Quay lại

Quyết định 97/2001/QĐ-BNN điều chỉnh kế hoạch kinh phí đào tạo năm 2001 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 97/2001/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH KINH PHÍ ĐÀO TẠO NĂM 2001

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ quyết định 06/2001/QĐ-BNN ngày 19/01/2001 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn giao chỉ tiêu thu chi ngân sách Nhà nước năm 2001; Căn cứ vào tình hình thực hiện kinh phí đào tạo 6 tháng đầu năm 2001 của các trường; Theo đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Qui hoạch, Tài chính Kế toán,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay điều hoà, điều chỉnh kế hoạch (phân bổ đợt 2) kinh phí đào tạo năm 2001 cho các Trường với số vốn là : 8.901 triệu đ, trong đó

- Bổ sung kinh phí đào tạo theo chỉ tiêu học sinh bình quân được cấp ngân sách : 725 triệu đồng.

- Hỗ trợ chi trợ cấp xã hội cho học sinh và chi ngoài mức của một số trường

: 1.755 triệu đồng

- Bổ sung quĩ lương do tăng mức lương tối thiểu : 6.421 triệu đồng.

(Cụ thể có biểu kèm theo)

Điều 2. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Qui hoạch, Tài chính kế toán, Hiệu trưởng các Trường được giao chỉ tiêu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔNThứ trưởng Cao Đức Phát


Bộ Nông nghiệp & PTNT

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH KINH PHÍ SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO NĂM 2001

( Kèm theo Quyết định ...... /2001/QĐ-BNN/KH tháng 09/2001)

KẾ HOẠCH ĐẦU NĂM

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH

SỐ HS

NGÂN SÁCH CẤP

CHI TỪ

NGÂN SÁCH CẤP

CHI TỪ

TĂNG

SỐ

TT

TRƯ­ỜNG

BÌNH QUÂN

TỔNG SỐ

KINH PHÍ

ĐÀO TẠO

K/ PHÍ

CTMT

NGUỒN THU

HỌC PHÍ

TỔNG

SỐ

KINHPHÍ

ĐÀO TẠO

CHI

NGOÀI MỨC

K/ PHÍ

CTMT

B/S L­ƯƠNG

DO TĂNG MỨC

NGUỒN THU

HỌC PHÍ

(CỘT 8 -4)

(NG­ỜI)

(TR.ĐỒNG)

(TR.ĐỒNG)

(TR.ĐỒNG)

(TR.ĐỒNG)

(TR.ĐỒNG)

(TR.ĐỒNG)

(TR.ĐỒNG)

(TR.ĐỒNG)

L­ƯƠNG TỐI THIỂU

(TR.ĐỒNG)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Tổng số ( A + B )

137,620

127,120

10,500

8,346

144,041

127,120

10,500

6,421

8,346

6,421

A

Bộ trực tiếp quản lý

136,740

126,440

10,300

143,161

124,685

1,755

10,300

6,421

6,421

I

Đào tạo lại công chức

2,460

2,460

0

2,460

2,460

0

0

II

Đào tạo cán bộ HTXNN

700

700

700

700

0

III

Chi l­ương 2 Tr­ường Cán bộ QL

1,000

1,000

1,240

1,000

240

240

IV

Đào tạo Sau Đại học, Đại học ,

0

Trung học, Dạy nghề

132,580

122,280

10,300

138,761

120,525

1,755

10,300

6,181

6,181

- Phân bổ đợt 1

130,100

119,800

10,300

130,100

119,800

10,300

0

- Phân bổ đợt 2

2,480

2,480

0

8,661

725

1,755

0

6,181

6,181

IV.1

Đào tạo Sau Đại học

2,143

2,143

2,143

2,143

0

(Thực hiện nh­ quyết định 06/2001/QĐ-BNN/KH ngày 19/1/2001 Bộ đã giao)

IV.2

Đào tạo Đại học và Cao đẳng

6,870

25,830

24,730

1,100

1900

27,983

24,893

440

1,100

1,550

1900

2,153

1

Đại học Thuỷ lợi

12,944

12,444

500

1200

14,007

12,527

500

980

1200

1,063

- Đào tạo dài hạn

2,244

10,990

10,990

11,063

11,063

- Đào tạo tại chức

1,192

1,454

1,454

1,464

1,464

2

Đại học Lâm nghiệp

3,049

11,589

10,989

600

700

12,671

11,061

440

600

570

700

1,082

- Đào tạo dài hạn

1,977

9,681

9,681

9,747

9,747

- Đào tạo tại chức

1,072

1,308

1,308

1,314

1,314

3

Tr­ường Cao đẳng Nông -Lâm

385

1,297

1,297

1,305

1,305

8

- Đào tạo dài hạn

225

1,102

1,102

1,109

1,109

- Đào tạo tại chức

160

195

195

196

196

IV.3

Đào tạo Trung học

8,696

29,967

26,167

3800

2087

32,238

26,336

555

3300

2047

2087

2,271

1

Trung học Lâm nghiệp I

646

2,144

1,944

200

155

2,415

1,956

100

200

159

155

271

2

Trung học Lâm nghiệp II

559

1,882

1,682

200

134

2,003

1,693

200

110

134

121

3

TH Lâm nghiệp Tây nguyên

592

1,981

1,781

200

142

2,188

1,793

80

200

115

142

207

4

Trung học Thuỷ lợi I

564

1,897

1,697

200

135

2,099

1,708

40

200

151

135

202

5

Trung học Thuỷ lợi II

432

1,500

1,300

200

104

1,783

1,308

170

200

105

104

283

6

Trung học và Dạy nghề NN &

PTNT Nam bộ

734

2,509

2,209

300

176

2,664

2,223

300

141

176

155

7

Trung học Nghiệp vụ I

528

1,789

1,589

200

127

1,907

1,599

200

108

127

118

8

Tr­ường Cao đẳng Nông Lâm

752

2,613

2,263

350

180

2,847

2,277

350

220

180

234

9

Tr­ường Trung học & Dạy nghề

Cơ điện và XD NN & PTNT

599

2,302

1,802

500

144

1,818

1,818

144

-484

10

Tr­ường Trung học Nông

nghiệp-Công nghiệp TP

399

1,401

1,201

200

96

1,510

1,208

200

102

96

109

11

Tr­ường TH và dậy nghề nông

nghiệp và PTNT I

961

3,192

2,892

300

231

3,527

2,910

115

300

202

231

335

12

Tr­ường TH Nghiệp vụ QLLTTP

960

3,089

2,889

200

230

3,273

2,907

200

166

230

184

13

Tr­ường Trung học KT & Dạy

nghề Bảo lộc

420

1,564

1,264

300

101

1,794

1,272

50

300

172

101

230

14

Tr­ường TH LTTP-Vật t­ NN

275

1,077

827

250

66

1,231

833

250

148

66

154

15

Tr­ường TH Công nghệ LTTP

275

1,027

827

200

66

1,181

833

200

148

66

154

IV.4

Dạy nghề

18,706

72,160

66,760

5,400

4,358

76,399

67,155

760

5,900

2,584

4,358

4,239

1

Tr­ường CN KT Lâm nghiệp I

1,000

3,569

3,569

0

240

3,896

3,590

150

156

240

327

2

Tr­ường CN KT Lâm nghiệp II

673

2,702

2,402

300

162

2,974

2,416

110

300

148

162

272

3

Tr­ường CN KT Lâm nghiệp III

631

2,552

2,252

300

151

2,713

2,265

300

148

151

161

4

Tr­ường CN KT Lâm nghiệp IV

617

2,502

2,202

300

148

2,617

2,215

300

102

148

115

5

Tr­ường CN Chế biến gỗ T.W

1,055

4,065

3,765

300

253

4,316

3,787

60

300

169

253

251

6

Tr­ường Công nhân Cơ giới I

773

3,059

2,759

300

186

3,193

2,775

300

118

186

134

7

Tr­ường Công nhân Cơ giới II

731

2,909

2,609

300

175

3,060

2,624

300

136

175

151

8

Tr­ường CN cơ điện N/nghiệp

và PTNT ( Từ liêm-Hà nội)

1,192

4,855

4,255

600

286

5,159

4,279

80

600

200

286

304

9

Tr­ường công nhân Tầu cuốc

773

3,059

2,759

300

186

3,175

2,775

300

100

186

116

10

Tr­ường công nhân xây dựng

773

3,059

2,759

300

186

3,175

2,775

300

100

186

116

11

Tr­ường Dạy nghề xây dựng

684

2,741

2,441

300

164

2,851

2,456

300

95

164

110

12

Tr­ường CN Cơ khí N/Nghiệp I

752

2,984

2,684

300

180

3,145

2,700

30

300

115

180

161

13

Tr­ường DN NN- PTNT Nam bộ

911

3,551

3,251

300

219

3,780

3,270

100

300

110

219

229

14

Tr­ường CN Cơ khí NN III

793

3,130

2,830

300

190

3,424

2,847

180

300

97

190

294

15

Tr­ường CN Cơ khí NN IV

638

2,577

2,277

300

153

2,717

2,290

50

300

77

153

140

16

Tr­ường Công nhân Cơ điện I

750

2,977

2,677

300

180

3,098

2,693

300

105

180

121

17

Tr­ường Công nhân Cơ điện II

762

3,020

2,720

300

183

3,156

2,736

300

120

183

136

18

Tr­ường Công nhân Cơ điện-

Xây lắp Nông nghiệp & CNTP

575

2,352

2,052

300

138

2,448

2,064

300

84

138

96

19

Trung học Thuỷ lợi I

229

817

817

55

822

822

55

5

20

Trung học Thuỷ lợi II

147

525

525

35

528

528

35

3

21

Tr­ường Trung học & Dạy nghề

Nông nghiệp & PTNT Nam bộ

134

478

478

32

481

481

32

3

22

Tr­ường Cao đẳng Nông Lâm

275

981

981

66

987

987

66

6

23

Tr­ường TH và DN Cơ điện

Xây dựng NN & PTNT

1,333

4,757

4,757

200

5,689

4,785

500

404

200

932

24

Tr­ường Trung học NN - CNTP

183

653

653

44

657

657

44

4

25

Tr­ường TH và Dậy nghề nông

nghiệp và PTNT I

503

1,795

1,795

121

1,806

1,806

121

11

26

Tr­ường THNghiệp vụ QLLTTP

162

578

578

39

582

582

39

4

27

Tr­ường trung học kỹ thuật &

Dạy nghề Bảo lộc

415

1,481

1,481

100

1,490

1,490

100

9

28

Tr­ường Trung học L­ương thực

TP-Vật t­ Nông nghiệp

677

2,416

2,416

162

2,430

2,430

162

14

29

Tr­ường Trung học LTTP 2

519

1,852

1,852

125

1,863

1,863

125

11

30

Tr­ường Cán bộ Quản lý Nông

46

164

164

0

165

165

0

nghiệp và PTNT I

V

Chi hỗ trợ lương 2 Tr­ường

CB Quản lý NN & PTNT

1,000

1,240

1,000

240

240

1

Tr­ường CVBQL NN & PTNT I

600

738

600

138

138

2

Tr­ường CVBQL NN & PTNT II

400

502

400

102

102

B

Tổng công ty quản lý

220

880

680

200

880

680

200

0

1

Tr­ường Công nhân cơ giới III

220

880

680

200

880

680

200

Ninh:phân bổ đào tạo 2001

Bộ Nông nghiệp & PTNT

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH KINH PHÍ SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO NĂM 2001

( Kèm theo Quyết định /2001/QĐ-BNN/KH ngày ...../ 7 / 2001 )

KẾ HOẠCH ĐẦU NĂM

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH

SỐ HS

NGÂN SÁCH CẤP

CHI TỪ

NGÂN SÁCH CẤP

CHI TỪ

TĂNG

SỐ

TT

TRƯ­ỜNG

BÌNH

TỔNG

SỐ

KINH PHÍ

ĐÀO TẠO

K/ PHÍ

CTMT

NGUỒNTHU

HỌC PHÍ

TỔNG

SỐ

KINH PHÍ

ĐÀO TẠO

CHI

NGOÀI MỨC

K/ PHÍ

CTMT

NGUỒN THU

HỌC PHÍ

(CỘT 5 -1)

QUÂN

(NG­ỜI)

(TR.ĐỒNG)

(TR.ĐỒNG)

(TR.ĐỒNG)

(TR.ĐỒNG)

(TR.ĐỒNG)

(TR.ĐỒNG)

(TR.ĐỒNG)

(TR.ĐỒNG)

(TR.ĐỒNG)

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

78

9

10

Tổng số ( A + B )

137,620

127,120

10,500

8,346

137,620

127,120

10,500

8,346

0

A

Bộ trực tiếp quản lý

136,740

126,440

10,300

136,940

124,985

1,455

10,500

200

I

Đào tạo lại công chức

2,460

2,460

0

2,460

2,460

0

0

II

Đào tạo cán bộ HTXNN

700

700

700

700

0

III

Chi l­ương 2 Tr­ường Cán bộ QL

1,000

1,000

1,000

1,000

0

IV

Đào tạo Sau Đại học, Đại học ,

0

Trung học, Dạy nghề

132,580

122,280

10,300

132,780

120,825

1,455

10,500

200

- Phân bổ đợt 1

130,100

119,800

10,300

130,300

119,800

10,500

200

- Phân bổ đợt 2

2,480

2,480

0

2,480

1,025

1,455

0

0

I

Đào tạo Sau Đại học

2,143

2,143

2,143

2,143

0

(Thực hiện nh­ quyết định 06/2001/QĐ-BNN/KH ngày 19/1/2001 Bộ đã giao)

II

Đào tạo Đại học và Cao đẳng

6,870

25,830

24,730

1,100

1900

26,620

24,920

400

1,300

1900

790

1

Đại học Thuỷ lợi

12,944

12,444

500

1200

13,039

12,539

500

1200

95

- Đào tạo dài hạn

2,244

10,990

10,990

11,074

11,074

- Đào tạo tại chức

1,192

1,454

1,454

1,465

1,465

2

Đại học Lâm nghiệp

3,049

11,589

10,989

600

700

12,274

11,074

400

800

700

685

- Đào tạo dài hạn

1,977

9,681

9,681

9,756

9,756

- Đào tạo tại chức

1,072

1,308

1,308

1,317

1,317

3

Tr­ường Cao đẳng Nông -Lâm

385

1,297

1,297

1,307

1,307

10

- Đào tạo dài hạn

225

1,102

1,102

1,110

1,110

- Đào tạo tại chức

160

195

195

197

197

III

Đào tạo Trung học

8,696

29,967

26,167

3800

2087

30,655

26,400

455

3800

2087

688

1

Trung học Lâm nghiệp I

646

2,144

1,944

200

155

2,161

1,961

200

155

17

2

Trung học Lâm nghiệp II

559

1,882

1,682

200

134

1,897

1,697

200

134

15

3

TH Lâm nghiệp Tây nguyên

592

1,981

1,781

200

142

2,076

1,796

80

200

142

95

4

Trung học Thuỷ lợi I

564

1,897

1,697

200

135

1,952

1,712

40

200

135

55

5

Trung học Thuỷ lợi II

432

1,500

1,300

200

104

1,682

1,312

170

200

104

182

6

Trung học và Dạy nghề NN &

0

PTNT Nam bộ

734

2,509

2,209

300

176

2,528

2,228

300

176

19

7

Trung học Nghiệp vụ I

528

1,789

1,589

200

127

1,803

1,603

200

127

14

8

Tr­ường Cao đẳng Nông Lâm

752

2,613

2,263

350

180

2,633

2,283

350

180

20

9

Tr­ường Trung học & Dạy nghề

0

Cơ điện và XD NN & PTNT

599

2,302

1,802

500

144

2,319

1,819

500

144

17

10

Tr­ường Trung học Nông

0

0

0

nghiệp-Công nghiệp TP

399

1,401

1,201

200

96

1,411

1,211

200

96

10

11

Tr­ường TH và dậy nghề nông

0

0

nghiệp và PTNT I

961

3,192

2,892

300

231

3,333

2,918

115

300

231

141

12

Tr­ường TH Nghiệp vụ QLLTTP

960

3,089

2,889

200

230

3,115

2,915

200

230

26

13

Tr­ường Trung học KT & Dạy

0

nghề Bảo lộc

420

1,564

1,264

300

101

1,625

1,275

50

300

101

61

14

Tr­ường TH LTTP-Vật t­ NN

275

1,077

827

250

66

1,085

835

250

66

8

15

Tr­ường TH Công nghệ LTTP

275

1,027

827

200

66

1,035

835

200

66

8

IV

Dạy nghề

Dạy nghề trực thuộc Bộ

18,706

72,160

66,760

5,400

4,358

73,342

67,342

600

5,400

4,358

1,182

1

Tr­ường CN KT Lâm nghiệp I

1,000

3,569

3,569

0

240

3,750

3,600

150

0

240

181

2

Tr­ường CN KT Lâm nghiệp II

673

2,702

2,402

300

162

2,833

2,423

110

300

162

131

3

Tr­ường CN KT Lâm nghiệp III

631

2,552

2,252

300

151

2,572

2,272

300

151

20

4

Tr­ường CN KT Lâm nghiệp IV

617

2,502

2,202

300

148

2,521

2,221

300

148

19

5

Tr­ường CN Chế biến gỗ T.W

1,055

4,065

3,765

300

253

4,098

3,798

300

253

33

6

Tr­ường Công nhân Cơ giới I

773

3,059

2,759

300

186

3,083

2,783

300

186

24

7

Tr­ường Công nhân Cơ giới II

731

2,909

2,609

300

175

2,932

2,632

300

175

23

8

Tr­ường CN cơ điện N/nghiệp

0

0

và PTNT ( Từ liêm-Hà nội)

1,192

4,855

4,255

600

286

4,971

4,291

80

600

286

116

9

Tr­ường công nhân Tầu cuốc

773

3,059

2,759

300

186

3,083

2,783

300

186

24

10

Tr­ường công nhân xây dựng

773

3,059

2,759

300

186

3,083

2,783

300

186

24

11

Tr­ường Dạy nghề xây dựng

684

2,741

2,441

300

164

2,762

2,462

300

164

21

12

Tr­ường CN Cơ khí N/Nghiệp I

752

2,984

2,684

300

180

3,037

2,707

30

300

180

53

13

Tr­ường DN NN & PTNT Nam bộ

911

3,551

3,251

300

219

3,580

3,280

300

219

29

14

Tr­ường CN Cơ khí NN III

793

3,130

2,830

300

190

3,335

2,855

180

300

190

205

15

Tr­ường CN Cơ khí NN IV

638

2,577

2,277

300

153

2,647

2,297

50

300

153

70

16

Tr­ường Công nhân Cơ điện I

750

2,977

2,677

300

180

3,000

2,700

300

180

23

17

Tr­ường Công nhân Cơ điện II

762

3,020

2,720

300

183

3,043

2,743

300

183

23

18

Tr­ường Công nhân Cơ điện-

0

Xây lắp Nông nghiệp & CNTP

575

2,352

2,052

300

138

2,370

2,070

300

138

18

19

Trung học Thuỷ lợi I

229

817

817

55

824

824

55

7

20

Trung học Thuỷ lợi II

147

525

525

35

529

529

35

4

21

Tr­ường Trung học & Dạy nghề

0

Nông nghiệp & PTNT Nam bộ

134

478

478

32

482

482

32

4

22

Tr­ường Cao đẳng Nông Lâm

275

981

981

66

990

990

66

9

23

Tr­ường TH và DN Cơ điện

Xây dựng NN & PTNT

1,333

4,757

4,757

200

4,799

4,799

200

42

24

Tr­ường Trung học NN - CNTP

183

653

653

44

659

659

44

6

25

Tr­ường TH và Dậy nghề nông

0

nghiệp và PTNT I

503

1,795

1,795

121

1,811

1,811

121

16

26

Tr­ường THNghiệp vụ QLLTTP

162

578

578

39

583

583

39

5

27

Tr­ường trung học kỹ thuật &

0

Dạy nghề Bảo lộc

415

1,481

1,481

100

1,494

1,494

100

13

28

Tr­ường Trung học L­ương thực

0

0

0

TP-Vật t­ Nông nghiệp

677

2,416

2,416

162

2,437

2,437

162

21

29

Tr­ường Trung học LTTP 2

519

1,852

1,852

125

1,868

1,868

125

16

30

Tr­ường Cán bộ Quản lý Nông

46

164

164

0

166

166

0

nghiệp và PTNT I

V

Chi hỗ trợ lương 2 Tr­ường

CB Quản lý NN & PTNT

1,000

1,000

0

1

Tr­ường CVBQL NN & PTNT I

600

600

2

Tr­ường CVBQL NN & PTNT II

400

400

B

Tổng công ty quản lý

220

880

680

200

880

680

200

0

1

Tr­ường Công nhân cơ giới III

220

880

680

200

880

680

200

Ninh:9/7/2001

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu97/2001/QĐ-BNN
Ngày ban hành01/10/2001
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/10/2001
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Cao Đức Phát
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuĐiều chỉnh kế hoạch kinh phí đào tạo năm 2001 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.