|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 97/2026/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025, Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh tại Phụ lục I đính kèm.
2. Bảng giá tính lệ phí trước bạ bổ sung tại Phụ lục II đính kèm.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Trưởng Thuế các cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE
MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 97/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND tỉnh)
BẢNG 6: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY PRESTIGE |
109,51 |
40.156.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 |
125 |
45.613.000 |
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiều loại xe |Tên thương mại/ số loại |
Thể tích làm việc/ Công suất |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JA393 WAVE α |
109,2 |
21.345.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JC766 FUTURE FI |
124,9 |
35.665.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JC767 FUTƯRE F1 (C) |
124,9 |
37.782.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK037 VISION |
109,5 |
36.583.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JKO38 VISION |
109,5 |
39.901.000 |
|
6 |
Xe hai bánh |
HONDA |
•IK.124 LEAD |
124,8 |
51.057.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK190 SH MODE |
124,8 |
62.966.000 |
|
8 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK191 SH MODE |
124,8 |
70.919.000 |
|
9 |
Xe hai bánh |
HONDA |
KF427 SH160I |
156,9 |
118.692.000 |
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 97/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND tỉnh)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
13 YD |
BYD M9 ADVANCED (MC) |
1,5 |
7 |
1.999.000.000 |
|
2 |
BYD |
BYD SEAL 5 PREMIUM (HAD) |
1,5 |
5 |
696.000.000 |
|
3 |
FORD |
EVEREST (TEKE9057539) |
2,0 |
7 |
1.217.000.000 |
|
4 |
FORD |
EVEREST (TEKFB041716) |
2,3 |
7 |
1.637.000.000 |
|
5 |
HONDA |
CIVIC RS(FE168TG) |
1,5 |
5 |
889.000.000 |
|
6 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
5 |
843.000.000 |
|
7 |
HONDA |
HR-V G (RV386TLN) |
1,5 |
5 |
699.000.000 |
|
8 |
HONDA |
HR-V L (RV388TEN) |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
|
9 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
615.000.000 |
|
10 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G371) |
1,5 |
7 |
569.000.000 |
|
11 |
ISUZU |
MU-X (UCS87GGL-TDUHVN2) |
1,9 |
7 |
1.269.000.000 |
|
12 |
MAXUS |
GIO |
2,0 |
7 |
610.000.000 |
|
13 |
MITSUBISHI |
MIRAGE |
1,2 |
5 |
512.000.000 |
|
14 |
RENAULT |
SAMSUNG |
2,0 |
4 |
1.220.000.000 |
|
15 |
SUZUKI |
FRONX GL AT (MWDA3S) |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
|
16 |
VOLKSXVAGEN |
TERAMONT PRO (DG13BT) |
2,0 |
7 |
2.888.000.000 |
|
17 |
VOLVO |
XC90 ULTRA (LFL5) |
2,0 |
7 |
3.289.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
18 |
FAW |
BESTUNE X1AOMA (CA7000BEVB) |
4 |
199.000.000 |
|
|
19 |
FORD |
MUSTANG MACH-E (CGW92145D03) |
5 |
2.499.000.000 |
|
|
20 |
GEELY |
EX2 MAX (E22H) |
5 |
499.000.000 |
|
|
21 |
GEELY |
EX2 PRO (E22H) |
5 |
459.000.000 |
|
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
X3 85JA-01 |
2,0 |
5 |
2.649.000.000 |
|
2 |
HONDA |
CR.-V E:HEV LX LX-RS587TEN |
2,0 |
5 |
1.170.000.000 |
|
3 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN |
2,0 |
5 |
1.258.000.000 |
|
4 |
HONDA |
CR-V L L-RS384TENX |
1,5 |
7 |
1.107.000.000 |
|
5 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI GL |
1,6 |
5 |
612.000.000 |
|
6 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 2.5 GDI 4WD |
2,5 |
7 |
1.275.000.000 |
|
7 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
7 |
1.799.000.000 |
|
8 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S |
1,6 |
7 |
1.799.000.000 |
|
9 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R |
2,2 |
7 |
1.619.000.000 |
|
10 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FL5 |
1,4 |
5 |
386.000.000 |
|
11 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
554.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
12 |
VINFAST |
VF 3 94KL06 |
4 |
299.000.000 |
|
|
13 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
5 |
529.000.000 |
|
|
14 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
5 |
889.000.000 |
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU) |
2,8 |
5 |
640.000.000 |
|
Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
SRM |
X30L-V5 |
1,6 |
5 |
335.000.000 |
|
2 |
THACO |
TOWNER T024A29R122 |
1,6 |
2 |
299.000.000 |
|
3 |
THACO |
TOWNER T025A27R093 |
1,3 |
5 |
305.000.000 |
|
4 |
THACO |
TOWNER T026D29R122 |
1,6 |
5 |
394.000.000 |
|
Ô tô tải Van điện |
|||||
|
5 |
KIM LONG |
GK48EV E426A32R8I |
2 |
485.000.000 |
|
|
6 |
VINFAST |
EC VAN U2KR01 |
2 |
325.000.000 |
|
BẢNG 6: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
CLEVELAND CYCLEWERKS |
HELLION V2 |
255 |
201.100.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
HONDA |
ADV 160 ROADSYNC |
156,93 |
96.000.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SH150I |
157 |
216.000.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB ABS |
123,94 |
148.240.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 SPORTY |
124,88 |
48.300.000 |
|
6 |
Xe hai bánh |
KAWASAK1 |
Z1100 SE ABS |
1099 |
409.000.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
LAMBRETTA |
G350 |
330 |
173.000.000 |
|
8 |
Xe hai bánh |
SUNDIRO- |
SQUAREX125 |
124 |
78.840.000 |
|
9 |
Xe hai bánh |
TVS |
RON1N TD |
225,9 |
72.000.000 |
|
10 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
Y15ZR SPECIAL EDITION |
150 |
77.990.000 |
|
11 |
Xe hai bánh |
ZONTES |
ZT 368T-G |
367,6 |
142.500.000 |
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
ALLY |
A1 S |
49,4 |
17.000.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
ALLY |
NEW LEW |
49,5 |
17.850.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
ALLY |
RS |
49,5 |
17.200.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
ALLY |
RS 1 |
49,5 |
15.350.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
ALLY |
ZR |
49,5 |
14.300.000 |
|
6 |
Xe hai bánh |
BOSSCITY |
VP50-N |
49,4 |
16.000.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
DAEL1M NOVA |
C87 |
49,5 |
15.600.000 |
|
8 |
Xe hai bánh |
DAELIMIKD |
CANELY S |
49,5 |
21.900.000 |
|
9 |
Xe hai bánh |
DAELIM-KREA |
CUP50 |
49,5 |
17.400.000 |
|
10 |
Xe hai bánh |
DAELIM-KREA |
CUP89 |
49,5 |
19.550.000 |
|
11 |
Xe hai bánh |
DAELIM-KREA |
RS |
49,5 |
16.500.000 |
|
12 |
Xe hai bánh |
DAELIM-KREA |
RS 50A |
49,5 |
16.267.400 |
|
13 |
Xe hai bánh |
DAELIM-KREA |
SI |
49,5 |
18.200.000 |
|
14 |
Xe hai bánh |
DAELIM-KREA |
SI50A |
49,5 |
16.320.000 |
|
15 |
Xe hai bánh |
DAELIMRC |
50C1 |
49,5 |
15.000.000 |
|
16 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50C2A |
49,5 |
20.900.000 |
|
17 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50C2A-1 |
49,5 |
16.500.000 |
|
18 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50C2H |
49,5 |
20.900.000 |
|
19 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50VS CLASSIC PLUS |
49,4 |
21.500.000 |
|
20 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
CLASSIC 50 |
49,5 |
16.300.000 |
|
21 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
CREA |
49,6 |
19.000.000 |
|
22 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
EX5 KING 50 |
49,5 |
17.500.000 |
|
23 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
RETRO MAX |
49,5 |
16.120.000 |
|
24 |
Xe hai bánh |
HALIM |
HW3 |
49,5 |
19.600.000 |
|
25 |
Xe hai bánh |
HALIM |
ORIS |
49,1 |
18.040.320 |
|
26 |
Xe hai bánh |
HONLEI |
CUPTHAI 88 |
49,5 |
16.000.000 |
|
27 |
Xe hai bánh |
HONLEI |
RS |
49,5 |
12.100.000 |
|
28 |
Xe hai bánh |
HONLEI |
VIS1ONA |
49,4 |
18.468.000 |
|
29 |
Xe hai bánh |
HYOSUNG |
vs |
49,5 |
15.660.000 |
|
30 |
Xe hai bánh |
INDOMOTOR |
89NEW1 |
49,6 |
17.300.000 |
|
31 |
Xe hai bánh |
J-PAN |
CUB 82 |
49,6 |
12.774.000 |
|
32 |
Xe hai bánh |
J-PAN |
CUPXS |
49,6 |
14.600.000 |
|
33 |
Xe hai bánh |
KYMCO |
VISAR s (G) |
49,5 |
18.000.000 |
|
34 |
Xe hai bánh |
MOTOR THAI |
F1 |
49,5 |
13.960.000 |
|
35 |
Xe hai bánh |
MOTOR THAI |
S |
49,5 |
15.500.000 |
|
36 |
Xe hai bánh |
MOTOR THAILANA |
CUP86 V |
49,5 |
13.600.000 |
|
37 |
Xe hai bánh |
MOTORTHAI |
S1 |
49,5 |
17.000.000 |
|
38 |
Xe hai bánh |
NIOSHIMA |
NIO PLUS |
49,4 |
27.000.000 |
|
39 |
Xe hai bánh |
OSAKAR |
NISPA VIVA p |
49,4 |
22.990.000 |
|
40 |
Xe hai bánh |
SA KI MOTOR |
SKI-81 |
49,5 |
10.659.600 |
|
41 |
Xe hai bánh |
SAKI MOTOR |
SKI-86 |
49,5 |
14.970.000 |
|
42 |
Xe hai bánh |
SUMOTOR |
S50CII |
49,5 |
13.608.000 |
|
43 |
Xe hai bánh |
SUMOTOR |
SC50II |
49,5 |
13.608.000 |
|
44 |
Xe hai bánh |
SUMOTOR |
SUPER50 |
49,5 |
16.800.000 |
|
45 |
Xe hai bánh |
V1CTOR1A |
AT88-PRO FI |
49,4 |
22.700.000 |
|
46 |
Xe hai bánh |
V1CTORIA |
AT88-PRO3 |
49,4 |
22.000.00 |
|
47 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
AT88-ROYAL |
49,4 |
26.380.00 |
|
48 |
Xe hai bánh |
VICTOR1A |
CX5 |
49,6 |
15.650.00 |
|
49 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
CX8 |
49,6 |
14.500.00 |
|
50 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
RC2 SPORT |
49,6 |
13.647.00 |
|
51 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
CLASSIC VT |
49,6 |
13.500.00 |
|
52 |
Xe hai bánh |
V1ET THAI |
CLASSIC VT X |
49,6 |
14.150.00 |
|
53 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
CƯPCX |
49,6 |
20.500.00 |
|
54 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
DR SPORT |
49,5 |
13.700.00 |
|
55 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
SIRUSVT |
49,6 |
13.500.00 |
|
56 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
SPECIAL82VT |
49,5 |
12.900.00 |
|
57 |
Xe hai bánh |
YALIM |
YALIM RS |
49,6 |
9.200.000 |
|
58 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
GEAR-DF91 |
124,9 |
32.186.00 |
|
59 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
GEAR-DF92 |
124,9 |
34.400.00 |
|
60 |
Xe hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BC1 |
1,65 |
13.000.00 |
|
61 |
Xe hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF |
2,6 |
25.960.00 |
|
62 |
Xe hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF150S |
4,4 |
41.790.00 |
|
63 |
Xe hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF26 |
2,65 |
25.500.00 |
|
64 |
Xe hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
LATINA SI |
1,65 |
20.100.00 |
|
65 |
Xe hai bánh (điện) |
DK |
EZ1 |
1 |
15.900.00 |
|
66 |
Xe hai bánh (điện) |
DK |
V2 |
1,1 |
16.690.00 |
|
67 |
Xe hai bánh (điện) |
DK BIKE |
GOGO NEW |
1,65 |
18.000.00 |
|
68 |
Xe hai bánh (điện) |
ESPERO |
DIAMOND PLƯS-I |
1,6 |
16.700.00 |
|
69 |
Xe hai bánh (điện) |
ESPERO |
DIAMOND PRO |
1,6 |
19.000.00 |
|
70 |
Xe hai bánh (điện) |
ESPERO |
WEEZEE PLUS |
1,05 |
14.900.00 |
|
71 |
Xe hai bánh (điện) |
ESPERO |
WEEZEE PLUS 3 |
1,05 |
15.600.00 |
|
72 |
Xe hai bánh (điện) |
GOFAST |
ECLIPSE |
1,6 |
15.000.00 |
|
73 |
Xe hai bánh (điện) |
JPMOTOR |
LV PLUS |
1,035 |
13.500.00 |
|
74 |
Xe hai bánh (điện) |
JVCECO |
G9S NEW |
1,05 |
14.000.00 |
|
75 |
Xe hai bánh (điện) |
JVCECO |
G9S SMART |
1,05 |
13.500.00 |
|
76 |
Xe hai bánh (điện) |
MOVE |
ATHENA |
1 |
14.190.00 |
|
77 |
Xe hai bánh (điện) |
MOVE |
ATHENA PRO |
1,6 |
14.990.00 |
|
78 |
Xe hai bánh (điện) |
OSAKAR |
vc PLUS |
1,5 |
15.500.00 |
|
79 |
Xe hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WESPAN PRO |
1,8 |
19.990.00 |
|
80 |
Xe hai bánh (điện) |
SELEX CAMEL |
S2C |
2,5 |
27.800.00 |
|
81 |
Xe hai bánh (điện) |
SELEX CAMEL 2 |
S3L2 |
3,15 |
29.400.00 |
|
82 |
Xe hai bánh (điện) |
SONCO |
LYN |
0,24 |
16.000.00 |
|
83 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILG |
R53 PLUS |
1,55 |
16.500.00 |
|
84 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILG |
T61 |
3,15 |
32.500.00 |
|
85 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILG |
T72L |
6 |
35.550.00 |
|
86 |
Xe hai bánh (điện) |
TAK.UMI |
CROWN s |
1,6 |
16.467.00 |
|
87 |
Xe hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V89-1 |
1,7 |
18.000.00 |
|
88 |
Xe hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,55 |
19.008.00 |
|
89 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVOGRAND+1 |
2,25 |
22.800.00 |
|
90 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND LITE + 1 |
1,9 |
18.900.00 |
|
91 |
Xe hai bánh (điện) |
V1NFAST |
VINFAST AM1O |
0,8 |
13.900.00 |
|
92 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST EVO |
2,45 |
19.990.00 |
|
93 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST EVO LITE |
2,3 |
20.792.00 |
|
94 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST FELIZ II |
3 |
28.580.00 |
|
95 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST VIPER |
3 |
39.900.00 |
|
96 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1000DT-14G |
1,35 |
23.300.00 |
|
97 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-23G |
2,45 |
27.690.00 |
|
98 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-10G |
2,85 |
32.600.00 |
|
99 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-4G |
2,8 |
28.000.00 |
|
100 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-6G |
2,8 |
35.990.00 |
|
101 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-8G |
2,75 |
34.990.00 |
|
102 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-9G |
2,75 |
28.800.00 |
|
103 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD2000DT-3G |
3,05 |
37.000.00 |
|
104 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD240DT-1G |
0,43 |
15.790.00 |
|
105 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD3000DT-5G |
4,73 |
52.990.00 |
|
106 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-9G |
1,45 |
17.000.00 |
|
107 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-16G |
1,7 |
20.490.00 |
|
108 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-19G |
1,5 |
17.000.00 |
|
109 |
Xe hai bánh (điện) |
YAKA |
LAVIA sx |
1,65 |
16.500.00 |
|
110 |
Xe hai bánh (điện) |
YAKA |
vx |
1,05 |
13.990.00 |
|
111 |
Xe hai bánh (điện) |
Z1RA |
F1 |
1 |
13.300.00 |