Quay lại

Quyết định 98/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tương Dương tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 98/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 20 tháng 3 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 14/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tương Dương;

Căn cứ Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 07/3/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc đề nghị phê duyệt điều chỉnh vị trí, ranh giới công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tương Dương;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1629/TTr-STNMT ngày 19 tháng 3 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tương Dương.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

266.834,47

6.295,24

23.332,20

20.932,64

13.675,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.249,89

10,63

374,44

264,09

163,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

846,20

10,63

25,43

3,63

61,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.776,75

148,78

41,14

292,16

14,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.311,14

94,05

30,66

53,19

41,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

93.439,97

307,49

19.150,96

11.613,28

3.013,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39.496,81

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

126.515,75

5.732,63

3.734,10

8.709,45

10.440,73

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

97.866,38

4.282,70

3.055,31

6.702,18

8.269,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,64

1,16

0,90

0,48

1,51

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.971,67

364,77

2.375,94

1.296,83

197,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

78,37

7,58

1,28

2.2

Đất an ninh

CAN

1,75

1,45

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,47

1,23

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,20

0,45

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,66

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7.349,28

284,14

2.311,14

1.241,61

113,24

-

Đất giao thông

DGT

850,19

39,44

70,01

61,52

46,05

-

Đất thủy lợi

DTL

35,61

0,64

0,22

0,17

6,80

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,83

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,61

2,39

0,21

0,34

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

62,41

11,03

2,77

3,26

2,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,92

0,99

0,15

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6.128,19

189,24

2.236,18

1.158,58

44,56

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,50

0,26

0,14

0,17

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,26

6,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

228,79

21,53

1,46

17,56

13,07

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

11,67

11,67

-

Đất chợ

DCH

1,31

0,29

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,42

0,64

0,27

0,29

0,44

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

501,22

25,43

35,02

30,41

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,51

54,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,66

3,49

1,04

0,64

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,14

0,92

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,18

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

912,38

10,38

38,07

19,27

51,62

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.972,05

46,12

671,16

567,27

77,48


Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhơn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

8.939,46

17.782,87

20.277,25

12.739,21

22.946,52

36.510,19

11.873,51

LUA

178,55

310,34

431,76

246,44

183,01

271,22

288,69

LUC

43,37

166,40

31,76

86,43

28,00

100,66

92,83

HNK

107,29

45,61

66,38

49,93

86,81

134.31

38,25

CLN

18,08

89,32

52,86

111,19

66,19

171,51

76,67

RPH

5.362,60

1.126,54

14.167,06

1.808,32

14.214,34

1.504,42

1.308,68

RDD

11.228,01

238,60

23.946,24

RSX

3.272,63

4.977,78

5.558,58

10.280,67

8.394,86

10.477,55

10.159,81

RSN

2.690,95

3.640,27

4.828,51

8.017,83

7.485,25

7.404,27

8.492,98

NTS

0,32

5,27

0,61

4,07

1,30

4,94

1,41

LMU

NKH

PNN

273,63

208,74

641,92

426,85

168,71

551,78

406,94

CQP

3,44

13,61

8,50

4,22

39,73

CAN

0,10

SKK

SKN

TMD

0,54

0,11

SKC

4,60

0,91

SKS

18,66

SKX

1,41

DHT

218,76

54,03

566,15

362,10

83,68

356,18

326,71

DGT

42,77

32,07

53,64

41,03

49,29

61,18

42,03

DTL

0,44

0,75

0,27

7,82

0,19

4,86

0,39

DVH

0,01

DYT

0,47

0,22

0,21

0,15

0,06

0,30

0,38

DGD

2,94

4,61

3,97

2,51

1,67

6,98

3,07

DTT

0,13

0,88

1.45

0,07

5,19

0,72

DNL

162,84

0,52

496,33

296,42

21,40

251,63

264,30

DBV

0,04

0,11

0,34

0,12

0,22

0,20

0,05

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

9,13

14,22

11,39

12,60

10,78

25,59

15,64

DKH

DXH

DCH

0,65

0,24

0,13

DDL

DSH

0,42

1,32

0,35

0,55

0,49

1,62

0,40

DKV

ONT

20,11

36,35

21,86

28,56

23,07

54,50

48,91

ODT

TSC

0,72

0,76

0,98

0,13

1,52

0,25

0,10

DTS

0,70

0,54

0,35

9,90

0,78

0,03

DNG

TIN

0,01

SON

29,48

115,75

38,98

6,06

45,82

94,01

29,79

MNC

PNK

CSD

466,85

423,41

427,23

111,03

95,09

455,81

110,08


Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hoà

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP

11.975,77

11.421,50

12.415,26

12.942,03

7.582,33

15.193,35

LUA

274,34

234,83

345,61

143,34

170,20

358,77

LUC

4,27

61,84

43,72

42,50

19,53

24,07

HNK

487,02

166,54

9,00

18,43

50,07

20,16

CLN

84,43

60,86

70,84

147,70

89,08

53,31

RPH

3.031,49

1.410,22

3.432.76

4.494,65

1.552,80

5.941,18

RDD

4.083,97

RSX

8.098,13

5.461,80

8.551,64

8.132,21

5.719,98

8.813,21

RSN

5.463,04

4.321,64

7.069,56

6.846,81

3.831,66

5.464,33

NTS

0,37

3,27

5,42

5,70

0,20

6,73

LMU

NKH

PNN

290,80

145,91

186,87

949,40

237,72

247,29

CQP

CAN

0,10

0,10

SKK

SKN

TMD

0,33

0,09

0,06

SKC

0,06

0,14

0,04

SKS

SKX

DHT

228,10

48,39

53,73

836,94

149,52

114,77

DGT

61,55

25,98

29,71

62,87

27,23

103,71

DTL

0,42

2,27

1,67

6,13

1,73

0,84

DVH

0,43

DYT

0,09

0,17

0,61

0,16

0,39

0,33

DGD

2,32

1,94

2,50

3,72

2,59

3,96

DTT

0,70

0,34

0,58

1,99

0,13

0,59

DNL

154,84

0,03

0,13

743,70

107,48

0,01

DBV

0,08

0,18

0,37

0,60

0,43

0,14

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

8,10

17,48

17,73

17,77

9,54

5,19

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,39

0,67

1,07

0,96

1,51

1,04

DKV

ONT

41,84

28,81

24,00

31,23

19,72

31,40

ODT

TSC

0,27

0,36

0,15

0,22

0,48

0,17

DTS

0,93

0,10

0,79

0,04

DNG

TIN

6,11

0,05

SON

13,09

67,43

106,65

79,90

66,29

99,82

MNC

PNK

CSD

171,59

270,03

195,03

144,57

483,91

255,40

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

57,27

0,49

39,16

2,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,80

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,76

0,20

0,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29,40

29,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21,64

0,29

9,54

2,49

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

17,16

0,29

9,54

2,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,32

0,60

3,10

0,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,50

0,12

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,44

0,12

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,06

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất Chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,51

0,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,60

0,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,81

2,76

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

4,36

0,43

0,60

8,50

0,36

0,10

LUA

0,01

0,01

LUC

0,01

0,01

HNK

0,57

0,10

CLN

0,05

0,06

4,20

RPH

0,01

0,02

RDD

RSX

4,29

0,37

4,30

0,36

RSN

4,11

0,37

0,36

NTS

LMU

NKH

PNN

0,06

0,57

CQP

0,40

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,06

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

0,06

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,17

ODT

TSC

DTS

DNG

TTN

SON

MNC

PNK


Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hoà

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP

0,78

LUA

0,78

LUC

0,60

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,10

0,27

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,10

0,22

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

0,10

0,22

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

0,05

MNC

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

60,33

1,05

39,26

0,20

2,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,80

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,82

0,76

0,35

0,20

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

29,40

29,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

21,64

0,29

9,54

2,49

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

17,16

0,29

9,54

2,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP/PNN

4,46

0,63

0,70

8,60

0,10

0,66

0,40

LUA/PNN

0,01

0,01

LUC/PNN

0,01

0,01

HNK/PNN

0,57

0,10

CLN/PNN

0,15

0,26

0,10

4,30

0,10

0,30

0,30

RPH/PNN

0,01

0,02

RDD/PNN

RSX/PNN

4,29

0,37

4,30

0,36

RSN/PNN

4,11

0,37

0,36

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

RDD/NKR(a)

PKO/OTC)


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hoà

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP/PNN

0,30

0,10

0,10

0,10

0,88

0,10

LUA/PNN

0,78

LUC/PNN

0,60

HNK/PNN

CLN/PNN

0,30

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

RSN/PNN

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

RDD/NKR(a)

PKO/OTC)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1,78

0,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,45

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,03

0,01

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,01

0,01

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất Chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

1,45

0,02

0,30

CQP

1,45

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,02

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,02

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,30

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK


Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hoà

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 05 công trình, dự án đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với diện tích 17,58 ha. (Có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 202

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCT NN UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC


CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ HỦY BỎ KHỎI KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 20/3/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)


TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Xây dựng trụ sở công an xã Yên Na

0,08

Xã Yên Na

2

Xây dựng trụ sở công an xã Yên Tĩnh

0,09

Xã Yên Tĩnh

3

Thu hồi vùng ngập lòng hồ dự án nhà máy thủy điện Khe Bố

12,96

Thị trấn Thạch Giám, xã Tam Đình, xã Xá Lượng, xã Tam Thái

4

Thu hồi vùng ngập lòng hồ dự án nhà máy thủy điện Bản Vẽ

4,39

Xã Lượng Minh

5

Xây dựng cửa hàng xăng dầu thị trấn Thạch Giám

0,06

Thị trấn Thạch Giám



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu98/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/03/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/03/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tương Dương tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.