Quay lại

Quyết định 959/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hướng Hóa Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 959/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 09 tháng 4 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN HƯỚNG HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 36/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019 và các Nghị quyết khác của HĐND tỉnh;

Xét đề nghị của UBND huyện Hướng Hóa tại Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2020; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 944/TTr-STNMT ngày 06 tháng 4 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hướng Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.

(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Hướng Hóa có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

4. Rà soát và chỉ chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất ở đối với trường hợp đất sản xuất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở, phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

5. Rà soát, hoàn thiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu đã phê duyệt và nộp về Sở Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hướng Hóa chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên trang thông tin điện từ tỉnh./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Trung tâm tin học tỉnh;
- Lưu: VT, TN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Sỹ Đồng


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 959/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Trị, ngày 09 tháng 4 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH


Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020


của huyện Hướng Hóa


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ


Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;


Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;


Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;


Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;


Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;


Căn cứ Nghị quyết số 36/2019/NQ-NĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019 và các Nghị quyết khác của HĐND tỉnh;


Xét đề nghị của UBND huyện Hướng Hóa tại Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2020; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 944/TTr- STNMT ngày 06 tháng 4 năm 2020,


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hướng Hóa


với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.


(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)


Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Hướng Hóa


có trách nhiệm:


1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp


luật về đất đai;


2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng


đất theo đúng quy định của pháp luật;


3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử


dụng đất;


4. Rà soát và chỉ chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất ở đối


với trường hợp đất sản xuất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở, phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;


5. Rà soát, hoàn thiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu đã phê duyệt


và nộp về Sở Tài nguyên và Môi trường.


Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.


Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ


trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hướng Hóa chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.


Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên trang


thông tin điện tử tỉnh./.

Nơi nhận:
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

- Trung tâm tin học tỉnh; - Như Điều 3; - Lưu: VT, TN. PHÓ CHỦ TỊCH H KT. CHỦ TỊCH


Hà Sỹ Đồng


M PHỤ LỤC 01


Côm eo Quyết tinh 99 QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của UBND tỉnh)


1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất


1.1. Phân bố các diện tích các loại đất trong năm 2020


Đơn vị tỉnh: ha


STT
Chi tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
tích
Thị trấn Khe Sanh Sanh
Thị trấn
Lao Ba
Xã Hướng
Lập
Xã Hương Việt
Xã Hướng
Phong
Xã Hướng
Scn
Xã Hướng Linh
Linh
Xã Tân Hn
Hợp
HưởTâ
Tân
Xã Tân Thánh
Thành
Phân theo đơn vị hành chính xã Xã Tân L
Long
Xã Tâân Lập
Lập
Xã Tân Liên
Liên
Xã Húc
Xã Thuận
Xã Hướn
Lộc
Xã Ba Tầng
Tầng
Xã Thanh
X A Dei
Xã A Xing
Xã A Túc
Xã Xy
(
()
0
5..+.)
()
0
0
(10)
()
(12)
(13)
(14)
(15)
0
m
(38)
(1m)
(20)
(1)
(225
(
(24)
(23)
2m
1
Đất nông nghiệp
NNP
92.688,42
1.056,97
1.229.74
13.023.02
8.317,8
10.772,34
10.467,76
7.715.74
2.737,00
2.122,27
3.070.68
1.499,69
1.308,45
1.133,35
5.046,89
1.996,22
2.998,00
4.521,31
1.852,87
2.637,09
1.517.42
1.093.15
1:477.91
1.1
Đất trồng lúa
LUA
945,78
47.07
2.12
18.24
36.20
122.40
121,05
109,31
8,75
116,17
15.51
1.63
47.36
42.57
64.47
0.66
20.22
71.21
1,23
30.28
26.34
33,89
Trong đó: Đất chuyên trồng lùa nước
LUC
069.16
46.17
2.12
18,24
29.69
118,96
86.66
99.36
8,07
103,85
13.14
1,63
47.36
42.57
60.25
0.66
20.22
71.27
1.23
34.60
26.34
33,89
2.88
1.2
Đất trống cây hàng năm khác
HNK
10.713.50
52.56
42.48
189,73
307,23
048,19
118.66
392.91
34.20
129,36
71.30
15.47
248,93
27.52
396,09
624,27
562.96
1892.17
1.318.16
1.368,34
1.195,37
750.87
876.44
13
Đất trồng cây lâu năm
CLN
19.850,13
772,68
526,26
101.85
158,91
4.498.63
639.08
1.017,28
1.224.90
694,72
1.183.61
1.301,35
590,69
733.22
425,88
1.297,82
1,550,60
661.93
478,36
1.023,24
248,10
305,74
222,67
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
16.459.33
148,32
457.29
1.472,05
1.834.99
6.162.10
3283.50
605,97
680.75
549.28
178.96
1.085,94
1.3
Đất rừng đặc dụng
RDD
22.645.61
10.063,78
2.224.70
333.21
8.620.57
1.403,35
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
21.934,79
26:20
653,47
2.101,90
1.115.41
3.853,15
2.804.76
1.507.08
855,44
487,99
1.248.82
180.62
497.29
131.40
3.071,66
72,90
850,01
1.692.815
55,10
206,96
45.65
375,92
1.7
Đất nuôi trống thuỷ sản
NTS
107.30
10,14
5,39
1.04
2,30
14,99
1.45
2.22
8.62
9,77
2.16
0.62
12,31
19,18
2.85
0.06
4,21
3.09
0.02
2.27
1.96
2.65
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
23.96
1.00
16,70
3,49
1,87
0.50
0.42
1
Đất phi nông nghiệp
PNN
5.194,89
230.26
356,16
193,65
48,90
445,13
216.55
1.143,55
316,18
220,85
198,91
115,03
164,67
151.07
132,93
209,22
115,05
171,06
241,22
154,32
78.40
127.47
165,41
21
Đất quốc phòng
CQP
144,39
1.40
8,67
4.81
1,08
36.84
2.63
1.23
0,08
15.24
0.85
4.58
4,57
11.04
7.10
15,56
4.59
3.30
20.76
22
Đất an ninh
CAN
2.39
0.94
0.10
1,07
0,06
0.22
23
Đất khu công nghiệp
5KK
15.63
15.63
24
Đất khu chế xuất
SKT
23
Đất cụm công nghiệp
SKN
17.52
15.62
1.90
26
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
4.75
0.20
3,25
1,30
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
88.19
6.92
30.61
3.90
0.27
12.47
17.64
1.09
0.25
0.30
14,84
0.20
28
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã cấp huyện, cấp xã
DHT
1.509.92
99.27
115.11
40.53
30,22
209,60
28.49
102,27
170,99
121.16
60.84
41.56
89.26
79,56
65.32
37,21
30.19
45.79
31.22
36.30
19,94
25,70
29,30
2.10
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
33,02
3,19
0.61
28.75
0.47
2.11
Đất danh lam tháng cảnh
DDL
2.12
2Đất bãi thái, xử lý chất thải
DRA
25.69
2.85
0.51
22.33
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
434.57
8.05
650
45.40
10.12
14.22
44.58
23.48
27.53
35.10
33,76
37.90
17.47
18,73
11.88
18.47
10.27
22.34
14.32
14.43
11.90
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
136.40
58.46
77.94
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
12.82
3.77
1.07
0.26
0.61
0.26
0.7
0.85
0.54
0.34
0.24
0.50
0.08
0.10
0.70
0.15
0.28
1.10
0.24
0.23
0.26
0.10
0.16
2.16
Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
33.78
2.53
29.44
0.13
1.49
0.19
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tồn giáo
TON
3.85
0.26
0.91
0,24
0.75
0.54
0.06
0.02
1.07
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hóa táng
NTD
488.27
14,78
16.61
2.83
1.00
31.65
7.56
64.52
8.32
20.49
8.56
3.31
8.31
7.70
12.99
67.08
31.27
27.32
72.19
36.37
17.10
1.7
26.60
2.20
Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gồm
SKX
6.26
2.03
0.25
221
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
12.34
0.42
0.85
0.20
0.42
0.78
0.69
0.63
0.58
0,27
0.70
0.73
0.56
0.63
0.77
0.07
0.52
0.25
2.24
0.24
0.53
0.26
1n
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
6.45
6.05
0.40
223
Đất cơ sở tin ngưỡng
TIN
15.41
1.54
2.00
0.88
0.25
2.08
1.70
1.29
0.40
0.30
0.10
0.17
0.23
0.02
3,57
0.04
0.04
2.24
Đất sông, ngói, kênh, rạch, suối
SON
1181.36
20.25
33,70
136.95
東95
113.83
165.66
41.82
4.50
25.24
39.21
25.87
31.14
16.53
615
65,77
41,19
66.50
111,71
37,31
21.24
19.60
78.07
225
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
1020.46
21.00
8.15
918.01
0.32
172
0.86
5.80
0.67
62.69
0.24
2.26
Đất phí nông nghiệp khác
PNK
3
Đất chưa sử dụng
CSD
17.352.42
0,46
131.40
2.801,99
577.54
1.292,37
2.099.78
2.605.49
291,28
168,01
1.301.64
400,56
389,98
0.25
1.156.64
5,47
1.958,48
1.480.94
28.11
147,34
5,68
13,62
486,39
4
Đất khu công nghệ cao*
KCN
5
|Đất khu kinh tế*
KKT
6
|Đất đô thị*
KDT
3.004.99
1.287.69
1.717.30

vc


1.2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2020


Đơn vị tỉnh: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện tích
Diện tích
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện tích
Diện tích
Thi trấn Khe Sanh
Khe Sanh
Thị trấn Lao Bảo
Lao Báo
Hướg
Lập
Xãưng
Hướng
Việt
Hướng Phùng
Phùng
Hướng
Son
Xã Hướng
Hướng
Linh
Xã Tân Hợp
Hợp
Hưởng
Tân
Xã Tân Thành
Xã Tản Long
Long
Xã Tán Lập
Xã Tân Liên
Liên
Xã Húc
Xã Thuận
Hưởng
Lộc
Xã Ba Tầng
Xã Thanh
Xã A Dơi
Xã A Xing
Xã A Túc
Xã Xy
(1)
-(5) *()
()
(8)
(9)
(10)
(n
(12)
(139
(14)
(8)
(76)
(17)
(18)
(18)
(21)
B
3)
(246)
1
Đất nông nghiệp
NNP
359,89
20,18
21,70
3,85
2,80
83,73
1,38
18,87
9,71
50.18
31,48
2,55
21,54
27,25
11,13
6,96
1,77
2,29
7,67
17,70
0,93
1
Đất trống lúa
LUA
4.43
0.51
2,50
0,72
0.70
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
4.43
0.51.
2.50
0,72
0.70
12
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
70.57
1.68
4.15
3.80
1,05
13.99
0,20
2.32
2.18
7.39
5.05
1.22
5,75
5,14
0.36
2,43
0.56
1.83
7.26
2,70
13
Đất trồng cây lâu năm
CLN
129,72
9,49
13,75
0.02
1,15
8,50
1.18
3.00
7,53
7,44
18,43
1.33
8,79
10,69
2.07
3,63
1.21
0,36
0.41
15,00
0.93
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
39,80
9.85
29,25
0.70
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
115,37
8.50
3,80
003
0,60
58,74
3,70
6.10
8.00
7,00
10,00
8,00
0,90
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
:
Đất phi nông nghiệp
PNN
1,18
0,12
0,70
0,29
0,05
0,02
2.1
Đất quốc phòng
CQP
22
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.7
Đất cơ sở sản xuất phí nông nghiệp
SKC
28
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
29
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
0,19
0.12
0.07
2.10
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh lam thẳng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0.07
0.05
0.02
214
Đất ở tại đô thị
ODT
0.40
0.40
2.15
Đất xây dựng trụ sơ cơ quan
TSC
0.52
0.30
0.22
216
Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
219
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hóa tàng
NTD
2.20
Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.22Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đất cơ sở tin ngưỡng
TIN
Đất
2.24
sóng, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.26
Đất phí nông nghiệp khác
PNK

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích trong năm 2020


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện tích
Diện tích
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
Đơn vị tính
Phân theo đơn vị hành chính xã
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện tích
Diện tích
Thị trấn Khe Sanh
Thị trấn Lao Bảo
Lao Bảo
Xãg
Xã Việt
Xã Sng
Xã Tân Hợp
Xa Tng
Xã Tân Thành
Xã Tân Long
Xã Tân Lập
Xã Tân Liên
Xã Húc
Xã Thuận
Xã Lộc
Xã Ba Tầng
Xã Thanh
Xã A Doi
Xã A Xing
Xã A Túc
Xã Xy
()
0
0
4)=(5)+ )
(
(10)
(11)
(12)
(13)
(14
(15)
(18)
(17)
(木9)
(20)
(1)
(22)
(231
(24)
()
(26)
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp nghiệp
NNP/PNN
359,89
20,18
21,70
3,85
2,80
83,73
1,38
18,87
9,71
50,18
31,48
2,55
21,54
27,25
11,13
6,96
1,77
2,29
7,67
17,70
1,37
16,07
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
4.43
0.51
2.50
0,72
0,70
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
4.43
0.51
2.50
0.72
0.70
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
70.57
1.68
4.15
3.80
1.05
13.99
0.20
2.32
2,18
7.39
5.05
1.22
5.75
5.14
0.36
2.43
0.56
1.93
7,26
2.70
0,44
1.00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
129.72
9.49
13,75
0,02
1.15
8,50
1.18
3.00
7,53
7.44
18.43
1.33
8,79
10.69
2,07
3.63
1.21
0,36
0.41
15,00
0.93
15.07
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
39.80
9.85
29,25
0.70
"
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
115,37
8,50
3.80
0,03
0.60
58,74
3.70
6,10
8,00
7,00
10,00
8,00
0.90
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
1.8
Đất là muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất tron n bộ đất nông nghiệp
107,49
10,00
50,00
9,99
15,00
22,50
21
Đất trống lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nm năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp
LUA/LNP
23
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trống thuỷ sản
LUA/NTS
24
Đất trồng lúa chuyến sang đất làm muối
LUA/LMU
2.3
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.4
Đất rừng sản xuất chuyên sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
107.20
10.00
50,00
9.70
15.00
22,50
2.10
Đất phí nông nghiệp không phải là đấtchuyển ang đất ở
ơ chuyển sang đất ở
PKO/OCT
0.29
0.29

Ghi chủ: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy san, đất làm muỗi và đất nông nghiệp khác


- PKO là đất phi nông nghiệp không phai là đất ở.


1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2020


Đm vị tính ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện tíc
Diện tích
Thị trấn Khe Sanh
Khe Sanh
Thị trấn Lao Bảo
Lao Báo
Xã Hường
Lập
t ăn
Xã Phùng
Phùng
Son
Sơn
Xã Hướng
Linh
Xã Tân Hợp
Hợp
Xã Tăng
Tân
Xã Tân Thành
Thành
Xã Tân
Long
Xã Tân
Lập
Xã Tân tên
Liên
Xã Húc
Xã Thuận
Xã Ba Tầng
Xã Thanh
Xã A Dơi
Xã A Xing
Xã A Túc
Xã Xy
()
(4)=(5)* *(
(
(10)
(1
(12)
(x3)
(14)
(15)
()
(37)
(8)
(18)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
1
Đất nông nghiệp
NNP
7,00
7,00
-
1.1
Đất trống lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
-
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
13
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
7.00
7.00
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
63,91
2,70
2,25
17,36
0,18
1,58
1,80
11,90
8,03
4,83
11,89
1,00
0,20
0,03
0,07
-
0,03
0,06
2.1
Đất quốc phòng
CQP
22
Đất an ninh
CAN
23
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
25
Đất cụm công nghiệp
SKN
26
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
9,20
1.20
8.00
2.7
Đất cơ sở sản xuất phí nông nghiệp
SKC
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2り
Đất phát triển hạ tầng cấp quốci, cấu tinh, cấp huyện, cấp xã
DHT
50.63
2.70
0.22
17.36
0.03
1,58
10,70
0.03
4.83
11,89
1,00
0.10
0.03
0,07
0,03
0,06
2.10
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh lam thẳng cảnh
DDL
212
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
213
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0.15
0.15
216
Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.1K
Đất cơ sở tôn giáo
TON
219
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hòa tăng lễ, nhà hóa táng
NTD
2.20
Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gồm
SKX
3.83
2.03
1.80
221
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0.10
0.10
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đất cơ sở tin ngưỡng
TIN
2.24
Đất sông, ngói, kênh, rạch, suối
SON
225
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.26
Đất phí nông nghiệp khác
PNK

Phân theo đơn vị hành chính xã


TỈNH PHỤ LỤC 2

DANH MỤC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 9 /QĐ-UBND ngày09 tháng 11 năm 2020 của UBND tỉnh)


STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
(ha)
Địa điểm
thực hiện
I
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ NĂM 2019 SANG NĂM 2020
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ NĂM 2019 SANG NĂM 2020
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ NĂM 2019 SANG NĂM 2020
1
Đồn Biên phòng Tam Thanh (mới)
7,00
Thôn Thanh 4, xã Thanh
2
Thao trường tổng hợp cụm Biên phòng 613; 617; 619;
621/BCH,BĐBP tỉnh
30,00
Các xã Xy, A Dơi
3
Thao trường Đồn BP Cù Bai
2,76
Hướng Lập
4
Thao trường đồn biên phòng CKQT Lao Bảo
4,00
TT. Lao Bảo
5
Tổ công tác địa bàn đồn biên phòng Ba Tầng
0,10
xã Ba Tầng
6
Đồn Công an khu vực Lìa
0,22
A Túc
7
Trụ sở làm việc công an Thị Trấn
0,07
Thị trấn Khe Sanh
8
Điểm thương mại dịch vụ
0,30
TT. Lao Bảo
9
Điểm thương mại dịch vụ
0,20
Thị trấn Khe Sanh
10
Điểm thương mại dịch vụ
1,30
Xã Tân Hợp
11
Nhà máy sản xuất gỗ ghép thanh và dăm gỗ
2,00
Khu Kinh tế TMĐBLB
huyện Hướng Hóa
12
Nhà máy đống gói thành phẩm mũ cao su QUASA-GERUCO
1,00
Khu Kinh tế TMĐBLB
huyện Hướng Hóa
13
Nhà máy sản xuất giày da, túi xách
5,00
Khu Kinh tế TMĐBLB
huyện Hướng Hóa
14
Xưởng cưa xẻ và sản xuất các sản phẩm từ gỗ rừng trồng
1,20
Cụm Công nghiệp Hướng Tân
15
Dự án khai thác đá BaZan làm VLXD thông thường
4,80
Xã Tân Hợp
16
San lấp mặt bằng khu TĐC thôn Tà Puồng
2,03
Xã Hướng Việt
17
Đường GT Úp Ly 2 đi khu sản xuất xã Thuận
0,75
Xã Thuận
18
MR Đường giao thông Cu Ty đi thôn Của
0,60
Xã Hướng Lộc
19
Đường dân sinh thôn A Dơi Cô
2,70
A Dơi Cô, xã A Dơi
20
Đường PTSX thôn Nại Cửu (Tuyến 2) dài 800m
0,48
Xã Tân Thành
21
Đường GT Pà Lọ Vạc đi A Cha
0,03
Xã Thanh
22
Đường GT Bản 4 đi khu sản xuất xã Thuận
0,30
Xã Thuận
23
Đường GT Bản 2 xã Thuận
0,50
Xã Thuận
24
Đường giao thông nông thôn xã Tân Liên
0,36
Xã Tân Liên
25
Đường GT ra khu sản xuất bản Vây 1
0,30
Bản vây 1, xã Tân Lập
26
Đường GT thôn Ta Ri 2 đi Ho Le
0,40
Xã Húc
27
Đường GTNT thôn Tân Vĩnh đi khối 7, Khe Sanh
0,35
Xã Hướng Tân
28
Đường GTNT thôn Long Thành đi Làng Vây
0,05
Xã Tân Long
29
Đường biên giới Khe Sanh-Sa Trầm (ĐT,587).
22,50
Khe Sanh, Húc
30
Đường GTNT thôn Đại Thủy, Tân Hòa, Tân Hữu và Duy Hòa
12,94
Xã Tân Liên
31
Đường GT đi từ A Cha đến thôn Pa Lọ Vạc (giai đoạn 2)
0,37
Xã Thanh
32
Tiểu dự án Khe Van - đi Hướng Linh
2,68
Xã Hướng Linh
33
Các tuyến đường đô thị giai đoạn 2
0,80
Thị trấn Lao Bảo
34
DA xây dựng CSHT các xã có tỷ lệ hộ nghèo cao vùng DTTS và miền núi tỉnh Quảng trị (GDD1)
1,00
Xã Hướng Lộc
34
DA xây dựng CSHT các xã có tỷ lệ hộ nghèo cao vùng DTTS và miền núi tỉnh Quảng trị (GDD1)
1,00
Xã Xy
34
DA xây dựng CSHT các xã có tỷ lệ hộ nghèo cao vùng DTTS và miền núi tỉnh Quảng trị (GDD1)
1,00
Xã Hướng Linh
34
DA xây dựng CSHT các xã có tỷ lệ hộ nghèo cao vùng DTTS và miền núi tỉnh Quảng trị (GDD1)
1,10
Xã Hướng Sơn
34
DA xây dựng CSHT các xã có tỷ lệ hộ nghèo cao vùng DTTS và miền núi tỉnh Quảng trị (GDD1)
1,00
Xã Hướng Lập
34
DA xây dựng CSHT các xã có tỷ lệ hộ nghèo cao vùng DTTS và miền núi tỉnh Quảng trị (GDD1)
5,00
TT. Lao Bảo

STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
(ha)
Địa điểm
thực hiện
35
Mở rộng lưu vực bổ sung nước cho công trình thủy lợi - thủy điện Quảng Trị
75,49
Xã Hướng Phùng
36
Hệ thống thủy lợi bản Vây
0,30
Bản vây 2, xã Tân Lập
37
Đập tràn tưới tiêu Bản Hà-Lệt
15,00
Xã Tân Thành
38
Hồ Tân Vĩnh
0,40
Xã Hướng Tân
39
Hồ Khối 7
1,32
Thị trấn Khe Sanh
40
Đập thủy lợi khu TĐC thôn Tà Puồng
0,42
Xã Hướng Việt
41
Đấu nối 110kV sau TBA 220kV Lao Bảo
0,09
Xã Tân Hợp
42
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2014-2020.
0,53
Các xã: Tân Thành, Thanh, Hướng Sơn, Hướng Phùng, Hướng Lộc, Hướng Tân,
A Túc, Xy.
43
Nhà máy điện gió Tân Linh
30,50
Xã Hướng Tân,
Hướng Linh
44
Nhà máy điện gió Hướng Tân
44,60
Xã Hướng Tân, Tân Hợp,
Thị Trấn Khe Sanh
45
Nhà máy điện gió Liên - Lập
46,80
Xã Tân Liên, Tân Lập
46
Dự án Thủy điện Hướng Sơn bậc 1
61,47
Hướng Lập, Hướng Sơn
47
Dự án Thủy điện Hướng Sơn bậc 2
72,36
Xã Hướng Sơn
48
Dự án Thủy điện Hướng Sơn bậc 3
26,14
Xã Hướng Sơn
49
Dự án Nhà máy điện gió Hướng Phùng 1
12,6
Xã Hướng Phùng
50
Dự án Nhà máy điện gió Hướng Phùng 2
13,0
Xã Hướng Phùng
51
Dự án Nhà máy điện gió Hướng Phùng 3
17,90
Xã Hướng Phùng
52
Dự án xây dựng điện gió tại Hướng Linh
1,02
Xã Hướng Linh
53
Nâng cấp tiết diện đường dây 100 kV Đông Hà - Lao Bảo
0,08
Xã Tân Hợp
54
Thủy điện Hướng Phùng
62,50
Xã Hướng Phùng
54
Thủy điện Hướng Phùng
5,00
TT. Lao Bảo
55
Nhà Văn hóa trung tâm
0,10
TT. Lao Bảo
56
Nhà Văn hóa xã Tân Lập
0,03
Xã Tân Lập
57
Đài tưởng niệm Liệt sỹ xã Thuận
0,06
Xã Thuận
58
Đài tưởng niệm Liệt sỹ xã Tân Thành
0,10
Xã Tân Thành
59
Xây mới Trạm y tế xã Hướng Linh
0,32
Xã Hướng Linh
60
Mở rộng Trạm y tế xã Hướng Lập
0,04
Xã Hướng Lập
61
Mở rộng Trạm y tế xã Húc
0,07
Xã Húc
62
Trạm y tế xã Thuận
0,12
Xã Thuận
63
Trường THPT Lao Bảo
0.11
Khu Kinh tế TMĐBLB
huyện Hướng Hóa
64
Trường mầm non xã Thanh-Điểm trường Ta Nua Cô
0,02
Xã Thanh
65
Trường Mầm non Tuổi Thần Tiên
2,50
Khu Kinh tế TMĐBLB
huyện Hướng Hóa
66
Trường MN Hướng Tân
0,10
Xã Hướng Tân
67
Điểm trường Mầm non Húc Thượng
0,07
Húc Thượng, xã Húc
68
Điểm trường Mầm non thôn Pà Lọ Vạc và Xung
0,05
Xã Thanh
69
Trường mầm non Hướng Sơn: Điểm trường thôn Cát
0,03
Xã Hướng Sơn
70
Điểm Trường Mầm non Cu Tiêng
0,07
Xã Ba Tầng
71
Trường mầm non Hướng Lộc: Điểm trường thôn Cheng
0,06
Xã Hướng Lộc
72
Điểm trường Mầm non Tà Rùng
0,07
Xã Húc
73
Trường THCS xã Thuận (Mở rộng)
0,80
Xã Thuận
74
Trường Mầm non Trung tâm xã Thuận
0,30
Xã Thuận

STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
(ha)
Địa điểm
thực hiện
75
Trường Mầm non Bản 4
0,10
Xã Thuận
76
Trường mầm non Tân Thành (Điểm trường Thôn Hà Lệt)
0,20
Xã Tân Thành
77
Trường Mầm non xã Húc
0,02
Xã Húc
78
Trường Mầm non Tân Lập
0,01
Xã Tân Lập
79
Đất cơ sở thể dục - thể thao xã Tân Liên
0,50
Xã Tân Liên
80
Chợ trung tâm xã (thôn Duy Hòa)
0,72
Duy Hòa, xã Tân Liên
81
Công viên văn hóa Trung tâm thị trấn Lao Bảo
0,40
TT. Lao Bảo
82
Khu xử lý chất thải rắn Hướng Hóa
15,50
Xã Tân Thành
83
MR Trụ sở xã Ba Tầng
1,00
xã Ba Tầng
84
Trụ sở UBND xã
0,35
Xã Hướng Sơn
85
Xây dựng trụ sở UBND xã
0,07
Xã Tân Liên
86
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Cu Ty
0,06
Xã Hướng Lộc
87
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Cuôi
0,03
xã Hướng Lập
88
Nhà SHCĐ thôn Tân Tài
0,02
Tân Tài, xã Tân Lập
89
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thuận Trung 1
0,10
xã Thuận
90
Nhà SHCĐ thôn Tân Sơn
0,02
Xã Tân Lập
91
Nhà SHCĐ thôn Vân Hòa
0,04
Xã Tân Liên
92
Nhà SHCĐ thôn Duy Hòa (Xây mới)
0,05
Xã Tân Liên
93
Nhà SHCĐ thôn C7 (Xây mới)
0,04
Xã Tân Liên
94
Nhà SHCĐ thôn Cuôi
0,03
Xã Hướng Lập
95
Nhà SHCĐ thôn Vầng
0,02
Xã Ba Tầng
96
Nhà SHCĐ thôn Xa Tuông
0,02
Xã Ba Tầng
97
Nhà SHCĐ thôn Xa Rô
0,07
Xã Ba Tầng
98
Nhà SHCĐ thôn Ba Lòng
0,07
Xã Ba Tầng
99
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Vĩnh
0,07
Xã Hướng Tân
100
Nghĩa địa nhân dân
0,80
Thị trấn Lao Bảo
101
Nghĩa địa nhân dân xã Tân Liên
1,20
Đại Thủy, xã Tân Liên
102
Đấu giá đất ở (Trụ sở cũ Trung tâm Giáo dục thường xuyên)
0,12
Thị trấn Khe Sanh
103
Điểm TĐC đường Hùng Vương
7,00
TT. Khe Sanh
104
Phát triển khu dân cư phía tây nhà máy Super Horse
8,60
TT. Lao Bảo
105
Đấu giá đất ở (Đất trụ sở UBND xã củ)
0.14
Xã Hướng Phùng
106
Đấu giá đất ở (Đất trạm y tế củ)
0.07
Xã Hướng Phùng
107
Đấu giá đất ở (Đài Phát thanh truyền hình củ)
0.08
Xã Hướng Phùng
108
Quy hoạch khu vực đấu giá QSD đất xã Tân Hợp
0,80
Xã Tân Hợp
109
Khu TĐC Lao Bảo -Tân Thành
0,40
Xã Tân Thành
110
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
1123,8
Xã Hướng Lập
111
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
492,2
Xã Hướng Việt
112
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
1211,2
Xã Hướng Sơn
113
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
233,0
Xã Hướng Lộc
114
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
608,6
Xã Hướng Linh
115
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
81,6
Thị trấn Lao Bảo
116
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
216,5
Xã Tân Thành

STT
Tên công trình, dự án
Diện tích
(ha)
Địa điểm
thực hiện
117
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
1078,4
Xã Húc
118
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
150,0
Xã Tân Lập
119
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
141,8
Xã Hướng Tân
120
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
933,5
Xã Hướng Phùng
121
Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ ít xung yếu sang đất trồng rừng sản xuất
113,4
Xã Tân Liên
122
Vườn ươm cây giống và dược liệu
16,70
Xã Hướng Phùng
123
CMĐ sang đất trồng cây lâu năm
15,0
Xã Tân Thành
124
CMĐ sang đất trồng cây lâu năm
1,0
Thị trấn Khe Sanh
125
CMĐ sang đất trồng cây lâu năm
22,24
Xã Tân Liên
126
CMĐ sang đất trồng cây hàng năm
0,6
Xã Tân Lập
127
CMĐ sang đất trồng cây lâu năm (50ha RSX)
50,0
Thị trấn Lao Bảo
II
DỰ ÁN NĂM 2020
1
Đường giao thông bản Úp ly 2 đi Thuận Trung 6
0,75
Xã Thuận
2
Đường giao thông Bản 1 cũ đi bản mới
1,0
Xã Thuận
3
Đường giao thông thuận Hòa đi Úp Ly 2
1,0
Xã Thuận
4
Đường bản 4 đi bản 3 (giai đoạn 2)
0,3
Xã Thuận
5
Nâng cấp đường Văn Cao
0,11
Thị trấn Khe Sanh
6
Nâng cấp đường Nguyễn Hữu Thọ
0,06
Thị trấn Khe Sanh
7
Nâng cấp đường Lê Thánh Tông
0,12
Thị trấn Khe Sanh
8
Đường GT thôn Tân Sơn, xã Tân Lập đi xã Tân Liên
0,21
Xã Tân Lập
9
Đường GT thôn Tân Trung, xã Tân Lập đi xã Hướng Lộc
0,25
Xã Tân Lập
10
Đường GT thôn Lìa
0,4
Xã A Túc
11
Đường GT thôn Húc đi Pa Lu (giai đoạn 2)
0,43
Xã A Túc
12
Đường GT thôn Ra đi Kỳ nơi
0,45
Xã A Túc
13
Khu du lịch cộng đồng thôn Chênh Vênh
10,0
Xã Hướng Phùng
14
Đường liên thôn Măng Sông đi thôn Ba Tầng (giai đoạn 7 và 8)
0,58
Xã Ba Tầng
15
Đường km 34, Tỉnh lộ 586 đi khu sản xuất (giai đoạn 2)
0,28
Xã Ba Tầng
16
Đường liên thôn Măng Sông đi thôn Ba Lòng
0,15
Xã Ba Tầng
17
Đường vào khu sản xuất tập trung thôn Chai - Xa Đưng
0,55
Xã Hướng Việt
18
Đường vào khu sản xuất thôn Tà Rùng
0,55
Xã Hướng Việt
19
Hàng rào, các hạng mục phụ trợ
Trường Mầm non A Túc
0,04
Xã A Túc
20
Khu chợ chuối Tân Long
2,00
Xã Tân Long
21
Nâng cấp hệ thống thủy lợi thôn Trăng
1,5
Xã Hướng Việt
22
Xây dựng trạm biến áp và đường dây 220Kv Đông Hà - Lao Bảo
5,03
Xã Tân Hợp

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu959/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/04/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/04/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Hà Sỹ Đồng
Phạm viQuảng Trị
Trích yếu2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hướng Hóa Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.