Quay lại

Quyết định 955/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 955/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 31 tháng 8 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2060/QĐ-BGDĐT ngày 05/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình ở địa phương;

Căn cứ Quyết định số 2653/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần; Danh mục dịch vụ công thực hiện bưu chính công ích trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;

Căn cứ Quyết định số 2776/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo và Đào tạo, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,Sở Nội và Ủy ban dân cấp huyện ban hành kèm theo Quyết định số 2653/QĐ-UBND ngày 6/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Tờ trình số 867/TTr-SGDĐT ngày 26/8/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm 03 phụ lục).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 2776/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành kèm theo Quyết định số 2653/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa; Khoản 4, mục II, phục lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2653/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa; số thứ tự 18 đến 20, 24 đến 35, khoản 18, mục II, phục lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2653/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức triển khai tiếp nhận và giải quyết hồ sơ trực tuyến; hướng dẫn cá nhân, tổ chức thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh có trách nhiệm cập nhật các dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; tích hợp, cung cấp các dịch vụ công trực tuyến toàn trình theo danh mục lên Cổng dịch vụ công quốc gia.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, VXNV, PVHCC;
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu;
- Lưu: VT, KSTT. NTL

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Long Biên

PHỤ LỤC I


DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 955/QĐ-UBND ngày 31/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)


STT

Mã quản lý quốc gia

Tên dịch vụ công trực tuyến

Lĩnh vực

Cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả

DVCTT toàn trình

DVCTT một phần

Ghi chú

1

2.002478

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

Giáo dục trung học

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

2

1.001088

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

Giáo dục trung học

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

3

2.002479

Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước

Giáo dục trung học

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

4

2.002480

Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài

Giáo dục trung học

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

5

3.000181

Tuyển sinh trung học phổ thông

Giáo dục trung học

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

6

3.000315

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Giáo dục thường xuyên

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

7

3.000316

Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại

Giáo dục thường xuyên

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

8

3.000317

Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Giáo dục thường xuyên

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

9

1.012988

Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

Giáo dục thường xuyên

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

10

1.013755

Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

Giáo dục thường xuyên

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

11

1.013756

Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại

Giáo dục thường xuyên

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

12

1.013757

Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

Giáo dục thường xuyên

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

13

1.013758

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

Giáo dục thường xuyên

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

14

1.012959

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

cơ sở GD khác

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

15

1.005061

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

cơ sở GD khác

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

16

1.012960

Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

cơ sở GD khác

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

17

1.000715

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

18

1.000713

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

19

1.000711

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

20

1.000259

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

GDĐT thuộc hệ thống GD quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

21

1.000288

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

GDĐT thuộc hệ thống GD quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

22

1.000280

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn Quốc gia

GDĐT thuộc hệ thống GD quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

23

1.000691

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia.

GDĐT thuộc hệ thống GD quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

24

1.000729

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

GDĐT thuộc hệ thống GD quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

25

1.005143

Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

GDĐT thuộc hệ thống GD quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

26

2.002593

Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh

GDĐT thuộc hệ thống GD quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

27

1.002407

Xét, cấp học bổng chính sách

GDĐT thuộc hệ thống GD quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

28

1.001714

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

GDĐT thuộc hệ thống GD quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

29

1.004435

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh

GDĐT thuộc hệ thống GD quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

30

1.004436

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số

GDĐT thuộc hệ thống GD quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

31

1.002982

Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người

GDĐT thuộc hệ thống GD quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

32

1.005144

Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học

GDĐT thuộc hệ thống GD quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

33

1.001492

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

34

1.001499

Phê duyệt liên kết giáo dục

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

35

1.008720

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

36

1.008721

Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

37

1.001497

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

38

1.001496

Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

39

1.000939

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

40

1.001493

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

41

1.005090

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

42

1.005098

Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

43

1.005142

Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

44

1.005095

Phúc khảo bài thi trung học phổ thông

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

45

1.009394

Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

46

3.000465

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)

Văn bằng, chứng chỉ

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

47

3.000466

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh)

Văn bằng, chứng chỉ

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

48

1.004889

Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam

Văn bằng, chứng chỉ

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

49

1.013759

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

50

2.000189

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

51

1.000389

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

52

1.013760

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

53

1.013763

Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

54

1.013761

Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

55

1.010927

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

56

1.013762

Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

57

1.000509

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

58

1.000482

Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

59

1.010593

Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

60

1.010594

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

61

1.010595

Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục.

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

62

1.010596

Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

63

2.000632

Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

64

2.001959

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

65

1.013764

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

66

1.000138

Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

67

1.000530

Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

68

1.000154

Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

69

1.000553

Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

70

1.000167

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

71

1.010928

Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

72

2.000130

Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

73

1.000159

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

74

1.005090

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

Thi, tuyển sinh

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

75

1.005098

Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

Thi, tuyển sinh

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

76

1.005142

Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Thi, tuyển sinh

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

77

1.005095

Phúc khảo bài thi trung học phổ thông

Thi, tuyển sinh

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

78

1.009394

Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển

Thi, tuyển sinh

Sở Giáo dục và Đào tạo

TT

79

1.013338

Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông

Thi, tuyển sinh

Sở Giáo dục và Đào tạo

MP

PHỤ LỤC II


DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 955/QĐ-UBND ngày 31/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)


STT

Mã quản lý quốc gia

Tên dịch vụ công trực tuyến

Lĩnh vực

Cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả

DVCTT toàn trình

Ghi chú

1

1.002407

Xét, cấp học bổng chính sách

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sở Nội vụ

TT

PHỤ LỤC III


DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT UBND CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 955/QĐ-UBND ngày 31/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)


STT

Mã quản lý quốc gia

Tên dịch vụ công trực tuyến

Lĩnh vực

Cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả

DVCTT toàn trình

DVCTT một phần

Ghi chú

1

1.012961

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Giáo dục mầm non

UBND cấp xã

TT

2

1.006390

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

Giáo dục mầm non

UBND cấp xã

MP

3

1.006444

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

Giáo dục mầm non

UBND cấp xã

MP

4

1.006445

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Giáo dục mầm non

UBND cấp xã

MP

5

1.012962

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Giáo dục mầm non

UBND cấp xã

MP

6

1.012971

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Giáo dục mầm non

UBND cấp xã

MP

7

1.012972

Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại

Giáo dục mầm non

UBND cấp xã

MP

8

1.012973

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Giáo dục mầm non

UBND cấp xã

MP

9

1.012974

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Giáo dục mầm non

UBND cấp xã

MP

10

1.005099

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

Giáo dục tiểu học

Cơ sở giáo dục

TT

11

1.012963

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

Giáo dục tiểu học

UBND cấp xã

MP

12

2.001842

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

Giáo dục tiểu học

UBND cấp xã

MP

13

1.004552

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

Giáo dục tiểu học

UBND cấp xã

MP

14

1.004563

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

Giáo dục tiểu học

UBND cấp xã

MP

15

1.001639

Giải thể trường tiểu học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Giáo dục tiểu học

UBND cấp xã

MP

16

2.002482

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước

Giáo dục trung học

UBND cấp xã

MP

17

2.002483

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài

Giáo dục trung học

UBND cấp xã

MP

18

2.002481

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

Giáo dục trung học

UBND cấp xã

MP

19

1.005108

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

Giáo dục trung học

Cơ sở giáo dục

MP

20

3.000182

Tuyển sinh trung học cơ sở

Giáo dục trung học

Cơ sở giáo dục; UBND cấp xã

TT

21

3.000467

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)

Văn bằng, chứng chỉ

UBND cấp xã

TT

22

3.000468

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã)

Văn bằng, chứng chỉ

UBND cấp xã

TT

23

1.001622

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp xã

TT

24

1.003702

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp xã

TT

25

1.008950

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp xã

TT

26

1.008951

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp xã

TT

27

1.002407

Xét, cấp học bổng chính sách

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp xã

TT

28

1.005144

Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp xã

TT

29

1.001714

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp xã

TT

30

1.004438

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

GDĐT thuộc hệ thống GD quốc dân

UBND cấp xã

TT

31

1.005090

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

Thi, tuyển sinh

Cơ sở giáo dục; UBND cấp xã

TT

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu955/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/08/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/08/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Khánh Hòa / Nguyễn Long Biên
Phạm viKhánh Hòa
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.