|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 984/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CÔNG BỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN KHÔNG THUỘC DIỆN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT, LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 2290/QĐ-BKHĐT ngày 24 tháng 9 năm 2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 5645/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 12/TTr-KH&ĐT ngày 4 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính về công bố dự án đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất, lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm của Hệ thống thông tin một cửa điện tử của Thành phố theo quy định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CÔNG BỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ KHÔNG THUỘC DIỆN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT, LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Ban hành kèm theo Quyết định số 984/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
|
TT |
Tên Quy trình nội bộ |
Mã số |
|
1 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
2.002603 |
|
2 |
Công bố dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
2.002664 |
PHỤ LỤC 02
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ
CÔNG BỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ KHÔNG THUỘC DIỆN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DO NHÀ ĐẦU
TƯ ĐỀ XUẤT, LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 984/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
I. Quy trình thủ tục công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
1 |
Mục đích: |
|||||
|
|
Quy định trình tự, thủ tục công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất. |
|||||
|
2 |
Phạm vi: |
|||||
|
|
Áp dụng đối với: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư; Sở Kế hoạch và đầu tư; Các cơ quan chuyên môn thuộc Thành phố; Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố. |
|||||
|
3 |
Nội dung quy trình: |
|||||
|
3.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020; - Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023; - Luật số 57/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực; - Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất; - Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; - Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; - Quyết định số 2290/QĐ-BKHĐT ngày 24 tháng 9 năm 2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Quyết định số 5645/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội. |
|||||
|
3.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
a) |
Hồ sơ đề xuất dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư gồm các thông tin sau: |
|
|
|||
|
|
- Tên dự án; mục tiêu; quy mô đầu tư; vốn đầu tư; - Địa điểm thực hiện dự án; hiện trạng sử dụng đất, diện tích khu đất thực hiện dự án; mục đích sử dụng đất; các chỉ tiêu quy hoạch được duyệt; - Thời hạn, tiến độ thực hiện dự án; sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có); tiến độ thực hiện dự án theo từng giai đoạn (nếu có); - Nội dung khác có liên quan (nếu có). |
|
|
|||
|
b) |
Các thành phần hồ sơ gồm: |
|
|
|||
|
|
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận. |
x |
|
|||
|
|
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư. |
|
x |
|||
|
|
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư gồm ít nhất một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư. |
|
x |
|||
|
|
Các tài liệu cần thiết khác để giải trình hồ sơ đề xuất thực hiện dự án đầu tư (nếu có). |
|
x |
|||
|
3.3 |
Số lượng hồ sơ: 04 bộ (bản chính) |
|||||
|
3.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
- 28 ngày (Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư dự thảo văn bản trình UBND Thành phố giao một cơ quan, đơn vị trực thuộc tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư; trong thời hạn 25 ngày, cơ quan đơn vị được giao nhiệm vụ xem xét sự phù hợp của hồ sơ đề xuất dự án, trình UBND Thành phố phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh). - Trong thời hạn chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh được ban hành, cơ quan có thẩm quyền thực hiện đăng tải thông tin dự án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
|||||
|
3.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội và Cơ quan chuyên môn trực thuộc Thành phố. |
|||||
|
3.6 |
Lệ phí: Không |
|||||
|
3.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
||
|
B1 |
Nộp hồ sơ |
Nhà đầu tư |
Giờ hành chính |
Theo mục 3.2 |
||
|
B2 |
Tiếp nhận |
Bộ phận Một cửa - Sở KH&ĐT |
Giờ hành chính |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và hồ sơ kèm theo |
||
|
B3 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở KH&ĐT |
¼ ngày |
|
||
|
B4 |
Thụ lý hồ sơ: Căn cứ các quy định pháp luật và chức năng, nhiệm vụ của các Cơ quan chuyên môn trực thuộc Thành phố, cán bộ thụ lý dự thảo văn bản của Sở trình UBND Thành phố và văn bản của UBND Thành phố giao cho một Cơ quan chuyên môn tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư và lập Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư, trình Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Chuyên viên thuộc Phòng chuyên môn Sở KH&ĐT |
1½ ngày |
Văn bản của Sở KH&ĐT trình UBND Thành phố giao cho một Cơ quan chuyên môn xử lý |
||
|
Trình phê duyệt: Lãnh đạo Phòng kiểm tra, xem xét ký duyệt để trình Lãnh đạo Sở |
||||||
|
Phê duyệt: Phó Giám đốc Sở/ Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND Thành phố xem xét. |
||||||
|
B5 |
Phát hành văn bản trình UBND Thành phố |
Văn thư Sở KH&ĐT |
¼ ngày |
|||
|
B6 |
UBND Thành phố xem xét, phê duyệt văn bản giao cho một Cơ quan chuyên môn tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư và lập Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư |
Lãnh đạo UBND Thành phố |
½ ngày |
Văn bản của UBND Thành phố giao cho một Cơ quan chuyên môn tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư và lập Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư |
||
|
B7 |
Phát hành văn bản của UBND Thành phố: Sau khi được UBND Thành phố phê duyệt; Văn thư UBND Thành phố chuyển văn bản và hồ sơ về Bộ phận Một cửa của Cơ quan chuyên môn được giao tổng hợp, xem xét đề xuất của nhà đầu tư và lập Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư; đồng thời gửi về Sở KH&ĐT để trả kết quả cho nhà đầu tư |
Văn thư UBND Thành phố; Bộ phận một cửa - Sở KH&ĐT |
½ ngày |
|||
|
B8 |
Bộ phận Một cửa - Cơ quan chuyên môn tiếp nhận Văn bản của UBND Thành phố và hồ sơ, tài liệu kèm theo, kiểm tra đầu mục của hồ sơ: |
Bộ phận Một cửa - Cơ quan chuyên môn |
½ ngày |
|
||
|
(1) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn nhà đầu tư bổ sung |
||||||
|
(2) Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn theo chức năng, nhiệm vụ được phân công |
||||||
|
B9 |
Thụ lý hồ sơ: Sau khi nhận được văn bản giao nhiệm vụ và hồ sơ, Lãnh đạo Phòng thuộc Cơ quan chuyên môn phân công Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng thuộc cơ quan chuyên môn |
¼ ngày |
|
||
|
B10 |
Kiểm tra sơ bộ hồ sơ: Căn cứ các quy định của pháp luật, Chuyên viên thụ lý kiểm tra sơ bộ hồ sơ, tài liệu |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn |
02 ngày |
|
||
|
(1) Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện, trình Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn ký duyệt và phát hành, gửi báo cáo UBND Thành phố, đồng thời gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để cập nhật thông tin, tổng hợp chung theo quy định |
Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết |
|||||
|
(2) Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan chuyên môn khác, trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn phê duyệt |
Văn bản xin ý kiến góp ý |
|||||
|
B11 |
Tham gia ý kiến của cơ quan chuyên môn được xin ký kiến |
Cơ quan chuyên môn được lấy ý kiến |
05 ngày |
Văn bản cho ý kiến góp ý |
||
|
B12 |
Tổng hợp ý kiến góp ký của các cơ quan chuyên môn, đề xuất giải quyết hồ sơ tiếp theo: Sau khi nhận được ý kiến góp ý, căn cứ các quy định pháp luật, cán bộ thụ lý, kiểm tra và xem xét các điều kiện đáp ứng |
Chuyên viên chủ trì xử lý hồ sơ |
07 ngày |
|
||
|
(1) Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện, trình Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn ký duyệt và phát hành, gửi báo cáo UBND Thành phố, đồng thời gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để cập nhật thông tin, tổng hợp chung theo quy định |
Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết |
|||||
|
(2) Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều chỉnh: Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn ký duyệt, phát hành, gửi cho tổ chức/cá nhân nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp thời về Bộ phận Một cửa - Cơ quan chuyên môn |
Thông báo bổ sung hồ sơ |
|||||
|
(3) Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thụ lý tổng hợp báo cáo thẩm định và dự thảo văn bản của UBND Thành phố phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh; đồng thời lập Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư kèm theo hồ sơ, tài liệu, trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn phê duyệt và trình UBND Thành phố |
Báo cáo thẩm định, quyết định phê duyệt, Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư (Phụ lục I - NĐ 23/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024) |
|||||
|
B13 |
Trình phê duyệt báo cáo thẩm định: Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký trình Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn |
Lãnh đạo Phòng thuộc Cơ quan chuyên môn |
02 ngày |
|||
|
B14 |
Phê duyệt báo cáo thẩm định: Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn xem xét và ký báo cáo thẩm định để trình UBND Thành phố |
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn |
03 ngày |
|||
|
B15 |
Phát hành báo cáo thẩm định, trình UBND Thành phố xem xét phê duyệt thông tin dự án |
Văn thư của Cơ quan chuyên môn |
¼ ngày |
|||
|
B16 |
UBND Thành phố xem xét, ký văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh và Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư |
Lãnh đạo UBND Thành phố |
05 ngày |
Quyết định phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh và Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư |
||
|
B17 |
Trả kết quả: Sau khi được UBND Thành phố phê duyệt; Hồ sơ, Quyết định và Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư được chuyển về Bộ phận Một cửa của Cơ quan chuyên môn để trả kết quả cho Nhà đầu tư và trả hồ sơ cho phòng chuyên môn lưu trữ; đồng thời gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để theo dõi, tổng hợp chung và thực hiện đăng tải thông tin dự án đầu tư kinh doanh trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
Bộ phận Một cửa - Cơ quan chuyên môn |
Giờ hành chính |
|||
|
B18 |
Đăng tải thông tin dự án đầu tư kinh doanh trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
Phòng chuyên môn Sở KH&ĐT |
Chậm nhất 05 ngày kể từ ngày các văn bản được ban hành |
|
||
II. Nội dung quy trình thủ tục công bố thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
1 |
Mục đích: |
|||||
|
|
Quy định trình tự, thủ tục công bố thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất. |
|||||
|
2 |
Phạm vi: |
|||||
|
|
Áp dụng đối với: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu công bố thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất; Sở Kế hoạch và đầu tư; Các cơ quan chuyên môn thuộc Thành phố; Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố. |
|||||
|
3 |
Nội dung quy trình: |
|||||
|
3.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020; - Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023; - Luật số 57/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2014 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất; - Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; - Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; - Quyết định số 2290/QĐ-BKHĐT ngày 24 tháng 9 năm 2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Quyết định số 5645/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội. |
|||||
|
3.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
a) |
Hồ sơ đề xuất dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư gồm các thông tin sau: |
|
|
|||
|
|
- Tên dự án; mục tiêu; quy mô đầu tư; vốn đầu tư; - Địa điểm thực hiện dự án; hiện trạng sử dụng đất, diện tích khu đất thực hiện dự án; mục đích sử dụng đất; các chỉ tiêu quy hoạch được duyệt; - Thời hạn, tiến độ thực hiện dự án; sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có); tiến độ thực hiện dự án theo từng giai đoạn (nếu có); - Nội dung khác có liên quan (nếu có). |
|
|
|||
|
b) |
Các thành phần hồ sơ gồm: |
|
|
|||
|
|
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận. |
x |
|
|||
|
|
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư. |
|
x |
|||
|
|
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư gồm ít nhất một trong các tài liệu sau: Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư. |
|
x |
|||
|
|
Các tài liệu cần thiết khác để giải trình hồ sơ đề xuất thực hiện dự án đầu tư (nếu có). |
|
x |
|||
|
3.3 |
Số lượng hồ sơ: 04 bộ (bản chính) |
|||||
|
3.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
- 28 ngày (Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư dự thảo văn bản trình UBND Thành phố giao một cơ quan, đơn vị trực thuộc tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư; trong thời hạn 25 ngày, cơ quan đơn vị được giao nhiệm vụ xem xét sự phù hợp của hồ sơ đề xuất dự án, trình UBND Thành phố phê duyệt thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất). - Trong thời hạn chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất được ban hành, cơ quan có thẩm quyền thực hiện đăng tải thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
|||||
|
3.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội và Cơ quan chuyên môn trực thuộc Thành phố. |
|||||
|
3.6 |
Lệ phí: Không |
|||||
|
3.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
||
|
B1 |
Nộp hồ sơ |
Nhà đầu tư |
Giờ hành chính |
Theo mục 3.2 |
||
|
B2 |
Tiếp nhận |
Bộ phận Một cửa - Sở KH&ĐT |
Giờ hành chính |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và hồ sơ kèm theo |
||
|
B3 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở KH&ĐT |
¼ ngày |
|
||
|
B4 |
Thụ lý hồ sơ: Căn cứ các quy định pháp luật và chức năng, nhiệm vụ của các Cơ quan chuyên môn trực thuộc Thành phố, cán bộ thụ lý dự thảo văn bản của Sở trình UBND Thành phố và văn bản của UBND Thành phố giao cho một Cơ quan chuyên môn tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư và lập Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư, trình Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Chuyên viên thuộc Phòng chuyên môn Sở KH&ĐT |
1½ ngày |
Văn bản của Sở KH&ĐT trình UBND Thành phố giao cho một Cơ quan chuyên môn xử lý |
||
|
Trình phê duyệt: Lãnh đạo Phòng kiểm tra, xem xét ký duyệt để trình Lãnh đạo Sở. |
||||||
|
Phê duyệt: Phó Giám đốc Sở/ Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND Thành phố xem xét |
||||||
|
B5 |
Phát hành văn bản trình UBND Thành phố |
Văn thư Sở KH&ĐT |
¼ ngày |
|||
|
B6 |
UBND Thành phố xem xét, phê duyệt văn bản giao cho một Cơ quan chuyên môn tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư và lập Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư |
Lãnh đạo UBND Thành phố |
½ ngày |
Văn bản của UBND Thành phố giao cho một Cơ quan chuyên môn tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự án của |
||
|
B7 |
Phát hành văn bản của UBND Thành phố: Sau khi được UBND Thành phố phê duyệt; Văn thư UBND Thành phố chuyển văn bản và hồ sơ về Bộ phận Một cửa của Cơ quan chuyên môn được giao tổng hợp, xem xét đề xuất của nhà đầu tư và lập Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư; đồng thời gửi về Sở KH&ĐT để trả kết quả cho nhà đầu tư |
Văn thư UBND Thành phố; Bộ phận một cửa - Sở KH&ĐT |
½ ngày |
nhà đầu tư và lập Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư |
||
|
B8 |
Bộ phận Một cửa - Cơ quan chuyên môn tiếp nhận Văn bản của UBND Thành phố và hồ sơ, tài liệu kèm theo, kiểm tra đầu mục của hồ sơ: |
Bộ phận Một cửa - Cơ quan chuyên môn |
½ ngày |
|
||
|
(1) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn nhà đầu tư bổ sung |
||||||
|
(2) Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn theo chức năng, nhiệm vụ được phân công |
||||||
|
B9 |
Thụ lý hồ sơ: Sau khi nhận được văn bản giao nhiệm vụ và hồ sơ, Lãnh đạo Phòng thuộc Cơ quan chuyên môn phân công Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng thuộc cơ quan chuyên môn |
¼ ngày |
|
||
|
B10 |
Kiểm tra sơ bộ hồ sơ: Căn cứ các quy định của pháp luật, Chuyên viên thụ lý kiểm tra sơ bộ hồ sơ, tài liệu |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn |
02 ngày |
|
||
|
(1) Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện, trình Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn ký duyệt và phát hành, gửi báo cáo UBND Thành phố, đồng thời gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để cập nhật thông tin, tổng hợp chung theo quy định |
Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết |
|||||
|
(2) Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan chuyên môn khác, trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn phê duyệt |
Văn bản xin ý kiến góp ý |
|||||
|
B11 |
Tham gia ý kiến của cơ quan chuyên môn được xin ký kiến |
Cơ quan chuyên môn được lấy ý kiến |
05 ngày |
Văn bản cho ý kiến góp ý |
||
|
B12 |
Tổng hợp ý kiến góp ký của các cơ quan chuyên môn, đề xuất giải quyết hồ sơ tiếp theo: Sau khi nhận được ý kiến góp ý, căn cứ các quy định pháp luật, cán bộ thụ lý, kiểm tra và xem xét các điều kiện đáp ứng |
Chuyên viên chủ trì xử lý hồ sơ |
07 ngày |
|
||
|
(1) Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện, trình Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn ký duyệt và phát hành, gửi báo cáo UBND Thành phố, đồng thời gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để cập nhật thông tin, tổng hợp chung theo quy định |
Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết |
|||||
|
(2) Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều chỉnh: Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn ký duyệt, phát hành, gửi cho tổ chức/cá nhân nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp thời về Bộ phận Một cửa - Cơ quan chuyên môn |
Thông báo bổ sung hồ sơ |
|||||
|
(3) Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ thụ lý tổng hợp báo cáo thẩm định và dự thảo văn bản của UBND Thành phố phê duyệt thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất; đồng thời lập Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư kèm theo hồ sơ, tài liệu, trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn phê duyệt và trình UBND Thành phố |
Báo cáo thẩm định, quyết định phê duyệt, Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư (Phụ lục II - NĐ 115/2024/NĐ-CP ngày 16/9/2024) |
|||||
|
B13 |
Trình phê duyệt báo cáo thẩm định: Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, ký trình Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn |
Lãnh đạo Phòng thuộc Cơ quan chuyên môn |
02 ngày |
|
||
|
B14 |
Phê duyệt báo cáo thẩm định: Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn xem xét và ký báo cáo thẩm định để trình UBND Thành phố |
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn |
03 ngày |
|||
|
B15 |
Phát hành báo cáo thẩm định, trình UBND Thành phố xem xét phê duyệt thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất |
Văn thư của Cơ quan chuyên môn |
¼ ngày |
|||
|
B16 |
UBND Thành phố xem xét, ký văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất và Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư |
Lãnh đạo UBND Thành phố |
05 ngày |
Quyết định phê duyệt thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất và Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư |
||
|
B17 |
Trả kết quả: Sau khi được UBND Thành phố phê duyệt; Hồ sơ, Quyết định và Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư được chuyển về Bộ phận Một cửa của Cơ quan chuyên môn để trả kết quả cho Nhà đầu tư và trả hồ sơ cho phòng chuyên môn lưu trữ; đồng thời gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để theo dõi, tổng hợp chung và thực hiện đăng tải thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
Bộ phận Một cửa - Cơ quan chuyên môn |
Giờ hành chính |
|
||
|
B18 |
Đăng tải thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
Phòng chuyên môn Sở KH&ĐT |
Chậm nhất 05 ngày kể từ ngày các văn bản được ban hành |
|
||