Quay lại

Quyết định 952/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2023 của các sở và cơ quan tương đương sở, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 952/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 19 tháng 02 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2023 CỦA CÁC SỞ VÀ CƠ QUAN TƯƠNG ĐƯƠNG SỞ, UBND CÁC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 4190/QĐ-UBND ngày 22/8/2023 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Chỉ số CCHC của các Sở, cơ quan tương đương Sở, UBND các quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội giai đoạn 2023 - 2030;

Căn cứ Kế hoạch số 243/KH-UBND ngày 05/10/2023 của UBND Thành phố về việc triển khai xác định Chỉ số CCHC năm 2023 đối với các Sở, cơ quan tương đương Sở và UBND các quận, huyện, thị xã;

Xét đề nghị của Hội đồng thẩm định, đánh giá, chấm điểm xác định Chỉ số Cải cách hành chính năm 2023 của các Sở, cơ quan tương đương Sở và UBND các quận, huyện, thị xã.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2023 của các Sở và cơ quan tương đương Sở, UBND các quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội (kết quả tổng hợp Chỉ số CCHC của 22 Sở, cơ quan tương đương Sở và 30 UBND quận, huyện, thị xã kèm theo).

Điều 2. Căn cứ Chỉ số cải cách hành chính năm 2023, các Sở, cơ quan tương đương Sở, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã có giải pháp đẩy mạnh cải cách hành chính, cải thiện Chỉ số cải cách hành chính những năm tiếp theo.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan tương đương Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Thành ủy; (để báo cáo)
- Thường trực HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Các ban Đảng và Văn phòng Thành ủy;
- Thường trực các Quận, Huyện, Thị ủy;
- Thành viên BCĐ CCHC, CĐS và ĐA06 TP;
- Thành viên HĐ Thẩm định, xác định chỉ số CCHC;
- Lưu: VT, SNV.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Sỹ Thanh

KẾT QUẢ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2023 CỦA CÁC SỞ, CƠ QUAN TƯƠNG ĐƯƠNG SỞ

(Kèm theo Quyết định số: 952/QĐ-UBND ngày 19 tháng 2 năm 2024 của UBND thành phố Hà Nội)

STT

Đơn vị

Điểm thẩm định

Điểm ĐTXHH

Tổng điểm

Chỉ số (%)

1

Sở Nội vụ

65.43

28.82

94.25

94.25

2

Sở Tài chính

65.31

28.58

93.89

93.89

3

Sở Khoa học và Công nghệ

65.77

27.70

93.47

93.47

4

Sở Du lịch

64.94

28.50

93.44

93.44

5

Văn phòng UBND Thành phố

64.48

28.94

93.42

93.42

6

Sở Y tế

64.75

28.46

93.21

93.21

7

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

64.39

27.31

91.70

91.70

8

Sở Xây dựng

62.33

28.48

90.81

90.81

9

Sở Tư pháp

62.92

27.79

90.71

90.71

10

Sở Giáo dục và Đào tạo

61.81

27.78

89.59

89.59

11

Sở Thông tin và Truyền thông

61.66

27.92

89.58

89.58

12

Sở Công Thương

61.11

27.91

89.02

89.02

13

Ban Dân tộc

60.79

28.20

88.99

88.99

14

Sở Kế hoạch và Đầu tư

60.39

27.74

88.13

88.13%

15

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

59.77

27.95

87.72

87.72

16

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

60.39

27.29

87.68

87.68

17

Sở Giao thông vận tải

60.97

26.65

87.62

87.62

18

Ban Quản lý các Khu Công nghiệp và Chế xuất

59.42

28.02

87.44

87.44

19

Sở Văn hóa và Thể thao

58.22

27.85

86.07

86.07

20

Sở Ngoại vụ

57.38

27.42

84.80

84.80

21

Sở Tài nguyên và Môi trường

52.90

27.65

80.55

80.55

22

Thanh tra Thành phố

40.70

23.26

63.96

63.96

KẾT QUẢ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2023 CỦA UBND CÁC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ

(Kèm theo Quyết định số: 952/QĐ-UBND ngày 19 tháng 2 năm 2024 của UBND thành phố Hà Nội)

STT

Đơn vị

Điểm thẩm định

Điểm ĐTXHH

Tổng điểm

Chỉ số (%)

1

Đống Đa

68.10

28.28

96.38

96.38

2

Nam Từ Liêm

67.25

28.51

95.76

95.76

3

Hoàn Kiếm

67.31

28.44

95.75

95.75

4

Cầu Giấy

67.61

27.61

95.22

95.22

5

Thanh Trì

66.98

28.23

95.21

95.21

6

Ba Đình

67.10

28.10

95.20

95.20

7

Hoàng Mai

67.26

27.91

95.17

95.17

8

Hoài Đức

66.63

28.51

95.14

95.14

9

Quốc Oai

67.08

28.00

95.08

95.08

10

Bắc Từ Liêm

66.34

27.93

94.27

94.27

11

Gia Lâm

65.64

28.52

94.16

94.16

12

Long Biên

65.44

28.56

94.00

94.00

13

Mê Linh

65.76

28.23

93.99

93.99

14

Đông Anh

65.75

28.23

93.98

93.98

15

Thạch Thất

66.54

27.43

93.97

93.97

16

Hai Bà Trưng

65.68

28.25

93.93

93.93

17

Sơn Tây

65.49

28.43

93.92

93.92

18

Thanh Xuân

66.12

27.78

93.90

93.90

19

Ứng Hoà

66.41

27.48

93.89

93.89

20

Thanh Oai

66.26

27.61

93.87

93.87

21

Đan Phượng

66.86

27.00

93.86

93.86

22

Mỹ Đức

65.96

27.39

93.35

93.35

23

Tây Hồ

65.03

28.29

93.32

93.32

24

Ba Vì

64.88

28.43

93.31

93.31

25

Sóc Sơn

65.01

28.12

93.13

93.13

26

Thường Tín

64.97

28.15

93.12

93.12

27

Phúc Thọ

64.89

27.57

92.46

92.46

28

Hà Đông

63.62

28.09

91.71

91.71

29

Chương Mỹ

63.89

27.76

91.65

91.65

30

Phú Xuyên

64.32

27.29

91.61

91.61

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu952/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/02/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/02/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Trần Sỹ Thanh
Phạm viHà Nội
Trích yếuNăm 2024 phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2023 của các sở và cơ quan tương đương sở, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.