|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1094/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh;
Căn cứ Quyết định số 838/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 2435/QĐ-BKHCN ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội tại Văn bản số 6210/SKHCN-TCĐL ngày 08/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 22 thủ tục hành chính cấp Thành phố bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính sau hết hiệu lực thi hành:
1. Số thứ tự 1, 2, 3 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 339/QĐ-TTPVHCC ngày 23/3/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Số thứ tự 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1059/QĐ-TTPVHCC ngày 12/7/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
3. Số thứ tự 3, 4, 5, 10, 11, 12 tại mục I, phần B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 776/QĐ-TTPVHCC ngày 26/5/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số 1094/QĐ-TTPVHCC ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ |
Căn cứ văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Quyết định đã công bố TTHC (của Thành phố) |
|
1 |
3.000450 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 - Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 339/QĐ-TTPVHCC ngày 23/3/2026 |
|
2 |
3.000463 |
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 - Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 339/QĐ-TTPVHCC ngày 23/3/2026 |
|
3 |
3.000452 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 - Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 339/QĐ-TTPVHCC ngày 23/3/2026 |
|
4 |
3.000479 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026; - Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 1059/QĐ-TTPVHCC ngày 12/7/2025 |
|
5 |
3.000482 |
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận |
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026; - Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 1059/QĐ-TTPVHCC ngày 12/7/2025 |
|
6 |
3.000484 |
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026; - Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 1059/QĐ-TTPVHCC ngày 12/7/2025 |
|
7 |
3.000478 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026; - Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 1059/QĐ-TTPVHCC ngày 12/7/2025 |
|
8 |
3.000481 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026; - Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 1059/QĐ-TTPVHCC ngày 12/7/2025 |
|
9 |
3.000480 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026; - Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 1059/QĐ-TTPVHCC ngày 12/7/2025 |
|
10 |
3.000483 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026; - Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 1059/QĐ-TTPVHCC ngày 12/7/2025 |
|
11 |
3.000475 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026; - Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 1059/QĐ-TTPVHCC ngày 12/7/2025 |
|
12 |
3.000476 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026; - Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 1059/QĐ-TTPVHCC ngày 12/7/2025 |
|
13 |
3.000477 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026; - Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 1059/QĐ-TTPVHCC ngày 12/7/2025 |
|
14 |
3.000487 |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo |
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026; - Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 1059/QĐ-TTPVHCC ngày 12/7/2025 |
|
15 |
3.000485 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026; - Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 1059/QĐ-TTPVHCC ngày 12/7/2025 |
|
16 |
3.000486 |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo |
- Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026; - Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 1059/QĐ-TTPVHCC ngày 12/7/2025 |
|
17 |
2.001277 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận |
- Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN ngày 09/4/2026; - Quyết định số 2435/QĐ-BKHCN ngày 15/5/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 776/QĐ-TTPVHCC ngày 26/5/2025 |
|
18 |
2.001100 |
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định |
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 - Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 776/QĐ-TTPVHCC ngày 26/5/2025 |
|
19 |
2.001208 |
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận |
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 - Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 776/QĐ-TTPVHCC ngày 26/5/2025 |
|
20 |
2.001207 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh |
- Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN ngày 09/4/2026; - Quyết định số 2435/QĐ-BKHCN ngày 15/5/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 776/QĐ-TTPVHCC ngày 26/5/2025 |
|
21 |
2.001209 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận |
- Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN ngày 09/4/2026; - Quyết định số 2435/QĐ-BKHCN ngày 15/5/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 776/QĐ-TTPVHCC ngày 26/5/2025 |
|
22 |
2.001501 |
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 - Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 776/QĐ-TTPVHCC ngày 26/5/2025 |