|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 97/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 19 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN YÊN THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 438/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Thành;
Căn cứ Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 02/01/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Thành;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1589/TTr-STNMT ngày 18 tháng 3 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thành;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
Thị trấn Yên Thành | Bảo Thành | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+.. | (5) | (6) |
I | Đất nông nghiệp | NNP | 43.732,41 | 82,40 | 694,12 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13.611,84 | 60,69 | 310,12 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13.360,56 | 60,69 | 310,12 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.585,69 | 19,21 | 21,68 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.454,03 | 180,10 | |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.955,66 | ||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 891,91 | ||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14.413,49 | 170,34 | |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 468,28 | |||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 513,06 | 2,05 | 5,93 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 306,72 | 0,45 | 5,95 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.707,24 | 166,09 | 217,75 |
Trong đó: | |||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 296,25 | 0,56 | 1,16 |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,70 | 2,71 | 0,12 |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||
2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 16,93 | 7,13 | |
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 21,18 | 4,54 | 0,15 |
2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 88,44 | 4,33 | 1,30 |
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 65,17 | ||
2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 86,61 | 2,41 | |
2.10 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7.182,68 | 77,05 | 155,87 |
Trong đó: | |||||
- | Đất giao thông | DGT | 3.646,85 | 46,08 | 88,92 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 2.633,29 | 6,77 | 39,59 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 14,11 | 3,48 | 0,03 |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 17,31 | 0,55 | 0,85 |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 140,92 | 14,08 | 5,16 |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 123,46 | 2,65 | 3,16 |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 9,93 | 0,17 | 1,33 |
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,68 | 0,51 | 0,04 |
- | Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | |||
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 14,27 | 0,02 | |
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,37 | ||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 44,62 | 2,23 | |
- | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 512,18 | 1,80 | 13,78 |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | |||
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,13 | 0,13 | |
- | Đất chợ | DCH | 13,56 | 0,81 | 0,77 |
2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||
2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 59,15 | 0,91 | 1,51 |
2.13 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 14,14 | 0,17 | |
2.14 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1829,58 | 41,00 | |
2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 65,02 | 55,71 | |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,36 | 5,85 | 0,70 |
2.17 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,53 | 2,10 | |
2.18 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||
2.19 | Đất tín ngưỡng | TIN | 40,62 | 0,14 | |
2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 645,38 | 2,61 | 10,88 |
2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 251,82 | 0,01 | 4,91 |
2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,36 | ||
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 470,03 | 12,83 | 2,25 |
II | KHU CHỨC NĂNG | ||||
* | Đất đô thị | KDT | 65,02 | 65,02 | |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Bắc Thành | Công Thành | Đại Thành | Đô Thành | Đồng Thành | Đức Thành | Hậu Thành | Hoa Thành | Hồng Thành | Hợp Thành | |
(3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
NNP | 894,46 | 1.000,60 | 669,52 | 733,40 | 2.540,69 | 1.128,30 | 542,95 | 234,93 | 363,30 | 331,97 |
LUA | 305,67 | 570,42 | 172,10 | 492,07 | 367,16 | 547,02 | 258,39 | 191,95 | 298,09 | 263,60 |
LUC | 305,58 | 570,42 | 168,88 | 492,07 | 359,48 | 547,02 | 257,56 | 191,95 | 297,05 | 263,60 |
HNK | 20,63 | 32,84 | 31,38 | 18,53 | 47,92 | 27,76 | 8,10 | 0,34 | 0,00 | 8,00 |
CLN | 114,94 | 240,95 | 220,50 | 105,59 | 383,83 | 179,46 | 89,84 | 34,94 | 48,91 | 45,71 |
RPH | 71,36 | 97,77 | 455,36 | |||||||
RDD | 137,23 | 12,82 | 17,26 | |||||||
RSX | 240,55 | 48,02 | 226,52 | 19,83 | 1252,41 | 352,65 | 168,33 | |||
RSN | 0,55 | |||||||||
NTS | 2,09 | 2,67 | 15,43 | 42,74 | 16,57 | 21,41 | 1,03 | 7,70 | 10,27 | 13,02 |
LMU | ||||||||||
NKH | 1,98 | 7,92 | 3,59 | 54,63 | 4,62 | 6,03 | 1,64 | |||
PNN | 194,24 | 246,21 | 149,70 | 275,85 | 486,76 | 293,16 | 228,89 | 111,04 | 136,42 | 120,82 |
CQP | ||||||||||
CAN | 0,04 | |||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | 0,03 | 0,51 | 3,10 | 0,50 | 0,14 | 0,50 | 2,59 | 0,26 | 0,38 | |
SKC | 9,93 | 16,22 | 2,74 | 0,92 | 0,01 | 0,24 | 0,68 | 2,05 | ||
SKS | 17,96 | 17,05 | ||||||||
SKX | 1,30 | 21,90 | 1,00 | |||||||
DHT | 138,68 | 145,51 | 97,71 | 185,68 | 222,57 | 181,71 | 182,74 | 70,57 | 95,16 | 75,84 |
DGT | 70,65 | 87,64 | 55,97 | 106,85 | 114,79 | 117,67 | 86,99 | 38,67 | 58,90 | 52,61 |
DTL | 34,42 | 25,16 | 26,02 | 54,91 | 95,70 | 42,13 | 70,48 | 19,37 | 24,09 | 12,84 |
DVH | 0,12 | 0,11 | 0,15 | 0,18 | 0,07 | 0,10 | ||||
DYT | 0,26 | 0,48 | 0,18 | 0,26 | 0,41 | 0,12 | 0,18 | 0,15 | 0,17 | 0,24 |
DGD | 5,78 | 666 | 0,76 | 2,72 | 3,18 | 4,62 | 2,02 | 1,92 | 1,49 | 2,03 |
DTT | 1,22 | 4,32 | 2,97 | 2,08 | 3,58 | 4,30 | 1,62 | 0,68 | 0,64 | 1,53 |
DNL | 0,88 | 0,20 | 0,19 | 0,17 | 0,41 | 0,11 | 0,10 | 0,13 | 0,08 | 0,13 |
DBV | 0,02 | 0,13 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,04 | 0,04 |
DKG | ||||||||||
DDT | 0,12 | 0,44 | 0,13 | 1,21 | 0,17 | |||||
DRA | 0,91 | 0,3 | 0,39 | 0,16 | 0,51 | |||||
TON | 1,26 | 4,37 | 1,80 | 0,64 | 0,58 | 1,48 | 0,60 | 1,01 | ||
NTD | 23,94 | 16,02 | 10,67 | 16,06 | 4,49 | 11,01 | 20,07 | 5,08 | 7,89 | 4,74 |
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | 0,43 | 0,36 | 0,25 | 0,54 | 1,51 | 0,50 | 0,57 | |||
DDL | ||||||||||
DSH | 0,79 | 0,78 | 0,81 | 3,72 | 2,01 | 1,15 | 1,06 | 1,28 | 2,04 | 0,89 |
DKV | ||||||||||
ONT | 39,17 | 61,00 | 26,75 | 69,89 | 46,59 | 54,12 | 38,69 | 29,59 | 35,38 | 32,41 |
ODT | ||||||||||
TSC | 0,37 | 0,46 | 0,85 | 0,30 | 0,87 | 0,68 | 2,33 | 0,46 | 0,37 | 0,20 |
DTS | 0,05 | 0,22 | 1,36 | |||||||
DNG | ||||||||||
TIN | 1,18 | 0,55 | 0,90 | 0,54 | 1,66 | 1,40 | 0,46 | 1,86 | 0,38 | 0,82 |
SON | 2,40 | 19,66 | 22,58 | 8,45 | 36,50 | 35,53 | 2,75 | 4,69 | 2,06 | 6,67 |
MNC | 1,47 | 0,03 | 0,04 | 135,29 | 0,37 | 0,14 | 0,08 | 0,16 | ||
PNK | 0,17 | 0,08 | 0,08 | |||||||
CSD | 3,41 | 1,20 | 2,32 | 42,83 | 39,93 | 12,28 | 2,35 | 2,20 | 5,12 | 4,16 |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Hùng Thành | Khánh Thành | Kim Thành | Lăng Thành | Liên Thành | Long Thành | Lý Thành | Mã Thành | Minh Thành | Mỹ Thành | |
(3) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
NNP | 1.251,75 | 401,68 | 1.938,87 | 4.490,14 | 525,86 | 692,02 | 605,89 | 966,94 | 2.007,78 | 1.224,46 |
LUA | 233,45 | 346,48 | 165,09 | 431,54 | 406,34 | 587,20 | 281,00 | 367,83 | 302,52 | 340,21 |
LUC | 231,73 | 346,48 | 147,99 | 393,20 | 406,34 | 585,44 | 281,00 | 321,96 | 295,78 | 325,73 |
HNK | 28,08 | 2,26 | 45,16 | 74,64 | 2,35 | 11,68 | 15,53 | 42,36 | 153,62 | 35,27 |
CLN | 140,02 | 47,99 | 193,11 | 285,97 | 100,41 | 82,77 | 148,15 | 220,79 | 507,82 | 392,62 |
RPH | 526,82 | 230,59 | 741,21 | 83,55 | 170,77 | 252,01 | ||||
RDD | 95,92 | 98,22 | ||||||||
RSX | 309,27 | 1,207,94 | 2842,18 | 71,74 | 315,91 | 838,90 | 191,07 | |||
RSN | 5,90 | 1,03 | 74,54 | 96,66 | 0,23 | |||||
NTS | 14,11 | 1,12 | 1,05 | 16,38 | 2,31 | 3,48 | 3,32 | 8,33 | 34,17 | 9,96 |
LMU | ||||||||||
NKH | 3,83 | 14,45 | 6,88 | 2,59 | 11,73 | 3,33 | ||||
PNN | 320,51 | 144,97 | 425,43 | 385,58 | 246,02 | 258,10 | 155,14 | 272,65 | 447,74 | 297,37 |
CQP | 20,33 | 76,44 | ||||||||
CAN | 0,19 | |||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | 0,22 | 0,05 | 1,78 | 1.19 | 0,19 | 0,53 | ||||
SKC | 1,16 | 0,19 | 1,83 | 9,22 | 0,01 | 7,78 | 0,53 | |||
SKS | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DHT | 219,25 | 92,56 | 370,39 | 284,63 | 150,99 | 150,96 | 110,33 | 206,74 | 266,38 | 216,88 |
DGT | 77,60 | 65,22 | 78,84 | 130,84 | 96,38 | 89,31 | 62,14 | 108,53 | 144,55 | 115,54 |
DTL | 119,42 | 15,28 | 277,36 | 125,43 | 33,43 | 34,02 | 39,78 | 64,15 | 81,56 | 54,15 |
DVH | 0,65 | 0,07 | 0,10 | 0,01 | 0,15 | 4,98 | ||||
DYT | 0,18 | 0,33 | 0,31 | 0,37 | 0,28 | 0,24 | 0,21 | 0,19 | 0,12 | 0,70 |
DGD | 2,94 | 1,66 | 1,96 | 11,38 | 2,00 | 4,36 | 0,94 | 5,06 | 2,42 | 2,95 |
DTT | 6,57 | 3,00 | 2,50 | 1,09 | 3,53 | 1,52 | 1,19 | 4,43 | 4,37 | 3,84 |
DNL | 0,09 | 0,44 | 0,24 | 0,52 | 0,33 | 0,39 | 0,17 | 0,16 | 0,11 | 0,14 |
DBV | 0,01 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,02 | 0,11 | 0,01 | 0,02 |
DKG | ||||||||||
DDT | 0,03 | 2,07 | 1,24 | |||||||
DRA | 0,26 | 0,31 | 0,57 | 0,28 | 0,44 | |||||
TON | 1,13 | 0,23 | 0,17 | 0,59 | 1,39 | 1,37 | 0,52 | 6,10 | ||
NTD | 10,28 | 6,02 | 7,08 | 14,57 | 13,49 | 17,79 | 5,88 | 21,84 | 31,91 | 28,14 |
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | 0,38 | 0,25 | 0,60 | 0,49 | 0,37 | 0,30 | ||||
DDL | ||||||||||
DSH | 1,13 | 0,49 | 2,77 | 0,83 | 0,74 | 1,66 | 0,88 | 0,77 | 0,93 | 1,33 |
DKV | ||||||||||
ONT | 90,55 | 34,58 | 20,11 | 52,26 | 39,25 | 50,63 | 35,60 | 48,34 | 57,14 | 60,94 |
ODT | ||||||||||
TSC | 0,67 | 0,45 | 0,47 | 1,35 | 0,57 | 1,17 | 0,19 | 0,94 | 0,57 | 0,31 |
DTS | 1,60 | 0,22 | ||||||||
DNG | ||||||||||
TIN | 0,21 | 0,95 | 0,09 | 2,86 | 0,73 | 2,06 | 0,87 | 1,22 | 2,01 | 2,75 |
SON | 7,32 | 11,75 | 31,59 | 22,49 | 31,28 | 24,52 | 5,42 | 11,73 | 35,69 | 14,25 |
MNC | 4,20 | 0,59 | 17,25 | 16,69 | 1,63 | 2,71 | 0,05 | 0,38 | ||
PNK | 0,03 | |||||||||
CSD | 3,06 | 2,65 | 6,43 | 37,93 | 4,06 | 15,05 | 8,24 | 9,12 | 1,53 | 8,85 |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Nam Thành | Nhân Thành | Phú Thành | Phúc Thành | Quang Thành | Sơn Thành | Tăng Thành | Tân Thành | Tây Thành | Thịnh Thành | |
(3) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
NNP | 434,65 | 692,34 | 520,02 | 1.090,26 | 1.792,46 | 1.154,15 | 579,90 | 1.828,16 | 1.884,56 | 2.55022 |
LUA | 241,03 | 590,78 | 452,63 | 516,49 | 301,34 | 314,98 | 254,45 | 454,18 | 240,72 | 287,62 |
LUC | 241,03 | 582,56 | 452,63 | 516,25 | 301,34 | 314,01 | 254,45 | 454,18 | 168 82 | 285,81 |
HNK | 7,13 | 13,81 | 0,84 | 55,27 | 87,18 | 79,28 | 1,02 | 25,24 | 137,58 | 20826 |
CLN | 125,95 | 75,72 | 58,91 | 252,53 | 262,29 | 252,41 | 170,39 | 347,59 | 452,47 | 588,84 |
RPH | 93,77 | 491,79 | 131,45 | 492,38 | 36926 | |||||
RDD | 4,16 | 96,43 | ||||||||
RSX | 45,79 | 142,76 | 600,03 | 490,37 | 41,26 | 790,56 | 534,93 | 1.047,76 | ||
RSN | 2,28 | 49,33 | 47,62 | 5322 | ||||||
NTS | 3,03 | 11,74 | 7,63 | 9,04 | 43,28 | 16,01 | 1,57 | 26,22 | 24,46 | 47,53 |
LMU | ||||||||||
NKH | 11,72 | 0,29 | 16,25 | 6,55 | 1,09 | 14,78 | 52,92 | 2,03 | 0,94 | |
PNN | 165,73 | 246,81 | 134,66 | 477,80 | 320,63 | 336,55 | 23029 | 743,20 | 298,18 | 389,88 |
CQP | 1,00 | 4,18 | 1,13 | 147,36 | 22,83 | |||||
CAN | 0,20 | 0,15 | 0,12 | |||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | 0,10 | 0,52 | 0,05 | 0,26 | 0,11 | 0,15 | 0,05 | 0,28 | 0,39 | |
SKC | 1,16 | 1,81 | 1,50 | 0,50 | 1,58 | 1220 | 5,92 | 0,16 | 0,08 | |
SKS | 18,59 | 3,96 | ||||||||
SKX | 6,05 | 0,57 | 0,35 | 20,43 | 4,05 | |||||
DHT | 109,52 | 156,30 | 80,79 | 355,02 | 250,63 | 235,21 | 148,11 | 427,49 | 230,01 | 290,16 |
DGT | 59,31 | 108,29 | 53,96 | 133,69 | 101,62 | 147,30 | 81,32 | 115,21 | 114,62 | 143,20 |
DTL | 31,49 | 30,72 | 14,63 | 193,82 | 130,59 | 55,59 | 40,99 | 284,33 | 8429 | 105,67 |
DVH | 0,05 | 0,22 | 0,08 | 0,11 | 2,45 | 0,07 | 0,07 | 0,23 | ||
DYT | 0,27 | 0,43 | 0,18 | 0,25 | 0,86 | 0,53 | 5,34 | 0,53 | 0,23 | 0,26 |
DGD | 2,09 | 2,92 | 2,29 | 3,58 | 5,10 | 3,39 | 2,84 | 3,52 | 4,56 | 3,96 |
DTT | 1,32 | 3,70 | 1,00 | 4,15 | 4,73 | 4,08 | 2,83 | 9,34 | 7,23 | 5,10 |
DNL | 0,12 | 0,07 | 0,12 | 0,34 | 0,23 | 0,19 | 0,37 | 0,31 | 0,16 | 0,12 |
DBV | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,07 | 0,05 | 0,02 | |
DKG | ||||||||||
DDT | 0,14 | 1,31 | 5,88 | |||||||
DRA | 0,17 | 0,15 | 3,90 | 0,25 | 0,01 | |||||
TON | 0,25 | 0,07 | 0,83 | 0,98 | 0,05 | 1,27 | 4,11 | 0,27 | ||
NTD | 14,72 | 8,03 | 8,42 | 11,82 | 6,31 | 20,04 | 10,75 | 11,78 | 14,05 | 30,98 |
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | 0,19 | 0,11 | 0,40 | 0,21 | 0,96 | 1,06 | 0,63 | 0,34 | ||
DDL | ||||||||||
DSH | 1,67 | 1,24 | 0,95 | 2,69 | 1,39 | 3,66 | 2,44 | 1,48 | 1,84 | 2,25 |
DKV | 1,31 | |||||||||
ONT | 42,05 | 48,61 | 38,04 | 62,09 | 52,46 | 52,21 | 38,83 | 81,87 | 58,60 | 53,99 |
ODT | ||||||||||
TSC | 0,41 | 0,40 | 0,57 | 0,35 | 0,88 | 0,85 | 0,65 | 0,89 | 0,78 | 0,93 |
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TIN | 1,15 | 1,27 | 0,59 | 4,11 | 0,29 | 1,42 | 0,98 | 0,28 | 0,50 | 0,79 |
SON | 0,59 | 30,35 | 10,62 | 45,00 | 14,51 | 1,64 | 20,49 | 49,75 | 0,81 | 18,57 |
MNC | 0,52 | 6,15 | 0,97 | 3,60 | 0,96 | 1,21 | 24,05 | 5,22 | 0,10 | |
PNK | ||||||||||
CSD | 54,15 | 4,30 | 8,92 | 26,92 | 9,72 | 21,55 | 12,61 | 3,66 | 14,49 | 14,12 |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Thọ Thành | Tiến Thành | Trung Thành | Văn Thành | Viên Thành | Vĩnh Thành | Xuân Thành | |
(3) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) |
NNP | 579,85 | 3.516,38 | 620,37 | 686,53 | 654,74 | 883,17 | 942,38 |
LUA | 472,33 | 375,48 | 247,50 | 432,08 | 253,04 | 521,57 | 356,65 |
LUC | 472,04 | 346,61 | 247,50 | 432,08 | 253,04 | 521,57 | 356,56 |
HNK | 0,38 | 148,50 | 8,59 | 27,66 | 91,08 | 31,71 | 14,83 |
CLN | 59,73 | 413,09 | 124,37 | 168,63 | 98,98 | 138,78 | 98,66 |
RPH | 607,18 | 140,40 | |||||
RDD | 5,07 | 424,79 | |||||
RSX | 1.951,01 | 95,41 | 39,10 | 203,14 | 140,04 | 35,69 | |
RSN | 136,92 | ||||||
NTS | 24,30 | 15,48 | 1,84 | 12,02 | 0,28 | 28,60 | 4,87 |
LMU | |||||||
NKH | 23,11 | 5,62 | 2,27 | 7,03 | 8,22 | 17,41 | 6,88 |
PNN | 214,70 | 331,67 | 160,92 | 277,47 | 216,58 | 299,61 | 282,35 |
CQP | 6,34 | 14,90 | |||||
CAN | 0,17 | ||||||
SKK | |||||||
SKN | 9,80 | ||||||
TMD | 1,36 | 0,08 | 0,75 | 0,03 | 0,08 | 0,29 | |
SKC | 1,18 | 0,05 | 0,09 | 2,57 | 0,35 | 0,39 | |
SKS | 1,80 | 5,81 | |||||
SKX | 28,15 | 0,40 | |||||
DHT | 152,48 | 254,54 | 92,94 | 165,07 | 132,68 | 199,28 | 204,26 |
DGT | 93,10 | 101,54 | 63,29 | 109,00 | 81,78 | 138,17 | 106,76 |
DTL | 32,89 | 144,20 | 23,02 | 30,93 | 25,94 | 40,92 | 67,23 |
DVH | 0,19 | 0,09 | 0,11 | 0,04 | 0,21 | ||
DYT | 0,36 | 0,05 | 0,21 | 0,38 | 0,21 | 0,11 | 0,30 |
DGD | 2,84 | 0,81 | 2,74 | 4,39 | 3,38 | 3,40 | 3,00 |
DTT | 4,80 | 2,03 | 1,43 | 2,16 | 2,10 | 4,87 | 1,81 |
DNL | 0,18 | 0,05 | 0,34 | 0,22 | 0,32 | 0,14 | 0,17 |
DBV | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,07 | 0,02 |
DKG | |||||||
DDT | 1,30 | 0,10 | 0,10 | ||||
DRA | 0,24 | 0,01 | 1,53 | ||||
TON | 1,53 | 0,06 | 9,73 | ||||
NTD | 14,64 | 5,10 | 1,39 | 16,44 | 18,83 | 11,48 | 14,88 |
DKH | |||||||
DXH | |||||||
DCH | 0,39 | 0,63 | 0,34 | 0,16 | |||
DDL | |||||||
DSH | 0,76 | 1,84 | 1,37 | 3,07 | 0,86 | 1,59 | 1,57 |
DKV | 3,01 | 9,65 | |||||
ONT | 40,64 | 48,45 | 35,38 | 46,97 | 64,69 | 55,52 | 45,21 |
ODT | 9,31 | ||||||
TSC | 0,48 | 0,30 | 0,40 | 2,23 | 0,42 | 1,04 | 0,66 |
DTS | 0,16 | 0,63 | 0,18 | ||||
DNG | |||||||
TIN | 0,78 | 0,06 | 0,30 | 0,95 | 0,98 | 2,15 | 0,34 |
SON | 6,28 | 25,76 | 45,08 | 7,64 | 13,54 | 3,95 | |
MNC | 0,93 | 0,50 | 0,49 | 0,54 | 0,27 | 19,54 | 0,95 |
PNK | |||||||
CSD | 4,45 | 2,28 | 9,60 | 17,37 | 8,44 | 21,24 | 8,39 |
2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
Thị trấn Yên Thành | Bảo Thành | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 118,67 | 5,89 | 2,79 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 92,20 | 5,21 | 2,64 |
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 91,83 | 5,21 | 2,64 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,66 | 0,02 | 0,03 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,83 | 0,12 | |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,38 | ||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 10,43 | ||
Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | ||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,17 | 0,66 | |
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | |||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 21,32 | 1,68 | 0,10 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | |||
2.2 | Đất an ninh | CAN | |||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | |||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,02 | ||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,22 | ||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | |||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,28 | 0,28 | |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 15,56 | 0,47 | 0,05 |
- | Đất giao thông | DGT | 7,63 | 0,30 | 0,02 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 6,49 | 0,17 | 0,03 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,02 | ||
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | |||
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 0,11 | ||
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,76 | ||
- | Đất công trình năng lượng | DNL | |||
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | |||
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | |||
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | |||
- | Đất bãi thải, xử lý rác thải | DRA | |||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,03 | ||
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, hỏa táng | NTD | 0,52 | ||
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | |||
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | |||
- | Đất chợ | DCH | |||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | |||
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | |||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,86 | 0,05 | |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,65 | 0,65 | |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,28 | 0,28 | |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | |||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | |||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,13 | ||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,32 | ||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Bắc Thành | Công Thành | Đại Thành | Đô Thành | Đồng Thành | Đức Thành | Hậu Thành | Hoa Thành | Hồng Thành | Hợp Thành | |
(3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
NNP | 2,96 | 0,27 | 0,18 | 1,27 | 2,46 | 0,09 | 2,55 | 5,50 | 2,50 | 0,28 |
LUA | 2,89 | 0,23 | 0,15 | 1,26 | 1,64 | 0,07 | 1,94 | 4,44 | 2,42 | 0,24 |
LUC | 2,89 | 0,23 | 0,15 | 1,26 | 1,64 | 0,07 | 1,94 | 4,44 | 2,42 | 0,24 |
HNK | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,01 | 0,05 | 0,02 | 0,21 | 0,02 | 0,01 | 0,03 |
CLN | 0,04 | 0,02 | 0,11 | 0,20 | 1,03 | 0,07 | 0,01 | |||
RPH | ||||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | 0,66 | 0,20 | ||||||||
RSN | ||||||||||
NTS | 0,01 | |||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 0,04 | 0,08 | 0,04 | 0,79 | 0,40 | 4,52 | 0,05 | |||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | 0,01 | |||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DHT | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,79 | 0,20 | 3,63 | 0,01 | |||
DGT | 0,02 | 0,79 | 0,20 | 1,93 | ||||||
DTL | 0,03 | 0,01 | 1,70 | 0,01 | ||||||
DVH | 0,01 | |||||||||
DYT | ||||||||||
DGD | 0,02 | |||||||||
DTT | ||||||||||
DNL | ||||||||||
DBV | ||||||||||
DKG | ||||||||||
DDT | ||||||||||
DRA | ||||||||||
TON | ||||||||||
NTD | ||||||||||
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
ONT | 0,01 | 0,05 | 0,87 | 0,04 | ||||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | 0,20 | |||||||||
MNC | 0,02 | |||||||||
PNK | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Hùng Thành | Khánh Thành | Kim Thành | Lăng Thành | Liên Thành | Long Thành | Lý Thành | Mã Thành | Minh Thành | Mỹ Thành | |
(17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | |
NNP | 1,07 | 0,30 | 0,29 | 6,44 | 0,29 | 0,45 | 0,64 | 6,14 | 0,11 | 2,10 |
LUA | 0,40 | 0,18 | 0,11 | 2,14 | 0,24 | 0,39 | 0,56 | 3,10 | 0,07 | 1,30 |
LUC | 0,03 | 0,18 | 0,11 | 2,14 | 0,24 | 0,39 | 0,56 | 3,10 | 0,07 | 1,30 |
HNK | 0,67 | 0,11 | 0,04 | 0,32 | 0,04 | 0,04 | 0,07 | 0,48 | 0,04 | 0,37 |
CLN | 0,01 | 0,10 | 0,20 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 1,23 | 0,05 | ||
RPH | 0,38 | |||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | 0,04 | 3,78 | 1,13 | |||||||
RSN | ||||||||||
NTS | 0,20 | |||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 0,25 | 0,57 | 1,31 | 0,66 | 0,63 | 0,13 | ||||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | ||||||||||
SKC | 0,22 | |||||||||
SKS | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DHT | 0,55 | 0,91 | 0,66 | 0,20 | 0,03 | |||||
DGT | 0,20 | 0,10 | ||||||||
DTL | 0,45 | 0,71 | 0,10 | |||||||
DVH | ||||||||||
DYT | ||||||||||
DGD | ||||||||||
DTT | 0,10 | 0,66 | ||||||||
DNL | ||||||||||
DBV | ||||||||||
DKG | ||||||||||
DDT | ||||||||||
DRA | ||||||||||
TON | 0,03 | |||||||||
NTD | ||||||||||
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
ONT | 0,05 | 0,02 | 0,20 | 0,01 | 0,10 | |||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | 0,20 | 0,20 | ||||||||
MNC | 0,20 | |||||||||
PNK | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Nam Thành | Nhân Thành | Phú Thành | Phúc Thành | Quang Thành | Sơn Thành | Tăng Thành | Tân Thành | Tây Thành | Thịnh Thành | |
(27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | |
NNP | 1,88 | 0,94 | 0,44 | 6,41 | 1,43 | 2,53 | 5,20 | 2,04 | 3,55 | 4,14 |
LUA | 1,86 | 0,93 | 0,41 | 4,82 | 0,75 | 0,56 | 2,99 | 1,95 | 2,63 | 1,58 |
LUC | 1,86 | 0,93 | 0,41 | 4,82 | 0,75 | 0,56 | 2,99 | 1,95 | 2,63 | 1,58 |
HNK | 0,02 | 0,01 | 0,03 | 0,67 | 0,43 | 1,97 | 0,02 | 0,05 | 0,92 | 1,36 |
CLN | 0,72 | 0,15 | 0,04 | 0,02 | 0,50 | |||||
RPH | ||||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | 0,20 | 2,15 | 0,02 | 0,50 | ||||||
RSN | ||||||||||
NTS | 0,10 | 0,20 | ||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 0,06 | 0,20 | 1,35 | 0,10 | 0,02 | 0,70 | 0,48 | 0,40 | ||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | 0,01 | |||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DHT | 0,06 | 0,10 | 0,96 | 0,02 | 0,64 | 0,48 | ||||
DGT | 0,04 | 0,30 | 0,02 | 0,54 | 0,10 | |||||
DTL | 0,02 | 0,10 | 0,65 | 0,01 | 0,38 | |||||
DVH | 0,01 | |||||||||
DYT | ||||||||||
DGD | 0,09 | |||||||||
DTT | ||||||||||
DNL | ||||||||||
DBV | ||||||||||
DKG | ||||||||||
DDT | ||||||||||
DRA | ||||||||||
TON | ||||||||||
NTD | ||||||||||
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
ONT | 0,10 | 0,15 | 0,10 | 0,06 | 0,20 | |||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | 0,23 | 0,10 | ||||||||
MNC | 0,10 | |||||||||
PNK | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Thọ Thành | Tiến Thành | Trung Thành | Văn Thành | Viên Thành | Vĩnh Thành | Xuân Thành | |
(37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) | |
NNP | 10,16 | 5,03 | 3,12 | 22,56 | 2,41 | 0,77 | 1,49 |
LUA | 10,14 | 3,45 | 3,06 | 21,14 | 2,25 | 0,65 | 1,41 |
LUC | 10,14 | 3,45 | 3,06 | 21,14 | 2,25 | 0,65 | 1,41 |
HNK | 0,02 | 0,04 | 0,03 | 0,31 | 0,04 | 0,02 | 0,06 |
CLN | 0,03 | 0,91 | 0,11 | 0,10 | 0,02 | ||
RPH | |||||||
RDD | |||||||
RSX | 1,54 | 0,20 | 0,01 | ||||
RSN | |||||||
NTS | |||||||
LMU | |||||||
NKH | |||||||
PNN | 0,90 | 0,23 | 4,54 | 1,01 | 0,05 | 0,03 | |
CQP | |||||||
CAN | |||||||
SKK | |||||||
SKN | |||||||
TMD | |||||||
SKC | |||||||
SKS | |||||||
SKX | |||||||
DHT | 0,90 | 0,23 | 3,61 | 0,96 | 0,01 | ||
DGT | 0,50 | 0,15 | 2,09 | 0,32 | 0,01 | ||
DTL | 0,40 | 0,08 | 1,00 | 0,64 | |||
DVH | |||||||
DYT | |||||||
DGD | |||||||
DTT | |||||||
DNL | |||||||
DBV | |||||||
DKG | |||||||
DDT | |||||||
DRA | |||||||
TON | |||||||
NTD | 0,52 | ||||||
DKH | |||||||
DXH | |||||||
DCH | |||||||
DDL | |||||||
DSH | |||||||
DKV | |||||||
ONT | 0,73 | 0,05 | 0,05 | 0,02 | |||
ODT | |||||||
TSC | |||||||
DTS | |||||||
DNG | |||||||
TIN | |||||||
SON | 0,20 | ||||||
MNC | |||||||
PNK | |||||||
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
Thị trấn Yên Thành | Bảo Thành | ||||
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 228,12 | 9,75 | 3,51 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 110,15 | 7,44 | 2,76 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 110,15 | 7,44 | 2,76 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 28,97 | 1,65 | 0,03 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 28,79 | 0,72 | |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,38 | ||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | |||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 58,65 | ||
Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | ||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,18 | 0,66 | |
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | |||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | |||
2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG DẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | ||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | |||
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | |||
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | |||
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | |||
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | |||
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | |||
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) | |||
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rùng | RDD/NKR(a) | |||
2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | |||
Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | ||||
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,64 | 0,06 | 0,05 |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Bắc Thành | Công Thành | Đại Thành | Đô Thành | Đồng Thành | Đức Thành | Hậu Thành | Hoa Thành | Hồng Thành | Hợp Thành | |
(3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
NNP/PNN | 3,76 | 1,21 | 0,43 | 2,07 | 21,42 | 17,94 | 2,85 | 5,85 | 3,00 | 1,71 |
LUA/PNN | 2,89 | 0,47 | 0,15 | 1,26 | 1,64 | 0,07 | 1,94 | 4,44 | 2,42 | 1,37 |
LUC/PNN | 2,89 | 0,47 | 0,15 | 1,26 | 1,64 | 0,07 | 1,94 | 4,44 | 2,42 | 1,37 |
HNK/PNN | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,01 | 0,05 | 0,02 | 0,21 | 0,02 | 0,01 | 0,03 |
CLN/PNN | 0,84 | 0,72 | 0,25 | 0,8 | 1,11 | 0,80 | 0,50 | 1,38 | 0,57 | 0,31 |
RPH/PNN | ||||||||||
RDD/PNN | ||||||||||
RSX/PNN | 18,62 | 17,05 | 0,20 | |||||||
RSN/PNN | ||||||||||
NTS/PNN | 0,01 | |||||||||
LMU/PNN | ||||||||||
NKH/PNN | ||||||||||
LUA/CLN | ||||||||||
LUA/LNP | ||||||||||
LUA/NTS | ||||||||||
LUA/LMU | ||||||||||
HNK/NTS | ||||||||||
HNK/LMU | ||||||||||
RPH/NKR(a) | ||||||||||
RDD/NKR(a) | ||||||||||
RSX/NKR(a) | ||||||||||
RSN/NKR(a) | ||||||||||
PKO/OCT | 0,02 | 0,04 | ||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Hùng Thành | Khánh Thành | Kim Thành | Lăng Thành | Liên Thành | Long Thành | Lý Thành | Mã Thành | Minh Thành | Mỹ Thành | |
(3) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
NNP/PNN | 1,57 | 1,10 | 0,79 | 17,09 | 0,79 | 4,13 | 1,14 | 6,94 | 0,80 | 2,90 |
LUA/PNN | 0,40 | 0,18 | 0,11 | 2,19 | 0,24 | 3,56 | 0,56 | 3,10 | 0,07 | 1,30 |
LUC/PNN | 0,40 | 0,18 | 0,11 | 2,19 | 0,24 | 3,56 | 0,56 | 3,10 | 0,07 | 1,30 |
HNK/PNN | 0,67 | 0,11 | 0,04 | 10,32 | 0,04 | 0,04 | 0,07 | 0,48 | 0,06 | 0,37 |
CLN/PNN | 0,50 | 0,81 | 0,60 | 0,8 | 0,51 | 0,52 | 0,51 | 2,03 | 0,67 | 0,85 |
RPH/PNN | 0,38 | |||||||||
RDD/PNN | ||||||||||
RSX/PNN | 0,04 | 3,78 | 1,13 | |||||||
RSN/PNN | ||||||||||
NTS/PNN | 0,01 | 0,20 | ||||||||
LMU/PNN | ||||||||||
NKH/PNN | ||||||||||
LUA/CLN | ||||||||||
LUA/LNP | ||||||||||
LUA/NTS | ||||||||||
LUA/LMU | ||||||||||
HNK/NTS | ||||||||||
HNK/LMU | ||||||||||
RPH/NKR(a) | ||||||||||
RDD/NKR(a) | ||||||||||
RSX/NKR(a) | ||||||||||
RSN/NKR(a) | ||||||||||
PKO/OCT | 0,20 | |||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Nam Thành | Nhân Thành | Phú Thành | Phúc Thành | Quang Thành | Sơn Thành | Tăng Thành | Tân Thành | Tây Thành | Thịnh Thành | |
(3) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
NNP/PNN | 2,63 | 1,54 | 0,67 | 7,51 | 2,23 | 16,66 | 15,27 | 2,64 | 4,05 | 4,94 |
LUA/PNN | 2,01 | 0,93 | 0,41 | 5,12 | 0,75 | 0,56 | 12,26 | 1,95 | 2,63 | 1,58 |
LUC/PNN | 2,01 | 0,93 | 0,41 | 5,12 | 0,75 | 0,56 | 12,26 | 1,95 | 2,63 | 1,58 |
HNK/PNN | 0,02 | 0,01 | 0,03 | 0,67 | 0,43 | 7,84 | 0,02 | 0,05 | 0,92 | 1,36 |
CLN/PNN | 0,60 | 0,60 | 0,23 | 1,52 | 0,95 | 0,86 | 0,84 | 0,62 | 0,50 | 1,30 |
RPH/PNN | ||||||||||
RDD/PNN | ||||||||||
RSX/PNN | 0,20 | 7,40 | 2,15 | 0,02 | 0,50 | |||||
RSN/PNN | ||||||||||
NTS/PNN | 0,10 | 0,20 | ||||||||
LMU/PNN | ||||||||||
NKH/PNN | ||||||||||
LUA/CLN | ||||||||||
LUA/LNP | ||||||||||
LUA/NTS | ||||||||||
LUA/LMU | ||||||||||
HNK/NTS | ||||||||||
HNK/LMU | ||||||||||
RPH/NKR(a) | ||||||||||
RDD/NKR(a) | ||||||||||
RSX/NKR(a) | ||||||||||
RSN/NKR(a) | ||||||||||
PKO/OCT | 0,06 | 0,02 | 0,05 | |||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Thọ Thành | Tiến Thành | Trung Thành | Văn Thành | Viên Thành | Vĩnh Thành | Xuân Thành | |
(3) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) |
NNP/PNN | 11,00 | 5,73 | 5,41 | 23,61 | 9,65 | 1,84 | 1,99 |
LUA/PNN | 10,68 | 3,45 | 3,06 | 21,89 | 2,25 | 0,65 | 1,41 |
LUC/PNN | 10,68 | 3,45 | 3,06 | 21,89 | 2,25 | 0,65 | 1,41 |
HNK/PNN | 0,02 | 0,04 | 1,82 | 0,31 | 1,04 | 0,02 | 0,06 |
CLN/PNN | 0,30 | 0,70 | 0,53 | 1,21 | 0,54 | 1,17 | 0,52 |
RPH/PNN | |||||||
RDD/PNN | |||||||
RSX/PNN | 1,54 | 0,20 | 5,82 | ||||
RSN/PNN | |||||||
NTS/PNN | |||||||
LMU/PNN | |||||||
NKH/PNN | |||||||
LUA/CLN | |||||||
LUA/LNP | |||||||
LUA/NTS | |||||||
LUA/LMU | |||||||
HNK/NTS | |||||||
HNK/LMU | |||||||
RPH/NKR(a) | |||||||
RDD/NKR(a) | |||||||
RSX/NKR(a) | |||||||
RSN/NKR(a) | |||||||
PKO/OCT | 0,20 | 0,91 | 0,02 | 0,01 | |||
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
Thị trấn Yên Thành | Bảo Thành | ||||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | |||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | |||
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | ||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | |||
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | |||
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | |||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | |||
Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | ||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | |||
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | |||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,01 | 0,8 | |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | |||
2.2 | Đất an ninh | CAN | |||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,78 | 0,78 | |
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | |||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,12 | ||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,53 | ||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | |||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,46 | 0,01 | |
- | Đất giao thông | DGT | 1,44 | ||
- | Đất thủy lợi | DTL | 0,90 | ||
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | |||
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | |||
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | |||
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | |||
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,12 | 0,01 | |
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | |||
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | |||
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | |||
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | |||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | |||
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | |||
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | |||
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | |||
- | Đất chợ | DCH | |||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | |||
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | |||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,55 | ||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,57 | 0,01 | |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | |||
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | |||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | |||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | |||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | |||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Bắc Thành | Công Thành | Đại Thành | Đô Thành | Đồng Thành | Đức Thành | Hậu Thành | Hoa Thành | Hồng Thành | Hợp Thành | |
NNP | ||||||||||
LUA | ||||||||||
LUC | ||||||||||
HNK | ||||||||||
CLN | ||||||||||
RPH | ||||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | ||||||||||
RSN | ||||||||||
NTS | ||||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 0,01 | 0,03 | 0,01 | 0,41 | 0,20 | 0,19 | 0,01 | |||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | ||||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DHT | 0,01 | 0,03 | 0,01 | 0,41 | 0,20 | 0,19 | 0,01 | |||
DGT | 0,02 | 0,40 | 0,19 | |||||||
DTL | 0,20 | |||||||||
DVH | ||||||||||
DYT | ||||||||||
DGD | ||||||||||
DTT | ||||||||||
DNL | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |||||
DBV | ||||||||||
DKG | ||||||||||
DDT | ||||||||||
DRA | ||||||||||
TON | ||||||||||
NTD | ||||||||||
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
ONT | ||||||||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | ||||||||||
MNC | ||||||||||
PNK | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Hùng Thành | Khánh Thành | Kim Thành | Lăng Thành | Liên Thành | Long Thành | Lý Thành | Mã Thành | Minh Thành | Mỹ Thành | |
NNP | ||||||||||
LUA | ||||||||||
LUC | ||||||||||
HNK | ||||||||||
CLN | ||||||||||
RPH | ||||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | ||||||||||
RSN | ||||||||||
NTS | ||||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 0,19 | 0,20 | 0,21 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | ||||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | ||||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DHT | 0,20 | 0,21 | 0,01 | 0,02 | ||||||
DGT | 0,20 | |||||||||
DTL | 0,20 | |||||||||
DVH | ||||||||||
DYT | ||||||||||
DGD | ||||||||||
DTT | ||||||||||
DNL | 0,01 | 0,01 | 0,02 | |||||||
DBV | ||||||||||
DKG | ||||||||||
DDT | ||||||||||
DRA | ||||||||||
TON | ||||||||||
NTD | ||||||||||
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
ONT | 0,19 | 0,02 | ||||||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | ||||||||||
MNC | ||||||||||
PNK | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Nam Thành | Nhân Thành | Phú Thành | Phúc Thành | Quang Thành | Sơn Thành | Tăng Thành | Tân Thành | Tây Thành | Thịnh Thành | |
NNP | ||||||||||
LUA | ||||||||||
LUC | ||||||||||
HNK | ||||||||||
CLN | ||||||||||
RPH | ||||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | ||||||||||
RSN | ||||||||||
NTS | ||||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 0,34 | 0,01 | 4,65 | 0,25 | 0,22 | 0,10 | ||||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | ||||||||||
SKC | 1,12 | |||||||||
SKS | 3,53 | |||||||||
SKX | ||||||||||
DHT | 0,34 | 0,01 | 0,10 | 0,22 | 0,10 | |||||
DGT | 0 33 | 0,01 | 0,10 | 0,10 | ||||||
DTL | 0,22 | |||||||||
DVH | ||||||||||
DYT | ||||||||||
DGD | ||||||||||
DTT | ||||||||||
DNL | 0,01 | |||||||||
DBV | ||||||||||
DKG | ||||||||||
DDT | ||||||||||
DRA | ||||||||||
TON | ||||||||||
NTD | ||||||||||
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
ONT | 0,15 | |||||||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | ||||||||||
MNC | ||||||||||
PNK | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Thọ Thành | Tiến Thành | Trung Thành | Văn Thành | Viên Thành | Vĩnh Thành | Xuân Thành | |
NNP | |||||||
LUA | |||||||
LUC | |||||||
HNK | |||||||
CLN | |||||||
RPH | |||||||
RDD | |||||||
RSX | |||||||
RSN | |||||||
NTS | |||||||
LMU | |||||||
NKH | |||||||
PNN | 0,09 | 0,59 | 0,41 | 0,01 | 0,03 | ||
CQP | |||||||
CAN | |||||||
SKK | |||||||
SKN | |||||||
TMD | |||||||
SKC | |||||||
SKS | |||||||
SKX | |||||||
DHT | 0,09 | 0,28 | 0,01 | ||||
DGT | 0,09 | ||||||
DTL | 0,28 | ||||||
DVH | |||||||
DYT | |||||||
DGD | |||||||
DTT | |||||||
DNL | 0,01 | ||||||
DBV | |||||||
DKG | |||||||
DDT | |||||||
DRA | |||||||
TON | |||||||
NTD | |||||||
DKH | |||||||
DXH | |||||||
DCH | |||||||
DDL | |||||||
DSH | |||||||
DKV | |||||||
ONT | 0,03 | 0,13 | 0,03 | ||||
ODT | 0,56 | ||||||
TSC | |||||||
DTS | |||||||
DNG | |||||||
TIN | |||||||
SON | |||||||
MNC | |||||||
PNK | |||||||
Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ danh mục 43 công trình, dự án, tổng diện tích 75,88 ha không có nhu cầu thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 202
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN YÊN
THÀNH KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Xây dựng khu căn cứ hậu phương của Ban chỉ huy quân sự huyện |
Lăng Thành |
10,00 |
|
2 |
Xây dựng trụ sở UBND Xã Văn Thành |
Văn Thành |
1,00 |
|
3 |
Xây dựng trường mầm non xã |
Tăng Thành |
0,46 |
|
4 |
Mở rộng trường mầm non xã Vĩnh Thành |
Vĩnh Thành |
0,40 |
|
5 |
Tiểu dự án Hạ tầng hỗ trợ sản xuất nông nghiệp huyện Yên Thành thuộc dự án hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị- Hợp phần Nghệ An (hạng mục đất giao thông) |
Văn Thành, Mã Thành, Lăng Thành, Phúc Thành |
8,17 |
|
6 |
Cấy TBA chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp khu vực TP Vinh, huyện Yên Thành, Diễn Châu, Nam Đàn tỉnh Nghệ An |
Long Thành, Phúc Thành |
0,03 |
|
7 |
Cấy TBA, nâng cao điện áp để giảm số lượng khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An |
Phúc Thành, Tây Thành |
0,04 |
|
8 |
Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng các TBA Mã Thành 2, Tây Thành 3, Đồng Thành 3, Tân Thành 5,7, Bắc Thành 2, Đô Thành 3, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
Mã Thành, Tây Thành, Đồng Thành, Tân Thành, Bắc Thành, Đô Thành, Nam Thành, Tăng Thành, Xuân Thành |
0,17 |
|
9 |
Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Mã Thành 2, Tây Thành 3, Đồng Thành 3, Tân Thành 5, 7, Bắc Thành 2, Đô Thành 1, Nam Thành 3, X3 Tăng Thành, Xuân Thành 1,5, Đô Thành 3 huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
Mã Thành, Tây Thành, Đồng Thành, Tân Thành, Bắc Thành, Đô Thành, Nam Thành, Tăng Thành, Xuân Thành |
0,03 |
|
10 |
Công trình điện lực: 371 Diễn Châu - 371 Yên Thành |
Long Thành, Hoa Thành, Tăng Thành, Bắc Thành, Hợp Thành, Trung Thành, Xuân Thành |
0,22 |
|
11 |
Công trình điện lực: 376 Đô Lương - 373 Yên Thành |
Bắc Thành, Trung Thành, Nam Thành, Liên Thành, Công Thành, Mỹ Thành |
0,18 |
|
12 |
Xây dựng Chợ nông thôn Xã |
Tiến Thành |
0,63 |
|
13 |
Khu đô thị mới tại Xã Văn Thành |
Văn Thành |
24,90 |
|
14 |
Chia lô đấu giá đất ở tại Vùng Sân bóng, xóm Đồng Xuân; Vùng Xéo Cờ, xóm Nam Long |
Đồng Thành |
0,56 |
|
15 |
Chia lô đất ở vùng Lốc Làng, xóm Trần Phú, xã Hậu Thành |
Hậu Thành |
1,47 |
|
16 |
Chia lô đất ở vùng Cửa Đình, xóm Chợ Mõ, xã Hậu Thành |
Hậu Thành |
0,48 |
|
17 |
Chia lô đất ở vùng Thương Gia Trên xóm Mỹ Khánh |
Khánh Thành |
0,49 |
|
18 |
Chia lô đất ở vùng Ổ Gà, Rộc Vẹo, xóm Quỳnh Khôi, |
Khánh Thành |
0,49 |
|
19 |
Chia lô đấu giá đất ở tại Vùng Trụ Nha, xóm 7; Vùng Đồng Cần, xóm 9 |
Lăng Thành |
0,30 |
|
20 |
Chia lô đất ở vùng Cây Mút, xóm 12 |
Mỹ Thành |
0,42 |
|
21 |
Chia lô đất ở vùng Cồn Sim, xóm Phú Sơn; đồng Cồn Thần, xóm Lâm Thành |
Nam Thành |
0,05 |
|
22 |
Chia lô đất ở vùng Rú Tròn, xóm Tiên Long; Phó Hiếu, xóm Trung Bắc; Vệ Đền, xóm Trung Nam |
Quang Thành |
0,35 |
|
23 |
Chia lô đất ở vùng Đồng Thông xóm Rạng Đông |
Tây Thành |
0,49 |
|
24 |
Chia lô đất ở vùng xóm Văn Mỹ 3, xã văn Thành |
Văn Thành |
0,48 |
|
25 |
Chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Hối Cầu, xã Xuân Thành |
Xuân Thành |
1,30 |
|
26 |
Xây dựng hạ tầng Kỹ thuật khu quy hoạch đất ở năm 2020 vùng Nương Mạ xóm Tân Thành |
Hùng Thành |
0,28 |
|
27 |
Bãi tập kết kinh doanh cát sỏi |
Hợp Thành |
0,29 |
|
28 |
Trụ sở làm việc công an xã |
Đồng Thành |
0,20 |
|
29 |
Trụ sở làm việc công an xã |
Thọ Thành |
0,28 |
|
30 |
Đường giao thông cứu hộ, cứu nạn từ bờ tả sông Sở, xã Phú Thành đi dọc kênh Vách Bắc đến Sông Bàu Chèn xã Liên Thành (Tuyến chính từ Km 14+00 - Km17+166 |
Văn Thành, Thị trấn Yên Thành |
1,19 |
|
31 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Thị trấn Yên Thành |
TT Yên Thành |
1,45 |
|
32 |
Đường GTNT từ đường Trung Long đi cầu Vôi xã Xuân Thành đến QL48E xã Long Thành |
Long Thành |
0,60 |
|
33 |
Chia lô đất ở xóm Đông Yên, Xuân Thọ, Rộc Lính xóm Trung Hồng; Cửa Đình xóm Trung Hồng, xã Nhân Thành |
Nhân Thành |
0,27 |
|
34 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất ở mới xóm Văn Mỹ 1 |
Văn Thành |
0,52 |
|
35 |
Cơ sở sản xuất và chế biến gỗ Tuấn Phát |
Long Thành |
0,40 |
|
36 |
Xét giao đất Xã Thọ Thành |
Thọ Thành |
0,05 |
|
37 |
Xét giao đất xã Nhân Thành |
Nhân Thành |
0,05 |
|
38 |
Xét giao đất xã Hợp Thành |
Hợp Thành |
0,02 |
|
39 |
Xét giao đất xã Hồng Thành |
Hồng Thành |
0,01 |
|
40 |
Xét giao đất xã Mỹ Thành |
Mỹ Thành |
0,02 |
|
41 |
Chia lô đất ở xen dắm đất ở vùng Cựa Vườn, xóm 1; vùng Cồn Găng, xóm 7 |
Bắc Thành |
0,06 |
|
42 |
Xây dựng mỏ đất làm vật liệu xây dựng thông thường tại xóm Hồng Sơn vị trí 1 và vị trí 2 Xã Đức Thành |
Đức Thành |
17,05 |
|
43 |
Xét giao đất Xã Xuân Thành |
Xuân Thành |
0,03 |