|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 959/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 09 tháng 4 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN HƯỚNG HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019 và các Nghị quyết khác của HĐND tỉnh;
Xét đề nghị của UBND huyện Hướng Hóa tại Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2020; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 944/TTr-STNMT ngày 06 tháng 4 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hướng Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.
(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Hướng Hóa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
4. Rà soát và chỉ chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất ở đối với trường hợp đất sản xuất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở, phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
5. Rà soát, hoàn thiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu đã phê duyệt và nộp về Sở Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hướng Hóa chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên trang thông tin điện từ tỉnh./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 959/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Trị, ngày 09 tháng 4 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020
của huyện Hướng Hóa
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/2019/NQ-NĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019 và các Nghị quyết khác của HĐND tỉnh;
Xét đề nghị của UBND huyện Hướng Hóa tại Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2020; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 944/TTr- STNMT ngày 06 tháng 4 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hướng Hóa
với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.
(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Hướng Hóa
có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp
luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất theo đúng quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất;
4. Rà soát và chỉ chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất ở đối
với trường hợp đất sản xuất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở, phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
5. Rà soát, hoàn thiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu đã phê duyệt
và nộp về Sở Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ
trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hướng Hóa chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên trang
thông tin điện tử tỉnh./.
|
Nơi nhận:
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
|
- Trung tâm tin học tỉnh; - Như Điều 3; - Lưu: VT, TN. PHÓ CHỦ TỊCH H KT. CHỦ TỊCH
Hà Sỹ Đồng
M PHỤ LỤC 01
Côm eo Quyết tinh 99 QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của UBND tỉnh)
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất
1.1. Phân bố các diện tích các loại đất trong năm 2020
Đơn vị tỉnh: ha
|
STT
|
Chi tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
tích
|
Thị trấn Khe Sanh Sanh
|
Thị trấn
Lao Ba
|
Xã Hướng
Lập
|
Xã Hương Việt
|
Xã Hướng
Phong
|
Xã Hướng
Scn
|
Xã Hướng Linh
Linh
|
Xã Tân Hn
Hợp
|
Xã
HưởTâ
Tân
|
Xã Tân Thánh
Thành
|
Phân theo đơn vị hành chính xã Xã Tân L
Long
|
Xã Tâân Lập
Lập
|
Xã Tân Liên
Liên
|
Xã Húc
|
Xã Thuận
|
Xã Hướn
Lộc
|
Xã Ba Tầng
Tầng
|
Xã Thanh
|
X A Dei
|
Xã A Xing
|
Xã A Túc
|
Xã Xy
|
|
(
|
()
|
0
|
5..+.)
|
()
|
0
|
0
|
(10)
|
()
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
0
|
m
|
(38)
|
(1m)
|
(20)
|
(1)
|
(225
|
(
|
(24)
|
(23)
|
2m
|
||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
92.688,42
|
1.056,97
|
1.229.74
|
13.023.02
|
8.317,8
|
10.772,34
|
10.467,76
|
7.715.74
|
2.737,00
|
2.122,27
|
3.070.68
|
1.499,69
|
1.308,45
|
1.133,35
|
5.046,89
|
1.996,22
|
2.998,00
|
4.521,31
|
1.852,87
|
2.637,09
|
1.517.42
|
1.093.15
|
1:477.91
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
945,78
|
47.07
|
2.12
|
18.24
|
36.20
|
122.40
|
121,05
|
109,31
|
8,75
|
116,17
|
15.51
|
1.63
|
47.36
|
42.57
|
64.47
|
0.66
|
20.22
|
71.21
|
1,23
|
30.28
|
26.34
|
33,89
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lùa nước
|
LUC
|
069.16
|
46.17
|
2.12
|
18,24
|
29.69
|
118,96
|
86.66
|
99.36
|
8,07
|
103,85
|
13.14
|
1,63
|
47.36
|
42.57
|
60.25
|
0.66
|
20.22
|
71.27
|
1.23
|
34.60
|
26.34
|
33,89
|
2.88
|
|
|
1.2
|
Đất trống cây hàng năm khác
|
HNK
|
10.713.50
|
52.56
|
42.48
|
189,73
|
307,23
|
048,19
|
118.66
|
392.91
|
34.20
|
129,36
|
71.30
|
15.47
|
248,93
|
27.52
|
396,09
|
624,27
|
562.96
|
1892.17
|
1.318.16
|
1.368,34
|
1.195,37
|
750.87
|
876.44
|
|
13
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
19.850,13
|
772,68
|
526,26
|
101.85
|
158,91
|
4.498.63
|
639.08
|
1.017,28
|
1.224.90
|
694,72
|
1.183.61
|
1.301,35
|
590,69
|
733.22
|
425,88
|
1.297,82
|
1,550,60
|
661.93
|
478,36
|
1.023,24
|
248,10
|
305,74
|
222,67
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
16.459.33
|
148,32
|
457.29
|
1.472,05
|
1.834.99
|
6.162.10
|
3283.50
|
605,97
|
680.75
|
549.28
|
178.96
|
1.085,94
|
|||||||||||
|
1.3
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
22.645.61
|
10.063,78
|
2.224.70
|
333.21
|
8.620.57
|
1.403,35
|
|||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
21.934,79
|
26:20
|
653,47
|
2.101,90
|
1.115.41
|
3.853,15
|
2.804.76
|
1.507.08
|
855,44
|
487,99
|
1.248.82
|
180.62
|
497.29
|
131.40
|
3.071,66
|
72,90
|
850,01
|
1.692.815
|
55,10
|
206,96
|
45.65
|
375,92
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trống thuỷ sản
|
NTS
|
107.30
|
10,14
|
5,39
|
1.04
|
2,30
|
14,99
|
1.45
|
2.22
|
8.62
|
9,77
|
2.16
|
0.62
|
12,31
|
19,18
|
2.85
|
0.06
|
4,21
|
3.09
|
0.02
|
2.27
|
1.96
|
2.65
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
23.96
|
1.00
|
16,70
|
3,49
|
1,87
|
0.50
|
0.42
|
||||||||||||||||
|
1
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
5.194,89
|
230.26
|
356,16
|
193,65
|
48,90
|
445,13
|
216.55
|
1.143,55
|
316,18
|
220,85
|
198,91
|
115,03
|
164,67
|
151.07
|
132,93
|
209,22
|
115,05
|
171,06
|
241,22
|
154,32
|
78.40
|
127.47
|
165,41
|
|
21
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
144,39
|
1.40
|
8,67
|
4.81
|
1,08
|
36.84
|
2.63
|
1.23
|
0,08
|
15.24
|
0.85
|
4.58
|
4,57
|
11.04
|
7.10
|
15,56
|
4.59
|
3.30
|
20.76
|
||||
|
22
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2.39
|
0.94
|
0.10
|
1,07
|
0,06
|
0.22
|
|||||||||||||||||
|
23
|
Đất khu công nghiệp
|
5KK
|
15.63
|
15.63
|
|||||||||||||||||||||
|
24
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
|||||||||||||||||||||||
|
23
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
17.52
|
15.62
|
1.90
|
||||||||||||||||||||
|
26
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
4.75
|
0.20
|
3,25
|
1,30
|
|||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
88.19
|
6.92
|
30.61
|
3.90
|
0.27
|
12.47
|
17.64
|
1.09
|
0.25
|
0.30
|
14,84
|
0.20
|
|||||||||||
|
28
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1.509.92
|
99.27
|
115.11
|
40.53
|
30,22
|
209,60
|
28.49
|
102,27
|
170,99
|
121.16
|
60.84
|
41.56
|
89.26
|
79,56
|
65.32
|
37,21
|
30.19
|
45.79
|
31.22
|
36.30
|
19,94
|
25,70
|
29,30
|
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
33,02
|
3,19
|
0.61
|
28.75
|
0.47
|
||||||||||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam tháng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.12
|
2Đất bãi thái, xử lý chất thải
|
DRA
|
25.69
|
2.85
|
0.51
|
22.33
|
|||||||||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
434.57
|
8.05
|
650
|
45.40
|
10.12
|
14.22
|
44.58
|
23.48
|
27.53
|
35.10
|
33,76
|
37.90
|
17.47
|
18,73
|
11.88
|
18.47
|
10.27
|
22.34
|
14.32
|
14.43
|
11.90
|
||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
136.40
|
58.46
|
77.94
|
||||||||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
12.82
|
3.77
|
1.07
|
0.26
|
0.61
|
0.26
|
0.7
|
0.85
|
0.54
|
0.34
|
0.24
|
0.50
|
0.08
|
0.10
|
0.70
|
0.15
|
0.28
|
1.10
|
0.24
|
0.23
|
0.26
|
0.10
|
0.16
|
|
2.16
|
Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
33.78
|
2.53
|
29.44
|
0.13
|
1.49
|
0.19
|
|||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tồn giáo
|
TON
|
3.85
|
0.26
|
0.91
|
0,24
|
0.75
|
0.54
|
0.06
|
0.02
|
1.07
|
||||||||||||||
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hóa táng
|
NTD
|
488.27
|
14,78
|
16.61
|
2.83
|
1.00
|
31.65
|
7.56
|
64.52
|
8.32
|
20.49
|
8.56
|
3.31
|
8.31
|
7.70
|
12.99
|
67.08
|
31.27
|
27.32
|
72.19
|
36.37
|
17.10
|
1.7
|
26.60
|
|
2.20
|
Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gồm
|
SKX
|
6.26
|
2.03
|
0.25
|
||||||||||||||||||||
|
221
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
12.34
|
0.42
|
0.85
|
0.20
|
0.42
|
0.78
|
0.69
|
0.63
|
0.58
|
0,27
|
0.70
|
0.73
|
0.56
|
0.63
|
0.77
|
0.07
|
0.52
|
0.25
|
2.24
|
0.24
|
0.53
|
0.26
|
|
|
1n
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
6.45
|
6.05
|
0.40
|
||||||||||||||||||||
|
223
|
Đất cơ sở tin ngưỡng
|
TIN
|
15.41
|
1.54
|
2.00
|
0.88
|
0.25
|
2.08
|
1.70
|
1.29
|
0.40
|
0.30
|
0.10
|
0.17
|
0.23
|
0.02
|
3,57
|
0.04
|
0.04
|
||||||
|
2.24
|
Đất sông, ngói, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1181.36
|
20.25
|
33,70
|
136.95
|
東95
|
113.83
|
165.66
|
41.82
|
4.50
|
25.24
|
39.21
|
25.87
|
31.14
|
16.53
|
615
|
65,77
|
41,19
|
66.50
|
111,71
|
37,31
|
21.24
|
19.60
|
78.07
|
|
225
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
1020.46
|
21.00
|
8.15
|
918.01
|
0.32
|
172
|
0.86
|
5.80
|
0.67
|
62.69
|
0.24
|
||||||||||||
|
2.26
|
Đất phí nông nghiệp khác
|
PNK
|
|||||||||||||||||||||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
17.352.42
|
0,46
|
131.40
|
2.801,99
|
577.54
|
1.292,37
|
2.099.78
|
2.605.49
|
291,28
|
168,01
|
1.301.64
|
400,56
|
389,98
|
0.25
|
1.156.64
|
5,47
|
1.958,48
|
1.480.94
|
28.11
|
147,34
|
5,68
|
13,62
|
486,39
|
|
4
|
Đất khu công nghệ cao*
|
KCN
|
|||||||||||||||||||||||
|
5
|
|Đất khu kinh tế*
|
KKT
|
|||||||||||||||||||||||
|
6
|
|Đất đô thị*
|
KDT
|
3.004.99
|
1.287.69
|
1.717.30
|
vc
1.2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2020
Đơn vị tỉnh: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng Diện tích
Diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng Diện tích
Diện tích
|
Thi trấn Khe Sanh
Khe Sanh
|
Thị trấn Lao Bảo
Lao Báo
|
Xã
Hướg
Lập
|
Xãưng
Hướng
Việt
|
Xã
Hướng Phùng
Phùng
|
Xã
Hướng
Son
|
Xã Hướng
Hướng
Linh
|
Xã Tân Hợp
Hợp
|
Xã
Hưởng
Tân
|
Xã Tân Thành
|
Xã Tản Long
Long
|
Xã Tán Lập
|
Xã Tân Liên
Liên
|
Xã Húc
|
Xã Thuận
|
Xã
Hưởng
Lộc
|
Xã Ba Tầng
|
Xã Thanh
|
Xã A Dơi
|
Xã A Xing
|
Xã A Túc
|
Xã Xy
|
|
(1)
|
-(5) *()
|
()
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(n
|
(12)
|
(139
|
(14)
|
(8)
|
(76)
|
(17)
|
(18)
|
(18)
|
(21)
|
B
|
3)
|
(246)
|
|||||||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
359,89
|
20,18
|
21,70
|
3,85
|
2,80
|
83,73
|
1,38
|
18,87
|
9,71
|
50.18
|
31,48
|
2,55
|
21,54
|
27,25
|
11,13
|
6,96
|
1,77
|
2,29
|
7,67
|
17,70
|
0,93
|
||
|
1
|
Đất trống lúa
|
LUA
|
4.43
|
0.51
|
2,50
|
0,72
|
0.70
|
||||||||||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
4.43
|
0.51.
|
2.50
|
0,72
|
0.70
|
|||||||||||||||||||
|
12
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
70.57
|
1.68
|
4.15
|
3.80
|
1,05
|
13.99
|
0,20
|
2.32
|
2.18
|
7.39
|
5.05
|
1.22
|
5,75
|
5,14
|
0.36
|
2,43
|
0.56
|
1.83
|
7.26
|
2,70
|
|||
|
13
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
129,72
|
9,49
|
13,75
|
0.02
|
1,15
|
8,50
|
1.18
|
3.00
|
7,53
|
7,44
|
18,43
|
1.33
|
8,79
|
10,69
|
2.07
|
3,63
|
1.21
|
0,36
|
0.41
|
15,00
|
0.93
|
||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
39,80
|
9.85
|
29,25
|
0.70
|
|||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
115,37
|
8.50
|
3,80
|
003
|
0,60
|
58,74
|
3,70
|
6.10
|
8.00
|
7,00
|
10,00
|
8,00
|
0,90
|
||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|||||||||||||||||||||||
|
:
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1,18
|
0,12
|
0,70
|
0,29
|
0,05
|
0,02
|
|||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|||||||||||||||||||||||
|
22
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
||||||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phí nông nghiệp
|
SKC
|
|||||||||||||||||||||||
|
28
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|||||||||||||||||||||||
|
29
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
0,19
|
0.12
|
0.07
|
||||||||||||||||||||
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam thẳng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0.07
|
0.05
|
0.02
|
||||||||||||||||||||
|
214
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0.40
|
0.40
|
|||||||||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sơ cơ quan
|
TSC
|
0.52
|
0.30
|
0.22
|
||||||||||||||||||||
|
216
|
Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|||||||||||||||||||||||
|
219
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hóa tàng
|
NTD
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.20
|
Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.22Đất
|
khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sở tin ngưỡng
|
TIN
|
|||||||||||||||||||||||
|
Đất
2.24
|
sóng, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.26
|
Đất phí nông nghiệp khác
|
PNK
|
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích trong năm 2020
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng Diện tích
Diện tích
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng Diện tích
Diện tích
|
Thị trấn Khe Sanh
|
Thị trấn Lao Bảo
Lao Bảo
|
Xãg
|
Xã Việt
|
Xã Sng
|
Xã Tân Hợp
|
Xa Tng
|
Xã Tân Thành
|
Xã Tân Long
|
Xã Tân Lập
|
Xã Tân Liên
|
Xã Húc
|
Xã Thuận
|
Xã Lộc
|
Xã Ba Tầng
|
Xã Thanh
|
Xã A Doi
|
Xã A Xing
|
Xã A Túc
|
Xã Xy
|
||
|
()
|
0
|
0
|
4)=(5)+ )
|
(
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14
|
(15)
|
(18)
|
(17)
|
(木9)
|
(20)
|
(1)
|
(22)
|
(231
|
(24)
|
()
|
(26)
|
|||||
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp nghiệp
|
NNP/PNN
|
359,89
|
20,18
|
21,70
|
3,85
|
2,80
|
83,73
|
1,38
|
18,87
|
9,71
|
50,18
|
31,48
|
2,55
|
21,54
|
27,25
|
11,13
|
6,96
|
1,77
|
2,29
|
7,67
|
17,70
|
1,37
|
16,07
|
||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
4.43
|
0.51
|
2.50
|
0,72
|
0,70
|
||||||||||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
4.43
|
0.51
|
2.50
|
0.72
|
0.70
|
|||||||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
70.57
|
1.68
|
4.15
|
3.80
|
1.05
|
13.99
|
0.20
|
2.32
|
2,18
|
7.39
|
5.05
|
1.22
|
5.75
|
5.14
|
0.36
|
2.43
|
0.56
|
1.93
|
7,26
|
2.70
|
0,44
|
1.00
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
129.72
|
9.49
|
13,75
|
0,02
|
1.15
|
8,50
|
1.18
|
3.00
|
7,53
|
7.44
|
18.43
|
1.33
|
8,79
|
10.69
|
2,07
|
3.63
|
1.21
|
0,36
|
0.41
|
15,00
|
0.93
|
15.07
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
39.80
|
9.85
|
29,25
|
0.70
|
"
|
||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
115,37
|
8,50
|
3.80
|
0,03
|
0.60
|
58,74
|
3.70
|
6,10
|
8,00
|
7,00
|
10,00
|
8,00
|
0.90
|
||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.8
|
Đất là muối
|
LMU/PNN
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|||||||||||||||||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất tron n bộ đất nông nghiệp
|
107,49
|
10,00
|
50,00
|
9,99
|
15,00
|
22,50
|
||||||||||||||||||
|
21
|
Đất trống lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nm năm
|
LUA/CLN
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp
|
LUA/LNP
|
|||||||||||||||||||||||
|
23
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trống thuỷ sản
|
LUA/NTS
|
|||||||||||||||||||||||
|
24
|
Đất trồng lúa chuyến sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
HNK/NTS
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất rừng sản xuất chuyên sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
107.20
|
10.00
|
50,00
|
9.70
|
15.00
|
22,50
|
|||||||||||||||||
|
2.10
|
Đất phí nông nghiệp không phải là đấtchuyển ang đất ở
ơ chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
0.29
|
0.29
|
Ghi chủ: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy san, đất làm muỗi và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phai là đất ở.
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2020
Đm vị tính ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng Diện tíc
Diện tích
|
Thị trấn Khe Sanh
Khe Sanh
|
Thị trấn Lao Bảo
Lao Báo
|
Xã Hường
Lập
t ăn
|
Xã Phùng
Phùng
|
Son
Sơn
|
Xã Hướng
Linh
|
Xã Tân Hợp
Hợp
|
Xã Tăng
Tân
|
Xã Tân Thành
Thành
|
Xã Tân
Long
|
Xã Tân
Lập
|
Xã Tân tên
Liên
|
Xã Húc
|
Xã Thuận
|
Xã Ba Tầng
|
Xã Thanh
|
Xã A Dơi
|
Xã A Xing
|
Xã A Túc
|
Xã Xy
|
||
|
()
|
(4)=(5)* *(
|
(
|
(10)
|
(1
|
(12)
|
(x3)
|
(14)
|
(15)
|
()
|
(37)
|
(8)
|
(18)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
||||||||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
7,00
|
7,00
|
-
|
||||||||||||||||||||
|
1.1
|
Đất trống lúa
|
LUA
|
|||||||||||||||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
-
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|||||||||||||||||||||||
|
13
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
7.00
|
7.00
|
|||||||||||||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
63,91
|
2,70
|
2,25
|
17,36
|
0,18
|
1,58
|
1,80
|
11,90
|
8,03
|
4,83
|
11,89
|
1,00
|
0,20
|
0,03
|
0,07
|
-
|
0,03
|
0,06
|
|||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|||||||||||||||||||||||
|
22
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|||||||||||||||||||||||
|
23
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
|||||||||||||||||||||||
|
25
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|||||||||||||||||||||||
|
26
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
9,20
|
1.20
|
8.00
|
||||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phí nông nghiệp
|
SKC
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|||||||||||||||||||||||
|
2り
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốci, cấu tinh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
50.63
|
2.70
|
0.22
|
17.36
|
0.03
|
1,58
|
10,70
|
0.03
|
4.83
|
11,89
|
1,00
|
0.10
|
0.03
|
0,07
|
0,03
|
0,06
|
|||||||
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam thẳng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||||||||||||||
|
212
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|||||||||||||||||||||||
|
213
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0.15
|
0.15
|
|||||||||||||||||||||
|
216
|
Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.1K
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|||||||||||||||||||||||
|
219
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hòa tăng lễ, nhà hóa táng
|
NTD
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.20
|
Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gồm
|
SKX
|
3.83
|
2.03
|
1.80
|
||||||||||||||||||||
|
221
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0.10
|
0.10
|
|||||||||||||||||||||
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sở tin ngưỡng
|
TIN
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.24
|
Đất sông, ngói, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|||||||||||||||||||||||
|
225
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.26
|
Đất phí nông nghiệp khác
|
PNK
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
TỈNH PHỤ LỤC 2
DANH MỤC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 9 /QĐ-UBND ngày09 tháng 11 năm 2020 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
(ha)
|
Địa điểm
thực hiện
|
|
I
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ NĂM 2019 SANG NĂM 2020
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ NĂM 2019 SANG NĂM 2020
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ NĂM 2019 SANG NĂM 2020
|
|
1
|
Đồn Biên phòng Tam Thanh (mới)
|
7,00
|
Thôn Thanh 4, xã Thanh
|
|
2
|
Thao trường tổng hợp cụm Biên phòng 613; 617; 619;
621/BCH,BĐBP tỉnh
|
30,00
|
Các xã Xy, A Dơi
|
|
3
|
Thao trường Đồn BP Cù Bai
|
2,76
|
Hướng Lập
|
|
4
|
Thao trường đồn biên phòng CKQT Lao Bảo
|
4,00
|
TT. Lao Bảo
|
|
5
|
Tổ công tác địa bàn đồn biên phòng Ba Tầng
|
0,10
|
xã Ba Tầng
|
|
6
|
Đồn Công an khu vực Lìa
|
0,22
|
A Túc
|
|
7
|
Trụ sở làm việc công an Thị Trấn
|
0,07
|
Thị trấn Khe Sanh
|
|
8
|
Điểm thương mại dịch vụ
|
0,30
|
TT. Lao Bảo
|
|
9
|
Điểm thương mại dịch vụ
|
0,20
|
Thị trấn Khe Sanh
|
|
10
|
Điểm thương mại dịch vụ
|
1,30
|
Xã Tân Hợp
|
|
11
|
Nhà máy sản xuất gỗ ghép thanh và dăm gỗ
|
2,00
|
Khu Kinh tế TMĐBLB
huyện Hướng Hóa
|
|
12
|
Nhà máy đống gói thành phẩm mũ cao su QUASA-GERUCO
|
1,00
|
Khu Kinh tế TMĐBLB
huyện Hướng Hóa
|
|
13
|
Nhà máy sản xuất giày da, túi xách
|
5,00
|
Khu Kinh tế TMĐBLB
huyện Hướng Hóa
|
|
14
|
Xưởng cưa xẻ và sản xuất các sản phẩm từ gỗ rừng trồng
|
1,20
|
Cụm Công nghiệp Hướng Tân
|
|
15
|
Dự án khai thác đá BaZan làm VLXD thông thường
|
4,80
|
Xã Tân Hợp
|
|
16
|
San lấp mặt bằng khu TĐC thôn Tà Puồng
|
2,03
|
Xã Hướng Việt
|
|
17
|
Đường GT Úp Ly 2 đi khu sản xuất xã Thuận
|
0,75
|
Xã Thuận
|
|
18
|
MR Đường giao thông Cu Ty đi thôn Của
|
0,60
|
Xã Hướng Lộc
|
|
19
|
Đường dân sinh thôn A Dơi Cô
|
2,70
|
A Dơi Cô, xã A Dơi
|
|
20
|
Đường PTSX thôn Nại Cửu (Tuyến 2) dài 800m
|
0,48
|
Xã Tân Thành
|
|
21
|
Đường GT Pà Lọ Vạc đi A Cha
|
0,03
|
Xã Thanh
|
|
22
|
Đường GT Bản 4 đi khu sản xuất xã Thuận
|
0,30
|
Xã Thuận
|
|
23
|
Đường GT Bản 2 xã Thuận
|
0,50
|
Xã Thuận
|
|
24
|
Đường giao thông nông thôn xã Tân Liên
|
0,36
|
Xã Tân Liên
|
|
25
|
Đường GT ra khu sản xuất bản Vây 1
|
0,30
|
Bản vây 1, xã Tân Lập
|
|
26
|
Đường GT thôn Ta Ri 2 đi Ho Le
|
0,40
|
Xã Húc
|
|
27
|
Đường GTNT thôn Tân Vĩnh đi khối 7, Khe Sanh
|
0,35
|
Xã Hướng Tân
|
|
28
|
Đường GTNT thôn Long Thành đi Làng Vây
|
0,05
|
Xã Tân Long
|
|
29
|
Đường biên giới Khe Sanh-Sa Trầm (ĐT,587).
|
22,50
|
Khe Sanh, Húc
|
|
30
|
Đường GTNT thôn Đại Thủy, Tân Hòa, Tân Hữu và Duy Hòa
|
12,94
|
Xã Tân Liên
|
|
31
|
Đường GT đi từ A Cha đến thôn Pa Lọ Vạc (giai đoạn 2)
|
0,37
|
Xã Thanh
|
|
32
|
Tiểu dự án Khe Van - đi Hướng Linh
|
2,68
|
Xã Hướng Linh
|
|
33
|
Các tuyến đường đô thị giai đoạn 2
|
0,80
|
Thị trấn Lao Bảo
|
|
34
|
DA xây dựng CSHT các xã có tỷ lệ hộ nghèo cao vùng DTTS và miền núi tỉnh Quảng trị (GDD1)
|
1,00
|
Xã Hướng Lộc
|
|
34
|
DA xây dựng CSHT các xã có tỷ lệ hộ nghèo cao vùng DTTS và miền núi tỉnh Quảng trị (GDD1)
|
1,00
|
Xã Xy
|
|
34
|
DA xây dựng CSHT các xã có tỷ lệ hộ nghèo cao vùng DTTS và miền núi tỉnh Quảng trị (GDD1)
|
1,00
|
Xã Hướng Linh
|
|
34
|
DA xây dựng CSHT các xã có tỷ lệ hộ nghèo cao vùng DTTS và miền núi tỉnh Quảng trị (GDD1)
|
1,10
|
Xã Hướng Sơn
|
|
34
|
DA xây dựng CSHT các xã có tỷ lệ hộ nghèo cao vùng DTTS và miền núi tỉnh Quảng trị (GDD1)
|
1,00
|
Xã Hướng Lập
|
|
34
|
DA xây dựng CSHT các xã có tỷ lệ hộ nghèo cao vùng DTTS và miền núi tỉnh Quảng trị (GDD1)
|
5,00
|
TT. Lao Bảo
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
(ha)
|
Địa điểm
thực hiện
|
|
35
|
Mở rộng lưu vực bổ sung nước cho công trình thủy lợi - thủy điện Quảng Trị
|
75,49
|
Xã Hướng Phùng
|
|
36
|
Hệ thống thủy lợi bản Vây
|
0,30
|
Bản vây 2, xã Tân Lập
|
|
37
|
Đập tràn tưới tiêu Bản Hà-Lệt
|
15,00
|
Xã Tân Thành
|
|
38
|
Hồ Tân Vĩnh
|
0,40
|
Xã Hướng Tân
|
|
39
|
Hồ Khối 7
|
1,32
|
Thị trấn Khe Sanh
|
|
40
|
Đập thủy lợi khu TĐC thôn Tà Puồng
|
0,42
|
Xã Hướng Việt
|
|
41
|
Đấu nối 110kV sau TBA 220kV Lao Bảo
|
0,09
|
Xã Tân Hợp
|
|
42
|
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2014-2020.
|
0,53
|
Các xã: Tân Thành, Thanh, Hướng Sơn, Hướng Phùng, Hướng Lộc, Hướng Tân,
A Túc, Xy.
|
|
43
|
Nhà máy điện gió Tân Linh
|
30,50
|
Xã Hướng Tân,
Hướng Linh
|
|
44
|
Nhà máy điện gió Hướng Tân
|
44,60
|
Xã Hướng Tân, Tân Hợp,
Thị Trấn Khe Sanh
|
|
45
|
Nhà máy điện gió Liên - Lập
|
46,80
|
Xã Tân Liên, Tân Lập
|
|
46
|
Dự án Thủy điện Hướng Sơn bậc 1
|
61,47
|
Hướng Lập, Hướng Sơn
|
|
47
|
Dự án Thủy điện Hướng Sơn bậc 2
|
72,36
|
Xã Hướng Sơn
|
|
48
|
Dự án Thủy điện Hướng Sơn bậc 3
|
26,14
|
Xã Hướng Sơn
|
|
49
|
Dự án Nhà máy điện gió Hướng Phùng 1
|
12,6
|
Xã Hướng Phùng
|
|
50
|
Dự án Nhà máy điện gió Hướng Phùng 2
|
13,0
|
Xã Hướng Phùng
|
|
51
|
Dự án Nhà máy điện gió Hướng Phùng 3
|
17,90
|
Xã Hướng Phùng
|
|
52
|
Dự án xây dựng điện gió tại Hướng Linh
|
1,02
|
Xã Hướng Linh
|
|
53
|
Nâng cấp tiết diện đường dây 100 kV Đông Hà - Lao Bảo
|
0,08
|
Xã Tân Hợp
|
|
54
|
Thủy điện Hướng Phùng
|
62,50
|
Xã Hướng Phùng
|
|
54
|
Thủy điện Hướng Phùng
|
5,00
|
TT. Lao Bảo
|
|
55
|
Nhà Văn hóa trung tâm
|
0,10
|
TT. Lao Bảo
|
|
56
|
Nhà Văn hóa xã Tân Lập
|
0,03
|
Xã Tân Lập
|
|
57
|
Đài tưởng niệm Liệt sỹ xã Thuận
|
0,06
|
Xã Thuận
|
|
58
|
Đài tưởng niệm Liệt sỹ xã Tân Thành
|
0,10
|
Xã Tân Thành
|
|
59
|
Xây mới Trạm y tế xã Hướng Linh
|
0,32
|
Xã Hướng Linh
|
|
60
|
Mở rộng Trạm y tế xã Hướng Lập
|
0,04
|
Xã Hướng Lập
|
|
61
|
Mở rộng Trạm y tế xã Húc
|
0,07
|
Xã Húc
|
|
62
|
Trạm y tế xã Thuận
|
0,12
|
Xã Thuận
|
|
63
|
Trường THPT Lao Bảo
|
0.11
|
Khu Kinh tế TMĐBLB
huyện Hướng Hóa
|
|
64
|
Trường mầm non xã Thanh-Điểm trường Ta Nua Cô
|
0,02
|
Xã Thanh
|
|
65
|
Trường Mầm non Tuổi Thần Tiên
|
2,50
|
Khu Kinh tế TMĐBLB
huyện Hướng Hóa
|
|
66
|
Trường MN Hướng Tân
|
0,10
|
Xã Hướng Tân
|
|
67
|
Điểm trường Mầm non Húc Thượng
|
0,07
|
Húc Thượng, xã Húc
|
|
68
|
Điểm trường Mầm non thôn Pà Lọ Vạc và Xung
|
0,05
|
Xã Thanh
|
|
69
|
Trường mầm non Hướng Sơn: Điểm trường thôn Cát
|
0,03
|
Xã Hướng Sơn
|
|
70
|
Điểm Trường Mầm non Cu Tiêng
|
0,07
|
Xã Ba Tầng
|
|
71
|
Trường mầm non Hướng Lộc: Điểm trường thôn Cheng
|
0,06
|
Xã Hướng Lộc
|
|
72
|
Điểm trường Mầm non Tà Rùng
|
0,07
|
Xã Húc
|
|
73
|
Trường THCS xã Thuận (Mở rộng)
|
0,80
|
Xã Thuận
|
|
74
|
Trường Mầm non Trung tâm xã Thuận
|
0,30
|
Xã Thuận
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
(ha)
|
Địa điểm
thực hiện
|
|
75
|
Trường Mầm non Bản 4
|
0,10
|
Xã Thuận
|
|
76
|
Trường mầm non Tân Thành (Điểm trường Thôn Hà Lệt)
|
0,20
|
Xã Tân Thành
|
|
77
|
Trường Mầm non xã Húc
|
0,02
|
Xã Húc
|
|
78
|
Trường Mầm non Tân Lập
|
0,01
|
Xã Tân Lập
|
|
79
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao xã Tân Liên
|
0,50
|
Xã Tân Liên
|
|
80
|
Chợ trung tâm xã (thôn Duy Hòa)
|
0,72
|
Duy Hòa, xã Tân Liên
|
|
81
|
Công viên văn hóa Trung tâm thị trấn Lao Bảo
|
0,40
|
TT. Lao Bảo
|
|
82
|
Khu xử lý chất thải rắn Hướng Hóa
|
15,50
|
Xã Tân Thành
|
|
83
|
MR Trụ sở xã Ba Tầng
|
1,00
|
xã Ba Tầng
|
|
84
|
Trụ sở UBND xã
|
0,35
|
Xã Hướng Sơn
|
|
85
|
Xây dựng trụ sở UBND xã
|
0,07
|
Xã Tân Liên
|
|
86
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Cu Ty
|
0,06
|
Xã Hướng Lộc
|
|
87
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Cuôi
|
0,03
|
xã Hướng Lập
|
|
88
|
Nhà SHCĐ thôn Tân Tài
|
0,02
|
Tân Tài, xã Tân Lập
|
|
89
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thuận Trung 1
|
0,10
|
xã Thuận
|
|
90
|
Nhà SHCĐ thôn Tân Sơn
|
0,02
|
Xã Tân Lập
|
|
91
|
Nhà SHCĐ thôn Vân Hòa
|
0,04
|
Xã Tân Liên
|
|
92
|
Nhà SHCĐ thôn Duy Hòa (Xây mới)
|
0,05
|
Xã Tân Liên
|
|
93
|
Nhà SHCĐ thôn C7 (Xây mới)
|
0,04
|
Xã Tân Liên
|
|
94
|
Nhà SHCĐ thôn Cuôi
|
0,03
|
Xã Hướng Lập
|
|
95
|
Nhà SHCĐ thôn Vầng
|
0,02
|
Xã Ba Tầng
|
|
96
|
Nhà SHCĐ thôn Xa Tuông
|
0,02
|
Xã Ba Tầng
|
|
97
|
Nhà SHCĐ thôn Xa Rô
|
0,07
|
Xã Ba Tầng
|
|
98
|
Nhà SHCĐ thôn Ba Lòng
|
0,07
|
Xã Ba Tầng
|
|
99
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Vĩnh
|
0,07
|
Xã Hướng Tân
|
|
100
|
Nghĩa địa nhân dân
|
0,80
|
Thị trấn Lao Bảo
|
|
101
|
Nghĩa địa nhân dân xã Tân Liên
|
1,20
|
Đại Thủy, xã Tân Liên
|
|
102
|
Đấu giá đất ở (Trụ sở cũ Trung tâm Giáo dục thường xuyên)
|
0,12
|
Thị trấn Khe Sanh
|
|
103
|
Điểm TĐC đường Hùng Vương
|
7,00
|
TT. Khe Sanh
|
|
104
|
Phát triển khu dân cư phía tây nhà máy Super Horse
|
8,60
|
TT. Lao Bảo
|
|
105
|
Đấu giá đất ở (Đất trụ sở UBND xã củ)
|
0.14
|
Xã Hướng Phùng
|
|
106
|
Đấu giá đất ở (Đất trạm y tế củ)
|
0.07
|
Xã Hướng Phùng
|
|
107
|
Đấu giá đất ở (Đài Phát thanh truyền hình củ)
|
0.08
|
Xã Hướng Phùng
|
|
108
|
Quy hoạch khu vực đấu giá QSD đất xã Tân Hợp
|
0,80
|
Xã Tân Hợp
|
|
109
|
Khu TĐC Lao Bảo -Tân Thành
|
0,40
|
Xã Tân Thành
|
|
110
|
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
|
1123,8
|
Xã Hướng Lập
|
|
111
|
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
|
492,2
|
Xã Hướng Việt
|
|
112
|
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
|
1211,2
|
Xã Hướng Sơn
|
|
113
|
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
|
233,0
|
Xã Hướng Lộc
|
|
114
|
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
|
608,6
|
Xã Hướng Linh
|
|
115
|
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
|
81,6
|
Thị trấn Lao Bảo
|
|
116
|
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
|
216,5
|
Xã Tân Thành
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
(ha)
|
Địa điểm
thực hiện
|
|
117
|
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
|
1078,4
|
Xã Húc
|
|
118
|
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
|
150,0
|
Xã Tân Lập
|
|
119
|
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
|
141,8
|
Xã Hướng Tân
|
|
120
|
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
|
933,5
|
Xã Hướng Phùng
|
|
121
|
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
|
113,4
|
Xã Tân Liên
|
|
122
|
Vườn ươm cây giống và dược liệu
|
16,70
|
Xã Hướng Phùng
|
|
123
|
CMĐ sang đất trồng cây lâu năm
|
15,0
|
Xã Tân Thành
|
|
124
|
CMĐ sang đất trồng cây lâu năm
|
1,0
|
Thị trấn Khe Sanh
|
|
125
|
CMĐ sang đất trồng cây lâu năm
|
22,24
|
Xã Tân Liên
|
|
126
|
CMĐ sang đất trồng cây hàng năm
|
0,6
|
Xã Tân Lập
|
|
127
|
CMĐ sang đất trồng cây lâu năm (50ha RSX)
|
50,0
|
Thị trấn Lao Bảo
|
|
II
|
DỰ ÁN NĂM 2020
|
||
|
1
|
Đường giao thông bản Úp ly 2 đi Thuận Trung 6
|
0,75
|
Xã Thuận
|
|
2
|
Đường giao thông Bản 1 cũ đi bản mới
|
1,0
|
Xã Thuận
|
|
3
|
Đường giao thông thuận Hòa đi Úp Ly 2
|
1,0
|
Xã Thuận
|
|
4
|
Đường bản 4 đi bản 3 (giai đoạn 2)
|
0,3
|
Xã Thuận
|
|
5
|
Nâng cấp đường Văn Cao
|
0,11
|
Thị trấn Khe Sanh
|
|
6
|
Nâng cấp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
0,06
|
Thị trấn Khe Sanh
|
|
7
|
Nâng cấp đường Lê Thánh Tông
|
0,12
|
Thị trấn Khe Sanh
|
|
8
|
Đường GT thôn Tân Sơn, xã Tân Lập đi xã Tân Liên
|
0,21
|
Xã Tân Lập
|
|
9
|
Đường GT thôn Tân Trung, xã Tân Lập đi xã Hướng Lộc
|
0,25
|
Xã Tân Lập
|
|
10
|
Đường GT thôn Lìa
|
0,4
|
Xã A Túc
|
|
11
|
Đường GT thôn Húc đi Pa Lu (giai đoạn 2)
|
0,43
|
Xã A Túc
|
|
12
|
Đường GT thôn Ra đi Kỳ nơi
|
0,45
|
Xã A Túc
|
|
13
|
Khu du lịch cộng đồng thôn Chênh Vênh
|
10,0
|
Xã Hướng Phùng
|
|
14
|
Đường liên thôn Măng Sông đi thôn Ba Tầng (giai đoạn 7 và 8)
|
0,58
|
Xã Ba Tầng
|
|
15
|
Đường km 34, Tỉnh lộ 586 đi khu sản xuất (giai đoạn 2)
|
0,28
|
Xã Ba Tầng
|
|
16
|
Đường liên thôn Măng Sông đi thôn Ba Lòng
|
0,15
|
Xã Ba Tầng
|
|
17
|
Đường vào khu sản xuất tập trung thôn Chai - Xa Đưng
|
0,55
|
Xã Hướng Việt
|
|
18
|
Đường vào khu sản xuất thôn Tà Rùng
|
0,55
|
Xã Hướng Việt
|
|
19
|
Hàng rào, các hạng mục phụ trợ
Trường Mầm non A Túc
|
0,04
|
Xã A Túc
|
|
20
|
Khu chợ chuối Tân Long
|
2,00
|
Xã Tân Long
|
|
21
|
Nâng cấp hệ thống thủy lợi thôn Trăng
|
1,5
|
Xã Hướng Việt
|
|
22
|
Xây dựng trạm biến áp và đường dây 220Kv Đông Hà - Lao Bảo
|
5,03
|
Xã Tân Hợp
|