Quay lại

Quyết định 990/QĐ-LN giao chỉ tiêu xây dựng rừng giống 1986-1995

BỘ LÂM NGHIỆP
-------

Số: 990/QĐ-LN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

Trung ương, ngày 17 tháng 11 năm 1986

QUYẾT ĐỊNH

Giao chỉ tiêu xây dựng rừng giống 1986 – 1985

BỘ TRƯỞNG BỘ LÂM NGHIỆP

Căn cứ nhu cầu về giống lâm nghiệp trong thời kỳ 1986 - 2000; Theo đề nghị của Giám đốc các Sở lâm nghiệp, các liên hiệp lâm công nghiệp, Công ty giống và phục vụ trồng rừng và của các đoàn quy hoạch rừng giống; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ lâm nghiệp;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Công nhận quy hoạch rừng giống cho 15 địa phương và 6 liên hiệp Lâm nghiệp để khoanh nuôi, bảo vệ và xây dựng thành rừng giống.

- Giao cho các đơn vị và địa phương các chỉ tiêu khoanh nuôi, bảo vệ, chuyển hoá và trồng rừng giống với 46 loại cây chính và tổng diện tích là:

Khoanh nuôi bảo vệ: 191.658 ha và 12.500 cây lẻ (trong đó có 151.500 ha rừng đặc dụng, rừng phòng hộ).

Chuyển hóa: 6.772 ha

Trồng rừng giống: 5.242 ha

(các bảng quy hoạch tổng hợp và chi tiết kèm theo).

Điều 2: Các đơn vị có trách nhiệm bảo vệ và xây dựng các khu rừng giống đã có và mới được giao nói trên. Theo nhiệm vụ được phân công và theo đúng các nội dung kỹ thuật quy định.

Điều 3: Giao cho Công ty giống và phục vụ trồng rừng trực tiếp hướng dẫn nội dung kỹ thuật để xây dựng luận chứng kinh tế kỹ thuật rừng giống, giúp đỡ địa phương tổ chức thi công các khu rừng giống.

Điều 4: Giám đốc các Sở lâm nghiệp, các liên hiệp Lâm công nghiệp Công ty giống và phục vụ trồng rừng; Vụ trưởng các Vụ: Lâm nghiệp, kế hoạch kế toán, kỹ thuật, xây dựng cơ bản, Cục trưởng Cục kiểm Lâm nhân dân, Viện trưởng, Viện lâm nghiệp, và Viện điều tra quy hoạch chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Trần Sơn Thuỷ

(Đã ký)

BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH XÂY DỰNG RỪNG GIỐNG

TT

Khoanh nuôi: Bảo vệ

Chuyên hóa

Trồng rừng mới

Vô tính

Loại cây

Tổng

Khoanh nuôi

Rừng cấm

Tổng

ĐP

TW

Tổng

H.T

Đ.P

TW

số

Cộng

ĐP

TW

Cộng

ĐP

TW

số

ĐP

TW

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

Thông nhựa

7111

6111

1000

1570

1070

500

261,6

220

21,6

20

2

Thông 2 lá dẹt

800

3

Thông 3 lá

8897

4808

4089

1788

4665

1073

297,5

10

287,5

4

Thông 5 lá

100

100

0

5

Thông đuôi ngựa

3100

3100

0

880

880

512

110

100

2

6

Thông Caribê

23

23

0

95

5

90

60

60

7

Thông nàng

0

1000

1000

8

Bạch đàn

10000

10000

0

580

580

406,7

200

186,7

20

cây

cây

9

Mỡ

1575

1515

60

371

250

121

80

60

20

10

Giổi

50200

4200

0

4200

46000

46000

0

50

0

50

657

0

657

11

Bồ đề

1000

1000

0

210

130

80

30

10

20

12

Sa mu

380

380

0

101

101

0

260

210

50

13

Quế

550

500

50

50

50

0

1000

cây

1000c

14

Tếch

15

3

12

15

Lát hoa

100

100

0

10

0

10

105

85

20

16

Kim giao

32

32

0

17

May sao

50

50

0

30

30

0

18

Sau sau

20

20

0

19

Xoan nhừ

20

0

20

20

0

20

200

50

150

20

Hoàng đàn

Nghiến

Trai

1000

1000

0

21

Lim, lát, dẻ

5100

3100

0

2000

100

100

0

22

Giẻ bộp

50

50

0

20

20

0

40

20

20

23

Chẹo

2050

50

0

2000

0

10

10

0

40

0

40

24

Dung

30

30

0

10

10

0

25

Táu muối

40

0

40

26

Trám, chò

20

20

0

27

Pơ mu

15000

15000

0

28

Trẩu

50

50

0

100

100

0

20

20

0

29

Tông dù

Tống quá sứ

Kháo cái

100

100

0

30

Ràng ràng

mít

2

0

2

31

Huỳnh

210

0

210

210

0

210

32

Săng lẻ

50

50

0

40

40

0

33

Phi lao

200

200

0

500

500

0

50

50

0

34

Cọ phèn

50

50

0

35

Keo lá chàm

10

10

0

36

Họ đầu

60000

2000

0

58000

0

58000

37

Trắc

500

500

500

100

100

0

38

Cẩm lai hương

2000

2000

0

39

Sao yên vên

2000

0

2000

40

Chò chỉ

30

0

30

41

Chò kiền kiền

600

600

0

42

Trám

700

0

700

43

Ngọ tùng

500

500

cây

cây

1000

0

1000

0

cây

cây

44

Muồng, Tràm

2,6

0

2,8

45

Gió trầm

25000

0

25000

0

25000

1000

0

1000

46

Gỗ khác

3000

3000

3000

0

40

40

0

Tổng cộng

191. 658 ha
83000
5424
20
22

27897
68500
6772
12500
12261
cây
151500
4356
2236
TỔNG HỢP
45 LOẠI CÂY CHÍNH

1. Khoanh nuôi, bảo vệ: 19658 ha (có 15500 ha rừng đặc dụng và phòng hộ).
+ 12.500 cây lẻ.
Trong đó: Địa phương: 96.397 ha (có 68.500 ha rừng đặc dụng, phòng hộ).
+ 12.500 cây
Trung ương: 95.261 ha (có 83.000 ha rừng đặc dụng, phòng hộ).

2- Chuyển hoá: 6.772 ha trong đó: - Địa phương: 4.356 ha
- Trung ương: 2.236 ha

3- Trồng rừng giống: 5.242 ha trong đó: - Địa phương: 1.605 ha
- Trung ương: 3.637 ha
QUY HOẠCH
XÂY DỰNG RỪNG GIỐNG (THEO LOẠI CÂY)(Kèm theo Quyết định số ...............ngày.................của Bộ Lâm nghiệp)
Khoanh nuôi
Chuyển hoá
Trồng rừng giống
S
Địa điểm
Quản lý
Loại R
S
Địa điểm
Quản lý
S
Địa điểm
QL
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

1. THÔNG NHỰA
300
Quảng Ninh (Y lập)
300
Quảng Ninh (Y lập)
20
Quảng Ninh (Y lập)
530
Hà Tĩnh
300
Hà Tĩnh
70
Hà Tĩnh (H. Mai)
200
Bình Trị Thiên (T.Fg)
300
Bình Trị Thiên
50
Bình Trị Thiên (Phú Lộc)
81
Quảng Nam - Đà Nẵng (Duy Xuyên)
170
Quảng Nam-Đà Nẵng (T.Phước)
100
Quảng Nam - Đà Nẵng (Duy Xuyên)
4000
Gia Lai - KonTum
1000
Lâm Đồng (Bảo Lộc)
500
LH Gia Nghĩa
TW
1000
Lâm Đồng (L Hanh)
TW
21,6
Lâm Đồng (XT-LH)
TW
Cộng
Cộng
Cộng
7111
(1000 TW)
1570
(500 TW)
261, 6
(21,6 TW)

2. THÔNG LÁ DẸT
800
Lâm Đồng (Cổng Trời)

3. THÔNG 3 LÁ
208
Hà Tuyên
165
Hà Tuyên
10
Hà Tuyên
200
Cầu Ham
TW
32
Cầu Ham
TW
10
NL giấy (Cầu Ham)
TW
3000
Gia Lai - KonTum
300
Ninh Bình
1600
Lâm Đồng
250
Lâm Đồng
277,5
3889
Xuân Thọ (Lâm Đồng)
TW
1041
Xuân Thọ (Lâm Đồng)
TW
Xuân Thọ (Lâm Đồng)
TW
8897
(4089) TW
1788
(1073 TW)
297,5
(287,5 TW)

4. THÔNG 5 LÁ
100
Lạc Dương (Lâm Đồng)

5. THÔNG ĐUÔI NGỰA
600
Lạng Sơn
460
Lạng Sơn
300
Lạng Sơn
200
Hà Bắc
100
Hà Bắc (L.Ngạn)
102
Lạng Sơn (2V.T)
TW
200
Quảng Ninh (B.Liêu)
100
Quảng Ninh
100
Quảng Ninh
100
Vĩnh Phú (T.Đảo)
20
Vĩnh Phú (T.Đảo)
2000
Hoàng Liên Sơn (MCC)
200
Hoàng Liên Sơn (M.Châu)
10
Hoàng Liên Sơn
512
(102 TW)
3100
880

6. THÔNG CARIBÊ
10
Bình Trị Thiên (T.Phong)
80
NL giấy
TW
50
Hà Bắc (L.Ngạn)
13
Quảng Nam - Đà Nẵng (Đ.Lộc)
5
Quảng Nam - Đà Nẵng (Hòa Vang)
10
Quảng Nam - Đà Nẵng (Hòa Vang)
10
Hà Bắc
23
95
(90 TW)
60

7. THÔNG NÀNG
1000
Kon Hà Nừng
TW
1000

8. BẠCH ĐÀN
100000
Nghĩa Bình
40
Hà Bắc (L.Giang)
20
Lạng Sơn (Xuân Lễ)
20
Vĩnh Phú (Vạn Xuân)
20
Lạng Sơn (Hữu Lũng)
TW
100
Hà Tuyên (T.Môn)
80
Hà Bắc (Yên Thế)
TW
70
NL giấy
30
Quảng Ninh (T.Nhất)
50
Bình Trị Thiên
50
QN (Mạo Khê)
TW
30
Bắc Thái
300
Quảng Nam - Đà Nẵng
10
Nghệ Tĩnh
(N.Thành)
50
Bình Trị Thiên
50
Quảng Nam - Đà Nẵng (Hòa Vang)
6,7
Lâm Đồng (X.Thọ)
TW
50
Liên hiệp giấy (P.Ninh)
TW
10
Vĩnh Phú
10000
Cây
580
4067
(206,7 TW)

9. MỠ
60
Hà Bắc (Yên Thế)
TW
50
Hà Bắc
TW
50
Bắc Thái
10000
Hoàng Liên Sơn (Lục Yên)
30
Vĩnh Phú
15
Hà Tuyên (Nhang)
90
Hoàng Liên Sơn
500
Hà Tĩnh (H.Khê)
100
Hà Tuyên
10
Hà Tuyên
71
NL giấy
TW
20
NL giấy
TW
30
Hà Tĩnh (H.Khê)
1575
-60(TW)
371
(121 TW)
80
(20 TW)

10. GIỔI
30000
Hà Tuyên
R.cấm
50
Gia Nghĩa
TW
16000
Gia Lai - KonTum (Sa thầy)
R.cấm
4200
Kon Hà Nừng (buôn lưới)
TW
657
LT 3 Ko Ha Nừng
TW
50200
(6.000 rừng cấm)
50
657
TW

11. BỒ ĐỀ
1000
Hoàng Liên Sơn
20
Vĩnh Phú
F.hộ
110
Hà Tuyên
10
Hà Tuyên
80
Liên hiệp giấy
TW
20
Liên hiệp giấy (T. Phong)
TW
1000
210
(80 TW)
30
(20 TW)

12. SA MU
20
Lạng Sơn
50
Lạng Sơn
100
Lạng Sơn
60
Quảng Ninh (Ba Chẽ)
50
Quảng Ninh (Ba Chế)
50
Lạng Sơn (KM 166)
TW
200
Hoàng Liên Sơn (Bắc Hà)
100
Quảng Ninh (ba chế)
100
Hà Tuyên
1
Hà Tuyên (Vị Xuyên)
10
Hoàng Liên Sơn
380
101
260
(50 TW)

13. QUẾ
500
Hoàng Liên Sơn (Văn Yên)
50
Hoàng Liên Sơn (Văn Yên)
50
Sông Hiếu (Q.Phong)
TW
1000
Cây nghĩa bình
550
+ 1000 cây (50 TW)
50

14. TẾCH
3
Hà Tuyên (N.Hang)
12
DH EAsúp
TW
15
(12TW)

15. LÁT HOA
100
Hà Tuyên
10
Sông Hiếu (Nghĩa đàn)
TW
40
Lạng Sơn (Bình Gia)
5
Hà Bắc
100
10
TW
105
(20 TW)

16. KIM GIAO
32
Hải Phòng (Cát Bà)
32

17. MAY SAO
50
Lạng Sơn (B Gia)
30
Lạng Sơn (B Gia)
50
30

18. SAU SAU
20
Lạng Sơn

19. XOAN NHU
2
Lạng Sơn (Hữu Lũng)
TW
20
Lạng Sơn (Hữu Lũng)
TW
50
Lạng Sơn (Hữu Lũng)
TW
50
Hà Bắc (Yên Thế)
50
Quảng Ninh (Hoành Bồ)
50
Quảng Ninh (Trường Trung học lâm nghiệp)
TW

20. HOANG DAY - TRÁI - NGHIẾN
1000
Lạng Sơn (B.Sơn)

21. LIM - LÁT -GIẺ - CHEO
1000
Lạng Sơn (Bắc Gia)
2000
Hà Bắc (S.Động)
100
Hà Bắc
2000
Bắc Thái (N.Cốc)
cấm
100
Hà Tuyên (C hóa) sơn dương
5100

22. GIẺ BOP
50
Quảng Ninh (H.Bồ)
20
Quảng Ninh (H.Bồ)
20
Hà Bắc (Yên Thế)
20
Quảng Ninh (H.Bồ)

23. CHEO
50
Quảng Ninh (K bào)
10
Quảng Ninh (K bào)
40
Quảng Ninh (Trung học lâm nghiệp 1)
2000
Quảng Ninh (K bào)
cấm
TW

24. DUNG
30
Quảng Ninh (K bào)
10
Quảng Ninh (K bảo)

25. TÁU NUÔI
40
Quảng Ninh (Trung học lâm nghiệp 1)
TW

26. TRÂM, CHÒ
20
Vĩnh Phú (Đ.Hùng)

27. PƠ MU
10000
Hoàng Liên Sơn
Rcấm
5000
Hoàng Liên Sơn (T.Bà)
Cấm
15000

27. SĂNG LẺ
50
Hà Tĩnh (Tương Dương)
40
Hà Tĩnh (Hương khê)

28. TRẦU
50
Hà Tuyên (Y Minh)
100
Cao Bằng (Ninh Bình)
20
Hà Tuyên (N Hang)

29. TÔNG DƯ - TQ SU - KHAO CAI
50
Hà Tuyên (Đồng Văn, Mèo Vạc)
50
Hà Tuyên (Y Minh)
100

30. RANG RANG
2
Liên Hiệp giấy (C Ham)
TW

31. HUỲNH
210
Liên Hiệp Long Đại (Ba Rền)
TW
Long Đại (Ba Rền)
TW

33. PHI LAO
200
Hà Tĩnh (Thạch Hà
Cẩm Xuyên)
500
Nghĩa Bình
50
Quảng Nam - Đà Nẵng
(Đ Bàn)

34. CÔ PHỀN
50
Hà Tĩnh (Kỳ Sơn)

35. KEO LÁ TRÀM
10
Bình Trị Thiên (Pg qg)

36. HỒ DẦU - DẦU RAI TRA RENG
1000
Quy Nhơn
1000
Lâm Đồng (km16 D.Linh)
58000
EAsúp (Yokdon)
cấm
60000

37. TRẮC
500
Gia Lai - KonTum (Dakto)
cấm
cấm
100
GLKT (Dak)

39. SAO VÊN VỀN
1000
EAsúp (TK1BY Wam)
TW
1000
-(TK 15-)
TW
2000

40. CHÒ CHỈ
30
K. Hà nừng
TW

41. CHÒ KIÊN KIÊN
600
Lâm Đồng (Dahuoai)

42. TRẦM
700
K. Hà nừng
TW

43. NGO TÙNG
500
Cây Đà Lạt (L Đồng)
1000
Cây lạc dương (LD)

44. MƯƠNG TRẦM
2,6
Lâm Đồng (Y Thọ)

45. GIÓ TRẦM
1000
8000
KHN (LT2)
TW
cấm
KHN (LT2)
TW
1700
- (LT.3, 4,7)
TW
cấm

46. GỖ QUÍ KHÁC
83000
Hoàng Liên Sơn
Phòng hộ
46
Nghệ Tĩnh
BỘ LÂM NGHIỆP
QUY HOẠCH
XÂY DỰNG RỪNG GIỐNG(Phần thống kê theo từng đơn vị)(Kèm theo Quyết định số......./LN ngày.../1986 của Bộ Lâm nghiệp)
TT
Đơn vị
Khoanh nuôi bảo vệ
Chuyển hoá
Trồng rừng giống
Ghi
loài cây
Diện tích
Địa điểm
Quản lý
Loại
S
Địa điểm
Q. lý
S
Địa điểm
Q.lý
L
chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
1
LẠNG SƠN
Thông đuôi ngựa
300
Đình Lập
200
Đình Lập
100
Đình Lập
300
Lộc Bình
260
Lộc Bình
100
Lộc Bình
100
Xuân Lễ
100
Trạm giống
TW
2
KM 16 thuộc xã
TW
VT
Sa mu
20
Nà me
Cao Lộc
100
Xuân Lễ, Na mé
50
KM16
TW
Bạch đàn (nhập)
20
Xuân Lễ
20
Trại nghiên cứu Hữu Lũng
TW
Sau sau
20
May sao
50
Bình gia
30
Bình gia
Xoan nhừ
20
Trại Hữu Lũng
TW
20
Cầu mạ
TW
50
Trại Hữu Lũng
TW
Lát hoa
40
Bình gia
Hoàng đàn Trai,nghiến
1000
Bắc sơn
Lim sao
Giẻ, Kháo
1000
Bình gia
Cộng
2690
(Trong đó
20TW)
580
(TW:20)
682
(TW:222)
2
HÀ BẮC
Thông đuôi ngựa
200
Lục Ngạn
100
Lục Ngạn
Mỡ
60
Yên Thế
50
Yên Thế
Thông Caribê
10
Yên Thế
50
Cẩm Sơn, Lục Ngạn
Bạch đàn
50
Yên Thế
(Nhập)
20
- nt-
Lim, lát, giẻ
2000
Sơn Đông
100
Lát hoa
05
Yên Thế
Xoan nhừ
50
nt
Giẻ hộp
20
Yên Thế
Cộng
2260
300
205
3
BẮC THÁI
Mỡ
50
Công ty giống
Bạch đàn (nhập)
50
nt
Lim, sao giẻ, tre...
2000
Núi Cóc
độ ẩm
30
nt
Cộng
2000
Rừng cấm
80
4
HẢI PHÒNG
Kim giao
32
Cát Bà
5
QUẢNG NINH
Thông đuôi ngựa
200
Bình Liêu
100
Bình liêu
100
Bạc Liêu
V.T
Thông nhựa
300
Yên Lập
300
Yên Lập
20
Yên lập
Sa mu
60
Ba chẽ
50
Ba chẽ
100
Ba chẽ
Giẻ bộp
50
Hoành bồ
20
Hoành bồ
20
Hoành bồ
Chẹo
50
Kẻ bào
10
Kẻ bào
40
Trường Trung học lâm nghiệp I
TW
Dung
30
nt
10
nt
50
Hoành bồ
Xoan nhừ
50
Hoành bồ
50
Trường Trung học lâm nghiệp I
TW
Lát hoa
40
Kẻ bào
Táu muối
40
40
Trường Trung học lâm nghiệp I
TW
Bạch đàn (nhập)
Thống nhất
30
Trạm M.Khê
TW
50
Chẹo, lát dung, táo
2000
Kẻ bào
Rừng cấm
Cộng
2690
(Rừng cấm 2000)
190
540
(TW:180)
6
VĨNH PHÚ
Thông đuôi ngựa
100
Tam đảo
15
Tam đảo
5
Vạn xuân
Bạch đàn trắng
20
Vạn xuân
10
Vạn xuân
Mỡ
15
Đội I
Tây Sơn
15
Tây Long
Tây Long
Đền Hùng
Bồ đề
20
nt
Trám, chò
20
Đền Hùng
Cộng
120
90
10
7
LIÊN HIỆP LONG ĐẠI
LT Ba rền
Huỳnh
130
K60 TK1
TW
130
LT.Brền
TW
80
K19TKIII
TW
80
TW
Cộng
210
(TW)
210
(TW)
8
LIÊN HIỆP NÔNG LÂM GIẤY
Mỡ
14
T.Phong
TW
27
V.Bảo
-
10
Vĩnh Bảo
TW
30
H.Yên
-
10
Hàm yên
-
Bồ đề
80
T.Phong
-
20
Tân Phong
-
Thông 3 lá
300
Cầu ham
TW
20
C.Ham
-
10
Cầu Ham
-
12
T.Phong
-
Thông Caribê
12
T.Phong
-
15
H.Yên
-
15
T.Phong
-
Bạch Đàn
50
P.Ninh
-
50
nt
-
50
Phù Ninh
TW
Ràng ràng
20
T.Phong
Mít
2
Cầu ham
TW
Cộng
202
TW
330
TW
100
TW
9
HÀ TUYÊN
Thông 3 lá
200
H.S.Phì
50
H.S.Phì
8
Yên Minh
15
Y.Minh
100
Km7Vị Xuyên
10
Vị Xuyên
Xa mu
100
X.Mãn, H.S. Phì
1
Vị Xuyên
Mỡ
15
Na Hang
50
50
N Hang
50
C.Hóa
10
Chiêm hóa
Bồ Đề
50
Y.Sơn
10
T.Bình
50
C.Hóa
10
Chiêm hóa
Tếch
3
N.Hang
20
Na Hang
Trẩu
50
Y.Minh
Bạch đàn trắng
100
Tr.Môn
Lát hoa
Sơn dương
Nghiến
100
Chiêm hóa
Tông dù
Tổng quá sứ
50
Đ.Văn Mèo vạc
Khảo cái
50
Yên Minh
Giổi, dẻ, lát đinh, ngọc am
Sơn dương, Na hang
Rừng cấm
30000
C.Hoá
Rừng cấm
Cộng
30573
(Rừng cấm)
30000
479
50
10
HOÀNG LIÊN SƠN
Thông đuôi ngựa
2000
Mù Cang Chải
Mù Cang Chải
Mù Cang Chải
Quế
500
Văn yên
50
Văn Yên
Xa mu
200
Bắc Hà
Mỡ
1000
Lục Yên
30
Lục yên
10
Mù Cang Chải
20
X.Ai (V.Yên)
20
V.Nưng (ChYên)
20
N Lao (VChấn)
Bồ đề
1000
BYên, LYên Y Bình
Cây khác
3000
Vùng cao
P.hộ
... Pơ mu
10000
Sapa, Pthổ
R. cấm
5000
Thác Bà
R. cấm
Cộng
22700
R.cấm

30. 500
340
20
20
11
CAO BẰNG
Trẩu
100
N bình
12
NGHỆ TĨNH
Thông nhựa
400
Hoàng Mai
300
Hoàng Mai
70
Hoàng Mai
100
Đò cấm
30
Kỳ Anh
Mỡ
500
Hương Khê
Hương Khê
30
Hương Khê
Lát hoa
10
N.Đàn
TW
20
D.Đàn
W
20
Quế
50
Quế Phong
TW
Phi lao
200
T.Hà, Cẩm
xuyên
D Châu
TW
Bạch đàn trắng
10
C.ty giống
Cọ phèn
50
Kỳ Sơn
Gỗ quý khác
40
Hương Khê
Săng lẻ
50
Tương Dương
Cộng
(TW: 50)
340
(TW:10)
140
(TW: 20)
13
LN Gia Nghĩa
Giổi
50
Đ.nghĩa
TW
Thông 2 lá
500
Q.khê
TW
Cộng
550
TW
14
BÌNH TRỊ THIÊN
Thông nhựa
200
Tiên phong
100
K7 Phú Lộc
50
Phú Lộc
50
Triệu Hải
50
T.Phong
50
Phong quảng
50
Quảng Trạch
Thông Caribê
10
Tiên phong
Bạch đàn trắng
50
Quảng Trạch
50
Quảng Trạch
Keo lá tràm
10
Phong Quảng
Cộng
220
350
100
15
QUẢNG NAM - ĐÀ NẴNG
Thông nhựa
8
Duy Xuyên
170
Tuy Phước
100
Duy Xuyên
Thông Caribê
7
Núi Thành
6
Đại Lộc
5
Hòa Vang
10
Hòa Vang
Bạch Đàn Trắng
300
Núi Thành
50
Hòa Vang
Phi Lao
475
50
Điện Bàn
Cộng
94
475
210
16
NGHĨA BÌNH
Thông 3 tá
100
Ba tơ
200
Sơn Hà
Phi lao
100
Quy Nhơn
200
Mộ Đức
200
Phú Mỹ
Quế
1000 cây
Trà Bồng
Bạch Đàn
10000
B.Sơn.Ân
cây
Nhơn
Dầu rái
1000
Quy Nhơn
Cộng
1000ha
800
11000 cây
17
GIA LAI - KON TUM
Thông nhựa
4000
Măng Cành
Thông 3 lá
2000
Dakto
1000
Doklei
Trắc
500
Dak Uy
100
Dak Uy
Cẩm lai H
2000
Chư Xê
Tràm hồng
Giổi, sao
16000
Sa Thầy
Cộng
25500
(R.Cấm
16000
100
18
LH KON HÀ NỪNG
Giỏ trầm
8000
LT2 Kon Chư roong
TW
R cấm
1000
LT2
TW
17000
LT3,7 Kon Kakim
TW
R cấm
Giổi, hương
Trắc
4000
Buôn Lưới
-
Trám
700
TK7-LT7
-
Chò chỉ Giổi trám hồng
30
LT4
-
657
TK73-LTIII
TW
Thông nàng
1000
TK30-LT4
Cộng
29930
(Rừng cấm 2500)
TW
2657
TW
19
LH. EASUP
Vên Vên
1000
TK 1 buôn
Vwam
TW
Sao
1000
TK15 Buôn
Yawam
TW
Tếch
12
Eakmak
TW
Họ dầu
R. khộp
58000
Yok Don
TW
R. cấm
Cộng
60000
TW (R.cấm 58.000)
12
TW
20
LÂM ĐỒNG
Thông 3 lá
1000
Da chay
250
Bla (BLộc)
600
Hồ tiêu
3884
X.thọ
TW
104
Xuân Thọ
TW
250
Xuân Thọ
TW
5
Preun
TW
27,5
Lang hanh
TW
Thông nhựa
1000
Bảo Lộc
3,6
Xuân Thọ
TW
1000
L.Hanh
TW
18
Lang Hanh
TW
Thông 2 lá dẹt
800
Cổng trời
Thông 5 lá
100
Lạc Hương
Dầu trà beng
1000
Km 16
D linh
Chò, kiền kiền
60
Đa Huoai
Ngo tùng
500 cây
Đà Lạt
Bạch đàn
10000
L. Hương
6,7
Xuân Thọ
TW
Muống, tràm
2,6
Xuân Thọ
TW
Cộng

9. 989 ha và 1500 cây
(TW:4.889)
1,291
TW
8,4
TW

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu990/QĐ-LN
Ngày ban hành17/11/1986
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực02/12/1986
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Lâm nghiệp / Trần Sơn Thuỷ
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuGiao chỉ tiêu xây dựng rừng giống 1986-1995
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.