Quay lại

Quyết định 999/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình liên thông đối với từng thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 999/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 18 tháng 6 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH LIÊN THÔNG ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 94/TTr-SNV ngày 12/4/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, quy trình liên thông đối với từng thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh (VIC);
- KG-VX; NC; CCHC (Chờ VIC);
- Lưu: VT. Tr 27/6.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hồng Quân


QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH LIÊN THÔNG ĐỐI VỚI


TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG


QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CÀ MAU


hành kến treo Quyết định số: 999/QĐ-UBND ngày 18/6/2019


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


A. CẤP TỈNH


I. LĨNH VỰC CÔNG CHỨC


1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa (không liên thông)


1.1. Thủ tục xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức từ cấp huyện trở lên


a) Thời gian giải quyết: Theo quy định 05 ngày làm việc, kể từ ngày Hội đồng kiểm tra sát hạch thống nhất cho xét chuyển.


b) Quy trình giải quyết


T
T
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Công chức, viên
chức
0.5 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Công chức, viên
chức
2.5 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Phòng Công chức, viên
chức
0.5 ngày
làm việc
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
01 ngày
làm việc
6
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
làm việc
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

÷


2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông


2.1. Thủ tục thi tuyển công chức


a) Thời gian giải quyết: 53 ngày, trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 37 ngày;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 16 ngày.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T T Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian Ghi chú


1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất Bộ phận Tiếp nhận và 0.5 ngày


phiếu hẹn Trả kết quả


2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ Phòng Công chức, viên 1.0 ngày


chức


3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Phòng Công chức, viên 33 ngày


chức


4 Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký Phòng Công chức, viên 1.0 ngày


chức


5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị 1.0 ngày


Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ


6 thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến Văn phòng 0.5 ngày


QT tại


7 Phê duyệt Văn phòng UBND tỉnh 16 ngày UBND VP.


tỉnh


8 Scan kết quả đính kèm lên hệ thống Văn phòng Chuyển ngay


9 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày


2


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
13 ngày
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
1 ngày
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
1 ngày
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
0.25 ngày
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

3


2.2. Thủ tục xét tuyển công chức


a) Thời gian giải quyết: 142 ngày, kể từ khi kết thúc thời hạn đăng ký dự


tuyển, trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 122 ngày;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 20 ngày.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Phòng Công chức, viên
chức
1.0 ngày
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Công chức, viên
chức
1.0 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Công chức, viên
chức
117 ngày
4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Phòng Công chức, viên
chức
2.0 ngày
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
1.0 ngày
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
0.5 ngày
7
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
20 ngày
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày


4


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
17 ngày
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
1 ngày
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
1 ngày
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
0.25 ngày
Phòng HC-TC
0.25 ngày
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

5


2.3. Thủ tục tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức


a) Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả sát hạch hoặc có ý kiến thống nhất của Bộ Nội vụ. Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 03 ngày làm việc;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 02 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Văn phòng
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Văn phòng
Phòng Công chức, viên
chức
0.25 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Văn phòng
Phòng Công chức, viên
chức
1.25 ngày
làm việc
3
Văn phòng
Phòng Công chức, viên
chức
1.25 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Văn phòng
Phòng Công chức, viên
chức
0.25 ngày
làm việc
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt 5
Văn phòng
Phòng Công chức, viên
chức
0.25 ngày
làm việc
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt 5
Văn phòng
Lãnh đạo đơn vị
0.5 ngày
làm việc
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
7
Văn phòng
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
7
Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
02 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
7
Phê duyệt
Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
02 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
7
Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
02 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
Văn phòng
Chuyển
ngay
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
Chuyển
ngay
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày
9
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

6


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày làm
việc
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày làm
việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
1.0 ngày làm
việc
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày làm
việc
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.25 ngày làm
việc
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
6
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày
7
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

7


2.4. Thủ tục thi nâng ngạch công chức


a) Thời gian giải quyết: Theo quy định 60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cắt giảm 12 ngày làm việc, thực hiện 48 ngày làm việc. Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 30 ngày làm việc;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 18 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Công chức, viên
chức
0.5 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Công chức, viên
chức
26.5 ngày
làm việc
3
Phòng Công chức, viên
chức
26.5 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Phòng Công chức, viên
chức
1.0 ngày
làm việc
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
1.0 ngày
làm việc
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
7
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
18 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
làm việc
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

8


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày làm
việc
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày làm
việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
15 ngày làm
việc
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
01 ngày làm
việc
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
01 ngày làm
việc
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
0.25 ngày làm
việc
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

9


2.5. Thủ tục xếp ngạch, bậc lương đối với trường hợp đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc khi được tuyển dụng


a) Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày làm việc, cắt giảm 02 ngày làm việc, thực hiện 05 ngày làm việc. Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 03 ngày làm việc;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 02 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Công chức, viên
chức
0.5 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Công chức, viên
chức
01 ngày
làm việc
3
Phòng Công chức, viên
chức
01 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Phòng Công chức, viên
chức
0.5 ngày
làm việc
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
0.5 ngày
làm việc
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
0.25 ngày
làm việc
7
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
02 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
Chuyển
ngay
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

10


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày làm
việc
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày làm
việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
01 ngày làm
việc
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày làm
việc
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.25 ngày làm
việc
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

11


II. LĨNH VỰC VIÊN CHỨC


1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông (Không có)


2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông


2.1. Thủ tục thi tuyển viên chức


Trường hợp 1: Tuyển dụng từ dưới 10 chỉ tiêu


a) Thời gian giải quyết:


- Thời gian Phê duyệt kế hoạch của Sở Nội vụ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày


nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.


- Thời gian phê duyệt kết quả: 10 ngày làm việc. Trong đó:


+ Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 06 ngày làm việc.


+ Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


12


- Tại Sở Nội vụ


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Công chức, viên chức
0.5 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Công chức, viên chức
2.75 ngày
làm việc
Phòng Công chức, viên chức
2.75 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Phòng Công chức, viên chức
0.5 ngày
làm việc
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
0.5 ngày
làm việc
Lãnh đạo đơn vị
0.5 ngày
làm việc
6
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
7
Tổ chức thi tuyển
Văn phòng Sở Nội vụ theo dõi nhận kết quả thi tuyển
Không
tính ngày
8
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Công chức, viên chức
0.5 ngày
làm việc
9
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Công chức, viên chức
04 ngày
làm việc
10
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Phòng Công chức, viên chức
0.5 ngày
làm việc
11
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
0.5 ngày
làm việc
12
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
13
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
04 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
14
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
Chuyển
ngay
15
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không
tính ngày

13


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh


TT
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
1
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
2.0 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.5 ngày
làm việc
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
0.25 ngày
làm việc
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

Trường hợp 2: Tuyển dụng trên 10 chỉ tiêu


a) Thời gian giải quyết:


- Thời gian Phê duyệt kế hoạch của Sở Nội vụ: 07 ngày làm việc, kể từ ngày


nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.


- Thời gian phê duyệt kết quả: 10 ngày làm việc. Trong đó:


+ Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 06 ngày làm việc.


+ Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày làm việc.


14


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


TT
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
QT tại
Sở Nội
vụ
2
Phòng Công chức, viên chức
0.5 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Công chức, viên chức
0.5 ngày
làm việc
2
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Công chức, viên
chức
4.75 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
4
Phòng Công chức, viên chức
0.5 ngày
làm việc
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
0.5 ngày
làm việc
6
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
7
Phòng CC, VC Sở Nội vụ
theo dõi nhận hồ sơ đề
nghị công nhận kết quả
Không
tính ngày
7
Tổ chức thi tuyển
8
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Công chức, viên chức
0.5 ngày
làm việc
9
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Công chức, viên chức
04 ngày
làm việc
Lãnh đạo phòng phần công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng phần công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng phần công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng phần công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng phần công xử lý hồ sơ
10
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Phòng Công chức, viên chức
0.5 ngày
làm việc
11
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
Lãnh đạo đơn vị
0.5 ngày
làm việc
12
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
13
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
04 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
14
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
Chuyển
ngay
15
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không
tính ngày

15


- Tại Văn phòng UBND tỉnh


TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian


1 Tiếp nhận hồ sơ điện tử Bộ phận Tiếp nhận và 0.25 ngày


Trả kết quả làm việc


2 Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý Lãnh đạo Văn phòng 0.5 ngày làm việc


3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Phòng chuyên môn làm việc 2.0 ngày


4 Lãnh đạo Văn phòng trình ký Lãnh đạo Văn phòng 0.5 ngày làm việc


5 Thường trực UBND tỉnh phê duyệt Thường trực UBND tỉnh 0.5 ngày làm việc


6 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ thống Phòng HC-TC 0.25 ngày làm việc


Không tính


7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả ngày


2.2. Thủ tục xét tuyển viên chức


Trường hợp 1: Tuyển dụng từ dưới 10 chỉ tiêu


a) Thời gian giải quyết:


- Thời gian Phê duyệt kế hoạch của Sở Nội vụ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày


nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.


- Thời gian phê duyệt kết quả: 10 ngày làm việc. Trong đó:


+ Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 06 ngày làm việc.


+ Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


16


- Tại Sở Nội vụ


Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
QT tại
Sở Nội
vụ
Phòng Công chức, viên chức
0.5 ngày
làm việc
Phòng Công chức, viên chức
2.75 ngày
làm việc
Phòng Công chức, viên
chức
0.5 ngày
làm việc
Lãnh đạo đơn vị
0.5 ngày
làm việc
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
Phòng CC, VC Sở Nội vụ
theo dõi nhận hồ sơ đề
nghị công nhận kết quả
Không
tính ngày
Phòng Công chức, viên chức
0.5 ngày
làm việc
Phòng Công chức, viên chức
04 ngày
làm việc
Phòng Công chức, viên
chức
0.5 ngày
làm việc
Lãnh đạo đơn vị
0.5 ngày
làm việc
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
Văn phòng UBND tỉnh
04 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
Văn phòng
Chuyển
ngay
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không
tính ngày

TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Tổ chức thi tuyển
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh
Phê duyệt
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Trả kết quả
17

- Tại Văn phòng UBND tỉnh


TT
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
1
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
2.0 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.5 ngày
làm việc
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
0.25 ngày
làm việc
Phòng HC-TC
0.25 ngày
làm việc
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

Trường hợp 2: Tuyển dụng trên 10 chỉ tiêu


a) Thời gian giải quyết:


- Thời gian Phê duyệt kế hoạch của Sở Nội vụ: 07 ngày làm việc, kể từ ngày


nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.


- Thời gian phê duyệt kết quả: 10 ngày làm việc. Trong đó:


+ Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 06 ngày làm việc.


+ Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


18


- Tại Sở Nội vụ


Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
QT tại
Sở Nội
vụ
Phòng Công chức, viên chức
0.5 ngày
làm việc
Phòng Công chức, viên chức
4.75 ngày
làm việc
Phòng Công chức, viên chức
0.5 ngày
làm việc
Lãnh đạo đơn vị
0.5 ngày
làm việc
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
Phòng CC, VC Sở Nội vụ
theo dõi nhận hồ sơ đề
nghị công nhận kết quả
Không
tính ngày
Phòng Công chức, viên chức
0.5 ngày
làm việc
Phòng Công chức, viên chức
04 ngày
làm việc
Phòng Công chức, viên
chức
0.5 ngày
làm việc
Lãnh đạo đơn vị
0.5 ngày
làm việc
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
Văn phòng UBND tỉnh
04 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
Văn phòng
Chuyển
ngay
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không
tính ngày

TT
1
2
3
4
5
5
6
7
8
9
10
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Tổ chức thi tuyển
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh
Phê duyệt
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Trả kết quả
19

- Tại Văn phòng UBND tỉnh


TT
1
2
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
TT
1
2
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
TT
1
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
TT
1
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
2.0 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.5 ngày
làm việc
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
0.25 ngày
làm việc
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày
7
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

2.3. Thủ tục xét tuyển đặc cách viên chức


Trường hợp 1: Tuyển dụng từ dưới 10 chỉ tiêu


a) Thời gian giải quyết:


- Thời gian Phê duyệt kế hoạch của Sở Nội vụ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày


nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.


- Thời gian phê duyệt kết quả: 40 ngày làm việc. Trong đó:


+ Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 25 ngày làm việc.


+ Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 15 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


20


- Tại Sở Nội vụ


Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
QT tại
Sở Nội
vụ
Phòng Công chức, viên chức
0.5 ngày
làm việc
Phòng Công chức, viên chức
2.75 ngày
làm việc
Phòng Công chức, viên chức
0.5 ngày
làm việc
Lãnh đạo đơn vị
0.5 ngày
làm việc
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
Phòng CC, VC Sở Nội vụ
theo dõi nhận hồ sơ đề
nghị công nhận kết quả
Không
tính ngày
Phòng Công chức, viên chức
1.0 ngày
làm việc
Phòng Công chức, viên chức
21.5 ngày
làm việc
Phòng Công chức, viên
chức
1.0 ngày
làm việc
Lãnh đạo đơn vị
1.0 ngày
làm việc
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
Văn phòng UBND tỉnh
15 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
Văn phòng
Chuyển
ngay
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không
tính ngày

TT
1
2
3
4
5
5
6
7
8
9
10
7
8
9
10
11
12
6
7
8
9
10
11
12
13
14
11
12
13
14
15
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Tổ chức thi tuyển
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Tổ chức thi tuyển
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh
Phê duyệt
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Tổ chức thi tuyển
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh
Phê duyệt
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Trả kết quả
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh
Phê duyệt
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Trả kết quả
21

- Tại Văn phòng UBND tỉnh


TT
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
1
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
1.0 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
10 ngày làm
việc
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
1.0 ngày
làm việc
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
2.5 ngày
làm việc
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
0.25 ngày
làm việc
Phòng HC-TC
0.25 ngày
làm việc
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

Trường hợp 2: Tuyển dụng trên 10 chỉ tiêu


a) Thời gian giải quyết:


- Thời gian Phê duyệt kế hoạch của Sở Nội vụ: 07 ngày làm việc, kể từ ngày


nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.


- Thời gian phê duyệt kết quả: 40 ngày làm việc. Trong đó:


+ Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 25 ngày làm việc.


+ Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 15 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


22


- Tại Sở Nội vụ


Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
QT tại
Sở Nội
vụ
Phòng Công chức, viên chức
0.5 ngày
làm việc
Phòng Công chức, viên chức
4.75 ngày
làm việc
Phòng Công chức, viên chức
0.5 ngày
làm việc
Lãnh đạo đơn vị
0.5 ngày
làm việc
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
Phòng CC, VC Sở Nội vụ theo dõi nhận hồ sơ đề
nghị công nhận kết quả
Không
tính ngày
Phòng Công chức, viên chức
1.0 ngày
Phòng Công chức, viên chức
21.5 ngày
Phòng Công chức, viên chức
1.0 ngày
Lãnh đạo đơn vị
1.0 ngày
Văn phòng
0.5 ngày
Văn phòng UBND tỉnh
15 ngày
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
Văn phòng
Chuyển
ngay
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không
tính ngày

TT
1
2
3
4
5
5
6
7
8
9
10
7
8
9
10
11
12
9
10
11
12
13
14
11
12
13
14
15
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Tổ chức thi tuyển
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh
Phê duyệt
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh
Phê duyệt
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Trả kết quả
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh
Phê duyệt
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Trả kết quả
23

- Tại Văn phòng UBND tỉnh


TT
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
1.0 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
10 ngày làm
việc
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
1.0 ngày
làm việc
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
2.5 ngày
làm việc
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
0.25 ngày
làm việc
6
Phòng HC-TC
0.25 ngày
làm việc
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

24


2.4. Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức


a) Thời gian giải quyết: Theo quy định 25 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 20 ngày làm việc;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Phòng Công chức, viên
chức
1.0 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Công chức, viên
chức
1.0 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Công chức, viên
chức
16 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Phòng Công chức, viên
chức
1.0 ngày
làm việc
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
1.0 ngày
làm việc
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
7
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
05 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
làm việc
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày


25


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
03 ngày làm
việc
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.5 ngày
làm việc
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
0.25 ngày
làm việc
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

26


III. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG


1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông (Không có)


2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông


2.1. Thủ tục trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến


a) Thời gian giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 07 ngày;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 03 ngày.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
+
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
0.5 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
4.5 ngày
3
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
4.5 ngày
4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
0.5 ngày
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
0.5 ngày
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
0.5 ngày
7
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
03 ngày
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
làm việc
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

27


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
02 ngày
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.25 ngày
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

28


2.2. Thủ tục trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiếnt


a) Thời gian giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.


Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 06 ngày;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T T Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian Ghi chú


1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất Bộ phận Tiếp nhận và 0.25 ngày


phiếu hẹn Trả kết quả


2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ quyền và công tác thanh 0.5 ngày


niên


Phòng Xây dựng chính


3 Chuyên viên xử lý hồ sơ quyền và công tác thanh 3.5 ngày


niên


Phòng Xây dựng chính


4 Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký quyền và công tác thanh 0.5 ngày


niên


5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị 0.5 ngày


Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ


6 thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến Văn phòng 0.5 ngày


QT tại


7 Phê duyệt Văn phòng UBND tỉnh 04 ngày UBND VP.


tỉnh


8 Scan kết quả đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0.25 ngày


9 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày


29


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
2.5 ngày
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.5 ngày
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

30


IV. LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG


1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông (Không có)


2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông


2.1. Thủ tục thành lập ấp mới, khóm mới


a) Thời gian giải quyết: 15 ngày, làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 11 ngày làm việc;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
0.5 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
7.5 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
1.0 ngày
làm việc
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
1.0 ngày
làm việc
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
7
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
04 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
làm việc
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

+


31


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh


TT
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày làm
việc
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày làm
việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
2.5 ngày làm
việc
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày làm
việc
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.5 ngày làm
việc
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

32


2.2. Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã


a) Thời gian giải quyết: 22 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 12 ngày;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 10 ngày.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
0.5 ngày
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
0.5 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
8.75 ngày
4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
1.0 ngày
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
1.0 ngày
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
0.5 ngày
7
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
10 ngày
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
Chuyển
ngay
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày


33


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
08 ngày
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
01 ngày
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
0.25 ngày
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

34


2.3. Thủ tục phân loại ấp, khóm


a) Thời gian giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 08 ngày;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 12 ngày.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
0.5 ngày
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
0.5 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
4.75 ngày
4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
1.0 ngày
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
1.0 ngày
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
0.5 ngày
7
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
12 ngày
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
Chuyển
ngay
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày


35


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
09 ngày
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
01 ngày
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
01 ngày
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
0.25 ngày
Phòng HC-TC
0.25 ngày
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

36


V. LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN


1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông (Không có)


2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông


2.1. Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh


2.2. Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh


a) Thời gian giải quyết: 11 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.


Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 07 ngày;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
0.5 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
3.5 ngày
4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
1.0 ngày
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
5
Lãnh đạo đơn vị
1.0 ngày
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
0.5 ngày
7
7
Phê duyệt
7
Văn phòng UBND tỉnh
04 ngày
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày
9
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

37


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
03 ngày
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.25 ngày
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

38


2.3. Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh


a) Thời gian giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 26 ngày;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T T Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian Ghi chú


1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất Bộ phận Tiếp nhận và 0.25 ngày


phiếu hẹn Trả kết quả làm việc


2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ quyền và công tác thanh Phòng Xây dựng chính 0.5 ngày làm việc


niên



3 Chuyên viên xử lý hồ sơ quyền và công tác thanh Phòng Xây dựng chính 22.5 ngày làm việc


niên


4 Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký quyền và công tác thanh Phòng Xây dựng chính làm việc 1.0 ngày


niên



5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị làm việc 1.0 ngày


6 Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến Văn phòng 0.5 ngày làm việc


7 Phê duyệt Văn phòng UBND tỉnh làm việc 04 ngày UBND QT tại VP.


tỉnh



8 Scan kết quả đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0.25 ngày làm việc


9 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày


39


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
03 ngày
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.25 ngày
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

40


VI. LĨNH VỰC PHI CHÍNH PHỦ


1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông


1.1. Thủ tục Công nhận Ban vận động thành lập hội


a) Thời gian giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó: thời gian giải quyết tại Sở quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực hội dự kiến hoạt động: 30 ngày;


b) Quy trình giải quyết


Tại Sở quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực hội dự kiến hoạt động


T
T
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
01 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
19.5 ngày
4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Phòng chuyên môn
05 ngày
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
5
Lãnh đạo đơn vị
04 ngày
6
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
7
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

41


2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông


2.1. Thủ tục Thành lập hội


2.2. Thủ tục Phê duyệt điều lệ hội


2.3. Thủ tục Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội


2.4. Thủ tục Đổi tên hội


2.5. Thủ tục Hội tự giải thể


2.6. Thủ tục Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ


2.7. Thủ tục Thay đổi giấy phép thành lập và công điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ


2.8. Thủ tục: Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ


a) Thời gian giải quyết: 24 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.


Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 16 ngày;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 08 ngày.


b) Quy trình giải quyết


42


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Bộ phận Tiếp nhận và ▼
Trả kết quả
0.25 ngày
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và ▼
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
01 ngày
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
01 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
10 ngày
3
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
10 ngày
4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
02 ngày
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
02 ngày
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
0.5 ngày
7
7
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
08 ngày
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
7
Văn phòng UBND tỉnh
08 ngày
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

43


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
06 ngày
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.5 ngày
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
0.25 ngày
Phòng HC-TC
0.25 ngày
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

44


2.9. Thủ tục Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường


a) Thời gian giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.


Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 08 ngày;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 12 ngày.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
01 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
04 ngày
3
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
04 ngày
4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
01 ngày
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
01 ngày
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
0.5 ngày
7
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
12 ngày
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

45


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
10 ngày
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.5 ngày
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
0.25 ngày
Phòng HC-TC
0.25 ngày
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

46


2.10. Thủ tục Cho phép đặt văn phòng đại diện


2.11. Thủ tục Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ


2.12. Thủ tục Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ


2.13. Thủ tục Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động


2.14. Thủ tục Đổi tên quỹ


2.15. Thủ tục Quỹ tự giải thể


a) Thời gian giải quyết: 12 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 08 ngày;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T T Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian Ghi chú


1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất Bộ phận Tiếp nhận và 0.25 ngày


phiếu hẹn Trả kết quả


2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ và tổ chức hội phi Chính 01 ngày


phủ



Phòng Tổ chức biên chế


3 Chuyên viên xử lý hồ sơ và tổ chức hội phi Chính 04 ngày


phủ


Phòng Tổ chức biên chế


4 Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký và tổ chức hội phi Chính 01 ngày


phủ


5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị 01 ngày


Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ


6 thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến Văn phòng 0.5 ngày


QT tại


7 Phê duyệt Văn phòng UBND tỉnh 04 ngày UBND VP.


tỉnh



8 Scan kết quả đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0.25 ngày


9 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Không tính


Trả kết quả
ngày
47

- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
03 ngày
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.25 ngày
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

48


2.16. Thủ tục Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ


a) Thời gian giải quyết: 32 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.


Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 24 ngày;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 08 ngày.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T T Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian Ghi chú


1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất Bộ phận Tiếp nhận và 0.25 ngày


phiếu hẹn Trả kết quả


2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ và tổ chức hội phi Chính 01 ngày


phủ



Phòng Tổ chức biên chế


3 Chuyên viên xử lý hồ sơ và tổ chức hội phi Chính 17 ngày


phủ


Phòng Tổ chức biên chế


4 Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký và tổ chức hội phi Chính 03 ngày


phủ



5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị 02 ngày


Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ


6 thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến Văn phòng 0.5 ngày


QT tại


7 Phê duyệt Văn phòng UBND tỉnh 08 ngày UBND VP.


▼ tỉnh


8 Scan kết quả đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0.25 ngày


9 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày


49


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
6.5 ngày
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.5 ngày
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

50


VII. LĨNH VỰC TỔ CHỨC SỰ NGHIỆP


1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông (Không có)


2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông


2.1. Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập


2.2. Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập


2.3. Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập


a) Thời gian giải quyết: 19 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.


Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 12 ngày;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 07 ngày.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
01 ngày
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
01 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
07 ngày
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
07 ngày
4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
02 ngày
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
01 ngày
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
0.5 ngày
7
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
07 ngày
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày
9
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

51


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
5.5 ngày
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.5 ngày
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

52


VIII. LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG


1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông


(Không có)


2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông


2.1. Thủ tục Tặng Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh


2.2. Thủ tục Tặng Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề


2.3. Thủ tục Tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh


a) Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ


sơ hợp lệ, trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 18 ngày làm việc.


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh: 07 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


53


- Tại Sở Nội vụ


Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
Lãnh đạo Ban Thi đua
khen thưởng
01 ngày
làm việc
Phòng nghiệp vụ Ban
Thi đua khen thưởng
8.25 ngày
làm việc
Lãnh đạo Ban Thi đua
khen thưởng
01 ngày
làm việc
Hội đồng Thi đua khen
thưởng tỉnh
Không tính
ngày
Phòng nghiệp vụ Ban
Thi đua khen thưởng
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo Ban Thi đua
khen thưởng
01 ngày
làm việc
Phòng Hành chính tổng hợp Ban TĐKT
01 ngày
làm việc
Văn phòng UBND tỉnh
07 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
Phòng Hành chính tổng
hợp Ban TĐKT
4.5 ngày
làm việc
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Ban báo cáo Chủ tịch
HĐTĐKT tỉnh cho ngày thông qua HĐ
Thông qua HĐTĐKT tỉnh
Chuyên viên tổng hợp trình ký
Lãnh đạo Ban phê duyệt, trình Chủ tịch
UBND tỉnh
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống chuyển Văn phòng UBND tỉnh
Phê duyệt
In khen thưởng chuyển toàn bộ hiện vật
khen thưởng về TTGQTTHC, scan kết
quả đính kèm lên hệ thống
Trả kết quả
54

- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày làm
việc
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày làm
việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
5.5 ngày làm
việc
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày làm
việc
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.5 ngày làm
việc
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

55


2.4. Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc


2.5. Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh


2.6. Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo


đợt hoặc chuyên đề


2.7. Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cho gia


đình


2.8. Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về


thành tích đối ngoại


2.9. Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về thành tích đột xuất


a) Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc.


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 18 ngày làm việc.


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh: 07 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
Ban Thi đua - Khen
thưởng
01 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Nghiệp vụ Ban
Thi đua - Khen thưởng
10.25 ngày
làm việc
3
Phòng Nghiệp vụ Ban
Thi đua - Khen thưởng
10.25 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký
Ban Thi đua - Khen
thưởng
01 ngày
làm việc
5
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Phòng Hành chính -
Tổng hợp Ban Thi đua -
Khen thưởng
01 ngày
làm việc
Văn phòng UBND tỉnh
07 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
6
7
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
07 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
6
7
6
7
In khen thưởng, đóng dấu và chuyển
toàn bộ hiện vật về TTGQTTHC
Phòng Hành chính -
Tổng hợp Ban Thi đua -
Khen thưởng
4.5 ngày
làm việc
8
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

56


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày làm
việc
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày làm
việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
5.5 ngày làm
việc
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày làm
việc
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.5 ngày làm
việc
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

57


IX. LĨNH VỰC TÔN GIÁO


1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông


1.1. Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh


a) Thời gian giải quyết: 60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.


b) Quy trình giải quyết


T T Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian Ghi chú


1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0.25 ngày làm việc


2 Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ Ban Tôn giáo làm việc 02 ngày



3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Ban Tôn giáo 55.5 ngày làm việc


4 Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký Ban Tôn giáo làm việc 01 ngày


5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị làm việc 01 ngày


6 Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0.25 ngày làm việc


7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày


58


1.2. Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo


1.3. Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh


a) Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.


b) Quy trình giải quyết


T
T
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Ban Tôn giáo
02 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
Ban Tôn giáo
02 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Ban Tôn giáo
11.5 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký
Ban Tôn giáo
01 ngày
làm việc
4
Ban Tôn giáo
01 ngày
làm việc
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
01 ngày
làm việc
6
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
làm việc
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

59


1.4. Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo


1.5. Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh


1.6. Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh


1.7. Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh


a) Thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.


b) Quy trình giải quyết


T
T
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
Ban Tôn giáo
02 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Ban Tôn giáo
19.5 ngày
làm việc
4 Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký 01 ngày
4 Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký 01 ngày
4 Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký 01 ngày
4 Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký 01 ngày
4 Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký 01 ngày
Ban Tôn giáo
làm việc
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo đơn vị
01 ngày
làm việc
6
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
làm việc
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày


60


1.8. Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức


sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo


1.9. Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo


1.10. Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo


1.11. Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh


1.12. Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại Khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo


1.13. Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại Khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo


1.14. Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại Khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo


1.15. Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành


1.16. Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 33 và Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo


1.17. Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt tôn giáo ở một tỉnh


1.18. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh


1.19. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh


1.20. Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh


a) Thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


61


b) Quy trình giải quyết


T
T
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
Ban Tôn giáo
01 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Ban Tôn giáo
9.5 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký
Ban Tôn giáo
01 ngày
làm việc
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo đơn vị
01 ngày
làm việc
6
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
làm việc
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

62


2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông


2.1. Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở


một tỉnh


2.2. Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh


a) Thời gian giải quyết: 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 40 ngày làm việc;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
Ban Tôn giáo
01 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Ban Tôn giáo
35 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký
Ban Tôn giáo
01 ngày
làm việc
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
02 ngày
làm việc
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
7
7
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
05 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
7
Văn phòng UBND tỉnh
05 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
làm việc
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày
9
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

63


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
2
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày làm
việc
1
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày làm
việc
1
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày làm
việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
04 ngày làm
việc
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày làm
việc
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.25 ngày làm
việc
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày


2.3. Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buột tội hoặc chưa được xóa án tích


2.4. Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam


2.5. Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam để thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh


2.6. Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh


2.7. Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh


64


2.8. Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc


a) Thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 19 ngày làm việc;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Văn phòng
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
Văn phòng
Ban Tôn giáo
01 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Văn phòng
Ban Tôn giáo
15 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký
Văn phòng
Ban Tôn giáo
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt 5
Văn phòng
Ban Tôn giáo
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt 5
Văn phòng
Lãnh đạo đơn vị
01 ngày
làm việc
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
7
Phê duyệt
Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
05 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
Văn phòng
0.25 ngày
làm việc
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
làm việc
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

65


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày làm
việc
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày làm
việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
04 ngày làm
việc
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày làm
việc
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.25 ngày làm
việc
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

66


2.9. Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương


2.10. Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức


a) Thời gian giải quyết: 36 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 30 ngày làm việc;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 06 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
Ban Tôn giáo
01 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Ban Tôn giáo
26 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký
Ban Tôn giáo
01 ngày
làm việc
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
01 ngày
làm việc
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
7
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
06 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
làm việc
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày


67


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày làm
việc
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày làm
việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
04 ngày làm
việc
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.5 ngày làm
việc
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.5 ngày làm
việc
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
0.25 ngày làm
việc
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

68


2.11. Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh


a) Thời gian giải quyết: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 22 ngày làm việc;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
Ban Tôn giáo
01 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Ban Tôn giáo
17 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký
Ban Tôn giáo
01 ngày
làm việc
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
01 ngày
làm việc
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
7
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
04 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
7
Văn phòng UBND tỉnh
04 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
làm việc
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

69


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày làm
việc
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày làm
việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
03 ngày làm
việc
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày làm
việc
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.25 ngày làm
việc
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

70


2.12. Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh


a) Thời gian giải quyết: 60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 55 ngày làm việc;


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Ban Tôn giáo
01 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
Ban Tôn giáo
01 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Ban Tôn giáo
51 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký
Ban Tôn giáo
01 ngày
làm việc
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
01 ngày
làm việc
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
7
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
05 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
làm việc
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày
9
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày


71


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian


1 Tiếp nhận hồ sơ điện tử Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0.25 ngày làm việc


Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý


2 Lãnh đạo Văn phòng 0.25 ngày làm việc


3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Phòng chuyên môn 04 ngày làm việc


4 Lãnh đạo Văn phòng trình ký Lãnh đạo Văn phòng 0.25 ngày làm việc


5 Thường trực UBND tỉnh phê duyệt Thường trực UBND tỉnh 0.25 ngày làm việc


Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ


6 thống Phòng HC-TC Chuyển ngay


7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày


72


2.13. Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh


2.14. Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của Hiến chương của tổ chức tỉnh


2.15. Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 19 Nghị định 162/2017/NĐ-CP


a) Thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ là: 10 ngày làm việc.


- Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh là: 03 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


- Tại Sở Nội vụ


T
T
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
Ghi
chú
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
Ban Tôn giáo
0.5 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Ban Tôn giáo
07 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký
Ban Tôn giáo
0.5 ngày
làm việc
5
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
01 ngày
làm việc
6
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
7
Phê duyệt
Văn phòng UBND tỉnh
03 ngày
làm việc
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
8
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.25 ngày
làm việc
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính
ngày

73


- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày làm
việc
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày làm
việc
2
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày làm
việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng chuyên môn
02 ngày làm việc
4
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
Lãnh đạo Văn phòng
0.25 ngày làm
việc
5
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
Thường trực UBND tỉnh
0.25 ngày làm
việc
6
Thường trực UBND tỉnh
0.25 ngày làm
việc
6
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
Phòng HC-TC
Chuyển ngay
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không tính ngày

74


X. LĨNH VỰC VĂN THƯ, LƯU TRỮ


1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông


1.1. Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc


a) Thời gian giải quyết: 1 ngày làm việc (đối với tài liệu thuộc diện sử dụng rộng rãi) và 4 ngày (đối với tài liệu thuộc diện hạn chế sử dụng, tài liệu đặc biệt quý, hiếm) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


b) Quy trình giải quyết:


- Trường hợp 1: Đối với tài liệu thuộc diện sử dụng rộng rãi, thời gian giải quyết 01 ngày làm việc.


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận xử lý
Thời
gian
1
Tiếp nhận, hướng dẫn độc giả viết
Phiếu yêu cầu
Phòng đọc, Trung tâm Lãnh đạo Trung tâm Lưu
Lưu trữ lịch sử
trữ lịch sử
Giải
quyết
ngay
1
Phòng đọc, Trung tâm Lãnh đạo Trung tâm Lưu
Lưu trữ lịch sử
trữ lịch sử
Giải
quyết
ngay
1
Phòng đọc, Trung tâm Lãnh đạo Trung tâm Lưu
Lưu trữ lịch sử
trữ lịch sử
Giải
quyết
ngay
2
Phòng đọc, Trung tâm Lãnh đạo Trung tâm Lưu
Lưu trữ lịch sử
trữ lịch sử
Giải
quyết
ngay
2
Phòng đọc, Trung tâm Lãnh đạo Trung tâm Lưu
Lưu trữ lịch sử
trữ lịch sử
Giải
quyết
ngay
2
Lãnh đạo Trung tâm LTLS xét
duyệt Phiếu yêu cầu
Giải
quyết
ngay
3
Vào sổ theo dõi hồ sơ, tài liệu
Phòng đọc, Trung tâm
Lưu trữ lịch sử
Giải
quyết
ngay
4
Cung cấp hồ sơ, tài liệu cho đọc giả
Phòng đọc, Trung tâm
Lưu trữ lịch sử
5
Nhận lại hồ sơ, tài liệu từ độc giả
Phòng đọc, Trung tâm
Lưu trữ lịch sử
6
Đưa vào kho bảo quản
Phòng đọc, Trung tâm
Lưu trữ lịch sử
Không
tính ngày

75


- Trường hợp 2: Đối với tài liệu thuộc diện hạn chế sử dụng, tài liệu đặc biệt quý, hiếm; thời gian giải quyết 04 ngày.


TT
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận xử lý
Thời
gian
1
Tiếp nhận, hướng dẫn độc giả viết
Phiếu yêu cầu
Phòng đọc, Trung tâm
Lưu trữ lịch sử
0.5 ngày
2
Lãnh đạo Trung tâm LTLS xét
duyệt Phiếu yêu cầu
Lãnh đạo Trung tâm Lưu
trữ lịch sử
2 ngày
làm việc
3
Vào sổ theo dõi hồ sơ, tài liệu
Phòng đọc, Trung tâm
Lưu trữ lịch sử
0.5 ngày
4
Cung cấp hồ sơ, tài liệu cho đọc giả
Phòng đọc, Trung tâm
Lưu trữ lịch sử
0.5 ngày
5
Nhận lại hồ sơ, tài liệu từ độc giả
Phòng đọc, Trung tâm
Lưu trữ lịch sử
0.5 ngày
6
Đưa vào kho bảo quản
Phòng đọc, Trung tâm
Lưu trữ lịch sử
Không
tính ngày

76


1.2. Thủ tục cấp bản sao và chứng thực lưu trữ


a) Thời gian giải quyết: 1 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


b) Quy trình giải quyết:


TT
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời
gian
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
Giải
quyết
ngay
Không
tính ngày
2
Lãnh đạo Trung tâm LTLS xét
duyệt
Lãnh đạo Trung tâm Lưu
trữ lịch sử
Giải
quyết
ngay
Không
tính ngày
Giải
quyết
ngay
Không
tính ngày
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Thu thập - Chỉnh
lý, Trung tâm Lưu trữ lịch sử
Giải
quyết
ngay
Không
tính ngày
4
Lãnh đạo Trung tâm LTLS phê
duyệt
Lãnh đạo Trung tâm Lưu
trữ lịch sử
Giải
quyết
ngay
Không
tính ngày
5
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết
quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Phòng Hành chính - Quản trị, Trung tâm Lưu trữ
lịch sử
Giải
quyết
ngay
Không
tính ngày
6
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

77


1.3. Thủ tục Cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ


a) Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


b) Quy trình giải quyết


TT
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận xử lý
Thời
gian
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo Chi cục Văn thư - Lưu trữ
Lãnh đạo Chi cục Văn thư -
Lưu trữ
1 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Hành chính và
Nghiệp vụ
7.5 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo Chi cục thẩm định, trình
Lãnh đạo Chi cục Văn thư -
Lưu trữ
01 ngày
làm việc
5
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nội vụ
2 ngày
làm việc
6
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết
quả giải quyết đính kèm lên hệ
Văn phòng Sở Nội vụ
0.25 ngày
làm việc
7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
Không
tính ngày

2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (Không có)


78


B. CẤP HUYỆN


I. LĨNH VỰC CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC


1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông


1.1. Thủ tục ghép cụm dân cư vào ấp, khóm hiện tại


a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


- Thời gian giải quyết tại Phòng Nội vụ là: 11 ngày làm việc.


- Thời gian giải quyết tại UBND cấp huyện là: 04 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết:


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
0.5 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Nội vụ
01 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Nội vụ
01 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Nội vụ
7.0 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo phòng trình ký
Phòng Nội vụ
02 ngày
làm việc
5
Văn thư đóng dấu, chuyển Văn phòng phê
duyệt
Phòng Nội vụ
0.5 ngày
làm việc
6
Thẩm định, trình phê duyệt
Văn Phòng
HĐND&UBND huyện
2.5 ngày
làm việc
7
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
01 ngày
làm việc
8
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
Không
tính ngày

79


1.2. Thủ tục tuyển dụng công chức cấp xã


a) Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


- Thời gian giải quyết tại Phòng Nội vụ là: 26 ngày làm việc.


- Thời gian giải quyết tại UBND cấp huyện là: 04 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận Thời gian


xử lý


1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0.25 ngày làm việc


2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ Phòng Nội vụ làm việc 01 ngày


3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Phòng Nội vụ làm việc 22 ngày


4 Lãnh đạo phòng trình ký Phòng Nội vụ làm việc 02 ngày


5 Văn thư đóng dấu, chuyển Văn phòng phê duyệt Phòng Nội vụ 0.75 ngày làm việc


6 Thẩm định, trình phê duyệt HĐND&UBND huyện Văn Phòng làm việc 2.5 ngày



7 Phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp huyện làm việc 01 ngày


8 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0.5 ngày làm việc


9 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tính ngày Không


1.3. Thủ tục tiếp nhận công chức cấp xã không qua thi tuyển;


1.4. Thủ tục điều động, tiếp nhận công chức cấp xã từ xã, phường, thị


trấn này sang làm việc ở xã, phường, thị trấn trong cùng một đơn vị hành chính cấp huyện


1.5. Thủ tục điều động, tiếp nhận công chức cấp xã từ xã, phường, thị


trấn của cấp huyện này sang làm việc ở xã, phường, thị trấn của cấp huyện khác trong cùng một đơn vị hành chính cấp huyện


1.6. Thủ tục điều động, tiếp nhận công chức Chỉ huy trưởng Quân sự


cấp xã từ xã, phường, thị trấn này sang làm việc ở xã, phường, thị trấn khác trong cùng một đơn vị hành chính cấp huyện


80


1.7. Thủ tục điều động, tiếp nhận công chức Trưởng Công an cấp xã từ xã, phường, thị trấn này sang làm việc ở xã, phường, thị trấn khác trong cùng một đơn vị hành chính cấp huyện.


a) Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


- Thời gian giải quyết tại Phòng Nội vụ là: 07 ngày làm việc.


- Thời gian giải quyết tại UBND cấp huyện là: 03 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết:


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu
hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Nội vụ
0.75 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Nội vụ
3.5 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo phòng trình ký
Phòng Nội vụ
01 ngày
làm việc
5
Văn thư đóng dấu, chuyển Văn phòng phê
duyệt
Phòng Nội vụ
0.5 ngày
làm việc
6
Thẩm định, trình phê duyệt
Văn Phòng
HĐND&UBND huyện
1.5 ngày
làm việc
7
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
01 ngày
làm việc
8
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
Không
tính ngày

2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (Không có)


81


II. LĨNH VỰC TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP


1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa


1.1 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập


1.2 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập


1.3 Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập


a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


b) Quy trình giải quyết:


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Nội vụ
02 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Nội vụ
10.5 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo phòng ký
Phòng Nội vụ
02 ngày
làm việc
5
Văn bản thẩm định, Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Phòng Nội vụ
0.25 ngày
làm việc
ngày

82


III. LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG


1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa


1.1. Thủ tục tặng danh hiệu "Tập thể lao động tiên tiến"


1.2. Thủ tục tặng danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở"


1.3. Thủ tục tặng danh "Lao động tiên tiến"


1.4. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành


tích thực hiện nhiệm vụ chính trị


1.5. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành


tích thi đua theo đợt, chuyên đề


1.6. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành


tích đột xuất


1.7. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành


tích khen thưởng đối ngoại


1.8. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho gia đình


a) Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


- Thời gian giải quyết tại Phòng Nội vụ là: 15 ngày làm việc.


- Thời gian giải quyết tại UBND cấp huyện là: 05 ngày làm việc.


83


b) Quy trình giải quyết:


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Nội vụ
01 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Nội vụ
12 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo phòng trình ký
Phòng Nội vụ
01 ngày
làm việc
5
Văn thư đóng dấu, chuyển Văn phòng phê
duyệt
Phòng Nội vụ
0.75 ngày
làm việc
6
Thẩm định, trình phê duyệt
Văn Phòng
HĐND&UBND huyện
03 ngày
làm việc
7
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
1.5 ngày
làm việc
8
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0,5 ngày
làm việc
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
Không
tính ngày

2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (Không có)


84


IV. LĨNH VỰC TÔN GIÁO


1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa


1.1. Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại


Khoản 2 Điều 41 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo


1.2. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có


địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện


1.3. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ


chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện


1.4. Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn


giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện


1.5. Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, thành phố thuộc tỉnh của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc


a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc sau khi UBND cấp huyện nhận được văn bản thông báo hợp lệ, trong đó:


- Thời gian giải quyết tại phòng Nội vụ là: 12 ngày làm việc.


- Thời gian giải quyết tại UBND cấp huyện là: 03 ngày làm việc.


85


b) Quy trình giải quyết


TT
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Nội vụ
01 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Nội vụ
12 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo phòng trình ký
Phòng Nội vụ
01 ngày
làm việc
5
Văn thư đóng dấu, chuyển Văn phòng phê
duyệt
Phòng Nội vụ
0.75 ngày
làm việc
6
Thẩm định, trình phê duyệt
Văn Phòng
HĐND&UBND huyện
1.5 ngày
làm việc
7
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
01 ngày
làm việc
8
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0,5 ngày
làm việc
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
Không
tính ngày

86


1.6. Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn


giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện


1.7. Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện


1.8. Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện


a) Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc.


- Thời gian giải quyết tại Phòng Nội vụ là: 20 ngày làm việc.


- Thời gian giải quyết tại UBND cấp huyện là: 05 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Nội vụ
01 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Nội vụ
17 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo phòng trình ký
Phòng Nội vụ
01 ngày
làm việc
5
Văn thư đóng dấu, chuyển Văn phòng phê
duyệt
Phòng Nội vụ
0.75 ngày
làm việc
6
Thẩm định, trình phê duyệt
Văn Phòng
HĐND&UBND huyện
03 ngày
làm việc
7
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
1.5 ngày
làm việc
8
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không
tính ngày

2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (Không có)


87


C. CẤP XÃ


I. LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG


1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông


1.1. Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến


a) Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


b) Quy trình giải quyết


TT Nội dung công việc Bộ phận Thời gian


xử lý


1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0.25 ngày làm việc


2 Lãnh đạo phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo UBND cấp xã làm việc 01 ngày


3 Xử lý hồ sơ Công chức chuyên môn làm việc 7.5 ngày


4 Lãnh đạo ký Lãnh đạo UBND cấp xã làm việc 01 ngày


5 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0.25 ngày làm việc


6 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tính ngày Không


88


1.2. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị


1.3. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBNB cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề


1.4. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích


đột xuất


1.5. Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình


a) Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


b) Quy trình giải quyết:


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày
làm việc
3
Xử lý hồ sơ
Công chức chuyên môn
17.5 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo ký
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày
làm việc
5
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
6
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không
tính ngày
6
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không
tính ngày

2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (Không có)


89


II. LĨNH VỰC TÔN GIÁO


1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông


1.1. Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng


1.2. Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng


1.3. Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn


giáo tập trung


1.4. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã


a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


b) Quy trình giải quyết:


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày
làm việc
3
Xử lý hồ sơ
Công chức chuyên môn
12.5 ngày
làm việc
3
4
Lãnh đạo ký
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày
làm việc
5
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
6
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không
tính ngày


90


1.5. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã


1.6. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giao bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã


1.7. Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung


1.8. Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc


a) Thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


b) Quy trình giải quyết


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày
làm việc
3
Xử lý hồ sơ
Công chức chuyên môn
10.5 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo ký
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày
làm việc
5
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
6
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không
tính ngày

91


1.9. Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung


a) Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. b) Quy trình giải quyết


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày
làm việc
3
Xử lý hồ sơ
Công chức chuyên môn
17.5 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo ký
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày
làm việc
5
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.25 ngày
làm việc
6
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
Không
tính ngày

92


2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông


2.1. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác


a) Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Thời gian giải quyết tại UBND cấp xã là: 10 ngày làm việc.


- Thời gian giải quyết tại UBND cấp huyện là: 10 ngày làm việc.


b) Quy trình giải quyết:


- Tại Ủy ban nhân dân cấp xã


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
0.25 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Công chức chuyên môn
06 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo ký
Lãnh đạo UBND cấp xã
02 ngày
làm việc
5
Văn thư đóng dấu, chuyển Văn phòng phê
duyệt
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
0.75 ngày
làm việc
6
Thẩm định, trình phê duyệt
Văn Phòng
HĐND&UBND huyện
08 ngày
làm việc
7
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
1.5 ngày
làm việc
8
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0.5 ngày
làm việc
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
Không
tính ngày

93


- Tại Ủy ban nhân nhân cấp huyện


TT
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
Thời gian
1
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0.5 ngày
làm việc
2
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Phòng Nội vụ
0.5 ngày
làm việc
3
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Phòng Nội vụ
3.5 ngày
làm việc
4
Lãnh đạo phòng trình ký
Phòng Nội vụ
01 ngày
làm việc
5
Văn thư đóng dấu, chuyển Văn phòng phê
duyệt
Phòng Nội vụ
0.5 ngày
làm việc
6
Thẩm định, trình phê duyệt
Văn Phòng
HĐND&UBND huyện
02 ngày
làm việc
7
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
01 ngày
làm việc
8
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
Văn phòng
0,5 ngày
làm việc
9
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0,5 ngày
làm việc
9
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
0,5 ngày
làm việc

94

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu999/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/06/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/06/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Trần Hồng Quân
Phạm viCà Mau
Trích yếuNăm 2019 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình liên thông đối với từng thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.