Quay lại

Quyết định 97/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 97/2026/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 30 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 1. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025, Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:

1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh tại Phụ lục I đính kèm.

2. Bảng giá tính lệ phí trước bạ bổ sung tại Phụ lục II đính kèm.

Điều 2. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Trưởng Thuế các cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật
- Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Thuế;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- BTT.UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Phòng KTTC;
- Lưu: VT, Dung.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Hẳn

PHỤ LỤC I


BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 97/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND tỉnh)


BẢNG 6: XE MÁY


Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

HONDA

SCOOPY PRESTIGE

109,51

40.156.000

2

Xe hai bánh

HONDA

VARIO 125

125

45.613.000

Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiều loại xe |Tên thương mại/ số loại

Thể tích làm việc/ Công suất

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

HONDA

JA393 WAVE α

109,2

21.345.000

2

Xe hai bánh

HONDA

JC766 FUTURE FI

124,9

35.665.000

3

Xe hai bánh

HONDA

JC767 FUTƯRE F1 (C)

124,9

37.782.000

4

Xe hai bánh

HONDA

JK037 VISION

109,5

36.583.000

5

Xe hai bánh

HONDA

JKO38 VISION

109,5

39.901.000

6

Xe hai bánh

HONDA

•IK.124 LEAD

124,8

51.057.000

7

Xe hai bánh

HONDA

JK190 SH MODE

124,8

62.966.000

8

Xe hai bánh

HONDA

JK191 SH MODE

124,8

70.919.000

9

Xe hai bánh

HONDA

KF427 SH160I

156,9

118.692.000

PHỤ LỤC II


BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 97/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND tỉnh)


BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG


Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

13 YD

BYD M9 ADVANCED (MC)

1,5

7

1.999.000.000

2

BYD

BYD SEAL 5 PREMIUM (HAD)

1,5

5

696.000.000

3

FORD

EVEREST (TEKE9057539)

2,0

7

1.217.000.000

4

FORD

EVEREST (TEKFB041716)

2,3

7

1.637.000.000

5

HONDA

CIVIC RS(FE168TG)

1,5

5

889.000.000

6

HONDA

HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN)

1,5

5

843.000.000

7

HONDA

HR-V G (RV386TLN)

1,5

5

699.000.000

8

HONDA

HR-V L (RV388TEN)

1,5

5

750.000.000

9

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G360)

1,5

7

615.000.000

10

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G371)

1,5

7

569.000.000

11

ISUZU

MU-X (UCS87GGL-TDUHVN2)

1,9

7

1.269.000.000

12

MAXUS

GIO

2,0

7

610.000.000

13

MITSUBISHI

MIRAGE

1,2

5

512.000.000

14

RENAULT

SAMSUNG

2,0

4

1.220.000.000

15

SUZUKI

FRONX GL AT (MWDA3S)

1,5

5

520.000.000

16

VOLKSXVAGEN

TERAMONT PRO (DG13BT)

2,0

7

2.888.000.000

17

VOLVO

XC90 ULTRA (LFL5)

2,0

7

3.289.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

18

FAW

BESTUNE X1AOMA (CA7000BEVB)

4

199.000.000

19

FORD

MUSTANG MACH-E (CGW92145D03)

5

2.499.000.000

20

GEELY

EX2 MAX (E22H)

5

499.000.000

21

GEELY

EX2 PRO (E22H)

5

459.000.000


Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

X3 85JA-01

2,0

5

2.649.000.000

2

HONDA

CR.-V E:HEV LX LX-RS587TEN

2,0

5

1.170.000.000

3

HONDA

CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN

2,0

5

1.258.000.000

4

HONDA

CR-V L L-RS384TENX

1,5

7

1.107.000.000

5

HYUNDAI

ELANTRA CN7 1.6 MPI GL

1,6

5

612.000.000

6

HYUNDAI

SANTAFE MX5 2.5 GDI 4WD

2,5

7

1.275.000.000

7

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV

1,6

7

1.799.000.000

8

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S

1,6

7

1.799.000.000

9

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R

2,2

7

1.619.000.000

10

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FL5

1,4

5

386.000.000

11

KIA

SONET QY PE 15G CVT FS5

1,5

5

554.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

12

VINFAST

VF 3 94KL06

4

299.000.000

13

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ06

5

529.000.000

14

VINFAST

VF 7 PLUS K5CF01

5

889.000.000


BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN


Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

TOYOTA

HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU)

2,8

5

640.000.000

Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

SRM

X30L-V5

1,6

5

335.000.000

2

THACO

TOWNER T024A29R122

1,6

2

299.000.000

3

THACO

TOWNER T025A27R093

1,3

5

305.000.000

4

THACO

TOWNER T026D29R122

1,6

5

394.000.000

Ô tô tải Van điện

5

KIM LONG

GK48EV E426A32R8I

2

485.000.000

6

VINFAST

EC VAN U2KR01

2

325.000.000


BẢNG 6: XE MÁY


Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

CLEVELAND CYCLEWERKS

HELLION V2

255

201.100.000

2

Xe hai bánh

HONDA

ADV 160 ROADSYNC

156,93

96.000.000

3

Xe hai bánh

HONDA

SH150I

157

216.000.000

4

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB ABS

123,94

148.240.000

5

Xe hai bánh

HONDA

VARIO 125 SPORTY

124,88

48.300.000

6

Xe hai bánh

KAWASAK1

Z1100 SE ABS

1099

409.000.000

7

Xe hai bánh

LAMBRETTA

G350

330

173.000.000

8

Xe hai bánh

SUNDIRO-

SQUAREX125

124

78.840.000

9

Xe hai bánh

TVS

RON1N TD

225,9

72.000.000

10

Xe hai bánh

YAMAHA

Y15ZR SPECIAL EDITION

150

77.990.000

11

Xe hai bánh

ZONTES

ZT 368T-G

367,6

142.500.000

Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

ALLY

A1 S

49,4

17.000.000

2

Xe hai bánh

ALLY

NEW LEW

49,5

17.850.000

3

Xe hai bánh

ALLY

RS

49,5

17.200.000

4

Xe hai bánh

ALLY

RS 1

49,5

15.350.000

5

Xe hai bánh

ALLY

ZR

49,5

14.300.000

6

Xe hai bánh

BOSSCITY

VP50-N

49,4

16.000.000

7

Xe hai bánh

DAEL1M NOVA

C87

49,5

15.600.000

8

Xe hai bánh

DAELIMIKD

CANELY S

49,5

21.900.000

9

Xe hai bánh

DAELIM-KREA

CUP50

49,5

17.400.000

10

Xe hai bánh

DAELIM-KREA

CUP89

49,5

19.550.000

11

Xe hai bánh

DAELIM-KREA

RS

49,5

16.500.000

12

Xe hai bánh

DAELIM-KREA

RS 50A

49,5

16.267.400

13

Xe hai bánh

DAELIM-KREA

SI

49,5

18.200.000

14

Xe hai bánh

DAELIM-KREA

SI50A

49,5

16.320.000

15

Xe hai bánh

DAELIMRC

50C1

49,5

15.000.000

16

Xe hai bánh

ESPERO

50C2A

49,5

20.900.000

17

Xe hai bánh

ESPERO

50C2A-1

49,5

16.500.000

18

Xe hai bánh

ESPERO

50C2H

49,5

20.900.000

19

Xe hai bánh

ESPERO

50VS CLASSIC PLUS

49,4

21.500.000

20

Xe hai bánh

ESPERO

CLASSIC 50

49,5

16.300.000

21

Xe hai bánh

ESPERO

CREA

49,6

19.000.000

22

Xe hai bánh

ESPERO

EX5 KING 50

49,5

17.500.000

23

Xe hai bánh

ESPERO

RETRO MAX

49,5

16.120.000

24

Xe hai bánh

HALIM

HW3

49,5

19.600.000

25

Xe hai bánh

HALIM

ORIS

49,1

18.040.320

26

Xe hai bánh

HONLEI

CUPTHAI 88

49,5

16.000.000

27

Xe hai bánh

HONLEI

RS

49,5

12.100.000

28

Xe hai bánh

HONLEI

VIS1ONA

49,4

18.468.000

29

Xe hai bánh

HYOSUNG

vs

49,5

15.660.000

30

Xe hai bánh

INDOMOTOR

89NEW1

49,6

17.300.000

31

Xe hai bánh

J-PAN

CUB 82

49,6

12.774.000

32

Xe hai bánh

J-PAN

CUPXS

49,6

14.600.000

33

Xe hai bánh

KYMCO

VISAR s (G)

49,5

18.000.000

34

Xe hai bánh

MOTOR THAI

F1

49,5

13.960.000

35

Xe hai bánh

MOTOR THAI

S

49,5

15.500.000

36

Xe hai bánh

MOTOR THAILANA

CUP86 V

49,5

13.600.000

37

Xe hai bánh

MOTORTHAI

S1

49,5

17.000.000

38

Xe hai bánh

NIOSHIMA

NIO PLUS

49,4

27.000.000

39

Xe hai bánh

OSAKAR

NISPA VIVA p

49,4

22.990.000

40

Xe hai bánh

SA KI MOTOR

SKI-81

49,5

10.659.600

41

Xe hai bánh

SAKI MOTOR

SKI-86

49,5

14.970.000

42

Xe hai bánh

SUMOTOR

S50CII

49,5

13.608.000

43

Xe hai bánh

SUMOTOR

SC50II

49,5

13.608.000

44

Xe hai bánh

SUMOTOR

SUPER50

49,5

16.800.000

45

Xe hai bánh

V1CTOR1A

AT88-PRO FI

49,4

22.700.000

46

Xe hai bánh

V1CTORIA

AT88-PRO3

49,4

22.000.00

47

Xe hai bánh

VICTORIA

AT88-ROYAL

49,4

26.380.00

48

Xe hai bánh

VICTOR1A

CX5

49,6

15.650.00

49

Xe hai bánh

VICTORIA

CX8

49,6

14.500.00

50

Xe hai bánh

VICTORIA

RC2 SPORT

49,6

13.647.00

51

Xe hai bánh

VIET THAI

CLASSIC VT

49,6

13.500.00

52

Xe hai bánh

V1ET THAI

CLASSIC VT X

49,6

14.150.00

53

Xe hai bánh

VIET THAI

CƯPCX

49,6

20.500.00

54

Xe hai bánh

VIET THAI

DR SPORT

49,5

13.700.00

55

Xe hai bánh

VIET THAI

SIRUSVT

49,6

13.500.00

56

Xe hai bánh

VIET THAI

SPECIAL82VT

49,5

12.900.00

57

Xe hai bánh

YALIM

YALIM RS

49,6

9.200.000

58

Xe hai bánh

YAMAHA

GEAR-DF91

124,9

32.186.00

59

Xe hai bánh

YAMAHA

GEAR-DF92

124,9

34.400.00

60

Xe hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BC1

1,65

13.000.00

61

Xe hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BF

2,6

25.960.00

62

Xe hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BF150S

4,4

41.790.00

63

Xe hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BF26

2,65

25.500.00

64

Xe hai bánh (điện)

BEFORE ALL

LATINA SI

1,65

20.100.00

65

Xe hai bánh (điện)

DK

EZ1

1

15.900.00

66

Xe hai bánh (điện)

DK

V2

1,1

16.690.00

67

Xe hai bánh (điện)

DK BIKE

GOGO NEW

1,65

18.000.00

68

Xe hai bánh (điện)

ESPERO

DIAMOND PLƯS-I

1,6

16.700.00

69

Xe hai bánh (điện)

ESPERO

DIAMOND PRO

1,6

19.000.00

70

Xe hai bánh (điện)

ESPERO

WEEZEE PLUS

1,05

14.900.00

71

Xe hai bánh (điện)

ESPERO

WEEZEE PLUS 3

1,05

15.600.00

72

Xe hai bánh (điện)

GOFAST

ECLIPSE

1,6

15.000.00

73

Xe hai bánh (điện)

JPMOTOR

LV PLUS

1,035

13.500.00

74

Xe hai bánh (điện)

JVCECO

G9S NEW

1,05

14.000.00

75

Xe hai bánh (điện)

JVCECO

G9S SMART

1,05

13.500.00

76

Xe hai bánh (điện)

MOVE

ATHENA

1

14.190.00

77

Xe hai bánh (điện)

MOVE

ATHENA PRO

1,6

14.990.00

78

Xe hai bánh (điện)

OSAKAR

vc PLUS

1,5

15.500.00

79

Xe hai bánh (điện)

POWELLDD

WESPAN PRO

1,8

19.990.00

80

Xe hai bánh (điện)

SELEX CAMEL

S2C

2,5

27.800.00

81

Xe hai bánh (điện)

SELEX CAMEL 2

S3L2

3,15

29.400.00

82

Xe hai bánh (điện)

SONCO

LYN

0,24

16.000.00

83

Xe hai bánh (điện)

TAILG

R53 PLUS

1,55

16.500.00

84

Xe hai bánh (điện)

TAILG

T61

3,15

32.500.00

85

Xe hai bánh (điện)

TAILG

T72L

6

35.550.00

86

Xe hai bánh (điện)

TAK.UMI

CROWN s

1,6

16.467.00

87

Xe hai bánh (điện)

VICTORIA

V89-1

1,7

18.000.00

88

Xe hai bánh (điện)

VICTORIA

VIRAL-PRO 2

1,55

19.008.00

89

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

EVOGRAND+1

2,25

22.800.00

90

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

EVO GRAND LITE + 1

1,9

18.900.00

91

Xe hai bánh (điện)

V1NFAST

VINFAST AM1O

0,8

13.900.00

92

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST EVO

2,45

19.990.00

93

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST EVO LITE

2,3

20.792.00

94

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST FELIZ II

3

28.580.00

95

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST VIPER

3

39.900.00

96

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1000DT-14G

1,35

23.300.00

97

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-23G

2,45

27.690.00

98

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-10G

2,85

32.600.00

99

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-4G

2,8

28.000.00

100

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-6G

2,8

35.990.00

101

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-8G

2,75

34.990.00

102

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-9G

2,75

28.800.00

103

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD2000DT-3G

3,05

37.000.00

104

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD240DT-1G

0,43

15.790.00

105

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD3000DT-5G

4,73

52.990.00

106

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-9G

1,45

17.000.00

107

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-16G

1,7

20.490.00

108

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-19G

1,5

17.000.00

109

Xe hai bánh (điện)

YAKA

LAVIA sx

1,65

16.500.00

110

Xe hai bánh (điện)

YAKA

vx

1,05

13.990.00

111

Xe hai bánh (điện)

Z1RA

F1

1

13.300.00

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu97/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tây Ninh / Lê Văn Hẳn
Phạm viTây Ninh
Trích yếuVề Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.