Quay lại

Quyết định 97/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 97/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 19 tháng 3 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN YÊN THÀNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 438/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Thành;

Căn cứ Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 02/01/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Thành;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1589/TTr-STNMT ngày 18 tháng 3 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thành;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thành với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Bảo Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(5)

(6)

I

Đất nông nghiệp

NNP

43.732,41

82,40

694,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.611,84

60,69

310,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.360,56

60,69

310,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.585,69

19,21

21,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.454,03

180,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.955,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

891,91

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14.413,49

170,34

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

468,28

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

513,06

2,05

5,93

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

306,72

0,45

5,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.707,24

166,09

217,75

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

296,25

0,56

1,16

2.2

Đất an ninh

CAN

3,70

2,71

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,93

7,13

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,18

4,54

0,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,44

4,33

1,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

65,17

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

86,61

2,41

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7.182,68

77,05

155,87

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3.646,85

46,08

88,92

-

Đất thủy lợi

DTL

2.633,29

6,77

39,59

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,11

3,48

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,31

0,55

0,85

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

140,92

14,08

5,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

123,46

2,65

3,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,93

0,17

1,33

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,68

0,51

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,27

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,37

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,62

2,23

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

512,18

1,80

13,78

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,13

0,13

-

Đất chợ

DCH

13,56

0,81

0,77

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

59,15

0,91

1,51

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

14,14

0,17

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1829,58

41,00

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

65,02

55,71

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,36

5,85

0,70

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,53

2,10

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất tín ngưỡng

TIN

40,62

0,14

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

645,38

2,61

10,88

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

251,82

0,01

4,91

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

470,03

12,83

2,25

II

KHU CHỨC NĂNG

*

Đất đô thị

KDT

65,02

65,02


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bắc Thành

Công Thành

Đại Thành

Đô Thành

Đồng Thành

Đức Thành

Hậu Thành

Hoa Thành

Hồng Thành

Hợp Thành

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

894,46

1.000,60

669,52

733,40

2.540,69

1.128,30

542,95

234,93

363,30

331,97

LUA

305,67

570,42

172,10

492,07

367,16

547,02

258,39

191,95

298,09

263,60

LUC

305,58

570,42

168,88

492,07

359,48

547,02

257,56

191,95

297,05

263,60

HNK

20,63

32,84

31,38

18,53

47,92

27,76

8,10

0,34

0,00

8,00

CLN

114,94

240,95

220,50

105,59

383,83

179,46

89,84

34,94

48,91

45,71

RPH

71,36

97,77

455,36

RDD

137,23

12,82

17,26

RSX

240,55

48,02

226,52

19,83

1252,41

352,65

168,33

RSN

0,55

NTS

2,09

2,67

15,43

42,74

16,57

21,41

1,03

7,70

10,27

13,02

LMU

NKH

1,98

7,92

3,59

54,63

4,62

6,03

1,64

PNN

194,24

246,21

149,70

275,85

486,76

293,16

228,89

111,04

136,42

120,82

CQP

CAN

0,04

SKK

SKN

TMD

0,03

0,51

3,10

0,50

0,14

0,50

2,59

0,26

0,38

SKC

9,93

16,22

2,74

0,92

0,01

0,24

0,68

2,05

SKS

17,96

17,05

SKX

1,30

21,90

1,00

DHT

138,68

145,51

97,71

185,68

222,57

181,71

182,74

70,57

95,16

75,84

DGT

70,65

87,64

55,97

106,85

114,79

117,67

86,99

38,67

58,90

52,61

DTL

34,42

25,16

26,02

54,91

95,70

42,13

70,48

19,37

24,09

12,84

DVH

0,12

0,11

0,15

0,18

0,07

0,10

DYT

0,26

0,48

0,18

0,26

0,41

0,12

0,18

0,15

0,17

0,24

DGD

5,78

666

0,76

2,72

3,18

4,62

2,02

1,92

1,49

2,03

DTT

1,22

4,32

2,97

2,08

3,58

4,30

1,62

0,68

0,64

1,53

DNL

0,88

0,20

0,19

0,17

0,41

0,11

0,10

0,13

0,08

0,13

DBV

0,02

0,13

0,03

0,02

0,03

0,02

0,03

0,02

0,04

0,04

DKG

DDT

0,12

0,44

0,13

1,21

0,17

DRA

0,91

0,3

0,39

0,16

0,51

TON

1,26

4,37

1,80

0,64

0,58

1,48

0,60

1,01

NTD

23,94

16,02

10,67

16,06

4,49

11,01

20,07

5,08

7,89

4,74

DKH

DXH

DCH

0,43

0,36

0,25

0,54

1,51

0,50

0,57

DDL

DSH

0,79

0,78

0,81

3,72

2,01

1,15

1,06

1,28

2,04

0,89

DKV

ONT

39,17

61,00

26,75

69,89

46,59

54,12

38,69

29,59

35,38

32,41

ODT

TSC

0,37

0,46

0,85

0,30

0,87

0,68

2,33

0,46

0,37

0,20

DTS

0,05

0,22

1,36

DNG

TIN

1,18

0,55

0,90

0,54

1,66

1,40

0,46

1,86

0,38

0,82

SON

2,40

19,66

22,58

8,45

36,50

35,53

2,75

4,69

2,06

6,67

MNC

1,47

0,03

0,04

135,29

0,37

0,14

0,08

0,16

PNK

0,17

0,08

0,08

CSD

3,41

1,20

2,32

42,83

39,93

12,28

2,35

2,20

5,12

4,16


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hùng Thành

Khánh Thành

Kim Thành

Lăng Thành

Liên Thành

Long Thành

Lý Thành

Mã Thành

Minh Thành

Mỹ Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

NNP

1.251,75

401,68

1.938,87

4.490,14

525,86

692,02

605,89

966,94

2.007,78

1.224,46

LUA

233,45

346,48

165,09

431,54

406,34

587,20

281,00

367,83

302,52

340,21

LUC

231,73

346,48

147,99

393,20

406,34

585,44

281,00

321,96

295,78

325,73

HNK

28,08

2,26

45,16

74,64

2,35

11,68

15,53

42,36

153,62

35,27

CLN

140,02

47,99

193,11

285,97

100,41

82,77

148,15

220,79

507,82

392,62

RPH

526,82

230,59

741,21

83,55

170,77

252,01

RDD

95,92

98,22

RSX

309,27

1,207,94

2842,18

71,74

315,91

838,90

191,07

RSN

5,90

1,03

74,54

96,66

0,23

NTS

14,11

1,12

1,05

16,38

2,31

3,48

3,32

8,33

34,17

9,96

LMU

NKH

3,83

14,45

6,88

2,59

11,73

3,33

PNN

320,51

144,97

425,43

385,58

246,02

258,10

155,14

272,65

447,74

297,37

CQP

20,33

76,44

CAN

0,19

SKK

SKN

TMD

0,22

0,05

1,78

1.19

0,19

0,53

SKC

1,16

0,19

1,83

9,22

0,01

7,78

0,53

SKS

SKX

DHT

219,25

92,56

370,39

284,63

150,99

150,96

110,33

206,74

266,38

216,88

DGT

77,60

65,22

78,84

130,84

96,38

89,31

62,14

108,53

144,55

115,54

DTL

119,42

15,28

277,36

125,43

33,43

34,02

39,78

64,15

81,56

54,15

DVH

0,65

0,07

0,10

0,01

0,15

4,98

DYT

0,18

0,33

0,31

0,37

0,28

0,24

0,21

0,19

0,12

0,70

DGD

2,94

1,66

1,96

11,38

2,00

4,36

0,94

5,06

2,42

2,95

DTT

6,57

3,00

2,50

1,09

3,53

1,52

1,19

4,43

4,37

3,84

DNL

0,09

0,44

0,24

0,52

0,33

0,39

0,17

0,16

0,11

0,14

DBV

0,01

0,02

0,03

0,02

0,04

0,02

0,02

0,11

0,01

0,02

DKG

DDT

0,03

2,07

1,24

DRA

0,26

0,31

0,57

0,28

0,44

TON

1,13

0,23

0,17

0,59

1,39

1,37

0,52

6,10

NTD

10,28

6,02

7,08

14,57

13,49

17,79

5,88

21,84

31,91

28,14

DKH

DXH

DCH

0,38

0,25

0,60

0,49

0,37

0,30

DDL

DSH

1,13

0,49

2,77

0,83

0,74

1,66

0,88

0,77

0,93

1,33

DKV

ONT

90,55

34,58

20,11

52,26

39,25

50,63

35,60

48,34

57,14

60,94

ODT

TSC

0,67

0,45

0,47

1,35

0,57

1,17

0,19

0,94

0,57

0,31

DTS

1,60

0,22

DNG

TIN

0,21

0,95

0,09

2,86

0,73

2,06

0,87

1,22

2,01

2,75

SON

7,32

11,75

31,59

22,49

31,28

24,52

5,42

11,73

35,69

14,25

MNC

4,20

0,59

17,25

16,69

1,63

2,71

0,05

0,38

PNK

0,03

CSD

3,06

2,65

6,43

37,93

4,06

15,05

8,24

9,12

1,53

8,85


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Thành

Nhân Thành

Phú Thành

Phúc Thành

Quang Thành

Sơn Thành

Tăng Thành

Tân Thành

Tây Thành

Thịnh Thành

(3)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

NNP

434,65

692,34

520,02

1.090,26

1.792,46

1.154,15

579,90

1.828,16

1.884,56

2.55022

LUA

241,03

590,78

452,63

516,49

301,34

314,98

254,45

454,18

240,72

287,62

LUC

241,03

582,56

452,63

516,25

301,34

314,01

254,45

454,18

168 82

285,81

HNK

7,13

13,81

0,84

55,27

87,18

79,28

1,02

25,24

137,58

20826

CLN

125,95

75,72

58,91

252,53

262,29

252,41

170,39

347,59

452,47

588,84

RPH

93,77

491,79

131,45

492,38

36926

RDD

4,16

96,43

RSX

45,79

142,76

600,03

490,37

41,26

790,56

534,93

1.047,76

RSN

2,28

49,33

47,62

5322

NTS

3,03

11,74

7,63

9,04

43,28

16,01

1,57

26,22

24,46

47,53

LMU

NKH

11,72

0,29

16,25

6,55

1,09

14,78

52,92

2,03

0,94

PNN

165,73

246,81

134,66

477,80

320,63

336,55

23029

743,20

298,18

389,88

CQP

1,00

4,18

1,13

147,36

22,83

CAN

0,20

0,15

0,12

SKK

SKN

TMD

0,10

0,52

0,05

0,26

0,11

0,15

0,05

0,28

0,39

SKC

1,16

1,81

1,50

0,50

1,58

1220

5,92

0,16

0,08

SKS

18,59

3,96

SKX

6,05

0,57

0,35

20,43

4,05

DHT

109,52

156,30

80,79

355,02

250,63

235,21

148,11

427,49

230,01

290,16

DGT

59,31

108,29

53,96

133,69

101,62

147,30

81,32

115,21

114,62

143,20

DTL

31,49

30,72

14,63

193,82

130,59

55,59

40,99

284,33

8429

105,67

DVH

0,05

0,22

0,08

0,11

2,45

0,07

0,07

0,23

DYT

0,27

0,43

0,18

0,25

0,86

0,53

5,34

0,53

0,23

0,26

DGD

2,09

2,92

2,29

3,58

5,10

3,39

2,84

3,52

4,56

3,96

DTT

1,32

3,70

1,00

4,15

4,73

4,08

2,83

9,34

7,23

5,10

DNL

0,12

0,07

0,12

0,34

0,23

0,19

0,37

0,31

0,16

0,12

DBV

0,02

0,01

0,02

0,02

0,03

0,02

0,07

0,05

0,02

DKG

DDT

0,14

1,31

5,88

DRA

0,17

0,15

3,90

0,25

0,01

TON

0,25

0,07

0,83

0,98

0,05

1,27

4,11

0,27

NTD

14,72

8,03

8,42

11,82

6,31

20,04

10,75

11,78

14,05

30,98

DKH

DXH

DCH

0,19

0,11

0,40

0,21

0,96

1,06

0,63

0,34

DDL

DSH

1,67

1,24

0,95

2,69

1,39

3,66

2,44

1,48

1,84

2,25

DKV

1,31

ONT

42,05

48,61

38,04

62,09

52,46

52,21

38,83

81,87

58,60

53,99

ODT

TSC

0,41

0,40

0,57

0,35

0,88

0,85

0,65

0,89

0,78

0,93

DTS

DNG

TIN

1,15

1,27

0,59

4,11

0,29

1,42

0,98

0,28

0,50

0,79

SON

0,59

30,35

10,62

45,00

14,51

1,64

20,49

49,75

0,81

18,57

MNC

0,52

6,15

0,97

3,60

0,96

1,21

24,05

5,22

0,10

PNK

CSD

54,15

4,30

8,92

26,92

9,72

21,55

12,61

3,66

14,49

14,12


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thọ Thành

Tiến Thành

Trung Thành

Văn Thành

Viên Thành

Vĩnh Thành

Xuân Thành

(3)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

NNP

579,85

3.516,38

620,37

686,53

654,74

883,17

942,38

LUA

472,33

375,48

247,50

432,08

253,04

521,57

356,65

LUC

472,04

346,61

247,50

432,08

253,04

521,57

356,56

HNK

0,38

148,50

8,59

27,66

91,08

31,71

14,83

CLN

59,73

413,09

124,37

168,63

98,98

138,78

98,66

RPH

607,18

140,40

RDD

5,07

424,79

RSX

1.951,01

95,41

39,10

203,14

140,04

35,69

RSN

136,92

NTS

24,30

15,48

1,84

12,02

0,28

28,60

4,87

LMU

NKH

23,11

5,62

2,27

7,03

8,22

17,41

6,88

PNN

214,70

331,67

160,92

277,47

216,58

299,61

282,35

CQP

6,34

14,90

CAN

0,17

SKK

SKN

9,80

TMD

1,36

0,08

0,75

0,03

0,08

0,29

SKC

1,18

0,05

0,09

2,57

0,35

0,39

SKS

1,80

5,81

SKX

28,15

0,40

DHT

152,48

254,54

92,94

165,07

132,68

199,28

204,26

DGT

93,10

101,54

63,29

109,00

81,78

138,17

106,76

DTL

32,89

144,20

23,02

30,93

25,94

40,92

67,23

DVH

0,19

0,09

0,11

0,04

0,21

DYT

0,36

0,05

0,21

0,38

0,21

0,11

0,30

DGD

2,84

0,81

2,74

4,39

3,38

3,40

3,00

DTT

4,80

2,03

1,43

2,16

2,10

4,87

1,81

DNL

0,18

0,05

0,34

0,22

0,32

0,14

0,17

DBV

0,02

0,04

0,02

0,02

0,01

0,07

0,02

DKG

DDT

1,30

0,10

0,10

DRA

0,24

0,01

1,53

TON

1,53

0,06

9,73

NTD

14,64

5,10

1,39

16,44

18,83

11,48

14,88

DKH

DXH

DCH

0,39

0,63

0,34

0,16

DDL

DSH

0,76

1,84

1,37

3,07

0,86

1,59

1,57

DKV

3,01

9,65

ONT

40,64

48,45

35,38

46,97

64,69

55,52

45,21

ODT

9,31

TSC

0,48

0,30

0,40

2,23

0,42

1,04

0,66

DTS

0,16

0,63

0,18

DNG

TIN

0,78

0,06

0,30

0,95

0,98

2,15

0,34

SON

6,28

25,76

45,08

7,64

13,54

3,95

MNC

0,93

0,50

0,49

0,54

0,27

19,54

0,95

PNK

CSD

4,45

2,28

9,60

17,37

8,44

21,24

8,39

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Bảo Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

118,67

5,89

2,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

92,20

5,21

2,64

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

91,83

5,21

2,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,66

0,02

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,83

0,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10,43

Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,17

0,66

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,32

1,68

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,28

0,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,56

0,47

0,05

-

Đất giao thông

DGT

7,63

0,30

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

6,49

0,17

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,76

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý rác thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,86

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,65

0,65

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,13

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,32

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bắc Thành

Công Thành

Đại Thành

Đô Thành

Đồng Thành

Đức Thành

Hậu Thành

Hoa Thành

Hồng Thành

Hợp Thành

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

2,96

0,27

0,18

1,27

2,46

0,09

2,55

5,50

2,50

0,28

LUA

2,89

0,23

0,15

1,26

1,64

0,07

1,94

4,44

2,42

0,24

LUC

2,89

0,23

0,15

1,26

1,64

0,07

1,94

4,44

2,42

0,24

HNK

0,03

0,02

0,03

0,01

0,05

0,02

0,21

0,02

0,01

0,03

CLN

0,04

0,02

0,11

0,20

1,03

0,07

0,01

RPH

RDD

RSX

0,66

0,20

RSN

NTS

0,01

LMU

NKH

PNN

0,04

0,08

0,04

0,79

0,40

4,52

0,05

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

0,01

SKC

SKS

SKX

DHT

0,02

0,03

0,04

0,79

0,20

3,63

0,01

DGT

0,02

0,79

0,20

1,93

DTL

0,03

0,01

1,70

0,01

DVH

0,01

DYT

DGD

0,02

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,01

0,05

0,87

0,04

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

0,20

MNC

0,02

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hùng Thành

Khánh Thành

Kim Thành

Lăng Thành

Liên Thành

Long Thành

Lý Thành

Mã Thành

Minh Thành

Mỹ Thành

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

NNP

1,07

0,30

0,29

6,44

0,29

0,45

0,64

6,14

0,11

2,10

LUA

0,40

0,18

0,11

2,14

0,24

0,39

0,56

3,10

0,07

1,30

LUC

0,03

0,18

0,11

2,14

0,24

0,39

0,56

3,10

0,07

1,30

HNK

0,67

0,11

0,04

0,32

0,04

0,04

0,07

0,48

0,04

0,37

CLN

0,01

0,10

0,20

0,01

0,02

0,01

1,23

0,05

RPH

0,38

RDD

RSX

0,04

3,78

1,13

RSN

NTS

0,20

LMU

NKH

PNN

0,25

0,57

1,31

0,66

0,63

0,13

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

0,22

SKS

SKX

DHT

0,55

0,91

0,66

0,20

0,03

DGT

0,20

0,10

DTL

0,45

0,71

0,10

DVH

DYT

DGD

DTT

0,10

0,66

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

0,03

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,05

0,02

0,20

0,01

0,10

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

0,20

0,20

MNC

0,20

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Thành

Nhân Thành

Phú Thành

Phúc Thành

Quang Thành

Sơn Thành

Tăng Thành

Tân Thành

Tây Thành

Thịnh Thành

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

NNP

1,88

0,94

0,44

6,41

1,43

2,53

5,20

2,04

3,55

4,14

LUA

1,86

0,93

0,41

4,82

0,75

0,56

2,99

1,95

2,63

1,58

LUC

1,86

0,93

0,41

4,82

0,75

0,56

2,99

1,95

2,63

1,58

HNK

0,02

0,01

0,03

0,67

0,43

1,97

0,02

0,05

0,92

1,36

CLN

0,72

0,15

0,04

0,02

0,50

RPH

RDD

RSX

0,20

2,15

0,02

0,50

RSN

NTS

0,10

0,20

LMU

NKH

PNN

0,06

0,20

1,35

0,10

0,02

0,70

0,48

0,40

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

0,01

SKC

SKS

SKX

DHT

0,06

0,10

0,96

0,02

0,64

0,48

DGT

0,04

0,30

0,02

0,54

0,10

DTL

0,02

0,10

0,65

0,01

0,38

DVH

0,01

DYT

DGD

0,09

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,10

0,15

0,10

0,06

0,20

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

0,23

0,10

MNC

0,10

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thọ Thành

Tiến Thành

Trung Thành

Văn Thành

Viên Thành

Vĩnh Thành

Xuân Thành

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

NNP

10,16

5,03

3,12

22,56

2,41

0,77

1,49

LUA

10,14

3,45

3,06

21,14

2,25

0,65

1,41

LUC

10,14

3,45

3,06

21,14

2,25

0,65

1,41

HNK

0,02

0,04

0,03

0,31

0,04

0,02

0,06

CLN

0,03

0,91

0,11

0,10

0,02

RPH

RDD

RSX

1,54

0,20

0,01

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,90

0,23

4,54

1,01

0,05

0,03

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,90

0,23

3,61

0,96

0,01

DGT

0,50

0,15

2,09

0,32

0,01

DTL

0,40

0,08

1,00

0,64

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

0,52

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,73

0,05

0,05

0,02

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

0,20

MNC

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Bảo Thành

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

228,12

9,75

3,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

110,15

7,44

2,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

110,15

7,44

2,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

28,97

1,65

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,79

0,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

58,65

Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,18

0,66

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG DẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rùng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,64

0,06

0,05


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bắc Thành

Công Thành

Đại Thành

Đô Thành

Đồng Thành

Đức Thành

Hậu Thành

Hoa Thành

Hồng Thành

Hợp Thành

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

3,76

1,21

0,43

2,07

21,42

17,94

2,85

5,85

3,00

1,71

LUA/PNN

2,89

0,47

0,15

1,26

1,64

0,07

1,94

4,44

2,42

1,37

LUC/PNN

2,89

0,47

0,15

1,26

1,64

0,07

1,94

4,44

2,42

1,37

HNK/PNN

0,03

0,02

0,03

0,01

0,05

0,02

0,21

0,02

0,01

0,03

CLN/PNN

0,84

0,72

0,25

0,8

1,11

0,80

0,50

1,38

0,57

0,31

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

18,62

17,05

0,20

RSN/PNN

NTS/PNN

0,01

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

0,02

0,04


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hùng Thành

Khánh Thành

Kim Thành

Lăng Thành

Liên Thành

Long Thành

Lý Thành

Mã Thành

Minh Thành

Mỹ Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

NNP/PNN

1,57

1,10

0,79

17,09

0,79

4,13

1,14

6,94

0,80

2,90

LUA/PNN

0,40

0,18

0,11

2,19

0,24

3,56

0,56

3,10

0,07

1,30

LUC/PNN

0,40

0,18

0,11

2,19

0,24

3,56

0,56

3,10

0,07

1,30

HNK/PNN

0,67

0,11

0,04

10,32

0,04

0,04

0,07

0,48

0,06

0,37

CLN/PNN

0,50

0,81

0,60

0,8

0,51

0,52

0,51

2,03

0,67

0,85

RPH/PNN

0,38

RDD/PNN

RSX/PNN

0,04

3,78

1,13

RSN/PNN

NTS/PNN

0,01

0,20

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

0,20


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Thành

Nhân Thành

Phú Thành

Phúc Thành

Quang Thành

Sơn Thành

Tăng Thành

Tân Thành

Tây Thành

Thịnh Thành

(3)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

NNP/PNN

2,63

1,54

0,67

7,51

2,23

16,66

15,27

2,64

4,05

4,94

LUA/PNN

2,01

0,93

0,41

5,12

0,75

0,56

12,26

1,95

2,63

1,58

LUC/PNN

2,01

0,93

0,41

5,12

0,75

0,56

12,26

1,95

2,63

1,58

HNK/PNN

0,02

0,01

0,03

0,67

0,43

7,84

0,02

0,05

0,92

1,36

CLN/PNN

0,60

0,60

0,23

1,52

0,95

0,86

0,84

0,62

0,50

1,30

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,20

7,40

2,15

0,02

0,50

RSN/PNN

NTS/PNN

0,10

0,20

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

0,06

0,02

0,05


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thọ Thành

Tiến Thành

Trung Thành

Văn Thành

Viên Thành

Vĩnh Thành

Xuân Thành

(3)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

NNP/PNN

11,00

5,73

5,41

23,61

9,65

1,84

1,99

LUA/PNN

10,68

3,45

3,06

21,89

2,25

0,65

1,41

LUC/PNN

10,68

3,45

3,06

21,89

2,25

0,65

1,41

HNK/PNN

0,02

0,04

1,82

0,31

1,04

0,02

0,06

CLN/PNN

0,30

0,70

0,53

1,21

0,54

1,17

0,52

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

1,54

0,20

5,82

RSN/PNN

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

0,20

0,91

0,02

0,01

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Bảo Thành

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,01

0,8

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,78

0,78

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,12

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,53

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,46

0,01

-

Đất giao thông

DGT

1,44

-

Đất thủy lợi

DTL

0,90

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,12

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,57

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bắc Thành

Công Thành

Đại Thành

Đô Thành

Đồng Thành

Đức Thành

Hậu Thành

Hoa Thành

Hồng Thành

Hợp Thành

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,01

0,03

0,01

0,41

0,20

0,19

0,01

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,01

0,03

0,01

0,41

0,20

0,19

0,01

DGT

0,02

0,40

0,19

DTL

0,20

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hùng Thành

Khánh Thành

Kim Thành

Lăng Thành

Liên Thành

Long Thành

Lý Thành

Mã Thành

Minh Thành

Mỹ Thành

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,19

0,20

0,21

0,01

0,02

0,02

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,20

0,21

0,01

0,02

DGT

0,20

DTL

0,20

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

0,01

0,02

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,19

0,02

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Thành

Nhân Thành

Phú Thành

Phúc Thành

Quang Thành

Sơn Thành

Tăng Thành

Tân Thành

Tây Thành

Thịnh Thành

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,34

0,01

4,65

0,25

0,22

0,10

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

1,12

SKS

3,53

SKX

DHT

0,34

0,01

0,10

0,22

0,10

DGT

0 33

0,01

0,10

0,10

DTL

0,22

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,15

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thọ Thành

Tiến Thành

Trung Thành

Văn Thành

Viên Thành

Vĩnh Thành

Xuân Thành

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,09

0,59

0,41

0,01

0,03

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,09

0,28

0,01

DGT

0,09

DTL

0,28

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,03

0,13

0,03

ODT

0,56

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ danh mục 43 công trình, dự án, tổng diện tích 75,88 ha không có nhu cầu thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 202

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCT (NN) UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC


CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN YÊN THÀNH KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)


STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Xây dựng khu căn cứ hậu phương của Ban chỉ huy quân sự huyện

Lăng Thành

10,00

2

Xây dựng trụ sở UBND Xã Văn Thành

Văn Thành

1,00

3

Xây dựng trường mầm non xã

Tăng Thành

0,46

4

Mở rộng trường mầm non xã Vĩnh Thành

Vĩnh Thành

0,40

5

Tiểu dự án Hạ tầng hỗ trợ sản xuất nông nghiệp huyện Yên Thành thuộc dự án hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị- Hợp phần Nghệ An (hạng mục đất giao thông)

Văn Thành, Mã Thành, Lăng Thành, Phúc Thành

8,17

6

Cấy TBA chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An

Long Thành, Phúc Thành

0,03

7

Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An

Phúc Thành, Tây Thành

0,04

8

Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng các TBA Mã Thành 2, Tây Thành 3, Đồng Thành 3, Tân Thành 5,7, Bắc Thành 2, Đô Thành 3, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

Mã Thành, Tây Thành, Đồng Thành, Tân Thành, Bắc Thành, Đô Thành, Nam Thành, Tăng Thành, Xuân Thành

0,17

9

Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Mã Thành 2, Tây Thành 3, Đồng Thành 3, Tân Thành 5, 7, Bắc Thành 2, Đô Thành 1, Nam Thành 3, X3 Tăng Thành, Xuân Thành 1,5, Đô Thành 3 huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

Mã Thành, Tây Thành, Đồng Thành, Tân Thành, Bắc Thành, Đô Thành, Nam Thành, Tăng Thành, Xuân Thành

0,03

10

Công trình điện lực: 371 Diễn Châu - 371 Yên Thành

Long Thành, Hoa Thành, Tăng Thành, Bắc Thành, Hợp Thành, Trung Thành, Xuân Thành

0,22

11

Công trình điện lực: 376 Đô Lương - 373 Yên Thành

Bắc Thành, Trung Thành, Nam Thành, Liên Thành, Công Thành, Mỹ Thành

0,18

12

Xây dựng Chợ nông thôn Xã

Tiến Thành

0,63

13

Khu đô thị mới tại Xã Văn Thành

Văn Thành

24,90

14

Chia lô đấu giá đất ở tại Vùng Sân bóng, xóm Đồng Xuân; Vùng Xéo Cờ, xóm Nam Long

Đồng Thành

0,56

15

Chia lô đất ở vùng Lốc Làng, xóm Trần Phú, xã Hậu Thành

Hậu Thành

1,47

16

Chia lô đất ở vùng Cửa Đình, xóm Chợ Mõ, xã Hậu Thành

Hậu Thành

0,48

17

Chia lô đất ở vùng Thương Gia Trên xóm Mỹ Khánh

Khánh Thành

0,49

18

Chia lô đất ở vùng Ổ Gà, Rộc Vẹo, xóm Quỳnh Khôi,

Khánh Thành

0,49

19

Chia lô đấu giá đất ở tại Vùng Trụ Nha, xóm 7; Vùng Đồng Cần, xóm 9

Lăng Thành

0,30

20

Chia lô đất ở vùng Cây Mút, xóm 12

Mỹ Thành

0,42

21

Chia lô đất ở vùng Cồn Sim, xóm Phú Sơn; đồng Cồn Thần, xóm Lâm Thành

Nam Thành

0,05

22

Chia lô đất ở vùng Rú Tròn, xóm Tiên Long; Phó Hiếu, xóm Trung Bắc; Vệ Đền, xóm Trung Nam

Quang Thành

0,35

23

Chia lô đất ở vùng Đồng Thông xóm Rạng Đông

Tây Thành

0,49

24

Chia lô đất ở vùng xóm Văn Mỹ 3, xã văn Thành

Văn Thành

0,48

25

Chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Hối Cầu, xã Xuân Thành

Xuân Thành

1,30

26

Xây dựng hạ tầng Kỹ thuật khu quy hoạch đất ở năm 2020 vùng Nương Mạ xóm Tân Thành

Hùng Thành

0,28

27

Bãi tập kết kinh doanh cát sỏi

Hợp Thành

0,29

28

Trụ sở làm việc công an xã

Đồng Thành

0,20

29

Trụ sở làm việc công an xã

Thọ Thành

0,28

30

Đường giao thông cứu hộ, cứu nạn từ bờ tả sông Sở, xã Phú Thành đi dọc kênh Vách Bắc đến Sông Bàu Chèn xã Liên Thành (Tuyến chính từ Km 14+00 - Km17+166

Văn Thành, Thị trấn Yên Thành

1,19

31

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Thị trấn Yên Thành

TT Yên Thành

1,45

32

Đường GTNT từ đường Trung Long đi cầu Vôi xã Xuân Thành đến QL48E xã Long Thành

Long Thành

0,60

33

Chia lô đất ở xóm Đông Yên, Xuân Thọ, Rộc Lính xóm Trung Hồng; Cửa Đình xóm Trung Hồng, xã Nhân Thành

Nhân Thành

0,27

34

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất ở mới xóm Văn Mỹ 1

Văn Thành

0,52

35

Cơ sở sản xuất và chế biến gỗ Tuấn Phát

Long Thành

0,40

36

Xét giao đất Xã Thọ Thành

Thọ Thành

0,05

37

Xét giao đất xã Nhân Thành

Nhân Thành

0,05

38

Xét giao đất xã Hợp Thành

Hợp Thành

0,02

39

Xét giao đất xã Hồng Thành

Hồng Thành

0,01

40

Xét giao đất xã Mỹ Thành

Mỹ Thành

0,02

41

Chia lô đất ở xen dắm đất ở vùng Cựa Vườn, xóm 1; vùng Cồn Găng, xóm 7

Bắc Thành

0,06

42

Xây dựng mỏ đất làm vật liệu xây dựng thông thường tại xóm Hồng Sơn vị trí 1 và vị trí 2 Xã Đức Thành

Đức Thành

17,05

43

Xét giao đất Xã Xuân Thành

Xuân Thành

0,03



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu97/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/03/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/03/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.