|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 999/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 18 tháng 6 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH LIÊN THÔNG ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 94/TTr-SNV ngày 12/4/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, quy trình liên thông đối với từng thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH LIÊN THÔNG ĐỐI VỚI
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CÀ MAU
hành kến treo Quyết định số: 999/QĐ-UBND ngày 18/6/2019
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
A. CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC CÔNG CHỨC
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa (không liên thông)
1.1. Thủ tục xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức từ cấp huyện trở lên
a) Thời gian giải quyết: Theo quy định 05 ngày làm việc, kể từ ngày Hội đồng kiểm tra sát hạch thống nhất cho xét chuyển.
b) Quy trình giải quyết
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
2.5 ngày
làm việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
÷
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
2.1. Thủ tục thi tuyển công chức
a) Thời gian giải quyết: 53 ngày, trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 37 ngày;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 16 ngày.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
T T Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian Ghi chú
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất Bộ phận Tiếp nhận và 0.5 ngày
phiếu hẹn Trả kết quả
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ Phòng Công chức, viên 1.0 ngày
chức
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Phòng Công chức, viên 33 ngày
chức
4 Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký Phòng Công chức, viên 1.0 ngày
chức
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị 1.0 ngày
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
6 thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến Văn phòng 0.5 ngày
QT tại
7 Phê duyệt Văn phòng UBND tỉnh 16 ngày UBND VP.
tỉnh
8 Scan kết quả đính kèm lên hệ thống Văn phòng Chuyển ngay
9 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
2
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
13 ngày
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
1 ngày
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
1 ngày
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
3
2.2. Thủ tục xét tuyển công chức
a) Thời gian giải quyết: 142 ngày, kể từ khi kết thúc thời hạn đăng ký dự
tuyển, trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 122 ngày;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 20 ngày.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
||
|
2
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
1.0 ngày
|
|||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
1.0 ngày
|
||
|
↓
|
↓
|
↓
|
↓
|
↓
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
117 ngày
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
2.0 ngày
|
||
|
5
|
▼
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
1.0 ngày
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
|
||
|
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
20 ngày
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
8
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
▼
4
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
17 ngày
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
1 ngày
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
1 ngày
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
|
|
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
|
|||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
5
2.3. Thủ tục tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức
a) Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả sát hạch hoặc có ý kiến thống nhất của Bộ Nội vụ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 03 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Văn phòng
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
▼
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Văn phòng
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Văn phòng
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
1.25 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Văn phòng
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
1.25 ngày
làm việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Văn phòng
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt 5
|
Văn phòng
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt 5
|
Văn phòng
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Văn phòng
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Văn phòng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
7
|
Văn phòng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
||||
|
8
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
9
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
6
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
1.0 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|
|
6
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
7
2.4. Thủ tục thi nâng ngạch công chức
a) Thời gian giải quyết: Theo quy định 60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cắt giảm 12 ngày làm việc, thực hiện 48 ngày làm việc. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 30 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 18 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
▼
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
26.5 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
26.5 ngày
làm việc
|
|||
|
4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
1.0 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
1.0 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
18 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
8
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
8
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
15 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
9
2.5. Thủ tục xếp ngạch, bậc lương đối với trường hợp đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc khi được tuyển dụng
a) Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày làm việc, cắt giảm 02 ngày làm việc, thực hiện 05 ngày làm việc. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 03 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
▼
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
01 ngày
làm việc
|
|||
|
4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
8
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
10
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
11
II. LĨNH VỰC VIÊN CHỨC
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông (Không có)
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
2.1. Thủ tục thi tuyển viên chức
Trường hợp 1: Tuyển dụng từ dưới 10 chỉ tiêu
a) Thời gian giải quyết:
- Thời gian Phê duyệt kế hoạch của Sở Nội vụ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian phê duyệt kết quả: 10 ngày làm việc. Trong đó:
+ Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 06 ngày làm việc.
+ Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
12
- Tại Sở Nội vụ
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
▼
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Công chức, viên chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
↓
|
↓
|
↓
|
↓
|
↓
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Công chức, viên chức
|
2.75 ngày
làm việc
|
||
|
Phòng Công chức, viên chức
|
2.75 ngày
làm việc
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Phòng Công chức, viên chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày
làm việc
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Tổ chức thi tuyển
|
Văn phòng Sở Nội vụ theo dõi nhận kết quả thi tuyển
|
Không
tính ngày
|
||
|
8
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Công chức, viên chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
9
|
▼
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Công chức, viên chức
|
04 ngày
làm việc
|
||
|
10
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Phòng Công chức, viên chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
11
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
12
|
▼
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
13
|
↓
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
14
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
||
|
15
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
13
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
1
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
2.0 ngày
làm việc
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
Trường hợp 2: Tuyển dụng trên 10 chỉ tiêu
a) Thời gian giải quyết:
- Thời gian Phê duyệt kế hoạch của Sở Nội vụ: 07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian phê duyệt kết quả: 10 ngày làm việc. Trong đó:
+ Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 06 ngày làm việc.
+ Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày làm việc.
14
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
QT tại
Sở Nội
vụ
|
|
|
2
|
Phòng Công chức, viên chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
|||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Công chức, viên chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
↓
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
||||
|
▼
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
4.75 ngày
làm việc
|
|||
|
4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
||||
|
4
|
Phòng Công chức, viên chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
|||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Phòng CC, VC Sở Nội vụ
theo dõi nhận hồ sơ đề
nghị công nhận kết quả
|
Không
tính ngày
|
|||
|
7
|
Tổ chức thi tuyển
|
||||
|
▼
|
▼
|
▼
|
▼
|
▼
|
|
|
8
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Công chức, viên chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
9
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Công chức, viên chức
|
04 ngày
làm việc
|
||
|
Lãnh đạo phòng phần công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng phần công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng phần công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng phần công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng phần công xử lý hồ sơ
|
|
|
10
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Phòng Công chức, viên chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
11
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
12
|
▼
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
13
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
14
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
||
|
15
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
15
- Tại Văn phòng UBND tỉnh
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ điện tử Bộ phận Tiếp nhận và 0.25 ngày
Trả kết quả làm việc
2 Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý Lãnh đạo Văn phòng 0.5 ngày làm việc
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Phòng chuyên môn làm việc 2.0 ngày
4 Lãnh đạo Văn phòng trình ký Lãnh đạo Văn phòng 0.5 ngày làm việc
5 Thường trực UBND tỉnh phê duyệt Thường trực UBND tỉnh 0.5 ngày làm việc
6 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ thống Phòng HC-TC 0.25 ngày làm việc
Không tính
7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả ngày
2.2. Thủ tục xét tuyển viên chức
Trường hợp 1: Tuyển dụng từ dưới 10 chỉ tiêu
a) Thời gian giải quyết:
- Thời gian Phê duyệt kế hoạch của Sở Nội vụ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian phê duyệt kết quả: 10 ngày làm việc. Trong đó:
+ Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 06 ngày làm việc.
+ Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
16
- Tại Sở Nội vụ
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
QT tại
Sở Nội
vụ
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
2.75 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng CC, VC Sở Nội vụ
theo dõi nhận hồ sơ đề
nghị công nhận kết quả
|
Không
tính ngày
|
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
04 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
|
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
▼
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Tổ chức thi tuyển
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh
Phê duyệt
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Trả kết quả
17
|
- Tại Văn phòng UBND tỉnh
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
1
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
2.0 ngày
làm việc
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
Trường hợp 2: Tuyển dụng trên 10 chỉ tiêu
a) Thời gian giải quyết:
- Thời gian Phê duyệt kế hoạch của Sở Nội vụ: 07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian phê duyệt kết quả: 10 ngày làm việc. Trong đó:
+ Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 06 ngày làm việc.
+ Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
18
- Tại Sở Nội vụ
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
QT tại
Sở Nội
vụ
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
4.75 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng CC, VC Sở Nội vụ
theo dõi nhận hồ sơ đề
nghị công nhận kết quả
|
Không
tính ngày
|
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
04 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
|
TT
1
2
3
4
5
5
6
7
8
9
10
7
8
9
10
11
12
13
14
15
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
▼
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
↓
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
▼
Tổ chức thi tuyển
▼
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
▼
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh
Phê duyệt
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Trả kết quả
19
|
- Tại Văn phòng UBND tỉnh
|
TT
1
2
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
|
TT
1
2
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
TT
1
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
TT
1
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
2.0 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
2.3. Thủ tục xét tuyển đặc cách viên chức
Trường hợp 1: Tuyển dụng từ dưới 10 chỉ tiêu
a) Thời gian giải quyết:
- Thời gian Phê duyệt kế hoạch của Sở Nội vụ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian phê duyệt kết quả: 40 ngày làm việc. Trong đó:
+ Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 25 ngày làm việc.
+ Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 15 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
20
- Tại Sở Nội vụ
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
QT tại
Sở Nội
vụ
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
2.75 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng CC, VC Sở Nội vụ
theo dõi nhận hồ sơ đề
nghị công nhận kết quả
|
Không
tính ngày
|
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
1.0 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
21.5 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
1.0 ngày
làm việc
|
|
|
Lãnh đạo đơn vị
|
1.0 ngày
làm việc
|
|
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
15 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
|
TT
1
2
3
4
5
5
6
7
8
9
10
7
8
9
10
11
12
6
7
8
9
10
11
12
13
14
11
12
13
14
15
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
▼
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
↓
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Tổ chức thi tuyển
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Tổ chức thi tuyển
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh
Phê duyệt
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Tổ chức thi tuyển
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh
Phê duyệt
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Trả kết quả
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh
Phê duyệt
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Trả kết quả
21
|
- Tại Văn phòng UBND tỉnh
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
1
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
1.0 ngày
làm việc
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
10 ngày làm
việc
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
1.0 ngày
làm việc
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
2.5 ngày
làm việc
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
Trường hợp 2: Tuyển dụng trên 10 chỉ tiêu
a) Thời gian giải quyết:
- Thời gian Phê duyệt kế hoạch của Sở Nội vụ: 07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian phê duyệt kết quả: 40 ngày làm việc. Trong đó:
+ Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 25 ngày làm việc.
+ Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 15 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
22
- Tại Sở Nội vụ
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
QT tại
Sở Nội
vụ
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
4.75 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng CC, VC Sở Nội vụ theo dõi nhận hồ sơ đề
nghị công nhận kết quả
|
Không
tính ngày
|
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
1.0 ngày
|
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
21.5 ngày
|
|
|
Phòng Công chức, viên chức
|
1.0 ngày
|
|
|
Lãnh đạo đơn vị
|
1.0 ngày
|
|
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
|
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
15 ngày
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
|
TT
1
2
3
4
5
5
6
7
8
9
10
7
8
9
10
11
12
9
10
11
12
13
14
11
12
13
14
15
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
▼
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
↓
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
Tổ chức thi tuyển
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh
Phê duyệt
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
Lãnh đạo đơn vị xem xét, trình
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh
Phê duyệt
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Trả kết quả
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh
Phê duyệt
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
Trả kết quả
23
|
- Tại Văn phòng UBND tỉnh
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
1.0 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
10 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
1.0 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
2.5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
24
2.4. Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
a) Thời gian giải quyết: Theo quy định 25 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 20 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
1.0 ngày
làm việc
|
|||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
1.0 ngày
làm việc
|
||
|
↓
|
↓
|
↓
|
↓
|
↓
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
16 ngày
làm việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Phòng Công chức, viên
chức
|
1.0 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
▼
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
1.0 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
8
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
▼
25
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
26
III. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông (Không có)
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
2.1. Thủ tục trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
a) Thời gian giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 07 ngày;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 03 ngày.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
+
|
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
|
0.5 ngày
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
|
4.5 ngày
|
||
|
3
|
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
|
4.5 ngày
|
|||
|
4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
|
0.5 ngày
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
|
||
|
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
8
|
▼
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
27
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
02 ngày
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.25 ngày
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
28
2.2. Thủ tục trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiếnt
a) Thời gian giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 06 ngày;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
T T Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian Ghi chú
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất Bộ phận Tiếp nhận và 0.25 ngày
phiếu hẹn Trả kết quả
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ quyền và công tác thanh 0.5 ngày
niên
Phòng Xây dựng chính
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ quyền và công tác thanh 3.5 ngày
niên
Phòng Xây dựng chính
4 Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký quyền và công tác thanh 0.5 ngày
niên
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị 0.5 ngày
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
6 thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến Văn phòng 0.5 ngày
QT tại
7 Phê duyệt Văn phòng UBND tỉnh 04 ngày UBND VP.
tỉnh
8 Scan kết quả đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0.25 ngày
9 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
29
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
2.5 ngày
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
30
IV. LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông (Không có)
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
2.1. Thủ tục thành lập ấp mới, khóm mới
a) Thời gian giải quyết: 15 ngày, làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 11 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
|
7.5 ngày
làm việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
|
1.0 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
1.0 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
8
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
+
31
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
2.5 ngày làm
việc
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
32
2.2. Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã
a) Thời gian giải quyết: 22 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 12 ngày;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 10 ngày.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
||
|
2
|
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
|
0.5 ngày
|
|||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
|
0.5 ngày
|
||
|
3
|
▼
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
|
8.75 ngày
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
|
1.0 ngày
|
||
|
5
|
▼
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
1.0 ngày
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
|
||
|
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
10 ngày
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
8
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
▼
33
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
08 ngày
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
34
2.3. Thủ tục phân loại ấp, khóm
a) Thời gian giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 08 ngày;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 12 ngày.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
||
|
2
|
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
|
0.5 ngày
|
|||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
|
0.5 ngày
|
||
|
3
|
▼
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
|
4.75 ngày
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
|
1.0 ngày
|
||
|
5
|
▼
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
1.0 ngày
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
|
||
|
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
12 ngày
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
8
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
▼
35
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
09 ngày
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
|
|
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
|
|||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
36
V. LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông (Không có)
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
2.1. Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
2.2. Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
a) Thời gian giải quyết: 11 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 07 ngày;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
|
0.5 ngày
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
|
3.5 ngày
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Phòng Xây dựng chính
quyền và công tác thanh niên
|
1.0 ngày
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị
|
1.0 ngày
|
|||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
|
||
|
7
|
|||||
|
7
|
Phê duyệt
|
||||
|
7
|
▼
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
8
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
9
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
37
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
03 ngày
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.25 ngày
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
38
2.3. Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
a) Thời gian giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 26 ngày;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
T T Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian Ghi chú
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất Bộ phận Tiếp nhận và 0.25 ngày
phiếu hẹn Trả kết quả làm việc
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ quyền và công tác thanh Phòng Xây dựng chính 0.5 ngày làm việc
niên
▼
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ quyền và công tác thanh Phòng Xây dựng chính 22.5 ngày làm việc
niên
4 Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký quyền và công tác thanh Phòng Xây dựng chính làm việc 1.0 ngày
niên
▼
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị làm việc 1.0 ngày
6 Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến Văn phòng 0.5 ngày làm việc
7 Phê duyệt Văn phòng UBND tỉnh làm việc 04 ngày UBND QT tại VP.
tỉnh
▼
8 Scan kết quả đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0.25 ngày làm việc
9 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
39
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
03 ngày
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.25 ngày
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
40
VI. LĨNH VỰC PHI CHÍNH PHỦ
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông
1.1. Thủ tục Công nhận Ban vận động thành lập hội
a) Thời gian giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó: thời gian giải quyết tại Sở quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực hội dự kiến hoạt động: 30 ngày;
b) Quy trình giải quyết
Tại Sở quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực hội dự kiến hoạt động
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
||
|
3
|
↓
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
19.5 ngày
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Phòng chuyên môn
|
05 ngày
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị
|
04 ngày
|
|||
|
6
|
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
|
||
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
41
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
2.1. Thủ tục Thành lập hội
2.2. Thủ tục Phê duyệt điều lệ hội
2.3. Thủ tục Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
2.4. Thủ tục Đổi tên hội
2.5. Thủ tục Hội tự giải thể
2.6. Thủ tục Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ
2.7. Thủ tục Thay đổi giấy phép thành lập và công điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ
2.8. Thủ tục: Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
a) Thời gian giải quyết: 24 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 16 ngày;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 08 ngày.
b) Quy trình giải quyết
42
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
|
1
|
Bộ phận Tiếp nhận và ▼
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
|||
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và ▼
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
||
|
2
|
▼
|
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
|
01 ngày
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
|
01 ngày
|
||
|
▼
|
▼
|
▼
|
▼
|
▼
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
|
10 ngày
|
||
|
3
|
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
|
10 ngày
|
|||
|
4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
|
02 ngày
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
02 ngày
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
|
||
|
7
|
|||||
|
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
08 ngày
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
7
|
▼
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
08 ngày
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
8
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
43
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
06 ngày
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
|
|
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
|
|||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
44
2.9. Thủ tục Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường
a) Thời gian giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 08 ngày;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 12 ngày.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
▼
|
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
|
01 ngày
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
|
04 ngày
|
||
|
3
|
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
|
04 ngày
|
|||
|
4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
|
01 ngày
|
||
|
5
|
▼
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
|
||
|
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
12 ngày
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
8
|
▼
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
45
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
10 ngày
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
|
|
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày
|
|||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
46
2.10. Thủ tục Cho phép đặt văn phòng đại diện
2.11. Thủ tục Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
2.12. Thủ tục Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
2.13. Thủ tục Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
2.14. Thủ tục Đổi tên quỹ
2.15. Thủ tục Quỹ tự giải thể
a) Thời gian giải quyết: 12 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 08 ngày;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
T T Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian Ghi chú
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất Bộ phận Tiếp nhận và 0.25 ngày
phiếu hẹn Trả kết quả
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ và tổ chức hội phi Chính 01 ngày
phủ
▼
Phòng Tổ chức biên chế
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ và tổ chức hội phi Chính 04 ngày
phủ
Phòng Tổ chức biên chế
4 Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký và tổ chức hội phi Chính 01 ngày
phủ
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị 01 ngày
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
6 thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến Văn phòng 0.5 ngày
QT tại
7 Phê duyệt Văn phòng UBND tỉnh 04 ngày UBND VP.
tỉnh
▼
8 Scan kết quả đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0.25 ngày
9 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Không tính
|
Trả kết quả
|
ngày
47
|
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
03 ngày
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.25 ngày
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
48
2.16. Thủ tục Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
a) Thời gian giải quyết: 32 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 24 ngày;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 08 ngày.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
T T Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian Ghi chú
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất Bộ phận Tiếp nhận và 0.25 ngày
phiếu hẹn Trả kết quả
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ và tổ chức hội phi Chính 01 ngày
phủ
▼
Phòng Tổ chức biên chế
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ và tổ chức hội phi Chính 17 ngày
phủ
Phòng Tổ chức biên chế
4 Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký và tổ chức hội phi Chính 03 ngày
phủ
▼
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị 02 ngày
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
6 thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến Văn phòng 0.5 ngày
QT tại
7 Phê duyệt Văn phòng UBND tỉnh 08 ngày UBND VP.
▼ tỉnh
8 Scan kết quả đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0.25 ngày
9 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
49
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
6.5 ngày
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
50
VII. LĨNH VỰC TỔ CHỨC SỰ NGHIỆP
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông (Không có)
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
2.1. Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
2.2. Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
2.3. Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
a) Thời gian giải quyết: 19 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 12 ngày;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 07 ngày.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
||
|
2
|
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
|
01 ngày
|
|||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
|
01 ngày
|
||
|
3
|
↓
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
|
07 ngày
|
||
|
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
|
07 ngày
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình ký
|
Phòng Tổ chức biên chế và tổ chức hội phi Chính phủ
|
02 ngày
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
|
||
|
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
07 ngày
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
8
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
9
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
51
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
5.5 ngày
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
52
VIII. LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông
(Không có)
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
2.1. Thủ tục Tặng Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh
2.2. Thủ tục Tặng Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề
2.3. Thủ tục Tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh
a) Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ, trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 18 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh: 07 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
53
- Tại Sở Nội vụ
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
Lãnh đạo Ban Thi đua
khen thưởng
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng nghiệp vụ Ban
Thi đua khen thưởng
|
8.25 ngày
làm việc
|
|
|
Lãnh đạo Ban Thi đua
khen thưởng
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
Hội đồng Thi đua khen
thưởng tỉnh
|
Không tính
ngày
|
|
|
Phòng nghiệp vụ Ban
Thi đua khen thưởng
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
Lãnh đạo Ban Thi đua
khen thưởng
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
Phòng Hành chính tổng hợp Ban TĐKT
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
07 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
Phòng Hành chính tổng
hợp Ban TĐKT
|
4.5 ngày
làm việc
|
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
↓
Chuyên viên xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Ban báo cáo Chủ tịch
HĐTĐKT tỉnh cho ngày thông qua HĐ
Thông qua HĐTĐKT tỉnh
Chuyên viên tổng hợp trình ký
Lãnh đạo Ban phê duyệt, trình Chủ tịch
UBND tỉnh
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống chuyển Văn phòng UBND tỉnh
Phê duyệt
In khen thưởng chuyển toàn bộ hiện vật
khen thưởng về TTGQTTHC, scan kết
quả đính kèm lên hệ thống
Trả kết quả
54
|
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
5.5 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
55
2.4. Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc
2.5. Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
2.6. Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo
đợt hoặc chuyên đề
2.7. Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cho gia
đình
2.8. Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
thành tích đối ngoại
2.9. Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về thành tích đột xuất
a) Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 18 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh: 07 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
|
Ban Thi đua - Khen
thưởng
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Nghiệp vụ Ban
Thi đua - Khen thưởng
|
10.25 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Phòng Nghiệp vụ Ban
Thi đua - Khen thưởng
|
10.25 ngày
làm việc
|
|||
|
4
|
Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký
|
Ban Thi đua - Khen
thưởng
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Phòng Hành chính -
Tổng hợp Ban Thi đua -
Khen thưởng
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
07 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|||
|
6
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
07 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
6
7
|
|||||
|
6
7
|
In khen thưởng, đóng dấu và chuyển
toàn bộ hiện vật về TTGQTTHC
|
Phòng Hành chính -
Tổng hợp Ban Thi đua -
Khen thưởng
|
4.5 ngày
làm việc
|
||
|
8
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
56
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
5.5 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
57
IX. LĨNH VỰC TÔN GIÁO
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông
1.1. Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
a) Thời gian giải quyết: 60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
T T Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian Ghi chú
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0.25 ngày làm việc
2 Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ Ban Tôn giáo làm việc 02 ngày
▼
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Ban Tôn giáo 55.5 ngày làm việc
4 Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký Ban Tôn giáo làm việc 01 ngày
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị làm việc 01 ngày
6 Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0.25 ngày làm việc
7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
58
1.2. Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
1.3. Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
a) Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
▼
|
Ban Tôn giáo
|
02 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
↓
|
Ban Tôn giáo
|
02 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Ban Tôn giáo
|
11.5 ngày
làm việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký
|
Ban Tôn giáo
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
4
|
Ban Tôn giáo
|
01 ngày
làm việc
|
|||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
59
1.4. Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
1.5. Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
1.6. Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
1.7. Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
a) Thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
|
Ban Tôn giáo
|
02 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Ban Tôn giáo
|
19.5 ngày
làm việc
|
||
|
4 Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký 01 ngày
|
4 Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký 01 ngày
|
4 Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký 01 ngày
|
4 Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký 01 ngày
|
4 Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký 01 ngày
|
|
|
Ban Tôn giáo
|
làm việc
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày
làm việc
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
▼
60
1.8. Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức
sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
1.9. Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
1.10. Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
1.11. Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
1.12. Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại Khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
1.13. Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại Khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
1.14. Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại Khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
1.15. Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
1.16. Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 33 và Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
1.17. Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt tôn giáo ở một tỉnh
1.18. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
1.19. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
1.20. Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
a) Thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
61
b) Quy trình giải quyết
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
▼
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
|
Ban Tôn giáo
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
▼
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Ban Tôn giáo
|
9.5 ngày
làm việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký
|
Ban Tôn giáo
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày
làm việc
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, đóng dấu, lưu hồ sơ, scan
kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
62
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
2.1. Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh
2.2. Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
a) Thời gian giải quyết: 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 40 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
↓
|
Ban Tôn giáo
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Ban Tôn giáo
|
35 ngày
làm việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký
|
Ban Tôn giáo
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
02 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
|||||
|
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
||
|
8
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
9
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
63
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
2
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
1
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
1
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
04 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
▼
2.3. Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buột tội hoặc chưa được xóa án tích
2.4. Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
2.5. Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam để thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
2.6. Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
2.7. Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
64
2.8. Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
a) Thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 19 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Văn phòng
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
▼
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
|
Văn phòng
|
Ban Tôn giáo
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Văn phòng
|
Ban Tôn giáo
|
15 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký
|
Văn phòng
|
Ban Tôn giáo
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt 5
|
Văn phòng
|
Ban Tôn giáo
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt 5
|
Văn phòng
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
làm việc
|
||||
|
8
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
9
|
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
9
|
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
65
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
04 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
66
2.9. Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
2.10. Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức
a) Thời gian giải quyết: 36 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 30 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 06 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
|
Ban Tôn giáo
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Ban Tôn giáo
|
26 ngày
làm việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký
|
Ban Tôn giáo
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
06 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
8
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
▼
67
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
04 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
68
2.11. Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
a) Thời gian giải quyết: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 22 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
▼
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
↓
|
Ban Tôn giáo
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Ban Tôn giáo
|
17 ngày
làm việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký
|
Ban Tôn giáo
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
7
|
▼
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
8
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
69
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
70
2.12. Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
a) Thời gian giải quyết: 60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ: 55 ngày làm việc;
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
▼
|
Ban Tôn giáo
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
↓
|
Ban Tôn giáo
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Ban Tôn giáo
|
51 ngày
làm việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký
|
Ban Tôn giáo
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
8
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
9
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
▼
71
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ điện tử Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0.25 ngày làm việc
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
2 Lãnh đạo Văn phòng 0.25 ngày làm việc
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Phòng chuyên môn 04 ngày làm việc
4 Lãnh đạo Văn phòng trình ký Lãnh đạo Văn phòng 0.25 ngày làm việc
5 Thường trực UBND tỉnh phê duyệt Thường trực UBND tỉnh 0.25 ngày làm việc
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
6 thống Phòng HC-TC Chuyển ngay
7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
72
2.13. Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh
2.14. Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của Hiến chương của tổ chức tỉnh
2.15. Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 19 Nghị định 162/2017/NĐ-CP
a) Thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Nội vụ là: 10 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh là: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Nội vụ
|
T
T
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất
phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo Ban phân công xử lý hồ sơ
|
Ban Tôn giáo
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Ban Tôn giáo
|
07 ngày
làm việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo Ban xem xét, trình ký
|
Ban Tôn giáo
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Ghi số, đóng dấu và scan kết quả lên hệ
thống, chuyển UBND tỉnh lấy ý kiến
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày
làm việc
|
QT tại
VP.
UBND
tỉnh
|
|
|
8
|
Scan kết quả đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
73
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnhN
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày làm
việc
|
|||
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.25 ngày làm
việc
|
||
|
6
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
||
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
||
|
Phòng HC-TC
|
Chuyển ngay
|
|||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính ngày
|
74
X. LĨNH VỰC VĂN THƯ, LƯU TRỮ
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông
1.1. Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc
a) Thời gian giải quyết: 1 ngày làm việc (đối với tài liệu thuộc diện sử dụng rộng rãi) và 4 ngày (đối với tài liệu thuộc diện hạn chế sử dụng, tài liệu đặc biệt quý, hiếm) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Trường hợp 1: Đối với tài liệu thuộc diện sử dụng rộng rãi, thời gian giải quyết 01 ngày làm việc.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận xử lý
|
Thời
gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận, hướng dẫn độc giả viết
Phiếu yêu cầu
|
Phòng đọc, Trung tâm Lãnh đạo Trung tâm Lưu
Lưu trữ lịch sử
trữ lịch sử
|
Giải
quyết
ngay
|
||
|
1
|
▼
|
Phòng đọc, Trung tâm Lãnh đạo Trung tâm Lưu
Lưu trữ lịch sử
trữ lịch sử
|
Giải
quyết
ngay
|
||
|
1
|
▼
|
Phòng đọc, Trung tâm Lãnh đạo Trung tâm Lưu
Lưu trữ lịch sử
trữ lịch sử
|
Giải
quyết
ngay
|
||
|
2
|
▼
|
Phòng đọc, Trung tâm Lãnh đạo Trung tâm Lưu
Lưu trữ lịch sử
trữ lịch sử
|
Giải
quyết
ngay
|
||
|
2
|
▼
|
Phòng đọc, Trung tâm Lãnh đạo Trung tâm Lưu
Lưu trữ lịch sử
trữ lịch sử
|
Giải
quyết
ngay
|
||
|
2
|
Lãnh đạo Trung tâm LTLS xét
duyệt Phiếu yêu cầu
|
Giải
quyết
ngay
|
|||
|
3
|
Vào sổ theo dõi hồ sơ, tài liệu
|
Phòng đọc, Trung tâm
Lưu trữ lịch sử
|
Giải
quyết
ngay
|
||
|
4
|
Cung cấp hồ sơ, tài liệu cho đọc giả
|
Phòng đọc, Trung tâm
Lưu trữ lịch sử
|
|||
|
5
|
Nhận lại hồ sơ, tài liệu từ độc giả
|
Phòng đọc, Trung tâm
Lưu trữ lịch sử
|
|||
|
6
|
Đưa vào kho bảo quản
|
Phòng đọc, Trung tâm
Lưu trữ lịch sử
|
Không
tính ngày
|
75
- Trường hợp 2: Đối với tài liệu thuộc diện hạn chế sử dụng, tài liệu đặc biệt quý, hiếm; thời gian giải quyết 04 ngày.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận xử lý
|
Thời
gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận, hướng dẫn độc giả viết
Phiếu yêu cầu
|
Phòng đọc, Trung tâm
Lưu trữ lịch sử
|
0.5 ngày
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Trung tâm LTLS xét
duyệt Phiếu yêu cầu
|
Lãnh đạo Trung tâm Lưu
trữ lịch sử
|
2 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Vào sổ theo dõi hồ sơ, tài liệu
|
Phòng đọc, Trung tâm
Lưu trữ lịch sử
|
0.5 ngày
|
|
|
4
|
Cung cấp hồ sơ, tài liệu cho đọc giả
|
Phòng đọc, Trung tâm
Lưu trữ lịch sử
|
0.5 ngày
|
|
|
5
|
Nhận lại hồ sơ, tài liệu từ độc giả
|
Phòng đọc, Trung tâm
Lưu trữ lịch sử
|
0.5 ngày
|
|
|
6
|
Đưa vào kho bảo quản
|
Phòng đọc, Trung tâm
Lưu trữ lịch sử
|
Không
tính ngày
|
76
1.2. Thủ tục cấp bản sao và chứng thực lưu trữ
a) Thời gian giải quyết: 1 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời
gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Giải
quyết
ngay
Không
tính ngày
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Trung tâm LTLS xét
duyệt
|
Lãnh đạo Trung tâm Lưu
trữ lịch sử
|
Giải
quyết
ngay
Không
tính ngày
|
|
|
Giải
quyết
ngay
Không
tính ngày
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thu thập - Chỉnh
lý, Trung tâm Lưu trữ lịch sử
|
Giải
quyết
ngay
Không
tính ngày
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Trung tâm LTLS phê
duyệt
|
Lãnh đạo Trung tâm Lưu
trữ lịch sử
|
Giải
quyết
ngay
Không
tính ngày
|
|
|
5
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết
quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Phòng Hành chính - Quản trị, Trung tâm Lưu trữ
lịch sử
|
Giải
quyết
ngay
Không
tính ngày
|
|
|
6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
77
1.3. Thủ tục Cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
a) Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận xử lý
|
Thời
gian
|
||
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo Chi cục Văn thư - Lưu trữ
|
Lãnh đạo Chi cục Văn thư -
Lưu trữ
|
1 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Hành chính và
Nghiệp vụ
|
7.5 ngày
làm việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo Chi cục thẩm định, trình
ký
|
Lãnh đạo Chi cục Văn thư -
Lưu trữ
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
2 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết
quả giải quyết đính kèm lên hệ
|
Văn phòng Sở Nội vụ
|
0.25 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (Không có)
78
B. CẤP HUYỆN
I. LĨNH VỰC CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông
1.1. Thủ tục ghép cụm dân cư vào ấp, khóm hiện tại
a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian giải quyết tại Phòng Nội vụ là: 11 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết tại UBND cấp huyện là: 04 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội vụ
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội vụ
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội vụ
|
7.0 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Nội vụ
|
02 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Văn thư đóng dấu, chuyển Văn phòng phê
duyệt
|
Phòng Nội vụ
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Thẩm định, trình phê duyệt
|
Văn Phòng
HĐND&UBND huyện
|
2.5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
8
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
|
Không
tính ngày
|
79
1.2. Thủ tục tuyển dụng công chức cấp xã
a) Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian giải quyết tại Phòng Nội vụ là: 26 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết tại UBND cấp huyện là: 04 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận Thời gian
xử lý
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0.25 ngày làm việc
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ Phòng Nội vụ làm việc 01 ngày
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Phòng Nội vụ làm việc 22 ngày
4 Lãnh đạo phòng trình ký Phòng Nội vụ làm việc 02 ngày
5 Văn thư đóng dấu, chuyển Văn phòng phê duyệt Phòng Nội vụ 0.75 ngày làm việc
6 Thẩm định, trình phê duyệt HĐND&UBND huyện Văn Phòng làm việc 2.5 ngày
▼
7 Phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp huyện làm việc 01 ngày
8 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0.5 ngày làm việc
9 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tính ngày Không
1.3. Thủ tục tiếp nhận công chức cấp xã không qua thi tuyển;
1.4. Thủ tục điều động, tiếp nhận công chức cấp xã từ xã, phường, thị
trấn này sang làm việc ở xã, phường, thị trấn trong cùng một đơn vị hành chính cấp huyện
1.5. Thủ tục điều động, tiếp nhận công chức cấp xã từ xã, phường, thị
trấn của cấp huyện này sang làm việc ở xã, phường, thị trấn của cấp huyện khác trong cùng một đơn vị hành chính cấp huyện
1.6. Thủ tục điều động, tiếp nhận công chức Chỉ huy trưởng Quân sự
cấp xã từ xã, phường, thị trấn này sang làm việc ở xã, phường, thị trấn khác trong cùng một đơn vị hành chính cấp huyện
80
1.7. Thủ tục điều động, tiếp nhận công chức Trưởng Công an cấp xã từ xã, phường, thị trấn này sang làm việc ở xã, phường, thị trấn khác trong cùng một đơn vị hành chính cấp huyện.
a) Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian giải quyết tại Phòng Nội vụ là: 07 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết tại UBND cấp huyện là: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu
hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội vụ
|
0.75 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội vụ
|
3.5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Nội vụ
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Văn thư đóng dấu, chuyển Văn phòng phê
duyệt
|
Phòng Nội vụ
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Thẩm định, trình phê duyệt
|
Văn Phòng
HĐND&UBND huyện
|
1.5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
8
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
|
Không
tính ngày
|
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (Không có)
81
II. LĨNH VỰC TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa
1.1 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
1.2 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
1.3 Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội vụ
|
02 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội vụ
|
10.5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Nội vụ
|
02 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Văn bản thẩm định, Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Phòng Nội vụ
|
0.25 ngày
làm việc
ngày
|
82
III. LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa
1.1. Thủ tục tặng danh hiệu "Tập thể lao động tiên tiến"
1.2. Thủ tục tặng danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở"
1.3. Thủ tục tặng danh "Lao động tiên tiến"
1.4. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành
tích thực hiện nhiệm vụ chính trị
1.5. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành
tích thi đua theo đợt, chuyên đề
1.6. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành
tích đột xuất
1.7. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành
tích khen thưởng đối ngoại
1.8. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho gia đình
a) Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian giải quyết tại Phòng Nội vụ là: 15 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết tại UBND cấp huyện là: 05 ngày làm việc.
83
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội vụ
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội vụ
|
12 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Nội vụ
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Văn thư đóng dấu, chuyển Văn phòng phê
duyệt
|
Phòng Nội vụ
|
0.75 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Thẩm định, trình phê duyệt
|
Văn Phòng
HĐND&UBND huyện
|
03 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
1.5 ngày
làm việc
|
|
|
8
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
|
Không
tính ngày
|
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (Không có)
84
IV. LĨNH VỰC TÔN GIÁO
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa
1.1. Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại
Khoản 2 Điều 41 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
1.2. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có
địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
1.3. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
1.4. Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện
1.5. Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, thành phố thuộc tỉnh của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc sau khi UBND cấp huyện nhận được văn bản thông báo hợp lệ, trong đó:
- Thời gian giải quyết tại phòng Nội vụ là: 12 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết tại UBND cấp huyện là: 03 ngày làm việc.
85
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội vụ
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội vụ
|
12 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Nội vụ
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
▼
Văn thư đóng dấu, chuyển Văn phòng phê
duyệt
|
Phòng Nội vụ
|
0.75 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Thẩm định, trình phê duyệt
|
Văn Phòng
HĐND&UBND huyện
|
1.5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
8
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
|
Không
tính ngày
|
86
1.6. Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện
1.7. Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện
1.8. Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện
a) Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết tại Phòng Nội vụ là: 20 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết tại UBND cấp huyện là: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội vụ
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội vụ
|
17 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Nội vụ
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Văn thư đóng dấu, chuyển Văn phòng phê
duyệt
|
Phòng Nội vụ
|
0.75 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Thẩm định, trình phê duyệt
|
Văn Phòng
HĐND&UBND huyện
|
03 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
↓
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
1.5 ngày
làm việc
|
|
|
8
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (Không có)
87
C. CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông
1.1. Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
a) Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
TT Nội dung công việc Bộ phận Thời gian
xử lý
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0.25 ngày làm việc
2 Lãnh đạo phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo UBND cấp xã làm việc 01 ngày
3 Xử lý hồ sơ Công chức chuyên môn làm việc 7.5 ngày
4 Lãnh đạo ký Lãnh đạo UBND cấp xã làm việc 01 ngày
5 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0.25 ngày làm việc
6 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tính ngày Không
88
1.2. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị
1.3. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBNB cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề
1.4. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích
đột xuất
1.5. Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình
a) Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Xử lý hồ sơ
|
Công chức chuyên môn
|
17.5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo ký
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
|
|
6
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (Không có)
89
II. LĨNH VỰC TÔN GIÁO
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa không liên thông
1.1. Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng
1.2. Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng
1.3. Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung
1.4. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
a) Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Xử lý hồ sơ
|
Công chức chuyên môn
|
12.5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo ký
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
▼
90
1.5. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
1.6. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giao bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
1.7. Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
1.8. Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
a) Thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Xử lý hồ sơ
|
Công chức chuyên môn
|
10.5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo ký
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
91
1.9. Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
a) Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Xử lý hồ sơ
|
Công chức chuyên môn
|
17.5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo ký
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
92
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
2.1. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
a) Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Thời gian giải quyết tại UBND cấp xã là: 10 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết tại UBND cấp huyện là: 10 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
|
0.25 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Công chức chuyên môn
|
06 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo ký
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Văn thư đóng dấu, chuyển Văn phòng phê
duyệt
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
|
0.75 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Thẩm định, trình phê duyệt
|
Văn Phòng
HĐND&UBND huyện
|
08 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
1.5 ngày
làm việc
|
|
|
8
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả
|
Không
tính ngày
|
93
- Tại Ủy ban nhân nhân cấp huyện
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội vụ
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội vụ
|
3.5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Nội vụ
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Văn thư đóng dấu, chuyển Văn phòng phê
duyệt
|
Phòng Nội vụ
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Thẩm định, trình phê duyệt
|
Văn Phòng
HĐND&UBND huyện
|
02 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
▼
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
8
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
9
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
94