Quay lại

Quyết định 995/QĐ-UBND 2020 kế hoạch sử dụng đất huyện Triệu Phong tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 995/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 15 tháng 4 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN TRIỆU PHONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 36/2019/NQ-NĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019 và các nghị quyết khác của HĐND tỉnh;

Xét đề nghị của UBND huyện Triệu Phong tại Tờ trình số 638/TTr-UBND ngày 04/3/2020 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1003/TTr-STNMT ngày 13 tháng 4 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Triệu Phong với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.

(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, huyện Triệu Phong có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật;

3. Rà soát và chỉ chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất ở đối với trường hợp đất sản xuất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở, phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

5. Hoàn thiện lại hồ sơ kế hoạch sử dụng đất theo chỉ tiêu đã phê duyệt và nộp Sở Tài nguyên và Môi trường trong vòng 30 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Triệu Phong chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên trang thông tin điện tử tỉnh./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Trung tâm tin học tỉnh;
- Lưu: VT, TN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Sỹ Đồng


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 995 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Trị, ngày 15 tháng 44 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH


Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Triệu Phong


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ


Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;


Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;


Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;


Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;


Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;


Căn cứ Nghị quyết số 36/2019/NQ-NĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019 và các nghị quyết khác của HĐND tỉnh;


Xét đề nghị của UBND huyện Triệu Phong tại Tờ trình số 638/TTr-UBND ngày 04/3/2020 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1003/TTr-STNMT ngày 13 tháng 4 năm 2020,


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Triệu Phong


với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.


(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)


Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, huyện Triệu Phong có trách


nhiệm:


1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp


luật về đất đai;


2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng


đất theo đúng quy định của pháp luật;


3. Rà soát và chỉ chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất ở đối


với trường hợp đất sản xuất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở, phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.


4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử


dụng đất.


5. Hoàn thiện lại hồ sơ kế hoạch sử dụng đất theo chỉ tiêu đã phê duyệt và


nộp Sở Tài nguyên và Môi trường trong vòng 30 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.


Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.


Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ


trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Triệu Phong chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.


Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên trang thông


tin điện tử tỉnh././

Nơi nhận:
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

- Lưu: VT, TN. - Như Điều 3; - Trung tâm tin học tỉnh; PHÓ CHỦ TỊCH KT. CHỦ TỊCH


Hà Sỹ Đồng

PHỤ LỤC


Các chỉ tiêu sử dụng đất


(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2020 của UBND tỉnh)


1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 川


Đơn vị tỉnh: ha


Thứ tự
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
tích
TT ái Tử
Xã Triệu
An
Xã TriệuVă
Văn
Xã Triệu
Phước
Xã Triệu
Độ
Xã Triệu Trạch
Trạch
Xã Triệu
Thuận
Xã Triệu
Đại
Diện tích phân theo đơn vị hành chính Xã Triệu Hòa
Hòa
Xã TriệuL
Lăng
Xã Triệu
Sơn
Xã Triệu
Long
Xã Triệu Tài
Tải
Xã Triệu Đông cũ
Đông cũ
Xã Triệu Trung
Trung
Xã riệu
Triệu Ai
Xã Triệu Thượng
Thượng
Xã Triệu Giang
Giang
Xã Triệu Thánh cũ
Thành cũ
0h
dr
07)
(30)
(11)
(12)
(13)
(14)
(16)
(17)
(18)
(19)
(0)
(21)
(22)
(2)
TÔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
35.339,60
350,38
1.389,57
1.065,97
1.720,03
1.025,45
3.383,20
702,50
921,16
1.071,25
1.142,65
1.764,98
898,04
665,76
597,06
733,62
10.070,19
6.882,27
706,04
249,48
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
27.795,04
109,58
844,26
763,93
1.052,91
592,83
2.737,46
510,21
680,03
806,19
633,25
1.500,73
600,01
502,48
442,23
553,12
9.076,76
5.844,22
427,91
116,93
1.1
Đất trồng lúa
LUA
5.984,07
11,53
162,35
137,18
645,83
427,36
496,50
394,38
540,89
611,57
371,80
327,31
370,53
293,80
406,74
257,31
232,63
244,62
51,75
T. đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
5.457,88
533,96
427,36
486,71
394,07
539,65
601,66
362,41
327,31
369,45
293,80
406,74
188,60
231,44
242,98
51,75
1.2
Đât trồng cây hàng năm khác
HINK
4.337,99
57,93
363,82
256,12
146,92
145,02
390,15
106,26
132,59
184,83
338,10
166,20
264,98
126,72
145,29
132,41
657,29
523,51
141,90
57,97
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
759,91
0,75
25,04
3,50
0,07
53,73
0,29
0,27
3,52
2,58
4,19
1,57
2,20
2,70
439,24
209,99
3,90
6,39
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
4.482,07
66,27
264,77
28,86
1.729,67
110,87
928,11
63,84
1.289,68
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
11.504,51
31,68
63,06
52,45
23,47
82,09
19,33
7.642,93
3,563,01
26,50
1.7
Đất nuôi trống thuỷ sản
NTS
680,72
3,85
153,06
51,30
227,80
20,39
32,37
1,56
6,28
6,27
102,19
12,71
1,18
2,23
0,79
11,28
15,82
23,77
7,38
0,48
1.8
Đất làm muối
LMU
10,42
10,42
1.9
Các loại đất nông nghiệp còn lại
NKH
35,34
3,85
0,25
2,10
11,57
7,72
2,35
1,43
0,15
0,32
1,64
3,62
0,36
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
6.455,83
222,37
402,88
207,49
584,64
393,97
547,50
178,39
223,94
240,12
266,14
232,17
279,79
152,49
145,93
170,15
930,59
908,31
251,59
117,38
2.1
Đất quốc phòng
CỌP
69,02
5,44
7,13
5,60
10,21
40,64
22
Đất an ninh
CAN
6,85
3,85
3,00
2324
Đất khu công nghiệp Đất khu chế xuất
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKCN
34,54
31,86
2,68
2.6
Đất thương mại dịch vụ
TMD
25,52
2,30
0,09
0,81
0,78
0,21
0,59
0,83
1,54
4,63
1,27
0,04
0,31
1,16
0,48
4,64
1,07
3,66
1,10
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,86
0,17
0,71
0,42
0,09
0,47
2.8
Đất cho hoạt động khoáng sản
SCS
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
2.464,12
82,19
127,75
81,73
129,30
75,67
189,49
71,85
78,95
96,07
77,32
129,40
79,96
70,74
63,34
72,15
554,02
387,07
64,07
33,05
2.10
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
6,34
0,17
0,35
0,03
0,01
0,07
3,93
0,17
0,29
0,47
0,08
0,09
0,67
2.11Đất
danh lam thẳng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
4,26
0,12
0,06
0,10
0,10
0,32
0,05
0,11
0,01
0,02
0,21
0,11
0.04
2,96
0,04
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
563,62
37,55
18,94
37,36
32,49
37,67
25,46
29,84
31,07
21,83
28,12
34,55
27,72
27,21
26,93
46,36
50,23
27.70
22,59
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
46,62
46,62
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
13,01
5,31
1,03
0,57
0,35
0,50
0,38
0,41
0,38
0,19
0,18
0,63
0,20
0,23
0,33
0.24
1,18
0,38
0,19
0,36
2.16Đất
xây dựng của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,99
0,94
0.05
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
21,84
2,66
0,34
0,22
1,24
1,94
1,40
1,97
1,27
3,13
0,30
1,15
0,96
0,54
0,26
2,16
0,73
1,19
0,17
0,22
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hòa táng
NTD
1.014,75
9,19
61,70
73,18
46,43
32,18
196,64
34,87
37,13
46,33
128,04
46,31
65,20
21,73
12,25
34,26
55.46
56,38
44,03
13,45
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
SKX
14,41
7,17
4,81
2,43
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
17,26
1,21
0.40
0,29
1,02
1,30
1.16
0.49
0,71
1,13
0,82
1,53
0,86
1,16
1,20
0,34
1,72
1,29
0.60
0,04
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0,92
0,65
0,27
2.23Đất
cơ sở tín ngưỡng
TIN
122,70
1,35
4,84
5,03
8,68
4,88
9.73
2,14
5,35
6,27
4,90
6,24
15,87
9,76
5,07
10,77
7.24
7,55
3,09
3,96
2.24
Đất sông, ngói, kênh, rạch, suối
SON
1.820,63
14,96
159,40
21,24
332,11
227,21
93,88
33,91
61,44
34,84
24,05
9,93
76,44
17,58
29,32
18,88
214,60
308,07
105,00
37,76
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
206,20
6,37
1.70
0,34
27,25
16,92
16,61
6,65
7,50
19,47
0,14
7.20
5,60
2,33
5,27
3,82
30,55
43,99
2,99
1,50
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,37
0,04
0,33
3
Đất chưa sử dụng
CSD
1.088,73
18,44
142,43
94,55
82,48
38,65
98,24
13,90
17,19
24,94
243,27
32,08
18,25
10,79
8,90
10,35
62,84
129,74
26,53
15,16

3


2. Kế hoạch thu hồi đất


Đơn vị tỉnh: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
diện tích
TT ái Tử
Xã Triệu An
An
Xã Triệu Vân
Vân
Xã Triệu Phước
Phước
Xã Triệu
Độ
Xã Triệu Trạch
Trạch
Xã Triệu Thuận
Thuận
Xã Triệu
Đại
Xã Triệu
Hòa
Xã Triệu
Lăng
Xã Triệu
Sơn
Xã Triệu
Long
Xã Triệu Tải
Tải
Xã Triệu Đông cũ
Đông cũ
Xã Triệu Trung
Trung
Xã Triệu Ai
Ai
Xã Triệu Thượng
Thượng
Xã Triệu Gian
Giang
Xã Triệu
Thành cũ
()
0
*...*(23)
(4)-(5)*
(3)
同)
:
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(m
(23)
Đất nông nghiệp
NNP
93,45
5,24
12,61
2,60
0,60
3,10
4,04
3,37
2,04
3,45
1,08
9,89
2,71
2,40
0,52
3,16
22,81
11,35
2,15
0,33
1.1
Đất trồng lúa
LUA
25,55
0,10
0,60
0,60
1,34
1,20
1,01
2,00
2,02
6,11
1,61
0,40
0,01
1,22
3,70
2,46
1,07
0,10
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
16,49
0.60
1.34
1,20
1,01
2,00
2,02
0,20
1,61
0,40
0,01
1,22
3,70
0,01
1,07
0,10
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
24,41
0,36
0,52
2,00
1,76
2,75
2,33
0,04
1,37
0,60
0,51
1,10
1,74
0,38
1,91
3,09
2.87
1,08
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
9,23
0,03
0,03
0,06
0,02
0,13
0,03
3,70
5,00
0,23
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
4,20
4,20
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
19,71
4,59
1,91
12,19
1,02
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
10,06
5,88
0,06
0,48
3,27
0,24
0,13
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,29
0,29
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
10,85
0,44
5,62
0,58
0,03
0,22
0,23
0,02
0,65
0,45
0,24
0,77
0,01
0,36
0,32
0,04
0,35
0,50
0,02
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0,90
0,90
2.2
Đất an ninh
CAN
-
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,20
0,20
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,39
0,39
-
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
2,34
0,01
0,20
0,50
0,03
0,05
0,20
-
0,40
0,20
0,25
0,10
0,25
0,15
2.10
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh lam thẳng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0.77
0,01
0,05
0,03
0,02
0,12
0,03
0,02
0,19
0,01
0.04
0,03
0,20
0.02
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,02
0,02
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,12
0,12
2.16
Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhàtng lễ, nhà hóa táng
tang lễ, nhà hóa táng
NTD
1,18
0,41
0,03
0,01
0,06
0,02
0,02
0,09
0,03
0,01
0,50
2.20
Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
4,00
4,00
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,93
0,16
0,47
0,24
0.06
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất


Thứ tự
Chi tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Triệu
Đem tình
Thứ tự
Chi tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
diện tích
TT ái Từ
Xã Triệu
An
Xã Triệu Vân
Xã Triệu Phước
Phước
Xã Triệu Độ
Xã Triệu Trạch Trạch
Xã Triệu Thuận Thuận
Xã TriệuĐ Đại
Xã Triệu Hòa
Xã Triệuă Lăng
Xã Triệu Sơn
Xã Triệu Long
Xã Triệui Tài
Xã Triệu Đông cũ
Xã Triệu Trung
Xã Triệu Ai
Xã Triệu Thượng
Giang
Xã Triệu Thành cũ
()
(2)
(3)
4)-(5) 12
(3)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(1)
(12)
(13)
(14)
(13)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
as)
(22)
(23)
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP
NÔNG NGHIỆP
NNP/PNN
104,11
5,94
13,06
2,85
0,85
3,60
4,54
3,62
2,04
3,63
1,23
10,14
3,16
2,50
0,87
3,65
26,31
12,85
2,65
0,62
1.1
Đất lúa nước
DLN/PNN
25,55
0,10
0,60
0,60
1,34
1,20
1,01
2,00
2,02
6,11
1,61
0,40
0,01
1,22
3,70
2,46
1,07
0,10
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
16,49
0.60
1.34
1,20
1.01
2.00
2,02
0.20
1.61
0.40
0,01
1.22
3,70
0,01
1,07
0.10
1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNK/PNN
35,07
1,06
0,97
2,25
0,25
2,26
3,25
2,58
0,04
1,55
0,75
0,76
1,55
1,84
0,73
2,40
6,59
4,37
1,58
0,29
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
9,23
0,03
0,03
0,06
0,02
0,13
0,03
3,70
5,00
0,23
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
4,20
4,20
-
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
-
*
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
19,71
4,59
1,91
-
12,19
1,02
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sàn
NTS/PNN
10,06
5,88
-
0.06
0,48
3,27
0,24
0,13
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
-
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
0,29
0,29
-
-
-
2
CHUYÊN ĐÔI CƠ CÂU SỬ DỤNG ĐẤT
TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
-
-
-
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
-
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyến sang đất nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất n nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR( a)
2.10
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
1,82
0,05
0,03
0,17
0,50
0,21
0,36
0,50

5


4. Kế hoach đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng


Đơn vị tính: ha


Thứ tự
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thứ tự
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
TT ải Tử
Xã Triệu An
Xã Triệu Vân
Xã Triệu Phước
Xã Triệu
Độ
Xã Triệu
Trạch
Xã Triệu
Thuận
Xã Triệu Đại
Xã Triệu Hòa
Xã Triệu Lăng
Xã Triệu Sơn
Xã Triệu Lgo
Xã Triệu Tải
Xã Triệu Đông cũ Đông cũ
Xã Triệu Trung
Xã Triệu Ai
Xã Triệu Thượng Thượng
Xã Triệu Giang Giang
Xã Triệu Thánh cũ Thành cũ
1)
()
(3)
+(23)
4)-(5)
(5)
(6)
0)
(0)
(9)
(10)
an
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
1.1
Đất trồng lúa
DLN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
1.2
Đât trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
-
-
-
-
-
-
-
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
-
-
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
-
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
-
-
-
-
-
-
-
1.8
Đất làm muối
LMU
-
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
14,63
1,98
8,55
0,20
0,15
0,12
-
0,01
0,53
0,25
0,30
0,21
0,11
0,10
0,20
0,71
0,05
1,16
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0,05
0.05
22
Đất an ninh
CAN
0,06
0,06
-
-
-
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương mại dịch vụ
TMD
-
-
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.8
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
DHT
9,46
0,29
7,30
0,20
0,01
0,25
0,30
0,20
0,20
0,71
2.10
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
"
-
-
-
2.13
Đất ở nông thôn
ONT
1,84
1.20
0,15
0,12
0,03
0,11
0.10
-
-
0,05
0,08
2.14
Đất ở đô thị
ODT
1,63
1,63
-
-
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
-
-
2.16
Đất xây dựng của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lề, nhà
NTD
-
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
1,08
1,08
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,01
0,01
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đất cơ sở tin ngưỡng
TIN
0.50
0,50
-
-
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.26
Đât phi nông nghiệp khác
PNK

6

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số: 395/QĐ-UBND ngày 15 tháng 14 năm 2020 của UBND tỉnh)


STT
Hạng mục
Diện tích (ha)
Địa điểm
1
Dự án chuyển tiếp từ năm 2019
190,83
1
Kho xăng dầu Việt Lào
15,00
Xã Triệu An
2
Công trình đường dây 500kV Quảng Trạch - Dốc Sỏi
0.98
Xã Triệu Thượng, Triệu Ái
3
Đường nối cầu An Mô vào khu tưởng niệm Tổng bí thư Lê Duẩn
2,75
Xã Triệu Long, TT Ái Tử
4
Đồn biên phòng 208
3,90
Xã Triệu Vân
5
Tiểu dự án đường Hùng Vương kết nối hành lang kinh tế Đông Tây và khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị
12.07
Xã Triệu Ái
6
Tiểu dự án đường giao thông kết nối cảng Cửa Việt với các xã phía đông huyện Triệu Phong - Hải Lăng và khu vực trung tâm khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị
6,36
Huyện Triệu Phong
7
Tiểu dự án Hệ thống chống úng Thuận - Trạch - Trung - Tài, Ba - Quế - Vĩnh - Dương - Thành huyện Triệu Phong và Hải Lăng
24,00
Huyện Triệu Phong
8
Cải tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Trị
0,40
Xã Triệu Thuận, Triệu Đại, Triệu Ái, Triệu Thượng
9
Dự án Tín dụng ngành GTVT để cải tạo mạng lưới đường Quốc gia lần 2 trong đó bổ sung cầu An Tiêm trên QL49C
0,25
Xã Triệu Thành
10
Bến Cảng CFG Nam Cửa Việt
20.16
Xã Triệu An
11
Cải tạo đường cong đảm bảo an toàn giao thông các giai đoạn KM4+550-Km7+760; KM7+540-Km9+800/ Quốc lộ 49C, tỉnh Quảng Trị. Hạng mục: Giao đất tái định cư
0,15
Xã Triệu Trung
12
Trung tâm trưng bày , kinh doanh xe ô tô Quảng Trị
2,00
Xã Triệu Giang
13
Chuyển mục đích sử dụng đất rừng phòng hộ sang đất rừng sản xuất
44,58
Xã Triệu Thượng
14
Hệ thống cấp nước khu kinh tế Đông Nam, hạng mục trạm bơm tăng áp nước thô
9,95
Xã Triệu Sơn
15
Giao đất tái định cư sửa chữa nút giao thông đường Đoàn Bá Thừa và đường Nguyễn Huệ
0,02
TT Ải Tử
16
Nâng tiết diện đường dây 110 kV Đông Hà - Lao Bảo
0,02
Xã Triệu Ái
17
Đường cứu hộ, cứu nạn từ thượng lưu cầu Thạch Hãn đến Đập Trấm
11,06
Xã Triệu Thượng
18
Trạm kiểm soát biên phòng Phó Hội
0,93
Xã Triệu An
19
Dự án Trạm biến áp và đường dây 220kV Đông Hà - Lao Bảo
2,82
Xã Triệu Ái
20
Khu vực bãi tập kết cát sỏi, văn phòng công ty TNHH MTV Nguyên Hà
0,20
Xã Triệu Thượng
21
Trụ sở làm việc công an huyện Triệu Phong
3,14
TT Ái Từ
22
Mạch 2 đường dây 220 kV Đồng Hới - Đông Hà, Đông Hà - Huế
0.10
Huyện Triệu Phong
23
Nhà máy sản xuất nước đá cây Minh Anh
0.18
Xã Triệu An
24
Nhà máy chế biến nông lâm sản (Công ty XiKa)
0,45
TT Ái Tử
25
Đầu tư xây dựng nhà máy may xuất khẩu (Công ty TNHH MTV 79 Phúc Thành)
1,97
TT Ái Tử
26
Nhà máy sản xuất và gia công may mặc PI VINA Quảng Trị
0,28
TT Ái Từ
27
Xây dựng bãi cát sạn
1,08
Xã Triệu Thành
28
Chuyển mục đích sang đất TMD
0,31
Xã Triệu Độ
29
Điểm kinh doanh thương mại, dịch vụ (HTX Duy Hòa)
0,50
Xã Triệu Hòa
30
Điểm kinh doanh thương mại, dịch vụ (HTX Hà My)
0,25
Xã Triệu Hòa
31
Nhà cộng đồng tránh lũ thôn Tiền Kiên
0,10
Xã Triệu Giang
32
Nhà cộng đồng tránh lũ thôn Tả Kiên
0,10
Xã Triệu Giang
33
Nhà cộng đồng tránh lũ thôn Nhan Biều
0,13
Xã Triệu Thượng
34
Trường mầm non Trung tâm xã Triệu Đông
0,06
Xã Triệu Đông
35
Mở rộng Trường Mầm Non Triệu Long
0,32
Xã Triệu Long
36
Xây dựng bia tưởng niệm
0,04
Xã Triệu Hòa
37
Khu tưởng niệm di tích xã Triệu Vân
0,21
Xã Triệu Vân
38
Xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn góp phần xóa đói giảm nghèo và ứng phó với biến đổi khí hậu huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
7,20
Xã Triệu Trung, Triệu Sơn, Triệu Lăng, Triệu Vân, Triệu Long
39
Đường và Cầu Trung Yên, xã Triệu Độ
0,44
Xã Triệu Độ
40
Chợ trung tâm xã Triệu Đông
0,34
Xã Triệu Đông

7


41
Xây dựng khu nghĩa địa làng Nhan Biều
5,00
Xã Triệu Thượng
42
Mở rộng phật đường Thượng Trạch
0.06
Xã Triệu Sơn
43
Xây dựng khu dân cư xã Triệu Đại
0,89
Xã Triệu Đại
44
Xây dựng khu dân cư xã Triệu Phước
0,60
Xã Triệu Phước
45
Xây dựng khu dân cư xã Triệu Hòa
0,56
Xã Triệu Hòa
46
Dự án xây dựng khu dân cư thị trấn Ái Từ (đấu giá)
0,33
TT Ái Từ
47
Dự án xây dựng khu dân cư xã Triệu Độ (đấu giá)
0,44
Xã Triệu Độ
49
Bố trí tái định cư cho hộ gia đình khi GPMB xây dựng cầu An Tiêm
0,02
Xã Triệu Thành
50
Chuyển mục đích đất thương mại dịch vụ sang đất ở nông thôn (trụ sở HTX KDDV Bích La)
0,20
Xã Triệu Đông
51
Quy hoạch khu dân cư (đấu giá)
1,57
Xã Triệu Hòa
52
Quy hoạch khu dân cư (đấu giá)
0,42
Xã Triệu Ái
53
Quy hoạch khu dân cư (đấu giá)
0,08
Xã Triệu Đông
54
Quy hoạch khu dân cư (đấu giá T19)
0,23
TT Ái Tử
55
Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất
1,85
TT Ái Tử
56
Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất
0,39
Xã Triệu Ái
57
Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất
0.96
Xã Triệu Độ
58
Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất
1,09
Xã Triệu Long
59
Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất
1,10
Xã Triệu Đại
60
Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất
0,24
Xã Triệu Thành
B
Dự án năm 2020
529,33
1
Giao đất rừng sản xuất
520,0
Xã Triệu Ái
2
Nhà máy sản xuất mộc dân dụng (Công ty TNHH sản xuất chế biến gỗ Nhật Minh)
0,45
TT Ái Tử
3
Nhà máy sản xuất và gia công may mặc xuất khẩu (Công ty TNHH tổng hợp may Phúc Thịnh)
1,94
TT Ái Tử
4
Trang trại chăn nuôi trồng trọt Thành Trung
1,35
Xã Triệu Thuận
5
Dự án tổ hợp dịch vụ và Nông nghiệp xã Triệu Thuận
2,10
Xã Triệu Thuận
6
Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh
0,47
Xã Triệu Ái
7
Chuyển mục đích sang đất thương mại, dịch vụ
0,17
Xã Triệu Hòa
8
Chuyển mục đích sang đất giao thông
0.10
Xã Triệu Thượng
9
Trường mầm non Triệu Tài
0,16
Xã Triệu Tài
10
Nhà văn hóa thôn Tam Hữu
0.15
Xã Triệu Trung
11
Nhà văn hóa thôn Đùng Hói Bàu
0,30
Xã Triệu Long
12
Nhà sinh hoạt cộng đồng Hữu Niên B
0,09
Xã Triệu Hòa
13
Mở rộng niệm phật đường Hà My
0,50
Xã Triệu Hòa
14
Mở rộng niệm phật đường Đâu Kênh
0,07
Xã Triệu Long
15
Quy hoạch khu dân cư trên địa bàn các xã, thị trấn (đấu giá)
1,48
Xã Triệu Độ

8

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu995/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/04/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/04/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Hà Sỹ Đồng
Phạm viQuảng Trị
Trích yếu2020 kế hoạch sử dụng đất huyện Triệu Phong tỉnh Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.