|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 954/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 28 tháng 6 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC THUỘC NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định 09/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy chế công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới trong một số lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành Giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính thuộc ngành Giao thông vận tải đã được công bố tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trước Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC THUỘC NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 954/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
I. Lĩnh vực đường thủy nội địa (12 TTHC) |
|
|
1 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
|
2 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
|
3 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
|
4 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
|
5 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
|
6 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
|
7 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
|
8 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
|
9 |
Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa |
|
10 |
Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa |
|
11 |
Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa |
|
12 |
Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa |
|
II. Lĩnh vực đường bộ (50 TTHC) |
|
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
2 |
Cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
3 |
Cấp giấy phép xe tập lái |
|
4 |
Cấp lại hoặc bổ sung giấy phép xe tập lái |
|
5 |
Cấp mới giấy phép đào tạo lái xe ô tô |
|
6 |
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo |
|
7 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác |
|
8 |
Cấp giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động |
|
9 |
Cấp lại giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động |
|
10 |
Cấp mới giấy phép lái xe |
|
11 |
Cấp lại giấy phép lái xe do quá thời hạn sử dụng |
|
12 |
Cấp lại giấy phép lái xe do bị mất trường hợp giấy phép còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 03 tháng) |
|
13 |
Cấp lại giấy phép lái xe do bị mất (trường hợp giấy phép quá thời hạn sử dụng từ 03 tháng trở lên) |
|
14 |
Lập lại hồ sơ gốc đối với xe cơ giới đường bộ |
|
15 |
Đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp |
|
16 |
Đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp |
|
17 |
Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp |
|
18 |
Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài |
|
19 |
Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam |
|
20 |
Cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
|
21 |
Cấp phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten- nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt |
|
22 |
Cấp giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam (giấy phép liên vận CLV) |
|
23 |
Cấp giấy phép liên vận Việt-Lào cho phương tiện thương mại |
|
24 |
Cấp giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia đối với phương tiện phi thương mại thương mại |
|
25 |
Cấp giấy phép vận tải Việt - Trung cho xe công vụ |
|
26 |
Cấp giấy phép vận tải Việt - Trung cho phương tiện kinh doanh vận tải đường bộ (loại A, B, C) |
|
27 |
Cấp Giấy chứng nhận Thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo |
|
28 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu |
|
29 |
Cấp đổi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng |
|
30 |
Cấp lại đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng |
|
31 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng |
|
32 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng chuyển quyền sở hữu trong cùng một tỉnh, thành phố |
|
33 |
Cấp phiếu di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng |
|
34 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng chuyển quyền sở hữu khác tỉnh, thành phố |
|
35 |
Xóa số đăng ký xe máy chuyên dùng |
|
36 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích; xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
|
37 |
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác: |
|
38 |
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác |
|
39 |
Cấp Giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác: |
|
40 |
Chấp thuận thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác: |
|
41 |
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác: |
|
42 |
Chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác |
|
43 |
Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào Quốc lộ (Từ đường cấp IV trở xuống) được giao quản lý: |
|
44 |
Gia hạn chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào Quốc lộ (Từ đường cấp IV trở xuống) được giao quản lý: |
|
45 |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ đang khai thác |
|
46 |
Đề nghị chấp thuận đấu nối tạm có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác: |
|
47 |
Thẩm định Dự án, thẩm định Thiết kế cơ sở Công trình Giao thông |
|
48 |
Thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
49 |
Thẩm định Thiết kế, Dự toán xây dựng Công trình Giao thông (sau đây gọi tắt là công trình) |
|
50 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng giao thông |
|
III. Lĩnh vực đăng kiểm (03 TTHC) |
|
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với Xe máy chuyên dùng để khai thác sử dụng |
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo |
|
3 |
Cấp giấy chứng nhận, tem kiểm định an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới |
Tổng cộng: 65 thủ tục hành chính