Quay lại

Quyết định 969/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ năm 2018 đến năm 2022

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 969/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 14 tháng 6 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH NGƯỜI CÓ UY TÍN TRONG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU TỪ NĂM 2018 ĐẾN NĂM 2022

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số;

Căn cứ Công văn số 285/UBDT-DTTS ngày 29/3/2018 của Ủy ban Dân tộc về việc triển khai thực hiện Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ;

Xét đề nghị của Trưởng ban Dân tộc tại Tờ trình số 30/TTr-BDT ngày 04/6/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ năm 2018 đến năm 2022 là 69 người (có Danh sách kèm theo).

Danh sách này là cơ sở để thực hiện các chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.

Điều 2. Giao Ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Đồng thời, hằng năm, Ban Dân tộc thực hiện rà soát để tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung, đưa ra khỏi Danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Cà Mau (nếu có) theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng ban Dân tộc; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ủy ban Dân tộc (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh (b/c);
- LĐVP UBND tỉnh (VIC);
- KGVX (Đ58-VIC), TH (VIC);
- Lưu: VT. Tr 33/6.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Thân Đức Hưởng

TỔNG HỢP DANH SÁCH NGƯỜI CÓ UY TÍN TRONG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU TỪ NĂM 2018 ĐẾN NĂM 2022
(Căn cứ Quyết định số: 969/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Số TT

Họ, tên NCUT

Năm sinh

Dân tộc

Nơi cư trú

Trình độ văn hóa Chuyên môn

Thành phần người có uy tín

Ghi chú

Nam

Nữ

Già làng

Trưởng dòng họ/Tộc trưởng

Trưởng thôn và tương đương

Cán bộ hưu trí

Chức sắc tôn giáo

Thầy mo, thầy cúng

Nhân sĩ, trí thức

Doanh nhân, người sản xuất giỏi

Thành phần khác

Đảng viên

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

I

THÀNH PHỐ CÀ MAU

10

0

1

Phường 1

5

Hòa thượng Thạch Hà

1957

Khmer

Chùa Monivongsa

Đại học

x

x

Phạm Văn Đầm

1964

Kinh

Khóm 2

Sơ cấp

x

x

Bùi Việt Hùng

1959

Kinh

Khóm 3

9/12

x

x

Danh Sươl

1947

Khmer

Khóm 3

11/12

x

x

Lâm Nuôl

1939

Khmer

Khóm 5

9/12

x

x

2

Phường 2

5

Trần Hớn Cơ

1964

Hoa

Khóm 1

10/12

x

Hồng Bình

1946

Hoa

Khóm 2

12/12

x

Ngô Tỷ Nhỏ

1963

Hoa

Khóm 3

12/12

x

x

Khổng Cảnh Sanh

1939

Hoa

Khóm 5

11/12

x

x

Trần Cúi Hai

1959

Hoa

Khóm 4

10/12

x

II

HUYỆN TRẦN VĂN THỜI

18

1

1

Khánh Bình Tây

5

Lý Hoàng Chia

1946

Khmer

Ấp Cơi 5B

7/12

x

x

Hữu Sil

1954

Khmer

Ấp Cơi 4

6/12

x

Danh Hồng Hiệp

1963

Khmer

Ấp Cơi 5A

Đại học

x

Thạch Văn Dân

1952

Khmer

Ấp Đá Bạc A

5/12

x

Trần Thanh Tiến

1963

Khmer

Ấp Cơi 6B

6/12

x

2

Khánh Bình Tây Bắc

2

Nguyễn Văn Tiên

1959

Kinh

Ấp Sào Lưới B

12/12

x

x

Danh Khách

1949

Khmer

Ấp 5

4/12

x

x

3

Xã Khánh Hưng

3

Lý Hoàng Anh

1964

Khmer

Ấp Kinh Đứng A

9/12

x

x

Danh Mạnh Khuynh

1964

Khmer

Ấp Kinh Đứng B

8/12

x

x

Kim Hồng Chi

1967

Khmer

Ấp Kinh Hãng B

9/12

x

x

4

Xã Trần Hợi

3

Phạm Minh Thắng

1980

Khmer

Ấp Bình Minh I

Trung cấp

x

Hà Văn Muôn

1947

Khmer

Ấp Bình Minh I

12/12

x

x

Nguyễn Minh Hoàng

1966

Kinh

Ấp 6

8/12

x

5

Xã Khánh Bình

1

Lý Văn Của

1978

Kinh

Ấp Rạch Cui

12/12

x

x

6

Xã Lợi An

1

Kim Cường

1961

Khmer

Ấp Cái Bát

6/12

x

7

Xã Khánh Bình Đông

3

Trà Văn Huôl

1972

Khmer

Ấp 9

9/12

x

Kim Hoàng

1965

Khmer

Ấp Minh Hà A

7/12

x

Lê Chuyển Quân

1954

Kinh

Ấp 8

6/12

x

8

Thị trấn Trần Văn Thời

1

Lý Minh Tuấn

1978

Khmer

Khóm 4

12/12

x

x

III

HUYỆN ĐẦM DƠI

11

1

1

Xã Trần Phán

1

Lý Hoàng Nhẫn

1964

Khmer

Ấp Tân Hòa

9/12

x

x

2

Xã Thanh Tùng

2

Kim Văn Chúng

1952

Khmer

Ấp Tân Điền A

5/12

x

Thạch Chia (Tre)

1950

Khmer

Ấp Tân Điền B

6/12

x

3

Xã Tân Thuận

1

Trần Văn Ngộ

1958

Kinh

Ấp Lưu Hoa Thanh

10/12

x

x

x

4

Xã Quách Phẩm Bắc

1

Thạch Sên

1954

Khmer

Ấp Kinh Ngang

3/12

x

5

Xã Quách Phẩm

1

Hồ Quang Tuấn

1941

Hoa

Ấp Cái Keo

3/12

x

6

Xã Ngọc Chánh

2

Triệu Quang Toàn

1968

Khmer

Ấp Hiệp Hòa Tây

9/12

x

Thạch Sươl

1961

Khmer

Ấp Tấn Ngọc

5/12

x

7

Xã Tân Tiến

1

Kim Văn Bường

1955

Khmer

Ấp Thuận Long A

9/12

x

8

Xã Tân Duyệt

1

Kim Phách

1966

Khmer

Ấp Đồng Tâm A

10/12

x

x

9

Xã Nguyễn Huân

1

Vương Quốc Định

1968

Hoa

Ấp Vàm Đầm

12/12

x

x

x

10

Thị trấn Đầm Dơi

1

Trần Chính Đèo

1952

Khmer

Khóm 4

12/12

x

x

IV

HUYỆN U MINH

8

1

1

Xã Khánh Hội

2

Trương Hoàng Minh

1981

Khmer

Ấp 1

7/12

x

Lý Văn Bình

1984

Khmer

Ấp 5

9/12

x

2

Xã Khánh Lâm

2

1

Hữu Văn Minh

1959

Khmer

Ấp 6

10/12

x

Trương Thị Thu Hà

1956

Khmer

Ấp 11

10/12

x

Danh Minh Tho

1973

Khmer

Ấp 15

9/12

x

3

Xã Khánh Hòa

1

Danh Hoài Riêm

1963

Khmer

Ấp 6

9/12

x

x

4

Xã Khánh Tiến

1

Danh A

1975

Khmer

Ấp 7

2/12

x

5

Xã Khánh Thuận

1

Kim Huôl

1952

Khmer

Ấp 7

2/12

x

6

Xã Nguyễn Phích

1

Trà Ngọc Hoằng

1955

Khmer

Ấp 8

9/12

x

x

V

HUYỆN THỚI BÌNH

5

0

1

Xã Tân Lộc Bắc

2

Phùng Văn Luôl

1956

Khmer

Ấp 4

6/12

x

Thạch Ngọc Đức

1943

Khmer

Ấp 7

7/12

x

2

Xã Tân Lộc

1

Hữu Nhơn

1947

Khmer

Ấp 7

5/12

x

3

Xã Hồ Thị Kỷ

2

Hữu Thành Dự

1957

Khmer

Ấp Đường Đào

12/12

x

x

Sơn Xà Phal

1975

Khmer

Ấp Cây Khô

9/12

x

x

VI

HUYỆN PHÚ TÂN

7

0

1

Xã Nguyễn Việt Khải

1

Kim Thanh Tâm

1977

Khmer

Ấp Gò Công

9/12

x

2

Xã Tân Hải

2

Trần Chí Cường

1953

Hoa

Ấp Kết Nghĩa

12/12

x

Mai Ương

1954

Khmer

Ấp Công Nghiệp

12/12

x

3

Xã Phú Tân

1

Quách Văn Thôi

1946

Hoa

Ấp Cái Đôi

12/12

x

4

Xã Tân Hưng Tây

1

Trần Văn Giớn

1968

Khmer

Ấp Thứ Vải A

9/12

x

5

Thị trấn Cái Đôi Vàm

2

Thạch Bình Liên

1962

Khmer

Khóm 3

9/12

x

Phan Văn Mạnh

1945

Kinh

Khóm 5

10/12

x

VII

HUYỆN CÁI NƯỚC

2

0

1

Xã Đông Thới

1

Danh Văn Đô

1974

Khmer

Ấp Khánh Tư

9/12

x

x

2

Xã Tân Hưng Đông

1

Nguyễn Văn Nhạt

1967

Khmer

Ấp Trần Mót

9/12

x

x

VIII

HUYỆN NĂM CĂN

3

0

1

Thị trấn Năm Căn

1

Danh Phước

1958

Khmer

Khóm 5

x

2

Xã Hàm Rồng

2

Thạch Văn Len

1940

Khmer

Ấp Chống Mỹ A

x

Dương Văn Hoặc

1954

Hoa

Ấp Truyền Huấn

x

IX

HUYỆN NGỌC HIỂN

2

0

1

Xã Đất Mũi

1

Nguyễn Hoàng Giải

1955

Kinh

Ấp Cái Mòi

5/12

x

2

Xã Tam Giang Tây

1

Thạch Dót

1952

Khmer

Ấp Dinh Cũ

9/12

x

TỔNG CỘNG

66

3

0

2

13

6

3

23

25

26

* Ghi chú:

Tổng cộng: 69 người (có 66 nam và 03 nữ), trong đó.

- Dân tộc: Khmer: 50 người (có 3 nữ).

- Dân tộc: Hoa: 10 người.

- Dân tộc: Kinh: 09 người.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu969/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/06/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/06/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Thân Đức Hưởng
Phạm viCà Mau
Trích yếuNăm 2018 phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ năm 2018 đến năm 2022
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.