|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 995/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 15 tháng 4 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN TRIỆU PHONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/2019/NQ-NĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019 và các nghị quyết khác của HĐND tỉnh;
Xét đề nghị của UBND huyện Triệu Phong tại Tờ trình số 638/TTr-UBND ngày 04/3/2020 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1003/TTr-STNMT ngày 13 tháng 4 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Triệu Phong với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.
(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, huyện Triệu Phong có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật;
3. Rà soát và chỉ chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất ở đối với trường hợp đất sản xuất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở, phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
5. Hoàn thiện lại hồ sơ kế hoạch sử dụng đất theo chỉ tiêu đã phê duyệt và nộp Sở Tài nguyên và Môi trường trong vòng 30 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Triệu Phong chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên trang thông tin điện tử tỉnh./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 995 /QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Trị, ngày 15 tháng 44 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Triệu Phong
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/2019/NQ-NĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019 và các nghị quyết khác của HĐND tỉnh;
Xét đề nghị của UBND huyện Triệu Phong tại Tờ trình số 638/TTr-UBND ngày 04/3/2020 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1003/TTr-STNMT ngày 13 tháng 4 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Triệu Phong
với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.
(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, huyện Triệu Phong có trách
nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp
luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất theo đúng quy định của pháp luật;
3. Rà soát và chỉ chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất ở đối
với trường hợp đất sản xuất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở, phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất.
5. Hoàn thiện lại hồ sơ kế hoạch sử dụng đất theo chỉ tiêu đã phê duyệt và
nộp Sở Tài nguyên và Môi trường trong vòng 30 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ
trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Triệu Phong chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên trang thông
tin điện tử tỉnh././
|
Nơi nhận:
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
|
- Lưu: VT, TN. - Như Điều 3; - Trung tâm tin học tỉnh; PHÓ CHỦ TỊCH KT. CHỦ TỊCH
Hà Sỹ Đồng
PHỤ LỤC
Các chỉ tiêu sử dụng đất
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2020 của UBND tỉnh)
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 川
Đơn vị tỉnh: ha
|
Thứ tự
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
tích
|
TT ái Tử
|
Xã Triệu
An
|
Xã TriệuVă
Văn
|
Xã Triệu
Phước
|
Xã Triệu
Độ
|
Xã Triệu Trạch
Trạch
|
Xã Triệu
Thuận
|
Xã Triệu
Đại
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính Xã Triệu Hòa
Hòa
|
Xã TriệuL
Lăng
|
Xã Triệu
Sơn
|
Xã Triệu
Long
|
Xã Triệu Tài
Tải
|
Xã Triệu Đông cũ
Đông cũ
|
Xã Triệu Trung
Trung
|
Xã riệu
Triệu Ai
|
Xã Triệu Thượng
Thượng
|
Xã Triệu Giang
Giang
|
Xã Triệu Thánh cũ
Thành cũ
|
|
0h
|
dr
|
07)
|
(30)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(0)
|
(21)
|
(22)
|
(2)
|
|||||||
|
TÔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
35.339,60
|
350,38
|
1.389,57
|
1.065,97
|
1.720,03
|
1.025,45
|
3.383,20
|
702,50
|
921,16
|
1.071,25
|
1.142,65
|
1.764,98
|
898,04
|
665,76
|
597,06
|
733,62
|
10.070,19
|
6.882,27
|
706,04
|
249,48
|
||
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
27.795,04
|
109,58
|
844,26
|
763,93
|
1.052,91
|
592,83
|
2.737,46
|
510,21
|
680,03
|
806,19
|
633,25
|
1.500,73
|
600,01
|
502,48
|
442,23
|
553,12
|
9.076,76
|
5.844,22
|
427,91
|
116,93
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
5.984,07
|
11,53
|
162,35
|
137,18
|
645,83
|
427,36
|
496,50
|
394,38
|
540,89
|
611,57
|
371,80
|
327,31
|
370,53
|
293,80
|
406,74
|
257,31
|
232,63
|
244,62
|
51,75
|
|
|
T. đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
5.457,88
|
533,96
|
427,36
|
486,71
|
394,07
|
539,65
|
601,66
|
362,41
|
327,31
|
369,45
|
293,80
|
406,74
|
188,60
|
231,44
|
242,98
|
51,75
|
|||||
|
1.2
|
Đât trồng cây hàng năm khác
|
HINK
|
4.337,99
|
57,93
|
363,82
|
256,12
|
146,92
|
145,02
|
390,15
|
106,26
|
132,59
|
184,83
|
338,10
|
166,20
|
264,98
|
126,72
|
145,29
|
132,41
|
657,29
|
523,51
|
141,90
|
57,97
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
759,91
|
0,75
|
25,04
|
3,50
|
0,07
|
53,73
|
0,29
|
0,27
|
3,52
|
2,58
|
4,19
|
1,57
|
2,20
|
2,70
|
439,24
|
209,99
|
3,90
|
6,39
|
||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4.482,07
|
66,27
|
264,77
|
28,86
|
1.729,67
|
110,87
|
928,11
|
63,84
|
1.289,68
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
11.504,51
|
31,68
|
63,06
|
52,45
|
23,47
|
82,09
|
19,33
|
7.642,93
|
3,563,01
|
26,50
|
||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trống thuỷ sản
|
NTS
|
680,72
|
3,85
|
153,06
|
51,30
|
227,80
|
20,39
|
32,37
|
1,56
|
6,28
|
6,27
|
102,19
|
12,71
|
1,18
|
2,23
|
0,79
|
11,28
|
15,82
|
23,77
|
7,38
|
0,48
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
10,42
|
10,42
|
||||||||||||||||||
|
1.9
|
Các loại đất nông nghiệp còn lại
|
NKH
|
35,34
|
3,85
|
0,25
|
2,10
|
11,57
|
7,72
|
2,35
|
1,43
|
0,15
|
0,32
|
1,64
|
3,62
|
0,36
|
|||||||
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
6.455,83
|
222,37
|
402,88
|
207,49
|
584,64
|
393,97
|
547,50
|
178,39
|
223,94
|
240,12
|
266,14
|
232,17
|
279,79
|
152,49
|
145,93
|
170,15
|
930,59
|
908,31
|
251,59
|
117,38
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CỌP
|
69,02
|
5,44
|
7,13
|
5,60
|
10,21
|
40,64
|
||||||||||||||
|
22
|
Đất an ninh
|
CAN
|
6,85
|
3,85
|
3,00
|
|||||||||||||||||
|
2324
|
Đất khu công nghiệp Đất khu chế xuất
|
SKK
|
||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKCN
|
34,54
|
31,86
|
2,68
|
|||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
25,52
|
2,30
|
0,09
|
0,81
|
0,78
|
0,21
|
0,59
|
0,83
|
1,54
|
4,63
|
1,27
|
0,04
|
0,31
|
1,16
|
0,48
|
4,64
|
1,07
|
3,66
|
1,10
|
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,86
|
0,17
|
0,71
|
0,42
|
0,09
|
0,47
|
||||||||||||||
|
2.8
|
Đất cho hoạt động khoáng sản
|
SCS
|
||||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
2.464,12
|
82,19
|
127,75
|
81,73
|
129,30
|
75,67
|
189,49
|
71,85
|
78,95
|
96,07
|
77,32
|
129,40
|
79,96
|
70,74
|
63,34
|
72,15
|
554,02
|
387,07
|
64,07
|
33,05
|
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
6,34
|
0,17
|
0,35
|
0,03
|
0,01
|
0,07
|
3,93
|
0,17
|
0,29
|
0,47
|
0,08
|
0,09
|
0,67
|
|||||||
|
2.11Đất
|
danh lam thẳng cảnh
|
DDL
|
||||||||||||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
4,26
|
0,12
|
0,06
|
0,10
|
0,10
|
0,32
|
0,05
|
0,11
|
0,01
|
0,02
|
0,21
|
0,11
|
0.04
|
2,96
|
0,04
|
|||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
563,62
|
37,55
|
18,94
|
37,36
|
32,49
|
37,67
|
25,46
|
29,84
|
31,07
|
21,83
|
28,12
|
34,55
|
27,72
|
27,21
|
26,93
|
46,36
|
50,23
|
27.70
|
22,59
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
46,62
|
46,62
|
||||||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
13,01
|
5,31
|
1,03
|
0,57
|
0,35
|
0,50
|
0,38
|
0,41
|
0,38
|
0,19
|
0,18
|
0,63
|
0,20
|
0,23
|
0,33
|
0.24
|
1,18
|
0,38
|
0,19
|
0,36
|
|
2.16Đất
|
xây dựng của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,99
|
0,94
|
0.05
|
|||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
||||||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
21,84
|
2,66
|
0,34
|
0,22
|
1,24
|
1,94
|
1,40
|
1,97
|
1,27
|
3,13
|
0,30
|
1,15
|
0,96
|
0,54
|
0,26
|
2,16
|
0,73
|
1,19
|
0,17
|
0,22
|
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hòa táng
|
NTD
|
1.014,75
|
9,19
|
61,70
|
73,18
|
46,43
|
32,18
|
196,64
|
34,87
|
37,13
|
46,33
|
128,04
|
46,31
|
65,20
|
21,73
|
12,25
|
34,26
|
55.46
|
56,38
|
44,03
|
13,45
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
|
SKX
|
14,41
|
7,17
|
4,81
|
2,43
|
||||||||||||||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
17,26
|
1,21
|
0.40
|
0,29
|
1,02
|
1,30
|
1.16
|
0.49
|
0,71
|
1,13
|
0,82
|
1,53
|
0,86
|
1,16
|
1,20
|
0,34
|
1,72
|
1,29
|
0.60
|
0,04
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
0,92
|
0,65
|
0,27
|
|||||||||||||||||
|
2.23Đất
|
cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
122,70
|
1,35
|
4,84
|
5,03
|
8,68
|
4,88
|
9.73
|
2,14
|
5,35
|
6,27
|
4,90
|
6,24
|
15,87
|
9,76
|
5,07
|
10,77
|
7.24
|
7,55
|
3,09
|
3,96
|
|
2.24
|
Đất sông, ngói, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.820,63
|
14,96
|
159,40
|
21,24
|
332,11
|
227,21
|
93,88
|
33,91
|
61,44
|
34,84
|
24,05
|
9,93
|
76,44
|
17,58
|
29,32
|
18,88
|
214,60
|
308,07
|
105,00
|
37,76
|
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
206,20
|
6,37
|
1.70
|
0,34
|
27,25
|
16,92
|
16,61
|
6,65
|
7,50
|
19,47
|
0,14
|
7.20
|
5,60
|
2,33
|
5,27
|
3,82
|
30,55
|
43,99
|
2,99
|
1,50
|
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,37
|
0,04
|
0,33
|
|||||||||||||||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.088,73
|
18,44
|
142,43
|
94,55
|
82,48
|
38,65
|
98,24
|
13,90
|
17,19
|
24,94
|
243,27
|
32,08
|
18,25
|
10,79
|
8,90
|
10,35
|
62,84
|
129,74
|
26,53
|
15,16
|
3
2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tỉnh: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
diện tích
|
TT ái Tử
|
Xã Triệu An
An
|
Xã Triệu Vân
Vân
|
Xã Triệu Phước
Phước
|
Xã Triệu
Độ
|
Xã Triệu Trạch
Trạch
|
Xã Triệu Thuận
Thuận
|
Xã Triệu
Đại
|
Xã Triệu
Hòa
|
Xã Triệu
Lăng
|
Xã Triệu
Sơn
|
Xã Triệu
Long
|
Xã Triệu Tải
Tải
|
Xã Triệu Đông cũ
Đông cũ
|
Xã Triệu Trung
Trung
|
Xã Triệu Ai
Ai
|
Xã Triệu Thượng
Thượng
|
Xã Triệu Gian
Giang
|
Xã Triệu
Thành cũ
|
|
()
|
0
|
*...*(23)
(4)-(5)*
|
(3)
|
の
|
同)
|
:
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(m
|
(23)
|
||
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
93,45
|
5,24
|
12,61
|
2,60
|
0,60
|
3,10
|
4,04
|
3,37
|
2,04
|
3,45
|
1,08
|
9,89
|
2,71
|
2,40
|
0,52
|
3,16
|
22,81
|
11,35
|
2,15
|
0,33
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
25,55
|
0,10
|
0,60
|
0,60
|
1,34
|
1,20
|
1,01
|
2,00
|
2,02
|
6,11
|
1,61
|
0,40
|
0,01
|
1,22
|
3,70
|
2,46
|
1,07
|
0,10
|
||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
16,49
|
0.60
|
1.34
|
1,20
|
1,01
|
2,00
|
2,02
|
0,20
|
1,61
|
0,40
|
0,01
|
1,22
|
3,70
|
0,01
|
1,07
|
0,10
|
|||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
24,41
|
0,36
|
0,52
|
2,00
|
1,76
|
2,75
|
2,33
|
0,04
|
1,37
|
0,60
|
0,51
|
1,10
|
1,74
|
0,38
|
1,91
|
3,09
|
2.87
|
1,08
|
||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
9,23
|
0,03
|
0,03
|
0,06
|
0,02
|
0,13
|
0,03
|
3,70
|
5,00
|
0,23
|
||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4,20
|
4,20
|
||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
19,71
|
4,59
|
1,91
|
12,19
|
1,02
|
|||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
10,06
|
5,88
|
0,06
|
0,48
|
3,27
|
0,24
|
0,13
|
|||||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
||||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,29
|
0,29
|
||||||||||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
10,85
|
0,44
|
5,62
|
0,58
|
0,03
|
0,22
|
0,23
|
0,02
|
0,65
|
0,45
|
0,24
|
0,77
|
0,01
|
0,36
|
0,32
|
0,04
|
0,35
|
0,50
|
0,02
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,90
|
0,90
|
||||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
|||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
||||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,20
|
0,20
|
||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,39
|
0,39
|
-
|
|||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
||||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
2,34
|
0,01
|
0,20
|
0,50
|
0,03
|
0,05
|
0,20
|
-
|
0,40
|
0,20
|
0,25
|
0,10
|
0,25
|
0,15
|
||||||
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
||||||||||||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam thẳng cảnh
|
DDL
|
||||||||||||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
||||||||||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0.77
|
0,01
|
0,05
|
0,03
|
0,02
|
0,12
|
0,03
|
0,02
|
0,19
|
0,01
|
0.04
|
0,03
|
0,20
|
0.02
|
||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,02
|
0,02
|
||||||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,12
|
0,12
|
||||||||||||||||||
|
2.16
|
Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
||||||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
||||||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
||||||||||||||||||||
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhàtng lễ, nhà hóa táng
tang lễ, nhà hóa táng
|
NTD
|
1,18
|
0,41
|
0,03
|
0,01
|
0,06
|
0,02
|
0,02
|
0,09
|
0,03
|
0,01
|
0,50
|
|||||||||
|
2.20
|
Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
||||||||||||||||||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
||||||||||||||||||||
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
||||||||||||||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
||||||||||||||||||||
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
4,00
|
4,00
|
||||||||||||||||||
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
0,93
|
0,16
|
0,47
|
0,24
|
0.06
|
|||||||||||||||
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
|
Thứ tự
|
Chi tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Xã Triệu
|
Đem tình
|
||||||
|
Thứ tự
|
Chi tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
diện tích
|
TT ái Từ
|
Xã Triệu
An
|
Xã Triệu Vân
|
Xã Triệu Phước
Phước
|
Xã Triệu Độ
|
Xã Triệu Trạch Trạch
|
Xã Triệu Thuận Thuận
|
Xã TriệuĐ Đại
|
Xã Triệu Hòa
|
Xã Triệuă Lăng
|
Xã Triệu Sơn
|
Xã Triệu Long
|
Xã Triệui Tài
|
Xã Triệu Đông cũ
|
Xã Triệu Trung
|
Xã Triệu Ai
|
Xã Triệu Thượng
|
Giang
|
Xã Triệu Thành cũ
|
|
()
|
(2)
|
(3)
|
4)-(5) 12
|
(3)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(1)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(13)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
as)
|
(22)
|
(23)
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP
NÔNG NGHIỆP
|
NNP/PNN
|
104,11
|
5,94
|
13,06
|
2,85
|
0,85
|
3,60
|
4,54
|
3,62
|
2,04
|
3,63
|
1,23
|
10,14
|
3,16
|
2,50
|
0,87
|
3,65
|
26,31
|
12,85
|
2,65
|
0,62
|
|
1.1
|
Đất lúa nước
|
DLN/PNN
|
25,55
|
0,10
|
0,60
|
0,60
|
1,34
|
1,20
|
1,01
|
2,00
|
2,02
|
6,11
|
1,61
|
0,40
|
0,01
|
1,22
|
3,70
|
2,46
|
1,07
|
0,10
|
||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
16,49
|
0.60
|
1.34
|
1,20
|
1.01
|
2.00
|
2,02
|
0.20
|
1.61
|
0.40
|
0,01
|
1.22
|
3,70
|
0,01
|
1,07
|
0.10
|
|||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm còn lại
|
HNK/PNN
|
35,07
|
1,06
|
0,97
|
2,25
|
0,25
|
2,26
|
3,25
|
2,58
|
0,04
|
1,55
|
0,75
|
0,76
|
1,55
|
1,84
|
0,73
|
2,40
|
6,59
|
4,37
|
1,58
|
0,29
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
9,23
|
0,03
|
0,03
|
0,06
|
0,02
|
0,13
|
0,03
|
3,70
|
5,00
|
0,23
|
||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
4,20
|
4,20
|
-
|
|||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
*
|
||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
19,71
|
4,59
|
1,91
|
-
|
12,19
|
1,02
|
||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sàn
|
NTS/PNN
|
10,06
|
5,88
|
-
|
0.06
|
0,48
|
3,27
|
0,24
|
0,13
|
||||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
|||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
0,29
|
0,29
|
-
|
-
|
-
|
|||||||||||||||
|
2
|
CHUYÊN ĐÔI CƠ CÂU SỬ DỤNG ĐẤT
TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
-
|
-
|
-
|
||||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
||||||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp
|
LUA/LNP
|
||||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
LUA/NTS
|
-
|
|||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm
|
LUA/LMU
|
||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyến sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
HNK/NTS
|
||||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
||||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(
|
||||||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR(
|
||||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất n nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR( a)
|
||||||||||||||||||||
|
2.10
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
1,82
|
0,05
|
0,03
|
0,17
|
0,50
|
0,21
|
0,36
|
0,50
|
5
4. Kế hoach đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thứ tự
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
TT ải Tử
|
Xã Triệu An
|
Xã Triệu Vân
|
Xã Triệu Phước
|
Xã Triệu
Độ
|
Xã Triệu
Trạch
|
Xã Triệu
Thuận
|
Xã Triệu Đại
|
Xã Triệu Hòa
|
Xã Triệu Lăng
|
Xã Triệu Sơn
|
Xã Triệu Lgo
|
Xã Triệu Tải
|
Xã Triệu Đông cũ Đông cũ
|
Xã Triệu Trung
|
Xã Triệu Ai
|
Xã Triệu Thượng Thượng
|
Xã Triệu Giang Giang
|
Xã Triệu Thánh cũ Thành cũ
|
|
1)
|
()
|
(3)
|
+(23)
4)-(5)
|
(5)
|
(6)
|
0)
|
(0)
|
(9)
|
(10)
|
an
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
|||||||||||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
DLN
|
||||||||||||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
||||||||||||||||||||||
|
1.2
|
Đât trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
||||||||||||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
・
|
・
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
・
|
-
|
||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
||||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
||||||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|||||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
|||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
||||||||||||||||||||
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
14,63
|
1,98
|
8,55
|
0,20
|
0,15
|
0,12
|
-
|
0,01
|
0,53
|
0,25
|
0,30
|
0,21
|
0,11
|
0,10
|
0,20
|
0,71
|
0,05
|
1,16
|
||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,05
|
0.05
|
||||||||||||||||||
|
22
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,06
|
0,06
|
-
|
-
|
-
|
|||||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
||||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
||||||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
||||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
|
DHT
|
9,46
|
0,29
|
7,30
|
0,20
|
0,01
|
0,25
|
0,30
|
0,20
|
0,20
|
0,71
|
||||||||||
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
||||||||||||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
||||||||||||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
"
|
・
|
-
|
-
|
-
|
|||||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở nông thôn
|
ONT
|
1,84
|
1.20
|
0,15
|
0,12
|
0,03
|
0,11
|
0.10
|
-
|
-
|
0,05
|
0,08
|
|||||||||
|
2.14
|
Đất ở đô thị
|
ODT
|
1,63
|
1,63
|
-
|
-
|
||||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
||||||||||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
||||||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
||||||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
||||||||||||||||||||
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lề, nhà
|
NTD
|
-
|
|||||||||||||||||||
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
1,08
|
1,08
|
||||||||||||||||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,01
|
0,01
|
||||||||||||||||||
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
||||||||||||||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sở tin ngưỡng
|
TIN
|
0.50
|
0,50
|
-
|
-
|
||||||||||||||||
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
||||||||||||||||||||
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
||||||||||||||||||||
|
2.26
|
Đât phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
6
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 395/QĐ-UBND ngày 15 tháng 14 năm 2020 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích (ha)
|
Địa điểm
|
|
1
|
Dự án chuyển tiếp từ năm 2019
|
190,83
|
|
|
1
|
Kho xăng dầu Việt Lào
|
15,00
|
Xã Triệu An
|
|
2
|
Công trình đường dây 500kV Quảng Trạch - Dốc Sỏi
|
0.98
|
Xã Triệu Thượng, Triệu Ái
|
|
3
|
Đường nối cầu An Mô vào khu tưởng niệm Tổng bí thư Lê Duẩn
|
2,75
|
Xã Triệu Long, TT Ái Tử
|
|
4
|
Đồn biên phòng 208
|
3,90
|
Xã Triệu Vân
|
|
5
|
Tiểu dự án đường Hùng Vương kết nối hành lang kinh tế Đông Tây và khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị
|
12.07
|
Xã Triệu Ái
|
|
6
|
Tiểu dự án đường giao thông kết nối cảng Cửa Việt với các xã phía đông huyện Triệu Phong - Hải Lăng và khu vực trung tâm khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị
|
6,36
|
Huyện Triệu Phong
|
|
7
|
Tiểu dự án Hệ thống chống úng Thuận - Trạch - Trung - Tài, Ba - Quế - Vĩnh - Dương - Thành huyện Triệu Phong và Hải Lăng
|
24,00
|
Huyện Triệu Phong
|
|
8
|
Cải tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Trị
|
0,40
|
Xã Triệu Thuận, Triệu Đại, Triệu Ái, Triệu Thượng
|
|
9
|
Dự án Tín dụng ngành GTVT để cải tạo mạng lưới đường Quốc gia lần 2 trong đó bổ sung cầu An Tiêm trên QL49C
|
0,25
|
Xã Triệu Thành
|
|
10
|
Bến Cảng CFG Nam Cửa Việt
|
20.16
|
Xã Triệu An
|
|
11
|
Cải tạo đường cong đảm bảo an toàn giao thông các giai đoạn KM4+550-Km7+760; KM7+540-Km9+800/ Quốc lộ 49C, tỉnh Quảng Trị. Hạng mục: Giao đất tái định cư
|
0,15
|
Xã Triệu Trung
|
|
12
|
Trung tâm trưng bày , kinh doanh xe ô tô Quảng Trị
|
2,00
|
Xã Triệu Giang
|
|
13
|
Chuyển mục đích sử dụng đất rừng phòng hộ sang đất rừng sản xuất
|
44,58
|
Xã Triệu Thượng
|
|
14
|
Hệ thống cấp nước khu kinh tế Đông Nam, hạng mục trạm bơm tăng áp nước thô
|
9,95
|
Xã Triệu Sơn
|
|
15
|
Giao đất tái định cư sửa chữa nút giao thông đường Đoàn Bá Thừa và đường Nguyễn Huệ
|
0,02
|
TT Ải Tử
|
|
16
|
Nâng tiết diện đường dây 110 kV Đông Hà - Lao Bảo
|
0,02
|
Xã Triệu Ái
|
|
17
|
Đường cứu hộ, cứu nạn từ thượng lưu cầu Thạch Hãn đến Đập Trấm
|
11,06
|
Xã Triệu Thượng
|
|
18
|
Trạm kiểm soát biên phòng Phó Hội
|
0,93
|
Xã Triệu An
|
|
19
|
Dự án Trạm biến áp và đường dây 220kV Đông Hà - Lao Bảo
|
2,82
|
Xã Triệu Ái
|
|
20
|
Khu vực bãi tập kết cát sỏi, văn phòng công ty TNHH MTV Nguyên Hà
|
0,20
|
Xã Triệu Thượng
|
|
21
|
Trụ sở làm việc công an huyện Triệu Phong
|
3,14
|
TT Ái Từ
|
|
22
|
Mạch 2 đường dây 220 kV Đồng Hới - Đông Hà, Đông Hà - Huế
|
0.10
|
Huyện Triệu Phong
|
|
23
|
Nhà máy sản xuất nước đá cây Minh Anh
|
0.18
|
Xã Triệu An
|
|
24
|
Nhà máy chế biến nông lâm sản (Công ty XiKa)
|
0,45
|
TT Ái Tử
|
|
25
|
Đầu tư xây dựng nhà máy may xuất khẩu (Công ty TNHH MTV 79 Phúc Thành)
|
1,97
|
TT Ái Tử
|
|
26
|
Nhà máy sản xuất và gia công may mặc PI VINA Quảng Trị
|
0,28
|
TT Ái Từ
|
|
27
|
Xây dựng bãi cát sạn
|
1,08
|
Xã Triệu Thành
|
|
28
|
Chuyển mục đích sang đất TMD
|
0,31
|
Xã Triệu Độ
|
|
29
|
Điểm kinh doanh thương mại, dịch vụ (HTX Duy Hòa)
|
0,50
|
Xã Triệu Hòa
|
|
30
|
Điểm kinh doanh thương mại, dịch vụ (HTX Hà My)
|
0,25
|
Xã Triệu Hòa
|
|
31
|
Nhà cộng đồng tránh lũ thôn Tiền Kiên
|
0,10
|
Xã Triệu Giang
|
|
32
|
Nhà cộng đồng tránh lũ thôn Tả Kiên
|
0,10
|
Xã Triệu Giang
|
|
33
|
Nhà cộng đồng tránh lũ thôn Nhan Biều
|
0,13
|
Xã Triệu Thượng
|
|
34
|
Trường mầm non Trung tâm xã Triệu Đông
|
0,06
|
Xã Triệu Đông
|
|
35
|
Mở rộng Trường Mầm Non Triệu Long
|
0,32
|
Xã Triệu Long
|
|
36
|
Xây dựng bia tưởng niệm
|
0,04
|
Xã Triệu Hòa
|
|
37
|
Khu tưởng niệm di tích xã Triệu Vân
|
0,21
|
Xã Triệu Vân
|
|
38
|
Xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn góp phần xóa đói giảm nghèo và ứng phó với biến đổi khí hậu huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
|
7,20
|
Xã Triệu Trung, Triệu Sơn, Triệu Lăng, Triệu Vân, Triệu Long
|
|
39
|
Đường và Cầu Trung Yên, xã Triệu Độ
|
0,44
|
Xã Triệu Độ
|
|
40
|
Chợ trung tâm xã Triệu Đông
|
0,34
|
Xã Triệu Đông
|
7
|
41
|
Xây dựng khu nghĩa địa làng Nhan Biều
|
5,00
|
Xã Triệu Thượng
|
|
42
|
Mở rộng phật đường Thượng Trạch
|
0.06
|
Xã Triệu Sơn
|
|
43
|
Xây dựng khu dân cư xã Triệu Đại
|
0,89
|
Xã Triệu Đại
|
|
44
|
Xây dựng khu dân cư xã Triệu Phước
|
0,60
|
Xã Triệu Phước
|
|
45
|
Xây dựng khu dân cư xã Triệu Hòa
|
0,56
|
Xã Triệu Hòa
|
|
46
|
Dự án xây dựng khu dân cư thị trấn Ái Từ (đấu giá)
|
0,33
|
TT Ái Từ
|
|
47
|
Dự án xây dựng khu dân cư xã Triệu Độ (đấu giá)
|
0,44
|
Xã Triệu Độ
|
|
49
|
Bố trí tái định cư cho hộ gia đình khi GPMB xây dựng cầu An Tiêm
|
0,02
|
Xã Triệu Thành
|
|
50
|
Chuyển mục đích đất thương mại dịch vụ sang đất ở nông thôn (trụ sở HTX KDDV Bích La)
|
0,20
|
Xã Triệu Đông
|
|
51
|
Quy hoạch khu dân cư (đấu giá)
|
1,57
|
Xã Triệu Hòa
|
|
52
|
Quy hoạch khu dân cư (đấu giá)
|
0,42
|
Xã Triệu Ái
|
|
53
|
Quy hoạch khu dân cư (đấu giá)
|
0,08
|
Xã Triệu Đông
|
|
54
|
Quy hoạch khu dân cư (đấu giá T19)
|
0,23
|
TT Ái Tử
|
|
55
|
Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất
|
1,85
|
TT Ái Tử
|
|
56
|
Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất
|
0,39
|
Xã Triệu Ái
|
|
57
|
Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất
|
0.96
|
Xã Triệu Độ
|
|
58
|
Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất
|
1,09
|
Xã Triệu Long
|
|
59
|
Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất
|
1,10
|
Xã Triệu Đại
|
|
60
|
Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất
|
0,24
|
Xã Triệu Thành
|
|
B
|
Dự án năm 2020
|
529,33
|
|
|
1
|
Giao đất rừng sản xuất
|
520,0
|
Xã Triệu Ái
|
|
2
|
Nhà máy sản xuất mộc dân dụng (Công ty TNHH sản xuất chế biến gỗ Nhật Minh)
|
0,45
|
TT Ái Tử
|
|
3
|
Nhà máy sản xuất và gia công may mặc xuất khẩu (Công ty TNHH tổng hợp may Phúc Thịnh)
|
1,94
|
TT Ái Tử
|
|
4
|
Trang trại chăn nuôi trồng trọt Thành Trung
|
1,35
|
Xã Triệu Thuận
|
|
5
|
Dự án tổ hợp dịch vụ và Nông nghiệp xã Triệu Thuận
|
2,10
|
Xã Triệu Thuận
|
|
6
|
Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh
|
0,47
|
Xã Triệu Ái
|
|
7
|
Chuyển mục đích sang đất thương mại, dịch vụ
|
0,17
|
Xã Triệu Hòa
|
|
8
|
Chuyển mục đích sang đất giao thông
|
0.10
|
Xã Triệu Thượng
|
|
9
|
Trường mầm non Triệu Tài
|
0,16
|
Xã Triệu Tài
|
|
10
|
Nhà văn hóa thôn Tam Hữu
|
0.15
|
Xã Triệu Trung
|
|
11
|
Nhà văn hóa thôn Đùng Hói Bàu
|
0,30
|
Xã Triệu Long
|
|
12
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng Hữu Niên B
|
0,09
|
Xã Triệu Hòa
|
|
13
|
Mở rộng niệm phật đường Hà My
|
0,50
|
Xã Triệu Hòa
|
|
14
|
Mở rộng niệm phật đường Đâu Kênh
|
0,07
|
Xã Triệu Long
|
|
15
|
Quy hoạch khu dân cư trên địa bàn các xã, thị trấn (đấu giá)
|
1,48
|
Xã Triệu Độ
|
8