhà nước về cạnh tranh, chống bán phá giá, trợ cấp, tự vệ, kỹ năng điều hành cạnh tranh, về điều tra viên vụ việc cạnh tranh” (thuê nhà thầu thực hiện)

kế hoạch/ nhiệm vụ

143.402

33.381.782

350

-

-

6.705.107

40.231.000

15.02.00

Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong và ngoài nước phục vụ công tác quản lý nhà nước về cạnh tranh, chống bán phá giá, trợ cấp, tự vệ, kỹ năng điều hành cạnh tranh, về điều tra viên (Tự thực hiện)

kế hoạch/ nhiệm vụ

242.502

25.753.006

7.006.645

-

-

6.600.431

39.603.000

7

16.00

16.00.00

Tuyên truyền, phổ biến, phát hành các ấn phẩm tuyên truyền, giới thiệu về quản lý cạnh tranh, phòng vệ thương mại

16.01.00

Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giới thiệu về quản lý cạnh tranh, phòng vệ thương mại trên trên báo giấy, báo điện tử

kế hoạch/ nhiệm vụ

151.224

35.787.114

8.282

-

-

6.470.392

42.417.000

16.02.00

Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giới thiệu về quản lý cạnh tranh, phòng vệ thương mại trên trên truyền thanh, truyền hình

kế hoạch/ nhiệm vụ

175.518

38.640.073

21.192.025

-

-

10.801.371

70.809.000

16.03.00

Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giới thiệu về quản lý cạnh tranh, phòng vệ thương mại trên trên ấn phẩm dạng sách

kế hoạch/ nhiệm vụ

209.458

44.827.567

12.046.251

-

-

10.274.990

67.358.000

16.04.00

Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giới thiệu về quản lý cạnh tranh, phòng vệ thương mại trên trên ấn phẩm dạng tờ rơi, tờ gấp

kế hoạch/ nhiệm vụ

187.600

23.074.369

12.004.231

-

-

6.347.916

41.614.000

8

17.00

17.00.00

Thực hiện khảo sát, thu thập, phân tích thông tin về lĩnh vực cạnh tranh phòng vệ thương mại

17.01.00

Tổ chức và lập báo cáo khảo sát, thu thập, phân tích thông tin về lĩnh vực cạnh tranh phòng vệ thương mại

kế hoạch/ nhiệm vụ

143.402

30.872.510

350

-

-

6.203.252

37.220.000

17.02.00

Thực hiện khảo sát, thu thập, phân tích thông tin về lĩnh vực cạnh tranh phòng vệ thương mại

kế hoạch/ nhiệm vụ

242.502

36.738.342

7.006.645

-

-

8.797.498

52.785.000

IV

Dịch vụ lĩnh vực thương mại điện tử (02 dịch vụ)

9

18.00

18.00.00

Đào tạo, tuyên truyền, phổ biến xã hội hóa về thương mại điện tử

18.01

18.01.00

“Đào tạo xã hội hóa về thương mại điện tử”

Chương trình

391.000

32.482.909

4.819.385

-

-

7.161.726

44.855.000

18.02

18.02.00

Tuyên truyền, phổ biến xã hội hóa về thương mại điện tử - Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử

Kế hoạch

151.224

35.787.114

8.282

-

-

6.470.392

42.417.000

18.03

18.03.00

Tuyên truyền, phổ biến xã hội hóa về thương mại điện tử - Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền thanh, truyền hình

Kế hoạch

175.224

42.568.775

21.192.025

-

-

11.508.484

75.445.000

18.04

18.04.00

Tuyên truyền, phổ biến xã hội hóa về thương mại điện tử - Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên ấn phẩm dạng sách (đơn vị tính: 01 ấn phẩm dạng sách (tập san, kỷ yếu, cẩm nang, sổ tay…)

Ấn phẩm

209.164

44.827.567

12.004.271

-

-

10.267.381

67.308.000

18.05

18.05.00

Tuyên truyền, phổ biến xã hội hóa về thương mại điện tử - Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên ấn phẩm tờ rơi, tờ gấp (đơn vị tính: 01 ấn phẩm là tờ rơi, tờ gấp, cactalog)

Ấn phẩm

187.600

22.909.104

12.004.231

-

-

6.318.168

41.419.000

10

19,00

19.00.00

Xây dựng mô hình, giải pháp thí điểm đẩy mạnh phát triển thương mại điện tử

Kế hoạch

489.020

93.780.046

3.217.333

-

-

19.497.280

116.984.000

V

Dịch vụ Khuyến công; Xúc tiến thương mại (14 dịch vụ)

11

23.00

23.00.00

Tổ chức các khóa đào tạo khởi sự quản trị doanh nghiệp cho các tổ chức cá nhân là đối tượng thuộc chương trình khuyến công (35 người/lớp, học 05 ngày/khóa)

Chương trình đào tạo

489.020

30.013.295

4.817.333

0

0

6.710.733

42.030.000

12

26.00

26.00.00

Xây dựng, tài liệu tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác khuyến công

bộ

292.980

12.832.924

9.612

-

-

2.495.748

15.631.000

13

27.00

27.00.00

Hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn để phổ biến công nghệ mới, sản xuất sản phẩm mới cho cơ sở công nghiệp nông thôn; mô hình đang hoạt động hiệu quả của cơ sở công nghiệp nông thôn để phổ biến tuyên truyền, nhân rộng cho các tổ chức, cá nhân khác học tập áp dụng

27.01

27.01.00

Hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn để phổ biến công nghệ mới, sản xuất sản phẩm mới cho cơ sở công nghiệp nông thôn

Mô hình

489.020

34.752.394

4.817.333

-

-

7.210.574

47.269.000

27.02.00

Tuyên truyền mô hình trình diễn đang hoạt động hiệu quả, nhân rộng cho các tổ chức, cá nhân khác học tập áp dụng

-

27.02.01

Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử. Đối với kế hoạch 35 tin/bài

Kế hoạch

153.720

34.462.297

8.233

-

-

6.232.365

40.857.000

27.02.02

Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên truyền thanh, truyền hình.Đối với 01 kế hoạch tuyên truyền tương đương thời lượng phát sóng 300 phút hoặc quy đổi tương đương.

Kế hoạch

174.784

41.241.444

21.193.555

-

-

11.269.761

73.880.000

27.02.03

Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền trên ấn phẩm dạng sách (kỷ yếu). Đối với 01 kế hoạch tuyên truyền số lượng 1.000 cuốn kỷ yếu x 80 trang, kích thước A5..

Kế hoạch

183.990

44.069.993

12.004.395

-

-

10.126.508

66.385.000

27.02.04

Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền trên ấn phẩm dạng sách (kỷ yếu). Đối với 01 kế hoạch in ấn 5.000 tờ, kích thước A4.

Kế hoạch

162.960

22.446.925

12.004.065

-

-

6.230.511

40.844.000

14

30.00

30.00.00

Tổ chức đoàn doanh nghiệp nước ngoài vào Hà Nội giao dịch mua hàng tại hội chợ thuộc chương trình khuyến công

Chương trình

489.020

37.687.014

4.817.333

-

-

8.168.740

51.162.000

15

34.00

34.00.00

Hỗ trợ xây dựng phòng trưng bày, giới thiệu quảng bá sản phẩm cho cơ sở công nghiệp nông thôn

34.00.01

Hỗ trợ xây dựng phòng trưng bày, giới thiệu quảng bá sản phẩm cho cơ sở công nghiệp nông thôn: Cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp thành phố

cơ sở

292.980

6.173.224

1.613.553

-

-

1.696.749

9.777.000

16

37.00

37.00.00

Cập nhật cơ sở dữ liệu và trang thông tin điện tử về khuyến công (01 báo cáo đánh giá và 1 cơ sở dữ liệu được cập nhật và đăng tải trên trang thông tin điện tử, thông tin được khảo sát thu thập từ 10 tổ chức/đơn vị)

Dịch vụ

242.502

27.848.007

7.000.581

-

-

7.018.218

42.109.000

17

38.00

38.00.00

Thông tin thương mại xuất khẩu: xây dựng, phát hành, tổ chức phổ biến thông tin, cơ sở dữ liệu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường; hướng dẫn, hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận, áp dụng và tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, điều kiện của các tổ chức nhập khẩu, cam kết quốc tế về sản phẩm xuất nhập khẩu

38.01

38.01.00

Dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu về ngành hàng, thị trường, sản phẩm trong nước và ngoài nước - Trường hợp tự thực hiện

Báo cáo đánh giá/Cơ sở dữ liệu

242.502

25.194.963

5.606.645

-

-

6.208.822

37.253.000

38.02

38.02.00

Dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu về ngành hàng, thị trường, sản phẩm trong nước và ngoài nước - Trường hợp mua cơ sở dữ liệu (Đơn vị tính: Đơn vị tính: 01 báo cáo đánh giá và 01 cơ sở dữ liệu)

Báo cáo đánh giá/Cơ sở dữ liệu

142.970

24.908.701

6.421

-

-

5.011.618

30.070.000

38.03

38.03.00

Dịch vụ phát hành, tổ chức phổ biến thông tin, cơ sở dữ liệu dưới dạng bản in, ấn phẩm điện tử (Đơn vị tính: 01 ấn phẩm dạng sách (tập san, kỷ yếu, cẩm nang, sổ tay…)

Ấn phẩm

209.164

44.827.567

12.004.271

-

-

10.267.381

67.308.000

38.04

38.04.00

Dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn phổ biến cơ sở dữ liệu về ngành hàng, thị trường, sản phẩm trong nước và ngoài nước; hướng dẫn hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận, áp dụng và tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, điều kiện của các tổ chức nhập khẩu, cam kết quốc tế về sản phẩm xuất khẩu, nhập khẩu

Chương trình

391.000

32.482.909

4.819.385

-

-

7.161.726

44.855.000

18

39.00

39.00.00

Tuyên truyền, quảng bá xuất khẩu: Tổ chức tuyên truyền, quảng bá sản phẩm, ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt Nam ở nước ngoài; mời tổ chức, chuyên gia truyền thông nước ngoài vào Việt Nam sản xuất sản phẩm truyền thông quảng bá cho ngành hàng xuất khẩu của Hà Nội ở nước ngoài.

39.01

39.01.00

Xây dựng kế hoạch tuyên truyền quảng bá sản phẩm, ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt Nam ở nước ngoài (Đơn vị tính: 01 kế hoạch cho 01 thị trường cụ thể)

Kế hoạch

237.752

52.544.907

770

-

-

10.028.851

62.812.000

39.02

39.02.00

Tổ chức tuyên truyền, quảng bá sản phẩm, ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt Nam ở nước ngoài” - Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử (Đơn vị tính: 01 kế hoạch tuyên truyền trên báo in (báo giấy), báo điện tử) (Giá chưa tính đúng tính đủ do chưa phát sinh dịch vụ)

Kế hoạch

151.224

35.787.114

8.282

-

-

6.470.392

42.417.000

39.03

39.03.00

Tổ chức tuyên truyền, quảng bá sản phẩm, ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt Nam ở nước ngoài” - Trường hợp Tổ chức tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền thanh, truyền hình (Đơn vị tính: 01 kế hoạch tuyên truyền trên truyền thanh, truyền hình) (Giá chưa tính đúng tính đủ do chưa phát sinh dịch vụ)

Kế hoạch

223.750

80.402.758

31.473.145

-

-

20.177.938

132.278.000

39.04

39.04.00

Tổ chức tuyên truyền, quảng bá sản phẩm, ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt Nam ở nước ngoài - Trường hợp Tổ chức tổ chức thông tin, tuyên truyền trên ấn phẩm dạng sách (Đơn vị tính: 01 ấn phẩm dạng sách (tập san, kỷ yếu, cẩm nang, sổ tay)

Ấn phẩm

237.706

57.724.305

14.897.740

-

-

13.114.755

85.975.000

39.05

39.05.00

Tổ chức tuyên truyền, quảng bá sản phẩm, ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt Nam ở nước ngoài - Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên ấn phẩm dạng tờ rơi, tờ gấp (Đơn vị tính: 01 ấn phẩm ấn phẩm dạng là tờ rời, tờ gấp, cactalog (tính 1 tờ A4)

Ấn phẩm

192.360

25.421.759

14.873.430

-

-

7.287.759

47.775.000

39.06

39.06.00

“Mời tổ chức, chuyên gia truyền thông nước ngoài vào Việt Nam sản xuất sản phẩm truyền thông quảng bá cho ngành hàng xuất khẩu của Hà Nội ở nước ngoài” (Đơn vị tính: 01 tổ chức (hoặc đoàn chuyên gia) cho 01 sản phẩm truyền thông)

Chương trình

132.780

59.624.033

12.001.891

-

-

13.634.154

85.393.000

19

40.00

40.00.00

Hỗ trợ phát triển sản phẩm, nâng cao chất lượng sản phẩm: Đào tạo, tập huấn, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực thiết kế, phát triển sản phẩm xuất khẩu; thuê chuyên gia tư vấn, hỗ trợ thực hiện thiết kế, phát triển sản phẩm; nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, kỹ năng phát triển thị trường, tổ chức mạng lưới bán lẻ.

40.01

40.01.00

Hỗ trợ phát triển sản phẩm, nâng cao chất lượng sản phẩm đào tạo, tập huấn, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực thiết kế, phát triển sản phẩm xuất khẩu

Kế hoạch

391.000

32.482.909

4.819.385

-

-

7.161.726

44.855.000

40.02

40.02.00

Hỗ trợ thuê chuyên gia tư vấn thực hiện thiết kế, phát triển sản phẩm

Kế hoạch

292.980

6.277.165

1.609.612

-

-

1.554.154

9.734.000

40.03

40.03.00

Tổ chức đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, kỹ năng phát triển thị trường, tổ chức mạng lưới bán lẻ.

Chương trình

391.000

32.482.909

4.819.385

-

-

7.161.726

44.855.000

20

42.00

42.00.00

Tổ chức đoàn giao dịch thương mại, hoạt động xúc tiến thương mại tổng hợp tại nước ngoài (tham gia hội chợ, triển lãm và giao dịch thương mại tại nước ngoài)

42.01

42.01.00

Tổ chức đoàn xúc tiến thương mại tổng hợp tại nước ngoài (tham gia hội chợ, triển lãm và giao dịch thương mại tại nước ngoài)

Kế hoạch

672.440

125.346.913

12.193.689

-

-

26.260.478

164.475.000

42.02

42.02.00

Tổ chức đoàn giao dịch thương mại tại nước ngoài

Kế hoạch

194.960

86.524.646

1.881.482

-

-

16.834.207

105.435.000

21

43.00

43.00.00

Tổ chức giao dịch thương mại tại Việt Nam: Tổ chức đoàn doanh nghiệp nước ngoài vào giao dịch, mua hàng tại Hà Nội; Kết nối giao thương giữa nhà cung cấp với các doanh nghiệp xuất khẩu; Giao thương, kết nối cung cầu hàng hóa giữa nhà sản xuất và nhà phân phối

Kế hoạch

276.718

63.012.925

8.007.671

-

-

13.546.490

84.844.000

22

45.00

45.00.00

Tổ chức trưng bày, giới thiệu và xuất khẩu hàng hóa qua gian hàng chung trên sàn giao dịch thương mại điện tử

Kế hoạch/ nhiệm vụ

292.980

38.714.887

3.213.553

-

-

8.022.070

50.243.000

23

46.00

46.00.00

Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương

46.01

46.01.00

Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương

Kế hoạch

292.980

51.365.862

9.607.671

-

-

11.027.972

72.294.000

46.02

46.02.00

Tổ chức đoàn doanh nghiệp nước ngoài vào hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương

Kế hoạch

292.980

50.406.796

6.407.247

-

-

10.850.334

67.957.000

46.03

46.03.00

Tổ chức tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài cho đối tượng thuộc chương trình phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương

46.03.01

Tổ chức tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài cho đối tượng thuộc chương trình phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương (Quy mô dàn dựng khu gian hàng tương đương 20 gian tiêu chuẩn )

Kế hoạch

69.520

78.883.473

1.600.988

-

-

15.305.256

95.859.000

46.03.02

Tổ chức tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài cho đối tượng thuộc chương trình phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương (Quy mô thuê khu gian hàng tương đương 20 gian tiêu chuẩn )

Kế hoạch

69.520

78.883.473

1.600.988

-

-

15.305.256

95.859.000

46.04

46.04.00

Tổ chức hội nghị về hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương

Kế hoạch

391.000

32.191.960

3.217.020

-

-

6.801.996

42.602.000

46.05

46.05.00

Tổ chức hội chợ, triển lãm về hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương

Kế hoạch

391.000

190.372.624

8.017.020

-

-

37.768.322

236.549.000

24

50,00

50.00.00

Điều tra khảo sát, nghiên cứu thị trường trong nước; xây dựng cơ sở dữ liệu các mặt hàng quan trọng thiết yếu; nghiên cứu phát triển hệ thống phân phối, cơ sở hạ tầng thương mại; phổ biến pháp luật, tập quán, thói quen mua sắm

Kế hoạch

750.910

83.770.320

10.213.909

-

-

18.947.028

113.682.000

VI

Dịch vụ công nghiệp hỗ trợ (14 dịch vụ)

25

56.00

56.00.00

Hỗ trợ đánh giá năng lực cho doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ theo các tiêu chí của Thành phố

56.01

56.01.00

Công tác Tổ chức hỗ trợ đánh giá năng lực cho doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ theo các tiêu chí của Thành phố

Kế hoạch

477.318

23.383.840

140

-

-

4.772.260

28.634.000

56.02

56.02.00

Công tác Thực hiện hỗ trợ đánh giá năng lực cho doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ theo các tiêu chí của Thành phố

doanh nghiệp

397.952

8.371.825

2.100.980

-

-

2.174.151

13.045.000

26

58.00

58.00.00

Tổ chức đoàn giao dịch, đầu tư về trang thiết bị công nghệ tại nước ngoài cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ

Sự kiện

194.960

71.528.648

1.611.663

-

-

13.933.702

87.269.000

27

60.00

60.00.00

Hỗ trợ các doanh nghiệp quảng bá, đăng ký thương hiệu sản phẩm công nghiệp hỗ trợ

sản phẩm/thương hiệu

292.980

35.970.033

3.213.553

-

-

8.290.079

47.767.000

28

61.00

61.00.00

Hỗ trợ đánh giá khả năng và nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ

61.01

61.01.00

Tổ chức hỗ trợ đánh giá khả năng và nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ

kế hoạch

477.318

23.695.662

140

-

-

4.834.624

29.008.000

61.02

61.02.00

Thực hiện Hỗ trợ đánh giá khả năng và nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ

doanh nghiệp

397.952

7.945.838

2.100.980

-

-

2.088.954

12.534.000

29

62.00

62.00.00

Tổ chức đánh giá, công nhận hệ thống quản trị sản xuất cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ

doanh nghiệp

779.134

49.811.863

4.689.196

-

-

11.056.039

66.336.000

30

63.00

63.00.00

Hỗ trợ đánh giá nhu cầu về nhân lực cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ

63.01

63.01.00

Tổ chức hỗ trợ đánh giá nhu cầu về nhân lực cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ

kế hoạch

460.866

23.695.662

140

-

-

4.831.334

28.988.000

63.02

63.02.00

Thực hiện hỗ trợ đánh giá nhu cầu về nhân lực cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ

doanh nghiệp

397.952

7.945.838

2.100.980

-

-

2.088.954

12.534.000

31

64.00

64.00.00

Hỗ trợ nghiên cứu ứng dụng, sản xuất thử nghiệm, chuyển giao công nghệ cho các doanh nghiệp và các cơ sở nghiên cứu trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ

sản phẩm công nghệ

752.462

36.331.184

4.813.553

-

-

8.379.440

50.277.000

32

65.00

65.00.00

Hỗ trợ hoàn thiện, đổi mới công nghệ và sản xuất thử nghiệm cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ

sản phẩm công nghệ

292.980

36.057.190

4.813.553

-

-

8.232.745

49.396.000

33

66.00

66.00.00

Hỗ trợ tiếp nhận chuyển giao công nghệ tiên tiến, hiện đại cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ

66.01

66.01.00

Công tác tổ chức hỗ trợ tiếp nhận chuyển giao công nghệ tiên tiến, hiện đại cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ

kế hoạch

722.022

63.045.726

7.007.340

-

-

14.155.018

84.930.000

66.02

66.02.00

Công tác thực hiện hỗ trợ tiếp nhận chuyển giao công nghệ tiên tiến, hiện đại cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ

doanh nghiệp

426.572

203.799.842

35.701.470

-

-

47.985.577

287.913.000

34

67.00

67.00.00

Hỗ trợ mua bản quyền, sáng chế, phần mềm cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ

bản quyền/sáng chế/phần mềm

292.980

7.608.968

1.607.671

-

-

1.901.924

11.412.000

35

68.00

68.00.00

Hỗ trợ thuê chuyên gia nước ngoài và đào tạo nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ

chương trình

292.980

32.961.973

1.613.553

-

-

6.973.701

41.842.000

36

69.00

69.00.00

Khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ

cơ sở dữ liệu

242.502

30.413.296

5.600.560

-

-

7.251.272

43.508.000

37

70.00

70.00.00

Nhập dữ liệu, tạo lập các trang siêu văn bản, tạo lập thông tin điện tử trên cơ sở các dữ liệu có sẵn, số hóa thông tin về công nghiệp hỗ trợ

01 trang siêu văn bản

64.814

38.156.451

161

-

-

7.644.285

45.866.000

38

71.00

71.00.00

Mua cơ sở dữ liệu, cung cấp thông tin cung cầu về thị trường sản phẩm và chính sách về công nghiệp hỗ trợ

cơ sở dữ liệu

142.970

23.630.742

357

-

-

4.754.814

28.529.000

VII

Lĩnh vực sản xuất và tiêu dùng bền vững (04 dịch vụ)

39

74.00

74.00.00

Hỗ trợ các doanh nghiệp tham gia hội chợ triển lãm quốc tế tại nước ngoài thúc đẩy kết nối chuỗi sản xuất và tiêu dùng bền vững

Chương trình

98.020

81.577.667

3.203.891

-

-

16.127.120

101.007.000

40

77.00

77.00.00

Xây dựng cơ sở dữ liệu về mạng lưới kết nối sản xuất và tiêu dùng bền vững

chương trình

551.934

265.026.564

42.001.400

-

-

61.515.980

369.096.000

41

82.00

82.00.00

Hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình kinh doanh xanh, kết nối lĩnh vực phân phối - dịch vụ bền vững

82.01

82.01.00

Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình kinh doanh xanh, kết nối lĩnh vực phân phối - dịch vụ bền vững

Kế hoạch

225.746

17.123.689

10.594.320

-

-

5.868.189

33.812.000

82.02

82.02.00

Hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình kinh doanh xanh, kết nối lĩnh vực phân phối - dịch vụ bền vững

đơn vị

665.022

129.604.392

12.355.745

-

-

29.951.283

172.576.000

42

83.00

83.01.00

Hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp thực hiện mô hình thực hành giảm thiểu tái chế trong sản xuất công nghiệp, kinh doanh thương mại và trong ngành dịch vụ

83.01

83.01.00

Tổ chức Hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp thực hiện mô hình thực hành giảm thiểu tái chế trong sản xuất công nghiệp, kinh doanh thương mại và trong ngành dịch vụ

Kế hoạch

292.980

25.006.039

4.813.553

-

-

6.323.640

36.436.000

83.02

83.02.00

Hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp thực hiện mô hình thực hành giảm thiểu tái chế trong sản xuất công nghiệp, kinh doanh thương mại và trong ngành dịch vụ

đơn vị

665.022

135.479.851

12.326.547

-

-

31.178.998

179.650.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu950/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Nguyễn Mạnh Quyền
Phạm viHà Nội
Trích yếuNăm 2026 về giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.